Khóa Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 12 Thầy Vũ tiếp tục hướng dẫn các bạn học viên luyện tập kỹ năng giao tiếp tiếng Trung và nghe nói tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề trong cuốn sách giáo trình tiếng Trung công sở và giáo trình tiếng Trung ChineMaster tập 1 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bạn nào đang gặp vấn đề gì về ngữ pháp tiếng Trung, ví dụ như cách phân tích thành phần ngữ pháp trong các mẫu câu tiếng Trung, cách xác định thành phần ngữ pháp tiếng Trung cơ bản và nâng cao như định ngữ tiếng Trung, bổ ngữ tiếng Trung, trạng ngữ tiếng Trung, trung tâm ngữ tiếng Trung, tính từ, giới từ, đại từ, phó từ, liên từ .v.v. thì các bạn hãy để lại bình luận ở ngay bên dưới các video bài giảng livestream của Thầy Vũ trên kênh forum diễn đàn tiếng Trung hoctiengtrungonline.org của trung tâm tiếng Trung chinemaster.com các bạn nhé.
Forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Các bạn hãy triển khai ôn tập lại toàn bộ kiến thức trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung và từ vựng tiếng Trung trong các bài giảng 1 đến bài giảng 11 ở ngay bên dưới nhé.
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 1
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 2
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 3
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 4
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 5
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 6
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 7
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 8
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 9
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 10
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 11
Các chương trình giảng dạy tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, tiếng Trung thương mại đàm phán và tiếng Trung thương mại giao tiếp văn phòng trong công ty hay là các khóa học tiếng Trung thương mại công xưởng nhập hàng Trung Quốc tận gốc .v.v. các bạn hãy tham gia khóa đào tạo thương mại tiếng Trung cơ bản nâng cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong link bên dưới.
Khóa học tiếng Trung Thương mại
Các bạn học viên cần lưu ý nhiệm vụ mỗi ngày cần phải hoàn thành là luyện tập viết chữ Hán trên vở và trên giấy nháp hoặc là tập viết chữ Hán trên các thiết bị máy tính bảng và điện thoại rồi kết hợp với luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin các bạn nhé.
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
Để hỗ trợ tốt nhất cho công việc nhập hàng taobao 1688 tmall và order taobao tmall 1688 trên các trang thương mại điện tử của alibaba thì các bạn cần trang bị ngay các từ vựng tiếng Trung sau đây nhé.
Từ vựng mua hàng Taobao 1688 đầy đủ nhất
Từ vựng mua quần áo taobao 1688 tmall
Từ vựng phụ kiện thời trang taobao 1688 tmall
Từ vựng mua hàng taobao 1688 tmall
Từ vựng giày dép taobao 1688 tmall
Ngày 16/6/2022 (Em Hải & Em Linh)
- 你要在哪儿租房间?nǐ yào zài nǎr zū fángjiān
- 你觉得这套房子怎么样?nǐ juéde zhè tào fángzi zěnmeyàng
- 上星期你在哪儿看房子?shàng xīngqī nǐ zài nǎr kàn fángzi
- 你看了几套房子了? Nǐ kàn le jǐ tào fángzi le
- 我看了两套房子了 wǒ kàn le liǎng tào fángzi le
- 你认识那个人吗?nǐ rènshi nàge rén ma
- 你家旁边有超市吗? Nǐ jiā pángbiān yǒu chāoshì ma
- 我家旁边有两个大超市 wǒ jiā pángbiān yǒu liǎng gè dà chāoshì
- 公司旁边有超市,很方便 gōngsī pángbiān yǒu chāoshì, hěn fāngbiàn
- 房租不太贵 fángzū bú tài guì
- 每天我都去公园跑步 měitiān wǒ dōu qù gōngyuán pǎobù
- 每月房租多少钱?měi yuè fángzū duōshǎo qián
- 最后我买了一套房子 zuìhòu wǒ mǎi le yí tào fángzi
- 这件衣服又好又便宜 zhè jiàn yīfu yòu hǎo yòu piányi
- 她又吃饭又看电影 tā yòu chī fàn yòu kàn diànyǐng
- 你对公司觉得满意吗? Nǐ duì gōngsī juéde mǎnyì ma
- 我对你的职员觉得很满意 wǒ duì nǐ de zhíyuán juéde hěn mǎnyì
- 你们要搬家到哪儿?nǐmen yào bān jiā dào nǎr
- 什么时候你搬家到公司旁边? Shénme shíhou nǐ bān jiā dào gōngsī pángbiān
- 他们已经回到公司了 tāmen yǐjīng huí dào gōngsī le
- 我们已经吃饭了 wǒmen yǐjīng chī fàn le
- 我觉得这套房子很不错 wǒ juéde zhè tào fángzi hěn bú zuò
- 超市离公司远吗?chāoshì lí gōngsī yuǎn ma
- 你要走什么路? Nǐ yào zǒu shénme lù
- 你公司在什么路? Nǐ gōngsī zài shénme lù
- 你觉得行吗? Nǐ juéde xíng ma
- 我的公司没有秘书 wǒ de gōngsī méiyǒu mìshū
- 你要找秘书吗?nǐ yào zhǎo mìshū ma
- 昨天我没去银行 zuótiān wǒ méi qù yínháng
- 昨天我没在公司 zuótiān wǒ méi zài gōngsī
- 今天谁请客?jīntiān shuí qǐng kè
- 这个工作怎么做? Zhège gōngzuò zěnme zuò
- 这个菜怎么吃?zhège cài zěnme chī
- 今天早上你怎么没去公司? Jīntiān zǎoshàng nǐ zěnme méi qù gōngsī
- 什么时候你来我家玩?shénme shíhou nǐ lái wǒ jiā wán
- 今天早上几点你来公司?jīntiān zǎoshàng jǐ diǎn nǐ lái gōngsī
- 你们吃早饭了吗? Nǐmen chī zǎofàn le ma
- 你们搬家了没有?nǐmen bān jiā le méiyǒu
Last edited: