• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 14

Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu Thầy Vũ


Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 14 tiếp tục giáo án bài giảng mới nhất mỗi ngày của Thầy Vũ trên kênh forum diễn đàn tiếng Trung hoctiengtrungonline.org các bạn nhé. Hôm nay trong video bài giảng này các bạn học viên tiếp tục được huấn luyện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung và kỹ năng phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo các chủ đề thông dụng hàng ngày sau khi các bạn đã học xong từ vựng tiếng Trung và ngữ pháp tiếng Trung cơ bản nhất. Phần thực hành là cực kỳ quan trọng, vì vậy sau khi học xong lý thuyết về ngữ pháp HSK và từ vựng HSK thì các bạn cần nhanh chóng triển khai vận dụng kiến thức đó vào trong các tình huống giao tiếp thực tế nhé. Kênh forum diễn đàn tiếng Trung này sẽ lưu trữ tất cả video giáo án bài giảng trực tuyến mà Thầy Vũ livestream qua kênh youtube và facebook, các bạn xem các video bài giảng đó mà có chỗ nào chưa hiểu bài thì cần nhanh chóng trao đổi trực tuyến với Thầy Vũ để được hỗ trợ trong thời gian nhanh nhất và sớm nhất nhé.

Forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster


Kiến thức cũ là nền tảng quan trọng để chúng ta học nâng cao lên kiến thức mới, vì vậy các bạn cần ôn tập lại nhanh kiến thức cũ trong link bài giảng dưới nhé.

Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 1

Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 2

Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 3

Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 4

Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 5

Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 6

Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 7

Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 8

Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 9

Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 10

Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 11

Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 12

Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 13

Sau khi các bạn đã xem xong hết các video bài giảng trên rồi thì chúng ta sẽ cùng đi vào phần chính của nội dung video bài học ngày hôm nay ở ngay bên dưới nhé.

Trước hết, các bạn cần chuẩn bị đồ dùng học tập và công cụ quan trọng để hỗ trợ tốt nhất cho việc học tiếng Trung giao tiếp chính là bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin. Các bạn học viên cần luyện tập sử dụng thành thạo bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính nhé. Bạn nào đang dùng máy tính macbook thì vẫn có thể cài được bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin dành cho phiên bản hệ điều hành mac os nhé. Tuy nhiên, Thầy Vũ đề xuất các bạn nên ưu tiên sử dụng máy tính hệ điều hành windows để thuận tiện nhất cho việc học tập cũng như soạn thảo văn bản tiếng Trung.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính

Các bạn học viên cần chú ý bổ sung thêm ngay các từ vựng tiếng Trung về mảng nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng nhé, đó là các từ vựng mua hàng taobao 1688 tmall và các từ vựng tiếng Trung liên quan về vấn đề order taobao 1688 tmall và nhập hàng taobao 1688 tmall các bạn nhé.

Từ vựng mua quần áo taobao 1688 tmall

Từ vựng phụ kiện thời trang taobao 1688 tmall

Từ vựng mua hàng taobao 1688 tmall

Từ vựng giày dép taobao 1688 tmall

Các bạn học viên đang ở xa mà vẫn muốn học tiếng Trung với Thầy Vũ thì hãy nhanh chóng tham gia ngay khóa học tiếng Trung online qua skype Thầy Vũ kèm riêng lớp 1 học viên hoặc dạy theo nhóm học viên lớp nhiều học viên. Thông tin chi tiết khóa học tiếng Trung qua skype các bạn xem ở ngay dưới.

Khóa học tiếng Trung online qua Skype

Ngày 7/6/2022 (Em Ngọc Anh)
  1. 后来她找到了很好的工作 hòulái tā zhǎo dào le hěn hǎo de gōngzuò
  2. 因为 yīnwèi
  3. 所以 suǒyǐ
  4. 因为时间很少,所以我只好做这个工作 yīnwèi shíjiān hěn shǎo, suǒyǐ wǒ zhǐhǎo zuò zhège gōngzuò
  5. 现在你们打开书吧 xiànzài nǐmen dǎkāi shū ba
  6. 你要打开电视吗?nǐ yào dǎkāi diànshì ma
  7. 你的办公室里有空调吗? Nǐ de bàngōngshì lǐ yǒu kōngtiáo ma
  8. 你要买空调吗?nǐ yào mǎi kōngtiáo ma
  9. 这个房间的房东是谁?zhège fángjiān de fángdōng shì shuí
  10. 你要给谁打电话?nǐ yào gěi shuí dǎ diànhuà
  11. 现在你给我的秘书打电话吧 xiànzài nǐ gěi wǒ de mìshū dǎ diànhuà ba
  12. 你会修电脑吗?nǐ huì xiū diànnǎo ma
  13. 你帮老师修电视吧 nǐ bāng lǎoshī xiū diànshì ba
  14. 你可以等我一下吗?nǐ kěyǐ děng wǒ yí xià ma
  15. 昨天你在哪儿看见秘书?zuótiān nǐ zài nǎr kàn jiàn mìshū
  16. 昨天我在银行里看见老师 zuótiān wǒ zài yínháng lǐ kàn jiàn lǎoshī
  17. 这位先生是谁?zhè wèi xiānshēng shì shuí
  18. 这个星期你的公司可以放假几天?zhège xīngqī nǐ de gōngsī kěyǐ fàngjià jǐ tiān
  19. 我的公司可以放假六天 wǒ de gōngsī kěyǐ fàngjià liù tiān
  20. 你们过去看吧 nǐmen guòqù kàn ba
  21. 为什么你想知道老师的过去?wèishénme nǐ xiǎng zhīdào lǎoshī de guòqù
  22. 我觉得很抱歉你 wǒ juéde hěn bàoqiàn nǐ
  23. 你可以保证这个工作吗?nǐ kěyǐ bǎozhèng zhège gōngzuò ma
  24. 我保证明天秘书来你的办公室 wǒ bǎozhèng míngtiān mìshū lái nǐ de bàngōngshì
  25. 吃饭以前我常洗一个澡 chī fàn yǐqián wǒ cháng xǐ yí gè zǎo
  26. 以前我常上网跟老师聊天 yǐqián wǒ cháng shàng wǎng gēn lǎoshī liáo tiān
  27. 你们喜欢过圣诞节吗?nǐmen xǐhuān guò shèngdànjié ma
  28. 两天我就能修好你的电脑 liǎng tiān wǒ jiù néng xiū hǎo nǐ de diànnǎo
  29. 我一定能修好你的电视 wǒ yídìng néng xiū hǎo nǐ de diànshì
  30. 你做完工作了吗?nǐ zuò wán gōngzuò le ma
  31. 你写完什么书了?nǐ xiě wán shénme shū le
  32. 你们吃完饭了吗? Nǐmen chī wán fàn le ma
  33. 我们都学完汉语了 wǒmen dōu xué wán hànyǔ le
  34. 老师都还你们书了 lǎoshī dōu huán nǐmen shū le
  35. 她还没还我的钱 tā hái méi huán wǒ de qián
  36. 我认为她能做好这个工作 wǒ rènwéi tā néng zuò hǎo zhège gōngzuò
  37. 你觉得这个工作容易吗?nǐ juéde zhège gōngzuò róngyì ma
  38. 你们这样做不对 nǐmen zhèyàng zuò bú duì
  39. 我这样做可以吗?wǒ zhèyàng zuò kěyǐ ma
  40. 我看两遍这部电影了 wǒ kàn liǎng biàn zhè bù diànyǐng le
  41. 后天你忙什么工作吗?hòutiān nǐ máng shénme gōngzuò ma
  42. 你还给她书吧nǐ huán gěi tā shū ba
  43. 我想再看一遍这本书 wǒ xiǎng zài kàn yí biàn zhè běn shū
  44. 内容 nèiróng
  45. 你觉得这本书的内容怎么样?nǐ juéde zhè běn shū de nèiróng zěnmeyàng
  46. 我认为这本书的内容非常好 wǒ rènwéi zhè běn shū de nèiróng fēicháng hǎo
  47. 你要写什么内容?nǐ yào xiě shénme nèiróng
  48. 最近我经常去公园跑步 zuìjìn wǒ cháng qù gōngyuán pǎobù
  49. 有一些人想买你的手机yǒu yì xiē rén xiǎng mǎi nǐ de shǒujī
  50. 最近你还吃快餐吗?zuìjìn nǐ hái chī kuàicān ma
  51. 公司旁边有很多快餐店 gōngsī pángbiān yǒu hěn duō kuàicāndiàn
  52. 你的商店卖衣服吗?nǐ de shāngdiàn mài yīfu ma
  53. 我的商店卖很多快餐 wǒ de shāngdiàn mài hěn duō kuàicān
  54. 你的商店外卖吗?nǐ de shāngdiàn wàimài ma
  55. 我的老师很有名 wǒ de lǎoshī hěn yǒumíng
  56. 你的公司里有多少外国人?nǐ de gōngsī lǐ yǒu duōshǎo wàiguó rén
  57. 请你们坐这里 qǐng nǐmen zuò zhèlǐ
  58. 老师想坐在哪儿?lǎoshī xiǎng zuò zài nǎr
  59. 老师坐我旁边吧 lǎoshī zuò wǒ pángbiān ba
  60. 你觉得房间里热吗?nǐ juéde fángjiān lǐ rè ma
  61. 我觉得办公室里很热 wǒ juéde bàngōngshì lǐ hěn rè
  62. 现在老师觉得舒服吗?xiànzài lǎoshī juéde shūfu ma
  63. 你觉得哪里不舒服?nǐ juéde nǎlǐ bù shūfu
  64. 我有一个朋友想去你的公司 wǒ yǒu yí gè péngyǒu xiǎng qù nǐ de gōngsī
  65. 你的商店卖外卖吗?nǐ de shāngdiàn mài wàimài ma
  66. 这样我可以在家跟你工作 zhèyàng wǒ kěyǐ zài jiā gēn nǐ gōngzuò
  67. 现在我知道很多人去你的商店 xiànzài wǒ zhīdào hěn duō rén qù nǐ de shāngdiàn
  68. 你送到我家吧 nǐ sòng wǒ jiā ba
  69. 你的商店有多少服务员?nǐ de shāngdiàn yǒu duōshǎo fúwùyuán
  70. 我的公司很欢迎新职员 wǒ de gōngsī hěn huānyíng xīn zhíyuán
  71. 欢迎你们光临我的商店 huānyíng nǐmen guānglín wǒ de shāngdiàn
  72. 你们常去外边喝咖啡吗?nǐmen cháng qù wàibiān hē kāifēi ma
  73. 现在你跟我去外边吃饭 xiànzài nǐ gēn wǒ qù wàibiān chī fàn ba
  74. 学生们坐满教室了 xuéshēngmen zuò mǎn jiàoshì le
  75. 我常去快餐店吃比萨饼 wǒ cháng qù kuàicāndiàn chī bǐsàbǐng
  76. 你会做比萨饼吗?nǐ huì zuò bǐsàbǐng ma
  77. 你要找别的工作吗?nǐ yào zhǎo biéde gōngzuò ma
  78. 你们喜欢吃什么面条?nǐmen xǐhuān chī shénme miàntiáo
  79. 你给老师做面条吧 nǐ gěi lǎoshī zuò miàntiáo ba
  80. 你要买几瓶可乐?nǐ yào mǎi jǐ píng kělè
  81. 我去超市买两瓶可乐吧 wǒ qù chāoshì mǎi liǎng píng kělè ba
  82. 每天我都走路到公司 měitiān wǒ dōu zǒulù dào gōngsī
  83. 老师喜欢吃意大利面条吗?lǎoshī xǐhuān chī yìdàlì miàntiáo ma
 
Last edited:
Back
Top