Giáo trình Hán ngữ dịch thuật tiếng Trung
Sau đây là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế ngày 19-10-2026 trong giáo trình Hán ngữ dịch thuật tiếng Trung của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Mai Viet Industrial - Giải pháp xúc tiến đầu tư cho mọi khách hàng
Mai Viet Industrial——为所有客户提供投资促进解决方案
Mai Viet Industrial —— wèi suǒyǒu kèhù tígōng tóuzī cùjìn jiějué fāng'àn
Giữa làn sóng tái thiết chuỗi cung ứng toàn cầu, mọi cuộc viễn chinh kiến tạo đế chế sản xuất đều cần một chiếc la bàn hướng về tâm điểm thịnh vượng.在全球供应链重构的浪潮之中,每一场旨在构建制造业版图的远征,都需要一枚指向繁荣核心的指南针。
Zài quánqiú gōngyìngliàn chónggòu de làngcháo zhī zhōng, měi yì chǎng zhǐzài gòujiàn zhìzàoyè bǎntú de yuǎnzhēng, dōu xūyào yì méi zhǐxiàng fánróng héxīn de zhǐnánzhēn.
Khởi tạo bệ phóng xúc tiến đầu tư, Mai Việt Industrial nỗ lực định vị từng tọa độ vàng, khơi thông dòng chảy bất động sản công nghiệp - kết nối cơ hội - mở lối vạn khát vọng, từ nội địa vươn ra toàn cầu.
打造投资促进的强劲平台,Mai Viet Industrial 致力于精准定位每一个黄金坐标,打通工业房地产的发展脉络,连接机遇,开辟通往万千梦想的道路,从本土迈向全球。
Dǎzào tóuzī cùjìn de qiángjìng píngtái, Mai Viet Industrial zhìlì yú jīngzhǔn dìngwèi měi yí ge huángjīn zuòbiāo, dǎtōng gōngyè fángdìchǎn de fāzhǎn màiluò, liánjiē jīyù, kāipì tōngwǎng wànqiān mèngxiǎng de dàolù, cóng běntǔ màixiàng quánqiú.
Bản đồ chuỗi cung ứng toàn cầu đang tái thiết
全球供应链版图正在重构
Quánqiú gōngyìngliàn bǎntú zhèngzài chónggòu
Bản đồ chuỗi cung ứng toàn cầu đang tái thiết, đưa Việt Nam vươn lên thành cứ điểm sản xuất chiến lược.全球供应链版图正在重构,推动越南崛起为具有战略地位的制造业基地。
Quánqiú gōngyìngliàn bǎntú zhèngzài chónggòu, tuīdòng Yuènán juéqǐ wéi jùyǒu zhànlüè dìwèi de zhìzàoyè jīdì.
Đứng trước giao điểm lịch sử này
站在这一历史交汇点上
Zhàn zài zhè yí lìshǐ jiāohuìdiǎn shàng
Đứng trước giao điểm lịch sử này, hệ sinh thái Mai Việt Land chính thức gia nhập đường đua bất động sản công nghiệp.站在这一历史交汇点上,Mai Viet Land 生态系统正式进军工业房地产赛道。
Zhàn zài zhè yí lìshǐ jiāohuìdiǎn shàng, Mai Viet Land shēngtài xìtǒng zhèngshì jìnjūn gōngyè fángdìchǎn sàidào.
Khát vọng mở lối đầu tư, kiến tạo một kỷ nguyên phát triển mới... nay đã được hiện thực hóa trọn vẹn bằng sự ra đời của Công ty Cổ phần Đầu tư Mai Viet Industrial vào tháng 6 năm 2026.
开辟投资新道路、开创发展新时代的愿景,如今已随着 Mai Viet Industrial 投资股份公司于2026年6月正式成立而全面转化为现实。
Kāipì tóuzī xīn dàolù, kāichuàng fāzhǎn xīn shídài de yuànjǐng, rújīn yǐ suízhe Mai Viet Industrial tóuzī gǔfèn gōngsī yú èr líng èr liù nián liù yuè zhèngshì chénglì ér quánmiàn zhuǎnhuà wéi xiànshí.
Mai Việt Industrial kế thừa trọn vẹn bệ phóng vững chãi từ MAI VIỆT LAND
Mai Viet Industrial 全面传承 MAI VIỆT LAND 的坚实发展基础
Mai Viet Industrial quánmiàn chuánchéng MAI VIỆT LAND de jiānshí fāzhǎn jīchǔ
Mai Việt Industrial kế thừa trọn vẹn bệ phóng vững chãi từ MAI VIỆT LAND : Thương hiệu Quốc gia về Môi giới Bất động sản 3 năm liên tiếp -Top 10 Đơn vị Phát triển Dự án xuất sắc - Top 10 Đơn vị Cung ứng Dịch vụ BĐS uy tín.Mai Viet Industrial 全面继承 MAI VIỆT LAND 所打造的坚实发展平台:连续三年荣获房地产经纪领域国家级品牌荣誉,并跻身十大优秀项目开发单位以及十大信誉房地产服务供应单位之列。
Mai Viet Industrial quánmiàn jìchéng MAI VIỆT LAND suǒ dǎzào de jiānshí fāzhǎn píngtái: liánxù sān nián rónghuò fángdìchǎn jīngjì lǐngyù guójiājí pǐnpái róngyù, bìng jīshēn shí dà yōuxiù xiàngmù kāifā dānwèi yǐjí shí dà xìnyù fángdìchǎn fúwù gōngyìng dānwèi zhī liè.
Đó là thành tựu được bảo chứng bởi
这些成就由坚实的实力基础作为保障
Zhèxiē chéngjiù yóu jiānshí de shílì jīchǔ zuòwéi bǎozhàng
Đó là thành tựu được bảo chứng bởi这些成就的背后,是一系列坚实实力基础的有力保障。
Zhèxiē chéngjiù de bèihòu, shì yí xìliè jiānshí shílì jīchǔ de yǒulì bǎozhàng.
- 8 năm hoạt động bền bỉ
- 八年来坚持不懈、稳健发展
- Bā nián lái jiānchí bú xiè, wěnjiàn fāzhǎn.
- quy mô lực lượng hùng hậu 13 chi nhánh trên cả nước.
- 在全国拥有13家分支机构,形成强大的运营网络。
- Zài quánguó yōngyǒu shísān jiā fēnzhī jīgòu, xíngchéng qiángdà de yùnyíng wǎngluò.
- văn hoá doanh nghiệp giàu bản sắc
- 独具特色、底蕴深厚的企业文化。
- Dújù tèsè, dǐyùn shēnhòu de qǐyè wénhuà.
以及一支由1000多名精英投资顾问组成的专业团队,他们拥有敏锐的市场洞察力,能够及时而精准地把握市场的每一次脉动。
Yǐjí yì zhī yóu yìqiān duō míng jīngyīng tóuzī gùwèn zǔchéng de zhuānyè tuánduì, tāmen yōngyǒu mǐnruì de shìchǎng dòngchálì, nénggòu jíshí ér jīngzhǔn de bǎwò shìchǎng de měi yí cì màidòng.
Hệ sinh thái đối tác sâu rộng
广泛而深厚的合作伙伴生态体系
Guǎngfàn ér shēnhòu de hézuò huǒbàn shēngtài tǐxì
Hơn thế nữa, Mai Viet Industrial còn tự hào kế thừa một hệ sinh thái đối tác sâu rộng: từ những chủ đầu tư danh tiếng, các đại lý chiến lược tên tuổi, một tệp khách hàng tinh hoa.不仅如此,Mai Viet Industrial 还自豪地传承了一个广泛而深厚的合作伙伴生态体系,包括众多知名开发商、实力雄厚的战略代理商以及优质高端客户群体。
Bùjǐn rúcǐ, Mai Viet Industrial hái zìháo de chuánchéng le yí ge guǎngfàn ér shēnhòu de hézuò huǒbàn shēngtài tǐxì, bāokuò zhòngduō zhīmíng kāifāshāng, shílì xiónghòu de zhànlüè dàilǐshāng yǐjí yōuzhì gāoduān kèhù qúntǐ.
Đây chính là nguồn "tài sản" vô giá, tạo lợi thế cộng hưởng giúp Mai việt Industrial sẵn sàng kiến tạo những thương vụ lớn ngay từ vạch xuất phát đầu tiên.
这正是一笔无可估量的宝贵“资产”,能够形成强大的协同优势,使 Mai Viet Industrial 从起跑之初便具备促成大型投资交易的能力。
Zhè zhèng shì yì bǐ wúkě gūliàng de bǎoguì “zīchǎn”, nénggòu xíngchéng qiángdà de xiétóng yōushì, shǐ Mai Viet Industrial cóng qǐpǎo zhī chū biàn jùbèi cùchéng dàxíng tóuzī jiāoyì de nénglì.
Cùng khát vọng xây dựng một thế hệ mở lối
携手打造工业房地产市场的新一代开拓者
Xiéshǒu dǎzào gōngyè fángdìchǎn shìchǎng de xīn yí dài kāituòzhě
Cùng khát vọng xây dựng một thế hệ mở lối tại thị trường bất động sản công nghiệp, Mai Việt Industrial cam kết kiến tạo những giá trị vượt trội怀抱着在工业房地产市场打造新一代开拓者的共同愿景,Mai Viet Industrial 承诺持续创造卓越价值。
Huáibào zhe zài gōngyè fángdìchǎn shìchǎng dǎzào xīn yí dài kāituòzhě de gòngtóng yuànjǐng, Mai Viet Industrial chéngnuò chíxù chuàngzào zhuóyuè jiàzhí.
Mở lối đầu tư
为投资开路
Wèi tóuzī kāilù
Mở lối đầu tư, là người đồng hành tận tâm, tối ưu mọi nguồn lực hiện thực hóa mọi dự án cho đối tác, khách hàng为投资开路,成为客户与合作伙伴值得信赖、始终尽责的同行者,优化配置各项资源,推动每一个项目从规划走向现实。
Wèi tóuzī kāilù, chéngwéi kèhù yǔ hézuò huǒbàn zhídé xìnlài, shǐzhōng jìnzé de tóngxíngzhě, yōuhuà pèizhì gè xiàng zīyuán, tuīdòng měi yí ge xiàngmù cóng guīhuà zǒuxiàng xiànshí.
Mở lối sự nghiệp
为事业开路
Wèi shìyè kāilù
Mở lối sự nghiệp, là ngôi nhà chung, nơi trao quyền và kiến tạo bệ phóng để mỗi cán bộ nhân viên tự hào cống hiến.为事业开路,打造共同的家园,通过充分授权并构筑发展平台,让每一位员工都能够自豪地发挥才能、贡献价值。
Wèi shìyè kāilù, dǎzào gòngtóng de jiāyuán, tōngguò chōngfèn shòuquán bìng gòuzhù fāzhǎn píngtái, ràng měi yí wèi yuángōng dōu nénggòu zìháo de fāhuī cáinéng, gòngxiàn jiàzhí.
Nền tảng để thực thi cam kết ấy
践行这一承诺的坚实基础
Jiànxíng zhè yí chéngnuò de jiānshí jīchǔ
Nền tảng để thực thi cam kết ấy là một cơ cấu tổ chức tinh gọn, quy tụ đội ngũ chuyên gia, chuyên viên đầu tư FDI, DDI thực chiến dạn dày kinh nghiệm, vận hành xuyên suốt trên 3 giá trị cốt lõi:践行这一承诺的基础,是一套精简高效的组织架构,汇聚了一支拥有丰富实战经验的专家团队以及 FDI、DDI 投资专业人才,并始终围绕三大核心价值开展运营:
Jiànxíng zhè yí chéngnuò de jīchǔ, shì yí tào jīngjiǎn gāoxiào de zǔzhī jiàgòu, huìjù le yì zhī yōngyǒu fēngfù shízhàn jīngyàn de zhuānjiā tuánduì yǐjí FDI, DDI tóuzī zhuānyè réncái, bìng shǐzhōng wéirào sān dà héxīn jiàzhí kāizhǎn yùnyíng.
Chuyên nghiệp tư vấn, minh bạch thông tin
专业咨询,信息透明
Zhuānyè zīxún, xìnxī tòumíng
Chuyên nghiệp tư vấn, minh bạch thông tin.专业咨询,信息透明。
Zhuānyè zīxún, xìnxī tòumíng.
Chuyên sâu am hiểu thị trường, kiến tạo giải pháp
深耕市场,专业洞察,打造解决方案
Shēngēng shìchǎng, zhuānyè dòngchá, dǎzào jiějué fāng'àn
Chuyên sâu am hiểu thị trường, kiến tạo giải pháp.深入理解市场,以专业洞察打造切实可行的解决方案。
Shēnrù lǐjiě shìchǎng, yǐ zhuānyè dòngchá dǎzào qièshí kěxíng de jiějué fāng'àn.
Cam kết: Bền bỉ đồng hành, trọn vẹn niềm tin
坚守承诺:长期同行,赢得充分信任
Jiānshǒu chéngnuò: chángqī tóngxíng, yíngdé chōngfèn xìnrèn
Cam kết: Bền bỉ đồng hành, trọn vẹn niềm tin.坚守承诺:长期陪伴、携手同行,以始终如一的行动赢得充分信任。
Jiānshǒu chéngnuò: chángqī péibàn, xiéshǒu tóngxíng, yǐ shǐzhōng rúyī de xíngdòng yíngdé chōngfèn xìnrèn.
Kiến tạo hệ sinh thái All - in - one
构建 All-in-one 一站式服务生态体系
Gòujiàn All-in-one yízhànshì fúwù shēngtài tǐxì
Kiến tạo hệ sinh thái All - in - one, giúp nhà đầu tư tối ưu thời gian và chủ dự án gia tăng lợi nhuận, Mai Việt Industrial vận hành xuyên suốt qua 5 trụ cột dịch vụ:构建 All-in-one 一站式服务生态体系,帮助投资者优化时间成本,同时帮助项目业主提升收益,Mai Viet Industrial 通过五大服务支柱构建完整的业务运营体系:
Gòujiàn All-in-one yízhànshì fúwù shēngtài tǐxì, bāngzhù tóuzīzhě yōuhuà shíjiān chéngběn, tóngshí bāngzhù xiàngmù yèzhǔ tíshēng shōuyì, Mai Viet Industrial tōngguò wǔ dà fúwù zhīzhù gòujiàn wánzhěng de yèwù yùnyíng tǐxì.
Tư vấn xúc tiến đầu tư
投资促进咨询
Tóuzī cùjìn zīxún
Tư vấn xúc tiến đầu tư.提供投资促进咨询服务。
Tígōng tóuzī cùjìn zīxún fúwù.
Đại diện kinh doanh cho chủ đầu tư
为项目业主提供销售代理服务
Wèi xiàngmù yèzhǔ tígōng xiāoshòu dàilǐ fúwù
Đại diện kinh doanh cho chủ đầu tư.为项目业主提供专业的销售代理服务。
Wèi xiàngmù yèzhǔ tígōng zhuānyè de xiāoshòu dàilǐ fúwù.
Cho thuê nhà xưởng tiêu chuẩn
标准厂房租赁
Biāozhǔn chǎngfáng zūlìn
Cho thuê nhà xưởng tiêu chuẩn: Cung cấp đa dạng quỹ hàng với hơn 100.000 mét vuông nhà xưởng xây sẵn chuẩn quốc tế.标准厂房租赁:提供丰富多样的厂房资源,拥有超过10万平方米符合国际标准的预建厂房。
Biāozhǔn chǎngfáng zūlìn: tígōng fēngfù duōyàng de chǎngfáng zīyuán, yōngyǒu chāoguò shí wàn píngfāngmǐ fúhé guójì biāozhǔn de yùjiàn chǎngfáng.
Đầu tư nhà xưởng theo yêu cầu
按需投资建设定制化厂房
Àn xū tóuzī jiànshè dìngzhìhuà chǎngfáng
Đầu tư nhà xưởng theo yêu cầu根据客户的实际需求投资建设定制化厂房。
Gēnjù kèhù de shíjì xūqiú tóuzī jiànshè dìngzhìhuà chǎngfáng.
Hỗ trợ pháp lý toàn diện
提供全方位法律支持
Tígōng quánfāngwèi fǎlǜ zhīchí
và Hỗ trợ pháp lý toàn diện并提供全方位的法律支持服务。
Bìng tígōng quánfāngwèi de fǎlǜ zhīchí fúwù.
Phát huy sức mạnh từ hệ sinh thái
充分发挥生态系统的协同优势
Chōngfèn fāhuī shēngtài xìtǒng de xiétóng yōushì
Phát huy sức mạnh từ hệ sinh thái, Mai Viet Industrial nhanh chóng thiết lập khả năng kết nối các quỹ đất và dự án trải dài từ Bắc vào Nam.充分发挥生态系统的协同优势,Mai Viet Industrial 迅速建立起连接越南南北各地土地资源及工业项目的强大能力。
Chōngfèn fāhuī shēngtài xìtǒng de xiétóng yōushì, Mai Viet Industrial xùnsù jiànlì qǐ liánjiē Yuènán nánběi gèdì tǔdì zīyuán jí gōngyè xiàngmù de qiángdà nénglì.
Đặc biệt tại các "thủ phủ công nghiệp" trọng điểm như Hưng Yên với khu công nghiệp Meyin Park, KCN số 10, Bắc Ninh với KCN Thuận Thành 3C; KCN EZ Bắc Ninh, KCN Gia Bình 1-2; KCN Châu Minh Bắc Giang; Hà Nam với KCN Đồng Văn 5, KCN Taseco Đồng Văn 3...
尤其是在多个重点“工业重镇”,例如兴安省的 Meyin Park 工业园和第10号工业园;北宁省的 Thuận Thành 3C 工业园、EZ Bắc Ninh 工业园和 Gia Bình 1-2 工业园;北江地区的 Châu Minh 工业园;河南省的 Đồng Văn 5 工业园和 Taseco Đồng Văn 3 工业园等。
Yóuqí shì zài duō ge zhòngdiǎn “gōngyè zhòngzhèn”, lìrú Xīng'ān Shěng de Meyin Park gōngyèyuán hé dì shí hào gōngyèyuán; Běiníng Shěng de Thuận Thành 3C gōngyèyuán, EZ Bắc Ninh gōngyèyuán hé Gia Bình 1-2 gōngyèyuán; Běijiāng dìqū de Châu Minh gōngyèyuán; Hénán Shěng de Đồng Văn 5 gōngyèyuán hé Taseco Đồng Văn 3 gōngyèyuán děng.
và sự cộng hưởng cùng mạng lưới đối tác chiến lược uy tín giúp chúng tôi tự tin đáp ứng trọn vẹn mọi bài toán của doanh nghiệp sản xuất như Frasers Property, Quang Vinh, MeyGroup, TasecoGroup, WHA Group, ROX, Western Pacific, Phú Mỹ Group, Hanssip, Gilimex, Yên Mỹ JSC...
与此同时,与高信誉战略合作伙伴网络形成的协同效应,使我们有信心全面满足制造企业在选址、投资、厂房以及项目实施等方面的多元需求,并与 Frasers Property、Quang Vinh、MeyGroup、TasecoGroup、WHA Group、ROX、Western Pacific、Phú Mỹ Group、Hanssip、Gilimex、Yên Mỹ JSC 等企业和集团建立广泛连接。
Yǔcǐ tóngshí, yǔ gāo xìnyù zhànlüè hézuò huǒbàn wǎngluò xíngchéng de xiétóng xiàoyìng, shǐ wǒmen yǒu xìnxīn quánmiàn mǎnzú zhìzào qǐyè zài xuǎnzhǐ, tóuzī, chǎngfáng yǐjí xiàngmù shíshī děng fāngmiàn de duōyuán xūqiú, bìng yǔ Frasers Property, Quang Vinh, MeyGroup, TasecoGroup, WHA Group, ROX, Western Pacific, Phú Mỹ Group, Hanssip, Gilimex, Yên Mỹ JSC děng qǐyè hé jítuán jiànlì guǎngfàn liánjiē.
Hiểu rằng tốc độ là chìa khóa chiếm lĩnh vị thế
深知速度是抢占市场优势地位的关键
Shēnzhī sùdù shì qiǎngzhàn shìchǎng yōushì dìwèi de guānjiàn
Hiểu rằng tốc độ là chìa khóa chiếm lĩnh vị thế Mai Viet Industrial tích hợp công nghệ vào từng nhịp đập vận hành bởi ứng dụng thông minh: Vừa tối ưu công cụ tư vấn cho đội ngũ kinh doanh; vừa trao quyền chủ động tra cứu, tự do so sánh và phân tích chuyên sâu các dự án ngay trên ứng dụng cho khách hàng khắp mọi quốc gia, đảm bảo thông tin nhanh chóng - chuẩn xác - minh bạch.深知速度是抢占市场优势地位的关键,Mai Viet Industrial 将科技融入运营的每一个环节,并通过智能应用全面提升运营效率:一方面优化销售团队使用的咨询工具;另一方面赋予全球客户自主查询、自由比较并深入分析各类项目的能力,使客户可以直接通过应用程序获取信息,从而确保信息快速、准确、透明。
Shēnzhī sùdù shì qiǎngzhàn shìchǎng yōushì dìwèi de guānjiàn, Mai Viet Industrial jiāng kējì róngrù yùnyíng de měi yí ge huánjié, bìng tōngguò zhìnéng yìngyòng quánmiàn tíshēng yùnyíng xiàolǜ: yì fāngmiàn yōuhuà xiāoshòu tuánduì shǐyòng de zīxún gōngjù; lìng yì fāngmiàn fùyǔ quánqiú kèhù zìzhǔ cháxún, zìyóu bǐjiào bìng shēnrù fēnxī gè lèi xiàngmù de nénglì, shǐ kèhù kěyǐ zhíjiē tōngguò yìngyòng chéngxù huòqǔ xìnxī, cóng'ér quèbǎo xìnxī kuàisù, zhǔnquè, tòumíng.
Hành trình vạn dặm luôn bắt đầu từ những bước đi tiên phong
万里征程总是始于先行者迈出的第一步
Wànlǐ zhēngchéng zǒngshì shǐ yú xiānxíngzhě màichū de dì yí bù
Hành trình vạn dặm luôn bắt đầu từ những bước đi tiên phong.万里征程,总是始于先行者迈出的第一步。
Wànlǐ zhēngchéng, zǒngshì shǐ yú xiānxíngzhě màichū de dì yí bù.
Mang trong mình sức trẻ, tư duy đột phá và ngọn lửa nhiệt huyết, mỗi cán bộ nhân viên tại Mai Viet Industrial đều mang tinh thần của những người mở lối.
怀揣青春活力、突破性思维与炽热激情,Mai Viet Industrial 的每一位员工都秉持着开拓者的精神。
Huáichuāi qīngchūn huólì, tūpòxìng sīwéi yǔ chìrè jīqíng, Mai Viet Industrial de měi yí wèi yuángōng dōu bǐngchí zhe kāituòzhě de jīngshén.
Chúng tôi không chỉ kết nối những thương vụ thành công, mà còn cam kết sát cánh cùng doanh nghiệp kiến tạo nên những giá trị bền vững, góp phần đưa bất động sản công nghiệp Việt Nam thăng hạng trên bản đồ thế giới.
我们不仅连接并促成一笔又一笔成功的商业交易,更承诺始终与企业并肩同行,共同创造可持续价值,为推动越南工业房地产在世界版图上的地位不断提升贡献力量。
Wǒmen bùjǐn liánjiē bìng cùchéng yì bǐ yòu yì bǐ chénggōng de shāngyè jiāoyì, gèng chéngnuò shǐzhōng yǔ qǐyè bìngjiān tóngxíng, gòngtóng chuàngzào kě chíxù jiàzhí, wèi tuīdòng Yuènán gōngyè fángdìchǎn zài shìjiè bǎntú shàng de dìwèi búduàn tíshēng gòngxiàn lìliàng.
Mai Việt Industrial - kết nối cơ hội - kiến tạo thịnh vượng
Mai Viet Industrial——连接机遇,创造繁荣
Mai Viet Industrial —— liánjiē jīyù, chuàngzào fánróng
Mai Việt Industrial - kết nối cơ hội - kiến tạo thịnh vượngMai Viet Industrial——连接机遇,创造繁荣。
Mai Viet Industrial —— liánjiē jīyù, chuàngzào fánróng.
Giáo án bổ trợ kiến thức
PHẦN I. BẢN DỊCH TIẾNG TRUNG ĐẦY ĐỦ TỪ VĂN BẢN GỐC
Mai Viet Industrial 企业品牌宣传文案
在全球供应链加速重构的浪潮中,每一次旨在打造制造业版图的远征,都需要一枚指向繁荣核心的指南针。
以投资促进为起点,以产业发展为目标,Mai Viet Industrial 致力于精准定位每一处具有战略价值的黄金区位,打通工业地产资源流通渠道,连接投资机遇,开辟发展新路径,让万千发展愿景从越南本土走向全球市场。
Mai Viet Industrial——为广大客户提供全方位投资促进解决方案。
全球供应链格局正在经历深刻重构,越南正日益崛起为具有战略意义的制造业基地。
站在这一历史性的发展交汇点上,Mai Viet Land 生态体系正式进军工业地产领域。开拓投资新路径、开创发展新时代的宏伟愿景,随着 Mai Viet Industrial 投资股份公司于2026年6月正式成立,已经迈出了具有里程碑意义的关键一步。
Mai Viet Industrial 全面继承了 MAI VIỆT LAND 积累的坚实发展基础与品牌优势。根据企业原有宣传资料,MAI VIỆT LAND 连续三年获得房地产经纪领域的国家品牌荣誉,并跻身优秀项目开发机构十强及信誉卓著的房地产服务供应商十强。
这些成绩凝聚着八年的持续深耕、遍布全国的十三家分支机构、富有鲜明特色的企业文化,以及一支由一千多名优秀投资咨询专业人员组成的精英团队。他们始终保持敏锐的市场洞察力,及时捕捉市场变化,把握每一次发展机遇。
不仅如此,Mai Viet Industrial 还继承了一个覆盖广泛、联系紧密的合作伙伴生态体系,其中包括享有盛誉的项目开发商、实力雄厚的战略代理机构,以及具有高度合作价值的优质客户群体。
这些宝贵的无形资产能够形成强大的协同效应,为 Mai Viet Industrial 带来显著的竞争优势,使企业从成立之初便具备推动大型投资合作项目的能力。
怀着打造工业地产市场新一代开拓者的共同愿景,Mai Viet Industrial 郑重承诺,将持续创造超越客户期待的卓越价值。
开拓投资新路径:以专业、负责的态度陪伴每一位合作伙伴与客户,优化资源配置,推动投资项目从规划走向落地。
开拓职业发展新路径:打造充满凝聚力的共同家园,赋予员工成长空间与发展机会,为每一位员工搭建实现个人价值的平台。
支撑这些承诺的,是一个精简高效的组织架构,以及一支拥有丰富实战经验的外国直接投资(FDI)和国内直接投资(DDI)专业团队。
企业始终坚持三项核心价值理念:
专业咨询,信息透明。
深耕市场,创造解决方案。
坚守承诺,长期相伴,赢得信任。
为了构建一站式综合服务生态体系,帮助投资者节省时间、提高效率,同时帮助项目开发商提升经营收益,Mai Viet Industrial 围绕五大核心业务板块开展运营。
第一大业务板块:投资咨询与投资促进服务。
第二大业务板块:代表项目开发商开展招商、销售及商务拓展活动。
第三大业务板块:标准厂房租赁服务。提供丰富多样的厂房资源,包括总面积超过十万平方米、符合国际标准的现成厂房。
第四大业务板块:根据客户具体需求,提供定制化厂房投资与建设解决方案。
第五大业务板块:提供全方位法律与合规支持服务。
依托强大的生态体系资源,Mai Viet Industrial 迅速建立起覆盖越南南北各地的工业用地及投资项目对接网络。
尤其是在越南重点工业发展区域,企业积极布局优质项目资源,包括 Hưng Yên 地区的 Meyin Park 工业园和第10号工业园;Bắc Ninh 地区的 Thuận Thành 3C 工业园、EZ Bắc Ninh 工业园及 Gia Bình 1–2 工业园;Bắc Giang 地区的 Châu Minh 工业园;以及 Hà Nam 地区的 Đồng Văn 5 工业园和 Taseco Đồng Văn 3 工业园等。
与此同时,企业还充分发挥战略合作伙伴网络的协同优势,增强资源整合能力与项目服务能力,力求满足制造业企业在选址、投资、厂房租赁、项目建设及法律合规等方面的多元化需求。
相关合作网络涉及 Frasers Property、Quang Vinh、MeyGroup、TasecoGroup、WHA Group、ROX、Western Pacific、Phú Mỹ Group、Hanssip、Gilimex、Yên Mỹ JSC 等企业与机构。
Mai Viet Industrial 深知,速度与效率是企业抢占市场先机、确立竞争地位的重要因素。因此,公司将数字技术融入日常运营的各个环节,并通过智能应用程序提升整体服务水平。
这一数字化平台既能为业务团队提供更加高效的咨询和项目管理工具,又能让来自不同国家的客户自主查询项目信息、自由比较投资方案,并对项目进行深入分析,从而确保信息传递更加及时、准确、透明。
千里之行,始于足下。任何伟大的事业,都离不开勇于探索的先行者。
凭借年轻的活力、突破传统的创新思维,以及对事业的满腔热情,Mai Viet Industrial 的每一位员工都秉持开拓者精神,坚定不移地向前迈进。
我们不仅致力于促成每一项成功的商业合作,更承诺与广大企业并肩同行,共同创造可持续发展的长期价值,为提升越南工业地产在全球市场中的竞争力与影响力贡献力量。
Mai Viet Industrial——连接机遇,创造繁荣。
PHẦN II. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ VÀ NGUYÊN TẮC DỊCH THƯƠNG MẠI
【Đặc điểm của bản dịch】
Văn bản sử dụng văn phong doanh nghiệp Trung Quốc hiện đại, kết hợp ba tầng ngôn ngữ: ngôn ngữ chiến lược, ngôn ngữ xúc tiến đầu tư và ngôn ngữ truyền thông thương hiệu.
Trong bản dịch, những thành ngữ và hình ảnh như “làn sóng tái thiết”, “bệ phóng”, “mở lối” và “vạn dặm” được chuyển sang các cách diễn đạt tự nhiên, không nhất thiết dịch từng từ.
【Những lựa chọn thuật ngữ quan trọng】
Xúc tiến đầu tư: 投资促进 / 招商引资. 投资促进 có nghĩa rộng, nhấn mạnh hoạt động thúc đẩy và hỗ trợ đầu tư. 招商引资 nhấn mạnh thu hút nhà đầu tư và nguồn vốn vào một địa bàn hoặc dự án.
Bất động sản công nghiệp: 工业地产 / 工业房地产. 工业地产 ngắn gọn, thường phù hợp tiêu đề thương mại. 工业房地产 là cách gọi đầy đủ hơn.
Môi giới bất động sản: 房地产经纪 / 房地产中介. 房地产经纪 nhấn mạnh hoạt động môi giới chuyên nghiệp; 房地产中介 có phạm vi sử dụng rộng, cũng có thể chỉ đơn vị trung gian.
Chủ đầu tư, chủ phát triển dự án: 项目开发商 / 项目投资方 / 开发主体. Không mặc định các thuật ngữ này hoàn toàn đồng nghĩa. Cần chọn theo vai trò pháp lý, quyền sở hữu và chức năng của từng bên.
Nhà xưởng xây sẵn: 现成厂房 / 已建成厂房 / 标准厂房. 标准厂房 nhấn mạnh đặc tính tiêu chuẩn hóa; 现成厂房 nhấn mạnh tình trạng có sẵn.
Nhà xưởng xây theo yêu cầu: 定制化厂房 / 按需建设的厂房. Có thể dùng 定制化厂房建设 để nói về hoạt động xây dựng.
Quỹ đất công nghiệp: 工业用地资源 / 工业土地储备. 土地储备 có thể hàm ý quỹ đất được dự trữ hoặc kiểm soát; không sử dụng tùy tiện nếu đơn vị chỉ cung cấp thông tin hoặc kết nối.
Hỗ trợ pháp lý: 法律支持 / 法律合规支持. Từ 合规 nhấn mạnh tuân thủ quy định; không đồng nghĩa với cam kết thay mặt cơ quan nhà nước cấp phép.
FDI: 外国直接投资 — Foreign Direct Investment — đầu tư trực tiếp nước ngoài.
DDI: 国内直接投资 — Domestic Direct Investment — đầu tư trực tiếp trong nước.
Lưu ý đối với hồ sơ thương mại chính thức: Giữ nguyên tên pháp nhân, thương hiệu, tên khu công nghiệp và tên đối tác theo hồ sơ đăng ký hoặc tên đối ngoại đã được công bố. Những giải thưởng, diện tích, quan hệ đối tác và vị trí hành chính trong bài là thông tin của bản gốc, không phải kết quả kiểm chứng độc lập.
PHẦN III. HỆ THỐNG TỪ VỰNG TRUNG – PINYIN – VIỆT – ANH
【Nhóm A. Kinh tế, chuỗi cung ứng và sản xuất】
全球 — quánqiú — toàn cầu — global
供应链 — gōngyìngliàn — chuỗi cung ứng — supply chain
全球供应链 — quánqiú gōngyìngliàn — chuỗi cung ứng toàn cầu — global supply chain
重构 — chónggòu — tái cấu trúc — restructure
重组 — chóngzǔ — tổ chức lại — reorganize
格局 — géjú — cục diện, cấu trúc tổng thể — landscape; overall pattern
全球化 — quánqiúhuà — toàn cầu hóa — globalization
制造业 — zhìzàoyè — ngành sản xuất chế tạo — manufacturing industry
制造商 — zhìzàoshāng — nhà sản xuất — manufacturer
生产基地 — shēngchǎn jīdì — cơ sở sản xuất — production base
战略基地 — zhànlüè jīdì — căn cứ chiến lược — strategic base
产业 — chǎnyè — ngành công nghiệp, ngành kinh tế — industry
产业链 — chǎnyèliàn — chuỗi công nghiệp — industrial chain
产业升级 — chǎnyè shēngjí — nâng cấp công nghiệp — industrial upgrading
工业化 — gōngyèhuà — công nghiệp hóa — industrialization
竞争力 — jìngzhēnglì — năng lực cạnh tranh — competitiveness
影响力 — yǐngxiǎnglì — sức ảnh hưởng — influence
可持续发展 — kě chíxù fāzhǎn — phát triển bền vững — sustainable development
【Nhóm B. Đầu tư và tài chính】
投资 — tóuzī — đầu tư — investment; invest
投资者 — tóuzīzhě — nhà đầu tư — investor
投资方 — tóuzīfāng — bên đầu tư — investing party
投资项目 — tóuzī xiàngmù — dự án đầu tư — investment project
投资咨询 — tóuzī zīxún — tư vấn đầu tư — investment consulting
投资促进 — tóuzī cùjìn — xúc tiến đầu tư — investment promotion
招商 — zhāoshāng — mời gọi nhà đầu tư, xúc tiến kinh doanh — investment attraction
招商引资 — zhāoshāng yǐnzī — thu hút đầu tư — investment attraction
引进外资 — yǐnjìn wàizī — thu hút vốn nước ngoài — attract foreign capital
外商投资 — wàishāng tóuzī — đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài — foreign investment
外国直接投资 — wàiguó zhíjiē tóuzī — đầu tư trực tiếp nước ngoài — foreign direct investment
国内直接投资 — guónèi zhíjiē tóuzī — đầu tư trực tiếp trong nước — domestic direct investment
资本 — zīběn — vốn — capital
资金 — zījīn — nguồn vốn, tiền vốn — funds
融资 — róngzī — huy động vốn — financing
收益 — shōuyì — lợi tức, lợi ích thu được — returns; earnings
利润 — lìrùn — lợi nhuận — profit
成本 — chéngběn — chi phí — cost
回报 — huíbào — lợi ích thu về — return
投资回报率 — tóuzī huíbàolǜ — tỷ suất hoàn vốn đầu tư — return on investment
风险 — fēngxiǎn — rủi ro — risk
风险评估 — fēngxiǎn pínggū — đánh giá rủi ro — risk assessment
资源配置 — zīyuán pèizhì — phân bổ nguồn lực — resource allocation
优化 — yōuhuà — tối ưu hóa — optimize
实现 — shíxiàn — hiện thực hóa — realize; achieve
落地 — luòdì — triển khai thành thực tế — implement; bring to fruition
【Nhóm C. Bất động sản công nghiệp】
工业地产 — gōngyè dìchǎn — bất động sản công nghiệp — industrial real estate
工业房地产 — gōngyè fángdìchǎn — bất động sản công nghiệp — industrial real estate
工业园 — gōngyèyuán — khu công nghiệp — industrial park
工业园区 — gōngyè yuánqū — khu công nghiệp — industrial park
产业园 — chǎnyèyuán — khu công nghiệp, khu phát triển ngành — industrial park
工业用地 — gōngyè yòngdì — đất công nghiệp — industrial land
土地资源 — tǔdì zīyuán — tài nguyên, nguồn lực đất đai — land resources
选址 — xuǎnzhǐ — lựa chọn địa điểm — site selection
厂房 — chǎngfáng — nhà xưởng — factory building
标准厂房 — biāozhǔn chǎngfáng — nhà xưởng tiêu chuẩn — standard factory building
现成厂房 — xiànchéng chǎngfáng — nhà xưởng có sẵn — ready-built factory
定制化厂房 — dìngzhìhuà chǎngfáng — nhà xưởng thiết kế theo yêu cầu — customized factory
厂房租赁 — chǎngfáng zūlìn — thuê nhà xưởng — factory leasing
出租 — chūzū — cho thuê — rent out
承租 — chéngzū — nhận thuê — lease as tenant
租金 — zūjīn — tiền thuê — rent
租期 — zūqī — thời hạn thuê — lease term
合同 — hétong — hợp đồng — contract
租赁合同 — zūlìn hétong — hợp đồng thuê — lease agreement
使用面积 — shǐyòng miànjī — diện tích sử dụng — usable area
建筑面积 — jiànzhù miànjī — diện tích xây dựng — gross floor area
平方米 — píngfāngmǐ — mét vuông — square meter
基础设施 — jīchǔ shèshī — cơ sở hạ tầng — infrastructure
配套设施 — pèitào shèshī — công trình, tiện ích đi kèm — supporting facilities
项目开发商 — xiàngmù kāifāshāng — chủ phát triển dự án — project developer
【Nhóm D. Doanh nghiệp và chiến lược】
企业 — qǐyè — doanh nghiệp — enterprise
股份公司 — gǔfèn gōngsī — công ty cổ phần — joint-stock company
品牌 — pǐnpái — thương hiệu — brand
品牌价值 — pǐnpái jiàzhí — giá trị thương hiệu — brand value
核心价值 — héxīn jiàzhí — giá trị cốt lõi — core value
组织架构 — zǔzhī jiàgòu — cơ cấu tổ chức — organizational structure
分支机构 — fēnzhī jīgòu — đơn vị, chi nhánh trực thuộc — branch; affiliate
生态体系 — shēngtài tǐxì — hệ sinh thái — ecosystem
业务板块 — yèwù bǎnkuài — mảng kinh doanh — business segment
商业模式 — shāngyè móshì — mô hình kinh doanh — business model
战略规划 — zhànlüè guīhuà — quy hoạch, kế hoạch chiến lược — strategic planning
战略布局 — zhànlüè bùjú — bố trí chiến lược — strategic positioning
市场定位 — shìchǎng dìngwèi — định vị thị trường — market positioning
竞争优势 — jìngzhēng yōushì — lợi thế cạnh tranh — competitive advantage
协同效应 — xiétóng xiàoyìng — hiệu ứng cộng hưởng — synergy
整合资源 — zhěnghé zīyuán — tích hợp nguồn lực — integrate resources
拓展市场 — tuòzhǎn shìchǎng — mở rộng thị trường — expand the market
开拓 — kāituò — khai phá, mở đường — pioneer; explore
创新 — chuàngxīn — đổi mới, sáng tạo — innovate
承诺 — chéngnuò — cam kết — commitment; promise
透明 — tòumíng — minh bạch — transparent
高效 — gāoxiào — hiệu quả cao — efficient
专业 — zhuānyè — chuyên nghiệp, chuyên môn — professional
卓越 — zhuóyuè — xuất sắc, vượt trội — excellent
【Nhóm E. Kết nối, hợp tác và công nghệ】
合作伙伴 — hézuò huǒbàn — đối tác hợp tác — partner
战略合作伙伴 — zhànlüè hézuò huǒbàn — đối tác chiến lược — strategic partner
合作网络 — hézuò wǎngluò — mạng lưới hợp tác — partnership network
对接 — duìjiē — kết nối và phối hợp trực tiếp — connect; coordinate
洽谈 — qiàtán — đàm phán, trao đổi công việc — negotiate; discuss
商务拓展 — shāngwù tuòzhǎn — phát triển kinh doanh — business development
促成 — cùchéng — thúc đẩy để đạt được — facilitate
达成协议 — dáchéng xiéyì — đạt được thỏa thuận — reach an agreement
签订合同 — qiāndìng hétong — ký hợp đồng — sign a contract
数字化 — shùzìhuà — số hóa — digitalization
智能应用程序 — zhìnéng yìngyòng chéngxù — ứng dụng thông minh — smart application
运营 — yùnyíng — vận hành, khai thác — operation
数据分析 — shùjù fēnxī — phân tích dữ liệu — data analysis
信息查询 — xìnxī cháxún — tra cứu thông tin — information retrieval
信息透明 — xìnxī tòumíng — minh bạch thông tin — information transparency
合规 — hégūi — tuân thủ quy định — compliance
法律支持 — fǎlǜ zhīchí — hỗ trợ pháp lý — legal support
尽职调查 — jìnzhí diàochá — thẩm định chuyên sâu — due diligence
审批 — shěnpī — xét duyệt, phê duyệt — approval
许可证 — xǔkězhèng — giấy phép — permit; license
服务质量 — fúwù zhìliàng — chất lượng dịch vụ — service quality
【Nhóm F. Động từ mang tính chiến lược】
继承 — jìchéng — kế thừa — inherit
建立 — jiànlì — thiết lập — establish
构建 — gòujiàn — kiến tạo, xây dựng hệ thống — build; construct
打造 — dǎzào — xây dựng, tạo dựng — build; forge
推动 — tuīdòng — thúc đẩy — promote; drive
促进 — cùjìn — xúc tiến, thúc đẩy — facilitate; promote
带动 — dàidòng — kéo theo, dẫn dắt — drive; stimulate
提升 — tíshēng — nâng cao — enhance
增强 — zēngqiáng — tăng cường — strengthen
确保 — quèbǎo — bảo đảm — ensure
满足 — mǎnzú — đáp ứng — meet; satisfy
降低 — jiàngdī — giảm xuống — reduce
提高 — tígāo — nâng cao — improve; increase
节省 — jiéshěng — tiết kiệm — save
把握 — bǎwò — nắm bắt — seize; grasp
秉持 — bǐngchí — giữ vững, duy trì — uphold
深耕 — shēngēng — đầu tư, phát triển sâu trong lĩnh vực — cultivate deeply
PHẦN IV. TỪ GHÉP, COLLOCATION, ĐỒNG NGHĨA VÀ TRÁI NGHĨA
【1. Các tổ hợp từ cần học nguyên cụm】
重构全球供应链 — chónggòu quánqiú gōngyìngliàn — tái cấu trúc chuỗi cung ứng toàn cầu — restructure global supply chains
优化供应链布局 — yōuhuà gōngyìngliàn bùjú — tối ưu mạng lưới chuỗi cung ứng — optimize supply chain networks
建立生产基地 — jiànlì shēngchǎn jīdì — xây dựng cơ sở sản xuất — establish a production base
促进产业升级 — cùjìn chǎnyè shēngjí — thúc đẩy nâng cấp công nghiệp — promote industrial upgrading
吸引外国投资 — xīyǐn wàiguó tóuzī — thu hút đầu tư nước ngoài — attract foreign investment
提供投资咨询 — tígōng tóuzī zīxún — cung cấp tư vấn đầu tư — provide investment consulting
开展招商引资 — kāizhǎn zhāoshāng yǐnzī — triển khai xúc tiến thu hút đầu tư — conduct investment attraction activities
评估投资风险 — pínggū tóuzī fēngxiǎn — đánh giá rủi ro đầu tư — assess investment risks
优化资源配置 — yōuhuà zīyuán pèizhì — tối ưu phân bổ nguồn lực — optimize resource allocation
降低运营成本 — jiàngdī yùnyíng chéngběn — giảm chi phí vận hành — reduce operating costs
提高投资回报率 — tígāo tóuzī huíbàolǜ — nâng cao tỷ suất hoàn vốn — improve return on investment
选择工业园区 — xuǎnzé gōngyè yuánqū — lựa chọn khu công nghiệp — select an industrial park
寻找工业用地 — xúnzhǎo gōngyè yòngdì — tìm đất công nghiệp — search for industrial land
租赁标准厂房 — zūlìn biāozhǔn chǎngfáng — thuê nhà xưởng tiêu chuẩn — lease a standard factory
建设定制化厂房 — jiànshè dìngzhìhuà chǎngfáng — xây dựng nhà xưởng theo yêu cầu — build a customized factory
提供法律支持 — tígōng fǎlǜ zhīchí — cung cấp hỗ trợ pháp lý — provide legal support
进行尽职调查 — jìnxíng jìnzhí diàochá — tiến hành thẩm định — conduct due diligence
签订租赁合同 — qiāndìng zūlìn hétong — ký hợp đồng thuê — sign a lease agreement
构建合作生态体系 — gòujiàn hézuò shēngtài tǐxì — xây dựng hệ sinh thái hợp tác — build a partnership ecosystem
整合优质资源 — zhěnghé yōuzhì zīyuán — tích hợp nguồn lực chất lượng — integrate quality resources
拓展业务网络 — tuòzhǎn yèwù wǎngluò — mở rộng mạng lưới kinh doanh — expand the business network
增强竞争优势 — zēngqiáng jìngzhēng yōushì — củng cố lợi thế cạnh tranh — strengthen competitive advantage
提升服务效率 — tíshēng fúwù xiàolǜ — nâng cao hiệu suất dịch vụ — improve service efficiency
确保信息透明 — quèbǎo xìnxī tòumíng — bảo đảm thông tin minh bạch — ensure information transparency
推动项目落地 — tuīdòng xiàngmù luòdì — thúc đẩy dự án được triển khai — facilitate project implementation
实现长期合作 — shíxiàn chángqī hézuò — xây dựng hợp tác dài hạn — achieve long-term cooperation
创造可持续价值 — chuàngzào kě chíxù jiàzhí — tạo giá trị bền vững — create sustainable value
【2. Đồng nghĩa và gần nghĩa – phải phân biệt theo ngữ cảnh】
投资 / 注资: 投资 là đầu tư nói chung; 注资 nhấn mạnh rót vốn vào doanh nghiệp hoặc dự án.
促进 / 推动: 促进 nhấn mạnh tạo điều kiện làm phát triển; 推动 nhấn mạnh lực tác động thúc đẩy quá trình tiến lên.
提高 / 提升: 提高 thường đi cùng trình độ, chất lượng, năng suất; 提升 nhấn mạnh nâng tầm, tăng mức độ hoặc vị thế.
建立 / 设立: 建立 có thể dùng cho quan hệ, hệ thống, cơ chế; 设立 thường dùng khi thành lập cơ quan, chi nhánh, tổ chức.
建设 / 构建: 建设 thường dùng cho xây dựng thực tế và phát triển dài hạn; 构建 nhấn mạnh thiết kế, hình thành một hệ thống hoặc cấu trúc.
合作 / 协作: 合作 nhấn mạnh hợp tác giữa các bên; 协作 nhấn mạnh phối hợp hành động để hoàn thành công việc.
选择 / 筛选: 选择 là lựa chọn; 筛选 là sàng lọc theo tiêu chí.
透明 / 公开: 透明 nhấn mạnh khả năng nhìn rõ thông tin và quy trình; 公开 nhấn mạnh thông tin được công bố.
准确 / 精确: 准确 nhấn mạnh đúng đắn; 精确 nhấn mạnh độ chính xác và độ chi tiết cao.
节约 / 节省: đều mang nghĩa tiết kiệm; 节约 thường dùng với tài nguyên, năng lượng; 节省 thường dùng với thời gian, chi phí.
【3. Các cặp từ trái nghĩa】
全球 — 本地: toàn cầu — địa phương; global — local
增长 — 下降: tăng trưởng — giảm xuống; growth — decline
扩大 — 缩小: mở rộng — thu hẹp; expand — shrink
提高 — 降低: nâng cao — hạ thấp; increase — decrease
成功 — 失败: thành công — thất bại; success — failure
优势 — 劣势: lợi thế — bất lợi; advantage — disadvantage
透明 — 不透明: minh bạch — thiếu minh bạch; transparent — opaque
高效 — 低效: hiệu suất cao — hiệu suất thấp; efficient — inefficient
稳定 — 不稳定: ổn định — không ổn định; stable — unstable
长期 — 短期: dài hạn — ngắn hạn; long-term — short-term
直接 — 间接: trực tiếp — gián tiếp; direct — indirect
国内 — 国外: trong nước — nước ngoài; domestic — foreign
先进 — 落后: tiên tiến — lạc hậu; advanced — outdated
增加 — 减少: tăng thêm — giảm bớt; increase — decrease
集中 — 分散: tập trung — phân tán; centralized — dispersed
优化 — 恶化: cải thiện/tối ưu — trở nên xấu đi; improve — deteriorate
Không phải mọi cặp trái nghĩa đều đối xứng tuyệt đối trong mọi câu. Ví dụ 促进 không có một từ trái nghĩa duy nhất cho tất cả trường hợp; tùy ngữ cảnh có thể là 阻碍, 抑制 hoặc 妨碍.
【4. Các lỗi phối hợp từ thường gặp】
Sai: 提供投资决定.
Đúng: 提供投资建议 / 作出投资决定.
Giải thích: 提供 thường đi với 建议, 信息, 服务, 方案; 作出 đi với 决定.
Sai: 做一个合作.
Tự nhiên hơn: 开展合作 / 达成合作 / 建立合作关系.
Sai: 增加服务质量.
Tự nhiên hơn: 提高服务质量 / 提升服务质量.
Sai: 签合同给客户.
Tùy mục đích: 与客户签订合同 / 向客户提供合同文本.
Sai: 投资者租给厂房.
Đúng nếu nhà đầu tư là bên thuê: 投资者租赁厂房.
Nếu là bên cho thuê: 投资者出租厂房.
Sai: 项目已经落地完成了 nếu thực tế mới có thỏa thuận.
Nên nói đúng tình trạng: 项目已签约 / 项目正在推进 / 项目已正式投产.
PHẦN V. NGỮ PHÁP CHUYÊN SÂU – NHÓM CẤU TRÚC CHIẾN LƯỢC VÀ ĐẦU TƯ
【Trọng điểm 01. 在……的浪潮中 – Giữa làn sóng】
Công thức A: 在 + danh từ/quá trình + 的浪潮中,+ mệnh đề chính.
Công thức B: 在 + bối cảnh + 的背景下,+ hành động.
Công thức C: 在 + danh từ chỉ xu thế + 中,+ sự thay đổi.
Cách dùng: Diễn tả hoàn cảnh vĩ mô, thường xuất hiện trong mở đầu báo cáo, diễn văn và nội dung chiến lược. 浪潮 mang tính hình tượng, nhấn mạnh xu thế có sức lan tỏa mạnh.
在全球供应链重构的浪潮中,越南迎来了新的发展机遇。 — Zài quánqiú gōngyìngliàn chónggòu de làngcháo zhōng, Yuènán yíngláile xīn de fāzhǎn jīyù. — Giữa làn sóng tái cấu trúc chuỗi cung ứng toàn cầu, Việt Nam đón nhận những cơ hội phát triển mới. — Amid the restructuring of global supply chains, Vietnam has welcomed new development opportunities.
在数字化转型的背景下,企业必须提高运营效率。 — Zài shùzìhuà zhuǎnxíng de bèijǐng xià, qǐyè bìxū tígāo yùnyíng xiàolǜ. — Trong bối cảnh chuyển đổi số, doanh nghiệp phải nâng cao hiệu quả vận hành. — Against the backdrop of digital transformation, enterprises must improve operational efficiency.
【Trọng điểm 02. 每……都…… – Mỗi…… đều……】
Công thức A: 每 + lượng từ + danh từ + 都 + động từ.
Công thức B: 每当 + sự kiện xảy ra,+ chủ ngữ + 就 + phản ứng.
Công thức C: 每次 + động từ + 都 + kết quả.
Cách dùng: Nhấn mạnh tính phổ quát hoặc tính lặp lại. 每一个客户都…… thường thích hợp trong lời cam kết chăm sóc khách hàng.
每一位客户都希望获得准确的信息。 — Měi yí wèi kèhù dōu xīwàng huòdé zhǔnquè de xìnxī. — Mỗi khách hàng đều mong muốn nhận được thông tin chính xác. — Every client hopes to receive accurate information.
每当市场发生变化,我们都会及时调整策略。 — Měidāng shìchǎng fāshēng biànhuà, wǒmen dōu huì jíshí tiáozhěng cèlüè. — Mỗi khi thị trường thay đổi, chúng tôi đều điều chỉnh chiến lược kịp thời. — Whenever the market changes, we adjust our strategy promptly.
【Trọng điểm 03. 致力于…… – Dốc sức, cam kết hướng đến】
Công thức A: 主语 + 致力于 + danh từ chỉ lĩnh vực.
Công thức B: 主语 + 致力于 + động từ/cụm động từ + tân ngữ.
Công thức C: 长期致力于 + mục tiêu dài hạn.
Cách dùng: Sắc thái trang trọng, thể hiện định hướng bền bỉ. Sau 于 có thể là cụm danh từ hoặc cụm động từ. Khác với 努力, từ này thường nhấn mạnh sự cam kết đối với một mục tiêu hoặc sự nghiệp lâu dài.
我们致力于为投资者提供专业服务。 — Wǒmen zhìlì yú wèi tóuzīzhě tígōng zhuānyè fúwù. — Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp cho nhà đầu tư. — We are committed to providing professional services to investors.
公司长期致力于推动工业地产市场发展。 — Gōngsī chángqī zhìlì yú tuīdòng gōngyè dìchǎn shìchǎng fāzhǎn. — Công ty lâu dài nỗ lực thúc đẩy thị trường bất động sản công nghiệp. — The company has long been committed to advancing the industrial real estate market.
【Trọng điểm 04. 为……提供…… – Cung cấp cho ai cái gì】
Công thức A: 为 + đối tượng + 提供 + dịch vụ.
Công thức B: 向 + đối tượng + 提供 + thông tin/tài liệu.
Công thức C: 为 + đối tượng + 提供 + loại dịch vụ + 方面的支持.
Cách dùng: 为 nhấn mạnh phục vụ lợi ích của đối tượng; 向 nhấn mạnh hướng chuyển giao thông tin, sản phẩm hoặc tài liệu. Cả hai đều có thể dùng với 提供 khi phù hợp ngữ nghĩa.
公司为客户提供投资咨询服务。 — Gōngsī wèi kèhù tígōng tóuzī zīxún fúwù. — Công ty cung cấp dịch vụ tư vấn đầu tư cho khách hàng. — The company provides investment consulting services to clients.
请向投资者提供最新的项目资料。 — Qǐng xiàng tóuzīzhě tígōng zuìxīn de xiàngmù zīliào. — Xin cung cấp hồ sơ dự án mới nhất cho nhà đầu tư. — Please provide the investor with the latest project documents.
【Trọng điểm 05. 将……打造成为…… – Xây dựng cái gì trở thành】
Công thức A: 将 + đối tượng + 打造成为 + mục tiêu.
Công thức B: 把 + đối tượng + 建设成为 + trạng thái mong muốn.
Công thức C: 努力将 + đối tượng + 打造成 + danh từ.
Cách dùng: Cấu trúc 将/把 đưa đối tượng lên trước và nhấn mạnh kết quả hình thành. 打造 thường dùng cho thương hiệu, hệ sinh thái, mô hình dịch vụ; 建设 thường dùng cho cơ sở, khu công nghiệp, hệ thống.
我们希望将该项目打造成为现代化工业园区。 — Wǒmen xīwàng jiāng gāi xiàngmù dǎzào chéngwéi xiàndàihuà gōngyè yuánqū. — Chúng tôi hy vọng phát triển dự án này thành khu công nghiệp hiện đại. — We hope to develop this project into a modern industrial park.
企业计划把服务平台建设成为一站式投资服务中心。 — Qǐyè jìhuà bǎ fúwù píngtái jiànshè chéngwéi yí zhàn shì tóuzī fúwù zhōngxīn. — Doanh nghiệp dự kiến xây dựng nền tảng thành trung tâm dịch vụ đầu tư một cửa. — The enterprise plans to develop the platform into a one-stop investment service center.
【Trọng điểm 06. 从……走向…… – Từ…… vươn tới……】
Công thức A: 从 + điểm xuất phát + 走向 + đích đến.
Công thức B: 从 + trạng thái ban đầu + 迈向 + trạng thái mới.
Công thức C: 从 + A + 拓展到 + B.
Cách dùng: 走向 nhấn mạnh quá trình hướng tới; 迈向 trang trọng và giàu tính định hướng; 拓展到 nhấn mạnh mở rộng phạm vi.
我们的业务正在从本地市场走向国际市场。 — Wǒmen de yèwù zhèngzài cóng běndì shìchǎng zǒuxiàng guójì shìchǎng. — Hoạt động kinh doanh của chúng tôi đang vươn từ thị trường nội địa ra thị trường quốc tế. — Our business is expanding from the local market into international markets.
服务范围已经从北部拓展到南部。 — Fúwù fànwéi yǐjīng cóng běibù tuòzhǎn dào nánbù. — Phạm vi dịch vụ đã mở rộng từ miền Bắc đến miền Nam. — The service coverage has expanded from the north to the south.
【Trọng điểm 07. 随着……,…… – Cùng với sự phát triển】
Công thức A: 随着 + danh từ + 的发展,+ kết quả.
Công thức B: 随着 + tình huống thay đổi,+ chủ ngữ + 越来越…….
Công thức C: 随着 + sự kiện diễn tiến,+ trạng thái mới.
Cách dùng: Diễn tả sự thay đổi diễn ra đồng thời với một xu hướng hoặc quá trình. Không tự động khẳng định quan hệ nguyên nhân tuyệt đối.
随着越南制造业的发展,工业用地需求不断增加。 — Suízhe Yuènán zhìzàoyè de fāzhǎn, gōngyè yòngdì xūqiú búduàn zēngjiā. — Cùng với sự phát triển của ngành sản xuất Việt Nam, nhu cầu đất công nghiệp liên tục tăng. — As Vietnam's manufacturing sector develops, demand for industrial land keeps increasing.
随着合作不断深入,双方的互信逐步增强。 — Suízhe hézuò búduàn shēnrù, shuāngfāng de hùxìn zhúbù zēngqiáng. — Khi hợp tác ngày càng sâu rộng, niềm tin giữa hai bên từng bước được củng cố. — As cooperation deepens, mutual trust between the two sides gradually strengthens.
【Trọng điểm 08. 依托…… / 凭借…… – Dựa vào, nhờ vào】
Công thức A: 依托 + nền tảng/nguồn lực,+ hành động.
Công thức B: 凭借 + ưu thế/năng lực,+ kết quả.
Công thức C: 在 + nền tảng + 的支持下,+ kết quả.
Cách dùng: 依托 nhấn mạnh nền tảng giúp duy trì hoạt động; 凭借 nhấn mạnh sử dụng ưu điểm, năng lực, điều kiện có lợi để đạt kết quả.
依托完善的合作网络,我们能够快速对接项目。 — Yītuō wánshàn de hézuò wǎngluò, wǒmen nénggòu kuàisù duìjiē xiàngmù. — Dựa trên mạng lưới đối tác hoàn thiện, chúng tôi có thể nhanh chóng kết nối các dự án. — Relying on a well-developed partner network, we can connect projects quickly.
凭借丰富的经验,团队赢得了客户的信任。 — Píngjiè fēngfù de jīngyàn, tuánduì yíngdéle kèhù de xìnrèn. — Nhờ kinh nghiệm phong phú, đội ngũ đã giành được sự tin tưởng của khách hàng. — With extensive experience, the team has earned clients' trust.
【Trọng điểm 09. 通过……来…… – Thông qua…… để……】
Công thức A: 通过 + phương pháp + 来 + mục tiêu.
Công thức B: 通过 + hoạt động + 实现 + kết quả.
Công thức C: 借助 + công cụ + 提高/降低 + chỉ tiêu.
Cách dùng: 通过 nhấn mạnh phương thức hoặc quá trình; 借助 nhấn mạnh công cụ, nền tảng hoặc sự hỗ trợ bên ngoài.
我们通过数字化平台来提高服务效率。 — Wǒmen tōngguò shùzìhuà píngtái lái tígāo fúwù xiàolǜ. — Chúng tôi nâng cao hiệu quả dịch vụ thông qua nền tảng số. — We improve service efficiency through a digital platform.
企业借助数据分析来评估投资风险。 — Qǐyè jièzhù shùjù fēnxī lái pínggū tóuzī fēngxiǎn. — Doanh nghiệp sử dụng phân tích dữ liệu để đánh giá rủi ro đầu tư. — The enterprise uses data analysis to assess investment risks.
【Trọng điểm 10. 不仅……而且…… / 不仅……还……】
Công thức A: Chủ ngữ + 不仅 + hành động A,而且 + hành động B.
Công thức B: 不仅 + chủ ngữ A + ……, chủ ngữ B + 也…….
Công thức C: 不仅能够 + động từ A,还能够 + động từ B.
Cách dùng: Bổ sung hai nội dung theo quan hệ tăng tiến. Nếu hai vế có cùng chủ ngữ, thường đặt 不仅 sau chủ ngữ; nếu hai chủ ngữ khác nhau, 不仅 có thể đặt trước chủ ngữ thứ nhất.
我们不仅提供厂房信息,而且协助客户进行项目选址。 — Wǒmen bùjǐn tígōng chǎngfáng xìnxī, érqiě xiézhù kèhù jìnxíng xiàngmù xuǎnzhǐ. — Chúng tôi không chỉ cung cấp thông tin nhà xưởng mà còn hỗ trợ khách hàng lựa chọn địa điểm dự án. — We not only provide factory information but also assist clients with project site selection.
这项服务不仅能够节省时间,还能够降低沟通成本。 — Zhè xiàng fúwù bùjǐn nénggòu jiéshěng shíjiān, hái nénggòu jiàngdī gōutōng chéngběn. — Dịch vụ này không chỉ tiết kiệm thời gian mà còn giảm chi phí trao đổi. — This service not only saves time but also reduces communication costs.
【Trọng điểm 11. 既……又…… – Vừa…… vừa……】
Công thức A: 既 + tính từ A + 又 + tính từ B.
Công thức B: 既能 + động từ A + 又能 + động từ B.
Công thức C: 既要 + mục tiêu A + 又要 + mục tiêu B.
Cách dùng: Diễn tả hai thuộc tính hoặc yêu cầu cùng tồn tại. Khác với 不仅……而且……, cấu trúc này thường chú trọng sự song hành, cân bằng giữa hai yếu tố.
这个投资方案既专业又实用。 — Zhège tóuzī fāng'àn jì zhuānyè yòu shíyòng. — Phương án đầu tư này vừa chuyên nghiệp vừa thiết thực. — This investment plan is both professional and practical.
我们既要提高效率,又要确保信息准确。 — Wǒmen jì yào tígāo xiàolǜ, yòu yào quèbǎo xìnxī zhǔnquè. — Chúng ta vừa phải nâng cao hiệu suất vừa phải bảo đảm thông tin chính xác. — We must both improve efficiency and ensure information accuracy.
【Trọng điểm 12. 一方面……另一方面……】
Công thức A: 一方面 + nhiệm vụ A,另一方面 + nhiệm vụ B.
Công thức B: 一方面要 + yêu cầu A,另一方面也要 + yêu cầu B.
Công thức C: 从……方面来看,……;从……方面来看,…….
Cách dùng: Trình bày hai phương diện trong một vấn đề, rất phù hợp bài thuyết trình, báo cáo và phân tích đầu tư.
一方面,我们要扩大合作网络;另一方面,我们也要提高服务质量。 — Yì fāngmiàn, wǒmen yào kuòdà hézuò wǎngluò; lìng yì fāngmiàn, wǒmen yě yào tígāo fúwù zhìliàng. — Một mặt, chúng ta phải mở rộng mạng lưới hợp tác; mặt khác cũng phải nâng cao chất lượng dịch vụ. — On the one hand, we must expand our partner network; on the other, we must improve service quality.
从成本方面来看,这个方案具有一定优势。 — Cóng chéngběn fāngmiàn lái kàn, zhège fāng'àn jùyǒu yídìng yōushì. — Xét về phương diện chi phí, phương án này có những lợi thế nhất định. — From a cost perspective, this plan offers certain advantages.
PHẦN VI. NGỮ PHÁP CHUYÊN SÂU – NHÓM CẤU TRÚC TRIỂN KHAI DỰ ÁN
【Trọng điểm 13. 帮助……实现…… – Giúp ai hiện thực hóa】
Công thức A: 帮助 + đối tượng + 实现 + mục tiêu.
Công thức B: 协助 + đối tượng + 完成 + nhiệm vụ.
Công thức C: 为 + đối tượng + 实现 + mục tiêu + 提供支持.
Phân biệt: 帮助 là giúp đỡ nói chung; 协助 trang trọng hơn, thường thể hiện hỗ trợ thực hiện công việc cụ thể. 实现 đi với mục tiêu, lý tưởng, kế hoạch; 完成 đi với nhiệm vụ, công việc, thủ tục.
我们帮助客户实现投资目标。 — Wǒmen bāngzhù kèhù shíxiàn tóuzī mùbiāo. — Chúng tôi giúp khách hàng hiện thực hóa mục tiêu đầu tư. — We help clients achieve their investment objectives.
我们的团队协助投资者完成前期准备工作。 — Wǒmen de tuánduì xiézhù tóuzīzhě wánchéng qiánqī zhǔnbèi gōngzuò. — Đội ngũ của chúng tôi hỗ trợ nhà đầu tư hoàn thành công tác chuẩn bị ban đầu. — Our team assists investors in completing preliminary preparations.
【Trọng điểm 14. 使……能够…… / 让……可以……】
Công thức A: 使 + đối tượng + 能够 + động từ.
Công thức B: 让 + đối tượng + 可以 + động từ.
Công thức C: 使得 + mệnh đề chỉ kết quả.
Cách dùng: 使 thường trang trọng, phù hợp văn bản doanh nghiệp; 让 phổ biến trong hội thoại. 能够 nhấn mạnh khả năng có điều kiện; 可以 thường nhấn mạnh khả năng hoặc sự cho phép theo ngữ cảnh.
数字化平台使客户能够自主查询项目资料。 — Shùzìhuà píngtái shǐ kèhù nénggòu zìzhǔ cháxún xiàngmù zīliào. — Nền tảng số giúp khách hàng có thể tự tra cứu hồ sơ dự án. — The digital platform enables clients to search project documents independently.
新的系统让员工可以更方便地管理客户信息。 — Xīn de xìtǒng ràng yuángōng kěyǐ gèng fāngbiàn de guǎnlǐ kèhù xìnxī. — Hệ thống mới giúp nhân viên quản lý thông tin khách hàng thuận tiện hơn. — The new system makes it easier for employees to manage customer information.
【Trọng điểm 15. 为了…… / 以便…… – Để, nhằm】
Công thức A: 为了 + mục tiêu,+ hành động.
Công thức B: Hành động A + 以便 + hành động hoặc kết quả mong muốn B.
Công thức C: 为了能够 + động từ,+ chủ ngữ + thực hiện hành động.
Phân biệt: 为了 thường đặt ở đầu câu hoặc trước động từ, chỉ mục đích chính; 以便 thường nối hành động với mục đích được tạo điều kiện thực hiện.
为了降低投资风险,我们需要进行尽职调查。 — Wèile jiàngdī tóuzī fēngxiǎn, wǒmen xūyào jìnxíng jìnzhí diàochá. — Để giảm rủi ro đầu tư, chúng ta cần tiến hành thẩm định. — To reduce investment risks, we need to conduct due diligence.
请提前发送项目资料,以便我们进行分析。 — Qǐng tíqián fāsòng xiàngmù zīliào, yǐbiàn wǒmen jìnxíng fēnxī. — Xin gửi hồ sơ dự án trước để chúng tôi tiện phân tích. — Please send the project documents in advance so that we can analyze them.
【Trọng điểm 16. 只有……才…… / 只要……就……】
Công thức A: 只有 + điều kiện cần,才 + kết quả.
Công thức B: 只要 + điều kiện đủ theo ngữ cảnh,就 + kết quả.
Công thức C: 只有在 + tình huống + 下,才能 + động từ.
Phân biệt: 只有……才…… nhấn mạnh điều kiện bắt buộc; 只要……就…… nhấn mạnh khi đáp ứng điều kiện thì kết quả có thể thực hiện, không có nghĩa bảo đảm pháp lý hoặc kinh doanh tuyệt đối.
只有充分了解市场,才能作出合理的投资决定。 — Zhǐyǒu chōngfèn liǎojiě shìchǎng, cái néng zuòchū hélǐ de tóuzī juédìng. — Chỉ khi hiểu đầy đủ thị trường mới có thể đưa ra quyết định đầu tư hợp lý. — Only by fully understanding the market can we make sound investment decisions.
只要资料齐全,我们就可以开始初步评估。 — Zhǐyào zīliào qíquán, wǒmen jiù kěyǐ kāishǐ chūbù pínggū. — Chỉ cần hồ sơ đầy đủ, chúng ta có thể bắt đầu đánh giá sơ bộ. — As long as the documents are complete, we can begin the preliminary assessment.
【Trọng điểm 17. 无论……都…… / 不管……都……】
Công thức A: 无论 + điều kiện A + 还是 + điều kiện B,+ 都…….
Công thức B: 无论 + từ nghi vấn phiếm chỉ,+ 都…….
Công thức C: 不管 + điều kiện,+ 都…….
Cách dùng: Nhấn mạnh kết quả hoặc nguyên tắc không thay đổi theo điều kiện. 无论 trang trọng hơn 不管; cả hai thường đi cùng 都 hoặc 也.
无论客户来自哪个国家,我们都提供专业咨询服务。 — Wúlùn kèhù láizì nǎge guójiā, wǒmen dōu tígōng zhuānyè zīxún fúwù. — Bất kể khách hàng đến từ quốc gia nào, chúng tôi đều cung cấp dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp. — Regardless of which country clients come from, we provide professional consulting services.
无论项目规模大小,都需要认真评估风险。 — Wúlùn xiàngmù guīmó dà xiǎo, dōu xūyào rènzhēn pínggū fēngxiǎn. — Bất kể quy mô dự án lớn hay nhỏ đều cần đánh giá rủi ro nghiêm túc. — Projects of any size require careful risk assessment.
【Trọng điểm 18. 由……组成 / 包括…… – Được cấu thành từ】
Công thức A: A + 由 + thành phần + 组成.
Công thức B: A + 包括 + danh sách thành phần.
Công thức C: A + 主要分为 + số lượng + 个部分.
Cách dùng: 由……组成 nhấn mạnh cấu tạo; 包括 dùng để liệt kê các yếu tố thuộc phạm vi; 分为 nhấn mạnh việc chia thành nhóm hoặc bộ phận.
我们的团队由经验丰富的专业人员组成。 — Wǒmen de tuánduì yóu jīngyàn fēngfù de zhuānyè rényuán zǔchéng. — Đội ngũ của chúng tôi được cấu thành từ những chuyên viên giàu kinh nghiệm. — Our team consists of experienced professionals.
核心业务主要分为五大板块。 — Héxīn yèwù zhǔyào fēn wéi wǔ dà bǎnkuài. — Hoạt động kinh doanh cốt lõi chủ yếu được chia thành năm mảng lớn. — The core business is mainly divided into five major segments.
【Trọng điểm 19. 把……转化为…… – Chuyển hóa thành】
Công thức A: 把 + A + 转化为 + B.
Công thức B: 将 + nguồn lực + 转变为 + lợi thế.
Công thức C: 把 + kế hoạch + 落实到 + công việc cụ thể.
Cách dùng: 转化为 nhấn mạnh sự biến đổi bản chất hoặc chức năng; 转变为 nhấn mạnh sự thay đổi trạng thái; 落实到 nhấn mạnh đưa kế hoạch vào thực hiện.
我们希望把合作资源转化为实际的商业价值。 — Wǒmen xīwàng bǎ hézuò zīyuán zhuǎnhuà wéi shíjì de shāngyè jiàzhí. — Chúng tôi hy vọng chuyển hóa nguồn lực hợp tác thành giá trị thương mại thực tế. — We hope to transform partnership resources into tangible business value.
企业需要把发展战略落实到具体行动中。 — Qǐyè xūyào bǎ fāzhǎn zhànlüè luòshí dào jùtǐ xíngdòng zhōng. — Doanh nghiệp cần đưa chiến lược phát triển vào hành động cụ thể. — Enterprises need to translate development strategies into concrete actions.
【Trọng điểm 20. 对……进行…… – Tiến hành hoạt động đối với】
Công thức A: 对 + đối tượng + 进行 + danh từ chỉ hoạt động.
Công thức B: 就 + vấn đề + 展开 + thảo luận/đàm phán.
Công thức C: 针对 + vấn đề + 制定 + phương án.
Cách dùng: 进行 phải kết hợp với từ chỉ hoạt động như 评估, 分析, 调查, 审查. Đây là kết cấu rất phổ biến trong báo cáo và văn bản thương mại.
我们需要对投资项目进行全面评估。 — Wǒmen xūyào duì tóuzī xiàngmù jìnxíng quánmiàn pínggū. — Chúng ta cần tiến hành đánh giá toàn diện đối với dự án đầu tư. — We need to conduct a comprehensive assessment of the investment project.
双方将就合作条件展开进一步洽谈。 — Shuāngfāng jiāng jiù hézuò tiáojiàn zhǎnkāi jìnyíbù qiàtán. — Hai bên sẽ tiếp tục đàm phán về điều kiện hợp tác. — Both parties will hold further negotiations on the cooperation terms.
【Trọng điểm 21. 旨在…… – Nhằm mục đích】
Công thức A: Chính sách/dự án + 旨在 + mục tiêu.
Công thức B: 主语 + 旨在通过 + phương pháp + 实现 + kết quả.
Công thức C: 该措施的目的在于 + mục tiêu.
Cách dùng: 旨在 là kết cấu rất trang trọng, phù hợp thông cáo báo chí và tài liệu chiến lược. Khác với 已经实现, 旨在 chỉ mục tiêu hướng đến, chưa xác nhận kết quả đạt được.
该平台旨在提高投资信息的透明度。 — Gāi píngtái zhǐzài tígāo tóuzī xìnxī de tòumíngdù. — Nền tảng này nhằm nâng cao tính minh bạch của thông tin đầu tư. — The platform aims to improve the transparency of investment information.
这一措施旨在降低企业的运营成本。 — Zhè yí cuòshī zhǐzài jiàngdī qǐyè de yùnyíng chéngběn. — Biện pháp này nhằm giảm chi phí vận hành của doanh nghiệp. — This measure is intended to reduce business operating costs.
【Trọng điểm 22. 确保…… – Bảo đảm】
Công thức A: 确保 + mục tiêu/trạng thái.
Công thức B: 确保 + đối tượng + 能够 + động từ.
Công thức C: 采取 + biện pháp + 以确保 + kết quả.
Cách dùng: 确保 thể hiện sự bảo đảm mạnh hơn 希望 hoặc 力求. Trong văn bản thương mại chính thức chỉ sử dụng khi doanh nghiệp thực sự có thể kiểm soát và thực hiện cam kết đó.
我们必须确保项目资料真实准确。 — Wǒmen bìxū quèbǎo xiàngmù zīliào zhēnshí zhǔnquè. — Chúng ta phải bảo đảm hồ sơ dự án trung thực và chính xác. — We must ensure that the project documents are authentic and accurate.
公司将加强审核,以确保信息安全。 — Gōngsī jiāng jiāqiáng shěnhé, yǐ quèbǎo xìnxī ānquán. — Công ty sẽ tăng cường kiểm tra để bảo đảm an toàn thông tin. — The company will strengthen reviews to ensure information security.
【Trọng điểm 23. 得益于…… – Nhờ vào, hưởng lợi từ】
Công thức A: 得益于 + nguồn lực/yếu tố tích cực,+ kết quả.
Công thức B: 得益于 + kinh nghiệm/nền tảng + 的支持,+ kết quả.
Công thức C: A 的发展得益于 + yếu tố hỗ trợ.
Cách dùng: Nhấn mạnh sự đóng góp tích cực của yếu tố trước đó đối với kết quả. Trang trọng và thường dùng trong văn bản tổng kết thành tựu.
得益于合作伙伴的支持,项目进展顺利。 — Déyì yú hézuò huǒbàn de zhīchí, xiàngmù jìnzhǎn shùnlì. — Nhờ sự hỗ trợ của các đối tác, dự án tiến triển thuận lợi. — Thanks to support from our partners, the project is progressing smoothly.
企业的发展得益于专业团队的长期努力。 — Qǐyè de fāzhǎn déyì yú zhuānyè tuánduì de chángqī nǔlì. — Sự phát triển của doanh nghiệp có được nhờ nỗ lực lâu dài của đội ngũ chuyên môn. — The enterprise's development benefits from the professional team's sustained efforts.
【Trọng điểm 24. 在……基础上,进一步…… – Trên cơ sở…… tiếp tục……】
Công thức A: 在 + nền tảng + 的基础上,进一步 + động từ.
Công thức B: 在保持 + yếu tố A + 的同时,提升 + yếu tố B.
Công thức C: 以 + điều kiện + 为基础,推动 + mục tiêu.
Cách dùng: Rất thích hợp trong kế hoạch mở rộng, báo cáo kinh doanh và chiến lược phát triển. 进一步 diễn tả bước tiến bổ sung, không nhất thiết chỉ mức độ cao nhất.
在现有合作网络的基础上,我们将进一步拓展市场。 — Zài xiànyǒu hézuò wǎngluò de jīchǔ shàng, wǒmen jiāng jìnyíbù tuòzhǎn shìchǎng. — Trên cơ sở mạng lưới đối tác hiện có, chúng tôi sẽ tiếp tục mở rộng thị trường. — Building on our existing partnership network, we will further expand our market.
在保持服务质量的同时,我们还要提升工作效率。 — Zài bǎochí fúwù zhìliàng de tóngshí, wǒmen hái yào tíshēng gōngzuò xiàolǜ. — Trong khi duy trì chất lượng dịch vụ, chúng ta còn phải nâng cao hiệu quả công việc. — While maintaining service quality, we must also improve work efficiency.
PHẦN VII. NGÂN HÀNG MẪU CÂU ỨNG DỤNG THƯƠNG MẠI
【Nhóm A. Giới thiệu doanh nghiệp】
我们是一家专注于工业地产投资服务的企业。 — Wǒmen shì yì jiā zhuānzhù yú gōngyè dìchǎn tóuzī fúwù de qǐyè. — Chúng tôi là doanh nghiệp chuyên về dịch vụ đầu tư bất động sản công nghiệp. — We are a company specializing in industrial real estate investment services.
我们的核心业务包括投资咨询和厂房租赁。 — Wǒmen de héxīn yèwù bāokuò tóuzī zīxún hé chǎngfáng zūlìn. — Nghiệp vụ cốt lõi của chúng tôi bao gồm tư vấn đầu tư và cho thuê nhà xưởng. — Our core business includes investment consulting and factory leasing.
我们拥有经验丰富的投资咨询团队。 — Wǒmen yōngyǒu jīngyàn fēngfù de tóuzī zīxún tuánduì. — Chúng tôi có đội ngũ tư vấn đầu tư giàu kinh nghiệm. — We have an experienced investment consulting team.
我们的目标是为客户创造长期价值。 — Wǒmen de mùbiāo shì wèi kèhù chuàngzào chángqī jiàzhí. — Mục tiêu của chúng tôi là tạo giá trị lâu dài cho khách hàng. — Our goal is to create long-term value for clients.
【Nhóm B. Tìm kiếm và đánh giá dự án】
贵公司目前正在寻找哪种类型的厂房? — Guì gōngsī mùqián zhèngzài xúnzhǎo nǎ zhǒng lèixíng de chǎngfáng? — Quý công ty hiện đang tìm loại nhà xưởng nào? — What type of factory is your company currently looking for?
请问贵公司的投资预算是多少? — Qǐngwèn guì gōngsī de tóuzī yùsuàn shì duōshao? — Xin hỏi ngân sách đầu tư của quý công ty là bao nhiêu? — May I ask what your company's investment budget is?
您对厂房面积有什么具体要求? — Nín duì chǎngfáng miànjī yǒu shénme jùtǐ yāoqiú? — Quý khách có yêu cầu cụ thể nào về diện tích nhà xưởng? — What specific requirements do you have regarding factory size?
我们可以根据您的需求推荐合适的项目。 — Wǒmen kěyǐ gēnjù nín de xūqiú tuījiàn héshì de xiàngmù. — Chúng tôi có thể đề xuất dự án phù hợp theo nhu cầu của quý khách. — We can recommend suitable projects based on your needs.
这个工业园区的交通条件比较便利。 — Zhège gōngyè yuánqū de jiāotōng tiáojiàn bǐjiào biànlì. — Điều kiện giao thông của khu công nghiệp này tương đối thuận tiện. — This industrial park has relatively convenient transportation access.
我们建议您比较不同项目的租赁条件。 — Wǒmen jiànyì nín bǐjiào bùtóng xiàngmù de zūlìn tiáojiàn. — Chúng tôi khuyên quý khách so sánh điều kiện thuê giữa các dự án. — We recommend comparing the lease terms of different projects.
【Nhóm C. Hợp đồng, giá thuê và pháp lý】
厂房租金是按平方米计算的吗? — Chǎngfáng zūjīn shì àn píngfāngmǐ jìsuàn de ma? — Tiền thuê nhà xưởng có được tính theo mét vuông không? — Is the factory rent calculated per square meter?
这个报价是否包含管理费用? — Zhège bàojià shìfǒu bāohán guǎnlǐ fèiyòng? — Báo giá này có bao gồm phí quản lý không? — Does this quotation include management fees?
请确认合同的具体租赁期限。 — Qǐng quèrèn hétong de jùtǐ zūlìn qīxiàn. — Xin xác nhận thời hạn thuê cụ thể trong hợp đồng. — Please confirm the exact lease term in the contract.
我们需要进一步核实土地的法律状态。 — Wǒmen xūyào jìnyíbù héshí tǔdì de fǎlǜ zhuàngtài. — Chúng tôi cần xác minh thêm tình trạng pháp lý của khu đất. — We need to further verify the land's legal status.
请提供项目的相关许可证和审批文件。 — Qǐng tígōng xiàngmù de xiāngguān xǔkězhèng hé shěnpī wénjiàn. — Xin cung cấp các giấy phép và văn bản phê duyệt liên quan đến dự án. — Please provide the relevant permits and project approval documents.
双方需要就付款方式达成一致。 — Shuāngfāng xūyào jiù fùkuǎn fāngshì dáchéng yízhì. — Hai bên cần đạt được thống nhất về phương thức thanh toán. — Both parties need to agree on the payment method.
【Nhóm D. Phát triển quan hệ đối tác】
我们期待与贵公司建立长期合作关系。 — Wǒmen qīdài yǔ guì gōngsī jiànlì chángqī hézuò guānxì. — Chúng tôi mong muốn thiết lập quan hệ hợp tác lâu dài với quý công ty. — We look forward to establishing a long-term partnership with your company.
双方可以共同探讨新的投资机会。 — Shuāngfāng kěyǐ gòngtóng tàntǎo xīn de tóuzī jīhuì. — Hai bên có thể cùng trao đổi những cơ hội đầu tư mới. — Both parties can jointly explore new investment opportunities.
我们希望充分发挥双方的资源优势。 — Wǒmen xīwàng chōngfèn fāhuī shuāngfāng de zīyuán yōushì. — Chúng tôi mong muốn phát huy tối đa lợi thế nguồn lực của hai bên. — We hope to fully leverage the resource advantages of both parties.
如果您有进一步的问题,请随时与我们联系。 — Rúguǒ nín yǒu jìnyíbù de wèntí, qǐng suíshí yǔ wǒmen liánxì. — Nếu quý khách có thêm câu hỏi, xin hãy liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào. — If you have any further questions, please feel free to contact us.
【Nhóm E. Công nghệ và phát triển bền vững】
客户可以通过应用程序查询项目信息。 — Kèhù kěyǐ tōngguò yìngyòng chéngxù cháxún xiàngmù xìnxī. — Khách hàng có thể tra cứu thông tin dự án thông qua ứng dụng. — Clients can search project information through the application.
数字化工具能够帮助我们提高运营效率。 — Shùzìhuà gōngjù nénggòu bāngzhù wǒmen tígāo yùnyíng xiàolǜ. — Công cụ số có thể giúp chúng tôi nâng cao hiệu quả vận hành. — Digital tools can help us improve operational efficiency.
企业必须重视信息安全和数据保护。 — Qǐyè bìxū zhòngshì xìnxī ānquán hé shùjù bǎohù. — Doanh nghiệp phải coi trọng an toàn thông tin và bảo vệ dữ liệu. — Enterprises must prioritize information security and data protection.
我们希望推动工业地产行业的可持续发展。 — Wǒmen xīwàng tuīdòng gōngyè dìchǎn hángyè de kě chíxù fāzhǎn. — Chúng tôi mong muốn thúc đẩy sự phát triển bền vững của ngành bất động sản công nghiệp. — We hope to promote sustainable development in the industrial real estate sector.
【Nhóm F. Công thức câu mở rộng để học viên tự thay từ】
根据 + 客户需求 / 投资预算 / 行业特点 + 推荐 + 项目 / 厂房 / 园区.
针对 + 选址问题 / 法律问题 / 成本问题 + 提供 + 建议 / 方案 / 支持.
通过 + 数据分析 / 市场调查 / 专业咨询 + 提高 / 降低 / 优化 + 效率 / 风险 / 资源配置.
为了 + 降低成本 / 吸引投资 / 实现目标 + 采取 + 措施 / 行动 / 策略.
依托 + 合作网络 / 品牌优势 / 技术平台 + 拓展 + 市场 / 业务 / 服务范围.
在 + 现有资源 / 合作成果 / 前期研究 + 的基础上 + 进一步 + 完善 / 优化 / 拓展.
Chỉ cần thay các thành phần tương thích về ngữ nghĩa, học viên có thể tạo hàng chục câu mới mà không phải ghi nhớ từng câu riêng lẻ.
PHẦN VIII. HỘI THOẠI ỨNG DỤNG CHINEMASTER – TƯ VẤN DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG NGHIỆP
【Bối cảnh】
Các chuyên viên ChineMaster trao đổi với Nguyễn Minh Vũ về một dự án tư vấn lựa chọn khu công nghiệp cho khách hàng nước ngoài. Hội thoại là tình huống giảng dạy giả định, không phải cuộc giao dịch có thật của Mai Viet Industrial.
丁垂杨:阮明武哥,今天我们要讨论一家外国企业在越南投资建厂的计划。
Dīng Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ gē, jīntiān wǒmen yào tǎolùn yì jiā wàiguó qǐyè zài Yuènán tóuzī jiànchǎng de jìhuà.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, hôm nay chúng ta sẽ thảo luận kế hoạch đầu tư xây nhà máy tại Việt Nam của một doanh nghiệp nước ngoài.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, today we're going to discuss a foreign company's plan to invest in building a factory in Vietnam.
阮明武:好的。你们先介绍一下客户的基本情况和投资需求。
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de. Nǐmen xiān jièshào yíxià kèhù de jīběn qíngkuàng hé tóuzī xūqiú.
Nguyễn Minh Vũ: Được. Trước tiên các em hãy giới thiệu tình hình cơ bản và nhu cầu đầu tư của khách hàng.
Nguyen Minh Vu: All right. First, please introduce the client's background and investment requirements.
黎云英:这家企业计划在越南北部建立新的生产基地,目前正在寻找合适的工业园区。
Lí Yún Yīng: Zhè jiā qǐyè jìhuà zài Yuènán běibù jiànlì xīn de shēngchǎn jīdì, mùqián zhèngzài xúnzhǎo héshì de gōngyè yuánqū.
Lê Vân Anh: Doanh nghiệp này dự định xây dựng cơ sở sản xuất mới ở miền Bắc Việt Nam và hiện đang tìm khu công nghiệp phù hợp.
Le Van Anh: The company plans to establish a new production base in northern Vietnam and is currently looking for a suitable industrial park.
水仙:客户希望租赁一万平方米左右的标准厂房,而且特别重视交通条件和物流成本。
Shuǐ Xiān: Kèhù xīwàng zūlìn yí wàn píngfāngmǐ zuǒyòu de biāozhǔn chǎngfáng, érqiě tèbié zhòngshì jiāotōng tiáojiàn hé wùliú chéngběn.
Thủy Tiên: Khách hàng muốn thuê khoảng mười nghìn mét vuông nhà xưởng tiêu chuẩn và đặc biệt coi trọng điều kiện giao thông cùng chi phí logistics.
Thuy Tien: The client wants to lease approximately ten thousand square meters of standard factory space and places particular importance on transport access and logistics costs.
芳玲:除了厂房面积以外,客户还要求项目具备完善的基础设施和明确的法律文件。
Fāng Líng: Chúle chǎngfáng miànjī yǐwài, kèhù hái yāoqiú xiàngmù jùbèi wánshàn de jīchǔ shèshī hé míngquè de fǎlǜ wénjiàn.
Phương Linh: Ngoài diện tích nhà xưởng, khách hàng còn yêu cầu dự án có hạ tầng hoàn thiện và hồ sơ pháp lý rõ ràng.
Phuong Linh: In addition to factory space, the client requires well-developed infrastructure and clear legal documentation.
阮明武:这些要求都很重要。只有充分了解客户的需求,我们才能推荐合适的投资方案。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèxiē yāoqiú dōu hěn zhòngyào. Zhǐyǒu chōngfèn liǎojiě kèhù de xūqiú, wǒmen cái néng tuījiàn héshì de tóuzī fāng'àn.
Nguyễn Minh Vũ: Những yêu cầu này đều rất quan trọng. Chỉ khi hiểu đầy đủ nhu cầu khách hàng, chúng ta mới có thể đề xuất phương án đầu tư phù hợp.
Nguyen Minh Vu: All these requirements are important. Only by fully understanding the client's needs can we recommend a suitable investment plan.
丁垂杨:阮明武哥,我们是否可以先向客户推荐两个不同的工业园区?
Dīng Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ gē, wǒmen shìfǒu kěyǐ xiān xiàng kèhù tuījiàn liǎng ge bùtóng de gōngyè yuánqū?
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, chúng ta có thể giới thiệu trước cho khách hàng hai khu công nghiệp khác nhau không?
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, could we first recommend two different industrial parks to the client?
阮明武:可以。不过,我们不仅要比较地理位置,而且要评估租金、基础设施和法律条件。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěyǐ. Búguò, wǒmen bùjǐn yào bǐjiào dìlǐ wèizhì, érqiě yào pínggū zūjīn, jīchǔ shèshī hé fǎlǜ tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Được. Tuy nhiên, chúng ta không chỉ phải so sánh vị trí địa lý mà còn phải đánh giá giá thuê, cơ sở hạ tầng và điều kiện pháp lý.
Nguyen Minh Vu: Yes. However, we must compare not only locations but also rent, infrastructure, and legal conditions.
黎云英:我建议通过数字化平台整理资料,让客户能够自主比较不同的投资方案。
Lí Yún Yīng: Wǒ jiànyì tōngguò shùzìhuà píngtái zhěnglǐ zīliào, ràng kèhù nénggòu zìzhǔ bǐjiào bùtóng de tóuzī fāng'àn.
Lê Vân Anh: Em đề nghị tổng hợp tài liệu thông qua nền tảng số để khách hàng có thể tự so sánh các phương án đầu tư.
Le Van Anh: I suggest organizing the documents through a digital platform so that the client can compare investment options independently.
水仙:为了降低投资风险,我们还需要核实项目的审批文件和土地使用条件。
Shuǐ Xiān: Wèile jiàngdī tóuzī fēngxiǎn, wǒmen hái xūyào héshí xiàngmù de shěnpī wénjiàn hé tǔdì shǐyòng tiáojiàn.
Thủy Tiên: Để giảm rủi ro đầu tư, chúng ta còn cần xác minh hồ sơ phê duyệt dự án và điều kiện sử dụng đất.
Thuy Tien: To reduce investment risk, we also need to verify the project's approval documents and land-use conditions.
芳玲:如果客户希望建设定制化厂房,我们能不能协助他们与开发商进行洽谈?
Fāng Líng: Rúguǒ kèhù xīwàng jiànshè dìngzhìhuà chǎngfáng, wǒmen néng bu néng xiézhù tāmen yǔ kāifāshāng jìnxíng qiàtán?
Phương Linh: Nếu khách hàng muốn xây nhà xưởng theo yêu cầu, chúng ta có thể hỗ trợ họ đàm phán với chủ phát triển dự án không?
Phuong Linh: If the client wants a customized factory, can we assist them in negotiating with the developer?
阮明武:当然可以。我们可以先了解技术要求,再与开发商讨论建设周期、成本和合同条件。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán kěyǐ. Wǒmen kěyǐ xiān liǎojiě jìshù yāoqiú, zài yǔ kāifāshāng tǎolùn jiànshè zhōuqī, chéngběn hé hétong tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên là có thể. Chúng ta có thể tìm hiểu yêu cầu kỹ thuật trước, sau đó trao đổi với chủ phát triển dự án về tiến độ xây dựng, chi phí và điều kiện hợp đồng.
Nguyen Minh Vu: Of course. We can first understand the technical requirements, then discuss the construction schedule, costs, and contract terms with the developer.
丁垂杨:我明白了。一方面要帮助客户节省时间,另一方面还要确保信息准确透明。
Dīng Chuí Yáng: Wǒ míngbai le. Yì fāngmiàn yào bāngzhù kèhù jiéshěng shíjiān, lìng yì fāngmiàn hái yào quèbǎo xìnxī zhǔnquè tòumíng.
Đinh Thùy Dương: Em hiểu rồi. Một mặt phải giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, mặt khác còn phải bảo đảm thông tin chính xác, minh bạch.
Dinh Thuy Duong: I understand. On the one hand, we need to save the client's time; on the other, we must ensure that information is accurate and transparent.
黎云英:无论客户最终选择哪个项目,我们都应该提供完整的比较分析报告。
Lí Yún Yīng: Wúlùn kèhù zuìzhōng xuǎnzé nǎge xiàngmù, wǒmen dōu yīnggāi tígōng wánzhěng de bǐjiào fēnxī bàogào.
Lê Vân Anh: Bất kể cuối cùng khách hàng lựa chọn dự án nào, chúng ta đều nên cung cấp báo cáo phân tích so sánh đầy đủ.
Le Van Anh: Regardless of which project the client ultimately chooses, we should provide a comprehensive comparative analysis report.
水仙:我负责收集厂房面积、租金和基础设施资料,然后进行初步评估。
Shuǐ Xiān: Wǒ fùzé shōují chǎngfáng miànjī, zūjīn hé jīchǔ shèshī zīliào, ránhòu jìnxíng chūbù pínggū.
Thủy Tiên: Em phụ trách thu thập thông tin diện tích nhà xưởng, giá thuê và hạ tầng, sau đó tiến hành đánh giá sơ bộ.
Thuy Tien: I'll collect the factory space, rent, and infrastructure information and then carry out a preliminary assessment.
芳玲:我负责与合作伙伴联系,确认可租赁厂房的实际情况和参观时间。
Fāng Líng: Wǒ fùzé yǔ hézuò huǒbàn liánxì, quèrèn kě zūlìn chǎngfáng de shíjì qíngkuàng hé cānguān shíjiān.
Phương Linh: Em phụ trách liên hệ đối tác, xác nhận tình trạng thực tế của các nhà xưởng có thể thuê và thời gian tham quan.
Phuong Linh: I'll contact our partners to verify the actual availability of factory units and arrange viewing times.
阮明武:很好。希望大家通过专业合作,把客户的投资需求转化为切实可行的实施方案。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Xīwàng dàjiā tōngguò zhuānyè hézuò, bǎ kèhù de tóuzī xūqiú zhuǎnhuà wéi qièshí kěxíng de shíshī fāng'àn.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Anh hy vọng thông qua sự hợp tác chuyên nghiệp, mọi người sẽ chuyển hóa nhu cầu đầu tư của khách hàng thành phương án triển khai thiết thực, khả thi.
Nguyen Minh Vu: Very good. I hope that through professional teamwork, everyone can turn the client's investment requirements into a practical, feasible implementation plan.
丁垂杨:好的,阮明武哥。我们会认真准备,让客户充分了解每个项目的优势和风险。
Dīng Chuí Yáng: Hǎo de, Ruǎn Míng Wǔ gē. Wǒmen huì rènzhēn zhǔnbèi, ràng kèhù chōngfèn liǎojiě měi ge xiàngmù de yōushì hé fēngxiǎn.
Đinh Thùy Dương: Vâng, anh Nguyễn Minh Vũ. Chúng em sẽ chuẩn bị nghiêm túc để khách hàng hiểu đầy đủ lợi thế và rủi ro của từng dự án.
Dinh Thuy Duong: All right, Bro Nguyen Minh Vu. We'll prepare carefully so the client fully understands the advantages and risks of each project.
PHẦN IX. PHƯƠNG PHÁP GHI NHỚ, PHÁT TRIỂN TỪ GHÉP VÀ LIÊN TƯỞNG CHỮ HÁN
【1. Học nghĩa cốt lõi trước】
投资: 投 gợi hành động đưa hoặc đặt nguồn lực vào một mục tiêu; 资 chỉ vốn và nguồn lực. Ghi nhớ theo cụm 投资项目, 投资者, 投资风险, 投资回报.
供应链: 供应 nghĩa là cung ứng, 链 nghĩa là chuỗi. Mở rộng sang 产业链, 价值链, 物流链, 供应商, 供应网络.
工业地产: 工业 là công nghiệp, 地产 liên quan bất động sản. Phát triển sang 工业园区, 工业用地, 工业厂房, 工业投资.
【2. Học từ chữ Hán gốc】
投 — tóu — đầu; ném, đưa vào — cast; put in
投资 — tóuzī — đầu tư — invest
投入 — tóurù — đưa vào, đầu tư nguồn lực — put into; invest
投产 — tóuchǎn — bắt đầu đi vào sản xuất — start production
投标 — tóubiāo — dự thầu — submit a bid
投融资 — tóuróngzī — đầu tư và huy động vốn — investment and financing
资 — zī — tư; vốn, nguồn lực — capital; resources
资金 — zījīn — nguồn vốn — funds
资源 — zīyuán — tài nguyên, nguồn lực — resources
资产 — zīchǎn — tài sản — assets
资格 — zīgé — tư cách, điều kiện đạt chuẩn — qualification
资质 — zīzhì — năng lực, điều kiện được công nhận — credentials; qualifications
合 — hé — hợp; kết hợp — combine
合作 — hézuò — hợp tác — cooperate
合同 — hétong — hợp đồng — contract
合资 — hézī — liên doanh, góp vốn chung — joint venture
合理 — hélǐ — hợp lý — reasonable
合法 — héfǎ — hợp pháp — lawful
产 — chǎn — sản; sản xuất, sản phẩm, tài sản — produce; property
生产 — shēngchǎn — sản xuất — produce
产业 — chǎnyè — ngành kinh tế — industry
产品 — chǎnpǐn — sản phẩm — product
产能 — chǎnnéng — năng lực sản xuất — production capacity
产值 — chǎnzhí — giá trị sản xuất — output value
建 — jiàn — kiến; xây dựng — build
建设 — jiànshè — xây dựng — construction
建立 — jiànlì — thiết lập — establish
建筑 — jiànzhù — công trình xây dựng — building; architecture
建厂 — jiànchǎng — xây nhà máy — build a factory
基建 — jījiàn — xây dựng cơ bản — infrastructure construction
【3. Liên tưởng theo bộ thủ】
扌: bộ thủ thường gặp trong chữ liên quan động tác tay. 投资, 推动, 扩展 (trong 扩) tạo liên tưởng đến hành động tác động vào nguồn lực.
贝: thường xuất hiện trong chữ liên quan tiền bạc và tài sản. 资, 费, 财, 购, 贸. Mở rộng: 费用 — expense; 财务 — finance; 购买 — purchase; 贸易 — trade.
钅: liên tưởng kim loại và các đồ vật liên quan. 链 — chain; 钱 — money; 钢 — steel; 铁 — iron. Mở rộng: 钢铁 — steel and iron; 产业链 — industrial chain.
土: thường liên quan đất hoặc nền tảng. 地 — land; 址 — site; 基 — foundation; 域 — region. Mở rộng: 地址 — address; 基地 — base; 区域 — region.
讠: liên tưởng lời nói và thông tin. 议 — discuss; 许 — permit; 证 — certify; 评 — evaluate. Mở rộng: 协议 — agreement; 许可证 — permit; 证明 — proof; 评估 — assessment.
辶: liên tưởng chuyển động và đường đi. 运 — transport; 进 — enter; 远 — distant; 适 — suitable. Mở rộng: 运输 — transportation; 进入 — enter; 长远 — long-term; 适合 — suitable.
Các liên tưởng bộ thủ ở trên là mẹo học thực dụng; không nên xem mọi liên tưởng là kết luận từ nguyên học chính xác.
【4. Ghi nhớ âm Hán Việt】
投资 — đầu tư — tóuzī.
经济 — kinh tế — jīngjì.
市场 — thị trường — shìchǎng.
企业 — xí nghiệp — qǐyè.
工业 — công nghiệp — gōngyè.
项目 — hạng mục — xiàngmù.
管理 — quản lý — guǎnlǐ.
合作 — hợp tác — hézuò.
发展 — phát triển — fāzhǎn.
战略 — chiến lược — zhànlüè.
Âm Hán Việt giúp ghi nhớ trường nghĩa, nhưng không thay thế việc học Pinyin và cách dùng hiện đại. Ví dụ 项目 có âm Hán Việt “hạng mục” nhưng trong ngữ cảnh đầu tư thường cần dịch là “dự án”.
【5. Học theo mạng lưới thay vì học từ đơn lẻ】
Trung tâm: 投资.
Nhánh chủ thể: 投资者, 投资方, 合作伙伴.
Nhánh dự án: 投资项目, 工业用地, 厂房建设.
Nhánh tài chính: 资金, 成本, 收益, 回报率.
Nhánh rủi ro: 风险评估, 尽职调查, 合规审查.
Nhánh hành động: 投资促进, 商务洽谈, 签订合同, 推动落地.
Học viên nên chọn một từ trung tâm, phát triển ít nhất năm nhánh, mỗi nhánh đặt hai câu ứng dụng. Cách học này chuyển từ ghi nhớ riêng lẻ sang mạng lưới từ vựng có khả năng sử dụng linh hoạt.
【6. Chu trình ôn tập】
Ngày học đầu tiên: đọc nghĩa, phát âm, phân tích chữ và đặt năm câu.
Ngày thứ nhất sau khi học: tự nhớ lại từ mà không nhìn tài liệu.
Ngày thứ ba: luyện đồng nghĩa, trái nghĩa và collocation.
Ngày thứ bảy: viết một đoạn văn sử dụng ít nhất mười từ.
Ngày thứ mười bốn: đóng vai tư vấn đầu tư và sử dụng các cấu trúc ngữ pháp.
Ngày thứ ba mươi: kiểm tra toàn diện bằng bài thuyết trình hoặc bài viết.
Lịch ôn là gợi ý thực hành, cần điều chỉnh theo kết quả ghi nhớ thực tế của học viên.
PHẦN X. BÀI TẬP CỦNG CỐ TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP
【Bài A. Điền từ thích hợp】
Từ cho sẵn: 提供、降低、依托、重构、租赁、评估、透明、落地、投资者、合作.
A1. 全球供应链正在发生深刻的 ______。
A2. 我们为客户 ______ 专业咨询服务。
A3. 企业希望通过数字化技术 ______ 运营成本。
A4. 公司 ______ 合作伙伴网络拓展业务。
A5. 客户计划 ______ 一座标准厂房。
A6. 在签订合同之前,我们需要 ______ 投资风险。
A7. 项目信息必须准确而且 ______。
A8. 我们要推动投资项目尽快 ______。
A9. 每一位 ______ 都应该了解项目的法律条件。
A10. 双方希望建立长期 ______ 关系。
【Bài B. Chọn cấu trúc đúng】
B1. Chỉ khi hiểu nhu cầu mới có thể đề xuất phương án:
a. 只有了解需求,才能推荐方案。
b. 只要了解需求,才推荐方案。
B2. Không chỉ cung cấp thông tin mà còn hỗ trợ pháp lý:
a. 不仅提供信息,而且提供法律支持。
b. 不仅提供信息,才提供法律支持。
B3. Thông qua nền tảng để nâng cao hiệu quả:
a. 通过平台来提高效率。
b. 通过平台比提高效率。
B4. Nhờ mạng lưới đối tác, mở rộng thị trường:
a. 凭借合作网络拓展市场。
b. 凭借合作网络把市场。
B5. Nhằm tiết kiệm thời gian:
a. 旨在节省时间。
b. 旨在对节省时间。
【Bài C. Sắp xếp câu】
C1. 为 / 提供 / 我们 / 投资者 / 咨询服务
C2. 通过 / 提高 / 数字化平台 / 企业 / 效率
C3. 只有 / 了解市场 / 才能 / 合理决策
C4. 不仅 / 而且 / 降低成本 / 提高效率 / 这个方案
C5. 项目 / 全面评估 / 我们 / 对 / 需要 / 进行
【Bài D. Dịch sang tiếng Trung】
D1. Chúng tôi cung cấp giải pháp đầu tư chuyên nghiệp cho khách hàng.
D2. Công ty không chỉ giúp khách hàng lựa chọn nhà xưởng mà còn cung cấp hỗ trợ pháp lý.
D3. Để giảm rủi ro, nhà đầu tư cần kiểm tra hồ sơ dự án.
D4. Nhờ mạng lưới đối tác, chúng tôi có thể kết nối nhiều khu công nghiệp.
D5. Nền tảng số cho phép khách hàng tự so sánh các dự án.
D6. Chúng tôi hy vọng thiết lập quan hệ hợp tác lâu dài với quý công ty.
D7. Chỉ khi hiểu rõ nhu cầu mới có thể lựa chọn địa điểm phù hợp.
D8. Trong bối cảnh chuỗi cung ứng toàn cầu tái cấu trúc, ngành sản xuất đang thay đổi.
【Bài E. Tìm và sửa lỗi】
E1. 我们给客户进行投资建议。
E2. 这个平台提高了很多客户的时间。
E3. 企业签订了合作给开发商。
E4. 只有资料完整,就可以开始评估。
E5. 我们希望增加服务质量。
E6. 客户计划出租一座厂房。 (Ý định: khách hàng đi thuê nhà xưởng.)
【Bài F. Thực hành mở rộng】
F1. Sử dụng ít nhất năm cấu trúc ngữ pháp đã học để viết đoạn giới thiệu 150–200 chữ Hán về một công ty tư vấn đầu tư giả định.
F2. Đóng vai nhân viên kinh doanh, trao đổi với khách hàng về diện tích nhà xưởng, thời hạn thuê, vị trí dự án, giá thuê và yêu cầu pháp lý.
F3. Tạo mạng lưới từ vựng từ 投资, gồm ít nhất mười lăm từ ghép và mười câu ví dụ.
F4. Viết một email thương mại ngắn bằng tiếng Trung để đề nghị đối tác cung cấp hồ sơ dự án trước cuộc họp.
PHẦN XI. ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
【Đáp án bài A】
A1. 重构 — nhấn mạnh tái cấu trúc chuỗi cung ứng.
A2. 提供 — cung cấp dịch vụ.
A3. 降低 — giảm chi phí vận hành.
A4. 依托 — dựa trên mạng lưới đối tác.
A5. 租赁 — thuê nhà xưởng.
A6. 评估 — đánh giá rủi ro.
A7. 透明 — minh bạch thông tin.
A8. 落地 — triển khai dự án vào thực tế.
A9. 投资者 — nhà đầu tư.
A10. 合作 — quan hệ hợp tác.
【Đáp án bài B】
B1. a. 只有……才…… nhấn mạnh điều kiện cần.
B2. a. 不仅……而且…… thể hiện tăng tiến.
B3. a. 通过……来…… diễn tả phương thức.
B4. a. 凭借…… nhấn mạnh việc dựa vào lợi thế.
B5. a. 旨在…… chỉ mục đích và không cần thêm 对.
【Đáp án bài C】
C1. 我们为投资者提供咨询服务。
C2. 企业通过数字化平台提高效率。
C3. 只有了解市场,才能合理决策。
C4. 这个方案不仅提高效率,而且降低成本。
C5. 我们需要对项目进行全面评估。
【Đáp án tham khảo bài D】
D1. 我们为客户提供专业的投资解决方案。
D2. 公司不仅帮助客户选择厂房,而且提供法律支持。
D3. 为了降低风险,投资者需要核查项目资料。
D4. 依托合作伙伴网络,我们能够对接多个工业园区。
D5. 数字化平台让客户能够自主比较不同项目。
D6. 我们希望与贵公司建立长期合作关系。
D7. 只有充分了解需求,才能选择合适的地点。
D8. 在全球供应链重构的背景下,制造业正在发生变化。
Những câu này là đáp án tham khảo. Học viên có thể sử dụng cách diễn đạt khác nếu đúng ngữ pháp và giữ nguyên ý nghĩa.
【Đáp án bài E】
E1. 我们为客户提供投资建议。
Giải thích: 提供……建议 hoặc 向……提出建议 là cách kết hợp tự nhiên.
E2. 这个平台为客户节省了很多时间。
Giải thích: Thời gian thường được 节省; không nói 提高时间 theo nghĩa tiết kiệm thời gian.
E3. 企业与开发商签订了合作协议。
Giải thích: Ký hợp đồng hoặc thỏa thuận với ai dùng 与……签订…….
E4. 只有资料完整,才可以开始评估。
Giải thích: 只有 kết hợp với 才; nếu muốn dùng 就, đổi thành 只要资料完整,就可以开始评估.
E5. 我们希望提高服务质量。
Giải thích: 提高/提升服务质量 là collocation thông dụng.
E6. 客户计划租赁一座厂房。
Giải thích: 租赁 là đi thuê hoặc hoạt động thuê tài sản trong ngữ cảnh này; 出租 là cho thuê.
【Tiêu chí chấm bài F】
Độ chính xác từ vựng: sử dụng đúng thuật ngữ theo ngữ cảnh.
Độ chính xác ngữ pháp: câu có đủ thành phần, liên kết phù hợp.
Tính tự nhiên: tránh ghép từ máy móc.
Tính thương mại: thể hiện rõ đối tượng, mục tiêu và hành động.
Tính thực tế: không cam kết kết quả đầu tư, cấp phép hoặc lợi nhuận khi chưa có căn cứ.
PHẦN XII. BÀI VĂN TỔNG HỢP ỨNG DỤNG KIẾN THỨC
【Bài đọc tiếng Trung: 在全球供应链重构背景下发展工业地产投资服务】
在全球供应链不断重构的背景下,越南制造业正在迎来新的发展机遇。随着外国直接投资和国内直接投资活动的不断发展,越来越多的企业开始关注工业用地、标准厂房、物流成本以及长期运营条件。对于投资者而言,选择合适的工业园区不仅关系到项目建设效率,而且影响企业未来的竞争力。
为了帮助客户实现投资目标,专业的工业地产服务企业需要深入了解市场,全面评估项目,并为客户提供准确、透明的信息。只有充分掌握客户的行业特点、预算规模和具体需求,才能制定切实可行的投资解决方案。
在实际运营中,企业一方面要依托合作伙伴网络整合优质资源,另一方面也要通过数字化平台提升服务效率。智能应用程序既能帮助业务团队管理项目信息,又能让客户自主查询、比较和分析不同的投资方案。
与此同时,企业还需要重视法律合规、风险评估和合同管理。无论项目规模大小,都应该根据实际情况开展必要的尽职调查,确保重要信息得到核实,并帮助投资者作出更加审慎的商业决策。
在现有资源和专业经验的基础上,企业可以进一步拓展服务范围,将合作优势转化为实际价值。推动投资项目成功落地,不仅需要专业能力,更需要长期陪伴、诚信合作以及持续创新的精神。
工业地产的发展不仅意味着厂房和土地资源的有效配置,而且能够为产业升级、就业创造和区域经济发展提供支持。未来,专业服务企业应当继续致力于促进投资合作,推动可持续发展,与客户和合作伙伴携手创造长期价值。
【Bản dịch tiếng Việt】
Trong bối cảnh chuỗi cung ứng toàn cầu không ngừng tái cấu trúc, ngành sản xuất Việt Nam đang đón nhận những cơ hội phát triển mới. Cùng với sự phát triển liên tục của các hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài và đầu tư trực tiếp trong nước, ngày càng nhiều doanh nghiệp bắt đầu quan tâm đến đất công nghiệp, nhà xưởng tiêu chuẩn, chi phí logistics và các điều kiện vận hành dài hạn. Đối với nhà đầu tư, việc lựa chọn khu công nghiệp phù hợp không chỉ liên quan đến hiệu quả triển khai dự án mà còn ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh trong tương lai.
Để giúp khách hàng hiện thực hóa mục tiêu đầu tư, doanh nghiệp dịch vụ bất động sản công nghiệp chuyên nghiệp cần tìm hiểu sâu thị trường, đánh giá toàn diện dự án và cung cấp thông tin chính xác, minh bạch. Chỉ khi nắm bắt đầy đủ đặc điểm ngành nghề, quy mô ngân sách và nhu cầu cụ thể của khách hàng mới có thể xây dựng giải pháp đầu tư khả thi.
Trong quá trình vận hành thực tế, một mặt doanh nghiệp cần dựa trên mạng lưới đối tác để tích hợp nguồn lực chất lượng, mặt khác cần thông qua nền tảng số để nâng cao hiệu quả dịch vụ. Ứng dụng thông minh vừa giúp đội ngũ kinh doanh quản lý thông tin dự án, vừa giúp khách hàng tự tra cứu, so sánh và phân tích những phương án đầu tư khác nhau.
Đồng thời, doanh nghiệp còn cần coi trọng việc tuân thủ pháp luật, đánh giá rủi ro và quản lý hợp đồng. Bất kể quy mô dự án lớn hay nhỏ, đều cần thực hiện hoạt động thẩm định cần thiết tùy theo tình hình thực tế, bảo đảm các thông tin quan trọng được xác minh và hỗ trợ nhà đầu tư đưa ra quyết định kinh doanh thận trọng hơn.
Trên nền tảng nguồn lực và kinh nghiệm chuyên môn hiện có, doanh nghiệp có thể tiếp tục mở rộng phạm vi dịch vụ, chuyển hóa lợi thế hợp tác thành giá trị thực tế. Thúc đẩy dự án đầu tư được triển khai thành công không chỉ đòi hỏi năng lực chuyên môn mà còn cần sự đồng hành dài hạn, tinh thần hợp tác trung thực và đổi mới liên tục.
Sự phát triển của bất động sản công nghiệp không chỉ thể hiện ở việc phân bổ hiệu quả nguồn lực đất đai và nhà xưởng mà còn có thể hỗ trợ nâng cấp công nghiệp, tạo việc làm và phát triển kinh tế vùng. Trong tương lai, các doanh nghiệp dịch vụ chuyên nghiệp cần tiếp tục nỗ lực thúc đẩy hợp tác đầu tư, phát triển bền vững và cùng khách hàng, đối tác kiến tạo giá trị lâu dài.
【Kiến thức học viên cần nắm vững sau bài học】
Nắm nghĩa và cách sử dụng của các thuật ngữ liên quan đầu tư, bất động sản công nghiệp, nhà xưởng, hợp đồng, pháp lý và quản lý dự án.
Nhận diện và sử dụng thành thạo các cấu trúc 在……的背景下, 随着……, 依托……, 通过……来……, 不仅……而且……, 既……又……, 只有……才……, 无论……都……, 对……进行…… và 在……的基础上…….
Có thể tự giới thiệu doanh nghiệp, tìm hiểu nhu cầu nhà đầu tư, trình bày điều kiện dự án, đề nghị đối tác cung cấp hồ sơ, tham gia đàm phán sơ bộ và viết một đoạn văn tiếng Trung thương mại hoàn chỉnh.
Mục tiêu cuối cùng không phải chỉ ghi nhớ từ đơn lẻ, mà là chuyển kiến thức ngôn ngữ thành năng lực giao tiếp, tư vấn, phân tích và trình bày chuyên nghiệp trong môi trường kinh doanh thực tế.