Giáo trình Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 8 là bài giảng tiếp nối kiến thức của buổi học hôm thứ 7 tuần trước. Các bạn học viên chú ý tập viết từ vựng tiếng Trung mỗi ngày và kết hợp với việc tập gõ tiếng Trung trên máy tính theo lộ trình mà Thầy Vũ livestream trong các video được nhúng kèm trong từng bài giảng trên kênh forum diễn đàn tiếng Trung hoctiengtrungonline.org nhé. Các bạn học viên cần chuẩn bị thật tốt kiến thức thiết yếu trước khi đi làm việc thực tế với các đối tác Trung Quốc. Bạn nào làm trong các công ty Trung Quốc hay thường xuyên phải làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thì càng cần phải biết tiếng Trung, chỉ biết mỗi tiếng Anh thôi thì hiệu quả công việc không thể cao như khi chúng ta nắm vững cả tiếng Trung và tiếng Anh. Bởi vậy mà rất nhiều người đã gọi điện và liên hệ Thầy Vũ muốn tham gia khóa đào tạo tiếng Trung giao tiếp cấp tốc học trong khoảng 2 đến 4 tháng để có thể giao tiếp cơ bản và tự đi sang Trung Quốc làm việc cũng như đi đánh hàng Trung Quốc Quảng Châu. Giáo trình tiếng Trung và sách tiếng Trung mà Thầy Vũ đang sử dụng trên lớp chính là bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển và cuốn sách giáo trình tiếng Trung công sở văn phòng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Các bạn học viên chú ý xem lại thật nhanh kiến thức ngữ pháp tiếng Trung và từ vựng tiếng Trung theo chủ đề trong các link bài giảng dưới đây nhé.
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 1
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 2
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 3
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 4
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 5
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 6
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 7
Các bạn xem video livestream bất kỳ trên kênh diễn đàn tiếng Trung này mà chưa hiểu bài ở đâu, nhất là về vấn đề cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thì hãy tương tác trực tuyến cùng Thầy Vũ luôn và ngay bằng cách để lại bình luận ở ngay bên dưới bài giảng đó nhé.
Các bạn học viên muốn học tiếng Trung buôn bán hay là học tiếng Trung kinh doanh hoặc là học tiếng Trung để order taobao 1688 tmall thì hãy mau chóng bổ sung nhanh càng sớm càng tốt các từ vựng tiếng Trung dưới đây nhé.
Từ vựng mua quần áo taobao 1688 tmall
Từ vựng phụ kiện thời trang taobao 1688 tmall
Từ vựng mua hàng taobao 1688 tmall
Từ vựng giày dép taobao 1688 tmall
Đồng thời các bạn hãy trang bị ngay kiến thức nhập hàng Trung Quốc tận gốc của khóa học order taobao 1688 tmall nhé.
Khóa học order Taobao 1688
Các bạn đừng quên bổ sung thêm kiến thức về xuất nhập khẩu trong khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản nâng cao nhé.
Khóa học tiếng Trung Thương mại
Mỗi ngày nếu như các bạn quên không học từ vựng tiếng Trung thì sẽ rơi rụng rất nhanh kiến thức và cuối cùng là chẳng còn nhớ gì cả. Vì vậy các bạn hãy siêng năng tập gõ tiếng Trung mỗi ngày trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
Bạn nào ở xa và không thể thu xếp thời gian cố định để học theo các lịch học tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster thì hãy tham gia chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến qua skype nhé.
Khóa học tiếng Trung online qua Skype
Ngày 7/6/2022 (Em Hải & Linh)
- 同屋 tóngwū
- 今天你在家工作吗? Jīntiān nǐ zài jiā gōngzuò ma
- 老师家有汽车吗? Lǎoshī jiā yǒu qìchē ma
- 今天你爸爸妈妈怎么样?jīntiān nǐ bàba māma zěnmeyàng
- 你要买苹果和香蕉吗?nǐ yào mǎi píngguǒ hé xiāngjiāo ma
- 今天你哥哥去公司吗? Jintiān nǐ gēge qù gōngsī ma
- 你的公司有几个职员?nǐ de gōngsī yǒu jǐ gè zhíyuán ma
- 他们都是公司的职员 tāmen dōu shì gōngsī de zhíyuán
- 你们都是大学生吗?nǐmen dōu shì dàxuéshēng ma
- 你的商店有几职员?nǐ de shāngdiàn yǒu jǐ zhíyuán
- 你们在做什么?nǐmen zài zuò shénme
- 我们在学汉语 wǒmen zài xué hànyǔ
- 我在工作 wǒ zài gōngzuò
- 你们的工作怎么样?nǐmen de gōngzuò zěnmeyàng
- 你的哥哥是律师吗? Nǐ de gēge shì lǜshī ma
- 你要找律师吗?nǐ yào zhǎo lǜshī ma
- 我的老师也是医生 wǒ de lǎoshī yě shì yīshēng
- 老师有汉语班吗?lǎoshī yǒu hànyǔ bān ma
- 老师有很多英语班 lǎoshī yǒu hěn duō yīngyǔ bān
- 几点你们上班?jǐ diǎn nǐmen shàng bān
- 我的公司八点半上班 wǒ de gōngsī bā diǎn bàn shàng bān
- 你的汉语班有多少学生?nǐ de hànyǔ bān yǒu duōshǎo xuéshēng
- 你的公司有多少职员?nǐ de gōngsī yǒu duōshǎo zhíyuán
- 现在你想做什么? Xiànzài nǐ xiǎng zuò shénme
- 现在我很想老师 xiànzài wǒ hěn xiǎng lǎoshī
- 我想她不是汉语老师 wǒ xiǎng tā bú shì hànyǔ lǎoshī
- 现在你想买什么?xiànzài nǐ xiǎng mǎi shénme
- 你想买什么词典? Nǐ xiǎng mǎi shénme cídiǎn
- 你想买电子词典吗?nǐ xiǎng mǎi diànzǐ cídiǎn ma
- 你想买什么电脑?nǐ xiǎng mǎi shénme diànnǎo
- 我们去超市买一部电脑吧 wǒmen qù chāoshì mǎi yí bù diànnǎo ba
- 越南盾 yuènán dùn
- 这部电脑多少钱?zhè bù diànnǎo duōshǎo qián
- 越南盾 yuènán dùn
- 这部电脑多少钱?zhè bù diànnǎo duōshǎo qián
- 这部电脑七百块钱 zhè bù diànnǎo qī bǎi kuài qián
- 一台电脑 yì tái diànnǎo
- 你的办公室有几台电脑?nǐ de bàngōngshì yǒu jǐ tái diànnǎo
- 这台电脑两千块钱 zhè tái diànnǎo liǎng qiān kuài qián
- 一共你买多少钱?yígòng nǐ mǎi duōshǎo qián
- 一共七千八百块钱 yígòng qī qiān bā bǎi kuài qián
- 现在你需要买电脑吗?xiànzài nǐ xūyào mǎi diànnǎo ma
- 你的商店有营业员吗?nǐ de shāngdiàn yǒu yíngyè yuán ma
- 你常吃面包吗?nǐ cháng chī miànbāo ma
- 这种面包多少钱?zhè zhǒng miànbāo duōshǎo qián
Last edited: