Tổng hợp 60 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày cần biết
60 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày là chủ đề bài giảng trực tuyến hôm nay của lớp học tiếng Trung online Thầy Vũ trên forum diễn đàn học tiếng Trung trực tuyến miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Tất cả nội dung giáo án bài giảng mà Thầy Vũ đưa ra trên kênh này đều được chia sẻ công khai và miễn phí với cộng đồng người Việt Nam nói chung và cộng đồng dân tiếng Trung nói riêng. Do đó, các bạn hãy ủng hộ tích cực Thầy Vũ bằng cách thường xuyên truy cập vào forum tiếng Trung diễn đàn này nhé.
Bên dưới là nội dung chi tiết giáo án bài giảng về 60 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn lưu ngay về điện thoại và máy tính để học dần nhé.
Dưới đây là 60 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày, kèm phiên âm và dịch sang tiếng Việt:
- 你好 (nǐ hǎo) - Xin chào
- 再见 (zài jiàn) - Tạm biệt
- 谢谢 (xiè xiè) - Cảm ơn
- 不客气 (bù kè qì) - Không có gì
- 对不起 (duì bù qǐ) - Xin lỗi
- 没关系 (méi guān xì) - Không sao đâu
- 请问 (qǐng wèn) - Xin hỏi
- 知道了 (zhī dào le) - Tôi biết rồi
- 没问题 (méi wèn tí) - Không vấn đề gì
- 祝你好运 (zhù nǐ hǎo yùn) - Chúc bạn may mắn
- 你叫什么名字?(nǐ jiào shén me míng zì) - Bạn tên là gì?
- 我叫... (wǒ jiào...) - Tôi tên là...
- 你会说英文吗?(nǐ huì shuō yīng wén ma) - Bạn có biết nói tiếng Anh không?
- 我听不懂 (wǒ tīng bù dǒng) - Tôi không hiểu
- 你想吃什么?(nǐ xiǎng chī shén me) - Bạn muốn ăn gì?
- 很高兴认识你 (hěn gāo xìng rèn shí nǐ) - Rất vui được gặp bạn
- 我爱你 (wǒ ài nǐ) - Tôi yêu bạn
- 你在哪儿?(nǐ zài nǎ ér) - Bạn ở đâu?
- 我在家里 (wǒ zài jiā lǐ) - Tôi đang ở nhà
- 你想做什么?(nǐ xiǎng zuò shén me) - Bạn muốn làm gì?
- 我喜欢看电影 (wǒ xǐ huān kàn diàn yǐng) - Tôi thích xem phim
- 你明天有空吗?(nǐ míng tiān yǒu kòng ma) - Bạn có rảnh ngày mai không?
- 我很忙 (wǒ hěn máng) - Tôi rất bận
- 你想喝点什么?(nǐ xiǎng hē diǎn shén me) - Bạn muốn uống gì?
- 我要一杯咖啡 (wǒ yào yī bēi kā fēi) - Tôi muốn một ly cà phê
- 你喜欢什么颜色?(nǐ xǐ huān shén me yán sè) - Bạn thích màu gì?
- 我喜欢蓝色 (wǒ xǐ huān lán sè) - Tôi thích màu xanh lam
- 你住在哪儿?(nǐ zhù zài nǎ ér) - Bạn sống ở đâu?
- 我住在北京 (wǒ zhù zài běi jīng) - Tôi sống ở Bắc Kinh
- 你几岁了?(nǐ jǐ suì le) - Bạn bao nhiêu tuổi?
- 小心翼翼: /Xiǎoxīnyìyì/ hết sức cẩn thận, cẩn thận hết mức
- 做什么事要小心翼翼,不能马马虎虎./Zuò shénme shì yào xiǎoxīnyìyì, bùnéng mǎmahūhū./ Làm bất cứ việc gì cũng phải hết sức cẩn thận, không được làm qua quýt
- 下功夫 /Xià gōngfū/ Bỏ công sức, bỏ thời gian
- 老师,我的汉语水平怎么进步得那么慢呢?/Lǎoshī, wǒ de hànyǔ shuǐpíng zěnme jìnbù de nàme màn ne?/ Thưa thầy, sao trình độ tiếng Hán của em lại tiến bộ chậm như vậy?
- 你根本没下功夫,怎么能进步呢。/Nǐ gēnběn méi xià gōngfū, zěnme néng jìnbù ne./ Em vốn dĩ không chịu bỏ công sức, làm sao có thể tiến bộ được
- 碰钉子 /Pèngdīngzi/ Gặp phải trắc trở, bị khiển trách
- 别告诉他吧,要不然我们一定碰钉子啊。/Bié gàosu tā ba, yào bùrán wǒmen yīdìng pèngdīngzi a./ Đừng nói cho anh ta biết, không chúng ta nhất định sẽ bị khiển trách đấy.
- 理所当然 /Lǐsuǒdāngrán/ Điều tất nhiên, lẽ đương nhiên
- 警察要为人民保护,那是理所当然的事情。/Jǐngchá yào wèi rénmín bǎohù, nà shì lǐsuǒdāngrán de shìqíng./Cảnh sát phải bảo vệ nhân dân, đó là lẽ đương nhiên
- 不知所措 /Bùzhīsuǒcuò/ Không biết làm thế nào
- 如果我碰到那件事,我也不知所措。/Rúguǒ wǒ pèng dào nà jiàn shì, wǒ yě bùzhīsuǒcuò./Nếu như tôi gặp phải chuyện như vậy, tôi cũng không biết phải làm thế nào
- 拍马屁 /Pāimǎpì/ Nịnh hót
- 他人爱拍头儿的马屁。/Tā rén ài pāi tóur de mǎpì./Hắn ta thích nịnh hót sếp
- 毫不留情 /Háobùliúqíng/ Không chút nể nang
- 他毫不留情的攻讦对手的错误/Tā háo bù liúqíng de gōngjié duìshǒu de cuòwù/Hắn ta chỉ trích lỗi lầm của đối thủ không chút nể nang
- 手痒痒 /Shǒu yǎngyang/ ngứa tay
- 她吐出的那句话真的让我手痒痒,想打她耳光/Tā tǔ chū de nà jù huà zhēn de ràng wǒ shǒu yǎngyang, xiǎng dǎ tā ěrguāng/Cô ta nói ra câu nói đó khiến tay tôi ngứa ngáy, muốn bạt tai cô ta
- 抬不起头来 /Tái bù qǐtóu lái/ Không ngóc được đầu lên ( xấu hổ)
- 我的儿子真的让我在我的朋友面前抬不起头来了Thằng con trai của tôi làm tôi không ngóc được đầu lên trước mặt bạn bè tôi
- 二话没说 /Èrhuà méi shuō/ Không nói một lời, lẳng lặng không nói
- 看到有人掉进河里,他二话没说就跳进河里去救人了/Kàn dào yǒu rén diào jìn hé lǐ, tā èrhuà méi shuō jiù tiào jìn hé lǐ qù jiù rén le/Nhìn thấy có người ngã xuống xông, anh ấy không nói một lời, lẳng lặng nhảy xuống sông cứu người
- 喋喋不休 /Diédiébùxiū/ lải nhải lảm nhảm
- 他从头到尾一直 喋喋不休/Tā cóngtóu dào wěi yīzhí diédiébùxiū /Anh ấy cứ lải nhải suốt
- 闹别扭 /nàobièniu / Làm trò vớ vẩn
- 你一直闹别扭,你要我怎么办。/nǐ yīzhí nàobièniu, nǐ yào wǒ zěnme bàn./
- 一口气 /Yī kǒuqì/ một mạch, một hơi
- 他一口气跑回家了/Tā yī kǒuqì pǎo huí jiā le /Anh ấy chạy một mạch về nhà
- 不在话下 /Bùzài huà xià/ chuyện nhỏ nhặt, không phải nói, không thành vấn đề他走山路还健步如飞,走着平路更是不在活下/Tā zǒu shānlù hái jiànbùrúfēi, zǒuzhe píng lù gèng shì bùzài huó xià/Đường núi anh ấy còn đi như bay, đường bằng phẳng thì không thành vấn đề rồi
- 伤脑筋 /Shāng nǎojīn/ hao tổn tâm trí, phiền muộn
- 他为孩子们大伤脑筋/Tā wèi háizimen dà shāng nǎojīn/Anh ấy rất phiền muộn về con cái của mình
Sau đây là một vài bài giảng khác có thể bạn đang quan tâm:
10 câu tiếng Trung rất hay về thời gian
Học tiếng Trung chủ đề Bài học trong cuộc sống
Học tiếng Trung theo chủ đề Khí hậu Việt Nam