• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

699 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại thông dụng nhất

Giáo trình 699 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại thông dụng nhất Tác giả Nguyễn Minh Vũ


699 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại thông dụng nhất là cuốn sách tiếng Trung thương mại PDF và giáo trình tiếng Trung thương mại pdf được sử dụng rất phổ biến trong hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Cuốn sách giáo trình 699 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại thông dụng nhất của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được ứng dụng rất nhiều trong công việc thực tế khi giao dịch và đàm phán với các shop Trung Quốc và nhà xưởng Trung Quốc.
  • Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  • Tác phẩm: 699 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại thông dụng nhất
Giới thiệu cuốn sách 699 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại thông dụng nhất

Chào mừng các bạn độc giả đến với cuốn sách "699 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại" của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là cuốn sách hữu ích dành cho các doanh nhân, nhân viên kinh doanh hoặc bất kỳ ai quan tâm đến việc thương lượng và giao tiếp trong môi trường kinh doanh với đối tác Trung Quốc.

Cuốn sách này chứa đựng 699 mẫu câu đàm phán tiếng Trung thông dụng nhất, giúp bạn tự tin và chuyên nghiệp trong các cuộc đàm phán. Đồng thời, sách còn cung cấp cho bạn các chiến lược đàm phán và kỹ năng thương lượng hiệu quả, giúp bạn đạt được mục tiêu và tạo ra giá trị trong môi trường kinh doanh đầy cạnh tranh.

Sách 699 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại thông dụng nhất của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu hữu ích dành cho những ai đang quan tâm đến việc học tiếng Trung và làm việc trong lĩnh vực thương mại. Với hơn 699 mẫu câu đàm phán được sắp xếp theo chủ đề và trình tự logic, sách cung cấp cho độc giả các câu hỏi, câu trả lời, cách trả lời phỏng vấn, thảo luận các điều khoản hợp đồng, đề xuất kế hoạch kinh doanh và nhiều nội dung khác trong giao tiếp thương mại.

Với phương pháp học tập dễ hiểu, sách cung cấp cho độc giả các ví dụ minh họa cụ thể, giúp người đọc dễ dàng nắm bắt và áp dụng vào thực tế. Đặc biệt, sách còn cung cấp cho độc giả một số lưu ý quan trọng trong quá trình đàm phán, giúp họ tránh được những sai lầm thường gặp khi đàm phán với đối tác Trung Quốc.

Với mục đích giúp người đọc đàm phán hiệu quả và tự tin trong giao tiếp thương mại với đối tác Trung Quốc, sách 699 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại thông dụng nhất của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu hữu ích không thể thiếu đối với các nhà kinh doanh, doanh nhân và những người quan tâm đến việc học tiếng Trung.

Chiến lược đàm phán và thương lượng với đối tác Trung Quốc


Sau đây Thầy Vũ chia sẻ với các bạn một số chiến lược để nâng cao hiệu quả đàm phán với đối tác Trung Quốc.
  1. Tìm hiểu về đối tác: Trước khi bắt đầu đàm phán, bạn cần phải tìm hiểu kỹ về đối tác Trung Quốc của mình. Nghiên cứu về lịch sử kinh doanh, sự phát triển và các chính sách kinh tế của Trung Quốc sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về quan điểm và lợi ích của đối tác.
  2. Tạo quan hệ tin cậy: Việc tạo quan hệ tin cậy là một yếu tố quan trọng trong đàm phán với đối tác Trung Quốc. Bạn cần phải thể hiện sự chuyên nghiệp và tôn trọng trong mọi cuộc đàm phán, đồng thời cũng cần phải cố gắng tạo mối quan hệ tốt với đối tác.
  3. Sử dụng ngôn ngữ thương mại Trung Quốc: Việc sử dụng ngôn ngữ thương mại Trung Quốc là rất quan trọng trong đàm phán với đối tác Trung Quốc. Nắm vững các mẫu câu đàm phán và thương lượng trong cuốn sách "699 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại" của Tác giả Nguyễn Minh Vũ sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả với đối tác.
  4. Đề xuất giải pháp hợp tác: Trong quá trình đàm phán, bạn nên đề xuất giải pháp hợp tác phù hợp với cả hai bên. Tìm hiểu nhu cầu của đối tác và đề xuất những giải pháp thỏa đáng và công bằng cho cả hai bên.
  5. Tìm cách thương lượng giá cả: Thương lượng giá cả là một yếu tố quan trọng trong đàm phán với đối tác Trung Quốc. Bạn cần phải nắm vững các kỹ năng thương lượng và đưa ra giá cả hợp lý để đáp ứng nhu cầu của đối tác và đồng thời đảm bảo lợi nhuận cho mình.
  6. Dự trù chi phí và rủi ro: Trong quá trình thương lượng, bạn cần phải dự trù chi phí và rủi ro để đưa ra giải pháp phù hợp cho cả hai bên. Việc đưa ra những dự đoán chi phí rủi ro như vậy sẽ giúp doanh nghiệp tiết kiệm được rất nhiều tiền và giảm thiểu rủi ro cho bản thân trong quá trình đàm phán.
  7. Nghiên cứu thị trường: Trước khi đàm phán với đối tác Trung Quốc, bạn cần tìm hiểu về thị trường và văn hóa kinh doanh của họ. Điều này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về các yếu tố quan trọng và cách thức đàm phán phù hợp.
  8. Đặt mục tiêu: Bạn nên đặt ra mục tiêu rõ ràng và cụ thể trước khi bắt đầu đàm phán. Điều này giúp bạn tập trung vào mục tiêu và tránh phân tâm hoặc bị lạc đề trong quá trình đàm phán.
  9. Tìm kiếm giá trị chung: Bạn cần tìm cách tìm kiếm giá trị chung với đối tác Trung Quốc. Điều này có thể giúp tạo ra một mối quan hệ lâu dài và có lợi cho cả hai bên.
  10. Cân nhắc tình huống: Trong quá trình đàm phán, bạn nên cân nhắc kỹ càng các tình huống và lựa chọn những phương án phù hợp nhất cho mục tiêu đàm phán.
  11. Giữ vững tinh thần kiên nhẫn: Đàm phán là một quá trình đòi hỏi sự kiên nhẫn và bền bỉ. Bạn cần giữ vững tinh thần và không quá nóng vội hoặc chủ quan trong quá trình đàm phán.
  12. Cập nhật thông tin: Bạn nên cập nhật thông tin thường xuyên về tình hình thị trường và đối thủ cạnh tranh để đưa ra các quyết định đàm phán chính xác hơn.
Các chiến lược trên sẽ giúp bạn có thể đàm phán và thương lượng hiệu quả với đối tác Trung Quốc.

Sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào nội dung chính của cuốn sách giáo trình 699 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại thông dụng nhất của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Tổng hợp 699 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại thông dụng nhất

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1​
Giá này có được không?这个价格可以吗?Zhège jiàgé kěyǐ ma?
2​
Bạn có thể cho tôi một giá tốt hơn được không?你能给我一个更好的价格吗?Nǐ néng gěi wǒ yīgè gèng hǎo de jiàgé ma?
3​
Chúng ta có thể thương lượng giá không?我们能否商量一下价格?Wǒmen néng fǒu shāngliáng yīxià jiàgé?
4​
Bạn có thể cho tôi một giá cả hợp lý được không?你能给我个实惠的价格吗?Nǐ néng gěi wǒ gè shíhuì de jiàgé ma?
5​
Xin hỏi giá này có thể giảm giá được không?请问这个价格可以优惠吗?Qǐngwèn zhège jiàgé kěyǐ yōuhuì ma?
6​
Giá này thật quá đắt.这个价格实在是太贵了。Zhège jiàgé shízài shì tài guìle.
7​
Giá thấp nhất của bạn là bao nhiêu?你们的最低价是多少?Nǐmen de zuìdī jià shì duōshǎo?
8​
Chúng ta có thể thảo luận về giá cả không?我们能不能谈谈价格?Wǒmen néng bùnéng tán tán jiàgé?
9​
Giá này có hợp lý không?这个价格合理吗?Zhège jiàgé hélǐ ma?
10​
Bạn có thể cung cấp một giá cả rẻ hơn được không?你能否提供一个更便宜的价格?Nǐ néng fǒu tígōng yīgè gèng piányí de jiàgé?
11​
Xin hỏi giá của sản phẩm này là bao nhiêu?请问你们这个产品的价格是多少?Qǐngwèn nǐmen zhège chǎnpǐn de jiàgé shì duōshǎo?
12​
Bạn có chính sách ưu đãi giá cả nào không?你们对价格有什么优惠政策吗?Nǐmen duì jiàgé yǒu shé me yōuhuì zhèngcè ma?
13​
Chúng tôi muốn biết giá ưu đãi của bạn là bao nhiêu.我们想知道你们的优惠价格是多少。Wǒmen xiǎng zhīdào nǐmen de yōuhuì jiàgé shì duōshǎo.
14​
Giá này có cao hơn giá của các nhà cung cấp khác không?这个价格比其他供应商的价格高吗?Zhège jiàgé bǐ qítā gōngyìng shāng de jiàgé gāo ma?
15​
Giá cả của bạn có cố định hay có thể thương lượng không?你们的价格是固定的还是可以谈判的?Nǐmen de jiàgé shì gùdìng de háishì kěyǐ tánpàn de?
16​
Chúng tôi cần một giá cả ưu đãi hơn.我们需要一个更优惠的价格。Wǒmen xūyào yīgè gèng yōuhuì de jiàgé.
17​
Giá cả của bạn cạnh tranh như thế nào trên thị trường?你们的价格在市场上竞争力如何?Nǐmen de jiàgé zài shìchǎng shàng jìngzhēng lì rúhé?
18​
Giá này cao hơn rất nhiều so với giá mà bạn đưa ra cho chúng tôi lần trước.这个价格比你们上次给我的价格高多了。Zhège jiàgé bǐ nǐmen shàng cì gěi wǒ de jiàgé gāo duōle.
19​
Chúng tôi luôn tìm kiếm giá cả tốt nhất.我们一直在寻找最优惠的价格。Wǒmen yīzhí zài xúnzhǎo zuì yōuhuì de jiàgé.
20​
Bạn có thể cho chúng tôi một giá cả hợp lý hơn được không?你们能给我们一个更合理的价格吗?Nǐmen néng gěi wǒmen yīgè gèng hélǐ de jiàgé ma?
21​
Xin hỏi giá này đã bao gồm tất cả các chi phí chưa?请问这个价格是否包括所有费用?Qǐngwèn zhège jiàgé shìfǒu bāokuò suǒyǒu fèiyòng?
22​
Bạn có giảm giá cho mua số lượng lớn không?你们对大量采购有没有折扣?Nǐmen duì dàliàng cǎigòu yǒu méiyǒu zhékòu?
23​
Chúng ta có thể trước tiên thử nghiệm sản phẩm, sau đó xem xét giá cả không?我们能否先试用一下,再考虑价格?Wǒmen néng fǒu xiān shìyòng yīxià, zài kǎolǜ jiàgé?
24​
Giá này cao hơn dự tính của chúng tôi.这个价格比我们预算的要高。Zhège jiàgé bǐ wǒmen yùsuàn de yāo gāo.
25​
Chúng tôi cần nhiều ưu đãi hơn để xem xét mua hàng.我们需要更多的优惠,才能考虑购买。Wǒmen xūyào gèng duō de yōuhuì, cáinéng kǎolǜ gòumǎi.
26​
Xin hỏi giá này có hạn sử dụng không?请问这个价格是否有有效期?Qǐngwèn zhège jiàgé shìfǒu yǒu yǒuxiàoqí?
27​
Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một giá cố định không?你们可以给我们一个固定的价格吗?Nǐmen kěyǐ gěi wǒmen yīgè gùdìng de jiàgé ma?
28​
Chúng tôi cần một giá tốt hơn để đáp ứng ngân sách của chúng tôi.我们需要更好的价格,以满足我们的预算。Wǒmen xūyào gèng hǎo de jiàgé, yǐ mǎnzú wǒmen de yùsuàn.
29​
Giá này quá đắt, chúng tôi cần nhiều ưu đãi hơn để xem xét mua hàng.这个价格太贵了,我们需要更多的优惠才能考虑购买。Zhège jiàgé tài guìle, wǒmen xūyào gèng duō de yōuhuì cáinéng kǎolǜ gòumǎi.
30​
Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một giá tốt hơn được không?你们能不能给我们提供一个更好的价格?Nǐmen néng bùnéng gěi wǒmen tígōng yīgè gèng hǎo de jiàgé?
31​
Chúng tôi cần một giá cả cạnh tranh hơn.我们需要一个更具竞争力的价格。Wǒmen xūyào yīgè gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé.
32​
Xin hỏi giá này có thể chấp nhận được không?请问这个价格是否可以接受?Qǐngwèn zhège jiàgé shìfǒu kěyǐ jiēshòu?
33​
Giá của bạn cao hơn so với dự tính của chúng tôi.你们的价格比我们预期的要高。Nǐmen de jiàgé bǐ wǒmen yùqí de yāo gāo.
34​
Tôi rất vui khi được hợp tác với bạn, vui lòng cho tôi biết giá sản phẩm này?我很高兴能与您合作,请问您能告诉我这个产品的价格吗?Wǒ hěn gāoxìng néng yǔ nín hézuò, qǐngwèn nín néng gàosù wǒ zhège chǎnpǐn de jiàgé ma?
35​
Tôi đang quan tâm đến sản phẩm này, bạn có thể cho tôi biết giá cả của nó được không?我对这个产品很感兴趣,您能告诉我它的价格吗?Wǒ duì zhège chǎnpǐn hěn gǎn xìngqù, nín néng gàosù wǒ tā de jiàgé ma?
36​
Tôi muốn đặt hàng sản phẩm này, giá bao nhiêu?我想订购这个产品,它的价格是多少?Wǒ xiǎng dìnggòu zhège chǎnpǐn, tā de jiàgé shì duōshǎo?
37​
Bạn có thể thảo luận về giá của sản phẩm này được không?你能否就这个产品的价格与我谈一下?Nǐ néng fǒu jiù zhège chǎnpǐn de jiàgé yǔ wǒ tán yīxià?
38​
Tôi đã xem qua sản phẩm và tôi muốn biết giá của nó.我已经看过这个产品了,我想知道它的价格。Wǒ yǐjīng kànguò zhège chǎnpǐnle, wǒ xiǎng zhīdào tā de jiàgé.
39​
Tôi muốn hỏi bạn về giá sản phẩm này.我想问问这个产品的价格。Wǒ xiǎng wèn wèn zhège chǎnpǐn de jiàgé.
40​
Tôi muốn biết giá sản phẩm này trước khi quyết định mua.我想在决定购买之前了解这个产品的价格。Wǒ xiǎng zài juédìnggòumǎi zhīqián liǎojiě zhège chǎnpǐn de jiàgé.
41​
Tôi có thể đề xuất một giá cho sản phẩm này không?我能为这个产品提出一个价格吗?Wǒ néng wéi zhège chǎnpǐn tíchū yīgè jiàgé ma?
42​
Bạn có thể giúp tôi đưa ra một giá tốt cho sản phẩm này không?你能帮我为这个产品提供一个好价格吗?Nǐ néng bāng wǒ wèi zhège chǎnpǐn tígōng yīgè hǎo jiàgé ma?
43​
Tôi muốn biết giá của sản phẩm này để tôi có thể đưa ra quyết định đặt hàng.我想知道这个产品的价格,以便我能做出订购的决定。Wǒ xiǎng zhīdào zhège chǎnpǐn de jiàgé, yǐbiàn wǒ néng zuò chū dìnggòu de juédìng.
44​
Sản phẩm này rất tuyệt vời, nhưng giá cả của nó có thể được thương lượng không?这个产品非常棒,但是它的价格可以谈判吗?Zhège chǎnpǐn fēicháng bàng, dànshì tā de jiàgé kěyǐ tánpàn ma?
45​
Tôi muốn biết giá gốc của sản phẩm này để tôi có thể thương lượng giá.我想知道这个产品的原价,以便我可以谈判价格。Wǒ xiǎng zhīdào zhège chǎnpǐn de yuánjià, yǐbiàn wǒ kěyǐ tánpàn jiàgé.
46​
Bạn có thể cho tôi biết giá cả của sản phẩm này không?你能告诉我这个产品的价格吗?Nǐ néng gàosù wǒ zhège chǎnpǐn de jiàgé ma?
47​
Tôi đang quan tâm đến sản phẩm này, nhưng tôi muốn biết giá chính xác của nó.我对这个产品很感兴趣,但我想知道它的准确价格。Wǒ duì zhège chǎnpǐn hěn gǎn xìngqù, dàn wǒ xiǎng zhīdào tā de zhǔnquè jiàgé.
48​
Tôi đang tìm kiếm một sản phẩm giống như thế này với giá tốt nhất có thể.我正在寻找这样一个类似的产品,希望能找到最优惠的价格。Wǒ zhèngzài xúnzhǎo zhèyàng yīgè lèisì de chǎnpǐn, xīwàng néng zhǎodào zuì yōuhuì de jiàgé.
49​
Tôi có thể hỏi bạn về giá sản phẩm này không?我可以问你这个产品的价格吗?Wǒ kěyǐ wèn nǐ zhège chǎnpǐn de jiàgé ma?
50​
Bạn có thể giảm giá thêm được không?你能不能把价格再便宜一点?Nǐ néng bùnéng bǎ jiàgé zài piányí yīdiǎn?
51​
Bạn có thể xem xét giảm giá thêm không?你能不能考虑再降价?Nǐ néng bùnéng kǎolǜ zài jiàngjià?
52​
Chúng ta có thể đàm phán giá cả không?我们能否协商一下价格?Wǒmen néng fǒu xiéshāng yīxià jiàgé?
53​
Giá này vẫn còn hơi cao so với giá thị trường.这个价格相对来说还是有点贵的。Zhège jiàgé xiāngduì lái shuō háishì yǒudiǎn guì de.
54​
Giá này quá cao rồi, bạn có thể giảm giá cho tôi không?这个价格太高了,您能不能优惠一些?Zhège jiàgé tài gāole, nín néng bùnéng yōuhuì yīxiē?
55​
Nếu bạn có thể giảm giá thêm chút nữa, chúng ta sẽ đạt được thỏa thuận.如果您可以再便宜一点,我们就可以成交。Rúguǒ nín kěyǐ zài piányí yīdiǎn, wǒmen jiù kěyǐ chéngjiāo.
56​
Có thể giảm giá thêm cho tôi được không?可不可以把价格再优惠一点?Kěbù kěyǐ bǎ jiàgé zài yōuhuì yīdiǎn?
57​
Giá này đắt hơn rất nhiều so với nơi khác.这个价格比其他地方贵很多。Zhège jiàgé bǐ qítā dìfāng guì hěnduō.
58​
Chúng tôi muốn mua số lượng lớn hàng hóa, bạn có thể giảm giá thêm được không?我们想买大量商品,您能不能再给个折扣?Wǒmen xiǎng mǎi dàliàng shāngpǐn, nín néng bùnéng zài gěi gè zhékòu?
59​
Bạn có thể cho giá tốt hơn được không?能不能给个更好的价格?Néng bùnéng gěi gè gèng hǎo de jiàgé?
60​
Nếu bạn có thể giảm giá chút nữa, chúng tôi sẽ rất biết ơn.如果您可以优惠一些,我们会感激不尽。Rúguǒ nín kěyǐ yōuhuì yīxiē, wǒmen huì gǎnjī bù jìn.
61​
Chúng tôi cần xem xét chi phí, vì vậy hy vọng có thể đàm phán giá tốt hơn.我们需要考虑成本,所以还是希望能够谈到一个更好的价格。Wǒmen xūyào kǎolǜ chéngběn, suǒyǐ huán shì xīwàng nénggòu tán dào yīgè gèng hǎo de jiàgé.
62​
Nếu chúng tôi mua nhiều hơn, bạn có thể giảm giá thêm không?如果我们买的数量多一些,您能不能再给个更好的价格?Rúguǒ wǒmen mǎi de shùliàng duō yīxiē, nín néng bùnéng zài gěi gè gèng hǎo de jiàgé?
63​
Bạn có thể giảm giá được không?您可以给个折扣吗?Nín kěyǐ gěi gè zhékòu ma?
64​
Ngân sách của chúng tôi có hạn, bạn có thể cân nhắc đưa ra một mức giá tốt hơn không?我们的预算有限,您能不能考虑给个更好的价格?Wǒmen de yùsuàn yǒuxiàn, nín néng bùnéng kǎolǜ gěi gè gèng hǎo de jiàgé?
65​
Bạn có thể cho tôi một giá tốt hơn không?你能给我一个更好的价格吗?Nǐ néng gěi wǒ yīgè gèng hǎo de jiàgé ma?
66​
Giá của bạn rất cao, tôi cần suy nghĩ thêm.你的价格很高,我需要考虑一下。Nǐ de jiàgé hěn gāo, wǒ xūyào kǎolǜ yīxià.
67​
Giá này có thể thương lượng được không?这个价格还可以商量吗?Zhège jiàgé hái kěyǐ shāngliáng ma?
68​
Xin hỏi giá sỉ của sản phẩm này là bao nhiêu?请问这个产品的批发价格是多少?Qǐngwèn zhège chǎnpǐn de pīfā jiàgé shì duōshǎo?
69​
Xin hỏi đơn hàng tối thiểu của bạn là bao nhiêu?请问你们的最低订单量是多少?Qǐngwèn nǐmen de zuìdī dìngdān liàng shì duōshǎo?
70​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp mẫu sản phẩm không?请问你们能否提供样品?Qǐngwèn nǐmen néng fǒu tígōng yàngpǐn?
71​
Xin hỏi bạn có màu sắc khác để lựa chọn không?请问你们有没有其他颜色可供选择?Qǐngwèn nǐmen yǒu méiyǒu qítā yánsè kě gōng xuǎnzé?
72​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp dịch vụ OEM không?请问你们能否提供OEM服务?Qǐngwèn nǐmen néng fǒu tígōng OEM fúwù?
73​
Giá này đã là giá tốt nhất rồi.这个价格已经是最优惠的价格了。Zhège jiàgé yǐjīng shì zuì yōuhuì de jiàgéle.
74​
Nếu bạn có thể đặt thêm số lượng, chúng tôi có thể giảm giá cho bạn.如果你能提供更多的订单量,我们可以优惠一些价格。Rúguǒ nǐ néng tígōng gèng duō de dìngdān liàng, wǒmen kěyǐ yōuhuì yīxiē jiàgé.
75​
Chúng ta có thể thương lượng giá cả thêm không?我们可以再议价吗?Wǒmen kěyǐ zài yìjià ma?
76​
Xin hỏi bạn chấp nhận phương thức thanh toán nào?请问你们可以接受什么支付方式?Qǐngwèn nǐmen kěyǐ jiēshòu shénme zhīfù fāngshì?
77​
Giá này đã bao gồm phí vận chuyển chưa?这个价格包含了运费吗?Zhège jiàgé bāohánle yùnfèi ma?
78​
Xin hỏi bạn có hàng tồn kho không?请问你们有没有库存?Qǐngwèn nǐmen yǒu méiyǒu kùcún?
79​
Nếu tôi đặt số lượng lớn hơn, bạn có thể cho tôi nhiều chiết khấu hơn không?如果我订购更大的数量,你能给我更多的折扣吗?Rúguǒ wǒ dìng gòu gèng dà de shùliàng, nǐ néng gěi wǒ gèng duō de zhékòu ma?
80​
Tôi cần báo giá tốt nhất của bạn.我需要你们的最好报价。Wǒ xūyào nǐmen de zuì hǎo bàojià.
81​
Xin hỏi thời gian giao hàng của bạn là bao nhiêu?请问你们的交货期是多少?Qǐngwèn nǐmen de jiāo huò qí shì duōshǎo?
82​
Chúng tôi cần một thời gian giao hàng tốt hơn.我们需要一个更好的交货期。Wǒmen xūyào yīgè gèng hǎo de jiāo huò qí.
83​
Bạn có thể cho tôi biết về chất lượng đảm bảo của sản phẩm của bạn không?你能不能告诉我你们产品的质量保证?Nǐ néng bùnéng gàosù wǒ nǐmen chǎnpǐn de zhìliàng bǎozhèng?
84​
Xin hỏi anh/chị có thể giảm giá được không?请问您能否降低一下价格?Qǐngwèn nín néng fǒu jiàngdī yīxià jiàgé?
85​
Anh/chị có thể cho tôi một chút chiết khấu không?能否在价格上让我有些优惠?Néng fǒu zài jiàgé shàng ràng wǒ yǒuxiē yōuhuì?
86​
Xin hỏi có giá tốt hơn không?请问有没有更好的价格?Qǐngwèn yǒu méiyǒu gèng hǎo de jiàgé?
87​
Anh/chị có thể giảm giá một chút không?能否稍微降低一下价格?Néng fǒu shāowéi jiàngdī yīxià jiàgé?
88​
Xin hỏi giá này có thể rẻ hơn không?请问这个价格能不能再便宜一点?Qǐngwèn zhège jiàgé néng bùnéng zài piányí yīdiǎn?
89​
Anh/chị có thể cho tôi một số chiết khấu được không?您能不能给我一些折扣?Nín néng bùnéng gěi wǒ yīxiē zhékòu?
90​
Anh/chị có thể cho tôi giá tốt hơn không?能否给我一个更好的价格?Néng fǒu gěi wǒ yīgè gèng hǎo de jiàgé?
91​
Xin hỏi có giá khác tốt hơn không?请问有没有其他更优惠的价格?Qǐngwèn yǒu méiyǒu qítā gèng yōuhuì de jiàgé?
92​
Anh/chị có thể giảm giá một chút được không?能不能稍微降低一下价格?Néng bùnéng shāowéi jiàngdī yīxià jiàgé?
93​
Anh/chị có thể cho tôi giá tốt hơn được không?能否给我一个更优惠的价格?Néng fǒu gěi wǒ yīgè gèng yōuhuì de jiàgé?
94​
Xin hỏi có giá tốt hơn nữa không?请问还能不能有更好的价格?Qǐngwèn hái néng bùnéng yǒu gèng hǎo de jiàgé?
95​
Anh/chị có thể cho tôi giá hợp lý hơn không?能否给我一个更实惠的价格?Néng fǒu gěi wǒ yīgè gèng shíhuì de jiàgé?
96​
Xin hỏi có thể giảm chi phí được không?请问是否可以减少一些费用?Qǐngwèn shìfǒu kěyǐ jiǎnshǎo yīxiē fèiyòng?
97​
Anh/chị có thể giảm chi phí một chút không?能不能稍微减少一些费用?Néng bùnéng shāowéi jiǎnshǎo yīxiē fèiyòng?
98​
Anh/chị có thể cho tôi một số ưu đãi thêm được không?能否给我一些额外的优惠?Néng fǒu gěi wǒ yīxiē éwài de yōuhuì?
99​
Xin hỏi giá này có thể rẻ hơn nữa được không?请问这个价格是否可以再优惠一些?Qǐngwèn zhège jiàgé shìfǒu kěyǐ zài yōuhuì yīxiē?
100​
Anh/chị có thể cho tôi thêm một số chiết khấu được không?能不能再给我一些折扣?Néng bùnéng zài gěi wǒ yīxiē zhékòu?
101​
Xin hỏi có thể chọn giá khác không?请问有没有其他的价格可以选择?Qǐngwèn yǒu méiyǒu qítā de jiàgé kěyǐ xuǎnzé?
102​
Anh/chị có thể cho tôi giá rẻ hơn không?能否给我一个更便宜的价格?Néng fǒu gěi wǒ yīgè gèng piányí de jiàgé?
103​
Giá này có thể rẻ hơn nữa không?这个价格能否再低一些?Zhège jiàgé néng fǒu zài dī yīxiē?
104​
Đây là giá tối thấp của chúng tôi.这是我们的底价了。Zhè shì wǒmen de dǐjiàle.
105​
Bạn có thể giảm giá một chút không?您能不能降低一点价格?Nín néng bùnéng jiàngdī yīdiǎn jiàgé?
106​
Chúng tôi có thể giảm 10% cho bạn.我们可以给您打九折。Wǒmen kěyǐ gěi nín dǎ jiǔ zhé.
107​
Nếu bạn mua nhiều hơn, chúng tôi có thể giảm giá một số.如果您能购买更多的话,我们可以优惠一些。Rúguǒ nín nénggòumǎi gèng duō dehuà, wǒmen kěyǐ yōuhuì yīxiē.
108​
Chúng ta có thể thương lượng giá không?我们能不能议价?Wǒmen néng bùnéng yìjià?
109​
Có thể rẻ hơn một chút được không?能不能再便宜一点?Néng bùnéng zài piányí yīdiǎn?
110​
Bạn có thể cho chúng tôi giá tốt hơn được không?您能给我们更好的价格吗?Nín néng gěi wǒmen gèng hǎo de jiàgé ma?
111​
Chúng ta có thể bàn bạc về giá cả không?我们可以谈一下价格吗?Wǒmen kěyǐ tán yīxià jiàgé ma?
112​
Chúng ta có thể được giảm giá khác không?我们还能得到其他折扣吗?Wǒmen hái néng dédào qítā zhékòu ma?
113​
Bạn có thể cho chúng tôi mã giảm giá không?您能不能给我们一个折扣码?Nín néng bùnéng gěi wǒmen yīgè zhékòu mǎ?
114​
Số lượng mà chúng ta mua là rất lớn, liệu có thể được giảm giá nhiều hơn không?我们购买的数量很大,能否给予更多的优惠?Wǒmen gòumǎi de shùliàng hěn dà, néng fǒu jǐyǔ gèng duō de yōuhuì?
115​
Nếu chúng ta mua hàng số lượng lớn, giá cả có thể được giảm xuống không?如果我们购买大批量的产品,价格会不会更低?Rúguǒ wǒmen gòumǎi dà pīliàng de chǎnpǐn, jiàgé huì bù huì gèng dī?
116​
Bạn có thể cho tôi biết giá cuối cùng của sản phẩm này không?您可以告诉我这个产品的最终价格吗?Nín kěyǐ gàosù wǒ zhège chǎnpǐn de zuìzhōng jiàgé ma?
117​
Bạn có thể cho chúng tôi biết cơ sở của giá cả này là gì không?您能告诉我们这个价格的依据是什么吗?Nín néng gàosù wǒmen zhège jiàgé de yījù shì shénme ma?
118​
Bạn có thể cho chúng tôi biết mức giá trên thị trường của sản phẩm này là bao nhiêu không?您能告诉我们这个价格的市场水平吗?Nín néng gàosù wǒmen zhège jiàgé de shìchǎng shuǐpíng ma?
119​
Giá này có cố định không?这个价格是固定的吗?Zhège jiàgé shì gùdìng de ma?
120​
Bạn có thể cho chúng tôi một số lời khuyên về giá cả được không?您能否给我们一些关于价格的建议?Nín néng fǒu gěi wǒmen yīxiē guānyú jiàgé de jiànyì?
121​
Chúng tôi cần nhiều chiết khấu hơn.我们需要更多的折扣。Wǒmen xūyào gèng duō de zhékòu.
122​
Bạn có thể cho chúng tôi một giá tốt hơn không?你能否给我们一个更好的价格?Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé?
123​
Xin hỏi giá này có thể giảm thêm được không?请问这个价格能否再便宜一点?Qǐngwèn zhège jiàgé néng fǒu zài piányí yīdiǎn?
124​
Ngân sách của chúng tôi thấp hơn giá này.我们的预算比这个价格低。Wǒmen de yùsuàn bǐ zhège jiàgé dī.
125​
Bạn có thể cho chúng tôi giá ưu đãi không?你能不能给我们优惠的价格?Nǐ néng bùnéng gěi wǒmen yōuhuì de jiàgé?
126​
Chúng tôi rất nhạy cảm với giá cả.我们对价格比较敏感。Wǒmen duì jiàgé bǐjiào mǐngǎn.
127​
Chúng tôi đang so sánh giá cả từ các nhà cung cấp khác nhau.我们正在比较不同供应商的价格。Wǒmen zhèngzài bǐjiào bùtóng gōngyìng shāng de jiàgé.
128​
Bạn có thể cho chúng tôi một số mã giảm giá được không?你能否给我们一些折扣码吗?Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīxiē zhékòu mǎ ma?
129​
Chúng tôi hài lòng với giá này.我们对这个价格感到满意。Wǒmen duì zhège jiàgé gǎndào mǎnyì.
130​
Xin hỏi bạn có lựa chọn giá rẻ hơn không?请问您有没有更便宜的选项?Qǐngwèn nín yǒu méiyǒu gèng piányí de xuǎnxiàng?
131​
Bạn có thể cho chúng tôi giá đặc biệt ưu đãi không?你能否给我们一些特别优惠的价格?Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīxiē tèbié yōuhuì de jiàgé?
132​
Chúng tôi cần nhiều sự linh hoạt hơn.我们需要更多的灵活性。Wǒmen xūyào gèng duō de línghuó xìng.
133​
Chúng tôi cần thời hạn thanh toán dài hơn.我们需要更长的支付期限。Wǒmen xūyào gèng zhǎng de zhīfù qíxiàn.
134​
Xin hỏi bạn có thể cho chúng tôi một số lựa chọn trả tiền trễ hơn không?请问您是否可以给我们一些延迟付款的选项?Qǐngwèn nín shìfǒu kěyǐ gěi wǒmen yīxiē yánchí fùkuǎn de xuǎnxiàng?
135​
Bạn có thể cho chúng tôi giá cả rẻ hơn và thời hạn thanh toán dài hơn không?你能否给我们更便宜的价格并延长付款期限?Nǐ néng fǒu gěi wǒmen gèng piányí de jiàgé bìng yáncháng fùkuǎn qíxiàn?
136​
Chúng tôi cần nhiều phương thức thanh toán hơn.我们需要更多的付款方式。Wǒmen xūyào gèng duō de fùkuǎn fāngshì.
137​
Xin hỏi giá này có thể giảm thêm được không?请问这个价格能否再便宜一点?Qǐngwèn zhège jiàgé néng fǒu zài piányí yīdiǎn?
138​
Ngân sách của chúng tôi thấp hơn giá này.我们的预算比这个价格低。Wǒmen de yùsuàn bǐ zhège jiàgé dī.
139​
Bạn có thể cho chúng tôi giá ưu đãi không?你能不能给我们优惠的价格?Nǐ néng bùnéng gěi wǒmen yōuhuì de jiàgé?
140​
Chúng tôi rất nhạy cảm với giá cả.我们对价格比较敏感。Wǒmen duì jiàgé bǐjiào mǐngǎn.
141​
Chúng tôi đang so sánh giá cả từ các nhà cung cấp khác nhau.我们正在比较不同供应商的价格。Wǒmen zhèngzài bǐjiào bùtóng gōngyìng shāng de jiàgé.
142​
Bạn có thể cho chúng tôi một số mã giảm giá được không?你能否给我们一些折扣码吗?Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīxiē zhékòu mǎ ma?
143​
Chúng tôi hài lòng với giá này.我们对这个价格感到满意。Wǒmen duì zhège jiàgé gǎndào mǎnyì.
144​
Xin hỏi bạn có lựa chọn giá rẻ hơn không?请问您有没有更便宜的选项?Qǐngwèn nín yǒu méiyǒu gèng piányí de xuǎnxiàng?
145​
Bạn có thể cho chúng tôi giá đặc biệt ưu đãi không?你能否给我们一些特别优惠的价格?Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīxiē tèbié yōuhuì de jiàgé?
146​
Chúng tôi cần nhiều sự linh hoạt hơn.我们需要更多的灵活性。Wǒmen xūyào gèng duō de línghuó xìng.
147​
Chúng tôi cần thời hạn thanh toán dài hơn.我们需要更长的支付期限。Wǒmen xūyào gèng zhǎng de zhīfù qíxiàn.
148​
Xin hỏi bạn có thể cho chúng tôi một số lựa chọn trả tiền trễ hơn không?请问您是否可以给我们一些延迟付款的选项?Qǐngwèn nín shìfǒu kěyǐ gěi wǒmen yīxiē yánchí fùkuǎn de xuǎnxiàng?
149​
Bạn có thể cho chúng tôi giá cả rẻ hơn và thời hạn thanh toán dài hơn không?你能否给我们更便宜的价格并延长付款期限?Nǐ néng fǒu gěi wǒmen gèng piányí de jiàgé bìng yáncháng fùkuǎn qíxiàn?
150​
Chúng tôi cần nhiều phương thức thanh toán hơn.我们需要更多的付款方式。Wǒmen xūyào gèng duō de fùkuǎn fāngshì.
151​
Xin hỏi bạn chấp nhận những phương thức thanh toán nào?请问您接受哪些支付方式?Qǐngwèn nín jiēshòu nǎxiē zhīfù fāngshì?
152​
Chúng tôi có thể sử dụng thẻ tín dụng thanh toán được không?我们可以使用信用卡支付吗?Wǒmen kěyǐ shǐyòng xìnyòngkǎ zhīfù ma?
153​
Chúng tôi có thể thanh toán bằng séc được không?我们可以用汇票付款吗?Wǒmen kěyǐ yòng huìpiào fùkuǎn ma?
154​
Xin hỏi bạn có cần chúng tôi trả trước không?请问您需要我们预付款吗?Qǐngwèn nín xūyào wǒmen yùfùkuǎn ma?
155​
Xin hỏi bạn có những phương thức vận chuyển nào?请问您有哪些运输方式?Qǐngwèn nín yǒu nǎxiē yùnshū fāngshì?
156​
Bạn sử dụng công ty vận chuyển nào?你们使用哪个物流公司?Nǐmen shǐyòng nǎge wùliú gōngsī?
157​
Chúng tôi cần thời gian giao hàng nhanh hơn.我们需要更快的交货时间。Wǒmen xūyào gèng kuài de jiāo huò shíjiān.
158​
Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi thời gian giao hàng nhanh hơn không?你能否给我们更快的交货时间?Nǐ néng fǒu gěi wǒmen gèng kuài de jiāo huò shíjiān?
159​
Chúng tôi cần phí vận chuyển thấp hơn.我们需要更低的运输费用。Wǒmen xūyào gèng dī de yùnshū fèiyòng.
160​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi phí vận chuyển thấp hơn không?请问您能否给我们更低的运输费用?Qǐngwèn nín néng fǒu gěi wǒmen gèng dī de yùnshū fèiyòng?
161​
Chúng tôi có thể sử dụng công ty vận chuyển của chúng tôi không?我们可以使用自己的运输公司吗?Wǒmen kěyǐ shǐyòng zìjǐ de yùnshū gōngsī ma?
162​
Chúng tôi cần nhiều thông tin theo dõi hơn.我们需要更多的跟踪信息。Wǒmen xūyào gèng duō de gēnzōng xìnxī.
163​
Bạn có thể cung cấp nhiều thông tin vận chuyển hơn không?你能否提供更多的运输信息?Nǐ néng fǒu tígōng gèng duō de yùnshū xìnxī?
164​
Chúng tôi cần bao bì và nhãn hàng tốt hơn.我们需要更好的包装和标记。Wǒmen xūyào gèng hǎo de bāozhuāng hé biāojì.
165​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp bao bì và nhãn hàng tốt hơn không?请问您能否提供更好的包装和标记?Qǐngwèn nín néng fǒu tígōng gèng hǎo de bāozhuāng hé biāojì?
166​
Chúng tôi cần phạm vi bảo hiểm cao hơn.我们需要更高的保险覆盖面。Wǒmen xūyào gèng gāo de bǎoxiǎn fùgàimiàn.
167​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp phạm vi bảo hiểm cao hơn không?请问您能否提供更高的保险覆盖面?Qǐngwèn nín néng fǒu tígōng gèng gāo de bǎoxiǎn fùgàimiàn?
168​
Chúng tôi cần nhiều lựa chọn đổi trả hàng hơn.我们需要更多的退货选项。Wǒmen xūyào gèng duō de tuìhuò xuǎnxiàng.
169​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp nhiều lựa chọn đổi trả hàng hơn không?请问您能否提供更多的退货选项?Qǐngwèn nín néng fǒu tígōng gèng duō de tuìhuò xuǎnxiàng?
170​
Chúng tôi cần dịch vụ khách hàng cao hơn.我们需要更高的客户服务水平。Wǒmen xūyào gèng gāo de kèhù fúwù shuǐpíng.
171​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp dịch vụ khách hàng tốt hơn không?请问您能否提供更好的客户服务?Qǐngwèn nín néng fǒu tígōng gèng hǎo de kèhù fúwù?
172​
Chúng tôi cần thời hạn hợp đồng dài hơn.我们需要更长的合同期限。Wǒmen xūyào gèng zhǎng de hétóng qíxiàn.
173​
Xin hỏi bạn có thể kéo dài thời hạn hợp đồng không?请问您能否延长合同期限?Qǐngwèn nín néng fǒu yáncháng hétóng qíxiàn?
174​
Chúng tôi cần nhiều chính sách ưu đãi hơn.我们需要更多的优惠政策。Wǒmen xūyào gèng duō de yōuhuì zhèngcè.
175​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi nhiều chính sách ưu đãi hơn không?请问您能否给我们更多的优惠政策?Qǐngwèn nín néng fǒu gěi wǒmen gèng duō de yōuhuì zhèngcè?
176​
Chúng tôi cần nhiều hơn làm giảm giá.我们需要更多的折扣。Wǒmen xūyào gèng duō de zhékòu.
177​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi nhiều hơn làm giảm giá không?请问您能否给我们更多的折扣?Qǐngwèn nín néng fǒu gěi wǒmen gèng duō de zhékòu?
178​
Chúng tôi cần nhiều hơn lựa chọn thanh toán.我们需要更多的付款方式。Wǒmen xūyào gèng duō de fùkuǎn fāngshì.
179​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp nhiều hơn lựa chọn thanh toán không?请问您能否提供更多的付款方式?Qǐngwèn nín néng fǒu tígōng gèng duō de fùkuǎn fāngshì?
180​
Chúng tôi cần thời gian giao hàng linh hoạt hơn.我们需要更灵活的交货时间。Wǒmen xūyào gèng línghuó de jiāo huò shíjiān.
181​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp thời gian giao hàng linh hoạt hơn không?请问您能否提供更灵活的交货时间?Qǐngwèn nín néng fǒu tígōng gèng línghuó de jiāo huò shíjiān?
182​
Bạn có thể cung cấp dịch vụ tùy chỉnh không?您能否提供定制服务?Nín néng fǒu tígōng dìngzhì fúwù?
183​
Chúng tôi cần nhiều hơn lựa chọn tùy chỉnh.我们需要更多的定制选项。Wǒmen xūyào gèng duō de dìngzhì xuǎnxiàng.
184​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp nhiều hơn lựa chọn tùy chỉnh không?请问您能否提供更多的定制选项?Qǐngwèn nín néng fǒu tígōng gèng duō de dìngzhì xuǎnxiàng?
185​
Chúng tôi cần đảm bảo chất lượng tốt hơn.我们需要更好的质量保证。Wǒmen xūyào gèng hǎo de zhìliàng bǎozhèng.
186​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp đảm bảo chất lượng tốt hơn không?请问您能否提供更好的质量保证?Qǐngwèn nín néng fǒu tígōng gèng hǎo de zhìliàng bǎozhèng?
187​
Bạn có thể cung cấp mẫu không?您能否提供样品?Nín néng fǒu tígōng yàngpǐn?
188​
Chúng tôi cần mẫu để xác nhận chất lượng.我们需要样品来确认质量。Wǒmen xūyào yàngpǐn lái quèrèn zhìliàng.
189​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp mẫu miễn phí không?请问您能否提供免费样品?Qǐngwèn nín néng fǒu tígōng miǎnfèi yàngpǐn?
190​
Chúng tôi cần thêm thông tin về sản phẩm.我们需要更多的产品信息。Wǒmen xūyào gèng duō de chǎnpǐn xìnxī.
191​
Xin hỏi giá sản phẩm này là bao nhiêu?请问这件商品的价格是多少?Qǐngwèn zhè jiàn shāngpǐn de jiàgé shì duōshǎo?
192​
Giá này bao gồm thuế phí không?这个价格包括税费吗?Zhège jiàgé bāokuò shuì fèi ma?
193​
Chúng ta có thể đàm phán giá cả được không?我们能否谈判价格?Wǒmen néng fǒu tánpàn jiàgé?
194​
Chúng tôi cần giá tốt hơn.我们需要更好的价格。Wǒmen xūyào gèng hǎo de jiàgé.
195​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi giá tốt hơn không?请问您能否给我们更好的价格?Qǐngwèn nín néng fǒu gěi wǒmen gèng hǎo de jiàgé?
196​
Chúng tôi cần phí vận chuyển rẻ hơn.我们需要更便宜的运输费用。Wǒmen xūyào gèng piányí de yùnshū fèiyòng.
197​
Xin hỏi bạn có thể giảm phí vận chuyển được không?请问您能否降低运输费用?Qǐngwèn nín néng fǒu jiàngdī yùnshū fèiyòng?
198​
Chúng tôi cần thời gian giao hàng nhanh hơn.我们需要更快的交货时间。Wǒmen xūyào gèng kuài de jiāo huò shíjiān.
199​
Xin hỏi bạn có thể giao hàng nhanh hơn được không?请问您能否加快交货时间?Qǐngwèn nín néng fǒu jiākuài jiāo huò shíjiān?
200​
Giá này có thể đàm phán được không?这个价格是否能够讲价?Zhège jiàgé shìfǒu nénggòu jiǎngjià?
201​
Xin hỏi bạn có cách vận chuyển khác không?请问您有没有其他的配送方式?Qǐngwèn nín yǒu méiyǒu qítā de pèisòng fāngshì?
202​
Chúng tôi cần phương thức vận chuyển nhanh hơn.我们需要更快的配送方式。Wǒmen xūyào gèng kuài de pèisòng fāngshì.
203​
Xin hỏi bạn có lựa chọn vận chuyển hàng không không?请问您有没有空运的选项?Qǐngwèn nín yǒu méiyǒu kòng yùn de xuǎnxiàng?
204​
Giá này là giá cuối cùng chứ?这个价格是最终价格吗?Zhège jiàgé shì zuìzhōng jiàgé ma?
205​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi nhiều hơn các ưu đãi không?请问您能否给我们更多的优惠?Qǐngwèn nín néng fǒu gěi wǒmen gèng duō de yōuhuì?
206​
Chúng tôi cần một số chiết khấu.我们需要一些折扣。Wǒmen xūyào yīxiē zhékòu.
207​
Xin hỏi giá này có thể được ưu đãi thêm không?请问这个价格能否再优惠一些?Qǐngwèn zhège jiàgé néng fǒu zài yōuhuì yīxiē?
208​
Xin hỏi bạn có thể vận chuyển hàng miễn phí cho chúng tôi không?请问您能否给我们免费送货?Qǐngwèn nín néng fǒu gěi wǒmen miǎnfèi sòng huò?
209​
Xin hỏi bạn có dịch vụ vận chuyển miễn phí không?请问您有没有包邮服务?Qǐngwèn nín yǒu méiyǒu bāo yóu fúwù?
210​
Chúng tôi cần báo giá tốt nhất của bạn.我们需要您的最佳报价。Wǒmen xūyào nín de zuì jiā bàojià.
211​
Xin hỏi giá này có phải là báo giá tốt nhất không?请问这个价格是最好的报价吗?Qǐngwèn zhège jiàgé shì zuì hǎo de bàojià ma?
212​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi giá thấp hơn không?请问您能否给我们更低的价格?Qǐngwèn nín néng fǒu gěi wǒmen gèng dī de jiàgé?
213​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi phí vận chuyển tốt hơn không?请问您能否给我们更好的运输费用?Qǐngwèn nín néng fǒu gěi wǒmen gèng hǎo de yùnshū fèiyòng?
214​
Xin hỏi bạn có thể giao hàng nhanh hơn cho chúng tôi không?请问您能否给我们更好的交货时间?Qǐngwèn nín néng fǒu gěi wǒmen gèng hǎo de jiāo huò shíjiān?
215​
Chúng tôi cần báo giá cuối cùng của bạn.我们需要您的最终报价。Wǒmen xūyào nín de zuìzhōng bàojià.
216​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi nhiều hơn các phương thức thanh toán không?请问您能否为我们提供更多的付款方式?Qǐngwèn nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng gèng duō de fùkuǎn fāngshì?
217​
Chúng tôi cần một danh sách chi phí chi tiết.我们需要一份详细的费用清单。Wǒmen xūyào yī fèn xiángxì de fèiyòng qīngdān.
218​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi danh sách chi phí chi tiết không?请问您能否提供给我们详细的费用清单?Qǐngwèn nín néng fǒu tígōng jǐ wǒmen xiángxì de fèiyòng qīngdān?
219​
Chúng tôi cần giá thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh của chúng tôi.我们需要比竞争对手更低的价格。Wǒmen xūyào bǐ jìngzhēng duìshǒu gèng dī de jiàgé.
220​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi điều kiện giao hàng tốt hơn không?请问您能否为我们提供更好的交货条件?Qǐngwèn nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng gèng hǎo de jiāo huò tiáojiàn?
221​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi nhiều hơn các phương thức vận chuyển không?请问您能否为我们提供更多的运输方式?Qǐngwèn nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng gèng duō de yùnshū fāngshì?
222​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi nhiều hơn các lựa chọn vận chuyển hàng hóa không?请问您能否为我们提供更多的货运选择?Qǐngwèn nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng gèng duō de huòyùn xuǎnzé?
223​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi phí vận chuyển đường biển tốt hơn không?请问您能否提供给我们更好的海运费用?Qǐngwèn nín néng fǒu tígōng jǐ wǒmen gèng hǎo dì hǎiyùn fèiyòng?
224​
Chúng tôi cần một giá cả ổn định.我们需要一个稳定的价格。Wǒmen xūyào yīgè wěndìng de jiàgé.
225​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi giá cố định không?请问您能否提供给我们固定的价格?Qǐngwèn nín néng fǒu tígōng jǐ wǒmen gùdìng de jiàgé?
226​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi phương thức thanh toán trả sau ưu đãi hơn không?请问您能否提供给我们更优惠的月结付款方式?Qǐngwèn nín néng fǒu tígōng jǐ wǒmen gèng yōuhuì de yuè jié fùkuǎn fāngshì?
227​
Xin hỏi bạn có giá bán buôn không?请问您有没有批发价?Qǐngwèn nín yǒu méiyǒu pīfā jià?
228​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi giá bán buôn tốt hơn không?请问您能否给我们更好的批发价?Qǐngwèn nín néng fǒu gěi wǒmen gèng hǎo de pīfā jià?
229​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi dịch vụ vận chuyển hàng không giá rẻ hơn không?请问您能否为我们提供更便宜的空运服务?Qǐngwèn nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng gèng piányí de kōngyùn fúwù?
230​
Chúng tôi cần nhận báo giá sớm nhất có thể.我们需要尽快收到报价。Wǒmen xūyào jǐnkuài shōu dào bàojià.
231​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi điều kiện thanh toán tốt hơn không?请问您能否为我们提供更好的付款条件?Qǐngwèn nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng gèng hǎo de fùkuǎn tiáojiàn?
232​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi phí vận chuyển hàng nhanh rẻ hơn không?请问您能否为我们提供更便宜的快递费用?Qǐngwèn nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng gèng piányí de kuàidì fèiyòng?
233​
Chúng tôi cần dịch vụ đóng gói và vận chuyển ưu đãi.我们需要一个优惠的包装和运输服务。Wǒmen xūyào yīgè yōuhuì de bāozhuāng hé yùnshū fúwù.
234​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi bảo hiểm hàng hóa tốt hơn không?请问您能否为我们提供更好的货物保险?Qǐngwèn nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng gèng hǎo de huòwù bǎoxiǎn?
235​
Chúng tôi cần một mối quan hệ đối tác lâu dài.我们需要一个长期合作的伙伴关系。Wǒmen xūyào yīgè chángqí hézuò de huǒbàn guānxì.
236​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi giá cả và dịch vụ tốt hơn không?请问您能否提供给我们更好的价格和服务?Qǐngwèn nín néng fǒu tígōng jǐ wǒmen gèng hǎo de jiàgé hé fúwù?
237​
Chúng tôi mong muốn có chất lượng và dịch vụ tốt hơn.我们希望得到更好的品质和服务。Wǒmen xīwàng dédào gèng hǎo de pǐnzhí hé fúwù.
238​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi dịch vụ hậu mãi tốt hơn không?请问您能否为我们提供更好的售后服务?Qǐngwèn nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng gèng hǎo de shòuhòu fúwù?
239​
Chúng tôi cần thời gian vận chuyển hợp lý.我们需要一个合理的运输时间。Wǒmen xūyào yīgè hélǐ de yùnshū shíjiān.
240​
Xin hỏi bạn có thể đảm bảo giao hàng đúng hẹn không?请问您能否保证及时交货?Qǐngwèn nín néng fǒu bǎozhèng jíshí jiāo huò?
241​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi quản lý kho hàng tốt hơn không?请问您能否为我们提供更好的库存管理?Qǐngwèn nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng gèng hǎo de kùcún guǎnlǐ?
242​
Xin hỏi thời gian vận chuyển của bạn là bao lâu?请问您的运输时间需要多长?Qǐngwèn nín de yùnshū shíjiān xūyào duō zhǎng?
243​
Chúng tôi cần biết chi tiết về phí vận chuyển.我们需要知道运输费用的具体细节。Wǒmen xūyào zhīdào yùnshū fèiyòng de jùtǐ xìjié.
244​
Chúng tôi mong muốn có nhiều hơn làm giảm giá.我们希望能够得到更多的折扣。Wǒmen xīwàng néng gòu dédào gèng duō de zhékòu.
245​
Xin hỏi bạn có tiêu chuẩn đóng gói và đánh dấu hàng hoá không?请问您有货物包装和标记的标准吗?Qǐngwèn nín yǒu huòwù bāozhuāng hé biāojì de biāozhǔn ma?
246​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp mẫu hàng miễn phí cho chúng tôi không?请问您是否可以为我们提供免费样品?Qǐngwèn nín shìfǒu kěyǐ wéi wǒmen tígōng miǎnfèi yàngpǐn?
247​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp thời gian giao hàng không?请问您能否提供货物的交货期?Qǐngwèn nín néng fǒu tígōng huòwù de jiāo huò qí?
248​
Chúng tôi có thể đàm phán giá cả một cách hợp lý không?我们可以合理谈判价格吗?Wǒmen kěyǐ hélǐ tánpàn jiàgé ma?
249​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi dịch vụ chăm sóc khách hàng tốt hơn không?请问您能否为我们提供更好的客户服务?Qǐngwèn nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng gèng hǎo de kèhù fúwù?
250​
Chúng tôi cần biết chính sách dịch vụ hậu mãi của bạn.我们需要知道您的售后服务政策。Wǒmen xūyào zhīdào nín de shòuhòu fúwù zhèngcè.
251​
Xin hỏi điều kiện thanh toán của bạn là gì?请问您的付款条件是什么?Qǐngwèn nín de fù kuǎn tiáojiàn shì shénme?
252​
Giá của bạn hợp lý không?你的报价合理吗?Nǐ de bàojià hélǐ ma?
253​
Bạn có thể giảm giá thêm không?你能否再便宜一点?Nǐ néng fǒu zài piányí yīdiǎn?
254​
Chúng tôi có thể được chiết khấu không?我们能否得到折扣?Wǒmen néng fǒu dédào zhékòu?
255​
Bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá tốt hơn không?你能否给我们一个更好的价格?Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé?
256​
Giá này bao gồm tất cả các chi phí không?这个价格包括所有费用吗?Zhège jiàgé bāokuò suǒyǒu fèiyòng ma?
257​
Giá của bạn cao hơn các công ty khác.你的价格比其他公司高。Nǐ de jiàgé bǐ qítā gōngsī gāo.
258​
Chúng tôi cần giá ưu đãi.我们需要优惠价格。Wǒmen xūyào yōuhuì jiàgé.
259​
Bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá cạnh tranh không?你能否给我们一个竞争性的价格?Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīgè jìngzhēng xìng de jiàgé?
260​
Xin hỏi bạn có chiết khấu cho đơn hàng lớn không?请问你们对于大量订单有没有优惠?Qǐngwèn nǐmen duìyú dàliàng dìngdān yǒu méiyǒu yōuhuì?
261​
Xin hỏi bạn có giá cố định không?请问你们有没有固定价格?Qǐngwèn nǐmen yǒu méiyǒu gùdìng jiàgé?
262​
Giá này có thể thương lượng thêm không?这个价格能不能再商量一下?Zhège jiàgé néng bùnéng zài shāngliáng yīxià?
263​
Chúng tôi có thể chấp nhận giá của bạn.我们可以接受你的价格。Wǒmen kěyǐ jiēshòu nǐ de jiàgé.
264​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn.我们需要一个更实惠的价格。Wǒmen xūyào yīgè gèng shíhuì de jiàgé.
265​
Bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá cả linh hoạt hơn không?你能不能给我们一个更灵活的价格?Nǐ néng bùnéng gěi wǒmen yīgè gèng línghuó de jiàgé?
266​
Giá này có phải là giá cuối cùng không?这个价格是最终价格吗?Zhège jiàgé shì zuìzhōng jiàgé ma?
267​
Chúng tôi cần một giá cả cạnh tranh hơn.我们需要一个更具竞争力的价格。Wǒmen xūyào yīgè gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé.
268​
Chúng tôi muốn có giá cả ưu đãi.我们希望得到一个优惠的价格。Wǒmen xīwàng dédào yīgè yōuhuì de jiàgé.
269​
Bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá đặc biệt ưu đãi không?你能否给我们一个特别优惠的价格?Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīgè tèbié yōuhuì de jiàgé?
270​
Giá này cao hơn ngân sách của chúng tôi.这个价格比我们的预算高。Zhège jiàgé bǐ wǒmen de yùsuàn gāo.
271​
Chúng tôi cần một giá cả hấp dẫn hơn.我们需要一个更具吸引力的价格。Wǒmen xūyào yīgè gèng jù xīyǐn lì de jiàgé.
272​
Giá này hợp lý không?这个价格合理吗?Zhège jiàgé hélǐ ma?
273​
Chúng tôi cần một giá cả ưu đãi hơn.我们需要一个更优惠的价格。Wǒmen xūyào yīgè gèng yōuhuì de jiàgé.
274​
Bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá cả hợp lý không?你能否给我们一个实惠的价格?Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīgè shíhuì de jiàgé?
275​
Chúng tôi cần một giá cả thấp hơn so với giá thị trường.我们需要一个比市场价更低的价格。Wǒmen xūyào yīgè bǐ shìchǎng jià gèng dī de jiàgé.
276​
Giá của bạn có tương đương với giá thị trường không?你们的价格相当于市场价格吗?Nǐmen de jiàgé xiāngdāng yú shìchǎng jiàgé ma?
277​
Chúng tôi cần một giá cả tiết kiệm hơn.我们需要一个更划算的价格。Wǒmen xūyào yīgè gèng huásuàn de jiàgé.
278​
Giá này là giá ưu đãi nhất không?这个价格是最优惠的吗?Zhège jiàgé shì zuì yōuhuì de ma?
279​
Bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá cả hợp lý hơn không?你们能不能给我们一个更加合理的价格?Nǐmen néng bùnéng gěi wǒmen yīgè gèngjiā hélǐ de jiàgé?
280​
Chúng tôi cần một báo giá tiết kiệm hơn.我们需要一个更加划算的报价。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā huásuàn de bàojià.
281​
Xin hỏi giá của bạn có cố định không?请问你们的价格是固定的吗?Qǐngwèn nǐmen de jiàgé shì gùdìng de ma?
282​
Chúng tôi cần một báo giá ưu đãi hơn.我们需要一个更加优惠的报价。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā yōuhuì de bàojià.
283​
Giá này phù hợp với ngân sách của chúng tôi không?这个价格适合我们的预算吗?Zhège jiàgé shìhé wǒmen de yùsuàn ma?
284​
Chúng tôi cần một báo giá hợp lý hơn.我们需要一个更加实惠的报价。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de bàojià.
285​
Giá của bạn cao hơn ngân sách của chúng tôi.你们的价格比我们的预算高。Nǐmen de jiàgé bǐ wǒmen de yùsuàn gāo.
286​
Chúng tôi cần một giá cả thấp hơn.我们需要一个更低的价格。Wǒmen xūyào yīgè gèng dī de jiàgé.
287​
Bạn có thể đưa cho chúng tôi một chiết khấu không?你能否给我们一个折扣?Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīgè zhékòu?
288​
Giá này quá cao.这个价格太高了。Zhège jiàgé tài gāole.
289​
Chúng tôi hy vọng có thể đạt được một giá cả tốt hơn.我们希望能够获得一个更好的价格。Wǒmen xīwàng nénggòu huòdé yīgè gèng hǎo de jiàgé.
290​
Bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá cả cạnh tranh hơn không?你能否给我们一个更有竞争力的价格?Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèng yǒu jìngzhēng lì de jiàgé?
291​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn để ký hợp đồng.我们需要一个更实惠的价格才能签下合同。Wǒmen xūyào yīgè gèng shíhuì de jiàgé cáinéng qiān xià hétóng.
292​
Giá này vượt quá nhiều so với ngân sách của chúng tôi.这个价格比我们的预算超出了很多。Zhège jiàgé bǐ wǒmen de yùsuàn chāochūle hěnduō.
293​
Chúng tôi hy vọng có thể đạt được một giá cả ưu đãi hơn.我们希望能够获得一个更优惠的价格。Wǒmen xīwàng nénggòu huòdé yīgè gèng yōuhuì de jiàgé.
294​
Giá của bạn cao hơn đối thủ cạnh tranh không?你们的价格比竞争对手高吗?Nǐmen de jiàgé bǐ jìngzhēng duìshǒu gāo ma?
295​
Chúng tôi cần một kế hoạch tiết kiệm hơn.我们需要一个更划算的方案。Wǒmen xūyào yīgè gèng huásuàn de fāng'àn.
296​
Giá này vượt quá khả năng chịu đựng của chúng tôi.这个价格超出了我们的承受范围。Zhège jiàgé chāochūle wǒmen de chéngshòu fànwéi.
297​
Chúng tôi cần một kế hoạch hợp lý hơn.我们需要一个更加合理的方案。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā hélǐ de fāng'àn.
298​
Giá của bạn cao hơn các công ty khác không?你们的价格比其他公司高吗?Nǐmen de jiàgé bǐ qítā gōngsī gāo ma?
299​
Chúng tôi cần một báo giá thấp hơn.我们需要一个更低的报价。Wǒmen xūyào yīgè gèng dī de bàojià.
300​
Giá này vượt quá ngân sách của chúng tôi.这个价格超出了我们的预算。Zhège jiàgé chāochūle wǒmen de yùsuàn.
301​
Chúng tôi cần một kế hoạch tiết kiệm hơn để hợp tác với bạn.我们需要一个更加划算的方案才能与你们合作。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā huásuàn de fāng'àn cáinéng yǔ nǐmen hézuò.
302​
Các bạn có thể cho chúng tôi một mức giá tốt hơn không?你们能不能给我们一个更好的价格?Nǐmen néng bùnéng gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé?
303​
Bạn có thể xem xét đưa cho chúng tôi một số ưu đãi không?你们能否考虑给我们一些优惠?Nǐmen néng fǒu kǎolǜ gěi wǒmen yīxiē yōuhuì?
304​
Giá này hơi cao đối với chúng tôi.这个价格对我们来说有些高。Zhège jiàgé duì wǒmen lái shuō yǒuxiē gāo.
305​
Chúng tôi hy vọng có thể đạt được một giá cả công bằng.我们希望能够获得一个公道的价格。Wǒmen xīwàng nénggòu huòdé yīgè gōngdào de jiàgé.
306​
Bạn có thể đưa cho chúng tôi một báo giá hợp lý hơn không?你能否给我们一个更实惠的报价?Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèng shíhuì de bàojià?
307​
Chúng tôi cần một kế hoạch linh hoạt hơn.我们需要一个更加灵活的方案。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā línghuó de fāng'àn.
308​
Giá này không tính đến ngân sách của chúng tôi.这个价格没有考虑到我们的预算。Zhège jiàgé méiyǒu kǎolǜ dào wǒmen de yùsuàn.
309​
Chúng tôi cần một kế hoạch kinh tế hơn để có thể thực hiện giao dịch.我们需要一个更加经济的方案才能够达成交易。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā jīngjì de fāng'àn cáinénggòu dáchéng jiāoyì.
310​
Bạn có thể xem xét đưa cho chúng tôi một giá cả ưu đãi hơn không?你能否考虑给我们一个更加优惠的价格?Nǐ néng fǒu kǎolǜ gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé?
311​
Giá này cao hơn rất nhiều so với dự đoán của chúng tôi.这个价格比我们预计的高很多。Zhège jiàgé bǐ wǒmen yùjì de gāo hěnduō.
312​
Chúng tôi hy vọng có thể đạt được một giao dịch đôi bên có lợi.我们希望能够达成一个双赢的交易。Wǒmen xīwàng nénggòu dáchéng yīgè shuāngyíng de jiāoyì.
313​
Bạn có thể xem xét đưa cho chúng tôi một số ưu đãi đặc biệt không?你能否考虑给我们一些特别优惠?Nǐ néng fǒu kǎolǜ gěi wǒmen yīxiē tèbié yōuhuì?
314​
Giá này vượt quá phạm vi ngân sách của chúng tôi.这个价格超出了我们的预算范围。Zhège jiàgé chāochūle wǒmen de yùsuàn fànwéi.
315​
Chúng tôi hy vọng có thể đạt được một giá cả hợp lý.我们希望能够得到一个合理的价格。Wǒmen xīwàng nénggòu dédào yīgè hélǐ de jiàgé.
316​
Các bạn có thể cân nhắc cho chúng tôi một số điều kiện tốt hơn không?你们能否考虑给我们一些更好的条件?Nǐmen néng fǒu kǎolǜ gěi wǒmen yīxiē gèng hǎo de tiáojiàn?
317​
Chúng tôi hy vọng có thể có một phương thức thanh toán linh hoạt hơn.我们希望得到更加灵活的付款方式。Wǒmen xīwàng dédào gèngjiā línghuó de fùkuǎn fāngshì.
318​
Bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá cả tốt hơn không?你能否给我们一个更好的价格?Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé?
319​
Chúng tôi cần một giá cả ưu đãi hơn để có thể chấp nhận.我们需要一个更加优惠的价格才能够接受。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé cáinénggòu jiēshòu.
320​
Bạn có thể xem xét đưa cho chúng tôi một số điều kiện bán hàng tốt hơn không?你能否考虑给我们一些更好的销售条款?Nǐ néng fǒu kǎolǜ gěi wǒmen yīxiē gèng hǎo de xiāoshòu tiáokuǎn?
321​
Chúng tôi cần một kế hoạch hợp lý hơn.我们需要一个更加实惠的方案。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de fāng'àn.
322​
Giá này quá cao, chúng tôi không thể chấp nhận.这个价格太高了,我们无法接受。Zhège jiàgé tài gāole, wǒmen wúfǎ jiēshòu.
323​
Bạn có thể đưa cho chúng tôi một báo giá ưu đãi hơn không?你们能否给我们一个更加优惠的报价?Nǐmen néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de bàojià?
324​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn để có thể thực hiện giao dịch.我们需要一个更加合理的价格才能够达成交易。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā hélǐ de jiàgé cáinénggòu dáchéng jiāoyì.
325​
Bạn có thể xem xét đưa cho chúng tôi một số điều kiện phù hợp hơn không?你们能否考虑给我们一些更加合适的条件?Nǐmen néng fǒu kǎolǜ gěi wǒmen yīxiē gèngjiā héshì de tiáojiàn?
326​
Chúng tôi cần một kế hoạch tiết kiệm hơn.我们需要一个更加划算的方案。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā huásuàn de fāng'àn.
327​
Giá này cao hơn rất nhiều so với dự đoán của chúng tôi.这个价格比我们预计的高很多。Zhège jiàgé bǐ wǒmen yùjì de gāo hěnduō.
328​
Bạn có thể đưa cho chúng tôi một số điều kiện bán hàng ưu đãi hơn không?你能否给我们一些更加优惠的销售条款?Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīxiē gèngjiā yōuhuì de xiāoshòu tiáokuǎn?
329​
Chúng tôi cần một kế hoạch linh hoạt hơn để có thể thực hiện giao dịch.我们需要一个更加灵活的方案才能够达成交易。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā línghuó de fāng'àn cáinénggòu dáchéng jiāoyì.
330​
Nếu bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá cả ưu đãi hơn, chúng tôi sẽ xem xét mua nhiều sản phẩm hơn.如果你能给我们一个更加优惠的价格,我们会考虑购买更多的产品。Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé, wǒmen huì kǎolǜ gòumǎi gèng duō de chǎnpǐn.
331​
Chúng tôi cần một kế hoạch hợp lý hơn để có thể tiếp tục đàm phán.我们需要一个更加合理的方案才能够继续谈判。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā hélǐ de fāng'àn cáinénggòu jìxù tánpàn.
332​
Bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá cả ưu đãi hơn không? Điều này rất quan trọng với chúng tôi.你能否给我们一个更加优惠的价格?这对我们很重要。Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé? Zhè duì wǒmen hěn zhòngyào.
333​
Chúng tôi cần một kế hoạch tiết kiệm hơn để đáp ứng nhu cầu của chúng tôi.我们需要一个更加划算的方案来满足我们的需求。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā huásuàn de fāng'àn lái mǎnzú wǒmen de xūqiú.
334​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn để có thể tiếp tục hợp tác.我们需要一个更加实惠的价格才能够继续合作。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé cáinénggòu jìxù hézuò.
335​
Nếu bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá cả ưu đãi hơn, chúng tôi sẽ giới thiệu sản phẩm của bạn cho khách hàng của chúng tôi.如果你能给我们一个更加优惠的价格,我们将会推荐你们的产品给我们的客户。Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé, wǒmen jiāng huì tuījiàn nǐmen de chǎnpǐn gěi wǒmen de kèhù.
336​
Giá của bạn cao hơn so với các nhà cung cấp khác.你们的价格比其他供应商要高。Nǐmen de jiàgé bǐ qítā gōngyìng shāng yào gāo.
337​
Chúng tôi cần một kế hoạch linh hoạt hơn để đáp ứng nhu cầu của chúng tôi.我们需要一个更加灵活的方案才能够满足我们的需求。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā línghuó de fāng'àn cái nénggòu mǎnzú wǒmen de xūqiú.
338​
Bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá cả ưu đãi hơn không? Chúng tôi hy vọng có thể xây dựng một mối quan hệ hợp tác lâu dài với bạn.你能否给我们一个更加优惠的价格?我们希望能够与你们建立长期的合作关系。Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé? Wǒmen xīwàng nénggòu yǔ nǐmen jiànlì chángqí de hézuò guānxì.
339​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn để có thể đáp ứng ngân sách của chúng tôi.我们需要一个更加合理的价格才能够满足我们的预算。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā hélǐ de jiàgé cái nénggòu mǎnzú wǒmen de yùsuàn.
340​
Bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá cả ưu đãi hơn không? Chúng tôi cần giảm chi phí.你能否给我们一个更加优惠的价格?我们需要降低成本。Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé? Wǒmen xūyào jiàngdī chéngběn.
341​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn để có thể xây dựng một mối quan hệ hợp tác lâu dài với bạn.我们需要一个更加实惠的价格才能够与你们建立长期的合作关系。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé cái nénggòu yǔ nǐmen jiànlì chángqí de hézuò guānxì.
342​
Bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá cả ưu đãi hơn không? Chúng tôi hy vọng có thể duy trì vị trí của chúng tôi trên thị trường.你能否给我们一个更加优惠的价格?我们希望能够维持我们的市场地位。Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé? Wǒmen xīwàng nénggòu wéichí wǒmen de shìchǎng dìwèi.
343​
Chúng tôi cần một giá cả ưu đãi hơn để tăng lợi nhuận.我们需要一个更加优惠的价格来增加我们的利润。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé lái zēngjiā wǒmen de lìrùn.
344​
Chúng tôi cần một giá cả tiết kiệm hơn để có thể tiếp tục hợp tác.我们需要一个更加划算的价格才能够继续合作。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā huásuàn de jiàgé cái nénggòu jìxù hézuò.
345​
Giá của bạn cao hơn nhiều so với các nhà cung cấp khác.你们的价格比其他供应商要高得多。Nǐmen de jiàgé bǐ qítā gōngyìng shāng yào gāo dé duō.
346​
Nếu bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá cả ưu đãi hơn, chúng tôi sẽ xem xét tăng số lượng đơn hàng.如果你能给我们一个更加优惠的价格,我们将会考虑增加订单量。Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé, wǒmen jiāng huì kǎolǜ zēngjiā dìngdān liàng.
347​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn để tăng cường độ cạnh tranh của chúng tôi.我们需要一个更加合理的价格来提高我们的竞争力。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā hélǐ de jiàgé lái tígāo wǒmen de jìngzhēng lì.
348​
Bạn có thể cho chúng tôi một mức giá ưu đãi hơn không? Chúng tôi cần tăng doanh số bán hàng.你能否给我们一个更加优惠的价格?我们需要提高销售额。Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé? Wǒmen xūyào tígāo xiāoshòu é.
349​
Chúng tôi cần một giá cả tiết kiệm hơn để tăng doanh số bán hàng.我们需要一个更加划算的价格才能够提高我们的销售业绩。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā huásuàn de jiàgé cái nénggòu tígāo wǒmen de xiāoshòu yèjī.
350​
Giá của bạn cao hơn so với thị trường.你们的价格与市场相比过高。Nǐmen de jiàgé yǔ shìchǎng xiāng bǐguò gāo.
351​
Nếu bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá cả ưu đãi hơn, chúng tôi sẽ xem xét tăng số lượng đặt hàng.如果你们能够给我们一个更加优惠的价格,我们将会考虑增加订购量。Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé, wǒmen jiāng huì kǎolǜ zēngjiā dìnggòu liàng.
352​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn để đáp ứng yêu cầu ngân sách của chúng tôi.我们需要一个更加实惠的价格才能够满足我们的预算要求。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé cái nénggòu mǎnzú wǒmen de yùsuàn yāoqiú.
353​
Giá của bạn cao hơn nhiều so với ngân sách của chúng tôi.你们的价格比我们的预算要高得多。Nǐmen de jiàgé bǐ wǒmen de yùsuàn yào gāo dé duō.
354​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn để tăng thị phần của chúng tôi.我们需要一个更加实惠的价格来增加我们的市场份额。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé lái zēngjiā wǒmen de shìchǎng fèn'é.
355​
Giá của bạn cao hơn nhiều so với đối thủ cạnh tranh.你们的价格比竞争对手要高得多。Nǐmen de jiàgé bǐ jìngzhēng duìshǒu yào gāo dé duō.
356​
Nếu bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá cả ưu đãi hơn, chúng tôi sẽ xem xét phân bổ số lượng đơn hàng cho bạn.如果你们能够给我们一个更加优惠的价格,我们将会考虑把订单量分配给你们。Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé, wǒmen jiāng huì kǎolǜ bǎ dìngdān liàng fēnpèi jǐ nǐmen.
357​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn để đáp ứng nhu cầu của chúng tôi.我们需要一个更加合理的价格来满足我们的需求。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā hélǐ de jiàgé lái mǎnzú wǒmen de xūqiú.
358​
Giá của bạn chênh lệch quá nhiều so với kỳ vọng của chúng tôi.你们的价格与我们的预期相差太远。Nǐmen de jiàgé yǔ wǒmen de yùqí xiāngchà tài yuǎn.
359​
Nếu các bạn có thể cho chúng tôi một mức giá ưu đãi hơn, chúng tôi sẽ cân nhắc lựa chọn các bạn trong lần đặt hàng tiếp theo.如果你们能够给我们一个更加优惠的价格,我们将会考虑在下一次订购中选择你们。Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé, wǒmen jiāng huì kǎolǜ zàixià yīcì dìnggòu zhòng xuǎnzé nǐmen.
360​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn để duy trì tỷ suất lợi nhuận của chúng tôi.我们需要一个更加实惠的价格来保持我们的利润率。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé lái bǎochí wǒmen de lìrùn lǜ.
361​
Giá của bạn cao hơn so với kỳ vọng của chúng tôi.你们的价格比我们的预期要高。Nǐmen de jiàgé bǐ wǒmen de yùqí yào gāo.
362​
Nếu bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá cả ưu đãi hơn, chúng tôi sẽ xem xét ký kết hợp đồng hợp tác dài hạn.如果你们能够给我们一个更加优惠的价格,我们将会考虑签订长期合作协议。Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé, wǒmen jiāng huì kǎolǜ qiāndìng chángqí hézuò xiéyì.
363​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn để nâng cao độ cạnh tranh của chúng tôi.我们需要一个更加实惠的价格来提高我们的竞争力。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé lái tígāo wǒmen de jìngzhēng lì.
364​
Giá của bạn cao hơn nhiều so với ngân sách của chúng tôi, điều này là không chấp nhận được đối với chúng tôi.你们的价格比我们的预算要高得多,这对我们来说是不可接受的。Nǐmen de jiàgé bǐ wǒmen de yùsuàn yào gāo dé duō, zhè duì wǒmen lái shuō shì bùkě jiēshòu de.
365​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn để giảm chi phí của chúng tôi.我们需要一个更加实惠的价格来降低我们的成本。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé lái jiàngdī wǒmen de chéngběn.
366​
Giá của bạn cao hơn so với giá của các sản phẩm tương tự khác trên thị trường.你们的价格比市场上其他同类产品的价格要高。Nǐmen de jiàgé bǐ shìchǎng shàng qítā tónglèi chǎnpǐn de jiàgé yào gāo.
367​
Nếu bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá cả ưu đãi hơn, chúng tôi sẽ xem xét xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài với bạn.如果你们能够给我们一个更加优惠的价格,我们将会考虑与你们建立长期的合作关系。Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé, wǒmen jiāng huì kǎolǜ yǔ nǐmen jiànlì chángqí de hézuò guānxì.
368​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn để đáp ứng nhu cầu của khách hàng của chúng tôi.我们需要一个更加实惠的价格来满足我们客户的需求。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé lái mǎnzú wǒmen kèhù de xūqiú.
369​
Giá của các bạn cao hơn đối thủ cạnh tranh của chúng tôi.你们的价格比我们的竞争对手要高。Nǐmen de jiàgé bǐ wǒmen de jìngzhēng duìshǒu yào gāo.
370​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn để mở rộng thị phần của chúng tôi.我们需要一个更加实惠的价格来扩大市场份额。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé lái kuòdà shìchǎng fèn'é.
371​
Giá của bạn cao hơn so với những nhà cung cấp khác.你们的价格比其他供应商要高。Nǐmen de jiàgé bǐ qítā gōngyìng shāng yào gāo.
372​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn để tăng doanh số bán hàng của chúng tôi.我们需要一个更加实惠的价格来提高我们的销售额。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé lái tígāo wǒmen de xiāoshòu é.
373​
Nếu bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá cả ưu đãi hơn, chúng tôi sẽ xem xét tăng lượng mua của chúng tôi.如果你们能够给我们一个更加优惠的价格,我们将会考虑增加我们的采购量。Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé, wǒmen jiāng huì kǎolǜ zēngjiā wǒmen de cǎigòu liàng.
374​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn để tăng tỷ suất lợi nhuận của chúng tôi.我们需要一个更加实惠的价格来提高我们的利润率。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé lái tígāo wǒmen de lìrùn lǜ.
375​
Giá của bạn cao hơn quá nhiều so với ngân sách của chúng tôi, chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn.你们的价格比我们的预算高得太多了,我们需要一个更加实惠的价格。Nǐmen de jiàgé bǐ wǒmen de yùsuàn gāo dé tài duōle, wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé.
376​
Nếu bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá cả ưu đãi hơn, chúng tôi sẽ đặt hàng ngay lập tức.如果你们能够给我们一个更加优惠的价格,我们将会立即下订单。Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé, wǒmen jiāng huì lìjí xià dìngdān.
377​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn để nâng cao khả năng sinh lời của chúng tôi.我们需要一个更加实惠的价格来提高我们的盈利能力。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé lái tígāo wǒmen de yínglì nénglì.
378​
Giá của bạn cao hơn rất nhiều so với kỳ vọng của chúng tôi, điều này là không chấp nhận được đối với chúng tôi.你们的价格比我们的预期要高得多,这对我们来说是不可接受的。Nǐmen de jiàgé bǐ wǒmen de yùqí yào gāo dé duō, zhè duì wǒmen lái shuō shì bùkě jiēshòu de.
379​
Nếu các bạn có thể cho chúng tôi một mức giá ưu đãi hơn, chúng tôi sẽ mở rộng thị trường bán hàng của mình.如果你们能够给我们一个更加优惠的价格,我们将会扩大我们的销售市场。Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé, wǒmen jiāng huì kuòdà wǒmen de xiāoshòu shìchǎng.
380​
Chúng tôi rất hài lòng với sản phẩm của bạn, nhưng giá của bạn quá cao.我们对你们的产品非常满意,但是你们的价格太高了。Wǒmen duì nǐmen de chǎnpǐn fēicháng mǎnyì, dànshì nǐmen de jiàgé tài gāole.
381​
Nếu bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá cả ưu đãi hơn, chúng tôi sẽ xem xét ký hợp đồng dài hạn với bạn.如果你们能够给我们一个更加优惠的价格,我们将会考虑与你们签订长期合同。Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé, wǒmen jiāng huì kǎolǜ yǔ nǐmen qiāndìng chángqí hétóng.
382​
Khách hàng của chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn.我们的客户需要一个更加实惠的价格。Wǒmen de kèhù xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé.
383​
Nếu bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá cả ưu đãi hơn, chúng tôi sẽ tăng lượng mua của chúng tôi.如果你们能够给我们一个更加优惠的价格,我们将会增加我们的采购量。Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé, wǒmen jiāng huì zēngjiā wǒmen de cǎigòu liàng.
384​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn để nâng cao sức cạnh tranh của chúng tôi.我们需要一个更加实惠的价格来提高我们的竞争力。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé lái tígāo wǒmen de jìngzhēng lì.
385​
Chúng tôi không thể thanh toán giá cả mà bạn đề xuất, chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn.我们无法支付你们提出的价格,我们需要一个更加实惠的价格。Wǒmen wúfǎ zhīfù nǐmen tíchū de jiàgé, wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé.
386​
Nếu bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá cả ưu đãi hơn, chúng tôi sẽ cung cấp giá cả tốt hơn cho khách hàng của chúng tôi.如果你们能够给我们一个更加优惠的价格,我们将会向我们的客户提供更好的价格。Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé, wǒmen jiāng huì xiàng wǒmen de kèhù tígōng gèng hǎo de jiàgé.
387​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn để giảm chi phí của chúng tôi.我们需要一个更加实惠的价格来降低我们的成本。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé lái jiàngdī wǒmen de chéngběn.
388​
Nếu bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá cả ưu đãi hơn, chúng tôi sẽ quảng bá sản phẩm của bạn.如果你们能够给我们一个更加优惠的价格,我们将会推广你们的产品。Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé, wǒmen jiāng huì tuīguǎng nǐmen de chǎnpǐn.
389​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn để gia tăng lợi nhuận của chúng tôi.我们需要一个更加实惠的价格来增加我们的利润。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé lái zēngjiā wǒmen de lìrùn.
390​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn để đáp ứng nhu cầu của khách hàng của chúng tôi.我们需要一个更加实惠的价格来满足我们客户的需求。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé lái mǎnzú wǒmen kèhù de xūqiú.
391​
Nếu bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá cả ưu đãi hơn, chúng tôi sẽ quảng bá sản phẩm của bạn trên thị trường của chúng tôi.如果你们能够给我们一个更加优惠的价格,我们将会在我们的市场上推广你们的产品。Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé, wǒmen jiāng huì zài wǒmen de shìchǎng shàng tuīguǎng nǐmen de chǎnpǐn.
392​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn để tăng doanh số bán hàng của chúng tôi.我们需要一个更加实惠的价格来增加我们的销售量。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé lái zēngjiā wǒmen de xiāoshòu liàng.
393​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn để nâng cao tỷ suất lợi nhuận của chúng tôi.我们需要一个更加实惠的价格来提高我们的利润率。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé lái tígāo wǒmen de lìrùn lǜ.
394​
Chúng tôi không thể chấp nhận giá cả mà bạn đề xuất.我们无法接受你们提出的价格。Wǒmen wúfǎ jiēshòu nǐmen tíchū de jiàgé.
395​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn để đáp ứng ngân sách của chúng tôi.我们需要一个更加实惠的价格来满足我们的预算。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé lái mǎnzú wǒmen de yùsuàn.
396​
Nếu bạn có thể đưa cho chúng tôi một giá cả ưu đãi hơn, chúng tôi sẽ xem xét tăng lượng mua của chúng tôi.如果你们能够给我们一个更加优惠的价格,我们将会考虑提高我们的采购量。Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé, wǒmen jiāng huì kǎolǜ tígāo wǒmen de cǎigòu liàng.
397​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn để đáp ứng nhu cầu marketing của chúng tôi.我们需要一个更加实惠的价格来满足我们的营销需求。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé lái mǎnzú wǒmen de yíngxiāo xūqiú.
398​
Nếu các bạn có thể cho chúng tôi một mức giá ưu đãi hơn, chúng tôi sẽ quảng bá sản phẩm của các bạn trên thị trường của mình.如果你们能够给我们一个更加优惠的价格,我们将会在我们的市场上推广你们的产品。Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé, wǒmen jiāng huì zài wǒmen de shìchǎng shàng tuīguǎng nǐmen de chǎnpǐn.
399​
Công ty có thể đưa cho tôi giá tốt hơn không?贵公司可以给我一个更优惠的价格吗?Guì gōngsī kěyǐ gěi wǒ yīgè gèng yōuhuì de jiàgé ma?
400​
Giá của chúng tôi đã là tốt nhất rồi.我们的价格已经是最优惠的了。Wǒmen de jiàgé yǐjīng shì zuì yōuhuì dele.
401​
Chúng tôi cần giá cả ưu đãi mới có thể hợp tác với bạn.我们需要优惠的价格才能和你们合作。Wǒmen xūyào yōuhuì de jiàgé cái néng hé nǐmen hézuò.
402​
Bạn có thể giảm giá không?你能不能降低一下价格?Nǐ néng bùnéng jiàngdī yīxià jiàgé?
403​
Chúng tôi có thể giảm giá cho bạn.我们可以给你打个折。Wǒmen kěyǐ gěi nǐ dǎ gè zhé.
404​
Chúng tôi đã đưa cho bạn giá tốt nhất rồi.我们已经给你最优惠的价格了。Wǒmen yǐjīng gěi nǐ zuì yōuhuì de jiàgéle.
405​
Chúng tôi không thể giảm giá thêm được nữa.我们不能再降价了。Wǒmen bùnéng zài jiàngjiàle.
406​
Chúng ta có thể thương lượng về giá.我们可以商量一下价格。Wǒmen kěyǐ shāngliáng yīxià jiàgé.
407​
Bạn nghĩ giá nào thích hợp hơn?你认为什么价格更合适?Nǐ rènwéi shénme jiàgé gèng héshì?
408​
Chúng tôi có thể đưa cho bạn báo giá tốt hơn.我们可以给你一个更好的报价。Wǒmen kěyǐ gěi nǐ yīgè gèng hǎo de bàojià.
409​
Chúng tôi hy vọng có thể thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài với bạn.我们希望能够与你们建立长期合作关系。Wǒmen xīwàng nénggòu yǔ nǐmen jiànlì chángqí hézuò guānxì.
410​
Chúng tôi rất cảm ơn yêu cầu báo giá của bạn.我们非常感谢你们的询价。Wǒmen fēicháng gǎnxiè nǐmen de xún jià.
411​
Bạn cần bao nhiêu sản phẩm?你们需要多少数量的产品?Nǐmen xūyào duōshǎo shùliàng de chǎnpǐn?
412​
Vui lòng cho chúng tôi biết ngân sách giá của bạn.请告诉我你们的价格预算。Qǐng gàosù wǒ nǐmen de jiàgé yùsuàn.
413​
Chúng tôi sẽ cố gắng đáp ứng nhu cầu của bạn.我们会尽可能地满足你们的需求。Wǒmen huì jǐn kěnéng de mǎnzú nǐmen de xūqiú.
414​
Giá của chúng tôi là cạnh tranh.我们的价格是有竞争力的。Wǒmen de jiàgé shì yǒu jìngzhēng lì de.
415​
Bạn có chính sách ưu đãi cho số lượng lớn không?你们有没有量大可以优惠的政策?Nǐmen yǒu méiyǒu liàng dà kěyǐ yōuhuì de zhèngcè?
416​
Chúng tôi hy vọng có thể đạt được một thỏa thuận đôi bên.我们希望能够达成一个双赢的协议。Wǒmen xīwàng nénggòu dáchéng yīgè shuāngyíng de xiéyì.
417​
Chúng tôi có thể đưa cho bạn một giá cả linh hoạt hơn.我们可以给你们一个更灵活的价格。Wǒmen kěyǐ gěi nǐmen yīgè gèng línghuó de jiàgé.
418​
Chúng tôi hy vọng bạn có thể xem xét báo giá của chúng tôi.我们希望你能够考虑我们的报价。Wǒmen xīwàng nǐ nénggòu kǎolǜ wǒmen de bàojià.
419​
Bạn có thể giảm giá thêm một chút không?你能不能再优惠一些?Nǐ néng bùnéng zài yōuhuì yīxiē?
420​
Nếu bạn có thể cung cấp cho chúng tôi giảm giá hơn, chúng tôi sẽ xem xét.如果你们能给我们更多的折扣,我们就可以考虑。Rúguǒ nǐmen néng gěi wǒmen gèng duō de zhékòu, wǒmen jiù kěyǐ kǎolǜ.
421​
Giá cả quá cao, chúng tôi không thể chấp nhận.这个价格太高了,我们无法接受。Zhège jiàgé tài gāole, wǒmen wúfǎ jiēshòu.
422​
Chúng tôi cần thêm thông tin để có thể chấp nhận giá của bạn.我们需要更多的信息才能接受你的价格。Wǒmen xūyào gèng duō de xìnxī cái néng jiēshòu nǐ de jiàgé.
423​
Bạn có thể đưa ra một giá tốt hơn được không?你能不能给我们一个更好的价格?Nǐ néng bùnéng gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé?
424​
Nếu bạn có thể giảm giá cho chúng tôi nhiều hơn, chúng tôi sẽ xem xét.如果你能给我们更多的折扣,我们会考虑。Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen gèng duō de zhékòu, wǒmen huì kǎolǜ.
425​
Chúng tôi cần một giá tốt hơn để phù hợp với ngân sách của chúng tôi.我们需要一个更优惠的价格来满足我们的预算。Wǒmen xūyào yīgè gèng yōuhuì de jiàgé lái mǎnzú wǒmen de yùsuàn.
426​
Giá cả này cao hơn rất nhiều so với kỳ vọng của chúng tôi.这个价格比我们预期的要高得多。Zhège jiàgé bǐ wǒmen yùqí de yāo gāo dé duō.
427​
Chúng tôi không thể chấp nhận giá này vì nó cao hơn giá thị trường.我们无法接受这个价格,因为它比市场价高。Wǒmen wúfǎ jiēshòu zhège jiàgé, yīnwèi tā bǐ shìchǎng jià gāo.
428​
Chúng tôi cần thêm thời gian để xem xét giá này.我们需要更多的时间来考虑这个价格。Wǒmen xūyào gèng duō de shíjiān lái kǎolǜ zhège jiàgé.
429​
Bạn có thể cho chúng tôi biết giá tối thiểu của bạn không?你能不能告诉我们你的底价?Nǐ néng bùnéng gàosù wǒmen nǐ de dǐjià?
430​
Chúng tôi cần thêm thông tin để xác định giá.我们需要更多的信息来确定价格。Wǒmen xūyào gèng duō de xìnxī lái quèdìng jiàgé.
431​
Chúng tôi cần một giá tốt hơn để có thể đưa ra quyết định.我们需要一个更好的价格才能做出决定。Wǒmen xūyào yīgè gèng hǎo de jiàgé cái néng zuò chū juédìng.
432​
Nếu bạn có thể giảm giá cho chúng tôi nhiều hơn, chúng tôi sẽ rất cảm kích.如果你能给我们更多的折扣,我们将非常感激。Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen gèng duō de zhékòu, wǒmen jiāng fēicháng gǎnjī.
433​
Bạn có thể nhượng bộ một chút về giá cả không?你能不能在价格上做些让步?Nǐ néng bùnéng zài jiàgé shàng zuò xiē ràngbù?
434​
Chúng tôi cần một mức giá ưu đãi hơn để kiếm lời.我们需要一个更优惠的价格来赚取利润。Wǒmen xūyào yīgè gèng yōuhuì de jiàgé lái zhuàn qǔ lìrùn.
435​
Giá này quá cao, chúng tôi không thể hợp tác với bạn.这个价格太高了,我们无法与你合作。Zhège jiàgé tài gāole, wǒmen wúfǎ yǔ nǐ hézuò.
436​
Chúng tôi cần một mức giá cạnh tranh hơn để chiếm lĩnh thị trường.我们需要一个更具竞争力的价格来赢得市场份额。Wǒmen xūyào yīgè gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé lái yíngdé shìchǎng fèn'é.
437​
Giá này cao hơn ngân sách của chúng tôi.这个价格比我们的预算要高。Zhège jiàgé bǐ wǒmen de yùsuàn yào gāo.
438​
Nếu bạn có thể cho chúng tôi một mức giá tốt hơn, chúng tôi có thể hợp tác với bạn.如果你能给我们一个更好的价格,我们就可以与你合作。Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé, wǒmen jiù kěyǐ yǔ nǐ hézuò.
439​
Chúng tôi cần một mức giá ưu đãi hơn mới có thể chấp nhận được.我们需要一个更优惠的价格才能接受。Wǒmen xūyào yīgè gèng yōuhuì de jiàgé cái néng jiēshòu.
440​
Giá này cao hơn dự kiến của chúng tôi, chúng tôi cần suy nghĩ lại.这个价格比我们预期的要高,我们需要重新考虑。Zhège jiàgé bǐ wǒmen yùqí de yāo gāo, wǒmen xūyào chóngxīn kǎolǜ.
441​
Chúng tôi cần một mức giá tốt hơn để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.我们需要一个更好的价格来满足客户的需求。Wǒmen xūyào yīgè gèng hǎo de jiàgé lái mǎnzú kèhù de xūqiú.
442​
Bạn có thể cho chúng tôi một mức giá cạnh tranh hơn không?你能不能给我们一个更具竞争力的价格?Nǐ néng bùnéng gěi wǒmen yīgè gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé?
443​
Chúng tôi cần thêm thời gian để suy nghĩ xem giá này có phù hợp không.我们需要更多的时间来考虑这个价格是否合适。Wǒmen xūyào gèng duō de shíjiān lái kǎolǜ zhège jiàgé shìfǒu héshì.
444​
Bạn có thể nhượng bộ một chút về giá cả để đáp ứng yêu cầu của chúng tôi không?你能不能在价格上做些让步来满足我们的要求?Nǐ néng bùnéng zài jiàgé shàng zuò xiē ràngbù lái mǎnzú wǒmen de yāoqiú?
445​
Giá này quá cao, chúng tôi cần một mức giá tốt hơn để suy nghĩ.这个价格太高了,我们需要一个更好的价格来考虑。Zhège jiàgé tài gāole, wǒmen xūyào yīgè gèng hǎo de jiàgé lái kǎolǜ.
446​
Chúng tôi cần một mức giá hấp dẫn hơn để thu hút khách hàng.我们需要一个更具吸引力的价格来赢得客户。Wǒmen xūyào yīgè gèng jù xīyǐn lì de jiàgé lái yíngdé kèhù.
447​
Mức giá này cao hơn nhiều so với ngân sách của chúng tôi.这个价格比我们的预算要高得多。Zhège jiàgé bǐ wǒmen de yùsuàn yào gāo dé duō.
448​
Chúng tôi cần một mức giá tốt hơn để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.我们需要一个更好的价格来满足客户的需求。Wǒmen xūyào yīgè gèng hǎo de jiàgé lái mǎnzú kèhù de xūqiú.
449​
Nếu bạn có thể giảm giá thêm cho chúng tôi, chúng tôi sẽ rất biết ơn.如果你能给我们更多的折扣,我们将非常感激。Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen gèng duō de zhékòu, wǒmen jiāng fēicháng gǎnjī.
450​
Bạn có thể cho chúng tôi một mức giá tốt hơn để giành được thị phần không?你能不能给我们一个更好的价格来赢得市场份额?Nǐ néng bùnéng gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé lái yíngdé shìchǎng fèn'é?
451​
Mức giá này quá cao so với giá thị trường.这个价格比市场价高得太多了。Zhège jiàgé bǐ shìchǎng jià gāo dé tài duōle.
452​
Chúng tôi cần một mức giá cạnh tranh hơn để giành được ưu thế trên thị trường.我们需要一个更具竞争力的价格来在市场上获得优势。Wǒmen xūyào yīgè gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé lái zài shìchǎng shàng huòdé yōushì.
453​
Chúng tôi cần thêm thông tin để xác định tính hợp lý của mức giá.我们需要更多的信息来确定价格是否合理。Wǒmen xūyào gèng duō de xìnxī lái quèdìng jiàgé shìfǒu hélǐ.
454​
Phí vận chuyển là bao nhiêu?运费是多少?Yùnfèi shì duōshǎo?
455​
Tiêu chuẩn phí vận chuyển của bạn là gì?你们的运费标准是什么?Nǐmen de yùnfèi biāozhǔn shì shénme?
456​
Bạn cần phải trả bao nhiêu phí vận chuyển cho sản phẩm này?这个产品的运费需要多少?Zhège chǎnpǐn de yùnfèi xūyào duōshǎo?
457​
Phí vận chuyển có miễn phí không?运费是免费的吗?Yùnfèi shì miǎnfèi de ma?
458​
Bạn có cung cấp dịch vụ giao hàng miễn phí không?你们是否提供免费送货?Nǐmen shìfǒu tígōng miǎnfèi sòng huò?
459​
Phí vận chuyển có bao gồm thuế không?运费包括税费吗?Yùnfèi bāokuò shuì fèi ma?
460​
Phí vận chuyển có thể thương lượng được không?运费可以商量吗?Yùnfèi kěyǐ shāngliáng ma?
461​
Bạn có thể giảm giá phí vận chuyển không?你们能否降低运费?Nǐmen néng fǒu jiàngdī yùnfèi?
462​
Bạn có thể cho chúng tôi thêm nhiều giảm giá hơn không?你能否给我们更多的折扣?Nǐ néng fǒu gěi wǒmen gèng duō de zhékòu?
463​
Phí vận chuyển có thể được giảm giá theo số lượng đơn hàng không?运费可以按订单数量进行优惠吗?Yùnfèi kěyǐ àn dìngdān shùliàng jìnxíng yōuhuì ma?
464​
Bạn có thể cung cấp dịch vụ vận chuyển đường biển không?你可以提供海运吗?Nǐ kěyǐ tígōng hǎiyùn ma?
465​
Phí vận chuyển có thể được thanh toán trước không?运费可以预付吗?Yùnfèi kěyǐ yùfù ma?
466​
Phí vận chuyển có thể được thanh toán khi nhận hàng không?运费可以到付吗?Yùnfèi kěyǐ dào fù ma?
467​
Bạn có thể sử dụng công ty vận chuyển được chỉ định bởi chúng tôi không?你可以使用我方指定的物流公司吗?Nǐ kěyǐ shǐyòng wǒ fāng zhǐdìng de wùliú gōngsī ma?
468​
Phí vận chuyển có bao gồm phí bảo hiểm không?运费是否包括保险费?Yùnfèi shìfǒu bāo guā bǎoxiǎn fèi?
469​
Phí vận chuyển có bao gồm phí thông quan không?运费是否包括清关费?Yùnfèi shìfǒu bāokuò qīngguān fèi?
470​
Có thể cung cấp cho chúng tôi phương thức vận chuyển nhanh hơn không?能不能给我们提供更快的运输方式?Néng bùnéng gěi wǒmen tígōng gèng kuài de yùnshū fāngshì?
471​
Thời gian vận chuyển mất bao lâu?运输时间需要多长?Yùnshū shíjiān xūyào duō zhǎng?
472​
Chi phí vận chuyển bao gồm những gì?运输费用包括哪些方面?Yùnshū fèiyòng bāokuò nǎxiē fāngmiàn?
473​
Chi phí vận chuyển có thể giảm giá được không?运输费用可以打折吗?Yùnshū fèiyòng kěyǐ dǎzhé ma?
474​
Chi phí vận chuyển có thể trả góp được không?运输费用可以分期支付吗?Yùnshū fèiyòng kěyǐ fēnqí zhīfù ma?
475​
Chúng tôi cần một chi phí vận chuyển thấp để có thể hợp tác với bạn.我们需要一个低廉的运输费用才能与你们合作。Wǒmen xūyào yīgè dīlián de yùnshū fèiyòng cái néng yǔ nǐmen hézuò.
476​
Chi phí vận chuyển là bao nhiêu?运输费用是多少?Yùnshū fèiyòng shì duōshǎo?
477​
Có những lựa chọn vận chuyển nào?运输方式有哪些选择?Yùnshū fāngshì yǒu nǎxiē xuǎnzé?
478​
Bạn có thể cung cấp dịch vụ vận chuyển đường biển không?你们能否提供海运服务?Nǐmen néng fǒu tígōng hǎiyùn fúwù?
479​
Chúng tôi cần một phương thức vận chuyển kinh tế hơn.我们需要一个更经济的运输方式。Wǒmen xūyào yīgè gèng jīngjì de yùnshū fāngshì.
480​
Bạn có thể cung cấp thời gian giao hàng nhanh hơn không?你们能不能提供更快的交货时间?Nǐmen néng bùnéng tígōng gèng kuài de jiāo huò shíjiān?
481​
Chúng tôi cần nhận hàng trước thứ Sáu.我们需要在周五之前收到货物。Wǒmen xūyào zài zhōu wǔ zhīqián shōu dào huòwù.
482​
Chúng tôi cần biết lịch trình giao hàng cho mỗi đơn đặt hàng.我们需要了解每个订单的交货时间表。Wǒmen xūyào liǎojiě měi gè dìngdān de jiāo huò shíjiān biǎo.
483​
Bạn có cam kết về thời gian giao hàng không?你们有关于交货时间的保证吗?Nǐmen yǒu guānyú jiāo huò shíjiān de bǎozhèng ma?
484​
Chúng tôi cần một ngày giao hàng chính xác hơn.我们需要一个更准确的交货日期。Wǒmen xūyào yīgè gèng zhǔnquè de jiāo huò rìqí.
485​
Chúng tôi cần biết phương thức vận chuyển của bạn.我们需要了解你们的运输方式。Wǒmen xūyào liǎojiě nǐmen de yùnshū fāngshì.
486​
Hàng hóa của bạn được vận chuyển bằng đường hàng không hay đường biển?你们的货物是通过空运还是海运?Nǐmen de huòwù shì tōngguò kōngyùn háishì hǎiyùn?
487​
Chúng tôi cần biết chính sách phí vận chuyển của bạn.我们需要了解你们的运费政策。Wǒmen xūyào liǎojiě nǐmen de yùnfèi zhèngcè.
488​
Bạn có thể cung cấp dịch vụ vận chuyển miễn phí không?你们能否提供免费的运输服务?Nǐmen néng fǒu tígōng miǎnfèi de yùnshū fúwù?
489​
Chúng tôi cần nhiều thông tin hơn để quyết định phương thức vận chuyển.我们需要更多的信息才能决定运输方式。Wǒmen xūyào gèng duō de xìnxī cái néng juédìng yùnshū fāngshì.
490​
Bạn có thể cho chúng tôi giá tốt hơn không?你能不能再给个更优惠的价格?Nǐ néng bùnéng zài gěi gè gèng yōuhuì de jiàgé?
491​
Giá này hơi cao, có thể giảm giá thêm được không?这个价格贵了一些,能不能再便宜一些?Zhège jiàgé guìle yīxiē, néng bùnéng zài piányí yīxiē?
492​
Chúng tôi muốn có một giá cả công bằng hơn.我们希望得到一个更公道的价格。Wǒmen xīwàng dédào yīgè gèng gōngdào de jiàgé.
493​
Bạn có thể cho chúng tôi một chiết khấu được không?你能不能给我们一个折扣?Nǐ néng bùnéng gěi wǒmen yīgè zhékòu?
494​
Giá này cao hơn rất nhiều so với giá thị trường, bạn có thể điều chỉnh được không?这个价格比市场价高很多,你能不能调整一下?Zhège jiàgé bǐ shìchǎng jià gāo hěnduō, nǐ néng bùnéng tiáozhěng yīxià?
495​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn.我们需要一个更合理的价格。Wǒmen xūyào yīgè gèng hélǐ de jiàgé.
496​
Bạn có thể cho chúng tôi một giá cả cạnh tranh hơn không?你能不能给我们一个更具竞争力的价格?Nǐ néng bùnéng gěi wǒmen yīgè gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé?
497​
Nếu bạn có thể cho chúng tôi một số chiết khấu nữa, chúng tôi có thể mua hàng.如果你们能再给我们一些折扣,我们就可以成交了。Rúguǒ nǐmen néng zài gěi wǒmen yīxiē zhékòu, wǒmen jiù kěyǐ chéngjiāole.
498​
Giá này hơi cao, bạn có thể giảm giá thêm được không?这个价格有点高了,你能不能再优惠一些?Zhège jiàgé yǒudiǎn gāole, nǐ néng bùnéng zài yōuhuì yīxiē?
499​
Chúng tôi cần một giá cả cạnh tranh hơn để chiếm lĩnh thị trường.我们需要一个更有竞争力的价格来赢得市场。Wǒmen xūyào yīgè gèng yǒu jìngzhēng lì de jiàgé lái yíngdé shìchǎng.
500​
Giá này quá cao rồi, bạn có thể giảm giá thêm không?这个价格太高了,你能不能再优惠一些?Zhège jiàgé tài gāole, nǐ néng bùnéng zài yōuhuì yīxiē?
501​
Bạn có thể cho chúng tôi một giá cả tốt hơn được không?你能给我们一个更优惠的价格吗?Nǐ néng gěi wǒmen yīgè gèng yōuhuì de jiàgé ma?
502​
Giá này vượt quá ngân sách của chúng tôi.这个价格超出了我们的预算。Zhège jiàgé chāochūle wǒmen de yùsuàn.
503​
Có thể làm một chút động thái trong giá cả được không?能否在价格上做些让步?Néng fǒu zài jiàgé shàng zuò xiē ràngbù?
504​
Chúng tôi cần một giá cả tốt hơn để kiếm lời.我们需要一个更好的价格来赚取利润。Wǒmen xūyào yīgè gèng hǎo de jiàgé lái zhuàn qǔ lìrùn.
505​
Nếu bạn có thể cho chúng tôi thêm chiết khấu, chúng tôi sẽ xem xét mua hàng.如果你能给我们更多的折扣,我们就可以考虑购买。Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen gèng duō de zhékòu, wǒmen jiù kěyǐ kǎolǜ gòumǎi.
506​
Giá này cao hơn rất nhiều so với giá thị trường.这个价格比市场价高得太多了。Zhège jiàgé bǐ shìchǎng jià gāo dé tài duōle.
507​
Chúng tôi cần một giá cả cạnh tranh hơn để giành được thị phần.我们需要一个更具竞争力的价格来赢得市场份额。Wǒmen xūyào yīgè gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé lái yíngdé shìchǎng fèn'é.
508​
Có thể cho chúng tôi một giá cả hấp dẫn hơn được không?能否给我们一个更具吸引力的价格?Néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèng jù xīyǐn lì de jiàgé?
509​
Giá này cao hơn so với ngân sách của chúng tôi.这个价格比我们的预算高。Zhège jiàgé bǐ wǒmen de yùsuàn gāo.
510​
Chúng tôi cần thêm thông tin để xác định giá cả có hợp lý không.我们需要更多的信息来确定价格是否合理。Wǒmen xūyào gèng duō de xìnxī lái quèdìng jiàgé shìfǒu hélǐ.
511​
Giá này không thể đáp ứng kỳ vọng của chúng tôi.这个价格无法满足我们的预期。Zhège jiàgé wúfǎ mǎnzú wǒmen de yùqí.
512​
Bạn có thể cho chúng tôi một giá cả cạnh tranh hơn được không?你能否给我们一个更具有竞争力的价格?Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèng jùyǒu jìngzhēng lì de jiàgé?
513​
Chúng tôi cần một giá cả tốt hơn để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.我们需要一个更好的价格来满足客户的需求。Wǒmen xūyào yīgè gèng hǎo de jiàgé lái mǎnzú kèhù de xūqiú.
514​
Nếu bạn có thể cho chúng tôi thêm chiết khấu, chúng tôi sẽ vô cùng cảm kích.如果你能给我们更多的折扣,我们将非常感激。Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen gèng duō de zhékòu, wǒmen jiāng fēicháng gǎnjī.
515​
Báo giá của các bạn cao hơn giá thị trường.你们的报价比市场价高。Nǐmen de bàojià bǐ shìchǎng jià gāo.
516​
Xin hỏi có thể giảm giá thêm được không?请问还能否再优惠一些?Qǐngwèn hái néng fǒu zài yōuhuì yīxiē?
517​
Chúng tôi cần một mức giá cạnh tranh hơn.我们需要一个更具竞争力的价格。Wǒmen xūyào yīgè gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé.
518​
Mức giá này vượt quá ngân sách của chúng tôi.这个价格超出了我们的预算。Zhège jiàgé chāochūle wǒmen de yùsuàn.
519​
Nếu bạn có thể đưa ra một mức giá tốt hơn, chúng tôi sẽ xem xét.如果你能给我们一个更好的价格,我们会考虑。Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé, wǒmen huì kǎolǜ.
520​
Xin hỏi có thể cho chúng tôi một khoản chiết khấu không?请问能否给我们一个折扣?Qǐngwèn néng fǒu gěi wǒmen yīgè zhékòu?
521​
Chúng tôi cần thêm thông tin để xác định giá cả.我们需要更多的信息来确定价格。Wǒmen xūyào gèng duō de xìnxī lái quèdìng jiàgé.
522​
Mức giá này cao hơn nhiều so với dự kiến của chúng tôi.这个价格比我们预期的高出太多。Zhège jiàgé bǐ wǒmen yùqí de gāo chū tài duō.
523​
Chúng tôi cần một mức giá ưu đãi hơn để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.我们需要一个更优惠的价格来满足客户需求。Wǒmen xūyào yīgè gèng yōuhuì de jiàgé lái mǎnzú kèhù xūqiú.
524​
Ngân sách của chúng tôi rất eo hẹp, cần một mức giá tốt hơn.我们的预算很紧张,需要一个更好的价格。Wǒmen de yùsuàn hěn jǐnzhāng, xūyào yīgè gèng hǎo de jiàgé.
525​
Xin hỏi mức giá này có thể thương lượng lại được không?请问这个价格能否再商量一下?Qǐngwèn zhège jiàgé néng fǒu zài shāngliáng yīxià?
526​
Nếu các bạn có thể cho thêm chiết khấu, chúng tôi sẽ rất biết ơn.如果你们能够给予更多的折扣,我们将非常感激。Rúguǒ nǐmen nénggòu jǐyǔ gèng duō de zhékòu, wǒmen jiāng fēicháng gǎnjī.
527​
Chúng tôi mong muốn có một mức giá hấp dẫn hơn.我们希望得到一个更具吸引力的价格。Wǒmen xīwàng dédào yīgè gèng jù xīyǐn lì de jiàgé.
528​
Xin hỏi các bạn có thể xem xét lại giá cả không?请问你们能否考虑一下价格?Qǐngwèn nǐmen néng fǒu kǎolǜ yīxià jiàgé?
529​
Chúng tôi cần một mức giá thấp hơn mới có thể hợp tác với các bạn.我们需要一个更低的价格才能与你们合作。Wǒmen xūyào yīgè gèng dī de jiàgé cáinéng yǔ nǐmen hézuò.
530​
Xin hỏi quý công ty có thể giảm giá thêm được không? Chúng tôi cần một mức giá hợp lý hơn mới có thể xem xét mua hàng.请问贵司是否可以再优惠一些?我们需要一个更合理的价格才能考虑购买。Qǐngwèn guì sī shìfǒu kěyǐ zài yōuhuì yīxiē? Wǒmen xūyào yīgè gèng hélǐ de jiàgé cáinéng kǎolǜ gòumǎi.
531​
Mức giá này cao hơn nhiều so với giá thị trường, bạn có thể xem xét giảm giá không?这个价格比市场价高出很多,你能否考虑降低一下价格?Zhège jiàgé bǐ shìchǎng jià gāo chū hěnduō, nǐ néng fǒu kǎolǜ jiàngdī yīxià jiàgé?
532​
Chúng tôi muốn hợp tác nhưng giá cả vẫn cần thương lượng. Bạn có thể cho chúng tôi biết mức giá thấp nhất của các bạn không?我们想要合作,但价格还需要商议。你能否告诉我们你们的最低价?Wǒmen xiǎng yào hézuò, dàn jiàgé hái xūyào shāngyì. Nǐ néng fǒu gàosù wǒmen nǐmen de zuìdī jià?
533​
Chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp có mức giá hợp lý hơn, nếu bạn có thể giảm giá thêm chúng tôi có thể xem xét hợp tác với bạn.我们正在寻找价格更为合理的供应商,如果你能够再优惠一些,我们可以考虑与你合作。Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo jiàgé gèng wèi hélǐ de gōngyìng shāng, rúguǒ nǐ nénggòu zài yōuhuì yīxiē, wǒmen kěyǐ kǎolǜ yǔ nǐ hézuò.
534​
Mức giá này đối với chúng tôi hơi cao, chúng tôi cần thương lượng thêm. Bạn có thể cho chúng tôi thêm chiết khấu không?这个价格对我们来说有些高,我们需要进一步商量。你能否给我们一些更多的折扣?Zhège jiàgé duì wǒmen lái shuō yǒuxiē gāo, wǒmen xūyào jìnyībù shāngliáng. Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīxiē gèng duō de zhékòu?
535​
Chúng tôi cần một mức giá cạnh tranh hơn để cạnh tranh với các nhà cung cấp khác. Bạn có thể đưa ra một báo giá tốt hơn không?我们需要一个更具竞争力的价格来与其他供应商竞争。你能否给我们一个更好的报价?Wǒmen xūyào yīgè gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé lái yǔ qítā gōngyìng shāng jìngzhēng. Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de bàojià?
536​
Nếu các bạn có thể cung cấp một mức giá ưu đãi hơn, chúng tôi sẽ rất vui khi hợp tác với các bạn.如果你们能够提供一个更优惠的价格,我们会非常高兴与你合作。Rúguǒ nǐmen nénggòu tígōng yīgè gèng yōuhuì de jiàgé, wǒmen huì fēicháng gāoxìng yǔ nǐ hézuò.
537​
Chúng tôi cần một mức giá hợp lý hơn để đáp ứng nhu cầu của chúng tôi. Bạn có thể đưa ra một báo giá tốt hơn không?我们需要一个更划算的价格才能够满足我们的需求。你能否给我们一个更好的报价?Wǒmen xūyào yīgè gèng huásuàn de jiàgé cáinénggòu mǎnzú wǒmen de xūqiú. Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de bàojià?
538​
Chúng tôi rất hài lòng với sản phẩm của các bạn nhưng mức giá hơi cao. Bạn có thể giảm giá thêm không?我们对你们的产品很满意,但价格有些高。你能否再优惠一些?Wǒmen duì nǐmen de chǎnpǐn hěn mǎnyì, dàn jiàgé yǒuxiē gāo. Nǐ néng fǒu zài yōuhuì yīxiē?
539​
Chúng tôi mong muốn hợp tác với các bạn nhưng giá cả vẫn cần thương lượng. Bạn có thể đưa ra một mức giá tốt hơn không?我们希望能够与你合作,但价格还需要商讨。你能否给我们一个更好的价格?Wǒmen xīwàng nénggòu yǔ nǐ hézuò, dàn jiàgé hái xūyào shāngtǎo. Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé?
540​
Mức giá này không đạt được kỳ vọng của chúng tôi, chúng tôi cần thương lượng một chút. Bạn có thể cho chúng tôi nhiều ưu đãi hơn không?这个价格不符合我们的预期,我们需要再商量一下。你能否给我们更多的优惠?Zhège jiàgé bù fúhé wǒmen de yùqí, wǒmen xūyào zài shāngliáng yīxià. Nǐ néng fǒu gěi wǒmen gèng duō de yōuhuì?
541​
Chúng tôi cần một mức giá hấp dẫn hơn để cạnh tranh với các nhà cung cấp khác. Bạn có thể đưa ra một báo giá tốt hơn không?我们需要一个更具吸引力的价格才能与其他供应商竞争。你能否给我们一个更好的报价?Wǒmen xūyào yīgè gèng jù xīyǐn lì de jiàgé cáinéng yǔ qítā gōngyìng shāng jìngzhēng. Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de bàojià?
542​
Chúng tôi cần một mức giá phải chăng hơn mới có thể xem xét hợp tác với các bạn. Bạn có thể xem xét lại giá cả không?我们需要一个更实惠的价格才能考虑与你合作。你能否再考虑一下价格?Wǒmen xūyào yīgè gèng shíhuì de jiàgé cáinéng kǎolǜ yǔ nǐ hézuò. Nǐ néng fǒu zài kǎolǜ yīxià jiàgé?
543​
Mức giá này cao hơn nhiều so với dự kiến của chúng tôi, chúng tôi cần thương lượng chút. Bạn có thể cho chúng tôi nhiều chiết khấu hơn không?这个价格比我们预期的高出很多,我们需要再商量一下。你能否给我们更多的折扣?Zhège jiàgé bǐ wǒmen yùqí de gāo chū hěnduō, wǒmen xūyào zài shāngliáng yīxià. Nǐ néng fǒu gěi wǒmen gèng duō de zhékòu?
544​
Chúng tôi cần một mức giá phải chăng hơn để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Bạn có thể đưa ra một báo giá tốt hơn không?我们需要一个更划算的价格才能满足客户的需求。你能否给我们一个更好的价格?Wǒmen xūyào yīgè gèng huásuàn de jiàgé cáinéng mǎnzú kèhù de xūqiú. Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé?
545​
Chúng ta có thể thảo luận thêm về vấn đề giá cả không?我们能否就价格问题再谈一下?Wǒmen néng fǒu jiù jiàgé wèntí zài tán yīxià?
546​
Mức giá này so với ngân sách của chúng tôi quá cao.这个价格相对于我们的预算来说太高了。Zhège jiàgé xiāngduì yú wǒmen de yùsuàn lái shuō tài gāole.
547​
Bạn có thể xem xét lại vấn đề giá cả không?您能否再考虑一下价格的问题?Nín néng fǒu zài kǎolǜ yīxià jiàgé de wèntí?
548​
Chúng tôi cần một mức giá cạnh tranh hơn để đáp ứng nhu cầu thị trường.我们需要一个更具竞争力的价格来满足市场需求。Wǒmen xūyào yīgè gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé lái mǎnzú shìchǎng xūqiú.
549​
Xin hỏi báo giá cuối cùng của bạn là bao nhiêu?能否请问您的最终报价是多少?Néng fǒu qǐngwèn nín de zuìzhōng bàojià shì duōshǎo?
550​
Chúng tôi cần một mức giá tốt hơn để duy trì sức cạnh tranh trên thị trường.我们需要一个更好的价格来保持市场竞争力。Wǒmen xūyào yīgè gèng hǎo de jiàgé lái bǎochí shìchǎng jìngzhēng lì.
551​
Bạn có thể cung cấp thêm thông tin chi tiết hơn về vấn đề giá cả không?能否请您就价格问题提供一些更详细的信息?Néng fǒu qǐng nín jiù jiàgé wèntí tígōng yīxiē gèng xiángxì de xìnxī?
552​
Chúng tôi mong muốn bạn có thể đưa ra một mức giá hấp dẫn hơn.我们希望您能给我们提供一个更有吸引力的价格。Wǒmen xīwàng nín néng gěi wǒmen tígōng yīgè gèng yǒu xīyǐn lì de jiàgé.
553​
Bạn có thể xem xét cho chúng tôi thêm chiết khấu không?能否请您考虑给我们一些更多的折扣?Néng fǒu qǐng nín kǎolǜ gěi wǒmen yīxiē gèng duō de zhékòu?
554​
Mức giá này cao hơn nhiều so với giao dịch trước đó của chúng tôi.这个价格比我们之前的交易高得太多了。Zhège jiàgé bǐ wǒmen zhīqián de jiāoyì gāo dé tài duōle.
555​
Chúng tôi cần một mức giá ưu đãi hơn để tăng lợi nhuận của chúng tôi.我们需要一个更优惠的价格来提高我们的利润。Wǒmen xūyào yīgè gèng yōuhuì de jiàgé lái tígāo wǒmen de lìrùn.
556​
Bạn có thể xem xét giảm giá không?能否请您考虑降低一下价格?Néng fǒu qǐng nín kǎolǜ jiàngdī yīxià jiàgé?
557​
Đối thủ cạnh tranh của chúng tôi có mức giá thấp hơn các bạn.我们的竞争对手的价格比你们的要低。Wǒmen de jìngzhēng duìshǒu de jiàgé bǐ nǐmen de yāo dī.
558​
Mức giá này cao hơn nhiều so với giá chuẩn của thị trường.这个价格比市场标准价高得太多了。Zhège jiàgé bǐ shìchǎng biāozhǔn jià gāo dé tài duōle.
559​
Chúng tôi cần một mức giá phải chăng hơn để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.我们需要一个更实惠的价格来满足客户需求。Wǒmen xūyào yīgè gèng shíhuì de jiàgé lái mǎnzú kèhù xūqiú.
560​
Bạn có thể đưa ra một mức giá cạnh tranh hơn cho chúng tôi không? Như vậy chúng tôi mới có thể xem xét mua hàng.您能不能给我们一个更具竞争力的价格?这样我们才能考虑购买。Nín néng bùnéng gěi wǒmen yīgè gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé? Zhèyàng wǒmen cáinéng kǎolǜ gòumǎi.
561​
Chúng tôi rất thích sản phẩm của bạn nhưng giá hơi cao. Bạn có thể giảm giá thêm không?我们很喜欢您的产品,但价格有点高。您能不能再优惠一点?Wǒmen hěn xǐhuān nín de chǎnpǐn, dàn jiàgé yǒudiǎn gāo. Nín néng bùnéng zài yōuhuì yīdiǎn?
562​
Chúng tôi đã thấy sản phẩm tương tự trên thị trường nhưng giá rẻ hơn của bạn. Bạn có thể cạnh tranh về giá với họ không?我们在市场上看到了类似的产品,但价格比您的便宜。您能不能匹配他们的价格?Wǒmen zài shìchǎng shàng kàn dàole lèisì de chǎnpǐn, dàn jiàgé bǐ nín de piányí. Nín néng bùnéng pǐpèi tāmen de jiàgé?
563​
Nếu bạn đưa ra một mức giá tốt hơn, chúng tôi sẽ xem xét hợp tác lâu dài.如果您能给我们更好的价格,我们会考虑长期合作。Rúguǒ nín néng gěi wǒmen gèng hǎo de jiàgé, wǒmen huì kǎolǜ chángqí hézuò.
564​
Bạn có thể xem xét cho chúng tôi chiết khấu khi mua số lượng lớn không? Chúng tôi sẽ mua sản phẩm của bạn với số lượng lớn.您能否考虑给我们批量折扣?我们会大量采购您的产品。Nín néng fǒu kǎolǜ gěi wǒmen pīliàng zhékòu? Wǒmen huì dàliàng cǎigòu nín de chǎnpǐn.
565​
Ngân sách của chúng tôi có hạn, bạn có thể điều chỉnh giá cả để phù hợp với ngân sách của chúng tôi không?我们的预算有限,您能否调整价格以适应我们的预算?Wǒmen de yùsuàn yǒuxiàn, nín néng fǒu tiáozhěng jiàgé yǐ shìyìng wǒmen de yùsuàn?
566​
Giá của bạn đối với chúng tôi quá cao, bạn có thể xem xét lại không?您的价格对我们来说太高了,您能不能再考虑一下?Nín de jiàgé duì wǒmen lái shuō tài gāole, nín néng bùnéng zài kǎolǜ yīxià?
567​
Sản phẩm của bạn chất lượng rất tốt nhưng giá hơi đắt. Bạn có thể xem xét giảm giá không?您的产品质量很好,但价格有点贵。您能否考虑降低价格吗?Nín de chǎnpǐn zhí liàng hěn hǎo, dàn jiàgé yǒudiǎn guì. Nín néng fǒu kǎolǜ jiàngdī jiàgé ma?
568​
Nếu bạn đưa ra một mức giá hấp dẫn hơn, chúng tôi sẽ giới thiệu sản phẩm của bạn cho người khác.如果您能给我们一个更具吸引力的价格,我们会推荐您的产品给其他人。Rúguǒ nín néng gěi wǒmen yīgè gèng jù xīyǐn lì de jiàgé, wǒmen huì tuījiàn nín de chǎnpǐn gěi qítā rén.
569​
Sản phẩm của bạn có nhiều đối thủ cạnh tranh trên thị trường, bạn có thể đưa ra một mức giá tốt hơn để nổi bật hơn không?您的产品在市场上有很多竞争对手,您能否给我们一个更好的价格以脱颖而出?Nín de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng yǒu hěnduō jìngzhēng duìshǒu, nín néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé yǐ tuōyǐng'érchū?
570​
Sản phẩm của bạn rất tốt nhưng chúng tôi cần một mức giá hợp lý hơn để phù hợp với ngân sách của chúng tôi.您的产品虽然很好,但我们需要一个更合理的价格才能满足我们的预算。Nín de chǎnpǐn suīrán hěn hǎo, dàn wǒmen xūyào yīgè gèng hélǐ de jiàgé cáinéng mǎnzú wǒmen de yùsuàn.
571​
Nếu bạn đưa ra một mức giá tốt hơn, chúng tôi sẽ đặt hàng ngay lập tức.如果您能给我们更好的价格,我们会立即下单。Rúguǒ nín néng gěi wǒmen gèng hǎo de jiàgé, wǒmen huì lìjí xià dān.
572​
Chúng tôi cần một mức giá cạnh tranh hơn để duy trì lợi nhuận của chúng tôi.我们需要一个更具竞争力的价格来保持我们的利润。Wǒmen xūyào yīgè gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé lái bǎochí wǒmen de lìrùn.
573​
Bạn có thể đưa ra một giải pháp giá cả linh hoạt hơn cho chúng tôi không? Chúng tôi có thể cần các mức giá khác nhau để phù hợp với số lượng đơn hàng khác nhau.您能否给我们一个更灵活的价格方案?我们可能需要不同的价格来适应不同的订单数量。Nín néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèng línghuó de jiàgé fāng'àn? Wǒmen kěnéng xūyào bùtóng de jiàgé lái shìyìng bùtóng de dìngdān shùliàng.
574​
Bạn có thể đưa ra một mức giá minh bạch hơn không? Chúng tôi cần biết tất cả các chi phí và phụ phí.您能否给我们一个更加透明的价格?我们需要了解所有的费用和附加费用。Nín néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèngjiā tòumíng de jiàgé? Wǒmen xūyào liǎojiě suǒyǒu de fèiyòng hé fùjiā fèiyòng.
575​
Chúng tôi không thể chấp nhận mức giá này vì nó cao hơn nhiều so với ngân sách của chúng tôi.我们无法接受这个价格,因为它比我们的预算高出很多。Wǒmen wúfǎ jiēshòu zhège jiàgé, yīnwèi tā bǐ wǒmen de yùsuàn gāo chū hěnduō.
576​
Bạn có thể cho chúng tôi thêm chiết khấu để đảm bảo sự hợp tác của chúng ta không?你能否给我们更多的折扣以确保我们的合作吗?Nǐ néng fǒu gěi wǒmen gèng duō de zhékòu yǐ quèbǎo wǒmen de hézuò ma?
577​
Mức giá này cao hơn nhiều so với giá thị trường, chúng tôi cần một mức giá cạnh tranh hơn để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.这个价格比市场价高得太多,我们需要一个更具竞争力的价格来满足客户需求。Zhège jiàgé bǐ shìchǎng jià gāo dé tài duō, wǒmen xūyào yīgè gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé lái mǎnzú kèhù xūqiú.
578​
Chúng tôi cần một mức giá phải chăng hơn mới có thể chấp nhận báo giá của bạn.我们需要一个更实惠的价格才能够接受您的报价。Wǒmen xūyào yīgè gèng shíhuì de jiàgé cáinénggòu jiēshòu nín de bàojià.
579​
Bạn có thể xem xét nhượng bộ về giá cả để đáp ứng nhu cầu của chúng tôi không?您能否考虑在价格上做些让步以满足我们的需求?Nín néng fǒu kǎolǜ zài jiàgé shàng zuò xiē ràngbù yǐ mǎnzú wǒmen de xūqiú?
580​
Mức giá này quá cao, chúng tôi phải xem xét báo giá của nhà cung cấp khác.这个价格太高了,我们必须要考虑其他供应商的报价。Zhège jiàgé tài gāole, wǒmen bìxūyào kǎolǜ qítā gōngyìng shāng de bàojià.
581​
Chúng tôi mong muốn mức giá có thể hấp dẫn hơn để có được nhiều khoảng trống lợi nhuận hơn trên thị trường.我们希望价格能够更具吸引力,以便在市场上获得更多的利润空间。Wǒmen xīwàng jiàgé nénggòu gèng jù xīyǐn lì, yǐbiàn zài shìchǎng shàng huòdé gèng duō de lìrùn kōngjiān.
582​
Chúng tôi cần một mức giá có thể mang lại lợi nhuận cho chúng tôi.我们需要一个能够让我们有利可图的价格。Wǒmen xūyào yīgè nénggòu ràng wǒmen yǒulì kě tú de jiàgé.
583​
Bạn có thể đưa ra một mức giá ưu đãi hơn để hai bên đều có lợi không?您能否给我们提供一个更加优惠的价格,以便我们的双方都能从中受益呢?Nín néng fǒu gěi wǒmen tígōng yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé, yǐbiàn wǒmen de shuāngfāng dōu néng cóngzhōng shòuyì ne?
584​
Mức giá này cao hơn dự kiến của chúng tôi, chúng tôi cần suy nghĩ kỹ.这个价格比我们的预期要高,我们需要仔细考虑一下。Zhège jiàgé bǐ wǒmen de yùqí yào gāo, wǒmen xūyào zǐxì kǎolǜ yīxià.
585​
Chúng tôi mong muốn bạn có thể đưa ra một mức giá cạnh tranh hơn để chúng tôi có thể duy trì kinh doanh của mình.我们希望您能够给我们一个更有竞争力的价格,这样我们才能维持我们的业务。Wǒmen xīwàng nín nénggòu gěi wǒmen yīgè gèng yǒu jìngzhēng lì de jiàgé, zhèyàng wǒmen cáinéng wéichí wǒmen de yèwù.
586​
Chúng tôi cần một mức giá hợp lý hơn để đảm bảo sự hợp tác của chúng ta.我们需要一个更加合理的价格来保证我们的合作。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā hélǐ de jiàgé lái bǎozhèng wǒmen de hézuò.
587​
Bạn có thể xem xét đưa ra một mức giá ưu đãi hơn để chúng tôi có thể ký kết hợp đồng không?您能否考虑为我们提供一个更加优惠的价格,这样我们才能签署合同?Nín néng fǒu kǎolǜ wèi wǒmen tígōng yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé, zhèyàng wǒmen cáinéng qiānshǔ hétóng?
588​
Mức giá này quá cao, chúng tôi cần bạn đưa ra một mức giá tốt hơn mới có thể hợp tác.这个价格太高了,我们需要您给我们一个更好的价格才能够合作。Zhège jiàgé tài gāole, wǒmen xūyào nín gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé cái nénggòu hézuò.
589​
Chúng tôi cần một nhà cung cấp có mức giá hợp lý để đáp ứng nhu cầu của chúng tôi.我们需要一个价格合理的供应商来满足我们的需求。Wǒmen xūyào yīgè jiàgé hélǐ de gōngyìng shāng lái mǎnzú wǒmen de xūqiú.
590​
Nếu chúng tôi có thể nhận được một mức giá ưu đãi hơn, chúng tôi sẽ đặt hàng ngay lập tức.如果我们能够得到更优惠的价格,我们将立刻下订单。Rúguǒ wǒmen nénggòu dédào gèng yōuhuì de jiàgé, wǒmen jiāng lìkè xià dìngdān.
591​
Chúng tôi cần một mức giá tốt hơn để phù hợp với ngân sách của chúng tôi.我们需要一个更好的价格来满足我们的预算。Wǒmen xūyào yīgè gèng hǎo de jiàgé lái mǎnzú wǒmen de yùsuàn.
592​
Bạn có thể cung cấp một mức giá cạnh tranh hơn không?你能否提供一个更具有竞争力的价格?Nǐ néng fǒu tígōng yīgè gèng jùyǒu jìngzhēng lì de jiàgé?
593​
Mục tiêu của chúng tôi là chiếm lĩnh thị phần lớn hơn trên thị trường, do đó chúng tôi cần một mức giá hấp dẫn hơn.我们的目标是在市场上获得更大的份额,因此我们需要一个更具吸引力的价格。Wǒmen de mùbiāo shì zài shìchǎng shàng huòdé gèng dà de fèn'é, yīncǐ wǒmen xūyào yīgè gèng jù xīyǐn lì de jiàgé.
594​
Xin vui lòng xem xét việc chúng tôi mua hàng với số lượng lớn, liệu bạn có thể đưa ra một mức giá thấp hơn không?请考虑我们的大量采购,是否可以给我们一个更低的价格?Qǐng kǎolǜ wǒmen de dàliàng cǎigòu, shìfǒu kěyǐ gěi wǒmen yīgè gèng dī de jiàgé?
595​
Chúng tôi sẵn lòng hợp tác với bạn nhưng cần một mức giá tốt hơn.我们愿意与你合作,但需要一个更好的价格。Wǒmen yuànyì yǔ nǐ hézuò, dàn xūyào yīgè gèng hǎo de jiàgé.
596​
Nếu bạn đưa ra một mức giá ưu đãi hơn, chúng tôi sẽ hợp tác lâu dài.如果你能给我们一个更优惠的价格,我们会长期合作的。Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen yīgè gèng yōuhuì de jiàgé, wǒmen huì chángqí hézuò de.
597​
Mức giá này cao hơn ngân sách của chúng tôi, chúng tôi cần đánh giá lại.这个价格比我们的预算高,我们需要重新评估。Zhège jiàgé bǐ wǒmen de yùsuàn gāo, wǒmen xūyào chóngxīn pínggū.
598​
Chúng tôi cần nhiều chiết khấu hơn mới có thể đạt được thỏa thuận với bạn.我们需要更多的折扣才能与你达成协议。Wǒmen xūyào gèng duō de zhékòu cái néng yǔ nǐ dáchéng xiéyì.
599​
Bạn có thể đưa ra một mức giá phù hợp hơn với chúng tôi không?你能不能提供一个更适合我们的价格?Nǐ néng bùnéng tígōng yīgè gèng shìhé wǒmen de jiàgé?
600​
Chúng tôi cần một mức giá cạnh tranh hơn để chiếm lĩnh thị phần.我们需要一个更具竞争力的价格来赢得市场份额。Wǒmen xūyào yīgè gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé lái yíngdé shìchǎng fèn'é.
601​
Chúng tôi mong muốn có được sự nhượng bộ về giá cả.我们希望能够在价格上得到一些让步。Wǒmen xīwàng nénggòu zài jiàgé shàng dédào yīxiē ràngbù.
602​
Nếu bạn đưa ra một mức giá thấp hơn, chúng tôi sẽ đặt hàng ngay lập tức.如果你能给我们一个更低的价格,我们会尽快下订单。Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen yīgè gèng dī de jiàgé, wǒmen huì jǐnkuài xià dìngdān.
603​
Mức giá này cao hơn nhiều so với giá thị trường, chúng tôi cần một mức giá tốt hơn mới có thể hợp tác với bạn.这个价格比市场价高得太多了,我们需要更好的价格才能与你合作。Zhège jiàgé bǐ shìchǎng jià gāo dé tài duōle, wǒmen xūyào gèng hǎo de jiàgé cái néng yǔ nǐ hézuò.
604​
Chúng tôi cần một mức giá ưu đãi hơn để thu hút nhiều khách hàng hơn.我们需要一个更优惠的价格来吸引更多的客户。Wǒmen xūyào yīgè gèng yōuhuì de jiàgé lái xīyǐn gèng duō de kèhù.
605​
Tất cả các giá cả đều có thể thương lượng, vì vậy, chúng ta cần đặt mục tiêu để đạt được một thỏa thuận giá hợp lý.所有的价格都可以谈判,因此我们需要设定目标以达成合理的价格协议。Suǒyǒu de jiàgé dōu kěyǐ tánpàn, yīncǐ wǒmen xūyào shè dìng mùbiāo yǐ dáchéng hélǐ de jiàgé xiéyì.
606​
Giá cả cạnh tranh là rất quan trọng trong kinh doanh, vì vậy chúng ta cần tìm cách cung cấp sản phẩm với giá cả hấp dẫn để thu hút khách hàng.竞争价格在商业中非常重要,因此我们需要寻找提供具有吸引力价格的产品以吸引客户的方法。Jìngzhēng jiàgé zài shāngyè zhōng fēicháng zhòngyào, yīncǐ wǒmen xūyào xúnzhǎo tí gòng jùyǒu xīyǐn lì jiàgé de chǎnpǐn yǐ xīyǐn kèhù de fāngfǎ.
607​
Chúng ta cần tìm cách đưa ra giá cả hợp lý để đạt được lợi nhuận cao nhất cho cả hai bên.我们需要找到一种方法来提出合理的价格以实现双方最大的利润。Wǒmen xūyào zhǎodào yī zhǒng fāngfǎ lái tíchū hélǐ de jiàgé yǐ shíxiàn shuāngfāng zuìdà de lìrùn.
608​
Thương lượng giá cả là một phần không thể thiếu trong kinh doanh, vì vậy chúng ta cần tìm cách đưa ra giá cả phù hợp với cả khách hàng và doanh nghiệp.在商业中,价格谈判是必不可少的一部分,因此我们需要找到一种方法来提出既适合客户又适合企业的价格。Zài shāngyè zhōng, jiàgé tánpàn shì bì bùkě shǎo de yībùfèn, yīncǐ wǒmen xūyào zhǎodào yī zhǒng fāngfǎ lái tíchū jì shìhé kèhù yòu shìhé qǐyè de jiàgé.
609​
Giá cả là một yếu tố quan trọng để cạnh tranh trên thị trường, vì vậy chúng ta cần tìm cách cung cấp sản phẩm với giá cả hợp lý để thu hút khách hàng.价格是在市场上竞争的重要因素,因此我们需要寻找提供价格合理的产品以吸引客户的方法。Jiàgé shì zài shìchǎng shàng jìngzhēng de zhòngyào yīnsù, yīncǐ wǒmen xūyào xúnzhǎo tígōng jiàgé hélǐ de chǎnpǐn yǐ xīyǐn kèhù de fāngfǎ.
610​
Chúng ta cần đưa ra một mức giá cả hợp lý để giữ được khách hàng và đồng thời cũng đem lại lợi nhuận cho doanh nghiệp.我们需要提出合理的价格来保留客户并为企业带来利润。Wǒmen xūyào tíchū hélǐ de jiàgé lái bǎoliú kèhù bìng wèi qǐyè dài lái lìrùn.
611​
Đặt mục tiêu đạt được một thỏa thuận giá cả hợp lý là cần thiết để đảm bảo sự hài lòng của cả hai bên.设定达成合理价格协议的目标是必要的,以确保双方的满意。Shè dìng dáchéng hélǐ jiàgé xiéyì de mùbiāo shì bìyào de, yǐ quèbǎo shuāngfāng de mǎnyì.
612​
Giá cả thường xuyên bị thay đổi, vì vậy chúng ta cần thường xuyên theo dõi và cập nhật giá cả để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.价格经常变化,因此我们需要经常监控并更新价格以满足客户需求。Jiàgé jīngcháng biànhuà, yīncǐ wǒmen xūyào jīngcháng jiānkòng bìng gēngxīn jiàgé yǐ mǎnzú kèhù xūqiú.
613​
Chúng ta cần tìm cách đưa ra giá cả phù hợp để giữ chân khách hàng và thu hút khách hàng mới.我们需要找到合适的价格来留住客户并吸引新客户。Wǒmen xūyào zhǎodào héshì de jiàgé lái liú zhù kèhù bìng xīyǐn xīn kèhù.
614​
Thương lượng giá cả là một kỹ năng quan trọng trong kinh doanh, vì vậy chúng ta cần tìm cách đưa ra giá cả hợp lý để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.议价是商业中的一项重要技能,因此我们需要找到合理的价格来满足客户需求。Yìjià shì shāngyè zhōng de yī xiàng zhòngyào jìnéng, yīncǐ wǒmen xū yào zhǎodào hélǐ de jiàgé lái mǎnzú kèhù xūqiú.
615​
Chúng tôi muốn đàm phán giá cả để có thể đạt được một thỏa thuận hợp lý cho cả hai bên.我们希望通过谈判价格来达成双方都能接受的协议。Wǒmen xīwàng tōngguò tánpàn jiàgé lái dáchéng shuāngfāng dōu néng jiēshòu de xiéyì.
616​
Chúng tôi đang tìm kiếm giá cả hợp lý cho sản phẩm của chúng tôi để có thể cạnh tranh trên thị trường.我们正在寻找合理的产品价格,以便在市场上竞争。Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo hélǐ de chǎnpǐn jiàgé, yǐbiàn zài shìchǎng shàng jìngzhēng.
617​
Với giá cả hiện tại, chúng tôi không thể đạt được lợi nhuận đủ để duy trì kinh doanh.以目前的价格,我们无法获得足够的利润来维持业务。Yǐ mùqián de jiàgé, wǒmen wúfǎ huòdé zúgòu de lìrùn lái wéichí yèwù.
618​
Chúng tôi sẵn sàng đàm phán để tìm ra giá cả phù hợp để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.我们愿意通过谈判来找到合适的价格,以满足客户需求。Wǒmen yuànyì tōngguò tánpàn lái zhǎodào héshì de jiàgé, yǐ mǎnzú kèhù xūqiú.
619​
Giá cả đang là vấn đề quan trọng với chúng tôi và chúng tôi muốn tìm cách giảm thiểu chi phí để tăng tính cạnh tranh của sản phẩm.价格对我们来说是一个重要问题,我们希望找到降低成本的方法来提高产品的竞争力。Jiàgé duì wǒmen lái shuō shì yīgè zhòngyào wèntí, wǒmen xīwàng zhǎodào jiàngdī chéngběn de fāngfǎ lái tígāo chǎnpǐn de jìngzhēng lì.
620​
Nếu chúng tôi có thể tìm được một giá cả phù hợp, chúng tôi sẵn sàng ký kết hợp đồng với bạn.如果我们能找到合适的价格,我们愿意与您签订合同。Rúguǒ wǒmen néng zhǎodào héshì de jiàgé, wǒmen yuànyì yǔ nín qiāndìng hétóng.
621​
Chúng tôi muốn biết rõ hơn về chi phí sản xuất của bạn để có thể đưa ra một giá cả hợp lý.我们希望了解您的生产成本,以便提供合理的价格。Wǒmen xīwàng liǎojiě nín de shēngchǎn chéngběn, yǐbiàn tígōng hélǐ de jiàgé.
622​
Chúng tôi hy vọng bạn có thể đưa ra một giá cả hợp lý để chúng tôi có thể tiếp tục hợp tác với nhau.我们希望您能提供一个合理的价格,以便我们继续合作。Wǒmen xīwàng nín néng tígōng yīgè hélǐ de jiàgé, yǐbiàn wǒmen jìxù hézuò.
623​
Nếu giá cả của bạn quá cao, chúng tôi sẽ phải tìm nguồn cung ứng khác để giảm chi phí.如果您的价格过高,我们将不得不寻找其他供应商以降低成本。Rúguǒ nín de jiàgéguò gāo, wǒmen jiāng bùdé bù xúnzhǎo qítā gōngyìng shāng yǐ jiàngdī chéngběn.
624​
Chúng tôi muốn tìm cách giảm giá cả để tăng tính cạnh tranh của sản phẩm trên thị trường.我们希望找到降低价格的方法,以提高产品在市场上的竞争力。Wǒmen xīwàng zhǎodào jiàngdī jiàgé de fāngfǎ, yǐ tígāo chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de jìngzhēng lì.
625​
Chúng tôi mong muốn tìm ra một giá cả hợp lý cho sản phẩm của chúng tôi để có thể tiếp tục phát triển kinh doanh.我们希望找到合理的产品价格,以便继续发展业务。Wǒmen xīwàng zhǎodào hélǐ de chǎnpǐn jiàgé, yǐbiàn jìxù fāzhǎn yèwù.
626​
Nếu bạn có thể cung cấp một giá cả tốt hơn, chúng tôi sẵn sàng đàm phán để tìm ra một thỏa thuận.如果您能提供更优惠的价格,我们愿意通过谈判达成协议。Rúguǒ nín néng tígōng gèng yōuhuì de jiàgé, wǒmen yuànyì tōngguò tánpàn dáchéng xiéyì.
627​
Chúng tôi hy vọng có thể đàm phán để đạt được một giá cả hợp lý cho sản phẩm của chúng tôi.我们希望通过谈判为我们的产品达成合理的价格。Wǒmen xīwàng tōngguò tánpàn wèi wǒmen de chǎnpǐn dáchéng hélǐ de jiàgé.
628​
Chúng tôi sẽ cân nhắc các yếu tố khác như chất lượng và thời gian giao hàng khi đàm phán về giá cả.在谈判价格时,我们会考虑其他因素,如质量和交货时间。Zài tánpàn jiàgé shí, wǒmen huì kǎolǜ qítā yīnsù, rú zhìliàng hé jiāo huò shíjiān.
629​
Bạn có thể giảm giá thêm không? Dự toán của chúng tôi rất có hạn.你能不能再便宜点儿?我们的预算很有限。Nǐ néng bùnéng zài piányí diǎn er? Wǒmen de yùsuàn hěn yǒuxiàn.
630​
Mức giá này quá cao, bạn có thể đưa ra một báo giá tốt hơn cho chúng tôi không?这个价格太高了,你能不能给我们更好的报价?Zhège jiàgé tài gāole, nǐ néng bùnéng gěi wǒmen gèng hǎo de bàojià?
631​
Chúng tôi cần một mức giá ưu đãi hơn mới có thể chấp nhận báo giá của bạn.我们需要一个更优惠的价格才能接受你的报价。Wǒmen xūyào yīgè gèng yōuhuì de jiàgé cáinéng jiēshòu nǐ de bàojià.
632​
Nếu bạn đưa ra một mức giá tốt hơn, chúng tôi sẽ xem xét mua sản phẩm của bạn.如果你能给我们一个更好的价格,我们就可以考虑购买你的产品。Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé, wǒmen jiù kěyǐ kǎolǜ gòumǎi nǐ de chǎnpǐn.
633​
Giá của các bạn quá cao, chúng tôi cần một mức giá hợp lý hơn mới có thể hợp tác.你们的价格太高了,我们需要一个更合理的价格才能进行合作。Nǐmen de jiàgé tài gāole, wǒmen xūyào yīgè gèng hélǐ de jiàgé cáinéng jìnxíng hézuò.
634​
Bạn có thể xem xét cho chúng tôi chiết khấu để thu hút sự quan tâm của chúng tôi không?你能否考虑给我们一些折扣来吸引我们的兴趣?Nǐ néng fǒu kǎolǜ gěi wǒmen yīxiē zhékòu lái xīyǐn wǒmen de xìngqù?
635​
Chúng tôi cần một mức giá cạnh tranh hơn để đứng vững trên thị trường.我们需要一个更具有竞争力的价格来在市场上立足。Wǒmen xūyào yīgè gèng jùyǒu jìngzhēng lì de jiàgé lái zài shìchǎng shàng lìzú.
636​
Nếu bạn đưa ra một mức giá phải chăng hơn, chúng tôi sẽ xem xét hợp tác với bạn.如果你能给我们一个更划算的价格,我们会考虑与你合作。Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen yīgè gèng huásuàn de jiàgé, wǒmen huì kǎolǜ yǔ nǐ hézuò.
637​
Mức giá này cao hơn nhiều so với giá thị trường, bạn có thể điều chỉnh lại giá cả không?这个价格比市场价高太多了,你能不能再调整一下价格?Zhège jiàgé bǐ shìchǎng jià gāo tài duōle, nǐ néng bùnéng zài tiáozhěng yīxià jiàgé?
638​
Chúng tôi cần nhiều chiết khấu hơn mới có thể xem xét mua sản phẩm của các bạn.我们需要更多的折扣才能考虑购买你们的产品。Wǒmen xūyào gèng duō de zhékòu cáinéng kǎolǜ gòumǎi nǐmen de chǎnpǐn.
639​
Nếu bạn đưa ra một mức giá hấp dẫn hơn, chúng tôi sẽ rất biết ơn.如果你能给我们一个更具有吸引力的价格,我们会非常感激。Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen yīgè gèng jùyǒu xīyǐn lì de jiàgé, wǒmen huì fēicháng gǎnjī.
640​
Chúng tôi cần một mức giá hợp lý hơn để kiếm lời.我们需要一个更合理的价格来赚取利润。Wǒmen xūyào yīgè gèng hélǐ de jiàgé lái zhuàn qǔ lìrùn.
641​
Bạn có thể đưa ra một mức giá tốt hơn để đáp ứng nhu cầu của chúng tôi không?你能不能给我们一个更好的价格来满足我们的需求?Nǐ néng bùnéng gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé lái mǎnzú wǒmen de xūqiú?
642​
Mức giá này cao hơn nhiều so với ngân sách của chúng tôi, bạn có thể xem xét lại không?这个价格比我们的预算要高得多,你能不能再考虑一下?Zhège jiàgé bǐ wǒmen de yùsuàn yào gāo dé duō, nǐ néng bùnéng zài kǎolǜ yīxià?
643​
Chúng tôi cần một mức giá cạnh tranh hơn để chiếm lĩnh thị phần.我们需要一个更具有竞争力的价格来赢得市场份额。Wǒmen xūyào yīgè gèng jùyǒu jìngzhēng lì de jiàgé lái yíngdé shìchǎng fèn'é.
644​
Chúng tôi đang xem xét nhiều phương án khác nhau để giảm chi phí, bạn có đề xuất gì không?我们在考虑多种不同的方案来降低成本,您有什么建议吗?Wǒmen zài kǎolǜ duō zhǒng bùtóng de fāng'àn lái jiàngdī chéngběn, nín yǒu shé me jiànyì ma?
645​
Chúng tôi muốn mua sản phẩm của bạn với giá hợp lý, nhưng giá hiện tại hơi cao.我们希望以合理的价格购买您的产品,但是目前的价格有些高。Wǒmen xīwàng yǐ hélǐ de jiàgé gòumǎi nín de chǎnpǐn, dànshì mùqián de jiàgé yǒuxiē gāo.
646​
Chúng tôi rất hài lòng với chất lượng sản phẩm của bạn, nhưng giá cả hơi cao, bạn có thể cung cấp giá tốt hơn không?我们对您的产品质量非常满意,但价格有些高,请问您能否提供更好的价格?Wǒmen duì nín de chǎnpǐn zhí liàng fēicháng mǎnyì, dàn jiàgé yǒuxiē gāo, qǐngwèn nín néng fǒu tígōng gèng hǎo de jiàgé?
647​
Chúng tôi cần một kế hoạch giá linh hoạt hơn để đáp ứng nhu cầu của chúng tôi.我们需要更灵活的价格方案以满足我们的需求。Wǒmen xūyào gèng línghuó de jiàgé fāng'àn yǐ mǎnzú wǒmen de xūqiú.
648​
Bạn có thể cung cấp một kế hoạch giá tùy chỉnh để đáp ứng nhu cầu cụ thể của chúng tôi không?请问您是否能够提供定制化的价格方案,以满足我们特定的需求?Qǐngwèn nín shìfǒu nénggòu tígōng dìngzhì huà de jiàgé fāng'àn, yǐ mǎnzú wǒmen tèdìng de xūqiú?
649​
Chúng tôi cần giảm chi phí trong khi đảm bảo chất lượng, bạn có thể giúp chúng tôi làm được điều đó không?我们需要在保证质量的前提下降低成本,请问您是否能够协助我们做到这一点?Wǒmen xūyào zài bǎozhèng zhìliàng de qiántí xià jiàngdī chéngběn, qǐngwèn nín shìfǒu nénggòu xiézhù wǒmen zuò dào zhè yīdiǎn?
650​
Chúng tôi rất thích sản phẩm của bạn, nhưng ngân sách của chúng tôi có hạn, bạn có thể cung cấp giá phù hợp hơn không?我们非常喜欢您的产品,但是我们的预算有限,您能否提供更适合我们的价格?Wǒmen fēicháng xǐhuān nín de chǎnpǐn, dànshì wǒmen de yùsuàn yǒuxiàn, nín néng fǒu tígōng gèng shìhé wǒmen de jiàgé?
651​
Chúng tôi cần thêm nhiều thông tin chi tiết để đánh giá xem giá của bạn có hợp lý không?我们需要更多的细节信息来判断您的价格是否合理。Wǒmen xūyào gèng duō de xìjié xìnxī lái pànduàn nín de jiàgé shìfǒu hélǐ.
652​
Chúng tôi cần một kế hoạch giá bền vững để đảm bảo dòng sản xuất của chúng tôi hoạt động ổn định trong dài hạn.我们需要一种可持续的价格方案,以确保我们的生产线能够长期稳定运作。Wǒmen xūyào yī zhǒng kě chíxù de jiàgé fāng'àn, yǐ quèbǎo wǒmen de shēngchǎnxiàn nénggòu chángqí wěndìng yùnzuò.
653​
Chúng tôi cần một mức giá ưu đãi hơn mới có thể tiếp tục đặt hàng.我们需要更优惠的价格才能继续下单。Wǒmen xūyào gèng yōuhuì de jiàgé cáinéng jìxù xià dān.
654​
Nếu bạn giảm giá, chúng tôi sẽ xem xét mua thêm nhiều sản phẩm.如果你能降低价格,我们就可以考虑购买更多产品。Rúguǒ nǐ néng jiàngdī jiàgé, wǒmen jiù kěyǐ kǎolǜ gòumǎi gèng duō chǎnpǐn.
655​
Chúng tôi rất thích sản phẩm của các bạn nhưng giá hơi cao.我们很喜欢你们的产品,但价格有些高。Wǒmen hěn xǐhuān nǐmen de chǎnpǐn, dàn jiàgé yǒuxiē gāo.
656​
Nếu các bạn có thể đưa ra một mức giá ưu đãi hơn, chúng tôi sẽ xem xét mua hàng với số lượng lớn.如果你们可以给我们一个更优惠的价格,我们就可以考虑大量采购。Rúguǒ nǐmen kěyǐ gěi wǒmen yīgè gèng yōuhuì de jiàgé, wǒmen jiù kěyǐ kǎolǜ dàliàng cǎigòu.
657​
Các bạn có chính sách chiết khấu khác không?你们有没有其他的折扣政策?Nǐmen yǒu méiyǒu qítā de zhékòu zhèngcè?
658​
Chúng tôi mong muốn nhận được nhiều ưu đãi hơn.我们希望能够获得更多的优惠。Wǒmen xīwàng nénggòu huòdé gèng duō de yōuhuì.
659​
Bạn có thể giảm giá thêm một chút không?可以把价格再降低一点吗?Kěyǐ bǎ jiàgé zài jiàngdī yīdiǎn ma?
660​
Mức giá này so với giá thị trường hơi cao.这个价格与市场价相比有些高。Zhège jiàgé yǔ shìchǎng jià xiāng bǐ yǒuxiē gāo.
661​
Chúng tôi cần một mức giá ưu đãi hơn để cạnh tranh với đối thủ.我们需要一个更加优惠的价格才能与竞争对手抗衡。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé cáinéng yǔ jìngzhēng duìshǒu kànghéng.
662​
Nếu các bạn có thể đưa ra một mức giá linh hoạt hơn, chúng tôi sẽ rất biết ơn.如果你们可以给我们一个更加灵活的价格,我们将非常感激。Rúguǒ nǐmen kěyǐ gěi wǒmen yīgè gèngjiā línghuó de jiàgé, wǒmen jiāng fēicháng gǎnjī.
663​
Chúng tôi cần nhiều chiết khấu hơn để đáp ứng nhu cầu của chúng tôi.我们需要更多的折扣才能满足我们的需求。Wǒmen xūyào gèng duō de zhékòu cáinéng mǎnzú wǒmen de xūqiú.
664​
Nếu các bạn có thể đưa ra một mức giá ưu đãi hơn, chúng tôi sẽ hợp tác lâu dài.如果你们能够给我们一个更加优惠的价格,我们将会长期合作。Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé, wǒmen jiāng huì chángqí hézuò.
665​
Các bạn có thể đưa ra một mức giá cạnh tranh hơn không?你们是否能够给我们一个更加有竞争力的价格?Nǐmen shìfǒu nénggòu gěi wǒmen yīgè gèngjiā yǒu jìngzhēng lì de jiàgé?
666​
Chúng tôi cần một mức giá ưu đãi hơn so với mức giá hiện tại mới có thể đạt được giao dịch.我们需要比目前的价格更优惠的价格才能够达成交易。Wǒmen xūyào bǐ mùqián de jiàgé gèng yōuhuì de jiàgé cáinénggòu dáchéng jiāoyì.
667​
Nếu các bạn có thể đưa ra một mức giá linh hoạt hơn, chúng tôi có thể đáp ứng nhu cầu của khách hàng tốt hơn.如果你们可以给我们一个更加灵活的价格,我们就可以更好地满足客户需求。Rúguǒ nǐmen kěyǐ gěi wǒmen yīgè gèngjiā línghuó de jiàgé, wǒmen jiù kěyǐ gèng hǎo de mǎnzú kèhù xūqiú.
668​
Chúng tôi mong muốn có được một mức giá cạnh tranh hơn để đáp ứng nhu cầu của khách hàng tốt hơn.我们希望能够得到更有竞争力的价格,以便更好地满足客户的需求。Wǒmen xīwàng nénggòu dédào gèng yǒu jìngzhēng lì de jiàgé, yǐbiàn gèng hǎo de mǎnzú kèhù de xūqiú.
669​
Nếu chúng tôi có thể nhận được nhiều ưu đãi hơn, chúng tôi có thể xem xét tăng số lượng đơn hàng.如果我们能够得到更多的优惠,我们可能会考虑增加订单量。Rúguǒ wǒmen nénggòu dédào gèng duō de yōuhuì, wǒmen kěnéng huì kǎolǜ zēngjiā dìngdān liàng.
670​
Chúng tôi cần tìm một lựa chọn kinh tế hơn để duy trì sức cạnh tranh trong ngành này.我们需要找到一个更经济实惠的选择,以便在这个行业中保持竞争力。Wǒmen xūyào zhǎodào yīgè gèng jīngjì shíhuì de xuǎnzé, yǐbiàn zài zhège hángyè zhōng bǎochí jìngzhēng lì.
671​
Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi thông tin giá cả chi tiết hơn để chúng tôi hiểu rõ hơn về chi phí không?您能否向我们提供更详细的价格信息,以便我们更好地了解成本?Nín néng fǒu xiàng wǒmen tígōng gèng xiángxì de jiàgé xìnxī, yǐbiàn wǒmen gèng hǎo de liǎojiě chéngběn?
672​
Chúng tôi cần nhượng bộ về giá cả để kinh doanh của chúng tôi có thể tiếp tục phát triển.我们需要在这个价格点上取得一些让步,以便我们的业务可以继续增长。Wǒmen xūyào zài zhège jiàgé diǎn shàng qǔdé yīxiē ràngbù, yǐbiàn wǒmen de yèwù kěyǐ jìxù zēngzhǎng.
673​
Nếu bạn đưa ra một mức giá tốt hơn, chúng tôi sẽ mở rộng số lượng đơn hàng và mang lại nhiều doanh thu hơn cho bạn.如果您能够给我们一个更好的价格,我们就可以扩大我们的订单量,并给您带来更多的业务。Rúguǒ nín nénggòu gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé, wǒmen jiù kěyǐ kuòdà wǒmen de dìngdān liàng, bìng gěi nín dài lái gèng duō de yèwù.
674​
Chúng tôi tin rằng, trên thị trường hiện nay, mức giá này hơi cao và chúng tôi cần thảo luận về một giải pháp tốt hơn.我们相信,在当前市场上,这个价格有点高了,我们需要探讨一下更好的解决方案。Wǒmen xiāngxìn, zài dāngqián shìchǎng shàng, zhège jiàgé yǒudiǎn gāole, wǒmen xūyào tàntǎo yīxià gèng hǎo de jiějué fāng'àn.
675​
Nếu bạn đưa ra một mức giá hấp dẫn hơn, chúng tôi sẽ xem xét xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài với bạn.如果您能够给我们一个更具有吸引力的价格,我们就可以考虑与您建立更长期的合作关系。Rúguǒ nín nénggòu gěi wǒmen yīgè gèng jùyǒu xīyǐn lì de jiàgé, wǒmen jiù kěyǐ kǎolǜ yǔ nín jiànlì gèng chángqí de hézuò guānxì.
676​
Chúng tôi cần tìm một giải pháp có hiệu quả về chi phí hơn để chúng tôi có thể cung cấp mức giá cạnh tranh hơn cho khách hàng.我们需要找到一个更具成本效益的方案,以便我们可以为客户提供更具竞争力的价格。Wǒmen xūyào zhǎodào yīgè gèng jù chéngběn xiàoyì de fāng'àn, yǐbiàn wǒmen kěyǐ wéi kèhù tígōng gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé.
677​
Nếu bạn đưa ra một mức giá cạnh tranh hơn, chúng tôi có thể chiếm lĩnh thị phần lớn hơn trên thị trường.如果您能够给我们一个更具有竞争力的价格,我们就可以在市场上获得更大的份额。Rúguǒ nín nénggòu gěi wǒmen yīgè gèng jùyǒu jìngzhēng lì de jiàgé, wǒmen jiù kěyǐ zài shìchǎng shàng huòdé gèng dà de fèn'é.
678​
Chúng tôi cần xem xét nhiều lựa chọn hơn để tìm ra một giải pháp có hiệu quả kinh tế hơn.我们需要考虑一下更多的选择,以便我们可以找到一个更具经济效益的方案。Wǒmen xūyào kǎolǜ yīxià gèng duō de xuǎnzé, yǐbiàn wǒmen kěyǐ zhǎodào yīgè gèng jù jīngjì xiàoyì de fāng'àn.
679​
Nếu bạn đưa ra một mức giá tốt hơn, chúng tôi sẽ xem xét tăng số lượng đơn hàng và quảng bá sản phẩm của bạn đến thị trường rộng hơn.如果您能够给我们一个更好的价格,我们就可以考虑增加订单量,并将您的产品推广到更广泛的市场。Rúguǒ nín nénggòu gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé, wǒmen jiù kěyǐ kǎolǜ zēngjiā dìngdān liàng, bìng jiāng nín de chǎnpǐn tuīguǎng dào gèng guǎngfàn de shìchǎng.
680​
Chúng tôi cần biết thêm thông tin về mức giá này để hiểu rõ hơn về chi phí và lợi nhuận của nó.我们需要了解更多关于这个价格的信息,以便我们可以更好地了解它的成本和利润。Wǒmen xūyào liǎojiě gèng duō guānyú zhège jiàgé de xìnxī, yǐbiàn wǒmen kěyǐ gèng hǎo de liǎojiě tā de chéngběn hé lìrùn.
681​
Nếu chúng tôi có thể đạt được một mức giá ưu đãi hơn, chúng tôi sẽ xem xét đặt hàng sản phẩm của bạn thường xuyên hơn.如果我们能够达成一个更优惠的价格,我们就可以考虑更频繁地订购您的产品。Rúguǒ wǒmen nénggòu dáchéng yīgè gèng yōuhuì de jiàgé, wǒmen jiù kěyǐ kǎolǜ gèng pínfán de dìnggòu nín de chǎnpǐn.
682​
Chúng tôi cần tìm một mức giá cạnh tranh hơn để chiếm lĩnh thị phần lớn hơn trên thị trường và giành được nhiều doanh thu hơn.我们需要找到一个更具有竞争力的价格点,以便我们可以在市场上获得更多的份额,并赢得更多的业务。Wǒmen xūyào zhǎodào yīgè gèng jùyǒu jìngzhēng lì de jiàgé diǎn, yǐbiàn wǒmen kěyǐ zài shìchǎng shàng huòdé gèng duō de fèn'é, bìng yíngdé gèng duō de yèwù.
683​
Chúng tôi cần giá cả tốt hơn so với hiện tại.我们需要比目前更优惠的价格。Wǒmen xūyào bǐ mùqián gèng yōuhuì de jiàgé.
684​
Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi giá tốt hơn không?你们能给我们更好的价格吗?Nǐmen néng gěi wǒmen gèng hǎo de jiàgé ma?
685​
Giá này cao hơn rất nhiều so với giá thị trường.这个价格比市场价高很多。Zhège jiàgé bǐ shìchǎng jià gāo hěnduō.
686​
Xin hỏi bạn có thể giảm giá bao nhiêu cho chúng tôi?请问你们能给我们多大的折扣?Qǐngwèn nǐmen néng gěi wǒmen duōdà de zhékòu?
687​
Chúng tôi cần một giá cả thấp hơn để xem xét mua hàng.我们需要一个更低的价格,才能考虑购买。Wǒmen xūyào yīgè gèng dī de jiàgé, cái néng kǎolǜ gòumǎi.
688​
Xin hỏi giá này có bao gồm phí vận chuyển không?请问这个价格是否包含运费?Qǐngwèn zhège jiàgé shìfǒu bāohán yùnfèi?
689​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn.我们需要一个更加合理的价格。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā hélǐ de jiàgé.
690​
Giá này cao hơn ngân sách của chúng tôi.这个价格比我们的预算高。Zhège jiàgé bǐ wǒmen de yùsuàn gāo.
691​
Chúng tôi cần một giá cả công bằng hơn.我们需要一个更加公正的价格。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā gōngzhèng de jiàgé.
692​
Xin hỏi giá này có thể giảm giá bao nhiêu cho chúng tôi?请问这个价格可以给我们多大的折扣?Qǐngwèn zhège jiàgé kěyǐ gěi wǒmen duōdà de zhékòu?
693​
Chúng tôi cần một giá cả thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh.我们需要比竞争对手更低的价格。Wǒmen xūyào bǐ jìngzhēng duìshǒu gèng dī de jiàgé.
694​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một giá cả linh hoạt hơn được không?请问你们能否给我们提供一个更加灵活的价格?Qǐngwèn nǐmen néng fǒu gěi wǒmen tígōng yīgè gèngjiā línghuó de jiàgé?
695​
Chúng tôi cần một giao dịch tốt hơn giá này.我们需要比这个价格更好的交易。Wǒmen xūyào bǐ zhège jiàgé gèng hǎo de jiāoyì.
696​
Giá này cao hơn rất nhiều so với dự tính của chúng tôi.这个价格比我们的预期要高很多。Zhège jiàgé bǐ wǒmen de yùqí yào gāo hěnduō.
697​
Xin hỏi giá này có thể thương lượng được không?请问这个价格是否可以商量?Qǐngwèn zhège jiàgé shìfǒu kěyǐ shāngliáng?
698​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn.我们需要一个更加实惠的价格。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé.
699​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một giá cả tốt hơn được không?请问你们能给我们更优惠的价格吗?Qǐngwèn nǐmen néng gěi wǒmen gèng yōuhuì de jiàgé ma?
700​
Giá này cao hơn rất nhiều so với ngân sách của chúng tôi.这个价格比我们的预算高很多。Zhège jiàgé bǐ wǒmen de yùsuàn gāo hěnduō.
701​
Chúng tôi cần một giá cả rẻ hơn so với giá thị trường.我们需要比市场价更便宜的价格。Wǒmen xūyào bǐ shìchǎng jià gèng piányí de jiàgé.
702​
Xin hỏi bạn có hoạt động giảm giá nào không?请问你们有没有优惠活动?Qǐngwèn nǐmen yǒu méiyǒu yōuhuì huódòng?
703​
Giá này cao hơn rất nhiều so với kỳ vọng của chúng tôi.这个价格比我们的预期要高很多。Zhège jiàgé bǐ wǒmen de yùqí yào gāo hěnduō.
704​
Chúng tôi cần một giá cả hợp lý hơn.我们需要一个更实惠的价格。Wǒmen xūyào yīgè gèng shíhuì de jiàgé.
705​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một giá cả tốt hơn được không?请问你们能否给我们一个更优惠的价格?Qǐngwèn nǐmen néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèng yōuhuì de jiàgé?
706​
Giá này cao hơn giá đối thủ cạnh tranh.这个价格比竞争对手的价格高。Zhège jiàgé bǐ jìngzhēng duìshǒu de jiàgé gāo.
707​
Chúng tôi cần một giá cả tốt hơn giá này.我们需要比这个价格更好的价格。Wǒmen xūyào bǐ zhège jiàgé gèng hǎo de jiàgé.
708​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một giá cả tốt hơn được không?请问你们能给我们一个更好的价格吗?Qǐngwèn nǐmen néng gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé ma?
709​
Giá này cao hơn rất nhiều so với giá thị trường.这个价格比市场价要高很多。Zhège jiàgé bǐ shìchǎng jià yào gāo hěnduō.
710​
Chúng tôi cần một giá cả tiết kiệm hơn.我们需要一个更加经济的价格。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā jīngjì de jiàgé.
711​
Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một giá cả giảm giá lớn hơn được không?请问你们能给我们更大的优惠吗?Qǐngwèn nǐmen néng gěi wǒmen gèng dà de yōuhuì ma?
712​
Giá này quá cao, chúng tôi không thể chấp nhận.这个价格太高了,我们无法接受。Zhège jiàgé tài gāole, wǒmen wúfǎ jiēshòu.
713​
Chúng tôi cần một giao dịch hợp lý hơn.我们需要一个更加实惠的交易。Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiāoyì.

Trên đây là toàn bộ bảng tổng hợp 699 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại thông dụng nhất của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Các bạn xem cuốn sách 699 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại thông dụng nhất mà cần giải đáp những thắc mắc nào thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Giới thiệu khóa học tiếng Trung thương mại online Thầy Vũ


Chào mừng các bạn đến với khóa học tiếng Trung thương mại online của Thầy Vũ!

Khóa học này được thiết kế dành riêng cho những người làm việc trong lĩnh vực kinh doanh và muốn học tiếng Trung để có thể thương lượng và đàm phán hiệu quả với đối tác Trung Quốc.

Với sự hướng dẫn tận tình của Thầy Vũ - một chuyên gia về tiếng Trung thương mại có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này, các bạn sẽ được học cách sử dụng các câu từ, thuật ngữ thương mại thông dụng, cách đàm phán và thương lượng một cách chuyên nghiệp và hiệu quả.

Khóa học có nhiều phần thực hành, giúp các bạn có thể áp dụng kiến thức vào thực tế và nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Trung thương mại của mình. Đặc biệt, khóa học được thiết kế linh hoạt và tiện lợi với học trực tuyến, giúp các bạn có thể học bất cứ lúc nào và ở bất cứ đâu mà không bị gián đoạn bởi thời gian và địa điểm.

Nếu bạn đang muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung thương mại của mình, hãy đăng ký khóa học của Thầy Vũ ngay hôm nay để có thể đạt được mục tiêu của mình và thành công trong công việc của mình. Chúc các bạn thành công!

Liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Khóa học tiếng Trung thương mại

Chào mừng đến với Trung tâm tiếng Trung ChineMaster!

Chúng tôi là một trung tâm đào tạo tiếng Trung chuyên nghiệp, chuyên đào tạo tiếng Trung thương mại. Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, nhiệt tình và chuyên môn cao, chúng tôi cam kết sẽ mang đến cho các bạn một môi trường học tập tiếng Trung chuyên sâu và hiệu quả.

ChineMaster cung cấp các khóa học tiếng Trung thương mại với nội dung đa dạng, phong phú, được thiết kế dành riêng cho những người có nhu cầu học tiếng Trung để phục vụ cho công việc kinh doanh và giao tiếp trong môi trường doanh nghiệp.

Chúng tôi không chỉ tập trung vào việc giảng dạy ngữ pháp và từ vựng, mà còn đưa ra các kỹ năng giao tiếp, kỹ năng thương lượng và kỹ năng lãnh đạo. Bên cạnh đó, chúng tôi còn tổ chức các hoạt động giao tiếp, thảo luận và trao đổi kinh nghiệm để giúp học viên nâng cao kỹ năng sử dụng tiếng Trung trong công việc.

Chúng tôi hiểu rõ rằng học tiếng Trung thương mại không phải là điều dễ dàng, nhưng chúng tôi tin rằng với sự nỗ lực và sự hỗ trợ của chúng tôi, các bạn sẽ có thể đạt được mục tiêu của mình trong việc học tiếng Trung.

Hãy đến với ChineMaster để khám phá thêm về những khóa học tiếng Trung thương mại uy tín và chất lượng. Chúng tôi rất mong được đón tiếp và hỗ trợ các bạn trong hành trình học tập tiếng Trung thương mại.

ChineMaster chính là sự lựa chọn tốt nhất và tuyệt vời nhất dành cho bạn.
 
Last edited:
Back
Top