Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu Thầy Vũ
Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 14 tiếp tục giáo án bài giảng mới nhất mỗi ngày của Thầy Vũ trên kênh forum diễn đàn tiếng Trung hoctiengtrungonline.org các bạn nhé. Hôm nay trong video bài giảng này các bạn học viên tiếp tục được huấn luyện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung và kỹ năng phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo các chủ đề thông dụng hàng ngày sau khi các bạn đã học xong từ vựng tiếng Trung và ngữ pháp tiếng Trung cơ bản nhất. Phần thực hành là cực kỳ quan trọng, vì vậy sau khi học xong lý thuyết về ngữ pháp HSK và từ vựng HSK thì các bạn cần nhanh chóng triển khai vận dụng kiến thức đó vào trong các tình huống giao tiếp thực tế nhé. Kênh forum diễn đàn tiếng Trung này sẽ lưu trữ tất cả video giáo án bài giảng trực tuyến mà Thầy Vũ livestream qua kênh youtube và facebook, các bạn xem các video bài giảng đó mà có chỗ nào chưa hiểu bài thì cần nhanh chóng trao đổi trực tuyến với Thầy Vũ để được hỗ trợ trong thời gian nhanh nhất và sớm nhất nhé.
Forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Kiến thức cũ là nền tảng quan trọng để chúng ta học nâng cao lên kiến thức mới, vì vậy các bạn cần ôn tập lại nhanh kiến thức cũ trong link bài giảng dưới nhé.
Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 1
Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 2
Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 3
Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 4
Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 5
Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 6
Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 7
Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 8
Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 9
Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 10
Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 11
Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 12
Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu bài giảng 13
Sau khi các bạn đã xem xong hết các video bài giảng trên rồi thì chúng ta sẽ cùng đi vào phần chính của nội dung video bài học ngày hôm nay ở ngay bên dưới nhé.
Trước hết, các bạn cần chuẩn bị đồ dùng học tập và công cụ quan trọng để hỗ trợ tốt nhất cho việc học tiếng Trung giao tiếp chính là bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin. Các bạn học viên cần luyện tập sử dụng thành thạo bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính nhé. Bạn nào đang dùng máy tính macbook thì vẫn có thể cài được bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin dành cho phiên bản hệ điều hành mac os nhé. Tuy nhiên, Thầy Vũ đề xuất các bạn nên ưu tiên sử dụng máy tính hệ điều hành windows để thuận tiện nhất cho việc học tập cũng như soạn thảo văn bản tiếng Trung.
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
Các bạn học viên cần chú ý bổ sung thêm ngay các từ vựng tiếng Trung về mảng nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng nhé, đó là các từ vựng mua hàng taobao 1688 tmall và các từ vựng tiếng Trung liên quan về vấn đề order taobao 1688 tmall và nhập hàng taobao 1688 tmall các bạn nhé.
Từ vựng mua quần áo taobao 1688 tmall
Từ vựng phụ kiện thời trang taobao 1688 tmall
Từ vựng mua hàng taobao 1688 tmall
Từ vựng giày dép taobao 1688 tmall
Các bạn học viên đang ở xa mà vẫn muốn học tiếng Trung với Thầy Vũ thì hãy nhanh chóng tham gia ngay khóa học tiếng Trung online qua skype Thầy Vũ kèm riêng lớp 1 học viên hoặc dạy theo nhóm học viên lớp nhiều học viên. Thông tin chi tiết khóa học tiếng Trung qua skype các bạn xem ở ngay dưới.
Khóa học tiếng Trung online qua Skype
Ngày 7/6/2022 (Em Ngọc Anh)
- 后来她找到了很好的工作 hòulái tā zhǎo dào le hěn hǎo de gōngzuò
- 因为 yīnwèi
- 所以 suǒyǐ
- 因为时间很少,所以我只好做这个工作 yīnwèi shíjiān hěn shǎo, suǒyǐ wǒ zhǐhǎo zuò zhège gōngzuò
- 现在你们打开书吧 xiànzài nǐmen dǎkāi shū ba
- 你要打开电视吗?nǐ yào dǎkāi diànshì ma
- 你的办公室里有空调吗? Nǐ de bàngōngshì lǐ yǒu kōngtiáo ma
- 你要买空调吗?nǐ yào mǎi kōngtiáo ma
- 这个房间的房东是谁?zhège fángjiān de fángdōng shì shuí
- 你要给谁打电话?nǐ yào gěi shuí dǎ diànhuà
- 现在你给我的秘书打电话吧 xiànzài nǐ gěi wǒ de mìshū dǎ diànhuà ba
- 你会修电脑吗?nǐ huì xiū diànnǎo ma
- 你帮老师修电视吧 nǐ bāng lǎoshī xiū diànshì ba
- 你可以等我一下吗?nǐ kěyǐ děng wǒ yí xià ma
- 昨天你在哪儿看见秘书?zuótiān nǐ zài nǎr kàn jiàn mìshū
- 昨天我在银行里看见老师 zuótiān wǒ zài yínháng lǐ kàn jiàn lǎoshī
- 这位先生是谁?zhè wèi xiānshēng shì shuí
- 这个星期你的公司可以放假几天?zhège xīngqī nǐ de gōngsī kěyǐ fàngjià jǐ tiān
- 我的公司可以放假六天 wǒ de gōngsī kěyǐ fàngjià liù tiān
- 你们过去看吧 nǐmen guòqù kàn ba
- 为什么你想知道老师的过去?wèishénme nǐ xiǎng zhīdào lǎoshī de guòqù
- 我觉得很抱歉你 wǒ juéde hěn bàoqiàn nǐ
- 你可以保证这个工作吗?nǐ kěyǐ bǎozhèng zhège gōngzuò ma
- 我保证明天秘书来你的办公室 wǒ bǎozhèng míngtiān mìshū lái nǐ de bàngōngshì
- 吃饭以前我常洗一个澡 chī fàn yǐqián wǒ cháng xǐ yí gè zǎo
- 以前我常上网跟老师聊天 yǐqián wǒ cháng shàng wǎng gēn lǎoshī liáo tiān
- 你们喜欢过圣诞节吗?nǐmen xǐhuān guò shèngdànjié ma
- 两天我就能修好你的电脑 liǎng tiān wǒ jiù néng xiū hǎo nǐ de diànnǎo
- 我一定能修好你的电视 wǒ yídìng néng xiū hǎo nǐ de diànshì
- 你做完工作了吗?nǐ zuò wán gōngzuò le ma
- 你写完什么书了?nǐ xiě wán shénme shū le
- 你们吃完饭了吗? Nǐmen chī wán fàn le ma
- 我们都学完汉语了 wǒmen dōu xué wán hànyǔ le
- 老师都还你们书了 lǎoshī dōu huán nǐmen shū le
- 她还没还我的钱 tā hái méi huán wǒ de qián
- 我认为她能做好这个工作 wǒ rènwéi tā néng zuò hǎo zhège gōngzuò
- 你觉得这个工作容易吗?nǐ juéde zhège gōngzuò róngyì ma
- 你们这样做不对 nǐmen zhèyàng zuò bú duì
- 我这样做可以吗?wǒ zhèyàng zuò kěyǐ ma
- 我看两遍这部电影了 wǒ kàn liǎng biàn zhè bù diànyǐng le
- 后天你忙什么工作吗?hòutiān nǐ máng shénme gōngzuò ma
- 你还给她书吧nǐ huán gěi tā shū ba
- 我想再看一遍这本书 wǒ xiǎng zài kàn yí biàn zhè běn shū
- 内容 nèiróng
- 你觉得这本书的内容怎么样?nǐ juéde zhè běn shū de nèiróng zěnmeyàng
- 我认为这本书的内容非常好 wǒ rènwéi zhè běn shū de nèiróng fēicháng hǎo
- 你要写什么内容?nǐ yào xiě shénme nèiróng
- 最近我经常去公园跑步 zuìjìn wǒ cháng qù gōngyuán pǎobù
- 有一些人想买你的手机yǒu yì xiē rén xiǎng mǎi nǐ de shǒujī
- 最近你还吃快餐吗?zuìjìn nǐ hái chī kuàicān ma
- 公司旁边有很多快餐店 gōngsī pángbiān yǒu hěn duō kuàicāndiàn
- 你的商店卖衣服吗?nǐ de shāngdiàn mài yīfu ma
- 我的商店卖很多快餐 wǒ de shāngdiàn mài hěn duō kuàicān
- 你的商店外卖吗?nǐ de shāngdiàn wàimài ma
- 我的老师很有名 wǒ de lǎoshī hěn yǒumíng
- 你的公司里有多少外国人?nǐ de gōngsī lǐ yǒu duōshǎo wàiguó rén
- 请你们坐这里 qǐng nǐmen zuò zhèlǐ
- 老师想坐在哪儿?lǎoshī xiǎng zuò zài nǎr
- 老师坐我旁边吧 lǎoshī zuò wǒ pángbiān ba
- 你觉得房间里热吗?nǐ juéde fángjiān lǐ rè ma
- 我觉得办公室里很热 wǒ juéde bàngōngshì lǐ hěn rè
- 现在老师觉得舒服吗?xiànzài lǎoshī juéde shūfu ma
- 你觉得哪里不舒服?nǐ juéde nǎlǐ bù shūfu
- 我有一个朋友想去你的公司 wǒ yǒu yí gè péngyǒu xiǎng qù nǐ de gōngsī
- 你的商店卖外卖吗?nǐ de shāngdiàn mài wàimài ma
- 这样我可以在家跟你工作 zhèyàng wǒ kěyǐ zài jiā gēn nǐ gōngzuò
- 现在我知道很多人去你的商店 xiànzài wǒ zhīdào hěn duō rén qù nǐ de shāngdiàn
- 你送到我家吧 nǐ sòng wǒ jiā ba
- 你的商店有多少服务员?nǐ de shāngdiàn yǒu duōshǎo fúwùyuán
- 我的公司很欢迎新职员 wǒ de gōngsī hěn huānyíng xīn zhíyuán
- 欢迎你们光临我的商店 huānyíng nǐmen guānglín wǒ de shāngdiàn
- 你们常去外边喝咖啡吗?nǐmen cháng qù wàibiān hē kāifēi ma
- 现在你跟我去外边吃饭 xiànzài nǐ gēn wǒ qù wàibiān chī fàn ba
- 学生们坐满教室了 xuéshēngmen zuò mǎn jiàoshì le
- 我常去快餐店吃比萨饼 wǒ cháng qù kuàicāndiàn chī bǐsàbǐng
- 你会做比萨饼吗?nǐ huì zuò bǐsàbǐng ma
- 你要找别的工作吗?nǐ yào zhǎo biéde gōngzuò ma
- 你们喜欢吃什么面条?nǐmen xǐhuān chī shénme miàntiáo
- 你给老师做面条吧 nǐ gěi lǎoshī zuò miàntiáo ba
- 你要买几瓶可乐?nǐ yào mǎi jǐ píng kělè
- 我去超市买两瓶可乐吧 wǒ qù chāoshì mǎi liǎng píng kělè ba
- 每天我都走路到公司 měitiān wǒ dōu zǒulù dào gōngsī
- 老师喜欢吃意大利面条吗?lǎoshī xǐhuān chī yìdàlì miàntiáo ma
Last edited: