• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Học từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành ngày 18/7/2026

Giáo trình kế toán tiếng Trung Thầy Vũ đào tạo khóa học từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành


Học từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành ngày 18/7/2026

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kế toán học từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành


Học từ vựng kế toán tiếng Trung tổng hợp ngày 2-7-2026

Học từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành ngày 4-7-2026

Học từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành ngày 9/7/2026

Học từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành ngày 10/7/2026

Học từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành ngày 12/7/2026

Học từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành ngày 14/7/2026

名称 là gì?​


Tiếng Trung: 名称


Chữ Hán giản thể: 名称


Chữ Hán phồn thể: 名稱


Phiên âm: míngchēng


Âm Hán Việt: Danh xưng


Tiếng Việt:


  • Tên gọi
  • Tên
  • Danh xưng
  • Tên chính thức

Tiếng Anh:


  • Name
  • Designation
  • Title
  • Appellation

Loại từ: Danh từ (名词)




1. Ý nghĩa của 名称​


名称 chỉ tên chính thức hoặc tên được dùng để gọi một người, một vật, một tổ chức, một sản phẩm, một bộ phận hoặc một đối tượng nào đó.


Từ này mang tính trang trọng và chính thức hơn so với 名字.


Ví dụ:


产品名称


Chǎnpǐn míngchēng


Tên sản phẩm.




公司名称


Gōngsī míngchēng


Tên công ty.




部门名称


Bùmén míngchēng


Tên phòng ban.




客户名称


Kèhù míngchēng


Tên khách hàng.




2. Phân tích từng chữ Hán​


名​


Pinyin: míng


Âm Hán Việt: Danh


Nghĩa​


  • Tên
  • Danh tiếng
  • Danh hiệu

Ví dụ


名字


míngzi


Tên.




姓名


xìngmíng


Họ và tên.




名片


míngpiàn


Danh thiếp.




称​


Pinyin: chēng


Âm Hán Việt: Xưng


Nghĩa​


  • Gọi là
  • Xưng là
  • Danh xưng

Ví dụ


称呼


chēnghu


Cách xưng hô.




俗称


súchēng


Tên gọi thông thường.




统称


tǒngchēng


Tên gọi chung.




Ghép nghĩa​


名称 = 名 + 称


Có nghĩa là:


  • Tên gọi
  • Danh xưng
  • Tên chính thức



3. Cách dùng trong Excel​


Trong Excel tiếng Trung, 名称 xuất hiện rất thường xuyên.


Ví dụ


工作表名称


Gōngzuòbiǎo míngchēng


Tên trang tính (Worksheet Name).




文件名称


Wénjiàn míngchēng


Tên tệp.




字段名称


Zìduàn míngchēng


Tên trường dữ liệu (Field Name).




列名称


Liè míngchēng


Tên cột.




行名称


Háng míngchēng


Tên hàng.




数据源名称


Shùjùyuán míngchēng


Tên nguồn dữ liệu.




透视表名称


Tòushìbiǎo míngchēng


Tên Pivot Table.




定义名称


Dìngyì míngchēng


Định nghĩa tên (Define Name) trong Excel.




名称管理器


Míngchēng guǎnlǐqì


Trình quản lý tên (Name Manager).




4. Cách dùng trong kế toán​


Trong công việc kế toán, 名称 được dùng rất nhiều.


Ví dụ


账户名称


Zhànghù míngchēng


Tên tài khoản.




科目名称


Kēmù míngchēng


Tên tài khoản kế toán.




供应商名称


Gōngyìngshāng míngchēng


Tên nhà cung cấp.




客户名称


Kèhù míngchēng


Tên khách hàng.




银行名称


Yínháng míngchēng


Tên ngân hàng.




商品名称


Shāngpǐn míngchēng


Tên hàng hóa.




项目名称


Xiàngmù míngchēng


Tên dự án.




费用名称


Fèiyòng míngchēng


Tên khoản chi phí.




5. So sánh với các từ gần nghĩa​


名称​


  • Tên chính thức.
  • Dùng trong văn bản, biểu mẫu, hợp đồng, phần mềm.

Ví dụ


公司名称


Tên công ty.




名字​


  • Tên của người.
  • Thường dùng trong giao tiếp hằng ngày.

Ví dụ


你的名字叫什么?


Nǐ de míngzi jiào shénme?


Tên bạn là gì?




姓名​


  • Họ và tên đầy đủ.

Ví dụ


请填写姓名。


Qǐng tiánxiě xìngmíng.


Vui lòng điền họ và tên.




名称 vs 名字​


名称 dùng cho:


  • Công ty
  • Sản phẩm
  • Phòng ban
  • Dự án
  • Biểu mẫu
  • Trường dữ liệu
  • Tệp tin
  • Báo cáo

名字 chủ yếu dùng cho:


  • Người
  • Thú cưng
  • Đôi khi dùng cho vật trong văn nói

Ví dụ:


公司名称 ✔


Tên công ty.




公司名字 ✔ (khẩu ngữ, ít trang trọng hơn)


Tên công ty.




产品名称 ✔


Tên sản phẩm.




你的名字 ✔


Tên của bạn.




6. Mẫu câu thực tế​


1​


请输入公司名称。


Qǐng shūrù gōngsī míngchēng.


Vui lòng nhập tên công ty.




2​


客户名称不能为空。


Kèhù míngchēng bùnéng wéi kōng.


Tên khách hàng không được để trống.




3​


请修改产品名称。


Qǐng xiūgǎi chǎnpǐn míngchēng.


Vui lòng sửa tên sản phẩm.




4​


系统会自动生成文件名称。


Xìtǒng huì zìdòng shēngchéng wénjiàn míngchēng.


Hệ thống sẽ tự động tạo tên tệp.




5​


请检查字段名称是否正确。


Qǐng jiǎnchá zìduàn míngchēng shìfǒu zhèngquè.


Vui lòng kiểm tra xem tên trường dữ liệu có chính xác không.




6​


透视表名称可以修改。


Tòushìbiǎo míngchēng kěyǐ xiūgǎi.


Có thể thay đổi tên của Pivot Table.




7​


请填写项目名称。


Qǐng tiánxiě xiàngmù míngchēng.


Vui lòng điền tên dự án.




8​


这个账户名称写错了。


Zhège zhànghù míngchēng xiě cuò le.


Tên tài khoản này đã ghi sai.




9​


商品名称必须与发票一致。


Shāngpǐn míngchēng bìxū yǔ fāpiào yízhì.


Tên hàng hóa phải trùng khớp với hóa đơn.




10​


请按照产品名称进行排序。


Qǐng ànzhào chǎnpǐn míngchēng jìnxíng páixù.


Vui lòng sắp xếp theo tên sản phẩm.




7. Các cụm từ thường gặp với 名称​


  • 公司名称 (gōngsī míngchēng): Tên công ty.
  • 产品名称 (chǎnpǐn míngchēng): Tên sản phẩm.
  • 客户名称 (kèhù míngchēng): Tên khách hàng.
  • 供应商名称 (gōngyìngshāng míngchēng): Tên nhà cung cấp.
  • 项目名称 (xiàngmù míngchēng): Tên dự án.
  • 文件名称 (wénjiàn míngchēng): Tên tệp.
  • 工作表名称 (gōngzuòbiǎo míngchēng): Tên trang tính.
  • 工作簿名称 (gōngzuòbù míngchēng): Tên sổ làm việc (Workbook).
  • 字段名称 (zìduàn míngchēng): Tên trường dữ liệu.
  • 列名称 (liè míngchēng): Tên cột.
  • 行名称 (háng míngchēng): Tên hàng.
  • 科目名称 (kēmù míngchēng): Tên tài khoản kế toán.
  • 账户名称 (zhànghù míngchēng): Tên tài khoản.
  • 表格名称 (biǎogé míngchēng): Tên bảng.
  • 图表名称 (túbiǎo míngchēng): Tên biểu đồ.

Lưu ý: Trong môi trường Excel, kế toán, ERP và các phần mềm quản lý doanh nghiệp, 名称 là thuật ngữ chuẩn để chỉ tên của trường dữ liệu, bảng biểu, tệp tin, tài khoản, sản phẩm hoặc tổ chức, và được dùng thường xuyên hơn 名字 trong các ngữ cảnh mang tính chuyên môn và hành chính.

“Tích hợp trong Excel” có thể dịch sang tiếng Trung theo từng ngữ cảnh như sau:


1. 集成到 Excel 中​


Pinyin: jí chéng dào Excel zhōng
Nghĩa: tích hợp vào trong Excel


Đây là cách nói tự nhiên nhất khi một chức năng, công cụ, phần mềm hoặc dữ liệu được đưa vào Excel để sử dụng.


这个功能已经集成到 Excel 中。
Zhège gōngnéng yǐjīng jíchéng dào Excel zhōng.
Chức năng này đã được tích hợp vào Excel.


我们计划把数据分析工具集成到 Excel 中。
Wǒmen jìhuà bǎ shùjù fēnxī gōngjù jíchéng dào Excel zhōng.
Chúng tôi dự định tích hợp công cụ phân tích dữ liệu vào Excel.


Cấu trúc​


把 + A + 集成到 + B 中
bǎ + A + jíchéng dào + B zhōng
tích hợp A vào trong B


Ví dụ:


请把这个报表系统集成到 Excel 中。
Qǐng bǎ zhège bàobiǎo xìtǒng jíchéng dào Excel zhōng.
Hãy tích hợp hệ thống báo cáo này vào Excel.


这里的 表示动作的方向或结果。
Zhèlǐ de “dào” biǎoshì dòngzuò de fāngxiàng huò jiéguǒ.
Trong câu này, biểu thị hướng hoặc kết quả của hành động.


2. 在 Excel 中集成​


Pinyin: zài Excel zhōng jíchéng
Nghĩa: tích hợp trong Excel, thực hiện việc tích hợp ở trong Excel


Cách nói này nhấn mạnh môi trường thực hiện là Excel.


我们可以在 Excel 中集成自动计算功能。
Wǒmen kěyǐ zài Excel zhōng jíchéng zìdòng jìsuàn gōngnéng.
Chúng ta có thể tích hợp chức năng tính toán tự động trong Excel.


该插件可以在 Excel 中集成多个数据源。
Gāi chājiàn kěyǐ zài Excel zhōng jíchéng duō ge shùjùyuán.
Tiện ích này có thể tích hợp nhiều nguồn dữ liệu trong Excel.


Cấu trúc​


在 + công cụ/phần mềm + 中 + động từ


在 Excel 中输入数据。
Zài Excel zhōng shūrù shùjù.
Nhập dữ liệu trong Excel.


在 Excel 中进行计算。
Zài Excel zhōng jìnxíng jìsuàn.
Thực hiện tính toán trong Excel.


在 Excel 中集成新功能。
Zài Excel zhōng jíchéng xīn gōngnéng.
Tích hợp chức năng mới trong Excel.


3. 集成在 Excel 中​


Pinyin: jíchéng zài Excel zhōng
Nghĩa: được tích hợp trong Excel


Cách này thường mô tả trạng thái sau khi đã tích hợp xong.


这个工具集成在 Excel 中。
Zhège gōngjù jíchéng zài Excel zhōng.
Công cụ này được tích hợp trong Excel.


数据查询功能已经集成在 Excel 中。
Shùjù cháxún gōngnéng yǐjīng jíchéng zài Excel zhōng.
Chức năng truy vấn dữ liệu đã được tích hợp trong Excel.


Tuy nhiên, trong văn viết chuyên nghiệp, người Trung Quốc thường nói tự nhiên hơn:


这个功能已经集成到 Excel 中。
Zhège gōngnéng yǐjīng jíchéng dào Excel zhōng.
Chức năng này đã được tích hợp vào Excel.


Hoặc:


这个功能已内置于 Excel 中。
Zhège gōngnéng yǐ nèizhì yú Excel zhōng.
Chức năng này đã được tích hợp sẵn trong Excel.


4. 与 Excel 集成​


Pinyin: yǔ Excel jíchéng
Nghĩa: tích hợp với Excel


Cách này dùng khi một phần mềm, hệ thống hoặc nền tảng kết nối và hoạt động cùng Excel.


该系统可以与 Excel 集成。
Gāi xìtǒng kěyǐ yǔ Excel jíchéng.
Hệ thống này có thể tích hợp với Excel.


我们的财务软件能够与 Excel 无缝集成。
Wǒmen de cáiwù ruǎnjiàn nénggòu yǔ Excel wúfèng jíchéng.
Phần mềm tài chính của chúng tôi có thể tích hợp liền mạch với Excel.


Cụm từ quan trọng​


与……集成
yǔ… jíchéng
tích hợp với…


无缝集成
wúfèng jíchéng
tích hợp liền mạch


系统集成
xìtǒng jíchéng
tích hợp hệ thống


数据集成
shùjù jíchéng
tích hợp dữ liệu


5. Giải nghĩa từ 集成​


集成
Pinyin: jíchéng
Âm Hán Việt: tập thành


Nghĩa là:


  • tích hợp
  • tập hợp nhiều phần thành một hệ thống
  • kết hợp các chức năng, dữ liệu hoặc công cụ để cùng hoạt động

Giải nghĩa từng chữ​




tập hợp, thu thập, gom lại



chéng
hình thành, hoàn thành, trở thành


Vì vậy:


集成 = tập hợp nhiều bộ phận để hình thành một hệ thống thống nhất


Ví dụ:


系统集成
xìtǒng jíchéng
tích hợp hệ thống


数据集成
shùjù jíchéng
tích hợp dữ liệu


功能集成
gōngnéng jíchéng
tích hợp chức năng


软件集成
ruǎnjiàn jíchéng
tích hợp phần mềm


6. Những cách diễn đạt thường dùng với Excel​


Excel 集成功能​


Excel jíchéng gōngnéng
chức năng tích hợp Excel


该软件提供 Excel 集成功能。
Gāi ruǎnjiàn tígōng Excel jíchéng gōngnéng.
Phần mềm này cung cấp chức năng tích hợp với Excel.


集成式 Excel 工具​


jíchéngshì Excel gōngjù
công cụ Excel dạng tích hợp


这是一个集成式 Excel 数据处理工具。
Zhè shì yí ge jíchéngshì Excel shùjù chǔlǐ gōngjù.
Đây là một công cụ xử lý dữ liệu Excel dạng tích hợp.


Excel 插件​


Excel chājiàn
tiện ích bổ sung, plugin Excel


我们安装了一个 Excel 插件。
Wǒmen ānzhuāng le yí ge Excel chājiàn.
Chúng tôi đã cài một tiện ích bổ sung cho Excel.


插件已经集成到 Excel 中。
Chājiàn yǐjīng jíchéng dào Excel zhōng.
Tiện ích đã được tích hợp vào Excel.


7. Phân biệt 集成 và 内置​


集成​


集成
jíchéng
tích hợp


Nhấn mạnh việc kết nối hoặc kết hợp nhiều hệ thống, công cụ hay chức năng.


这个报表工具可以与 Excel 集成。
Zhège bàobiǎo gōngjù kěyǐ yǔ Excel jíchéng.
Công cụ báo cáo này có thể tích hợp với Excel.


内置​


内置
nèizhì
được tích hợp sẵn, được cài sẵn bên trong


Nhấn mạnh chức năng vốn đã có sẵn trong phần mềm.


Excel 内置了很多计算函数。
Excel nèizhì le hěn duō jìsuàn hánshù.
Excel được tích hợp sẵn nhiều hàm tính toán.


这是 Excel 的内置功能。
Zhè shì Excel de nèizhì gōngnéng.
Đây là chức năng có sẵn trong Excel.


Do đó:


  • tích hợp một công cụ vào Excel → 集成到 Excel 中
  • tích hợp với Excel → 与 Excel 集成
  • được tích hợp sẵn trong Excel → 内置于 Excel 中 / Excel 内置的
  • thực hiện trong Excel → 在 Excel 中

8. Ví dụ thực tế trong công việc​


这个功能已经集成到 Excel 中,使用起来很方便。
Zhège gōngnéng yǐjīng jíchéng dào Excel zhōng, shǐyòng qǐlái hěn fāngbiàn.
Chức năng này đã được tích hợp vào Excel nên sử dụng rất thuận tiện.


我们需要把会计系统与 Excel 集成。
Wǒmen xūyào bǎ kuàijì xìtǒng yǔ Excel jíchéng.
Chúng ta cần tích hợp hệ thống kế toán với Excel.


该软件支持与 Excel 无缝集成。
Gāi ruǎnjiàn zhīchí yǔ Excel wúfèng jíchéng.
Phần mềm này hỗ trợ tích hợp liền mạch với Excel.


财务数据可以直接导入 Excel。
Cáiwù shùjù kěyǐ zhíjiē dǎorù Excel.
Dữ liệu tài chính có thể được nhập trực tiếp vào Excel.


我们已经在 Excel 中集成了自动汇总功能。
Wǒmen yǐjīng zài Excel zhōng jíchéng le zìdòng huìzǒng gōngnéng.
Chúng tôi đã tích hợp chức năng tổng hợp tự động trong Excel.


这个插件能够将系统数据同步到 Excel 中。
Zhège chājiàn nénggòu jiāng xìtǒng shùjù tóngbù dào Excel zhōng.
Tiện ích này có thể đồng bộ dữ liệu hệ thống vào Excel.


Excel 内置了排序、筛选和求和功能。
Excel nèizhì le páixù, shāixuǎn hé qiúhé gōngnéng.
Excel được tích hợp sẵn các chức năng sắp xếp, lọc và tính tổng.


该模块可以嵌入 Excel 中使用。
Gāi mókuài kěyǐ qiànrù Excel zhōng shǐyòng.
Mô-đun này có thể được nhúng vào Excel để sử dụng.


9. Phân biệt 集成, 导入 và 嵌入​


集成​


集成
jíchéng
tích hợp để hai chức năng hoặc hệ thống hoạt động cùng nhau


把财务系统集成到 Excel 中。
Bǎ cáiwù xìtǒng jíchéng dào Excel zhōng.
Tích hợp hệ thống tài chính vào Excel.


导入​


导入
dǎorù
nhập dữ liệu vào


把数据导入 Excel。
Bǎ shùjù dǎorù Excel.
Nhập dữ liệu vào Excel.


导入 chỉ là đưa dữ liệu vào, không nhất thiết có sự kết nối lâu dài giữa hai hệ thống.


嵌入​


嵌入
qiànrù
nhúng vào


把图表嵌入 Excel 文件中。
Bǎ túbiǎo qiànrù Excel wénjiàn zhōng.
Nhúng biểu đồ vào tệp Excel.


嵌入 thường dùng khi một đối tượng được đặt trực tiếp bên trong tài liệu hoặc phần mềm.


10. Cách dịch phù hợp nhất​


“Tích hợp vào Excel”:


集成到 Excel 中
jíchéng dào Excel zhōng


“Tích hợp trong Excel”:


在 Excel 中集成
zài Excel zhōng jíchéng


“Tích hợp với Excel”:


与 Excel 集成
yǔ Excel jíchéng


“Được tích hợp sẵn trong Excel”:


内置于 Excel 中
nèizhì yú Excel zhōng


Ví dụ chuẩn và tự nhiên nhất:


这个功能已经集成到 Excel 中。
Zhège gōngnéng yǐjīng jíchéng dào Excel zhōng.
Chức năng này đã được tích hợp vào Excel.

“Tích hợp dữ liệu trong Excel” tiếng Trung là gì?​


Cách dịch tự nhiên nhất:


在Excel中整合数据
Zài Excel zhōng zhěnghé shùjù

Tích hợp dữ liệu trong Excel; tổng hợp và kết hợp dữ liệu trong Excel.


Ngoài ra, tùy mục đích cụ thể, có thể dùng:


Excel数据整合
Excel shùjù zhěnghé

Tích hợp dữ liệu Excel.


在Excel中集成数据
Zài Excel zhōng jíchéng shùjù

Tích hợp dữ liệu trong Excel, đặc biệt nhấn mạnh kết nối dữ liệu từ nhiều nguồn hoặc nhiều hệ thống.


Trong công việc văn phòng và kế toán, 在Excel中整合数据 là cách diễn đạt thông dụng và dễ hiểu nhất.




1. Phân tích cấu trúc 在Excel中整合数据​


在​



Pinyin: zài
Âm Hán Việt: tại


Nghĩa: ở, tại, trong; thực hiện hành động tại một địa điểm, môi trường hoặc phần mềm nào đó.


Ví dụ:


在系统中操作
Zài xìtǒng zhōng cāozuò
Thao tác trong hệ thống


在表格中输入数据
Zài biǎogé zhōng shūrù shùjù
Nhập dữ liệu trong bảng


在Excel中计算成本
Zài Excel zhōng jìsuàn chéngběn
Tính chi phí trong Excel




Excel中​


Excel中
Pinyin: Excel zhōng


Nghĩa: trong Excel.


Chữ có nghĩa là “trong”, “bên trong”.


Cấu trúc:


在 + phần mềm/hệ thống + 中 + động từ


Ví dụ:


在Excel中创建表格。
Zài Excel zhōng chuàngjiàn biǎogé.
Tạo bảng trong Excel.


在系统中查询数据。
Zài xìtǒng zhōng cháxún shùjù.
Tra cứu dữ liệu trong hệ thống.


在报表中添加说明。
Zài bàobiǎo zhōng tiānjiā shuōmíng.
Thêm phần giải thích vào báo cáo.




整合​


整合
Pinyin: zhěnghé
Âm Hán Việt: chỉnh hợp
Từ loại: động từ


Nghĩa:


  • tích hợp
  • hợp nhất
  • kết hợp
  • sắp xếp và gộp lại
  • tổ chức nhiều dữ liệu hoặc nguồn lực thành một hệ thống thống nhất

整合 không chỉ đơn giản là cộng tổng dữ liệu. Nó thường bao gồm nhiều thao tác như:


整理
zhěnglǐ
Sắp xếp, chỉnh lý


合并
hébìng
Gộp, hợp nhất


清理
qīnglǐ
Làm sạch


分类
fēnlèi
Phân loại


核对
héduì
Đối chiếu


统一格式
tǒngyī géshì
Thống nhất định dạng


Ví dụ:


整合多个部门的数据
Zhěnghé duō ge bùmén de shùjù
Tích hợp dữ liệu của nhiều bộ phận


整合销售数据
Zhěnghé xiāoshòu shùjù
Tích hợp dữ liệu bán hàng


整合财务信息
Zhěnghé cáiwù xìnxī
Tích hợp thông tin tài chính




数据​


数据
Pinyin: shùjù
Âm Hán Việt: số cứ
Từ loại: danh từ


Nghĩa:


  • dữ liệu
  • số liệu
  • thông tin được ghi nhận để tính toán, phân tích hoặc lập báo cáo

Ví dụ:


原始数据
yuánshǐ shùjù
Dữ liệu gốc


财务数据
cáiwù shùjù
Dữ liệu tài chính


销售数据
xiāoshòu shùjù
Dữ liệu bán hàng


生产数据
shēngchǎn shùjù
Dữ liệu sản xuất




2. Nghĩa đầy đủ của cụm từ​


在Excel中整合数据 có nghĩa là đưa dữ liệu từ nhiều bảng, nhiều tệp, nhiều bộ phận hoặc nhiều nguồn khác nhau vào Excel, sau đó tiến hành sắp xếp, làm sạch, đối chiếu, thống nhất định dạng và gộp chúng thành một bảng dữ liệu hoàn chỉnh.


Ví dụ, một kế toán có ba tệp Excel:


  • dữ liệu mua hàng
  • dữ liệu bán hàng
  • dữ liệu tồn kho

Khi gộp, chuẩn hóa và liên kết ba nguồn dữ liệu này để lập báo cáo chung, hành động đó có thể gọi là:


在Excel中整合数据
Zài Excel zhōng zhěnghé shùjù
Tích hợp dữ liệu trong Excel.




3. Những cách dịch khác theo từng ngữ cảnh​


在Excel中整合数据​


Zài Excel zhōng zhěnghé shùjù


Nghĩa: tích hợp, sắp xếp và hợp nhất dữ liệu trong Excel.


Đây là cách dùng rộng và tự nhiên nhất.


Ví dụ:


我们需要在Excel中整合各部门的数据。
Wǒmen xūyào zài Excel zhōng zhěnghé gè bùmén de shùjù.
Chúng ta cần tích hợp dữ liệu của các bộ phận trong Excel.




在Excel中集成数据​


Zài Excel zhōng jíchéng shùjù


Nghĩa: tích hợp dữ liệu trong Excel, thường mang sắc thái kỹ thuật hơn.


集成 thường được dùng khi:


  • kết nối dữ liệu từ nhiều hệ thống
  • lấy dữ liệu từ phần mềm kế toán, ERP hoặc cơ sở dữ liệu
  • kết nối Excel với các nguồn dữ liệu bên ngoài
  • tự động hóa luồng dữ liệu

Ví dụ:


我们可以通过Power Query在Excel中集成多个数据源。
Wǒmen kěyǐ tōngguò Power Query zài Excel zhōng jíchéng duō ge shùjùyuán.
Chúng ta có thể sử dụng Power Query để tích hợp nhiều nguồn dữ liệu trong Excel.




合并Excel数据​


Hébìng Excel shùjù


Nghĩa: gộp dữ liệu Excel.


Dùng khi chủ yếu nói đến việc gộp nhiều bảng, nhiều trang tính hoặc nhiều tệp lại với nhau.


Ví dụ:


请把三个工作表的数据合并起来。
Qǐng bǎ sān ge gōngzuòbiǎo de shùjù hébìng qǐlái.
Vui lòng gộp dữ liệu của ba trang tính lại.




汇总Excel数据​


Huìzǒng Excel shùjù


Nghĩa: tổng hợp dữ liệu Excel.


Dùng khi mục đích chính là tính tổng hoặc tổng hợp dữ liệu để lập báo cáo.


Ví dụ:


会计正在汇总Excel中的费用数据。
Kuàijì zhèngzài huìzǒng Excel zhōng de fèiyòng shùjù.
Kế toán đang tổng hợp dữ liệu chi phí trong Excel.




导入Excel数据​


Dǎorù Excel shùjù


Nghĩa: nhập dữ liệu Excel vào một hệ thống hoặc phần mềm.


Ví dụ:


请把Excel数据导入财务系统。
Qǐng bǎ Excel shùjù dǎorù cáiwù xìtǒng.
Vui lòng nhập dữ liệu Excel vào hệ thống tài chính.




从多个文件中提取数据​


Cóng duō ge wénjiàn zhōng tíqǔ shùjù


Nghĩa: trích xuất dữ liệu từ nhiều tệp.


Ví dụ:


我们需要从多个Excel文件中提取数据。
Wǒmen xūyào cóng duō ge Excel wénjiàn zhōng tíqǔ shùjù.
Chúng ta cần trích xuất dữ liệu từ nhiều tệp Excel.




4. Phân biệt 整合, 集成, 合并 và 汇总​


整合​


zhěnghé
Tích hợp, chỉnh lý và hợp nhất


Nhấn mạnh toàn bộ quá trình xử lý dữ liệu, có thể bao gồm:


  • thu thập
  • sắp xếp
  • làm sạch
  • chuẩn hóa
  • gộp
  • đối chiếu

Ví dụ:


整合各部门的原始数据
Zhěnghé gè bùmén de yuánshǐ shùjù
Tích hợp dữ liệu gốc của các bộ phận




集成​


jíchéng
Tích hợp mang tính hệ thống hoặc kỹ thuật


Thường dùng trong công nghệ thông tin:


系统集成
xìtǒng jíchéng
Tích hợp hệ thống


数据集成
shùjù jíchéng
Tích hợp dữ liệu


软件集成
ruǎnjiàn jíchéng
Tích hợp phần mềm


Ví dụ:


将ERP系统的数据集成到Excel中。
Jiāng ERP xìtǒng de shùjù jíchéng dào Excel zhōng.
Tích hợp dữ liệu của hệ thống ERP vào Excel.




合并​


hébìng
Gộp, nhập lại thành một


Nhấn mạnh việc đưa nhiều bảng hoặc nhiều tệp thành một bảng hoặc một tệp.


Ví dụ:


合并多个Excel文件
Hébìng duō ge Excel wénjiàn
Gộp nhiều tệp Excel


合并工作表
Hébìng gōngzuòbiǎo
Gộp các trang tính




汇总​


huìzǒng
Tổng hợp


Nhấn mạnh việc thu thập và tính toán số liệu tổng.


Ví dụ:


汇总每月销售数据
Huìzǒng měi yuè xiāoshòu shùjù
Tổng hợp dữ liệu bán hàng hàng tháng


汇总各部门的费用
Huìzǒng gè bùmén de fèiyòng
Tổng hợp chi phí của các bộ phận




Cách hiểu đơn giản​


整合: xử lý và hợp nhất dữ liệu thành một hệ thống hoàn chỉnh.


集成: kết nối nhiều nguồn dữ liệu hoặc nhiều hệ thống với nhau.


合并: gộp nhiều bảng hoặc nhiều tệp lại thành một.


汇总: tổng hợp số liệu để tính tổng hoặc lập báo cáo.




5. Những thao tác tích hợp dữ liệu trong Excel bằng tiếng Trung​


收集数据
shōují shùjù
Thu thập dữ liệu


导入数据
dǎorù shùjù
Nhập dữ liệu


提取数据
tíqǔ shùjù
Trích xuất dữ liệu


整理数据
zhěnglǐ shùjù
Sắp xếp dữ liệu


清理数据
qīnglǐ shùjù
Làm sạch dữ liệu


筛选数据
shāixuǎn shùjù
Lọc dữ liệu


删除重复数据
shānchú chóngfù shùjù
Xóa dữ liệu trùng lặp


统一数据格式
tǒngyī shùjù géshì
Thống nhất định dạng dữ liệu


合并单元格
hébìng dānyuángé
Gộp ô


合并工作表
hébìng gōngzuòbiǎo
Gộp trang tính


合并多个文件
hébìng duō ge wénjiàn
Gộp nhiều tệp


匹配数据
pǐpèi shùjù
Đối chiếu, ghép khớp dữ liệu


核对数据
héduì shùjù
Đối chiếu dữ liệu


关联数据
guānlián shùjù
Liên kết dữ liệu


更新数据
gēngxīn shùjù
Cập nhật dữ liệu


汇总数据
huìzǒng shùjù
Tổng hợp dữ liệu


分析数据
fēnxī shùjù
Phân tích dữ liệu


生成报表
shēngchéng bàobiǎo
Tạo báo cáo




6. Các cấu trúc câu thường dùng​


在Excel中 + động từ + 数据​


在Excel中整合数据。
Zài Excel zhōng zhěnghé shùjù.
Tích hợp dữ liệu trong Excel.


在Excel中筛选数据。
Zài Excel zhōng shāixuǎn shùjù.
Lọc dữ liệu trong Excel.


在Excel中分析数据。
Zài Excel zhōng fēnxī shùjù.
Phân tích dữ liệu trong Excel.




把 + dữ liệu + 整合到 + nơi tiếp nhận​


把各部门的数据整合到一个Excel文件中。
Bǎ gè bùmén de shùjù zhěnghé dào yí ge Excel wénjiàn zhōng.
Tích hợp dữ liệu của các bộ phận vào một tệp Excel.


把销售数据和库存数据整合到一起。
Bǎ xiāoshòu shùjù hé kùcún shùjù zhěnghé dào yìqǐ.
Tích hợp dữ liệu bán hàng và dữ liệu tồn kho lại với nhau.




将 + dữ liệu + 进行整合​


将多个表格的数据进行整合。
Jiāng duō ge biǎogé de shùjù jìnxíng zhěnghé.
Tiến hành tích hợp dữ liệu của nhiều bảng.


将原始数据进行清理和整合。
Jiāng yuánshǐ shùjù jìnxíng qīnglǐ hé zhěnghé.
Tiến hành làm sạch và tích hợp dữ liệu gốc.


Cấu trúc 将……进行…… mang tính văn viết và trang trọng hơn.




从……导入数据​


从财务系统导入数据。
Cóng cáiwù xìtǒng dǎorù shùjù.
Nhập dữ liệu từ hệ thống tài chính.


从多个Excel文件中导入数据。
Cóng duō ge Excel wénjiàn zhōng dǎorù shùjù.
Nhập dữ liệu từ nhiều tệp Excel.




通过……整合数据​


通过Power Query整合数据。
Tōngguò Power Query zhěnghé shùjù.
Tích hợp dữ liệu bằng Power Query.


通过数据透视表汇总数据。
Tōngguò shùjù tòushìbiǎo huìzǒng shùjù.
Tổng hợp dữ liệu bằng bảng tổng hợp PivotTable.




7. Từ vựng Excel liên quan​


Excel工作簿
Excel gōngzuòbù
Sổ làm việc Excel, workbook


工作表
gōngzuòbiǎo
Trang tính, worksheet


电子表格
diànzǐ biǎogé
Bảng tính điện tử


单元格
dānyuángé
Ô dữ liệu


数据源
shùjùyuán
Nguồn dữ liệu


数据表
shùjùbiǎo
Bảng dữ liệu


数据区域
shùjù qūyù
Vùng dữ liệu



liè
Cột



háng
Hàng


标题行
biāotí háng
Hàng tiêu đề


公式
gōngshì
Công thức


函数
hánshù
Hàm


查找函数
cházhǎo hánshù
Hàm tìm kiếm


数据透视表
shùjù tòushìbiǎo
Bảng tổng hợp PivotTable


条件格式
tiáojiàn géshì
Định dạng có điều kiện


下拉列表
xiàlā lièbiǎo
Danh sách thả xuống


Power Query数据查询工具
Power Query shùjù cháxún gōngjù
Công cụ truy vấn dữ liệu Power Query




8. Ví dụ trong môi trường kế toán​


1​


会计需要在Excel中整合本月的收入和费用数据。
Kuàijì xūyào zài Excel zhōng zhěnghé běn yuè de shōurù hé fèiyòng shùjù.
Kế toán cần tích hợp dữ liệu doanh thu và chi phí tháng này trong Excel.


2​


请把采购、销售和库存数据整合到一个工作簿中。
Qǐng bǎ cǎigòu, xiāoshòu hé kùcún shùjù zhěnghé dào yí ge gōngzuòbù zhōng.
Vui lòng tích hợp dữ liệu mua hàng, bán hàng và tồn kho vào một workbook.


3​


我们先清理原始数据,然后再进行整合。
Wǒmen xiān qīnglǐ yuánshǐ shùjù, ránhòu zài jìnxíng zhěnghé.
Trước tiên chúng ta làm sạch dữ liệu gốc, sau đó mới tiến hành tích hợp.


4​


不同部门提供的数据格式不一致,需要先统一格式。
Bùtóng bùmén tígōng de shùjù géshì bù yízhì, xūyào xiān tǒngyī géshì.
Định dạng dữ liệu do các bộ phận cung cấp không thống nhất, cần thống nhất định dạng trước.


5​


整合数据以后,我们可以编制月度财务报表。
Zhěnghé shùjù yǐhòu, wǒmen kěyǐ biānzhì yuèdù cáiwù bàobiǎo.
Sau khi tích hợp dữ liệu, chúng ta có thể lập báo cáo tài chính tháng.


6​


请检查整合后的数据是否准确。
Qǐng jiǎnchá zhěnghé hòu de shùjù shìfǒu zhǔnquè.
Vui lòng kiểm tra xem dữ liệu sau khi tích hợp có chính xác hay không.


7​


我们使用Power Query自动整合多个Excel文件。
Wǒmen shǐyòng Power Query zìdòng zhěnghé duō ge Excel wénjiàn.
Chúng tôi sử dụng Power Query để tự động tích hợp nhiều tệp Excel.


8​


整合数据时,要删除重复记录。
Zhěnghé shùjù shí, yào shānchú chóngfù jìlù.
Khi tích hợp dữ liệu, cần xóa các bản ghi trùng lặp.


9​


财务人员正在核对整合后的成本数据。
Cáiwù rényuán zhèngzài héduì zhěnghé hòu de chéngběn shùjù.
Nhân viên tài chính đang đối chiếu dữ liệu chi phí sau khi tích hợp.


10​


这份Excel文件整合了各个车间的生产数据。
Zhè fèn Excel wénjiàn zhěnghé le gège chējiān de shēngchǎn shùjù.
Tệp Excel này đã tích hợp dữ liệu sản xuất của các phân xưởng.




9. Hội thoại ngắn trong công việc​


会计主管:你已经把各部门的数据整合到Excel中了吗?
Kuàijì zhǔguǎn: Nǐ yǐjīng bǎ gè bùmén de shùjù zhěnghé dào Excel zhōng le ma?
Trưởng phòng kế toán: Bạn đã tích hợp dữ liệu của các bộ phận vào Excel chưa?


会计员:已经整合了一部分,但是销售部的数据格式不统一。
Kuàijìyuán: Yǐjīng zhěnghé le yí bùfen, dànshì xiāoshòubù de shùjù géshì bù tǒngyī.
Nhân viên kế toán: Tôi đã tích hợp được một phần, nhưng định dạng dữ liệu của bộ phận bán hàng không thống nhất.


会计主管:你先统一格式,再合并到总表里。
Kuàijì zhǔguǎn: Nǐ xiān tǒngyī géshì, zài hébìng dào zǒngbiǎo lǐ.
Trưởng phòng kế toán: Bạn hãy thống nhất định dạng trước, sau đó gộp vào bảng tổng.


会计员:好的,整合完成后我会再次核对数据。
Kuàijìyuán: Hǎo de, zhěnghé wánchéng hòu wǒ huì zàicì héduì shùjù.
Nhân viên kế toán: Vâng, sau khi tích hợp xong tôi sẽ đối chiếu lại dữ liệu.




10. Cách dịch phù hợp nhất theo từng trường hợp​


“Tích hợp dữ liệu trong Excel”:


在Excel中整合数据
Zài Excel zhōng zhěnghé shùjù
Cách dịch thông dụng và tự nhiên nhất.


“Tích hợp dữ liệu từ nhiều hệ thống vào Excel”:


将多个系统的数据集成到Excel中
Jiāng duō ge xìtǒng de shùjù jíchéng dào Excel zhōng.


“Gộp dữ liệu từ nhiều tệp Excel”:


合并多个Excel文件中的数据
Hébìng duō ge Excel wénjiàn zhōng de shùjù.


“Tổng hợp dữ liệu trong Excel”:


在Excel中汇总数据
Zài Excel zhōng huìzǒng shùjù.


“Làm sạch và tích hợp dữ liệu Excel”:


清理并整合Excel数据
Qīnglǐ bìng zhěnghé Excel shùjù.


Tóm tắt​


Cách dịch nên dùng:


在Excel中整合数据
Zài Excel zhōng zhěnghé shùjù

Tích hợp dữ liệu trong Excel.


Các từ cần phân biệt:


整合数据 — tích hợp và chỉnh lý dữ liệu
集成数据 — tích hợp dữ liệu theo nghĩa kỹ thuật, hệ thống
合并数据 — gộp dữ liệu
汇总数据 — tổng hợp dữ liệu
导入数据 — nhập dữ liệu
提取数据 — trích xuất dữ liệu
清理数据 — làm sạch dữ liệu
核对数据 — đối chiếu dữ liệu

“Format trong Excel” tiếng Trung là gì?​


Trong Excel, từ format thường được dịch sang tiếng Trung là:


格式
Phiên âm:
géshì
Tiếng Việt: định dạng, kiểu trình bày, hình thức


Tùy ngữ cảnh, “format trong Excel” còn có thể nói là:


Excel格式
Excel géshì
Định dạng trong Excel


单元格格式
dānyuángé géshì
Định dạng ô


设置格式
shèzhì géshì
Thiết lập định dạng


格式化
géshìhuà
Định dạng, thực hiện thao tác định dạng




1. 格式 là gì?​


格式 (géshì) là danh từ, có nghĩa là:


  • Định dạng
  • Kiểu trình bày
  • Hình thức
  • Khuôn mẫu
  • Cách bố trí nội dung

Trong Excel, 格式 chỉ cách dữ liệu được hiển thị, chẳng hạn:


  • Kiểu chữ
  • Cỡ chữ
  • Màu chữ
  • Màu nền
  • Căn lề
  • Đường viền
  • Định dạng số
  • Định dạng ngày tháng
  • Định dạng phần trăm
  • Định dạng tiền tệ

Ví dụ:


请调整一下这个表格的格式。
Qǐng tiáozhěng yíxià zhège biǎogé de géshì.
Hãy điều chỉnh định dạng của bảng này một chút.




2. Giải thích từng chữ Hán​


格​


Phiên âm:
Âm Hán Việt: cách


Nghĩa:


  • Quy cách
  • Tiêu chuẩn
  • Khuôn dạng
  • Mẫu
  • Ô, khung

Trong từ 单元格, chữ mang nghĩa là “ô”.


Ví dụ:


单元格
dānyuángé
Ô trong Excel


表格
biǎogé
Bảng biểu


合格
hégé
Đạt tiêu chuẩn




式​


Phiên âm: shì
Âm Hán Việt: thức


Nghĩa:


  • Kiểu
  • Dạng
  • Hình thức
  • Công thức
  • Phương thức

Ví dụ:


样式
yàngshì
Kiểu dáng


公式
gōngshì
Công thức


方式
fāngshì
Phương thức




格式​


Ghép lại:


= khuôn dạng, quy cách
= kiểu, hình thức


Vì vậy:


格式 = định dạng, kiểu trình bày




3. 单元格格式 là gì?​


单元格格式
Phiên âm:
dānyuángé géshì
Tiếng Việt: định dạng ô


Đây là cách nói rất phổ biến trong Excel tiếng Trung.


Trong Microsoft Excel giao diện tiếng Trung, mục Format Cells thường được gọi là:


设置单元格格式
Shèzhì dānyuángé géshì
Thiết lập định dạng ô


hoặc:


单元格格式
Dānyuángé géshì
Định dạng ô


Ví dụ:


右键单击,然后选择“设置单元格格式”。
Yòujiàn dānjī, ránhòu xuǎnzé “shèzhì dānyuángé géshì”.
Nhấp chuột phải, sau đó chọn “Định dạng ô”.




4. 格式 và 格式化 khác nhau thế nào?​


格式​


Loại từ: danh từ


Nghĩa:


  • Định dạng
  • Hình thức
  • Kiểu trình bày

Ví dụ:


这个表格的格式不统一。
Zhège biǎogé de géshì bù tǒngyī.
Định dạng của bảng này không thống nhất.




格式化​


Loại từ: động từ


Nghĩa:


  • Định dạng
  • Thực hiện thao tác định dạng
  • Chuyển dữ liệu về một kiểu hiển thị nhất định

Ví dụ:


请格式化这些单元格。
Qǐng géshìhuà zhèxiē dānyuángé.
Hãy định dạng các ô này.


Tuy nhiên, trong công việc Excel hằng ngày, người Trung Quốc thường nói:


设置格式
shèzhì géshì
Thiết lập định dạng


hoặc:


调整格式
tiáozhěng géshì
Điều chỉnh định dạng


Tự nhiên hơn là dùng 格式化 trong nhiều tình huống.




5. Các loại định dạng thường gặp trong Excel​


数字格式​


Phiên âm: shùzì géshì
Tiếng Việt: định dạng số


Dùng để quy định cách hiển thị số.


Ví dụ:


  • Số nguyên
  • Số thập phân
  • Tiền tệ
  • Phần trăm
  • Kế toán

请把这一列设置为数字格式。
Qǐng bǎ zhè yí liè shèzhì wéi shùzì géshì.
Hãy đặt cột này thành định dạng số.




文本格式​


Phiên âm: wénběn géshì
Tiếng Việt: định dạng văn bản


Dữ liệu sẽ được Excel coi là văn bản, kể cả khi nội dung là số.


Ví dụ:


员工编号要设置为文本格式。
Yuángōng biānhào yào shèzhì wéi wénběn géshì.
Mã nhân viên cần được đặt ở định dạng văn bản.




日期格式​


Phiên âm: rìqī géshì
Tiếng Việt: định dạng ngày tháng


Ví dụ:


2026/07/18


2026年7月18日


18-07-2026


请统一日期格式。
Qǐng tǒngyī rìqī géshì.
Hãy thống nhất định dạng ngày tháng.




时间格式​


Phiên âm: shíjiān géshì
Tiếng Việt: định dạng thời gian


Ví dụ:


08:30


14:45:20


这几个单元格要改成时间格式。
Zhè jǐ ge dānyuángé yào gǎi chéng shíjiān géshì.
Các ô này cần đổi sang định dạng thời gian.




百分比格式​


Phiên âm: bǎifēnbǐ géshì
Tiếng Việt: định dạng phần trăm


Ví dụ:


0.15 được hiển thị thành 15%.


把完成率设置为百分比格式。
Bǎ wánchénglǜ shèzhì wéi bǎifēnbǐ géshì.
Hãy đặt tỷ lệ hoàn thành ở định dạng phần trăm.




货币格式​


Phiên âm: huòbì géshì
Tiếng Việt: định dạng tiền tệ


Dùng để hiển thị số tiền kèm đơn vị tiền tệ.


Ví dụ:


¥1,000.00


$1,000.00


₫1.000.000


请将金额列设置为货币格式。
Qǐng jiāng jīn’é liè shèzhì wéi huòbì géshì.
Hãy đặt cột số tiền ở định dạng tiền tệ.




会计专用格式​


Phiên âm: kuàijì zhuānyòng géshì
Tiếng Việt: định dạng kế toán


Đây là cách gọi của Accounting Format trong Excel.


Ví dụ:


这一列应该使用会计专用格式。
Zhè yí liè yīnggāi shǐyòng kuàijì zhuānyòng géshì.
Cột này nên sử dụng định dạng kế toán.




自定义格式​


Phiên âm: zìdìngyì géshì
Tiếng Việt: định dạng tùy chỉnh


Người dùng tự đặt quy tắc hiển thị.


Ví dụ:


#,##0.00


yyyy-mm-dd


0.00%


这个编号需要使用自定义格式。
Zhège biānhào xūyào shǐyòng zìdìngyì géshì.
Mã số này cần sử dụng định dạng tùy chỉnh.




6. Các thao tác định dạng trong Excel​


设置字体​


Shèzhì zìtǐ
Thiết lập phông chữ


请统一字体。
Qǐng tǒngyī zìtǐ.
Hãy thống nhất phông chữ.




设置字号​


Shèzhì zìhào
Thiết lập cỡ chữ


请把标题的字号调大一点。
Qǐng bǎ biāotí de zìhào tiáo dà yìdiǎn.
Hãy tăng cỡ chữ của tiêu đề lên một chút.




设置字体颜色​


Shèzhì zìtǐ yánsè
Thiết lập màu chữ


负数可以设置为红色字体。
Fùshù kěyǐ shèzhì wéi hóngsè zìtǐ.
Số âm có thể được đặt thành chữ màu đỏ.




设置填充颜色​


Shèzhì tiánchōng yánsè
Thiết lập màu nền


请给表头设置填充颜色。
Qǐng gěi biǎotóu shèzhì tiánchōng yánsè.
Hãy đặt màu nền cho tiêu đề bảng.




设置边框​


Shèzhì biānkuàng
Thiết lập đường viền


请给这个区域加上边框。
Qǐng gěi zhège qūyù jiā shàng biānkuàng.
Hãy thêm đường viền cho khu vực này.




对齐方式​


Duìqí fāngshì
Cách căn chỉnh


Các loại thường gặp:


左对齐
zuǒ duìqí
Căn trái


右对齐
yòu duìqí
Căn phải


居中对齐
jūzhōng duìqí
Căn giữa


垂直居中
chuízhí jūzhōng
Căn giữa theo chiều dọc


请把标题设置为居中对齐。
Qǐng bǎ biāotí shèzhì wéi jūzhōng duìqí.
Hãy căn giữa tiêu đề.




自动换行​


Zìdòng huànháng
Tự động xuống dòng


这个单元格的内容太长了,请设置自动换行。
Zhège dānyuángé de nèiróng tài cháng le, qǐng shèzhì zìdòng huànháng.
Nội dung của ô này quá dài, hãy bật tự động xuống dòng.




合并单元格​


Hébìng dānyuángé
Gộp ô


请合并这几个单元格。
Qǐng hébìng zhè jǐ ge dānyuángé.
Hãy gộp các ô này.




调整列宽​


Tiáozhěng lièkuān
Điều chỉnh độ rộng cột


请根据内容调整列宽。
Qǐng gēnjù nèiróng tiáozhěng lièkuān.
Hãy điều chỉnh độ rộng cột theo nội dung.




调整行高​


Tiáozhěng hánggāo
Điều chỉnh chiều cao hàng


这一行的行高太小了。
Zhè yì háng de hánggāo tài xiǎo le.
Chiều cao của hàng này quá nhỏ.




7. 条件格式 là gì?​


条件格式
Phiên âm:
tiáojiàn géshì
Tiếng Việt: định dạng có điều kiện


Đây là chức năng giúp Excel tự động thay đổi màu sắc, kiểu chữ hoặc biểu tượng dựa trên điều kiện.


Ví dụ:


  • Số âm hiển thị màu đỏ
  • Doanh thu cao hiển thị màu xanh
  • Công nợ quá hạn được tô màu
  • Tồn kho thấp được cảnh báo

请使用条件格式标出异常数据。
Qǐng shǐyòng tiáojiàn géshì biāochū yìcháng shùjù.
Hãy sử dụng định dạng có điều kiện để đánh dấu dữ liệu bất thường.


当库存低于安全库存时,单元格会自动变红。
Dāng kùcún dīyú ānquán kùcún shí, dānyuángé huì zìdòng biàn hóng.
Khi tồn kho thấp hơn mức tồn kho an toàn, ô sẽ tự động chuyển sang màu đỏ.




8. 格式刷 là gì?​


格式刷
Phiên âm:
géshì shuā
Tiếng Việt: chổi định dạng, Format Painter


Dùng để sao chép định dạng từ một ô hoặc vùng sang ô hoặc vùng khác.


请用格式刷复制这个单元格的格式。
Qǐng yòng géshì shuā fùzhì zhège dānyuángé de géshì.
Hãy dùng chổi định dạng để sao chép định dạng của ô này.


格式刷只能复制格式,不会复制内容。
Géshì shuā zhǐ néng fùzhì géshì, bú huì fùzhì nèiróng.
Chổi định dạng chỉ sao chép định dạng, không sao chép nội dung.




9. 清除格式 là gì?​


清除格式
Phiên âm:
qīngchú géshì
Tiếng Việt: xóa định dạng


Dùng để xóa màu nền, phông chữ, đường viền, kiểu số và các thiết lập trình bày khác, nhưng vẫn giữ lại nội dung.


请清除这些单元格的格式。
Qǐng qīngchú zhèxiē dānyuángé de géshì.
Hãy xóa định dạng của các ô này.


清除格式以后,数据内容还会保留。
Qīngchú géshì yǐhòu, shùjù nèiróng hái huì bǎoliú.
Sau khi xóa định dạng, nội dung dữ liệu vẫn được giữ lại.




10. 复制格式 là gì?​


复制格式
Phiên âm:
fùzhì géshì
Tiếng Việt: sao chép định dạng


请把第一行的格式复制到其他行。
Qǐng bǎ dì yī háng de géshì fùzhì dào qítā háng.
Hãy sao chép định dạng của hàng đầu tiên sang các hàng khác.




11. 统一格式 là gì?​


统一格式
Phiên âm:
tǒngyī géshì
Tiếng Việt: thống nhất định dạng


Trong công việc văn phòng và kế toán, cụm từ này được sử dụng rất nhiều.


请统一所有工作表的格式。
Qǐng tǒngyī suǒyǒu gōngzuòbiǎo de géshì.
Hãy thống nhất định dạng của tất cả các trang tính.


这份报表的字体、字号和日期格式都要统一。
Zhè fèn bàobiǎo de zìtǐ, zìhào hé rìqī géshì dōu yào tǒngyī.
Phông chữ, cỡ chữ và định dạng ngày tháng của báo cáo này đều phải thống nhất.




12. Các cụm từ Excel thường gặp liên quan đến 格式​


Excel格式
Excel géshì
Định dạng Excel


表格格式
biǎogé géshì
Định dạng bảng


单元格格式
dānyuángé géshì
Định dạng ô


数字格式
shùzì géshì
Định dạng số


文本格式
wénběn géshì
Định dạng văn bản


日期格式
rìqī géshì
Định dạng ngày tháng


时间格式
shíjiān géshì
Định dạng thời gian


百分比格式
bǎifēnbǐ géshì
Định dạng phần trăm


货币格式
huòbì géshì
Định dạng tiền tệ


会计专用格式
kuàijì zhuānyòng géshì
Định dạng kế toán


自定义格式
zìdìngyì géshì
Định dạng tùy chỉnh


条件格式
tiáojiàn géshì
Định dạng có điều kiện


格式刷
géshì shuā
Chổi định dạng


清除格式
qīngchú géshì
Xóa định dạng


复制格式
fùzhì géshì
Sao chép định dạng


设置格式
shèzhì géshì
Thiết lập định dạng


调整格式
tiáozhěng géshì
Điều chỉnh định dạng


修改格式
xiūgǎi géshì
Sửa định dạng


统一格式
tǒngyī géshì
Thống nhất định dạng


保留格式
bǎoliú géshì
Giữ nguyên định dạng


应用格式
yìngyòng géshì
Áp dụng định dạng




13. Mẫu câu thông dụng trong công việc​


1. 请检查一下这个Excel表格的格式。


Qǐng jiǎnchá yíxià zhège Excel biǎogé de géshì.


Hãy kiểm tra định dạng của bảng Excel này.




2. 这个表格的格式不统一。


Zhège biǎogé de géshì bù tǒngyī.


Định dạng của bảng này không thống nhất.




3. 请把金额设置为会计专用格式。


Qǐng bǎ jīn’é shèzhì wéi kuàijì zhuānyòng géshì.


Hãy đặt số tiền ở định dạng kế toán.




4. 请把日期统一设置为年、月、日格式。


Qǐng bǎ rìqī tǒngyī shèzhì wéi nián, yuè, rì géshì.


Hãy thống nhất ngày tháng theo định dạng năm, tháng, ngày.




5. 这一列应该设置为百分比格式。


Zhè yí liè yīnggāi shèzhì wéi bǎifēnbǐ géshì.


Cột này nên được đặt ở định dạng phần trăm.




6. 请使用格式刷复制表头的格式。


Qǐng shǐyòng géshì shuā fùzhì biǎotóu de géshì.


Hãy sử dụng chổi định dạng để sao chép định dạng tiêu đề bảng.




7. 这些单元格的数字格式设置错了。


Zhèxiē dānyuángé de shùzì géshì shèzhì cuò le.


Định dạng số của các ô này đã được thiết lập sai.




8. 请不要改变原来的格式。


Qǐng bú yào gǎibiàn yuánlái de géshì.


Vui lòng không thay đổi định dạng ban đầu.




9. 复制数据时,请保留原格式。


Fùzhì shùjù shí, qǐng bǎoliú yuán géshì.


Khi sao chép dữ liệu, hãy giữ nguyên định dạng ban đầu.




10. 请清除多余的格式。


Qǐng qīngchú duōyú de géshì.


Hãy xóa các định dạng thừa.




11. 这个单元格需要设置自动换行。


Zhège dānyuángé xūyào shèzhì zìdòng huànháng.


Ô này cần được bật chế độ tự động xuống dòng.




12. 请把标题加粗并居中。


Qǐng bǎ biāotí jiācū bìng jūzhōng.


Hãy in đậm và căn giữa tiêu đề.




13. 请调整列宽,使所有内容都能显示出来。


Qǐng tiáozhěng lièkuān, shǐ suǒyǒu nèiróng dōu néng xiǎnshì chūlái.


Hãy điều chỉnh độ rộng cột để toàn bộ nội dung đều hiển thị được.




14. 请用条件格式标记逾期应收账款。


Qǐng yòng tiáojiàn géshì biāojì yúqī yīngshōu zhàngkuǎn.


Hãy dùng định dạng có điều kiện để đánh dấu các khoản phải thu quá hạn.




15. 这份报表需要重新调整格式。


Zhè fèn bàobiǎo xūyào chóngxīn tiáozhěng géshì.


Báo cáo này cần được điều chỉnh lại định dạng.




14. Phân biệt 格式, 样式 và 模板​


格式​


Nghĩa là định dạng cụ thể của nội dung hoặc dữ liệu.


Ví dụ:


数字格式
Định dạng số


日期格式
Định dạng ngày tháng




样式​


Phiên âm: yàngshì
Nghĩa là kiểu, phong cách trình bày đã được thiết kế sẵn.


Ví dụ:


单元格样式
dānyuángé yàngshì
Kiểu ô


标题样式
biāotí yàngshì
Kiểu tiêu đề




模板​


Phiên âm: múbǎn
Nghĩa là mẫu có sẵn để tạo tài liệu hoặc bảng tính mới.


Ví dụ:


Excel模板
Excel múbǎn
Mẫu Excel


财务报表模板
cáiwù bàobiǎo múbǎn
Mẫu báo cáo tài chính




15. Cách nói tự nhiên nhất trong công việc​


Khi muốn nói “hãy format lại file Excel”, có thể nói:


请重新调整一下Excel表格的格式。
Qǐng chóngxīn tiáozhěng yíxià Excel biǎogé de géshì.
Hãy điều chỉnh lại định dạng của bảng Excel.


请重新设置这个Excel文件的格式。
Qǐng chóngxīn shèzhì zhège Excel wénjiàn de géshì.
Hãy thiết lập lại định dạng của file Excel này.


请把这个表格重新排版。
Qǐng bǎ zhège biǎogé chóngxīn páibǎn.
Hãy trình bày, dàn lại bảng này.


Trong đó:


  • 设置格式 = thiết lập định dạng
  • 调整格式 = điều chỉnh định dạng
  • 修改格式 = sửa định dạng
  • 重新排版 = dàn trang, trình bày lại
  • 统一格式 = thống nhất định dạng

Kết luận​


Trong Excel, format thường được dịch là:


格式 = định dạng


Cách nói phổ biến nhất:


Excel格式 = định dạng Excel
单元格格式 = định dạng ô
设置格式 = thiết lập định dạng
调整格式 = điều chỉnh định dạng
条件格式 = định dạng có điều kiện
格式刷 = chổi định dạng
清除格式 = xóa định dạng


Câu dùng tự nhiên trong công việc:


请把这个Excel表格的格式统一一下。
Qǐng bǎ zhège Excel biǎogé de géshì tǒngyī yíxià.
Hãy thống nhất định dạng của bảng Excel này.

Trích xuất trong Excel tiếng Trung là gì?​


Trong Excel, "trích xuất" không chỉ có một cách dịch duy nhất. Tùy vào mục đích sử dụng, tiếng Trung sẽ dùng các từ khác nhau như 提取、抽取、导出、获取、筛选. Trong đó, 提取 là cách dùng phổ biến và chính xác nhất khi nói đến việc trích xuất dữ liệu.




1. 提取 (tíqǔ)​


Chữ Hán giản thể: 提取


Chữ Hán phồn thể: 提取


Phiên âm: tí qǔ


Âm Hán Việt: Đề thủ


Tiếng Việt:


  • Trích xuất
  • Lấy ra
  • Chiết xuất
  • Rút dữ liệu

Tiếng Anh:


  • Extract
  • Retrieve

Đây là thuật ngữ được sử dụng phổ biến nhất trong:


  • Microsoft Excel
  • WPS Office
  • Google Sheets
  • Power Query
  • SQL
  • Python
  • Power BI
  • Phân tích dữ liệu (Data Analysis)

Ý nghĩa là lấy một phần dữ liệu hoặc thông tin từ một nguồn dữ liệu ban đầu.




Phân tích từng chữ Hán​


提​


Pinyin:


Âm Hán Việt: Đề


Nghĩa​


  • Nhấc lên
  • Đưa lên
  • Lấy ra
  • Đề xuất

Ví dụ


提款


tí kuǎn


Rút tiền


提问


tí wèn


Đặt câu hỏi


提高


tí gāo


Nâng cao




取​


Pinyin:


Âm Hán Việt: Thủ


Nghĩa​


  • Lấy
  • Chọn
  • Thu được
  • Nhận

Ví dụ


取钱


qǔ qián


Rút tiền


取名字


qǔ míngzi


Đặt tên


取得成功


qǔdé chénggōng


Đạt được thành công




Ghép nghĩa​


提取 = 提 + 取


Có nghĩa là:


  • Lấy dữ liệu ra
  • Trích xuất dữ liệu
  • Rút thông tin từ nguồn dữ liệu



Cách dùng trong Excel​


Ví dụ:


从 Excel 中提取数据。


Cóng Excel zhōng tíqǔ shùjù.


Trích xuất dữ liệu từ Excel.




提取客户名单。


Tíqǔ kèhù míngdān.


Trích xuất danh sách khách hàng.




提取电话号码。


Tíqǔ diànhuà hàomǎ.


Trích xuất số điện thoại.




提取产品编码。


Tíqǔ chǎnpǐn biānmǎ.


Trích xuất mã sản phẩm.




提取身份证号码中的出生日期。


Tíqǔ shēnfènzhèng hàomǎ zhōng de chūshēng rìqī.


Trích xuất ngày sinh từ số căn cước công dân.




从工资表中提取员工姓名。


Cóng gōngzī biǎo zhōng tíqǔ yuángōng xìngmíng.


Trích xuất tên nhân viên từ bảng lương.




Các hàm Excel thường dùng để 提取​


Trong Excel, việc 提取 (trích xuất) thường được thực hiện bằng các hàm như:


  • LEFT(左)
  • RIGHT(右)
  • MID(中间)
  • TEXTBEFORE
  • TEXTAFTER
  • FILTER(筛选)
  • XLOOKUP
  • INDEX
  • MATCH
  • VLOOKUP
  • HLOOKUP

Ví dụ:


利用 LEFT 函数提取前五个字符。


Lìyòng LEFT hánshù tíqǔ qián wǔ gè zìfú.


Sử dụng hàm LEFT để trích xuất năm ký tự đầu tiên.




2. 抽取 (chōuqǔ)​


Chữ Hán giản thể: 抽取


Chữ Hán phồn thể: 抽取


Phiên âm: chōu qǔ


Âm Hán Việt: Trừu thủ


Tiếng Việt​


  • Trích lấy
  • Chọn ra
  • Rút ra

Tiếng Anh​


  • Extract
  • Select

Ý nghĩa​


抽取 nhấn mạnh việc lấy ra một phần dữ liệu trong một tập dữ liệu lớn, thường mang ý nghĩa chọn lọc.


Ví dụ


随机抽取数据。


Suíjī chōuqǔ shùjù.


Trích xuất dữ liệu ngẫu nhiên.




抽取部分客户信息。


Chōuqǔ bùfen kèhù xìnxī.


Trích xuất một phần thông tin khách hàng.




So sánh 提取 và 抽取​


提取


  • Lấy dữ liệu từ nguồn dữ liệu.
  • Phổ biến trong Excel, SQL, Power Query và lập trình.
  • Nhấn mạnh hành động lấy thông tin.

Ví dụ:


提取身份证号码。


Trích xuất số căn cước.




抽取


  • Chọn một phần dữ liệu.
  • Thường dùng trong thống kê, khảo sát và lấy mẫu dữ liệu.
  • Nhấn mạnh việc lựa chọn.

Ví dụ:


抽取100条记录。


Trích xuất (chọn) 100 bản ghi.




3. 导出 (dǎochū)​


Chữ Hán giản thể: 导出


Chữ Hán phồn thể: 導出


Phiên âm: dǎo chū


Âm Hán Việt: Đạo xuất


Tiếng Việt​


  • Xuất dữ liệu
  • Xuất file

Tiếng Anh​


  • Export

Ý nghĩa​


导出 không có nghĩa là trích xuất dữ liệu bên trong bảng tính mà là xuất dữ liệu sang một tệp hoặc định dạng khác.


Ví dụ


导出 Excel 文件。


Dǎochū Excel wénjiàn.


Xuất tệp Excel.




导出报表。


Dǎochū bàobiǎo.


Xuất báo cáo.




导出 PDF。


Dǎochū PDF.


Xuất tệp PDF.




4. 获取 (huòqǔ)​


Chữ Hán giản thể: 获取


Chữ Hán phồn thể: 獲取


Phiên âm: huò qǔ


Âm Hán Việt: Hoạch thủ


Tiếng Việt​


  • Lấy được
  • Thu được
  • Truy xuất
  • Thu thập

Tiếng Anh​


  • Obtain
  • Acquire
  • Retrieve

Ý nghĩa​


Thường dùng trong công nghệ thông tin, cơ sở dữ liệu và lập trình để chỉ việc lấy dữ liệu từ hệ thống hoặc nguồn dữ liệu.


Ví dụ


获取数据。


Huòqǔ shùjù.


Lấy dữ liệu.




获取用户信息。


Huòqǔ yònghù xìnxī.


Lấy thông tin người dùng.




5. 筛选 (shāixuǎn)​


Chữ Hán giản thể: 筛选


Chữ Hán phồn thể: 篩選


Phiên âm: shāi xuǎn


Âm Hán Việt: Si tuyển


Tiếng Việt​


  • Lọc dữ liệu
  • Chọn lọc dữ liệu

Tiếng Anh​


  • Filter

Ý nghĩa​


筛选 không phải là trích xuất, mà là lọc dữ liệu theo điều kiện để chỉ hiển thị những bản ghi phù hợp.


Ví dụ


筛选销售数据。


Shāixuǎn xiāoshòu shùjù.


Lọc dữ liệu bán hàng.




按日期筛选。


Àn rìqī shāixuǎn.


Lọc theo ngày.




So sánh các thuật ngữ​


提取 (Extract):


  • Trích xuất dữ liệu từ nguồn.
  • Là cách dùng phổ biến nhất trong Excel và xử lý dữ liệu.

抽取 (Extract/Select):


  • Chọn hoặc lấy một phần dữ liệu.
  • Thường dùng trong thống kê và lấy mẫu.

导出 (Export):


  • Xuất dữ liệu sang tệp hoặc định dạng khác.
  • Không mang nghĩa trích xuất nội dung.

获取 (Retrieve/Obtain):


  • Lấy dữ liệu từ hệ thống hoặc cơ sở dữ liệu.
  • Phổ biến trong CNTT và lập trình.

筛选 (Filter):


  • Lọc dữ liệu theo điều kiện.
  • Không làm thay đổi dữ liệu gốc.



Kết luận​


Nếu trong công việc Excel, kế toán hoặc phân tích dữ liệu bạn muốn diễn đạt "trích xuất dữ liệu", thì 提取 (tíqǔ) là thuật ngữ chuẩn xác và được sử dụng phổ biến nhất.


Ví dụ:


  • 提取数据 → Trích xuất dữ liệu.
  • 提取客户名单 → Trích xuất danh sách khách hàng.
  • 提取工资信息 → Trích xuất thông tin tiền lương.
  • 从 Excel 中提取数据 → Trích xuất dữ liệu từ Excel.
  • 从透视表中提取汇总结果 → Trích xuất kết quả tổng hợp từ Pivot Table (bảng Pivot).

“Ô dữ liệu trong Excel” tiếng Trung là gì?​


Cách nói thông dụng và chính xác nhất là:


单元格
Pinyin: dānyuángé
Âm Hán Việt: đơn nguyên cách
Nghĩa tiếng Việt: ô, ô tính, ô dữ liệu trong Excel
Tiếng Anh: cell, spreadsheet cell


Trong Excel, 单元格 là ô được tạo thành tại vị trí giao nhau giữa một hàng và một cột. Đây là nơi người dùng nhập số liệu, văn bản, ngày tháng hoặc công thức.


Ví dụ:


A1是一个单元格。
A1 shì yí ge dānyuángé.
A1 là một ô trong Excel.


请在这个单元格中输入数据。
Qǐng zài zhège dānyuángé zhōng shūrù shùjù.
Hãy nhập dữ liệu vào ô này.




Có thể dịch “ô dữ liệu” là 数据单元格 không?​


Có thể dùng:


数据单元格
Pinyin: shùjù dānyuángé
Nghĩa: ô dữ liệu


Tuy nhiên, trong công việc thực tế, người Trung Quốc thường chỉ nói:


单元格


Bởi vì bản thân 单元格 đã mang nghĩa là “ô trong bảng tính”.


So sánh:


单元格
dānyuángé
ô tính, ô Excel


数据单元格
shùjù dānyuángé
ô chứa dữ liệu


空白单元格
kòngbái dānyuángé
ô trống


公式单元格
gōngshì dānyuángé
ô chứa công thức


合并单元格
hébìng dānyuángé
ô đã gộp




Phân tích từng chữ​


单​


Pinyin: dān
Âm Hán Việt: đơn
Nghĩa: đơn, riêng lẻ, một


Ví dụ:


单独
dāndú
riêng lẻ, riêng biệt


单个
dāngè
một cái riêng lẻ


单项
dānxiàng
một hạng mục riêng


元​


Pinyin: yuán
Âm Hán Việt: nguyên
Nghĩa: đơn vị, thành phần cơ bản


Ví dụ:


单元
dānyuán
đơn vị, mô-đun


元素
yuánsù
yếu tố, phần tử


元件
yuánjiàn
linh kiện


格​


Pinyin:
Âm Hán Việt: cách
Nghĩa: ô, khung, ngăn, khuôn


Ví dụ:


表格
biǎogé
bảng biểu


格式
géshì
định dạng


格子
gézi
ô, ngăn vuông


Kết hợp lại:


单元格 có nghĩa đen là “một ô đơn vị”, tức là ô nhỏ nhất trong bảng tính Excel.




单元格 trong Excel là gì?​


Trong Excel, một 单元格 được xác định bởi:


  • Tên cột.
  • Số hàng.

Ví dụ:


A1
Cột A, hàng 1


B5
Cột B, hàng 5


C10
Cột C, hàng 10


Cách nói tiếng Trung:


A1单元格
A1 dānyuángé
ô A1


B5单元格
B5 dānyuángé
ô B5


第十行C列的单元格
dì shí háng C liè de dānyuángé
ô ở hàng 10, cột C


Ví dụ:


请点击A1单元格。
Qǐng diǎnjī A1 dānyuángé.
Hãy nhấp vào ô A1.


请在B5单元格中输入金额。
Qǐng zài B5 dānyuángé zhōng shūrù jīn’é.
Hãy nhập số tiền vào ô B5.




Những loại dữ liệu có thể nhập vào 单元格​


1. 文本​


Pinyin: wénběn
Nghĩa: văn bản


Ví dụ:


客户名称
kèhù míngchēng
tên khách hàng


产品名称
chǎnpǐn míngchēng
tên sản phẩm


摘要
zhāiyào
nội dung tóm tắt, diễn giải


请在这个单元格中输入客户名称。
Qǐng zài zhège dānyuángé zhōng shūrù kèhù míngchēng.
Hãy nhập tên khách hàng vào ô này.


2. 数值​


Pinyin: shùzhí
Nghĩa: giá trị số


Ví dụ:


数量
shùliàng
số lượng


金额
jīn’é
số tiền


单价
dānjià
đơn giá


这个单元格中的数值是五百。
Zhège dānyuángé zhōng de shùzhí shì wǔbǎi.
Giá trị số trong ô này là 500.


3. 日期​


Pinyin: rìqī
Nghĩa: ngày tháng


这个单元格的日期格式不正确。
Zhège dānyuángé de rìqī géshì bù zhèngquè.
Định dạng ngày tháng của ô này không chính xác.


4. 公式​


Pinyin: gōngshì
Nghĩa: công thức


这个单元格里有求和公式。
Zhège dānyuángé li yǒu qiúhé gōngshì.
Trong ô này có công thức tính tổng.


5. 百分比​


Pinyin: bǎifēnbǐ
Nghĩa: tỷ lệ phần trăm


请把这个单元格设置为百分比格式。
Qǐng bǎ zhège dānyuángé shèzhì wéi bǎifēnbǐ géshì.
Hãy đặt ô này thành định dạng phần trăm.




Các cụm từ thường dùng với 单元格​


空白单元格​


Pinyin: kòngbái dānyuángé
Nghĩa: ô trống


请检查表格中是否有空白单元格。
Qǐng jiǎnchá biǎogé zhōng shìfǒu yǒu kòngbái dānyuángé.
Hãy kiểm tra xem trong bảng có ô trống hay không.


数据单元格​


Pinyin: shùjù dānyuángé
Nghĩa: ô dữ liệu


所有数据单元格都要填写完整。
Suǒyǒu shùjù dānyuángé dōu yào tiánxiě wánzhěng.
Tất cả các ô dữ liệu đều phải được điền đầy đủ.


公式单元格​


Pinyin: gōngshì dānyuángé
Nghĩa: ô công thức


请不要修改公式单元格。
Qǐng bú yào xiūgǎi gōngshì dānyuángé.
Vui lòng không sửa các ô công thức.


当前单元格​


Pinyin: dāngqián dānyuángé
Nghĩa: ô hiện tại


当前单元格已经被选中。
Dāngqián dānyuángé yǐjīng bèi xuǎnzhòng.
Ô hiện tại đã được chọn.


活动单元格​


Pinyin: huódòng dānyuángé
Nghĩa: ô đang hoạt động, active cell


活动单元格周围有一个边框。
Huódòng dānyuángé zhōuwéi yǒu yí ge biānkuàng.
Xung quanh ô đang hoạt động có một đường viền.


合并单元格​


Pinyin: hébìng dānyuángé
Nghĩa: gộp ô, ô đã gộp


请不要随意合并单元格。
Qǐng bú yào suíyì hébìng dānyuángé.
Vui lòng không tùy tiện gộp ô.


拆分单元格​


Pinyin: chāifēn dānyuángé
Nghĩa: tách ô


这个合并的单元格需要拆分。
Zhège hébìng de dānyuángé xūyào chāifēn.
Ô đã gộp này cần được tách ra.


锁定单元格​


Pinyin: suǒdìng dānyuángé
Nghĩa: khóa ô


为了防止误操作,请锁定公式单元格。
Wèile fángzhǐ wù cāozuò, qǐng suǒdìng gōngshì dānyuángé.
Để tránh thao tác nhầm, hãy khóa các ô công thức.


选中单元格​


Pinyin: xuǎnzhòng dānyuángé
Nghĩa: chọn ô


先选中单元格,再输入数据。
Xiān xuǎnzhòng dānyuángé, zài shūrù shùjù.
Trước tiên hãy chọn ô, sau đó nhập dữ liệu.


删除单元格​


Pinyin: shānchú dānyuángé
Nghĩa: xóa ô


删除单元格以后,右边的数据会向左移动。
Shānchú dānyuángé yǐhòu, yòubian de shùjù huì xiàng zuǒ yídòng.
Sau khi xóa ô, dữ liệu bên phải sẽ di chuyển sang trái.


插入单元格​


Pinyin: chārù dānyuángé
Nghĩa: chèn ô


请在这一行中插入一个单元格。
Qǐng zài zhè yì háng zhōng chārù yí ge dānyuángé.
Hãy chèn một ô vào hàng này.




Các thao tác Excel liên quan đến 单元格​


输入数据​


shūrù shùjù
nhập dữ liệu


在单元格中输入数据。
Zài dānyuángé zhōng shūrù shùjù.
Nhập dữ liệu vào ô.


修改数据​


xiūgǎi shùjù
sửa dữ liệu


双击单元格可以修改数据。
Shuāngjī dānyuángé kěyǐ xiūgǎi shùjù.
Nhấp đúp vào ô có thể sửa dữ liệu.


复制单元格​


fùzhì dānyuángé
sao chép ô


请把这个单元格复制到下一行。
Qǐng bǎ zhège dānyuángé fùzhì dào xià yì háng.
Hãy sao chép ô này xuống hàng tiếp theo.


粘贴单元格​


zhāntiē dānyuángé
dán ô


把复制的内容粘贴到目标单元格。
Bǎ fùzhì de nèiróng zhāntiē dào mùbiāo dānyuángé.
Hãy dán nội dung đã sao chép vào ô đích.


清除单元格内容​


qīngchú dānyuángé nèiróng
xóa nội dung trong ô


请清除这个单元格的内容。
Qǐng qīngchú zhège dānyuángé de nèiróng.
Hãy xóa nội dung trong ô này.


设置单元格格式​


shèzhì dānyuángé géshì
định dạng ô


右键以后,选择“设置单元格格式”。
Yòujiàn yǐhòu, xuǎnzé “shèzhì dānyuángé géshì”.
Sau khi nhấp chuột phải, hãy chọn “Định dạng ô”.




“Định dạng ô” trong Excel tiếng Trung là gì?​


设置单元格格式
Pinyin: shèzhì dānyuángé géshì
Nghĩa: định dạng ô, thiết lập định dạng ô
Tiếng Anh: Format Cells


Trong giao diện Excel tiếng Trung, mục “Format Cells” thường được hiển thị là:


设置单元格格式


Các loại định dạng ô thường gặp:


常规
chángguī
thông thường, General


数值
shùzhí
số


货币
huòbì
tiền tệ


会计专用
kuàijì zhuānyòng
định dạng kế toán


日期
rìqī
ngày tháng


时间
shíjiān
thời gian


百分比
bǎifēnbǐ
phần trăm


文本
wénběn
văn bản




Phân biệt 单元格, 行 và 列​


单元格​


dānyuángé
ô tính


行​


háng
hàng


Ví dụ:


第一行
dì yī háng
hàng thứ nhất


第十行
dì shí háng
hàng thứ mười


列​


liè
cột


Ví dụ:


A列
A liè
cột A


金额列
jīn’é liè
cột số tiền


Một ô là giao điểm của hàng và cột:


单元格是行和列交叉的位置。
Dānyuángé shì háng hé liè jiāochā de wèizhi.
Ô tính là vị trí giao nhau giữa hàng và cột.




Phân biệt 单元格 và 表格​


单元格​


Là một ô riêng lẻ trong bảng.


表格​


Pinyin: biǎogé
Nghĩa: bảng, bảng biểu


Ví dụ:


这个表格有一百个单元格。
Zhège biǎogé yǒu yìbǎi ge dānyuángé.
Bảng này có 100 ô.


请检查表格中的每一个单元格。
Qǐng jiǎnchá biǎogé zhōng de měi yí ge dānyuángé.
Hãy kiểm tra từng ô trong bảng.




Phân biệt 单元格 và 区域​


单元格​


Một ô riêng lẻ, ví dụ A1.


单元格区域​


Pinyin: dānyuángé qūyù
Nghĩa: vùng ô, phạm vi ô
Tiếng Anh: cell range


Ví dụ:


A1:A10单元格区域
A1:A10 dānyuángé qūyù
vùng ô từ A1 đến A10


请选择A1到C10的单元格区域。
Qǐng xuǎnzé A1 dào C10 de dānyuángé qūyù.
Hãy chọn vùng ô từ A1 đến C10.




Cách nói thường dùng trong công việc kế toán​


Ô số tiền​


金额单元格
jīn’é dānyuángé
ô số tiền


请检查金额单元格中的数据。
Qǐng jiǎnchá jīn’é dānyuángé zhōng de shùjù.
Hãy kiểm tra dữ liệu trong ô số tiền.


Ô ngày tháng​


日期单元格
rìqī dānyuángé
ô ngày tháng


这个日期单元格的格式不统一。
Zhège rìqī dānyuángé de géshì bù tǒngyī.
Định dạng của ô ngày tháng này không thống nhất.


Ô số lượng​


数量单元格
shùliàng dānyuángé
ô số lượng


数量单元格不能为空。
Shùliàng dānyuángé bù néng wéi kōng.
Ô số lượng không được để trống.


Ô đơn giá​


单价单元格
dānjià dānyuángé
ô đơn giá


单价应该填写在这个单元格中。
Dānjià yīnggāi tiánxiě zài zhège dānyuángé zhōng.
Đơn giá nên được điền vào ô này.


Ô thành tiền​


金额合计单元格
jīn’é héjì dānyuángé
ô tổng số tiền


总金额显示在最后一个单元格中。
Zǒng jīn’é xiǎnshì zài zuìhòu yí ge dānyuángé zhōng.
Tổng số tiền được hiển thị trong ô cuối cùng.




Các mẫu câu thông dụng​


在……单元格中输入……​


Nhập… vào ô…


请在A2单元格中输入客户名称。
Qǐng zài A2 dānyuángé zhōng shūrù kèhù míngchēng.
Hãy nhập tên khách hàng vào ô A2.


把……填入……单元格​


Điền… vào ô…


请把发票号码填入B3单元格。
Qǐng bǎ fāpiào hàomǎ tiánrù B3 dānyuángé.
Hãy điền số hóa đơn vào ô B3.


选中……单元格​


Chọn ô…


请选中需要修改的单元格。
Qǐng xuǎnzhòng xūyào xiūgǎi de dānyuángé.
Hãy chọn ô cần sửa.


检查……单元格​


Kiểm tra ô…


请检查所有金额单元格。
Qǐng jiǎnchá suǒyǒu jīn’é dānyuángé.
Hãy kiểm tra tất cả các ô số tiền.


将……单元格设置为……格式​


Đặt ô… thành định dạng…


请将C列的单元格设置为货币格式。
Qǐng jiāng C liè de dānyuángé shèzhì wéi huòbì géshì.
Hãy đặt các ô ở cột C thành định dạng tiền tệ.




20 ví dụ thực tế​


  1. 请在这个单元格中输入数据。
    Qǐng zài zhège dānyuángé zhōng shūrù shùjù.
    Hãy nhập dữ liệu vào ô này.
  2. A1单元格中没有数据。
    A1 dānyuángé zhōng méiyǒu shùjù.
    Trong ô A1 không có dữ liệu.
  3. 这个单元格是空白的。
    Zhège dānyuángé shì kòngbái de.
    Ô này đang để trống.
  4. 请检查单元格中的金额是否正确。
    Qǐng jiǎnchá dānyuángé zhōng de jīn’é shìfǒu zhèngquè.
    Hãy kiểm tra xem số tiền trong ô có chính xác hay không.
  5. 不要删除公式单元格。
    Bú yào shānchú gōngshì dānyuángé.
    Không được xóa ô công thức.
  6. 这个单元格的格式不正确。
    Zhège dānyuángé de géshì bù zhèngquè.
    Định dạng của ô này không chính xác.
  7. 请把这个单元格设置为日期格式。
    Qǐng bǎ zhège dānyuángé shèzhì wéi rìqī géshì.
    Hãy đặt ô này thành định dạng ngày tháng.
  8. 这些单元格需要合并。
    Zhèxiē dānyuángé xūyào hébìng.
    Những ô này cần được gộp lại.
  9. 合并单元格可能会影响数据排序。
    Hébìng dānyuángé kěnéng huì yǐngxiǎng shùjù páixù.
    Việc gộp ô có thể ảnh hưởng đến sắp xếp dữ liệu.
  10. 请选中所有包含数字的单元格。
    Qǐng xuǎnzhòng suǒyǒu bāohán shùzì de dānyuángé.
    Hãy chọn tất cả các ô có chứa số.
  11. 双击单元格可以编辑内容。
    Shuāngjī dānyuángé kěyǐ biānjí nèiróng.
    Nhấp đúp vào ô có thể chỉnh sửa nội dung.
  12. 请清除这个单元格中的错误数据。
    Qǐng qīngchú zhège dānyuángé zhōng de cuòwù shùjù.
    Hãy xóa dữ liệu sai trong ô này.
  13. 这一列的单元格格式必须统一。
    Zhè yí liè de dānyuángé géshì bìxū tǒngyī.
    Định dạng các ô trong cột này phải được thống nhất.
  14. 这个单元格引用了另一个工作表的数据。
    Zhège dānyuángé yǐnyòngle lìng yí ge gōngzuòbiǎo de shùjù.
    Ô này tham chiếu dữ liệu từ một trang tính khác.
  15. 请将公式复制到下面的单元格。
    Qǐng jiāng gōngshì fùzhì dào xiàmian de dānyuángé.
    Hãy sao chép công thức xuống các ô bên dưới.
  16. 空白单元格会影响汇总结果。
    Kòngbái dānyuángé huì yǐngxiǎng huìzǒng jiéguǒ.
    Các ô trống sẽ ảnh hưởng đến kết quả tổng hợp.
  17. 财务主管要求锁定所有公式单元格。
    Cáiwù zhǔguǎn yāoqiú suǒdìng suǒyǒu gōngshì dānyuángé.
    Trưởng bộ phận tài chính yêu cầu khóa tất cả các ô công thức.
  18. 请不要在这个单元格中输入文本。
    Qǐng bú yào zài zhège dānyuángé zhōng shūrù wénběn.
    Vui lòng không nhập văn bản vào ô này.
  19. 这个单元格只允许输入数字。
    Zhège dānyuángé zhǐ yǔnxǔ shūrù shùzì.
    Ô này chỉ cho phép nhập số.
  20. 我们需要检查每一个数据单元格。
    Wǒmen xūyào jiǎnchá měi yí ge shùjù dānyuángé.
    Chúng ta cần kiểm tra từng ô dữ liệu.

Kết luận​


“Ô dữ liệu trong Excel” tiếng Trung thường nói là:


单元格
dānyuángé
ô tính, ô dữ liệu


Khi cần nhấn mạnh ô chứa dữ liệu, có thể nói:


数据单元格
shùjù dānyuángé
ô dữ liệu


Các từ quan trọng liên quan:


  • 空白单元格: ô trống.
  • 公式单元格: ô công thức.
  • 合并单元格: gộp ô.
  • 单元格区域: vùng ô.
  • 设置单元格格式: định dạng ô.
  • 选中单元格: chọn ô.
  • 锁定单元格: khóa ô.
  • 清除单元格内容: xóa nội dung ô.

Trong Excel, “dòng” được gọi là:


行​


Pinyin: háng
Âm Hán Việt:
hàng
Nghĩa:
hàng ngang, dòng ngang trong bảng hoặc Excel.


Ví dụ:


第一行
dì yī háng
dòng thứ nhất


第二行
dì èr háng
dòng thứ hai


最后一行
zuìhòu yì háng
dòng cuối cùng




1. Cách hiểu 行 trong Excel​


Trong Excel:


  • 行 háng = dòng, hàng ngang
  • 列 liè = cột dọc

Ví dụ:


这个表格有二十行、五列。
Zhège biǎogé yǒu èrshí háng, wǔ liè.
Bảng này có 20 dòng và 5 cột.


请看第三行、第二列的数据。
Qǐng kàn dì sān háng, dì èr liè de shùjù.
Hãy xem dữ liệu ở dòng thứ ba, cột thứ hai.


Có thể ghi nhớ:


行 = ngang
列 = dọc





2. Những cụm từ thường dùng với 行 trong Excel​


行号​


行号
hánghào
số thứ tự dòng


Excel dùng các số 1, 2, 3, 4… để biểu thị số dòng.


左边显示的是行号。
Zuǒbiān xiǎnshì de shì hánghào.
Phía bên trái hiển thị số thứ tự dòng.




第一行​


第一行
dì yī háng
dòng đầu tiên


请在第一行输入标题。
Qǐng zài dì yī háng shūrù biāotí.
Hãy nhập tiêu đề ở dòng đầu tiên.




最后一行​


最后一行
zuìhòu yì háng
dòng cuối cùng


合计金额放在最后一行。
Héjì jīn’é fàng zài zuìhòu yì háng.
Tổng số tiền được đặt ở dòng cuối cùng.




整行​


整行
zhěng háng
toàn bộ dòng


请选中整行。
Qǐng xuǎnzhòng zhěng háng.
Hãy chọn toàn bộ dòng.


请删除整行。
Qǐng shānchú zhěng háng.
Hãy xóa toàn bộ dòng.




空白行​


空白行
kòngbái háng
dòng trống


这个表格中有很多空白行。
Zhège biǎogé zhōng yǒu hěn duō kòngbái háng.
Trong bảng này có nhiều dòng trống.


请删除所有空白行。
Qǐng shānchú suǒyǒu kòngbái háng.
Hãy xóa tất cả các dòng trống.




数据行​


数据行
shùjù háng
dòng dữ liệu


第一行是标题行,第二行开始是数据行。
Dì yī háng shì biāotí háng, dì èr háng kāishǐ shì shùjù háng.
Dòng đầu tiên là dòng tiêu đề, từ dòng thứ hai bắt đầu là các dòng dữ liệu.




标题行​


标题行
biāotí háng
dòng tiêu đề


请冻结标题行。
Qǐng dòngjié biāotí háng.
Hãy cố định dòng tiêu đề.




合计行​


合计行
héjì háng
dòng tổng cộng


合计行的公式不正确。
Héjì háng de gōngshì bù zhèngquè.
Công thức ở dòng tổng cộng không chính xác.




3. Các thao tác Excel thường dùng với 行​


插入一行​


插入一行
chārù yì háng
chèn một dòng


请在第三行上面插入一行。
Qǐng zài dì sān háng shàngmiàn chārù yì háng.
Hãy chèn một dòng phía trên dòng thứ ba.




删除一行​


删除一行
shānchú yì háng
xóa một dòng


请删除第十行。
Qǐng shānchú dì shí háng.
Hãy xóa dòng thứ mười.




隐藏一行​


隐藏一行
yǐncáng yì háng
ẩn một dòng


这一行暂时不用,可以先隐藏。
Zhè yì háng zànshí bú yòng, kěyǐ xiān yǐncáng.
Dòng này tạm thời chưa dùng, có thể ẩn trước.




取消隐藏行​


取消隐藏行
qǔxiāo yǐncáng háng
bỏ ẩn dòng


请取消隐藏第六行。
Qǐng qǔxiāo yǐncáng dì liù háng.
Hãy bỏ ẩn dòng thứ sáu.




调整行高​


调整行高
tiáozhěng hánggāo
điều chỉnh chiều cao dòng


请把这一行的行高调大一点。
Qǐng bǎ zhè yì háng de hánggāo tiáo dà yìdiǎn.
Hãy tăng chiều cao của dòng này lên một chút.




自动调整行高​


自动调整行高
zìdòng tiáozhěng hánggāo
tự động điều chỉnh chiều cao dòng


Excel可以自动调整行高。
Excel kěyǐ zìdòng tiáozhěng hánggāo.
Excel có thể tự động điều chỉnh chiều cao dòng.




复制一行​


复制一行
fùzhì yì háng
sao chép một dòng


请复制这一行的数据。
Qǐng fùzhì zhè yì háng de shùjù.
Hãy sao chép dữ liệu của dòng này.




粘贴到下一行​


粘贴到下一行
zhāntiē dào xià yì háng
dán vào dòng tiếp theo


请把公式粘贴到下一行。
Qǐng bǎ gōngshì zhāntiē dào xià yì háng.
Hãy dán công thức vào dòng tiếp theo.




冻结第一行​


冻结第一行
dòngjié dì yī háng
cố định dòng đầu tiên


请冻结第一行,方便查看标题。
Qǐng dòngjié dì yī háng, fāngbiàn chákàn biāotí.
Hãy cố định dòng đầu tiên để tiện xem tiêu đề.




按行排序​


按行排序
àn háng páixù
sắp xếp theo dòng


Tuy nhiên, trong Excel, người dùng thường sắp xếp dữ liệu theo cột hơn:


按这一列排序
àn zhè yí liè páixù
sắp xếp theo cột này




4. Dòng và ô trong Excel​


单元格
dānyuángé
ô Excel


Một ô là giao điểm giữa một dòng và một cột.


单元格是行和列交叉的位置。
Dānyuángé shì háng hé liè jiāochā de wèizhì.
Ô là vị trí giao nhau giữa dòng và cột.


Ví dụ:


A1单元格
A1 dānyuángé
ô A1


Trong đó:


  • A là cột A
  • 1 là dòng 1

A1单元格位于第一列和第一行。
A1 dānyuángé wèiyú dì yī liè hé dì yī háng.
Ô A1 nằm ở cột thứ nhất và dòng thứ nhất.




5. Phân biệt 行, 列, 栏 và 单元格​


行​



háng
dòng ngang


第三行
dì sān háng
dòng thứ ba




列​



liè
cột dọc


第二列
dì èr liè
cột thứ hai




栏​



lán
mục, cột thông tin theo chức năng trong biểu mẫu


姓名栏
xìngmíng lán
mục họ tên


金额栏
jīn’é lán
mục số tiền


Trong Excel, khi nói về cấu trúc cột kỹ thuật, dùng chính xác hơn. Khi nói về một mục cần điền trên biểu mẫu, có thể dùng .




单元格​


单元格
dānyuángé
ô Excel


请在这个单元格中输入金额。
Qǐng zài zhège dānyuángé zhōng shūrù jīn’é.
Hãy nhập số tiền vào ô này.




6. Các câu thực tế trong công việc​


请检查第三行的数据。
Qǐng jiǎnchá dì sān háng de shùjù.
Hãy kiểm tra dữ liệu ở dòng thứ ba.


这一行的数据不完整。
Zhè yì háng de shùjù bù wánzhěng.
Dữ liệu ở dòng này chưa đầy đủ.


第五行的金额填写错了。
Dì wǔ háng de jīn’é tiánxiě cuò le.
Số tiền ở dòng thứ năm đã được điền sai.


请在最后一行计算合计金额。
Qǐng zài zuìhòu yì háng jìsuàn héjì jīn’é.
Hãy tính tổng số tiền ở dòng cuối cùng.


这两行的数据重复了。
Zhè liǎng háng de shùjù chóngfù le.
Dữ liệu ở hai dòng này bị trùng lặp.


请删除重复行。
Qǐng shānchú chóngfù háng.
Hãy xóa các dòng bị trùng.


这一行没有公式。
Zhè yì háng méiyǒu gōngshì.
Dòng này không có công thức.


请把上面的公式复制到下面几行。
Qǐng bǎ shàngmiàn de gōngshì fùzhì dào xiàmiàn jǐ háng.
Hãy sao chép công thức phía trên xuống vài dòng bên dưới.


请不要删除标题行。
Qǐng bú yào shānchú biāotí háng.
Đừng xóa dòng tiêu đề.


系统自动添加了一行新数据。
Xìtǒng zìdòng tiānjiā le yì háng xīn shùjù.
Hệ thống đã tự động thêm một dòng dữ liệu mới.




7. Cách đọc chữ 行​


Chữ có nhiều cách đọc, nhưng trong Excel phải đọc là:


行 — háng — dòng, hàng ngang


Không đọc là xíng trong trường hợp này.


So sánh:


一行数据
yì háng shùjù
một dòng dữ liệu


银行
yínháng
ngân hàng


行业
hángyè
ngành nghề


Nhưng:


行吗?
Xíng ma?
Được không?


行动
xíngdòng
hành động


Vì vậy:


  • Khi mang nghĩa dòng, hàng, ngành nghề, ngân hàng: thường đọc háng
  • Khi mang nghĩa đi, làm được, hành động: thường đọc xíng



8. Các từ Excel liên quan​


行号 — hánghào — số dòng
行高 — hánggāo — chiều cao dòng
标题行 — biāotí háng — dòng tiêu đề
数据行 — shùjù háng — dòng dữ liệu
空白行 — kòngbái háng — dòng trống
合计行 — héjì háng — dòng tổng cộng
重复行 — chóngfù háng — dòng trùng lặp
隐藏行 — yǐncáng háng — dòng bị ẩn
插入行 — chārù háng — chèn dòng
删除行 — shānchú háng — xóa dòng
冻结行 — dòngjié háng — cố định dòng
整行 — zhěng háng — toàn bộ dòng


Tóm lại​


Trong Excel:


dòng = 行 háng
cột = 列 liè
ô = 单元格 dānyuángé



Ví dụ chuẩn:


请在第三行输入数据。
Qǐng zài dì sān háng shūrù shùjù.
Hãy nhập dữ liệu vào dòng thứ ba.

加起来 (jiā qǐlái) là một cụm động từ rất thông dụng trong tiếng Trung, có nghĩa là cộng lại, gộp lại, tính tổng lại, cộng tất cả lại. Cụm này được dùng rất nhiều trong kế toán, tài chính, Excel và giao tiếp hằng ngày.




1. Thông tin cơ bản​


Tiếng Trung: 加起来


Phiên âm: jiā qǐlái


Tiếng Việt:


  • Cộng lại
  • Gộp lại
  • Tính tổng
  • Cộng tất cả lại

Tiếng Anh:


  • Add up
  • Sum up
  • Total up



2. Phân tích từng chữ Hán​


加 (jiā)​


Nghĩa:


  • thêm
  • cộng
  • tăng

Ví dụ:


加一百元。


Jiā yì bǎi yuán.


Cộng thêm 100 tệ.




起 (qǐ)​


Nghĩa gốc:


  • dậy
  • nổi lên
  • bắt đầu

Trong 起来, chữ không còn mang nghĩa độc lập mà kết hợp với để tạo thành bổ ngữ chỉ sự gom lại, hình thành một chỉnh thể hoặc kết quả.




来 (lái)​


Nghĩa gốc:


  • đến

Trong 起来, là thành phần của bổ ngữ kết quả 起来, không dịch riêng là "đến".




3. Nghĩa của 加起来​


加起来 = 把很多东西加在一起。


(Cộng nhiều thứ lại với nhau.)


Nhấn mạnh việc lấy nhiều con số hoặc nhiều phần rồi cộng thành một tổng.


Ví dụ:


三加五等于八。


Sān jiā wǔ děngyú bā.


3 cộng 5 bằng 8.


三和五加起来等于八。


Sān hé wǔ jiā qǐlái děngyú bā.


3 và 5 cộng lại bằng 8.




4. Cách dùng​


Cấu trúc 1​


A + B + 加起来 + 是 + Tổng


例如:


工资和奖金加起来有一万元。


Gōngzī hé jiǎngjīn jiā qǐlái yǒu yí wàn yuán.


Lương và tiền thưởng cộng lại là 10.000 tệ.




Cấu trúc 2​


把……加起来


把所有费用加起来。


Bǎ suǒyǒu fèiyòng jiā qǐlái.


Hãy cộng tất cả các chi phí lại.




Cấu trúc 3​


全部加起来


全部加起来多少钱?


Quánbù jiā qǐlái duōshǎo qián?


Tất cả cộng lại là bao nhiêu tiền?




5. Trong kế toán​


Đây là cụm từ được dùng rất thường xuyên.


例如:


把所有发票金额加起来。


Bǎ suǒyǒu fāpiào jīn'é jiā qǐlái.


Hãy cộng tất cả số tiền trên các hóa đơn.




把工资加起来。


Bǎ gōngzī jiā qǐlái.


Hãy cộng tổng tiền lương.




把成本全部加起来。


Bǎ chéngběn quánbù jiā qǐlái.


Hãy cộng tất cả chi phí.




把收入和支出加起来分析。


Bǎ shōurù hé zhīchū jiā qǐlái fēnxī.


Hãy tổng hợp thu nhập và chi phí để phân tích.




6. Trong Excel​


Người Trung Quốc thường nói:


把这一列加起来。


Bǎ zhè yí liè jiā qǐlái.


Hãy cộng cột này lại.




把所有数据加起来。


Bǎ suǒyǒu shùjù jiā qǐlái.


Hãy cộng tất cả dữ liệu.




把金额全部加起来。


Bǎ jīné quánbù jiā qǐlái.


Hãy cộng toàn bộ số tiền.




7. So sánh với các từ gần nghĩa​


加 (jiā)​


Chỉ hành động cộng hoặc thêm.


二加三等于五。


Èr jiā sān děngyú wǔ.


2 cộng 3 bằng 5.




加起来 (jiā qǐlái)​


Nhấn mạnh kết quả sau khi cộng nhiều phần lại với nhau.


这些费用加起来一共两万元。


Zhèxiē fèiyòng jiā qǐlái yígòng liǎng wàn yuán.


Những khoản chi phí này cộng lại tổng cộng là 20.000 tệ.




合计 (héjì)​


Thuật ngữ trang trọng trong kế toán, nghĩa là tổng cộng, cộng dồn. Thường xuất hiện trên báo cáo, hóa đơn, bảng lương.


合计金额:15,800元。


Héjì jīn'é: yí wàn wǔ qiān bā bǎi yuán.


Tổng số tiền: 15.800 tệ.




总共 (zǒnggòng)​


Nhấn mạnh tổng cộng trong lời nói hằng ngày.


我们总共买了十件。


Wǒmen zǒnggòng mǎi le shí jiàn.


Chúng tôi mua tổng cộng 10 món.




8. Mẫu câu thực tế​


  1. 请把所有数字加起来。

Qǐng bǎ suǒyǒu shùzì jiā qǐlái.


Hãy cộng tất cả các con số lại.




  1. 这些费用加起来是多少?

Zhèxiē fèiyòng jiā qǐlái shì duōshǎo?


Những khoản chi phí này cộng lại là bao nhiêu?




  1. 全部金额加起来超过十万元。

Quánbù jīn'é jiā qǐlái chāoguò shí wàn yuán.


Tổng số tiền cộng lại vượt quá 100.000 tệ.




  1. 请把工资和补贴加起来计算。

Qǐng bǎ gōngzī hé bǔtiē jiā qǐlái jìsuàn.


Hãy cộng lương và phụ cấp để tính toán.




  1. 这几个项目加起来需要三天。

Zhè jǐ ge xiàngmù jiā qǐlái xūyào sān tiān.


Những hạng mục này cộng lại cần ba ngày.




  1. 把销售额加起来以后,再计算利润。

Bǎ xiāoshòu'é jiā qǐlái yǐhòu, zài jìsuàn lìrùn.


Sau khi cộng doanh thu lại, hãy tính lợi nhuận.




  1. 我们把所有订单金额加起来。

Wǒmen bǎ suǒyǒu dìngdān jīn'é jiā qǐlái.


Chúng tôi cộng tổng số tiền của tất cả đơn hàng.




  1. 加起来一共有五百多人。

Jiā qǐlái yígòng yǒu wǔ bǎi duō rén.


Cộng lại có hơn 500 người.




  1. 把这一栏的数据全部加起来。

Bǎ zhè yì lán de shùjù quánbù jiā qǐlái.


Hãy cộng toàn bộ dữ liệu của cột này.




  1. 各部门的成本加起来就是公司的总成本。

Gè bùmén de chéngběn jiā qǐlái jiù shì gōngsī de zǒng chéngběn.


Chi phí của các phòng ban cộng lại chính là tổng chi phí của công ty.




9. Lưu ý​


  • 加起来 thường dùng trong giao tiếp hằng ngày để nói "cộng lại".
  • Trong văn bản kế toán, báo cáo tài chính hoặc hóa đơn, người ta thường dùng các từ trang trọng hơn như 合计 (tổng cộng), 总计 (tổng cộng), 汇总 (tổng hợp), hoặc 求和 (tính tổng, thường dùng trong Excel và lập trình).

Ví dụ:


  • 请把所有费用加起来。 → Hãy cộng tất cả chi phí lại. (khẩu ngữ)
  • 请计算合计金额。 → Hãy tính tổng số tiền. (trang trọng, kế toán)
  • 请对这一列进行求和。 → Hãy tính tổng cột này. (Excel)


Pinyin: liè
Âm Hán Việt: liệt


có nhiều nghĩa, phổ biến nhất là:


  • cột, hàng dọc
  • xếp thành hàng
  • liệt kê
  • đưa vào danh sách
  • chuyến, dùng cho tàu hỏa
  • lượng từ cho những vật xếp thành hàng hoặc tàu hỏa

1. Giải nghĩa cơ bản​


列 = cột, hàng dọc​


Trong bảng biểu, Excel hoặc báo cáo:


cột theo chiều dọc.


这一列是销售收入。
Zhè yí liè shì xiāoshòu shōurù.
Cột này là doanh thu bán hàng.


请把金额填写在最后一列。
Qǐng bǎ jīn’é tiánxiě zài zuìhòu yí liè.
Hãy điền số tiền vào cột cuối cùng.


A、B、C分别是第一列、第二列和第三列。
A, B, C fēnbié shì dì yī liè, dì èr liè hé dì sān liè.
A, B, C lần lượt là cột thứ nhất, cột thứ hai và cột thứ ba.


2. Phân biệt 列 và 行​


Trong bảng biểu:



liè
cột dọc



háng
hàng ngang


Ví dụ:


这个表格有五列、二十行。
Zhège biǎogé yǒu wǔ liè, èrshí háng.
Bảng này có 5 cột và 20 hàng.


请删除第三行,不要删除第三列。
Qǐng shānchú dì sān háng, bú yào shānchú dì sān liè.
Hãy xóa hàng thứ ba, đừng xóa cột thứ ba.


Có thể ghi nhớ:


列 = dọc
行 = ngang



3. 列 = xếp thành hàng​


学生列队进入教室。
Xuéshēng lièduì jìnrù jiàoshì.
Học sinh xếp hàng đi vào lớp học.


大家排成两列。
Dàjiā pái chéng liǎng liè.
Mọi người xếp thành hai hàng.


工人整齐地站成一列。
Gōngrén zhěngqí de zhàn chéng yí liè.
Công nhân đứng ngay ngắn thành một hàng.


4. 列 = liệt kê, ghi ra​


Khi làm động từ, có nghĩa là liệt kê, ghi ra, đưa ra từng mục.


请列出所有费用。
Qǐng lièchū suǒyǒu fèiyòng.
Hãy liệt kê tất cả các khoản chi phí.


会计列出了本月的异常支出。
Kuàijì lièchū le běn yuè de yìcháng zhīchū.
Kế toán đã liệt kê các khoản chi bất thường trong tháng này.


报告中列了三个主要问题。
Bàogào zhōng liè le sān ge zhǔyào wèntí.
Trong báo cáo đã liệt kê ba vấn đề chính.


Cụm rất thường gặp:


列出
lièchū
liệt kê ra


列明
lièmíng
ghi rõ, liệt kê rõ


列入
lièrù
đưa vào danh sách


列为
lièwéi
xếp vào, coi là


列举
lièjǔ
liệt kê và nêu ra


5. Các cấu trúc quan trọng​


列出 + nội dung​


请列出固定资产明细。
Qǐng lièchū gùdìng zīchǎn míngxì.
Hãy liệt kê chi tiết tài sản cố định.


请列出本月发生的全部费用。
Qǐng lièchū běn yuè fāshēng de quánbù fèiyòng.
Hãy liệt kê toàn bộ chi phí phát sinh trong tháng này.


列明 + nội dung​


合同中应当列明付款条件。
Hétóng zhōng yīngdāng lièmíng fùkuǎn tiáojiàn.
Trong hợp đồng cần ghi rõ điều kiện thanh toán.


发票上必须列明商品名称和金额。
Fāpiào shàng bìxū lièmíng shāngpǐn míngchēng hé jīn’é.
Trên hóa đơn phải ghi rõ tên hàng hóa và số tiền.


列入 + danh sách/hạng mục​


这笔费用已列入管理费用。
Zhè bǐ fèiyòng yǐ lièrù guǎnlǐ fèiyòng.
Khoản chi phí này đã được đưa vào chi phí quản lý.


该设备已列入固定资产清单。
Gāi shèbèi yǐ lièrù gùdìng zīchǎn qīngdān.
Thiết bị này đã được đưa vào danh sách tài sản cố định.


列为 + loại/hạng mục​


公司把这个项目列为重点项目。
Gōngsī bǎ zhège xiàngmù lièwéi zhòngdiǎn xiàngmù.
Công ty xếp dự án này vào nhóm dự án trọng điểm.


这笔款项被列为其他应收款。
Zhè bǐ kuǎnxiàng bèi lièwéi qítā yīngshōu kuǎn.
Khoản tiền này được xếp vào khoản phải thu khác.


6. 列 trong kế toán và bảng biểu​


金额列
jīn’é liè
cột số tiền


数量列
shùliàng liè
cột số lượng


单价列
dānjià liè
cột đơn giá


合计列
héjì liè
cột tổng cộng


备注列
bèizhù liè
cột ghi chú


科目列
kēmù liè
cột tài khoản, cột khoản mục kế toán


日期列
rìqī liè
cột ngày tháng


借方列
jièfāng liè
cột bên Nợ


贷方列
dàifāng liè
cột bên Có


Ví dụ:


请检查金额列是否有空白。
Qǐng jiǎnchá jīn’é liè shìfǒu yǒu kòngbái.
Hãy kiểm tra xem cột số tiền có ô trống hay không.


借方列和贷方列的合计必须相等。
Jièfāng liè hé dàifāng liè de héjì bìxū xiāngděng.
Tổng cột Nợ và cột Có phải bằng nhau.


请在备注列说明异常原因。
Qǐng zài bèizhù liè shuōmíng yìcháng yuányīn.
Hãy ghi rõ nguyên nhân bất thường trong cột ghi chú.


最后一列是审核结果。
Zuìhòu yí liè shì shěnhé jiéguǒ.
Cột cuối cùng là kết quả kiểm tra.


7. 列 trong Excel​


插入一列
chārù yí liè
chèn một cột


删除一列
shānchú yí liè
xóa một cột


隐藏一列
yǐncáng yí liè
ẩn một cột


显示隐藏列
xiǎnshì yǐncáng liè
hiện cột bị ẩn


调整列宽
tiáozhěng lièkuān
điều chỉnh độ rộng cột


按列排序
àn liè páixù
sắp xếp theo cột


筛选这一列
shāixuǎn zhè yí liè
lọc cột này


冻结第一列
dòngjié dì yī liè
cố định cột đầu tiên


Ví dụ:


请把这一列加宽一点。
Qǐng bǎ zhè yí liè jiākuān yìdiǎn.
Hãy mở rộng cột này thêm một chút.


我们需要按金额列排序。
Wǒmen xūyào àn jīn’é liè páixù.
Chúng ta cần sắp xếp theo cột số tiền.


请删除重复的列。
Qǐng shānchú chóngfù de liè.
Hãy xóa các cột bị trùng lặp.


8. 列 làm lượng từ​


Dùng cho tàu hỏa​


一列火车
yí liè huǒchē
một chuyến tàu


这列火车几点出发?
Zhè liè huǒchē jǐ diǎn chūfā?
Chuyến tàu này khởi hành lúc mấy giờ?


我们坐下一列火车。
Wǒmen zuò xià yí liè huǒchē.
Chúng ta đi chuyến tàu tiếp theo.


Dùng cho hàng người hoặc vật​


一列队伍
yí liè duìwu
một hàng người


一列数字
yí liè shùzì
một dãy số theo cột


一列数据
yí liè shùjù
một cột dữ liệu


9. Các từ ghép thường gặp​


列车
lièchē
tàu hỏa


列队
lièduì
xếp hàng, xếp đội


列出
lièchū
liệt kê ra


列举
lièjǔ
liệt kê, nêu ra


列表
lièbiǎo
danh sách, bảng liệt kê


排列
páiliè
sắp xếp


并列
bìngliè
song song, ngang hàng


队列
duìliè
hàng ngũ, hàng đợi


系列
xìliè
loạt, chuỗi, series


列入
lièrù
đưa vào danh sách


列明
lièmíng
ghi rõ


列为
lièwéi
xếp vào loại


10. Phân biệt 列, 栏 và 项​


列​


Chỉ cột dọc trong bảng.


第三列
dì sān liè
cột thứ ba


栏​



lán
mục, ô, cột thông tin được phân chia theo chức năng


Trong biểu mẫu, thường nhấn mạnh một mục cần điền.


姓名栏
xìngmíng lán
mục họ tên


金额栏
jīn’é lán
mục số tiền


Ví dụ:


请在姓名栏签字。
Qǐng zài xìngmíng lán qiānzì.
Hãy ký tên vào mục họ tên.


项​



xiàng
hạng mục, khoản mục


第一项费用
dì yī xiàng fèiyòng
khoản chi phí thứ nhất


这张表有十个项目。
Zhè zhāng biǎo yǒu shí ge xiàngmù.
Bảng này có 10 hạng mục.


Có thể hiểu:


= vị trí cột dọc
= mục thông tin trên biểu mẫu
= từng hạng mục hoặc nội dung


11. Ví dụ thực tế​


请把产品名称放在第一列。
Qǐng bǎ chǎnpǐn míngchēng fàng zài dì yī liè.
Hãy đặt tên sản phẩm ở cột đầu tiên.


第二列的数据不完整。
Dì èr liè de shùjù bù wánzhěng.
Dữ liệu ở cột thứ hai chưa đầy đủ.


请列出所有原始单据。
Qǐng lièchū suǒyǒu yuánshǐ dānjù.
Hãy liệt kê tất cả chứng từ gốc.


报告中列明了成本下降的原因。
Bàogào zhōng lièmíng le chéngběn xiàjiàng de yuányīn.
Trong báo cáo đã ghi rõ nguyên nhân chi phí giảm.


这笔加班费已列入工资表。
Zhè bǐ jiābānfèi yǐ lièrù gōngzībiǎo.
Khoản tiền tăng ca này đã được đưa vào bảng lương.


请在最后一列填写合计金额。
Qǐng zài zuìhòu yí liè tiánxiě héjì jīn’é.
Hãy điền tổng số tiền vào cột cuối cùng.


这一列有三个空白单元格。
Zhè yí liè yǒu sān ge kòngbái dānyuángé.
Cột này có ba ô trống.


系统自动列出了异常数据。
Xìtǒng zìdòng lièchū le yìcháng shùjù.
Hệ thống đã tự động liệt kê dữ liệu bất thường.


Tóm lại​


có các nghĩa chính:


列 = cột dọc


第一列
dì yī liè
cột thứ nhất


列 = xếp thành hàng


排成两列
pái chéng liǎng liè
xếp thành hai hàng


列 = liệt kê


列出费用
lièchū fèiyòng
liệt kê chi phí


列 = lượng từ cho tàu hỏa


一列火车
yí liè huǒchē
một chuyến tàu

排序​


Phiên âm: páixù
Chữ phồn thể: 排序
Âm Hán Việt: bài tự
Từ loại: động từ, danh từ


1. 排序 là gì?​


排序 có nghĩa là sắp xếp theo thứ tự, xếp hạng, hoặc thiết lập trình tự cho dữ liệu, sản phẩm, hồ sơ, công việc hay các đối tượng khác theo một tiêu chí nhất định.


Tùy ngữ cảnh, có thể dịch là:


  • Sắp xếp
  • Sắp thứ tự
  • Xếp theo trình tự
  • Xếp hạng
  • Phân loại theo thứ tự
  • Sắp xếp dữ liệu

Ví dụ:


按日期排序
àn rìqī páixù
sắp xếp theo ngày tháng


按价格排序
àn jiàgé páixù
sắp xếp theo giá


从小到大排序
cóng xiǎo dào dà páixù
sắp xếp từ nhỏ đến lớn


按重要程度排序
àn zhòngyào chéngdù páixù
sắp xếp theo mức độ quan trọng




2. Giải thích từng chữ​


排​


Phiên âm: pái
Âm Hán Việt: bài


Các nghĩa thường gặp:


  • Xếp
  • Sắp xếp
  • Xếp thành hàng
  • Loại bỏ, đẩy ra

Ví dụ:


排队
páiduì
xếp hàng


排列
páiliè
sắp xếp, bày thành hàng


安排
ānpái
sắp xếp, bố trí


排除
páichú
loại trừ


序​


Phiên âm:
Âm Hán Việt: tự


Các nghĩa thường gặp:


  • Thứ tự
  • Trình tự
  • Trật tự
  • Thứ bậc

Ví dụ:


顺序
shùnxù
thứ tự


次序
cìxù
trình tự


工序
gōngxù
công đoạn sản xuất


秩序
zhìxù
trật tự


Ghép lại:


排序 = sắp xếp các đối tượng theo một thứ tự nhất định.




3. Cách dùng cơ bản​


按……排序​


Àn… páixù


Sắp xếp theo…


按编号排序。
Àn biānhào páixù.
Sắp xếp theo mã số.


按生产日期排序。
Àn shēngchǎn rìqī páixù.
Sắp xếp theo ngày sản xuất.


按金额大小排序。
Àn jīn’é dàxiǎo páixù.
Sắp xếp theo độ lớn của số tiền.




将……排序​


Jiāng… páixù


Sắp xếp…


请将这些文件排序。
Qǐng jiāng zhèxiē wénjiàn páixù.
Hãy sắp xếp những tài liệu này.




对……进行排序​


Duì… jìnxíng páixù


Tiến hành sắp xếp…


系统会对数据进行排序。
Xìtǒng huì duì shùjù jìnxíng páixù.
Hệ thống sẽ tiến hành sắp xếp dữ liệu.




排序后……​


Páixù hòu…


Sau khi sắp xếp…


排序后,请再次核对数据。
Páixù hòu, qǐng zàicì héduì shùjù.
Sau khi sắp xếp, hãy đối chiếu lại dữ liệu.




4. Các kiểu sắp xếp thường gặp​


升序​


shēngxù
thứ tự tăng dần


从小到大排序
cóng xiǎo dào dà páixù
sắp xếp từ nhỏ đến lớn


例如:


1、2、3、4、5




降序​


jiàngxù
thứ tự giảm dần


从大到小排序
cóng dà dào xiǎo páixù
sắp xếp từ lớn đến nhỏ


例如:


5、4、3、2、1




正序​


zhèngxù
thứ tự thuận




倒序​


dàoxù
thứ tự ngược




字母排序​


zìmǔ páixù
sắp xếp theo chữ cái




数字排序​


shùzì páixù
sắp xếp theo số




日期排序​


rìqī páixù
sắp xếp theo ngày tháng




5. 排序 trong máy tính và dữ liệu​


Trong phần mềm, Excel, hệ thống kế toán hoặc cơ sở dữ liệu, 排序 thường có nghĩa là sắp xếp dữ liệu theo một cột hoặc một tiêu chí.


数据排序
shùjù páixù
sắp xếp dữ liệu


表格排序
biǎogé páixù
sắp xếp bảng biểu


自动排序
zìdòng páixù
sắp xếp tự động


自定义排序
zìdìngyì páixù
sắp xếp tùy chỉnh


多条件排序
duō tiáojiàn páixù
sắp xếp theo nhiều điều kiện


排序功能
páixù gōngnéng
chức năng sắp xếp


排序规则
páixù guīzé
quy tắc sắp xếp


Ví dụ:


请按客户名称排序。
Qǐng àn kèhù míngchēng páixù.
Hãy sắp xếp theo tên khách hàng.


系统会按照日期自动排序。
Xìtǒng huì ànzhào rìqī zìdòng páixù.
Hệ thống sẽ tự động sắp xếp theo ngày tháng.


请把金额从大到小排序。
Qǐng bǎ jīn’é cóng dà dào xiǎo páixù.
Hãy sắp xếp số tiền từ lớn đến nhỏ.




6. 排序 trong kế toán​


Trong kế toán, 排序 thường được dùng khi sắp xếp chứng từ, hóa đơn, khách hàng, nhà cung cấp, số tiền hoặc ngày hạch toán.


凭证排序
píngzhèng páixù
sắp xếp chứng từ


发票排序
fāpiào páixù
sắp xếp hóa đơn


按金额排序
àn jīn’é páixù
sắp xếp theo số tiền


按记账日期排序
àn jìzhàng rìqī páixù
sắp xếp theo ngày ghi sổ


按供应商排序
àn gōngyìngshāng páixù
sắp xếp theo nhà cung cấp


按客户名称排序
àn kèhù míngchēng páixù
sắp xếp theo tên khách hàng


Ví dụ:


请按照发票号码进行排序。
Qǐng ànzhào fāpiào hàomǎ jìnxíng páixù.
Hãy sắp xếp theo số hóa đơn.


会计把付款凭证按日期排序。
Kuàijì bǎ fùkuǎn píngzhèng àn rìqī páixù.
Kế toán sắp xếp chứng từ thanh toán theo ngày.


应收账款可以按照逾期天数排序。
Yīngshōu zhàngkuǎn kěyǐ ànzhào yúqī tiānshù páixù.
Các khoản phải thu có thể được sắp xếp theo số ngày quá hạn.




7. 排序 trong sản xuất và kho hàng​


Trong nhà máy hoặc kho, 排序 dùng để sắp xếp đơn hàng, sản phẩm, vật liệu hoặc công việc theo thứ tự ưu tiên.


订单排序
dìngdān páixù
sắp xếp đơn hàng


生产任务排序
shēngchǎn rènwu páixù
sắp xếp nhiệm vụ sản xuất


优先级排序
yōuxiānjí páixù
sắp xếp theo mức độ ưu tiên


物料排序
wùliào páixù
sắp xếp nguyên vật liệu


产品排序
chǎnpǐn páixù
sắp xếp sản phẩm


Ví dụ:


请按照交货日期给订单排序。
Qǐng ànzhào jiāohuò rìqī gěi dìngdān páixù.
Hãy sắp xếp các đơn hàng theo ngày giao hàng.


这些生产任务要按优先级排序。
Zhèxiē shēngchǎn rènwu yào àn yōuxiānjí páixù.
Những nhiệm vụ sản xuất này phải được sắp xếp theo mức độ ưu tiên.


仓库按照物料编号排序存放。
Cāngkù ànzhào wùliào biānhào páixù cúnfàng.
Kho sắp xếp và lưu trữ theo mã nguyên vật liệu.




8. Phân biệt 排序 và 排列​


排序​


páixù


Nhấn mạnh việc sắp xếp theo một tiêu chí hoặc thứ tự cụ thể.


例如:


按价格排序。
Àn jiàgé páixù.
Sắp xếp theo giá.


排列​


páiliè


Nhấn mạnh việc bày hoặc xếp các vật thành hàng, thành dãy hoặc theo một hình thức cụ thể.


例如:


桌子排列得很整齐。
Zhuōzi páiliè de hěn zhěngqí.
Các bàn được xếp rất ngay ngắn.


Có thể hiểu:


  • 排序: sắp theo tiêu chí
  • 排列: xếp thành hàng, thành dãy



9. Phân biệt 排序 và 分类​


排序​


Sắp xếp theo thứ tự.


按金额从大到小排序。
Àn jīn’é cóng dà dào xiǎo páixù.
Sắp xếp theo số tiền từ lớn đến nhỏ.


分类​


fēnlèi
phân loại theo nhóm.


按产品类型分类。
Àn chǎnpǐn lèixíng fēnlèi.
Phân loại theo loại sản phẩm.


Ví dụ:


先分类,再排序。
Xiān fēnlèi, zài páixù.
Trước tiên phân loại, sau đó sắp xếp.




10. Phân biệt 排序 và 排名​


排序​


páixù


Sắp xếp các đối tượng theo thứ tự.


排名​


páimíng


Xếp hạng và xác định thứ hạng cụ thể.


Ví dụ:


我们按销售额给员工排序。
Wǒmen àn xiāoshòu’é gěi yuángōng páixù.
Chúng tôi sắp xếp nhân viên theo doanh số.


他的销售业绩排名第一。
Tā de xiāoshòu yèjì páimíng dì-yī.
Thành tích bán hàng của anh ấy đứng thứ nhất.


排序 là quá trình sắp xếp; 排名 là kết quả thứ hạng.




11. Các cụm từ thường gặp​


重新排序
chóngxīn páixù
sắp xếp lại


自动排序
zìdòng páixù
sắp xếp tự động


手动排序
shǒudòng páixù
sắp xếp thủ công


随机排序
suíjī páixù
sắp xếp ngẫu nhiên


顺序排序
shùnxù páixù
sắp xếp theo thứ tự


升序排序
shēngxù páixù
sắp xếp tăng dần


降序排序
jiàngxù páixù
sắp xếp giảm dần


排序条件
páixù tiáojiàn
điều kiện sắp xếp


排序方式
páixù fāngshì
phương thức sắp xếp


排序结果
páixù jiéguǒ
kết quả sắp xếp


排序错误
páixù cuòwù
lỗi sắp xếp




12. Ví dụ thực tế​


  1. 请按日期排序。
    Qǐng àn rìqī páixù.
    Hãy sắp xếp theo ngày tháng.
  2. 请把这些数字从小到大排序。
    Qǐng bǎ zhèxiē shùzì cóng xiǎo dào dà páixù.
    Hãy sắp xếp những con số này từ nhỏ đến lớn.
  3. 系统会自动对数据进行排序。
    Xìtǒng huì zìdòng duì shùjù jìnxíng páixù.
    Hệ thống sẽ tự động sắp xếp dữ liệu.
  4. 请按客户名称的首字母排序。
    Qǐng àn kèhù míngchēng de shǒuzìmǔ páixù.
    Hãy sắp xếp theo chữ cái đầu trong tên khách hàng.
  5. 这些订单要按照交货时间排序。
    Zhèxiē dìngdān yào ànzhào jiāohuò shíjiān páixù.
    Những đơn hàng này phải được sắp xếp theo thời gian giao hàng.
  6. 我们先分类,再按照编号排序。
    Wǒmen xiān fēnlèi, zài ànzhào biānhào páixù.
    Chúng ta phân loại trước, sau đó sắp xếp theo mã số.
  7. 这个表格可以按金额降序排序。
    Zhège biǎogé kěyǐ àn jīn’é jiàngxù páixù.
    Bảng này có thể được sắp xếp giảm dần theo số tiền.
  8. 请重新排序这些会计凭证。
    Qǐng chóngxīn páixù zhèxiē kuàijì píngzhèng.
    Hãy sắp xếp lại những chứng từ kế toán này.
  9. 产品应该按照生产批次排序。
    Chǎnpǐn yīnggāi ànzhào shēngchǎn pīcì páixù.
    Sản phẩm nên được sắp xếp theo lô sản xuất.
  10. 排序完成后,请检查数据是否正确。
    Páixù wánchéng hòu, qǐng jiǎnchá shùjù shìfǒu zhèngquè.
    Sau khi sắp xếp xong, hãy kiểm tra xem dữ liệu có chính xác hay không.
  11. 供应商按照欠款金额从高到低排序。
    Gōngyìngshāng ànzhào qiànkuǎn jīn’é cóng gāo dào dī páixù.
    Các nhà cung cấp được sắp xếp theo số tiền công nợ từ cao xuống thấp.
  12. 请根据任务的重要程度进行排序。
    Qǐng gēnjù rènwu de zhòngyào chéngdù jìnxíng páixù.
    Hãy sắp xếp theo mức độ quan trọng của nhiệm vụ.



13. Tóm lại​


排序 có nghĩa là sắp xếp các đối tượng theo một trình tự hoặc tiêu chí cụ thể.


Cách hiểu ngắn gọn:


排序 = 按照一定的顺序排列
Páixù = ànzhào yídìng de shùnxù páiliè
Sắp xếp theo một thứ tự nhất định.


Ví dụ phổ biến:


按日期排序
àn rìqī páixù
sắp xếp theo ngày


按金额排序
àn jīn’é páixù
sắp xếp theo số tiền


升序排序
shēngxù páixù
sắp xếp tăng dần


降序排序
jiàngxù páixù
sắp xếp giảm dần

筛选 là gì?​


筛选
Pinyin: shāixuǎn
Âm Hán Việt: si tuyển
Từ loại: động từ
Nghĩa tiếng Việt: sàng lọc, chọn lọc, lọc ra, tuyển chọn theo điều kiện
Tiếng Anh: to screen; to filter; to select; to sift


筛选 chỉ quá trình đặt ra tiêu chuẩn hoặc điều kiện để loại bỏ những đối tượng không phù hợp và giữ lại những đối tượng đáp ứng yêu cầu.


Ví dụ:


筛选数据
Shāixuǎn shùjù
Lọc dữ liệu


筛选候选人
Shāixuǎn hòuxuǎnrén
Sàng lọc ứng viên


筛选供应商
Shāixuǎn gōngyìngshāng
Sàng lọc nhà cung cấp


筛选合格产品
Shāixuǎn hégé chǎnpǐn
Lọc ra những sản phẩm đạt tiêu chuẩn




Phân tích từng chữ Hán​


1. 筛​


Chữ giản thể: 筛
Chữ phồn thể: 篩
Pinyin: shāi
Âm Hán Việt: si
Bộ thủ: 竹
Số nét: 12 nét ở dạng giản thể


Nghĩa gốc:


  • sàng
  • rây
  • dùng sàng để lọc
  • loại bỏ phần không phù hợp

Ví dụ:


筛面粉
Shāi miànfěn
Rây bột mì


筛沙子
Shāi shāzi
Sàng cát


Trong 筛选, 筛 mang nghĩa mở rộng là “sàng lọc”.


2. 选​


Chữ giản thể: 选
Chữ phồn thể: 選
Pinyin: xuǎn
Âm Hán Việt: tuyển
Bộ thủ: 辶
Số nét: 9 nét ở dạng giản thể


Nghĩa:


  • chọn
  • lựa chọn
  • tuyển chọn
  • bầu chọn

Ví dụ:


选择
Xuǎnzé
Lựa chọn


选人
Xuǎn rén
Chọn người


选产品
Xuǎn chǎnpǐn
Chọn sản phẩm


Vì vậy, 筛选 có thể hiểu là:


先筛,再选。
Xiān shāi, zài xuǎn.
Trước tiên sàng lọc, sau đó lựa chọn.




Bản chất của 筛选​


筛选 thường bao gồm hai bước:


  1. Loại bỏ những đối tượng không đáp ứng điều kiện.
  2. Giữ lại những đối tượng phù hợp để tiếp tục xử lý hoặc lựa chọn.

Ví dụ trong tuyển dụng:


公司先筛选简历,再安排面试。
Gōngsī xiān shāixuǎn jiǎnlì, zài ānpái miànshì.
Công ty trước tiên sàng lọc hồ sơ, sau đó sắp xếp phỏng vấn.


Ở đây, công ty không chỉ “chọn” hồ sơ, mà còn loại bỏ những hồ sơ không đạt yêu cầu.




Cách dùng cơ bản​


1. 筛选 + danh từ​


Cấu trúc:


Chủ ngữ + 筛选 + đối tượng


Ví dụ:


会计正在筛选异常数据。
Kuàijì zhèngzài shāixuǎn yìcháng shùjù.
Kế toán đang lọc dữ liệu bất thường.


人事部正在筛选应聘者。
Rénshìbù zhèngzài shāixuǎn yìngpìnzhě.
Phòng nhân sự đang sàng lọc ứng viên.


采购部要筛选供应商。
Cǎigòubù yào shāixuǎn gōngyìngshāng.
Bộ phận thu mua cần sàng lọc nhà cung cấp.


2. 从……中筛选……​


Cấu trúc:


从 + phạm vi + 中筛选 + đối tượng


Nghĩa: sàng lọc từ trong một nhóm nào đó.


Ví dụ:


我们从一百份简历中筛选了十名候选人。
Wǒmen cóng yìbǎi fèn jiǎnlì zhōng shāixuǎn le shí míng hòuxuǎnrén.
Chúng tôi đã sàng lọc mười ứng viên từ một trăm hồ sơ.


财务部从所有交易中筛选异常项目。
Cáiwùbù cóng suǒyǒu jiāoyì zhōng shāixuǎn yìcháng xiàngmù.
Phòng tài chính lọc các hạng mục bất thường từ toàn bộ giao dịch.


3. 按照……筛选……​


Cấu trúc:


按照 + tiêu chuẩn hoặc điều kiện + 筛选 + đối tượng


Ví dụ:


请按照日期筛选数据。
Qǐng ànzhào rìqī shāixuǎn shùjù.
Vui lòng lọc dữ liệu theo ngày.


我们按照价格和质量筛选供应商。
Wǒmen ànzhào jiàgé hé zhìliàng shāixuǎn gōngyìngshāng.
Chúng tôi sàng lọc nhà cung cấp theo giá cả và chất lượng.


4. 通过……筛选……​


Cấu trúc:


通过 + phương pháp hoặc điều kiện + 筛选 + đối tượng


Ví dụ:


系统通过关键词筛选文件。
Xìtǒng tōngguò guānjiàncí shāixuǎn wénjiàn.
Hệ thống lọc tài liệu thông qua từ khóa.


系统会通过金额筛选异常交易。
Xìtǒng huì tōngguò jīn’é shāixuǎn yìcháng jiāoyì.
Hệ thống sẽ lọc giao dịch bất thường thông qua số tiền.


5. 筛选出 + kết quả​


筛选出 nhấn mạnh kết quả đã lọc ra được.


Cấu trúc:


筛选出 + đối tượng đạt yêu cầu


Ví dụ:


我们筛选出了五家合格供应商。
Wǒmen shāixuǎn chū le wǔ jiā hégé gōngyìngshāng.
Chúng tôi đã lọc ra năm nhà cung cấp đạt tiêu chuẩn.


系统筛选出了重复记录。
Xìtǒng shāixuǎn chū le chóngfù jìlù.
Hệ thống đã lọc ra các bản ghi trùng lặp.




Các cụm từ thường gặp​


筛选条件
Shāixuǎn tiáojiàn
Điều kiện lọc


筛选标准
Shāixuǎn biāozhǔn
Tiêu chuẩn sàng lọc


筛选范围
Shāixuǎn fànwéi
Phạm vi lọc


筛选结果
Shāixuǎn jiéguǒ
Kết quả sàng lọc


筛选功能
Shāixuǎn gōngnéng
Chức năng lọc


筛选按钮
Shāixuǎn ànniǔ
Nút lọc


筛选数据
Shāixuǎn shùjù
Lọc dữ liệu


筛选信息
Shāixuǎn xìnxī
Sàng lọc thông tin


筛选简历
Shāixuǎn jiǎnlì
Sàng lọc hồ sơ xin việc


筛选人才
Shāixuǎn réncái
Tuyển chọn nhân tài


筛选候选人
Shāixuǎn hòuxuǎnrén
Sàng lọc ứng viên


筛选供应商
Shāixuǎn gōngyìngshāng
Sàng lọc nhà cung cấp


筛选客户
Shāixuǎn kèhù
Sàng lọc khách hàng


筛选产品
Shāixuǎn chǎnpǐn
Sàng lọc sản phẩm


筛选样品
Shāixuǎn yàngpǐn
Sàng lọc mẫu sản phẩm


自动筛选
Zìdòng shāixuǎn
Tự động lọc


高级筛选
Gāojí shāixuǎn
Lọc nâng cao


重新筛选
Chóngxīn shāixuǎn
Sàng lọc lại


初步筛选
Chūbù shāixuǎn
Sàng lọc sơ bộ


严格筛选
Yángé shāixuǎn
Sàng lọc nghiêm ngặt




筛选 trong Excel và xử lý dữ liệu​


Trong Excel, 筛选 có nghĩa là lọc dữ liệu theo điều kiện.


Ví dụ:


按日期筛选
Àn rìqī shāixuǎn
Lọc theo ngày


按金额筛选
Àn jīn’é shāixuǎn
Lọc theo số tiền


按部门筛选
Àn bùmén shāixuǎn
Lọc theo bộ phận


按颜色筛选
Àn yánsè shāixuǎn
Lọc theo màu


文本筛选
Wénběn shāixuǎn
Lọc văn bản


数字筛选
Shùzì shāixuǎn
Lọc số


日期筛选
Rìqī shāixuǎn
Lọc ngày tháng


Ví dụ:


请筛选出金额超过一亿元的交易。
Qǐng shāixuǎn chū jīn’é chāoguò yí yì yuán de jiāoyì.
Vui lòng lọc ra các giao dịch có số tiền vượt quá một trăm triệu đồng.


点击“筛选”按钮以后,可以选择条件。
Diǎnjī “shāixuǎn” ànniǔ yǐhòu, kěyǐ xuǎnzé tiáojiàn.
Sau khi nhấp vào nút “lọc”, có thể lựa chọn điều kiện.


这张表已经设置了自动筛选。
Zhè zhāng biǎo yǐjīng shèzhì le zìdòng shāixuǎn.
Bảng này đã được thiết lập chức năng tự động lọc.




筛选 trong kế toán​


Trong công việc kế toán, 筛选 thường dùng khi:


  • lọc giao dịch bất thường
  • lọc hóa đơn chưa thanh toán
  • lọc công nợ quá hạn
  • lọc số liệu theo kỳ
  • lọc chứng từ theo bộ phận
  • lọc các khoản chi vượt ngân sách

Ví dụ:


会计要筛选本月未付款的发票。
Kuàijì yào shāixuǎn běn yuè wèi fùkuǎn de fāpiào.
Kế toán cần lọc các hóa đơn chưa thanh toán trong tháng này.


请筛选出所有逾期应收账款。
Qǐng shāixuǎn chū suǒyǒu yúqī yīngshōu zhàngkuǎn.
Vui lòng lọc ra toàn bộ các khoản phải thu quá hạn.


系统可以筛选重复报销记录。
Xìtǒng kěyǐ shāixuǎn chóngfù bàoxiāo jìlù.
Hệ thống có thể lọc các bản ghi hoàn ứng trùng lặp.


我们需要筛选金额异常的凭证。
Wǒmen xūyào shāixuǎn jīn’é yìcháng de píngzhèng.
Chúng ta cần lọc các chứng từ có số tiền bất thường.




筛选 trong tuyển dụng​


筛选简历
Shāixuǎn jiǎnlì
Sàng lọc hồ sơ


筛选候选人
Shāixuǎn hòuxuǎnrén
Sàng lọc ứng viên


筛选应聘者
Shāixuǎn yìngpìnzhě
Sàng lọc người ứng tuyển


Ví dụ:


人事部先筛选简历,然后安排面试。
Rénshìbù xiān shāixuǎn jiǎnlì, ránhòu ānpái miànshì.
Phòng nhân sự trước tiên sàng lọc hồ sơ, sau đó sắp xếp phỏng vấn.


公司根据工作经验筛选候选人。
Gōngsī gēnjù gōngzuò jīngyàn shāixuǎn hòuxuǎnrén.
Công ty sàng lọc ứng viên dựa trên kinh nghiệm làm việc.


经过初步筛选,十个人进入了面试。
Jīngguò chūbù shāixuǎn, shí ge rén jìnrù le miànshì.
Sau vòng sàng lọc sơ bộ, mười người đã bước vào vòng phỏng vấn.




筛选 trong sản xuất và quản lý chất lượng​


Trong nhà máy, 筛选 có thể dùng để phân loại và loại bỏ sản phẩm không đạt yêu cầu.


Ví dụ:


质检员正在筛选不良品。
Zhìjiǎnyuán zhèngzài shāixuǎn bùliángpǐn.
Nhân viên kiểm tra chất lượng đang sàng lọc sản phẩm lỗi.


请把不合格的零件筛选出来。
Qǐng bǎ bù hégé de língjiàn shāixuǎn chūlái.
Vui lòng lọc riêng các linh kiện không đạt tiêu chuẩn.


这批材料需要重新筛选。
Zhè pī cáiliào xūyào chóngxīn shāixuǎn.
Lô vật liệu này cần được sàng lọc lại.


我们按照尺寸筛选零件。
Wǒmen ànzhào chǐcùn shāixuǎn língjiàn.
Chúng tôi sàng lọc linh kiện theo kích thước.




Phân biệt 筛选 và 选择​


筛选​


Nhấn mạnh đặt ra điều kiện để loại bỏ phần không phù hợp và giữ lại phần phù hợp.


我们从五十名应聘者中筛选了十个人。
Wǒmen cóng wǔshí míng yìngpìnzhě zhōng shāixuǎn le shí ge rén.
Chúng tôi sàng lọc mười người từ năm mươi ứng viên.


选择​


Chỉ hành động lựa chọn giữa hai hoặc nhiều phương án.


我选择了这家公司。
Wǒ xuǎnzé le zhè jiā gōngsī.
Tôi đã chọn công ty này.


Có thể hiểu:


筛选: lọc trước


选择: chọn sau


Ví dụ:


先筛选合格供应商,再选择价格最合适的一家。
Xiān shāixuǎn hégé gōngyìngshāng, zài xuǎnzé jiàgé zuì héshì de yì jiā.
Trước tiên sàng lọc các nhà cung cấp đạt chuẩn, sau đó chọn một nhà có giá phù hợp nhất.




Phân biệt 筛选 và 挑选​


筛选​


Có tính hệ thống, dựa trên tiêu chuẩn hoặc điều kiện rõ ràng.


根据数据筛选客户。
Gēnjù shùjù shāixuǎn kèhù.
Sàng lọc khách hàng dựa trên dữ liệu.


挑选​


Mang nghĩa chọn lựa trực tiếp, thường dựa trên đánh giá cá nhân hoặc quan sát.


她正在挑选衣服。
Tā zhèngzài tiāoxuǎn yīfu.
Cô ấy đang chọn quần áo.


筛选 thường dùng với dữ liệu, hồ sơ, ứng viên, sản phẩm.


挑选 thường dùng với quần áo, đồ vật, thực phẩm hoặc người được lựa chọn trực tiếp.




Phân biệt 筛选 và 过滤​


筛选​


Sàng lọc và chọn ra đối tượng phù hợp theo điều kiện.


筛选合格产品
Shāixuǎn hégé chǎnpǐn
Lọc ra sản phẩm đạt chuẩn


过滤​


Lọc bỏ tạp chất, thông tin hoặc nội dung không mong muốn.


过滤杂质
Guòlǜ zázhì
Lọc tạp chất


过滤垃圾邮件
Guòlǜ lājī yóujiàn
Lọc thư rác


Trong dữ liệu, hai từ có thể gần nhau, nhưng:


  • 筛选 nhấn mạnh lựa chọn theo điều kiện.
  • 过滤 nhấn mạnh loại bỏ phần không cần thiết.



Phân biệt 筛选 và 甄选​


筛选​


Dùng phổ biến, trung tính, có thể áp dụng cho dữ liệu, ứng viên, sản phẩm.


甄选​


Zhēnxuǎn
Tuyển chọn kỹ lưỡng, thường mang sắc thái trang trọng và nghiêm ngặt hơn.


公司正在甄选高级管理人才。
Gōngsī zhèngzài zhēnxuǎn gāojí guǎnlǐ réncái.
Công ty đang tuyển chọn kỹ lưỡng nhân tài quản lý cấp cao.


筛选 thường là bước lọc sơ bộ.


甄选 thường là tuyển chọn kỹ ở giai đoạn sau.




20 câu ví dụ thực tế​


  1. 请筛选这些数据。
    Qǐng shāixuǎn zhèxiē shùjù.
    Vui lòng lọc những dữ liệu này.
  2. 我们要筛选合格的供应商。
    Wǒmen yào shāixuǎn hégé de gōngyìngshāng.
    Chúng ta cần sàng lọc các nhà cung cấp đạt tiêu chuẩn.
  3. 系统可以自动筛选重复记录。
    Xìtǒng kěyǐ zìdòng shāixuǎn chóngfù jìlù.
    Hệ thống có thể tự động lọc các bản ghi trùng lặp.
  4. 请按照日期筛选发票。
    Qǐng ànzhào rìqī shāixuǎn fāpiào.
    Vui lòng lọc hóa đơn theo ngày.
  5. 我们从一百份简历中筛选了二十份。
    Wǒmen cóng yìbǎi fèn jiǎnlì zhōng shāixuǎn le èrshí fèn.
    Chúng tôi đã sàng lọc hai mươi hồ sơ từ một trăm hồ sơ.
  6. 人事部正在筛选候选人。
    Rénshìbù zhèngzài shāixuǎn hòuxuǎnrén.
    Phòng nhân sự đang sàng lọc ứng viên.
  7. 会计筛选出了异常交易。
    Kuàijì shāixuǎn chū le yìcháng jiāoyì.
    Kế toán đã lọc ra các giao dịch bất thường.
  8. 请筛选出所有未付款的发票。
    Qǐng shāixuǎn chū suǒyǒu wèi fùkuǎn de fāpiào.
    Vui lòng lọc ra toàn bộ hóa đơn chưa thanh toán.
  9. 这张表有自动筛选功能。
    Zhè zhāng biǎo yǒu zìdòng shāixuǎn gōngnéng.
    Bảng này có chức năng lọc tự động.
  10. 你可以按部门筛选员工。
    Nǐ kěyǐ àn bùmén shāixuǎn yuángōng.
    Bạn có thể lọc nhân viên theo bộ phận.
  11. 主管要求重新筛选这些材料。
    Zhǔguǎn yāoqiú chóngxīn shāixuǎn zhèxiē cáiliào.
    Quản lý yêu cầu sàng lọc lại những vật liệu này.
  12. 质检员正在筛选不良品。
    Zhìjiǎnyuán zhèngzài shāixuǎn bùliángpǐn.
    Nhân viên kiểm tra chất lượng đang sàng lọc sản phẩm lỗi.
  13. 公司按照经验筛选应聘者。
    Gōngsī ànzhào jīngyàn shāixuǎn yìngpìnzhě.
    Công ty sàng lọc ứng viên theo kinh nghiệm.
  14. 系统会根据关键词筛选文件。
    Xìtǒng huì gēnjù guānjiàncí shāixuǎn wénjiàn.
    Hệ thống sẽ lọc tài liệu dựa trên từ khóa.
  15. 请设置正确的筛选条件。
    Qǐng shèzhì zhèngquè de shāixuǎn tiáojiàn.
    Vui lòng thiết lập điều kiện lọc chính xác.
  16. 筛选结果已经发送给主管。
    Shāixuǎn jiéguǒ yǐjīng fāsòng gěi zhǔguǎn.
    Kết quả sàng lọc đã được gửi cho quản lý.
  17. 我们需要筛选金额较大的付款记录。
    Wǒmen xūyào shāixuǎn jīn’é jiào dà de fùkuǎn jìlù.
    Chúng ta cần lọc các bản ghi thanh toán có số tiền tương đối lớn.
  18. 经过筛选,只有三家供应商符合要求。
    Jīngguò shāixuǎn, zhǐyǒu sān jiā gōngyìngshāng fúhé yāoqiú.
    Sau khi sàng lọc, chỉ có ba nhà cung cấp đáp ứng yêu cầu.
  19. 这些产品要按尺寸进行筛选。
    Zhèxiē chǎnpǐn yào àn chǐcùn jìnxíng shāixuǎn.
    Những sản phẩm này cần được sàng lọc theo kích thước.
  20. 筛选数据以后,请再检查一次。
    Shāixuǎn shùjù yǐhòu, qǐng zài jiǎnchá yí cì.
    Sau khi lọc dữ liệu, vui lòng kiểm tra lại một lần nữa.



Tóm lại​


筛选 có nghĩa là:


  • sàng lọc
  • chọn lọc
  • lọc dữ liệu
  • lọc ra đối tượng phù hợp
  • loại bỏ đối tượng không đáp ứng yêu cầu

Các cấu trúc quan trọng:


筛选 + đối tượng
Sàng lọc đối tượng


从……中筛选……
Sàng lọc từ trong một nhóm


按照……筛选……
Lọc theo một điều kiện


筛选出……
Lọc ra được kết quả


Ví dụ tiêu biểu:


请按照金额筛选付款记录。
Qǐng ànzhào jīn’é shāixuǎn fùkuǎn jìlù.
Vui lòng lọc các bản ghi thanh toán theo số tiền.


我们从所有供应商中筛选出了五家合格企业。
Wǒmen cóng suǒyǒu gōngyìngshāng zhōng shāixuǎn chū le wǔ jiā hégé qǐyè.
Chúng tôi đã lọc ra năm doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn từ toàn bộ các nhà cung cấp.

查找 là gì?​


查找
Pinyin:
cházhǎo
Chữ phồn thể: 查找
Âm Hán Việt: tra trảo
Từ loại: động từ
Nghĩa tiếng Việt: tìm kiếm, tra tìm, dò tìm, kiểm tra để tìm ra.


“查找” chỉ hành động tìm một người, đồ vật, tài liệu, dữ liệu hoặc thông tin bằng cách kiểm tra, tra cứu hay rà soát có mục đích.


Ví dụ:


请帮我查找这份合同。
Qǐng bāng wǒ cházhǎo zhè fèn hétóng.
Vui lòng giúp tôi tìm bản hợp đồng này.


我正在系统里查找客户资料。
Wǒ zhèngzài xìtǒng lǐ cházhǎo kèhù zīliào.
Tôi đang tìm thông tin khách hàng trong hệ thống.




1. Giải thích từng chữ Hán​


查​


Chữ giản thể:
Chữ phồn thể:
Pinyin: chá
Âm Hán Việt: tra
Nghĩa cơ bản:


  • kiểm tra
  • tra cứu
  • điều tra
  • đối chiếu
  • xem xét

Ví dụ:


查账
cházhàng
kiểm tra sổ sách


查资料
chá zīliào
tra tài liệu


查记录
chá jìlù
kiểm tra hồ sơ


检查
jiǎnchá
kiểm tra


调查
diàochá
điều tra


找​


Chữ giản thể:
Chữ phồn thể:
Pinyin: zhǎo
Âm Hán Việt: trảo
Nghĩa cơ bản:


  • tìm
  • tìm kiếm
  • đi tìm
  • tìm gặp
  • trả lại tiền thừa

Ví dụ:


找人
zhǎo rén
tìm người


找工作
zhǎo gōngzuò
tìm việc


找资料
zhǎo zīliào
tìm tài liệu


找零钱
zhǎo língqián
trả lại tiền lẻ


Ý nghĩa ghép​


查 + 找 = kiểm tra, tra cứu để tìm ra.


Vì vậy, “查找” thường nhấn mạnh quá trình:


  • tra cứu
  • dò tìm
  • rà soát
  • kiểm tra trong một phạm vi nhất định
  • tìm bằng hệ thống, dữ liệu hoặc hồ sơ



2. Nghĩa chính của 查找​


Tìm tài liệu hoặc hồ sơ​


查找文件
cházhǎo wénjiàn
tìm tài liệu


查找合同
cházhǎo hétóng
tìm hợp đồng


查找发票
cházhǎo fāpiào
tìm hóa đơn


查找凭证
cházhǎo píngzhèng
tìm chứng từ


请查找一下去年的采购合同。
Qǐng cházhǎo yíxià qùnián de cǎigòu hétóng.
Vui lòng tìm hợp đồng mua hàng của năm ngoái.


Tìm dữ liệu trong hệ thống​


查找数据
cházhǎo shùjù
tìm dữ liệu


查找记录
cházhǎo jìlù
tìm bản ghi


查找客户信息
cházhǎo kèhù xìnxī
tìm thông tin khách hàng


我在系统中查找不到这笔付款记录。
Wǒ zài xìtǒng zhōng cházhǎo bú dào zhè bǐ fùkuǎn jìlù.
Tôi không tìm thấy bản ghi thanh toán này trong hệ thống.


Tìm nguyên nhân hoặc vấn đề​


查找原因
cházhǎo yuányīn
tìm nguyên nhân


查找问题
cházhǎo wèntí
tìm vấn đề


查找错误
cházhǎo cuòwù
tìm lỗi


我们需要查找成本增加的原因。
Wǒmen xūyào cházhǎo chéngběn zēngjiā de yuányīn.
Chúng ta cần tìm nguyên nhân chi phí tăng.


Tìm người hoặc vật​


查找失踪人员
cházhǎo shīzōng rényuán
tìm người mất tích


查找丢失物品
cházhǎo diūshī wùpǐn
tìm đồ thất lạc


警方正在查找失踪人员。
Jǐngfāng zhèngzài cházhǎo shīzōng rényuán.
Cảnh sát đang tìm kiếm người mất tích.




3. Cụm từ thường dùng với 查找​


查找资料
cházhǎo zīliào
tìm tài liệu


查找信息
cházhǎo xìnxī
tìm thông tin


查找文件
cházhǎo wénjiàn
tìm tệp, tìm văn bản


查找记录
cházhǎo jìlù
tìm bản ghi


查找数据
cházhǎo shùjù
tìm dữ liệu


查找原因
cházhǎo yuányīn
tìm nguyên nhân


查找问题
cházhǎo wèntí
tìm vấn đề


查找错误
cházhǎo cuòwù
tìm lỗi


查找客户
cházhǎo kèhù
tìm khách hàng


查找订单
cházhǎo dìngdān
tìm đơn hàng


查找合同
cházhǎo hétóng
tìm hợp đồng


查找发票
cházhǎo fāpiào
tìm hóa đơn


查找凭证
cházhǎo píngzhèng
tìm chứng từ


查找账号
cházhǎo zhànghào
tìm tài khoản


查找库存
cházhǎo kùcún
tra tìm hàng tồn kho


查找商品
cházhǎo shāngpǐn
tìm sản phẩm


查找位置
cházhǎo wèizhi
tìm vị trí


查找联系人
cházhǎo liánxìrén
tìm người liên hệ


查找关键词
cházhǎo guānjiàncí
tìm từ khóa


查找功能
cházhǎo gōngnéng
chức năng tìm kiếm




4. Các cấu trúc câu thường dùng​


Chủ ngữ + 查找 + tân ngữ​


我正在查找这份文件。
Wǒ zhèngzài cházhǎo zhè fèn wénjiàn.
Tôi đang tìm tài liệu này.


会计正在查找原始凭证。
Kuàijì zhèngzài cházhǎo yuánshǐ píngzhèng.
Kế toán đang tìm chứng từ gốc.


在 + nơi chốn + 查找 + tân ngữ​


我在电脑里查找文件。
Wǒ zài diànnǎo lǐ cházhǎo wénjiàn.
Tôi tìm tệp trong máy tính.


请在系统中查找这笔订单。
Qǐng zài xìtǒng zhōng cházhǎo zhè bǐ dìngdān.
Vui lòng tìm đơn hàng này trong hệ thống.


通过 + phương thức + 查找​


可以通过订单号查找客户信息。
Kěyǐ tōngguò dìngdānhào cházhǎo kèhù xìnxī.
Có thể tìm thông tin khách hàng thông qua mã đơn hàng.


我们通过关键词查找文件。
Wǒmen tōngguò guānjiàncí cházhǎo wénjiàn.
Chúng tôi tìm tài liệu thông qua từ khóa.


根据 + căn cứ + 查找​


请根据发票号码查找付款记录。
Qǐng gēnjù fāpiào hàomǎ cházhǎo fùkuǎn jìlù.
Vui lòng tìm bản ghi thanh toán theo số hóa đơn.


可以根据员工姓名查找工资信息。
Kěyǐ gēnjù yuángōng xìngmíng cházhǎo gōngzī xìnxī.
Có thể tìm thông tin tiền lương theo tên nhân viên.


查找 + 不到​


查找不到
cházhǎo bú dào
không tìm thấy


我查找不到这份合同。
Wǒ cházhǎo bú dào zhè fèn hétóng.
Tôi không tìm thấy hợp đồng này.


系统里查找不到这条记录。
Xìtǒng lǐ cházhǎo bú dào zhè tiáo jìlù.
Không tìm thấy bản ghi này trong hệ thống.


查找 + 出来​


查找出来
cházhǎo chūlái
tìm ra


我们终于把错误查找出来了。
Wǒmen zhōngyú bǎ cuòwù cházhǎo chūlái le.
Cuối cùng chúng tôi đã tìm ra lỗi.


请尽快把原因查找出来。
Qǐng jǐnkuài bǎ yuányīn cházhǎo chūlái.
Vui lòng nhanh chóng tìm ra nguyên nhân.




5. 查找 trong môi trường kế toán​


Trong công việc kế toán, “查找” thường dùng khi tìm:


  • chứng từ
  • hóa đơn
  • phiếu thu, phiếu chi
  • hợp đồng
  • dữ liệu thanh toán
  • bản ghi ngân hàng
  • nguyên nhân chênh lệch
  • sai sót hạch toán
  • thông tin công nợ

Các cụm kế toán thường gặp​


查找会计凭证
cházhǎo kuàijì píngzhèng
tìm chứng từ kế toán


查找原始单据
cházhǎo yuánshǐ dānjù
tìm chứng từ gốc


查找银行流水
cházhǎo yínháng liúshuǐ
tìm sao kê, lịch sử giao dịch ngân hàng


查找付款记录
cházhǎo fùkuǎn jìlù
tìm bản ghi thanh toán


查找收款记录
cházhǎo shōukuǎn jìlù
tìm bản ghi thu tiền


查找应收账款明细
cházhǎo yīngshōu zhàngkuǎn míngxì
tìm chi tiết công nợ phải thu


查找应付账款明细
cházhǎo yīngfù zhàngkuǎn míngxì
tìm chi tiết công nợ phải trả


查找账务差异
cházhǎo zhàngwù chāyì
tìm chênh lệch sổ sách


查找记账错误
cházhǎo jìzhàng cuòwù
tìm lỗi ghi sổ


查找成本异常原因
cházhǎo chéngběn yìcháng yuányīn
tìm nguyên nhân bất thường của chi phí


Ví dụ​


会计正在查找上个月的付款凭证。
Kuàijì zhèngzài cházhǎo shàng ge yuè de fùkuǎn píngzhèng.
Kế toán đang tìm chứng từ thanh toán của tháng trước.


请根据发票号码查找这笔业务。
Qǐng gēnjù fāpiào hàomǎ cházhǎo zhè bǐ yèwù.
Vui lòng tìm nghiệp vụ này theo số hóa đơn.


我们需要查找账实不符的原因。
Wǒmen xūyào cházhǎo zhàngshí bùfú de yuányīn.
Chúng ta cần tìm nguyên nhân sổ sách và thực tế không khớp.




6. 查找 trong máy tính và phần mềm​


“查找” là từ rất phổ biến trong giao diện phần mềm.


常见表达​


查找文件
tìm tệp


查找内容
tìm nội dung


查找关键词
tìm từ khóa


查找和替换
cházhǎo hé tìhuàn
tìm và thay thế


高级查找
gāojí cházhǎo
tìm kiếm nâng cao


快速查找
kuàisù cházhǎo
tìm kiếm nhanh


查找结果
cházhǎo jiéguǒ
kết quả tìm kiếm


查找范围
cházhǎo fànwéi
phạm vi tìm kiếm


查找下一个
cházhǎo xià yí ge
tìm kết quả tiếp theo


Ví dụ​


请使用查找功能搜索客户名称。
Qǐng shǐyòng cházhǎo gōngnéng sōusuǒ kèhù míngchēng.
Vui lòng dùng chức năng tìm kiếm để tìm tên khách hàng.


按下快捷键可以快速查找关键词。
Ànxià kuàijiéjiàn kěyǐ kuàisù cházhǎo guānjiàncí.
Nhấn phím tắt có thể nhanh chóng tìm từ khóa.




7. Phân biệt 查找 và 找​


找​


“找” là từ thông dụng trong khẩu ngữ, nghĩa rộng là “tìm”.


我在找我的手机。
Wǒ zài zhǎo wǒ de shǒujī.
Tôi đang tìm điện thoại của mình.


我想找一份新工作。
Wǒ xiǎng zhǎo yí fèn xīn gōngzuò.
Tôi muốn tìm một công việc mới.


查找​


“查找” mang tính hệ thống hơn, thường là tra cứu hoặc rà soát để tìm.


我在系统里查找客户资料。
Wǒ zài xìtǒng lǐ cházhǎo kèhù zīliào.
Tôi đang tìm thông tin khách hàng trong hệ thống.


So sánh​


找手机
zhǎo shǒujī
tìm điện thoại


查找文件
cházhǎo wénjiàn
tra tìm tài liệu


“找” thường dùng trong đời sống hằng ngày.


“查找” thường dùng với dữ liệu, hồ sơ, hệ thống, tài liệu hoặc nguyên nhân.




8. Phân biệt 查找 và 寻找​


查找​


Nhấn mạnh tra cứu, kiểm tra, rà soát.


查找资料
cházhǎo zīliào
tra tìm tài liệu


查找错误
cházhǎo cuòwù
tìm lỗi


寻找​


寻找
xúnzhǎo
tìm kiếm


Mang sắc thái rộng hơn, có thể là tìm một người, cơ hội, phương pháp hoặc mục tiêu.


寻找工作机会
xúnzhǎo gōngzuò jīhuì
tìm kiếm cơ hội việc làm


寻找解决办法
xúnzhǎo jiějué bànfǎ
tìm kiếm phương án giải quyết


So sánh​


我们正在查找账务错误。
Wǒmen zhèngzài cházhǎo zhàngwù cuòwù.
Chúng tôi đang tìm lỗi sổ sách.


我们正在寻找新的供应商。
Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo xīn de gōngyìngshāng.
Chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp mới.




9. Phân biệt 查找 và 搜索​


查找​


Thường là tìm trong một phạm vi cụ thể, như tệp, hồ sơ hoặc hệ thống.


查找客户记录
cházhǎo kèhù jìlù
tìm bản ghi khách hàng


搜索​


搜索
sōusuǒ
tìm kiếm, tìm trên mạng, quét tìm


Thường dùng khi tìm kiếm trên Internet, cơ sở dữ liệu lớn hoặc thiết bị.


搜索网页
sōusuǒ wǎngyè
tìm kiếm trang web


搜索关键词
sōusuǒ guānjiàncí
tìm kiếm từ khóa


So sánh​


我在文件夹里查找合同。
Wǒ zài wénjiànjiā lǐ cházhǎo hétóng.
Tôi tìm hợp đồng trong thư mục.


我在网上搜索会计资料。
Wǒ zài wǎngshàng sōusuǒ kuàijì zīliào.
Tôi tìm kiếm tài liệu kế toán trên mạng.




10. Phân biệt 查找 và 查询​


查找​


Tìm ra vị trí, tài liệu, dữ liệu hoặc lỗi.


查找文件
cházhǎo wénjiàn
tìm tài liệu


查找问题
cházhǎo wèntí
tìm vấn đề


查询​


查询
cháxún
tra cứu, truy vấn, kiểm tra thông tin


“查询” thường dùng khi người dùng nhập một điều kiện để xem kết quả đã được lưu trong hệ thống.


查询余额
cháxún yú’é
tra cứu số dư


查询订单状态
cháxún dìngdān zhuàngtài
tra cứu trạng thái đơn hàng


查询银行账户
cháxún yínháng zhànghù
tra cứu tài khoản ngân hàng


So sánh​


请查找这份合同放在哪里。
Qǐng cházhǎo zhè fèn hétóng fàng zài nǎlǐ.
Vui lòng tìm xem hợp đồng này được đặt ở đâu.


请查询这份合同的审批状态。
Qǐng cháxún zhè fèn hétóng de shěnpī zhuàngtài.
Vui lòng tra cứu trạng thái phê duyệt của hợp đồng này.




11. Phân biệt 查找 và 查阅​


查找​


Tìm ra một tài liệu hoặc thông tin.


查找合同
cházhǎo hétóng
tìm hợp đồng


查阅​


查阅
cháyuè
tra đọc, xem xét tài liệu


Nhấn mạnh mở tài liệu ra để đọc và tham khảo.


查阅会计档案
cháyuè kuàijì dàng’àn
tra đọc hồ sơ kế toán


查阅相关规定
cháyuè xiāngguān guīdìng
tra cứu và đọc quy định liên quan


So sánh​


我先查找这份文件。
Wǒ xiān cházhǎo zhè fèn wénjiàn.
Tôi tìm tài liệu này trước.


找到以后,我再仔细查阅。
Zhǎodào yǐhòu, wǒ zài zǐxì cháyuè.
Sau khi tìm thấy, tôi sẽ đọc và tra cứu kỹ.




12. Từ và cụm từ liên quan​


查找人
cházhǎorén
người tìm kiếm


查找方式
cházhǎo fāngshì
phương thức tìm kiếm


查找条件
cházhǎo tiáojiàn
điều kiện tìm kiếm


查找范围
cházhǎo fànwéi
phạm vi tìm kiếm


查找结果
cházhǎo jiéguǒ
kết quả tìm kiếm


查找功能
cházhǎo gōngnéng
chức năng tìm kiếm


查找路径
cházhǎo lùjìng
đường dẫn tìm kiếm


查找速度
cházhǎo sùdù
tốc độ tìm kiếm


查找失败
cházhǎo shībài
tìm kiếm thất bại


重新查找
chóngxīn cházhǎo
tìm lại


快速查找
kuàisù cházhǎo
tìm nhanh


准确查找
zhǔnquè cházhǎo
tìm chính xác




13. 30 câu ví dụ với 查找​


  1. 我正在查找这份文件。
    Wǒ zhèngzài cházhǎo zhè fèn wénjiàn.
    Tôi đang tìm tài liệu này.
  2. 请帮我查找客户资料。
    Qǐng bāng wǒ cházhǎo kèhù zīliào.
    Vui lòng giúp tôi tìm thông tin khách hàng.
  3. 我们可以通过姓名查找员工信息。
    Wǒmen kěyǐ tōngguò xìngmíng cházhǎo yuángōng xìnxī.
    Chúng ta có thể tìm thông tin nhân viên thông qua họ tên.
  4. 请在系统里查找这笔订单。
    Qǐng zài xìtǒng lǐ cházhǎo zhè bǐ dìngdān.
    Vui lòng tìm đơn hàng này trong hệ thống.
  5. 我查找不到相关记录。
    Wǒ cházhǎo bú dào xiāngguān jìlù.
    Tôi không tìm thấy bản ghi liên quan.
  6. 会计正在查找付款凭证。
    Kuàijì zhèngzài cházhǎo fùkuǎn píngzhèng.
    Kế toán đang tìm chứng từ thanh toán.
  7. 请根据发票号码查找业务记录。
    Qǐng gēnjù fāpiào hàomǎ cházhǎo yèwù jìlù.
    Vui lòng tìm bản ghi nghiệp vụ theo số hóa đơn.
  8. 我们需要查找问题的原因。
    Wǒmen xūyào cházhǎo wèntí de yuányīn.
    Chúng ta cần tìm nguyên nhân của vấn đề.
  9. 技术人员正在查找系统错误。
    Jìshù rényuán zhèngzài cházhǎo xìtǒng cuòwù.
    Nhân viên kỹ thuật đang tìm lỗi hệ thống.
  10. 你可以使用关键词查找文件。
    Nǐ kěyǐ shǐyòng guānjiàncí cházhǎo wénjiàn.
    Bạn có thể dùng từ khóa để tìm tài liệu.
  11. 请查找去年的销售合同。
    Qǐng cházhǎo qùnián de xiāoshòu hétóng.
    Vui lòng tìm hợp đồng bán hàng của năm ngoái.
  12. 我在电脑里查找不到这张表。
    Wǒ zài diànnǎo lǐ cházhǎo bú dào zhè zhāng biǎo.
    Tôi không tìm thấy bảng này trong máy tính.
  13. 财务部正在查找账目差异。
    Cáiwùbù zhèngzài cházhǎo zhàngmù chāyì.
    Phòng tài chính đang tìm chênh lệch sổ sách.
  14. 请尽快查找丢失的发票。
    Qǐng jǐnkuài cházhǎo diūshī de fāpiào.
    Vui lòng nhanh chóng tìm hóa đơn bị thất lạc.
  15. 我们已经查找出了错误原因。
    Wǒmen yǐjīng cházhǎo chū le cuòwù yuányīn.
    Chúng tôi đã tìm ra nguyên nhân sai sót.
  16. 这个功能可以快速查找数据。
    Zhège gōngnéng kěyǐ kuàisù cházhǎo shùjù.
    Chức năng này có thể nhanh chóng tìm dữ liệu.
  17. 请在档案室查找原始凭证。
    Qǐng zài dàng’ànshì cházhǎo yuánshǐ píngzhèng.
    Vui lòng tìm chứng từ gốc trong phòng lưu trữ.
  18. 我们通过合同编号查找供应商。
    Wǒmen tōngguò hétóng biānhào cházhǎo gōngyìngshāng.
    Chúng tôi tìm nhà cung cấp thông qua mã hợp đồng.
  19. 查找结果已经显示在屏幕上。
    Cházhǎo jiéguǒ yǐjīng xiǎnshì zài píngmù shàng.
    Kết quả tìm kiếm đã hiển thị trên màn hình.
  20. 请扩大查找范围。
    Qǐng kuòdà cházhǎo fànwéi.
    Vui lòng mở rộng phạm vi tìm kiếm.
  21. 这个系统支持高级查找。
    Zhège xìtǒng zhīchí gāojí cházhǎo.
    Hệ thống này hỗ trợ tìm kiếm nâng cao.
  22. 查找文件时要输入正确的名称。
    Cházhǎo wénjiàn shí yào shūrù zhèngquè de míngchēng.
    Khi tìm tệp cần nhập đúng tên.
  23. 我们正在查找库存不足的原因。
    Wǒmen zhèngzài cházhǎo kùcún bùzú de yuányīn.
    Chúng tôi đang tìm nguyên nhân hàng tồn kho không đủ.
  24. 请重新查找这条付款记录。
    Qǐng chóngxīn cházhǎo zhè tiáo fùkuǎn jìlù.
    Vui lòng tìm lại bản ghi thanh toán này.
  25. 查找不到的话,请联系管理员。
    Cházhǎo bú dào de huà, qǐng liánxì guǎnlǐyuán.
    Nếu không tìm thấy, vui lòng liên hệ quản trị viên.
  26. 会计通过银行账号查找收款记录。
    Kuàijì tōngguò yínháng zhànghào cházhǎo shōukuǎn jìlù.
    Kế toán tìm bản ghi thu tiền thông qua số tài khoản ngân hàng.
  27. 请查找本月工资表中的异常数据。
    Qǐng cházhǎo běn yuè gōngzī biǎo zhōng de yìcháng shùjù.
    Vui lòng tìm dữ liệu bất thường trong bảng lương tháng này.
  28. 我们需要查找材料损耗过高的原因。
    Wǒmen xūyào cházhǎo cáiliào sǔnhào guògāo de yuányīn.
    Chúng ta cần tìm nguyên nhân hao hụt vật liệu quá cao.
  29. 使用编号可以准确查找产品。
    Shǐyòng biānhào kěyǐ zhǔnquè cházhǎo chǎnpǐn.
    Dùng mã số có thể tìm sản phẩm chính xác.
  30. 请把查找出来的资料交给财务经理。
    Qǐng bǎ cházhǎo chūlái de zīliào jiāo gěi cáiwù jīnglǐ.
    Vui lòng giao tài liệu đã tìm được cho giám đốc tài chính.



14. Tóm tắt cách ghi nhớ​


查找 = 查 + 找


  • 查: kiểm tra, tra cứu
  • 找: tìm kiếm

Vì vậy:


查找 = tra tìm, dò tìm, kiểm tra để tìm ra.


Các cách dùng quan trọng:


查找资料
tìm tài liệu


查找文件
tìm tệp


查找记录
tìm bản ghi


查找原因
tìm nguyên nhân


查找错误
tìm lỗi


查找不到
không tìm thấy


查找出来
tìm ra


“找” thiên về cách nói hằng ngày, còn “查找” thiên về tra cứu có hệ thống trong hồ sơ, dữ liệu, phần mềm và công việc chuyên môn.

判断 là gì?​


判断
Pinyin: pànduàn
Âm Hán Việt: phán đoán
Từ loại: động từ, danh từ
Tiếng Việt: phán đoán, nhận định, đánh giá, xác định, kết luận
Tiếng Anh: to judge; to determine; to assess; judgment


判断 dùng để chỉ việc căn cứ vào thông tin, hiện tượng, chứng cứ hoặc kinh nghiệm để xác định một sự việc là đúng hay sai, tốt hay xấu, có hay không, thuộc loại nào hoặc nên xử lý như thế nào.


Ví dụ:


判断对错
pànduàn duìcuò
Phán đoán đúng sai


判断原因
pànduàn yuányīn
Xác định nguyên nhân


判断风险
pànduàn fēngxiǎn
Đánh giá rủi ro


我无法判断这份数据是否准确。
Wǒ wúfǎ pànduàn zhè fèn shùjù shìfǒu zhǔnquè.
Tôi không thể xác định dữ liệu này có chính xác hay không.




Giải thích từng chữ Hán​


判​



Pinyin: pàn
Âm Hán Việt: phán


Nghĩa thường gặp:


  • phân biệt
  • xét đoán
  • phán quyết
  • xác định

Các từ liên quan:


判定
pàndìng
Phán định, xác định


判决
pànjué
Phán quyết của tòa án


批判
pīpàn
Phê phán


判别
pànbié
Phân biệt, nhận diện


Trong 判断, 判 nhấn mạnh hành động xem xét và đưa ra kết luận.


断​



Pinyin: duàn
Âm Hán Việt: đoạn


Nghĩa gốc:


  • đứt, cắt đứt
  • quyết định
  • kết luận
  • khẳng định

Các từ liên quan:


断定
duàndìng
Khẳng định, kết luận chắc chắn


不断
búduàn
Không ngừng


中断
zhōngduàn
Gián đoạn


果断
guǒduàn
Quyết đoán


Trong 判断, 断 mang nghĩa đưa ra kết luận sau khi đã xem xét.


Vì vậy:


判断 = 判 + 断
= xem xét, phân biệt + đưa ra kết luận
= phán đoán, nhận định, xác định




Hai cách dùng chính của 判断​


1. 判断 là động từ​


Khi là động từ, 判断 có nghĩa là phán đoán, xác định hoặc đánh giá.


Cấu trúc:


Chủ ngữ + 判断 + tân ngữ


Ví dụ:


我们需要判断问题的原因。
Wǒmen xūyào pànduàn wèntí de yuányīn.
Chúng ta cần xác định nguyên nhân của vấn đề.


会计要判断这笔费用是否合理。
Kuàijì yào pànduàn zhè bǐ fèiyòng shìfǒu hélǐ.
Kế toán cần đánh giá khoản chi này có hợp lý hay không.


工程师正在判断机器是否需要维修。
Gōngchéngshī zhèngzài pànduàn jīqì shìfǒu xūyào wéixiū.
Kỹ sư đang xác định máy móc có cần sửa chữa hay không.


2. 判断 là danh từ​


Khi là danh từ, 判断 có nghĩa là sự phán đoán, nhận định hoặc kết luận.


Ví dụ:


这个判断是正确的。
Zhège pànduàn shì zhèngquè de.
Nhận định này là chính xác.


他的判断出现了错误。
Tā de pànduàn chūxiàn le cuòwù.
Phán đoán của anh ấy đã xảy ra sai sót.


我们不能只凭个人判断做决定。
Wǒmen bù néng zhǐ píng gèrén pànduàn zuò juédìng.
Chúng ta không thể chỉ dựa vào phán đoán cá nhân để đưa ra quyết định.




Các nghĩa thường gặp của 判断​


判断 đúng hoặc sai​


判断对错
pànduàn duìcuò
Phán đoán đúng sai


判断真假
pànduàn zhēnjiǎ
Phân biệt thật giả


判断是否正确
pànduàn shìfǒu zhèngquè
Xác định có đúng hay không


Ví dụ:


请判断下面的说法是对还是错。
Qǐng pànduàn xiàmiàn de shuōfǎ shì duì háishi cuò.
Hãy xác định nhận định dưới đây là đúng hay sai.


Xác định nguyên nhân​


判断原因
pànduàn yuányīn
Xác định nguyên nhân


判断故障原因
pànduàn gùzhàng yuányīn
Xác định nguyên nhân sự cố


Ví dụ:


技术人员正在判断设备故障的原因。
Jìshù rényuán zhèngzài pànduàn shèbèi gùzhàng de yuányīn.
Nhân viên kỹ thuật đang xác định nguyên nhân hỏng hóc của thiết bị.


Đánh giá tình trạng hoặc mức độ​


判断情况
pànduàn qíngkuàng
Đánh giá tình hình


判断严重程度
pànduàn yánzhòng chéngdù
Đánh giá mức độ nghiêm trọng


判断损坏程度
pànduàn sǔnhuài chéngdù
Đánh giá mức độ hư hỏng


Ví dụ:


我们要先判断材料的损坏程度。
Wǒmen yào xiān pànduàn cáiliào de sǔnhuài chéngdù.
Chúng ta phải đánh giá mức độ hư hỏng của vật liệu trước.


Xác định một sự việc có xảy ra hay không​


Cấu trúc:


判断 + chủ ngữ + 是否 + động từ/tính từ


Ví dụ:


判断客户是否已经付款。
Pànduàn kèhù shìfǒu yǐjīng fùkuǎn.
Xác định khách hàng đã thanh toán hay chưa.


判断发票是否有效。
Pànduàn fāpiào shìfǒu yǒuxiào.
Xác định hóa đơn có hợp lệ hay không.


判断材料是否合格。
Pànduàn cáiliào shìfǒu hégé.
Xác định vật liệu có đạt tiêu chuẩn hay không.




Các từ thường đi với 判断​


作出判断
zuòchū pànduàn
Đưa ra phán đoán


进行判断
jìnxíng pànduàn
Tiến hành đánh giá


准确判断
zhǔnquè pànduàn
Phán đoán chính xác


正确判断
zhèngquè pànduàn
Phán đoán đúng


错误判断
cuòwù pànduàn
Phán đoán sai


初步判断
chūbù pànduàn
Nhận định ban đầu


综合判断
zōnghé pànduàn
Đánh giá tổng hợp


独立判断
dúlì pànduàn
Phán đoán độc lập


专业判断
zhuānyè pànduàn
Xét đoán chuyên môn


主观判断
zhǔguān pànduàn
Đánh giá chủ quan


客观判断
kèguān pànduàn
Đánh giá khách quan


判断标准
pànduàn biāozhǔn
Tiêu chuẩn đánh giá


判断依据
pànduàn yījù
Căn cứ phán đoán


判断结果
pànduàn jiéguǒ
Kết quả đánh giá


判断能力
pànduàn nénglì
Khả năng phán đoán


判断错误
pànduàn cuòwù
Phán đoán sai




Các cấu trúc câu thường dùng​


1. 判断……是否……​


Nghĩa: xác định xem… có… hay không


Cấu trúc:


判断 + chủ ngữ + 是否 + động từ/tính từ


Ví dụ:


会计需要判断这张发票是否真实。
Kuàijì xūyào pànduàn zhè zhāng fāpiào shìfǒu zhēnshí.
Kế toán cần xác định hóa đơn này có thật hay không.


我们要判断这笔费用是否应该入账。
Wǒmen yào pànduàn zhè bǐ fèiyòng shìfǒu yīnggāi rùzhàng.
Chúng ta cần xác định khoản chi này có nên hạch toán hay không.


仓库要判断材料是否可以继续使用。
Cāngkù yào pànduàn cáiliào shìfǒu kěyǐ jìxù shǐyòng.
Bộ phận kho cần xác định vật liệu có thể tiếp tục sử dụng hay không.


2. 根据……判断……​


Nghĩa: căn cứ vào… để phán đoán


Cấu trúc:


根据 + căn cứ + 判断 + nội dung


Ví dụ:


根据账面数据判断,库存数量基本正确。
Gēnjù zhàngmiàn shùjù pànduàn, kùcún shùliàng jīběn zhèngquè.
Căn cứ vào số liệu sổ sách để nhận định, số lượng tồn kho cơ bản chính xác.


我们不能只根据价格判断产品质量。
Wǒmen bù néng zhǐ gēnjù jiàgé pànduàn chǎnpǐn zhìliàng.
Chúng ta không thể chỉ căn cứ vào giá cả để đánh giá chất lượng sản phẩm.


根据机器的声音,可以判断设备是否异常。
Gēnjù jīqì de shēngyīn, kěyǐ pànduàn shèbèi shìfǒu yìcháng.
Căn cứ vào âm thanh của máy, có thể xác định thiết bị có bất thường hay không.


3. 从……判断​


Nghĩa: xét từ…, phán đoán từ…


Cấu trúc:


从 + phương diện/dấu hiệu + 判断


Ví dụ:


从目前的数据判断,销售额有所下降。
Cóng mùqián de shùjù pànduàn, xiāoshòu’é yǒusuǒ xiàjiàng.
Xét từ số liệu hiện tại, doanh thu bán hàng đã giảm.


从外观判断,这批材料没有明显损坏。
Cóng wàiguān pànduàn, zhè pī cáiliào méiyǒu míngxiǎn sǔnhuài.
Xét từ bề ngoài, lô vật liệu này không bị hư hỏng rõ rệt.


从考勤记录判断,他昨天确实加班了。
Cóng kǎoqín jìlù pànduàn, tā zuótiān quèshí jiābān le.
Căn cứ vào bản chấm công, có thể xác định hôm qua anh ấy thực sự đã tăng ca.


4. 无法判断……​


Nghĩa: không thể xác định


Ví dụ:


由于资料不完整,我们无法判断真正原因。
Yóuyú zīliào bù wánzhěng, wǒmen wúfǎ pànduàn zhēnzhèng yuányīn.
Do tài liệu không đầy đủ, chúng ta không thể xác định nguyên nhân thực sự.


仅凭这张照片无法判断产品质量。
Jǐn píng zhè zhāng zhàopiàn wúfǎ pànduàn chǎnpǐn zhìliàng.
Chỉ dựa vào bức ảnh này thì không thể đánh giá chất lượng sản phẩm.


没有原始单据,会计无法判断这笔费用是否真实。
Méiyǒu yuánshǐ dānjù, kuàijì wúfǎ pànduàn zhè bǐ fèiyòng shìfǒu zhēnshí.
Không có chứng từ gốc, kế toán không thể xác định khoản chi này có thật hay không.


5. 很难判断……​


Nghĩa: rất khó xác định


Ví dụ:


现在很难判断市场未来的变化。
Xiànzài hěn nán pànduàn shìchǎng wèilái de biànhuà.
Hiện tại rất khó phán đoán sự thay đổi của thị trường trong tương lai.


数据太少,很难判断成本增加的真正原因。
Shùjù tài shǎo, hěn nán pànduàn chéngběn zēngjiā de zhēnzhèng yuányīn.
Dữ liệu quá ít nên rất khó xác định nguyên nhân thực sự khiến chi phí tăng.


6. 作出……判断​


Nghĩa: đưa ra nhận định…


Ví dụ:


审核人员作出了正确判断。
Shěnhé rényuán zuòchū le zhèngquè pànduàn.
Nhân viên kiểm tra đã đưa ra nhận định chính xác.


在了解全部情况以前,不要急着作出判断。
Zài liǎojiě quánbù qíngkuàng yǐqián, bú yào jízhe zuòchū pànduàn.
Trước khi hiểu toàn bộ tình hình, đừng vội đưa ra phán đoán.


7. 判断为……​


Nghĩa: xác định là, nhận định là


Cấu trúc:


把/将 + đối tượng + 判断为 + kết quả


Ví dụ:


会计把这笔支出判断为管理费用。
Kuàijì bǎ zhè bǐ zhīchū pànduàn wéi guǎnlǐ fèiyòng.
Kế toán xác định khoản chi này là chi phí quản lý.


检验员将这批产品判断为不合格品。
Jiǎnyànyuán jiāng zhè pī chǎnpǐn pànduàn wéi bùhégépǐn.
Nhân viên kiểm tra xác định lô sản phẩm này là hàng không đạt tiêu chuẩn.


医生初步判断为普通感冒。
Yīshēng chūbù pànduàn wéi pǔtōng gǎnmào.
Bác sĩ bước đầu nhận định là cảm lạnh thông thường.




Ví dụ trong môi trường kế toán​


会计需要判断这笔业务是否真实发生。
Kuàijì xūyào pànduàn zhè bǐ yèwù shìfǒu zhēnshí fāshēng.
Kế toán cần xác định nghiệp vụ này có thực sự phát sinh hay không.


请判断这张发票是否符合入账条件。
Qǐng pànduàn zhè zhāng fāpiào shìfǒu fúhé rùzhàng tiáojiàn.
Hãy xác định hóa đơn này có đáp ứng điều kiện hạch toán hay không.


会计不能只凭经验判断费用性质。
Kuàijì bù néng zhǐ píng jīngyàn pànduàn fèiyòng xìngzhì.
Kế toán không thể chỉ dựa vào kinh nghiệm để xác định tính chất khoản chi.


根据合同内容,可以判断付款期限。
Gēnjù hétong nèiróng, kěyǐ pànduàn fùkuǎn qīxiàn.
Căn cứ vào nội dung hợp đồng, có thể xác định thời hạn thanh toán.


我们需要判断这笔应收账款是否可能无法收回。
Wǒmen xūyào pànduàn zhè bǐ yīngshōu zhàngkuǎn shìfǒu kěnéng wúfǎ shōuhuí.
Chúng ta cần đánh giá khoản phải thu này có khả năng không thu hồi được hay không.


从账龄来看,可以初步判断坏账风险。
Cóng zhànglíng lái kàn, kěyǐ chūbù pànduàn huàizhàng fēngxiǎn.
Xét theo tuổi nợ, có thể bước đầu đánh giá rủi ro nợ xấu.


审计人员需要作出专业判断。
Shěnjì rényuán xūyào zuòchū zhuānyè pànduàn.
Kiểm toán viên cần đưa ra xét đoán chuyên môn.


没有原始凭证,无法判断这笔支出的真实性。
Méiyǒu yuánshǐ píngzhèng, wúfǎ pànduàn zhè bǐ zhīchū de zhēnshíxìng.
Không có chứng từ gốc thì không thể xác định tính xác thực của khoản chi này.


请根据实际用途判断费用应计入哪个科目。
Qǐng gēnjù shíjì yòngtú pànduàn fèiyòng yīng jìrù nǎge kēmù.
Hãy căn cứ vào mục đích sử dụng thực tế để xác định khoản chi nên hạch toán vào tài khoản nào.


财务经理判断这项投资存在较高风险。
Cáiwù jīnglǐ pànduàn zhè xiàng tóuzī cúnzài jiào gāo fēngxiǎn.
Giám đốc tài chính nhận định khoản đầu tư này có rủi ro tương đối cao.




Ví dụ trong môi trường công xưởng​


检验员正在判断产品是否合格。
Jiǎnyànyuán zhèngzài pànduàn chǎnpǐn shìfǒu hégé.
Nhân viên kiểm tra đang xác định sản phẩm có đạt tiêu chuẩn hay không.


请判断机器发出异常声音的原因。
Qǐng pànduàn jīqì fāchū yìcháng shēngyīn de yuányīn.
Hãy xác định nguyên nhân máy phát ra âm thanh bất thường.


从外观很难判断材料的真实质量。
Cóng wàiguān hěn nán pànduàn cáiliào de zhēnshí zhìliàng.
Chỉ nhìn bề ngoài rất khó đánh giá chất lượng thực tế của vật liệu.


技术人员初步判断电机出现了故障。
Jìshù rényuán chūbù pànduàn diànjī chūxiàn le gùzhàng.
Nhân viên kỹ thuật bước đầu nhận định động cơ đã xảy ra sự cố.


我们需要先判断损坏程度,再决定是否维修。
Wǒmen xūyào xiān pànduàn sǔnhuài chéngdù, zài juédìng shìfǒu wéixiū.
Chúng ta cần đánh giá mức độ hư hỏng trước rồi mới quyết định có sửa chữa hay không.


仓库人员判断这批材料不能继续使用。
Cāngkù rényuán pànduàn zhè pī cáiliào bù néng jìxù shǐyòng.
Nhân viên kho xác định lô vật liệu này không thể tiếp tục sử dụng.


不能只根据颜色判断胶水是否合格。
Bù néng zhǐ gēnjù yánsè pànduàn jiāoshuǐ shìfǒu hégé.
Không thể chỉ căn cứ vào màu sắc để xác định keo có đạt tiêu chuẩn hay không.


主管根据不良率判断生产线存在问题。
Zhǔguǎn gēnjù bùliánglǜ pànduàn shēngchǎnxiàn cúnzài wèntí.
Quản lý căn cứ vào tỷ lệ hàng lỗi để nhận định dây chuyền sản xuất có vấn đề.




20 câu ví dụ với 判断​


  1. 请判断这句话是对还是错。
    Qǐng pànduàn zhè jù huà shì duì háishi cuò.
    Hãy xác định câu này đúng hay sai.
  2. 我无法判断他说的是不是真话。
    Wǒ wúfǎ pànduàn tā shuō de shì bú shì zhēnhuà.
    Tôi không thể xác định lời anh ấy nói có phải sự thật hay không.
  3. 你不能只看外表来判断一个人。
    Nǐ bù néng zhǐ kàn wàibiǎo lái pànduàn yí ge rén.
    Bạn không thể chỉ nhìn bề ngoài để đánh giá một người.
  4. 根据目前的情况,很难作出准确判断。
    Gēnjù mùqián de qíngkuàng, hěn nán zuòchū zhǔnquè pànduàn.
    Căn cứ vào tình hình hiện tại, rất khó đưa ra nhận định chính xác.
  5. 经理需要判断这个项目是否值得投资。
    Jīnglǐ xūyào pànduàn zhège xiàngmù shìfǒu zhíde tóuzī.
    Người quản lý cần đánh giá dự án này có đáng đầu tư hay không.
  6. 请不要急着下判断。
    Qǐng bú yào jízhe xià pànduàn.
    Xin đừng vội kết luận.
  7. 他的判断基本正确。
    Tā de pànduàn jīběn zhèngquè.
    Nhận định của anh ấy về cơ bản là đúng.
  8. 经验可以帮助我们提高判断能力。
    Jīngyàn kěyǐ bāngzhù wǒmen tígāo pànduàn nénglì.
    Kinh nghiệm có thể giúp chúng ta nâng cao khả năng phán đoán.
  9. 从这些数据可以判断市场需求正在下降。
    Cóng zhèxiē shùjù kěyǐ pànduàn shìchǎng xūqiú zhèngzài xiàjiàng.
    Từ những dữ liệu này có thể nhận định nhu cầu thị trường đang giảm.
  10. 我们需要客观地判断问题。
    Wǒmen xūyào kèguān de pànduàn wèntí.
    Chúng ta cần đánh giá vấn đề một cách khách quan.
  11. 他的判断受到了个人情绪的影响。
    Tā de pànduàn shòudào le gèrén qíngxù de yǐngxiǎng.
    Phán đoán của anh ấy đã bị ảnh hưởng bởi cảm xúc cá nhân.
  12. 会计必须独立判断业务性质。
    Kuàijì bìxū dúlì pànduàn yèwù xìngzhì.
    Kế toán phải độc lập xác định tính chất nghiệp vụ.
  13. 现在还不能判断最终结果。
    Xiànzài hái bù néng pànduàn zuìzhōng jiéguǒ.
    Hiện tại vẫn chưa thể xác định kết quả cuối cùng.
  14. 请根据合同判断责任属于哪一方。
    Qǐng gēnjù hétong pànduàn zérèn shǔyú nǎ yì fāng.
    Hãy căn cứ vào hợp đồng để xác định trách nhiệm thuộc về bên nào.
  15. 技术员判断设备需要立即停机。
    Jìshùyuán pànduàn shèbèi xūyào lìjí tíngjī.
    Kỹ thuật viên nhận định thiết bị cần dừng máy ngay lập tức.
  16. 我们的初步判断可能不够准确。
    Wǒmen de chūbù pànduàn kěnéng bú gòu zhǔnquè.
    Nhận định ban đầu của chúng ta có thể chưa đủ chính xác.
  17. 只有完成检查以后,才能作出判断。
    Zhǐyǒu wánchéng jiǎnchá yǐhòu, cái néng zuòchū pànduàn.
    Chỉ sau khi hoàn thành kiểm tra mới có thể đưa ra kết luận.
  18. 他缺乏处理复杂问题的判断能力。
    Tā quēfá chǔlǐ fùzá wèntí de pànduàn nénglì.
    Anh ấy thiếu khả năng phán đoán khi xử lý vấn đề phức tạp.
  19. 不同的人可能会作出不同的判断。
    Bùtóng de rén kěnéng huì zuòchū bùtóng de pànduàn.
    Những người khác nhau có thể đưa ra những nhận định khác nhau.
  20. 这个判断没有充分的依据。
    Zhège pànduàn méiyǒu chōngfèn de yījù.
    Nhận định này không có căn cứ đầy đủ.



Phân biệt 判断 và 决定​


判断​


判断
pànduàn
Phán đoán, nhận định, xác định


Nhấn mạnh việc phân tích thông tin để biết sự việc như thế nào.


Ví dụ:


判断这笔费用是否合理。
Pànduàn zhè bǐ fèiyòng shìfǒu hélǐ.
Đánh giá khoản chi này có hợp lý hay không.


决定​


决定
juédìng
Quyết định


Nhấn mạnh việc lựa chọn phương án hành động sau khi cân nhắc.


Ví dụ:


决定是否支付这笔费用。
Juédìng shìfǒu zhīfù zhè bǐ fèiyòng.
Quyết định có thanh toán khoản chi này hay không.


Trình tự thường là:


先判断,再决定。
Xiān pànduàn, zài juédìng.
Trước tiên đánh giá, sau đó mới quyết định.




Phân biệt 判断 và 评价​


判断​


判断 tập trung vào việc xác định đúng sai, thật giả, có hay không hoặc thuộc loại nào.


判断产品是否合格。
Pànduàn chǎnpǐn shìfǒu hégé.
Xác định sản phẩm có đạt tiêu chuẩn hay không.


评价​


评价
píngjià
Đánh giá, nhận xét


评价 tập trung vào việc nhận xét chất lượng, biểu hiện, ưu điểm và nhược điểm.


评价员工的工作表现。
Píngjià yuángōng de gōngzuò biǎoxiàn.
Đánh giá biểu hiện làm việc của nhân viên.


So sánh:


判断他是否完成任务。
Pànduàn tā shìfǒu wánchéng rènwu.
Xác định anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hay chưa.


评价他完成任务的表现。
Píngjià tā wánchéng rènwu de biǎoxiàn.
Đánh giá biểu hiện của anh ấy trong quá trình hoàn thành nhiệm vụ.




Phân biệt 判断 và 判定​


判断​


判断 thường mang nghĩa phán đoán hoặc nhận định dựa trên thông tin, đôi khi kết luận vẫn có thể thay đổi.


初步判断
chūbù pànduàn
Nhận định ban đầu


判定​


判定
pàndìng
Phán định, xác định chính thức


判定 thường mang tính chính thức, rõ ràng hoặc dựa trên tiêu chuẩn.


判定产品不合格。
Pàndìng chǎnpǐn bù hégé.
Phán định sản phẩm không đạt tiêu chuẩn.


Ví dụ:


检验员初步判断产品有问题。
Jiǎnyànyuán chūbù pànduàn chǎnpǐn yǒu wèntí.
Nhân viên kiểm tra bước đầu nhận định sản phẩm có vấn đề.


经过检测,产品被判定为不合格。
Jīngguò jiǎncè, chǎnpǐn bèi pàndìng wéi bù hégé.
Sau khi kiểm tra, sản phẩm được xác định là không đạt tiêu chuẩn.




Phân biệt 判断 và 断定​


判断​


Phán đoán dựa trên dấu hiệu hoặc thông tin, mức độ chắc chắn có thể chưa tuyệt đối.


我判断他可能不会来。
Wǒ pànduàn tā kěnéng bú huì lái.
Tôi phán đoán có thể anh ấy sẽ không đến.


断定​


断定
duàndìng
Khẳng định chắc chắn, kết luận dứt khoát


我断定这份数据有问题。
Wǒ duàndìng zhè fèn shùjù yǒu wèntí.
Tôi khẳng định dữ liệu này có vấn đề.


断定 có mức độ chắc chắn mạnh hơn 判断.




Phân biệt 判断 và 分析​


分析​


分析
fēnxī
Phân tích


Là quá trình chia nhỏ thông tin, xem xét nguyên nhân và mối quan hệ.


判断​


Là kết luận được đưa ra sau khi phân tích.


Ví dụ:


先分析数据,再判断原因。
Xiān fēnxī shùjù, zài pànduàn yuányīn.
Trước tiên phân tích dữ liệu, sau đó xác định nguyên nhân.




Đoạn hội thoại thực tế​


阮明武:这笔费用为什么没有入账?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè bǐ fèiyòng wèishénme méiyǒu rùzhàng?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao khoản chi này chưa được hạch toán?


丁垂杨:因为原始单据不完整,我暂时无法判断费用的真实性。
Dīng Chuíyáng: Yīnwèi yuánshǐ dānjù bù wánzhěng, wǒ zànshí wúfǎ pànduàn fèiyòng de zhēnshíxìng.
Đinh Thùy Dương: Vì chứng từ gốc chưa đầy đủ nên tạm thời tôi không thể xác định tính xác thực của khoản chi.


阮明武:缺少哪些资料?
Ruǎn Míngwǔ: Quēshǎo nǎxiē zīliào?
Nguyễn Minh Vũ: Đang thiếu những tài liệu nào?


丁垂杨:缺少合同、验收单和付款申请。
Dīng Chuíyáng: Quēshǎo hétong, yànshōudān hé fùkuǎn shēnqǐng.
Đinh Thùy Dương: Thiếu hợp đồng, biên bản nghiệm thu và đề nghị thanh toán.


阮明武:资料补齐以后,再判断是否符合入账条件。
Ruǎn Míngwǔ: Zīliào bǔqí yǐhòu, zài pànduàn shìfǒu fúhé rùzhàng tiáojiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi bổ sung đầy đủ hồ sơ, hãy xác định lại xem có đáp ứng điều kiện hạch toán hay không.


丁垂杨:好的,我会根据完整资料作出判断。
Dīng Chuíyáng: Hǎo de, wǒ huì gēnjù wánzhěng zīliào zuòchū pànduàn.
Đinh Thùy Dương: Vâng, tôi sẽ căn cứ vào hồ sơ đầy đủ để đưa ra nhận định.




Tóm tắt​


判断 có nghĩa cốt lõi là:


  • phán đoán
  • nhận định
  • xác định
  • đánh giá
  • đưa ra kết luận

Các cấu trúc quan trọng:


判断是否……
pànduàn shìfǒu…
Xác định xem có… hay không


根据……判断……
gēnjù… pànduàn…
Căn cứ vào… để phán đoán…


从……判断……
cóng… pànduàn…
Xét từ… để nhận định…


无法判断……
wúfǎ pànduàn…
Không thể xác định…


作出判断
zuòchū pànduàn
Đưa ra phán đoán


判断为……
pànduàn wéi…
Xác định là…


Một câu dễ nhớ:


先分析情况,再作出判断。
Xiān fēnxī qíngkuàng, zài zuòchū pànduàn.
Trước tiên phân tích tình hình, sau đó mới đưa ra phán đoán.

求和
Pinyin: qiúhé
Âm Hán Việt: cầu hòa


Nghĩa của 求和​


求和 có hai nghĩa chính, tùy ngữ cảnh:


1. Tính tổng, tìm tổng​


Đây là nghĩa thường gặp trong toán học, Excel, kế toán và xử lý dữ liệu.


求和 = cộng các số lại để tìm ra tổng


Ví dụ:


把这些数字求和。
Bǎ zhèxiē shùzì qiúhé.
Hãy cộng tổng các con số này.


这一列数据需要求和。
Zhè yí liè shùjù xūyào qiúhé.
Cột dữ liệu này cần được tính tổng.


2. Cầu hòa, xin giảng hòa​


Trong ngữ cảnh chiến tranh, xung đột hoặc tranh chấp, 求和 có thể mang nghĩa:


xin hòa, cầu hòa, đề nghị chấm dứt xung đột


Ví dụ:


对方主动求和。
Duìfāng zhǔdòng qiúhé.
Đối phương chủ động xin giảng hòa.


Trong công việc kế toán và Excel, 求和 gần như luôn mang nghĩa tính tổng.


Giải thích từng chữ​



Pinyin: qiú
Nghĩa: cầu, tìm kiếm, yêu cầu, mong muốn



Pinyin: hé
Trong từ 求和, chữ thường mang nghĩa là tổng trong toán học.


Ví dụ:


两个数的和
liǎng ge shù de hé
tổng của hai số


Vì vậy:


求和 = tìm tổng, tính tổng


Từ loại​


求和động từ.


Cấu trúc phổ biến:


对 + dữ liệu + 求和


对这组数据求和。
Duì zhè zǔ shùjù qiúhé.
Tính tổng nhóm dữ liệu này.


Hoặc:


把 + dữ liệu + 求和


请把这些金额求和。
Qǐng bǎ zhèxiē jīn'é qiúhé.
Hãy tính tổng các khoản tiền này.


Các cụm từ thường gặp​


自动求和
zìdòng qiúhé
tự động tính tổng


数据求和
shùjù qiúhé
tính tổng dữ liệu


金额求和
jīn'é qiúhé
tính tổng số tiền


分类求和
fēnlèi qiúhé
tính tổng theo từng nhóm


条件求和
tiáojiàn qiúhé
tính tổng có điều kiện


分项求和
fēnxiàng qiúhé
tính tổng theo từng hạng mục


按部门求和
àn bùmén qiúhé
tính tổng theo bộ phận


按月份求和
àn yuèfèn qiúhé
tính tổng theo tháng


求和公式
qiúhé gōngshì
công thức tính tổng


求和结果
qiúhé jiéguǒ
kết quả tính tổng


求和 trong Excel​


Trong Excel, 求和 thường tương ứng với hàm:


SUM


Ví dụ:


用SUM函数求和。
Yòng SUM hánshù qiúhé.
Dùng hàm SUM để tính tổng.


请选择需要求和的单元格。
Qǐng xuǎnzé xūyào qiúhé de dānyuángé.
Hãy chọn các ô cần tính tổng.


点击“自动求和”。
Diǎnjī “zìdòng qiúhé”.
Nhấp vào “Tự động tính tổng”.


Một số thuật ngữ liên quan​


单元格
dānyuángé
ô tính


公式
gōngshì
công thức


函数
hánshù
hàm


数据范围
shùjù fànwéi
phạm vi dữ liệu


合计
héjì
tổng cộng


总计
zǒngjì
tổng cộng toàn bộ


Cách dùng trong kế toán​


1. Tính tổng doanh thu​


请对本月销售收入求和。
Qǐng duì běn yuè xiāoshòu shōurù qiúhé.
Hãy tính tổng doanh thu bán hàng tháng này.


2. Tính tổng chi phí​


我们需要把各项费用求和。
Wǒmen xūyào bǎ gè xiàng fèiyòng qiúhé.
Chúng ta cần cộng tổng các khoản chi phí.


3. Tính tổng số tiền hóa đơn​


请把所有发票金额求和。
Qǐng bǎ suǒyǒu fāpiào jīn'é qiúhé.
Hãy tính tổng số tiền của tất cả hóa đơn.


4. Tính tổng theo bộ phận​


这些费用要按部门分类求和。
Zhèxiē fèiyòng yào àn bùmén fēnlèi qiúhé.
Các chi phí này phải được phân loại và tính tổng theo bộ phận.


Ví dụ thực tế​


  1. 请把这一列数字求和。
    Qǐng bǎ zhè yí liè shùzì qiúhé.
    Hãy tính tổng cột số liệu này.
  2. 会计正在对本月的费用求和。
    Kuàijì zhèngzài duì běn yuè de fèiyòng qiúhé.
    Kế toán đang tính tổng chi phí tháng này.
  3. 这些金额求和以后是多少?
    Zhèxiē jīn'é qiúhé yǐhòu shì duōshao?
    Sau khi cộng tổng, các khoản tiền này là bao nhiêu?
  4. 你可以使用自动求和功能。
    Nǐ kěyǐ shǐyòng zìdòng qiúhé gōngnéng.
    Bạn có thể sử dụng chức năng tính tổng tự động.
  5. 请检查求和公式是否正确。
    Qǐng jiǎnchá qiúhé gōngshì shìfǒu zhèngquè.
    Hãy kiểm tra công thức tính tổng có chính xác không.
  6. 我们要按照产品类别求和。
    Wǒmen yào ànzhào chǎnpǐn lèibié qiúhé.
    Chúng ta cần tính tổng theo từng loại sản phẩm.
  7. 这张表的求和结果有错误。
    Zhè zhāng biǎo de qiúhé jiéguǒ yǒu cuòwù.
    Kết quả tính tổng của bảng này có sai sót.
  8. 销售额和成本需要分别求和。
    Xiāoshòu'é hé chéngběn xūyào fēnbié qiúhé.
    Doanh thu và chi phí cần được tính tổng riêng.
  9. 请对筛选后的数据进行求和。
    Qǐng duì shāixuǎn hòu de shùjù jìnxíng qiúhé.
    Hãy tính tổng dữ liệu sau khi lọc.
  10. 系统会自动对所有金额求和。
    Xìtǒng huì zìdòng duì suǒyǒu jīn'é qiúhé.
    Hệ thống sẽ tự động tính tổng tất cả các khoản tiền.

Phân biệt 求和, 合计 và 总计​


求和​


Nhấn mạnh hành động tính tổng.


请把这些数据求和。
Qǐng bǎ zhèxiē shùjù qiúhé.
Hãy tính tổng các dữ liệu này.


合计​


Có thể là động từ hoặc danh từ, nghĩa là cộng lại, tổng cộng. Thường xuất hiện trong bảng biểu và chứng từ.


费用合计为十万元。
Fèiyòng héjì wéi shí wàn yuán.
Tổng chi phí là 100.000 tệ.


总计​


Nhấn mạnh tổng cộng cuối cùng của toàn bộ các khoản.


本月支出总计五十万元。
Běn yuè zhīchū zǒngjì wǔshí wàn yuán.
Tổng chi tháng này là 500.000 tệ.


Có thể hiểu đơn giản:


求和 = thực hiện phép cộng
合计 = tổng cộng một nhóm khoản mục
总计 = tổng cộng toàn bộ


Tóm lại, trong toán học, Excel và kế toán, 求和 có nghĩa là tính tổng, cộng tổng hoặc tìm tổng của nhiều số liệu.

功能
Pinyin: gōngnéng
Âm Hán Việt: công năng
Tiếng Việt: chức năng, công dụng, tính năng, khả năng hoạt động
Tiếng Anh: function, feature, functionality


1. Giải thích từng chữ​



Pinyin: gōng
Nghĩa: công lao, thành quả, hiệu quả, tác dụng.



Pinyin: néng
Nghĩa: có khả năng, năng lực, có thể.


Ghép lại, 功能 chỉ tác dụng hoặc khả năng mà một thiết bị, bộ phận, hệ thống, phần mềm, sản phẩm hay cơ quan có thể thực hiện.


2. Từ loại​


功能 chủ yếu là danh từ.


Ví dụ:


产品功能
Chǎnpǐn gōngnéng
Chức năng của sản phẩm


软件功能
Ruǎnjiàn gōngnéng
Tính năng phần mềm


机器功能
Jīqì gōngnéng
Chức năng của máy móc


管理功能
Guǎnlǐ gōngnéng
Chức năng quản lý


3. Các nghĩa thường gặp​


Nghĩa 1: Chức năng của máy móc hoặc thiết bị​


这台机器有自动检测功能。
Zhè tái jīqì yǒu zìdòng jiǎncè gōngnéng.
Máy này có chức năng kiểm tra tự động.


Nghĩa 2: Tính năng của phần mềm hoặc hệ thống​


这个系统增加了新的功能。
Zhège xìtǒng zēngjiā le xīn de gōngnéng.
Hệ thống này đã bổ sung tính năng mới.


Nghĩa 3: Công dụng của sản phẩm​


这种材料具有防水功能。
Zhè zhǒng cáiliào jùyǒu fángshuǐ gōngnéng.
Loại vật liệu này có chức năng chống nước.


Nghĩa 4: Chức năng của cơ quan hoặc bộ phận​


财务部门具有监督和核算功能。
Cáiwù bùmén jùyǒu jiāndū hé hésuàn gōngnéng.
Bộ phận tài chính có chức năng giám sát và hạch toán.


4. Cấu trúc thường dùng​


有……功能​


有 + chức năng


这台设备有自动关机功能。
Zhè tái shèbèi yǒu zìdòng guānjī gōngnéng.
Thiết bị này có chức năng tự động tắt máy.


具有……功能​


具有 + chức năng


具有防滑功能
Jùyǒu fánghuá gōngnéng
Có chức năng chống trượt


具有统计功能
Jùyǒu tǒngjì gōngnéng
Có chức năng thống kê


实现……功能​


实现 + chức năng


这个软件可以实现自动对账功能。
Zhège ruǎnjiàn kěyǐ shíxiàn zìdòng duìzhàng gōngnéng.
Phần mềm này có thể thực hiện chức năng đối chiếu công nợ tự động.


增加……功能​


增加 + chức năng


公司准备增加库存预警功能。
Gōngsī zhǔnbèi zēngjiā kùcún yùjǐng gōngnéng.
Công ty dự định bổ sung chức năng cảnh báo tồn kho.


使用……功能​


使用 + chức năng


请使用系统的搜索功能。
Qǐng shǐyòng xìtǒng de sōusuǒ gōngnéng.
Hãy sử dụng chức năng tìm kiếm của hệ thống.


功能齐全​


功能齐全
Gōngnéng qíquán
Đầy đủ chức năng, tính năng hoàn chỉnh


这款软件功能齐全,操作也很简单。
Zhè kuǎn ruǎnjiàn gōngnéng qíquán, cāozuò yě hěn jiǎndān.
Phần mềm này có đầy đủ chức năng, thao tác cũng rất đơn giản.


5. Những cụm từ thông dụng​


主要功能
Zhǔyào gōngnéng
Chức năng chính


基本功能
Jīběn gōngnéng
Chức năng cơ bản


特殊功能
Tèshū gōngnéng
Chức năng đặc biệt


自动功能
Zìdòng gōngnéng
Chức năng tự động


附加功能
Fùjiā gōngnéng
Chức năng bổ sung


实用功能
Shíyòng gōngnéng
Tính năng thiết thực


核心功能
Héxīn gōngnéng
Chức năng cốt lõi


软件功能
Ruǎnjiàn gōngnéng
Tính năng phần mềm


系统功能
Xìtǒng gōngnéng
Chức năng hệ thống


产品功能
Chǎnpǐn gōngnéng
Chức năng sản phẩm


管理功能
Guǎnlǐ gōngnéng
Chức năng quản lý


统计功能
Tǒngjì gōngnéng
Chức năng thống kê


查询功能
Cháxún gōngnéng
Chức năng tra cứu


打印功能
Dǎyìn gōngnéng
Chức năng in


导出功能
Dǎochū gōngnéng
Chức năng xuất dữ liệu


防水功能
Fángshuǐ gōngnéng
Chức năng chống nước


防滑功能
Fánghuá gōngnéng
Chức năng chống trượt


报警功能
Bàojǐng gōngnéng
Chức năng cảnh báo


6. Ví dụ thực tế​


  1. 这个软件的功能很多。
    Zhège ruǎnjiàn de gōngnéng hěn duō.
    Phần mềm này có rất nhiều tính năng.
  2. 这台机器的主要功能是什么?
    Zhè tái jīqì de zhǔyào gōngnéng shì shénme?
    Chức năng chính của máy này là gì?
  3. 新系统增加了自动统计功能。
    Xīn xìtǒng zēngjiā le zìdòng tǒngjì gōngnéng.
    Hệ thống mới đã bổ sung chức năng thống kê tự động.
  4. 这个功能非常实用。
    Zhège gōngnéng fēicháng shíyòng.
    Tính năng này rất thiết thực.
  5. 请先测试所有功能。
    Qǐng xiān cèshì suǒyǒu gōngnéng.
    Hãy kiểm tra tất cả các chức năng trước.
  6. 这个功能暂时不能使用。
    Zhège gōngnéng zànshí bùnéng shǐyòng.
    Tính năng này tạm thời chưa thể sử dụng.
  7. 工程师正在改进机器的功能。
    Gōngchéngshī zhèngzài gǎijìn jīqì de gōngnéng.
    Kỹ sư đang cải tiến chức năng của máy.
  8. 这款鞋具有防滑和防水功能。
    Zhè kuǎn xié jùyǒu fánghuá hé fángshuǐ gōngnéng.
    Mẫu giày này có chức năng chống trượt và chống nước.
  9. 会计软件具有自动记账功能。
    Kuàijì ruǎnjiàn jùyǒu zìdòng jìzhàng gōngnéng.
    Phần mềm kế toán có chức năng ghi sổ tự động.
  10. 系统的查询功能出现了问题。
    Xìtǒng de cháxún gōngnéng chūxiàn le wèntí.
    Chức năng tra cứu của hệ thống đã xảy ra vấn đề.
  11. 这个系统可以实现自动对账功能。
    Zhège xìtǒng kěyǐ shíxiàn zìdòng duìzhàng gōngnéng.
    Hệ thống này có thể thực hiện chức năng đối chiếu tự động.
  12. 请向员工介绍这个功能的使用方法。
    Qǐng xiàng yuángōng jièshào zhège gōngnéng de shǐyòng fāngfǎ.
    Hãy giới thiệu cho nhân viên cách sử dụng tính năng này.
  13. 这台设备功能齐全,操作方便。
    Zhè tái shèbèi gōngnéng qíquán, cāozuò fāngbiàn.
    Thiết bị này có đầy đủ chức năng và dễ thao tác.
  14. 新版本取消了部分不常用的功能。
    Xīn bǎnběn qǔxiāo le bùfen bù chángyòng de gōngnéng.
    Phiên bản mới đã loại bỏ một số tính năng ít sử dụng.
  15. 财务系统需要增加预算管理功能。
    Cáiwù xìtǒng xūyào zēngjiā yùsuàn guǎnlǐ gōngnéng.
    Hệ thống tài chính cần bổ sung chức năng quản lý ngân sách.

7. Cách dùng trong lĩnh vực kế toán​


自动记账功能
Zìdòng jìzhàng gōngnéng
Chức năng ghi sổ tự động


自动对账功能
Zìdòng duìzhàng gōngnéng
Chức năng đối chiếu tự động


发票管理功能
Fāpiào guǎnlǐ gōngnéng
Chức năng quản lý hóa đơn


成本核算功能
Chéngběn hésuàn gōngnéng
Chức năng hạch toán chi phí


工资计算功能
Gōngzī jìsuàn gōngnéng
Chức năng tính lương


库存管理功能
Kùcún guǎnlǐ gōngnéng
Chức năng quản lý tồn kho


财务报表功能
Cáiwù bàobiǎo gōngnéng
Chức năng lập báo cáo tài chính


数据导出功能
Shùjù dǎochū gōngnéng
Chức năng xuất dữ liệu


权限管理功能
Quánxiàn guǎnlǐ gōngnéng
Chức năng quản lý quyền truy cập


Ví dụ:


这个会计系统具有成本核算和财务报表功能。
Zhège kuàijì xìtǒng jùyǒu chéngběn hésuàn hé cáiwù bàobiǎo gōngnéng.
Hệ thống kế toán này có chức năng hạch toán chi phí và lập báo cáo tài chính.


8. Phân biệt 功能 và 作用​


功能​


Nhấn mạnh chức năng vốn có hoặc khả năng thực hiện của thiết bị, phần mềm, bộ phận hay sản phẩm.


手机有拍照功能。
Shǒujī yǒu pāizhào gōngnéng.
Điện thoại có chức năng chụp ảnh.


作用​


Nhấn mạnh tác dụng, ảnh hưởng hoặc vai trò mà một vật hay hành động tạo ra.


培训对提高工作效率有很大作用。
Péixùn duì tígāo gōngzuò xiàolǜ yǒu hěn dà zuòyòng.
Đào tạo có tác dụng lớn trong việc nâng cao hiệu suất làm việc.


Có thể hiểu đơn giản:


功能 = có thể làm được gì.
作用 = tạo ra tác dụng hoặc ảnh hưởng gì.


9. Phân biệt 功能 và 性能​


功能​


Chỉ thiết bị hoặc sản phẩm có những tính năng gì.


这台机器有自动切割功能。
Zhè tái jīqì yǒu zìdòng qiēgē gōngnéng.
Máy này có chức năng cắt tự động.


性能​


Chỉ thiết bị hoặc sản phẩm hoạt động tốt đến mức nào, như tốc độ, độ bền, độ ổn định.


这台机器的性能很稳定。
Zhè tái jīqì de xìngnéng hěn wěndìng.
Hiệu năng của máy này rất ổn định.


Tóm lại:


功能 = chức năng, tính năng.
性能 = hiệu năng, đặc tính vận hành.
作用 = tác dụng, vai trò.


后面
Pinyin: hòumiàn
Âm Hán Việt: hậu diện

后面 có nghĩa chính là phía sau, đằng sau, phần sau, đoạn sau, về sau.

1. Chỉ vị trí: phía sau, đằng sau​

Cấu trúc:

A 在 B 后面
A ở phía sau B

Ví dụ:

学校后面有一家医院。
Xuéxiào hòumiàn yǒu yì jiā yīyuàn.
Phía sau trường học có một bệnh viện.

他坐在我后面。
Tā zuò zài wǒ hòumiàn.
Anh ấy ngồi phía sau tôi.

仓库在工厂后面。
Cāngkù zài gōngchǎng hòumiàn.
Kho nằm phía sau nhà máy.

请把箱子放在机器后面。
Qǐng bǎ xiāngzi fàng zài jīqì hòumiàn.
Vui lòng đặt thùng hàng phía sau máy.

2. Chỉ thứ tự: phần sau, đoạn sau​

后面 có thể chỉ nội dung, công việc hoặc sự việc nằm ở phần tiếp theo.

后面的内容很重要。
Hòumiàn de nèiróng hěn zhòngyào.
Nội dung phía sau rất quan trọng.

请继续看后面。
Qǐng jìxù kàn hòumiàn.
Vui lòng tiếp tục xem phần sau.

后面还有三个问题。
Hòumiàn hái yǒu sān ge wèntí.
Phía sau vẫn còn ba vấn đề.

这份报告后面有附件。
Zhè fèn bàogào hòumiàn yǒu fùjiàn.
Phía sau báo cáo này có tài liệu đính kèm.

3. Chỉ thời gian: sau đó, về sau​

Trong khẩu ngữ, 后面 có thể chỉ giai đoạn hoặc công việc xảy ra sau.

后面的事情以后再说。
Hòumiàn de shìqing yǐhòu zài shuō.
Những việc sau đó để sau hãy nói.

前面的工作已经完成了,后面要开始核对数据。
Qiánmiàn de gōngzuò yǐjīng wánchéng le, hòumiàn yào kāishǐ héduì shùjù.
Công việc phía trước đã hoàn thành, tiếp theo phải bắt đầu đối chiếu dữ liệu.

后面我们还要检查原始单据。
Hòumiàn wǒmen hái yào jiǎnchá yuánshǐ dānjù.
Tiếp theo chúng ta còn phải kiểm tra chứng từ gốc.

Trong cách nói trang trọng hơn, thường dùng:

之后
Zhīhòu
Sau đó

后来
Hòulái
Về sau, sau này

接下来
Jiēxiàlái
Tiếp theo

4. Các cấu trúc thường gặp​

在……后面​

Ở phía sau…

财务部在办公室后面。
Cáiwù bù zài bàngōngshì hòumiàn.
Phòng tài chính ở phía sau văn phòng.

……的后面​

Phía sau của…

退料单的后面需要主管签字。
Tuìliàodān de hòumiàn xūyào zhǔguǎn qiānzì.
Phần sau của phiếu trả vật tư cần quản lý ký tên.

后面的 + danh từ​

Danh từ phía sau, phần tiếp theo…

后面的操作步骤比较复杂。
Hòumiàn de cāozuò bùzhòu bǐjiào fùzá.
Các bước thao tác phía sau tương đối phức tạp.

前面……,后面……​

Phía trước…, phía sau…

前面是生产车间,后面是原材料仓库。
Qiánmiàn shì shēngchǎn chējiān, hòumiàn shì yuáncáiliào cāngkù.
Phía trước là xưởng sản xuất, phía sau là kho nguyên vật liệu.

5. Ví dụ trong kế toán và công xưởng​

后面的数据还没有核对。
Hòumiàn de shùjù hái méiyǒu héduì.
Dữ liệu phía sau vẫn chưa được đối chiếu.

请在退料单后面附上原始单据。
Qǐng zài tuìliàodān hòumiàn fù shàng yuánshǐ dānjù.
Vui lòng đính kèm chứng từ gốc phía sau phiếu trả vật tư.

后面的操作由仓库管理员负责。
Hòumiàn de cāozuò yóu cāngkù guǎnlǐyuán fùzé.
Các thao tác tiếp theo do thủ kho phụ trách.

机器后面不能堆放材料。
Jīqì hòumiàn bù néng duīfàng cáiliào.
Phía sau máy không được chất vật liệu.

这个问题后面再处理。
Zhège wèntí hòumiàn zài chǔlǐ.
Vấn đề này sẽ xử lý sau.

6. Phân biệt 后面 và 后边​

后面
Hòumiàn

后边
Hòubian

Cả hai đều có nghĩa là “phía sau”. Trong khẩu ngữ, chúng thường thay thế được cho nhau.

他在我后面。
Tā zài wǒ hòumiàn.
Anh ấy ở phía sau tôi.

他在我后边。
Tā zài wǒ hòubian.
Anh ấy ở phía sau tôi.

后面 được dùng phổ biến hơn trong văn viết và cũng có thể chỉ “phần sau” của nội dung.

7. Phân biệt 后面 và 后来​

后面: phía sau, phần sau, bước sau.

后面的内容很重要。
Hòumiàn de nèiróng hěn zhòngyào.
Nội dung phần sau rất quan trọng.

后来: về sau, sau đó; kể lại một sự việc đã xảy ra trong quá khứ.

后来他离开了公司。
Hòulái tā líkāi le gōngsī.
Sau đó anh ấy rời công ty.

Không nói:

后来有一个仓库。 ❌
Khi muốn nói “phía sau có một nhà kho”, phải dùng:

后面有一个仓库。
Hòumiàn yǒu yí ge cāngkù.
Phía sau có một nhà kho.

8. Tóm tắt​

后面 có ba nghĩa quan trọng:

后面 = phía sau
机器后面
Phía sau máy

后面 = phần sau
后面的内容
Nội dung phần sau

后面 = tiếp theo, sau đó
后面怎么操作?
Hòumiàn zěnme cāozuò?
Tiếp theo phải thao tác thế nào?

清理
Qīnglǐ
Dọn dẹp, làm sạch, thu dọn, thanh lý, xử lý, rà soát và loại bỏ


清理 là một động từ rất phổ biến trong tiếng Trung. Tùy ngữ cảnh, từ này có thể chỉ việc dọn dẹp đồ vật, làm sạch khu vực, xử lý tài liệu, rà soát sổ sách, thu hồi công nợ hoặc thanh lý tài sản.


1. Phân tích từng chữ​



Qīng
Sạch, trong, rõ ràng; làm cho sạch hoặc rõ.




Sắp xếp, chỉnh lý, xử lý, quản lý.


Vì vậy:


清理 = làm cho sạch sẽ, gọn gàng, rõ ràng và có trật tự.


2. Các nghĩa chính​


Nghĩa 1: Dọn dẹp, thu dọn​


Dùng với phòng, kho, bàn làm việc, hiện trường, rác thải hoặc đồ đạc.


清理房间
Qīnglǐ fángjiān
Dọn dẹp phòng


清理仓库
Qīnglǐ cāngkù
Dọn dẹp kho


清理垃圾
Qīnglǐ lājī
Dọn rác


请把办公室清理干净。
Qǐng bǎ bàngōngshì qīnglǐ gānjìng.
Hãy dọn sạch văn phòng.


Nghĩa 2: Làm sạch, loại bỏ​


Dùng khi loại bỏ bụi bẩn, vật cản, dữ liệu rác hoặc những thứ không cần thiết.


清理灰尘
Qīnglǐ huīchén
Làm sạch bụi


清理杂物
Qīnglǐ záwù
Dọn đồ lộn xộn


清理电脑文件
Qīnglǐ diànnǎo wénjiàn
Dọn dẹp tệp trong máy tính


需要定期清理系统垃圾。
Xūyào dìngqī qīnglǐ xìtǒng lājī.
Cần thường xuyên dọn các tệp rác của hệ thống.


Nghĩa 3: Rà soát, xử lý và chỉnh lý​


Dùng với tài liệu, hồ sơ, tài khoản, danh sách, dữ liệu hoặc vấn đề tồn đọng.


清理资料
Qīnglǐ zīliào
Sắp xếp, rà soát tài liệu


清理账目
Qīnglǐ zhàngmù
Rà soát và xử lý sổ sách


清理库存
Qīnglǐ kùcún
Rà soát, xử lý hàng tồn kho


清理往来账款
Qīnglǐ wǎnglái zhàngkuǎn
Rà soát và xử lý các khoản công nợ qua lại


Nghĩa 4: Thanh lý hoặc xử lý tài sản​


Trong kế toán và quản lý tài sản, 清理 có thể mang nghĩa xử lý tài sản hư hỏng, hết hạn sử dụng hoặc không còn cần thiết.


固定资产清理
Gùdìng zīchǎn qīnglǐ
Thanh lý, xử lý tài sản cố định


清理旧设备
Qīnglǐ jiù shèbèi
Thanh lý hoặc xử lý thiết bị cũ


公司决定清理一批报废设备。
Gōngsī juédìng qīnglǐ yì pī bàofèi shèbèi.
Công ty quyết định xử lý một lô thiết bị đã thanh lý.


3. Từ loại​


清理 là động từ.


Cấu trúc cơ bản:


主语 + 清理 + 宾语
Chủ ngữ + dọn dẹp/xử lý + tân ngữ


Ví dụ:


员工正在清理仓库。
Yuángōng zhèngzài qīnglǐ cāngkù.
Nhân viên đang dọn dẹp kho.


会计正在清理账目。
Kuàijì zhèngzài qīnglǐ zhàngmù.
Kế toán đang rà soát và xử lý sổ sách.


4. Cấu trúc thường dùng​


清理 + danh từ​


清理现场
Qīnglǐ xiànchǎng
Dọn dẹp hiện trường


清理文件
Qīnglǐ wénjiàn
Sắp xếp và loại bỏ tài liệu không cần thiết


清理库存
Qīnglǐ kùcún
Xử lý hàng tồn kho


清理欠款
Qīnglǐ qiànkuǎn
Xử lý các khoản nợ tồn đọng


清理资产
Qīnglǐ zīchǎn
Rà soát và xử lý tài sản


把 + tân ngữ + 清理干净​


把仓库清理干净。
Bǎ cāngkù qīnglǐ gānjìng.
Dọn kho thật sạch.


请把桌面上的文件清理一下。
Qǐng bǎ zhuōmiàn shàng de wénjiàn qīnglǐ yíxià.
Hãy sắp xếp và dọn bớt tài liệu trên bàn.


对……进行清理​


Cấu trúc mang tính văn viết, thường dùng trong báo cáo.


公司将对长期欠款进行清理。
Gōngsī jiāng duì chángqī qiànkuǎn jìnxíng qīnglǐ.
Công ty sẽ tiến hành xử lý các khoản nợ kéo dài.


我们需要对库存数据进行全面清理。
Wǒmen xūyào duì kùcún shùjù jìnxíng quánmiàn qīnglǐ.
Chúng ta cần rà soát toàn diện dữ liệu tồn kho.


5. Cụm từ thông dụng​


清理工作
Qīnglǐ gōngzuò
Công việc dọn dẹp, rà soát hoặc xử lý


清理现场
Qīnglǐ xiànchǎng
Dọn dẹp hiện trường


清理垃圾
Qīnglǐ lājī
Dọn rác


清理仓库
Qīnglǐ cāngkù
Dọn kho


清理库存
Qīnglǐ kùcún
Xử lý hàng tồn kho


清理账目
Qīnglǐ zhàngmù
Rà soát sổ sách


清理欠款
Qīnglǐ qiànkuǎn
Xử lý công nợ tồn đọng


清理应收账款
Qīnglǐ yīngshōu zhàngkuǎn
Rà soát và thu hồi các khoản phải thu


清理固定资产
Qīnglǐ gùdìng zīchǎn
Rà soát, thanh lý tài sản cố định


清理资料
Qīnglǐ zīliào
Sắp xếp, rà soát tài liệu


清理系统
Qīnglǐ xìtǒng
Dọn dẹp hệ thống


清理缓存
Qīnglǐ huǎncún
Xóa bộ nhớ đệm


6. Ví dụ thực tế​


我们周末要清理办公室。
Wǒmen zhōumò yào qīnglǐ bàngōngshì.
Cuối tuần chúng tôi phải dọn dẹp văn phòng.


请及时清理生产现场的废料。
Qǐng jíshí qīnglǐ shēngchǎn xiànchǎng de fèiliào.
Hãy kịp thời dọn phế liệu tại khu vực sản xuất.


仓库里有很多旧材料需要清理。
Cāngkù lǐ yǒu hěn duō jiù cáiliào xūyào qīnglǐ.
Trong kho có nhiều vật liệu cũ cần được xử lý.


他正在清理电脑里的无用文件。
Tā zhèngzài qīnglǐ diànnǎo lǐ de wúyòng wénjiàn.
Anh ấy đang xóa các tệp không cần thiết trong máy tính.


会议结束后,请大家清理桌面。
Huìyì jiéshù hòu, qǐng dàjiā qīnglǐ zhuōmiàn.
Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người hãy dọn bàn.


公司正在清理长期闲置的设备。
Gōngsī zhèngzài qīnglǐ chángqī xiánzhì de shèbèi.
Công ty đang xử lý các thiết bị lâu ngày không sử dụng.


这些过期商品必须尽快清理。
Zhèxiē guòqī shāngpǐn bìxū jǐnkuài qīnglǐ.
Những hàng hóa hết hạn này phải được xử lý nhanh chóng.


7. Cách dùng trong kế toán và doanh nghiệp​


清理应收账款​


Rà soát và thu hồi các khoản phải thu.


财务部正在清理长期未收回的应收账款。
Cáiwù bù zhèngzài qīnglǐ chángqī wèi shōuhuí de yīngshōu zhàngkuǎn.
Bộ phận tài chính đang xử lý các khoản phải thu lâu ngày chưa thu hồi.


清理往来账款​


Rà soát và xử lý các khoản công nợ qua lại.


月末需要清理公司与供应商之间的往来账款。
Yuèmò xūyào qīnglǐ gōngsī yǔ gōngyìngshāng zhījiān de wǎnglái zhàngkuǎn.
Cuối tháng cần rà soát công nợ giữa công ty và nhà cung cấp.


清理库存​


Xử lý hàng tồn kho, đặc biệt là hàng chậm luân chuyển hoặc lỗi thời.


公司计划清理一批积压库存。
Gōngsī jìhuà qīnglǐ yì pī jīyā kùcún.
Công ty dự định xử lý một lô hàng tồn đọng.


固定资产清理​


Đây là thuật ngữ kế toán quan trọng, chỉ quá trình xử lý tài sản cố định khi bán, thanh lý, hư hỏng hoặc loại bỏ.


这台机器报废后,需要进行固定资产清理。
Zhè tái jīqì bàofèi hòu, xūyào jìnxíng gùdìng zīchǎn qīnglǐ.
Sau khi chiếc máy này bị thanh lý, cần tiến hành xử lý tài sản cố định.


固定资产清理过程中产生的收入和费用都要入账。
Gùdìng zīchǎn qīnglǐ guòchéng zhōng chǎnshēng de shōurù hé fèiyòng dōu yào rùzhàng.
Thu nhập và chi phí phát sinh trong quá trình thanh lý tài sản cố định đều phải được hạch toán.


清理欠款​


Xử lý, thu hồi hoặc đối chiếu các khoản nợ còn tồn đọng.


公司要求本季度完成逾期欠款的清理工作。
Gōngsī yāoqiú běn jìdù wánchéng yúqī qiànkuǎn de qīnglǐ gōngzuò.
Công ty yêu cầu hoàn thành việc xử lý các khoản nợ quá hạn trong quý này.


8. Phân biệt 清理 và 打扫​


清理​


Qīnglǐ
Dọn dẹp, làm sạch, xử lý, rà soát và loại bỏ.


Phạm vi sử dụng rộng, có thể dùng với phòng, tài liệu, công nợ, hàng tồn kho, tài sản hoặc dữ liệu.


清理账目
Rà soát sổ sách


清理库存
Xử lý tồn kho


打扫​


Dǎsǎo
Quét dọn, lau chùi vệ sinh không gian.


Thường dùng với phòng, lớp học, nhà cửa hoặc văn phòng.


打扫房间
Dǎsǎo fángjiān
Quét dọn phòng


Dễ nhớ:


打扫 thiên về vệ sinh.


清理 vừa có thể là dọn vệ sinh, vừa có thể là sắp xếp và xử lý.


9. Phân biệt 清理 và 整理​


清理​


Nhấn mạnh làm sạch, loại bỏ thứ không cần thiết hoặc xử lý vấn đề tồn đọng.


清理垃圾
Dọn rác


清理欠款
Xử lý nợ tồn đọng


整理​


Zhěnglǐ
Sắp xếp, chỉnh lý cho ngăn nắp và có trật tự.


整理文件
Zhěnglǐ wénjiàn
Sắp xếp tài liệu


整理房间
Zhěnglǐ fángjiān
Sắp xếp phòng


Ví dụ:


我先整理文件,再清理没用的资料。
Wǒ xiān zhěnglǐ wénjiàn, zài qīnglǐ méiyòng de zīliào.
Tôi sắp xếp tài liệu trước, sau đó loại bỏ những tài liệu không cần thiết.


10. Phân biệt 清理 và 清除​


清理​


Nhấn mạnh quá trình dọn dẹp, sắp xếp và xử lý.


清理仓库
Dọn dẹp kho


清除​


Qīngchú
Loại bỏ hoàn toàn một thứ gây cản trở hoặc có hại.


清除病毒
Qīngchú bìngdú
Loại bỏ virus


清除障碍
Qīngchú zhàng’ài
Loại bỏ chướng ngại


清除 thường nhấn mạnh “xóa bỏ hoàn toàn” mạnh hơn 清理.


Tóm lại​


清理
Qīnglǐ
Dọn dẹp, làm sạch, thu dọn, rà soát, xử lý hoặc thanh lý


Các cách dùng phổ biến:


清理仓库
Dọn dẹp kho


清理垃圾
Dọn rác


清理账目
Rà soát sổ sách


清理库存
Xử lý hàng tồn kho


清理欠款
Xử lý công nợ tồn đọng


固定资产清理
Thanh lý, xử lý tài sản cố định

原始数据 là gì?​


原始数据
Pinyin: yuánshǐ shùjù
Âm Hán Việt: nguyên thủy số cứ
Từ loại: danh từ


原始数据 có nghĩa là:


  • dữ liệu gốc
  • số liệu ban đầu
  • dữ liệu thô
  • dữ liệu chưa qua xử lý
  • thông tin được thu thập trực tiếp từ nguồn ban đầu

Đây là những dữ liệu chưa được tổng hợp, phân loại, tính toán, điều chỉnh hoặc phân tích thành báo cáo cuối cùng.


Ví dụ:


这些是系统导出的原始数据。
Zhèxiē shì xìtǒng dǎochū de yuánshǐ shùjù.
Đây là dữ liệu gốc được xuất từ hệ thống.


会计必须先核对原始数据。
Kuàijì bìxū xiān héduì yuánshǐ shùjù.
Kế toán phải đối chiếu dữ liệu gốc trước.




Giải thích từng thành phần​


1. 原始​


原始
Pinyin: yuánshǐ
Âm Hán Việt: nguyên thủy


Nghĩa:


  • ban đầu
  • nguyên bản
  • nguyên thủy
  • chưa qua xử lý
  • xuất phát từ nguồn đầu tiên

Ví dụ:


原始资料
yuánshǐ zīliào
Tài liệu gốc


原始记录
yuánshǐ jìlù
Ghi chép ban đầu


原始单据
yuánshǐ dānjù
Chứng từ gốc


2. 数据​


数据
Pinyin: shùjù
Âm Hán Việt: số cứ


Nghĩa:


  • dữ liệu
  • số liệu
  • thông tin định lượng hoặc định tính được ghi nhận

Ví dụ:


财务数据
cáiwù shùjù
Dữ liệu tài chính


销售数据
xiāoshòu shùjù
Dữ liệu bán hàng


生产数据
shēngchǎn shùjù
Dữ liệu sản xuất


Ghép lại:


原始数据 là dữ liệu được ghi nhận hoặc thu thập ban đầu, chưa qua tổng hợp và xử lý.




Đặc điểm của 原始数据​


原始数据 thường có các đặc điểm sau:


  • được lấy trực tiếp từ nguồn phát sinh
  • chưa qua chỉnh sửa hoặc phân tích
  • có thể còn trùng lặp hoặc sai sót
  • thường rất chi tiết
  • là căn cứ để lập báo cáo
  • cần được kiểm tra trước khi sử dụng

Ví dụ trong kế toán:


Hóa đơn mua hàng, phiếu nhập kho, bảng chấm công và sao kê ngân hàng tạo ra các dữ liệu ban đầu. Sau đó kế toán tổng hợp những dữ liệu này để lập sổ sách và báo cáo.




原始数据 trong kế toán​


Trong lĩnh vực kế toán, 原始数据 có thể bao gồm:


原始凭证数据
yuánshǐ píngzhèng shùjù
Dữ liệu chứng từ gốc


发票数据
fāpiào shùjù
Dữ liệu hóa đơn


采购数据
cǎigòu shùjù
Dữ liệu mua hàng


销售数据
xiāoshòu shùjù
Dữ liệu bán hàng


库存数据
kùcún shùjù
Dữ liệu hàng tồn kho


工资数据
gōngzī shùjù
Dữ liệu tiền lương


考勤数据
kǎoqín shùjù
Dữ liệu chấm công


银行流水数据
yínháng liúshuǐ shùjù
Dữ liệu giao dịch ngân hàng


生产工时数据
shēngchǎn gōngshí shùjù
Dữ liệu giờ công sản xuất


成本数据
chéngběn shùjù
Dữ liệu chi phí




Ví dụ thực tế trong kế toán​


1​


请核对原始数据是否准确。
Qǐng héduì yuánshǐ shùjù shìfǒu zhǔnquè.
Vui lòng đối chiếu xem dữ liệu gốc có chính xác hay không.


2​


会计根据原始数据编制财务报表。
Kuàijì gēnjù yuánshǐ shùjù biānzhì cáiwù bàobiǎo.
Kế toán căn cứ vào dữ liệu gốc để lập báo cáo tài chính.


3​


原始数据中存在一些错误。
Yuánshǐ shùjù zhōng cúnzài yìxiē cuòwù.
Trong dữ liệu gốc tồn tại một số sai sót.


4​


这些原始数据还没有经过处理。
Zhèxiē yuánshǐ shùjù hái méiyǒu jīngguò chǔlǐ.
Những dữ liệu gốc này vẫn chưa được xử lý.


5​


请保留所有原始数据。
Qǐng bǎoliú suǒyǒu yuánshǐ shùjù.
Vui lòng lưu giữ toàn bộ dữ liệu gốc.


6​


系统中的原始数据不能随意修改。
Xìtǒng zhōng de yuánshǐ shùjù bù néng suíyì xiūgǎi.
Dữ liệu gốc trong hệ thống không được tùy tiện sửa đổi.


7​


财务人员正在整理原始数据。
Cáiwù rényuán zhèngzài zhěnglǐ yuánshǐ shùjù.
Nhân viên tài chính đang sắp xếp dữ liệu gốc.


8​


原始数据与报表数据不一致。
Yuánshǐ shùjù yǔ bàobiǎo shùjù bù yízhì.
Dữ liệu gốc không khớp với số liệu trên báo cáo.


9​


我们需要追溯原始数据的来源。
Wǒmen xūyào zhuīsù yuánshǐ shùjù de láiyuán.
Chúng ta cần truy xuất nguồn gốc của dữ liệu ban đầu.


10​


审核人员发现部分原始数据缺失。
Shěnhé rényuán fāxiàn bùfen yuánshǐ shùjù quēshī.
Nhân viên kiểm tra phát hiện một phần dữ liệu gốc bị thiếu.




Những động từ thường kết hợp với 原始数据​


收集原始数据​


shōují yuánshǐ shùjù
Thu thập dữ liệu gốc


我们需要从各部门收集原始数据。
Wǒmen xūyào cóng gè bùmén shōují yuánshǐ shùjù.
Chúng ta cần thu thập dữ liệu gốc từ các bộ phận.


整理原始数据​


zhěnglǐ yuánshǐ shùjù
Sắp xếp, chỉnh lý dữ liệu gốc


会计正在整理本月的原始数据。
Kuàijì zhèngzài zhěnglǐ běn yuè de yuánshǐ shùjù.
Kế toán đang sắp xếp dữ liệu gốc của tháng này.


核对原始数据​


héduì yuánshǐ shùjù
Đối chiếu dữ liệu gốc


录入系统以前要核对原始数据。
Lùrù xìtǒng yǐqián yào héduì yuánshǐ shùjù.
Trước khi nhập vào hệ thống phải đối chiếu dữ liệu gốc.


检查原始数据​


jiǎnchá yuánshǐ shùjù
Kiểm tra dữ liệu gốc


请检查原始数据是否完整。
Qǐng jiǎnchá yuánshǐ shùjù shìfǒu wánzhěng.
Vui lòng kiểm tra xem dữ liệu gốc có đầy đủ hay không.


导入原始数据​


dǎorù yuánshǐ shùjù
Nhập dữ liệu gốc vào hệ thống


我们先把原始数据导入会计系统。
Wǒmen xiān bǎ yuánshǐ shùjù dǎorù kuàijì xìtǒng.
Trước tiên chúng ta nhập dữ liệu gốc vào hệ thống kế toán.


导出原始数据​


dǎochū yuánshǐ shùjù
Xuất dữ liệu gốc


请从系统中导出原始数据。
Qǐng cóng xìtǒng zhōng dǎochū yuánshǐ shùjù.
Vui lòng xuất dữ liệu gốc từ hệ thống.


修改原始数据​


xiūgǎi yuánshǐ shùjù
Sửa đổi dữ liệu gốc


未经批准不得修改原始数据。
Wèijīng pīzhǔn bùdé xiūgǎi yuánshǐ shùjù.
Không được sửa dữ liệu gốc khi chưa được phê duyệt.


保存原始数据​


bǎocún yuánshǐ shùjù
Lưu dữ liệu gốc


原始数据至少要保存五年。
Yuánshǐ shùjù zhìshǎo yào bǎocún wǔ nián.
Dữ liệu gốc phải được lưu ít nhất năm năm.


分析原始数据​


fēnxī yuánshǐ shùjù
Phân tích dữ liệu gốc


分析原始数据以后,我们才能发现问题。
Fēnxī yuánshǐ shùjù yǐhòu, wǒmen cái néng fāxiàn wèntí.
Sau khi phân tích dữ liệu gốc, chúng ta mới có thể phát hiện vấn đề.




Các cụm từ thường gặp​


原始数据来源
yuánshǐ shùjù láiyuán
Nguồn dữ liệu gốc


原始数据记录
yuánshǐ shùjù jìlù
Bản ghi dữ liệu gốc


原始数据文件
yuánshǐ shùjù wénjiàn
Tệp dữ liệu gốc


原始数据表
yuánshǐ shùjù biǎo
Bảng dữ liệu gốc


原始数据库
yuánshǐ shùjùkù
Cơ sở dữ liệu gốc


原始数据处理
yuánshǐ shùjù chǔlǐ
Xử lý dữ liệu gốc


原始数据分析
yuánshǐ shùjù fēnxī
Phân tích dữ liệu gốc


原始数据录入
yuánshǐ shùjù lùrù
Nhập dữ liệu gốc


原始数据错误
yuánshǐ shùjù cuòwù
Sai sót dữ liệu gốc


原始数据缺失
yuánshǐ shùjù quēshī
Thiếu dữ liệu gốc


原始数据备份
yuánshǐ shùjù bèifèn
Sao lưu dữ liệu gốc


原始数据真实性
yuánshǐ shùjù zhēnshíxìng
Tính xác thực của dữ liệu gốc


原始数据完整性
yuánshǐ shùjù wánzhěngxìng
Tính đầy đủ của dữ liệu gốc


原始数据准确性
yuánshǐ shùjù zhǔnquèxìng
Tính chính xác của dữ liệu gốc




Cấu trúc câu thường dùng​


根据原始数据……​


Căn cứ vào dữ liệu gốc…


根据原始数据计算产品成本。
Gēnjù yuánshǐ shùjù jìsuàn chǎnpǐn chéngběn.
Căn cứ vào dữ liệu gốc để tính giá thành sản phẩm.


从……获取原始数据​


Lấy dữ liệu gốc từ…


我们从生产系统获取原始数据。
Wǒmen cóng shēngchǎn xìtǒng huòqǔ yuánshǐ shùjù.
Chúng tôi lấy dữ liệu gốc từ hệ thống sản xuất.


把原始数据录入……​


Nhập dữ liệu gốc vào…


请把原始数据录入财务软件。
Qǐng bǎ yuánshǐ shùjù lùrù cáiwù ruǎnjiàn.
Vui lòng nhập dữ liệu gốc vào phần mềm tài chính.


原始数据与……不一致​


Dữ liệu gốc không khớp với…


原始数据与系统记录不一致。
Yuánshǐ shùjù yǔ xìtǒng jìlù bù yízhì.
Dữ liệu gốc không khớp với bản ghi trong hệ thống.


原始数据是否……​


Dữ liệu gốc có… hay không


请确认原始数据是否真实、完整。
Qǐng quèrèn yuánshǐ shùjù shìfǒu zhēnshí, wánzhěng.
Vui lòng xác nhận dữ liệu gốc có xác thực và đầy đủ hay không.




Phân biệt 原始数据 và 原始单据​


原始数据​


Dữ liệu gốc, số liệu ban đầu.


Nó có thể tồn tại dưới dạng:


  • con số
  • bảng Excel
  • dữ liệu máy móc
  • dữ liệu phần mềm
  • bản ghi hệ thống
  • thông tin thu thập trực tiếp

Ví dụ:


员工的实际工时属于原始数据。
Yuángōng de shíjì gōngshí shǔyú yuánshǐ shùjù.
Giờ công thực tế của nhân viên thuộc dữ liệu gốc.


原始单据​


原始单据
yuánshǐ dānjù
Chứng từ gốc


Đó là tài liệu chứng minh một nghiệp vụ kinh tế đã phát sinh, ví dụ:


  • hóa đơn
  • phiếu thu
  • phiếu chi
  • phiếu nhập kho
  • phiếu xuất kho
  • bảng chấm công
  • sao kê ngân hàng

Ví dụ:


发票是重要的原始单据。
Fāpiào shì zhòngyào de yuánshǐ dānjù.
Hóa đơn là chứng từ gốc quan trọng.


Có thể hiểu:


原始单据 là tài liệu gốc.


原始数据 là dữ liệu hoặc số liệu được lấy từ tài liệu và hệ thống gốc.




Phân biệt 原始数据 và 处理后数据​


原始数据​


yuánshǐ shùjù
Dữ liệu chưa xử lý


Ví dụ:


Mỗi nhân viên làm bao nhiêu giờ mỗi ngày.


处理后数据​


chǔlǐ hòu shùjù
Dữ liệu sau xử lý


Ví dụ:


Tổng giờ công của từng bộ phận trong tháng.


原始数据经过整理以后形成汇总数据。
Yuánshǐ shùjù jīngguò zhěnglǐ yǐhòu xíngchéng huìzǒng shùjù.
Sau khi được sắp xếp, dữ liệu gốc hình thành dữ liệu tổng hợp.




Phân biệt 原始数据 và 基础数据​


原始数据​


Nhấn mạnh dữ liệu được thu thập trực tiếp và chưa qua xử lý.


基础数据​


基础数据
jīchǔ shùjù
Dữ liệu cơ sở


基础数据 thường là dữ liệu nền tảng được hệ thống sử dụng lâu dài, chẳng hạn:


  • mã khách hàng
  • mã nhà cung cấp
  • mã sản phẩm
  • tài khoản kế toán
  • đơn vị tính
  • tỷ lệ thuế

Ví dụ:


产品编码属于基础数据。
Chǎnpǐn biānmǎ shǔyú jīchǔ shùjù.
Mã sản phẩm thuộc dữ liệu cơ sở.


销售发票上的金额属于原始数据。
Xiāoshòu fāpiào shàng de jīn’é shǔyú yuánshǐ shùjù.
Số tiền trên hóa đơn bán hàng thuộc dữ liệu gốc.




Phân biệt 原始数据 và 初始数据​


原始数据​


Dữ liệu gốc được thu thập từ nguồn ban đầu.


初始数据​


初始数据
chūshǐ shùjù
Dữ liệu khởi tạo, dữ liệu ban đầu của một hệ thống hoặc quá trình


Ví dụ:


系统上线前要录入初始数据。
Xìtǒng shàngxiàn qián yào lùrù chūshǐ shùjù.
Trước khi hệ thống vận hành phải nhập dữ liệu khởi tạo.


初始数据 có thể là:


  • số dư đầu kỳ
  • danh sách khách hàng ban đầu
  • tồn kho ban đầu
  • thông số ban đầu

Trong khi đó, 原始数据 nhấn mạnh nguồn dữ liệu chưa qua xử lý.




20 ví dụ với 原始数据​


1​


这些都是原始数据。
Zhèxiē dōu shì yuánshǐ shùjù.
Đây đều là dữ liệu gốc.


2​


原始数据来自生产部门。
Yuánshǐ shùjù láizì shēngchǎn bùmén.
Dữ liệu gốc đến từ bộ phận sản xuất.


3​


请把原始数据发给我。
Qǐng bǎ yuánshǐ shùjù fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi dữ liệu gốc cho tôi.


4​


我们需要重新检查原始数据。
Wǒmen xūyào chóngxīn jiǎnchá yuánshǐ shùjù.
Chúng ta cần kiểm tra lại dữ liệu gốc.


5​


原始数据不能随便删除。
Yuánshǐ shùjù bù néng suíbiàn shānchú.
Không được tùy tiện xóa dữ liệu gốc.


6​


这份报表是根据原始数据编制的。
Zhè fèn bàobiǎo shì gēnjù yuánshǐ shùjù biānzhì de.
Báo cáo này được lập căn cứ vào dữ liệu gốc.


7​


原始数据存在重复记录。
Yuánshǐ shùjù cúnzài chóngfù jìlù.
Dữ liệu gốc tồn tại các bản ghi trùng lặp.


8​


部分原始数据已经丢失。
Bùfen yuánshǐ shùjù yǐjīng diūshī.
Một phần dữ liệu gốc đã bị mất.


9​


原始数据的来源可靠吗?
Yuánshǐ shùjù de láiyuán kěkào ma?
Nguồn của dữ liệu gốc có đáng tin cậy không?


10​


我们必须保证原始数据的真实性。
Wǒmen bìxū bǎozhèng yuánshǐ shùjù de zhēnshíxìng.
Chúng ta phải bảo đảm tính xác thực của dữ liệu gốc.


11​


请不要直接修改原始数据。
Qǐng bú yào zhíjiē xiūgǎi yuánshǐ shùjù.
Vui lòng không trực tiếp sửa dữ liệu gốc.


12​


系统会自动保存原始数据。
Xìtǒng huì zìdòng bǎocún yuánshǐ shùjù.
Hệ thống sẽ tự động lưu dữ liệu gốc.


13​


我们正在汇总各部门的原始数据。
Wǒmen zhèngzài huìzǒng gè bùmén de yuánshǐ shùjù.
Chúng tôi đang tổng hợp dữ liệu gốc của các bộ phận.


14​


原始数据必须有相应的单据支持。
Yuánshǐ shùjù bìxū yǒu xiāngyìng de dānjù zhīchí.
Dữ liệu gốc phải có chứng từ tương ứng làm căn cứ.


15​


这些数字与原始数据不符。
Zhèxiē shùzì yǔ yuánshǐ shùjù bù fú.
Những con số này không phù hợp với dữ liệu gốc.


16​


会计主管要求保留原始数据。
Kuàijì zhǔguǎn yāoqiú bǎoliú yuánshǐ shùjù.
Trưởng phòng kế toán yêu cầu lưu giữ dữ liệu gốc.


17​


审计人员抽查了部分原始数据。
Shěnjì rényuán chōuchá le bùfen yuánshǐ shùjù.
Kiểm toán viên đã kiểm tra chọn mẫu một phần dữ liệu gốc.


18​


原始数据经过处理后形成月度报告。
Yuánshǐ shùjù jīngguò chǔlǐ hòu xíngchéng yuèdù bàogào.
Sau khi xử lý, dữ liệu gốc hình thành báo cáo tháng.


19​


没有原始数据,我们无法核实结果。
Méiyǒu yuánshǐ shùjù, wǒmen wúfǎ héshí jiéguǒ.
Không có dữ liệu gốc, chúng ta không thể xác minh kết quả.


20​


原始数据错误会影响财务报表。
Yuánshǐ shùjù cuòwù huì yǐngxiǎng cáiwù bàobiǎo.
Sai sót dữ liệu gốc sẽ ảnh hưởng đến báo cáo tài chính.




Hội thoại ngắn trong công việc kế toán​


会计主管:这份成本报表的原始数据来自哪里?
Kuàijì zhǔguǎn: Zhè fèn chéngběn bàobiǎo de yuánshǐ shùjù láizì nǎlǐ?
Trưởng phòng kế toán: Dữ liệu gốc của báo cáo chi phí này đến từ đâu?


会计员:主要来自生产系统、领料单和工时记录。
Kuàijìyuán: Zhǔyào láizì shēngchǎn xìtǒng, lǐngliàodān hé gōngshí jìlù.
Nhân viên kế toán: Chủ yếu đến từ hệ thống sản xuất, phiếu lĩnh vật liệu và bản ghi giờ công.


会计主管:你已经核对过原始数据了吗?
Kuàijì zhǔguǎn: Nǐ yǐjīng héduì guo yuánshǐ shùjù le ma?
Trưởng phòng kế toán: Bạn đã đối chiếu dữ liệu gốc chưa?


会计员:已经核对了,但是有两项数据与系统记录不一致。
Kuàijìyuán: Yǐjīng héduì le, dànshì yǒu liǎng xiàng shùjù yǔ xìtǒng jìlù bù yízhì.
Nhân viên kế toán: Tôi đã đối chiếu rồi, nhưng có hai mục dữ liệu không khớp với bản ghi hệ thống.


会计主管:请查明原因,不要直接修改原始数据。
Kuàijì zhǔguǎn: Qǐng chámíng yuányīn, bú yào zhíjiē xiūgǎi yuánshǐ shùjù.
Trưởng phòng kế toán: Hãy xác minh rõ nguyên nhân, đừng trực tiếp sửa dữ liệu gốc.




Tóm tắt​


原始数据
yuánshǐ shùjù
Dữ liệu gốc, dữ liệu thô, số liệu ban đầu chưa qua xử lý


Các cách dùng quan trọng:


收集原始数据
shōují yuánshǐ shùjù
Thu thập dữ liệu gốc


核对原始数据
héduì yuánshǐ shùjù
Đối chiếu dữ liệu gốc


整理原始数据
zhěnglǐ yuánshǐ shùjù
Sắp xếp dữ liệu gốc


修改原始数据
xiūgǎi yuánshǐ shùjù
Sửa đổi dữ liệu gốc


保存原始数据
bǎocún yuánshǐ shùjù
Lưu dữ liệu gốc


根据原始数据编制报表
gēnjù yuánshǐ shùjù biānzhì bàobiǎo
Lập báo cáo căn cứ vào dữ liệu gốc

汇总 là gì?​


Giản thể: 汇总
Phồn thể: 匯總
Phiên âm: huì zǒng
Âm Hán Việt: Hội tổng




1. 汇总 là gì?​


汇总 (huì zǒng) là một động từ, có nghĩa là:


  • Tổng hợp
  • Gom lại
  • Tập hợp lại
  • Cộng dồn
  • Hợp nhất dữ liệu từ nhiều nguồn thành một kết quả hoặc báo cáo chung

Đây là một thuật ngữ được sử dụng rất phổ biến trong:


  • Kế toán
  • Tài chính
  • Thống kê
  • Excel
  • ERP (SAP, Oracle, Kingdee, UFIDA...)
  • Quản lý sản xuất
  • Quản lý kho
  • Quản lý nhân sự
  • Logistics
  • Quản trị doanh nghiệp

Từ 汇总 nhấn mạnh hành động thu thập dữ liệu, thông tin hoặc số liệu từ nhiều nguồn khác nhau rồi hợp nhất thành một kết quả chung, thường dùng khi lập báo cáo hoặc thống kê.


Ví dụ:


销售部的数据、采购部的数据和仓库的数据需要汇总成一份报表。
Xiāoshòu bù de shùjù, cǎigòu bù de shùjù hé cāngkù de shùjù xūyào huìzǒng chéng yí fèn bàobiǎo.
Dữ liệu của phòng kinh doanh, phòng mua hàng và kho cần được tổng hợp thành một báo cáo.




2. Giải thích từng chữ Hán​


汇​


Giản thể:


Phồn thể:


Phiên âm: huì


Âm Hán Việt: Hội


Ý nghĩa​


汇 có nghĩa là:


  • Hội tụ
  • Tập hợp
  • Gom lại
  • Chảy về một nơi

Ban đầu chữ này dùng để chỉ các dòng nước hội tụ, sau đó mở rộng sang nghĩa "tập hợp", "gom lại", "quy tụ".


Ví dụ:


河流汇入大海。
Héliú huì rù dàhǎi.
Sông đổ về biển.


常用词:


汇款 (huìkuǎn): Chuyển tiền


汇报 (huìbào): Báo cáo


汇集 (huìjí): Tập hợp


汇编 (huìbiān): Biên soạn


汇总 (huìzǒng): Tổng hợp




总​


Giản thể:


Phồn thể:


Phiên âm: zǒng


Âm Hán Việt: Tổng


Ý nghĩa​


总 có nghĩa là:


  • Tổng
  • Chung
  • Toàn bộ
  • Khái quát

Ví dụ:


总经理
zǒng jīnglǐ
Tổng giám đốc


总数
zǒngshù
Tổng số


总结
zǒngjié
Tổng kết


总成本
zǒng chéngběn
Tổng chi phí


总金额
zǒng jīn'é
Tổng số tiền




Ghép nghĩa​


汇 + 总





Gom nhiều thông tin, số liệu hoặc dữ liệu lại





Hợp nhất thành một kết quả chung





汇总 = Tổng hợp




3. Cấu tạo chữ Hán​


汇​


Bộ thủ: 匚 (Phương 匚)


Số nét: 5 nét


Cấu tạo:


  • Bên ngoài: 匚
  • Bên trong: 部件 "㐅"

Phồn thể:




总​


Bộ thủ: 心 (Tâm 心)


Số nét: 9 nét


Cấu tạo:


  • Trên: 公
  • Dưới: 心

Phồn thể:




4. Loại từ​


汇总 là động từ (Verb).


Ví dụ:


汇总数据
Tổng hợp dữ liệu


汇总报表
Tổng hợp báo cáo


汇总订单
Tổng hợp đơn hàng


汇总工资
Tổng hợp bảng lương




5. Ý nghĩa trong doanh nghiệp​


Trong doanh nghiệp, 汇总 là bước tập hợp thông tin từ nhiều bộ phận để lập báo cáo chung.


Ví dụ:


销售部





采购部





仓库





生产部





财务部





全部汇总





总报表


Tiếng Việt:


Phòng kinh doanh





Phòng mua hàng





Kho





Phòng sản xuất





Phòng tài chính





Tổng hợp toàn bộ





Báo cáo tổng hợp




6. Ý nghĩa trong kế toán​


Đây là một trong những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong công việc kế toán.


Ví dụ:


汇总销售收入
Tổng hợp doanh thu bán hàng


汇总采购成本
Tổng hợp chi phí mua hàng


汇总工资
Tổng hợp bảng lương


汇总费用
Tổng hợp chi phí


汇总利润
Tổng hợp lợi nhuận


汇总库存
Tổng hợp tồn kho


汇总发票
Tổng hợp hóa đơn


汇总订单
Tổng hợp đơn đặt hàng


汇总数据
Tổng hợp dữ liệu


汇总财务报表
Tổng hợp báo cáo tài chính




7. Ý nghĩa trong Excel​


Trong Excel, 汇总 thường dùng khi cộng dồn hoặc hợp nhất dữ liệu.


Ví dụ:


  • SUM()
  • SUBTOTAL()
  • PivotTable
  • Consolidate
  • Dashboard
  • Group

Ví dụ:


把所有数据汇总到一个工作表。


Bǎ suǒyǒu shùjù huìzǒng dào yí gè gōngzuòbiǎo.


Hãy tổng hợp toàn bộ dữ liệu vào một bảng tính.




8. Ý nghĩa trong hệ thống ERP​


Trong các phần mềm ERP, từ 汇总 xuất hiện rất nhiều.


Ví dụ:


每天系统自动汇总数据。


Měitiān xìtǒng zìdòng huìzǒng shùjù.


Hệ thống tự động tổng hợp dữ liệu mỗi ngày.


月底汇总成本。


Yuèmò huìzǒng chéngběn.


Cuối tháng tổng hợp chi phí.


汇总库存数量。


Huìzǒng kùcún shùliàng.


Tổng hợp số lượng tồn kho.


汇总生产数据。


Huìzǒng shēngchǎn shùjù.


Tổng hợp dữ liệu sản xuất.




9. Phân biệt với các từ gần nghĩa​


汇总​


Nghĩa:


Tổng hợp dữ liệu từ nhiều nguồn thành một kết quả chung.


Ví dụ:


汇总工资表。


Huìzǒng gōngzī biǎo.


Tổng hợp bảng lương.




总结​


Nghĩa:


Tổng kết sau khi phân tích hoặc đánh giá.


Ví dụ:


总结经验。


Zǒngjié jīngyàn.


Tổng kết kinh nghiệm.




归纳​


Nghĩa:


Quy nạp, khái quát thành các ý chính.


Ví dụ:


归纳重点。


Guīnà zhòngdiǎn.


Quy nạp trọng điểm.




收集​


Nghĩa:


Thu thập.


Ví dụ:


收集资料。


Shōují zīliào.


Thu thập tài liệu.




整理​


Nghĩa:


Sắp xếp, chỉnh lý.


Ví dụ:


整理文件。


Zhěnglǐ wénjiàn.


Sắp xếp tài liệu.




10. Các cụm từ thường gặp​


汇总数据
huì zǒng shùjù
Tổng hợp dữ liệu


汇总报表
huì zǒng bàobiǎo
Báo cáo tổng hợp


汇总金额
huì zǒng jīn'é
Tổng số tiền


汇总成本
huì zǒng chéngběn
Tổng hợp chi phí


汇总工资
huì zǒng gōngzī
Tổng hợp bảng lương


汇总库存
huì zǒng kùcún
Tổng hợp tồn kho


汇总订单
huì zǒng dìngdān
Tổng hợp đơn hàng


汇总销售额
huì zǒng xiāoshòu'é
Tổng hợp doanh số


汇总采购数据
huì zǒng cǎigòu shùjù
Tổng hợp dữ liệu mua hàng


汇总统计
huì zǒng tǒngjì
Tổng hợp thống kê




11. Mẫu câu thông dụng​


1. 请先汇总今天的数据。


Qǐng xiān huìzǒng jīntiān de shùjù.


Hãy tổng hợp dữ liệu của hôm nay trước.




2. 财务部负责汇总所有费用。


Cáiwù bù fùzé huìzǒng suǒyǒu fèiyòng.


Phòng tài chính chịu trách nhiệm tổng hợp toàn bộ chi phí.




3. 我已经汇总了工资表。


Wǒ yǐjīng huìzǒng le gōngzī biǎo.


Tôi đã tổng hợp bảng lương rồi.




4. 请把各部门的数据汇总。


Qǐng bǎ gè bùmén de shùjù huìzǒng.


Hãy tổng hợp dữ liệu của các phòng ban.




5. 系统每天自动汇总销售数据。


Xìtǒng měitiān zìdòng huìzǒng xiāoshòu shùjù.


Hệ thống tự động tổng hợp dữ liệu bán hàng mỗi ngày.




6. 汇总完成以后,请发送给财务主管。


Huìzǒng wánchéng yǐhòu, qǐng fāsòng gěi cáiwù zhǔguǎn.


Sau khi tổng hợp xong, vui lòng gửi cho trưởng phòng tài chính.




7. 我们需要汇总所有供应商的报价。


Wǒmen xūyào huìzǒng suǒyǒu gōngyìngshāng de bàojià.


Chúng ta cần tổng hợp báo giá của tất cả các nhà cung cấp.




8. 月底要汇总各项成本。


Yuèmò yào huìzǒng gè xiàng chéngběn.


Cuối tháng cần tổng hợp các khoản chi phí.




9. 请汇总本季度的利润数据。


Qǐng huìzǒng běn jìdù de lìrùn shùjù.


Hãy tổng hợp dữ liệu lợi nhuận của quý này.




10. 汇总后的报表已经提交给总经理。


Huìzǒng hòu de bàobiǎo yǐjīng tíjiāo gěi zǒngjīnglǐ.


Báo cáo sau khi được tổng hợp đã được nộp cho Tổng giám đốc.




12. Phân biệt 汇总归集


Trong lĩnh vực kế toán, 汇总归集 đều có thể dịch là "tổng hợp", nhưng ý nghĩa và phạm vi sử dụng khác nhau.


汇总 (huì zǒng) nhấn mạnh việc gom và hợp nhất dữ liệu, thông tin hoặc báo cáo từ nhiều nguồn để tạo thành một kết quả hoặc báo cáo chung.


Ví dụ:


汇总销售数据。
Huìzǒng xiāoshòu shùjù.
Tổng hợp dữ liệu bán hàng.


汇总各部门报表。
Huìzǒng gè bùmén bàobiǎo.
Tổng hợp báo cáo của các phòng ban.


归集 (guī jí) nhấn mạnh việc tập hợp các khoản mục theo một đối tượng kế toán hoặc tiêu chí quản lý nhất định, đặc biệt là chi phí.


Ví dụ:


归集生产成本。
Guījí shēngchǎn chéngběn.
Tập hợp chi phí sản xuất.


归集制造费用。
Guījí zhìzào fèiyòng.
Tập hợp chi phí sản xuất chung.


Tóm lại:


  • 汇总 = Tổng hợp dữ liệu, thông tin hoặc báo cáo từ nhiều nguồn.
  • 归集 = Tập hợp các khoản chi phí hoặc số liệu theo một đối tượng kế toán để phục vụ hạch toán và tính giá thành.

空白
Pinyin: kòngbái
Âm Hán Việt: không bạch


空白
có nghĩa là chỗ trống, khoảng trống, để trống, chưa có nội dung. Tùy ngữ cảnh, từ này còn có thể chỉ khoảng thiếu hụt, lĩnh vực chưa được nghiên cứu hoặc phát triển.


1. Giải nghĩa từng chữ​



Pinyin: kòng
Nghĩa: trống, không có nội dung.


Trong từ 空白, chữ đọc là kòng, không đọc là kōng.



Pinyin: bái
Nghĩa gốc: màu trắng; trong từ này biểu thị trạng thái trắng trơn, chưa được viết hoặc điền nội dung.


Vì vậy:


空白 = phần còn trống, chưa có nội dung


2. Từ loại​


Danh từ: chỗ trống, khoảng trống​


请在空白处填写姓名。
Qǐng zài kòngbái chù tiánxiě xìngmíng.
Hãy điền họ tên vào chỗ trống.


这张表格有很多空白。
Zhè zhāng biǎogé yǒu hěn duō kòngbái.
Biểu mẫu này có rất nhiều chỗ trống.


Tính từ: trống, trắng, chưa được điền​


这是一张空白表格。
Zhè shì yì zhāng kòngbái biǎogé.
Đây là một biểu mẫu để trống.


请不要提交空白文件。
Qǐng bú yào tíjiāo kòngbái wénjiàn.
Đừng nộp tài liệu trống.


3. Những nghĩa thường gặp​


Chỗ trống trên biểu mẫu hoặc tài liệu​


空白处
kòngbái chù
chỗ trống


请在空白处签字。
Qǐng zài kòngbái chù qiānzì.
Hãy ký tên vào chỗ trống.


Trang giấy chưa có nội dung​


空白页
kòngbái yè
trang trắng, trang trống


这份报告中有一页是空白页。
Zhè fèn bàogào zhōng yǒu yí yè shì kòngbái yè.
Trong báo cáo này có một trang để trống.


Ô dữ liệu chưa được điền​


空白单元格
kòngbái dānyuángé
ô trống


系统会自动检查空白单元格。
Xìtǒng huì zìdòng jiǎnchá kòngbái dānyuángé.
Hệ thống sẽ tự động kiểm tra các ô trống.


Khoảng thiếu hụt trong kiến thức hoặc thị trường​


市场空白
shìchǎng kòngbái
khoảng trống thị trường


这款产品填补了市场空白。
Zhè kuǎn chǎnpǐn tiánbǔ le shìchǎng kòngbái.
Sản phẩm này đã lấp đầy khoảng trống trên thị trường.


研究空白
yánjiū kòngbái
khoảng trống nghiên cứu


这个领域还存在研究空白。
Zhège lǐngyù hái cúnzài yánjiū kòngbái.
Lĩnh vực này vẫn còn khoảng trống nghiên cứu.


Trí nhớ bị trống hoặc không nhớ được​


大脑一片空白
dànǎo yí piàn kòngbái
đầu óc trống rỗng


听到这个消息以后,我的大脑一片空白。
Tīngdào zhège xiāoxi yǐhòu, wǒ de dànǎo yí piàn kòngbái.
Sau khi nghe tin này, đầu óc tôi hoàn toàn trống rỗng.


4. Các cụm từ thông dụng​


空白处
kòngbái chù
chỗ trống


空白栏
kòngbái lán
cột trống, mục trống


空白页
kòngbái yè
trang trắng


空白表格
kòngbái biǎogé
biểu mẫu trống


空白文件
kòngbái wénjiàn
tệp hoặc tài liệu trống


空白发票
kòngbái fāpiào
hóa đơn trắng, hóa đơn chưa điền nội dung


空白支票
kòngbái zhīpiào
séc trắng


空白凭证
kòngbái píngzhèng
chứng từ trắng, chứng từ chưa điền


市场空白
shìchǎng kòngbái
khoảng trống thị trường


研究空白
yánjiū kòngbái
khoảng trống nghiên cứu


填补空白
tiánbǔ kòngbái
lấp đầy khoảng trống


留出空白
liúchū kòngbái
để lại chỗ trống


一片空白
yí piàn kòngbái
hoàn toàn trống rỗng


5. Cấu trúc thường dùng​


在空白处 + động từ​


在空白处填写……
zài kòngbái chù tiánxiě…
điền… vào chỗ trống


请在空白处填写发票号码。
Qǐng zài kòngbái chù tiánxiě fāpiào hàomǎ.
Hãy điền số hóa đơn vào chỗ trống.


把……留空白​


把……留空白
bǎ… liú kòngbái
để trống…


如果没有相关信息,可以把这一栏留空白。
Rúguǒ méiyǒu xiāngguān xìnxī, kěyǐ bǎ zhè yì lán liú kòngbái.
Nếu không có thông tin liên quan, có thể để trống mục này.


Trong tiếng Trung tự nhiên, người ta cũng thường nói:


留空
liú kòng
để trống


这一栏可以留空。
Zhè yì lán kěyǐ liú kòng.
Mục này có thể để trống.


填补空白​


填补……空白
tiánbǔ… kòngbái
lấp đầy khoảng trống…


这项研究填补了行业空白。
Zhè xiàng yánjiū tiánbǔ le hángyè kòngbái.
Nghiên cứu này đã lấp đầy khoảng trống trong ngành.


6. Ví dụ trong kế toán và văn phòng​


这张报销单有几处空白。
Zhè zhāng bàoxiāodān yǒu jǐ chù kòngbái.
Phiếu thanh toán này có vài chỗ còn trống.


付款金额一栏不能留空白。
Fùkuǎn jīn’é yì lán bùnéng liú kòngbái.
Mục số tiền thanh toán không được để trống.


请在空白处填写开户银行。
Qǐng zài kòngbái chù tiánxiě kāihù yínháng.
Hãy điền ngân hàng mở tài khoản vào chỗ trống.


这张原始单据上有空白项目。
Zhè zhāng yuánshǐ dānjù shàng yǒu kòngbái xiàngmù.
Trên chứng từ gốc này có mục chưa được điền.


空白发票不能随意盖章。
Kòngbái fāpiào bùnéng suíyì gàizhāng.
Không được tùy tiện đóng dấu lên hóa đơn trắng.


会计发现合同金额栏是空白的。
Kuàijì fāxiàn hétóng jīn’é lán shì kòngbái de.
Kế toán phát hiện mục số tiền hợp đồng đang để trống.


请不要在空白凭证上签字。
Qǐng bú yào zài kòngbái píngzhèng shàng qiānzì.
Đừng ký tên trên chứng từ chưa điền nội dung.


系统不允许提交空白表格。
Xìtǒng bù yǔnxǔ tíjiāo kòngbái biǎogé.
Hệ thống không cho phép nộp biểu mẫu trống.


如果这一项不适用,可以留空。
Rúguǒ zhè yí xiàng bù shìyòng, kěyǐ liú kòng.
Nếu mục này không áp dụng thì có thể để trống.


表格中的空白内容需要补充完整。
Biǎogé zhōng de kòngbái nèiróng xūyào bǔchōng wánzhěng.
Những nội dung còn trống trong biểu mẫu cần được bổ sung đầy đủ.


7. Phân biệt 空白, 空 và 空缺​


空白​


Chỉ phần chưa có nội dung, chưa được điền hoặc khoảng trống mang tính trừu tượng.


表格里有空白。
Biǎogé lǐ yǒu kòngbái.
Trong biểu mẫu có chỗ trống.


空​



kòng
trống, không có gì bên trong; thường dùng trong khẩu ngữ.


这一栏是空的。
Zhè yì lán shì kòng de.
Mục này đang để trống.


留空 tự nhiên hơn 留空白 trong nhiều tình huống điền biểu mẫu.


请把这一项留空。
Qǐng bǎ zhè yí xiàng liú kòng.
Hãy để trống mục này.


空缺​


空缺
kòngquē
vị trí hoặc chỗ còn thiếu, còn khuyết; thường dùng cho chức vụ, nhân sự hoặc vị trí tuyển dụng.


公司还有两个职位空缺。
Gōngsī hái yǒu liǎng ge zhíwèi kòngquē.
Công ty vẫn còn hai vị trí tuyển dụng đang trống.


So sánh:


表格空白: biểu mẫu còn chỗ chưa điền.
职位空缺: vị trí công việc đang thiếu người.


8. Phân biệt 空白 và 空格​


空白
kòngbái
chỗ trống hoặc nội dung trống nói chung.


空格
kònggé
dấu cách giữa các chữ khi đánh máy; cũng có thể chỉ ô trống trong một số bài tập.


名字中间不要加空格。
Míngzi zhōngjiān bú yào jiā kònggé.
Không được thêm dấu cách ở giữa tên.


请在空白处填写名字。
Qǐng zài kòngbái chù tiánxiě míngzi.
Hãy điền tên vào chỗ trống.


9. Lưu ý phát âm​


Trong từ 空白, chữ đọc thanh 4:


kòngbái


Không đọc là kōngbái.


Một số cách đọc thường gặp:


天空 — tiānkōng — bầu trời
空气 — kōngqì — không khí
空白 — kòngbái — chỗ trống
空缺 — kòngquē — vị trí trống
留空 — liú kòng — để trống


Tóm lại:


空白 = chỗ trống, khoảng trống, phần chưa có nội dung hoặc lĩnh vực còn thiếu hụt. Trong biểu mẫu kế toán, 空白 thường chỉ những mục chưa được điền thông tin.

透视表 (tòushìbiǎo) là một thuật ngữ rất phổ biến trong Excel, WPS Office, Google Sheets, Power BI và lĩnh vực phân tích dữ liệu, kế toán, tài chính, thống kê.

透视表 là gì?​

Tiếng Trung: 透视表
Phiên âm: tòu shì biǎo
Tiếng Việt:

  • Bảng tổng hợp

  • Bảng Pivot

  • Pivot Table

  • Bảng phân tích dữ liệu
Tiếng Anh:

  • Pivot Table
Đây là công cụ giúp tổng hợp, thống kê, phân tích, nhóm và so sánh dữ liệu chỉ trong vài thao tác mà không cần nhập công thức phức tạp.

Phân tích từng chữ Hán​

① 透​

Pinyin: tòu
Nghĩa:

  • xuyên qua

  • nhìn thấu

  • thấu hiểu

  • xuyên suốt
Ví dụ
透过玻璃
tòuguò bōli
Nhìn xuyên qua kính.

② 视​

Pinyin
shì
Nghĩa

  • nhìn

  • quan sát

  • xem
Ví dụ
视角
shìjiǎo
Góc nhìn

③ 表​

Pinyin
biǎo
Nghĩa

  • bảng

  • biểu

  • bảng biểu

  • danh sách
Ví dụ
工资表
bảng lương
考勤表
bảng chấm công
统计表
bảng thống kê

Ghép lại
透视表
nghĩa đen là
"Bảng nhìn xuyên dữ liệu"
Ý muốn nói:
Một bảng giúp nhìn dữ liệu từ rất nhiều góc độ khác nhau.

Trong Excel, 透视表 là gì?​

Ví dụ có bảng dữ liệu bán hàng
Nhân viênSản phẩmThángDoanh thu
NamA1100
NamB1200
LanA1150
LanB2250
NamA2300
Nếu dùng Pivot Table
chỉ vài giây sẽ biết
Theo nhân viên
Nhân viênTổng doanh thu
Nam600
Lan400

Theo sản phẩm
Sản phẩmTổng
A550
B450

Theo tháng
ThángTổng
1450
2550

Theo nhân viên + sản phẩm
AB
Nam400200
Lan150250
Đó chính là 透视表.

Tại sao gọi là Pivot Table?​

Pivot
nghĩa là
"xoay"
Bạn có thể
xoay dữ liệu
theo

  • nhân viên

  • khách hàng

  • sản phẩm

  • ngày

  • tháng

  • năm

  • khu vực
mà dữ liệu gốc không thay đổi.

Trong kế toán​

Kế toán cực kỳ thường xuyên dùng 透视表.
Ví dụ
Có 200.000 hóa đơn.
Muốn biết
Tổng doanh thu theo khách hàng
Tổng doanh thu theo tháng
Tổng VAT
Tổng chi phí
Tổng tiền từng nhân viên
=> Không ai cộng tay.
Đều dùng
Pivot Table.

Các chức năng chính của 透视表​

1. 汇总(Tổng hợp)​

自动汇总销售额。
Zìdòng huìzǒng xiāoshòu'é.
Tự động tổng hợp doanh thu.

2. 分类(Phân loại)​

按部门分类。
Àn bùmén fēnlèi.
Phân loại theo phòng ban.

3. 分组(Nhóm)​

按月份分组。
Àn yuèfèn fēnzǔ.
Nhóm theo tháng.

4. 求和(Tính tổng)​

自动求和。
Zìdòng qiúhé.
Tự động tính tổng.

5. 计数(Đếm)​

统计人数。
Tǒngjì rénshù.
Thống kê số người.

6. 平均值(Trung bình)​

计算平均工资。
Jìsuàn píngjūn gōngzī.
Tính lương trung bình.

7. 最大值​

Giá trị lớn nhất

8. 最小值​

Giá trị nhỏ nhất

9. 筛选​

Lọc dữ liệu

10. 排序​

Sắp xếp

Trong Excel tiếng Trung​

Các mục thường gặp
插入透视表
Chārù tòushìbiǎo
Chèn Pivot Table

创建透视表
Chuàngjiàn tòushìbiǎo
Tạo Pivot Table

更新透视表
Gēngxīn tòushìbiǎo
Cập nhật Pivot Table

刷新透视表
Shuāxīn tòushìbiǎo
Làm mới Pivot Table

透视表字段
Tòushìbiǎo zìduàn
Các trường của Pivot Table


Hàng


Cột


Giá trị

筛选器
Bộ lọc

Các thuật ngữ liên quan​

数据源
shùjùyuán
Nguồn dữ liệu

字段
zìduàn
Trường dữ liệu (Field)

行标签
háng biāoqiān
Nhãn hàng (Row Labels)

列标签
liè biāoqiān
Nhãn cột (Column Labels)

值区域
zhí qūyù
Khu vực giá trị (Values)

筛选器
shāixuǎnqì
Bộ lọc (Filters)

汇总
huìzǒng
Tổng hợp

求和
qiúhé
Tính tổng

平均值
píngjūnzhí
Giá trị trung bình

计数
jìshù
Đếm

刷新
shuāxīn
Làm mới

更新
gēngxīn
Cập nhật

数据分析
shùjù fēnxī
Phân tích dữ liệu

Mẫu câu thực tế​

1​

请用透视表统计销售数据。
Qǐng yòng tòushìbiǎo tǒngjì xiāoshòu shùjù.
Hãy dùng Pivot Table để thống kê dữ liệu bán hàng.

2​

透视表可以快速汇总数据。
Tòushìbiǎo kěyǐ kuàisù huìzǒng shùjù.
Pivot Table có thể nhanh chóng tổng hợp dữ liệu.

3​

我们需要刷新透视表。
Wǒmen xūyào shuāxīn tòushìbiǎo.
Chúng ta cần làm mới Pivot Table.

4​

请按月份建立透视表。
Qǐng àn yuèfèn jiànlì tòushìbiǎo.
Hãy tạo Pivot Table theo tháng.

5​

透视表能够自动计算总金额。
Tòushìbiǎo nénggòu zìdòng jìsuàn zǒng jīné.
Pivot Table có thể tự động tính tổng số tiền.

6​

通过透视表可以分析各部门的成本。
Tōngguò tòushìbiǎo kěyǐ fēnxī gè bùmén de chéngběn.
Thông qua Pivot Table có thể phân tích chi phí của từng phòng ban.

7​

请把客户名称放到行区域。
Qǐng bǎ kèhù míngchēng fàng dào háng qūyù.
Hãy đưa tên khách hàng vào vùng hàng.

8​

把销售金额放到值区域。
Bǎ xiāoshòu jīné fàng dào zhí qūyù.
Đưa doanh thu vào vùng giá trị.

9​

按产品类别查看数据。
Àn chǎnpǐn lèibié chákàn shùjù.
Xem dữ liệu theo loại sản phẩm.

10​

透视表是财务人员最常用的数据分析工具之一。
Tòushìbiǎo shì cáiwù rényuán zuì chángyòng de shùjù fēnxī gōngjù zhī yī.
Pivot Table là một trong những công cụ phân tích dữ liệu được nhân viên tài chính – kế toán sử dụng thường xuyên nhất.

Phân biệt với các thuật ngữ gần nghĩa​

透视表 (tòushìbiǎo): Bảng Pivot, dùng để tổng hợp và phân tích dữ liệu động theo nhiều góc nhìn.
统计表 (tǒngjìbiǎo): Bảng thống kê nói chung; có thể được lập thủ công hoặc bằng nhiều công cụ khác nhau.
汇总表 (huìzǒngbiǎo): Bảng tổng hợp; nhấn mạnh kết quả đã được gom lại, không nhất thiết là Pivot Table.
数据表 (shùjùbiǎo): Bảng dữ liệu gốc, chứa các bản ghi ban đầu trước khi phân tích.

Trong môi trường kế toán, tài chính và phân tích dữ liệu, khi người Trung Quốc nói "做一个透视表", họ hầu như luôn muốn nói "tạo một Pivot Table" trong Excel hoặc phần mềm bảng tính tương tự.

格式 là gì?​


格式
Pinyin: géshì
Âm Hán Việt: cách thức
Từ loại: danh từ
Nghĩa tiếng Việt: định dạng, mẫu trình bày, quy cách, thể thức, khuôn mẫu, bố cục tiêu chuẩn
Tiếng Anh: format, layout, form, specification


格式 chỉ cách một văn bản, tài liệu, bảng biểu, dữ liệu hoặc nội dung được sắp xếp và trình bày theo một quy tắc nhất định.


Ví dụ:


请按照规定的格式填写这份表格。
Qǐng ànzhào guīdìng de géshì tiánxiě zhè fèn biǎogé.
Hãy điền biểu mẫu này theo đúng định dạng quy định.


这个报告的格式不正确。
Zhège bàogào de géshì bù zhèngquè.
Định dạng của báo cáo này không chính xác.




Phân tích từng chữ​


格​


Pinyin:
Âm Hán Việt: cách


Các nghĩa thường gặp:


  • Ô, khung, ngăn.
  • Tiêu chuẩn.
  • Quy cách.
  • Phẩm chất.
  • Cấu trúc.

Các từ thường gặp:


规格
guīgé
quy cách, thông số kỹ thuật


合格
hégé
đạt tiêu chuẩn


表格
biǎogé
bảng biểu


性格
xìnggé
tính cách


格子
gézi
ô, ngăn, ô vuông


式​


Pinyin: shì
Âm Hán Việt: thức


Các nghĩa thường gặp:


  • Kiểu.
  • Dạng.
  • Phương thức.
  • Công thức.
  • Mẫu.

Các từ thường gặp:


方式
fāngshì
phương thức


样式
yàngshì
kiểu dáng, mẫu trình bày


正式
zhèngshì
chính thức


公式
gōngshì
công thức


中式
Zhōngshì
kiểu Trung Quốc


Kết hợp lại, 格式 mang nghĩa là kiểu thức hoặc quy cách trình bày đã được xác định.




Các nghĩa chính của 格式​


1. Định dạng văn bản hoặc tài liệu​


Đây là nghĩa thông dụng nhất.


格式 có thể liên quan đến:


  • Cỡ chữ.
  • Kiểu chữ.
  • Khoảng cách dòng.
  • Căn lề.
  • Tiêu đề.
  • Đánh số mục.
  • Thứ tự nội dung.
  • Cách trình bày bảng biểu.

Ví dụ:


请统一文件格式。
Qǐng tǒngyī wénjiàn géshì.
Hãy thống nhất định dạng tài liệu.


这份报告的字体格式需要修改。
Zhè fèn bàogào de zìtǐ géshì xūyào xiūgǎi.
Định dạng phông chữ của báo cáo này cần được chỉnh sửa.


2. Thể thức của một loại văn bản​


格式 còn chỉ bố cục hoặc cấu trúc tiêu chuẩn của một văn bản.


Ví dụ:


合同格式
hétong géshì
thể thức hợp đồng


报告格式
bàogào géshì
mẫu định dạng báo cáo


申请书格式
shēnqǐngshū géshì
thể thức đơn đề nghị


发票格式
fāpiào géshì
mẫu hóa đơn


会计报表格式
kuàijì bàobiǎo géshì
mẫu báo cáo kế toán


Ví dụ trong câu:


这份申请书的格式不符合要求。
Zhè fèn shēnqǐngshū de géshì bù fúhé yāoqiú.
Thể thức của đơn đề nghị này không phù hợp yêu cầu.


3. Định dạng tệp hoặc dữ liệu​


Trong máy tính, 格式 thường có nghĩa là “định dạng”.


文件格式
wénjiàn géshì
định dạng tệp


图片格式
túpiàn géshì
định dạng hình ảnh


数据格式
shùjù géshì
định dạng dữ liệu


日期格式
rìqī géshì
định dạng ngày tháng


数字格式
shùzì géshì
định dạng số


Ví dụ:


请把文件保存为PDF格式。
Qǐng bǎ wénjiàn bǎocún wéi PDF géshì.
Hãy lưu tài liệu dưới định dạng PDF.


日期格式应该统一为年、月、日。
Rìqī géshì yīnggāi tǒngyī wéi nián, yuè, rì.
Định dạng ngày tháng nên được thống nhất thành năm, tháng, ngày.


4. Quy cách trình bày số liệu​


Trong kế toán, tài chính và Excel, 格式 có thể chỉ cách hiển thị số liệu.


Ví dụ:


金额格式
jīn’é géshì
định dạng số tiền


百分比格式
bǎifēnbǐ géshì
định dạng phần trăm


货币格式
huòbì géshì
định dạng tiền tệ


小数格式
xiǎoshù géshì
định dạng số thập phân


会计格式
kuàijì géshì
định dạng kế toán


Ví dụ:


请把这一列设置为货币格式。
Qǐng bǎ zhè yí liè shèzhì wéi huòbì géshì.
Hãy đặt cột này thành định dạng tiền tệ.


这个金额的格式不统一。
Zhège jīn’é de géshì bù tǒngyī.
Định dạng số tiền này không thống nhất.




Các cấu trúc thường dùng​


1. ……的格式​


Định dạng của…


文件的格式
wénjiàn de géshì
định dạng của tài liệu


报表的格式
bàobiǎo de géshì
định dạng của báo cáo


数据的格式
shùjù de géshì
định dạng của dữ liệu


Ví dụ:


这个文件的格式打不开。
Zhège wénjiàn de géshì dǎ bù kāi.
Định dạng của tệp này không thể mở được.


2. 按照……格式​


Theo định dạng…


按照公司格式
ànzhào gōngsī géshì
theo định dạng của công ty


按照规定格式
ànzhào guīdìng géshì
theo định dạng quy định


按照统一格式
ànzhào tǒngyī géshì
theo định dạng thống nhất


Ví dụ:


请按照财务部规定的格式提交报表。
Qǐng ànzhào cáiwù bù guīdìng de géshì tíjiāo bàobiǎo.
Hãy nộp báo cáo theo định dạng do phòng tài chính quy định.


3. 以……格式​


Dưới định dạng…


以PDF格式发送
yǐ PDF géshì fāsòng
gửi dưới định dạng PDF


以电子表格格式保存
yǐ diànzǐ biǎogé géshì bǎocún
lưu dưới định dạng bảng tính điện tử


Ví dụ:


请以Excel格式发送成本明细。
Qǐng yǐ Excel géshì fāsòng chéngběn míngxì.
Hãy gửi chi tiết chi phí dưới định dạng Excel.


4. 设置为……格式​


Đặt thành định dạng…


设置为日期格式
shèzhì wéi rìqī géshì
đặt thành định dạng ngày tháng


设置为百分比格式
shèzhì wéi bǎifēnbǐ géshì
đặt thành định dạng phần trăm


Ví dụ:


请把这一栏设置为会计格式。
Qǐng bǎ zhè yì lán shèzhì wéi kuàijì géshì.
Hãy đặt cột này thành định dạng kế toán.


5. 格式正确/错误​


Định dạng đúng/sai


这个表格的格式是正确的。
Zhège biǎogé de géshì shì zhèngquè de.
Định dạng của bảng này là chính xác.


发票号码的格式错误。
Fāpiào hàomǎ de géshì cuòwù.
Định dạng số hóa đơn bị sai.


6. 格式统一​


Định dạng thống nhất


所有报表的格式必须统一。
Suǒyǒu bàobiǎo de géshì bìxū tǒngyī.
Định dạng của tất cả báo cáo phải được thống nhất.




格式 trong môi trường kế toán​


财务报表格式​


cáiwù bàobiǎo géshì
định dạng báo cáo tài chính


财务报表必须按照规定格式编制。
Cáiwù bàobiǎo bìxū ànzhào guīdìng géshì biānzhì.
Báo cáo tài chính phải được lập theo định dạng quy định.


会计凭证格式​


kuàijì píngzhèng géshì
mẫu, định dạng chứng từ kế toán


不同类型的会计凭证有不同的格式。
Bùtóng lèixíng de kuàijì píngzhèng yǒu bùtóng de géshì.
Các loại chứng từ kế toán khác nhau có định dạng khác nhau.


发票格式​


fāpiào géshì
mẫu hóa đơn, định dạng hóa đơn


请检查电子发票的格式是否正确。
Qǐng jiǎnchá diànzǐ fāpiào de géshì shìfǒu zhèngquè.
Hãy kiểm tra xem định dạng hóa đơn điện tử có chính xác hay không.


金额格式​


jīn’é géshì
định dạng số tiền


金额格式应该保留两位小数。
Jīn’é géshì yīnggāi bǎoliú liǎng wèi xiǎoshù.
Định dạng số tiền nên giữ lại hai chữ số thập phân.


日期格式​


rìqī géshì
định dạng ngày tháng


报销单上的日期格式不统一。
Bàoxiāo dān shàng de rìqī géshì bù tǒngyī.
Định dạng ngày tháng trên phiếu thanh toán không thống nhất.


报告格式​


bàogào géshì
định dạng báo cáo


财务主管要求我们重新调整报告格式。
Cáiwù zhǔguǎn yāoqiú wǒmen chóngxīn tiáozhěng bàogào géshì.
Trưởng bộ phận tài chính yêu cầu chúng tôi điều chỉnh lại định dạng báo cáo.




Các cụm từ thường gặp​


文件格式
wénjiàn géshì
định dạng tệp


文本格式
wénběn géshì
định dạng văn bản


图片格式
túpiàn géshì
định dạng hình ảnh


视频格式
shìpín géshì
định dạng video


音频格式
yīnpín géshì
định dạng âm thanh


数据格式
shùjù géshì
định dạng dữ liệu


日期格式
rìqī géshì
định dạng ngày tháng


时间格式
shíjiān géshì
định dạng thời gian


数字格式
shùzì géshì
định dạng số


货币格式
huòbì géshì
định dạng tiền tệ


百分比格式
bǎifēnbǐ géshì
định dạng phần trăm


会计格式
kuàijì géshì
định dạng kế toán


表格格式
biǎogé géshì
định dạng bảng biểu


报告格式
bàogào géshì
định dạng báo cáo


合同格式
hétong géshì
thể thức hợp đồng


简历格式
jiǎnlì géshì
định dạng sơ yếu lý lịch


标准格式
biāozhǔn géshì
định dạng tiêu chuẩn


统一格式
tǒngyī géshì
định dạng thống nhất


固定格式
gùdìng géshì
định dạng cố định


正确格式
zhèngquè géshì
định dạng chính xác




Phân biệt 格式 và 形式​


格式​


Nhấn mạnh cách trình bày, bố cục hoặc quy cách cụ thể.


报告格式
bàogào géshì
định dạng báo cáo


文件格式
wénjiàn géshì
định dạng tệp


形式​


Pinyin: xíngshì
Nghĩa: hình thức, phương thức thể hiện


形式 có phạm vi rộng hơn, không chỉ nói về văn bản.


培训形式
péixùn xíngshì
hình thức đào tạo


付款形式
fùkuǎn xíngshì
hình thức thanh toán


会议形式
huìyì xíngshì
hình thức cuộc họp


So sánh:


这份报告的格式不正确。
Zhè fèn bàogào de géshì bù zhèngquè.
Định dạng của báo cáo này không đúng.


这次培训采用线上形式。
Zhè cì péixùn cǎiyòng xiànshàng xíngshì.
Khóa đào tạo lần này áp dụng hình thức trực tuyến.




Phân biệt 格式 và 样式​


格式​


Nhấn mạnh quy tắc trình bày và cấu trúc.


表格格式
biǎogé géshì
định dạng bảng biểu


样式​


Pinyin: yàngshì
Nghĩa: kiểu dáng, mẫu, phong cách trình bày


字体样式
zìtǐ yàngshì
kiểu chữ


标题样式
biāotí yàngshì
kiểu tiêu đề


服装样式
fúzhuāng yàngshì
kiểu dáng quần áo


Ví dụ:


请统一报告格式。
Qǐng tǒngyī bàogào géshì.
Hãy thống nhất định dạng báo cáo.


这个标题样式比较美观。
Zhège biāotí yàngshì bǐjiào měiguān.
Kiểu trình bày tiêu đề này khá đẹp mắt.




Phân biệt 格式 và 模板​


格式​


Là quy tắc hoặc cách trình bày.


模板​


Pinyin: múbǎn
Nghĩa: mẫu có sẵn, template


模板 là một tệp hoặc biểu mẫu hoàn chỉnh để người dùng điền nội dung vào.


Ví dụ:


这是公司的报销单模板。
Zhè shì gōngsī de bàoxiāo dān múbǎn.
Đây là mẫu phiếu thanh toán của công ty.


请不要修改模板的格式。
Qǐng bú yào xiūgǎi múbǎn de géshì.
Vui lòng không chỉnh sửa định dạng của mẫu.


Có thể hiểu đơn giản:


  • 格式: quy cách trình bày.
  • 模板: mẫu tài liệu đã thiết kế sẵn.



Phân biệt 格式 và 规格​


格式​


Chủ yếu nói về định dạng và cách trình bày.


规格​


Pinyin: guīgé
Nghĩa: quy cách, kích thước, thông số kỹ thuật


Ví dụ:


文件格式
wénjiàn géshì
định dạng tệp


产品规格
chǎnpǐn guīgé
quy cách sản phẩm


纸张规格
zhǐzhāng guīgé
kích thước, quy cách giấy


这个产品的规格不符合要求。
Zhège chǎnpǐn de guīgé bù fúhé yāoqiú.
Quy cách của sản phẩm này không đáp ứng yêu cầu.




格式化 là gì?​


格式化
Pinyin: géshìhuà
Nghĩa: định dạng, tiến hành định dạng; trong một số ngữ cảnh máy tính còn có nghĩa là format ổ đĩa


格式化文档
géshìhuà wéndàng
định dạng tài liệu


格式化表格
géshìhuà biǎogé
định dạng bảng biểu


格式化硬盘
géshìhuà yìngpán
format ổ cứng


请先格式化这份Excel表格。
Qǐng xiān géshìhuà zhè fèn Excel biǎogé.
Hãy định dạng bảng Excel này trước.


Lưu ý: trong ngữ cảnh ổ cứng hoặc USB, 格式化 có thể làm mất dữ liệu.




20 ví dụ thực tế​


  1. 这个文件是什么格式?
    Zhège wénjiàn shì shénme géshì?
    Tệp này có định dạng gì?
  2. 请把文件转换成PDF格式。
    Qǐng bǎ wénjiàn zhuǎnhuàn chéng PDF géshì.
    Hãy chuyển tệp sang định dạng PDF.
  3. 这份报告的格式需要修改。
    Zhè fèn bàogào de géshì xūyào xiūgǎi.
    Định dạng của báo cáo này cần được chỉnh sửa.
  4. 所有数据必须使用统一格式。
    Suǒyǒu shùjù bìxū shǐyòng tǒngyī géshì.
    Tất cả dữ liệu phải sử dụng định dạng thống nhất.
  5. 请按照规定格式填写申请表。
    Qǐng ànzhào guīdìng géshì tiánxiě shēnqǐngbiǎo.
    Hãy điền đơn đăng ký theo định dạng quy định.
  6. 日期格式应该是年、月、日。
    Rìqī géshì yīnggāi shì nián, yuè, rì.
    Định dạng ngày tháng nên là năm, tháng, ngày.
  7. 这个金额的格式不正确。
    Zhège jīn’é de géshì bù zhèngquè.
    Định dạng của số tiền này không chính xác.
  8. 请把这一列改成百分比格式。
    Qǐng bǎ zhè yí liè gǎi chéng bǎifēnbǐ géshì.
    Hãy đổi cột này sang định dạng phần trăm.
  9. 财务报表必须使用标准格式。
    Cáiwù bàobiǎo bìxū shǐyòng biāozhǔn géshì.
    Báo cáo tài chính phải sử dụng định dạng tiêu chuẩn.
  10. 这个系统不支持这种文件格式。
    Zhège xìtǒng bù zhīchí zhè zhǒng wénjiàn géshì.
    Hệ thống này không hỗ trợ định dạng tệp này.
  11. 请不要随意改变表格格式。
    Qǐng bú yào suíyì gǎibiàn biǎogé géshì.
    Vui lòng không tùy tiện thay đổi định dạng bảng.
  12. 发票号码的格式有问题。
    Fāpiào hàomǎ de géshì yǒu wèntí.
    Định dạng số hóa đơn có vấn đề.
  13. 财务主管要求统一报告格式。
    Cáiwù zhǔguǎn yāoqiú tǒngyī bàogào géshì.
    Trưởng bộ phận tài chính yêu cầu thống nhất định dạng báo cáo.
  14. 请以电子表格格式提交数据。
    Qǐng yǐ diànzǐ biǎogé géshì tíjiāo shùjù.
    Hãy nộp dữ liệu dưới định dạng bảng tính điện tử.
  15. 这份合同的格式不符合公司规定。
    Zhè fèn hétong de géshì bù fúhé gōngsī guīdìng.
    Thể thức của hợp đồng này không phù hợp quy định công ty.
  16. 我已经调整了标题和正文的格式。
    Wǒ yǐjīng tiáozhěngle biāotí hé zhèngwén de géshì.
    Tôi đã điều chỉnh định dạng tiêu đề và nội dung chính.
  17. 请检查日期和金额格式。
    Qǐng jiǎnchá rìqī hé jīn’é géshì.
    Hãy kiểm tra định dạng ngày tháng và số tiền.
  18. 导入数据以前,要先统一数据格式。
    Dǎorù shùjù yǐqián, yào xiān tǒngyī shùjù géshì.
    Trước khi nhập dữ liệu, cần thống nhất định dạng dữ liệu trước.
  19. 这个模板的格式不能修改。
    Zhège múbǎn de géshì bù néng xiūgǎi.
    Định dạng của mẫu này không được thay đổi.
  20. 不同部门提交的报表格式不一样。
    Bùtóng bùmén tíjiāo de bàobiǎo géshì bù yíyàng.
    Định dạng báo cáo do các phòng ban khác nhau nộp không giống nhau.



Hội thoại ngắn trong công việc​


财务主管:这份成本报告的格式为什么和上个月不一样?
Cáiwù zhǔguǎn: Zhè fèn chéngběn bàogào de géshì wèishénme hé shàng ge yuè bù yíyàng?
Trưởng bộ phận tài chính: Tại sao định dạng của báo cáo chi phí này lại khác tháng trước?


会计:因为我用了新的报表模板。
Kuàijì: Yīnwèi wǒ yòngle xīn de bàobiǎo múbǎn.
Kế toán: Vì tôi đã sử dụng mẫu báo cáo mới.


财务主管:请按照公司统一格式重新调整。
Cáiwù zhǔguǎn: Qǐng ànzhào gōngsī tǒngyī géshì chóngxīn tiáozhěng.
Trưởng bộ phận tài chính: Hãy điều chỉnh lại theo định dạng thống nhất của công ty.


会计:好的,我会统一字体、日期和金额格式。
Kuàijì: Hǎo de, wǒ huì tǒngyī zìtǐ, rìqī hé jīn’é géshì.
Kế toán: Vâng, tôi sẽ thống nhất định dạng phông chữ, ngày tháng và số tiền.




Cách dịch 格式 theo ngữ cảnh​


文件格式
định dạng tệp


报告格式
định dạng báo cáo


合同格式
thể thức hợp đồng


表格格式
định dạng bảng biểu


数据格式
định dạng dữ liệu


日期格式
định dạng ngày tháng


金额格式
định dạng số tiền


标准格式
định dạng tiêu chuẩn


统一格式
định dạng thống nhất


固定格式
khuôn mẫu cố định




Kết luận​


格式 có nghĩa chính là định dạng, quy cách hoặc thể thức trình bày.


Cấu trúc thông dụng:


  • 按照……格式: theo định dạng…
  • 以……格式: dưới định dạng…
  • 设置为……格式: đặt thành định dạng…
  • 格式正确: định dạng chính xác.
  • 格式错误: định dạng sai.
  • 统一格式: thống nhất định dạng.

Cần phân biệt:


  • 格式: định dạng, quy cách trình bày.
  • 形式: hình thức, phương thức thể hiện.
  • 样式: kiểu dáng, phong cách hiển thị.
  • 模板: mẫu có sẵn.
  • 规格: quy cách hoặc thông số kỹ thuật.

就 là gì?​



Pinyin: jiù
Âm Hán Việt: tựu
Từ loại: chủ yếu là phó từ, ngoài ra còn có thể là giới từ hoặc động từ trong một số cấu trúc.


là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung. Tùy ngữ cảnh, nó có thể mang các nghĩa:


  • liền, ngay
  • đã
  • chỉ
  • chính là
  • thì
  • cứ
  • về, đối với
  • đến gần, tiếp cận
  • hoàn thành, đạt được



1. 就 mang nghĩa “liền, ngay”​


Dùng để biểu thị một hành động xảy ra sớm, nhanh hoặc ngay sau một hành động khác.


Cấu trúc​


一……就……
Vừa… thì…


Ví dụ​


我一到公司就开始工作。
Wǒ yí dào gōngsī jiù kāishǐ gōngzuò.
Tôi vừa đến công ty là bắt đầu làm việc ngay.


他一看就明白了。
Tā yí kàn jiù míngbai le.
Anh ấy vừa nhìn là hiểu ngay.


下班以后,我就回家。
Xiàbān yǐhòu, wǒ jiù huí jiā.
Sau khi tan làm, tôi liền về nhà.


会计核对完数据以后就编制报表。
Kuàijì héduì wán shùjù yǐhòu jiù biānzhì bàobiǎo.
Sau khi đối chiếu xong số liệu, kế toán liền lập báo cáo.




2. 就 biểu thị thời gian sớm: “đã… rồi”​


就 có thể nhấn mạnh một việc xảy ra sớm hơn dự kiến.


他八点就来了。
Tā bā diǎn jiù lái le.
Anh ấy đã đến từ 8 giờ rồi.


我昨天就知道这件事了。
Wǒ zuótiān jiù zhīdào zhè jiàn shì le.
Hôm qua tôi đã biết chuyện này rồi.


这份报表上周就完成了。
Zhè fèn bàobiǎo shàng zhōu jiù wánchéng le.
Báo cáo này đã hoàn thành từ tuần trước rồi.


公司年初就制定了预算。
Gōngsī niánchū jiù zhìdìng le yùsuàn.
Công ty đã lập ngân sách ngay từ đầu năm.


So sánh​


他八点才来。
Tā bā diǎn cái lái.
Mãi 8 giờ anh ấy mới đến.


他八点就来了。
Tā bā diǎn jiù lái le.
8 giờ anh ấy đã đến rồi.


nhấn mạnh sớm.
nhấn mạnh muộn.




3. 就 mang nghĩa “chỉ”​


Dùng để giới hạn số lượng, phạm vi hoặc đối tượng.


我就买了一本书。
Wǒ jiù mǎi le yì běn shū.
Tôi chỉ mua một quyển sách.


今天就来了三个人。
Jīntiān jiù lái le sān ge rén.
Hôm nay chỉ có ba người đến.


这个月就发生了两笔异常费用。
Zhège yuè jiù fāshēng le liǎng bǐ yìcháng fèiyòng.
Tháng này chỉ phát sinh hai khoản chi phí bất thường.


我们就检查这几个账户。
Wǒmen jiù jiǎnchá zhè jǐ ge zhànghù.
Chúng ta chỉ kiểm tra mấy tài khoản này.


Tuy nhiên, trong khẩu ngữ, để diễn đạt “chỉ” rõ ràng hơn thường dùng:


只有
zhǐyǒu
Chỉ có



zhǐ
Chỉ




4. 就 mang nghĩa “chính là”​


Dùng để xác định, nhấn mạnh một người, vật hoặc sự việc.


他就是我们的会计主管。
Tā jiù shì wǒmen de kuàijì zhǔguǎn.
Anh ấy chính là trưởng bộ phận kế toán của chúng tôi.


这就是问题的真正原因。
Zhè jiù shì wèntí de zhēnzhèng yuányīn.
Đây chính là nguyên nhân thực sự của vấn đề.


成本增加就是利润下降的主要原因。
Chéngběn zēngjiā jiù shì lìrùn xiàjiàng de zhǔyào yuányīn.
Chi phí tăng chính là nguyên nhân chủ yếu khiến lợi nhuận giảm.


这就是我们要检查的原始单据。
Zhè jiù shì wǒmen yào jiǎnchá de yuánshǐ dānjù.
Đây chính là chứng từ gốc mà chúng ta cần kiểm tra.


Cấu trúc quan trọng​


就是……
Chính là…


这就是……
Đây chính là…


那就是……
Đó chính là…




5. 就 mang nghĩa “thì”​


Trong câu điều kiện, 就 thường nối kết quả với điều kiện.


Cấu trúc​


如果……就……
Nếu… thì…


要是……就……
Nếu… thì…


只要……就……
Chỉ cần… thì…


既然……就……
Đã… thì…


Ví dụ​


如果有问题,就马上告诉我。
Rúguǒ yǒu wèntí, jiù mǎshàng gàosu wǒ.
Nếu có vấn đề thì hãy báo ngay cho tôi.


只要单据齐全,就可以付款。
Zhǐyào dānjù qíquán, jiù kěyǐ fùkuǎn.
Chỉ cần chứng từ đầy đủ thì có thể thanh toán.


既然数据有差异,就应该重新核对。
Jìrán shùjù yǒu chāyì, jiù yīnggāi chóngxīn héduì.
Đã có chênh lệch số liệu thì nên đối chiếu lại.


要是发票有问题,就不能入账。
Yàoshi fāpiào yǒu wèntí, jiù bù néng rùzhàng.
Nếu hóa đơn có vấn đề thì không thể hạch toán.




6. 就 dùng để nhấn mạnh quyết định: “cứ”, “thì”​


我就这样决定了。
Wǒ jiù zhèyàng juédìng le.
Tôi quyết định như vậy đấy.


你不去,我就自己去。
Nǐ bú qù, wǒ jiù zìjǐ qù.
Bạn không đi thì tôi tự đi.


这笔费用不合理,我们就不能批准。
Zhè bǐ fèiyòng bù hélǐ, wǒmen jiù bù néng pīzhǔn.
Khoản chi phí này không hợp lý thì chúng ta không thể phê duyệt.


不知道就问,不要隐瞒。
Bù zhīdào jiù wèn, bú yào yǐnmán.
Không biết thì cứ hỏi, đừng che giấu.


Ở đây, 就 làm câu nói dứt khoát và tự nhiên hơn.




7. 就 dùng để nhấn mạnh ý chí: “cứ nhất định”​


我就要去。
Wǒ jiù yào qù.
Tôi cứ muốn đi.


他就不承认错误。
Tā jiù bù chéngrèn cuòwù.
Anh ấy nhất quyết không thừa nhận lỗi sai.


我就不相信这笔账查不清。
Wǒ jiù bù xiāngxìn zhè bǐ zhàng chá bù qīng.
Tôi không tin là không thể kiểm tra rõ khoản sổ này.


她就要按照自己的方法处理。
Tā jiù yào ànzhào zìjǐ de fāngfǎ chǔlǐ.
Cô ấy cứ nhất định muốn xử lý theo cách của mình.


Cách dùng này thường thể hiện thái độ kiên quyết, bướng bỉnh hoặc nhấn mạnh.




8. 就 dùng với phạm vi hoặc chủ đề: “về”, “đối với”​


Cách dùng này thường trang trọng, phổ biến trong văn viết và công việc.


Cấu trúc​


就 + vấn đề + động từ


就这个问题进行讨论。
Jiù zhège wèntí jìnxíng tǎolùn.
Tiến hành thảo luận về vấn đề này.


双方就付款条件达成了协议。
Shuāngfāng jiù fùkuǎn tiáojiàn dáchéng le xiéyì.
Hai bên đã đạt được thỏa thuận về điều kiện thanh toán.


经理就成本增加的问题作出了说明。
Jīnglǐ jiù chéngběn zēngjiā de wèntí zuòchū le shuōmíng.
Giám đốc đã đưa ra giải trình về vấn đề chi phí tăng.


财务部就预算执行情况进行了汇报。
Cáiwùbù jiù yùsuàn zhíxíng qíngkuàng jìnxíng le huìbào.
Bộ phận tài chính đã báo cáo về tình hình thực hiện ngân sách.


Ở đây, 就 gần nghĩa với:


关于
guānyú
Về, liên quan đến


针对
zhēnduì
Nhằm vào, đối với




9. 就……来说: “xét về, nói về”​


Cấu trúc​


就……来说
Xét về…; nói về…


就价格来说,这个方案比较合理。
Jiù jiàgé lái shuō, zhège fāng’àn bǐjiào hélǐ.
Xét về giá cả, phương án này khá hợp lý.


就工作能力来说,她表现得很好。
Jiù gōngzuò nénglì lái shuō, tā biǎoxiàn de hěn hǎo.
Xét về năng lực làm việc, cô ấy thể hiện rất tốt.


就成本控制来说,我们还有很多问题。
Jiù chéngběn kòngzhì lái shuō, wǒmen hái yǒu hěn duō wèntí.
Xét về kiểm soát chi phí, chúng ta vẫn còn nhiều vấn đề.


就目前的情况来看,预算可能会超支。
Jiù mùqián de qíngkuàng lái kàn, yùsuàn kěnéng huì chāozhī.
Xét tình hình hiện tại, ngân sách có thể bị vượt.




10. 就 mang nghĩa “đến gần, tiếp cận”​


Đây là nghĩa gốc mang tính động từ, thường xuất hiện trong từ ghép.


就业
jiùyè
Có việc làm, làm việc


就医
jiùyī
Đi khám bệnh


就餐
jiùcān
Dùng bữa


就座
jiùzuò
Vào chỗ ngồi


就位
jiùwèi
Vào vị trí


就近
jiùjìn
Ở gần, chọn nơi gần nhất


Ví dụ:


请大家就座。
Qǐng dàjiā jiùzuò.
Mời mọi người vào chỗ ngồi.


毕业以后,他在一家中国公司就业。
Bìyè yǐhòu, tā zài yì jiā Zhōngguó gōngsī jiùyè.
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy làm việc tại một công ty Trung Quốc.


身体不舒服应该及时就医。
Shēntǐ bù shūfu yīnggāi jíshí jiùyī.
Cơ thể không khỏe thì nên đi khám kịp thời.




11. 就 mang nghĩa “hoàn thành, đạt được”​


Nghĩa này thường xuất hiện trong từ ghép cố định.


成就
chéngjiù
Thành tựu


就职
jiùzhí
Nhậm chức


就任
jiùrèn
Nhậm chức


一蹴而就
yí cù ér jiù
Một bước là thành công ngay


功成名就
gōng chéng míng jiù
Công thành danh toại


Ví dụ:


他在会计领域取得了很大成就。
Tā zài kuàijì lǐngyù qǔdé le hěn dà chéngjiù.
Anh ấy đã đạt được thành tựu lớn trong lĩnh vực kế toán.


新经理下周正式就职。
Xīn jīnglǐ xià zhōu zhèngshì jiùzhí.
Giám đốc mới sẽ chính thức nhậm chức vào tuần sau.




Các cấu trúc quan trọng với 就​


一……就……​


Vừa… thì…


我一收到发票就检查。
Wǒ yì shōudào fāpiào jiù jiǎnchá.
Tôi vừa nhận được hóa đơn là kiểm tra ngay.


如果……就……​


Nếu… thì…


如果数据不准确,就要重新计算。
Rúguǒ shùjù bù zhǔnquè, jiù yào chóngxīn jìsuàn.
Nếu số liệu không chính xác thì phải tính lại.


只要……就……​


Chỉ cần… thì…


只要主管批准,就可以付款。
Zhǐyào zhǔguǎn pīzhǔn, jiù kěyǐ fùkuǎn.
Chỉ cần người phụ trách phê duyệt thì có thể thanh toán.


既然……就……​


Đã… thì…


既然发现了错误,就应该马上修改。
Jìrán fāxiàn le cuòwù, jiù yīnggāi mǎshàng xiūgǎi.
Đã phát hiện sai sót thì nên sửa ngay.


就是……​


Chính là…


这就是成本上升的原因。
Zhè jiù shì chéngběn shàngshēng de yuányīn.
Đây chính là nguyên nhân chi phí tăng.


就连……也/都……​


Ngay cả… cũng…


就连经理也不知道这件事。
Jiùlián jīnglǐ yě bù zhīdào zhè jiàn shì.
Ngay cả giám đốc cũng không biết chuyện này.


就连最基本的数据都错了。
Jiùlián zuì jīběn de shùjù dōu cuò le.
Ngay cả số liệu cơ bản nhất cũng sai.


就算……也……​


Cho dù… cũng…


就算工作很忙,也要认真核对账目。
Jiùsuàn gōngzuò hěn máng, yě yào rènzhēn héduì zhàngmù.
Cho dù công việc rất bận cũng phải nghiêm túc đối chiếu sổ sách.


就……而言​


Xét về…


就成本而言,这个方案并不合理。
Jiù chéngběn ér yán, zhège fāng’àn bìng bù hélǐ.
Xét về chi phí, phương án này không hợp lý.




Phân biệt 就 và 才​


就: sớm, nhanh, dễ​


他九点就完成了。
Tā jiǔ diǎn jiù wánchéng le.
9 giờ anh ấy đã hoàn thành rồi.


才: muộn, chậm, khó​


他九点才完成。
Tā jiǔ diǎn cái wánchéng.
Mãi 9 giờ anh ấy mới hoàn thành.


Ví dụ kế toán​


会计三天就完成了报表。
Kuàijì sān tiān jiù wánchéng le bàobiǎo.
Kế toán chỉ mất ba ngày đã hoàn thành báo cáo.


会计三天才完成报表。
Kuàijì sān tiān cái wánchéng bàobiǎo.
Kế toán mất đến ba ngày mới hoàn thành báo cáo.




Phân biệt 就是 và 只是​


就是​


Chính là; hoặc dùng để nhấn mạnh.


问题就是成本太高。
Wèntí jiù shì chéngběn tài gāo.
Vấn đề chính là chi phí quá cao.


只是​


Chỉ là, tuy nhiên.


这个方法可以用,只是比较复杂。
Zhège fāngfǎ kěyǐ yòng, zhǐshì bǐjiào fùzá.
Phương pháp này có thể dùng, chỉ là khá phức tạp.




20 ví dụ thực tế với 就​


  1. 我马上就来。
    Wǒ mǎshàng jiù lái.
    Tôi đến ngay đây.
  2. 他一听就懂了。
    Tā yì tīng jiù dǒng le.
    Anh ấy vừa nghe là hiểu ngay.
  3. 我昨天就完成了。
    Wǒ zuótiān jiù wánchéng le.
    Hôm qua tôi đã hoàn thành rồi.
  4. 她七点就到公司了。
    Tā qī diǎn jiù dào gōngsī le.
    7 giờ cô ấy đã đến công ty rồi.
  5. 这就是我要找的文件。
    Zhè jiù shì wǒ yào zhǎo de wénjiàn.
    Đây chính là tài liệu tôi cần tìm.
  6. 不懂就问。
    Bù dǒng jiù wèn.
    Không hiểu thì hỏi.
  7. 有问题就告诉我。
    Yǒu wèntí jiù gàosu wǒ.
    Có vấn đề thì báo cho tôi.
  8. 你不去,我就不去了。
    Nǐ bú qù, wǒ jiù bú qù le.
    Bạn không đi thì tôi cũng không đi nữa.
  9. 如果下雨,我们就不出门。
    Rúguǒ xiàyǔ, wǒmen jiù bù chūmén.
    Nếu trời mưa thì chúng ta không ra ngoài.
  10. 只要努力,就会进步。
    Zhǐyào nǔlì, jiù huì jìnbù.
    Chỉ cần cố gắng thì sẽ tiến bộ.
  11. 既然来了,就坐一会儿吧。
    Jìrán lái le, jiù zuò yíhuìr ba.
    Đã đến rồi thì ngồi một lát đi.
  12. 我就买了两件。
    Wǒ jiù mǎi le liǎng jiàn.
    Tôi chỉ mua hai món.
  13. 他就是不承认。
    Tā jiù shì bù chéngrèn.
    Anh ấy nhất quyết không thừa nhận.
  14. 我就不相信你做不到。
    Wǒ jiù bù xiāngxìn nǐ zuò bú dào.
    Tôi không tin là bạn không làm được.
  15. 双方就价格进行了谈判。
    Shuāngfāng jiù jiàgé jìnxíng le tánpàn.
    Hai bên đã đàm phán về giá cả.
  16. 就这个问题,我们再讨论一下。
    Jiù zhège wèntí, wǒmen zài tǎolùn yíxià.
    Về vấn đề này, chúng ta thảo luận thêm một chút.
  17. 就质量来说,这批产品不错。
    Jiù zhìliàng lái shuō, zhè pī chǎnpǐn búcuò.
    Xét về chất lượng, lô sản phẩm này khá tốt.
  18. 就连他也不知道原因。
    Jiùlián tā yě bù zhīdào yuányīn.
    Ngay cả anh ấy cũng không biết nguyên nhân.
  19. 就算失败了,也不要放弃。
    Jiùsuàn shībài le, yě bú yào fàngqì.
    Cho dù thất bại cũng đừng từ bỏ.
  20. 报表审核通过以后就可以提交。
    Bàobiǎo shěnhé tōngguò yǐhòu jiù kěyǐ tíjiāo.
    Sau khi báo cáo được xét duyệt thì có thể nộp.



就 trong tiếng Trung kế toán​


这笔费用发生以后就要及时入账。
Zhè bǐ fèiyòng fāshēng yǐhòu jiù yào jíshí rùzhàng.
Sau khi khoản chi phí này phát sinh thì phải hạch toán kịp thời.


只要单据完整,就可以办理付款。
Zhǐyào dānjù wánzhěng, jiù kěyǐ bànlǐ fùkuǎn.
Chỉ cần chứng từ đầy đủ thì có thể làm thủ tục thanh toán.


如果账目有差异,就必须查明原因。
Rúguǒ zhàngmù yǒu chāyì, jiù bìxū chámíng yuányīn.
Nếu sổ sách có chênh lệch thì phải điều tra rõ nguyên nhân.


这就是本月利润下降的真正原因。
Zhè jiù shì běn yuè lìrùn xiàjiàng de zhēnzhèng yuányīn.
Đây chính là nguyên nhân thực sự khiến lợi nhuận tháng này giảm.


公司就成本分摊方法进行了讨论。
Gōngsī jiù chéngběn fēntān fāngfǎ jìnxíng le tǎolùn.
Công ty đã thảo luận về phương pháp phân bổ chi phí.




Tóm tắt​


Các nghĩa quan trọng nhất của :


一……就……
Vừa… thì…


如果……就……
Nếu… thì…


只要……就……
Chỉ cần… thì…


就是……
Chính là…


早就……
Đã từ lâu…


就这个问题……
Về vấn đề này…


就……来说
Xét về…


就连……也……
Ngay cả… cũng…


就算……也……
Cho dù… cũng…

用于
Yòng yú
Dùng cho, được dùng để, được sử dụng vào


用于 là cách nói tương đối trang trọng trong tiếng Trung, thường xuất hiện trong văn viết, tài liệu kỹ thuật, báo cáo, kế toán, sản xuất, hướng dẫn sử dụng và văn bản hành chính.


1. Phân tích từng chữ​



Yòng
Dùng, sử dụng




Ở, vào, đối với, cho; đây là giới từ mang sắc thái văn viết


Kết hợp lại:


用于 = dùng vào việc gì, được sử dụng cho mục đích gì


2. Từ loại​


用于 là một kết cấu động từ mang tính giới từ, thường đứng trước:


  • Danh từ
  • Cụm danh từ
  • Động từ hoặc cụm động từ chỉ mục đích

Cấu trúc cơ bản:


A 用于 B
A yòng yú B
A được dùng cho B


Ví dụ:


这台机器用于生产鞋子。
Zhè tái jīqì yòng yú shēngchǎn xiézi.
Chiếc máy này được dùng để sản xuất giày.


这笔资金用于购买设备。
Zhè bǐ zījīn yòng yú gòumǎi shèbèi.
Khoản tiền này được dùng để mua thiết bị.


3. Các nghĩa chính​


用于 + mục đích​


Dùng để nói một vật, khoản tiền, nguyên liệu hoặc thiết bị được dùng vào mục đích nào.


这种材料用于制作鞋面。
Zhè zhǒng cáiliào yòng yú zhìzuò xiémiàn.
Loại vật liệu này được dùng để làm thân giày.


这笔费用用于员工培训。
Zhè bǐ fèiyòng yòng yú yuángōng péixùn.
Khoản chi phí này được dùng cho việc đào tạo nhân viên.


用于 + lĩnh vực​


Dùng để nói một thứ được ứng dụng trong lĩnh vực nào.


这项技术广泛用于工业生产。
Zhè xiàng jìshù guǎngfàn yòng yú gōngyè shēngchǎn.
Công nghệ này được sử dụng rộng rãi trong sản xuất công nghiệp.


该软件用于财务管理。
Gāi ruǎnjiàn yòng yú cáiwù guǎnlǐ.
Phần mềm này được dùng cho quản lý tài chính.


用于 + đối tượng hoặc phạm vi sử dụng​


这种药只用于成年人。
Zhè zhǒng yào zhǐ yòng yú chéngniánrén.
Loại thuốc này chỉ dùng cho người trưởng thành.


该表格用于新员工。
Gāi biǎogé yòng yú xīn yuángōng.
Biểu mẫu này được dùng cho nhân viên mới.


4. Cấu trúc thường dùng​


A 用于 B​


A được dùng cho B.


这笔钱用于支付工资。
Zhè bǐ qián yòng yú zhīfù gōngzī.
Khoản tiền này được dùng để trả lương.


A 主要用于 B​


A chủ yếu được dùng cho B.


这种胶水主要用于粘合鞋底。
Zhè zhǒng jiāoshuǐ zhǔyào yòng yú zhānhé xiédǐ.
Loại keo này chủ yếu được dùng để dán đế giày.


A 可以用于 B​


A có thể được dùng cho B.


这台设备可以用于检测产品质量。
Zhè tái shèbèi kěyǐ yòng yú jiǎncè chǎnpǐn zhìliàng.
Thiết bị này có thể được dùng để kiểm tra chất lượng sản phẩm.


A 被用于 B​


A bị hoặc được dùng cho B.


这笔资金被用于扩大生产。
Zhè bǐ zījīn bèi yòng yú kuòdà shēngchǎn.
Khoản vốn này được dùng để mở rộng sản xuất.


将 A 用于 B​


Đem A dùng vào B.


公司将利润用于技术研发。
Gōngsī jiāng lìrùn yòng yú jìshù yánfā.
Công ty dùng lợi nhuận vào việc nghiên cứu và phát triển công nghệ.


把 A 用于 B​


Dùng A vào B.


我们应该把更多资金用于员工培训。
Wǒmen yīnggāi bǎ gèng duō zījīn yòng yú yuángōng péixùn.
Chúng ta nên dùng nhiều vốn hơn cho việc đào tạo nhân viên.


5. Những cụm từ thông dụng​


用于生产
Yòng yú shēngchǎn
Dùng cho sản xuất


用于加工
Yòng yú jiāgōng
Dùng cho gia công


用于测试
Yòng yú cèshì
Dùng để kiểm tra


用于维修
Yòng yú wéixiū
Dùng cho sửa chữa


用于包装
Yòng yú bāozhuāng
Dùng để đóng gói


用于运输
Yòng yú yùnshū
Dùng cho vận chuyển


用于支付
Yòng yú zhīfù
Dùng để thanh toán


用于投资
Yòng yú tóuzī
Dùng để đầu tư


用于培训
Yòng yú péixùn
Dùng cho đào tạo


用于管理
Yòng yú guǎnlǐ
Dùng cho quản lý


用于计算
Yòng yú jìsuàn
Dùng để tính toán


用于记录
Yòng yú jìlù
Dùng để ghi chép


用于分析
Yòng yú fēnxī
Dùng để phân tích


用于比较
Yòng yú bǐjiào
Dùng để so sánh


用于说明
Yòng yú shuōmíng
Dùng để thuyết minh


6. Ví dụ thực tế​


这个房间用于开会。
Zhège fángjiān yòng yú kāihuì.
Phòng này được dùng để họp.


这台电脑用于处理财务数据。
Zhè tái diànnǎo yòng yú chǔlǐ cáiwù shùjù.
Máy tính này được dùng để xử lý dữ liệu tài chính.


这些材料用于生产新产品。
Zhèxiē cáiliào yòng yú shēngchǎn xīn chǎnpǐn.
Những nguyên liệu này được dùng để sản xuất sản phẩm mới.


这个账户只用于公司收款。
Zhège zhànghù zhǐ yòng yú gōngsī shōukuǎn.
Tài khoản này chỉ được dùng để công ty thu tiền.


这张表用于记录员工的加班时间。
Zhè zhāng biǎo yòng yú jìlù yuángōng de jiābān shíjiān.
Bảng này được dùng để ghi lại thời gian tăng ca của nhân viên.


这笔预算主要用于购买原材料。
Zhè bǐ yùsuàn zhǔyào yòng yú gòumǎi yuáncáiliào.
Khoản ngân sách này chủ yếu được dùng để mua nguyên vật liệu.


这种机器可以用于自动包装。
Zhè zhǒng jīqì kěyǐ yòng yú zìdòng bāozhuāng.
Loại máy này có thể được dùng để đóng gói tự động.


公司将部分利润用于扩大业务。
Gōngsī jiāng bùfen lìrùn yòng yú kuòdà yèwù.
Công ty dùng một phần lợi nhuận để mở rộng hoạt động kinh doanh.


这些数据用于分析市场变化。
Zhèxiē shùjù yòng yú fēnxī shìchǎng biànhuà.
Những dữ liệu này được dùng để phân tích biến động thị trường.


该文件仅用于内部参考。
Gāi wénjiàn jǐn yòng yú nèibù cānkǎo.
Tài liệu này chỉ dùng để tham khảo nội bộ.


7. Cách dùng trong kế toán và doanh nghiệp​


用于支付工资​


Dùng để trả lương


这笔资金用于支付员工工资。
Zhè bǐ zījīn yòng yú zhīfù yuángōng gōngzī.
Khoản tiền này được dùng để trả lương nhân viên.


用于购买原材料​


Dùng để mua nguyên vật liệu


采购预算主要用于购买原材料。
Cǎigòu yùsuàn zhǔyào yòng yú gòumǎi yuáncáiliào.
Ngân sách mua hàng chủ yếu được dùng để mua nguyên vật liệu.


用于生产经营​


Dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh


这笔贷款将用于公司的生产经营。
Zhè bǐ dàikuǎn jiāng yòng yú gōngsī de shēngchǎn jīngyíng.
Khoản vay này sẽ được dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty.


用于抵扣进项税额​


Dùng để khấu trừ thuế đầu vào


这张发票可以用于抵扣进项税额。
Zhè zhāng fāpiào kěyǐ yòng yú dǐkòu jìnxiàng shuì’é.
Hóa đơn này có thể được dùng để khấu trừ thuế đầu vào.


用于成本核算​


Dùng để tính giá thành hoặc hạch toán chi phí


这些数据用于产品成本核算。
Zhèxiē shùjù yòng yú chǎnpǐn chéngběn hésuàn.
Những dữ liệu này được dùng để tính giá thành sản phẩm.


用于偿还贷款​


Dùng để trả khoản vay


公司将回收的货款用于偿还银行贷款。
Gōngsī jiāng huíshōu de huòkuǎn yòng yú chánghuán yínháng dàikuǎn.
Công ty dùng tiền hàng thu hồi được để trả khoản vay ngân hàng.


8. Phân biệt 用于 và 用来​


用于​


Yòng yú
Được dùng cho, dùng để


Mang sắc thái trang trọng, thường gặp trong văn viết, báo cáo, tài liệu chuyên môn.


这笔资金用于购买设备。
Zhè bǐ zījīn yòng yú gòumǎi shèbèi.
Khoản vốn này được dùng để mua thiết bị.


用来​


Yòng lái
Dùng để


Thông dụng hơn trong khẩu ngữ.


这笔钱用来买设备。
Zhè bǐ qián yòng lái mǎi shèbèi.
Số tiền này dùng để mua thiết bị.


Hai câu có nghĩa gần giống nhau, nhưng 用于 trang trọng hơn 用来.


9. Phân biệt 用于 và 用在​


用于​


Nhấn mạnh mục đích hoặc lĩnh vực sử dụng.


资金用于员工培训。
Zījīn yòng yú yuángōng péixùn.
Vốn được dùng cho việc đào tạo nhân viên.


用在​


Nhấn mạnh tiền bạc, thời gian, công sức được đặt hoặc sử dụng vào một việc cụ thể.


公司把很多时间用在产品研发上。
Gōngsī bǎ hěn duō shíjiān yòng zài chǎnpǐn yánfā shàng.
Công ty dành rất nhiều thời gian cho việc nghiên cứu và phát triển sản phẩm.


Cấu trúc của 用在 thường là:


把 + tiền/thời gian/công sức + 用在 + sự việc + 上


10. Phân biệt 用于 và 适用于​


用于​


Yòng yú
Dùng để, được sử dụng cho


Nhấn mạnh công dụng hoặc mục đích.


这种材料用于制作鞋底。
Zhè zhǒng cáiliào yòng yú zhìzuò xiédǐ.
Loại vật liệu này được dùng để làm đế giày.


适用于​


Shìyòng yú
Phù hợp với, áp dụng cho


Nhấn mạnh sự phù hợp với đối tượng, điều kiện hoặc phạm vi.


这种材料适用于运动鞋。
Zhè zhǒng cáiliào shìyòng yú yùndòngxié.
Loại vật liệu này phù hợp để dùng cho giày thể thao.


Dễ nhớ:


用于 = dùng để làm gì


适用于 = phù hợp với cái gì hoặc áp dụng cho ai


11. Lưu ý ngữ pháp​


用于 thường không đi trực tiếp với người thực hiện hành động.


Câu tự nhiên:


这台机器用于生产鞋子。
Zhè tái jīqì yòng yú shēngchǎn xiézi.
Máy này được dùng để sản xuất giày.


Không nên nói:


我用于生产鞋子。


Muốn nói “tôi dùng máy này để sản xuất giày”, nên nói:


我用这台机器生产鞋子。
Wǒ yòng zhè tái jīqì shēngchǎn xiézi.
Tôi dùng chiếc máy này để sản xuất giày.


用于 thường mô tả công dụng của sự vật, khoản tiền, phương pháp hoặc công cụ.


Tóm lại​


用于
Yòng yú
Dùng cho, được dùng để, được sử dụng vào


Cấu trúc phổ biến:


A 用于 B
A được dùng cho B


Ví dụ:


这笔费用用于员工培训。
Zhè bǐ fèiyòng yòng yú yuángōng péixùn.
Khoản chi phí này được dùng cho việc đào tạo nhân viên.

合计
Pinyin: héjì
Âm Hán Việt: hợp kế


合计
có nghĩa là tổng cộng, cộng lại, tính tổng.


Từ này được dùng rất phổ biến trong kế toán, hóa đơn, bảng lương, báo cáo tài chính, phiếu nhập kho, phiếu xuất kho và bảng thống kê.


1. Giải nghĩa từng chữ​



Pinyin: hé
Nghĩa: hợp lại, gộp lại, cộng chung



Pinyin: jì
Nghĩa: tính toán, thống kê


Ghép lại:


合计 = gộp các khoản lại để tính tổng


2. Từ loại và cách dùng​


Là động từ: cộng lại, tính tổng​


请合计一下这些费用。
Qǐng héjì yíxià zhèxiē fèiyòng.
Hãy tính tổng các khoản chi phí này.


会计正在合计本月的销售收入。
Kuàijì zhèngzài héjì běn yuè de xiāoshòu shōurù.
Kế toán đang tính tổng doanh thu bán hàng tháng này.


Là danh từ: tổng cộng, tổng số​


合计为五万元。
Héjì wéi wǔ wàn yuán.
Tổng cộng là 50.000 nhân dân tệ.


本页合计是多少?
Běn yè héjì shì duōshao?
Tổng cộng của trang này là bao nhiêu?


Dùng như trạng ngữ: tổng cộng​


我们合计购买了一千件产品。
Wǒmen héjì gòumǎi le yìqiān jiàn chǎnpǐn.
Chúng tôi đã mua tổng cộng 1.000 sản phẩm.


本月合计支付工资三亿元。
Běn yuè héjì zhīfù gōngzī sān yì yuán.
Tháng này tổng cộng đã trả 300 triệu nhân dân tệ tiền lương.


3. Các cấu trúc thông dụng​


合计 + số lượng/số tiền​


合计十万元
héjì shí wàn yuán
tổng cộng 100.000 nhân dân tệ


合计三百件
héjì sānbǎi jiàn
tổng cộng 300 sản phẩm


Ví dụ:


本次采购金额合计二十万元。
Běn cì cǎigòu jīn’é héjì èrshí wàn yuán.
Tổng giá trị mua hàng lần này là 200.000 nhân dân tệ.


合计为 + số liệu​


合计为……
héjì wéi……
tổng cộng là…


销售收入合计为五百万元。
Xiāoshòu shōurù héjì wéi wǔbǎi wàn yuán.
Tổng doanh thu bán hàng là 5 triệu nhân dân tệ.


共计 / 合计 + số liệu​


本月共计发生费用十万元。
Běn yuè gòngjì fāshēng fèiyòng shí wàn yuán.
Tháng này tổng cộng phát sinh chi phí 100.000 nhân dân tệ.


本月合计发生费用十万元。
Běn yuè héjì fāshēng fèiyòng shí wàn yuán.
Tháng này tổng cộng phát sinh chi phí 100.000 nhân dân tệ.


小计 + 合计​


小计
xiǎojì
cộng nhỏ, tổng phụ


合计
héjì
tổng cộng


Ví dụ:


第一部分小计五万元,全部费用合计二十万元。
Dì yī bùfen xiǎojì wǔ wàn yuán, quánbù fèiyòng héjì èrshí wàn yuán.
Phần thứ nhất có tổng phụ là 50.000 nhân dân tệ, tổng toàn bộ chi phí là 200.000 nhân dân tệ.


4. Các cụm từ thường gặp​


金额合计
jīn’é héjì
tổng số tiền


数量合计
shùliàng héjì
tổng số lượng


费用合计
fèiyòng héjì
tổng chi phí


工资合计
gōngzī héjì
tổng tiền lương


收入合计
shōurù héjì
tổng thu nhập, tổng doanh thu


支出合计
zhīchū héjì
tổng chi


成本合计
chéngběn héjì
tổng chi phí, tổng giá thành


税额合计
shuì’é héjì
tổng số tiền thuế


价税合计
jià shuì héjì
tổng cộng tiền hàng và tiền thuế


本页合计
běn yè héjì
tổng cộng trang này


本月合计
běn yuè héjì
tổng cộng tháng này


本年合计
běn nián héjì
tổng cộng năm nay


累计合计
lěijì héjì
tổng lũy kế


5. 合计 trong hóa đơn​


Trên hóa đơn Trung Quốc thường gặp:


金额
jīn’é
thành tiền chưa thuế


税额
shuì’é
tiền thuế


价税合计
jià shuì héjì
tổng cộng tiền hàng và tiền thuế


Ví dụ:


不含税金额为十万元,税额为一万三千元,价税合计为十一万三千元。
Bù hán shuì jīn’é wéi shí wàn yuán, shuì’é wéi yí wàn sānqiān yuán, jià shuì héjì wéi shíyī wàn sānqiān yuán.
Số tiền chưa thuế là 100.000 nhân dân tệ, tiền thuế là 13.000 nhân dân tệ, tổng cộng cả tiền hàng và thuế là 113.000 nhân dân tệ.


6. Ví dụ trong kế toán​


采购费用合计为八万元。
Cǎigòu fèiyòng héjì wéi bā wàn yuán.
Tổng chi phí mua hàng là 80.000 nhân dân tệ.


本月工资合计是多少?
Běn yuè gōngzī héjì shì duōshao?
Tổng tiền lương tháng này là bao nhiêu?


这三张发票的金额合计为五万元。
Zhè sān zhāng fāpiào de jīn’é héjì wéi wǔ wàn yuán.
Tổng số tiền của ba hóa đơn này là 50.000 nhân dân tệ.


请把所有部门的费用合计起来。
Qǐng bǎ suǒyǒu bùmén de fèiyòng héjì qǐlái.
Hãy cộng tổng chi phí của tất cả các phòng ban lại.


本季度营业收入合计增长了百分之十。
Běn jìdù yíngyè shōurù héjì zēngzhǎng le bǎifēnzhī shí.
Tổng doanh thu hoạt động quý này tăng 10%.


应收账款合计为两百万元。
Yīngshōu zhàngkuǎn héjì wéi liǎngbǎi wàn yuán.
Tổng các khoản phải thu là 2 triệu nhân dân tệ.


本月管理费用合计比上月增加了五万元。
Běn yuè guǎnlǐ fèiyòng héjì bǐ shàng yuè zēngjiā le wǔ wàn yuán.
Tổng chi phí quản lý tháng này tăng 50.000 nhân dân tệ so với tháng trước.


材料费、人工费和制造费用合计为三百万元。
Cáiliàofèi, réngōngfèi hé zhìzào fèiyòng héjì wéi sānbǎi wàn yuán.
Tổng chi phí nguyên vật liệu, nhân công và sản xuất chung là 3 triệu nhân dân tệ.


7. Ví dụ trong bảng lương​


基本工资合计为五十万元。
Jīběn gōngzī héjì wéi wǔshí wàn yuán.
Tổng lương cơ bản là 500.000 nhân dân tệ.


加班费合计为三万元。
Jiābānfèi héjì wéi sān wàn yuán.
Tổng tiền làm thêm giờ là 30.000 nhân dân tệ.


应发工资合计为六十万元。
Yīngfā gōngzī héjì wéi liùshí wàn yuán.
Tổng lương phải trả là 600.000 nhân dân tệ.


扣除社会保险后,实发工资合计为五十五万元。
Kòuchú shèhuì bǎoxiǎn hòu, shífā gōngzī héjì wéi wǔshíwǔ wàn yuán.
Sau khi khấu trừ bảo hiểm xã hội, tổng lương thực nhận là 550.000 nhân dân tệ.


8. Phân biệt 合计, 总计, 小计 và 共计​


合计​


Nghĩa là cộng các khoản lại để ra tổng số. Rất phổ biến trong biểu mẫu và kế toán.


各项费用合计为十万元。
Gè xiàng fèiyòng héjì wéi shí wàn yuán.
Tổng các khoản chi phí là 100.000 nhân dân tệ.


总计​


总计
zǒngjì
tổng cộng toàn bộ, tổng số cuối cùng


总计 nhấn mạnh kết quả cuối cùng sau khi tổng hợp toàn bộ các phần.


所有项目总计需要一百万元。
Suǒyǒu xiàngmù zǒngjì xūyào yìbǎi wàn yuán.
Tất cả các hạng mục tổng cộng cần 1 triệu nhân dân tệ.


Trong nhiều trường hợp, 合计总计 có thể thay thế nhau.


小计​


小计
xiǎojì
tổng phụ, cộng riêng từng phần


办公费小计两万元。
Bàngōngfèi xiǎojì liǎng wàn yuán.
Tổng phụ chi phí văn phòng là 20.000 nhân dân tệ.


Có thể hiểu:


小计 = tổng từng nhóm
合计 / 总计 = tổng toàn bộ



共计​


共计
gòngjì
tổng cộng, cả thảy


Từ này thường được dùng trong câu văn để nói tổng số lượng hoặc tổng số tiền.


公司共计招聘了五十名员工。
Gōngsī gòngjì zhāopìn le wǔshí míng yuángōng.
Công ty đã tuyển tổng cộng 50 nhân viên.


So sánh:


费用合计为十万元。
Fèiyòng héjì wéi shí wàn yuán.
Tổng chi phí là 100.000 nhân dân tệ.


公司共计支付费用十万元。
Gōngsī gòngjì zhīfù fèiyòng shí wàn yuán.
Công ty đã thanh toán tổng cộng 100.000 nhân dân tệ chi phí.


9. Mẫu câu thực dụng​


请计算金额合计。
Qǐng jìsuàn jīn’é héjì.
Hãy tính tổng số tiền.


合计金额是否正确?
Héjì jīn’é shìfǒu zhèngquè?
Tổng số tiền có chính xác không?


本页合计需要与明细核对。
Běn yè héjì xūyào yǔ míngxì héduì.
Tổng cộng của trang này cần được đối chiếu với bảng chi tiết.


这几项费用合计是多少?
Zhè jǐ xiàng fèiyòng héjì shì duōshao?
Tổng cộng mấy khoản chi phí này là bao nhiêu?


请在表格最后填写合计数。
Qǐng zài biǎogé zuìhòu tiánxiě héjìshù.
Hãy điền số tổng cộng ở cuối bảng.


合计数与总账金额不一致。
Héjìshù yǔ zǒngzhàng jīn’é bù yízhì.
Số tổng cộng không khớp với số tiền trên sổ cái.


10. Lưu ý về cách đọc​


合计 đọc là:


héjì


Không đọc là héjī.


Chữ trong từ này mang thanh 4: .


Tóm lại:


合计 = tổng cộng, cộng lại, tính tổng, đặc biệt thường dùng trong kế toán để chỉ tổng số tiền, tổng số lượng, tổng chi phí, tổng doanh thu hoặc kết quả cộng của nhiều khoản mục.

相应
Pinyin: xiāngyìng
Âm Hán Việt: tương ứng


相应 có nghĩa là tương ứng, phù hợp, thích hợp, đi kèm theo, hoặc đáp lại một cách phù hợp. Từ này thường dùng để nói rằng khi một điều kiện, tình hình hoặc sự thay đổi xuất hiện thì một biện pháp, kết quả hay hành động khác cũng thay đổi theo.


1. Giải thích từng chữ​



Xiāng
Tương
Nghĩa: lẫn nhau, giữa các bên, đối với nhau.



Yìng
Ứng
Nghĩa: đáp ứng, ứng với, thích ứng, phản ứng.


Vì vậy:


相应 = hai sự vật hoặc hai phương diện có quan hệ phù hợp, ứng với nhau.


2. Từ loại và các nghĩa chính​


2.1. Tính từ: tương ứng, phù hợp​


相应 đứng trước danh từ, chỉ sự vật hoặc biện pháp phù hợp với tình hình đã nêu.


相应措施
Xiāngyìng cuòshī
Biện pháp tương ứng


相应责任
Xiāngyìng zérèn
Trách nhiệm tương ứng


相应费用
Xiāngyìng fèiyòng
Chi phí tương ứng


公司将采取相应措施。
Gōngsī jiāng cǎiqǔ xiāngyìng cuòshī.
Công ty sẽ áp dụng các biện pháp tương ứng.


2.2. Động từ: ứng với nhau, phù hợp với nhau​


Trong cách dùng này, 相应 thể hiện hai sự vật có quan hệ tương thích hoặc thay đổi theo nhau.


工资应该与工作量相应。
Gōngzī yīnggāi yǔ gōngzuòliàng xiāngyìng.
Tiền lương nên tương xứng với khối lượng công việc.


责任和权力应该相应。
Zérèn hé quánlì yīnggāi xiāngyìng.
Trách nhiệm và quyền hạn nên tương ứng với nhau.


2.3. Trạng từ: theo đó, tương ứng​


Thường dùng dưới dạng:


相应地
Xiāngyìng de
Một cách tương ứng, theo đó


原材料价格上涨,生产成本也相应地增加了。
Yuáncáiliào jiàgé shàngzhǎng, shēngchǎn chéngběn yě xiāngyìng de zēngjiā le.
Giá nguyên vật liệu tăng, chi phí sản xuất cũng theo đó tăng lên.


3. Các cấu trúc thường gặp​


根据……采取相应措施​


Căn cứ vào… để áp dụng biện pháp tương ứng.


我们会根据实际情况采取相应措施。
Wǒmen huì gēnjù shíjì qíngkuàng cǎiqǔ xiāngyìng cuòshī.
Chúng tôi sẽ căn cứ vào tình hình thực tế để áp dụng biện pháp phù hợp.


与……相应​


Tương ứng với…


工资水平应该与工作表现相应。
Gōngzī shuǐpíng yīnggāi yǔ gōngzuò biǎoxiàn xiāngyìng.
Mức lương nên tương xứng với biểu hiện công việc.


随着……,……也相应……​


Cùng với…, … cũng tương ứng…


随着订单增加,人工工时也相应增加。
Suízhe dìngdān zēngjiā, réngōng gōngshí yě xiāngyìng zēngjiā.
Cùng với việc đơn hàng tăng lên, số giờ công lao động cũng tăng theo.


做出相应调整​


Thực hiện sự điều chỉnh tương ứng.


我们需要根据预算变化做出相应调整。
Wǒmen xūyào gēnjù yùsuàn biànhuà zuòchū xiāngyìng tiáozhěng.
Chúng ta cần điều chỉnh tương ứng theo sự thay đổi của ngân sách.


承担相应责任​


Chịu trách nhiệm tương ứng.


操作人员必须承担相应责任。
Cāozuò rényuán bìxū chéngdān xiāngyìng zérèn.
Nhân viên vận hành phải chịu trách nhiệm tương ứng.


4. Những cụm từ thường gặp​


相应措施
Xiāngyìng cuòshī
Biện pháp tương ứng


相应责任
Xiāngyìng zérèn
Trách nhiệm tương ứng


相应费用
Xiāngyìng fèiyòng
Chi phí tương ứng


相应调整
Xiāngyìng tiáozhěng
Sự điều chỉnh tương ứng


相应处理
Xiāngyìng chǔlǐ
Xử lý tương ứng


相应规定
Xiāngyìng guīdìng
Quy định tương ứng


相应标准
Xiāngyìng biāozhǔn
Tiêu chuẩn tương ứng


相应部门
Xiāngyìng bùmén
Bộ phận tương ứng, bộ phận liên quan


相应权限
Xiāngyìng quánxiàn
Quyền hạn tương ứng


相应补偿
Xiāngyìng bǔcháng
Khoản bồi thường tương ứng


相应增加
Xiāngyìng zēngjiā
Tăng lên tương ứng


相应减少
Xiāngyìng jiǎnshǎo
Giảm xuống tương ứng


5. Ví dụ thông dụng​


情况发生变化,我们也要做出相应调整。
Qíngkuàng fāshēng biànhuà, wǒmen yě yào zuòchū xiāngyìng tiáozhěng.
Tình hình đã thay đổi, chúng ta cũng phải có sự điều chỉnh tương ứng.


不同的问题需要采取不同的相应措施。
Bùtóng de wèntí xūyào cǎiqǔ bùtóng de xiāngyìng cuòshī.
Những vấn đề khác nhau cần áp dụng các biện pháp phù hợp khác nhau.


价格上涨以后,销售量也相应下降了。
Jiàgé shàngzhǎng yǐhòu, xiāoshòuliàng yě xiāngyìng xiàjiàng le.
Sau khi giá tăng, lượng bán cũng giảm theo.


他的工资与工作能力不相应。
Tā de gōngzī yǔ gōngzuò nénglì bù xiāngyìng.
Mức lương của anh ấy không tương xứng với năng lực làm việc.


员工完成任务后,可以获得相应奖励。
Yuángōng wánchéng rènwu hòu, kěyǐ huòdé xiāngyìng jiǎnglì.
Sau khi hoàn thành nhiệm vụ, nhân viên có thể nhận được phần thưởng tương ứng.


6. Ví dụ trong kế toán và công xưởng​


材料数量减少,生产成本也会相应下降。
Cáiliào shùliàng jiǎnshǎo, shēngchǎn chéngběn yě huì xiāngyìng xiàjiàng.
Số lượng nguyên vật liệu giảm thì chi phí sản xuất cũng sẽ giảm tương ứng.


退料后,系统库存需要做相应调整。
Tuìliào hòu, xìtǒng kùcún xūyào zuò xiāngyìng tiáozhěng.
Sau khi trả vật tư, tồn kho trên hệ thống cần được điều chỉnh tương ứng.


发现账目异常后,财务部采取了相应措施。
Fāxiàn zhàngmù yìcháng hòu, cáiwù bù cǎiqǔ le xiāngyìng cuòshī.
Sau khi phát hiện sổ sách bất thường, phòng tài chính đã áp dụng biện pháp tương ứng.


实际工时增加,人工成本也相应增加。
Shíjì gōngshí zēngjiā, réngōng chéngběn yě xiāngyìng zēngjiā.
Giờ công thực tế tăng thì chi phí nhân công cũng tăng tương ứng.


不同岗位享有相应的工资水平。
Bùtóng gǎngwèi xiǎngyǒu xiāngyìng de gōngzī shuǐpíng.
Các vị trí khác nhau được hưởng mức lương tương ứng.


如果操作人员违反规定,就要承担相应责任。
Rúguǒ cāozuò rényuán wéifǎn guīdìng, jiù yào chéngdān xiāngyìng zérèn.
Nếu nhân viên vận hành vi phạm quy định thì phải chịu trách nhiệm tương ứng.


退料数量发生变化,生产成本也要相应调整。
Tuìliào shùliàng fāshēng biànhuà, shēngchǎn chéngběn yě yào xiāngyìng tiáozhěng.
Khi số lượng vật tư trả lại thay đổi, chi phí sản xuất cũng phải được điều chỉnh tương ứng.


请根据原始单据进行相应处理。
Qǐng gēnjù yuánshǐ dānjù jìnxíng xiāngyìng chǔlǐ.
Vui lòng căn cứ vào chứng từ gốc để xử lý tương ứng.


7. Phân biệt 相应 và 对应​


对应
Duìyìng
Đối ứng, tương ứng trực tiếp từng cái một.


对应 thường nhấn mạnh quan hệ ghép cặp rõ ràng giữa hai đối tượng.


每个材料编码都对应一种材料。
Měi ge cáiliào biānmǎ dōu duìyìng yì zhǒng cáiliào.
Mỗi mã vật tư tương ứng với một loại vật tư.


相应 nhấn mạnh sự phù hợp hoặc thay đổi theo tình hình.


材料价格上涨,成本也相应增加。
Cáiliào jiàgé shàngzhǎng, chéngběn yě xiāngyìng zēngjiā.
Giá vật tư tăng thì chi phí cũng tăng theo.


Nói đơn giản:


对应 = A ghép đúng với B.
相应 = A thay đổi hoặc được xử lý phù hợp với B.


8. Phân biệt 相应 và 相关​


相关
Xiāngguān
Có liên quan.


相关 chỉ nói hai sự việc có quan hệ với nhau.


请联系相关部门。
Qǐng liánxì xiāngguān bùmén.
Vui lòng liên hệ bộ phận liên quan.


相应 nhấn mạnh sự phù hợp hoặc ứng theo.


请采取相应措施。
Qǐng cǎiqǔ xiāngyìng cuòshī.
Vui lòng áp dụng biện pháp tương ứng.


So sánh:


相关部门
Xiāngguān bùmén
Bộ phận có liên quan


相应部门
Xiāngyìng bùmén
Bộ phận tương ứng, bộ phận phù hợp để xử lý việc đó


9. Phân biệt 相应 và 相同​


相同
Xiāngtóng
Giống nhau, đồng nhất.


两张单据的金额相同。
Liǎng zhāng dānjù de jīn’é xiāngtóng.
Số tiền của hai chứng từ giống nhau.


相应
Xiāngyìng
Tương ứng, phù hợp, thay đổi theo.


金额不同,税款也会相应变化。
Jīn’é bùtóng, shuìkuǎn yě huì xiāngyìng biànhuà.
Số tiền khác nhau thì tiền thuế cũng thay đổi tương ứng.


相同 nhấn mạnh “giống nhau”.


相应 nhấn mạnh “ứng với nhau, phù hợp với nhau”.


10. Phân biệt 相应 và 适当​


适当
Shìdàng
Thích hợp, vừa phải.


适当 nhấn mạnh mức độ hoặc cách thức hợp lý.


我们应该适当降低成本。
Wǒmen yīnggāi shìdàng jiàngdī chéngběn.
Chúng ta nên giảm chi phí ở mức thích hợp.


相应 nhấn mạnh một biện pháp hoặc thay đổi ứng với tình hình khác.


成本上涨后,公司相应提高了价格。
Chéngběn shàngzhǎng hòu, gōngsī xiāngyìng tígāo le jiàgé.
Sau khi chi phí tăng, công ty đã tăng giá tương ứng.


11. Lưu ý về 相应地​


相应地 là trạng từ, nghĩa là “theo đó”, “một cách tương ứng”.


产量增加了,材料消耗也相应地增加了。
Chǎnliàng zēngjiā le, cáiliào xiāohào yě xiāngyìng de zēngjiā le.
Sản lượng đã tăng, lượng nguyên vật liệu tiêu hao cũng theo đó tăng lên.


Trong giao tiếp, có thể bỏ 地:


产量增加了,材料消耗也相应增加了。
Chǎnliàng zēngjiā le, cáiliào xiāohào yě xiāngyìng zēngjiā le.
Sản lượng tăng, lượng tiêu hao vật tư cũng tăng tương ứng.


Hai cách đều đúng.


12. Tóm tắt​


相应 = tương ứng, phù hợp, ứng theo, thay đổi theo.


Ba cách dùng quan trọng:


相应 + danh từ
相应措施
Biện pháp tương ứng


A 与 B 相应
工资与工作量相应。
Tiền lương tương xứng với khối lượng công việc.


A 变化,B 也相应变化
材料价格上涨,成本也相应增加。
Giá vật tư tăng, chi phí cũng tăng tương ứng.

收回
Shōuhuí
Thu hồi, lấy lại, thu về, rút lại


收回 là động từ rất thường gặp trong tiếng Trung, dùng khi một vật, khoản tiền, quyền hạn, ý kiến hoặc quyết định được lấy trở lại từ bên ngoài về phía người sở hữu hoặc đơn vị ban đầu.


1. Phân tích từng chữ​



Shōu
Thu, nhận, thu vào, thu lại



Huí
Trở về, quay lại


Vì vậy:


收回 = thu trở về, lấy lại về phía mình


2. Những nghĩa chính của 收回​


Nghĩa 1: Thu hồi, lấy lại vật đã đưa ra​


Dùng khi lấy lại đồ vật, tài liệu, sản phẩm, thiết bị hoặc hàng hóa đã giao ra trước đó.


公司收回了旧设备。
Gōngsī shōuhuí le jiù shèbèi.
Công ty đã thu hồi thiết bị cũ.


请把发出去的文件收回来。
Qǐng bǎ fā chūqù de wénjiàn shōu huílai.
Hãy thu lại những tài liệu đã phát ra.


Nghĩa 2: Thu hồi tiền, vốn, công nợ​


Dùng rất phổ biến trong kế toán, tài chính và kinh doanh.


收回货款
Shōuhuí huòkuǎn
Thu hồi tiền hàng


收回投资
Shōuhuí tóuzī
Thu hồi vốn đầu tư


收回应收账款
Shōuhuí yīngshōu zhàngkuǎn
Thu hồi khoản phải thu


公司已经收回了全部欠款。
Gōngsī yǐjīng shōuhuí le quánbù qiànkuǎn.
Công ty đã thu hồi toàn bộ khoản nợ.


Nghĩa 3: Rút lại lời nói, quyết định, mệnh lệnh hoặc đề nghị​


Trong trường hợp này, 收回 mang nghĩa “rút lại”.


收回决定
Shōuhuí juédìng
Rút lại quyết định


收回命令
Shōuhuí mìnglìng
Thu hồi mệnh lệnh


收回刚才的话
Shōuhuí gāngcái de huà
Rút lại lời vừa nói


我收回刚才说的话。
Wǒ shōuhuí gāngcái shuō de huà.
Tôi xin rút lại lời vừa nói.


Nghĩa 4: Thu hồi quyền hạn hoặc quyền lợi​


收回管理权
Shōuhuí guǎnlǐquán
Thu hồi quyền quản lý


收回使用权
Shōuhuí shǐyòngquán
Thu hồi quyền sử dụng


公司决定收回他的审批权限。
Gōngsī juédìng shōuhuí tā de shěnpī quánxiàn.
Công ty quyết định thu hồi quyền phê duyệt của anh ấy.


3. Loại từ​


收回 là động từ.


Cấu trúc cơ bản:


主语 + 收回 + 宾语
Chủ ngữ + thu hồi + tân ngữ


Ví dụ:


银行收回了贷款。
Yínháng shōuhuí le dàikuǎn.
Ngân hàng đã thu hồi khoản vay.


公司收回了产品。
Gōngsī shōuhuí le chǎnpǐn.
Công ty đã thu hồi sản phẩm.


4. Cấu trúc thường dùng​


收回 + danh từ​


收回货款
Shōuhuí huòkuǎn
Thu hồi tiền hàng


收回欠款
Shōuhuí qiànkuǎn
Thu hồi tiền nợ


收回投资
Shōuhuí tóuzī
Thu hồi vốn đầu tư


收回成本
Shōuhuí chéngběn
Thu hồi chi phí, hoàn vốn


收回本金
Shōuhuí běnjīn
Thu hồi vốn gốc


收回产品
Shōuhuí chǎnpǐn
Thu hồi sản phẩm


收回文件
Shōuhuí wénjiàn
Thu hồi tài liệu


收回权利
Shōuhuí quánlì
Thu hồi quyền lợi hoặc quyền hạn


收回意见
Shōuhuí yìjiàn
Rút lại ý kiến


收回承诺
Shōuhuí chéngnuò
Rút lại cam kết


把 + tân ngữ + 收回​


请把样品收回。
Qǐng bǎ yàngpǐn shōuhuí.
Hãy thu hồi mẫu sản phẩm.


公司把不合格产品全部收回了。
Gōngsī bǎ bù hégé chǎnpǐn quánbù shōuhuí le.
Công ty đã thu hồi toàn bộ sản phẩm không đạt tiêu chuẩn.


从……收回……​


从客户那里收回货款
Cóng kèhù nàli shōuhuí huòkuǎn
Thu hồi tiền hàng từ khách hàng


我们已经从供应商那里收回了押金。
Wǒmen yǐjīng cóng gōngyìngshāng nàli shōuhuí le yājīn.
Chúng tôi đã thu hồi tiền đặt cọc từ nhà cung cấp.


5. Cách dùng trong kế toán và tài chính​


收回 là từ rất quan trọng trong lĩnh vực kế toán công nợ.


收回应收账款​


Shōuhuí yīngshōu zhàngkuǎn
Thu hồi khoản phải thu


财务部正在催促客户付款,以便尽快收回应收账款。
Cáiwù bù zhèngzài cuīcù kèhù fùkuǎn, yǐbiàn jǐnkuài shōuhuí yīngshōu zhàngkuǎn.
Bộ phận tài chính đang thúc giục khách hàng thanh toán để nhanh chóng thu hồi khoản phải thu.


收回货款​


Shōuhuí huòkuǎn
Thu hồi tiền bán hàng


本月公司已经收回了大部分货款。
Běn yuè gōngsī yǐjīng shōuhuí le dà bùfen huòkuǎn.
Tháng này công ty đã thu hồi phần lớn tiền hàng.


收回欠款​


Shōuhuí qiànkuǎn
Thu hồi khoản nợ


这笔欠款已经拖了三个月,还没有收回。
Zhè bǐ qiànkuǎn yǐjīng tuō le sān ge yuè, hái méiyǒu shōuhuí.
Khoản nợ này đã bị kéo dài ba tháng mà vẫn chưa thu hồi được.


收回投资​


Shōuhuí tóuzī
Thu hồi vốn đầu tư


公司预计两年内可以收回全部投资。
Gōngsī yùjì liǎng nián nèi kěyǐ shōuhuí quánbù tóuzī.
Công ty dự kiến có thể thu hồi toàn bộ vốn đầu tư trong vòng hai năm.


收回成本​


Shōuhuí chéngběn
Thu hồi chi phí, hoàn vốn


这个项目至少需要三年才能收回成本。
Zhège xiàngmù zhìshǎo xūyào sān nián cái néng shōuhuí chéngběn.
Dự án này cần ít nhất ba năm mới có thể hoàn vốn.


6. Ví dụ thực tế​


客户还没有支付货款,我们暂时无法收回资金。
Kèhù hái méiyǒu zhīfù huòkuǎn, wǒmen zànshí wúfǎ shōuhuí zījīn.
Khách hàng vẫn chưa thanh toán tiền hàng nên chúng tôi tạm thời chưa thể thu hồi vốn.


财务人员正在跟进这笔款项的收回情况。
Cáiwù rényuán zhèngzài gēnjìn zhè bǐ kuǎnxiàng de shōuhuí qíngkuàng.
Nhân viên tài chính đang theo dõi tình hình thu hồi khoản tiền này.


公司要求销售部门尽快收回逾期账款。
Gōngsī yāoqiú xiāoshòu bùmén jǐnkuài shōuhuí yúqī zhàngkuǎn.
Công ty yêu cầu bộ phận kinh doanh nhanh chóng thu hồi các khoản công nợ quá hạn.


银行已经收回了这笔贷款。
Yínháng yǐjīng shōuhuí le zhè bǐ dàikuǎn.
Ngân hàng đã thu hồi khoản vay này.


由于产品存在质量问题,公司决定全部收回。
Yóuyú chǎnpǐn cúnzài zhìliàng wèntí, gōngsī juédìng quánbù shōuhuí.
Do sản phẩm có vấn đề về chất lượng, công ty quyết định thu hồi toàn bộ.


请你收回刚才的决定。
Qǐng nǐ shōuhuí gāngcái de juédìng.
Xin bạn rút lại quyết định vừa rồi.


他说错了话,但不愿意收回。
Tā shuō cuò le huà, dàn bú yuànyì shōuhuí.
Anh ấy đã nói sai nhưng không muốn rút lại.


公司已经收回了他的管理权限。
Gōngsī yǐjīng shōuhuí le tā de guǎnlǐ quánxiàn.
Công ty đã thu hồi quyền quản lý của anh ấy.


样品使用完以后要及时收回。
Yàngpǐn shǐyòng wán yǐhòu yào jíshí shōuhuí.
Sau khi sử dụng xong mẫu sản phẩm thì phải thu lại kịp thời.


这笔投资什么时候能收回?
Zhè bǐ tóuzī shénme shíhou néng shōuhuí?
Khoản đầu tư này khi nào mới có thể thu hồi?


7. Phân biệt 收回 và 收到​


收回​


Shōuhuí
Thu hồi, lấy lại thứ vốn thuộc về mình hoặc đã đưa ra trước đó


我们已经收回货款了。
Wǒmen yǐjīng shōuhuí huòkuǎn le.
Chúng tôi đã thu hồi tiền hàng.


收到​


Shōudào
Nhận được


我们已经收到客户的货款了。
Wǒmen yǐjīng shōudào kèhù de huòkuǎn le.
Chúng tôi đã nhận được tiền hàng của khách hàng.


Khác biệt:


收到 chỉ nhấn mạnh “đã nhận được”.


收回 nhấn mạnh “thu lại khoản tiền hoặc tài sản đáng lẽ thuộc về mình”.


8. Phân biệt 收回 và 回收​


收回​


Shōuhuí
Thu hồi, lấy lại một vật, khoản tiền, quyền hạn hoặc lời nói


收回欠款
Shōuhuí qiànkuǎn
Thu hồi khoản nợ


收回决定
Shōuhuí juédìng
Rút lại quyết định


回收​


Huíshōu
Thu gom, tái thu hồi để tái sử dụng hoặc xử lý


回收废纸
Huíshōu fèizhǐ
Thu gom giấy phế liệu


回收旧电池
Huíshōu jiù diànchí
Thu gom pin cũ


Có thể hiểu đơn giản:


收回 = lấy lại về


回收 = thu gom lại để tái chế, xử lý hoặc tái sử dụng


9. Phân biệt 收回 và 撤回​


收回​


Shōuhuí
Thu hồi hoặc rút lại; phạm vi sử dụng rộng


收回货款
Thu hồi tiền hàng


收回权力
Thu hồi quyền lực


收回意见
Rút lại ý kiến


撤回​


Chèhuí
Rút lại một văn bản, đơn từ, đề nghị, phát ngôn hoặc lực lượng đã đưa ra


撤回申请
Chèhuí shēnqǐng
Rút đơn đề nghị


撤回起诉
Chèhuí qǐsù
Rút đơn kiện


撤回声明
Chèhuí shēngmíng
Rút lại tuyên bố


Trong các văn bản hành chính và pháp lý, 撤回 thường trang trọng và chính xác hơn 收回.


10. Từ liên quan​


收款
Shōukuǎn
Thu tiền


回款
Huíkuǎn
Tiền hàng được khách hàng thanh toán về


催款
Cuīkuǎn
Thúc giục thanh toán


欠款
Qiànkuǎn
Khoản nợ


应收账款
Yīngshōu zhàngkuǎn
Khoản phải thu


资金回收
Zījīn huíshōu
Thu hồi vốn


投资回收期
Tóuzī huíshōu qī
Thời gian hoàn vốn


Tóm lại​


收回
Shōuhuí
Thu hồi, lấy lại, thu về, rút lại


Các cách dùng phổ biến nhất:


收回货款
Thu hồi tiền hàng


收回欠款
Thu hồi khoản nợ


收回投资
Thu hồi vốn đầu tư


收回产品
Thu hồi sản phẩm


收回决定
Rút lại quyết định


收回刚才的话
Rút lại lời vừa nói

相差
Pinyin: xiāngchà
Âm Hán Việt: tương sai


相差 có nghĩa là chênh lệch, cách nhau, khác nhau một khoảng nhất định về số lượng, thời gian, tuổi tác, giá cả, trình độ, khoảng cách hoặc mức độ.


1. Giải thích từng chữ​



Xiāng
Tương
Nghĩa: lẫn nhau, giữa hai bên, so với nhau.



Chà
Sai
Nghĩa: chênh lệch, khác biệt, thiếu một khoảng.


Vì vậy:


相差 = hai người, hai vật hoặc hai số liệu chênh nhau bao nhiêu.


2. Từ loại​


相差 là động từ.


Cấu trúc cơ bản:


A 和 B 相差 + số lượng


A và B chênh nhau…


Ví dụ:


两个价格相差一百元。
Liǎng ge jiàgé xiāngchà yì bǎi yuán.
Hai mức giá chênh nhau 100 tệ.


我和他相差三岁。
Wǒ hé tā xiāngchà sān suì.
Tôi và anh ấy chênh nhau ba tuổi.


3. Các cách dùng chính​


Chênh lệch về số lượng​


实际数量和账面数量相差十件。
Shíjì shùliàng hé zhàngmiàn shùliàng xiāngchà shí jiàn.
Số lượng thực tế và số lượng trên sổ chênh nhau 10 sản phẩm.


Chênh lệch về giá cả​


这两种材料的价格相差很大。
Zhè liǎng zhǒng cáiliào de jiàgé xiāngchà hěn dà.
Giá của hai loại nguyên vật liệu này chênh lệch rất lớn.


Chênh lệch về thời gian​


两个交货日期相差五天。
Liǎng ge jiāohuò rìqī xiāngchà wǔ tiān.
Hai ngày giao hàng cách nhau năm ngày.


Chênh lệch về tuổi tác​


他们相差十岁。
Tāmen xiāngchà shí suì.
Họ chênh nhau mười tuổi.


Chênh lệch về trình độ hoặc chất lượng​


两个员工的工作能力相差不大。
Liǎng ge yuángōng de gōngzuò nénglì xiāngchà bú dà.
Năng lực làm việc của hai nhân viên không chênh lệch nhiều.


4. Các cấu trúc thường gặp​


A 和 B 相差 + số lượng​


这两笔金额相差五百元。
Zhè liǎng bǐ jīn’é xiāngchà wǔ bǎi yuán.
Hai khoản tiền này chênh nhau 500 tệ.


A 比 B 相差 + số lượng​


实际成本比预算成本相差两万元。
Shíjì chéngběn bǐ yùsuàn chéngběn xiāngchà liǎng wàn yuán.
Chi phí thực tế và chi phí dự toán chênh nhau 20.000 tệ.


Trong giao tiếp tự nhiên, thường nói rõ hướng chênh lệch hơn:


实际成本比预算成本高两万元。
Shíjì chéngběn bǐ yùsuàn chéngběn gāo liǎng wàn yuán.
Chi phí thực tế cao hơn dự toán 20.000 tệ.


相差很大​


Chênh lệch rất lớn.


两家供应商的报价相差很大。
Liǎng jiā gōngyìngshāng de bàojià xiāngchà hěn dà.
Báo giá của hai nhà cung cấp chênh lệch rất lớn.


相差不大​


Chênh lệch không lớn.


实际结果和预计结果相差不大。
Shíjì jiéguǒ hé yùjì jiéguǒ xiāngchà bú dà.
Kết quả thực tế và kết quả dự kiến không chênh lệch nhiều.


相差无几​


Chênh lệch không đáng kể, gần như bằng nhau.


两个方案的总成本相差无几。
Liǎng ge fāng’àn de zǒng chéngběn xiāngchà wújǐ.
Tổng chi phí của hai phương án gần như không chênh lệch.


相差悬殊​


Chênh lệch rất lớn, cách biệt rõ rệt.


两家公司的利润相差悬殊。
Liǎng jiā gōngsī de lìrùn xiāngchà xuánshū.
Lợi nhuận của hai công ty chênh lệch rất lớn.


5. Ví dụ thông dụng​


我和姐姐相差两岁。
Wǒ hé jiějie xiāngchà liǎng suì.
Tôi và chị gái chênh nhau hai tuổi.


两个地方相差三十公里。
Liǎng ge dìfang xiāngchà sānshí gōnglǐ.
Hai địa điểm cách nhau 30 km.


这两个数字相差多少?
Zhè liǎng ge shùzì xiāngchà duōshao?
Hai con số này chênh nhau bao nhiêu?


我们的成绩相差不大。
Wǒmen de chéngjì xiāngchà bú dà.
Thành tích của chúng tôi không chênh lệch nhiều.


实际情况和他说的相差很大。
Shíjì qíngkuàng hé tā shuō de xiāngchà hěn dà.
Tình hình thực tế khác rất nhiều so với những gì anh ấy nói.


两个版本的内容相差不多。
Liǎng ge bǎnběn de nèiróng xiāngchà bù duō.
Nội dung của hai phiên bản không khác nhau nhiều.


6. Ví dụ trong kế toán và công xưởng​


账面库存和实际库存相差二十件。
Zhàngmiàn kùcún hé shíjì kùcún xiāngchà èrshí jiàn.
Tồn kho trên sổ và tồn kho thực tế chênh nhau 20 sản phẩm.


退料单上的数量和仓库记录相差五公斤。
Tuìliàodān shàng de shùliàng hé cāngkù jìlù xiāngchà wǔ gōngjīn.
Số lượng trên phiếu trả vật tư và ghi chép của kho chênh nhau 5 kg.


实际成本和标准成本相差多少?
Shíjì chéngběn hé biāozhǔn chéngběn xiāngchà duōshao?
Chi phí thực tế và chi phí tiêu chuẩn chênh nhau bao nhiêu?


这两张发票的金额相差一千元。
Zhè liǎng zhāng fāpiào de jīn’é xiāngchà yì qiān yuán.
Số tiền trên hai hóa đơn chênh nhau 1.000 tệ.


本月损耗率和上月相差不大。
Běn yuè sǔnhàolǜ hé shàng yuè xiāngchà bú dà.
Tỷ lệ hao hụt tháng này không chênh lệch nhiều so với tháng trước.


系统数据和原始单据相差很大。
Xìtǒng shùjù hé yuánshǐ dānjù xiāngchà hěn dà.
Dữ liệu hệ thống chênh lệch rất lớn so với chứng từ gốc.


两家供应商的报价相差百分之十五。
Liǎng jiā gōngyìngshāng de bàojià xiāngchà bǎifēnzhī shíwǔ.
Báo giá của hai nhà cung cấp chênh nhau 15%.


7. Câu hỏi thường dùng​


相差多少?
Xiāngchà duōshao?
Chênh nhau bao nhiêu?


为什么相差这么大?
Wèishénme xiāngchà zhème dà?
Tại sao lại chênh lệch lớn như vậy?


实际数量和系统数量相差多少?
Shíjì shùliàng hé xìtǒng shùliàng xiāngchà duōshao?
Số lượng thực tế và số lượng trên hệ thống chênh nhau bao nhiêu?


两次盘点结果为什么相差这么多?
Liǎng cì pándiǎn jiéguǒ wèishénme xiāngchà zhème duō?
Tại sao kết quả của hai lần kiểm kê lại chênh lệch nhiều như vậy?


8. Phân biệt 相差 và 差​


差 có phạm vi dùng rộng hơn, có thể mang nghĩa:


  • kém, không tốt
  • thiếu
  • chênh lệch
  • còn cách

Ví dụ:


还差十元。
Hái chà shí yuán.
Vẫn còn thiếu 10 tệ.


他的中文很差。
Tā de Zhōngwén hěn chà.
Tiếng Trung của anh ấy rất kém.


相差 chuyên nhấn mạnh mức chênh lệch giữa hai đối tượng.


两个金额相差十元。
Liǎng ge jīn’é xiāngchà shí yuán.
Hai khoản tiền chênh nhau 10 tệ.


9. Phân biệt 相差 và 差别​


相差 là động từ, nhấn mạnh chênh nhau bao nhiêu.


两种材料的价格相差二十元。
Liǎng zhǒng cáiliào de jiàgé xiāngchà èrshí yuán.
Giá của hai loại vật liệu chênh nhau 20 tệ.


差别 là danh từ, nghĩa là sự khác biệt.


这两种材料有什么差别?
Zhè liǎng zhǒng cáiliào yǒu shénme chābié?
Hai loại vật liệu này có điểm gì khác nhau?


So sánh:


相差多少?
Xiāngchà duōshao?
Chênh nhau bao nhiêu?


有什么差别?
Yǒu shénme chābié?
Có sự khác biệt gì?


10. Phân biệt 相差 và 不同​


不同
Bùtóng
Khác nhau


不同 chỉ nói hai đối tượng không giống nhau, không nhất thiết nói rõ mức độ.


这两个方案不同。
Zhè liǎng ge fāng’àn bùtóng.
Hai phương án này khác nhau.


相差 nhấn mạnh khoảng cách hoặc mức độ chênh lệch.


两个方案的成本相差五万元。
Liǎng ge fāng’àn de chéngběn xiāngchà wǔ wàn yuán.
Chi phí của hai phương án chênh nhau 50.000 tệ.


11. Tóm tắt​


相差 = chênh nhau, cách nhau, khác nhau một khoảng.


Cấu trúc quan trọng:


A 和 B 相差 + số lượng


账面金额和实际金额相差一万元。
Zhàngmiàn jīn’é hé shíjì jīn’é xiāngchà yí wàn yuán.
Số tiền trên sổ và số tiền thực tế chênh nhau 10.000 tệ.


Các cụm thường gặp:


相差很大 — chênh lệch rất lớn
相差不大 — chênh lệch không lớn
相差无几 — gần như không chênh lệch
相差悬殊 — chênh lệch rất xa
相差多少 — chênh nhau bao nhiêu

财务主管 là gì?​


财务主管
Pinyin: cáiwù zhǔguǎn
Âm Hán Việt: tài vụ chủ quản
Nghĩa tiếng Việt: trưởng nhóm tài chính – kế toán, người phụ trách tài chính, quản lý tài chính, giám sát tài chính
Tiếng Anh: finance supervisor, financial supervisor, accounting and finance supervisor


财务主管 là người trực tiếp phụ trách, tổ chức, kiểm tra và giám sát các công việc tài chính – kế toán trong doanh nghiệp. Tùy quy mô công ty, vị trí này có thể tương đương với:


  • Trưởng nhóm kế toán.
  • Phụ trách phòng tài chính – kế toán.
  • Quản lý tài chính cấp trung.
  • Kế toán trưởng ở doanh nghiệp nhỏ.
  • Trợ lý hoặc cấp dưới của 财务经理 và 财务总监.

Ví dụ:


她是我们公司的财务主管。
Tā shì wǒmen gōngsī de cáiwù zhǔguǎn.
Cô ấy là người phụ trách tài chính của công ty chúng tôi.


财务主管负责审核本月的财务报表。
Cáiwù zhǔguǎn fùzé shěnhé běn yuè de cáiwù bàobiǎo.
Trưởng bộ phận tài chính phụ trách kiểm tra báo cáo tài chính tháng này.




Phân tích từng thành phần​


1. 财务​


Pinyin: cáiwù
Âm Hán Việt: tài vụ
Nghĩa: tài chính, công việc tài chính, nghiệp vụ tài chính – kế toán


财务 thường chỉ toàn bộ hoạt động liên quan đến:


  • Tiền mặt.
  • Tiền gửi ngân hàng.
  • Thu chi.
  • Doanh thu.
  • Chi phí.
  • Lợi nhuận.
  • Công nợ.
  • Ngân sách.
  • Thuế.
  • Báo cáo tài chính.
  • Kiểm soát tài chính.

Các từ thường gặp:


财务部
cáiwù bù
phòng tài chính


财务人员
cáiwù rényuán
nhân viên tài chính – kế toán


财务报表
cáiwù bàobiǎo
báo cáo tài chính


财务管理
cáiwù guǎnlǐ
quản lý tài chính


财务制度
cáiwù zhìdù
chế độ, quy định tài chính


财务风险
cáiwù fēngxiǎn
rủi ro tài chính


财务分析
cáiwù fēnxī
phân tích tài chính


2. 主管​


Pinyin: zhǔguǎn
Âm Hán Việt: chủ quản
Từ loại: danh từ, động từ


Khi làm danh từ, 主管 có nghĩa là:


  • Người phụ trách.
  • Trưởng nhóm.
  • Người quản lý trực tiếp.
  • Người giám sát một bộ phận.

Ví dụ:


部门主管
bùmén zhǔguǎn
trưởng bộ phận


生产主管
shēngchǎn zhǔguǎn
quản lý sản xuất


仓库主管
cāngkù zhǔguǎn
quản lý kho


会计主管
kuàijì zhǔguǎn
phụ trách kế toán


Khi làm động từ, 主管 mang nghĩa “phụ trách”, “chịu trách nhiệm quản lý”.


他主管公司的财务工作。
Tā zhǔguǎn gōngsī de cáiwù gōngzuò.
Anh ấy phụ trách công tác tài chính của công ty.


Kết hợp lại:


财务主管
cáiwù zhǔguǎn
người phụ trách công việc tài chính – kế toán




财务主管 làm những công việc gì?​


1. Quản lý công việc tài chính hằng ngày​


财务主管 cần theo dõi hoạt động thu, chi, thanh toán, hạch toán và kiểm soát chứng từ.


Ví dụ:


财务主管要监督公司的日常收支。
Cáiwù zhǔguǎn yào jiāndū gōngsī de rìcháng shōuzhī.
Người phụ trách tài chính phải giám sát thu chi hằng ngày của công ty.


2. Kiểm tra chứng từ kế toán​


Các chứng từ thường phải kiểm tra gồm:


  • Hóa đơn.
  • Phiếu thu.
  • Phiếu chi.
  • Ủy nhiệm chi.
  • Phiếu nhập kho.
  • Phiếu xuất kho.
  • Đề nghị thanh toán.
  • Hợp đồng.
  • Biên bản nghiệm thu.
  • Bảng lương.

财务主管负责审核原始单据。
Cáiwù zhǔguǎn fùzé shěnhé yuánshǐ dānjù.
Trưởng bộ phận tài chính phụ trách kiểm tra chứng từ gốc.


3. Kiểm tra hạch toán​


财务主管 cần kiểm tra:


  • Định khoản.
  • Tài khoản kế toán.
  • Số tiền.
  • Nội dung nghiệp vụ.
  • Kỳ hạch toán.
  • Mã chi phí.
  • Đối tượng tập hợp chi phí.

财务主管需要检查会计分录是否正确。
Cáiwù zhǔguǎn xūyào jiǎnchá kuàijì fēnlù shìfǒu zhèngquè.
Người phụ trách tài chính cần kiểm tra xem bút toán kế toán có chính xác hay không.


4. Lập và kiểm tra báo cáo tài chính​


Các báo cáo thường bao gồm:


资产负债表
zīchǎn fùzhài biǎo
bảng cân đối kế toán


利润表
lìrùn biǎo
báo cáo kết quả kinh doanh


现金流量表
xiànjīn liúliàng biǎo
báo cáo lưu chuyển tiền tệ


费用分析表
fèiyòng fēnxī biǎo
bảng phân tích chi phí


应收账款报表
yīngshōu zhàngkuǎn bàobiǎo
báo cáo công nợ phải thu


应付账款报表
yīngfù zhàngkuǎn bàobiǎo
báo cáo công nợ phải trả


Ví dụ:


财务主管每月都要复核财务报表。
Cáiwù zhǔguǎn měi yuè dōu yào fùhé cáiwù bàobiǎo.
Mỗi tháng, trưởng bộ phận tài chính đều phải rà soát lại báo cáo tài chính.


5. Quản lý dòng tiền​


财务主管 cần theo dõi:


  • Số dư tiền mặt.
  • Số dư ngân hàng.
  • Kế hoạch thu tiền.
  • Kế hoạch thanh toán.
  • Dòng tiền vào.
  • Dòng tiền ra.
  • Nhu cầu vốn.

财务主管正在编制下个月的现金流计划。
Cáiwù zhǔguǎn zhèngzài biānzhì xià ge yuè de xiànjīnliú jìhuà.
Người phụ trách tài chính đang lập kế hoạch dòng tiền cho tháng sau.


6. Quản lý công nợ​


财务主管 thường phải kiểm tra:


  • Công nợ khách hàng.
  • Công nợ nhà cung cấp.
  • Thời hạn thanh toán.
  • Các khoản quá hạn.
  • Đối chiếu công nợ.
  • Dự phòng nợ khó đòi.

财务主管要求会计每月核对应收账款。
Cáiwù zhǔguǎn yāoqiú kuàijì měi yuè héduì yīngshōu zhàngkuǎn.
Người phụ trách tài chính yêu cầu kế toán đối chiếu các khoản phải thu hằng tháng.


7. Quản lý thuế​


财务主管 cần theo dõi:


  • Thuế giá trị gia tăng.
  • Thuế thu nhập doanh nghiệp.
  • Thuế thu nhập cá nhân.
  • Thuế nhà thầu.
  • Hóa đơn đầu vào.
  • Hóa đơn đầu ra.
  • Tờ khai thuế.
  • Thời hạn nộp thuế.

财务主管要确保公司按时申报和缴纳税款。
Cáiwù zhǔguǎn yào quèbǎo gōngsī ànshí shēnbào hé jiǎonà shuìkuǎn.
Người phụ trách tài chính phải bảo đảm công ty kê khai và nộp thuế đúng hạn.


8. Quản lý ngân sách và chi phí​


财务主管 thường tham gia:


  • Lập ngân sách.
  • Kiểm soát chi phí.
  • Phân tích chênh lệch.
  • So sánh thực tế với kế hoạch.
  • Đề xuất tiết kiệm chi phí.

财务主管发现本月的实际费用超过了预算。
Cáiwù zhǔguǎn fāxiàn běn yuè de shíjì fèiyòng chāoguòle yùsuàn.
Trưởng bộ phận tài chính phát hiện chi phí thực tế tháng này đã vượt ngân sách.


9. Quản lý nhân viên kế toán​


财务主管 thường phân công công việc cho:


  • Kế toán công nợ.
  • Kế toán thanh toán.
  • Kế toán kho.
  • Kế toán chi phí.
  • Kế toán thuế.
  • Kế toán tiền lương.
  • Kế toán tổng hợp.

财务主管每天都会安排会计人员的工作。
Cáiwù zhǔguǎn měitiān dōu huì ānpái kuàijì rényuán de gōngzuò.
Trưởng bộ phận tài chính hằng ngày đều sắp xếp công việc cho nhân viên kế toán.


10. Làm việc với kiểm toán và cơ quan thuế​


财务主管 có thể phải:


  • Chuẩn bị hồ sơ.
  • Giải trình số liệu.
  • Cung cấp chứng từ.
  • Làm việc với kiểm toán.
  • Làm việc với ngân hàng.
  • Làm việc với cơ quan thuế.

财务主管正在准备审计所需要的资料。
Cáiwù zhǔguǎn zhèngzài zhǔnbèi shěnjì suǒ xūyào de zīliào.
Người phụ trách tài chính đang chuẩn bị tài liệu cần thiết cho kiểm toán.




Các cấu trúc thường dùng với 财务主管​


1. 财务主管负责……​


Trưởng bộ phận tài chính phụ trách…


财务主管负责审核付款申请。
Cáiwù zhǔguǎn fùzé shěnhé fùkuǎn shēnqǐng.
Trưởng bộ phận tài chính phụ trách kiểm tra đề nghị thanh toán.


2. 财务主管要求……​


Trưởng bộ phận tài chính yêu cầu…


财务主管要求我们今天完成对账。
Cáiwù zhǔguǎn yāoqiú wǒmen jīntiān wánchéng duìzhàng.
Trưởng bộ phận tài chính yêu cầu chúng tôi hoàn thành đối chiếu trong hôm nay.


3. 财务主管批准……​


Trưởng bộ phận tài chính phê duyệt…


这笔费用需要财务主管批准。
Zhè bǐ fèiyòng xūyào cáiwù zhǔguǎn pīzhǔn.
Khoản chi phí này cần được trưởng bộ phận tài chính phê duyệt.


4. 向财务主管汇报……​


Báo cáo… cho trưởng bộ phận tài chính


会计需要向财务主管汇报异常情况。
Kuàijì xūyào xiàng cáiwù zhǔguǎn huìbào yìcháng qíngkuàng.
Kế toán cần báo cáo tình hình bất thường cho trưởng bộ phận tài chính.


5. 由财务主管审核……​


Do trưởng bộ phận tài chính kiểm tra…


所有付款申请都由财务主管审核。
Suǒyǒu fùkuǎn shēnqǐng dōu yóu cáiwù zhǔguǎn shěnhé.
Tất cả đề nghị thanh toán đều do trưởng bộ phận tài chính kiểm tra.


6. 经财务主管确认后……​


Sau khi được trưởng bộ phận tài chính xác nhận…


经财务主管确认后,这笔款项才能支付。
Jīng cáiwù zhǔguǎn quèrèn hòu, zhè bǐ kuǎnxiàng cái néng zhīfù.
Sau khi được trưởng bộ phận tài chính xác nhận, khoản tiền này mới có thể được thanh toán.




Phân biệt 财务主管 và 会计主管​


财务主管​


Phạm vi rộng hơn, có thể phụ trách:


  • Kế toán.
  • Tài chính.
  • Dòng tiền.
  • Ngân sách.
  • Thuế.
  • Báo cáo quản trị.
  • Thanh toán.
  • Công nợ.

会计主管​


Pinyin: kuàijì zhǔguǎn
Nghĩa: phụ trách kế toán, trưởng nhóm kế toán


Chủ yếu tập trung vào:


  • Hạch toán.
  • Chứng từ.
  • Sổ sách.
  • Báo cáo kế toán.
  • Kết chuyển.
  • Khóa sổ.
  • Tuân thủ chế độ kế toán.

So sánh:


财务主管负责公司的资金和财务管理。
Cáiwù zhǔguǎn fùzé gōngsī de zījīn hé cáiwù guǎnlǐ.
Trưởng bộ phận tài chính phụ trách vốn và quản lý tài chính của công ty.


会计主管负责会计核算和账务处理。
Kuàijì zhǔguǎn fùzé kuàijì hésuàn hé zhàngwù chǔlǐ.
Người phụ trách kế toán chịu trách nhiệm hạch toán và xử lý sổ sách.


Trong doanh nghiệp nhỏ, hai vị trí này có thể do cùng một người đảm nhiệm.




Phân biệt 财务主管 và 财务经理​


财务主管​


  • Cấp giám sát hoặc quản lý trung gian.
  • Quản lý trực tiếp một nhóm nhân viên.
  • Tập trung vào thực hiện và kiểm tra nghiệp vụ.
  • Thường báo cáo cho 财务经理.

财务经理​


Pinyin: cáiwù jīnglǐ
Nghĩa: giám đốc hoặc trưởng phòng tài chính


  • Cấp quản lý cao hơn 财务主管.
  • Phụ trách toàn bộ phòng tài chính.
  • Tham gia quyết định tài chính.
  • Xây dựng chính sách và ngân sách.
  • Báo cáo cho 财务总监 hoặc tổng giám đốc.

Ví dụ:


财务主管向财务经理汇报工作。
Cáiwù zhǔguǎn xiàng cáiwù jīnglǐ huìbào gōngzuò.
Trưởng nhóm tài chính báo cáo công việc cho trưởng phòng tài chính.




Phân biệt 财务主管 và 财务总监​


财务主管​


  • Quản lý cấp trung.
  • Giám sát công việc hằng ngày.
  • Kiểm tra chứng từ và báo cáo.
  • Quản lý nhân viên trực tiếp.

财务总监​


Pinyin: cáiwù zǒngjiān
Nghĩa: giám đốc tài chính, CFO


  • Quản lý tài chính cấp cao.
  • Xây dựng chiến lược tài chính.
  • Quản lý vốn và đầu tư.
  • Kiểm soát rủi ro lớn.
  • Tham gia quyết định chiến lược của doanh nghiệp.

财务总监制定财务战略,财务主管负责具体执行。
Cáiwù zǒngjiān zhìdìng cáiwù zhànlüè, cáiwù zhǔguǎn fùzé jùtǐ zhíxíng.
Giám đốc tài chính xây dựng chiến lược tài chính, còn trưởng bộ phận tài chính phụ trách thực hiện cụ thể.




Phân biệt 财务主管 và 会计​


会计​


Pinyin: kuàijì
Nghĩa: kế toán viên


会计 thường trực tiếp làm các công việc:


  • Nhập chứng từ.
  • Hạch toán.
  • Lập phiếu.
  • Đối chiếu.
  • Theo dõi công nợ.
  • Lập báo cáo.

财务主管​


Là người:


  • Phân công công việc.
  • Kiểm tra số liệu.
  • Phê duyệt nghiệp vụ.
  • Giám sát tiến độ.
  • Chịu trách nhiệm về kết quả công việc của nhóm.

会计负责编制报表,财务主管负责审核报表。
Kuàijì fùzé biānzhì bàobiǎo, cáiwù zhǔguǎn fùzé shěnhé bàobiǎo.
Kế toán viên phụ trách lập báo cáo, còn trưởng bộ phận tài chính phụ trách kiểm tra báo cáo.




Những năng lực cần có của 财务主管​


专业能力​


zhuānyè nénglì
năng lực chuyên môn


财务主管 phải nắm vững:


  • Kế toán tài chính.
  • Kế toán quản trị.
  • Thuế.
  • Kiểm soát nội bộ.
  • Phân tích tài chính.
  • Ngân sách.
  • Dòng tiền.

管理能力​


guǎnlǐ nénglì
năng lực quản lý


Bao gồm:


  • Phân công công việc.
  • Giám sát nhân viên.
  • Đào tạo nhân viên.
  • Kiểm soát tiến độ.
  • Xử lý sai sót.

沟通能力​


gōutōng nénglì
khả năng giao tiếp


财务主管 thường phải phối hợp với:


  • Phòng mua hàng.
  • Phòng bán hàng.
  • Kho.
  • Sản xuất.
  • Nhân sự.
  • Ngân hàng.
  • Kiểm toán.
  • Cơ quan thuế.

分析能力​


fēnxī nénglì
năng lực phân tích


财务主管 cần phân tích:


  • Chi phí tăng.
  • Lợi nhuận giảm.
  • Dòng tiền thiếu.
  • Công nợ quá hạn.
  • Ngân sách vượt mức.
  • Sai lệch số liệu.



Các cụm từ thường gặp​


财务主管岗位
cáiwù zhǔguǎn gǎngwèi
vị trí trưởng bộ phận tài chính


财务主管职责
cáiwù zhǔguǎn zhízé
trách nhiệm của trưởng bộ phận tài chính


财务主管招聘
cáiwù zhǔguǎn zhāopìn
tuyển dụng trưởng bộ phận tài chính


财务主管面试
cáiwù zhǔguǎn miànshì
phỏng vấn vị trí trưởng bộ phận tài chính


财务主管助理
cáiwù zhǔguǎn zhùlǐ
trợ lý trưởng bộ phận tài chính


财务主管审批
cáiwù zhǔguǎn shěnpī
trưởng bộ phận tài chính phê duyệt


财务主管签字
cáiwù zhǔguǎn qiānzì
chữ ký của trưởng bộ phận tài chính


财务主管审核
cáiwù zhǔguǎn shěnhé
trưởng bộ phận tài chính kiểm tra


财务主管意见
cáiwù zhǔguǎn yìjiàn
ý kiến của trưởng bộ phận tài chính


财务主管工作报告
cáiwù zhǔguǎn gōngzuò bàogào
báo cáo công việc của trưởng bộ phận tài chính




20 ví dụ thực tế​


  1. 她在一家制造公司担任财务主管。
    Tā zài yì jiā zhìzào gōngsī dānrèn cáiwù zhǔguǎn.
    Cô ấy đảm nhiệm vị trí trưởng bộ phận tài chính tại một công ty sản xuất.
  2. 财务主管正在审核付款申请。
    Cáiwù zhǔguǎn zhèngzài shěnhé fùkuǎn shēnqǐng.
    Trưởng bộ phận tài chính đang kiểm tra đề nghị thanh toán.
  3. 这张报销单需要财务主管签字。
    Zhè zhāng bàoxiāo dān xūyào cáiwù zhǔguǎn qiānzì.
    Phiếu thanh toán chi phí này cần chữ ký của trưởng bộ phận tài chính.
  4. 财务主管要求我们重新核对数据。
    Cáiwù zhǔguǎn yāoqiú wǒmen chóngxīn héduì shùjù.
    Trưởng bộ phận tài chính yêu cầu chúng tôi đối chiếu lại số liệu.
  5. 所有异常费用都要上报财务主管。
    Suǒyǒu yìcháng fèiyòng dōu yào shàngbào cáiwù zhǔguǎn.
    Tất cả chi phí bất thường đều phải được báo cáo cho trưởng bộ phận tài chính.
  6. 财务主管负责监督月末结账。
    Cáiwù zhǔguǎn fùzé jiāndū yuèmò jiézhàng.
    Trưởng bộ phận tài chính phụ trách giám sát việc khóa sổ cuối tháng.
  7. 财务主管发现这笔账存在错误。
    Cáiwù zhǔguǎn fāxiàn zhè bǐ zhàng cúnzài cuòwù.
    Trưởng bộ phận tài chính phát hiện nghiệp vụ này có sai sót.
  8. 她向财务主管汇报了应收账款情况。
    Tā xiàng cáiwù zhǔguǎn huìbàole yīngshōu zhàngkuǎn qíngkuàng.
    Cô ấy đã báo cáo tình hình công nợ phải thu cho trưởng bộ phận tài chính.
  9. 财务主管正在安排本月的资金计划。
    Cáiwù zhǔguǎn zhèngzài ānpái běn yuè de zījīn jìhuà.
    Trưởng bộ phận tài chính đang sắp xếp kế hoạch vốn tháng này.
  10. 这笔款项未经财务主管批准,不能支付。
    Zhè bǐ kuǎnxiàng wèijīng cáiwù zhǔguǎn pīzhǔn, bù néng zhīfù.
    Khoản tiền này chưa được trưởng bộ phận tài chính phê duyệt nên không thể thanh toán.
  11. 财务主管每周都会检查现金余额。
    Cáiwù zhǔguǎn měi zhōu dōu huì jiǎnchá xiànjīn yú’é.
    Mỗi tuần, trưởng bộ phận tài chính đều kiểm tra số dư tiền mặt.
  12. 财务主管需要分析成本增加的真正原因。
    Cáiwù zhǔguǎn xūyào fēnxī chéngběn zēngjiā de zhēnzhèng yuányīn.
    Trưởng bộ phận tài chính cần phân tích nguyên nhân thực sự khiến chi phí tăng.
  13. 公司正在招聘一名有经验的财务主管。
    Gōngsī zhèngzài zhāopìn yì míng yǒu jīngyàn de cáiwù zhǔguǎn.
    Công ty đang tuyển một trưởng bộ phận tài chính có kinh nghiệm.
  14. 财务主管必须熟悉税务规定。
    Cáiwù zhǔguǎn bìxū shúxī shuìwù guīdìng.
    Trưởng bộ phận tài chính phải nắm rõ các quy định về thuế.
  15. 财务主管对本月利润进行了分析。
    Cáiwù zhǔguǎn duì běn yuè lìrùn jìnxíngle fēnxī.
    Trưởng bộ phận tài chính đã phân tích lợi nhuận tháng này.
  16. 月末,财务主管需要复核所有会计科目。
    Yuèmò, cáiwù zhǔguǎn xūyào fùhé suǒyǒu kuàijì kēmù.
    Cuối tháng, trưởng bộ phận tài chính cần rà soát toàn bộ tài khoản kế toán.
  17. 财务主管要求出纳每天提交资金日报。
    Cáiwù zhǔguǎn yāoqiú chūnà měitiān tíjiāo zījīn rìbào.
    Trưởng bộ phận tài chính yêu cầu thủ quỹ nộp báo cáo vốn hằng ngày.
  18. 财务主管正在和审计人员沟通。
    Cáiwù zhǔguǎn zhèngzài hé shěnjì rényuán gōutōng.
    Trưởng bộ phận tài chính đang trao đổi với nhân viên kiểm toán.
  19. 财务主管应当及时处理财务异常。
    Cáiwù zhǔguǎn yīngdāng jíshí chǔlǐ cáiwù yìcháng.
    Trưởng bộ phận tài chính cần kịp thời xử lý các bất thường về tài chính.
  20. 一个合格的财务主管不仅要懂会计,还要懂管理。
    Yí ge hégé de cáiwù zhǔguǎn bùjǐn yào dǒng kuàijì, hái yào dǒng guǎnlǐ.
    Một trưởng bộ phận tài chính đạt yêu cầu không chỉ phải hiểu kế toán mà còn phải hiểu quản lý.



Hội thoại ngắn trong công việc​


财务主管:这笔费用为什么比预算高?
Cáiwù zhǔguǎn: Zhè bǐ fèiyòng wèishénme bǐ yùsuàn gāo?
Trưởng bộ phận tài chính: Tại sao khoản chi phí này lại cao hơn ngân sách?


会计:因为材料价格上涨了,而且人工工时也增加了。
Kuàijì: Yīnwèi cáiliào jiàgé shàngzhǎng le, érqiě réngōng gōngshí yě zēngjiā le.
Kế toán: Vì giá nguyên vật liệu đã tăng, hơn nữa giờ công lao động cũng tăng.


财务主管:请查明真正原因,并重新计算成本。
Cáiwù zhǔguǎn: Qǐng chámíng zhēnzhèng yuányīn, bìng chóngxīn jìsuàn chéngběn.
Trưởng bộ phận tài chính: Hãy điều tra rõ nguyên nhân thực sự và tính lại chi phí.


会计:好的,我今天下班前把分析报告交给您。
Kuàijì: Hǎo de, wǒ jīntiān xiàbān qián bǎ fēnxī bàogào jiāo gěi nín.
Kế toán: Vâng, tôi sẽ nộp báo cáo phân tích cho anh/chị trước khi tan làm hôm nay.




Cách dịch tùy từng doanh nghiệp​


财务主管 có thể được dịch là:


  • Trưởng bộ phận tài chính.
  • Trưởng nhóm tài chính.
  • Người phụ trách tài chính.
  • Quản lý tài chính.
  • Giám sát tài chính.
  • Trưởng nhóm tài chính – kế toán.
  • Phụ trách phòng tài chính – kế toán.

Cách dịch chính xác phụ thuộc vào cơ cấu chức danh của công ty.


Trong doanh nghiệp nhỏ:


财务主管 có thể gần với kế toán trưởng.


Trong doanh nghiệp lớn:


财务主管 thường là cấp dưới của 财务经理 hoặc 财务总监.




Kết luận​


财务主管 là người trực tiếp phụ trách và giám sát công việc tài chính – kế toán của doanh nghiệp.


Vị trí này thường chịu trách nhiệm về:


  • Kiểm tra chứng từ.
  • Kiểm tra hạch toán.
  • Kiểm soát thu chi.
  • Quản lý công nợ.
  • Quản lý dòng tiền.
  • Kiểm soát chi phí.
  • Lập và rà soát báo cáo.
  • Quản lý nhân viên kế toán.
  • Làm việc với kiểm toán và cơ quan thuế.

Cần phân biệt:


会计: kế toán viên.
会计主管: người phụ trách kế toán.
财务主管: người phụ trách tài chính – kế toán.
财务经理: trưởng phòng hoặc giám đốc tài chính cấp quản lý.
财务总监: giám đốc tài chính cấp cao, CFO.

操作
Pinyin: cāozuò
Âm Hán Việt: thao tác


操作 có nghĩa là thao tác, vận hành, điều khiển, thực hiện theo một quy trình nhất định. Từ này thường được dùng với máy móc, thiết bị, phần mềm, hệ thống, quy trình sản xuất và nghiệp vụ công việc.


1. Giải thích từng chữ​



Pinyin: cāo
Âm Hán Việt: thao
Nghĩa: cầm, điều khiển, thực hiện, rèn luyện.



Pinyin: zuò
Âm Hán Việt: tác
Nghĩa: làm, thực hiện, tiến hành.


Vì vậy:


操作 = thực hiện một chuỗi động tác hoặc bước công việc để điều khiển máy móc, hệ thống hoặc hoàn thành một nhiệm vụ.


2. Từ loại​


Động từ: thao tác, vận hành, điều khiển​


他正在操作机器。
Tā zhèngzài cāozuò jīqì.
Anh ấy đang vận hành máy móc.


请按照说明操作。
Qǐng ànzhào shuōmíng cāozuò.
Vui lòng thao tác theo hướng dẫn.


Danh từ: thao tác, quy trình vận hành​


这个操作很简单。
Zhège cāozuò hěn jiǎndān.
Thao tác này rất đơn giản.


操作过程中出现了错误。
Cāozuò guòchéng zhōng chūxiàn le cuòwù.
Trong quá trình thao tác đã xuất hiện lỗi.


3. Các nghĩa thường gặp​


操作机器​


Cāozuò jīqì
Vận hành máy móc


新员工还不会操作这台机器。
Xīn yuángōng hái bú huì cāozuò zhè tái jīqì.
Nhân viên mới vẫn chưa biết vận hành chiếc máy này.


操作设备​


Cāozuò shèbèi
Vận hành thiết bị


操作设备前必须检查电源。
Cāozuò shèbèi qián bìxū jiǎnchá diànyuán.
Trước khi vận hành thiết bị phải kiểm tra nguồn điện.


操作系统或软件​


Cāozuò xìtǒng huò ruǎnjiàn
Thao tác hệ thống hoặc phần mềm


你会操作这个会计软件吗?
Nǐ huì cāozuò zhège kuàijì ruǎnjiàn ma?
Bạn có biết sử dụng phần mềm kế toán này không?


操作业务​


Cāozuò yèwù
Thực hiện nghiệp vụ


这笔付款业务应该怎么操作?
Zhè bǐ fùkuǎn yèwù yīnggāi zěnme cāozuò?
Nghiệp vụ thanh toán này nên thực hiện như thế nào?


4. Các cấu trúc thông dụng​


操作 + tân ngữ​


操作机器
Cāozuò jīqì
Vận hành máy móc


操作系统
Cāozuò xìtǒng
Thao tác hệ thống


操作软件
Cāozuò ruǎnjiàn
Sử dụng phần mềm


操作设备
Cāozuò shèbèi
Vận hành thiết bị


按照……操作​


Thao tác theo…


请按照操作流程进行操作。
Qǐng ànzhào cāozuò liúchéng jìnxíng cāozuò.
Vui lòng thao tác theo quy trình vận hành.


进行操作​


Tiến hành thao tác.


系统升级期间不能进行操作。
Xìtǒng shēngjí qījiān bù néng jìnxíng cāozuò.
Trong thời gian nâng cấp hệ thống không thể tiến hành thao tác.


操作不当​


Thao tác không đúng cách.


由于操作不当,机器停止运行了。
Yóuyú cāozuò bùdàng, jīqì tíngzhǐ yùnxíng le.
Do thao tác không đúng, máy đã ngừng hoạt động.


操作失误​


Sai sót khi thao tác.


这次数据错误是操作失误造成的。
Zhè cì shùjù cuòwù shì cāozuò shīwù zàochéng de.
Lỗi dữ liệu lần này là do sai sót trong quá trình thao tác.


5. Từ kết hợp thường gặp​


操作方法
Cāozuò fāngfǎ
Phương pháp thao tác


操作步骤
Cāozuò bùzhòu
Các bước thao tác


操作流程
Cāozuò liúchéng
Quy trình thao tác


操作说明
Cāozuò shuōmíng
Hướng dẫn thao tác


操作手册
Cāozuò shǒucè
Sổ tay hướng dẫn vận hành


操作人员
Cāozuò rényuán
Nhân viên vận hành


操作界面
Cāozuò jièmiàn
Giao diện thao tác


操作权限
Cāozuò quánxiàn
Quyền thao tác


操作记录
Cāozuò jìlù
Nhật ký thao tác


实际操作
Shíjì cāozuò
Thao tác thực tế


规范操作
Guīfàn cāozuò
Thao tác đúng quy chuẩn


违规操作
Wéiguī cāozuò
Thao tác trái quy định


6. Ví dụ thông dụng​


这个软件操作起来很方便。
Zhège ruǎnjiàn cāozuò qǐlái hěn fāngbiàn.
Phần mềm này sử dụng rất thuận tiện.


请不要随意操作这台设备。
Qǐng bú yào suíyì cāozuò zhè tái shèbèi.
Vui lòng không tự ý vận hành thiết bị này.


我先给你演示一下操作方法。
Wǒ xiān gěi nǐ yǎnshì yíxià cāozuò fāngfǎ.
Tôi sẽ trình diễn cho bạn phương pháp thao tác trước.


操作前要仔细阅读说明书。
Cāozuò qián yào zǐxì yuèdú shuōmíngshū.
Trước khi thao tác phải đọc kỹ sách hướng dẫn.


这一步应该由专业人员操作。
Zhè yí bù yīnggāi yóu zhuānyè rényuán cāozuò.
Bước này nên do nhân viên chuyên môn thực hiện.


系统操作太复杂了。
Xìtǒng cāozuò tài fùzá le.
Việc thao tác hệ thống quá phức tạp.


7. Ví dụ trong kế toán​


请按照会计制度进行操作。
Qǐng ànzhào kuàijì zhìdù jìnxíng cāozuò.
Vui lòng thực hiện theo chế độ kế toán.


这笔退款应该怎么操作?
Zhè bǐ tuìkuǎn yīnggāi zěnme cāozuò?
Khoản hoàn tiền này nên xử lý như thế nào?


会计人员正在系统里操作付款。
Kuàijì rényuán zhèngzài xìtǒng lǐ cāozuò fùkuǎn.
Nhân viên kế toán đang thực hiện thanh toán trên hệ thống.


你没有这项操作权限。
Nǐ méiyǒu zhè xiàng cāozuò quánxiàn.
Bạn không có quyền thực hiện thao tác này.


所有操作记录都必须保存。
Suǒyǒu cāozuò jìlù dōu bìxū bǎocún.
Tất cả nhật ký thao tác đều phải được lưu lại.


这张退料单录入系统后,下一步怎么操作?
Zhè zhāng tuìliàodān lùrù xìtǒng hòu, xià yí bù zěnme cāozuò?
Sau khi nhập phiếu trả vật tư này vào hệ thống, bước tiếp theo thao tác thế nào?


由于操作失误,这笔费用被重复入账了。
Yóuyú cāozuò shīwù, zhè bǐ fèiyòng bèi chóngfù rùzhàng le.
Do sai sót thao tác, khoản chi phí này đã bị hạch toán trùng.


8. Ví dụ trong công xưởng​


操作机器时必须戴手套。
Cāozuò jīqì shí bìxū dài shǒutào.
Khi vận hành máy móc phải đeo găng tay.


未经培训,不得操作设备。
Wèijīng péixùn, bù dé cāozuò shèbèi.
Chưa qua đào tạo thì không được vận hành thiết bị.


操作人员要每天检查机器。
Cāozuò rényuán yào měitiān jiǎnchá jīqì.
Nhân viên vận hành phải kiểm tra máy móc hằng ngày.


错误操作可能导致材料损坏。
Cuòwù cāozuò kěnéng dǎozhì cáiliào sǔnhuài.
Thao tác sai có thể khiến nguyên vật liệu bị hư hỏng.


请严格按照安全操作规程工作。
Qǐng yángé ànzhào ānquán cāozuò guīchéng gōngzuò.
Vui lòng làm việc nghiêm túc theo quy trình vận hành an toàn.


9. Phân biệt 操作 và 使用​


使用
Shǐyòng
Sử dụng


使用 có phạm vi rộng, chỉ việc dùng một đồ vật, công cụ, phương pháp hoặc ngôn ngữ.


我使用电脑工作。
Wǒ shǐyòng diànnǎo gōngzuò.
Tôi sử dụng máy tính để làm việc.


操作
Cāozuò
Thao tác, điều khiển hoặc vận hành theo trình tự kỹ thuật.


我会操作这台电脑。
Wǒ huì cāozuò zhè tái diànnǎo.
Tôi biết thao tác trên chiếc máy tính này.


Nói đơn giản:


使用 nhấn mạnh “dùng”.


操作 nhấn mạnh “thao tác hoặc điều khiển như thế nào”.


10. Phân biệt 操作 và 运行​


操作
Cāozuò
Con người thao tác, vận hành máy hoặc hệ thống.


运行
Yùnxíng
Máy móc hoặc hệ thống tự hoạt động, chạy.


工人正在操作机器。
Gōngrén zhèngzài cāozuò jīqì.
Công nhân đang vận hành máy.


机器正在正常运行。
Jīqì zhèngzài zhèngcháng yùnxíng.
Máy đang hoạt động bình thường.


11. Câu rất thường dùng trong công việc​


具体怎么操作?
Jùtǐ zěnme cāozuò?
Cụ thể phải thao tác như thế nào?


这个操作符合规定吗?
Zhège cāozuò fúhé guīdìng ma?
Thao tác này có phù hợp quy định không?


请把操作步骤写清楚。
Qǐng bǎ cāozuò bùzhòu xiě qīngchu.
Vui lòng viết rõ các bước thao tác.


不要重复操作。
Bú yào chóngfù cāozuò.
Đừng thao tác lặp lại.


操作完成后,请检查数据。
Cāozuò wánchéng hòu, qǐng jiǎnchá shùjù.
Sau khi thao tác xong, vui lòng kiểm tra dữ liệu.


Tóm lại, 操作 là thao tác, vận hành hoặc thực hiện một công việc theo các bước cụ thể, đặc biệt thường dùng với máy móc, thiết bị, phần mềm, hệ thống và quy trình nghiệp vụ.

薪资谈判
Pinyin: xīnzī tánpàn
Âm Hán Việt: tân tư đàm phán


薪资谈判
có nghĩa là đàm phán lương, thương lượng mức lương hoặc trao đổi về chế độ tiền lương giữa người lao động và doanh nghiệp.


Giải nghĩa từng từ​


薪资
xīnzī
tiền lương, mức lương, thu nhập từ công việc


谈判
tánpàn
đàm phán, thương lượng


Ghép lại:


薪资谈判 = đàm phán về mức lương và các quyền lợi liên quan


Phạm vi của 薪资谈判​


Trong thực tế, 薪资谈判 không chỉ nói về lương cơ bản mà còn có thể bao gồm:


基本工资
jīběn gōngzī
lương cơ bản


绩效奖金
jìxiào jiǎngjīn
thưởng hiệu suất


年终奖
niánzhōngjiǎng
thưởng cuối năm


加班费
jiābānfèi
tiền làm thêm giờ


岗位津贴
gǎngwèi jīntiē
phụ cấp vị trí


交通补贴
jiāotōng bǔtiē
trợ cấp đi lại


餐费补贴
cānfèi bǔtiē
trợ cấp ăn uống


社会保险
shèhuì bǎoxiǎn
bảo hiểm xã hội


带薪年假
dàixīn niánjià
nghỉ phép năm có lương


Các cụm từ thường dùng​


进行薪资谈判
jìnxíng xīnzī tánpàn
tiến hành đàm phán lương


参加薪资谈判
cānjiā xīnzī tánpàn
tham gia thương lượng lương


准备薪资谈判
zhǔnbèi xīnzī tánpàn
chuẩn bị đàm phán lương


薪资谈判技巧
xīnzī tánpàn jìqiǎo
kỹ năng đàm phán lương


薪资谈判阶段
xīnzī tánpàn jiēduàn
giai đoạn thương lượng lương


薪资谈判结果
xīnzī tánpàn jiéguǒ
kết quả đàm phán lương


提高薪资要求
tígāo xīnzī yāoqiú
nâng yêu cầu về mức lương


接受薪资条件
jiēshòu xīnzī tiáojiàn
chấp nhận điều kiện lương


Mẫu câu thông dụng​


跟……进行薪资谈判
gēn… jìnxíng xīnzī tánpàn
đàm phán lương với…


我准备跟人事经理进行薪资谈判。
Wǒ zhǔnbèi gēn rénshì jīnglǐ jìnxíng xīnzī tánpàn.
Tôi chuẩn bị đàm phán lương với trưởng phòng nhân sự.


在薪资谈判中……
zài xīnzī tánpàn zhōng…
trong quá trình đàm phán lương…


在薪资谈判中,我们要说明自己的工作经验。
Zài xīnzī tánpàn zhōng, wǒmen yào shuōmíng zìjǐ de gōngzuò jīngyàn.
Trong quá trình đàm phán lương, chúng ta cần trình bày kinh nghiệm làm việc của mình.


希望薪资达到……
xīwàng xīnzī dádào…
hy vọng mức lương đạt…


我希望税前月薪达到两万元。
Wǒ xīwàng shuìqián yuèxīn dádào liǎng wàn yuán.
Tôi hy vọng mức lương tháng trước thuế đạt 20.000 nhân dân tệ.


薪资可以商量吗?
Xīnzī kěyǐ shāngliang ma?
Mức lương có thể thương lượng không?


Ví dụ thực tế​


面试结束后,公司会跟候选人进行薪资谈判。
Miànshì jiéshù hòu, gōngsī huì gēn hòuxuǎnrén jìnxíng xīnzī tánpàn.
Sau khi phỏng vấn kết thúc, công ty sẽ tiến hành đàm phán lương với ứng viên.


薪资谈判是招聘过程中的重要环节。
Xīnzī tánpàn shì zhāopìn guòchéng zhōng de zhòngyào huánjié.
Đàm phán lương là một khâu quan trọng trong quá trình tuyển dụng.


在薪资谈判之前,你应该了解市场工资水平。
Zài xīnzī tánpàn zhīqián, nǐ yīnggāi liǎojiě shìchǎng gōngzī shuǐpíng.
Trước khi đàm phán lương, bạn nên tìm hiểu mặt bằng lương trên thị trường.


他在薪资谈判中提出了更高的工资要求。
Tā zài xīnzī tánpàn zhōng tíchū le gèng gāo de gōngzī yāoqiú.
Anh ấy đã đưa ra yêu cầu lương cao hơn trong cuộc đàm phán.


双方已经完成了薪资谈判。
Shuāngfāng yǐjīng wánchéng le xīnzī tánpàn.
Hai bên đã hoàn tất việc đàm phán lương.


这次薪资谈判没有达到我的预期。
Zhè cì xīnzī tánpàn méiyǒu dádào wǒ de yùqī.
Lần đàm phán lương này không đạt được kỳ vọng của tôi.


薪资谈判时,不要只关注基本工资。
Xīnzī tánpàn shí, bú yào zhǐ guānzhù jīběn gōngzī.
Khi đàm phán lương, đừng chỉ chú ý đến lương cơ bản.


除了工资以外,还可以谈奖金和福利。
Chúle gōngzī yǐwài, hái kěyǐ tán jiǎngjīn hé fúlì.
Ngoài tiền lương, còn có thể thương lượng về thưởng và phúc lợi.


我想知道这个岗位的薪资范围。
Wǒ xiǎng zhīdào zhège gǎngwèi de xīnzī fànwéi.
Tôi muốn biết khoảng lương của vị trí này.


如果薪资合适,我可以尽快入职。
Rúguǒ xīnzī héshì, wǒ kěyǐ jǐnkuài rùzhí.
Nếu mức lương phù hợp, tôi có thể đi làm sớm.


Mẫu câu dùng khi đàm phán lương​


根据我的工作经验,我希望薪资可以再提高一些。
Gēnjù wǒ de gōngzuò jīngyàn, wǒ xīwàng xīnzī kěyǐ zài tígāo yìxiē.
Dựa trên kinh nghiệm làm việc của tôi, tôi hy vọng mức lương có thể được nâng thêm một chút.


请问这个岗位的薪资范围是多少?
Qǐngwèn zhège gǎngwèi de xīnzī fànwéi shì duōshao?
Xin hỏi khoảng lương của vị trí này là bao nhiêu?


这个薪资是否包含绩效奖金?
Zhège xīnzī shìfǒu bāohán jìxiào jiǎngjīn?
Mức lương này có bao gồm thưởng hiệu suất không?


我更关注整体薪酬和福利待遇。
Wǒ gèng guānzhù zhěngtǐ xīnchóu hé fúlì dàiyù.
Tôi quan tâm hơn đến tổng thu nhập và chế độ phúc lợi.


如果基本工资不能调整,其他福利可以商量吗?
Rúguǒ jīběn gōngzī bùnéng tiáozhěng, qítā fúlì kěyǐ shāngliang ma?
Nếu lương cơ bản không thể điều chỉnh, các phúc lợi khác có thể thương lượng không?


我期望的税前月薪是两千万越南盾。
Wǒ qīwàng de shuìqián yuèxīn shì liǎng qiān wàn Yuènándùn.
Mức lương tháng trước thuế mà tôi mong muốn là 20 triệu đồng Việt Nam.


Phân biệt các từ gần nghĩa​


薪资谈判
xīnzī tánpàn
đàm phán về mức lương; thường dùng trong tuyển dụng hoặc điều chỉnh lương.


工资谈判
gōngzī tánpàn
thương lượng tiền lương; cách nói trực tiếp, dễ hiểu.


薪酬谈判
xīnchóu tánpàn
đàm phán tổng đãi ngộ; phạm vi rộng hơn, bao gồm lương, thưởng, phụ cấp và phúc lợi.


谈工资
tán gōngzī
nói chuyện, trao đổi về lương; thường dùng trong khẩu ngữ.


Ví dụ:


我想跟公司谈工资。
Wǒ xiǎng gēn gōngsī tán gōngzī.
Tôi muốn trao đổi với công ty về mức lương.


双方正在进行薪酬谈判。
Shuāngfāng zhèngzài jìnxíng xīnchóu tánpàn.
Hai bên đang tiến hành đàm phán về tổng chế độ đãi ngộ.


Tóm lại:


薪资谈判 = đàm phán lương, tức là quá trình người lao động và doanh nghiệp thương lượng về lương cơ bản, thưởng, phụ cấp, phúc lợi và các điều kiện đãi ngộ khác.

评价 là gì?​


评价
Pinyin: píngjià
Chữ phồn thể: 評價
Âm Hán Việt: bình giá
Từ loại: động từ, danh từ


评价 có các nghĩa chính:


Đánh giá
Nhận xét
Bình luận
Thẩm định
Sự đánh giá
Lời nhận xét


评价 được dùng khi đưa ra nhận định về chất lượng, năng lực, kết quả, giá trị, ưu điểm hoặc nhược điểm của một người, sự vật, sản phẩm, công việc hay hiện tượng.


你怎么评价这项工作?
Nǐ zěnme píngjià zhè xiàng gōngzuò?
Bạn đánh giá công việc này như thế nào?


客户对我们的产品评价很高。
Kèhù duì wǒmen de chǎnpǐn píngjià hěn gāo.
Khách hàng đánh giá rất cao sản phẩm của chúng tôi.


Giải thích từng chữ Hán​


评​


Giản thể: 评
Phồn thể: 評
Pinyin: píng
Âm Hán Việt: bình


Nghĩa:


Bình luận
Đánh giá
Phê bình
Nhận xét
Xét định


Các từ thường gặp:


评论
pínglùn
Bình luận


评估
pínggū
Đánh giá, thẩm định


评分
píngfēn
Chấm điểm


评审
píngshěn
Thẩm định, xét duyệt


批评
pīpíng
Phê bình


价​


Giản thể: 价
Phồn thể: 價
Pinyin: jià
Âm Hán Việt: giá


Nghĩa:


Giá cả
Giá trị
Mức giá


Các từ thường gặp:


价格
jiàgé
Giá cả


价值
jiàzhí
Giá trị


报价
bàojià
Báo giá


定价
dìngjià
Định giá


Ghép lại, 评价 ban đầu mang ý nghĩa đánh giá giá trị của một sự vật, sau đó được mở rộng thành “đưa ra nhận xét hoặc đánh giá tổng thể”.


评价 khi là động từ​


Khi dùng làm động từ, 评价 có nghĩa là đánh giá, nhận xét.


评价一个人
píngjià yí ge rén
Đánh giá một người


评价工作表现
píngjià gōngzuò biǎoxiàn
Đánh giá biểu hiện công việc


评价产品质量
píngjià chǎnpǐn zhìliàng
Đánh giá chất lượng sản phẩm


评价经营成果
píngjià jīngyíng chéngguǒ
Đánh giá kết quả kinh doanh


Ví dụ:


我们需要客观地评价他的工作能力。
Wǒmen xūyào kèguān de píngjià tā de gōngzuò nénglì.
Chúng ta cần đánh giá năng lực làm việc của anh ấy một cách khách quan.


经理正在评价员工的工作表现。
Jīnglǐ zhèngzài píngjià yuángōng de gōngzuò biǎoxiàn.
Giám đốc đang đánh giá biểu hiện công việc của nhân viên.


评价 khi là danh từ​


Khi dùng làm danh từ, 评价 có nghĩa là lời đánh giá, nhận xét hoặc sự đánh giá.


客户评价
kèhù píngjià
Đánh giá của khách hàng


用户评价
yònghù píngjià
Đánh giá của người dùng


总体评价
zǒngtǐ píngjià
Đánh giá tổng thể


正面评价
zhèngmiàn píngjià
Đánh giá tích cực


负面评价
fùmiàn píngjià
Đánh giá tiêu cực


Ví dụ:


这家公司的客户评价很好。
Zhè jiā gōngsī de kèhù píngjià hěn hǎo.
Đánh giá của khách hàng về công ty này rất tốt.


他的工作得到了领导的高度评价。
Tā de gōngzuò dédào le lǐngdǎo de gāodù píngjià.
Công việc của anh ấy nhận được đánh giá cao từ lãnh đạo.


Những cụm từ thường dùng với 评价​


作出评价
zuòchū píngjià
Đưa ra đánh giá


给予评价
jǐyǔ píngjià
Đưa ra nhận xét, đánh giá


接受评价
jiēshòu píngjià
Tiếp nhận đánh giá


进行评价
jìnxíng píngjià
Tiến hành đánh giá


客观评价
kèguān píngjià
Đánh giá khách quan


全面评价
quánmiàn píngjià
Đánh giá toàn diện


综合评价
zōnghé píngjià
Đánh giá tổng hợp


正确评价
zhèngquè píngjià
Đánh giá chính xác


高度评价
gāodù píngjià
Đánh giá cao


正面评价
zhèngmiàn píngjià
Đánh giá tích cực


负面评价
fùmiàn píngjià
Đánh giá tiêu cực


总体评价
zǒngtǐ píngjià
Đánh giá tổng thể


自我评价
zìwǒ píngjià
Tự đánh giá


绩效评价
jìxiào píngjià
Đánh giá hiệu suất


工作评价
gōngzuò píngjià
Đánh giá công việc


信用评价
xìnyòng píngjià
Đánh giá tín dụng


风险评价
fēngxiǎn píngjià
Đánh giá rủi ro


客户评价
kèhù píngjià
Đánh giá của khách hàng


Cấu trúc câu thường dùng​


评价 + người hoặc sự vật​


评价员工
píngjià yuángōng
Đánh giá nhân viên


评价产品
píngjià chǎnpǐn
Đánh giá sản phẩm


评价方案
píngjià fāng’àn
Đánh giá phương án


Ví dụ:


请评价一下这个方案。
Qǐng píngjià yíxià zhège fāng’àn.
Vui lòng đánh giá phương án này.


对 + người hoặc sự vật + 进行评价​


对工作结果进行评价
duì gōngzuò jiéguǒ jìnxíng píngjià
Tiến hành đánh giá kết quả công việc


Ví dụ:


公司将对员工的表现进行评价。
Gōngsī jiāng duì yuángōng de biǎoxiàn jìnxíng píngjià.
Công ty sẽ tiến hành đánh giá biểu hiện của nhân viên.


对……的评价​


对产品的评价
duì chǎnpǐn de píngjià
Đánh giá về sản phẩm


对服务的评价
duì fúwù de píngjià
Đánh giá về dịch vụ


Ví dụ:


客户对我们的服务评价很高。
Kèhù duì wǒmen de fúwù píngjià hěn gāo.
Khách hàng đánh giá rất cao dịch vụ của chúng tôi.


得到……的评价​


得到客户的好评
dédào kèhù de hǎopíng
Nhận được đánh giá tốt từ khách hàng


Ví dụ:


这个项目得到了领导的高度评价。
Zhège xiàngmù dédào le lǐngdǎo de gāodù píngjià.
Dự án này nhận được đánh giá cao từ lãnh đạo.


怎样评价……​


怎样评价 + người hoặc sự vật
Đánh giá như thế nào


Ví dụ:


你怎样评价这次合作?
Nǐ zěnyàng píngjià zhè cì hézuò?
Bạn đánh giá lần hợp tác này như thế nào?


评价 trong môi trường công việc​


评价 thường được dùng để đánh giá năng lực, thái độ, hiệu suất, kết quả và chất lượng công việc.


评价工作能力
píngjià gōngzuò nénglì
Đánh giá năng lực làm việc


评价工作态度
píngjià gōngzuò tàidù
Đánh giá thái độ làm việc


评价工作效率
píngjià gōngzuò xiàolǜ
Đánh giá hiệu suất làm việc


评价工作成果
píngjià gōngzuò chéngguǒ
Đánh giá kết quả công việc


评价员工表现
píngjià yuángōng biǎoxiàn
Đánh giá biểu hiện của nhân viên


Ví dụ:


主管会根据员工的表现进行评价。
Zhǔguǎn huì gēnjù yuángōng de biǎoxiàn jìnxíng píngjià.
Người phụ trách sẽ căn cứ vào biểu hiện của nhân viên để tiến hành đánh giá.


评价员工时要保持客观。
Píngjià yuángōng shí yào bǎochí kèguān.
Khi đánh giá nhân viên cần giữ sự khách quan.


评价 trong môi trường kế toán​


Trong kế toán, tài chính và kiểm toán, 评价 thường dùng khi đánh giá hiệu quả kinh doanh, rủi ro tài chính, hệ thống kiểm soát và chất lượng thông tin kế toán.


评价经营成果
píngjià jīngyíng chéngguǒ
Đánh giá kết quả kinh doanh


评价财务状况
píngjià cáiwù zhuàngkuàng
Đánh giá tình hình tài chính


评价盈利能力
píngjià yínglì nénglì
Đánh giá khả năng sinh lời


评价偿债能力
píngjià chángzhài nénglì
Đánh giá khả năng thanh toán nợ


评价现金流状况
píngjià xiànjīnliú zhuàngkuàng
Đánh giá tình hình dòng tiền


评价成本控制效果
píngjià chéngběn kòngzhì xiàoguǒ
Đánh giá hiệu quả kiểm soát chi phí


评价内部控制
píngjià nèibù kòngzhì
Đánh giá kiểm soát nội bộ


评价财务风险
píngjià cáiwù fēngxiǎn
Đánh giá rủi ro tài chính


评价资产质量
píngjià zīchǎn zhìliàng
Đánh giá chất lượng tài sản


Ví dụ:


财务部门需要评价公司的盈利能力。
Cáiwù bùmén xūyào píngjià gōngsī de yínglì nénglì.
Bộ phận tài chính cần đánh giá khả năng sinh lời của công ty.


审计人员正在评价公司的内部控制制度。
Shěnjì rényuán zhèngzài píngjià gōngsī de nèibù kòngzhì zhìdù.
Kiểm toán viên đang đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ của công ty.


这些数据可以用来评价公司的财务状况。
Zhèxiē shùjù kěyǐ yòng lái píngjià gōngsī de cáiwù zhuàngkuàng.
Những số liệu này có thể được dùng để đánh giá tình hình tài chính của công ty.


Phân biệt 评价 và 评估​


评价​


评价 nhấn mạnh việc đưa ra nhận xét, kết luận hoặc đánh giá tổng thể.


评价一个人的工作表现
píngjià yí ge rén de gōngzuò biǎoxiàn
Đánh giá biểu hiện công việc của một người


评价产品质量
píngjià chǎnpǐn zhìliàng
Đánh giá chất lượng sản phẩm


评估​


评估
pínggū
Đánh giá, thẩm định


评估 thường mang tính chuyên môn, kỹ thuật và định lượng hơn. Từ này thường dùng khi đánh giá giá trị, rủi ro, khả năng hoặc thiệt hại.


评估资产价值
pínggū zīchǎn jiàzhí
Thẩm định giá trị tài sản


评估风险
pínggū fēngxiǎn
Đánh giá rủi ro


评估损失
pínggū sǔnshī
Đánh giá tổn thất


Có thể hiểu đơn giản:


评价: đưa ra nhận xét hoặc đánh giá tổng thể.


评估: phân tích và thẩm định theo tiêu chuẩn hoặc số liệu.


Phân biệt 评价 và 评论​


评价​


Đánh giá dựa trên chất lượng, kết quả hoặc giá trị.


Ví dụ:


领导评价了我的工作。
Lǐngdǎo píngjià le wǒ de gōngzuò.
Lãnh đạo đã đánh giá công việc của tôi.


评论​


评论
pínglùn
Bình luận, bàn luận


评论 nhấn mạnh việc phát biểu ý kiến về một sự việc, chủ đề hoặc hiện tượng.


Ví dụ:


他不想评论这件事。
Tā bù xiǎng pínglùn zhè jiàn shì.
Anh ấy không muốn bình luận về việc này.


Khác biệt:


评价 thường có kết luận tốt, xấu, cao, thấp.


评论 chủ yếu là nêu ý kiến hoặc bàn luận.


Phân biệt 评价 và 批评​


评价​


Có thể tích cực, tiêu cực hoặc trung lập.


客观评价
kèguān píngjià
Đánh giá khách quan


高度评价
gāodù píngjià
Đánh giá cao


批评​


批评
pīpíng
Phê bình, chỉ trích


批评 thường mang nghĩa chỉ ra lỗi sai, khuyết điểm hoặc điều chưa tốt.


Ví dụ:


经理批评了他的工作态度。
Jīnglǐ pīpíng le tā de gōngzuò tàidù.
Giám đốc đã phê bình thái độ làm việc của anh ấy.


Vì vậy, 评价 không đồng nghĩa hoàn toàn với 批评.


Phân biệt 评价 và 看法​


评价​


Là sự đánh giá có tính nhận xét và kết luận.


看法​


kànfǎ
Quan điểm, cách nhìn


Ví dụ:


你对这个问题有什么看法?
Nǐ duì zhège wèntí yǒu shénme kànfǎ?
Bạn có quan điểm gì về vấn đề này?


你怎么评价这个方案?
Nǐ zěnme píngjià zhège fāng’àn?
Bạn đánh giá phương án này như thế nào?


看法 nhấn mạnh quan điểm cá nhân.


评价 nhấn mạnh kết luận đánh giá.


25 ví dụ với 评价​


1​


你怎么评价这部电影?
Nǐ zěnme píngjià zhè bù diànyǐng?
Bạn đánh giá bộ phim này như thế nào?


2​


我无法评价他的决定。
Wǒ wúfǎ píngjià tā de juédìng.
Tôi không thể đánh giá quyết định của anh ấy.


3​


请客观评价这项工作。
Qǐng kèguān píngjià zhè xiàng gōngzuò.
Vui lòng đánh giá công việc này một cách khách quan.


4​


老师对他的表现评价很高。
Lǎoshī duì tā de biǎoxiàn píngjià hěn gāo.
Giáo viên đánh giá rất cao biểu hiện của anh ấy.


5​


客户对产品的评价不错。
Kèhù duì chǎnpǐn de píngjià búcuò.
Đánh giá của khách hàng về sản phẩm khá tốt.


6​


这家餐厅的网上评价很好。
Zhè jiā cāntīng de wǎngshàng píngjià hěn hǎo.
Đánh giá trực tuyến của nhà hàng này rất tốt.


7​


经理正在评价员工的工作表现。
Jīnglǐ zhèngzài píngjià yuángōng de gōngzuò biǎoxiàn.
Giám đốc đang đánh giá biểu hiện công việc của nhân viên.


8​


我们不能只根据一次考试评价一个学生。
Wǒmen bù néng zhǐ gēnjù yí cì kǎoshì píngjià yí ge xuéshēng.
Chúng ta không thể chỉ căn cứ vào một lần thi để đánh giá một học sinh.


9​


他得到了大家的高度评价。
Tā dédào le dàjiā de gāodù píngjià.
Anh ấy nhận được đánh giá cao của mọi người.


10​


这项政策受到了不同的评价。
Zhè xiàng zhèngcè shòudào le bùtóng de píngjià.
Chính sách này nhận được những đánh giá khác nhau.


11​


请对本月的工作作出评价。
Qǐng duì běn yuè de gōngzuò zuòchū píngjià.
Vui lòng đưa ra đánh giá về công việc tháng này.


12​


评价别人以前,应该先了解实际情况。
Píngjià biérén yǐqián, yīnggāi xiān liǎojiě shíjì qíngkuàng.
Trước khi đánh giá người khác, nên tìm hiểu tình hình thực tế trước.


13​


他的自我评价比较客观。
Tā de zìwǒ píngjià bǐjiào kèguān.
Phần tự đánh giá của anh ấy khá khách quan.


14​


公司每年都会进行绩效评价。
Gōngsī měi nián dōu huì jìnxíng jìxiào píngjià.
Mỗi năm công ty đều tiến hành đánh giá hiệu suất.


15​


你怎样评价这次合作?
Nǐ zěnyàng píngjià zhè cì hézuò?
Bạn đánh giá lần hợp tác này như thế nào?


16​


领导对财务部门的工作给予了肯定评价。
Lǐngdǎo duì cáiwù bùmén de gōngzuò jǐyǔ le kěndìng píngjià.
Lãnh đạo đã đưa ra đánh giá tích cực đối với công việc của bộ phận tài chính.


17​


这份报告可以帮助我们评价经营成果。
Zhè fèn bàogào kěyǐ bāngzhù wǒmen píngjià jīngyíng chéngguǒ.
Báo cáo này có thể giúp chúng ta đánh giá kết quả kinh doanh.


18​


我们需要全面评价公司的财务状况。
Wǒmen xūyào quánmiàn píngjià gōngsī de cáiwù zhuàngkuàng.
Chúng ta cần đánh giá toàn diện tình hình tài chính của công ty.


19​


不能只看利润来评价一家企业。
Bù néng zhǐ kàn lìrùn lái píngjià yì jiā qǐyè.
Không thể chỉ nhìn vào lợi nhuận để đánh giá một doanh nghiệp.


20​


审计人员对内部控制作出了评价。
Shěnjì rényuán duì nèibù kòngzhì zuòchū le píngjià.
Kiểm toán viên đã đưa ra đánh giá về kiểm soát nội bộ.


21​


这些指标用于评价成本控制效果。
Zhèxiē zhǐbiāo yòng yú píngjià chéngběn kòngzhì xiàoguǒ.
Những chỉ tiêu này được dùng để đánh giá hiệu quả kiểm soát chi phí.


22​


市场对新产品的评价比较积极。
Shìchǎng duì xīn chǎnpǐn de píngjià bǐjiào jījí.
Thị trường đánh giá khá tích cực về sản phẩm mới.


23​


不要过早评价一个人的能力。
Bú yào guòzǎo píngjià yí ge rén de nénglì.
Đừng đánh giá năng lực của một người quá sớm.


24​


客户评价会影响公司的声誉。
Kèhù píngjià huì yǐngxiǎng gōngsī de shēngyù.
Đánh giá của khách hàng sẽ ảnh hưởng đến danh tiếng của công ty.


25​


评价结果应当有充分的数据依据。
Píngjià jiéguǒ yīngdāng yǒu chōngfèn de shùjù yījù.
Kết quả đánh giá cần có căn cứ số liệu đầy đủ.


Hội thoại ngắn trong công việc​


经理:你怎样评价小丁这个月的工作表现?
Jīnglǐ: Nǐ zěnyàng píngjià Xiǎo Dīng zhège yuè de gōngzuò biǎoxiàn?
Giám đốc: Bạn đánh giá biểu hiện công việc tháng này của Tiểu Đinh như thế nào?


会计主管:她的工作态度很认真,数据处理也比较准确。
Kuàijì zhǔguǎn: Tā de gōngzuò tàidù hěn rènzhēn, shùjù chǔlǐ yě bǐjiào zhǔnquè.
Trưởng phòng kế toán: Thái độ làm việc của cô ấy rất nghiêm túc, việc xử lý số liệu cũng khá chính xác.


经理:她还有哪些方面需要改进?
Jīnglǐ: Tā hái yǒu nǎxiē fāngmiàn xūyào gǎijìn?
Giám đốc: Cô ấy còn những mặt nào cần cải thiện?


会计主管:她需要进一步提高工作效率。
Kuàijì zhǔguǎn: Tā xūyào jìnyíbù tígāo gōngzuò xiàolǜ.
Trưởng phòng kế toán: Cô ấy cần nâng cao hiệu suất làm việc hơn nữa.


经理:好的,请你在绩效评价表中写清楚。
Jīnglǐ: Hǎo de, qǐng nǐ zài jìxiào píngjià biǎo zhōng xiě qīngchu.
Giám đốc: Được, bạn hãy viết rõ trong bảng đánh giá hiệu suất.


Tóm tắt​


评价
píngjià
Đánh giá, nhận xét, sự đánh giá


Những cách dùng quan trọng:


评价员工表现
píngjià yuángōng biǎoxiàn
Đánh giá biểu hiện của nhân viên


评价产品质量
píngjià chǎnpǐn zhìliàng
Đánh giá chất lượng sản phẩm


对……进行评价
duì… jìnxíng píngjià
Tiến hành đánh giá đối với…


高度评价
gāodù píngjià
Đánh giá cao


客观评价
kèguān píngjià
Đánh giá khách quan


绩效评价
jìxiào píngjià
Đánh giá hiệu suất


自我评价
zìwǒ píngjià
Tự đánh giá

表现
Biǎoxiàn
Biểu hiện, thể hiện, biểu hiện ra; thành tích, sự thể hiện


表现 là từ rất thường gặp trong tiếng Trung. Từ này có thể làm động từ hoặc danh từ, dùng để nói về cách một người, sự vật hoặc tình trạng thể hiện ra bên ngoài.


1. Nghĩa chính​


Biểu hiện, thể hiện ra​


Dùng để nói một đặc điểm, cảm xúc, năng lực hoặc tình trạng được bộc lộ ra bên ngoài.


他表现得很紧张。
Tā biǎoxiàn de hěn jǐnzhāng.
Anh ấy biểu hiện rất căng thẳng.


她在工作中表现出了很强的责任心。
Tā zài gōngzuò zhōng biǎoxiàn chū le hěn qiáng de zérènxīn.
Cô ấy đã thể hiện tinh thần trách nhiệm rất cao trong công việc.


Sự thể hiện, thành tích, biểu hiện​


Dùng như danh từ để đánh giá kết quả, thái độ hoặc năng lực của một người.


他的工作表现很好。
Tā de gōngzuò biǎoxiàn hěn hǎo.
Biểu hiện trong công việc của anh ấy rất tốt.


老板对她的表现很满意。
Lǎobǎn duì tā de biǎoxiàn hěn mǎnyì.
Ông chủ rất hài lòng với sự thể hiện của cô ấy.


2. Loại từ​


表现 có thể là động từ.


表现能力
Biǎoxiàn nénglì
Thể hiện năng lực


表现态度
Biǎoxiàn tàidu
Thể hiện thái độ


表现出问题
Biǎoxiàn chū wèntí
Biểu hiện ra vấn đề


表现 cũng có thể là danh từ.


工作表现
Gōngzuò biǎoxiàn
Biểu hiện trong công việc


学习表现
Xuéxí biǎoxiàn
Biểu hiện trong học tập


实际表现
Shíjì biǎoxiàn
Biểu hiện thực tế


3. Cấu trúc thường dùng​


表现得 + tính từ


Dùng để mô tả một người hoặc sự vật thể hiện như thế nào.


他表现得很冷静。
Tā biǎoxiàn de hěn lěngjìng.
Anh ấy thể hiện rất bình tĩnh.


她今天表现得不太自然。
Tā jīntiān biǎoxiàn de bú tài zìrán.
Hôm nay cô ấy biểu hiện không được tự nhiên lắm.


表现出 + danh từ


Dùng để nói một đặc điểm, cảm xúc hoặc năng lực được bộc lộ ra.


他表现出了很强的管理能力。
Tā biǎoxiàn chū le hěn qiáng de guǎnlǐ nénglì.
Anh ấy đã thể hiện năng lực quản lý rất mạnh.


员工表现出了积极的工作态度。
Yuángōng biǎoxiàn chū le jījí de gōngzuò tàidu.
Nhân viên đã thể hiện thái độ làm việc tích cực.


在……方面表现……


Dùng để nói sự thể hiện trong một phương diện nào đó.


他在沟通方面表现很好。
Tā zài gōutōng fāngmiàn biǎoxiàn hěn hǎo.
Anh ấy thể hiện rất tốt về phương diện giao tiếp.


她在成本控制方面表现突出。
Tā zài chéngběn kòngzhì fāngmiàn biǎoxiàn tūchū.
Cô ấy thể hiện nổi bật trong việc kiểm soát chi phí.


对……的表现满意


Hài lòng với sự thể hiện của ai đó.


经理对新员工的表现很满意。
Jīnglǐ duì xīn yuángōng de biǎoxiàn hěn mǎnyì.
Quản lý rất hài lòng với biểu hiện của nhân viên mới.


4. Cụm từ thông dụng​


工作表现
Gōngzuò biǎoxiàn
Biểu hiện trong công việc


学习表现
Xuéxí biǎoxiàn
Biểu hiện trong học tập


实际表现
Shíjì biǎoxiàn
Biểu hiện thực tế


优秀表现
Yōuxiù biǎoxiàn
Sự thể hiện xuất sắc


良好表现
Liánghǎo biǎoxiàn
Biểu hiện tốt


突出表现
Tūchū biǎoxiàn
Biểu hiện nổi bật


异常表现
Yìcháng biǎoxiàn
Biểu hiện bất thường


具体表现
Jùtǐ biǎoxiàn
Biểu hiện cụ thể


市场表现
Shìchǎng biǎoxiàn
Biểu hiện trên thị trường


经营表现
Jīngyíng biǎoxiàn
Kết quả hoạt động kinh doanh


财务表现
Cáiwù biǎoxiàn
Kết quả tài chính


表现良好
Biǎoxiàn liánghǎo
Thể hiện tốt


表现优秀
Biǎoxiàn yōuxiù
Thể hiện xuất sắc


表现突出
Biǎoxiàn tūchū
Thể hiện nổi bật


表现一般
Biǎoxiàn yìbān
Thể hiện bình thường


表现不佳
Biǎoxiàn bù jiā
Thể hiện không tốt


5. Ví dụ thực tế​


他在面试中的表现非常好。
Tā zài miànshì zhōng de biǎoxiàn fēicháng hǎo.
Biểu hiện của anh ấy trong buổi phỏng vấn rất tốt.


这位员工最近表现不错。
Zhè wèi yuángōng zuìjìn biǎoxiàn búcuò.
Nhân viên này gần đây thể hiện khá tốt.


她在会议上表现得很专业。
Tā zài huìyì shàng biǎoxiàn de hěn zhuānyè.
Cô ấy thể hiện rất chuyên nghiệp trong cuộc họp.


他的表现让大家很满意。
Tā de biǎoxiàn ràng dàjiā hěn mǎnyì.
Sự thể hiện của anh ấy khiến mọi người rất hài lòng.


这个孩子在学校表现很好。
Zhège háizi zài xuéxiào biǎoxiàn hěn hǎo.
Đứa trẻ này thể hiện rất tốt ở trường.


她表现出了很强的学习能力。
Tā biǎoxiàn chū le hěn qiáng de xuéxí nénglì.
Cô ấy đã thể hiện năng lực học tập rất tốt.


面对困难,他表现得很冷静。
Miànduì kùnnan, tā biǎoxiàn de hěn lěngjìng.
Đối mặt với khó khăn, anh ấy thể hiện rất bình tĩnh.


最近公司的市场表现不太理想。
Zuìjìn gōngsī de shìchǎng biǎoxiàn bú tài lǐxiǎng.
Gần đây, kết quả hoạt động trên thị trường của công ty không được lý tưởng lắm.


这台机器的运行表现很稳定。
Zhè tái jīqì de yùnxíng biǎoxiàn hěn wěndìng.
Biểu hiện vận hành của chiếc máy này rất ổn định.


产品在测试中的表现达到了标准。
Chǎnpǐn zài cèshì zhōng de biǎoxiàn dádào le biāozhǔn.
Biểu hiện của sản phẩm trong quá trình kiểm tra đã đạt tiêu chuẩn.


6. Cách dùng trong môi trường kế toán và doanh nghiệp​


本月公司的财务表现比较稳定。
Běn yuè gōngsī de cáiwù biǎoxiàn bǐjiào wěndìng.
Kết quả tài chính của công ty trong tháng này tương đối ổn định.


这位会计在成本控制方面表现突出。
Zhè wèi kuàijì zài chéngběn kòngzhì fāngmiàn biǎoxiàn tūchū.
Nhân viên kế toán này thể hiện nổi bật trong việc kiểm soát chi phí.


新员工的工作表现需要进一步观察。
Xīn yuángōng de gōngzuò biǎoxiàn xūyào jìnyíbù guānchá.
Biểu hiện công việc của nhân viên mới cần được quan sát thêm.


经理会根据员工的表现发放奖金。
Jīnglǐ huì gēnjù yuángōng de biǎoxiàn fāfàng jiǎngjīn.
Quản lý sẽ căn cứ vào sự thể hiện của nhân viên để phát thưởng.


她在核对账目时表现得非常认真。
Tā zài héduì zhàngmù shí biǎoxiàn de fēicháng rènzhēn.
Cô ấy thể hiện rất nghiêm túc khi đối chiếu sổ sách.


公司的经营表现比去年有所改善。
Gōngsī de jīngyíng biǎoxiàn bǐ qùnián yǒusuǒ gǎishàn.
Kết quả hoạt động kinh doanh của công ty đã được cải thiện so với năm ngoái.


销售收入的表现低于预期。
Xiāoshòu shōurù de biǎoxiàn dīyú yùqī.
Kết quả doanh thu bán hàng thấp hơn dự kiến.


7. Phân biệt 表现 và 表示​


表现
Biǎoxiàn
Biểu hiện, thể hiện ra bằng hành động, thái độ, năng lực hoặc kết quả.


表示
Biǎoshì
Biểu thị, bày tỏ, cho biết; thường dùng với lời nói, thái độ hoặc ý kiến.


他表现得很满意。
Tā biǎoxiàn de hěn mǎnyì.
Anh ấy biểu hiện rất hài lòng.


他表示很满意。
Tā biǎoshì hěn mǎnyì.
Anh ấy cho biết mình rất hài lòng.


表现 nhấn mạnh điều được thể hiện qua hành vi hoặc trạng thái.


表示 nhấn mạnh việc bày tỏ hoặc cho biết bằng lời nói, thái độ hoặc ký hiệu.


8. Phân biệt 表现 và 表演​


表现
Biǎoxiàn
Biểu hiện, thể hiện năng lực hoặc trạng thái.


表演
Biǎoyǎn
Biểu diễn, trình diễn trước khán giả.


他在比赛中表现很好。
Tā zài bǐsài zhōng biǎoxiàn hěn hǎo.
Anh ấy thể hiện rất tốt trong cuộc thi.


他在舞台上表演节目。
Tā zài wǔtái shàng biǎoyǎn jiémù.
Anh ấy biểu diễn tiết mục trên sân khấu.


Tóm lại:


表现
Biǎoxiàn
Biểu hiện, thể hiện; sự thể hiện, thành tích


Cách dùng phổ biến nhất:


表现得很好
Biǎoxiàn de hěn hǎo
Thể hiện rất tốt


表现出能力
Biǎoxiàn chū nénglì
Thể hiện năng lực


工作表现
Gōngzuò biǎoxiàn
Biểu hiện trong công việc

真正 là gì?​


真正
Pinyin: zhēnzhèng
Âm Hán Việt: chân chính
Từ loại: tính từ, phó từ
Nghĩa tiếng Việt: chân chính, thật sự, thực sự, đích thực, đúng nghĩa
Tiếng Anh: real, genuine, true, actual, truly, genuinely


真正 được dùng để nhấn mạnh một người, sự vật, trạng thái hoặc hành động có bản chất thật, đúng với tên gọi, tiêu chuẩn hoặc ý nghĩa vốn có, chứ không phải giả tạo, hình thức hay chỉ có vẻ bề ngoài.


Ví dụ:


他是一个真正的朋友。
Tā shì yí ge zhēnzhèng de péngyou.
Anh ấy là một người bạn thực sự.


我真正明白了这个问题。
Wǒ zhēnzhèng míngbai le zhège wèntí.
Tôi đã thực sự hiểu vấn đề này.


Phân tích từng chữ​


真​


Pinyin: zhēn
Âm Hán Việt: chân
Nghĩa: thật, chân thật, không giả


Các từ thường gặp:


真的
zhēn de
thật, thật sự


真实
zhēnshí
chân thực


认真
rènzhēn
nghiêm túc


真相
zhēnxiàng
sự thật


真假
zhēnjiǎ
thật giả


正​


Pinyin: zhèng
Âm Hán Việt: chính
Nghĩa: đúng, chính xác, chính đáng, ngay thẳng


Các từ thường gặp:


正确
zhèngquè
đúng đắn


正式
zhèngshì
chính thức


正常
zhèngcháng
bình thường


正面
zhèngmiàn
mặt chính, tích cực


正好
zhènghǎo
vừa đúng lúc


Khi kết hợp lại, 真正 mang nghĩa là “thật và đúng bản chất”, tức là chân chính hoặc đích thực.


Những nghĩa chính của 真正​


1. Chân chính, đích thực​


真正 đứng trước danh từ để mô tả người hoặc sự vật có bản chất thật, đúng nghĩa.


Cấu trúc:


真正的 + danh từ


Ví dụ:


真正的朋友
zhēnzhèng de péngyou
người bạn chân chính


真正的原因
zhēnzhèng de yuányīn
nguyên nhân thực sự


真正的问题
zhēnzhèng de wèntí
vấn đề thực sự


真正的专家
zhēnzhèng de zhuānjiā
chuyên gia thực thụ


真正的价值
zhēnzhèng de jiàzhí
giá trị đích thực


Ví dụ trong câu:


真正的朋友会在你困难的时候帮助你。
Zhēnzhèng de péngyou huì zài nǐ kùnnan de shíhou bāngzhù nǐ.
Người bạn chân chính sẽ giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn.


这才是真正的问题。
Zhè cái shì zhēnzhèng de wèntí.
Đây mới là vấn đề thực sự.


2. Thật sự, thực sự​


真正 có thể đứng trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh trạng thái hoặc hành động xảy ra một cách thực chất.


Cấu trúc:


真正 + động từ


真正 + tính từ


Ví dụ:


真正理解
zhēnzhèng lǐjiě
thực sự hiểu


真正掌握
zhēnzhèng zhǎngwò
thực sự nắm vững


真正完成
zhēnzhèng wánchéng
thực sự hoàn thành


真正重要
zhēnzhèng zhòngyào
thực sự quan trọng


真正清楚
zhēnzhèng qīngchu
thực sự rõ ràng


Ví dụ:


我现在才真正理解老师的意思。
Wǒ xiànzài cái zhēnzhèng lǐjiě lǎoshī de yìsi.
Bây giờ tôi mới thực sự hiểu ý của giáo viên.


只有自己做过,才能真正掌握这个方法。
Zhǐyǒu zìjǐ zuòguo, cái néng zhēnzhèng zhǎngwò zhège fāngfǎ.
Chỉ khi tự mình làm thì mới có thể thực sự nắm vững phương pháp này.


Cách dùng ngữ pháp của 真正​


Cấu trúc 1: 真正的 + danh từ​


Dùng để nhấn mạnh người hoặc sự vật “đúng nghĩa”, “đích thực”.


他是一名真正的会计专家。
Tā shì yì míng zhēnzhèng de kuàijì zhuānjiā.
Anh ấy là một chuyên gia kế toán thực thụ.


我们还没有找到真正的原因。
Wǒmen hái méiyǒu zhǎodào zhēnzhèng de yuányīn.
Chúng ta vẫn chưa tìm ra nguyên nhân thực sự.


真正的成功不是只看收入。
Zhēnzhèng de chénggōng bú shì zhǐ kàn shōurù.
Thành công thực sự không chỉ được đánh giá qua thu nhập.


Cấu trúc 2: 真正 + động từ​


Dùng để nhấn mạnh hành động được thực hiện một cách thực chất, đầy đủ.


你真正了解这家公司的情况吗?
Nǐ zhēnzhèng liǎojiě zhè jiā gōngsī de qíngkuàng ma?
Bạn có thực sự hiểu tình hình của công ty này không?


员工还没有真正掌握这套系统。
Yuángōng hái méiyǒu zhēnzhèng zhǎngwò zhè tào xìtǒng.
Nhân viên vẫn chưa thực sự nắm vững hệ thống này.


只有完成全部检查,产品才算真正合格。
Zhǐyǒu wánchéng quánbù jiǎnchá, chǎnpǐn cái suàn zhēnzhèng hégé.
Chỉ khi hoàn thành toàn bộ việc kiểm tra thì sản phẩm mới được coi là thực sự đạt tiêu chuẩn.


Cấu trúc 3: 真正 + tính từ​


Dùng để nhấn mạnh mức độ thật sự của một trạng thái hoặc tính chất.


真正重要的不是价格,而是质量。
Zhēnzhèng zhòngyào de bú shì jiàgé, ér shì zhìliàng.
Điều thực sự quan trọng không phải là giá cả mà là chất lượng.


这个问题真正复杂。
Zhège wèntí zhēnzhèng fùzá.
Vấn đề này thực sự phức tạp.


Tuy nhiên, trong khẩu ngữ, người Trung Quốc thường nói tự nhiên hơn:


这个问题真的很复杂。
Zhège wèntí zhēn de hěn fùzá.
Vấn đề này thật sự rất phức tạp.


Cấu trúc 4: 才是真正的……​


Cái gì đó mới là… thực sự.


努力才是真正成功的基础。
Nǔlì cái shì zhēnzhèng chénggōng de jīchǔ.
Nỗ lực mới là nền tảng thực sự của thành công.


客户满意才是真正的目标。
Kèhù mǎnyì cái shì zhēnzhèng de mùbiāo.
Sự hài lòng của khách hàng mới là mục tiêu thực sự.


Cấu trúc 5: 只有……才真正……​


Chỉ khi… mới thực sự…


只有了解成本结构,才能真正控制成本。
Zhǐyǒu liǎojiě chéngběn jiégòu, cái néng zhēnzhèng kòngzhì chéngběn.
Chỉ khi hiểu cơ cấu chi phí thì mới có thể thực sự kiểm soát chi phí.


只有亲自操作,才能真正学会。
Zhǐyǒu qīnzì cāozuò, cái néng zhēnzhèng xuéhuì.
Chỉ khi tự mình thao tác thì mới có thể thực sự học được.


Cấu trúc 6: 并不真正……​


Không thực sự…


他并不真正了解生产流程。
Tā bìng bù zhēnzhèng liǎojiě shēngchǎn liúchéng.
Anh ấy không thực sự hiểu quy trình sản xuất.


这个方案并没有真正解决问题。
Zhège fāng’àn bìng méiyǒu zhēnzhèng jiějué wèntí.
Phương án này chưa thực sự giải quyết vấn đề.


Phân biệt 真正 và 真的​


真正​


Nhấn mạnh bản chất thật, giá trị thật hoặc mức độ thực chất.


真正的朋友
zhēnzhèng de péngyou
người bạn chân chính


真正解决问题
zhēnzhèng jiějué wèntí
thực sự giải quyết vấn đề


真的​


Thường dùng trong khẩu ngữ để xác nhận sự thật hoặc bộc lộ cảm xúc.


这是真的吗?
Zhè shì zhēn de ma?
Đây có phải là thật không?


这个产品真的很好。
Zhège chǎnpǐn zhēn de hěn hǎo.
Sản phẩm này thực sự rất tốt.


So sánh:


他是一个真正的老师。
Tā shì yí ge zhēnzhèng de lǎoshī.
Anh ấy là một người thầy thực thụ.


他真的是老师。
Tā zhēn de shì lǎoshī.
Anh ấy thật sự là giáo viên.


Câu thứ nhất nhấn mạnh phẩm chất và năng lực của một người thầy đúng nghĩa.


Câu thứ hai xác nhận nghề nghiệp của anh ấy là giáo viên.


Phân biệt 真正 và 真实​


真正​


Nhấn mạnh sự đúng bản chất hoặc đúng nghĩa.


真正的专家
zhēnzhèng de zhuānjiā
chuyên gia thực thụ


真正的价值
zhēnzhèng de jiàzhí
giá trị đích thực


真实​


Nhấn mạnh thông tin hoặc sự việc có thật, không hư cấu, không giả mạo.


真实的数据
zhēnshí de shùjù
dữ liệu chân thực


真实的故事
zhēnshí de gùshi
câu chuyện có thật


真实的情况
zhēnshí de qíngkuàng
tình hình thực tế


So sánh:


这是真实的数据。
Zhè shì zhēnshí de shùjù.
Đây là dữ liệu có thật và chính xác.


这才是真正重要的数据。
Zhè cái shì zhēnzhèng zhòngyào de shùjù.
Đây mới là dữ liệu thực sự quan trọng.


Phân biệt 真正 và 实际​


真正​


Nhấn mạnh bản chất hoặc ý nghĩa thật sự.


真正的原因
zhēnzhèng de yuányīn
nguyên nhân thực sự


实际​


Nhấn mạnh tình hình thực tế, trái với kế hoạch, lý thuyết hoặc dự kiến.


实际成本
shíjì chéngběn
chi phí thực tế


实际工时
shíjì gōngshí
giờ công thực tế


实际情况
shíjì qíngkuàng
tình hình thực tế


Ví dụ:


实际成本比预计成本高。
Shíjì chéngběn bǐ yùjì chéngběn gāo.
Chi phí thực tế cao hơn chi phí dự kiến.


我们要找到成本增加的真正原因。
Wǒmen yào zhǎodào chéngběn zēngjiā de zhēnzhèng yuányīn.
Chúng ta cần tìm ra nguyên nhân thực sự khiến chi phí tăng.


Phân biệt 真正 và 正真​


Trong tiếng Trung hiện đại, cách viết đúng là:


真正
zhēnzhèng
thật sự, chân chính


正真 thường không được dùng với nghĩa này và trong đa số trường hợp là viết sai thứ tự.


Cần ghi nhớ:


真正 đúng.


正真 thường sai.


真正 trong môi trường công việc và kế toán​


真正原因​


zhēnzhèng yuányīn
nguyên nhân thực sự


我们必须查明成本上升的真正原因。
Wǒmen bìxū chámíng chéngběn shàngshēng de zhēnzhèng yuányīn.
Chúng ta phải điều tra rõ nguyên nhân thực sự khiến chi phí tăng.


真正成本​


zhēnzhèng chéngběn
chi phí thực chất, chi phí thật sự


不能只看采购价格,还要计算产品的真正成本。
Bù néng zhǐ kàn cǎigòu jiàgé, hái yào jìsuàn chǎnpǐn de zhēnzhèng chéngběn.
Không thể chỉ nhìn vào giá mua, mà còn phải tính chi phí thực chất của sản phẩm.


Trong nghiệp vụ kế toán, cách nói chuyên môn thường dùng hơn là:


实际成本
shíjì chéngběn
chi phí thực tế


真正利润​


zhēnzhèng lìrùn
lợi nhuận thực sự


扣除所有费用以后,才能看出公司的真正利润。
Kòuchú suǒyǒu fèiyòng yǐhòu, cái néng kànchū gōngsī de zhēnzhèng lìrùn.
Sau khi trừ tất cả chi phí thì mới có thể thấy lợi nhuận thực sự của công ty.


Trong báo cáo kế toán, thường dùng chính xác hơn:


实际利润
shíjì lìrùn
lợi nhuận thực tế


净利润
jìnglìrùn
lợi nhuận ròng


真正解决问题​


zhēnzhèng jiějué wèntí
thực sự giải quyết vấn đề


临时增加人员不能真正解决效率低的问题。
Línshí zēngjiā rényuán bù néng zhēnzhèng jiějué xiàolǜ dī de wèntí.
Việc tạm thời tăng nhân sự không thể thực sự giải quyết vấn đề hiệu suất thấp.


真正掌握​


zhēnzhèng zhǎngwò
thực sự nắm vững


会计人员必须真正掌握成本核算方法。
Kuàijì rényuán bìxū zhēnzhèng zhǎngwò chéngběn hésuàn fāngfǎ.
Nhân viên kế toán phải thực sự nắm vững phương pháp hạch toán chi phí.


Các cụm từ thường gặp​


真正的朋友
zhēnzhèng de péngyou
người bạn chân chính


真正的专家
zhēnzhèng de zhuānjiā
chuyên gia thực thụ


真正的原因
zhēnzhèng de yuányīn
nguyên nhân thực sự


真正的目的
zhēnzhèng de mùdì
mục đích thực sự


真正的价值
zhēnzhèng de jiàzhí
giá trị đích thực


真正的意义
zhēnzhèng de yìyì
ý nghĩa thực sự


真正的问题
zhēnzhèng de wèntí
vấn đề thực sự


真正的困难
zhēnzhèng de kùnnan
khó khăn thực sự


真正的能力
zhēnzhèng de nénglì
năng lực thực sự


真正的需求
zhēnzhèng de xūqiú
nhu cầu thực sự


真正理解
zhēnzhèng lǐjiě
thực sự hiểu


真正掌握
zhēnzhèng zhǎngwò
thực sự nắm vững


真正实现
zhēnzhèng shíxiàn
thực sự thực hiện được


真正完成
zhēnzhèng wánchéng
thực sự hoàn thành


真正解决
zhēnzhèng jiějué
thực sự giải quyết


真正做到
zhēnzhèng zuòdào
thực sự làm được


真正了解
zhēnzhèng liǎojiě
thực sự hiểu rõ


真正重视
zhēnzhèng zhòngshì
thực sự coi trọng


真正提高
zhēnzhèng tígāo
thực sự nâng cao


真正改变
zhēnzhèng gǎibiàn
thực sự thay đổi


20 ví dụ thực tế​


  1. 他是一个真正值得信任的人。
    Tā shì yí ge zhēnzhèng zhíde xìnrèn de rén.
    Anh ấy là một người thực sự đáng tin cậy.
  2. 我们还没有找到问题的真正原因。
    Wǒmen hái méiyǒu zhǎodào wèntí de zhēnzhèng yuányīn.
    Chúng ta vẫn chưa tìm ra nguyên nhân thực sự của vấn đề.
  3. 真正的朋友不会在你困难的时候离开你。
    Zhēnzhèng de péngyou bú huì zài nǐ kùnnan de shíhou líkāi nǐ.
    Người bạn chân chính sẽ không rời bỏ bạn khi bạn gặp khó khăn.
  4. 我现在才真正明白他的意思。
    Wǒ xiànzài cái zhēnzhèng míngbai tā de yìsi.
    Bây giờ tôi mới thực sự hiểu ý của anh ấy.
  5. 只有不断练习,才能真正提高汉语水平。
    Zhǐyǒu búduàn liànxí, cái néng zhēnzhèng tígāo Hànyǔ shuǐpíng.
    Chỉ khi không ngừng luyện tập thì mới có thể thực sự nâng cao trình độ tiếng Trung.
  6. 这才是真正适合我们的方案。
    Zhè cái shì zhēnzhèng shìhé wǒmen de fāng’àn.
    Đây mới là phương án thực sự phù hợp với chúng ta.
  7. 他并没有真正解决这个问题。
    Tā bìng méiyǒu zhēnzhèng jiějué zhège wèntí.
    Anh ấy vẫn chưa thực sự giải quyết vấn đề này.
  8. 真正重要的是产品质量。
    Zhēnzhèng zhòngyào de shì chǎnpǐn zhìliàng.
    Điều thực sự quan trọng là chất lượng sản phẩm.
  9. 我们必须了解客户的真正需求。
    Wǒmen bìxū liǎojiě kèhù de zhēnzhèng xūqiú.
    Chúng ta phải hiểu nhu cầu thực sự của khách hàng.
  10. 他不是真正的专家,只是经验比较多。
    Tā bú shì zhēnzhèng de zhuānjiā, zhǐshì jīngyàn bǐjiào duō.
    Anh ấy không phải là chuyên gia thực thụ, chỉ là có khá nhiều kinh nghiệm.
  11. 这个措施没有真正降低生产成本。
    Zhège cuòshī méiyǒu zhēnzhèng jiàngdī shēngchǎn chéngběn.
    Biện pháp này chưa thực sự làm giảm chi phí sản xuất.
  12. 会计人员要真正理解每一笔业务。
    Kuàijì rényuán yào zhēnzhèng lǐjiě měi yì bǐ yèwù.
    Nhân viên kế toán cần thực sự hiểu từng nghiệp vụ.
  13. 公司应该真正重视员工培训。
    Gōngsī yīnggāi zhēnzhèng zhòngshì yuángōng péixùn.
    Công ty nên thực sự coi trọng việc đào tạo nhân viên.
  14. 真正的成本控制要从生产现场开始。
    Zhēnzhèng de chéngběn kòngzhì yào cóng shēngchǎn xiànchǎng kāishǐ.
    Việc kiểm soát chi phí thực sự phải bắt đầu từ hiện trường sản xuất.
  15. 你真正了解这个会计科目吗?
    Nǐ zhēnzhèng liǎojiě zhège kuàijì kēmù ma?
    Bạn có thực sự hiểu tài khoản kế toán này không?
  16. 只有核对全部单据,才能真正确认费用金额。
    Zhǐyǒu héduì quánbù dānjù, cái néng zhēnzhèng quèrèn fèiyòng jīn’é.
    Chỉ khi đối chiếu toàn bộ chứng từ thì mới có thể thực sự xác nhận số tiền chi phí.
  17. 提高产量不等于真正提高生产效率。
    Tígāo chǎnliàng bù děngyú zhēnzhèng tígāo shēngchǎn xiàolǜ.
    Tăng sản lượng không đồng nghĩa với thực sự nâng cao hiệu suất sản xuất.
  18. 实际操作以后,你才能真正掌握这个流程。
    Shíjì cāozuò yǐhòu, nǐ cái néng zhēnzhèng zhǎngwò zhège liúchéng.
    Sau khi thực hành, bạn mới có thể thực sự nắm vững quy trình này.
  19. 客户真正关心的是质量和交期。
    Kèhù zhēnzhèng guānxīn de shì zhìliàng hé jiāoqī.
    Điều khách hàng thực sự quan tâm là chất lượng và thời hạn giao hàng.
  20. 真正的成功需要时间和努力。
    Zhēnzhèng de chénggōng xūyào shíjiān hé nǔlì.
    Thành công thực sự cần thời gian và nỗ lực.

Cách dịch 真正 theo từng ngữ cảnh​


真正的朋友
người bạn chân chính


真正的专家
chuyên gia thực thụ


真正的原因
nguyên nhân thực sự


真正的价值
giá trị đích thực


真正理解
thực sự hiểu


真正解决
giải quyết một cách thực chất


真正实现
thực sự đạt được


真正做到
thực sự làm được


Kết luận​


真正 có hai cách dùng quan trọng:


真正的 + danh từ
Mang nghĩa: chân chính, đích thực, thực sự.


真正 + động từ hoặc tính từ
Mang nghĩa: thật sự, thực sự, một cách thực chất.


Cần phân biệt:


真正: đúng bản chất, đúng nghĩa, thực sự.


真的: thật, thật sự; thường dùng trong khẩu ngữ hoặc để xác nhận.


真实: chân thực, có thật, không giả.


实际: thực tế, trái với kế hoạch hoặc lý thuyết.


Ví dụ dễ nhớ:


他是真正的朋友。
Tā shì zhēnzhèng de péngyou.
Anh ấy là một người bạn chân chính.


我真正理解了。
Wǒ zhēnzhèng lǐjiě le.
Tôi đã thực sự hiểu rồi.

真正原因
Zhēnzhèng yuányīn
Nguyên nhân thực sự, lý do thật sự, nguyên nhân chân chính


Trong tiếng Trung, cách nói tự nhiên và đầy đủ hơn thường là:


真正的原因
Zhēnzhèng de yuányīn
Nguyên nhân thực sự


1. Phân tích từng thành phần​


真正
Zhēnzhèng
Thật sự, thực sự, đúng nghĩa, chân chính



Zhēn
Thật, thật sự, không giả



Zhèng
Đúng, chính, ngay thẳng


原因
Yuányīn
Nguyên nhân, lý do



Yuán
Nguồn gốc, ban đầu



Yīn
Nguyên nhân, lý do


Vì vậy:


真正的原因
Zhēnzhèng de yuányīn
Nguyên nhân thật sự đứng sau một sự việc


2. Ý nghĩa của 真正的原因​


Cụm từ này dùng khi người nói muốn nhấn mạnh rằng nguyên nhân được đề cập mới là nguyên nhân thật, chứ không phải nguyên nhân bề ngoài, lời giải thích tạm thời hoặc lý do giả tạo.


Ví dụ:


这才是真正的原因。
Zhè cái shì zhēnzhèng de yuányīn.
Đây mới là nguyên nhân thực sự.


他没有告诉我们真正的原因。
Tā méiyǒu gàosu wǒmen zhēnzhèng de yuányīn.
Anh ấy không nói cho chúng tôi biết nguyên nhân thật sự.


3. Cấu trúc ngữ pháp​


真正的 + danh từ


真正的原因
Zhēnzhèng de yuányīn
Nguyên nhân thực sự


真正的问题
Zhēnzhèng de wèntí
Vấn đề thực sự


真正的目的
Zhēnzhèng de mùdì
Mục đích thực sự


真正的困难
Zhēnzhèng de kùnnan
Khó khăn thực sự


真正的责任
Zhēnzhèng de zérèn
Trách nhiệm thực sự


Trong cấu trúc này, 真正 là tính từ, 的 nối 真正 với danh từ phía sau.


4. 真正原因 có cần 的 không?​


真正原因 vẫn có thể xuất hiện, đặc biệt trong:


Tiêu đề
Báo cáo
Văn phong ngắn gọn
Ngôn ngữ báo chí
Tên mục phân tích


Ví dụ:


事故真正原因调查报告
Shìgù zhēnzhèng yuányīn diàochá bàogào
Báo cáo điều tra nguyên nhân thực sự của vụ tai nạn


Tuy nhiên, trong câu nói thông thường, 真正的原因 tự nhiên hơn.


Ví dụ tự nhiên:


你知道真正的原因吗?
Nǐ zhīdào zhēnzhèng de yuányīn ma?
Bạn có biết nguyên nhân thực sự không?


Không nên ưu tiên nói:


你知道真正原因吗?


Câu này không hẳn sai, nhưng mang sắc thái rút gọn.


5. Các cấu trúc thường dùng​


真正的原因是……


Zhēnzhèng de yuányīn shì…


Nguyên nhân thực sự là…


真正的原因是成本太高。
Zhēnzhèng de yuányīn shì chéngběn tài gāo.
Nguyên nhân thực sự là chi phí quá cao.


找出真正的原因


Zhǎochū zhēnzhèng de yuányīn


Tìm ra nguyên nhân thực sự


我们必须找出真正的原因。
Wǒmen bìxū zhǎochū zhēnzhèng de yuányīn.
Chúng ta phải tìm ra nguyên nhân thực sự.


查明真正的原因


Chámíng zhēnzhèng de yuányīn


Điều tra làm rõ nguyên nhân thực sự


公司正在查明问题的真正原因。
Gōngsī zhèngzài chámíng wèntí de zhēnzhèng yuányīn.
Công ty đang điều tra làm rõ nguyên nhân thực sự của vấn đề.


了解真正的原因


Liǎojiě zhēnzhèng de yuányīn


Tìm hiểu nguyên nhân thực sự


老板想了解员工离职的真正原因。
Lǎobǎn xiǎng liǎojiě yuángōng lízhí de zhēnzhèng yuányīn.
Ông chủ muốn tìm hiểu nguyên nhân thật sự khiến nhân viên nghỉ việc.


隐藏真正的原因


Yǐncáng zhēnzhèng de yuányīn


Che giấu nguyên nhân thực sự


他一直在隐藏真正的原因。
Tā yìzhí zài yǐncáng zhēnzhèng de yuányīn.
Anh ấy vẫn luôn che giấu nguyên nhân thực sự.


说明真正的原因


Shuōmíng zhēnzhèng de yuányīn


Giải thích nguyên nhân thực sự


请你说明事情的真正原因。
Qǐng nǐ shuōmíng shìqing de zhēnzhèng yuányīn.
Xin bạn giải thích nguyên nhân thực sự của sự việc.


6. Ví dụ thực tế​


你知道他辞职的真正原因吗?
Nǐ zhīdào tā cízhí de zhēnzhèng yuányīn ma?
Bạn có biết nguyên nhân thật sự khiến anh ấy nghỉ việc không?


这不是问题的真正原因。
Zhè bú shì wèntí de zhēnzhèng yuányīn.
Đây không phải nguyên nhân thực sự của vấn đề.


真正的原因还没有查清楚。
Zhēnzhèng de yuányīn hái méiyǒu chá qīngchu.
Nguyên nhân thực sự vẫn chưa được điều tra rõ.


他不愿意说出真正的原因。
Tā bú yuànyì shuōchū zhēnzhèng de yuányīn.
Anh ấy không muốn nói ra nguyên nhân thật sự.


我们应该先分析真正的原因。
Wǒmen yīnggāi xiān fēnxī zhēnzhèng de yuányīn.
Chúng ta nên phân tích nguyên nhân thực sự trước.


表面上的原因很简单,但真正的原因很复杂。
Biǎomiàn shàng de yuányīn hěn jiǎndān, dàn zhēnzhèng de yuányīn hěn fùzá.
Nguyên nhân bề ngoài rất đơn giản, nhưng nguyên nhân thực sự lại rất phức tạp.


产品延期的真正原因是原材料不足。
Chǎnpǐn yánqī de zhēnzhèng yuányīn shì yuáncáiliào bùzú.
Nguyên nhân thực sự khiến sản phẩm bị trì hoãn là thiếu nguyên vật liệu.


机器停止运行的真正原因是电压不稳定。
Jīqì tíngzhǐ yùnxíng de zhēnzhèng yuányīn shì diànyā bù wěndìng.
Nguyên nhân thực sự khiến máy ngừng hoạt động là điện áp không ổn định.


客户取消订单的真正原因是价格太高。
Kèhù qǔxiāo dìngdān de zhēnzhèng yuányīn shì jiàgé tài gāo.
Nguyên nhân thực sự khiến khách hàng hủy đơn là giá quá cao.


这次损失的真正原因是管理不严格。
Zhè cì sǔnshī de zhēnzhèng yuányīn shì guǎnlǐ bù yángé.
Nguyên nhân thực sự của tổn thất lần này là quản lý không nghiêm ngặt.


7. Cách dùng trong môi trường kế toán và doanh nghiệp​


财务差异的真正原因是什么?
Cáiwù chāyì de zhēnzhèng yuányīn shì shénme?
Nguyên nhân thực sự của chênh lệch tài chính là gì?


成本增加的真正原因是材料价格上涨。
Chéngběn zēngjiā de zhēnzhèng yuányīn shì cáiliào jiàgé shàngzhǎng.
Nguyên nhân thực sự khiến chi phí tăng là giá nguyên vật liệu tăng.


我们需要查明账目不平的真正原因。
Wǒmen xūyào chámíng zhàngmù bù píng de zhēnzhèng yuányīn.
Chúng ta cần điều tra làm rõ nguyên nhân thực sự khiến sổ sách không cân.


库存减少的真正原因不是销售,而是材料损耗。
Kùcún jiǎnshǎo de zhēnzhèng yuányīn bú shì xiāoshòu, ér shì cáiliào sǔnhào.
Nguyên nhân thực sự khiến tồn kho giảm không phải là bán hàng, mà là hao hụt nguyên vật liệu.


利润下降的真正原因是生产成本过高。
Lìrùn xiàjiàng de zhēnzhèng yuányīn shì shēngchǎn chéngběn guò gāo.
Nguyên nhân thực sự khiến lợi nhuận giảm là chi phí sản xuất quá cao.


工资差异的真正原因需要进一步核查。
Gōngzī chāyì de zhēnzhèng yuányīn xūyào jìnyíbù héchá.
Nguyên nhân thực sự của chênh lệch tiền lương cần được kiểm tra thêm.


会计人员正在分析费用增加的真正原因。
Kuàijì rényuán zhèngzài fēnxī fèiyòng zēngjiā de zhēnzhèng yuányīn.
Nhân viên kế toán đang phân tích nguyên nhân thực sự khiến chi phí tăng.


8. Phân biệt 真正的原因 và 主要原因​


真正的原因
Zhēnzhèng de yuányīn
Nguyên nhân thực sự


Nhấn mạnh nguyên nhân thật, không phải nguyên nhân giả hoặc bề ngoài.


主要原因
Zhǔyào yuányīn
Nguyên nhân chủ yếu


Nhấn mạnh nguyên nhân quan trọng nhất trong nhiều nguyên nhân.


Ví dụ:


这是真正的原因。
Zhè shì zhēnzhèng de yuányīn.
Đây là nguyên nhân thực sự.


这是主要原因之一。
Zhè shì zhǔyào yuányīn zhī yī.
Đây là một trong những nguyên nhân chủ yếu.


Một nguyên nhân có thể vừa là 真正的原因, vừa là 主要原因, nhưng hai cụm từ nhấn mạnh những khía cạnh khác nhau.


9. Phân biệt 真正的原因 và 根本原因​


真正的原因
Zhēnzhèng de yuányīn
Nguyên nhân thực sự


根本原因
Gēnběn yuányīn
Nguyên nhân gốc rễ, nguyên nhân căn bản


真正的原因 nhấn mạnh tính chân thực.


根本原因 nhấn mạnh nguyên nhân sâu xa nhất.


Ví dụ:


真正的原因是他不想继续工作。
Zhēnzhèng de yuányīn shì tā bù xiǎng jìxù gōngzuò.
Nguyên nhân thực sự là anh ấy không muốn tiếp tục làm việc.


员工离职的根本原因是公司的管理制度不合理。
Yuángōng lízhí de gēnběn yuányīn shì gōngsī de guǎnlǐ zhìdù bù hélǐ.
Nguyên nhân gốc rễ khiến nhân viên nghỉ việc là chế độ quản lý của công ty không hợp lý.


10. Phân biệt 真正 và 真实​


真正
Zhēnzhèng
Thực sự, đúng nghĩa, chân chính


真实
Zhēnshí
Có thật, xác thực, đúng với sự thật


真正 thường bổ nghĩa cho thân phận, mục đích, nguyên nhân, năng lực hoặc bản chất.


真正的原因
Zhēnzhèng de yuányīn
Nguyên nhân thực sự


真实 thường bổ nghĩa cho tình hình, số liệu, câu chuyện, thông tin.


真实数据
Zhēnshí shùjù
Số liệu xác thực


真实情况
Zhēnshí qíngkuàng
Tình hình thực tế


Tóm lại:


真正的原因
Zhēnzhèng de yuányīn
Nguyên nhân thực sự, lý do thật sự


Cụm này dùng để nhấn mạnh nguyên nhân thật đứng sau một sự việc, trái với nguyên nhân bề ngoài, lý do giả hoặc lời giải thích chưa đầy đủ.

争论
Pinyin: zhēnglùn
Âm Hán Việt: tranh luận


争论 có nghĩa là “tranh luận”, “tranh cãi”, “bàn cãi”, tức là hai hoặc nhiều bên đưa ra những ý kiến khác nhau và cố gắng bảo vệ quan điểm của mình.


1. Giải thích từng chữ​



Pinyin: zhēng
Âm Hán Việt: tranh
Nghĩa: tranh giành, tranh chấp, cố giành lấy, tranh cãi.



Pinyin: lùn
Âm Hán Việt: luận
Nghĩa: bàn luận, thảo luận, lý luận, nhận xét.


Vì vậy:


争论 = tranh luận về một vấn đề do các bên có quan điểm khác nhau.


2. Từ loại​


争论 có thể làm động từ hoặc danh từ.


Là động từ: tranh luận, tranh cãi​


他们正在争论这个问题。
Tāmen zhèngzài zhēnglùn zhège wèntí.
Họ đang tranh luận về vấn đề này.


Là danh từ: cuộc tranh luận, sự tranh luận​


这场争论还没有结束。
Zhè chǎng zhēnglùn hái méiyǒu jiéshù.
Cuộc tranh luận này vẫn chưa kết thúc.


3. Các cấu trúc thường gặp​


为了……而争论​


Tranh luận vì một vấn đề nào đó.


他们为了成本问题而争论。
Tāmen wèile chéngběn wèntí ér zhēnglùn.
Họ tranh luận vì vấn đề chi phí.


因为……发生争论​


Xảy ra tranh luận vì…


双方因为付款时间发生了争论。
Shuāngfāng yīnwèi fùkuǎn shíjiān fāshēng le zhēnglùn.
Hai bên xảy ra tranh luận vì thời gian thanh toán.


对……进行争论​


Tiến hành tranh luận về…


大家对这个方案进行了争论。
Dàjiā duì zhège fāng’àn jìnxíng le zhēnglùn.
Mọi người đã tiến hành tranh luận về phương án này.


跟……争论​


Tranh luận với ai.


我不想跟他争论。
Wǒ bù xiǎng gēn tā zhēnglùn.
Tôi không muốn tranh luận với anh ấy.


争论不休​


Tranh luận không ngừng, tranh cãi mãi không thôi.


他们为这件事争论不休。
Tāmen wèi zhè jiàn shì zhēnglùn bùxiū.
Họ tranh luận không ngừng về chuyện này.


4. Ví dụ thông dụng​


我们不要为小事争论。
Wǒmen bú yào wèi xiǎoshì zhēnglùn.
Chúng ta đừng tranh luận vì chuyện nhỏ.


他们正在争论谁对谁错。
Tāmen zhèngzài zhēnglùn shéi duì shéi cuò.
Họ đang tranh luận xem ai đúng ai sai.


这个问题没有必要再争论了。
Zhège wèntí méiyǒu bìyào zài zhēnglùn le.
Vấn đề này không cần thiết phải tranh luận thêm nữa.


双方对合同内容有不同意见,因此发生了争论。
Shuāngfāng duì hétóng nèiróng yǒu bùtóng yìjiàn, yīncǐ fāshēng le zhēnglùn.
Hai bên có ý kiến khác nhau về nội dung hợp đồng, vì vậy đã xảy ra tranh luận.


他喜欢和别人争论。
Tā xǐhuan hé biérén zhēnglùn.
Anh ấy thích tranh luận với người khác.


这场争论持续了两个小时。
Zhè chǎng zhēnglùn chíxù le liǎng ge xiǎoshí.
Cuộc tranh luận này kéo dài hai giờ.


争论不能解决所有问题。
Zhēnglùn bù néng jiějué suǒyǒu wèntí.
Tranh luận không thể giải quyết mọi vấn đề.


我们应该冷静地争论,不要互相攻击。
Wǒmen yīnggāi lěngjìng de zhēnglùn, bú yào hùxiāng gōngjī.
Chúng ta nên tranh luận một cách bình tĩnh, không nên công kích lẫn nhau.


5. Ví dụ trong môi trường kế toán và công xưởng​


财务部和采购部正在争论这笔费用应该由谁承担。
Cáiwù bù hé cǎigòu bù zhèngzài zhēnglùn zhè bǐ fèiyòng yīnggāi yóu shéi chéngdān.
Phòng tài chính và phòng thu mua đang tranh luận xem khoản chi phí này nên do ai chịu.


大家对材料损耗率发生了争论。
Dàjiā duì cáiliào sǔnhàolǜ fāshēng le zhēnglùn.
Mọi người đã xảy ra tranh luận về tỷ lệ hao hụt vật liệu.


会计和仓库管理员在争论退料数量。
Kuàijì hé cāngkù guǎnlǐyuán zài zhēnglùn tuìliào shùliàng.
Kế toán và thủ kho đang tranh luận về số lượng vật tư trả lại.


我们不要争论责任,先解决账目问题。
Wǒmen bú yào zhēnglùn zérèn, xiān jiějué zhàngmù wèntí.
Chúng ta đừng tranh luận về trách nhiệm, hãy giải quyết vấn đề sổ sách trước.


他们对这张退料单是否有效产生了争论。
Tāmen duì zhè zhāng tuìliàodān shìfǒu yǒuxiào chǎnshēng le zhēnglùn.
Họ đã xảy ra tranh luận về việc phiếu trả vật tư này có hợp lệ hay không.


生产部门和仓库部门因为材料数量不一致而争论。
Shēngchǎn bùmén hé cāngkù bùmén yīnwèi cáiliào shùliàng bù yízhì ér zhēnglùn.
Bộ phận sản xuất và bộ phận kho tranh luận vì số lượng vật liệu không thống nhất.


6. Phân biệt 争论 và 讨论​


讨论
Tǎolùn
Thảo luận


讨论 thường mang tính trung lập, cùng nhau trao đổi để tìm ra giải pháp.


我们讨论一下这个问题。
Wǒmen tǎolùn yíxià zhège wèntí.
Chúng ta cùng thảo luận vấn đề này một chút.


争论
Zhēnglùn
Tranh luận, tranh cãi


争论 nhấn mạnh các bên có quan điểm khác nhau và bảo vệ ý kiến của mình.


他们正在争论这个问题。
Tāmen zhèngzài zhēnglùn zhège wèntí.
Họ đang tranh luận về vấn đề này.


So sánh:


讨论不一定有冲突。
Tǎolùn bú yídìng yǒu chōngtū.
Thảo luận không nhất thiết có xung đột.


争论通常表示意见不一致。
Zhēnglùn tōngcháng biǎoshì yìjiàn bù yízhì.
Tranh luận thường thể hiện ý kiến không thống nhất.


7. Phân biệt 争论 và 争吵​


争论
Zhēnglùn
Tranh luận bằng lý lẽ, có thể bình tĩnh.


争吵
Zhēngchǎo
Cãi nhau, thường có cảm xúc mạnh, lớn tiếng hoặc tức giận.


他们在争论合同内容。
Tāmen zài zhēnglùn hétóng nèiróng.
Họ đang tranh luận về nội dung hợp đồng.


他们因为钱的问题争吵起来了。
Tāmen yīnwèi qián de wèntí zhēngchǎo qǐlái le.
Họ đã cãi nhau vì vấn đề tiền bạc.


Mức độ cảm xúc:


讨论: thảo luận
争论: tranh luận
争吵: cãi nhau


8. Phân biệt 争论 và 辩论​


辩论
Biànlùn
Biện luận, tranh biện chính thức, thường có hai bên và có chủ đề rõ ràng.


学校举行了一场辩论比赛。
Xuéxiào jǔxíng le yì chǎng biànlùn bǐsài.
Nhà trường tổ chức một cuộc thi tranh biện.


争论 thường xảy ra tự nhiên trong đời sống hoặc công việc, không nhất thiết theo hình thức chính thức.


他们为了这个问题争论了很久。
Tāmen wèile zhège wèntí zhēnglùn le hěn jiǔ.
Họ đã tranh luận rất lâu về vấn đề này.


9. Một số từ kết hợp thường gặp​


激烈的争论
Jīliè de zhēnglùn
Cuộc tranh luận gay gắt


公开争论
Gōngkāi zhēnglùn
Tranh luận công khai


发生争论
Fāshēng zhēnglùn
Xảy ra tranh luận


引起争论
Yǐnqǐ zhēnglùn
Gây ra tranh luận


停止争论
Tíngzhǐ zhēnglùn
Dừng tranh luận


避免争论
Bìmiǎn zhēnglùn
Tránh tranh luận


参加争论
Cānjiā zhēnglùn
Tham gia tranh luận


争论的焦点
Zhēnglùn de jiāodiǎn
Trọng tâm của cuộc tranh luận


毫无意义的争论
Háo wú yìyì de zhēnglùn
Cuộc tranh luận hoàn toàn vô nghĩa


10. Tóm tắt​


争论 có nghĩa là tranh luận hoặc tranh cãi do các bên có ý kiến khác nhau.


跟某人争论
Gēn mǒurén zhēnglùn
Tranh luận với ai


为某事争论
Wèi mǒushì zhēnglùn
Tranh luận vì việc gì


对某个问题进行争论
Duì mǒu ge wèntí jìnxíng zhēnglùn
Tiến hành tranh luận về một vấn đề


发生争论
Fāshēng zhēnglùn
Xảy ra tranh luận


争论不休
Zhēnglùn bùxiū
Tranh luận không ngừng

原始单据
Pinyin: yuánshǐ dānjù
Âm Hán Việt: nguyên thủy đơn cứ


原始单据
có nghĩa là chứng từ gốc, tức là loại giấy tờ hoặc dữ liệu ban đầu dùng để chứng minh một nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã thực sự phát sinh.


Trong kế toán, 原始单据 là căn cứ ban đầu để kiểm tra, phê duyệt, hạch toán và lập chứng từ kế toán.


Giải nghĩa từng từ​


原始
Pinyin: yuánshǐ
Nghĩa: ban đầu, nguyên thủy, gốc


单据
Pinyin: dānjù
Nghĩa: chứng từ, phiếu, giấy tờ nghiệp vụ


Ghép lại:


原始单据 = chứng từ ban đầu, chứng từ gốc


Cách hiểu trong kế toán​


Khi doanh nghiệp phát sinh một nghiệp vụ như mua hàng, bán hàng, thanh toán, nhập kho, xuất kho, chi tiền hoặc thu tiền, cần có giấy tờ chứng minh.


Những giấy tờ đó được gọi là:


原始单据
yuánshǐ dānjù
chứng từ gốc


Ví dụ:


发票
fāpiào
hóa đơn


收据
shōujù
biên lai


银行回单
yínháng huídān
chứng từ ngân hàng


入库单
rùkùdān
phiếu nhập kho


出库单
chūkùdān
phiếu xuất kho


付款申请单
fùkuǎn shēnqǐngdān
phiếu đề nghị thanh toán


报销单
bàoxiāodān
phiếu thanh toán, hoàn ứng chi phí


采购订单
cǎigòu dìngdān
đơn đặt hàng mua


送货单
sònghuòdān
phiếu giao hàng


验收单
yànshōudān
biên bản hoặc phiếu nghiệm thu


Vai trò của 原始单据​


证明经济业务已经发生
Zhèngmíng jīngjì yèwù yǐjīng fāshēng.
Chứng minh nghiệp vụ kinh tế đã phát sinh.


作为记账依据
Zuòwéi jìzhàng yījù.
Làm căn cứ ghi sổ kế toán.


用于审核和审批
Yòng yú shěnhé hé shěnpī.
Dùng để kiểm tra và phê duyệt.


用于税务检查和审计
Yòng yú shuìwù jiǎnchá hé shěnjì.
Dùng cho kiểm tra thuế và kiểm toán.


保证会计信息真实完整
Bǎozhèng kuàijì xìnxī zhēnshí wánzhěng.
Bảo đảm thông tin kế toán trung thực và đầy đủ.


Các cấu trúc thường dùng​


审核原始单据
shěnhé yuánshǐ dānjù
kiểm tra chứng từ gốc


会计正在审核原始单据。
Kuàijì zhèngzài shěnhé yuánshǐ dānjù.
Kế toán đang kiểm tra chứng từ gốc.


检查原始单据
jiǎnchá yuánshǐ dānjù
kiểm tra chứng từ gốc


请检查原始单据是否完整。
Qǐng jiǎnchá yuánshǐ dānjù shìfǒu wánzhěng.
Hãy kiểm tra xem chứng từ gốc có đầy đủ hay không.


提供原始单据
tígōng yuánshǐ dānjù
cung cấp chứng từ gốc


报销时必须提供原始单据。
Bàoxiāo shí bìxū tígōng yuánshǐ dānjù.
Khi thanh toán chi phí phải cung cấp chứng từ gốc.


整理原始单据
zhěnglǐ yuánshǐ dānjù
sắp xếp chứng từ gốc


月底要整理所有原始单据。
Yuèdǐ yào zhěnglǐ suǒyǒu yuánshǐ dānjù.
Cuối tháng phải sắp xếp toàn bộ chứng từ gốc.


保管原始单据
bǎoguǎn yuánshǐ dānjù
lưu giữ chứng từ gốc


原始单据应当妥善保管。
Yuánshǐ dānjù yīngdāng tuǒshàn bǎoguǎn.
Chứng từ gốc cần được bảo quản cẩn thận.


附上原始单据
fù shàng yuánshǐ dānjù
đính kèm chứng từ gốc


请在报销单后面附上原始单据。
Qǐng zài bàoxiāodān hòumiàn fù shàng yuánshǐ dānjù.
Hãy đính kèm chứng từ gốc phía sau phiếu thanh toán.


Yêu cầu đối với chứng từ gốc​


原始单据的内容必须真实。
Yuánshǐ dānjù de nèiróng bìxū zhēnshí.
Nội dung của chứng từ gốc phải trung thực.


原始单据必须填写完整。
Yuánshǐ dānjù bìxū tiánxiě wánzhěng.
Chứng từ gốc phải được điền đầy đủ.


原始单据上的金额必须准确。
Yuánshǐ dānjù shàng de jīn’é bìxū zhǔnquè.
Số tiền trên chứng từ gốc phải chính xác.


原始单据需要相关人员签字。
Yuánshǐ dānjù xūyào xiāngguān rényuán qiānzì.
Chứng từ gốc cần có chữ ký của người liên quan.


原始单据不得随意涂改。
Yuánshǐ dānjù bùdé suíyì túgǎi.
Không được tùy ý tẩy xóa, sửa chữa chứng từ gốc.


Ví dụ trong công việc kế toán​


会计应当根据原始单据进行记账。
Kuàijì yīngdāng gēnjù yuánshǐ dānjù jìnxíng jìzhàng.
Kế toán phải căn cứ vào chứng từ gốc để ghi sổ.


这张发票是购买原材料的原始单据。
Zhè zhāng fāpiào shì gòumǎi yuáncáiliào de yuánshǐ dānjù.
Hóa đơn này là chứng từ gốc của nghiệp vụ mua nguyên vật liệu.


没有原始单据,这笔费用不能报销。
Méiyǒu yuánshǐ dānjù, zhè bǐ fèiyòng bùnéng bàoxiāo.
Không có chứng từ gốc thì khoản chi này không thể thanh toán.


这份原始单据缺少主管签字。
Zhè fèn yuánshǐ dānjù quēshǎo zhǔguǎn qiānzì.
Chứng từ gốc này thiếu chữ ký của quản lý.


原始单据上的金额与合同不一致。
Yuánshǐ dānjù shàng de jīn’é yǔ hétóng bù yízhì.
Số tiền trên chứng từ gốc không khớp với hợp đồng.


请核对原始单据和银行流水。
Qǐng héduì yuánshǐ dānjù hé yínháng liúshuǐ.
Hãy đối chiếu chứng từ gốc với sao kê ngân hàng.


所有原始单据都已经分类归档。
Suǒyǒu yuánshǐ dānjù dōu yǐjīng fēnlèi guīdàng.
Tất cả chứng từ gốc đã được phân loại và lưu hồ sơ.


审计人员要求查看原始单据。
Shěnjì rényuán yāoqiú chákàn yuánshǐ dānjù.
Kiểm toán viên yêu cầu xem chứng từ gốc.


税务人员正在检查公司的原始单据。
Shuìwù rényuán zhèngzài jiǎnchá gōngsī de yuánshǐ dānjù.
Cán bộ thuế đang kiểm tra chứng từ gốc của công ty.


如果原始单据有错误,应当及时更正。
Rúguǒ yuánshǐ dānjù yǒu cuòwù, yīngdāng jíshí gēngzhèng.
Nếu chứng từ gốc có sai sót thì phải kịp thời sửa chữa.


Phân biệt 原始单据 và 记账凭证​


原始单据
yuánshǐ dānjù
chứng từ gốc


Đây là giấy tờ phát sinh ban đầu, chứng minh nghiệp vụ đã xảy ra.


Ví dụ:


发票、收据、送货单、银行回单
fāpiào, shōujù, sònghuòdān, yínháng huídān
hóa đơn, biên lai, phiếu giao hàng, chứng từ ngân hàng


记账凭证
jìzhàng píngzhèng
chứng từ ghi sổ, phiếu hạch toán


Đây là chứng từ do kế toán lập căn cứ trên chứng từ gốc để xác định tài khoản Nợ, tài khoản Có và số tiền cần hạch toán.


会计根据原始单据编制记账凭证。
Kuàijì gēnjù yuánshǐ dānjù biānzhì jìzhàng píngzhèng.
Kế toán căn cứ vào chứng từ gốc để lập chứng từ ghi sổ.


Có thể hiểu quy trình như sau:


原始单据 → 审核 → 记账凭证 → 登记账簿
Yuánshǐ dānjù → shěnhé → jìzhàng píngzhèng → dēngjì zhàngbù
Chứng từ gốc → kiểm tra → chứng từ ghi sổ → ghi vào sổ kế toán


Phân biệt 原始单据 và 原始凭证​


Trong nghiệp vụ kế toán, hai từ này gần nghĩa nhau:


原始凭证
yuánshǐ píngzhèng
chứng từ kế toán gốc


原始单据
yuánshǐ dānjù
giấy tờ, chứng từ gốc


Tuy nhiên, 原始凭证 là thuật ngữ kế toán chính thức và chuyên môn hơn. 原始单据 thường được dùng trong giao tiếp công việc để chỉ các hóa đơn, phiếu, biên lai và giấy tờ ban đầu.


Tóm lại:


原始单据 = chứng từ gốc, giấy tờ ban đầu chứng minh một nghiệp vụ kinh tế đã phát sinh và làm căn cứ để kiểm tra, hạch toán, ghi sổ kế toán.

隐瞒 là gì?​


隐瞒
Pinyin: yǐnmán
Chữ phồn thể: 隱瞞
Âm Hán Việt: ẩn man
Từ loại: động từ


隐瞒 có nghĩa là:


Che giấu
Giấu giếm
Không nói ra sự thật
Cố ý không cho người khác biết một thông tin, sự việc hoặc tình trạng nào đó


隐瞒 thường mang sắc thái tiêu cực, nhấn mạnh người nói hoặc người thực hiện đã biết sự thật nhưng cố tình không nói, không báo cáo hoặc không công khai.


Ví dụ:


他隐瞒了事实。
Tā yǐnmán le shìshí.
Anh ấy đã che giấu sự thật.


她没有把真实情况告诉我们,而是故意隐瞒。
Tā méiyǒu bǎ zhēnshí qíngkuàng gàosu wǒmen, érshì gùyì yǐnmán.
Cô ấy không nói cho chúng tôi biết tình hình thật, mà cố ý che giấu.


Giải thích từng chữ Hán​


隐​


Giản thể: 隐
Phồn thể: 隱
Pinyin: yǐn
Âm Hán Việt: ẩn


Nghĩa chính:


Ẩn
Giấu
Không để lộ
Không công khai


Các từ thường gặp:


隐藏
yǐncáng
Che giấu, cất giấu


隐私
yǐnsī
Quyền riêng tư, chuyện riêng tư


隐形
yǐnxíng
Vô hình


隐患
yǐnhuàn
Nguy cơ tiềm ẩn


隐约
yǐnyuē
Mơ hồ, thấp thoáng


瞒​


Giản thể: 瞒
Phồn thể: 瞞
Pinyin: mán
Âm Hán Việt: man


Nghĩa:


Giấu người khác
Không nói thật cho người khác biết
Che đậy thông tin


Các từ thường gặp:


欺瞒
qīmán
Lừa dối, che giấu


瞒报
mánbào
Giấu không báo cáo


瞒着
mánzhe
Giấu ai đó mà làm việc gì


瞒不过
mán bú guò
Không thể giấu được


Ghép lại, 隐瞒 có nghĩa là cố ý che giấu một sự thật hoặc thông tin để người khác không biết.


Các nghĩa chính của 隐瞒​


Che giấu sự thật​


隐瞒事实
yǐnmán shìshí
Che giấu sự thật


他向公司隐瞒了事实。
Tā xiàng gōngsī yǐnmán le shìshí.
Anh ấy đã che giấu sự thật với công ty.


Giấu tình hình thực tế​


隐瞒真实情况
yǐnmán zhēnshí qíngkuàng
Che giấu tình hình thực tế


任何人都不能隐瞒真实情况。
Rènhé rén dōu bù néng yǐnmán zhēnshí qíngkuàng.
Không ai được phép che giấu tình hình thực tế.


Giấu thông tin quan trọng​


隐瞒重要信息
yǐnmán zhòngyào xìnxī
Che giấu thông tin quan trọng


供应商隐瞒了产品质量问题。
Gōngyìngshāng yǐnmán le chǎnpǐn zhìliàng wèntí.
Nhà cung cấp đã che giấu vấn đề chất lượng sản phẩm.


Giấu lỗi sai hoặc hành vi sai phạm​


隐瞒错误
yǐnmán cuòwù
Che giấu sai sót


隐瞒违规行为
yǐnmán wéiguī xíngwéi
Che giấu hành vi vi phạm


会计人员不能隐瞒账目错误。
Kuàijì rényuán bù néng yǐnmán zhàngmù cuòwù.
Nhân viên kế toán không được che giấu sai sót sổ sách.


Đặc điểm sắc thái của 隐瞒​


隐瞒 thường có ba đặc điểm:


Người thực hiện biết rõ sự thật.


Người thực hiện cố ý không nói ra.


Thông tin bị giấu thường là thông tin quan trọng, bất lợi, sai phạm hoặc nhạy cảm.


Ví dụ:


他不知道这件事。
Tā bù zhīdào zhè jiàn shì.
Anh ấy không biết việc này.


Câu này không phải 隐瞒, vì anh ấy thực sự không biết.


他知道这件事,但是没有告诉经理。
Tā zhīdào zhè jiàn shì, dànshì méiyǒu gàosu jīnglǐ.
Anh ấy biết việc này nhưng không nói với giám đốc.


Trường hợp này có thể là 隐瞒 nếu anh ấy cố ý không nói.


Những cụm từ thường dùng với 隐瞒​


隐瞒事实
yǐnmán shìshí
Che giấu sự thật


隐瞒真相
yǐnmán zhēnxiàng
Che giấu chân tướng


隐瞒情况
yǐnmán qíngkuàng
Che giấu tình hình


隐瞒信息
yǐnmán xìnxī
Che giấu thông tin


隐瞒收入
yǐnmán shōurù
Che giấu thu nhập


隐瞒财产
yǐnmán cáichǎn
Che giấu tài sản


隐瞒债务
yǐnmán zhàiwù
Che giấu khoản nợ


隐瞒错误
yǐnmán cuòwù
Che giấu sai sót


隐瞒损失
yǐnmán sǔnshī
Che giấu tổn thất


隐瞒风险
yǐnmán fēngxiǎn
Che giấu rủi ro


隐瞒问题
yǐnmán wèntí
Che giấu vấn đề


故意隐瞒
gùyì yǐnmán
Cố ý che giấu


刻意隐瞒
kèyì yǐnmán
Cố tình che giấu


有所隐瞒
yǒusuǒ yǐnmán
Có điều che giấu


不得隐瞒
bùdé yǐnmán
Không được che giấu


没有隐瞒
méiyǒu yǐnmán
Không che giấu


如实说明,不得隐瞒
rúshí shuōmíng, bùdé yǐnmán
Trình bày đúng sự thật, không được che giấu


Cấu trúc câu thường dùng​


隐瞒 + danh từ​


隐瞒事实
yǐnmán shìshí
Che giấu sự thật


隐瞒收入
yǐnmán shōurù
Che giấu thu nhập


隐瞒问题
yǐnmán wèntí
Che giấu vấn đề


Ví dụ:


他隐瞒了公司的实际亏损。
Tā yǐnmán le gōngsī de shíjì kuīsǔn.
Anh ấy đã che giấu khoản lỗ thực tế của công ty.


向 + người hoặc tổ chức + 隐瞒 + sự việc​


向领导隐瞒情况
xiàng lǐngdǎo yǐnmán qíngkuàng
Che giấu tình hình với lãnh đạo


向客户隐瞒问题
xiàng kèhù yǐnmán wèntí
Che giấu vấn đề với khách hàng


Ví dụ:


他向经理隐瞒了真实情况。
Tā xiàng jīnglǐ yǐnmán le zhēnshí qíngkuàng.
Anh ấy đã che giấu tình hình thật với giám đốc.


对 + người + 隐瞒 + sự việc​


对家人隐瞒病情
duì jiārén yǐnmán bìngqíng
Giấu tình trạng bệnh với gia đình


Ví dụ:


他一直对家人隐瞒自己的工作情况。
Tā yìzhí duì jiārén yǐnmán zìjǐ de gōngzuò qíngkuàng.
Anh ấy luôn che giấu tình hình công việc của mình với gia đình.


隐瞒不报​


yǐnmán bù bào
Che giấu không báo cáo


Ví dụ:


发现重大问题后不得隐瞒不报。
Fāxiàn zhòngdà wèntí hòu bùdé yǐnmán bù bào.
Sau khi phát hiện vấn đề nghiêm trọng thì không được che giấu không báo cáo.


有所隐瞒​


yǒusuǒ yǐnmán
Có điều che giấu


Ví dụ:


我觉得他对我们有所隐瞒。
Wǒ juéde tā duì wǒmen yǒusuǒ yǐnmán.
Tôi cảm thấy anh ấy đang giấu chúng tôi điều gì đó.


瞒着 + người + động từ​


瞒着经理修改数据
mánzhe jīnglǐ xiūgǎi shùjù
Giấu giám đốc để sửa số liệu


瞒着家人借钱
mánzhe jiārén jiè qián
Giấu gia đình để vay tiền


Ví dụ:


他瞒着主管删除了记录。
Tā mánzhe zhǔguǎn shānchú le jìlù.
Anh ấy giấu người phụ trách và xóa bản ghi.


隐瞒 trong môi trường kế toán​


Trong kế toán, kiểm toán và tài chính, 隐瞒 thường dùng khi nói về việc cố tình che giấu số liệu hoặc thông tin tài chính.


隐瞒收入
yǐnmán shōurù
Che giấu doanh thu hoặc thu nhập


隐瞒利润
yǐnmán lìrùn
Che giấu lợi nhuận


隐瞒亏损
yǐnmán kuīsǔn
Che giấu khoản lỗ


隐瞒负债
yǐnmán fùzhài
Che giấu nợ phải trả


隐瞒关联交易
yǐnmán guānlián jiāoyì
Che giấu giao dịch với bên liên quan


隐瞒税务问题
yǐnmán shuìwù wèntí
Che giấu vấn đề thuế


隐瞒账目差异
yǐnmán zhàngmù chāyì
Che giấu chênh lệch sổ sách


隐瞒库存短缺
yǐnmán kùcún duǎnquē
Che giấu tình trạng thiếu hụt hàng tồn kho


隐瞒财务风险
yǐnmán cáiwù fēngxiǎn
Che giấu rủi ro tài chính


隐瞒会计错误
yǐnmán kuàijì cuòwù
Che giấu sai sót kế toán


Ví dụ:


会计人员不得隐瞒收入。
Kuàijì rényuán bùdé yǐnmán shōurù.
Nhân viên kế toán không được che giấu doanh thu.


公司不能隐瞒重大财务风险。
Gōngsī bù néng yǐnmán zhòngdà cáiwù fēngxiǎn.
Công ty không được che giấu rủi ro tài chính nghiêm trọng.


审计发现管理层隐瞒了部分债务。
Shěnjì fāxiàn guǎnlǐcéng yǐnmán le bùfen zhàiwù.
Kiểm toán phát hiện ban quản lý đã che giấu một phần khoản nợ.


财务人员必须如实报告,不得隐瞒亏损。
Cáiwù rényuán bìxū rúshí bàogào, bùdé yǐnmán kuīsǔn.
Nhân viên tài chính phải báo cáo đúng sự thật, không được che giấu khoản lỗ.


Phân biệt 隐瞒 và 隐藏​


隐瞒​


Nhấn mạnh việc che giấu sự thật, thông tin hoặc tình hình với người khác.


Tân ngữ thường là:


事实
shìshí
Sự thật


真相
zhēnxiàng
Chân tướng


情况
qíngkuàng
Tình hình


收入
shōurù
Thu nhập


错误
cuòwù
Sai sót


Ví dụ:


他隐瞒了真实收入。
Tā yǐnmán le zhēnshí shōurù.
Anh ấy đã che giấu thu nhập thực tế.


隐藏​


yǐncáng
Che giấu, giấu kín, ẩn đi


隐藏 có phạm vi rộng hơn. Nó có thể dùng cho đồ vật, vị trí, cảm xúc, thông tin hoặc nguy cơ.


Ví dụ:


他把文件隐藏起来了。
Tā bǎ wénjiàn yǐncáng qǐlái le.
Anh ấy đã giấu tài liệu đi.


系统中隐藏着一个风险。
Xìtǒng zhōng yǐncángzhe yí ge fēngxiǎn.
Trong hệ thống đang tiềm ẩn một rủi ro.


Có thể hiểu đơn giản:


隐瞒: giấu người khác một sự thật.


隐藏: làm cho một vật hoặc thông tin không bị nhìn thấy, phát hiện.


Phân biệt 隐瞒 và 保密​


隐瞒​


Thường mang sắc thái tiêu cực.


Giấu thông tin mà đáng lẽ phải nói hoặc báo cáo.


Ví dụ:


隐瞒财务问题
yǐnmán cáiwù wèntí
Che giấu vấn đề tài chính


保密​


bǎomì
Giữ bí mật, bảo mật


保密 thường mang sắc thái trung tính hoặc tích cực, vì người giữ bí mật có trách nhiệm bảo vệ thông tin.


Ví dụ:


请对客户资料保密。
Qǐng duì kèhù zīliào bǎomì.
Vui lòng bảo mật thông tin khách hàng.


Khác biệt:


隐瞒 là cố ý không nói sự thật với người cần biết.


保密 là không tiết lộ thông tin cho người không có quyền biết.


Phân biệt 隐瞒 và 欺骗​


隐瞒​


Che giấu, không nói ra toàn bộ sự thật.


Ví dụ:


他隐瞒了部分收入。
Tā yǐnmán le bùfen shōurù.
Anh ấy đã che giấu một phần thu nhập.


欺骗​


qīpiàn
Lừa dối


欺骗 nhấn mạnh việc dùng thông tin sai hoặc hành vi gian dối để làm người khác tin sai.


Ví dụ:


他用假数据欺骗客户。
Tā yòng jiǎ shùjù qīpiàn kèhù.
Anh ấy dùng số liệu giả để lừa khách hàng.


Có thể hiểu:


隐瞒: không nói sự thật.


欺骗: nói sai hoặc tạo ra thông tin sai để lừa người khác.


Phân biệt 隐瞒 và 瞒​


瞒 là cách nói ngắn và khẩu ngữ hơn.


瞒着别人
mánzhe biérén
Giấu người khác


别瞒我。
Bié mán wǒ.
Đừng giấu tôi.


隐瞒 trang trọng hơn và thường xuất hiện trong văn bản, báo cáo, pháp luật, kế toán và công việc.


不得隐瞒事实。
Bùdé yǐnmán shìshí.
Không được che giấu sự thật.


25 ví dụ với 隐瞒​


1​


他隐瞒了事实。
Tā yǐnmán le shìshí.
Anh ấy đã che giấu sự thật.


2​


请不要隐瞒真实情况。
Qǐng bú yào yǐnmán zhēnshí qíngkuàng.
Vui lòng đừng che giấu tình hình thực tế.


3​


她对家人隐瞒了这件事。
Tā duì jiārén yǐnmán le zhè jiàn shì.
Cô ấy đã giấu việc này với gia đình.


4​


你是不是有什么事情隐瞒我?
Nǐ shì bú shì yǒu shénme shìqing yǐnmán wǒ?
Có phải bạn đang giấu tôi chuyện gì không?


5​


他没有隐瞒自己的错误。
Tā méiyǒu yǐnmán zìjǐ de cuòwù.
Anh ấy không che giấu lỗi sai của mình.


6​


任何人都不得隐瞒事故。
Rènhé rén dōu bùdé yǐnmán shìgù.
Không ai được che giấu sự cố.


7​


公司故意隐瞒了产品问题。
Gōngsī gùyì yǐnmán le chǎnpǐn wèntí.
Công ty đã cố ý che giấu vấn đề của sản phẩm.


8​


他向经理隐瞒了工作失误。
Tā xiàng jīnglǐ yǐnmán le gōngzuò shīwù.
Anh ấy đã che giấu sai sót công việc với giám đốc.


9​


这件事不能继续隐瞒下去。
Zhè jiàn shì bù néng jìxù yǐnmán xiàqù.
Chuyện này không thể tiếp tục che giấu nữa.


10​


她似乎对我们有所隐瞒。
Tā sìhū duì wǒmen yǒusuǒ yǐnmán.
Cô ấy dường như đang giấu chúng tôi điều gì đó.


11​


请如实说明,不要隐瞒。
Qǐng rúshí shuōmíng, bú yào yǐnmán.
Vui lòng trình bày đúng sự thật, đừng che giấu.


12​


他隐瞒了自己的真实收入。
Tā yǐnmán le zìjǐ de zhēnshí shōurù.
Anh ấy đã che giấu thu nhập thực tế của mình.


13​


企业不得隐瞒重大债务。
Qǐyè bùdé yǐnmán zhòngdà zhàiwù.
Doanh nghiệp không được che giấu khoản nợ lớn.


14​


财务部发现有人隐瞒费用。
Cáiwùbù fāxiàn yǒurén yǐnmán fèiyòng.
Bộ phận tài chính phát hiện có người che giấu chi phí.


15​


会计不能隐瞒账目差异。
Kuàijì bù néng yǐnmán zhàngmù chāyì.
Kế toán không được che giấu chênh lệch sổ sách.


16​


管理层隐瞒了公司的亏损。
Guǎnlǐcéng yǐnmán le gōngsī de kuīsǔn.
Ban quản lý đã che giấu khoản lỗ của công ty.


17​


供应商隐瞒了材料质量问题。
Gōngyìngshāng yǐnmán le cáiliào zhìliàng wèntí.
Nhà cung cấp đã che giấu vấn đề chất lượng nguyên vật liệu.


18​


如果你隐瞒事实,问题会更严重。
Rúguǒ nǐ yǐnmán shìshí, wèntí huì gèng yánzhòng.
Nếu bạn che giấu sự thật, vấn đề sẽ nghiêm trọng hơn.


19​


审计人员发现公司隐瞒了部分收入。
Shěnjì rényuán fāxiàn gōngsī yǐnmán le bùfen shōurù.
Kiểm toán viên phát hiện công ty đã che giấu một phần doanh thu.


20​


这份报告没有隐瞒任何问题。
Zhè fèn bàogào méiyǒu yǐnmán rènhé wèntí.
Báo cáo này không che giấu bất kỳ vấn đề nào.


21​


他刻意隐瞒了付款记录。
Tā kèyì yǐnmán le fùkuǎn jìlù.
Anh ấy cố tình che giấu hồ sơ thanh toán.


22​


主管要求员工不得隐瞒异常情况。
Zhǔguǎn yāoqiú yuángōng bùdé yǐnmán yìcháng qíngkuàng.
Người phụ trách yêu cầu nhân viên không được che giấu tình trạng bất thường.


23​


她最终承认自己隐瞒了真相。
Tā zuìzhōng chéngrèn zìjǐ yǐnmán le zhēnxiàng.
Cuối cùng cô ấy thừa nhận mình đã che giấu sự thật.


24​


我们需要查清他是否隐瞒了信息。
Wǒmen xūyào cháchīng tā shìfǒu yǐnmán le xìnxī.
Chúng ta cần điều tra rõ xem anh ấy có che giấu thông tin hay không.


25​


隐瞒问题不能真正解决问题。
Yǐnmán wèntí bù néng zhēnzhèng jiějué wèntí.
Che giấu vấn đề không thể thực sự giải quyết vấn đề.


Hội thoại ngắn trong công việc kế toán​


会计主管:为什么这笔费用没有记录在报表里?
Kuàijì zhǔguǎn: Wèishénme zhè bǐ fèiyòng méiyǒu jìlù zài bàobiǎo lǐ?
Trưởng phòng kế toán: Tại sao khoản chi phí này không được ghi trong báo cáo?


会计员:负责人员没有及时提供相关单据。
Kuàijìyuán: Fùzé rényuán méiyǒu jíshí tígōng xiāngguān dānjù.
Nhân viên kế toán: Người phụ trách không cung cấp chứng từ liên quan kịp thời.


会计主管:他是不是故意隐瞒了这笔费用?
Kuàijì zhǔguǎn: Tā shì bú shì gùyì yǐnmán le zhè bǐ fèiyòng?
Trưởng phòng kế toán: Có phải anh ấy cố ý che giấu khoản chi phí này không?


会计员:目前还不能确定,我们需要进一步核查。
Kuàijìyuán: Mùqián hái bù néng quèdìng, wǒmen xūyào jìnyíbù héchá.
Nhân viên kế toán: Hiện tại vẫn chưa thể xác định, chúng ta cần kiểm tra thêm.


会计主管:无论什么原因,都不得隐瞒财务信息。
Kuàijì zhǔguǎn: Wúlùn shénme yuányīn, dōu bùdé yǐnmán cáiwù xìnxī.
Trưởng phòng kế toán: Dù vì nguyên nhân gì cũng không được che giấu thông tin tài chính.


Tóm tắt​


隐瞒
yǐnmán
Che giấu, giấu giếm, cố ý không nói ra sự thật


Những cách dùng quan trọng:


隐瞒事实
yǐnmán shìshí
Che giấu sự thật


隐瞒真相
yǐnmán zhēnxiàng
Che giấu chân tướng


隐瞒收入
yǐnmán shōurù
Che giấu thu nhập


隐瞒错误
yǐnmán cuòwù
Che giấu sai sót


向领导隐瞒情况
xiàng lǐngdǎo yǐnmán qíngkuàng
Che giấu tình hình với lãnh đạo


有所隐瞒
yǒusuǒ yǐnmán
Có điều che giấu


不得隐瞒
bùdé yǐnmán
Không được che giấu

估计 là gì?​


估计
Pinyin: gūjì
Âm Hán Việt: cô kế
Từ loại: động từ, danh từ, phó từ
Nghĩa tiếng Việt: ước tính, ước lượng, dự đoán, phỏng đoán, cho rằng có khả năng
Tiếng Anh: estimate, assess, reckon, suppose, predict


估计 được dùng khi người nói căn cứ vào một số thông tin, kinh nghiệm hoặc tình hình thực tế để đưa ra nhận định gần đúng, nhưng chưa thể khẳng định hoàn toàn chính xác.


Ví dụ:


我估计他今天不会来了。
Wǒ gūjì tā jīntiān bú huì lái le.
Tôi đoán hôm nay anh ấy sẽ không đến nữa.


这批材料的成本估计是五千万越南盾。
Zhè pī cáiliào de chéngběn gūjì shì wǔqiān wàn Yuènándùn.
Chi phí ước tính của lô nguyên vật liệu này là 50 triệu đồng Việt Nam.


Phân tích từng chữ​


估​


Pinyin: gū
Âm Hán Việt: cô
Nghĩa: ước lượng, đánh giá, phỏng đoán


估 thường xuất hiện trong các từ:


估价
gūjià
định giá, ước giá


估算
gūsuàn
ước tính, tính toán sơ bộ


评估
pínggū
đánh giá


低估
dīgū
đánh giá thấp


高估
gāogū
đánh giá cao


计​


Pinyin: jì
Âm Hán Việt: kế
Nghĩa: tính toán, kế hoạch, phương pháp, dự tính


计 thường xuất hiện trong các từ:


计算
jìsuàn
tính toán


计划
jìhuà
kế hoạch


统计
tǒngjì
thống kê


会计
kuàijì
kế toán


预计
yùjì
dự kiến


Khi kết hợp lại, 估计 mang nghĩa là căn cứ vào tình hình để tính toán hoặc phán đoán một cách gần đúng.


Các nghĩa chính của 估计​


1. Ước tính về số lượng, chi phí, thời gian hoặc giá trị​


Trong nghĩa này, 估计 thường liên quan đến con số nhưng con số đó chưa hoàn toàn chính xác.


Ví dụ:


我们估计这个项目需要三个月。
Wǒmen gūjì zhège xiàngmù xūyào sān ge yuè.
Chúng tôi ước tính dự án này cần ba tháng.


会计估计本月费用约为一亿元。
Kuàijì gūjì běn yuè fèiyòng yuē wéi yí yì yuán.
Kế toán ước tính chi phí tháng này khoảng 100 triệu đồng.


完成这个订单估计需要五百个人工工时。
Wánchéng zhège dìngdān gūjì xūyào wǔbǎi ge réngōng gōngshí.
Ước tính cần 500 giờ công lao động để hoàn thành đơn hàng này.


2. Dự đoán một sự việc có thể xảy ra​


Người nói căn cứ vào tình hình hiện tại để dự đoán kết quả.


Ví dụ:


我估计明天会下雨。
Wǒ gūjì míngtiān huì xiàyǔ.
Tôi đoán ngày mai trời sẽ mưa.


估计货物下周才能到。
Gūjì huòwù xià zhōu cái néng dào.
Có lẽ phải đến tuần sau hàng hóa mới tới.


老板估计这次订单会按时完成。
Lǎobǎn gūjì zhè cì dìngdān huì ànshí wánchéng.
Ông chủ dự đoán đơn hàng lần này sẽ được hoàn thành đúng hạn.


3. Cho rằng, đoán rằng​


Trong khẩu ngữ, 估计 thường tương đương với “tôi nghĩ là”, “có lẽ”, “chắc là”.


Ví dụ:


他还没回复,估计在开会。
Tā hái méi huífù, gūjì zài kāihuì.
Anh ấy vẫn chưa trả lời, chắc là đang họp.


这么晚了,他估计已经回家了。
Zhème wǎn le, tā gūjì yǐjīng huí jiā le.
Muộn thế này rồi, có lẽ anh ấy đã về nhà.


这台机器一直有异常,估计需要维修。
Zhè tái jīqì yìzhí yǒu yìcháng, gūjì xūyào wéixiū.
Chiếc máy này liên tục có dấu hiệu bất thường, có lẽ cần sửa chữa.


4. Sự ước tính, sự đánh giá​


估计 còn có thể làm danh từ, chỉ kết quả hoặc quá trình ước tính.


Ví dụ:


这个估计不太准确。
Zhège gūjì bú tài zhǔnquè.
Sự ước tính này không được chính xác lắm.


根据我们的估计,成本可能会上升。
Gēnjù wǒmen de gūjì, chéngběn kěnéng huì shàngshēng.
Theo ước tính của chúng tôi, chi phí có thể tăng lên.


Các cấu trúc thường dùng​


主语 + 估计 + 具体内容​


Chủ ngữ + ước tính/cho rằng + nội dung


我估计他今天会加班。
Wǒ gūjì tā jīntiān huì jiābān.
Tôi đoán hôm nay anh ấy sẽ tăng ca.


财务部估计本月利润会下降。
Cáiwù bù gūjì běn yuè lìrùn huì xiàjiàng.
Phòng tài chính dự đoán lợi nhuận tháng này sẽ giảm.


估计 + 主语 + 谓语​


Có lẽ + chủ ngữ + vị ngữ


估计材料明天能到。
Gūjì cáiliào míngtiān néng dào.
Có lẽ nguyên vật liệu sẽ đến vào ngày mai.


估计这个问题很快就能解决。
Gūjì zhège wèntí hěn kuài jiù néng jiějué.
Có lẽ vấn đề này sẽ sớm được giải quyết.


估计 + 数量​


Ước tính + số lượng


这批货估计有两千件。
Zhè pī huò gūjì yǒu liǎngqiān jiàn.
Lô hàng này ước tính có 2.000 sản phẩm.


修理机器估计要花三百万元。
Xiūlǐ jīqì gūjì yào huā sānbǎi wàn yuán.
Việc sửa máy ước tính sẽ tốn 3 triệu đồng.


根据……估计​


Căn cứ vào… để ước tính


根据目前的生产进度估计,订单可以按时完成。
Gēnjù mùqián de shēngchǎn jìndù gūjì, dìngdān kěyǐ ànshí wánchéng.
Căn cứ vào tiến độ sản xuất hiện tại, ước tính đơn hàng có thể hoàn thành đúng hạn.


根据销售数据估计,下个月的收入会增加。
Gēnjù xiāoshòu shùjù gūjì, xià ge yuè de shōurù huì zēngjiā.
Căn cứ vào số liệu bán hàng, ước tính doanh thu tháng sau sẽ tăng.


初步估计​


Ước tính sơ bộ


初步估计,这个项目需要投资十亿元。
Chūbù gūjì, zhège xiàngmù xūyào tóuzī shí yì yuán.
Ước tính sơ bộ, dự án này cần đầu tư một tỷ đồng.


保守估计​


Ước tính thận trọng


保守估计,我们至少需要两周时间。
Bǎoshǒu gūjì, wǒmen zhìshǎo xūyào liǎng zhōu shíjiān.
Theo ước tính thận trọng, chúng ta cần ít nhất hai tuần.


据估计​


Theo ước tính


据估计,今年的生产成本会上升百分之十。
Jù gūjì, jīnnián de shēngchǎn chéngběn huì shàngshēng bǎifēnzhī shí.
Theo ước tính, chi phí sản xuất năm nay sẽ tăng 10%.


估计 trong kế toán​


Trong lĩnh vực kế toán, 估计 thường mang nghĩa “ước tính kế toán”, tức là việc sử dụng thông tin hiện có để xác định một giá trị chưa thể đo lường hoàn toàn chính xác.


会计估计​


Pinyin: kuàijì gūjì
Nghĩa: ước tính kế toán
Tiếng Anh: accounting estimate


会计估计 thường áp dụng cho các khoản như:


固定资产使用寿命估计
gùdìng zīchǎn shǐyòng shòumìng gūjì
ước tính thời gian sử dụng tài sản cố định


坏账准备估计
huàizhàng zhǔnbèi gūjì
ước tính dự phòng nợ khó đòi


存货跌价准备估计
cúnhuò diējià zhǔnbèi gūjì
ước tính dự phòng giảm giá hàng tồn kho


预计负债估计
yùjì fùzhài gūjì
ước tính khoản nợ dự kiến


产品保修费用估计
chǎnpǐn bǎoxiū fèiyòng gūjì
ước tính chi phí bảo hành sản phẩm


Ví dụ:


会计需要合理估计固定资产的使用寿命。
Kuàijì xūyào hélǐ gūjì gùdìng zīchǎn de shǐyòng shòumìng.
Kế toán cần ước tính hợp lý thời gian sử dụng của tài sản cố định.


公司根据历史数据估计坏账损失。
Gōngsī gēnjù lìshǐ shùjù gūjì huàizhàng sǔnshī.
Công ty căn cứ vào dữ liệu lịch sử để ước tính tổn thất nợ xấu.


这个会计估计可能会影响当期利润。
Zhège kuàijì gūjì kěnéng huì yǐngxiǎng dāngqī lìrùn.
Ước tính kế toán này có thể ảnh hưởng đến lợi nhuận kỳ hiện tại.


Phân biệt 估计 và 预计​


估计​


Nhấn mạnh việc phỏng đoán hoặc ước lượng dựa trên thông tin chưa đầy đủ.


Có thể dùng trong khẩu ngữ hằng ngày.


我估计他不会来了。
Wǒ gūjì tā bú huì lái le.
Tôi đoán anh ấy sẽ không đến nữa.


预计​


Nhấn mạnh dự kiến trong tương lai, thường mang tính chính thức và có kế hoạch hơn.


预计项目将在年底完成。
Yùjì xiàngmù jiāng zài niándǐ wánchéng.
Dự kiến dự án sẽ hoàn thành vào cuối năm.


So sánh:


估计明天会下雨。
Gūjì míngtiān huì xiàyǔ.
Có lẽ ngày mai trời mưa.


预计明天会有大雨。
Yùjì míngtiān huì yǒu dàyǔ.
Dự báo ngày mai sẽ có mưa lớn.


估计 thiên về phỏng đoán.


预计 thiên về dự báo hoặc dự kiến chính thức.


Phân biệt 估计 và 估算​


估计​


Có thể dùng cho cả số liệu và sự việc.


我估计他明天回来。
Wǒ gūjì tā míngtiān huílái.
Tôi đoán ngày mai anh ấy sẽ quay lại.


估算​


Chủ yếu dùng để tính toán sơ bộ một con số, chi phí, diện tích, thời gian hoặc khối lượng.


我们正在估算项目成本。
Wǒmen zhèngzài gūsuàn xiàngmù chéngběn.
Chúng tôi đang ước tính chi phí dự án.


Không nói tự nhiên:


我估算他不会来。


Nên nói:


我估计他不会来。
Wǒ gūjì tā bú huì lái.
Tôi đoán anh ấy sẽ không đến.


Phân biệt 估计 và 猜​


猜​


Pinyin: cāi
Nghĩa: đoán


猜 thường mang tính chủ quan hơn, có thể không dựa trên dữ liệu rõ ràng.


你猜他多大?
Nǐ cāi tā duō dà?
Bạn đoán anh ấy bao nhiêu tuổi?


估计​


Thường căn cứ vào tình hình, kinh nghiệm hoặc số liệu nhất định.


根据他的工作经验,我估计他三十岁左右。
Gēnjù tā de gōngzuò jīngyàn, wǒ gūjì tā sānshí suì zuǒyòu.
Căn cứ vào kinh nghiệm làm việc của anh ấy, tôi ước đoán anh ấy khoảng 30 tuổi.


Phân biệt 估计 và 认为​


认为​


Pinyin: rènwéi
Nghĩa: cho rằng, nhận định


认为 thể hiện quan điểm hoặc ý kiến tương đối rõ ràng.


我认为这个方案不合理。
Wǒ rènwéi zhège fāng’àn bù hélǐ.
Tôi cho rằng phương án này không hợp lý.


估计​


Thể hiện sự suy đoán chưa chắc chắn.


我估计这个方案不会被批准。
Wǒ gūjì zhège fāng’àn bú huì bèi pīzhǔn.
Tôi đoán phương án này sẽ không được phê duyệt.


Các từ ghép thường gặp​


估计成本
gūjì chéngběn
chi phí ước tính


估计费用
gūjì fèiyòng
chi phí dự tính


估计金额
gūjì jīn’é
số tiền ước tính


估计数量
gūjì shùliàng
số lượng ước tính


估计时间
gūjì shíjiān
thời gian ước tính


估计损失
gūjì sǔnshī
tổn thất ước tính


估计收入
gūjì shōurù
doanh thu ước tính


估计利润
gūjì lìrùn
lợi nhuận ước tính


估计产量
gūjì chǎnliàng
sản lượng ước tính


估计工时
gūjì gōngshí
giờ công ước tính


估计价格
gūjì jiàgé
giá ước tính


初步估计
chūbù gūjì
ước tính sơ bộ


合理估计
hélǐ gūjì
ước tính hợp lý


准确估计
zhǔnquè gūjì
ước tính chính xác


保守估计
bǎoshǒu gūjì
ước tính thận trọng


Ví dụ thực tế​


  1. 我估计他下午三点到公司。
    Wǒ gūjì tā xiàwǔ sān diǎn dào gōngsī.
    Tôi đoán anh ấy sẽ đến công ty lúc ba giờ chiều.
  2. 这项工作估计需要两个小时。
    Zhè xiàng gōngzuò gūjì xūyào liǎng ge xiǎoshí.
    Công việc này ước tính cần hai giờ.
  3. 会计正在估计本月的生产成本。
    Kuàijì zhèngzài gūjì běn yuè de shēngchǎn chéngběn.
    Kế toán đang ước tính chi phí sản xuất tháng này.
  4. 我们估计这批材料明天可以送到。
    Wǒmen gūjì zhè pī cáiliào míngtiān kěyǐ sòng dào.
    Chúng tôi dự đoán lô nguyên vật liệu này có thể được giao vào ngày mai.
  5. 初步估计,损失金额约为两千万元。
    Chūbù gūjì, sǔnshī jīn’é yuē wéi liǎngqiān wàn yuán.
    Ước tính sơ bộ, số tiền tổn thất khoảng 20 triệu đồng.
  6. 你估计这个订单什么时候能完成?
    Nǐ gūjì zhège dìngdān shénme shíhou néng wánchéng?
    Bạn ước tính khi nào đơn hàng này có thể hoàn thành?
  7. 经理估计销售额会继续增长。
    Jīnglǐ gūjì xiāoshòu’é huì jìxù zēngzhǎng.
    Giám đốc dự đoán doanh số sẽ tiếp tục tăng.
  8. 这次维修费用估计不会太高。
    Zhè cì wéixiū fèiyòng gūjì bú huì tài gāo.
    Chi phí sửa chữa lần này có lẽ sẽ không quá cao.
  9. 根据目前的数据,我们估计利润下降了百分之五。
    Gēnjù mùqián de shùjù, wǒmen gūjì lìrùn xiàjiàngle bǎifēnzhī wǔ.
    Căn cứ vào số liệu hiện tại, chúng tôi ước tính lợi nhuận đã giảm 5%.
  10. 实际费用比估计费用高得多。
    Shíjì fèiyòng bǐ gūjì fèiyòng gāo de duō.
    Chi phí thực tế cao hơn chi phí ước tính rất nhiều.
  11. 估计还有一百件产品没有完工。
    Gūjì hái yǒu yìbǎi jiàn chǎnpǐn méiyǒu wángōng.
    Ước tính vẫn còn 100 sản phẩm chưa hoàn thành.
  12. 这批产品的人工工时估计为八百小时。
    Zhè pī chǎnpǐn de réngōng gōngshí gūjì wéi bābǎi xiǎoshí.
    Giờ công lao động của lô sản phẩm này được ước tính là 800 giờ.
  13. 我估计这个月要加班。
    Wǒ gūjì zhège yuè yào jiābān.
    Tôi đoán tháng này sẽ phải tăng ca.
  14. 估计材料价格还会继续上涨。
    Gūjì cáiliào jiàgé hái huì jìxù shàngzhǎng.
    Có lẽ giá nguyên vật liệu sẽ tiếp tục tăng.
  15. 公司不能只根据个人经验进行估计。
    Gōngsī bù néng zhǐ gēnjù gèrén jīngyàn jìnxíng gūjì.
    Công ty không thể chỉ dựa vào kinh nghiệm cá nhân để tiến hành ước tính.

Cách dịch theo ngữ cảnh​


估计 có thể được dịch linh hoạt như sau:


Ước tính: khi liên quan đến số lượng, tiền bạc, thời gian.


Dự đoán: khi nói về sự việc tương lai.


Phỏng đoán: khi chưa có đủ căn cứ chắc chắn.


Có lẽ, chắc là: trong khẩu ngữ.


Đánh giá sơ bộ: trong báo cáo hoặc văn bản chuyên môn.


Ví dụ:


估计成本
chi phí ước tính


估计下周完成
dự kiến hoặc có lẽ hoàn thành vào tuần sau


我估计他不知道
tôi đoán anh ấy không biết


估计有五十人
ước chừng có 50 người


Kết luận​


估计 là một từ rất thông dụng, mang nghĩa chính là “ước tính” hoặc “phỏng đoán”.


Khi liên quan đến số liệu:


估计 = ước tính, ước lượng.


Khi liên quan đến sự việc:


估计 = dự đoán, có lẽ, chắc là.


Trong kế toán:


会计估计 = ước tính kế toán.


Cần phân biệt:


估计: ước tính hoặc phỏng đoán nói chung.


预计: dự kiến trong tương lai, mang tính chính thức hơn.


估算: tính toán sơ bộ một con số.


猜: đoán, thường chủ quan hơn.


认为: cho rằng, thể hiện quan điểm rõ ràng hơn.

改进
Pinyin: gǎijìn
Âm Hán Việt: cải tiến
Tiếng Việt: cải tiến, cải thiện, sửa đổi để tốt hơn, hoàn thiện
Tiếng Anh: improve, make improvements, refine


Giải thích từng chữ​



Pinyin: gǎi
Nghĩa: sửa, thay đổi, điều chỉnh.



Pinyin: jìn
Nghĩa: tiến lên, tiến bộ, phát triển.


Ghép lại, 改进 có nghĩa là sửa đổi một phương pháp, quy trình, kỹ thuật, cách làm hoặc sản phẩm để nó trở nên tốt hơn, hiệu quả hơn hoặc phù hợp hơn.


Từ loại​


改进 chủ yếu là động từ.


Cấu trúc thường gặp:


改进 + danh từ


改进方法
Gǎijìn fāngfǎ
Cải tiến phương pháp


改进工艺
Gǎijìn gōngyì
Cải tiến quy trình công nghệ


改进技术
Gǎijìn jìshù
Cải tiến kỹ thuật


改进产品
Gǎijìn chǎnpǐn
Cải tiến sản phẩm


改进管理
Gǎijìn guǎnlǐ
Cải tiến công tác quản lý


Ý nghĩa và cách dùng​


Cải tiến phương pháp hoặc cách làm​


改进工作方法。
Gǎijìn gōngzuò fāngfǎ.
Cải tiến phương pháp làm việc.


我们需要改进目前的操作方法。
Wǒmen xūyào gǎijìn mùqián de cāozuò fāngfǎ.
Chúng ta cần cải tiến phương pháp thao tác hiện tại.


Cải tiến kỹ thuật hoặc quy trình sản xuất​


改进生产工艺。
Gǎijìn shēngchǎn gōngyì.
Cải tiến quy trình sản xuất.


工程师正在改进鞋底成型技术。
Gōngchéngshī zhèngzài gǎijìn xiédǐ chéngxíng jìshù.
Kỹ sư đang cải tiến kỹ thuật tạo hình đế giày.


Cải tiến sản phẩm hoặc chất lượng​


改进产品设计。
Gǎijìn chǎnpǐn shèjì.
Cải tiến thiết kế sản phẩm.


公司根据客户意见改进了产品。
Gōngsī gēnjù kèhù yìjiàn gǎijìn le chǎnpǐn.
Công ty đã cải tiến sản phẩm dựa trên ý kiến của khách hàng.


Sửa chữa thiếu sót​


改进不足之处。
Gǎijìn bùzú zhī chù.
Cải thiện những điểm còn thiếu sót.


我们会认真改进工作中的问题。
Wǒmen huì rènzhēn gǎijìn gōngzuò zhōng de wèntí.
Chúng tôi sẽ nghiêm túc cải thiện những vấn đề trong công việc.


Cấu trúc thường dùng​


对……进行改进
Duì… jìnxíng gǎijìn
Tiến hành cải tiến đối với…


公司正在对生产流程进行改进。
Gōngsī zhèngzài duì shēngchǎn liúchéng jìnxíng gǎijìn.
Công ty đang tiến hành cải tiến quy trình sản xuất.


通过……改进……
Tōngguò… gǎijìn…
Thông qua… để cải tiến…


通过员工培训改进工作质量。
Tōngguò yuángōng péixùn gǎijìn gōngzuò zhìliàng.
Thông qua đào tạo nhân viên để cải thiện chất lượng công việc.


不断改进
Bùduàn gǎijìn
Không ngừng cải tiến


我们要不断改进管理制度。
Wǒmen yào bùduàn gǎijìn guǎnlǐ zhìdù.
Chúng ta phải không ngừng cải tiến chế độ quản lý.


需要改进
Xūyào gǎijìn
Cần cải tiến


这个设计还有很多地方需要改进。
Zhège shèjì hái yǒu hěn duō dìfang xūyào gǎijìn.
Thiết kế này vẫn còn nhiều chỗ cần cải tiến.


Các cụm từ thường dùng​


改进方法
Gǎijìn fāngfǎ
Cải tiến phương pháp


改进技术
Gǎijìn jìshù
Cải tiến kỹ thuật


改进工艺
Gǎijìn gōngyì
Cải tiến công nghệ, quy trình


改进流程
Gǎijìn liúchéng
Cải tiến quy trình


改进设计
Gǎijìn shèjì
Cải tiến thiết kế


改进产品
Gǎijìn chǎnpǐn
Cải tiến sản phẩm


改进质量
Gǎijìn zhìliàng
Cải thiện chất lượng


改进管理
Gǎijìn guǎnlǐ
Cải tiến quản lý


改进制度
Gǎijìn zhìdù
Cải tiến chế độ, quy định


改进措施
Gǎijìn cuòshī
Biện pháp cải tiến


改进意见
Gǎijìn yìjiàn
Ý kiến cải tiến


改进方案
Gǎijìn fāng’àn
Phương án cải tiến


Ví dụ thực tế​


  1. 我们需要改进工作方法。
    Wǒmen xūyào gǎijìn gōngzuò fāngfǎ.
    Chúng ta cần cải tiến phương pháp làm việc.
  2. 公司正在改进生产流程。
    Gōngsī zhèngzài gǎijìn shēngchǎn liúchéng.
    Công ty đang cải tiến quy trình sản xuất.
  3. 工程师提出了新的改进方案。
    Gōngchéngshī tíchū le xīn de gǎijìn fāng’àn.
    Kỹ sư đã đề xuất một phương án cải tiến mới.
  4. 这种机器还有很多地方需要改进。
    Zhè zhǒng jīqì hái yǒu hěn duō dìfang xūyào gǎijìn.
    Loại máy này vẫn còn nhiều điểm cần cải tiến.
  5. 我们根据客户的意见改进了产品。
    Wǒmen gēnjù kèhù de yìjiàn gǎijìn le chǎnpǐn.
    Chúng tôi đã cải tiến sản phẩm dựa trên ý kiến khách hàng.
  6. 通过改进工艺,产品质量提高了。
    Tōngguò gǎijìn gōngyì, chǎnpǐn zhìliàng tígāo le.
    Thông qua cải tiến quy trình công nghệ, chất lượng sản phẩm đã được nâng cao.
  7. 工厂应该不断改进生产技术。
    Gōngchǎng yīnggāi bùduàn gǎijìn shēngchǎn jìshù.
    Nhà máy nên không ngừng cải tiến kỹ thuật sản xuất.
  8. 这个操作方法不太合理,需要改进。
    Zhège cāozuò fāngfǎ bú tài hélǐ, xūyào gǎijìn.
    Phương pháp thao tác này chưa hợp lý lắm, cần được cải tiến.
  9. 管理部门正在研究改进措施。
    Guǎnlǐ bùmén zhèngzài yánjiū gǎijìn cuòshī.
    Bộ phận quản lý đang nghiên cứu các biện pháp cải tiến.
  10. 改进包装可以减少运输损耗。
    Gǎijìn bāozhuāng kěyǐ jiǎnshǎo yùnshū sǔnhào.
    Cải tiến bao bì có thể giảm hao hụt trong vận chuyển.
  11. 我们要改进材料的使用方法。
    Wǒmen yào gǎijìn cáiliào de shǐyòng fāngfǎ.
    Chúng ta cần cải tiến phương pháp sử dụng vật liệu.
  12. 这项改进可以降低生产成本。
    Zhè xiàng gǎijìn kěyǐ jiàngdī shēngchǎn chéngběn.
    Sự cải tiến này có thể giảm chi phí sản xuất.
  13. 财务部需要改进报销流程。
    Cáiwù bù xūyào gǎijìn bàoxiāo liúchéng.
    Phòng tài chính cần cải tiến quy trình hoàn ứng, thanh toán chi phí.
  14. 会计人员应该改进审核方法。
    Kuàijì rényuán yīnggāi gǎijìn shěnhé fāngfǎ.
    Nhân viên kế toán nên cải tiến phương pháp kiểm tra, xét duyệt.
  15. 公司通过改进管理降低了损耗率。
    Gōngsī tōngguò gǎijìn guǎnlǐ jiàngdī le sǔnhào lǜ.
    Công ty đã giảm tỷ lệ hao hụt thông qua cải tiến công tác quản lý.

Phân biệt 改进 và 改善​


改进
Gǎijìn
Nhấn mạnh sửa đổi phương pháp, kỹ thuật, quy trình hoặc sản phẩm để tốt hơn.


改进生产工艺。
Gǎijìn shēngchǎn gōngyì.
Cải tiến quy trình sản xuất.


改善
Gǎishàn
Nhấn mạnh làm cho tình trạng, điều kiện hoặc hoàn cảnh trở nên tốt hơn.


改善工作环境。
Gǎishàn gōngzuò huánjìng.
Cải thiện môi trường làm việc.


Có thể hiểu đơn giản:


改进方法
Gǎijìn fāngfǎ
Cải tiến phương pháp.


改善条件
Gǎishàn tiáojiàn
Cải thiện điều kiện.


Phân biệt 改进 và 修改​


改进
Gǎijìn
Sửa đổi để nâng cao chất lượng hoặc hiệu quả.


改进产品设计。
Gǎijìn chǎnpǐn shèjì.
Cải tiến thiết kế sản phẩm.


修改
Xiūgǎi
Sửa một nội dung, văn bản, số liệu, bản vẽ hoặc lỗi cụ thể.


修改合同。
Xiūgǎi hétóng.
Sửa hợp đồng.


修改数据。
Xiūgǎi shùjù.
Sửa số liệu.


Phân biệt 改进 và 提高​


改进
Gǎijìn
Cải tiến phương pháp, quy trình, kỹ thuật.


改进工作流程。
Gǎijìn gōngzuò liúchéng.
Cải tiến quy trình làm việc.


提高
Tígāo
Nâng cao mức độ, chất lượng, năng lực hoặc hiệu suất.


提高工作效率。
Tígāo gōngzuò xiàolǜ.
Nâng cao hiệu suất làm việc.


Hai từ thường đi cùng nhau:


通过改进生产流程,提高工作效率。
Tōngguò gǎijìn shēngchǎn liúchéng, tígāo gōngzuò xiàolǜ.
Thông qua cải tiến quy trình sản xuất để nâng cao hiệu suất làm việc.

临时
Línshí
Tạm thời, nhất thời, đột xuất, lâm thời


临时 là từ rất thường gặp trong tiếng Trung, dùng để chỉ một sự việc, trạng thái, công việc hoặc quyết định chỉ tồn tại trong thời gian ngắn, không cố định hoặc phát sinh bất ngờ.


1. Phân tích từng chữ​



Lín
Đến gần, đối mặt, đứng trước; trong một số từ còn mang nghĩa “tạm thời”.



Shí
Thời gian, thời điểm.


临时 có thể hiểu là “trong một thời gian ngắn trước mắt”, vì vậy thường được dịch là:


Tạm thời
Lâm thời
Nhất thời
Đột xuất
Phát sinh bất ngờ


2. Loại từ​


临时 có thể làm:


Tính từ​


Đứng trước danh từ, mang nghĩa “tạm thời”, “lâm thời”.


临时工
Línshí gōng
Công nhân thời vụ


临时任务
Línshí rènwu
Nhiệm vụ đột xuất


临时会议
Línshí huìyì
Cuộc họp đột xuất


临时办公室
Línshí bàngōngshì
Văn phòng tạm thời


Phó từ​


Đứng trước động từ, mang nghĩa “tạm thời”, “đột xuất”, “vào phút chót”.


我临时决定不去了。
Wǒ línshí juédìng bú qù le.
Tôi đột xuất quyết định không đi nữa.


他临时请假了。
Tā línshí qǐngjià le.
Anh ấy đột xuất xin nghỉ.


3. Các nghĩa chính​


临时 = tạm thời​


Chỉ một tình trạng không kéo dài lâu, chỉ sử dụng trong một thời gian nhất định.


这是一个临时办公室。
Zhè shì yí ge línshí bàngōngshì.
Đây là một văn phòng tạm thời.


我们先用这个临时方案。
Wǒmen xiān yòng zhège línshí fāng’àn.
Chúng ta tạm thời sử dụng phương án này trước.


临时 = đột xuất, phát sinh bất ngờ​


Chỉ một sự việc không được sắp xếp từ trước mà đột nhiên phát sinh.


今天有一个临时会议。
Jīntiān yǒu yí ge línshí huìyì.
Hôm nay có một cuộc họp đột xuất.


老板临时给我安排了一个任务。
Lǎobǎn línshí gěi wǒ ānpái le yí ge rènwu.
Ông chủ đột xuất giao cho tôi một nhiệm vụ.


临时 = vào phút chót​


Chỉ việc thay đổi quyết định hoặc hành động ngay trước khi sự việc diễn ra.


他临时改变了计划。
Tā línshí gǎibiàn le jìhuà.
Anh ấy thay đổi kế hoạch vào phút chót.


客户临时取消了订单。
Kèhù línshí qǔxiāo le dìngdān.
Khách hàng đột xuất hủy đơn hàng.


4. Các cấu trúc thường dùng​


临时 + danh từ


临时工作
Línshí gōngzuò
Công việc tạm thời


临时员工
Línshí yuángōng
Nhân viên thời vụ


临时通知
Línshí tōngzhī
Thông báo đột xuất


临时安排
Línshí ānpái
Sự sắp xếp đột xuất


临时决定
Línshí juédìng
Quyết định đột xuất


临时 + động từ


临时请假
Línshí qǐngjià
Đột xuất xin nghỉ


临时加班
Línshí jiābān
Đột xuất tăng ca


临时取消
Línshí qǔxiāo
Đột xuất hủy bỏ


临时改变
Línshí gǎibiàn
Đột xuất thay đổi


临时增加
Línshí zēngjiā
Tạm thời tăng thêm


5. Từ ghép thông dụng​


临时工
Línshí gōng
Công nhân thời vụ


临时员工
Línshí yuángōng
Nhân viên tạm thời


临时合同
Línshí hétóng
Hợp đồng tạm thời


临时会议
Línshí huìyì
Cuộc họp đột xuất


临时任务
Línshí rènwu
Nhiệm vụ phát sinh đột xuất


临时安排
Línshí ānpái
Sự sắp xếp tạm thời hoặc đột xuất


临时通知
Línshí tōngzhī
Thông báo đột xuất


临时措施
Línshí cuòshī
Biện pháp tạm thời


临时方案
Línshí fāng’àn
Phương án tạm thời


临时账户
Línshí zhànghù
Tài khoản tạm thời


临时仓库
Línshí cāngkù
Kho tạm thời


临时文件
Línshí wénjiàn
Tệp tin tạm thời


临时停车
Línshí tíngchē
Đỗ xe tạm thời


临时有事
Línshí yǒushì
Đột xuất có việc


6. Ví dụ thực tế​


今天我临时有事,不能参加会议。
Jīntiān wǒ línshí yǒushì, bù néng cānjiā huìyì.
Hôm nay tôi đột xuất có việc nên không thể tham gia cuộc họp.


经理临时通知我们下午加班。
Jīnglǐ línshí tōngzhī wǒmen xiàwǔ jiābān.
Quản lý đột xuất thông báo chúng tôi chiều nay tăng ca.


客户临时要求修改合同。
Kèhù línshí yāoqiú xiūgǎi hétóng.
Khách hàng đột xuất yêu cầu sửa hợp đồng.


公司临时招聘了十名工人。
Gōngsī línshí zhāopìn le shí míng gōngrén.
Công ty tạm thời tuyển thêm mười công nhân.


这个仓库只是临时使用。
Zhège cāngkù zhǐshì línshí shǐyòng.
Kho này chỉ được sử dụng tạm thời.


因为机器坏了,我们采用了临时方案。
Yīnwèi jīqì huài le, wǒmen cǎiyòng le línshí fāng’àn.
Vì máy bị hỏng nên chúng tôi đã áp dụng phương án tạm thời.


他临时改变了出差时间。
Tā línshí gǎibiàn le chūchāi shíjiān.
Anh ấy thay đổi thời gian đi công tác vào phút chót.


会议地点临时改到了三楼。
Huìyì dìdiǎn línshí gǎi dào le sān lóu.
Địa điểm họp đột xuất được chuyển lên tầng ba.


这是一份临时工作,不是正式工作。
Zhè shì yí fèn línshí gōngzuò, bú shì zhèngshì gōngzuò.
Đây là công việc tạm thời, không phải công việc chính thức.


老板临时交给我一份报告。
Lǎobǎn línshí jiāo gěi wǒ yí fèn bàogào.
Ông chủ đột xuất giao cho tôi một bản báo cáo.


7. Cách dùng trong môi trường kế toán và doanh nghiệp​


临时付款
Línshí fùkuǎn
Thanh toán đột xuất


临时借款
Línshí jièkuǎn
Khoản vay tạm thời


临时费用
Línshí fèiyòng
Chi phí phát sinh tạm thời


临时支出
Línshí zhīchū
Khoản chi đột xuất


临时采购
Línshí cǎigòu
Mua hàng đột xuất


临时加班费
Línshí jiābānfèi
Tiền tăng ca phát sinh


临时用工成本
Línshí yònggōng chéngběn
Chi phí sử dụng lao động thời vụ


由于设备发生故障,公司临时采购了一批零件。
Yóuyú shèbèi fāshēng gùzhàng, gōngsī línshí cǎigòu le yì pī língjiàn.
Do thiết bị xảy ra sự cố, công ty đã đột xuất mua một lô linh kiện.


这笔临时支出需要经理批准。
Zhè bǐ línshí zhīchū xūyào jīnglǐ pīzhǔn.
Khoản chi đột xuất này cần được quản lý phê duyệt.


财务部需要记录临时发生的费用。
Cáiwù bù xūyào jìlù línshí fāshēng de fèiyòng.
Bộ phận tài chính cần ghi nhận các chi phí phát sinh đột xuất.


公司雇用了临时工来完成这批订单。
Gōngsī gùyòng le línshí gōng lái wánchéng zhè pī dìngdān.
Công ty thuê công nhân thời vụ để hoàn thành lô đơn hàng này.


8. Phân biệt 临时 và 暂时​


临时
Línshí
Tạm thời hoặc đột xuất; thường nhấn mạnh một sự sắp xếp, công việc hoặc quyết định không có trong kế hoạch ban đầu.


暂时
Zànshí
Tạm thời; nhấn mạnh một trạng thái chỉ kéo dài trong thời gian ngắn.


Ví dụ:


我临时决定不参加会议。
Wǒ línshí juédìng bù cānjiā huìyì.
Tôi đột xuất quyết định không tham gia cuộc họp.


我暂时不参加会议。
Wǒ zànshí bù cānjiā huìyì.
Tạm thời tôi không tham gia cuộc họp.


临时 thường có sắc thái “phát sinh bất ngờ”.


暂时 thường có sắc thái “hiện tại chưa, sau này có thể thay đổi”.


9. Phân biệt 临时工 và 正式工​


临时工
Línshí gōng
Công nhân thời vụ, người lao động tạm thời


正式工
Zhèngshì gōng
Nhân viên hoặc công nhân chính thức


他是临时工,还没有签正式合同。
Tā shì línshí gōng, hái méiyǒu qiān zhèngshì hétóng.
Anh ấy là công nhân thời vụ, vẫn chưa ký hợp đồng chính thức.


她已经从临时员工转为正式员工了。
Tā yǐjīng cóng línshí yuángōng zhuǎn wéi zhèngshì yuángōng le.
Cô ấy đã chuyển từ nhân viên tạm thời thành nhân viên chính thức.


Tóm lại:


临时
Línshí
Tạm thời, lâm thời, đột xuất, vào phút chót


Từ này thường dùng để nói về công việc, nhân viên, cuộc họp, nhiệm vụ, quyết định hoặc sự thay đổi chỉ mang tính ngắn hạn hay phát sinh ngoài kế hoạch.

怎样 là gì?​

怎样
Pinyin: zěnyàng
Âm Hán Việt: chẩm dạng
Từ loại: đại từ nghi vấn

怎样 có các nghĩa chính:

Như thế nào
Thế nào
Ra sao
Bằng cách nào
Làm thế nào
Tình trạng như thế nào

Đây là từ rất phổ biến trong tiếng Trung, được dùng để hỏi về cách thức, tình trạng, tính chất, ý kiến hoặc kết quả của một sự việc.

Giải thích từng chữ Hán​

怎​

Giản thể: 怎
Phồn thể: 怎
Pinyin: zěn
Âm Hán Việt: chẩm

Nghĩa: thế nào, làm sao.

怎 thường xuất hiện trong các từ:

怎么
zěnme
Thế nào, làm sao

怎样
zěnyàng
Như thế nào

怎能
zěn néng
Sao có thể

怎会
zěn huì
Sao lại có thể

样​

Giản thể: 样
Phồn thể: 樣
Pinyin: yàng
Âm Hán Việt: dạng

Nghĩa:

Dáng vẻ
Hình thức
Loại
Kiểu
Mẫu
Tình trạng

Ví dụ:

样子
yàngzi
Dáng vẻ, bộ dạng

一样
yíyàng
Giống nhau

这样
zhèyàng
Như thế này

那样
nàyàng
Như thế kia

Ghép lại, 怎样 có nghĩa là “có dạng như thế nào”, từ đó phát triển thành nghĩa “như thế nào”, “ra sao”, “làm thế nào”.

Nghĩa thứ nhất: hỏi tình trạng hoặc tính chất​

怎样 được dùng để hỏi một người, một vật hoặc một sự việc có tình trạng, đặc điểm như thế nào.

你的工作怎样?
Nǐ de gōngzuò zěnyàng?
Công việc của bạn thế nào?

最近身体怎样?
Zuìjìn shēntǐ zěnyàng?
Gần đây sức khỏe thế nào?

这家公司的情况怎样?
Zhè jiā gōngsī de qíngkuàng zěnyàng?
Tình hình của công ty này thế nào?

Ở cách dùng này, 怎样 gần với:

怎么样
zěnmeyàng
Thế nào

Nghĩa thứ hai: hỏi cách thức thực hiện​

怎样 có thể được dùng để hỏi một việc được thực hiện bằng cách nào.

这道题应该怎样做?
Zhè dào tí yīnggāi zěnyàng zuò?
Bài này nên làm như thế nào?

我们怎样解决这个问题?
Wǒmen zěnyàng jiějué zhège wèntí?
Chúng ta giải quyết vấn đề này như thế nào?

这笔费用应该怎样分摊?
Zhè bǐ fèiyòng yīnggāi zěnyàng fēntān?
Khoản chi phí này nên được phân bổ như thế nào?

Trong trường hợp này, 怎样 có nghĩa gần với “bằng cách nào” hoặc “làm thế nào”.

Nghĩa thứ ba: hỏi ý kiến hoặc đánh giá​

怎样 còn được dùng để hỏi người khác đánh giá một sự việc ra sao.

你觉得这个方案怎样?
Nǐ juéde zhège fāng’àn zěnyàng?
Bạn cảm thấy phương án này thế nào?

这件衣服怎样?
Zhè jiàn yīfu zěnyàng?
Bộ quần áo này thế nào?

我们的工作安排怎样?
Wǒmen de gōngzuò ānpái zěnyàng?
Sự sắp xếp công việc của chúng ta thế nào?

Ở đây, 怎样 thường đứng cuối câu và có nghĩa là “thế nào”, “ổn không”.

Nghĩa thứ tư: bất kể như thế nào​

Khi kết hợp với 都 hoặc 也, 怎样 có thể mang nghĩa “dù thế nào”, “bất kể như thế nào”.

不管怎样,我们都要完成任务。
Bùguǎn zěnyàng, wǒmen dōu yào wánchéng rènwu.
Bất kể thế nào, chúng ta cũng phải hoàn thành nhiệm vụ.

无论怎样,他都不会放弃。
Wúlùn zěnyàng, tā dōu bú huì fàngqì.
Dù thế nào, anh ấy cũng sẽ không từ bỏ.

怎样也找不到。
Zěnyàng yě zhǎo bú dào.
Tìm thế nào cũng không thấy.

Các cấu trúc thường dùng với 怎样​

Danh từ + 怎样​

你的生活怎样?
Nǐ de shēnghuó zěnyàng?
Cuộc sống của bạn thế nào?

工作进度怎样?
Gōngzuò jìndù zěnyàng?
Tiến độ công việc thế nào?

产品质量怎样?
Chǎnpǐn zhìliàng zěnyàng?
Chất lượng sản phẩm thế nào?

Chủ ngữ + 怎样 + động từ​

你怎样学习汉语?
Nǐ zěnyàng xuéxí Hànyǔ?
Bạn học tiếng Trung như thế nào?

公司怎样控制成本?
Gōngsī zěnyàng kòngzhì chéngběn?
Công ty kiểm soát chi phí như thế nào?

会计怎样处理这笔业务?
Kuàijì zěnyàng chǔlǐ zhè bǐ yèwù?
Kế toán xử lý nghiệp vụ này như thế nào?

应该 + 怎样 + động từ​

应该怎样处理?
Yīnggāi zěnyàng chǔlǐ?
Nên xử lý như thế nào?

我们应该怎样计算成本?
Wǒmen yīnggāi zěnyàng jìsuàn chéngběn?
Chúng ta nên tính chi phí như thế nào?

这张发票应该怎样入账?
Zhè zhāng fāpiào yīnggāi zěnyàng rùzhàng?
Hóa đơn này nên được hạch toán như thế nào?

怎样才能……​

怎样才能 + động từ
Phải làm thế nào mới có thể…

怎样才能提高工作效率?
Zěnyàng cái néng tígāo gōngzuò xiàolǜ?
Phải làm thế nào mới có thể nâng cao hiệu suất công việc?

怎样才能减少成本?
Zěnyàng cái néng jiǎnshǎo chéngběn?
Làm thế nào mới có thể giảm chi phí?

怎样才能保证数据准确?
Zěnyàng cái néng bǎozhèng shùjù zhǔnquè?
Làm thế nào mới có thể bảo đảm số liệu chính xác?

不管怎样……​

不管怎样 + chủ ngữ + 都……

Bất kể thế nào… cũng…

不管怎样,我们都要按时完成。
Bùguǎn zěnyàng, wǒmen dōu yào ànshí wánchéng.
Dù thế nào, chúng ta cũng phải hoàn thành đúng hạn.

不管怎样,这笔账都要核对清楚。
Bùguǎn zěnyàng, zhè bǐ zhàng dōu yào héduì qīngchu.
Bất kể thế nào, khoản sổ này cũng phải được đối chiếu rõ ràng.

怎样 trong môi trường kế toán​

怎样 được dùng rất nhiều khi hỏi về phương pháp xử lý nghiệp vụ kế toán.

这笔费用应该怎样入账?
Zhè bǐ fèiyòng yīnggāi zěnyàng rùzhàng?
Khoản chi phí này nên được hạch toán như thế nào?

这项成本怎样分摊?
Zhè xiàng chéngběn zěnyàng fēntān?
Khoản chi phí này được phân bổ như thế nào?

发票有问题时应该怎样处理?
Fāpiào yǒu wèntí shí yīnggāi zěnyàng chǔlǐ?
Khi hóa đơn có vấn đề thì nên xử lý như thế nào?

月底应该怎样结账?
Yuèdǐ yīnggāi zěnyàng jiézhàng?
Cuối tháng nên khóa sổ như thế nào?

应收账款怎样核对?
Yīngshōu zhàngkuǎn zěnyàng héduì?
Khoản phải thu được đối chiếu như thế nào?

这笔差额应该怎样说明?
Zhè bǐ chā’é yīnggāi zěnyàng shuōmíng?
Khoản chênh lệch này nên được giải trình như thế nào?

Phân biệt 怎样 và 怎么​

怎样​

怎样 thường trang trọng và mang tính văn viết hơn.

Nó thường dùng để hỏi về:

Phương pháp
Tình trạng
Tính chất
Ý kiến
Cách xử lý

Ví dụ:

这个问题应该怎样解决?
Zhège wèntí yīnggāi zěnyàng jiějué?
Vấn đề này nên được giải quyết như thế nào?

怎么​

怎么 thường dùng nhiều hơn trong khẩu ngữ.

Nó có thể hỏi:

Cách thức
Nguyên nhân
Tình trạng bất thường
Sự ngạc nhiên hoặc trách móc

Ví dụ:

你怎么去公司?
Nǐ zěnme qù gōngsī?
Bạn đến công ty bằng cách nào?

你怎么还没来?
Nǐ zěnme hái méi lái?
Sao bạn vẫn chưa đến?

Câu thứ hai không thể tự nhiên đổi thành 怎样, vì 怎么 ở đây mang nghĩa “tại sao”, “sao lại”.

Có thể hiểu đơn giản:

怎样: như thế nào, bằng cách nào, thiên về mô tả và phương pháp.

怎么: thế nào, làm sao, tại sao, dùng rất rộng trong khẩu ngữ.

Phân biệt 怎样 và 怎么样​

怎样​

Thường có thể đứng trước động từ.

你怎样解决这个问题?
Nǐ zěnyàng jiějué zhège wèntí?
Bạn giải quyết vấn đề này như thế nào?

怎么样​

Thường đứng cuối câu để hỏi đánh giá hoặc tình trạng.

这个办法怎么样?
Zhège bànfǎ zěnmeyàng?
Phương pháp này thế nào?

你的工作怎么样?
Nǐ de gōngzuò zěnmeyàng?
Công việc của bạn thế nào?

Tuy nhiên, trong nhiều câu hỏi về tình trạng, 怎样 và 怎么样 có thể thay thế nhau:

最近身体怎样?
Zuìjìn shēntǐ zěnyàng?

最近身体怎么样?
Zuìjìn shēntǐ zěnmeyàng?

Hai câu đều có nghĩa:

Gần đây sức khỏe thế nào?

Phân biệt 怎样 và 如何​

如何
rúhé
Như thế nào, làm thế nào

怎样 và 如何 có nghĩa gần nhau, nhưng 如何 trang trọng và mang tính văn viết hơn.

怎样处理这个问题?
Zěnyàng chǔlǐ zhège wèntí?
Xử lý vấn đề này như thế nào?

如何处理这个问题?
Rúhé chǔlǐ zhège wèntí?
Xử lý vấn đề này như thế nào?

Trong văn bản hành chính, báo cáo hoặc tài liệu chuyên môn, 如何 thường được dùng nhiều hơn.

Ví dụ:

如何提高会计工作效率
Rúhé tígāo kuàijì gōngzuò xiàolǜ
Làm thế nào để nâng cao hiệu suất công việc kế toán

20 ví dụ với 怎样​

1​

你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Gần đây bạn thế nào?

2​

你的工作怎样?
Nǐ de gōngzuò zěnyàng?
Công việc của bạn thế nào?

3​

这家公司的待遇怎样?
Zhè jiā gōngsī de dàiyù zěnyàng?
Chế độ đãi ngộ của công ty này thế nào?

4​

你怎样去上班?
Nǐ zěnyàng qù shàngbān?
Bạn đi làm bằng cách nào?

5​

这道题应该怎样做?
Zhè dào tí yīnggāi zěnyàng zuò?
Bài này nên làm như thế nào?

6​

我们怎样解决这个问题?
Wǒmen zěnyàng jiějué zhège wèntí?
Chúng ta giải quyết vấn đề này như thế nào?

7​

你觉得这个办法怎样?
Nǐ juéde zhège bànfǎ zěnyàng?
Bạn thấy cách này thế nào?

8​

这件衣服怎样?
Zhè jiàn yīfu zěnyàng?
Bộ quần áo này thế nào?

9​

产品质量怎样?
Chǎnpǐn zhìliàng zěnyàng?
Chất lượng sản phẩm thế nào?

10​

生产进度怎样?
Shēngchǎn jìndù zěnyàng?
Tiến độ sản xuất thế nào?

11​

这笔费用应该怎样分摊?
Zhè bǐ fèiyòng yīnggāi zěnyàng fēntān?
Khoản chi phí này nên được phân bổ như thế nào?

12​

这张发票应该怎样处理?
Zhè zhāng fāpiào yīnggāi zěnyàng chǔlǐ?
Hóa đơn này nên được xử lý như thế nào?

13​

公司怎样控制生产成本?
Gōngsī zěnyàng kòngzhì shēngchǎn chéngběn?
Công ty kiểm soát chi phí sản xuất như thế nào?

14​

怎样才能提高工作效率?
Zěnyàng cái néng tígāo gōngzuò xiàolǜ?
Làm thế nào mới có thể nâng cao hiệu suất công việc?

15​

怎样才能保证产品质量?
Zěnyàng cái néng bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng?
Làm thế nào mới có thể bảo đảm chất lượng sản phẩm?

16​

不管怎样,我们都不能放弃。
Bùguǎn zěnyàng, wǒmen dōu bù néng fàngqì.
Dù thế nào, chúng ta cũng không thể từ bỏ.

17​

无论怎样,他都会完成任务。
Wúlùn zěnyàng, tā dōu huì wánchéng rènwu.
Dù thế nào, anh ấy cũng sẽ hoàn thành nhiệm vụ.

18​

你想怎样安排这项工作?
Nǐ xiǎng zěnyàng ānpái zhè xiàng gōngzuò?
Bạn muốn sắp xếp công việc này như thế nào?

19​

这个差异应该怎样说明?
Zhège chāyì yīnggāi zěnyàng shuōmíng?
Khoản chênh lệch này nên được giải trình như thế nào?

20​

我们应该怎样核对账目?
Wǒmen yīnggāi zěnyàng héduì zhàngmù?
Chúng ta nên đối chiếu sổ sách như thế nào?

Hội thoại ngắn trong công việc kế toán​

会计主管:这笔办公费用应该怎样分摊?
Kuàijì zhǔguǎn: Zhè bǐ bàngōng fèiyòng yīnggāi zěnyàng fēntān?
Trưởng phòng kế toán: Khoản chi phí văn phòng này nên được phân bổ như thế nào?

会计员:我们可以按照各部门的人数进行分摊。
Kuàijìyuán: Wǒmen kěyǐ ànzhào gè bùmén de rénshù jìnxíng fēntān.
Nhân viên kế toán: Chúng ta có thể phân bổ theo số nhân viên của từng bộ phận.

会计主管:这样的分摊方法怎样?
Kuàijì zhǔguǎn: Zhèyàng de fēntān fāngfǎ zěnyàng?
Trưởng phòng kế toán: Phương pháp phân bổ như vậy thế nào?

会计员:我觉得比较合理。
Kuàijìyuán: Wǒ juéde bǐjiào hélǐ.
Nhân viên kế toán: Tôi cảm thấy khá hợp lý.

Tóm tắt​

怎样 có nghĩa là:

Như thế nào
Thế nào
Ra sao
Bằng cách nào
Làm thế nào

Ba cách dùng quan trọng nhất:

怎样 + động từ
Làm như thế nào

你怎样学习汉语?
Nǐ zěnyàng xuéxí Hànyǔ?
Bạn học tiếng Trung như thế nào?

Danh từ + 怎样
Tình trạng thế nào

工作进度怎样?
Gōngzuò jìndù zěnyàng?
Tiến độ công việc thế nào?

不管怎样……都……
Dù thế nào… cũng…

不管怎样,我们都要完成任务。
Bùguǎn zěnyàng, wǒmen dōu yào wánchéng rènwu.
Dù thế nào, chúng ta cũng phải hoàn thành nhiệm vụ.

下降
Pinyin: xiàjiàng
Âm Hán Việt: hạ giáng


下降
có nghĩa là giảm xuống, hạ xuống, đi xuống, sụt giảm.


Từ này thường dùng để diễn tả:


Nhiệt độ giảm xuống
Giá cả giảm
Doanh thu giảm
Chi phí giảm
Tỷ lệ giảm
Số lượng giảm
Chất lượng giảm
Mực nước hạ xuống
Máy bay hạ độ cao


Giải nghĩa từng chữ​



Pinyin: xià
Nghĩa: dưới, xuống, đi xuống



Pinyin: jiàng
Nghĩa: hạ xuống, giảm xuống


Ghép lại:


下降 = từ mức cao đi xuống mức thấp hơn


Từ loại​


下降 chủ yếu là động từ.


Ví dụ:


气温下降了。
Qìwēn xiàjiàng le.
Nhiệt độ đã giảm xuống.


销售额正在下降。
Xiāoshòu’é zhèngzài xiàjiàng.
Doanh thu bán hàng đang giảm.


Trong một số trường hợp, 下降 có thể đứng trước danh từ để bổ nghĩa:


下降趋势
xiàjiàng qūshì
xu hướng giảm


下降幅度
xiàjiàng fúdù
mức độ giảm


Các nghĩa thường gặp​


1. Hạ xuống về vị trí hoặc độ cao​


飞机正在下降。
Fēijī zhèngzài xiàjiàng.
Máy bay đang hạ độ cao.


水位已经下降了。
Shuǐwèi yǐjīng xiàjiàng le.
Mực nước đã hạ xuống.


2. Giảm về số lượng hoặc mức độ​


订单数量下降了。
Dìngdān shùliàng xiàjiàng le.
Số lượng đơn hàng đã giảm.


员工人数有所下降。
Yuángōng rénshù yǒusuǒ xiàjiàng.
Số lượng nhân viên đã giảm phần nào.


3. Sụt giảm về giá trị kinh tế​


销售收入明显下降。
Xiāoshòu shōurù míngxiǎn xiàjiàng.
Doanh thu bán hàng giảm rõ rệt.


产品价格持续下降。
Chǎnpǐn jiàgé chíxù xiàjiàng.
Giá sản phẩm liên tục giảm.


4. Giảm về chất lượng, năng lực hoặc hiệu quả​


产品质量下降了。
Chǎnpǐn zhìliàng xiàjiàng le.
Chất lượng sản phẩm đã giảm.


工作效率有所下降。
Gōngzuò xiàolǜ yǒusuǒ xiàjiàng.
Hiệu suất làm việc đã giảm phần nào.


Các cấu trúc thường dùng​


主语 + 下降了​


……下降了。
……xiàjiàng le.
… đã giảm xuống.


成本下降了。
Chéngběn xiàjiàng le.
Chi phí đã giảm.


下降到 + con số​


下降到……
xiàjiàng dào……
giảm xuống còn…


库存下降到五百件。
Kùcún xiàjiàng dào wǔbǎi jiàn.
Hàng tồn kho giảm xuống còn 500 sản phẩm.


下降了 + tỷ lệ hoặc con số​


下降了……
xiàjiàng le……
đã giảm…


销售额下降了百分之十。
Xiāoshòu’é xiàjiàng le bǎifēnzhī shí.
Doanh thu bán hàng đã giảm 10%.


从……下降到……​


从……下降到……
cóng……xiàjiàng dào……
giảm từ… xuống…


成本从一百万元下降到八十万元。
Chéngběn cóng yìbǎi wàn yuán xiàjiàng dào bāshí wàn yuán.
Chi phí giảm từ một triệu nhân dân tệ xuống còn tám trăm nghìn nhân dân tệ.


有所下降​


有所下降
yǒusuǒ xiàjiàng
có phần giảm xuống


本月利润有所下降。
Běn yuè lìrùn yǒusuǒ xiàjiàng.
Lợi nhuận tháng này có phần giảm.


明显下降​


明显下降
míngxiǎn xiàjiàng
giảm rõ rệt


产品不良率明显下降。
Chǎnpǐn bùliánglǜ míngxiǎn xiàjiàng.
Tỷ lệ sản phẩm lỗi đã giảm rõ rệt.


持续下降​


持续下降
chíxù xiàjiàng
liên tục giảm


原材料价格持续下降。
Yuáncáiliào jiàgé chíxù xiàjiàng.
Giá nguyên vật liệu liên tục giảm.


大幅下降​


大幅下降
dàfú xiàjiàng
giảm mạnh


公司的利润大幅下降。
Gōngsī de lìrùn dàfú xiàjiàng.
Lợi nhuận của công ty giảm mạnh.


Các cụm từ thông dụng​


销售额下降
xiāoshòu’é xiàjiàng
doanh thu bán hàng giảm


利润下降
lìrùn xiàjiàng
lợi nhuận giảm


成本下降
chéngběn xiàjiàng
chi phí giảm


价格下降
jiàgé xiàjiàng
giá cả giảm


收入下降
shōurù xiàjiàng
thu nhập giảm


数量下降
shùliàng xiàjiàng
số lượng giảm


质量下降
zhìliàng xiàjiàng
chất lượng giảm


效率下降
xiàolǜ xiàjiàng
hiệu suất giảm


产量下降
chǎnliàng xiàjiàng
sản lượng giảm


库存下降
kùcún xiàjiàng
hàng tồn kho giảm


不良率下降
bùliánglǜ xiàjiàng
tỷ lệ hàng lỗi giảm


损耗率下降
sǔnhàolǜ xiàjiàng
tỷ lệ hao hụt giảm


气温下降
qìwēn xiàjiàng
nhiệt độ giảm


水位下降
shuǐwèi xiàjiàng
mực nước hạ xuống


下降趋势
xiàjiàng qūshì
xu hướng giảm


下降幅度
xiàjiàng fúdù
biên độ giảm


Ví dụ trong kế toán và doanh nghiệp​


本月销售收入下降了百分之十五。
Běn yuè xiāoshòu shōurù xiàjiàng le bǎifēnzhī shíwǔ.
Doanh thu bán hàng tháng này đã giảm 15%.


公司的净利润明显下降。
Gōngsī de jìng lìrùn míngxiǎn xiàjiàng.
Lợi nhuận ròng của công ty giảm rõ rệt.


原材料成本已经下降。
Yuáncáiliào chéngběn yǐjīng xiàjiàng.
Chi phí nguyên vật liệu đã giảm.


本季度的毛利率有所下降。
Běn jìdù de máolìlǜ yǒusuǒ xiàjiàng.
Tỷ suất lợi nhuận gộp quý này có phần giảm.


应收账款余额下降了。
Yīngshōu zhàngkuǎn yú’é xiàjiàng le.
Số dư khoản phải thu đã giảm.


由于订单减少,产量也下降了。
Yóuyú dìngdān jiǎnshǎo, chǎnliàng yě xiàjiàng le.
Do đơn hàng giảm nên sản lượng cũng giảm.


库存金额从五亿元下降到四亿元。
Kùcún jīn’é cóng wǔ yì yuán xiàjiàng dào sì yì yuán.
Giá trị hàng tồn kho giảm từ 500 triệu xuống còn 400 triệu nhân dân tệ.


管理费用比上个月下降了百分之八。
Guǎnlǐ fèiyòng bǐ shàng ge yuè xiàjiàng le bǎifēnzhī bā.
Chi phí quản lý giảm 8% so với tháng trước.


通过控制损耗,单位成本下降了。
Tōngguò kòngzhì sǔnhào, dānwèi chéngběn xiàjiàng le.
Thông qua việc kiểm soát hao hụt, chi phí đơn vị đã giảm.


公司的现金余额正在下降。
Gōngsī de xiànjīn yú’é zhèngzài xiàjiàng.
Số dư tiền mặt của công ty đang giảm.


Ví dụ trong sản xuất​


本月的生产量下降了。
Běn yuè de shēngchǎnliàng xiàjiàng le.
Sản lượng tháng này đã giảm.


产品不良率下降到百分之二。
Chǎnpǐn bùliánglǜ xiàjiàng dào bǎifēnzhī èr.
Tỷ lệ sản phẩm lỗi giảm xuống còn 2%.


机器的运行效率有所下降。
Jīqì de yùnxíng xiàolǜ yǒusuǒ xiàjiàng.
Hiệu suất vận hành của máy móc đã giảm phần nào.


经过改进以后,材料损耗率明显下降。
Jīngguò gǎijìn yǐhòu, cáiliào sǔnhàolǜ míngxiǎn xiàjiàng.
Sau khi cải tiến, tỷ lệ hao hụt nguyên vật liệu đã giảm rõ rệt.


如果设备温度下降,就可以重新启动。
Rúguǒ shèbèi wēndù xiàjiàng, jiù kěyǐ chóngxīn qǐdòng.
Nếu nhiệt độ thiết bị giảm xuống thì có thể khởi động lại.


Phân biệt 下降, 降低 và 减少​


下降​


Nhấn mạnh bản thân một chỉ số hoặc sự vật tự giảm xuống.


价格下降了。
Jiàgé xiàjiàng le.
Giá đã giảm.


销售额下降了。
Xiāoshòu’é xiàjiàng le.
Doanh thu đã giảm.


降低​


Có nghĩa là làm cho giảm xuống, thường có tác động chủ động từ con người.


公司降低了生产成本。
Gōngsī jiàngdī le shēngchǎn chéngběn.
Công ty đã giảm chi phí sản xuất.


Có thể hiểu:


成本下降了。
Chéngběn xiàjiàng le.
Chi phí đã giảm.


公司降低了成本。
Gōngsī jiàngdī le chéngběn.
Công ty đã làm giảm chi phí.


减少​


Nhấn mạnh số lượng, số lần hoặc tổng lượng trở nên ít đi.


订单数量减少了。
Dìngdān shùliàng jiǎnshǎo le.
Số lượng đơn hàng đã giảm.


公司减少了不必要的费用。
Gōngsī jiǎnshǎo le bù bìyào de fèiyòng.
Công ty đã cắt giảm các chi phí không cần thiết.


Từ trái nghĩa​


上升
shàngshēng
tăng lên, đi lên


销售额上升了。
Xiāoshòu’é shàngshēng le.
Doanh thu bán hàng đã tăng.


提高
tígāo
nâng cao, làm tăng


公司提高了生产效率。
Gōngsī tígāo le shēngchǎn xiàolǜ.
Công ty đã nâng cao hiệu suất sản xuất.


增加
zēngjiā
tăng thêm


订单数量增加了。
Dìngdān shùliàng zēngjiā le.
Số lượng đơn hàng đã tăng.


Tóm lại:


下降 = giảm xuống, hạ xuống, sụt giảm, thường dùng khi giá cả, doanh thu, lợi nhuận, nhiệt độ, sản lượng, chất lượng hoặc một chỉ số nào đó chuyển từ mức cao xuống mức thấp hơn.

工资水平
Gōngzī shuǐpíng
Mức lương, mặt bằng tiền lương, trình độ tiền lương


工资水平 là cụm từ dùng để chỉ mức tiền lương của một cá nhân, một nhóm lao động, một doanh nghiệp, một ngành nghề hoặc một khu vực trong một khoảng thời gian nhất định.


  1. Phân tích từng thành phần

工资
Gōngzī
Tiền lương, tiền công


工: công việc, lao động
资: tiền bạc, tài sản, nguồn lực


水平
Shuǐpíng
Mức độ, trình độ, mặt bằng


Trong cụm 工资水平, 水平 không mang nghĩa “trình độ chuyên môn”, mà mang nghĩa “mức độ” hoặc “mặt bằng”.


Vì vậy:


工资水平 = mức độ tiền lương hoặc mặt bằng tiền lương


  1. Các cách dịch thường gặp

工资水平
Gōngzī shuǐpíng
Mức lương


平均工资水平
Píngjūn gōngzī shuǐpíng
Mức lương trung bình


当地工资水平
Dāngdì gōngzī shuǐpíng
Mặt bằng lương tại địa phương


行业工资水平
Hángyè gōngzī shuǐpíng
Mặt bằng lương của ngành


员工工资水平
Yuángōng gōngzī shuǐpíng
Mức lương của nhân viên


整体工资水平
Zhěngtǐ gōngzī shuǐpíng
Mặt bằng lương tổng thể


  1. Loại từ

工资水平 là cụm danh từ.


Nó có thể làm:


Chủ ngữ:


公司的工资水平比较高。
Gōngsī de gōngzī shuǐpíng bǐjiào gāo.
Mức lương của công ty tương đối cao.


Tân ngữ:


我们需要了解当地的工资水平。
Wǒmen xūyào liǎojiě dāngdì de gōngzī shuǐpíng.
Chúng ta cần tìm hiểu mặt bằng lương tại địa phương.


Định ngữ:


这是关于工资水平的调查报告。
Zhè shì guānyú gōngzī shuǐpíng de diàochá bàogào.
Đây là báo cáo khảo sát về mức lương.


  1. Cách dùng phổ biến

工资水平高
Gōngzī shuǐpíng gāo
Mức lương cao


工资水平低
Gōngzī shuǐpíng dī
Mức lương thấp


提高工资水平
Tígāo gōngzī shuǐpíng
Nâng cao mức lương


降低工资水平
Jiàngdī gōngzī shuǐpíng
Hạ mức lương


调整工资水平
Tiáozhěng gōngzī shuǐpíng
Điều chỉnh mức lương


确定工资水平
Quèdìng gōngzī shuǐpíng
Xác định mức lương


保持工资水平
Bǎochí gōngzī shuǐpíng
Duy trì mức lương


比较工资水平
Bǐjiào gōngzī shuǐpíng
So sánh mức lương


了解工资水平
Liǎojiě gōngzī shuǐpíng
Tìm hiểu mặt bằng lương


反映工资水平
Fǎnyìng gōngzī shuǐpíng
Phản ánh mức lương


  1. Mẫu câu thường dùng

A的工资水平比B高。
A de gōngzī shuǐpíng bǐ B gāo.
Mức lương của A cao hơn B.


工资水平取决于……
Gōngzī shuǐpíng qǔjué yú…
Mức lương phụ thuộc vào…


根据……确定工资水平。
Gēnjù… quèdìng gōngzī shuǐpíng.
Căn cứ vào… để xác định mức lương.


随着……,工资水平不断提高。
Suízhe…, gōngzī shuǐpíng búduàn tígāo.
Cùng với…, mức lương không ngừng được nâng cao.


工资水平与……有关。
Gōngzī shuǐpíng yǔ… yǒuguān.
Mức lương có liên quan đến…


  1. Ví dụ thực tế

这家公司的工资水平怎么样?
Zhè jiā gōngsī de gōngzī shuǐpíng zěnmeyàng?
Mức lương của công ty này như thế nào?


这家公司的工资水平比较高。
Zhè jiā gōngsī de gōngzī shuǐpíng bǐjiào gāo.
Mức lương của công ty này tương đối cao.


当地的工资水平正在逐步提高。
Dāngdì de gōngzī shuǐpíng zhèngzài zhúbù tígāo.
Mức lương tại địa phương đang từng bước được nâng cao.


不同地区的工资水平差别很大。
Bùtóng dìqū de gōngzī shuǐpíng chābié hěn dà.
Mặt bằng lương ở các khu vực khác nhau có sự chênh lệch rất lớn.


这个行业的工资水平高于市场平均水平。
Zhège hángyè de gōngzī shuǐpíng gāoyú shìchǎng píngjūn shuǐpíng.
Mức lương của ngành này cao hơn mức trung bình của thị trường.


公司的工资水平取决于经营情况。
Gōngsī de gōngzī shuǐpíng qǔjué yú jīngyíng qíngkuàng.
Mức lương của công ty phụ thuộc vào tình hình kinh doanh.


我们需要调查同行业的工资水平。
Wǒmen xūyào diàochá tóng hángyè de gōngzī shuǐpíng.
Chúng ta cần khảo sát mặt bằng lương trong cùng ngành.


人力资源部正在调整员工的工资水平。
Rénlì zīyuán bù zhèngzài tiáozhěng yuángōng de gōngzī shuǐpíng.
Bộ phận nhân sự đang điều chỉnh mức lương của nhân viên.


员工希望公司提高整体工资水平。
Yuángōng xīwàng gōngsī tígāo zhěngtǐ gōngzī shuǐpíng.
Nhân viên hy vọng công ty nâng cao mặt bằng lương tổng thể.


工资水平应该与员工的工作能力相匹配。
Gōngzī shuǐpíng yīnggāi yǔ yuángōng de gōngzuò nénglì xiāng pǐpèi.
Mức lương nên phù hợp với năng lực làm việc của nhân viên.


这个职位的工资水平符合我的预期。
Zhège zhíwèi de gōngzī shuǐpíng fúhé wǒ de yùqī.
Mức lương của vị trí này phù hợp với kỳ vọng của tôi.


他的工资水平在公司里属于中等。
Tā de gōngzī shuǐpíng zài gōngsī lǐ shǔyú zhōngděng.
Mức lương của anh ấy thuộc mức trung bình trong công ty.


随着工作经验的增加,工资水平也会提高。
Suízhe gōngzuò jīngyàn de zēngjiā, gōngzī shuǐpíng yě huì tígāo.
Cùng với sự gia tăng kinh nghiệm làm việc, mức lương cũng sẽ tăng lên.


技术人员的工资水平通常比较高。
Jìshù rényuán de gōngzī shuǐpíng tōngcháng bǐjiào gāo.
Mức lương của nhân viên kỹ thuật thường tương đối cao.


公司根据岗位和能力确定工资水平。
Gōngsī gēnjù gǎngwèi hé nénglì quèdìng gōngzī shuǐpíng.
Công ty căn cứ vào vị trí và năng lực để xác định mức lương.


  1. Phân biệt 工资水平 và 工资

工资
Gōngzī
Tiền lương cụ thể mà một người nhận được.


我的工资是每月一千万越南盾。
Wǒ de gōngzī shì měiyuè yìqiān wàn Yuènándùn.
Lương của tôi là 10 triệu đồng Việt Nam mỗi tháng.


工资水平
Gōngzī shuǐpíng
Mức hoặc mặt bằng lương được dùng để đánh giá, so sánh.


这家公司的工资水平比较高。
Zhè jiā gōngsī de gōngzī shuǐpíng bǐjiào gāo.
Mặt bằng lương của công ty này tương đối cao.


Nói đơn giản:


工资 là “tiền lương”.


工资水平 là “mức lương” hoặc “mặt bằng lương”.


  1. Phân biệt 工资水平 và 薪资水平

工资水平
Gōngzī shuǐpíng
Mức tiền lương, thường nhấn mạnh khoản tiền công nhận được từ lao động.


薪资水平
Xīnzī shuǐpíng
Mức thu nhập từ công việc, cách nói mang tính nhân sự và tuyển dụng hơn.


Trong nhiều tình huống, hai cụm từ này có thể thay thế nhau:


公司的工资水平很有竞争力。
Gōngsī de gōngzī shuǐpíng hěn yǒu jìngzhēnglì.
Mức lương của công ty có tính cạnh tranh cao.


公司的薪资水平很有竞争力。
Gōngsī de xīnzī shuǐpíng hěn yǒu jìngzhēnglì.
Chế độ lương của công ty có tính cạnh tranh cao.


Tuy nhiên, trong tuyển dụng, 薪资水平 thường tự nhiên và chuyên nghiệp hơn.


  1. Ví dụ trong môi trường kế toán – nhân sự

会计部门需要准确核算员工的工资。
Kuàijì bùmén xūyào zhǔnquè hésuàn yuángōng de gōngzī.
Bộ phận kế toán cần tính toán chính xác tiền lương của nhân viên.


人力资源部负责制定公司的工资水平。
Rénlì zīyuán bù fùzé zhìdìng gōngsī de gōngzī shuǐpíng.
Bộ phận nhân sự chịu trách nhiệm xây dựng mức lương của công ty.


工资水平调整后,人工成本会增加。
Gōngzī shuǐpíng tiáozhěng hòu, réngōng chéngběn huì zēngjiā.
Sau khi điều chỉnh mức lương, chi phí nhân công sẽ tăng.


公司需要控制工资水平和人工成本。
Gōngsī xūyào kòngzhì gōngzī shuǐpíng hé réngōng chéngběn.
Công ty cần kiểm soát mức lương và chi phí nhân công.


本月工资水平没有明显变化。
Běn yuè gōngzī shuǐpíng méiyǒu míngxiǎn biànhuà.
Mức lương tháng này không có thay đổi rõ rệt.


Tóm lại:


工资水平
Gōngzī shuǐpíng
Mức lương, mặt bằng tiền lương


Cụm từ này thường được dùng khi đánh giá, so sánh hoặc xác định mức tiền lương của nhân viên, doanh nghiệp, ngành nghề hoặc khu vực.

人工工时 là gì?​


人工工时
Pinyin: réngōng gōngshí
Nghĩa tiếng Việt: giờ công lao động, số giờ lao động của công nhân, thời gian lao động thủ công
Tiếng Anh: labor hours, man-hours, direct labor hours


Trong môi trường kế toán chi phí, sản xuất và công xưởng, 人工工时 chỉ tổng số thời gian mà người lao động thực tế sử dụng để thực hiện một công việc, một công đoạn, một đơn hàng hoặc sản xuất một loại sản phẩm.


Ví dụ:


生产这批产品一共用了五百个人工工时。
Shēngchǎn zhè pī chǎnpǐn yígòng yòngle wǔbǎi ge réngōng gōngshí.
Sản xuất lô sản phẩm này đã sử dụng tổng cộng 500 giờ công lao động.


Phân tích từng thành phần​


人工​


Pinyin: réngōng
Âm Hán Việt: nhân công


人 có nghĩa là người, con người, người lao động.


工 có nghĩa là công việc, lao động, công nhân, kỹ thuật hoặc sản xuất.


人工 thường mang các nghĩa sau:


Nhân công, sức lao động của con người.


Lao động thủ công, trái với máy móc hoặc tự động hóa.


Chi phí nhân công trong kế toán và sản xuất.


Ví dụ:


人工成本
réngōng chéngběn
chi phí nhân công


人工费用
réngōng fèiyòng
chi phí lao động


直接人工
zhíjiē réngōng
nhân công trực tiếp


人工操作
réngōng cāozuò
thao tác thủ công


人工检查
réngōng jiǎnchá
kiểm tra bằng con người


工时​


Pinyin: gōngshí
Âm Hán Việt: công thời


工时 là số giờ hoặc khoảng thời gian được dùng để thực hiện công việc.


工时 không nhất thiết chỉ tính theo giờ. Trong thực tế, doanh nghiệp có thể quy đổi theo:


Phút công.


Giờ công.


Ngày công.


Ca làm việc.


Ví dụ:


标准工时
biāozhǔn gōngshí
giờ công tiêu chuẩn


实际工时
shíjì gōngshí
giờ công thực tế


加班工时
jiābān gōngshí
số giờ làm thêm


机器工时
jīqì gōngshí
giờ máy


有效工时
yǒuxiào gōngshí
giờ làm việc có hiệu quả


Ý nghĩa đầy đủ của 人工工时​


人工工时 là tổng thời gian lao động của một hoặc nhiều người để hoàn thành một công việc.


Ví dụ, một công nhân làm việc trong 8 giờ thì phát sinh:


8个人工工时
bā ge réngōng gōngshí
8 giờ công lao động


Nếu 10 công nhân cùng làm trong 8 giờ thì tổng giờ công là:


10 × 8 = 80个人工工时
shí chéng bā děngyú bāshí ge réngōng gōngshí
10 nhân với 8 bằng 80 giờ công lao động


Do đó, 人工工时 không chỉ là thời gian tính theo đồng hồ mà còn phản ánh tổng lượng lao động con người được sử dụng.


Công thức tính 人工工时​


Công thức cơ bản:


人工工时 = 人数 × 每人工作时间


Réngōng gōngshí = rénshù × měi rén gōngzuò shíjiān


Giờ công lao động = số người × thời gian làm việc của mỗi người


Ví dụ:


5 công nhân làm trong 6 giờ:


5 × 6 = 30 giờ công


五名工人工作六个小时,共计三十个人工工时。
Wǔ míng gōngrén gōngzuò liù ge xiǎoshí, gòngjì sānshí ge réngōng gōngshí.
Năm công nhân làm việc trong sáu giờ, tổng cộng là 30 giờ công lao động.


Nếu thời gian của từng người khác nhau, cộng riêng từng người:


人工工时 = 工人甲工时 + 工人乙工时 + 工人丙工时……


Réngōng gōngshí = gōngrén Jiǎ gōngshí + gōngrén Yǐ gōngshí + gōngrén Bǐng gōngshí……


Tổng giờ công = giờ công của công nhân A + giờ công của công nhân B + giờ công của công nhân C…


人工工时 trong kế toán chi phí​


Trong kế toán chi phí, 人工工时 thường được sử dụng làm căn cứ để:


Tính chi phí nhân công trực tiếp.


Phân bổ chi phí sản xuất chung.


Tính giá thành sản phẩm.


So sánh định mức với thực tế.


Đánh giá hiệu suất lao động.


Tính năng suất sản xuất.


Phân tích chênh lệch chi phí.


Kiểm soát thời gian làm thêm.


Tính chi phí nhân công​


Công thức:


人工成本 = 人工工时 × 每小时工资率


Réngōng chéngběn = réngōng gōngshí × měi xiǎoshí gōngzī lǜ


Chi phí nhân công = giờ công lao động × đơn giá tiền lương theo giờ


Ví dụ:


Một sản phẩm cần 3 giờ công, tiền lương là 50.000 đồng mỗi giờ:


3 × 50.000 = 150.000 đồng


该产品的人工成本是十五万越南盾。
Gāi chǎnpǐn de réngōng chéngběn shì shíwǔ wàn Yuènándùn.
Chi phí nhân công của sản phẩm này là 150.000 đồng Việt Nam.


Dùng 人工工时 để phân bổ chi phí sản xuất chung​


Doanh nghiệp có thể sử dụng số giờ công trực tiếp để phân bổ các khoản như:


Điện nước phân xưởng.


Lương quản lý phân xưởng.


Khấu hao nhà xưởng.


Chi phí sửa chữa.


Chi phí bảo hộ lao động.


Chi phí vệ sinh công xưởng.


Công thức xác định tỷ lệ phân bổ:


制造费用分配率 = 制造费用总额 ÷ 直接人工工时总额


Zhìzào fèiyòng fēnpèi lǜ = zhìzào fèiyòng zǒng’é ÷ zhíjiē réngōng gōngshí zǒng’é


Tỷ lệ phân bổ chi phí sản xuất chung = tổng chi phí sản xuất chung ÷ tổng giờ công lao động trực tiếp


Chi phí được phân bổ cho từng sản phẩm:


产品应分配的制造费用 = 产品人工工时 × 制造费用分配率


Chǎnpǐn yīng fēnpèi de zhìzào fèiyòng = chǎnpǐn réngōng gōngshí × zhìzào fèiyòng fēnpèi lǜ


Chi phí sản xuất chung phân bổ cho sản phẩm = giờ công của sản phẩm × tỷ lệ phân bổ


Ví dụ phân bổ thực tế​


Tổng chi phí sản xuất chung trong tháng là 100.000.000 đồng.


Tổng giờ công lao động trực tiếp là 5.000 giờ.


Tỷ lệ phân bổ:


100.000.000 ÷ 5.000 = 20.000 đồng/giờ công


Sản phẩm A sử dụng 1.200 giờ công.


Chi phí sản xuất chung phân bổ cho sản phẩm A:


1.200 × 20.000 = 24.000.000 đồng


A产品本月使用了一千二百个人工工时,应分配制造费用两千四百万越南盾。
A chǎnpǐn běn yuè shǐyòngle yìqiān èrbǎi ge réngōng gōngshí, yīng fēnpèi zhìzào fèiyòng liǎngqiān sìbǎi wàn Yuènándùn.
Sản phẩm A trong tháng này sử dụng 1.200 giờ công, được phân bổ 24 triệu đồng chi phí sản xuất chung.


Các loại 人工工时 thường gặp​


直接人工工时​


Pinyin: zhíjiē réngōng gōngshí
Nghĩa: giờ công lao động trực tiếp


Đây là thời gian công nhân trực tiếp tham gia sản xuất sản phẩm.


Ví dụ:


Công nhân cắt nguyên liệu.


Công nhân may.


Công nhân lắp ráp.


Công nhân đóng gói trực tiếp.


Công nhân vận hành dây chuyền sản xuất.


直接人工工时可以作为制造费用的分配标准。
Zhíjiē réngōng gōngshí kěyǐ zuòwéi zhìzào fèiyòng de fēnpèi biāozhǔn.
Giờ công lao động trực tiếp có thể được dùng làm tiêu chuẩn phân bổ chi phí sản xuất chung.


间接人工工时​


Pinyin: jiànjiē réngōng gōngshí
Nghĩa: giờ công lao động gián tiếp


Đây là thời gian của người lao động không trực tiếp tạo ra sản phẩm nhưng hỗ trợ quá trình sản xuất.


Ví dụ:


Nhân viên bảo trì.


Nhân viên vệ sinh phân xưởng.


Quản lý phân xưởng.


Nhân viên kiểm tra chất lượng chung.


Nhân viên kho nguyên vật liệu.


标准人工工时​


Pinyin: biāozhǔn réngōng gōngshí
Nghĩa: giờ công lao động tiêu chuẩn, giờ công định mức


Đây là số giờ doanh nghiệp quy định trước để hoàn thành một đơn vị sản phẩm hoặc một công đoạn.


生产一双鞋的标准人工工时是两个小时。
Shēngchǎn yì shuāng xié de biāozhǔn réngōng gōngshí shì liǎng ge xiǎoshí.
Giờ công tiêu chuẩn để sản xuất một đôi giày là hai giờ.


实际人工工时​


Pinyin: shíjì réngōng gōngshí
Nghĩa: giờ công lao động thực tế


Đây là thời gian thực tế mà công nhân đã sử dụng.


实际人工工时超过了标准人工工时。
Shíjì réngōng gōngshí chāoguòle biāozhǔn réngōng gōngshí.
Giờ công lao động thực tế đã vượt quá giờ công tiêu chuẩn.


正常人工工时​


Pinyin: zhèngcháng réngōng gōngshí
Nghĩa: giờ công lao động bình thường


Là thời gian làm việc trong giờ hành chính hoặc ca làm việc bình thường, không bao gồm làm thêm.


加班人工工时​


Pinyin: jiābān réngōng gōngshí
Nghĩa: giờ công lao động làm thêm


本月的加班人工工时比上月增加了百分之十。
Běn yuè de jiābān réngōng gōngshí bǐ shàng yuè zēngjiāle bǎifēnzhī shí.
Giờ công làm thêm trong tháng này tăng 10% so với tháng trước.


有效人工工时​


Pinyin: yǒuxiào réngōng gōngshí
Nghĩa: giờ công lao động hữu ích


Là thời gian thực tế được dùng để tạo ra sản phẩm hoặc thực hiện công việc có giá trị.


无效人工工时​


Pinyin: wúxiào réngōng gōngshí
Nghĩa: giờ công lao động không hiệu quả


Có thể bao gồm:


Thời gian chờ nguyên vật liệu.


Thời gian chờ sửa máy.


Thời gian ngừng việc.


Thời gian sửa sản phẩm lỗi.


Thời gian chờ lệnh sản xuất.


Phân biệt 人工工时 và 工时​


工时 là khái niệm rộng, nghĩa là thời gian làm việc.


人工工时 nhấn mạnh thời gian lao động của con người.


Trong nhiều trường hợp, hai từ có thể được sử dụng gần giống nhau:


统计工时
tǒngjì gōngshí
thống kê giờ làm việc


统计人工工时
tǒngjì réngōng gōngshí
thống kê giờ công lao động


Tuy nhiên, khi doanh nghiệp cần phân biệt với giờ máy, 人工工时 rõ nghĩa hơn.


人工工时
réngōng gōngshí
giờ công lao động


机器工时
jīqì gōngshí
giờ máy


Phân biệt 人工工时 và 出勤工时​


出勤工时
chūqín gōngshí
giờ có mặt làm việc, giờ chấm công


人工工时
réngōng gōngshí
giờ lao động được sử dụng cho công việc hoặc sản phẩm


Một công nhân có thể chấm công 8 giờ nhưng chỉ có 6,5 giờ được tính trực tiếp cho sản xuất. Thời gian còn lại có thể là họp, nghỉ giữa ca, chờ vật tư hoặc vệ sinh máy móc.


他今天的出勤工时是八小时,但是有效人工工时只有六个半小时。
Tā jīntiān de chūqín gōngshí shì bā xiǎoshí, dànshì yǒuxiào réngōng gōngshí zhǐyǒu liù ge bàn xiǎoshí.
Hôm nay thời gian chấm công của anh ấy là 8 giờ, nhưng giờ công lao động hiệu quả chỉ có 6,5 giờ.


Phân biệt 人工工时 và 人工成本​


人工工时 là số lượng thời gian lao động.


人工成本 là số tiền doanh nghiệp phải trả hoặc ghi nhận cho lao động đó.


Ví dụ:


人工工时:100小时
Réngōng gōngshí: yìbǎi xiǎoshí
Giờ công lao động: 100 giờ


人工成本:8,000,000越南盾
Réngōng chéngběn: bābǎi wàn Yuènándùn
Chi phí nhân công: 8 triệu đồng


Hai chỉ tiêu có liên quan nhưng không giống nhau.


Phân biệt 人工工时 và 机器工时​


人工工时
réngōng gōngshí
giờ công lao động của con người


机器工时
jīqì gōngshí
số giờ máy móc hoạt động


Doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động thủ công thường phân bổ chi phí theo 人工工时.


Doanh nghiệp tự động hóa cao thường phân bổ chi phí theo 机器工时.


这条生产线自动化程度较高,所以公司按照机器工时分配制造费用。
Zhè tiáo shēngchǎnxiàn zìdònghuà chéngdù jiào gāo, suǒyǐ gōngsī ànzhào jīqì gōngshí fēnpèi zhìzào fèiyòng.
Dây chuyền sản xuất này có mức độ tự động hóa khá cao, vì vậy công ty phân bổ chi phí sản xuất chung theo giờ máy.


Các cụm từ thường dùng với 人工工时​


记录人工工时
jìlù réngōng gōngshí
ghi chép giờ công lao động


统计人工工时
tǒngjì réngōng gōngshí
thống kê giờ công lao động


核对人工工时
héduì réngōng gōngshí
đối chiếu giờ công lao động


计算人工工时
jìsuàn réngōng gōngshí
tính giờ công lao động


汇总人工工时
huìzǒng réngōng gōngshí
tổng hợp giờ công lao động


分配人工工时
fēnpèi réngōng gōngshí
phân bổ giờ công lao động


减少人工工时
jiǎnshǎo réngōng gōngshí
giảm giờ công lao động


增加人工工时
zēngjiā réngōng gōngshí
tăng giờ công lao động


节约人工工时
jiéyuē réngōng gōngshí
tiết kiệm giờ công lao động


消耗人工工时
xiāohào réngōng gōngshí
tiêu hao giờ công lao động


人工工时记录表
réngōng gōngshí jìlù biǎo
bảng ghi chép giờ công lao động


人工工时统计表
réngōng gōngshí tǒngjì biǎo
bảng thống kê giờ công lao động


人工工时分配表
réngōng gōngshí fēnpèi biǎo
bảng phân bổ giờ công lao động


Mẫu câu thường dùng​


按照人工工时分配……​


Ànzhào réngōng gōngshí fēnpèi…


Phân bổ… theo giờ công lao động.


公司按照人工工时分配制造费用。
Gōngsī ànzhào réngōng gōngshí fēnpèi zhìzào fèiyòng.
Công ty phân bổ chi phí sản xuất chung theo giờ công lao động.


……需要多少人工工时?​


…xūyào duōshao réngōng gōngshí?


…cần bao nhiêu giờ công lao động?


完成这个订单需要多少人工工时?
Wánchéng zhège dìngdān xūyào duōshao réngōng gōngshí?
Hoàn thành đơn hàng này cần bao nhiêu giờ công lao động?


人工工时超过了……​


Réngōng gōngshí chāoguòle…


Giờ công lao động đã vượt quá…


本月实际人工工时超过了预算。
Běn yuè shíjì réngōng gōngshí chāoguòle yùsuàn.
Giờ công lao động thực tế trong tháng này đã vượt quá dự toán.


人工工时比……减少了……​


Réngōng gōngshí bǐ… jiǎnshǎole…


Giờ công lao động giảm… so với…


改进生产流程以后,人工工时比以前减少了百分之十五。
Gǎijìn shēngchǎn liúchéng yǐhòu, réngōng gōngshí bǐ yǐqián jiǎnshǎole bǎifēnzhī shíwǔ.
Sau khi cải tiến quy trình sản xuất, giờ công lao động đã giảm 15% so với trước đây.


Ví dụ ứng dụng thực tế​


  1. 会计需要根据生产记录统计人工工时。
    Kuàijì xūyào gēnjù shēngchǎn jìlù tǒngjì réngōng gōngshí.
    Kế toán cần căn cứ vào hồ sơ sản xuất để thống kê giờ công lao động.
  2. 这批产品消耗了三百个人工工时。
    Zhè pī chǎnpǐn xiāohàole sānbǎi ge réngōng gōngshí.
    Lô sản phẩm này đã tiêu hao 300 giờ công lao động.
  3. 请把每个订单的人工工时记录清楚。
    Qǐng bǎ měi ge dìngdān de réngōng gōngshí jìlù qīngchu.
    Hãy ghi chép rõ giờ công lao động của từng đơn hàng.
  4. 实际人工工时为什么比标准工时高?
    Shíjì réngōng gōngshí wèishénme bǐ biāozhǔn gōngshí gāo?
    Tại sao giờ công lao động thực tế lại cao hơn giờ công tiêu chuẩn?
  5. 我们要分析人工工时增加的原因。
    Wǒmen yào fēnxī réngōng gōngshí zēngjiā de yuányīn.
    Chúng ta cần phân tích nguyên nhân giờ công lao động tăng lên.
  6. 直接人工成本是按照实际人工工时计算的。
    Zhíjiē réngōng chéngběn shì ànzhào shíjì réngōng gōngshí jìsuàn de.
    Chi phí nhân công trực tiếp được tính theo giờ công lao động thực tế.
  7. 生产部门每天下班前要上报人工工时。
    Shēngchǎn bùmén měitiān xiàbān qián yào shàngbào réngōng gōngshí.
    Bộ phận sản xuất phải báo cáo giờ công lao động trước khi tan ca mỗi ngày.
  8. 人工工时记录不准确会影响产品成本。
    Réngōng gōngshí jìlù bù zhǔnquè huì yǐngxiǎng chǎnpǐn chéngběn.
    Việc ghi chép giờ công lao động không chính xác sẽ ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm.
  9. 公司正在制定新的标准人工工时。
    Gōngsī zhèngzài zhìdìng xīn de biāozhǔn réngōng gōngshí.
    Công ty đang xây dựng định mức giờ công lao động mới.
  10. 这个月的人工工时减少了,但是产量增加了。
    Zhège yuè de réngōng gōngshí jiǎnshǎole, dànshì chǎnliàng zēngjiāle.
    Giờ công lao động trong tháng này đã giảm, nhưng sản lượng lại tăng.
  11. 财务部正在核对人工工时分配表。
    Cáiwù bù zhèngzài héduì réngōng gōngshí fēnpèi biǎo.
    Phòng tài chính đang đối chiếu bảng phân bổ giờ công lao động.
  12. 返工会增加不必要的人工工时。
    Fǎngōng huì zēngjiā bù bìyào de réngōng gōngshí.
    Việc làm lại sẽ làm tăng những giờ công lao động không cần thiết.

Một số cách dịch tùy ngữ cảnh​


人工工时可以 được dịch là:


Giờ công lao động.


Số giờ nhân công.


Thời gian lao động của công nhân.


Giờ lao động trực tiếp.


Giờ công trực tiếp.


Tổng thời gian nhân công.


Số giờ lao động thủ công.


Trong tài liệu kế toán chi phí, cách dịch phù hợp nhất thường là “giờ công lao động” hoặc “giờ công lao động trực tiếp”.


Kết luận​


人工工时 là chỉ tiêu đo lường tổng thời gian lao động của con người được sử dụng để thực hiện công việc hoặc sản xuất sản phẩm.


Chỉ tiêu này thường được dùng để tính chi phí nhân công, phân bổ chi phí sản xuất chung, tính giá thành, xây dựng định mức, đánh giá năng suất và phân tích hiệu quả lao động.


Cần đặc biệt phân biệt:


人工工时 là giờ công lao động.


人工成本 là chi phí nhân công.


机器工时 là giờ máy.


出勤工时 là giờ chấm công.


标准人工工时 là giờ công tiêu chuẩn.


实际人工工时 là giờ công thực tế.

说明 là gì?​


说明
Pinyin: shuōmíng
Âm Hán Việt: thuyết minh
Từ loại: động từ, danh từ


说明 là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, mang các nghĩa chính:


Giải thích
Thuyết minh
Nói rõ
Làm rõ
Cho thấy
Chứng tỏ
Bản hướng dẫn
Phần thuyết minh


Tùy từng ngữ cảnh, 说明 có thể chỉ hành động giải thích một vấn đề, trình bày rõ tình hình, hoặc chỉ một tài liệu hướng dẫn.


Giải thích từng chữ Hán​


说​


Giản thể: 说
Phồn thể: 說
Pinyin: shuō
Âm Hán Việt: thuyết


Nghĩa:


Nói
Trình bày
Giải thích
Phát biểu


Ví dụ:


说话
shuōhuà
Nói chuyện


说明
shuōmíng
Giải thích, nói rõ


说清楚
shuō qīngchu
Nói rõ ràng


明​


Giản thể: 明
Phồn thể: 明
Pinyin: míng
Âm Hán Việt: minh


Nghĩa:


Sáng
Rõ ràng
Hiểu rõ
Minh bạch


Ví dụ:


明白
míngbai
Hiểu, rõ


明确
míngquè
Rõ ràng, xác định rõ


说明
shuōmíng
Nói cho rõ, giải thích rõ


Ghép lại, 说明 có nghĩa gốc là “nói cho sáng rõ”, tức là giải thích hoặc trình bày để người khác hiểu rõ.


Nghĩa thứ nhất: giải thích, nói rõ​


Đây là nghĩa phổ biến nhất của 说明.


说明情况
shuōmíng qíngkuàng
Giải thích tình hình


说明原因
shuōmíng yuányīn
Nói rõ nguyên nhân


说明问题
shuōmíng wèntí
Giải thích vấn đề


说明方法
shuōmíng fāngfǎ
Giải thích phương pháp


Ví dụ:


请你说明一下具体情况。
Qǐng nǐ shuōmíng yíxià jùtǐ qíngkuàng.
Bạn hãy giải thích một chút về tình hình cụ thể.


他没有说明迟到的原因。
Tā méiyǒu shuōmíng chídào de yuányīn.
Anh ấy không giải thích nguyên nhân đi muộn.


会计需要向主管说明这笔费用。
Kuàijì xūyào xiàng zhǔguǎn shuōmíng zhè bǐ fèiyòng.
Kế toán cần giải thích khoản chi phí này với người phụ trách.


Nghĩa thứ hai: cho thấy, chứng tỏ​


说明 còn được dùng để nói rằng một hiện tượng, số liệu hoặc kết quả nào đó cho thấy một kết luận.


这种情况说明我们的计划有问题。
Zhè zhǒng qíngkuàng shuōmíng wǒmen de jìhuà yǒu wèntí.
Tình hình này cho thấy kế hoạch của chúng ta có vấn đề.


数据说明公司的成本正在增加。
Shùjù shuōmíng gōngsī de chéngběn zhèngzài zēngjiā.
Số liệu cho thấy chi phí của công ty đang tăng lên.


这说明他已经理解了。
Zhè shuōmíng tā yǐjīng lǐjiě le.
Điều này chứng tỏ anh ấy đã hiểu rồi.


Ở cách dùng này, 说明 không phải là “giải thích bằng lời”, mà là “cho thấy”, “chứng minh rằng”.


Nghĩa thứ ba: thuyết minh, trình bày​


说明 có thể chỉ việc trình bày nội dung, nguyên lý, phương pháp hoặc quy trình một cách có hệ thống.


产品说明
chǎnpǐn shuōmíng
Thuyết minh sản phẩm


操作说明
cāozuò shuōmíng
Hướng dẫn thao tác


使用说明
shǐyòng shuōmíng
Hướng dẫn sử dụng


情况说明
qíngkuàng shuōmíng
Bản giải trình tình hình


财务说明
cáiwù shuōmíng
Thuyết minh tài chính


Ví dụ:


请说明这个设备的使用方法。
Qǐng shuōmíng zhège shèbèi de shǐyòng fāngfǎ.
Vui lòng thuyết minh phương pháp sử dụng thiết bị này.


老师正在说明这道题的解法。
Lǎoshī zhèngzài shuōmíng zhè dào tí de jiěfǎ.
Giáo viên đang giải thích cách giải bài này.


Nghĩa thứ tư: bản hướng dẫn, phần thuyết minh​


Khi dùng như danh từ, 说明 có thể mang nghĩa “bản hướng dẫn”, “phần giải thích” hoặc “bản thuyết minh”.


请先看说明。
Qǐng xiān kàn shuōmíng.
Vui lòng đọc phần hướng dẫn trước.


这份说明写得很详细。
Zhè fèn shuōmíng xiě de hěn xiángxì.
Bản hướng dẫn này được viết rất chi tiết.


说明在文件的最后一页。
Shuōmíng zài wénjiàn de zuìhòu yí yè.
Phần thuyết minh nằm ở trang cuối của tài liệu.


Những cụm từ thường dùng với 说明​


说明情况
shuōmíng qíngkuàng
Giải thích tình hình


说明原因
shuōmíng yuányīn
Nêu rõ nguyên nhân


说明问题
shuōmíng wèntí
Giải thích vấn đề


说明目的
shuōmíng mùdì
Nêu rõ mục đích


说明方法
shuōmíng fāngfǎ
Giải thích phương pháp


说明过程
shuōmíng guòchéng
Trình bày quá trình


详细说明
xiángxì shuōmíng
Giải thích chi tiết


简单说明
jiǎndān shuōmíng
Giải thích đơn giản


进一步说明
jìnyíbù shuōmíng
Giải thích thêm, làm rõ thêm


向领导说明
xiàng lǐngdǎo shuōmíng
Giải thích với lãnh đạo


书面说明
shūmiàn shuōmíng
Bản giải trình bằng văn bản


情况说明书
qíngkuàng shuōmíngshū
Bản giải trình tình hình


使用说明书
shǐyòng shuōmíngshū
Sách hướng dẫn sử dụng


产品说明书
chǎnpǐn shuōmíngshū
Tài liệu hướng dẫn sản phẩm


财务报表说明
cáiwù bàobiǎo shuōmíng
Thuyết minh báo cáo tài chính


Cấu trúc câu thường dùng​


说明 + danh từ​


说明原因
shuōmíng yuányīn
Giải thích nguyên nhân


说明情况
shuōmíng qíngkuàng
Giải thích tình hình


说明问题
shuōmíng wèntí
Giải thích vấn đề


Ví dụ:


请说明付款延迟的原因。
Qǐng shuōmíng fùkuǎn yánchí de yuányīn.
Vui lòng giải thích nguyên nhân thanh toán chậm.


向 + người + 说明 + sự việc​


向经理说明情况
xiàng jīnglǐ shuōmíng qíngkuàng
Giải thích tình hình với giám đốc


向客户说明原因
xiàng kèhù shuōmíng yuányīn
Giải thích nguyên nhân với khách hàng


Ví dụ:


我已经向主管说明了这件事。
Wǒ yǐjīng xiàng zhǔguǎn shuōmíng le zhè jiàn shì.
Tôi đã giải thích việc này với người phụ trách.


对 + sự việc + 作出说明​


作出说明
zuòchū shuōmíng
Đưa ra lời giải thích


Ví dụ:


公司需要对这个问题作出说明。
Gōngsī xūyào duì zhège wèntí zuòchū shuōmíng.
Công ty cần đưa ra lời giải thích về vấn đề này.


这说明……​


这说明 + mệnh đề
Điều này cho thấy rằng…


Ví dụ:


这说明我们的计算方法不正确。
Zhè shuōmíng wǒmen de jìsuàn fāngfǎ bù zhèngquè.
Điều này cho thấy phương pháp tính toán của chúng ta không chính xác.


数据说明……​


数据说明 + kết luận
Số liệu cho thấy…


Ví dụ:


财务数据说明公司的利润有所下降。
Cáiwù shùjù shuōmíng gōngsī de lìrùn yǒusuǒ xiàjiàng.
Số liệu tài chính cho thấy lợi nhuận của công ty đã giảm.


通过……说明……​


Thông qua… để cho thấy, giải thích…


Ví dụ:


我们可以通过这个例子说明成本分摊的方法。
Wǒmen kěyǐ tōngguò zhège lìzi shuōmíng chéngběn fēntān de fāngfǎ.
Chúng ta có thể thông qua ví dụ này để giải thích phương pháp phân bổ chi phí.


说明 trong môi trường kế toán​


Trong tiếng Trung kế toán, 说明 được dùng rất nhiều khi giải trình số liệu, chứng từ, chi phí, công nợ, chênh lệch và tình hình tài chính.


说明费用发生的原因
shuōmíng fèiyòng fāshēng de yuányīn
Giải thích nguyên nhân phát sinh chi phí


说明账目差异
shuōmíng zhàngmù chāyì
Giải thích chênh lệch sổ sách


说明付款情况
shuōmíng fùkuǎn qíngkuàng
Giải thích tình hình thanh toán


说明应收账款情况
shuōmíng yīngshōu zhàngkuǎn qíngkuàng
Trình bày tình hình các khoản phải thu


说明成本增加的原因
shuōmíng chéngběn zēngjiā de yuányīn
Giải thích nguyên nhân chi phí tăng


说明预算执行情况
shuōmíng yùsuàn zhíxíng qíngkuàng
Trình bày tình hình thực hiện ngân sách


财务报表附注说明
cáiwù bàobiǎo fùzhù shuōmíng
Thuyết minh chú thích báo cáo tài chính


Ví dụ:


请说明这笔费用为什么没有发票。
Qǐng shuōmíng zhè bǐ fèiyòng wèishénme méiyǒu fāpiào.
Vui lòng giải thích tại sao khoản chi phí này không có hóa đơn.


会计需要说明账面余额与实际余额的差异。
Kuàijì xūyào shuōmíng zhàngmiàn yú’é yǔ shíjì yú’é de chāyì.
Kế toán cần giải thích sự chênh lệch giữa số dư sổ sách và số dư thực tế.


这份报告说明了本月成本增加的原因。
Zhè fèn bàogào shuōmíng le běn yuè chéngběn zēngjiā de yuányīn.
Báo cáo này trình bày nguyên nhân chi phí tháng này tăng lên.


请在备注栏中说明具体原因。
Qǐng zài bèizhù lán zhōng shuōmíng jùtǐ yuányīn.
Vui lòng ghi rõ nguyên nhân cụ thể trong cột ghi chú.


说明书 là gì?​


说明书
shuōmíngshū
Sách hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn, bản thuyết minh


说明书 thường được dùng cho sản phẩm, máy móc, thiết bị, thuốc, phần mềm hoặc quy trình.


使用说明书
shǐyòng shuōmíngshū
Sách hướng dẫn sử dụng


产品说明书
chǎnpǐn shuōmíngshū
Tài liệu thuyết minh sản phẩm


设备说明书
shèbèi shuōmíngshū
Sách hướng dẫn thiết bị


药品说明书
yàopǐn shuōmíngshū
Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc


安装说明书
ānzhuāng shuōmíngshū
Hướng dẫn lắp đặt


Ví dụ:


使用机器以前,请先阅读说明书。
Shǐyòng jīqì yǐqián, qǐng xiān yuèdú shuōmíngshū.
Trước khi sử dụng máy móc, vui lòng đọc sách hướng dẫn.


Phân biệt 说明 và 解释​


说明​


Nhấn mạnh việc trình bày rõ sự việc, tình hình, nguyên nhân, phương pháp hoặc kết quả.


Thường dùng trong văn viết, công việc, báo cáo và tình huống trang trọng.


Ví dụ:


请说明具体情况。
Qǐng shuōmíng jùtǐ qíngkuàng.
Vui lòng trình bày rõ tình hình cụ thể.


解释​


jiěshì
Giải thích, phân tích để người khác hiểu


解释 thường nhấn mạnh việc làm cho người khác hiểu một khái niệm, câu nói, nguyên nhân hoặc hành vi.


Ví dụ:


老师正在解释这个语法。
Lǎoshī zhèngzài jiěshì zhège yǔfǎ.
Giáo viên đang giải thích ngữ pháp này.


Có thể hiểu đơn giản:


说明: trình bày rõ sự việc hoặc tình hình.


解释: giải thích để người nghe hiểu ý nghĩa hoặc lý do.


Trong nhiều trường hợp, hai từ có thể thay thế nhau, nhưng sắc thái không hoàn toàn giống nhau.


Phân biệt 说明 và 表明​


说明​


Có thể mang nghĩa “giải thích” hoặc “cho thấy”.


数据说明成本增加了。
Shùjù shuōmíng chéngběn zēngjiā le.
Số liệu cho thấy chi phí đã tăng.


表明​


biǎomíng
Biểu thị, cho thấy rõ, thể hiện


表明 thường chỉ việc một hành động, thái độ hoặc kết quả biểu thị rõ điều gì đó.


他的态度表明他不同意。
Tā de tàidù biǎomíng tā bù tóngyì.
Thái độ của anh ấy cho thấy anh ấy không đồng ý.


Khác biệt cơ bản:


说明 có thể vừa là “giải thích”, vừa là “cho thấy”.


表明 chủ yếu là “biểu thị rõ”, “cho thấy rõ”.


Phân biệt 说明 và 证明​


说明​


Cho thấy, giải thích, thuyết minh.


这种情况说明存在风险。
Zhè zhǒng qíngkuàng shuōmíng cúnzài fēngxiǎn.
Tình hình này cho thấy có rủi ro.


证明​


zhèngmíng
Chứng minh, xác nhận bằng bằng chứng


这些文件证明他已经付款。
Zhèxiē wénjiàn zhèngmíng tā yǐjīng fùkuǎn.
Những tài liệu này chứng minh rằng anh ấy đã thanh toán.


证明 có mức độ khẳng định mạnh hơn 说明.


说明 chỉ cho thấy hoặc gợi ra một kết luận.


证明 là có bằng chứng đủ để xác nhận kết luận đó.


30 ví dụ với 说明​


1​


请说明一下具体情况。
Qǐng shuōmíng yíxià jùtǐ qíngkuàng.
Vui lòng giải thích một chút về tình hình cụ thể.


2​


你能说明原因吗?
Nǐ néng shuōmíng yuányīn ma?
Bạn có thể giải thích nguyên nhân không?


3​


他向经理说明了问题。
Tā xiàng jīnglǐ shuōmíng le wèntí.
Anh ấy đã giải thích vấn đề với giám đốc.


4​


请详细说明操作方法。
Qǐng xiángxì shuōmíng cāozuò fāngfǎ.
Vui lòng giải thích chi tiết phương pháp thao tác.


5​


老师用一个例子说明这个语法。
Lǎoshī yòng yí ge lìzi shuōmíng zhège yǔfǎ.
Giáo viên dùng một ví dụ để giải thích ngữ pháp này.


6​


这说明你还没有完全理解。
Zhè shuōmíng nǐ hái méiyǒu wánquán lǐjiě.
Điều này cho thấy bạn vẫn chưa hiểu hoàn toàn.


7​


数据说明销售额下降了。
Shùjù shuōmíng xiāoshòu’é xiàjiàng le.
Số liệu cho thấy doanh thu đã giảm.


8​


这个结果说明我们的判断是正确的。
Zhège jiéguǒ shuōmíng wǒmen de pànduàn shì zhèngquè de.
Kết quả này cho thấy phán đoán của chúng ta là chính xác.


9​


请在报告中说明原因。
Qǐng zài bàogào zhōng shuōmíng yuányīn.
Vui lòng giải thích nguyên nhân trong báo cáo.


10​


会计正在说明本月的费用情况。
Kuàijì zhèngzài shuōmíng běn yuè de fèiyòng qíngkuàng.
Kế toán đang trình bày tình hình chi phí tháng này.


11​


请你向客户说明付款条件。
Qǐng nǐ xiàng kèhù shuōmíng fùkuǎn tiáojiàn.
Bạn hãy giải thích điều kiện thanh toán với khách hàng.


12​


公司没有对这件事作出说明。
Gōngsī méiyǒu duì zhè jiàn shì zuòchū shuōmíng.
Công ty chưa đưa ra lời giải thích về việc này.


13​


这份文件说明了整个工作流程。
Zhè fèn wénjiàn shuōmíng le zhěnggè gōngzuò liúchéng.
Tài liệu này trình bày toàn bộ quy trình làm việc.


14​


请先阅读产品说明。
Qǐng xiān yuèdú chǎnpǐn shuōmíng.
Vui lòng đọc phần thuyết minh sản phẩm trước.


15​


说明书里写得很清楚。
Shuōmíngshū lǐ xiě de hěn qīngchu.
Trong sách hướng dẫn viết rất rõ.


16​


他没有说明钱的用途。
Tā méiyǒu shuōmíng qián de yòngtú.
Anh ấy không nói rõ mục đích sử dụng tiền.


17​


请说明这笔付款的具体内容。
Qǐng shuōmíng zhè bǐ fùkuǎn de jùtǐ nèiróng.
Vui lòng trình bày nội dung cụ thể của khoản thanh toán này.


18​


预算执行情况需要进一步说明。
Yùsuàn zhíxíng qíngkuàng xūyào jìnyíbù shuōmíng.
Tình hình thực hiện ngân sách cần được giải thích thêm.


19​


这些数字说明成本控制得不好。
Zhèxiē shùzì shuōmíng chéngběn kòngzhì de bù hǎo.
Những con số này cho thấy việc kiểm soát chi phí chưa tốt.


20​


请书面说明这个问题。
Qǐng shūmiàn shuōmíng zhège wèntí.
Vui lòng giải trình vấn đề này bằng văn bản.


21​


负责人已经说明了项目进度。
Fùzérén yǐjīng shuōmíng le xiàngmù jìndù.
Người phụ trách đã trình bày tiến độ dự án.


22​


这说明我们的工作方法需要改进。
Zhè shuōmíng wǒmen de gōngzuò fāngfǎ xūyào gǎijìn.
Điều này cho thấy phương pháp làm việc của chúng ta cần được cải thiện.


23​


请说明为什么账目不平。
Qǐng shuōmíng wèishénme zhàngmù bù píng.
Vui lòng giải thích tại sao sổ sách không cân đối.


24​


会计主管要求她说明差异原因。
Kuàijì zhǔguǎn yāoqiú tā shuōmíng chāyì yuányīn.
Trưởng bộ phận kế toán yêu cầu cô ấy giải thích nguyên nhân chênh lệch.


25​


报告中没有说明付款日期。
Bàogào zhōng méiyǒu shuōmíng fùkuǎn rìqī.
Trong báo cáo không nêu rõ ngày thanh toán.


26​


这张图说明了生产流程。
Zhè zhāng tú shuōmíng le shēngchǎn liúchéng.
Hình này thuyết minh quy trình sản xuất.


27​


请用简单的话说明这个问题。
Qǐng yòng jiǎndān de huà shuōmíng zhège wèntí.
Vui lòng dùng lời đơn giản để giải thích vấn đề này.


28​


他的解释不能说明全部问题。
Tā de jiěshì bù néng shuōmíng quánbù wèntí.
Lời giải thích của anh ấy không thể làm rõ toàn bộ vấn đề.


29​


这份报表说明公司的现金流很紧张。
Zhè fèn bàobiǎo shuōmíng gōngsī de xiànjīnliú hěn jǐnzhāng.
Báo cáo này cho thấy dòng tiền của công ty đang rất căng thẳng.


30​


如果有异常,请及时说明。
Rúguǒ yǒu yìcháng, qǐng jíshí shuōmíng.
Nếu có bất thường, vui lòng giải thích kịp thời.


Hội thoại ngắn trong công việc kế toán​


会计主管:这笔费用为什么比预算高?
Kuàijì zhǔguǎn: Zhè bǐ fèiyòng wèishénme bǐ yùsuàn gāo?
Trưởng phòng kế toán: Tại sao khoản chi phí này cao hơn ngân sách?


会计员:主要是因为材料价格上涨了。
Kuàijìyuán: Zhǔyào shì yīnwèi cáiliào jiàgé shàngzhǎng le.
Nhân viên kế toán: Chủ yếu là vì giá nguyên vật liệu đã tăng.


会计主管:请你在报告中详细说明原因。
Kuàijì zhǔguǎn: Qǐng nǐ zài bàogào zhōng xiángxì shuōmíng yuányīn.
Trưởng phòng kế toán: Bạn hãy giải thích chi tiết nguyên nhân trong báo cáo.


会计员:好的,我也会说明成本增加的具体金额。
Kuàijìyuán: Hǎo de, wǒ yě huì shuōmíng chéngběn zēngjiā de jùtǐ jīn’é.
Nhân viên kế toán: Vâng, tôi cũng sẽ trình bày số tiền chi phí tăng cụ thể.


Tóm tắt cách dùng​


说明 khi là động từ:


说明原因
shuōmíng yuányīn
Giải thích nguyên nhân


说明情况
shuōmíng qíngkuàng
Trình bày tình hình


说明方法
shuōmíng fāngfǎ
Giải thích phương pháp


这说明……
Zhè shuōmíng…
Điều này cho thấy…


说明 khi là danh từ:


产品说明
chǎnpǐn shuōmíng
Thuyết minh sản phẩm


使用说明
shǐyòng shuōmíng
Hướng dẫn sử dụng


情况说明
qíngkuàng shuōmíng
Bản giải trình tình hình


说明书
shuōmíngshū
Sách hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn

加强
Pinyin: jiāqiáng
Âm Hán Việt: gia cường
Tiếng Việt: tăng cường, củng cố, làm mạnh hơn, đẩy mạnh
Tiếng Anh: strengthen, enhance, reinforce, intensify


Giải thích từng chữ​



Pinyin: jiā
Nghĩa: thêm vào, tăng thêm.



Pinyin: qiáng
Nghĩa: mạnh, khỏe, vững.


Ghép lại, 加强 có nghĩa là làm cho một sự việc, năng lực, biện pháp, sự quản lý hoặc mức độ trở nên mạnh hơn, chặt chẽ hơn hoặc hiệu quả hơn.


Từ loại​


加强 là động từ.


Cấu trúc thường gặp:


加强 + danh từ


Ví dụ:


加强管理
Jiāqiáng guǎnlǐ
Tăng cường quản lý


加强检查
Jiāqiáng jiǎnchá
Tăng cường kiểm tra


加强培训
Jiāqiáng péixùn
Tăng cường đào tạo


加强合作
Jiāqiáng hézuò
Tăng cường hợp tác


加强沟通
Jiāqiáng gōutōng
Tăng cường giao tiếp, trao đổi


Cách dùng​


1. Tăng cường một hoạt động​


加强安全检查。
Jiāqiáng ānquán jiǎnchá.
Tăng cường kiểm tra an toàn.


加强成本控制。
Jiāqiáng chéngběn kòngzhì.
Tăng cường kiểm soát chi phí.


2. Củng cố năng lực hoặc ý thức​


加强员工的责任意识。
Jiāqiáng yuángōng de zérèn yìshí.
Nâng cao ý thức trách nhiệm của nhân viên.


加强团队的执行能力。
Jiāqiáng tuánduì de zhíxíng nénglì.
Tăng cường năng lực thực hiện của đội nhóm.


3. Làm cho mối quan hệ chặt chẽ hơn​


加强部门之间的合作。
Jiāqiáng bùmén zhījiān de hézuò.
Tăng cường hợp tác giữa các bộ phận.


加强与客户的联系。
Jiāqiáng yǔ kèhù de liánxì.
Tăng cường liên hệ với khách hàng.


Các cụm từ thường dùng​


加强管理
Jiāqiáng guǎnlǐ
Tăng cường quản lý


加强监督
Jiāqiáng jiāndū
Tăng cường giám sát


加强控制
Jiāqiáng kòngzhì
Tăng cường kiểm soát


加强检查
Jiāqiáng jiǎnchá
Tăng cường kiểm tra


加强培训
Jiāqiáng péixùn
Tăng cường đào tạo


加强沟通
Jiāqiáng gōutōng
Tăng cường trao đổi


加强合作
Jiāqiáng hézuò
Tăng cường hợp tác


加强学习
Jiāqiáng xuéxí
Tăng cường học tập


加强安全意识
Jiāqiáng ānquán yìshí
Nâng cao ý thức an toàn


加强成本核算
Jiāqiáng chéngběn hésuàn
Tăng cường hạch toán chi phí


Ví dụ thực tế​


  1. 公司需要加强内部管理。
    Gōngsī xūyào jiāqiáng nèibù guǎnlǐ.
    Công ty cần tăng cường quản lý nội bộ.
  2. 我们要加强员工培训。
    Wǒmen yào jiāqiáng yuángōng péixùn.
    Chúng ta cần tăng cường đào tạo nhân viên.
  3. 财务部门应该加强成本控制。
    Cáiwù bùmén yīnggāi jiāqiáng chéngběn kòngzhì.
    Bộ phận tài chính nên tăng cường kiểm soát chi phí.
  4. 工厂正在加强安全检查。
    Gōngchǎng zhèngzài jiāqiáng ānquán jiǎnchá.
    Nhà máy đang tăng cường kiểm tra an toàn.
  5. 各部门要加强沟通和配合。
    Gè bùmén yào jiāqiáng gōutōng hé pèihé.
    Các bộ phận cần tăng cường trao đổi và phối hợp.
  6. 我们必须加强产品质量管理。
    Wǒmen bìxū jiāqiáng chǎnpǐn zhìliàng guǎnlǐ.
    Chúng ta phải tăng cường quản lý chất lượng sản phẩm.
  7. 公司将加强对原材料的检查。
    Gōngsī jiāng jiāqiáng duì yuáncáiliào de jiǎnchá.
    Công ty sẽ tăng cường kiểm tra nguyên vật liệu.
  8. 会计人员需要加强对单据的审核。
    Kuàijì rényuán xūyào jiāqiáng duì dānjù de shěnhé.
    Nhân viên kế toán cần tăng cường kiểm tra chứng từ.
  9. 为了降低损耗率,我们要加强生产管理。
    Wèile jiàngdī sǔnhào lǜ, wǒmen yào jiāqiáng shēngchǎn guǎnlǐ.
    Để giảm tỷ lệ hao hụt, chúng ta cần tăng cường quản lý sản xuất.
  10. 公司希望加强与供应商的合作。
    Gōngsī xīwàng jiāqiáng yǔ gōngyìngshāng de hézuò.
    Công ty mong muốn tăng cường hợp tác với nhà cung cấp.
  11. 请加强对库存数量的核对。
    Qǐng jiāqiáng duì kùcún shùliàng de héduì.
    Hãy tăng cường đối chiếu số lượng tồn kho.
  12. 管理人员应该加强监督。
    Guǎnlǐ rényuán yīnggāi jiāqiáng jiāndū.
    Nhân viên quản lý nên tăng cường giám sát.
  13. 我们需要加强风险控制。
    Wǒmen xūyào jiāqiáng fēngxiǎn kòngzhì.
    Chúng ta cần tăng cường kiểm soát rủi ro.
  14. 财务部正在加强应收账款管理。
    Cáiwù bù zhèngzài jiāqiáng yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ.
    Phòng tài chính đang tăng cường quản lý các khoản phải thu.
  15. 企业应该加强现金流管理。
    Qǐyè yīnggāi jiāqiáng xiànjīnliú guǎnlǐ.
    Doanh nghiệp nên tăng cường quản lý dòng tiền.

Phân biệt 加强, 提高 và 增加​


加强
Jiāqiáng
Tăng cường mức độ, sức mạnh hoặc hiệu quả của một hoạt động.


加强管理。
Jiāqiáng guǎnlǐ.
Tăng cường quản lý.


提高
Tígāo
Nâng cao trình độ, chất lượng, hiệu suất hoặc mức độ.


提高工作效率。
Tígāo gōngzuò xiàolǜ.
Nâng cao hiệu suất làm việc.


增加
Zēngjiā
Tăng thêm về số lượng, khối lượng hoặc giá trị.


增加员工人数。
Zēngjiā yuángōng rénshù.
Tăng số lượng nhân viên.


Không nói tự nhiên:


增加管理
Zēngjiā guǎnlǐ


Nên nói:


加强管理
Jiāqiáng guǎnlǐ
Tăng cường quản lý.


Từ trái nghĩa​


减弱
Jiǎnruò
Làm suy yếu, giảm bớt.


削弱
Xuēruò
Làm yếu đi.


放松
Fàngsōng
Nới lỏng.


Ví dụ:


不能放松管理,反而要加强监督。
Bùnéng fàngsōng guǎnlǐ, fǎn’ér yào jiāqiáng jiāndū.
Không được lơ là quản lý, ngược lại phải tăng cường giám sát.

程度 là gì?​


程度
Pinyin: chéngdù
Âm Hán Việt: trình độ
Từ loại: danh từ
Tiếng Việt: mức độ, trình độ, mức, mức nghiêm trọng, phạm vi phát triển
Tiếng Anh: degree; extent; level


程度 dùng để chỉ mức cao hay thấp, nặng hay nhẹ, sâu hay nông, nghiêm trọng hay không nghiêm trọng của một trạng thái, sự việc, năng lực hoặc hiện tượng.


Ví dụ:


严重程度
yánzhòng chéngdù
Mức độ nghiêm trọng


损坏程度
sǔnhuài chéngdù
Mức độ hư hỏng


文化程度
wénhuà chéngdù
Trình độ văn hóa


他的中文已经达到很高的程度。
Tā de Zhōngwén yǐjīng dádào hěn gāo de chéngdù.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy đã đạt đến mức rất cao.


Giải thích từng chữ Hán​


程​



Pinyin: chéng
Âm Hán Việt: trình
Nghĩa: quá trình, chặng đường, quy trình, mức, khoảng cách


Các từ thường gặp:


过程
guòchéng
Quá trình


程序
chéngxù
Trình tự, chương trình


工程
gōngchéng
Công trình, kỹ thuật


路程
lùchéng
Quãng đường


日程
rìchéng
Lịch trình


Trong từ 程度, 程 mang ý nghĩa mức, bước phát triển hoặc giới hạn đạt tới.


度​



Pinyin: dù
Âm Hán Việt: độ
Nghĩa: mức độ, giới hạn, đơn vị đo, phạm vi


Các từ thường gặp:


温度
wēndù
Nhiệt độ


速度
sùdù
Tốc độ


角度
jiǎodù
Góc độ


长度
chángdù
Chiều dài


高度
gāodù
Độ cao


Vì vậy:


程度 = 程 + 度
= mức phát triển + giới hạn đo lường
= mức độ, trình độ


Các nghĩa chính của 程度​


Mức độ của một trạng thái hoặc hiện tượng​


程度 thường dùng để nói một sự việc nghiêm trọng, phức tạp, khó khăn hoặc ảnh hưởng đến đâu.


严重程度
yánzhòng chéngdù
Mức độ nghiêm trọng


困难程度
kùnnan chéngdù
Mức độ khó khăn


复杂程度
fùzá chéngdù
Mức độ phức tạp


污染程度
wūrǎn chéngdù
Mức độ ô nhiễm


损耗程度
sǔnhào chéngdù
Mức độ hao hụt


Ví dụ:


我们需要评估设备的损坏程度。
Wǒmen xūyào pínggū shèbèi de sǔnhuài chéngdù.
Chúng ta cần đánh giá mức độ hư hỏng của thiết bị.


这次问题的严重程度比较高。
Zhè cì wèntí de yánzhòng chéngdù bǐjiào gāo.
Mức độ nghiêm trọng của vấn đề lần này tương đối cao.


Trình độ hoặc mức năng lực​


程度 cũng có thể chỉ trình độ học vấn, trình độ nhận thức hoặc trình độ phát triển.


文化程度
wénhuà chéngdù
Trình độ văn hóa


教育程度
jiàoyù chéngdù
Trình độ giáo dục


知识程度
zhīshi chéngdù
Mức độ hiểu biết


发展程度
fāzhǎn chéngdù
Trình độ phát triển


自动化程度
zìdònghuà chéngdù
Mức độ tự động hóa


Ví dụ:


这家工厂的自动化程度很高。
Zhè jiā gōngchǎng de zìdònghuà chéngdù hěn gāo.
Mức độ tự động hóa của nhà máy này rất cao.


他的文化程度不低。
Tā de wénhuà chéngdù bù dī.
Trình độ văn hóa của anh ấy không thấp.


Mức đạt tới của một hành động hoặc kết quả​


程度 còn dùng để nói một sự việc đã phát triển, thay đổi hoặc đạt tới mức nào.


达到一定程度
dádào yídìng chéngdù
Đạt đến một mức độ nhất định


发展到一定程度
fāzhǎn dào yídìng chéngdù
Phát triển đến một mức độ nhất định


减少到最低程度
jiǎnshǎo dào zuìdī chéngdù
Giảm xuống mức thấp nhất


Ví dụ:


这个问题已经严重到一定程度了。
Zhège wèntí yǐjīng yánzhòng dào yídìng chéngdù le.
Vấn đề này đã nghiêm trọng đến một mức độ nhất định.


我们要把材料浪费减少到最低程度。
Wǒmen yào bǎ cáiliào làngfèi jiǎnshǎo dào zuìdī chéngdù.
Chúng ta phải giảm lãng phí vật liệu xuống mức thấp nhất.


Các cụm từ thường dùng với 程度​


严重程度
yánzhòng chéngdù
Mức độ nghiêm trọng


损坏程度
sǔnhuài chéngdù
Mức độ hư hỏng


磨损程度
mósǔn chéngdù
Mức độ mài mòn


污染程度
wūrǎn chéngdù
Mức độ ô nhiễm


困难程度
kùnnan chéngdù
Mức độ khó khăn


复杂程度
fùzá chéngdù
Mức độ phức tạp


危险程度
wēixiǎn chéngdù
Mức độ nguy hiểm


影响程度
yǐngxiǎng chéngdù
Mức độ ảnh hưởng


损耗程度
sǔnhào chéngdù
Mức độ hao hụt


完成程度
wánchéng chéngdù
Mức độ hoàn thành


自动化程度
zìdònghuà chéngdù
Mức độ tự động hóa


信息化程度
xìnxīhuà chéngdù
Mức độ tin học hóa


专业程度
zhuānyè chéngdù
Mức độ chuyên nghiệp


文化程度
wénhuà chéngdù
Trình độ văn hóa


教育程度
jiàoyù chéngdù
Trình độ giáo dục


发展程度
fāzhǎn chéngdù
Trình độ phát triển


认可程度
rènkě chéngdù
Mức độ công nhận


满意程度
mǎnyì chéngdù
Mức độ hài lòng


依赖程度
yīlài chéngdù
Mức độ phụ thuộc


重视程度
zhòngshì chéngdù
Mức độ coi trọng


Cấu trúc ngữ pháp thường dùng​


……的程度​


Cấu trúc:


Tính từ hoặc trạng thái + 的程度


Ví dụ:


损坏的程度
sǔnhuài de chéngdù
Mức độ hư hỏng


严重的程度
yánzhòng de chéngdù
Mức độ nghiêm trọng


自动化的程度
zìdònghuà de chéngdù
Mức độ tự động hóa


Cách nói tự nhiên hơn trong nhiều trường hợp là ghép trực tiếp:


损坏程度
sǔnhuài chéngdù
Mức độ hư hỏng


严重程度
yánzhòng chéngdù
Mức độ nghiêm trọng


达到……程度​


Nghĩa: đạt tới mức độ nào đó


Cấu trúc:


Chủ ngữ + 达到 + mức độ


Ví dụ:


产品质量已经达到客户要求的程度。
Chǎnpǐn zhìliàng yǐjīng dádào kèhù yāoqiú de chéngdù.
Chất lượng sản phẩm đã đạt đến mức khách hàng yêu cầu.


工厂的自动化程度已经达到百分之八十。
Gōngchǎng de zìdònghuà chéngdù yǐjīng dádào bǎifēnzhī bāshí.
Mức độ tự động hóa của nhà máy đã đạt 80%.


到……程度​


Nghĩa: đến mức, tới mức


Cấu trúc:


Động từ hoặc tính từ + 到 + mức độ


Ví dụ:


问题严重到必须停产的程度。
Wèntí yánzhòng dào bìxū tíngchǎn de chéngdù.
Vấn đề nghiêm trọng đến mức phải ngừng sản xuất.


材料短缺到影响交期的程度。
Cáiliào duǎnquē dào yǐngxiǎng jiāoqī de chéngdù.
Nguyên vật liệu thiếu đến mức ảnh hưởng đến thời hạn giao hàng.


在一定程度上​


Nghĩa: ở một mức độ nhất định, xét trên một phương diện nhất định


Đây là một cấu trúc rất thường gặp trong văn viết và báo cáo.


Ví dụ:


自动化设备在一定程度上提高了生产效率。
Zìdònghuà shèbèi zài yídìng chéngdù shàng tígāo le shēngchǎn xiàolǜ.
Thiết bị tự động hóa đã nâng cao hiệu suất sản xuất ở một mức độ nhất định.


价格上涨在一定程度上增加了采购成本。
Jiàgé shàngzhǎng zài yídìng chéngdù shàng zēngjiā le cǎigòu chéngběn.
Việc giá tăng đã làm tăng chi phí mua hàng ở một mức độ nhất định.


在很大程度上​


Nghĩa: ở mức độ rất lớn, phần lớn


Ví dụ:


产品质量在很大程度上取决于原材料。
Chǎnpǐn zhìliàng zài hěn dà chéngdù shàng qǔjué yú yuán cáiliào.
Chất lượng sản phẩm phần lớn phụ thuộc vào nguyên vật liệu.


生产效率在很大程度上取决于设备状态。
Shēngchǎn xiàolǜ zài hěn dà chéngdù shàng qǔjué yú shèbèi zhuàngtài.
Hiệu suất sản xuất phần lớn phụ thuộc vào tình trạng thiết bị.


在某种程度上​


Nghĩa: trên một phương diện nào đó, ở một mức độ nào đó


Ví dụ:


他的意见在某种程度上是合理的。
Tā de yìjiàn zài mǒu zhǒng chéngdù shàng shì hélǐ de.
Ý kiến của anh ấy hợp lý ở một mức độ nào đó.


这个方法在某种程度上可以减少损耗。
Zhège fāngfǎ zài mǒu zhǒng chéngdù shàng kěyǐ jiǎnshǎo sǔnhào.
Phương pháp này có thể giảm hao hụt ở một mức độ nào đó.


不同程度地​


Nghĩa: ở những mức độ khác nhau


Cấu trúc:


Chủ ngữ + 不同程度地 + động từ


Ví dụ:


各个部门都不同程度地存在管理问题。
Gège bùmén dōu bùtóng chéngdù de cúnzài guǎnlǐ wèntí.
Các bộ phận đều tồn tại vấn đề quản lý ở những mức độ khác nhau.


这些材料都不同程度地受到了损坏。
Zhèxiē cáiliào dōu bùtóng chéngdù de shòudào le sǔnhuài.
Những vật liệu này đều bị hư hỏng ở các mức độ khác nhau.


Lưu ý: 地 ở đây đọc là de.


最大程度地​


Nghĩa: ở mức độ lớn nhất, tối đa hóa


Ví dụ:


我们要最大程度地减少材料浪费。
Wǒmen yào zuìdà chéngdù de jiǎnshǎo cáiliào làngfèi.
Chúng ta phải giảm lãng phí vật liệu ở mức tối đa.


公司希望最大程度地降低经营风险。
Gōngsī xīwàng zuìdà chéngdù de jiàngdī jīngyíng fēngxiǎn.
Công ty mong muốn giảm rủi ro kinh doanh xuống mức tối đa.


最低程度​


Nghĩa: mức thấp nhất


Ví dụ:


我们要把损失控制在最低程度。
Wǒmen yào bǎ sǔnshī kòngzhì zài zuìdī chéngdù.
Chúng ta phải kiểm soát tổn thất ở mức thấp nhất.


材料损耗已经降到最低程度。
Cáiliào sǔnhào yǐjīng jiàng dào zuìdī chéngdù.
Hao hụt vật liệu đã giảm xuống mức thấp nhất.


Ví dụ trong môi trường kế toán​


会计需要评估这笔坏账的风险程度。
Kuàijì xūyào pínggū zhè bǐ huàizhàng de fēngxiǎn chéngdù.
Kế toán cần đánh giá mức độ rủi ro của khoản nợ xấu này.


这项费用的异常程度比较高。
Zhè xiàng fèiyòng de yìcháng chéngdù bǐjiào gāo.
Mức độ bất thường của khoản chi này tương đối cao.


我们要分析成本增加的程度。
Wǒmen yào fēnxī chéngběn zēngjiā de chéngdù.
Chúng ta cần phân tích mức độ tăng của chi phí.


这笔应收账款的逾期程度很严重。
Zhè bǐ yīngshōu zhàngkuǎn de yúqī chéngdù hěn yánzhòng.
Mức độ quá hạn của khoản phải thu này rất nghiêm trọng.


财务风险在一定程度上已经得到控制。
Cáiwù fēngxiǎn zài yídìng chéngdù shàng yǐjīng dédào kòngzhì.
Rủi ro tài chính đã được kiểm soát ở một mức độ nhất định.


企业的负债程度过高。
Qǐyè de fùzhài chéngdù guò gāo.
Mức độ nợ của doanh nghiệp quá cao.


这项会计差错已经严重到需要重新做账的程度。
Zhè xiàng kuàijì chācuò yǐjīng yánzhòng dào xūyào chóngxīn zuòzhàng de chéngdù.
Sai sót kế toán này đã nghiêm trọng đến mức cần làm lại sổ sách.


Ví dụ trong môi trường công xưởng​


请检查机器的磨损程度。
Qǐng jiǎnchá jīqì de mósǔn chéngdù.
Hãy kiểm tra mức độ mài mòn của máy móc.


这批材料的损坏程度不一样。
Zhè pī cáiliào de sǔnhuài chéngdù bù yíyàng.
Mức độ hư hỏng của lô vật liệu này không giống nhau.


工厂的自动化程度越来越高。
Gōngchǎng de zìdònghuà chéngdù yuèláiyuè gāo.
Mức độ tự động hóa của nhà máy ngày càng cao.


这个问题已经严重到影响生产进度的程度。
Zhège wèntí yǐjīng yánzhòng dào yǐngxiǎng shēngchǎn jìndù de chéngdù.
Vấn đề này đã nghiêm trọng đến mức ảnh hưởng tiến độ sản xuất.


我们要把不良率控制在最低程度。
Wǒmen yào bǎ bùliánglǜ kòngzhì zài zuìdī chéngdù.
Chúng ta phải kiểm soát tỷ lệ hàng lỗi ở mức thấp nhất.


员工对操作流程的熟悉程度还不够。
Yuángōng duì cāozuò liúchéng de shúxī chéngdù hái bú gòu.
Mức độ thành thạo quy trình thao tác của nhân viên vẫn chưa đủ.


设备状态在很大程度上影响生产效率。
Shèbèi zhuàngtài zài hěn dà chéngdù shàng yǐngxiǎng shēngchǎn xiàolǜ.
Tình trạng thiết bị ảnh hưởng lớn đến hiệu suất sản xuất.


20 câu ví dụ với 程度​


他的中文程度很高。
Tā de Zhōngwén chéngdù hěn gāo.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.


这个问题的严重程度超出了我们的预想。
Zhège wèntí de yánzhòng chéngdù chāochū le wǒmen de yùxiǎng.
Mức độ nghiêm trọng của vấn đề này vượt quá dự đoán của chúng tôi.


请评估产品的损坏程度。
Qǐng pínggū chǎnpǐn de sǔnhuài chéngdù.
Hãy đánh giá mức độ hư hỏng của sản phẩm.


不同材料的损耗程度不同。
Bùtóng cáiliào de sǔnhào chéngdù bùtóng.
Mức độ hao hụt của các loại vật liệu khác nhau là khác nhau.


这家工厂的自动化程度很高。
Zhè jiā gōngchǎng de zìdònghuà chéngdù hěn gāo.
Mức độ tự động hóa của nhà máy này rất cao.


员工的满意程度有所提高。
Yuángōng de mǎnyì chéngdù yǒusuǒ tígāo.
Mức độ hài lòng của nhân viên đã được nâng lên.


污染程度已经明显下降。
Wūrǎn chéngdù yǐjīng míngxiǎn xiàjiàng.
Mức độ ô nhiễm đã giảm rõ rệt.


这个任务的困难程度比较大。
Zhège rènwu de kùnnan chéngdù bǐjiào dà.
Mức độ khó của nhiệm vụ này tương đối lớn.


我们需要了解客户的认可程度。
Wǒmen xūyào liǎojiě kèhù de rènkě chéngdù.
Chúng ta cần tìm hiểu mức độ công nhận của khách hàng.


成本增加的程度不算严重。
Chéngběn zēngjiā de chéngdù bú suàn yánzhòng.
Mức độ tăng chi phí không được xem là nghiêm trọng.


这个方法在一定程度上提高了效率。
Zhège fāngfǎ zài yídìng chéngdù shàng tígāo le xiàolǜ.
Phương pháp này đã nâng cao hiệu suất ở một mức độ nhất định.


原材料质量在很大程度上影响产品质量。
Yuán cáiliào zhìliàng zài hěn dà chéngdù shàng yǐngxiǎng chǎnpǐn zhìliàng.
Chất lượng nguyên vật liệu ảnh hưởng lớn đến chất lượng sản phẩm.


各部门都不同程度地存在问题。
Gè bùmén dōu bùtóng chéngdù de cúnzài wèntí.
Các bộ phận đều tồn tại vấn đề ở những mức độ khác nhau.


我们要最大程度地减少损失。
Wǒmen yào zuìdà chéngdù de jiǎnshǎo sǔnshī.
Chúng ta phải giảm tổn thất ở mức tối đa.


公司把风险控制在最低程度。
Gōngsī bǎ fēngxiǎn kòngzhì zài zuìdī chéngdù.
Công ty kiểm soát rủi ro ở mức thấp nhất.


他的专业程度很高。
Tā de zhuānyè chéngdù hěn gāo.
Mức độ chuyên nghiệp của anh ấy rất cao.


这批货的受潮程度比较严重。
Zhè pī huò de shòucháo chéngdù bǐjiào yánzhòng.
Mức độ bị ẩm của lô hàng này tương đối nghiêm trọng.


员工对制度的理解程度不够。
Yuángōng duì zhìdù de lǐjiě chéngdù bú gòu.
Mức độ hiểu biết của nhân viên về quy định vẫn chưa đủ.


机器的磨损已经达到需要维修的程度。
Jīqì de mósǔn yǐjīng dádào xūyào wéixiū de chéngdù.
Mức độ mài mòn của máy đã đến mức cần sửa chữa.


问题已经严重到不能继续生产的程度。
Wèntí yǐjīng yánzhòng dào bù néng jìxù shēngchǎn de chéngdù.
Vấn đề đã nghiêm trọng đến mức không thể tiếp tục sản xuất.


Phân biệt 程度 và 水平​


程度​


程度 nhấn mạnh mức cao thấp, nặng nhẹ, sâu nông của một hiện tượng hoặc trạng thái.


严重程度
yánzhòng chéngdù
Mức độ nghiêm trọng


损坏程度
sǔnhuài chéngdù
Mức độ hư hỏng


自动化程度
zìdònghuà chéngdù
Mức độ tự động hóa


水平​


水平
shuǐpíng
Trình độ, tiêu chuẩn, mức


水平 thường dùng với năng lực, kỹ thuật, chất lượng, thu nhập hoặc trình độ chuyên môn.


技术水平
jìshù shuǐpíng
Trình độ kỹ thuật


管理水平
guǎnlǐ shuǐpíng
Trình độ quản lý


中文水平
Zhōngwén shuǐpíng
Trình độ tiếng Trung


So sánh:


他的中文水平很高。
Tā de Zhōngwén shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.


他的中文程度很高。
Tā de Zhōngwén chéngdù hěn gāo.
Mức độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.


Câu dùng 水平 tự nhiên hơn khi nói về năng lực ngôn ngữ.


Phân biệt 程度 và 等级​


等级
děngjí
Cấp bậc, cấp độ, phân hạng


等级 thường là hệ thống cấp bậc được phân chia rõ ràng.


质量等级
zhìliàng děngjí
Cấp chất lượng


岗位等级
gǎngwèi děngjí
Cấp bậc vị trí


风险等级
fēngxiǎn děngjí
Cấp độ rủi ro


程度 không nhất thiết có cấp bậc cụ thể, mà chỉ nói mức nặng nhẹ hoặc cao thấp.


风险程度
fēngxiǎn chéngdù
Mức độ rủi ro


风险等级
fēngxiǎn děngjí
Cấp độ rủi ro được phân loại


Phân biệt 程度 và 地步​


地步
dìbù
Mức, tình trạng, bước đường


地步 thường dùng khi một sự việc phát triển đến một tình trạng nào đó, thường mang sắc thái tiêu cực.


事情已经发展到很严重的地步。
Shìqing yǐjīng fāzhǎn dào hěn yánzhòng de dìbù.
Sự việc đã phát triển đến mức rất nghiêm trọng.


程度 mang tính trung tính và có thể dùng rộng hơn.


问题的严重程度很高。
Wèntí de yánzhòng chéngdù hěn gāo.
Mức độ nghiêm trọng của vấn đề rất cao.


Đoạn hội thoại thực tế​


阮明武:这批材料的损坏程度怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè pī cáiliào de sǔnhuài chéngdù zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Mức độ hư hỏng của lô vật liệu này thế nào?


丁垂杨:一部分只是轻微受潮,另一部分损坏得比较严重。
Dīng Chuíyáng: Yí bùfen zhǐshì qīngwēi shòucháo, lìng yí bùfen sǔnhuài de bǐjiào yánzhòng.
Đinh Thùy Dương: Một phần chỉ bị ẩm nhẹ, phần còn lại bị hư hỏng tương đối nghiêm trọng.


阮明武:严重到不能使用的程度吗?
Ruǎn Míngwǔ: Yánzhòng dào bù néng shǐyòng de chéngdù ma?
Nguyễn Minh Vũ: Có nghiêm trọng đến mức không thể sử dụng không?


丁垂杨:还没有,但是需要尽快处理。
Dīng Chuíyáng: Hái méiyǒu, dànshì xūyào jǐnkuài chǔlǐ.
Đinh Thùy Dương: Chưa đến mức đó, nhưng cần xử lý sớm.


阮明武:请按照损坏程度分类,并把损失控制在最低程度。
Ruǎn Míngwǔ: Qǐng ànzhào sǔnhuài chéngdù fēnlèi, bìng bǎ sǔnshī kòngzhì zài zuìdī chéngdù.
Nguyễn Minh Vũ: Hãy phân loại theo mức độ hư hỏng và kiểm soát tổn thất ở mức thấp nhất.


Tóm tắt​


程度 có nghĩa cốt lõi là mức độ hoặc trình độ.


Các cách dùng quan trọng:


严重程度
yánzhòng chéngdù
Mức độ nghiêm trọng


损坏程度
sǔnhuài chéngdù
Mức độ hư hỏng


达到一定程度
dádào yídìng chéngdù
Đạt đến một mức độ nhất định


在一定程度上
zài yídìng chéngdù shàng
Ở một mức độ nhất định


在很大程度上
zài hěn dà chéngdù shàng
Ở mức độ rất lớn


不同程度地
bùtóng chéngdù de
Ở những mức độ khác nhau


最大程度地
zuìdà chéngdù de
Ở mức độ tối đa


控制在最低程度
kòngzhì zài zuìdī chéngdù
Kiểm soát ở mức thấp nhất

在产品 là gì?​


在产品
Pinyin: zàichǎnpǐn
Chữ phồn thể: 在產品
Âm Hán Việt: tại sản phẩm
Từ loại: danh từ
Nghĩa tiếng Việt: sản phẩm dở dang, sản phẩm đang chế tạo, sản phẩm đang trong quá trình sản xuất.


Trong kế toán chi phí và sản xuất, “在产品” chỉ những sản phẩm đã đưa vào sản xuất nhưng đến thời điểm tính toán, kiểm kê hoặc cuối kỳ vẫn chưa hoàn thành toàn bộ quy trình công nghệ, chưa đủ điều kiện nhập kho thành phẩm.


Ví dụ:


月末需要盘点在产品。
Yuèmò xūyào pándiǎn zàichǎnpǐn.
Cuối tháng cần kiểm kê sản phẩm dở dang.


这批在产品还没有完成最后一道工序。
Zhè pī zàichǎnpǐn hái méiyǒu wánchéng zuìhòu yí dào gōngxù.
Lô sản phẩm dở dang này vẫn chưa hoàn thành công đoạn cuối cùng.


Giải thích từng chữ Hán​


在​


Chữ giản thể: 在
Chữ phồn thể: 在
Pinyin: zài
Âm Hán Việt: tại
Nghĩa cơ bản: ở, đang ở, đang trong trạng thái nào đó.


Trong “在产品”, chữ “在” biểu thị sản phẩm đang ở trong quá trình sản xuất, chưa hoàn thành.


产​


Chữ giản thể: 产
Chữ phồn thể: 產
Pinyin: chǎn
Âm Hán Việt: sản
Nghĩa cơ bản: sản xuất, sinh ra, tạo ra, sản lượng.


Ví dụ:


生产
shēngchǎn
sản xuất


产量
chǎnliàng
sản lượng


产品
chǎnpǐn
sản phẩm


品​


Chữ giản thể: 品
Chữ phồn thể: 品
Pinyin: pǐn
Âm Hán Việt: phẩm
Nghĩa cơ bản: sản phẩm, hàng hóa, vật phẩm, phẩm chất.


在产品 có thể hiểu theo nghĩa trực tiếp là “sản phẩm đang nằm trong quá trình sản xuất”.


Khái niệm 在产品 trong kế toán​


Trong kế toán sản xuất, 在产品 là những sản phẩm:


Đã tiêu hao nguyên vật liệu.


Đã phát sinh chi phí nhân công.


Có thể đã phát sinh chi phí sản xuất chung.


Đã trải qua một hoặc nhiều công đoạn sản xuất.


Nhưng chưa hoàn thành tất cả các công đoạn.


Chưa đạt tiêu chuẩn của thành phẩm.


Chưa được nhập kho thành phẩm.


Ví dụ, một đôi giày đã hoàn thành phần cắt, may thân giày và dán đế nhưng chưa kiểm tra chất lượng, chưa hoàn thiện và chưa đóng gói thì vẫn có thể được xem là 在产品.


这批鞋已经完成了缝制,但还没有成型,所以属于在产品。
Zhè pī xié yǐjīng wánchéng le féngzhì, dàn hái méiyǒu chéngxíng, suǒyǐ shǔyú zàichǎnpǐn.
Lô giày này đã hoàn thành công đoạn may nhưng chưa tạo hình, vì vậy thuộc sản phẩm dở dang.


在产品 thường xuất hiện ở đâu?​


在产品 thường có mặt tại:


生产车间
shēngchǎn chējiān
phân xưởng sản xuất


生产线
shēngchǎnxiàn
dây chuyền sản xuất


加工区域
jiāgōng qūyù
khu vực gia công


半成品仓库
bànchéngpǐn cāngkù
kho bán thành phẩm


待加工区
dài jiāgōng qū
khu vực chờ gia công


待检区
dài jiǎn qū
khu vực chờ kiểm tra


Những chi phí cấu thành 在产品​


在产品 có thể bao gồm một phần hoặc toàn bộ những chi phí sau:


直接材料
zhíjiē cáiliào
nguyên vật liệu trực tiếp


直接人工
zhíjiē réngōng
nhân công trực tiếp


制造费用
zhìzào fèiyòng
chi phí sản xuất chung


辅助材料
fǔzhù cáiliào
vật liệu phụ


机器加工费
jīqì jiāgōngfèi
chi phí gia công máy móc


水电费
shuǐdiànfèi
chi phí điện nước


设备折旧费
shèbèi zhéjiùfèi
chi phí khấu hao thiết bị


车间管理费
chējiān guǎnlǐfèi
chi phí quản lý phân xưởng


常用搭配 – Cụm từ thường dùng​


在产品成本
zàichǎnpǐn chéngběn
chi phí sản phẩm dở dang


在产品数量
zàichǎnpǐn shùliàng
số lượng sản phẩm dở dang


期初在产品
qīchū zàichǎnpǐn
sản phẩm dở dang đầu kỳ


期末在产品
qīmò zàichǎnpǐn
sản phẩm dở dang cuối kỳ


月末在产品
yuèmò zàichǎnpǐn
sản phẩm dở dang cuối tháng


在产品盘点
zàichǎnpǐn pándiǎn
kiểm kê sản phẩm dở dang


在产品核算
zàichǎnpǐn hésuàn
hạch toán sản phẩm dở dang


在产品计价
zàichǎnpǐn jìjià
đánh giá sản phẩm dở dang


在产品完工程度
zàichǎnpǐn wángōng chéngdù
mức độ hoàn thành của sản phẩm dở dang


在产品约当产量
zàichǎnpǐn yuēdāng chǎnliàng
sản lượng tương đương của sản phẩm dở dang


结存在产品
jiécún zàichǎnpǐn
sản phẩm dở dang còn lại cuối kỳ


减少在产品
jiǎnshǎo zàichǎnpǐn
giảm sản phẩm dở dang


盘点在产品
pándiǎn zàichǎnpǐn
kiểm kê sản phẩm dở dang


计算在产品成本
jìsuàn zàichǎnpǐn chéngběn
tính chi phí sản phẩm dở dang


分配在产品成本
fēnpèi zàichǎnpǐn chéngběn
phân bổ chi phí sản phẩm dở dang


期初在产品 và 期末在产品​


期初在产品​


Qīchū zàichǎnpǐn
Sản phẩm dở dang đầu kỳ


Là sản phẩm dở dang chuyển từ cuối kỳ trước sang đầu kỳ hiện tại.


期初在产品成本需要转入本月生产成本。
Qīchū zàichǎnpǐn chéngběn xūyào zhuǎnrù běn yuè shēngchǎn chéngběn.
Chi phí sản phẩm dở dang đầu kỳ cần được chuyển vào chi phí sản xuất tháng này.


期末在产品​


Qīmò zàichǎnpǐn
Sản phẩm dở dang cuối kỳ


Là sản phẩm chưa hoàn thành tại thời điểm cuối tháng, cuối quý hoặc cuối năm.


期末在产品必须进行盘点和计价。
Qīmò zàichǎnpǐn bìxū jìnxíng pándiǎn hé jìjià.
Sản phẩm dở dang cuối kỳ phải được kiểm kê và đánh giá.


Công thức tính giá thành có liên quan đến 在产品​


Trong kế toán chi phí, công thức thường được biểu đạt như sau:


本期完工产品成本
=期初在产品成本
+本期发生的生产费用
-期末在产品成本


Běn qī wángōng chǎnpǐn chéngběn
= qīchū zàichǎnpǐn chéngběn


  • běn qī fāshēng de shēngchǎn fèiyòng
    − qīmò zàichǎnpǐn chéngběn.

Giá thành sản phẩm hoàn thành trong kỳ
= chi phí sản phẩm dở dang đầu kỳ


  • chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
    − chi phí sản phẩm dở dang cuối kỳ.

Ví dụ:


期初在产品成本为两亿元,本月生产费用为八亿元,期末在产品成本为一亿元,因此完工产品成本为九亿元。
Qīchū zàichǎnpǐn chéngběn wéi liǎng yì yuán, běn yuè shēngchǎn fèiyòng wéi bā yì yuán, qīmò zàichǎnpǐn chéngběn wéi yí yì yuán, yīncǐ wángōng chǎnpǐn chéngběn wéi jiǔ yì yuán.
Chi phí sản phẩm dở dang đầu kỳ là 200 triệu đồng, chi phí sản xuất trong tháng là 800 triệu đồng, chi phí sản phẩm dở dang cuối kỳ là 100 triệu đồng, vì vậy giá thành sản phẩm hoàn thành là 900 triệu đồng.


在产品完工程度 là gì?​


在产品完工程度
Zàichǎnpǐn wángōng chéngdù
Mức độ hoàn thành của sản phẩm dở dang


Mức độ hoàn thành cho biết sản phẩm dở dang đã hoàn thành bao nhiêu phần trăm so với một sản phẩm hoàn chỉnh.


Ví dụ:


这批在产品的完工程度大约是百分之六十。
Zhè pī zàichǎnpǐn de wángōng chéngdù dàyuē shì bǎifēnzhī liùshí.
Mức độ hoàn thành của lô sản phẩm dở dang này khoảng 60%.


Một sản phẩm đã hoàn thành nguyên vật liệu nhưng mới sử dụng 50% nhân công và chi phí sản xuất chung thì khi tính toán phải xác định riêng mức độ hoàn thành của từng yếu tố chi phí.


在产品约当产量 là gì?​


在产品约当产量
Zàichǎnpǐn yuēdāng chǎnliàng
Sản lượng tương đương của sản phẩm dở dang


Đây là số lượng sản phẩm hoàn thành tương đương được quy đổi từ sản phẩm dở dang.


Công thức đơn giản:


在产品约当产量
=在产品数量 × 完工程度


Zàichǎnpǐn yuēdāng chǎnliàng
= zàichǎnpǐn shùliàng × wángōng chéngdù.


Sản lượng tương đương
= số lượng sản phẩm dở dang × mức độ hoàn thành.


Ví dụ:


有一千件在产品,完工程度为百分之六十,约当产量为六百件。
Yǒu yìqiān jiàn zàichǎnpǐn, wángōng chéngdù wéi bǎifēnzhī liùshí, yuēdāng chǎnliàng wéi liùbǎi jiàn.
Có 1.000 sản phẩm dở dang, mức độ hoàn thành là 60%, sản lượng tương đương là 600 sản phẩm.


Các phương pháp đánh giá 在产品​


不计算在产品成本法​


Bù jìsuàn zàichǎnpǐn chéngběn fǎ
Phương pháp không tính chi phí sản phẩm dở dang


Áp dụng khi lượng sản phẩm dở dang rất ít và tương đối ổn định.


月末在产品数量很少,可以不单独计算其成本。
Yuèmò zàichǎnpǐn shùliàng hěn shǎo, kěyǐ bù dāndú jìsuàn qí chéngběn.
Số lượng sản phẩm dở dang cuối tháng rất ít, có thể không cần tính riêng chi phí.


按年初固定成本计价法​


Àn niánchū gùdìng chéngběn jìjià fǎ
Phương pháp đánh giá theo chi phí cố định đầu năm


Áp dụng khi sản phẩm dở dang tương đối ổn định qua các kỳ.


按所耗原材料费用计价法​


Àn suǒ hào yuáncáiliào fèiyòng jìjià fǎ
Phương pháp đánh giá theo chi phí nguyên vật liệu đã tiêu hao


Phương pháp này chỉ tính chi phí nguyên vật liệu trực tiếp vào sản phẩm dở dang.


约当产量法​


Yuēdāng chǎnliàng fǎ
Phương pháp sản lượng tương đương


Chi phí được phân bổ dựa trên số lượng sản phẩm hoàn thành và sản lượng tương đương của sản phẩm dở dang.


定额成本法​


Dìng’é chéngběn fǎ
Phương pháp chi phí định mức


Chi phí sản phẩm dở dang được tính theo định mức chi phí và mức độ hoàn thành.


Phân biệt 在产品 và 半成品​


在产品​


Sản phẩm vẫn đang trong quá trình sản xuất, chưa hoàn thành một giai đoạn hoặc chưa đạt trạng thái có thể lưu kho độc lập.


这双鞋还在缝制,所以是在产品。
Zhè shuāng xié hái zài féngzhì, suǒyǐ shì zàichǎnpǐn.
Đôi giày này vẫn đang được may nên là sản phẩm dở dang.


半成品​


半成品
bànchéngpǐn
bán thành phẩm


Sản phẩm đã hoàn thành một công đoạn hoặc một giai đoạn sản xuất nhất định, đã đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của giai đoạn đó và có thể được lưu kho, chuyển sang công đoạn tiếp theo hoặc bán ra ngoài.


这批鞋面已经检验合格,可以作为半成品入库。
Zhè pī xiémiàn yǐjīng jiǎnyàn hégé, kěyǐ zuòwéi bànchéngpǐn rùkù.
Lô thân giày này đã kiểm tra đạt yêu cầu, có thể nhập kho với tư cách bán thành phẩm.


Điểm khác biệt:


在产品 nhấn mạnh sản phẩm đang chế tạo và chưa hoàn thành.


半成品 nhấn mạnh sản phẩm đã hoàn thành một giai đoạn sản xuất nhất định.


Trong một số doanh nghiệp, 半成品 cũng có thể được tính trong phạm vi rộng của 在产品, nhưng khi quản lý chi tiết thì hai khái niệm thường được tách riêng.


Phân biệt 在产品 và 产成品​


在产品​


Sản phẩm dở dang, chưa hoàn thành toàn bộ quy trình sản xuất.


产成品​


产成品
chǎnchéngpǐn
thành phẩm


Sản phẩm đã hoàn thành toàn bộ quy trình sản xuất, đạt tiêu chuẩn chất lượng và đã được nghiệm thu nhập kho.


在产品完成全部工序并检验合格后,才能转为产成品。
Zàichǎnpǐn wánchéng quánbù gōngxù bìng jiǎnyàn hégé hòu, cái néng zhuǎn wéi chǎnchéngpǐn.
Sản phẩm dở dang sau khi hoàn thành toàn bộ công đoạn và kiểm tra đạt yêu cầu mới có thể chuyển thành thành phẩm.


Phân biệt 在产品 và 在制品​


在制品
zàizhìpǐn
sản phẩm đang chế tạo


“在产品” và “在制品” có nghĩa khá gần nhau.


在产品 thường được dùng nhiều trong kế toán chi phí, kế toán giá thành và báo cáo tài chính.


在制品 thường được dùng nhiều trong quản lý sản xuất, quản lý công đoạn và quản lý dây chuyền.


Ví dụ:


会计需要核算期末在产品成本。
Kuàijì xūyào hésuàn qīmò zàichǎnpǐn chéngběn.
Kế toán cần hạch toán chi phí sản phẩm dở dang cuối kỳ.


生产主管需要检查生产线上的在制品数量。
Shēngchǎn zhǔguǎn xūyào jiǎnchá shēngchǎnxiàn shàng de zàizhìpǐn shùliàng.
Quản đốc sản xuất cần kiểm tra số lượng sản phẩm đang chế tạo trên dây chuyền.


Phân biệt 在产品 và 库存商品​


库存商品
kùcún shāngpǐn
hàng hóa tồn kho


在产品 chưa hoàn thành và vẫn thuộc quá trình sản xuất.


库存商品 thường là hàng hóa hoặc thành phẩm đã hoàn thành, đang được lưu kho để bán.


在产品不能直接作为库存商品销售。
Zàichǎnpǐn bù néng zhíjiē zuòwéi kùcún shāngpǐn xiāoshòu.
Sản phẩm dở dang không thể trực tiếp được bán như hàng hóa tồn kho.


Cấu trúc câu thường dùng​


盘点 + 在产品​


月末要盘点车间里的在产品。
Yuèmò yào pándiǎn chējiān lǐ de zàichǎnpǐn.
Cuối tháng cần kiểm kê sản phẩm dở dang trong phân xưởng.


计算 + 在产品成本​


会计正在计算期末在产品成本。
Kuàijì zhèngzài jìsuàn qīmò zàichǎnpǐn chéngběn.
Kế toán đang tính chi phí sản phẩm dở dang cuối kỳ.


在产品 + 尚未/还没有 + 完成……​


这批在产品还没有完成包装工序。
Zhè pī zàichǎnpǐn hái méiyǒu wánchéng bāozhuāng gōngxù.
Lô sản phẩm dở dang này vẫn chưa hoàn thành công đoạn đóng gói.


将 + 在产品 + 转为 + 产成品​


检验合格后,可以将在产品转为产成品。
Jiǎnyàn hégé hòu, kěyǐ jiāng zàichǎnpǐn zhuǎn wéi chǎnchéngpǐn.
Sau khi kiểm tra đạt yêu cầu, có thể chuyển sản phẩm dở dang thành thành phẩm.


根据……确定在产品成本​


财务部根据完工程度确定在产品成本。
Cáiwùbù gēnjù wángōng chéngdù quèdìng zàichǎnpǐn chéngběn.
Phòng tài chính xác định chi phí sản phẩm dở dang căn cứ vào mức độ hoàn thành.


30 câu ví dụ với 在产品​


  1. 月末需要盘点在产品。
    Yuèmò xūyào pándiǎn zàichǎnpǐn.
    Cuối tháng cần kiểm kê sản phẩm dở dang.
  2. 这批在产品还没有完工。
    Zhè pī zàichǎnpǐn hái méiyǒu wángōng.
    Lô sản phẩm dở dang này vẫn chưa hoàn thành.
  3. 会计正在计算在产品成本。
    Kuàijì zhèngzài jìsuàn zàichǎnpǐn chéngběn.
    Kế toán đang tính chi phí sản phẩm dở dang.
  4. 期末在产品数量比上月增加了。
    Qīmò zàichǎnpǐn shùliàng bǐ shàng yuè zēngjiā le.
    Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ đã tăng so với tháng trước.
  5. 车间里还有很多在产品。
    Chējiān lǐ hái yǒu hěn duō zàichǎnpǐn.
    Trong phân xưởng vẫn còn nhiều sản phẩm dở dang.
  6. 在产品不能直接入成品仓库。
    Zàichǎnpǐn bù néng zhíjiē rù chéngpǐn cāngkù.
    Sản phẩm dở dang không thể trực tiếp nhập kho thành phẩm.
  7. 我们要确认在产品的完工程度。
    Wǒmen yào quèrèn zàichǎnpǐn de wángōng chéngdù.
    Chúng ta cần xác nhận mức độ hoàn thành của sản phẩm dở dang.
  8. 这批在产品已经完成了百分之七十。
    Zhè pī zàichǎnpǐn yǐjīng wánchéng le bǎifēnzhī qīshí.
    Lô sản phẩm dở dang này đã hoàn thành 70%.
  9. 在产品成本必须准确分配。
    Zàichǎnpǐn chéngběn bìxū zhǔnquè fēnpèi.
    Chi phí sản phẩm dở dang phải được phân bổ chính xác.
  10. 期初在产品成本是一千万元。
    Qīchū zàichǎnpǐn chéngběn shì yìqiān wàn yuán.
    Chi phí sản phẩm dở dang đầu kỳ là 10 triệu đồng.
  11. 期末在产品成本需要从总生产费用中扣除。
    Qīmò zàichǎnpǐn chéngběn xūyào cóng zǒng shēngchǎn fèiyòng zhōng kòuchú.
    Chi phí sản phẩm dở dang cuối kỳ cần được trừ khỏi tổng chi phí sản xuất.
  12. 财务部正在核对在产品盘点表。
    Cáiwùbù zhèngzài héduì zàichǎnpǐn pándiǎnbiǎo.
    Phòng tài chính đang đối chiếu bảng kiểm kê sản phẩm dở dang.
  13. 在产品数量与生产记录不一致。
    Zàichǎnpǐn shùliàng yǔ shēngchǎn jìlù bù yízhì.
    Số lượng sản phẩm dở dang không khớp với ghi chép sản xuất.
  14. 请检查在产品差异的原因。
    Qǐng jiǎnchá zàichǎnpǐn chāyì de yuányīn.
    Vui lòng kiểm tra nguyên nhân chênh lệch sản phẩm dở dang.
  15. 在产品过多会占用企业资金。
    Zàichǎnpǐn guòduō huì zhànyòng qǐyè zījīn.
    Quá nhiều sản phẩm dở dang sẽ chiếm dụng vốn của doanh nghiệp.
  16. 公司正在努力减少在产品数量。
    Gōngsī zhèngzài nǔlì jiǎnshǎo zàichǎnpǐn shùliàng.
    Công ty đang cố gắng giảm số lượng sản phẩm dở dang.
  17. 这部分材料已经投入生产,属于在产品成本。
    Zhè bùfen cáiliào yǐjīng tóurù shēngchǎn, shǔyú zàichǎnpǐn chéngběn.
    Phần vật liệu này đã được đưa vào sản xuất, thuộc chi phí sản phẩm dở dang.
  18. 在产品完成检验后才能入库。
    Zàichǎnpǐn wánchéng jiǎnyàn hòu cái néng rùkù.
    Sản phẩm dở dang chỉ có thể nhập kho sau khi hoàn thành kiểm tra.
  19. 生产部门要提供准确的在产品数据。
    Shēngchǎn bùmén yào tígōng zhǔnquè de zàichǎnpǐn shùjù.
    Bộ phận sản xuất phải cung cấp dữ liệu sản phẩm dở dang chính xác.
  20. 在产品盘点应该由多个部门共同完成。
    Zàichǎnpǐn pándiǎn yīnggāi yóu duō ge bùmén gòngtóng wánchéng.
    Việc kiểm kê sản phẩm dở dang nên được nhiều bộ phận cùng thực hiện.
  21. 这批在产品正在等待下一道工序。
    Zhè pī zàichǎnpǐn zhèngzài děngdài xià yí dào gōngxù.
    Lô sản phẩm dở dang này đang chờ công đoạn tiếp theo.
  22. 在产品的材料已经全部投入。
    Zàichǎnpǐn de cáiliào yǐjīng quánbù tóurù.
    Nguyên vật liệu của sản phẩm dở dang đã được đưa vào toàn bộ.
  23. 人工费用要按完工程度分配给在产品。
    Réngōng fèiyòng yào àn wángōng chéngdù fēnpèi gěi zàichǎnpǐn.
    Chi phí nhân công phải được phân bổ cho sản phẩm dở dang theo mức độ hoàn thành.
  24. 在产品成本过高会影响本月利润。
    Zàichǎnpǐn chéngběn guògāo huì yǐngxiǎng běn yuè lìrùn.
    Chi phí sản phẩm dở dang quá cao sẽ ảnh hưởng đến lợi nhuận tháng này.
  25. 请填写在产品盘点明细表。
    Qǐng tiánxiě zàichǎnpǐn pándiǎn míngxìbiǎo.
    Vui lòng điền bảng chi tiết kiểm kê sản phẩm dở dang.
  26. 这批在产品因质量问题需要返工。
    Zhè pī zàichǎnpǐn yīn zhìliàng wèntí xūyào fǎngōng.
    Lô sản phẩm dở dang này cần làm lại do vấn đề chất lượng.
  27. 在产品损耗需要单独记录。
    Zàichǎnpǐn sǔnhào xūyào dāndú jìlù.
    Hao hụt sản phẩm dở dang cần được ghi chép riêng.
  28. 月末未完成的产品全部列为在产品。
    Yuèmò wèi wánchéng de chǎnpǐn quánbù liè wéi zàichǎnpǐn.
    Toàn bộ sản phẩm chưa hoàn thành cuối tháng được xếp vào sản phẩm dở dang.
  29. 在产品转为产成品后,需要结转生产成本。
    Zàichǎnpǐn zhuǎn wéi chǎnchéngpǐn hòu, xūyào jiézhuǎn shēngchǎn chéngběn.
    Sau khi sản phẩm dở dang chuyển thành thành phẩm, cần kết chuyển chi phí sản xuất.
  30. 准确核算在产品有助于正确计算产品成本。
    Zhǔnquè hésuàn zàichǎnpǐn yǒuzhù yú zhèngquè jìsuàn chǎnpǐn chéngběn.
    Hạch toán chính xác sản phẩm dở dang giúp tính đúng giá thành sản phẩm.

Mẫu câu giao tiếp thực tế trong doanh nghiệp​


本月底还有多少在产品?
Běn yuèdǐ hái yǒu duōshao zàichǎnpǐn?
Cuối tháng này còn bao nhiêu sản phẩm dở dang?


这批在产品完成到哪个工序了?
Zhè pī zàichǎnpǐn wánchéng dào nǎ ge gōngxù le?
Lô sản phẩm dở dang này đã hoàn thành đến công đoạn nào rồi?


请确认在产品的实际数量。
Qǐng quèrèn zàichǎnpǐn de shíjì shùliàng.
Vui lòng xác nhận số lượng thực tế của sản phẩm dở dang.


在产品盘点数据已经交给财务部了吗?
Zàichǎnpǐn pándiǎn shùjù yǐjīng jiāo gěi cáiwùbù le ma?
Dữ liệu kiểm kê sản phẩm dở dang đã được giao cho phòng tài chính chưa?


期末在产品成本为什么比上月高?
Qīmò zàichǎnpǐn chéngběn wèishénme bǐ shàng yuè gāo?
Tại sao chi phí sản phẩm dở dang cuối kỳ cao hơn tháng trước?


Tóm tắt cách ghi nhớ​


在产品 = sản phẩm dở dang, sản phẩm đang trong quá trình sản xuất.


期初在产品
sản phẩm dở dang đầu kỳ


期末在产品
sản phẩm dở dang cuối kỳ


在产品成本
chi phí sản phẩm dở dang


在产品盘点
kiểm kê sản phẩm dở dang


在产品完工程度
mức độ hoàn thành của sản phẩm dở dang


在产品约当产量
sản lượng tương đương của sản phẩm dở dang


在产品 là sản phẩm chưa hoàn thành.


半成品 là bán thành phẩm đã hoàn thành một giai đoạn nhất định.


产成品 là thành phẩm đã hoàn thành toàn bộ quy trình và đủ điều kiện nhập kho.

约当
Pinyin: yuēdāng
Âm Hán Việt: ước đương


约当
có nghĩa là quy đổi tương đương, coi như tương đương với, tính theo mức tương đương.


Từ này thường dùng trong kế toán chi phí, đặc biệt trong cụm:


约当产量
yuēdāng chǎnliàng
sản lượng tương đương


Giải nghĩa từng chữ​



yuē
ước tính, gần bằng, theo tỷ lệ quy đổi



dāng
coi là, tính là, tương đương với


Ghép lại:


约当 = quy đổi thành một lượng tương đương


Cách hiểu trong kế toán chi phí​


Trong quá trình sản xuất, có những sản phẩm vẫn chưa hoàn thành. Kế toán không thể tính chúng giống hoàn toàn sản phẩm hoàn thành, nên phải căn cứ vào mức độ hoàn thành để quy đổi.


Ví dụ:


Có 100 sản phẩm dở dang, mức độ hoàn thành là 60%.


约当产量为六十件。
Yuēdāng chǎnliàng wéi liùshí jiàn.
Sản lượng tương đương là 60 sản phẩm.


Công thức:


约当产量 = 在产品数量 × 完工程度
Yuēdāng chǎnliàng = zàichǎnpǐn shùliàng × wángōng chéngdù
Sản lượng tương đương = số lượng sản phẩm dở dang × mức độ hoàn thành


Ví dụ tính toán​


月末有两百件在产品,完工程度为百分之五十。
Yuèmò yǒu liǎngbǎi jiàn zàichǎnpǐn, wángōng chéngdù wéi bǎifēnzhī wǔshí.
Cuối tháng có 200 sản phẩm dở dang, mức độ hoàn thành là 50%.


其约当产量为一百件。
Qí yuēdāng chǎnliàng wéi yìbǎi jiàn.
Sản lượng tương đương của chúng là 100 sản phẩm.


Cách tính:


200 × 50% = 100


Các cụm từ thường gặp​


约当产量
yuēdāng chǎnliàng
sản lượng tương đương


约当产量法
yuēdāng chǎnliàng fǎ
phương pháp sản lượng tương đương


约当完工产量
yuēdāng wángōng chǎnliàng
sản lượng hoàn thành tương đương


约当系数
yuēdāng xìshù
hệ số quy đổi tương đương


约当数量
yuēdāng shùliàng
số lượng tương đương


按约当产量计算
àn yuēdāng chǎnliàng jìsuàn
tính theo sản lượng tương đương


换算为约当产量
huànsuàn wéi yuēdāng chǎnliàng
quy đổi thành sản lượng tương đương


Ví dụ thực tế​


在产品需要换算成约当产量。
Zàichǎnpǐn xūyào huànsuàn chéng yuēdāng chǎnliàng.
Sản phẩm dở dang cần được quy đổi thành sản lượng tương đương.


会计采用约当产量法分配生产成本。
Kuàijì cǎiyòng yuēdāng chǎnliàng fǎ fēnpèi shēngchǎn chéngběn.
Kế toán áp dụng phương pháp sản lượng tương đương để phân bổ chi phí sản xuất.


本月在产品的约当产量是多少?
Běn yuè zàichǎnpǐn de yuēdāng chǎnliàng shì duōshao?
Sản lượng tương đương của sản phẩm dở dang tháng này là bao nhiêu?


材料费用和加工费用可以分别计算约当产量。
Cáiliào fèiyòng hé jiāgōng fèiyòng kěyǐ fēnbié jìsuàn yuēdāng chǎnliàng.
Chi phí nguyên vật liệu và chi phí gia công có thể được tính sản lượng tương đương riêng biệt.


这批产品的完工程度是百分之八十,约当产量为八百件。
Zhè pī chǎnpǐn de wángōng chéngdù shì bǎifēnzhī bāshí, yuēdāng chǎnliàng wéi bābǎi jiàn.
Mức độ hoàn thành của lô sản phẩm này là 80%, sản lượng tương đương là 800 sản phẩm.


我们要根据完工程度确定约当系数。
Wǒmen yào gēnjù wángōng chéngdù quèdìng yuēdāng xìshù.
Chúng ta phải căn cứ vào mức độ hoàn thành để xác định hệ số quy đổi tương đương.


约当产量会影响单位生产成本。
Yuēdāng chǎnliàng huì yǐngxiǎng dānwèi shēngchǎn chéngběn.
Sản lượng tương đương sẽ ảnh hưởng đến chi phí sản xuất đơn vị.


材料在生产开始时一次投入,因此材料的约当程度为百分之百。
Cáiliào zài shēngchǎn kāishǐ shí yí cì tóurù, yīncǐ cáiliào de yuēdāng chéngdù wéi bǎifēnzhī yìbǎi.
Nguyên vật liệu được đưa vào một lần ngay khi bắt đầu sản xuất, vì vậy mức độ tương đương của nguyên vật liệu là 100%.


加工费用按照平均完工程度计算。
Jiāgōng fèiyòng ànzhào píngjūn wángōng chéngdù jìsuàn.
Chi phí gia công được tính theo mức độ hoàn thành bình quân.


月末在产品应当按约当产量分配费用。
Yuèmò zàichǎnpǐn yīngdāng àn yuēdāng chǎnliàng fēnpèi fèiyòng.
Sản phẩm dở dang cuối tháng nên được phân bổ chi phí theo sản lượng tương đương.


Phân biệt 约当 và 相当于​


约当
Thường dùng trong kế toán hoặc tính toán quy đổi.


一百件半成品约当五十件完工产品。
Yìbǎi jiàn bànchéngpǐn yuēdāng wǔshí jiàn wángōng chǎnpǐn.
100 bán thành phẩm được quy đổi tương đương với 50 thành phẩm.


相当于
xiāngdāng yú
tương đương với, bằng với; dùng phổ biến hơn trong giao tiếp thông thường.


这笔费用相当于三个月的工资。
Zhè bǐ fèiyòng xiāngdāng yú sān ge yuè de gōngzī.
Khoản chi phí này tương đương với ba tháng lương.


Tóm lại:


约当 = quy đổi tương đương, thường xuất hiện trong cụm 约当产量, nghĩa là sản lượng tương đương dùng để tính và phân bổ chi phí cho sản phẩm dở dang.

完成程度
Pinyin: wánchéng chéngdù
Âm Hán Việt: hoàn thành trình độ


Nghĩa của 完成程度​


完成程度 có nghĩa là:


mức độ hoàn thành, mức độ đã thực hiện xong, tiến độ hoàn thành của một công việc, nhiệm vụ hoặc kế hoạch


Từ này dùng để đánh giá một công việc đã hoàn thành được bao nhiêu, hoàn thành tốt hay chưa, có đạt yêu cầu hay không.


Giải thích từng thành phần​


完成
Pinyin: wánchéng
Nghĩa: hoàn thành, làm xong


程度
Pinyin: chéngdù
Nghĩa: mức độ, trình độ, phạm vi đạt tới


Kết hợp lại:


完成程度 = mức độ hoàn thành


Từ loại​


完成程度cụm danh từ.


Ví dụ:


项目的完成程度
xiàngmù de wánchéng chéngdù
mức độ hoàn thành của dự án


任务完成程度
rènwu wánchéng chéngdù
mức độ hoàn thành nhiệm vụ


工作完成程度
gōngzuò wánchéng chéngdù
mức độ hoàn thành công việc


Cách dùng phổ biến​


1. Đánh giá mức độ hoàn thành công việc​


我们需要检查任务的完成程度。
Wǒmen xūyào jiǎnchá rènwu de wánchéng chéngdù.
Chúng ta cần kiểm tra mức độ hoàn thành nhiệm vụ.


2. Báo cáo tiến độ​


请说明这个项目目前的完成程度。
Qǐng shuōmíng zhège xiàngmù mùqián de wánchéng chéngdù.
Hãy trình bày mức độ hoàn thành hiện tại của dự án này.


3. Đánh giá hiệu quả làm việc​


员工的绩效与工作完成程度有关。
Yuángōng de jìxiào yǔ gōngzuò wánchéng chéngdù yǒuguān.
Hiệu suất của nhân viên có liên quan đến mức độ hoàn thành công việc.


Các cụm từ thường gặp​


任务完成程度
rènwu wánchéng chéngdù
mức độ hoàn thành nhiệm vụ


工作完成程度
gōngzuò wánchéng chéngdù
mức độ hoàn thành công việc


项目完成程度
xiàngmù wánchéng chéngdù
mức độ hoàn thành dự án


计划完成程度
jìhuà wánchéng chéngdù
mức độ hoàn thành kế hoạch


目标完成程度
mùbiāo wánchéng chéngdù
mức độ hoàn thành mục tiêu


生产任务完成程度
shēngchǎn rènwu wánchéng chéngdù
mức độ hoàn thành nhiệm vụ sản xuất


考核完成程度
kǎohé wánchéng chéngdù
đánh giá mức độ hoàn thành


检查完成程度
jiǎnchá wánchéng chéngdù
kiểm tra mức độ hoàn thành


提高完成程度
tígāo wánchéng chéngdù
nâng cao mức độ hoàn thành


达到预期完成程度
dádào yùqī wánchéng chéngdù
đạt mức độ hoàn thành dự kiến


Mẫu câu thường dùng​


1. 根据……判断完成程度​


我们根据实际结果判断任务的完成程度。
Wǒmen gēnjù shíjì jiéguǒ pànduàn rènwu de wánchéng chéngdù.
Chúng tôi căn cứ vào kết quả thực tế để đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ.


2. 完成程度达到……​


目前项目的完成程度已经达到百分之八十。
Mùqián xiàngmù de wánchéng chéngdù yǐjīng dádào bǎifēnzhī bāshí.
Hiện tại mức độ hoàn thành của dự án đã đạt 80%.


3. 完成程度较高​


这个部门本月的工作完成程度较高。
Zhège bùmén běn yuè de gōngzuò wánchéng chéngdù jiào gāo.
Mức độ hoàn thành công việc của bộ phận này trong tháng khá cao.


4. 完成程度不够​


这项任务的完成程度还不够。
Zhè xiàng rènwu de wánchéng chéngdù hái bú gòu.
Mức độ hoàn thành của nhiệm vụ này vẫn chưa đủ.


5. 按完成程度进行考核​


公司按照员工的工作完成程度进行绩效考核。
Gōngsī ànzhào yuángōng de gōngzuò wánchéng chéngdù jìnxíng jìxiào kǎohé.
Công ty tiến hành đánh giá hiệu suất dựa trên mức độ hoàn thành công việc của nhân viên.


Ví dụ thực tế​


  1. 请汇报本周工作的完成程度。
    Qǐng huìbào běn zhōu gōngzuò de wánchéng chéngdù.
    Hãy báo cáo mức độ hoàn thành công việc trong tuần này.
  2. 这个项目的完成程度是多少?
    Zhège xiàngmù de wánchéng chéngdù shì duōshao?
    Mức độ hoàn thành của dự án này là bao nhiêu?
  3. 目前生产任务的完成程度为百分之九十。
    Mùqián shēngchǎn rènwu de wánchéng chéngdù wéi bǎifēnzhī jiǔshí.
    Hiện tại mức độ hoàn thành nhiệm vụ sản xuất là 90%.
  4. 经理正在检查各部门的工作完成程度。
    Jīnglǐ zhèngzài jiǎnchá gè bùmén de gōngzuò wánchéng chéngdù.
    Giám đốc đang kiểm tra mức độ hoàn thành công việc của các bộ phận.
  5. 他的任务完成程度没有达到要求。
    Tā de rènwu wánchéng chéngdù méiyǒu dádào yāoqiú.
    Mức độ hoàn thành nhiệm vụ của anh ấy chưa đạt yêu cầu.
  6. 我们要根据完成程度安排下一步工作。
    Wǒmen yào gēnjù wánchéng chéngdù ānpái xià yí bù gōngzuò.
    Chúng ta cần căn cứ vào mức độ hoàn thành để sắp xếp công việc tiếp theo.
  7. 每月底都要评估计划的完成程度。
    Měi yuèdǐ dōu yào pínggū jìhuà de wánchéng chéngdù.
    Cuối mỗi tháng đều phải đánh giá mức độ hoàn thành kế hoạch.
  8. 这项工作的完成程度比预期低。
    Zhè xiàng gōngzuò de wánchéng chéngdù bǐ yùqī dī.
    Mức độ hoàn thành của công việc này thấp hơn dự kiến.
  9. 完成程度越高,绩效评分就越高。
    Wánchéng chéngdù yuè gāo, jìxiào píngfēn jiù yuè gāo.
    Mức độ hoàn thành càng cao thì điểm đánh giá hiệu suất càng cao.
  10. 请在报告中注明每项任务的完成程度。
    Qǐng zài bàogào zhōng zhùmíng měi xiàng rènwu de wánchéng chéngdù.
    Hãy ghi rõ mức độ hoàn thành của từng nhiệm vụ trong báo cáo.

Phân biệt 完成程度 và 完成率​


完成程度
wánchéng chéngdù
mức độ hoàn thành


Mang ý nghĩa tương đối rộng, có thể đánh giá bằng phần trăm hoặc bằng các mức như tốt, khá, trung bình, chưa đạt.


Ví dụ:


这项工作的完成程度较高。
Zhè xiàng gōngzuò de wánchéng chéngdù jiào gāo.
Mức độ hoàn thành công việc này khá cao.


完成率
wánchénglǜ
tỷ lệ hoàn thành


Thường được thể hiện bằng con số phần trăm.


Ví dụ:


本月的任务完成率为百分之九十五。
Běn yuè de rènwu wánchénglǜ wéi bǎifēnzhī jiǔshíwǔ.
Tỷ lệ hoàn thành nhiệm vụ tháng này là 95%.


Phân biệt 完成程度 và 进度​


完成程度
Nhấn mạnh công việc đã hoàn thành đến mức nào.


进度
jìndù
tiến độ


Nhấn mạnh tốc độ và tình hình phát triển của công việc theo thời gian.


Ví dụ:


我们需要检查项目进度。
Wǒmen xūyào jiǎnchá xiàngmù jìndù.
Chúng ta cần kiểm tra tiến độ dự án.


这个项目的完成程度已经达到百分之八十。
Zhège xiàngmù de wánchéng chéngdù yǐjīng dádào bǎifēnzhī bāshí.
Mức độ hoàn thành của dự án này đã đạt 80%.


Tóm lại, 完成程度 có nghĩa là mức độ hoàn thành, thường dùng trong báo cáo công việc, quản lý dự án, đánh giá hiệu suất và kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch.

完工


Phiên âm: wángōng
Chữ phồn thể: 完工
Âm Hán Việt: hoàn công
Từ loại: động từ


1. 完工 là gì?​


完工 có nghĩa là hoàn thành công việc, thi công xong, sản xuất xong hoặc kết thúc toàn bộ quá trình thực hiện một công việc.


Tùy theo ngữ cảnh, 完工 có thể dịch là:


Hoàn thành công việc


Làm xong


Thi công xong


Sản xuất hoàn tất


Hoàn công


Ví dụ:


工程已经完工了。
Gōngchéng yǐjīng wángōng le.
Công trình đã hoàn thành rồi.


这批产品今天可以完工。
Zhè pī chǎnpǐn jīntiān kěyǐ wángōng.
Lô sản phẩm này hôm nay có thể hoàn thành.


生产任务按时完工。
Shēngchǎn rènwu ànshí wángōng.
Nhiệm vụ sản xuất đã hoàn thành đúng hạn.


2. Giải thích từng chữ​


完​


Phiên âm: wán
Âm Hán Việt: hoàn


Các nghĩa thường gặp:


Xong


Hoàn thành


Đầy đủ


Kết thúc


Ví dụ:


完成
wánchéng
hoàn thành


完了
wán le
xong rồi


做完
zuòwán
làm xong


看完
kànwán
xem xong


工​


Phiên âm: gōng
Âm Hán Việt: công


Các nghĩa thường gặp:


Công việc


Công trình


Lao động


Sản xuất


Kỹ thuật


Ví dụ:


工作
gōngzuò
công việc, làm việc


工程
gōngchéng
công trình


工厂
gōngchǎng
nhà máy


工人
gōngrén
công nhân


Khi ghép lại:


完工 = công việc đã được làm xong.


3. Đặc điểm ngữ pháp của 完工​


完工 chủ yếu là động từ bất cập vật, nghĩa là phía sau thường không trực tiếp mang tân ngữ.


Nói đúng:


工程完工了。
Gōngchéng wángōng le.
Công trình đã hoàn thành.


这批货已经完工。
Zhè pī huò yǐjīng wángōng.
Lô hàng này đã sản xuất xong.


Nói không tự nhiên:


完工这个项目。
Wángōng zhège xiàngmù.


Trong trường hợp này nên dùng:


完成这个项目。
Wánchéng zhège xiàngmù.
Hoàn thành dự án này.


Hoặc:


这个项目已经完工。
Zhège xiàngmù yǐjīng wángōng.
Dự án này đã hoàn thành.


4. 完工 trong sản xuất​


Trong nhà máy, 完工 thường chỉ việc hoàn thành một lô hàng, đơn hàng, công đoạn hoặc nhiệm vụ sản xuất.


完工产品
wángōng chǎnpǐn
sản phẩm hoàn thành


完工数量
wángōng shùliàng
số lượng hoàn thành


完工日期
wángōng rìqī
ngày hoàn thành


完工时间
wángōng shíjiān
thời gian hoàn thành


完工进度
wángōng jìndù
tiến độ hoàn thành


完工率
wángōnglǜ
tỷ lệ hoàn thành


按时完工
ànshí wángōng
hoàn thành đúng hạn


提前完工
tíqián wángōng
hoàn thành trước thời hạn


延期完工
yánqī wángōng
hoàn thành chậm, bị trì hoãn


全部完工
quánbù wángōng
hoàn thành toàn bộ


Ví dụ:


这批订单已经全部完工。
Zhè pī dìngdān yǐjīng quánbù wángōng.
Lô đơn hàng này đã hoàn thành toàn bộ.


本月的完工数量是一万双鞋。
Běn yuè de wángōng shùliàng shì yí wàn shuāng xié.
Số lượng hoàn thành trong tháng này là 10.000 đôi giày.


生产部门必须在月底前完工。
Shēngchǎn bùmén bìxū zài yuèdǐ qián wángōng.
Bộ phận sản xuất phải hoàn thành trước cuối tháng.


5. 完工 trong công xưởng giày dép​


Trong nhà máy giày, 完工 có thể dùng để chỉ giày đã hoàn thành toàn bộ các công đoạn như cắt, may, dán keo, ép đế, thành hình, kiểm tra và đóng gói.


鞋子完工
xiézi wángōng
giày đã sản xuất xong


订单完工
dìngdān wángōng
đơn hàng hoàn thành


完工鞋
wángōng xié
giày thành phẩm


完工数量
wángōng shùliàng
số lượng giày đã hoàn thành


完工检验
wángōng jiǎnyàn
kiểm tra sau khi hoàn thành


Ví dụ:


这批运动鞋已经完工,正在进行质量检查。
Zhè pī yùndòngxié yǐjīng wángōng, zhèngzài jìnxíng zhìliàng jiǎnchá.
Lô giày thể thao này đã hoàn thành và đang được kiểm tra chất lượng.


今天必须完成两千双鞋的完工任务。
Jīntiān bìxū wánchéng liǎng qiān shuāng xié de wángōng rènwu.
Hôm nay phải hoàn thành nhiệm vụ sản xuất 2.000 đôi giày.


这批鞋完工后要马上包装。
Zhè pī xié wángōng hòu yào mǎshàng bāozhuāng.
Sau khi lô giày này hoàn thành thì phải đóng gói ngay.


6. 完工 trong kế toán chi phí​


Trong kế toán giá thành, 完工 là từ rất quan trọng, thường liên quan đến sản phẩm đã hoàn thành và sản phẩm đang làm dở.


完工产品
wángōng chǎnpǐn
thành phẩm, sản phẩm hoàn thành


完工产品成本
wángōng chǎnpǐn chéngběn
giá thành sản phẩm hoàn thành


完工入库
wángōng rùkù
hoàn thành và nhập kho


完工数量
wángōng shùliàng
số lượng sản phẩm hoàn thành


完工程度
wángōng chéngdù
mức độ hoàn thành


完工产品单位成本
wángōng chǎnpǐn dānwèi chéngběn
giá thành đơn vị sản phẩm hoàn thành


本月完工产品
běn yuè wángōng chǎnpǐn
sản phẩm hoàn thành trong tháng


期末未完工产品
qīmò wèi wángōng chǎnpǐn
sản phẩm chưa hoàn thành cuối kỳ


Ví dụ:


本月完工产品已经全部入库。
Běn yuè wángōng chǎnpǐn yǐjīng quánbù rùkù.
Sản phẩm hoàn thành trong tháng này đã được nhập kho toàn bộ.


会计需要计算完工产品的生产成本。
Kuàijì xūyào jìsuàn wángōng chǎnpǐn de shēngchǎn chéngběn.
Kế toán cần tính chi phí sản xuất của sản phẩm hoàn thành.


生产成本要在完工产品和在产品之间进行分配。
Shēngchǎn chéngběn yào zài wángōng chǎnpǐn hé zàichǎnpǐn zhījiān jìnxíng fēnpèi.
Chi phí sản xuất phải được phân bổ giữa sản phẩm hoàn thành và sản phẩm dở dang.


7. 完工 trong xây dựng​


Trong lĩnh vực xây dựng, 完工 thường được dịch là hoàn công, thi công xong hoặc hoàn thành công trình.


工程完工
gōngchéng wángōng
công trình hoàn thành


项目完工
xiàngmù wángōng
dự án hoàn thành


完工日期
wángōng rìqī
ngày hoàn công


完工验收
wángōng yànshōu
nghiệm thu hoàn thành


完工报告
wángōng bàogào
báo cáo hoàn công


完工证书
wángōng zhèngshū
giấy chứng nhận hoàn công


Ví dụ:


工程完工后要进行验收。
Gōngchéng wángōng hòu yào jìnxíng yànshōu.
Sau khi công trình hoàn thành phải tiến hành nghiệm thu.


该项目预计年底完工。
Gāi xiàngmù yùjì niándǐ wángōng.
Dự án này dự kiến hoàn thành vào cuối năm.


由于材料短缺,工程不能按时完工。
Yóuyú cáiliào duǎnquē, gōngchéng bùnéng ànshí wángōng.
Do thiếu vật liệu nên công trình không thể hoàn thành đúng hạn.


8. Các cấu trúc thường dùng với 完工​


已经完工​


Yǐjīng wángōng


Đã hoàn thành


这批产品已经完工了。
Zhè pī chǎnpǐn yǐjīng wángōng le.
Lô sản phẩm này đã hoàn thành rồi.


尚未完工​


Shàngwèi wángōng


Vẫn chưa hoàn thành


这个项目尚未完工。
Zhège xiàngmù shàngwèi wángōng.
Dự án này vẫn chưa hoàn thành.


按时完工​


Ànshí wángōng


Hoàn thành đúng hạn


我们一定要按时完工。
Wǒmen yídìng yào ànshí wángōng.
Chúng ta nhất định phải hoàn thành đúng hạn.


提前完工​


Tíqián wángōng


Hoàn thành trước thời hạn


工厂提前三天完工了。
Gōngchǎng tíqián sān tiān wángōng le.
Nhà máy đã hoàn thành trước ba ngày.


在……之前完工​


Zài… zhīqián wángōng


Hoàn thành trước…


这批订单必须在星期五之前完工。
Zhè pī dìngdān bìxū zài xīngqīwǔ zhīqián wángōng.
Lô đơn hàng này phải hoàn thành trước thứ Sáu.


预计……完工​


Yùjì… wángōng


Dự kiến hoàn thành vào…


新工厂预计明年完工。
Xīn gōngchǎng yùjì míngnián wángōng.
Nhà máy mới dự kiến hoàn thành vào năm sau.


完工后……​


Wángōng hòu…


Sau khi hoàn thành…


产品完工后要进行质量检验。
Chǎnpǐn wángōng hòu yào jìnxíng zhìliàng jiǎnyàn.
Sau khi sản phẩm hoàn thành phải tiến hành kiểm tra chất lượng.


还没有完工​


Hái méiyǒu wángōng


Vẫn chưa làm xong


这批货还没有完工。
Zhè pī huò hái méiyǒu wángōng.
Lô hàng này vẫn chưa hoàn thành.


9. Phân biệt 完工 và 完成​


完工​


wángōng


Chủ yếu dùng cho công trình, sản xuất, đơn hàng, sản phẩm hoặc công việc có quá trình thực hiện cụ thể.


Ví dụ:


工程已经完工。
Gōngchéng yǐjīng wángōng.
Công trình đã hoàn thành.


订单已经完工。
Dìngdān yǐjīng wángōng.
Đơn hàng đã sản xuất xong.


完成​


wánchéng


Có phạm vi sử dụng rộng hơn, có thể dùng với nhiệm vụ, kế hoạch, báo cáo, bài tập, mục tiêu hoặc thủ tục.


Ví dụ:


完成任务
wánchéng rènwu
hoàn thành nhiệm vụ


完成报告
wánchéng bàogào
hoàn thành báo cáo


完成付款
wánchéng fùkuǎn
hoàn tất thanh toán


Khác biệt quan trọng:


完工 thường không trực tiếp mang tân ngữ.


工程完工了。
Gōngchéng wángōng le.
Công trình hoàn thành rồi.


完成 có thể trực tiếp mang tân ngữ.


我们完成了工程。
Wǒmen wánchéng le gōngchéng.
Chúng tôi đã hoàn thành công trình.


10. Phân biệt 完工 và 做完​


完工​


wángōng


Mang tính chuyên môn, trang trọng hơn; thường dùng trong sản xuất, xây dựng và quản lý dự án.


做完​


zuòwán


Làm xong; thường dùng trong giao tiếp hằng ngày.


Ví dụ:


我做完作业了。
Wǒ zuòwán zuòyè le.
Tôi làm xong bài tập rồi.


这个工程已经完工了。
Zhège gōngchéng yǐjīng wángōng le.
Công trình này đã hoàn thành rồi.


Không thường nói:


作业完工了。


Nên nói:


作业做完了。
Zuòyè zuòwán le.
Bài tập đã làm xong.


11. Phân biệt 完工 và 竣工​


完工​


wángōng


Chỉ công việc hoặc công trình đã làm xong. Có thể dùng trong sản xuất, xây dựng và nhiều loại công việc khác.


竣工​


jùngōng


Chỉ công trình xây dựng chính thức hoàn thành. Đây là từ mang tính chuyên ngành và trang trọng hơn.


Ví dụ:


大楼已经完工。
Dàlóu yǐjīng wángōng.
Tòa nhà đã xây xong.


大楼已经竣工并通过验收。
Dàlóu yǐjīng jùngōng bìng tōngguò yànshōu.
Tòa nhà đã hoàn công và thông qua nghiệm thu.


竣工 chủ yếu dùng trong xây dựng.


完工 có phạm vi rộng hơn, còn dùng trong sản xuất và đơn hàng.


12. Phân biệt 完工 và 结束​


完工​


wángōng


Nhấn mạnh công việc đã được làm xong và có kết quả hoàn thành.


结束​


jiéshù


Nhấn mạnh một hoạt động hoặc quá trình đã kết thúc, chưa chắc đạt mục tiêu.


Ví dụ:


会议结束了。
Huìyì jiéshù le.
Cuộc họp đã kết thúc.


工程完工了。
Gōngchéng wángōng le.
Công trình đã hoàn thành.


Một dự án có thể 结束 do bị hủy, nhưng chưa chắc đã 完工.


13. Phân biệt 完工 và 完结​


完工​


wángōng


Hoàn thành công việc, sản phẩm hoặc công trình.


完结​


wánjié


Kết thúc hoàn toàn một câu chuyện, vụ án, hồ sơ hoặc quá trình.


Ví dụ:


这部小说已经完结。
Zhè bù xiǎoshuō yǐjīng wánjié.
Bộ tiểu thuyết này đã kết thúc.


这项工程已经完工。
Zhè xiàng gōngchéng yǐjīng wángōng.
Công trình này đã hoàn thành.


14. Các từ và cụm từ liên quan​


未完工
wèi wángōng
chưa hoàn thành


完工品
wángōngpǐn
sản phẩm hoàn thành


完工产品
wángōng chǎnpǐn
sản phẩm hoàn thành


完工成本
wángōng chéngběn
chi phí sản phẩm hoàn thành


完工产量
wángōng chǎnliàng
sản lượng hoàn thành


完工进度
wángōng jìndù
tiến độ hoàn thành


完工日期
wángōng rìqī
ngày hoàn thành


完工验收
wángōng yànshōu
nghiệm thu hoàn thành


完工报告
wángōng bàogào
báo cáo hoàn thành


完工入库
wángōng rùkù
hoàn thành và nhập kho


完工交付
wángōng jiāofù
hoàn thành và bàn giao


完工结算
wángōng jiésuàn
quyết toán hoàn công


15. Ví dụ thực tế​


  1. 这批货什么时候能完工?
    Zhè pī huò shénme shíhou néng wángōng?
    Lô hàng này khi nào có thể hoàn thành?
  2. 工程已经全部完工。
    Gōngchéng yǐjīng quánbù wángōng.
    Công trình đã hoàn thành toàn bộ.
  3. 我们必须在月底前完工。
    Wǒmen bìxū zài yuèdǐ qián wángōng.
    Chúng ta phải hoàn thành trước cuối tháng.
  4. 这批订单预计明天完工。
    Zhè pī dìngdān yùjì míngtiān wángōng.
    Lô đơn hàng này dự kiến ngày mai hoàn thành.
  5. 由于机器故障,生产不能按时完工。
    Yóuyú jīqì gùzhàng, shēngchǎn bùnéng ànshí wángōng.
    Do máy móc bị hỏng nên việc sản xuất không thể hoàn thành đúng hạn.
  6. 产品完工后要马上入库。
    Chǎnpǐn wángōng hòu yào mǎshàng rùkù.
    Sau khi sản phẩm hoàn thành phải nhập kho ngay.
  7. 本月的完工数量比上月增加了。
    Běn yuè de wángōng shùliàng bǐ shàng yuè zēngjiā le.
    Số lượng hoàn thành tháng này đã tăng so với tháng trước.
  8. 主管正在检查订单的完工进度。
    Zhǔguǎn zhèngzài jiǎnchá dìngdān de wángōng jìndù.
    Quản lý đang kiểm tra tiến độ hoàn thành đơn hàng.
  9. 这项工作尚未完工。
    Zhè xiàng gōngzuò shàngwèi wángōng.
    Công việc này vẫn chưa hoàn thành.
  10. 工人加班是为了提前完工。
    Gōngrén jiābān shì wèile tíqián wángōng.
    Công nhân tăng ca để hoàn thành trước thời hạn.
  11. 完工产品已经通过质量检验。
    Wángōng chǎnpǐn yǐjīng tōngguò zhìliàng jiǎnyàn.
    Sản phẩm hoàn thành đã thông qua kiểm tra chất lượng.
  12. 会计正在计算完工产品成本。
    Kuàijì zhèngzài jìsuàn wángōng chǎnpǐn chéngběn.
    Kế toán đang tính giá thành sản phẩm hoàn thành.
  13. 本月共有五千件产品完工。
    Běn yuè gòng yǒu wǔqiān jiàn chǎnpǐn wángōng.
    Tháng này có tổng cộng 5.000 sản phẩm hoàn thành.
  14. 完工以后,请通知仓库准备入库。
    Wángōng yǐhòu, qǐng tōngzhī cāngkù zhǔnbèi rùkù.
    Sau khi hoàn thành, hãy thông báo cho kho chuẩn bị nhập hàng.
  15. 这栋办公楼计划年底完工。
    Zhè dòng bàngōnglóu jìhuà niándǐ wángōng.
    Tòa nhà văn phòng này dự kiến hoàn thành vào cuối năm.
  16. 项目完工后要提交验收报告。
    Xiàngmù wángōng hòu yào tíjiāo yànshōu bàogào.
    Sau khi dự án hoàn thành phải nộp báo cáo nghiệm thu.
  17. 实际完工日期比计划晚了三天。
    Shíjì wángōng rìqī bǐ jìhuà wǎn le sān tiān.
    Ngày hoàn thành thực tế muộn hơn kế hoạch ba ngày.
  18. 生产部门每天都要报告完工数量。
    Shēngchǎn bùmén měitiān dōu yào bàogào wángōng shùliàng.
    Bộ phận sản xuất mỗi ngày đều phải báo cáo số lượng hoàn thành.
  19. 尚未完工的产品属于在产品。
    Shàngwèi wángōng de chǎnpǐn shǔyú zàichǎnpǐn.
    Những sản phẩm chưa hoàn thành thuộc sản phẩm dở dang.
  20. 只有完工产品才能办理入库手续。
    Zhǐyǒu wángōng chǎnpǐn cáinéng bànlǐ rùkù shǒuxù.
    Chỉ sản phẩm đã hoàn thành mới có thể làm thủ tục nhập kho.

16. Tóm lại​


完工 có nghĩa là hoàn thành công việc, sản xuất xong hoặc thi công xong.


Trong sản xuất:


订单完工
dìngdān wángōng
đơn hàng hoàn thành


Trong kế toán:


完工产品
wángōng chǎnpǐn
sản phẩm hoàn thành


Trong xây dựng:


工程完工
gōngchéng wángōng
công trình hoàn công


Cách hiểu ngắn gọn nhất:


完工 = công việc hoặc quá trình sản xuất, thi công đã được làm xong.

归集


Phiên âm: guījí
Chữ phồn thể: 歸集
Âm Hán Việt: quy tập
Từ loại: động từ


Nghĩa cơ bản


归集 có nghĩa là tập hợp, thu gom, quy tụ hoặc tổng hợp những nội dung phân tán về cùng một nơi, cùng một nhóm hoặc cùng một đối tượng để quản lý, thống kê và xử lý.


Trong tiếng Việt chuyên ngành, 归集 thường được dịch là:


Tập hợp


Tổng hợp


Thu thập


Quy tập


Tập trung ghi nhận


Tập hợp chi phí


Giải thích từng chữ





Phiên âm: guī
Chữ phồn thể: 歸
Âm Hán Việt: quy


Các nghĩa thường gặp:


Trở về, quay về


Thuộc về


Quy vào, đưa về một nhóm


Kết quả cuối cùng được tính vào một đối tượng nào đó


Ví dụ:


归还
guīhuán
hoàn trả


归类
guīlèi
phân loại, xếp vào từng loại


归公司所有
guī gōngsī suǒyǒu
thuộc sở hữu của công ty





Phiên âm: jí
Âm Hán Việt: tập


Các nghĩa thường gặp:


Tập hợp


Thu thập


Tập trung


Tụ lại


Ví dụ:


集中
jízhōng
tập trung


收集
shōují
thu thập


集合
jíhé
tập hợp


Khi ghép lại, 归集 mang nghĩa đưa những dữ liệu, chi phí, chứng từ hoặc thông tin đang phân tán về cùng một nơi hoặc cùng một đối tượng để tổng hợp và xử lý.


Cách dùng trong kế toán


Trong lĩnh vực kế toán, 归集 là một thuật ngữ rất quan trọng, thường dùng để chỉ việc tập hợp các khoản chi phí, doanh thu, chứng từ hoặc số liệu kế toán theo một tiêu chí nhất định.


Ví dụ, doanh nghiệp có nhiều khoản chi phí như tiền nguyên vật liệu, tiền lương, điện nước, khấu hao máy móc. Kế toán phải tập hợp các khoản này theo từng sản phẩm, phân xưởng, bộ phận, đơn hàng hoặc dự án. Quá trình đó được gọi là 归集.


费用归集
fèiyòng guījí
tập hợp chi phí


成本归集
chéngběn guījí
tập hợp chi phí giá thành


生产成本归集
shēngchǎn chéngběn guījí
tập hợp chi phí sản xuất


制造费用归集
zhìzào fèiyòng guījí
tập hợp chi phí sản xuất chung


人工成本归集
réngōng chéngběn guījí
tập hợp chi phí nhân công


材料成本归集
cáiliào chéngběn guījí
tập hợp chi phí nguyên vật liệu


数据归集
shùjù guījí
tổng hợp dữ liệu


单据归集
dānjù guījí
tập hợp chứng từ


票据归集
piàojù guījí
tập hợp hóa đơn, chứng từ


收入归集
shōurù guījí
tập hợp doanh thu


Cấu trúc thường dùng


将……归集到……


Jiāng… guījí dào…


Tập hợp… vào…


Ví dụ:


我们要将本月的生产费用归集到各个产品中。
Wǒmen yào jiāng běn yuè de shēngchǎn fèiyòng guījí dào gège chǎnpǐn zhōng.
Chúng ta cần tập hợp chi phí sản xuất trong tháng này vào từng sản phẩm.


把……归集到……


Bǎ… guījí dào…


Đưa… vào để tập hợp


Ví dụ:


请把这些运输费用归集到销售部门。
Qǐng bǎ zhèxiē yùnshū fèiyòng guījí dào xiāoshòu bùmén.
Hãy tập hợp các chi phí vận chuyển này vào bộ phận bán hàng.


按……归集


Àn… guījí


Tập hợp theo…


Ví dụ:


所有费用都要按照项目进行归集。
Suǒyǒu fèiyòng dōu yào ànzhào xiàngmù jìnxíng guījí.
Tất cả chi phí đều phải được tập hợp theo từng dự án.


对……进行归集


Duì… jìnxíng guījí


Tiến hành tập hợp…


Ví dụ:


会计正在对本月的制造费用进行归集。
Kuàijì zhèngzài duì běn yuè de zhìzào fèiyòng jìnxíng guījí.
Kế toán đang tiến hành tập hợp chi phí sản xuất chung trong tháng này.


归集在……


Guījí zài…


Được tập hợp vào…


Ví dụ:


这笔费用应该归集在管理费用中。
Zhè bǐ fèiyòng yīnggāi guījí zài guǎnlǐ fèiyòng zhōng.
Khoản chi phí này nên được tập hợp vào chi phí quản lý.


Phân biệt 归集 và 分配


归集
guījí
tập hợp


归集 là bước thu thập và đưa các khoản chi phí về cùng một nhóm hoặc cùng một đối tượng.


分配
fēnpèi
phân bổ


分配 là bước chia các khoản chi phí đã được tập hợp cho các đối tượng chịu chi phí khác nhau.


Ví dụ:


首先归集制造费用,然后按照工时进行分配。
Shǒuxiān guījí zhìzào fèiyòng, ránhòu ànzhào gōngshí jìnxíng fēnpèi.
Trước tiên tập hợp chi phí sản xuất chung, sau đó phân bổ theo giờ công.


Có thể hiểu đơn giản:


归集 = gom lại


分配 = chia ra


Phân biệt 归集 và 收集


收集
shōují
thu thập


收集 thường chỉ hành động thu thập tài liệu, thông tin, ý kiến hoặc đồ vật từ nhiều nguồn.


归集
guījí
tập hợp và quy về một nơi hoặc một đối tượng nhất định


Ví dụ:


收集发票
shōují fāpiào
thu thập hóa đơn


归集发票
guījí fāpiào
tập hợp và sắp xếp hóa đơn theo nhóm, bộ phận hoặc kỳ kế toán


收集 nhấn mạnh việc lấy về, còn 归集 nhấn mạnh việc đưa về cùng một nhóm để quản lý và hạch toán.


Phân biệt 归集 và 汇总


汇总
huìzǒng
tổng hợp số liệu


归集 nhấn mạnh quá trình tập hợp dữ liệu hoặc chi phí theo đối tượng.


汇总 nhấn mạnh việc cộng gộp và lập ra kết quả tổng hợp.


Ví dụ:


先归集各部门的费用,再汇总本月的总费用。
Xiān guījí gè bùmén de fèiyòng, zài huìzǒng běn yuè de zǒng fèiyòng.
Trước tiên tập hợp chi phí của từng bộ phận, sau đó tổng hợp tổng chi phí trong tháng.


Các cụm từ chuyên ngành thường gặp


成本费用归集
chéngběn fèiyòng guījí
tập hợp chi phí


直接费用归集
zhíjiē fèiyòng guījí
tập hợp chi phí trực tiếp


间接费用归集
jiànjiē fèiyòng guījí
tập hợp chi phí gián tiếp


生产费用归集
shēngchǎn fèiyòng guījí
tập hợp chi phí sản xuất


研发费用归集
yánfā fèiyòng guījí
tập hợp chi phí nghiên cứu và phát triển


项目成本归集
xiàngmù chéngběn guījí
tập hợp chi phí theo dự án


订单成本归集
dìngdān chéngběn guījí
tập hợp chi phí theo đơn hàng


部门费用归集
bùmén fèiyòng guījí
tập hợp chi phí theo bộ phận


产品成本归集
chǎnpǐn chéngběn guījí
tập hợp chi phí theo sản phẩm


凭证归集
píngzhèng guījí
tập hợp chứng từ kế toán


会计资料归集
kuàijì zīliào guījí
tập hợp tài liệu kế toán


资金归集
zījīn guījí
tập trung, quy tụ nguồn vốn


Trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, 资金归集 thường chỉ việc chuyển tiền từ nhiều tài khoản con về một tài khoản trung tâm để quản lý.


Ví dụ:


集团每天将各子公司的资金归集到总部账户。
Jítuán měitiān jiāng gè zǐgōngsī de zījīn guījí dào zǒngbù zhànghù.
Tập đoàn hằng ngày tập trung tiền của các công ty con về tài khoản của trụ sở chính.


Ví dụ thực tế


  1. 会计需要归集本月发生的所有费用。
    Kuàijì xūyào guījí běn yuè fāshēng de suǒyǒu fèiyòng.
    Kế toán cần tập hợp tất cả các chi phí phát sinh trong tháng này.
  2. 这些材料成本应该归集到生产成本中。
    Zhèxiē cáiliào chéngběn yīnggāi guījí dào shēngchǎn chéngběn zhōng.
    Các chi phí nguyên vật liệu này nên được tập hợp vào chi phí sản xuất.
  3. 我们按照产品种类归集生产费用。
    Wǒmen ànzhào chǎnpǐn zhǒnglèi guījí shēngchǎn fèiyòng.
    Chúng tôi tập hợp chi phí sản xuất theo từng loại sản phẩm.
  4. 请将各部门的费用分别归集。
    Qǐng jiāng gè bùmén de fèiyòng fēnbié guījí.
    Hãy tập hợp riêng chi phí của từng bộ phận.
  5. 这笔广告费应归集到销售费用科目。
    Zhè bǐ guǎnggàofèi yīng guījí dào xiāoshòu fèiyòng kēmù.
    Khoản chi phí quảng cáo này phải được tập hợp vào tài khoản chi phí bán hàng.
  6. 月末要完成成本归集和费用分配。
    Yuèmò yào wánchéng chéngběn guījí hé fèiyòng fēnpèi.
    Cuối tháng phải hoàn thành việc tập hợp chi phí và phân bổ chi phí.
  7. 财务人员正在归集项目相关的发票。
    Cáiwù rényuán zhèngzài guījí xiàngmù xiāngguān de fāpiào.
    Nhân viên tài chính đang tập hợp các hóa đơn liên quan đến dự án.
  8. 制造费用不能直接归集到某一种产品。
    Zhìzào fèiyòng bùnéng zhíjiē guījí dào mǒu yì zhǒng chǎnpǐn.
    Chi phí sản xuất chung không thể trực tiếp tập hợp vào một loại sản phẩm cụ thể.
  9. 企业应当建立规范的费用归集制度。
    Qǐyè yīngdāng jiànlì guīfàn de fèiyòng guījí zhìdù.
    Doanh nghiệp nên xây dựng chế độ tập hợp chi phí chuẩn hóa.
  10. 数据归集完成后,我们再进行分析。
    Shùjù guījí wánchéng hòu, wǒmen zài jìnxíng fēnxī.
    Sau khi hoàn thành việc tổng hợp dữ liệu, chúng ta mới tiến hành phân tích.

Tóm lại


归集 có nghĩa là tập hợp những nội dung phân tán và quy chúng về cùng một nơi, một nhóm hoặc một đối tượng.


Trong kế toán:


归集成本
guījí chéngběn
tập hợp chi phí


归集费用
guījí fèiyòng
tập hợp các khoản chi phí


归集凭证
guījí píngzhèng
tập hợp chứng từ


Cách hiểu ngắn gọn nhất:


归集 = thu thập + phân loại + đưa về cùng một đối tượng để quản lý hoặc hạch toán.

领用 là gì?​


领用
Pinyin: lǐngyòng
Âm Hán Việt: lĩnh dụng
Từ loại: động từ
Nghĩa tiếng Việt: lĩnh để sử dụng, nhận về để dùng, xuất nhận để phục vụ công việc
Tiếng Anh: to requisition for use; to draw for use; to receive and use


“领用” thường được sử dụng trong môi trường doanh nghiệp, kế toán, kho hàng, công xưởng, hành chính và quản lý tài sản. Từ này nhấn mạnh hai hành động liên tiếp:


领: nhận, lĩnh, lấy từ một đơn vị quản lý


用: sử dụng


Vì vậy, 领用 không đơn thuần là “nhận”, mà là “nhận một vật, tài sản, vật tư hoặc công cụ từ kho hoặc bộ phận quản lý để sử dụng”.


Phân tích từng chữ Hán​


领​


Chữ giản thể: 领
Chữ phồn thể: 領
Pinyin: lǐng
Âm Hán Việt: lĩnh
Bộ thủ: 页, dạng phồn thể là 頁
Số nét: 11 nét ở dạng giản thể; 14 nét ở dạng phồn thể


Các nghĩa thường gặp:


nhận, lĩnh: 领工资 – lĩnh lương


dẫn dắt: 领导 – lãnh đạo


dẫn đường: 带领 – dẫn dắt


cổ áo: 衣领 – cổ áo


Trong từ 领用, chữ 领 mang nghĩa “lĩnh, nhận từ nơi quản lý”.


用​


Chữ giản thể: 用
Chữ phồn thể: 用
Pinyin: yòng
Âm Hán Việt: dụng
Bộ thủ: 用
Số nét: 5 nét


Các nghĩa thường gặp:


dùng, sử dụng: 使用


công dụng: 用途


chi phí: 费用


Trong từ 领用, 用 mang nghĩa “đem ra sử dụng”.


Nghĩa chính của 领用​


领用 chỉ việc một cá nhân hoặc bộ phận nhận vật tư, hàng hóa, công cụ, văn phòng phẩm, tài sản hoặc các vật dụng khác từ kho hoặc từ đơn vị quản lý để phục vụ công việc.


Ví dụ:


领用办公用品
Lǐngyòng bàngōng yòngpǐn.
Lĩnh văn phòng phẩm để sử dụng.


领用生产材料
Lǐngyòng shēngchǎn cáiliào.
Lĩnh nguyên vật liệu sản xuất.


领用工具
Lǐngyòng gōngjù.
Lĩnh công cụ để sử dụng.


Cách dùng cơ bản​


领用 + danh từ​


Cấu trúc:


Chủ ngữ + 领用 + vật được lĩnh


Ví dụ:


员工领用办公用品。
Yuángōng lǐngyòng bàngōng yòngpǐn.
Nhân viên lĩnh văn phòng phẩm để sử dụng.


车间领用了一批原材料。
Chējiān lǐngyòng le yì pī yuán cáiliào.
Phân xưởng đã lĩnh một lô nguyên vật liệu.


从 + nơi cấp phát + 领用 + vật tư​


Cấu trúc:


Chủ ngữ + 从 + kho hoặc bộ phận quản lý + 领用 + vật


Ví dụ:


生产部门从仓库领用了一百公斤胶水。
Shēngchǎn bùmén cóng cāngkù lǐngyòng le yìbǎi gōngjīn jiāoshuǐ.
Bộ phận sản xuất đã lĩnh 100 kg keo từ kho để sử dụng.


按照 + căn cứ + 领用​


Cấu trúc:


按照 + kế hoạch, định mức, phiếu lĩnh + 领用 + vật tư


Ví dụ:


请按照生产计划领用材料。
Qǐng ànzhào shēngchǎn jìhuà lǐngyòng cáiliào.
Vui lòng lĩnh vật liệu theo kế hoạch sản xuất.


领用前 / 领用后​


领用前: trước khi lĩnh để sử dụng


领用后: sau khi lĩnh để sử dụng


Ví dụ:


领用前必须填写领料单。
Lǐngyòng qián bìxū tiánxiě lǐngliàodān.
Trước khi lĩnh vật liệu phải điền phiếu lĩnh vật tư.


领用后要在系统中登记。
Lǐngyòng hòu yào zài xìtǒng zhōng dēngjì.
Sau khi lĩnh phải đăng ký trên hệ thống.


领用 trong kế toán và quản lý kho​


Trong kế toán, 领用 thường liên quan đến việc xuất kho vật tư, công cụ hoặc hàng hóa để sử dụng nội bộ.


Ví dụ:


生产领用原材料
Shēngchǎn lǐngyòng yuán cáiliào.
Xuất nguyên vật liệu cho sản xuất.


办公领用低值易耗品
Bàngōng lǐngyòng dīzhí yìhàopǐn.
Lĩnh vật tư tiêu hao giá trị thấp để sử dụng tại văn phòng.


车间领用工具
Chējiān lǐngyòng gōngjù.
Phân xưởng lĩnh công cụ để sử dụng.


工程项目领用材料
Gōngchéng xiàngmù lǐngyòng cáiliào.
Dự án công trình lĩnh vật liệu để sử dụng.


Khi có nghiệp vụ 领用, doanh nghiệp thường phải lập chứng từ xuất kho hoặc phiếu lĩnh vật tư.


Các cụm từ thường gặp​


领用材料
Lǐngyòng cáiliào
Lĩnh vật liệu để sử dụng


领用原材料
Lǐngyòng yuán cáiliào
Lĩnh nguyên vật liệu


领用工具
Lǐngyòng gōngjù
Lĩnh công cụ


领用设备
Lǐngyòng shèbèi
Nhận thiết bị để sử dụng


领用办公用品
Lǐngyòng bàngōng yòngpǐn
Lĩnh văn phòng phẩm


领用劳保用品
Lǐngyòng láobǎo yòngpǐn
Lĩnh đồ bảo hộ lao động


领用数量
Lǐngyòng shùliàng
Số lượng lĩnh dùng


领用日期
Lǐngyòng rìqī
Ngày lĩnh dùng


领用部门
Lǐngyòng bùmén
Bộ phận lĩnh dùng


领用人员
Lǐngyòng rényuán
Người lĩnh dùng


领用人
Lǐngyòngrén
Người nhận để sử dụng


领用记录
Lǐngyòng jìlù
Biên bản hoặc ghi chép lĩnh dùng


领用明细
Lǐngyòng míngxì
Chi tiết lĩnh dùng


领用手续
Lǐngyòng shǒuxù
Thủ tục lĩnh dùng


领用申请
Lǐngyòng shēnqǐng
Đơn đề nghị lĩnh dùng


领用单
Lǐngyòngdān
Phiếu lĩnh dùng


领料单
Lǐngliàodān
Phiếu lĩnh vật liệu


办理领用手续
Bànlǐ lǐngyòng shǒuxù
Làm thủ tục lĩnh dùng


Phân biệt 领用 và 领取​


领用​


Nhấn mạnh nhận một vật để sử dụng trong công việc.


车间领用原材料。
Chējiān lǐngyòng yuán cáiliào.
Phân xưởng lĩnh nguyên vật liệu để sản xuất.


领取​


Chỉ nhấn mạnh hành động nhận hoặc lĩnh, chưa nhất thiết nói đến việc sử dụng.


员工领取工资。
Yuángōng lǐngqǔ gōngzī.
Nhân viên lĩnh lương.


员工领取证件。
Yuángōng lǐngqǔ zhèngjiàn.
Nhân viên nhận giấy tờ.


Không nên nói:


领用工资


Bởi vì tiền lương là khoản được nhận, nên phải nói:


领取工资
Lǐngqǔ gōngzī
Lĩnh lương


Phân biệt 领用 và 使用​


领用​


Nhận từ kho hoặc bộ phận quản lý để dùng.


我们从仓库领用了两台电脑。
Wǒmen cóng cāngkù lǐngyòng le liǎng tái diànnǎo.
Chúng tôi đã nhận hai chiếc máy tính từ kho để sử dụng.


使用​


Trực tiếp sử dụng một vật.


我们正在使用这两台电脑。
Wǒmen zhèngzài shǐyòng zhè liǎng tái diànnǎo.
Chúng tôi đang sử dụng hai chiếc máy tính này.


Trình tự thường là:


先领用,后使用。
Xiān lǐngyòng, hòu shǐyòng.
Trước tiên lĩnh nhận, sau đó sử dụng.


Phân biệt 领用 và 领料​


领用​


Phạm vi rộng, có thể dùng với nguyên vật liệu, công cụ, thiết bị, văn phòng phẩm, đồng phục và đồ bảo hộ.


领料​


Chủ yếu chỉ việc lĩnh nguyên liệu, vật liệu hoặc linh kiện từ kho để sản xuất.


生产部门今天要领料。
Shēngchǎn bùmén jīntiān yào lǐngliào.
Hôm nay bộ phận sản xuất cần lĩnh vật liệu.


生产部门领用了五百米布料。
Shēngchǎn bùmén lǐngyòng le wǔbǎi mǐ bùliào.
Bộ phận sản xuất đã lĩnh 500 mét vải để sử dụng.


Phân biệt 领用 và 借用​


领用​


Nhận để sử dụng, có thể là vật tư tiêu hao hoặc tài sản được giao cho cá nhân, bộ phận.


借用​


Mượn để sử dụng, sau đó thường phải hoàn trả.


我借用了同事的电脑。
Wǒ jièyòng le tóngshì de diànnǎo.
Tôi đã mượn máy tính của đồng nghiệp.


我从行政部领用了一台电脑。
Wǒ cóng xíngzhèngbù lǐngyòng le yì tái diànnǎo.
Tôi đã nhận một chiếc máy tính từ phòng hành chính để sử dụng.


Mẫu câu thực tế​


  1. 请先填写领用申请表。
    Qǐng xiān tiánxiě lǐngyòng shēnqǐngbiǎo.
    Vui lòng điền đơn đề nghị lĩnh dùng trước.
  2. 领用材料需要部门经理批准。
    Lǐngyòng cáiliào xūyào bùmén jīnglǐ pīzhǔn.
    Việc lĩnh vật liệu cần được trưởng bộ phận phê duyệt.
  3. 你领用了多少办公用品?
    Nǐ lǐngyòng le duōshao bàngōng yòngpǐn?
    Bạn đã lĩnh bao nhiêu văn phòng phẩm?
  4. 这些工具由生产部门领用。
    Zhèxiē gōngjù yóu shēngchǎn bùmén lǐngyòng.
    Những công cụ này do bộ phận sản xuất lĩnh dùng.
  5. 仓库已经登记了领用数量。
    Cāngkù yǐjīng dēngjì le lǐngyòng shùliàng.
    Kho đã đăng ký số lượng lĩnh dùng.
  6. 未经批准,不得随意领用材料。
    Wèijīng pīzhǔn, bùdé suíyì lǐngyòng cáiliào.
    Nếu chưa được phê duyệt thì không được tùy tiện lĩnh vật liệu.
  7. 每次领用都必须签字确认。
    Měi cì lǐngyòng dōu bìxū qiānzì quèrèn.
    Mỗi lần lĩnh dùng đều phải ký xác nhận.
  8. 领用人要对所领物品负责。
    Lǐngyòngrén yào duì suǒ lǐng wùpǐn fùzé.
    Người lĩnh phải chịu trách nhiệm đối với vật phẩm đã nhận.
  9. 本月领用的原材料比上月多。
    Běn yuè lǐngyòng de yuán cáiliào bǐ shàng yuè duō.
    Nguyên vật liệu lĩnh dùng trong tháng này nhiều hơn tháng trước.
  10. 会计正在核对材料领用记录。
    Kuàijì zhèngzài héduì cáiliào lǐngyòng jìlù.
    Kế toán đang đối chiếu sổ ghi chép lĩnh dùng vật liệu.
  11. 请把领用单交给仓库管理员。
    Qǐng bǎ lǐngyòngdān jiāo gěi cāngkù guǎnlǐyuán.
    Vui lòng giao phiếu lĩnh dùng cho thủ kho.
  12. 生产材料必须按计划领用。
    Shēngchǎn cáiliào bìxū àn jìhuà lǐngyòng.
    Vật liệu sản xuất phải được lĩnh theo kế hoạch.
  13. 超出定额的领用需要特别审批。
    Chāochū dìng’é de lǐngyòng xūyào tèbié shěnpī.
    Việc lĩnh vượt định mức cần được phê duyệt đặc biệt.
  14. 办公用品由行政部门统一领用。
    Bàngōng yòngpǐn yóu xíngzhèng bùmén tǒngyī lǐngyòng.
    Văn phòng phẩm do bộ phận hành chính thống nhất lĩnh dùng.
  15. 领用后,请妥善保管设备。
    Lǐngyòng hòu, qǐng tuǒshàn bǎoguǎn shèbèi.
    Sau khi nhận, vui lòng bảo quản thiết bị cẩn thận.

Ví dụ trong kế toán kho​


本月生产车间领用原材料五千万元。
Běn yuè shēngchǎn chējiān lǐngyòng yuán cáiliào wǔqiān wàn yuán.
Tháng này phân xưởng sản xuất đã lĩnh nguyên vật liệu trị giá 50 triệu đồng.


会计根据领料单核算材料成本。
Kuàijì gēnjù lǐngliàodān hésuàn cáiliào chéngběn.
Kế toán căn cứ vào phiếu lĩnh vật liệu để tính chi phí nguyên vật liệu.


领用的材料应计入生产成本。
Lǐngyòng de cáiliào yīng jìrù shēngchǎn chéngběn.
Nguyên vật liệu đã lĩnh dùng phải được tính vào chi phí sản xuất.


仓库必须保存所有领用单据。
Cāngkù bìxū bǎocún suǒyǒu lǐngyòng dānjù.
Kho phải lưu giữ toàn bộ chứng từ lĩnh dùng.


会计要核对账面数量和实际领用数量。
Kuàijì yào héduì zhàngmiàn shùliàng hé shíjì lǐngyòng shùliàng.
Kế toán phải đối chiếu số lượng trên sổ sách với số lượng lĩnh dùng thực tế.


Tóm lại​


领用 không chỉ có nghĩa là “nhận”, mà là:


从仓库或管理部门领取物品并用于工作。
Cóng cāngkù huò guǎnlǐ bùmén lǐngqǔ wùpǐn bìng yòngyú gōngzuò.
Nhận vật phẩm từ kho hoặc bộ phận quản lý để sử dụng cho công việc.


Cách dịch phù hợp nhất tùy ngữ cảnh:


领用材料: lĩnh vật liệu để sử dụng


领用工具: nhận công cụ để dùng


领用办公用品: lĩnh văn phòng phẩm


生产领用: xuất dùng cho sản xuất


部门领用: bộ phận nhận để sử dụng

领料单 là gì?​


领料单
Pinyin: lǐng liào dān
Âm Hán Việt: lĩnh liệu đơn
Tiếng Việt: phiếu lĩnh vật liệu, phiếu nhận vật tư, phiếu xuất vật tư
Tiếng Anh: Material Requisition Form; Material Issue Slip


领料单 là chứng từ được sử dụng khi một bộ phận, phân xưởng hoặc nhân viên đến kho nhận nguyên vật liệu, phụ liệu, linh kiện, công cụ hoặc vật tư phục vụ sản xuất và công việc.


Nói đơn giản:


领料单 là phiếu do bộ phận có nhu cầu lập để yêu cầu kho xuất vật tư.


Ví dụ, phân xưởng sản xuất giày cần nhận da, vải lưới, keo dán và dây giày từ kho. Trước khi thủ kho xuất những vật tư này, phân xưởng phải lập 领料单.


Giải thích từng chữ Hán​


领​



Pinyin: lǐng
Âm Hán Việt: lĩnh
Từ loại: động từ


Trong từ 领料单, 领 có nghĩa là nhận, lĩnh, tiếp nhận một vật hoặc một khoản nào đó từ đơn vị quản lý.


Ví dụ:


领工资
lǐng gōngzī
Nhận lương


领材料
lǐng cáiliào
Nhận nguyên vật liệu


领办公用品
lǐng bàngōng yòngpǐn
Nhận văn phòng phẩm


领工具
lǐng gōngjù
Nhận công cụ


料​



Pinyin: liào
Âm Hán Việt: liệu
Từ loại: danh từ


Trong ngữ cảnh sản xuất và kế toán kho, 料 là cách nói rút gọn của:


材料
cáiliào
Nguyên vật liệu


物料
wùliào
Vật tư, nguyên liệu, vật liệu


原材料
yuán cáiliào
Nguyên vật liệu


Trong nhà máy, 料 có thể bao gồm nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ, linh kiện, bao bì và vật tư tiêu hao.


单​



Pinyin: dān
Âm Hán Việt: đơn
Từ loại: danh từ


单 có nghĩa là phiếu, đơn, chứng từ hoặc biểu mẫu ghi chép một nghiệp vụ.


Ví dụ:


订单
dìngdān
Đơn đặt hàng


入库单
rùkùdān
Phiếu nhập kho


出库单
chūkùdān
Phiếu xuất kho


退料单
tuìliàodān
Phiếu trả lại vật liệu


送货单
sònghuòdān
Phiếu giao hàng


Vì vậy:


领料单 = 领 + 料 + 单
= nhận + vật liệu + phiếu
= phiếu dùng để nhận hoặc lĩnh vật liệu từ kho


Bản chất của 领料单​


领料单 là chứng từ nội bộ dùng để chứng minh rằng một bộ phận đã yêu cầu và nhận một số lượng vật tư nhất định từ kho.


Chứng từ này thường liên quan đến ba bên:


领料部门
lǐngliào bùmén
Bộ phận lĩnh vật tư


仓库
cāngkù
Kho


财务部
cáiwùbù
Phòng tài chính – kế toán


Bộ phận sử dụng lập phiếu, người có thẩm quyền phê duyệt, thủ kho căn cứ vào phiếu để xuất vật tư, sau đó kế toán dựa vào chứng từ để ghi nhận chi phí hoặc theo dõi biến động hàng tồn kho.


领料单 được sử dụng trong những trường hợp nào?​


领料单 thường được sử dụng khi:


Phân xưởng nhận nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm.


Bộ phận bảo trì nhận phụ tùng để sửa chữa máy móc.


Bộ phận đóng gói nhận hộp, túi, nhãn và băng keo.


Bộ phận hành chính nhận văn phòng phẩm.


Bộ phận kỹ thuật nhận công cụ và vật tư thử nghiệm.


Bộ phận sản xuất nhận vật liệu bổ sung do thiếu hụt.


Bộ phận sản xuất nhận vật tư để làm lại sản phẩm lỗi.


Các loại vật tư có thể ghi trên 领料单​


原材料
yuán cáiliào
Nguyên vật liệu


主要材料
zhǔyào cáiliào
Vật liệu chính


辅助材料
fǔzhù cáiliào
Vật liệu phụ


包装材料
bāozhuāng cáiliào
Vật liệu đóng gói


零部件
língbùjiàn
Linh kiện, phụ tùng


半成品
bànchéngpǐn
Bán thành phẩm


工具
gōngjù
Công cụ


低值易耗品
dīzhí yìhàopǐn
Công cụ, vật dụng có giá trị thấp và dễ tiêu hao


办公用品
bàngōng yòngpǐn
Văn phòng phẩm


维修材料
wéixiū cáiliào
Vật liệu sửa chữa


Nội dung thường có trên 领料单​


Một phiếu lĩnh vật liệu thường bao gồm những thông tin sau:


领料单编号
lǐngliàodān biānhào
Số phiếu lĩnh vật liệu


领料日期
lǐngliào rìqī
Ngày lĩnh vật liệu


领料部门
lǐngliào bùmén
Bộ phận lĩnh vật liệu


领料人
lǐngliào rén
Người lĩnh vật liệu


用途
yòngtú
Mục đích sử dụng


生产订单号
shēngchǎn dìngdānhào
Số lệnh sản xuất


产品名称
chǎnpǐn míngchēng
Tên sản phẩm


物料编码
wùliào biānmǎ
Mã vật tư


物料名称
wùliào míngchēng
Tên vật tư


规格型号
guīgé xínghào
Quy cách, mã kiểu


单位
dānwèi
Đơn vị tính


申请数量
shēnqǐng shùliàng
Số lượng đề nghị


批准数量
pīzhǔn shùliàng
Số lượng được phê duyệt


实发数量
shífā shùliàng
Số lượng thực xuất


单价
dānjià
Đơn giá


金额
jīn’é
Thành tiền


仓库名称
cāngkù míngchēng
Tên kho


领料人签字
lǐngliào rén qiānzì
Chữ ký người lĩnh


发料人签字
fāliào rén qiānzì
Chữ ký người xuất vật tư


审核人签字
shěnhé rén qiānzì
Chữ ký người kiểm tra


批准人签字
pīzhǔn rén qiānzì
Chữ ký người phê duyệt


Quy trình sử dụng 领料单​


Bước 1: Bộ phận sử dụng xác định nhu cầu vật tư​


生产部门根据生产计划确定物料需求。
Shēngchǎn bùmén gēnjù shēngchǎn jìhuà quèdìng wùliào xūqiú.
Bộ phận sản xuất căn cứ vào kế hoạch sản xuất để xác định nhu cầu vật tư.


Bước 2: Lập phiếu lĩnh vật liệu​


领料人员填写领料单。
Lǐngliào rényuán tiánxiě lǐngliàodān.
Nhân viên lĩnh vật tư điền phiếu lĩnh vật liệu.


Bước 3: Kiểm tra và phê duyệt​


部门主管审核并批准领料单。
Bùmén zhǔguǎn shěnhé bìng pīzhǔn lǐngliàodān.
Trưởng bộ phận kiểm tra và phê duyệt phiếu lĩnh vật liệu.


Bước 4: Kho xuất vật tư​


仓库管理员根据领料单发料。
Cāngkù guǎnlǐyuán gēnjù lǐngliàodān fāliào.
Thủ kho căn cứ vào phiếu lĩnh vật liệu để xuất vật tư.


Bước 5: Người nhận kiểm đếm và ký xác nhận​


领料人核对数量后签字确认。
Lǐngliào rén héduì shùliàng hòu qiānzì quèrèn.
Người lĩnh kiểm tra số lượng rồi ký xác nhận.


Bước 6: Kế toán ghi nhận nghiệp vụ​


会计根据领料单进行材料出库核算。
Kuàijì gēnjù lǐngliàodān jìnxíng cáiliào chūkù hésuàn.
Kế toán căn cứ vào phiếu lĩnh vật liệu để hạch toán vật liệu xuất kho.


Vai trò của 领料单 trong kế toán​


Đối với kế toán, 领料单 là một loại chứng từ gốc nội bộ. Chứng từ này giúp xác định:


Vật tư nào đã được xuất khỏi kho.


Số lượng vật tư thực tế đã xuất.


Bộ phận nào sử dụng vật tư.


Vật tư được dùng cho sản phẩm, đơn hàng hoặc mục đích nào.


Chi phí vật liệu cần được tính vào đối tượng nào.


Số lượng tồn kho còn lại sau khi xuất.


Kế toán có thể dùng 领料单 để hạch toán:


生产成本
shēngchǎn chéngběn
Chi phí sản xuất


制造费用
zhìzào fèiyòng
Chi phí sản xuất chung


管理费用
guǎnlǐ fèiyòng
Chi phí quản lý


销售费用
xiāoshòu fèiyòng
Chi phí bán hàng


在建工程
zàijiàn gōngchéng
Xây dựng cơ bản dở dang


维修费用
wéixiū fèiyòng
Chi phí sửa chữa


Ví dụ về nghiệp vụ kế toán​


Phân xưởng lĩnh nguyên vật liệu trị giá 20.000.000 đồng để trực tiếp sản xuất sản phẩm.


生产车间领用价值两千万越南盾的原材料,用于产品生产。
Shēngchǎn chējiān lǐngyòng jiàzhí liǎng qiān wàn Yuènán dùn de yuán cáiliào, yòngyú chǎnpǐn shēngchǎn.
Phân xưởng sản xuất lĩnh nguyên vật liệu trị giá 20 triệu đồng để sản xuất sản phẩm.


Bút toán thông thường:


借:生产成本
Jiè: shēngchǎn chéngběn
Nợ: Chi phí sản xuất


贷:原材料
Dài: yuán cáiliào
Có: Nguyên vật liệu


Phân biệt 领料单 và 出库单​


领料单​


领料单 nhấn mạnh hành động của bộ phận sử dụng đến kho nhận vật liệu.


Nó thường được lập bởi bộ phận có nhu cầu sử dụng vật tư.


Câu hỏi mà 领料单 trả lời là:


Ai cần nhận vật tư?


Nhận vật tư gì?


Nhận để làm gì?


出库单​


出库单
chūkùdān
Phiếu xuất kho


出库单 nhấn mạnh nghiệp vụ kho xuất hàng hoặc xuất vật tư ra khỏi kho.


Nó thường được lập hoặc xác nhận bởi bộ phận kho.


Câu hỏi mà 出库单 trả lời là:


Kho đã xuất mặt hàng nào?


Xuất bao nhiêu?


Xuất vào thời điểm nào?


Xuất cho ai?


Trong một số doanh nghiệp, 领料单 và 出库单 được sử dụng tách biệt. Trong một số doanh nghiệp khác, hai chứng từ này được kết hợp thành một biểu mẫu có tên:


领料出库单
lǐngliào chūkùdān
Phiếu lĩnh và xuất vật liệu


Phân biệt các chứng từ liên quan​


领料申请单​


领料申请单
lǐngliào shēnqǐngdān
Phiếu đề nghị lĩnh vật liệu


Đây là phiếu đề nghị được nhận vật tư. Phiếu này có thể cần được phê duyệt trước khi kho xuất vật tư.


领料单​


领料单
lǐngliàodān
Phiếu lĩnh vật liệu


Đây là chứng từ xác nhận bộ phận có nhu cầu lĩnh vật tư từ kho.


发料单​


发料单
fāliàodān
Phiếu cấp phát vật liệu


Phiếu này nhấn mạnh việc kho cấp hoặc phát vật tư cho bộ phận sử dụng.


出库单​


出库单
chūkùdān
Phiếu xuất kho


Phiếu xác nhận hàng hóa hoặc vật tư đã được xuất khỏi kho.


退料单​


退料单
tuìliàodān
Phiếu trả lại vật liệu


Dùng khi vật tư đã lĩnh nhưng không sử dụng hết và được trả lại kho.


补料单​


补料单
bǔliàodān
Phiếu lĩnh bổ sung vật liệu


Dùng khi vật tư ban đầu không đủ, bị hỏng, bị hao hụt hoặc cần bổ sung thêm để hoàn thành sản xuất.


Các động từ thường đi với 领料单​


填写领料单
tiánxiě lǐngliàodān
Điền phiếu lĩnh vật liệu


开具领料单
kāijù lǐngliàodān
Lập phiếu lĩnh vật liệu


提交领料单
tíjiāo lǐngliàodān
Nộp phiếu lĩnh vật liệu


审核领料单
shěnhé lǐngliàodān
Kiểm tra phiếu lĩnh vật liệu


批准领料单
pīzhǔn lǐngliàodān
Phê duyệt phiếu lĩnh vật liệu


签署领料单
qiānshǔ lǐngliàodān
Ký phiếu lĩnh vật liệu


核对领料单
héduì lǐngliàodān
Đối chiếu phiếu lĩnh vật liệu


保存领料单
bǎocún lǐngliàodān
Lưu phiếu lĩnh vật liệu


撤销领料单
chèxiāo lǐngliàodān
Hủy phiếu lĩnh vật liệu


打印领料单
dǎyìn lǐngliàodān
In phiếu lĩnh vật liệu


Mẫu câu thường dùng​


请先填写领料单。
Qǐng xiān tiánxiě lǐngliàodān.
Vui lòng điền phiếu lĩnh vật liệu trước.


领料单已经批准了吗?
Lǐngliàodān yǐjīng pīzhǔn le ma?
Phiếu lĩnh vật liệu đã được phê duyệt chưa?


没有领料单,仓库不能发料。
Méiyǒu lǐngliàodān, cāngkù bù néng fāliào.
Không có phiếu lĩnh vật liệu thì kho không thể xuất vật tư.


请在领料单上签字。
Qǐng zài lǐngliàodān shàng qiānzì.
Vui lòng ký tên trên phiếu lĩnh vật liệu.


领料单上的数量不正确。
Lǐngliàodān shàng de shùliàng bù zhèngquè.
Số lượng trên phiếu lĩnh vật liệu không chính xác.


仓库按照领料单上的数量发料。
Cāngkù ànzhào lǐngliàodān shàng de shùliàng fāliào.
Kho cấp vật tư theo số lượng trên phiếu lĩnh vật liệu.


会计正在核对领料单和出库单。
Kuàijì zhèngzài héduì lǐngliàodān hé chūkùdān.
Kế toán đang đối chiếu phiếu lĩnh vật liệu và phiếu xuất kho.


这张领料单缺少主管签字。
Zhè zhāng lǐngliàodān quēshǎo zhǔguǎn qiānzì.
Phiếu lĩnh vật liệu này thiếu chữ ký của người phụ trách.


请注明材料的具体用途。
Qǐng zhùmíng cáiliào de jùtǐ yòngtú.
Vui lòng ghi rõ mục đích sử dụng vật liệu.


实发数量不能超过批准数量。
Shífā shùliàng bù néng chāoguò pīzhǔn shùliàng.
Số lượng thực xuất không được vượt quá số lượng được phê duyệt.


Ví dụ trong môi trường công xưởng​


生产部门今天提交了三张领料单。
Shēngchǎn bùmén jīntiān tíjiāo le sān zhāng lǐngliàodān.
Hôm nay bộ phận sản xuất đã nộp ba phiếu lĩnh vật liệu.


请根据生产计划填写领料单。
Qǐng gēnjù shēngchǎn jìhuà tiánxiě lǐngliàodān.
Hãy căn cứ vào kế hoạch sản xuất để điền phiếu lĩnh vật liệu.


我们需要领取五百米鞋面布。
Wǒmen xūyào lǐngqǔ wǔbǎi mǐ xiémiàn bù.
Chúng tôi cần nhận 500 mét vải làm thân giày.


这批胶水已经登记在领料单上了。
Zhè pī jiāoshuǐ yǐjīng dēngjì zài lǐngliàodān shàng le.
Lô keo dán này đã được ghi trên phiếu lĩnh vật liệu.


领料数量超过了生产定额。
Lǐngliào shùliàng chāoguò le shēngchǎn dìng’é.
Số lượng vật liệu lĩnh đã vượt định mức sản xuất.


多领的材料必须退回仓库。
Duō lǐng de cáiliào bìxū tuìhuí cāngkù.
Vật liệu lĩnh thừa phải được trả lại kho.


仓库发现领料单上的物料编码写错了。
Cāngkù fāxiàn lǐngliàodān shàng de wùliào biānmǎ xiě cuò le.
Kho phát hiện mã vật tư trên phiếu lĩnh vật liệu bị ghi sai.


这张领料单对应哪个生产订单?
Zhè zhāng lǐngliàodān duìyìng nǎge shēngchǎn dìngdān?
Phiếu lĩnh vật liệu này tương ứng với lệnh sản xuất nào?


发料员已经在领料单上签字了。
Fāliàoyuán yǐjīng zài lǐngliàodān shàng qiānzì le.
Nhân viên xuất vật tư đã ký trên phiếu lĩnh vật liệu.


财务部要求仓库每天上交领料单。
Cáiwùbù yāoqiú cāngkù měitiān shàngjiāo lǐngliàodān.
Phòng tài chính yêu cầu kho nộp phiếu lĩnh vật liệu hằng ngày.


Mẫu 领料单 đơn giản​


领料单
Lǐngliàodān
Phiếu lĩnh vật liệu


领料单编号:LL20260718001
Lǐngliàodān biānhào: LL20260718001
Số phiếu lĩnh vật liệu: LL20260718001


领料日期:2026年7月18日
Lǐngliào rìqī: Èr líng èr liù nián qī yuè shíbā rì
Ngày lĩnh vật liệu: 18 tháng 7 năm 2026


领料部门:生产部
Lǐngliào bùmén: Shēngchǎn bù
Bộ phận lĩnh vật liệu: Bộ phận sản xuất


用途:生产休闲鞋
Yòngtú: Shēngchǎn xiūxiánxié
Mục đích sử dụng: Sản xuất giày thời trang


物料名称:鞋面网布
Wùliào míngchēng: Xiémiàn wǎngbù
Tên vật tư: Vải lưới làm thân giày


规格型号:白色,1.5米宽
Guīgé xínghào: Báisè, yī diǎn wǔ mǐ kuān
Quy cách: Màu trắng, rộng 1,5 mét


申请数量:500米
Shēnqǐng shùliàng: Wǔbǎi mǐ
Số lượng đề nghị: 500 mét


批准数量:500米
Pīzhǔn shùliàng: Wǔbǎi mǐ
Số lượng được duyệt: 500 mét


实发数量:495米
Shífā shùliàng: Sìbǎi jiǔshíwǔ mǐ
Số lượng thực xuất: 495 mét


领料人:丁垂杨
Lǐngliào rén: Dīng Chuíyáng
Người lĩnh vật liệu: Đinh Thùy Dương


发料人:黎云英
Fāliào rén: Lí Yúnyīng
Người xuất vật liệu: Lê Vân Anh


审核人:阮明武
Shěnhé rén: Ruǎn Míngwǔ
Người kiểm tra: Nguyễn Minh Vũ


Đoạn hội thoại thực tế​


丁垂杨:我来仓库领取今天生产需要的材料。
Dīng Chuíyáng: Wǒ lái cāngkù lǐngqǔ jīntiān shēngchǎn xūyào de cáiliào.
Đinh Thùy Dương: Tôi đến kho nhận vật liệu cần dùng cho sản xuất hôm nay.


黎云英:请把领料单给我看一下。
Lí Yúnyīng: Qǐng bǎ lǐngliàodān gěi wǒ kàn yíxià.
Lê Vân Anh: Vui lòng đưa phiếu lĩnh vật liệu cho tôi kiểm tra.


丁垂杨:这是已经批准的领料单。
Dīng Chuíyáng: Zhè shì yǐjīng pīzhǔn de lǐngliàodān.
Đinh Thùy Dương: Đây là phiếu lĩnh vật liệu đã được phê duyệt.


黎云英:领料单上有鞋面布、胶水、鞋带和包装盒。
Lí Yúnyīng: Lǐngliàodān shàng yǒu xiémiàn bù, jiāoshuǐ, xiédài hé bāozhuānghé.
Lê Vân Anh: Trên phiếu có vải làm thân giày, keo dán, dây giày và hộp đóng gói.


丁垂杨:对,请按照批准数量发料。
Dīng Chuíyáng: Duì, qǐng ànzhào pīzhǔn shùliàng fāliào.
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy, vui lòng xuất vật tư theo số lượng đã được phê duyệt.


黎云英:鞋带的库存不足,只能先发八百双。
Lí Yúnyīng: Xiédài de kùcún bùzú, zhǐ néng xiān fā bābǎi shuāng.
Lê Vân Anh: Tồn kho dây giày không đủ, trước mắt chỉ có thể xuất 800 đôi.


丁垂杨:没问题,请把实际发料数量写在领料单上。
Dīng Chuíyáng: Méi wèntí, qǐng bǎ shíjì fāliào shùliàng xiě zài lǐngliàodān shàng.
Đinh Thùy Dương: Không vấn đề, vui lòng ghi số lượng thực xuất trên phiếu lĩnh vật liệu.


Cấu trúc ngữ pháp thường gặp​


根据……填写……​


根据生产计划填写领料单。
Gēnjù shēngchǎn jìhuà tiánxiě lǐngliàodān.
Căn cứ vào kế hoạch sản xuất để điền phiếu lĩnh vật liệu.


Cấu trúc:


根据 + căn cứ/cơ sở + động từ


按照……发料​


按照领料单发料。
Ànzhào lǐngliàodān fāliào.
Xuất vật tư theo phiếu lĩnh vật liệu.


Cấu trúc:


按照 + tiêu chuẩn/chứng từ/quy định + động từ


用于……​


这些材料用于生产运动鞋。
Zhèxiē cáiliào yòngyú shēngchǎn yùndòngxié.
Những vật liệu này được dùng để sản xuất giày thể thao.


Cấu trúc:


Danh từ + 用于 + mục đích sử dụng


不能超过……​


领料数量不能超过批准数量。
Lǐngliào shùliàng bù néng chāoguò pīzhǔn shùliàng.
Số lượng lĩnh vật liệu không được vượt quá số lượng đã phê duyệt.


Tóm tắt ý nghĩa​


领料单 là phiếu dùng để yêu cầu, phê duyệt và xác nhận việc nhận vật tư từ kho.


Trong công xưởng, nó là căn cứ để thủ kho xuất vật tư.


Trong kế toán, nó là chứng từ để ghi giảm nguyên vật liệu trong kho và ghi nhận chi phí cho bộ phận hoặc sản phẩm sử dụng vật tư.


Cách dịch phù hợp nhất tùy ngữ cảnh:


领料单 = phiếu lĩnh vật liệu


领料单 = phiếu nhận vật tư


领料单 = phiếu yêu cầu xuất vật tư


领料单 = phiếu cấp phát vật liệu


领料出库单 = phiếu lĩnh kiêm xuất kho vật liệu

领取 là gì?​


领取
Pinyin: lǐngqǔ
Âm Hán Việt: lĩnh thủ
Từ loại: động từ
Nghĩa chính: nhận, lĩnh, đến nhận, làm thủ tục để nhận một vật, một khoản tiền, một loại giấy tờ hoặc quyền lợi nào đó.


“领取” thường được dùng khi người nhận phải đến một nơi, xuất trình giấy tờ, ký nhận, đăng ký hoặc hoàn thành thủ tục để lấy thứ thuộc về mình.


Ví dụ:


我去财务部领取工资。
Wǒ qù cáiwùbù lǐngqǔ gōngzī.
Tôi đến phòng tài chính để lĩnh lương.


请凭身份证领取证书。
Qǐng píng shēnfènzhèng lǐngqǔ zhèngshū.
Vui lòng dùng căn cước công dân để nhận giấy chứng nhận.


Giải thích từng chữ Hán​


领​


Chữ giản thể: 领
Chữ phồn thể: 領
Pinyin: lǐng
Âm Hán Việt: lĩnh
Bộ thủ chính: 页 / 頁
Nghĩa cơ bản: cổ áo; dẫn dắt; lãnh đạo; nhận, lĩnh.


Trong “领取”, chữ “领” mang nghĩa là nhận, lĩnh hoặc tiếp nhận một thứ được cấp phát.


Ví dụ:


领工资
lǐng gōngzī
lĩnh lương


领奖品
lǐng jiǎngpǐn
nhận phần thưởng


领材料
lǐng cáiliào
nhận vật liệu


取​


Chữ giản thể: 取
Chữ phồn thể: 取
Pinyin: qǔ
Âm Hán Việt: thủ
Bộ thủ chính: 又
Nghĩa cơ bản: lấy, lấy ra, đạt được, nhận được.


Trong “领取”, chữ “取” nhấn mạnh hành động lấy một vật hoặc một thứ đã được chuẩn bị, cấp phát hoặc thuộc quyền sở hữu của người nhận.


Ví dụ:


取钱
qǔ qián
rút tiền, lấy tiền


取文件
qǔ wénjiàn
lấy tài liệu


取快递
qǔ kuàidì
lấy bưu kiện


Nghĩa đầy đủ của 领取​


“领取” không chỉ đơn giản là “nhận”. Từ này thường bao hàm ý nghĩa:


Người nhận có quyền được nhận thứ đó.


Vật hoặc khoản tiền đó đã được chuẩn bị, cấp phát hoặc đăng ký trước.


Người nhận thường phải đến một địa điểm cụ thể để nhận.


Có thể phải xuất trình giấy tờ, ký xác nhận hoặc hoàn thành thủ tục.


Vì vậy, “领取” thường được dịch là:


Nhận


Lĩnh


Lãnh


Đến nhận


Làm thủ tục nhận


Nhận theo chế độ


Nhận theo quy định


Những thứ thường đi với 领取​


领取工资
lǐngqǔ gōngzī
lĩnh lương


领取奖金
lǐngqǔ jiǎngjīn
nhận tiền thưởng


领取补贴
lǐngqǔ bǔtiē
nhận trợ cấp


领取津贴
lǐngqǔ jīntiē
nhận phụ cấp


领取养老金
lǐngqǔ yǎnglǎojīn
nhận lương hưu


领取失业金
lǐngqǔ shīyèjīn
nhận trợ cấp thất nghiệp


领取证书
lǐngqǔ zhèngshū
nhận giấy chứng nhận


领取毕业证
lǐngqǔ bìyèzhèng
nhận bằng tốt nghiệp


领取发票
lǐngqǔ fāpiào
nhận hóa đơn


领取材料
lǐngqǔ cáiliào
nhận tài liệu, nhận vật liệu


领取物品
lǐngqǔ wùpǐn
nhận đồ vật


领取礼品
lǐngqǔ lǐpǐn
nhận quà tặng


领取奖品
lǐngqǔ jiǎngpǐn
nhận phần thưởng


领取快递
lǐngqǔ kuàidì
nhận bưu kiện


领取工作证
lǐngqǔ gōngzuòzhèng
nhận thẻ nhân viên


领取办公用品
lǐngqǔ bàngōng yòngpǐn
nhận đồ dùng văn phòng


领取生产物料
lǐngqǔ shēngchǎn wùliào
nhận vật tư sản xuất


领取劳动保护用品
lǐngqǔ láodòng bǎohù yòngpǐn
nhận đồ bảo hộ lao động


领取社会保险待遇
lǐngqǔ shèhuì bǎoxiǎn dàiyù
nhận chế độ bảo hiểm xã hội


Cấu trúc ngữ pháp thường dùng​


Chủ ngữ + 领取 + tân ngữ​


他已经领取了工资。
Tā yǐjīng lǐngqǔ le gōngzī.
Anh ấy đã lĩnh lương rồi.


员工可以领取工作服。
Yuángōng kěyǐ lǐngqǔ gōngzuòfú.
Nhân viên có thể nhận đồng phục.


到 + địa điểm + 领取 + tân ngữ​


请到办公室领取文件。
Qǐng dào bàngōngshì lǐngqǔ wénjiàn.
Vui lòng đến văn phòng nhận tài liệu.


工人到仓库领取材料。
Gōngrén dào cāngkù lǐngqǔ cáiliào.
Công nhân đến kho nhận vật liệu.


凭 + giấy tờ + 领取 + tân ngữ​


“凭” có nghĩa là dựa vào, bằng, căn cứ vào hoặc xuất trình.


请凭身份证领取证书。
Qǐng píng shēnfènzhèng lǐngqǔ zhèngshū.
Vui lòng xuất trình căn cước công dân để nhận giấy chứng nhận.


员工凭领料单领取生产材料。
Yuángōng píng lǐngliàodān lǐngqǔ shēngchǎn cáiliào.
Nhân viên dựa vào phiếu lĩnh vật tư để nhận nguyên vật liệu sản xuất.


按照 + quy định + 领取 + tân ngữ​


员工按照规定领取劳动保护用品。
Yuángōng ànzhào guīdìng lǐngqǔ láodòng bǎohù yòngpǐn.
Nhân viên nhận đồ bảo hộ lao động theo quy định.


申请人可以按照标准领取补贴。
Shēnqǐngrén kěyǐ ànzhào biāozhǔn lǐngqǔ bǔtiē.
Người đăng ký có thể nhận trợ cấp theo tiêu chuẩn.


领取 + số lượng + danh từ​


每位员工可以领取两套工作服。
Měi wèi yuángōng kěyǐ lǐngqǔ liǎng tào gōngzuòfú.
Mỗi nhân viên có thể nhận hai bộ đồng phục.


我们领取了十箱原材料。
Wǒmen lǐngqǔ le shí xiāng yuáncáiliào.
Chúng tôi đã nhận mười thùng nguyên vật liệu.


领取后……​


领取后,请在登记表上签字。
Lǐngqǔ hòu, qǐng zài dēngjìbiǎo shàng qiānzì.
Sau khi nhận, vui lòng ký tên vào bảng đăng ký.


领取材料后,要检查数量。
Lǐngqǔ cáiliào hòu, yào jiǎnchá shùliàng.
Sau khi nhận vật liệu, cần kiểm tra số lượng.


尚未领取​


“尚未” có nghĩa là vẫn chưa, chưa.


部分员工尚未领取工资。
Bùfen yuángōng shàngwèi lǐngqǔ gōngzī.
Một số nhân viên vẫn chưa lĩnh lương.


您的证书尚未领取。
Nín de zhèngshū shàngwèi lǐngqǔ.
Giấy chứng nhận của ông/bà vẫn chưa được nhận.


Phân biệt 领取 và 领​


“领” và “领取” đều có thể mang nghĩa là nhận hoặc lĩnh.


“领” thường được dùng nhiều trong khẩu ngữ, ngắn gọn và tự nhiên.


“领取” trang trọng hơn, thường dùng trong thông báo, quy định, biểu mẫu, văn bản hành chính, kế toán và quản lý doanh nghiệp.


Ví dụ khẩu ngữ:


我去领工资。
Wǒ qù lǐng gōngzī.
Tôi đi lĩnh lương.


Ví dụ trang trọng:


请员工按时领取工资。
Qǐng yuángōng ànshí lǐngqǔ gōngzī.
Đề nghị nhân viên nhận lương đúng thời hạn.


Hai câu đều đúng, nhưng “领取” mang sắc thái chính thức hơn.


Phân biệt 领取 và 收到​


领取​


Người nhận chủ động đến lấy hoặc làm thủ tục để nhận.


我去财务部领取报销款。
Wǒ qù cáiwùbù lǐngqǔ bàoxiāokuǎn.
Tôi đến phòng tài chính nhận tiền hoàn ứng.


收到​


Người nhận đã nhận được một thứ do người khác gửi hoặc chuyển đến. Từ này nhấn mạnh kết quả “đã nhận được”.


我已经收到报销款了。
Wǒ yǐjīng shōudào bàoxiāokuǎn le.
Tôi đã nhận được tiền hoàn ứng rồi.


So sánh:


我去领取证书。
Wǒ qù lǐngqǔ zhèngshū.
Tôi đi nhận giấy chứng nhận.


我已经收到证书了。
Wǒ yǐjīng shōudào zhèngshū le.
Tôi đã nhận được giấy chứng nhận rồi.


Phân biệt 领取 và 接收​


领取​


Thường dùng khi nhận tiền, giấy tờ, vật phẩm, quyền lợi hoặc hàng hóa thuộc phần của mình.


领取工资
lǐngqǔ gōngzī
lĩnh lương


领取证书
lǐngqǔ zhèngshū
nhận chứng chỉ


接收​


Có nghĩa là tiếp nhận. Từ này nhấn mạnh việc chính thức tiếp nhận người, hàng hóa, dữ liệu, tín hiệu hoặc nhiệm vụ.


接收新员工
jiēshōu xīn yuángōng
tiếp nhận nhân viên mới


接收货物
jiēshōu huòwù
tiếp nhận hàng hóa


接收文件
jiēshōu wénjiàn
tiếp nhận tệp tin


Phân biệt 领取 và 领用​


Đây là hai từ rất dễ nhầm trong môi trường doanh nghiệp.


领取​


Nhấn mạnh hành động nhận hoặc lĩnh một thứ.


Có thể dùng với tiền lương, trợ cấp, giấy tờ, quà tặng, vật phẩm, tài liệu và vật tư.


领取工资
lǐngqǔ gōngzī
lĩnh lương


领取证书
lǐngqǔ zhèngshū
nhận chứng chỉ


领取材料
lǐngqǔ cáiliào
nhận vật liệu


领用​


Nhấn mạnh nhận một vật từ kho hoặc bộ phận quản lý để đưa vào sử dụng.


Thường dùng trong quản lý kho, kế toán vật tư, công xưởng và hành chính.


领用原材料
lǐngyòng yuáncáiliào
lĩnh nguyên vật liệu để sử dụng


领用办公用品
lǐngyòng bàngōng yòngpǐn
lĩnh đồ dùng văn phòng để sử dụng


领用工具
lǐngyòng gōngjù
lĩnh công cụ để sử dụng


So sánh:


员工到仓库领取材料。
Yuángōng dào cāngkù lǐngqǔ cáiliào.
Nhân viên đến kho nhận vật liệu.


生产部门领用了一批材料。
Shēngchǎn bùmén lǐngyòng le yì pī cáiliào.
Bộ phận sản xuất đã lĩnh một lô vật liệu để sử dụng.


“领取” tập trung vào hành động nhận.


“领用” tập trung vào mục đích nhận để sử dụng.


Phân biệt 领取 và 提取​


领取​


Nhận tiền, giấy tờ, vật phẩm hoặc quyền lợi đã được cấp phát.


领取奖金
lǐngqǔ jiǎngjīn
nhận tiền thưởng


提取​


Rút, trích hoặc lấy ra một phần từ một nguồn, tài khoản hay dữ liệu.


提取现金
tíqǔ xiànjīn
rút tiền mặt


提取公积金
tíqǔ gōngjījīn
rút quỹ tích lũy nhà ở


提取数据
tíqǔ shùjù
trích xuất dữ liệu


Cụm từ thường dùng trong thông báo​


请及时领取。
Qǐng jíshí lǐngqǔ.
Vui lòng nhận kịp thời.


请按时领取。
Qǐng ànshí lǐngqǔ.
Vui lòng đến nhận đúng thời gian.


请本人领取。
Qǐng běnrén lǐngqǔ.
Vui lòng chính chủ đến nhận.


不得代为领取。
Bùdé dàiwéi lǐngqǔ.
Không được nhận thay.


可委托他人领取。
Kě wěituō tārén lǐngqǔ.
Có thể ủy quyền cho người khác nhận.


领取时请出示身份证。
Lǐngqǔ shí qǐng chūshì shēnfènzhèng.
Khi đến nhận, vui lòng xuất trình căn cước công dân.


逾期未领取,视为自动放弃。
Yúqī wèi lǐngqǔ, shìwéi zìdòng fàngqì.
Quá hạn không đến nhận sẽ được xem là tự động từ bỏ.


领取人必须签字确认。
Lǐngqǔrén bìxū qiānzì quèrèn.
Người nhận phải ký xác nhận.


Cách dùng trong kế toán và doanh nghiệp​


Lĩnh lương​


员工每月五号领取工资。
Yuángōng měi yuè wǔ hào lǐngqǔ gōngzī.
Nhân viên lĩnh lương vào ngày mùng 5 hằng tháng.


Nhận tiền hoàn ứng​


请到财务部领取报销款。
Qǐng dào cáiwùbù lǐngqǔ bàoxiāokuǎn.
Vui lòng đến phòng tài chính nhận tiền hoàn ứng.


Nhận tiền tạm ứng​


出差人员可以领取差旅费预付款。
Chūchāi rényuán kěyǐ lǐngqǔ chāilǚfèi yùfùkuǎn.
Nhân viên đi công tác có thể nhận tiền tạm ứng công tác phí.


Nhận vật tư​


生产人员应当凭领料单领取材料。
Shēngchǎn rényuán yīngdāng píng lǐngliàodān lǐngqǔ cáiliào.
Nhân viên sản xuất phải dùng phiếu lĩnh vật tư để nhận vật liệu.


Nhận hóa đơn​


客户可以到前台领取发票。
Kèhù kěyǐ dào qiántái lǐngqǔ fāpiào.
Khách hàng có thể đến quầy lễ tân nhận hóa đơn.


Nhận trợ cấp​


符合条件的员工可以领取住房补贴。
Fúhé tiáojiàn de yuángōng kěyǐ lǐngqǔ zhùfáng bǔtiē.
Nhân viên đáp ứng điều kiện có thể nhận trợ cấp nhà ở.


30 câu ví dụ với 领取​


  1. 我明天去公司领取工资。
    Wǒ míngtiān qù gōngsī lǐngqǔ gōngzī.
    Ngày mai tôi đến công ty lĩnh lương.
  2. 请到人事部领取工作证。
    Qǐng dào rénshìbù lǐngqǔ gōngzuòzhèng.
    Vui lòng đến phòng nhân sự nhận thẻ nhân viên.
  3. 学生可以凭学生证领取教材。
    Xuéshēng kěyǐ píng xuéshēngzhèng lǐngqǔ jiàocái.
    Sinh viên có thể dùng thẻ sinh viên để nhận giáo trình.
  4. 他已经领取了毕业证书。
    Tā yǐjīng lǐngqǔ le bìyè zhèngshū.
    Anh ấy đã nhận bằng tốt nghiệp.
  5. 请获奖者上台领取奖品。
    Qǐng huòjiǎngzhě shàngtái lǐngqǔ jiǎngpǐn.
    Mời người đoạt giải lên sân khấu nhận phần thưởng.
  6. 员工需要签字后才能领取工资。
    Yuángōng xūyào qiānzì hòu cái néng lǐngqǔ gōngzī.
    Nhân viên cần ký tên rồi mới có thể lĩnh lương.
  7. 我们可以在哪里领取文件?
    Wǒmen kěyǐ zài nǎlǐ lǐngqǔ wénjiàn?
    Chúng tôi có thể nhận tài liệu ở đâu?
  8. 请本人亲自领取银行卡。
    Qǐng běnrén qīnzì lǐngqǔ yínhángkǎ.
    Vui lòng chính chủ trực tiếp nhận thẻ ngân hàng.
  9. 她每个月领取生活补贴。
    Tā měi ge yuè lǐngqǔ shēnghuó bǔtiē.
    Cô ấy nhận trợ cấp sinh hoạt hằng tháng.
  10. 退休人员可以按月领取养老金。
    Tuìxiū rényuán kěyǐ àn yuè lǐngqǔ yǎnglǎojīn.
    Người nghỉ hưu có thể nhận lương hưu hằng tháng.
  11. 失业人员可以申请领取失业金。
    Shīyè rényuán kěyǐ shēnqǐng lǐngqǔ shīyèjīn.
    Người thất nghiệp có thể đăng ký nhận trợ cấp thất nghiệp.
  12. 请在规定时间内领取证书。
    Qǐng zài guīdìng shíjiān nèi lǐngqǔ zhèngshū.
    Vui lòng nhận giấy chứng nhận trong thời gian quy định.
  13. 超过领取期限后,奖品将不再保留。
    Chāoguò lǐngqǔ qīxiàn hòu, jiǎngpǐn jiāng bú zài bǎoliú.
    Sau khi quá thời hạn nhận, phần thưởng sẽ không được giữ lại.
  14. 他替同事领取了办公用品。
    Tā tì tóngshì lǐngqǔ le bàngōng yòngpǐn.
    Anh ấy đã nhận đồ dùng văn phòng thay đồng nghiệp.
  15. 未经批准,不得领取仓库物料。
    Wèijīng pīzhǔn, bùdé lǐngqǔ cāngkù wùliào.
    Nếu chưa được phê duyệt thì không được nhận vật tư trong kho.
  16. 工人凭领料单领取原材料。
    Gōngrén píng lǐngliàodān lǐngqǔ yuáncáiliào.
    Công nhân dùng phiếu lĩnh vật tư để nhận nguyên vật liệu.
  17. 领取材料时要核对数量。
    Lǐngqǔ cáiliào shí yào héduì shùliàng.
    Khi nhận vật liệu cần đối chiếu số lượng.
  18. 领取货物后请检查包装。
    Lǐngqǔ huòwù hòu qǐng jiǎnchá bāozhuāng.
    Sau khi nhận hàng, vui lòng kiểm tra bao bì.
  19. 我还没有领取这个月的工资。
    Wǒ hái méiyǒu lǐngqǔ zhège yuè de gōngzī.
    Tôi vẫn chưa lĩnh lương tháng này.
  20. 她去财务部领取报销款了。
    Tā qù cáiwùbù lǐngqǔ bàoxiāokuǎn le.
    Cô ấy đã đến phòng tài chính nhận tiền hoàn ứng.
  21. 领取现金时必须清点金额。
    Lǐngqǔ xiànjīn shí bìxū qīngdiǎn jīn’é.
    Khi nhận tiền mặt phải kiểm đếm số tiền.
  22. 请领取人填写姓名和日期。
    Qǐng lǐngqǔrén tiánxiě xìngmíng hé rìqī.
    Đề nghị người nhận điền họ tên và ngày tháng.
  23. 这个礼品只能领取一次。
    Zhège lǐpǐn zhǐ néng lǐngqǔ yí cì.
    Món quà này chỉ được nhận một lần.
  24. 每位客户都可以免费领取一份资料。
    Měi wèi kèhù dōu kěyǐ miǎnfèi lǐngqǔ yí fèn zīliào.
    Mỗi khách hàng đều có thể nhận miễn phí một bộ tài liệu.
  25. 领取补贴需要满足相关条件。
    Lǐngqǔ bǔtiē xūyào mǎnzú xiāngguān tiáojiàn.
    Muốn nhận trợ cấp cần đáp ứng các điều kiện liên quan.
  26. 奖金将通过银行转账方式领取。
    Jiǎngjīn jiāng tōngguò yínháng zhuǎnzhàng fāngshì lǐngqǔ.
    Tiền thưởng sẽ được nhận thông qua hình thức chuyển khoản ngân hàng.
  27. 你领取快递了吗?
    Nǐ lǐngqǔ kuàidì le ma?
    Bạn đã nhận bưu kiện chưa?
  28. 他忘了领取自己的身份证。
    Tā wàng le lǐngqǔ zìjǐ de shēnfènzhèng.
    Anh ấy quên nhận lại căn cước công dân của mình.
  29. 所有员工都要按规定领取防护用品。
    Suǒyǒu yuángōng dōu yào àn guīdìng lǐngqǔ fánghù yòngpǐn.
    Tất cả nhân viên đều phải nhận đồ bảo hộ theo quy định.
  30. 领取完毕后,请保管好相关单据。
    Lǐngqǔ wánbì hòu, qǐng bǎoguǎn hǎo xiāngguān dānjù.
    Sau khi nhận xong, vui lòng bảo quản cẩn thận các chứng từ liên quan.

Danh từ liên quan​


领取人
lǐngqǔrén
người nhận


领取地点
lǐngqǔ dìdiǎn
địa điểm nhận


领取时间
lǐngqǔ shíjiān
thời gian nhận


领取方式
lǐngqǔ fāngshì
phương thức nhận


领取条件
lǐngqǔ tiáojiàn
điều kiện nhận


领取手续
lǐngqǔ shǒuxù
thủ tục nhận


领取期限
lǐngqǔ qīxiàn
thời hạn nhận


领取记录
lǐngqǔ jìlù
biên bản, lịch sử nhận


领取凭证
lǐngqǔ píngzhèng
chứng từ nhận


领取登记表
lǐngqǔ dēngjìbiǎo
bảng đăng ký nhận


领取通知
lǐngqǔ tōngzhī
thông báo nhận


领取确认单
lǐngqǔ quèrèndān
phiếu xác nhận nhận


Tóm tắt cách ghi nhớ​


领取 = 领 + 取 = lĩnh và lấy.


Từ này dùng khi một người chủ động đến nhận một thứ đã được cấp phát, chuẩn bị hoặc thuộc quyền lợi của mình.


领取工资
Lĩnh lương


领取证书
Nhận giấy chứng nhận


领取补贴
Nhận trợ cấp


领取奖品
Nhận phần thưởng


领取材料
Nhận vật liệu


领取 nhấn mạnh “đến nhận hoặc làm thủ tục nhận”, còn 收到 nhấn mạnh “đã nhận được”, 接收 nhấn mạnh “tiếp nhận”, và 领用 nhấn mạnh “lĩnh về để sử dụng”.

分摊 là gì?​


分摊
Pinyin: fēntān
Âm Hán Việt: phân than
Từ loại: động từ
Nghĩa chính: phân bổ, chia đều, chia sẻ một khoản chi phí, trách nhiệm hoặc số tiền cho nhiều người, nhiều bộ phận, nhiều sản phẩm hoặc nhiều kỳ khác nhau.


Trong lĩnh vực kế toán, 分摊 thường được dịch là:


Phân bổ chi phí
Phân bổ khấu hao
Phân bổ chi phí trả trước
Phân bổ chi phí chung
Phân chia chi phí
Phân bổ một khoản tiền theo tiêu thức nhất định


Giải thích từng chữ Hán​


分​


Pinyin: fēn
Âm Hán Việt: phân
Nghĩa: chia, phân chia, phân loại, tách ra.


Ví dụ:


分开
fēnkāi
Tách ra


分配
fēnpèi
Phân phối, phân bổ


分类
fēnlèi
Phân loại


摊​


Pinyin: tān
Âm Hán Việt: than
Nghĩa gốc: trải ra, bày ra; trong các từ liên quan đến tiền bạc, 摊 có nghĩa là chia một khoản tiền cho nhiều bên cùng chịu.


Ví dụ:


摊费用
tān fèiyòng
Chia một khoản chi phí


摊钱
tān qián
Góp tiền, chia tiền


摊位
tānwèi
Quầy hàng


Ghép lại, 分摊 có nghĩa là chia một khoản chi phí, nghĩa vụ hoặc trách nhiệm ra cho nhiều đối tượng cùng gánh chịu.


Các nghĩa phổ biến của 分摊​


Phân bổ chi phí​


Đây là nghĩa phổ biến nhất trong kế toán.


分摊费用
fēntān fèiyòng
Phân bổ chi phí


Ví dụ, tiền điện của toàn bộ nhà máy cần được phân bổ cho các phân xưởng theo diện tích sử dụng hoặc mức tiêu thụ điện.


Chia tiền cho nhiều người cùng trả​


大家分摊餐费。
Dàjiā fēntān cānfèi.
Mọi người cùng chia tiền ăn.


Trong trường hợp này, 分摊 gần với nghĩa “chia đều” hoặc “cùng góp tiền”.


Chia sẻ trách nhiệm hoặc tổn thất​


分摊责任
fēntān zérèn
Chia sẻ trách nhiệm


分摊损失
fēntān sǔnshī
Chia sẻ tổn thất


Nghĩa này không chỉ liên quan đến tiền mà còn có thể liên quan đến trách nhiệm, rủi ro và tổn thất.


分摊 trong kế toán tiếng Trung​


Trong kế toán, 分摊 là quá trình phân chia một khoản chi phí chung cho các đối tượng chịu chi phí khác nhau theo một tiêu thức hợp lý.


Các đối tượng được phân bổ có thể là:


各个部门
gège bùmén
Các bộ phận


各个车间
gège chējiān
Các phân xưởng


各种产品
gè zhǒng chǎnpǐn
Các loại sản phẩm


各个项目
gège xiàngmù
Các dự án


各个会计期间
gège kuàijì qījiān
Các kỳ kế toán


Những cụm từ kế toán thường dùng với 分摊​


分摊费用
fēntān fèiyòng
Phân bổ chi phí


成本分摊
chéngběn fēntān
Phân bổ chi phí, phân bổ giá thành


费用分摊
fèiyòng fēntān
Phân bổ chi phí


分摊成本
fēntān chéngběn
Phân bổ chi phí


分摊金额
fēntān jīn’é
Số tiền phân bổ


分摊比例
fēntān bǐlì
Tỷ lệ phân bổ


分摊标准
fēntān biāozhǔn
Tiêu chuẩn phân bổ


分摊依据
fēntān yījù
Căn cứ phân bổ


分摊方法
fēntān fāngfǎ
Phương pháp phân bổ


分摊明细
fēntān míngxì
Chi tiết phân bổ


分摊表
fēntān biǎo
Bảng phân bổ


分摊凭证
fēntān píngzhèng
Chứng từ phân bổ


分摊到各部门
fēntān dào gè bùmén
Phân bổ cho các bộ phận


按比例分摊
àn bǐlì fēntān
Phân bổ theo tỷ lệ


平均分摊
píngjūn fēntān
Phân bổ bình quân, chia đều


合理分摊
hélǐ fēntān
Phân bổ hợp lý


共同分摊
gòngtóng fēntān
Cùng chia sẻ, cùng phân bổ


分期分摊
fēnqī fēntān
Phân bổ theo từng kỳ


Các loại chi phí thường được phân bổ​


制造费用​


zhìzào fèiyòng
Chi phí sản xuất chung


制造费用需要分摊到各种产品。
Zhìzào fèiyòng xūyào fēntān dào gè zhǒng chǎnpǐn.
Chi phí sản xuất chung cần được phân bổ cho các loại sản phẩm.


水电费​


shuǐdiànfèi
Chi phí điện nước


水电费按照各部门的实际使用量进行分摊。
Shuǐdiànfèi ànzhào gè bùmén de shíjì shǐyòngliàng jìnxíng fēntān.
Chi phí điện nước được phân bổ theo lượng sử dụng thực tế của từng bộ phận.


房租​


fángzū
Tiền thuê nhà, tiền thuê mặt bằng


办公室租金按照使用面积分摊。
Bàngōngshì zūjīn ànzhào shǐyòng miànjī fēntān.
Tiền thuê văn phòng được phân bổ theo diện tích sử dụng.


折旧费​


zhéjiùfèi
Chi phí khấu hao


设备折旧费应分摊到相关生产部门。
Shèbèi zhéjiùfèi yīng fēntān dào xiāngguān shēngchǎn bùmén.
Chi phí khấu hao thiết bị cần được phân bổ cho các bộ phận sản xuất có liên quan.


预付费用​


yùfù fèiyòng
Chi phí trả trước


这笔预付费用需要在十二个月内分摊。
Zhè bǐ yùfù fèiyòng xūyào zài shí’èr ge yuè nèi fēntān.
Khoản chi phí trả trước này cần được phân bổ trong vòng 12 tháng.


管理费用​


guǎnlǐ fèiyòng
Chi phí quản lý


总部管理费用按照各分公司的收入比例分摊。
Zǒngbù guǎnlǐ fèiyòng ànzhào gè fēngōngsī de shōurù bǐlì fēntān.
Chi phí quản lý của trụ sở chính được phân bổ theo tỷ lệ doanh thu của các chi nhánh.


Tiêu thức phân bổ thường gặp​


按面积分摊
àn miànjī fēntān
Phân bổ theo diện tích


按人数分摊
àn rénshù fēntān
Phân bổ theo số người


按工时分摊
àn gōngshí fēntān
Phân bổ theo giờ công


按产量分摊
àn chǎnliàng fēntān
Phân bổ theo sản lượng


按收入比例分摊
àn shōurù bǐlì fēntān
Phân bổ theo tỷ lệ doanh thu


按成本比例分摊
àn chéngběn bǐlì fēntān
Phân bổ theo tỷ lệ chi phí


按实际使用量分摊
àn shíjì shǐyòngliàng fēntān
Phân bổ theo lượng sử dụng thực tế


按受益程度分摊
àn shòuyì chéngdù fēntān
Phân bổ theo mức độ hưởng lợi


平均分摊
píngjūn fēntān
Phân bổ bình quân


Cấu trúc câu thường dùng​


按照 + tiêu thức + 分摊​


按照使用面积分摊租金。
Ànzhào shǐyòng miànjī fēntān zūjīn.
Phân bổ tiền thuê theo diện tích sử dụng.


把 + chi phí + 分摊到 + đối tượng​


我们把这笔费用分摊到三个部门。
Wǒmen bǎ zhè bǐ fèiyòng fēntān dào sān ge bùmén.
Chúng tôi phân bổ khoản chi phí này cho ba bộ phận.


Chi phí + 由 + các bên + 分摊​


这笔维修费由两个部门共同分摊。
Zhè bǐ wéixiūfèi yóu liǎng ge bùmén gòngtóng fēntān.
Khoản chi phí sửa chữa này do hai bộ phận cùng phân bổ.


Chi phí + 在 + thời gian + 内分摊​


这笔软件费用在三年内分摊。
Zhè bǐ ruǎnjiàn fèiyòng zài sān nián nèi fēntān.
Khoản chi phí phần mềm này được phân bổ trong vòng ba năm.


根据 + căn cứ + 进行分摊​


根据各部门的实际用电量进行分摊。
Gēnjù gè bùmén de shíjì yòngdiànliàng jìnxíng fēntān.
Tiến hành phân bổ căn cứ vào lượng điện thực tế của từng bộ phận.


20 ví dụ thực tế​


1​


这笔费用应该怎么分摊?
Zhè bǐ fèiyòng yīnggāi zěnme fēntān?
Khoản chi phí này nên được phân bổ như thế nào?


2​


我们按照部门人数分摊办公费用。
Wǒmen ànzhào bùmén rénshù fēntān bàngōng fèiyòng.
Chúng tôi phân bổ chi phí văn phòng theo số nhân viên của từng bộ phận.


3​


房租由三个部门共同分摊。
Fángzū yóu sān ge bùmén gòngtóng fēntān.
Tiền thuê mặt bằng do ba bộ phận cùng phân bổ.


4​


请确认本月的费用分摊表。
Qǐng quèrèn běn yuè de fèiyòng fēntān biǎo.
Vui lòng xác nhận bảng phân bổ chi phí tháng này.


5​


这笔广告费不能全部分摊到一个产品。
Zhè bǐ guǎnggàofèi bù néng quánbù fēntān dào yí ge chǎnpǐn.
Khoản chi phí quảng cáo này không thể phân bổ toàn bộ cho một sản phẩm.


6​


请按照销售收入比例进行分摊。
Qǐng ànzhào xiāoshòu shōurù bǐlì jìnxíng fēntān.
Vui lòng tiến hành phân bổ theo tỷ lệ doanh thu bán hàng.


7​


每个部门应分摊多少金额?
Měi ge bùmén yīng fēntān duōshao jīn’é?
Mỗi bộ phận cần chịu số tiền phân bổ là bao nhiêu?


8​


财务部正在计算分摊金额。
Cáiwùbù zhèngzài jìsuàn fēntān jīn’é.
Bộ phận tài chính đang tính số tiền phân bổ.


9​


分摊比例已经得到经理批准。
Fēntān bǐlì yǐjīng dédào jīnglǐ pīzhǔn.
Tỷ lệ phân bổ đã được giám đốc phê duyệt.


10​


我们需要重新检查分摊依据。
Wǒmen xūyào chóngxīn jiǎnchá fēntān yījù.
Chúng ta cần kiểm tra lại căn cứ phân bổ.


11​


水费按照各车间的实际用水量分摊。
Shuǐfèi ànzhào gè chējiān de shíjì yòngshuǐliàng fēntān.
Chi phí nước được phân bổ theo lượng nước sử dụng thực tế của từng phân xưởng.


12​


这笔维修费用应分摊到相关生产线。
Zhè bǐ wéixiū fèiyòng yīng fēntān dào xiāngguān shēngchǎnxiàn.
Khoản chi phí sửa chữa này cần được phân bổ cho các dây chuyền sản xuất liên quan.


13​


公司决定平均分摊这笔费用。
Gōngsī juédìng píngjūn fēntān zhè bǐ fèiyòng.
Công ty quyết định phân bổ đều khoản chi phí này.


14​


本月分摊的折旧费是多少?
Běn yuè fēntān de zhéjiùfèi shì duōshao?
Chi phí khấu hao được phân bổ trong tháng này là bao nhiêu?


15​


这项保险费将在十二个月内分摊。
Zhè xiàng bǎoxiǎnfèi jiāng zài shí’èr ge yuè nèi fēntān.
Khoản phí bảo hiểm này sẽ được phân bổ trong vòng 12 tháng.


16​


分摊结果与实际使用情况不一致。
Fēntān jiéguǒ yǔ shíjì shǐyòng qíngkuàng bù yízhì.
Kết quả phân bổ không phù hợp với tình hình sử dụng thực tế.


17​


请把分摊明细发给会计主管。
Qǐng bǎ fēntān míngxì fā gěi kuàijì zhǔguǎn.
Vui lòng gửi chi tiết phân bổ cho trưởng bộ phận kế toán.


18​


这个分摊方法不够合理。
Zhège fēntān fāngfǎ bú gòu hélǐ.
Phương pháp phân bổ này chưa đủ hợp lý.


19​


所有共同费用都必须合理分摊。
Suǒyǒu gòngtóng fèiyòng dōu bìxū hélǐ fēntān.
Tất cả chi phí chung đều phải được phân bổ hợp lý.


20​


会计人员已经完成本月的成本分摊。
Kuàijì rényuán yǐjīng wánchéng běn yuè de chéngběn fēntān.
Nhân viên kế toán đã hoàn thành việc phân bổ chi phí tháng này.


Phân biệt 分摊 và 分配​


分摊​


Tập trung vào việc chia một khoản chi phí, trách nhiệm hoặc tổn thất cho nhiều đối tượng cùng chịu.


Ví dụ:


分摊水电费
fēntān shuǐdiànfèi
Phân bổ chi phí điện nước


分摊责任
fēntān zérèn
Chia sẻ trách nhiệm


分配​


Có phạm vi rộng hơn, mang nghĩa phân phối hoặc giao nguồn lực, nhiệm vụ, lợi nhuận, vật tư cho từng đối tượng.


Ví dụ:


分配工作
fēnpèi gōngzuò
Phân công công việc


分配利润
fēnpèi lìrùn
Phân phối lợi nhuận


分配材料
fēnpèi cáiliào
Phân phối nguyên vật liệu


Có thể hiểu đơn giản:


分摊 thường là “chia ra để cùng chịu”.


分配 thường là “phân chia để giao cho từng đối tượng”.


Phân biệt 分摊 và 摊销​


分摊​


Phân bổ một khoản chi phí cho nhiều bộ phận, sản phẩm, dự án hoặc đối tượng chịu chi phí.


Ví dụ:


把电费分摊到各个部门。
Bǎ diànfèi fēntān dào gège bùmén.
Phân bổ chi phí điện cho các bộ phận.


摊销​


Pinyin: tānxiāo
Nghĩa: phân bổ dần giá trị của một khoản chi phí hoặc tài sản qua nhiều kỳ kế toán; thường dịch là “phân bổ”, “khấu hao dần” hoặc “amortization”.


Ví dụ:


无形资产摊销
wúxíng zīchǎn tānxiāo
Phân bổ tài sản vô hình


长期待摊费用摊销
chángqī dàitān fèiyòng tānxiāo
Phân bổ chi phí trả trước dài hạn


Điểm khác nhau:


分摊 nhấn mạnh phân chia giữa nhiều đối tượng.


摊销 nhấn mạnh phân bổ dần theo thời gian hoặc theo kỳ kế toán.


Hội thoại kế toán ngắn​


会计主管:这笔办公室租金怎么分摊?
Kuàijì zhǔguǎn: Zhè bǐ bàngōngshì zūjīn zěnme fēntān?
Trưởng phòng kế toán: Khoản tiền thuê văn phòng này được phân bổ như thế nào?


会计员:我们按照各部门的使用面积进行分摊。
Kuàijìyuán: Wǒmen ànzhào gè bùmén de shǐyòng miànjī jìnxíng fēntān.
Nhân viên kế toán: Chúng tôi phân bổ theo diện tích sử dụng của từng bộ phận.


会计主管:分摊比例已经确认了吗?
Kuàijì zhǔguǎn: Fēntān bǐlì yǐjīng quèrèn le ma?
Trưởng phòng kế toán: Tỷ lệ phân bổ đã được xác nhận chưa?


会计员:已经确认了,我正在编制费用分摊表。
Kuàijìyuán: Yǐjīng quèrèn le, wǒ zhèngzài biānzhì fèiyòng fēntān biǎo.
Nhân viên kế toán: Đã xác nhận rồi, tôi đang lập bảng phân bổ chi phí.


Tóm tắt​


分摊 là động từ, nghĩa là phân bổ, chia đều hoặc chia sẻ một khoản chi phí, trách nhiệm hay tổn thất cho nhiều đối tượng.


Trong kế toán:


分摊费用
fēntān fèiyòng
Phân bổ chi phí


按比例分摊
àn bǐlì fēntān
Phân bổ theo tỷ lệ


分摊到各部门
fēntān dào gè bùmén
Phân bổ cho các bộ phận


分期分摊
fēnqī fēntān
Phân bổ theo từng kỳ


成本分摊
chéngběn fēntān
Phân bổ chi phí, phân bổ giá thành

用量


Phiên âm: yòngliàng
Chữ phồn thể: 用量
Âm Hán Việt: dụng lượng
Từ loại: danh từ


1. 用量 là gì?​


用量 có nghĩa là lượng sử dụng, lượng dùng, mức tiêu hao hoặc liều lượng của một loại vật liệu, nguyên liệu, thuốc, hóa chất, điện, nước hay nguồn lực nào đó.


Tùy theo ngữ cảnh, 用量 có thể dịch là:


Lượng sử dụng


Lượng dùng


Mức sử dụng


Mức tiêu hao


Định mức sử dụng


Liều lượng


Ví dụ:


材料用量
cáiliào yòngliàng
lượng nguyên vật liệu sử dụng


胶水用量
jiāoshuǐ yòngliàng
lượng keo sử dụng


电力用量
diànlì yòngliàng
lượng điện tiêu thụ


药品用量
yàopǐn yòngliàng
liều lượng thuốc sử dụng


2. Giải thích từng chữ​


用​


Phiên âm: yòng
Âm Hán Việt: dụng
Nghĩa cơ bản: dùng, sử dụng


Ví dụ:


使用
shǐyòng
sử dụng


用水
yòng shuǐ
dùng nước


用电
yòng diàn
dùng điện


用材料
yòng cáiliào
sử dụng nguyên vật liệu


量​


Phiên âm: liàng
Âm Hán Việt: lượng
Nghĩa trong từ 用量: số lượng, dung lượng, mức độ


Ví dụ:


数量
shùliàng
số lượng


重量
zhòngliàng
trọng lượng


产量
chǎnliàng
sản lượng


含量
hánliàng
hàm lượng


Khi ghép lại:


用量 = lượng được sử dụng


3. Cách hiểu đơn giản​


用量 trả lời cho câu hỏi:


用了多少?
Yòng le duōshao?
Đã sử dụng bao nhiêu?


Ví dụ:


这种胶水的用量是多少?
Zhè zhǒng jiāoshuǐ de yòngliàng shì duōshao?
Lượng sử dụng của loại keo này là bao nhiêu?


每双鞋需要多少材料用量?
Měi shuāng xié xūyào duōshao cáiliào yòngliàng?
Mỗi đôi giày cần sử dụng bao nhiêu nguyên vật liệu?


4. 用量 trong sản xuất​


Trong môi trường nhà máy, 用量 thường chỉ lượng nguyên vật liệu, phụ liệu, hóa chất hoặc năng lượng cần dùng để sản xuất sản phẩm.


Các cụm từ thường gặp:


原材料用量
yuáncáiliào yòngliàng
lượng nguyên vật liệu sử dụng


辅料用量
fǔliào yòngliàng
lượng phụ liệu sử dụng


胶水用量
jiāoshuǐ yòngliàng
lượng keo sử dụng


布料用量
bùliào yòngliàng
lượng vải sử dụng


皮料用量
píliào yòngliàng
lượng da sử dụng


包装材料用量
bāozhuāng cáiliào yòngliàng
lượng vật liệu đóng gói sử dụng


单位用量
dānwèi yòngliàng
lượng sử dụng cho một đơn vị sản phẩm


标准用量
biāozhǔn yòngliàng
định mức sử dụng tiêu chuẩn


实际用量
shíjì yòngliàng
lượng sử dụng thực tế


计划用量
jìhuà yòngliàng
lượng sử dụng theo kế hoạch


预计用量
yùjì yòngliàng
lượng sử dụng dự kiến


每日用量
měirì yòngliàng
lượng sử dụng hằng ngày


每月用量
měiyuè yòngliàng
lượng sử dụng hằng tháng


总用量
zǒng yòngliàng
tổng lượng sử dụng


5. 用量 trong công xưởng giày dép​


Trong nhà máy sản xuất giày, 用量 thường dùng khi tính toán lượng vải, da, cao su, keo, chỉ may, dây giày hoặc vật liệu đóng gói.


Ví dụ:


鞋面材料用量
xiémiàn cáiliào yòngliàng
lượng vật liệu làm thân giày


鞋底材料用量
xiédǐ cáiliào yòngliàng
lượng vật liệu làm đế giày


胶水标准用量
jiāoshuǐ biāozhǔn yòngliàng
định mức sử dụng keo


缝线用量
féngxiàn yòngliàng
lượng chỉ may sử dụng


鞋带用量
xiédài yòngliàng
lượng dây giày sử dụng


包装盒用量
bāozhuānghé yòngliàng
số lượng hộp đóng gói cần dùng


Ví dụ:


每双鞋的胶水标准用量是五十克。
Měi shuāng xié de jiāoshuǐ biāozhǔn yòngliàng shì wǔshí kè.
Định mức sử dụng keo cho mỗi đôi giày là 50 gam.


这批订单需要重新计算皮料用量。
Zhè pī dìngdān xūyào chóngxīn jìsuàn píliào yòngliàng.
Lô đơn hàng này cần tính lại lượng da sử dụng.


6. 用量 trong kế toán chi phí​


Trong kế toán giá thành, 用量 là một yếu tố quan trọng để tính chi phí nguyên vật liệu.


Công thức thường gặp:


材料成本 = 材料用量 × 材料单价
Cáiliào chéngběn = cáiliào yòngliàng × cáiliào dānjià
Chi phí nguyên vật liệu = lượng nguyên vật liệu sử dụng × đơn giá nguyên vật liệu


Ví dụ:


每件产品的材料用量是两公斤。
Měi jiàn chǎnpǐn de cáiliào yòngliàng shì liǎng gōngjīn.
Lượng nguyên vật liệu sử dụng cho mỗi sản phẩm là 2 kilôgam.


材料用量增加以后,生产成本也会上升。
Cáiliào yòngliàng zēngjiā yǐhòu, shēngchǎn chéngběn yě huì shàngshēng.
Sau khi lượng nguyên vật liệu sử dụng tăng, chi phí sản xuất cũng sẽ tăng.


本月的实际用量超过了标准用量。
Běn yuè de shíjì yòngliàng chāoguò le biāozhǔn yòngliàng.
Lượng sử dụng thực tế trong tháng này đã vượt quá định mức tiêu chuẩn.


7. 用量 trong thuốc và hóa chất​


Khi nói về thuốc, 用量 thường được dịch là liều lượng.


药品用量
yàopǐn yòngliàng
liều lượng thuốc


每日用量
měirì yòngliàng
liều dùng hằng ngày


一次用量
yí cì yòngliàng
liều dùng mỗi lần


成人用量
chéngrén yòngliàng
liều dùng cho người lớn


儿童用量
értóng yòngliàng
liều dùng cho trẻ em


Ví dụ:


请严格按照医生规定的用量服药。
Qǐng yángé ànzhào yīshēng guīdìng de yòngliàng fúyào.
Hãy uống thuốc đúng theo liều lượng do bác sĩ quy định.


这种药的每日用量不能超过两片。
Zhè zhǒng yào de měirì yòngliàng bùnéng chāoguò liǎng piàn.
Liều dùng hằng ngày của loại thuốc này không được vượt quá hai viên.


8. Cấu trúc thường dùng với 用量​


这种材料的用量是……​


Zhè zhǒng cáiliào de yòngliàng shì…


Lượng sử dụng của loại vật liệu này là…


这种材料的用量是每件三公斤。
Zhè zhǒng cáiliào de yòngliàng shì měi jiàn sān gōngjīn.
Lượng sử dụng của loại vật liệu này là 3 kilôgam cho mỗi sản phẩm.


每……的用量​


Měi… de yòngliàng


Lượng sử dụng cho mỗi…


每双鞋的胶水用量是四十克。
Měi shuāng xié de jiāoshuǐ yòngliàng shì sìshí kè.
Lượng keo sử dụng cho mỗi đôi giày là 40 gam.


……的实际用量​


… de shíjì yòngliàng


Lượng sử dụng thực tế của…


本月电力的实际用量比上月高。
Běn yuè diànlì de shíjì yòngliàng bǐ shàng yuè gāo.
Lượng điện tiêu thụ thực tế tháng này cao hơn tháng trước.


控制……的用量​


Kòngzhì… de yòngliàng


Kiểm soát lượng sử dụng của…


我们要严格控制胶水的用量。
Wǒmen yào yángé kòngzhì jiāoshuǐ de yòngliàng.
Chúng ta phải kiểm soát chặt chẽ lượng keo sử dụng.


减少……的用量​


Jiǎnshǎo… de yòngliàng


Giảm lượng sử dụng của…


工厂正在减少包装材料的用量。
Gōngchǎng zhèngzài jiǎnshǎo bāozhuāng cáiliào de yòngliàng.
Nhà máy đang giảm lượng vật liệu đóng gói sử dụng.


增加……的用量​


Zēngjiā… de yòngliàng


Tăng lượng sử dụng của…


因为订单增加了,我们需要增加原材料的用量。
Yīnwèi dìngdān zēngjiā le, wǒmen xūyào zēngjiā yuáncáiliào de yòngliàng.
Vì đơn hàng đã tăng nên chúng ta cần tăng lượng nguyên vật liệu sử dụng.


根据……计算用量​


Gēnjù… jìsuàn yòngliàng


Căn cứ vào… để tính lượng sử dụng


我们根据订单数量计算材料用量。
Wǒmen gēnjù dìngdān shùliàng jìsuàn cáiliào yòngliàng.
Chúng tôi căn cứ vào số lượng đơn hàng để tính lượng nguyên vật liệu sử dụng.


用量超过……​


Yòngliàng chāoguò…


Lượng sử dụng vượt quá…


本月的实际用量超过了预算。
Běn yuè de shíjì yòngliàng chāoguò le yùsuàn.
Lượng sử dụng thực tế tháng này đã vượt quá ngân sách.


9. Phân biệt 用量 và 数量​


用量​


yòngliàng


Chỉ lượng đã dùng hoặc cần dùng.


材料用量
cáiliào yòngliàng
lượng nguyên vật liệu sử dụng


数量​


shùliàng


Chỉ số lượng nói chung, không nhất thiết đã được sử dụng.


材料数量
cáiliào shùliàng
số lượng nguyên vật liệu


Ví dụ:


仓库里的材料数量是五百公斤。
Cāngkù lǐ de cáiliào shùliàng shì wǔbǎi gōngjīn.
Số lượng nguyên vật liệu trong kho là 500 kilôgam.


本月生产的材料用量是三百公斤。
Běn yuè shēngchǎn de cáiliào yòngliàng shì sānbǎi gōngjīn.
Lượng nguyên vật liệu dùng cho sản xuất trong tháng này là 300 kilôgam.


数量 nhấn mạnh có bao nhiêu.


用量 nhấn mạnh sử dụng bao nhiêu.


10. Phân biệt 用量 và 用法​


用量​


yòngliàng


Lượng dùng, dùng bao nhiêu.


用法​


yòngfǎ


Cách dùng, sử dụng như thế nào.


Ví dụ:


请看清楚这种药的用法和用量。
Qǐng kàn qīngchu zhè zhǒng yào de yòngfǎ hé yòngliàng.
Hãy đọc kỹ cách dùng và liều lượng của loại thuốc này.


用法回答“怎么用”。
Yòngfǎ huídá “zěnme yòng”.
用法 trả lời câu hỏi “dùng như thế nào”.


用量回答“用多少”。
Yòngliàng huídá “yòng duōshao”.
用量 trả lời câu hỏi “dùng bao nhiêu”.


11. Phân biệt 用量 và 消耗量​


用量​


yòngliàng


Lượng được sử dụng, có thể là lượng kế hoạch, tiêu chuẩn hoặc thực tế.


消耗量​


xiāohàoliàng


Lượng tiêu hao thực tế sau quá trình sử dụng.


Ví dụ:


标准用量是十公斤,实际消耗量是十一公斤。
Biāozhǔn yòngliàng shì shí gōngjīn, shíjì xiāohàoliàng shì shíyī gōngjīn.
Định mức sử dụng là 10 kilôgam, nhưng lượng tiêu hao thực tế là 11 kilôgam.


用量 có phạm vi rộng hơn.


消耗量 nhấn mạnh lượng đã bị tiêu hao.


12. Phân biệt 用量 và 定额​


用量​


yòngliàng


Lượng sử dụng nói chung.


定额​


dìng’é


Định mức do doanh nghiệp hoặc bộ phận kỹ thuật quy định.


Ví dụ:


这种材料的标准用量是按照生产定额确定的。
Zhè zhǒng cáiliào de biāozhǔn yòngliàng shì ànzhào shēngchǎn dìng’é quèdìng de.
Lượng sử dụng tiêu chuẩn của loại vật liệu này được xác định theo định mức sản xuất.


13. Các động từ thường đi với 用量​


计算用量
jìsuàn yòngliàng
tính lượng sử dụng


确定用量
quèdìng yòngliàng
xác định lượng sử dụng


核对用量
héduì yòngliàng
đối chiếu lượng sử dụng


检查用量
jiǎnchá yòngliàng
kiểm tra lượng sử dụng


记录用量
jìlù yòngliàng
ghi chép lượng sử dụng


统计用量
tǒngjì yòngliàng
thống kê lượng sử dụng


控制用量
kòngzhì yòngliàng
kiểm soát lượng sử dụng


减少用量
jiǎnshǎo yòngliàng
giảm lượng sử dụng


增加用量
zēngjiā yòngliàng
tăng lượng sử dụng


调整用量
tiáozhěng yòngliàng
điều chỉnh lượng sử dụng


节约用量
jiéyuē yòngliàng
tiết kiệm lượng sử dụng


审核用量
shěnhé yòngliàng
kiểm tra, xét duyệt lượng sử dụng


14. Ví dụ thực tế​


  1. 请计算这批订单的材料用量。
    Qǐng jìsuàn zhè pī dìngdān de cáiliào yòngliàng.
    Hãy tính lượng nguyên vật liệu sử dụng cho lô đơn hàng này.
  2. 每双鞋的皮料用量是多少?
    Měi shuāng xié de píliào yòngliàng shì duōshao?
    Lượng da sử dụng cho mỗi đôi giày là bao nhiêu?
  3. 本月的胶水用量比上月增加了百分之十。
    Běn yuè de jiāoshuǐ yòngliàng bǐ shàng yuè zēngjiā le bǎifēnzhī shí.
    Lượng keo sử dụng tháng này tăng 10% so với tháng trước.
  4. 实际用量不能超过标准用量。
    Shíjì yòngliàng bùnéng chāoguò biāozhǔn yòngliàng.
    Lượng sử dụng thực tế không được vượt quá định mức tiêu chuẩn.
  5. 仓库需要根据生产计划准备材料用量。
    Cāngkù xūyào gēnjù shēngchǎn jìhuà zhǔnbèi cáiliào yòngliàng.
    Kho cần căn cứ vào kế hoạch sản xuất để chuẩn bị lượng nguyên vật liệu cần dùng.
  6. 技术部门正在重新确定胶水的标准用量。
    Jìshù bùmén zhèngzài chóngxīn quèdìng jiāoshuǐ de biāozhǔn yòngliàng.
    Bộ phận kỹ thuật đang xác định lại định mức sử dụng keo.
  7. 我们必须控制水电的用量。
    Wǒmen bìxū kòngzhì shuǐdiàn de yòngliàng.
    Chúng ta phải kiểm soát lượng điện nước sử dụng.
  8. 材料用量过大会增加产品成本。
    Cáiliào yòngliàng guòdà huì zēngjiā chǎnpǐn chéngběn.
    Lượng nguyên vật liệu sử dụng quá lớn sẽ làm tăng giá thành sản phẩm.
  9. 请把实际用量记录在生产报表中。
    Qǐng bǎ shíjì yòngliàng jìlù zài shēngchǎn bàobiǎo zhōng.
    Hãy ghi lượng sử dụng thực tế vào báo cáo sản xuất.
  10. 会计正在核对标准用量和实际用量之间的差异。
    Kuàijì zhèngzài héduì biāozhǔn yòngliàng hé shíjì yòngliàng zhījiān de chāyì.
    Kế toán đang đối chiếu chênh lệch giữa lượng sử dụng tiêu chuẩn và lượng sử dụng thực tế.
  11. 这台机器每天的用电量很大。
    Zhè tái jīqì měitiān de yòngdiànliàng hěn dà.
    Lượng điện tiêu thụ hằng ngày của máy này rất lớn.
  12. 我们应该减少一次性包装材料的用量。
    Wǒmen yīnggāi jiǎnshǎo yícìxìng bāozhuāng cáiliào de yòngliàng.
    Chúng ta nên giảm lượng vật liệu đóng gói dùng một lần.
  13. 生产数量增加以后,辅料用量也会增加。
    Shēngchǎn shùliàng zēngjiā yǐhòu, fǔliào yòngliàng yě huì zēngjiā.
    Sau khi số lượng sản xuất tăng, lượng phụ liệu sử dụng cũng sẽ tăng.
  14. 这个月的实际用量与预算用量基本一致。
    Zhège yuè de shíjì yòngliàng yǔ yùsuàn yòngliàng jīběn yízhì.
    Lượng sử dụng thực tế tháng này về cơ bản phù hợp với lượng dự toán.
  15. 请检查用量异常的原因。
    Qǐng jiǎnchá yòngliàng yìcháng de yuányīn.
    Hãy kiểm tra nguyên nhân lượng sử dụng bất thường.

15. Những cụm từ mở rộng​


用水量
yòngshuǐliàng
lượng nước sử dụng


用电量
yòngdiànliàng
lượng điện tiêu thụ


用油量
yòngyóuliàng
lượng dầu sử dụng


用药量
yòngyàoliàng
liều lượng thuốc


用料量
yòngliàoliàng
lượng vật liệu sử dụng


月度用量
yuèdù yòngliàng
lượng sử dụng theo tháng


年度用量
niándù yòngliàng
lượng sử dụng theo năm


平均用量
píngjūn yòngliàng
lượng sử dụng trung bình


单位产品用量
dānwèi chǎnpǐn yòngliàng
lượng sử dụng cho một đơn vị sản phẩm


累计用量
lěijì yòngliàng
lượng sử dụng lũy kế


16. Tóm lại​


用量 có nghĩa là lượng sử dụng hoặc lượng cần dùng của nguyên vật liệu, hàng hóa, điện, nước, thuốc hay một loại nguồn lực nào đó.


Cách hiểu ngắn gọn nhất:


用量 = 用了多少
Yòngliàng = yòng le duōshao
Lượng sử dụng = đã dùng bao nhiêu


Trong sản xuất:


材料用量
cáiliào yòngliàng
lượng nguyên vật liệu sử dụng


Trong kế toán:


实际用量
shíjì yòngliàng
lượng sử dụng thực tế


Trong quản lý định mức:


标准用量
biāozhǔn yòngliàng
lượng sử dụng tiêu chuẩn


Trong y tế:


药品用量
yàopǐn yòngliàng
liều lượng thuốc

工时 là gì?​


工时
Pinyin: gōngshí
Âm Hán Việt: công thời
Từ loại: danh từ
Nghĩa tiếng Việt: giờ công, thời gian làm việc, số giờ lao động
Tiếng Anh: working hours; labor hours; man-hours


工时 là tổng thời gian mà một người lao động, một nhóm công nhân hoặc một bộ phận sử dụng để hoàn thành công việc, sản xuất sản phẩm hoặc thực hiện một công đoạn.


Ví dụ:


工作八个工时
Gōngzuò bā ge gōngshí.
Làm việc tám giờ công.


这个产品需要十个工时。
Zhège chǎnpǐn xūyào shí ge gōngshí.
Sản phẩm này cần mười giờ công.


Phân tích từng chữ Hán​


工​


Chữ giản thể: 工
Chữ phồn thể: 工
Pinyin: gōng
Âm Hán Việt: công
Bộ thủ: 工
Số nét: 3 nét


Nghĩa thường gặp:


công việc


lao động


công nghiệp


công nhân


kỹ thuật


Ví dụ:


工作
Gōngzuò
Công việc, làm việc


工人
Gōngrén
Công nhân


工厂
Gōngchǎng
Nhà máy


时​


Chữ giản thể: 时
Chữ phồn thể: 時
Pinyin: shí
Âm Hán Việt: thời
Bộ thủ: 日
Số nét: 7 nét ở dạng giản thể; 10 nét ở dạng phồn thể


Nghĩa thường gặp:


thời gian


giờ


lúc


thời điểm


Ví dụ:


时间
Shíjiān
Thời gian


小时
Xiǎoshí
Giờ


准时
Zhǔnshí
Đúng giờ


Vì vậy, 工时 có thể hiểu theo nghĩa đen là “thời gian lao động”.


Nghĩa chính của 工时​


Giờ làm việc của người lao động​


工时 có thể chỉ số giờ người lao động làm việc trong một ngày, một tuần hoặc một tháng.


Ví dụ:


每天的标准工时是八小时。
Měitiān de biāozhǔn gōngshí shì bā xiǎoshí.
Thời gian làm việc tiêu chuẩn mỗi ngày là tám giờ.


Giờ công dùng để hoàn thành sản phẩm​


Trong sản xuất, 工时 thường chỉ thời gian lao động cần thiết để hoàn thành một sản phẩm hoặc một công đoạn.


Ví dụ:


生产一双鞋需要两个工时。
Shēngchǎn yì shuāng xié xūyào liǎng ge gōngshí.
Sản xuất một đôi giày cần hai giờ công.


Căn cứ tính chi phí nhân công​


Trong kế toán chi phí, 工时 được dùng để tính chi phí lao động, phân bổ chi phí sản xuất chung hoặc đánh giá hiệu suất làm việc.


Ví dụ:


会计按照实际工时分配人工成本。
Kuàijì ànzhào shíjì gōngshí fēnpèi réngōng chéngběn.
Kế toán phân bổ chi phí nhân công theo giờ công thực tế.


Đơn vị của 工时​


工时 thường được tính bằng:


小时
Xiǎoshí
Giờ


分钟
Fēnzhōng
Phút


人时
Rénshí
Giờ công lao động của một người


人天
Réntiān
Ngày công lao động của một người


Ví dụ:


十个工人工作五小时,一共是五十个工时。
Shí ge gōngrén gōngzuò wǔ xiǎoshí, yígòng shì wǔshí ge gōngshí.
Mười công nhân làm việc năm giờ, tổng cộng là năm mươi giờ công.


Cách tính:


10 người × 5 giờ = 50 giờ công


Các loại 工时 thường gặp​


标准工时​


Pinyin: biāozhǔn gōngshí
Nghĩa: giờ công tiêu chuẩn


Là thời gian tiêu chuẩn được quy định để hoàn thành một công việc hoặc một sản phẩm trong điều kiện bình thường.


Ví dụ:


这个工序的标准工时是三十分钟。
Zhège gōngxù de biāozhǔn gōngshí shì sānshí fēnzhōng.
Giờ công tiêu chuẩn của công đoạn này là ba mươi phút.


实际工时​


Pinyin: shíjì gōngshí
Nghĩa: giờ công thực tế


Là thời gian thực tế người lao động đã sử dụng.


Ví dụ:


实际工时比标准工时多了两个小时。
Shíjì gōngshí bǐ biāozhǔn gōngshí duō le liǎng ge xiǎoshí.
Giờ công thực tế nhiều hơn giờ công tiêu chuẩn hai giờ.


正常工时​


Pinyin: zhèngcháng gōngshí
Nghĩa: giờ làm việc bình thường


Ví dụ:


正常工时为每天八小时。
Zhèngcháng gōngshí wéi měitiān bā xiǎoshí.
Thời gian làm việc bình thường là tám giờ mỗi ngày.


加班工时​


Pinyin: jiābān gōngshí
Nghĩa: giờ làm thêm, giờ tăng ca


Ví dụ:


本月的加班工时比较多。
Běn yuè de jiābān gōngshí bǐjiào duō.
Tháng này số giờ làm thêm tương đối nhiều.


有效工时​


Pinyin: yǒuxiào gōngshí
Nghĩa: giờ công hữu ích, giờ làm việc có hiệu quả


Ví dụ:


我们要提高有效工时。
Wǒmen yào tígāo yǒuxiào gōngshí.
Chúng ta cần nâng cao số giờ công hữu ích.


无效工时​


Pinyin: wúxiào gōngshí
Nghĩa: giờ công không hiệu quả, thời gian lao động không tạo ra kết quả


Ví dụ:


设备故障造成了很多无效工时。
Shèbèi gùzhàng zàochéng le hěn duō wúxiào gōngshí.
Sự cố thiết bị đã gây ra nhiều giờ công không hiệu quả.


直接工时​


Pinyin: zhíjiē gōngshí
Nghĩa: giờ công trực tiếp


Là thời gian lao động trực tiếp dùng để sản xuất sản phẩm.


Ví dụ:


直接工时可以作为成本分配标准。
Zhíjiē gōngshí kěyǐ zuòwéi chéngběn fēnpèi biāozhǔn.
Giờ công trực tiếp có thể được dùng làm tiêu chuẩn phân bổ chi phí.


间接工时​


Pinyin: jiànjiē gōngshí
Nghĩa: giờ công gián tiếp


Là thời gian dành cho các công việc hỗ trợ, quản lý, bảo trì hoặc kiểm tra.


Ví dụ:


设备维修属于间接工时。
Shèbèi wéixiū shǔyú jiànjiē gōngshí.
Thời gian sửa chữa thiết bị thuộc giờ công gián tiếp.


Các cụm từ thường gặp với 工时​


工时记录
Gōngshí jìlù
Ghi chép giờ công


工时表
Gōngshíbiǎo
Bảng giờ công


工时统计
Gōngshí tǒngjì
Thống kê giờ công


工时管理
Gōngshí guǎnlǐ
Quản lý giờ công


工时制度
Gōngshí zhìdù
Chế độ thời giờ làm việc


工时定额
Gōngshí dìng’é
Định mức giờ công


工时成本
Gōngshí chéngběn
Chi phí giờ công


工时工资
Gōngshí gōngzī
Tiền lương tính theo giờ công


计算工时
Jìsuàn gōngshí
Tính giờ công


记录工时
Jìlù gōngshí
Ghi lại giờ công


统计工时
Tǒngjì gōngshí
Thống kê giờ công


核对工时
Héduì gōngshí
Đối chiếu giờ công


申报工时
Shēnbào gōngshí
Khai báo giờ công


减少工时
Jiǎnshǎo gōngshí
Giảm giờ công


节省工时
Jiéshěng gōngshí
Tiết kiệm giờ công


Cách dùng trong câu​


工时 + 是 + số lượng​


这个岗位的标准工时是八小时。
Zhège gǎngwèi de biāozhǔn gōngshí shì bā xiǎoshí.
Giờ làm việc tiêu chuẩn của vị trí này là tám giờ.


记录 + 工时​


员工每天都要记录工时。
Yuángōng měitiān dōu yào jìlù gōngshí.
Nhân viên mỗi ngày đều phải ghi lại giờ công.


按照 + 工时 + động từ​


公司按照工时计算工资。
Gōngsī ànzhào gōngshí jìsuàn gōngzī.
Công ty tính lương theo giờ công.


工时 + 增加 / 减少​


这批产品的生产工时增加了。
Zhè pī chǎnpǐn de shēngchǎn gōngshí zēngjiā le.
Giờ công sản xuất của lô sản phẩm này đã tăng lên.


工时 + 超过 + tiêu chuẩn​


实际工时超过了标准工时。
Shíjì gōngshí chāoguò le biāozhǔn gōngshí.
Giờ công thực tế đã vượt quá giờ công tiêu chuẩn.


工时 trong công xưởng​


Trong môi trường nhà máy, 工时 được dùng để quản lý:


thời gian làm việc của công nhân


thời gian hoàn thành từng công đoạn


hiệu suất sản xuất


tiền lương theo giờ


chi phí nhân công


định mức sản xuất


kế hoạch năng lực sản xuất


Ví dụ:


裁断工序需要多少工时?
Cáiduàn gōngxù xūyào duōshao gōngshí?
Công đoạn cắt cần bao nhiêu giờ công?


缝纫部门今天用了八十个工时。
Féngrèn bùmén jīntiān yòng le bāshí ge gōngshí.
Hôm nay bộ phận may đã sử dụng tám mươi giờ công.


我们要降低每双鞋的生产工时。
Wǒmen yào jiàngdī měi shuāng xié de shēngchǎn gōngshí.
Chúng ta cần giảm giờ công sản xuất cho mỗi đôi giày.


这个工序的工时太长。
Zhège gōngxù de gōngshí tài cháng.
Giờ công của công đoạn này quá dài.


主管正在检查工时记录。
Zhǔguǎn zhèngzài jiǎnchá gōngshí jìlù.
Quản lý đang kiểm tra ghi chép giờ công.


工时 trong kế toán chi phí​


Trong kế toán, 工时 thường được dùng làm căn cứ phân bổ chi phí.


Ví dụ:


按照直接工时分配制造费用。
Ànzhào zhíjiē gōngshí fēnpèi zhìzào fèiyòng.
Phân bổ chi phí sản xuất chung theo giờ công trực tiếp.


人工成本等于工时乘以小时工资率。
Réngōng chéngběn děngyú gōngshí chéngyǐ xiǎoshí gōngzīlǜ.
Chi phí nhân công bằng số giờ công nhân với đơn giá tiền lương theo giờ.


Công thức:


人工成本 = 工时 × 小时工资率
Réngōng chéngběn = gōngshí × xiǎoshí gōngzīlǜ
Chi phí nhân công = giờ công × đơn giá lương theo giờ


Ví dụ:


一名工人工作了十个工时,每小时工资是五万元。
Yì míng gōngrén gōngzuò le shí ge gōngshí, měi xiǎoshí gōngzī shì wǔ wàn yuán.
Một công nhân đã làm mười giờ công, tiền lương mỗi giờ là năm mươi nghìn đồng.


人工成本为五十万元。
Réngōng chéngběn wéi wǔshí wàn yuán.
Chi phí nhân công là năm trăm nghìn đồng.


Phân biệt 工时 và 工作时间​


工时​


Thường dùng trong sản xuất, nhân sự, kế toán và quản lý lao động. Nhấn mạnh số giờ lao động có thể đo lường, tính toán và thống kê.


本月总工时是一千小时。
Běn yuè zǒng gōngshí shì yìqiān xiǎoshí.
Tổng giờ công tháng này là một nghìn giờ.


工作时间​


Nghĩa rộng hơn, chỉ khoảng thời gian làm việc hoặc lịch làm việc.


我们的工作时间是上午八点到下午五点。
Wǒmen de gōngzuò shíjiān shì shàngwǔ bā diǎn dào xiàwǔ wǔ diǎn.
Thời gian làm việc của chúng tôi là từ tám giờ sáng đến năm giờ chiều.


Có thể hiểu:


工时: số giờ công có thể tính toán


工作时间: khoảng thời gian làm việc


Phân biệt 工时 và 工期​


工时​


Chỉ tổng thời gian lao động tính theo giờ.


这个任务需要二十个工时。
Zhège rènwu xūyào èrshí ge gōngshí.
Nhiệm vụ này cần hai mươi giờ công.


工期​


Chỉ thời hạn hoặc khoảng thời gian từ khi bắt đầu đến khi hoàn thành một công trình hay dự án.


这个项目的工期是三个月。
Zhège xiàngmù de gōngqī shì sān ge yuè.
Thời hạn thi công của dự án này là ba tháng.


Ví dụ, một dự án có thể kéo dài ba tháng, nhưng tổng giờ công có thể là hàng nghìn giờ.


Phân biệt 工时 và 出勤时间​


工时​


Là số giờ lao động thực tế hoặc số giờ được tính cho công việc.


出勤时间​


Là thời gian có mặt đi làm.


员工虽然出勤八小时,但有效工时只有六小时。
Yuángōng suīrán chūqín bā xiǎoshí, dàn yǒuxiào gōngshí zhǐyǒu liù xiǎoshí.
Mặc dù nhân viên có mặt tám giờ, nhưng giờ công hữu ích chỉ có sáu giờ.


20 câu ví dụ thực tế​


  1. 公司实行八小时工作制。
    Gōngsī shíxíng bā xiǎoshí gōngzuòzhì.
    Công ty áp dụng chế độ làm việc tám giờ.
  2. 每位员工都要如实填写工时。
    Měi wèi yuángōng dōu yào rúshí tiánxiě gōngshí.
    Mỗi nhân viên đều phải điền trung thực số giờ công.
  3. 本月的总工时是多少?
    Běn yuè de zǒng gōngshí shì duōshao?
    Tổng giờ công tháng này là bao nhiêu?
  4. 这批订单用了两百个工时。
    Zhè pī dìngdān yòng le liǎngbǎi ge gōngshí.
    Lô đơn hàng này đã sử dụng hai trăm giờ công.
  5. 实际工时超过了计划工时。
    Shíjì gōngshí chāoguò le jìhuà gōngshí.
    Giờ công thực tế đã vượt quá giờ công kế hoạch.
  6. 请核对员工的加班工时。
    Qǐng héduì yuángōng de jiābān gōngshí.
    Vui lòng đối chiếu giờ làm thêm của nhân viên.
  7. 工时记录必须由主管签字。
    Gōngshí jìlù bìxū yóu zhǔguǎn qiānzì.
    Bản ghi giờ công phải có chữ ký của quản lý.
  8. 我们按照工时计算人工费。
    Wǒmen ànzhào gōngshí jìsuàn réngōngfèi.
    Chúng tôi tính chi phí nhân công theo giờ công.
  9. 这个产品的标准工时是一小时。
    Zhège chǎnpǐn de biāozhǔn gōngshí shì yì xiǎoshí.
    Giờ công tiêu chuẩn của sản phẩm này là một giờ.
  10. 工人的实际工时已经录入系统。
    Gōngrén de shíjì gōngshí yǐjīng lùrù xìtǒng.
    Giờ công thực tế của công nhân đã được nhập vào hệ thống.
  11. 设备停机影响了生产工时。
    Shèbèi tíngjī yǐngxiǎng le shēngchǎn gōngshí.
    Việc máy ngừng hoạt động đã ảnh hưởng đến giờ công sản xuất.
  12. 我们要分析工时差异。
    Wǒmen yào fēnxī gōngshí chāyì.
    Chúng ta cần phân tích chênh lệch giờ công.
  13. 工时增加会导致人工成本上升。
    Gōngshí zēngjiā huì dǎozhì réngōng chéngběn shàngshēng.
    Giờ công tăng sẽ khiến chi phí nhân công tăng.
  14. 主管要求减少无效工时。
    Zhǔguǎn yāoqiú jiǎnshǎo wúxiào gōngshí.
    Quản lý yêu cầu giảm giờ công không hiệu quả.
  15. 每个工序都有标准工时。
    Měi ge gōngxù dōu yǒu biāozhǔn gōngshí.
    Mỗi công đoạn đều có giờ công tiêu chuẩn.
  16. 这名员工今天工作了九个工时。
    Zhè míng yuángōng jīntiān gōngzuò le jiǔ ge gōngshí.
    Nhân viên này hôm nay đã làm chín giờ công.
  17. 财务部正在统计各部门的工时。
    Cáiwùbù zhèngzài tǒngjì gè bùmén de gōngshí.
    Phòng tài chính đang thống kê giờ công của các bộ phận.
  18. 请不要虚报工时。
    Qǐng bú yào xūbào gōngshí.
    Vui lòng không khai khống giờ công.
  19. 系统会自动计算总工时。
    Xìtǒng huì zìdòng jìsuàn zǒng gōngshí.
    Hệ thống sẽ tự động tính tổng giờ công.
  20. 优化流程可以节省大量工时。
    Yōuhuà liúchéng kěyǐ jiéshěng dàliàng gōngshí.
    Tối ưu hóa quy trình có thể tiết kiệm rất nhiều giờ công.

Tóm lại​


工时 là số giờ lao động dùng để thực hiện công việc hoặc sản xuất sản phẩm.


工时 thường được dịch là:


giờ công


số giờ làm việc


thời gian lao động


giờ lao động


Trong môi trường kế toán và sản xuất:


直接工时
Zhíjiē gōngshí
Giờ công trực tiếp


实际工时
Shíjì gōngshí
Giờ công thực tế


标准工时
Biāozhǔn gōngshí
Giờ công tiêu chuẩn


加班工时
Jiābān gōngshí
Giờ làm thêm


工时成本
Gōngshí chéngběn
Chi phí giờ công

减少 là gì?​


减少
Pinyin: jiǎnshǎo
Âm Hán Việt: giảm thiểu
Từ loại: động từ
Tiếng Việt: giảm, giảm bớt, làm giảm, ít đi
Tiếng Anh: to reduce; to decrease; to lessen; reduction


减少 diễn tả số lượng, mức độ, tần suất, chi phí, thời gian hoặc một hiện tượng nào đó trở nên ít hơn, thấp hơn so với trước.


Ví dụ:


减少成本
jiǎnshǎo chéngběn
Giảm chi phí


减少浪费
jiǎnshǎo làngfèi
Giảm lãng phí


人员减少了。
Rényuán jiǎnshǎo le.
Số lượng nhân viên đã giảm.


Giải thích từng chữ Hán​


减​



Pinyin: jiǎn
Âm Hán Việt: giảm
Nghĩa: giảm, bớt, trừ đi, làm cho ít hơn


Các từ thường gặp:


减价
jiǎnjià
Giảm giá


减肥
jiǎnféi
Giảm cân


减产
jiǎnchǎn
Giảm sản lượng


减税
jiǎnshuì
Giảm thuế


减去
jiǎnqù
Trừ đi


少​



Pinyin: shǎo
Âm Hán Việt: thiểu
Nghĩa: ít, thiếu, ít hơn


Ví dụ:


很少
hěn shǎo
Rất ít


少一点
shǎo yìdiǎn
Ít hơn một chút


人很少
rén hěn shǎo
Có rất ít người


Vì vậy:


减少 = 减 + 少
= làm giảm + trở nên ít
= giảm bớt, làm cho ít đi


Các cách dùng chính của 减少​


Diễn tả chủ thể tự giảm xuống​


Cấu trúc:


Danh từ + 减少了


Ví dụ:


订单减少了。
Dìngdān jiǎnshǎo le.
Đơn đặt hàng đã giảm.


库存减少了。
Kùcún jiǎnshǎo le.
Hàng tồn kho đã giảm.


销售额明显减少了。
Xiāoshòu’é míngxiǎn jiǎnshǎo le.
Doanh thu bán hàng đã giảm rõ rệt.


Trong cách dùng này, 减少 mang nghĩa “trở nên ít hơn”.


Làm giảm một đối tượng nào đó​


Cấu trúc:


Chủ ngữ + 减少 + danh từ


Ví dụ:


公司要减少成本。
Gōngsī yào jiǎnshǎo chéngběn.
Công ty cần giảm chi phí.


我们应该减少浪费。
Wǒmen yīnggāi jiǎnshǎo làngfèi.
Chúng ta nên giảm lãng phí.


工厂正在减少能源消耗。
Gōngchǎng zhèngzài jiǎnshǎo néngyuán xiāohào.
Nhà máy đang giảm mức tiêu thụ năng lượng.


Trong cách dùng này, 减少 mang nghĩa “làm cho một đối tượng giảm xuống”.


减少 thường đi với những từ nào?​


减少数量
jiǎnshǎo shùliàng
Giảm số lượng


减少成本
jiǎnshǎo chéngběn
Giảm chi phí


减少费用
jiǎnshǎo fèiyòng
Giảm chi phí, giảm khoản chi


减少开支
jiǎnshǎo kāizhī
Cắt giảm chi tiêu


减少损失
jiǎnshǎo sǔnshī
Giảm tổn thất


减少浪费
jiǎnshǎo làngfèi
Giảm lãng phí


减少库存
jiǎnshǎo kùcún
Giảm hàng tồn kho


减少人员
jiǎnshǎo rényuán
Cắt giảm nhân sự


减少工序
jiǎnshǎo gōngxù
Giảm bớt công đoạn


减少时间
jiǎnshǎo shíjiān
Rút ngắn thời gian


减少工作量
jiǎnshǎo gōngzuòliàng
Giảm khối lượng công việc


减少污染
jiǎnshǎo wūrǎn
Giảm ô nhiễm


减少风险
jiǎnshǎo fēngxiǎn
Giảm rủi ro


减少错误
jiǎnshǎo cuòwù
Giảm sai sót


减少不良品
jiǎnshǎo bùliángpǐn
Giảm sản phẩm lỗi


减少生产成本
jiǎnshǎo shēngchǎn chéngběn
Giảm chi phí sản xuất


Cấu trúc ngữ pháp với 减少​


减少到……​


Nghĩa: giảm xuống còn…


Cấu trúc:


Danh từ + 减少到 + số lượng hoặc mức độ


Ví dụ:


库存减少到一千件。
Kùcún jiǎnshǎo dào yìqiān jiàn.
Hàng tồn kho giảm xuống còn 1.000 sản phẩm.


生产成本减少到五亿元。
Shēngchǎn chéngběn jiǎnshǎo dào wǔ yì yuán.
Chi phí sản xuất giảm xuống còn 500 triệu nhân dân tệ.


员工人数减少到五十人。
Yuángōng rénshù jiǎnshǎo dào wǔshí rén.
Số lượng nhân viên giảm xuống còn 50 người.


减少了……​


Nghĩa: đã giảm một lượng cụ thể


Cấu trúc:


Danh từ + 减少了 + số lượng hoặc tỷ lệ


Ví dụ:


成本减少了百分之十。
Chéngběn jiǎnshǎo le bǎifēnzhī shí.
Chi phí đã giảm 10%.


库存减少了两百件。
Kùcún jiǎnshǎo le liǎngbǎi jiàn.
Hàng tồn kho đã giảm 200 sản phẩm.


生产时间减少了两个小时。
Shēngchǎn shíjiān jiǎnshǎo le liǎng ge xiǎoshí.
Thời gian sản xuất đã giảm hai giờ.


Lưu ý:


减少了百分之十
Giảm 10%


减少到百分之十
Giảm xuống còn 10%


Hai cách nói này có ý nghĩa khác nhau.


减少……的数量​


Nghĩa: giảm số lượng của…


Ví dụ:


我们需要减少原材料的使用数量。
Wǒmen xūyào jiǎnshǎo yuán cáiliào de shǐyòng shùliàng.
Chúng ta cần giảm lượng nguyên vật liệu sử dụng.


公司决定减少临时工的数量。
Gōngsī juédìng jiǎnshǎo línshígōng de shùliàng.
Công ty quyết định giảm số lượng lao động thời vụ.


为了减少……​


Nghĩa: để giảm…


Ví dụ:


为了减少成本,公司调整了采购计划。
Wèile jiǎnshǎo chéngběn, gōngsī tiáozhěng le cǎigòu jìhuà.
Để giảm chi phí, công ty đã điều chỉnh kế hoạch mua hàng.


为了减少浪费,我们要严格控制领料数量。
Wèile jiǎnshǎo làngfèi, wǒmen yào yángé kòngzhì lǐngliào shùliàng.
Để giảm lãng phí, chúng ta phải kiểm soát chặt số lượng vật tư lĩnh.


有助于减少……​


Nghĩa: có tác dụng giúp giảm…


Ví dụ:


加强检查有助于减少错误。
Jiāqiáng jiǎnchá yǒuzhùyú jiǎnshǎo cuòwù.
Tăng cường kiểm tra giúp giảm sai sót.


自动化设备有助于减少人工成本。
Zìdònghuà shèbèi yǒuzhùyú jiǎnshǎo réngōng chéngběn.
Thiết bị tự động hóa giúp giảm chi phí nhân công.


Ví dụ trong môi trường kế toán​


公司必须减少不必要的费用。
Gōngsī bìxū jiǎnshǎo bù bìyào de fèiyòng.
Công ty phải giảm những khoản chi không cần thiết.


这个月的管理费用减少了。
Zhège yuè de guǎnlǐ fèiyòng jiǎnshǎo le.
Chi phí quản lý tháng này đã giảm.


我们需要想办法减少生产成本。
Wǒmen xūyào xiǎng bànfǎ jiǎnshǎo shēngchǎn chéngběn.
Chúng ta cần tìm cách giảm chi phí sản xuất.


减少库存可以提高资金周转率。
Jiǎnshǎo kùcún kěyǐ tígāo zījīn zhōuzhuǎnlǜ.
Giảm hàng tồn kho có thể nâng cao tốc độ luân chuyển vốn.


本季度的财务费用减少了百分之八。
Běn jìdù de cáiwù fèiyòng jiǎnshǎo le bǎifēnzhī bā.
Chi phí tài chính quý này đã giảm 8%.


公司通过谈判减少了采购成本。
Gōngsī tōngguò tánpàn jiǎnshǎo le cǎigòu chéngběn.
Công ty đã giảm chi phí mua hàng thông qua đàm phán.


电子发票可以减少纸张使用。
Diànzǐ fāpiào kěyǐ jiǎnshǎo zhǐzhāng shǐyòng.
Hóa đơn điện tử có thể giảm việc sử dụng giấy.


严格审核可以减少重复付款。
Yángé shěnhé kěyǐ jiǎnshǎo chóngfù fùkuǎn.
Kiểm tra nghiêm ngặt có thể giảm tình trạng thanh toán trùng lặp.


Ví dụ trong môi trường công xưởng​


我们要减少材料浪费。
Wǒmen yào jiǎnshǎo cáiliào làngfèi.
Chúng ta phải giảm lãng phí vật liệu.


新的裁断方法可以减少损耗。
Xīn de cáiduàn fāngfǎ kěyǐ jiǎnshǎo sǔnhào.
Phương pháp cắt mới có thể giảm hao hụt.


工厂正在采取措施减少不良品。
Gōngchǎng zhèngzài cǎiqǔ cuòshī jiǎnshǎo bùliángpǐn.
Nhà máy đang thực hiện biện pháp giảm sản phẩm lỗi.


设备升级以后,人工操作减少了。
Shèbèi shēngjí yǐhòu, réngōng cāozuò jiǎnshǎo le.
Sau khi nâng cấp thiết bị, thao tác thủ công đã giảm.


我们应该减少领料数量,避免剩余材料太多。
Wǒmen yīnggāi jiǎnshǎo lǐngliào shùliàng, bìmiǎn shèngyú cáiliào tài duō.
Chúng ta nên giảm số lượng vật tư lĩnh để tránh vật liệu dư thừa quá nhiều.


提高机器效率可以减少生产时间。
Tígāo jīqì xiàolǜ kěyǐ jiǎnshǎo shēngchǎn shíjiān.
Nâng cao hiệu suất máy móc có thể giảm thời gian sản xuất.


Phân biệt 减少 và 降低​


减少​


减少 thường nhấn mạnh số lượng, tần suất hoặc tổng lượng trở nên ít hơn.


减少人员
jiǎnshǎo rényuán
Giảm số lượng nhân viên


减少订单
jiǎnshǎo dìngdān
Giảm số lượng đơn hàng


减少浪费
jiǎnshǎo làngfèi
Giảm lãng phí


降低​


降低
jiàngdī
Hạ thấp, làm giảm


降低 thường nhấn mạnh mức độ, tiêu chuẩn, giá cả, tỷ lệ hoặc chỉ số giảm xuống.


降低价格
jiàngdī jiàgé
Hạ giá


降低风险
jiàngdī fēngxiǎn
Giảm mức độ rủi ro


降低温度
jiàngdī wēndù
Hạ nhiệt độ


So sánh:


减少生产成本
Jiǎnshǎo shēngchǎn chéngběn
Giảm tổng chi phí sản xuất


降低生产成本
Jiàngdī shēngchǎn chéngběn
Hạ mức chi phí sản xuất


Trong nhiều trường hợp, hai từ có thể thay thế nhau, nhưng 减少 thiên về “ít đi”, còn 降低 thiên về “thấp xuống”.


Phân biệt 减少 và 减轻​


减轻
jiǎnqīng
Làm nhẹ, giảm nhẹ


减轻 thường dùng với gánh nặng, áp lực, đau đớn hoặc mức độ nghiêm trọng.


减轻压力
jiǎnqīng yālì
Giảm áp lực


减轻负担
jiǎnqīng fùdān
Giảm gánh nặng


减轻疼痛
jiǎnqīng téngtòng
Giảm đau


Không nên nói:


减少疼痛


Cách tự nhiên hơn là:


减轻疼痛
jiǎnqīng téngtòng
Giảm đau


Từ trái nghĩa của 减少​


增加
zēngjiā
Tăng, gia tăng


Ví dụ:


订单增加了。
Dìngdān zēngjiā le.
Đơn đặt hàng đã tăng.


订单减少了。
Dìngdān jiǎnshǎo le.
Đơn đặt hàng đã giảm.


增加成本
zēngjiā chéngběn
Làm tăng chi phí


减少成本
jiǎnshǎo chéngběn
Giảm chi phí


Đoạn hội thoại ngắn​


阮明武:这个月的生产成本为什么增加了?
Ruǎn Míngwǔ: Zhège yuè de shēngchǎn chéngběn wèishénme zēngjiā le?
Nguyễn Minh Vũ: Tại sao chi phí sản xuất tháng này lại tăng?


丁垂杨:因为原材料价格上涨,而且生产损耗比较高。
Dīng Chuíyáng: Yīnwèi yuán cáiliào jiàgé shàngzhǎng, érqiě shēngchǎn sǔnhào bǐjiào gāo.
Đinh Thùy Dương: Vì giá nguyên vật liệu tăng, hơn nữa hao hụt sản xuất tương đối cao.


阮明武:我们应该想办法减少材料浪费。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen yīnggāi xiǎng bànfǎ jiǎnshǎo cáiliào làngfèi.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng ta nên tìm cách giảm lãng phí vật liệu.


丁垂杨:好的,我会加强领料数量和实际用量的核对。
Dīng Chuíyáng: Hǎo de, wǒ huì jiāqiáng lǐngliào shùliàng hé shíjì yòngliàng de héduì.
Đinh Thùy Dương: Vâng, tôi sẽ tăng cường đối chiếu số lượng vật tư lĩnh và lượng sử dụng thực tế.


Tóm tắt​


减少 có hai cách hiểu chính:


Danh từ + 减少
Một sự vật tự giảm xuống.


库存减少了。
Kùcún jiǎnshǎo le.
Hàng tồn kho đã giảm.


减少 + danh từ
Làm giảm một sự vật.


减少库存。
Jiǎnshǎo kùcún.
Giảm hàng tồn kho.


Cấu trúc quan trọng:


减少到 + mức còn lại
Giảm xuống còn…


减少了 + lượng chênh lệch
Đã giảm đi…


减少……的数量
Giảm số lượng của…


为了减少……
Để giảm…


有助于减少……
Có tác dụng giúp giảm…

单独
Pinyin: dāndú
Âm Hán Việt: đơn độc


Nghĩa của 单独​


单独 có nghĩa là:


riêng, riêng lẻ, một mình, độc lập, tách riêng khỏi người hoặc vật khác


Từ này nhấn mạnh một người tự làm việc gì đó, hoặc một sự vật được xử lý riêng, không cùng với những người hay sự vật khác.


Giải thích từng chữ​



Pinyin: dān
Nghĩa: đơn, một, riêng lẻ



Pinyin: dú
Nghĩa: một mình, độc lập, cô độc


Kết hợp lại:


单独 = riêng một mình, tách riêng, độc lập


Từ loại​


单独 thường được dùng làm phó từ, đứng trước động từ.


Cấu trúc:


Chủ ngữ + 单独 + động từ


Ví dụ:


我想单独跟你谈谈。
Wǒ xiǎng dāndú gēn nǐ tántan.
Tôi muốn nói chuyện riêng với bạn.


他单独完成了这项工作。
Tā dāndú wánchéng le zhè xiàng gōngzuò.
Anh ấy đã tự mình hoàn thành công việc này.


Ngoài ra, 单独 cũng có thể làm thành phần miêu tả trạng thái “riêng biệt”.


这个问题需要单独处理。
Zhège wèntí xūyào dāndú chǔlǐ.
Vấn đề này cần được xử lý riêng.


Các cách dùng phổ biến​


1. Một mình làm việc gì đó​


她一个人单独去北京了。
Tā yí ge rén dāndú qù Běijīng le.
Cô ấy đã một mình đi Bắc Kinh.


这项任务你能单独完成吗?
Zhè xiàng rènwu nǐ néng dāndú wánchéng ma?
Nhiệm vụ này bạn có thể tự mình hoàn thành không?


2. Nói chuyện riêng với ai​


Cấu trúc:


单独跟某人谈 / 单独和某人谈


老板想单独跟你谈一下。
Lǎobǎn xiǎng dāndú gēn nǐ tán yíxià.
Ông chủ muốn nói chuyện riêng với bạn một chút.


会后,我想单独和经理沟通。
Huì hòu, wǒ xiǎng dāndú hé jīnglǐ gōutōng.
Sau cuộc họp, tôi muốn trao đổi riêng với giám đốc.


3. Xử lý hoặc tính riêng​


Cấu trúc:


单独处理 – xử lý riêng
单独计算 – tính riêng
单独核算 – hạch toán riêng
单独列出 – liệt kê riêng
单独保存 – lưu riêng


这笔费用要单独核算。
Zhè bǐ fèiyòng yào dāndú hésuàn.
Khoản chi phí này phải được hạch toán riêng.


运输费需要单独计算。
Yùnshūfèi xūyào dāndú jìsuàn.
Phí vận chuyển cần được tính riêng.


请把异常数据单独列出来。
Qǐng bǎ yìcháng shùjù dāndú liè chūlái.
Hãy liệt kê riêng những dữ liệu bất thường.


4. Tách riêng một người hoặc một vật​


这种材料要单独存放。
Zhè zhǒng cáiliào yào dāndú cúnfàng.
Loại nguyên vật liệu này phải được cất riêng.


不合格产品必须单独放置。
Bù hégé chǎnpǐn bìxū dāndú fàngzhì.
Sản phẩm không đạt tiêu chuẩn phải được đặt riêng.


Các cụm từ thường gặp​


单独行动
dāndú xíngdòng
hành động một mình


单独工作
dāndú gōngzuò
làm việc độc lập


单独处理
dāndú chǔlǐ
xử lý riêng


单独计算
dāndú jìsuàn
tính riêng


单独核算
dāndú hésuàn
hạch toán riêng


单独列出
dāndú lièchū
liệt kê riêng


单独谈话
dāndú tánhuà
nói chuyện riêng


单独见面
dāndú jiànmiàn
gặp riêng


单独存放
dāndú cúnfàng
cất giữ riêng


单独负责
dāndú fùzé
phụ trách độc lập


Phân biệt 单独, 独自 và 独立​


单独​


Nhấn mạnh “riêng ra”, không cùng người hoặc vật khác.


这笔费用要单独记录。
Zhè bǐ fèiyòng yào dāndú jìlù.
Khoản chi phí này cần được ghi chép riêng.


独自​


Nhấn mạnh một người tự mình làm gì đó, không có ai đi cùng.


她独自去了医院。
Tā dúzì qù le yīyuàn.
Cô ấy một mình đi bệnh viện.


独立​


Nhấn mạnh khả năng tự chủ, không phụ thuộc vào người khác.


他已经可以独立工作了。
Tā yǐjīng kěyǐ dúlì gōngzuò le.
Anh ấy đã có thể làm việc độc lập.


So sánh:


他单独完成了任务。
Tā dāndú wánchéng le rènwu.
Anh ấy tự mình hoàn thành nhiệm vụ, không làm chung với người khác.


他独自去了上海。
Tā dúzì qù le Shànghǎi.
Anh ấy một mình đi Thượng Hải.


他能独立解决问题。
Tā néng dúlì jiějué wèntí.
Anh ấy có khả năng tự giải quyết vấn đề.


Ví dụ thực tế​


  1. 我想单独问你一个问题。
    Wǒ xiǎng dāndú wèn nǐ yí ge wèntí.
    Tôi muốn hỏi riêng bạn một vấn đề.
  2. 她可以单独完成这份报告。
    Tā kěyǐ dāndú wánchéng zhè fèn bàogào.
    Cô ấy có thể tự mình hoàn thành báo cáo này.
  3. 这个客户需要单独跟进。
    Zhège kèhù xūyào dāndú gēnjìn.
    Khách hàng này cần được theo dõi riêng.
  4. 请把这份文件单独保存。
    Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn dāndú bǎocún.
    Hãy lưu riêng tài liệu này.
  5. 经理把我单独叫到了办公室。
    Jīnglǐ bǎ wǒ dāndú jiào dào le bàngōngshì.
    Giám đốc đã gọi riêng tôi vào văn phòng.
  6. 这笔收入应该单独记账。
    Zhè bǐ shōurù yīnggāi dāndú jìzhàng.
    Khoản thu nhập này nên được ghi sổ riêng.
  7. 原材料和成品要单独存放。
    Yuáncáiliào hé chéngpǐn yào dāndú cúnfàng.
    Nguyên vật liệu và thành phẩm phải được cất riêng.
  8. 他不喜欢单独吃饭。
    Tā bù xǐhuan dāndú chīfàn.
    Anh ấy không thích ăn cơm một mình.
  9. 每个部门的费用都要单独核算。
    Měi ge bùmén de fèiyòng dōu yào dāndú hésuàn.
    Chi phí của mỗi bộ phận đều phải được hạch toán riêng.
  10. 如果有问题,我们可以单独讨论。
    Rúguǒ yǒu wèntí, wǒmen kěyǐ dāndú tǎolùn.
    Nếu có vấn đề, chúng ta có thể thảo luận riêng.

Tóm lại, 单独 thường được dịch là riêng, riêng lẻ, một mình, tách riêng hoặc tự mình, tùy theo ngữ cảnh.

异常
Pinyin: yìcháng
Âm Hán Việt: dị thường


异常
có nghĩa là: bất thường, khác thường, có vấn đề, xảy ra sai lệch so với trạng thái bình thường.


Từ này thường được dùng trong công việc, sản xuất, kế toán, kỹ thuật, máy móc, dữ liệu và sức khỏe.


1. Giải nghĩa từng chữ​



Pinyin: yì
Nghĩa: khác, khác biệt, bất thường.



Pinyin: cháng
Nghĩa: thường, bình thường, thông thường.


Vì vậy:


异常 = khác với bình thường → bất thường


2. Từ loại​


异常 có thể làm:


Tính từ: bất thường, khác thường


他的行为很异常。
Tā de xíngwéi hěn yìcháng.
Hành vi của anh ấy rất bất thường.


Danh từ: sự cố, tình trạng bất thường, vấn đề bất thường


系统出现了异常。
Xìtǒng chūxiàn le yìcháng.
Hệ thống đã xuất hiện sự cố bất thường.


Trạng từ: một cách bất thường


机器异常地停止了运行。
Jīqì yìcháng de tíngzhǐ le yùnxíng.
Máy móc đã dừng hoạt động một cách bất thường.


3. Các nghĩa thường gặp​


Bất thường về trạng thái​


设备运行异常。
Shèbèi yùnxíng yìcháng.
Thiết bị vận hành bất thường.


Sự cố kỹ thuật​


系统发生异常。
Xìtǒng fāshēng yìcháng.
Hệ thống xảy ra sự cố.


Dữ liệu hoặc số liệu bất thường​


这些数据存在异常。
Zhèxiē shùjù cúnzài yìcháng.
Những dữ liệu này có dấu hiệu bất thường.


Tình trạng sức khỏe bất thường​


他的身体没有异常。
Tā de shēntǐ méiyǒu yìcháng.
Cơ thể anh ấy không có gì bất thường.


Hành vi hoặc biểu hiện khác thường​


她今天的表现有点异常。
Tā jīntiān de biǎoxiàn yǒudiǎn yìcháng.
Biểu hiện của cô ấy hôm nay hơi khác thường.


4. Cấu trúc thường dùng​


出现异常
chūxiàn yìcháng
xuất hiện bất thường, xảy ra sự cố


系统出现异常了。
Xìtǒng chūxiàn yìcháng le.
Hệ thống xảy ra sự cố rồi.


发生异常
fāshēng yìcháng
xảy ra bất thường


生产过程中发生了异常。
Shēngchǎn guòchéng zhōng fāshēng le yìcháng.
Trong quá trình sản xuất đã xảy ra sự cố bất thường.


发现异常
fāxiàn yìcháng
phát hiện bất thường


会计发现账目存在异常。
Kuàijì fāxiàn zhàngmù cúnzài yìcháng.
Kế toán phát hiện sổ sách có dấu hiệu bất thường.


检查异常
jiǎnchá yìcháng
kiểm tra tình trạng bất thường


技术人员正在检查设备异常。
Jìshù rényuán zhèngzài jiǎnchá shèbèi yìcháng.
Nhân viên kỹ thuật đang kiểm tra sự cố của thiết bị.


处理异常
chǔlǐ yìcháng
xử lý bất thường, xử lý sự cố


我们要及时处理系统异常。
Wǒmen yào jíshí chǔlǐ xìtǒng yìcháng.
Chúng ta phải kịp thời xử lý sự cố hệ thống.


排除异常
páichú yìcháng
loại trừ, khắc phục sự cố


工程师已经排除了设备异常。
Gōngchéngshī yǐjīng páichú le shèbèi yìcháng.
Kỹ sư đã khắc phục sự cố thiết bị.


没有异常
méiyǒu yìcháng
không có gì bất thường


检查结果没有异常。
Jiǎnchá jiéguǒ méiyǒu yìcháng.
Kết quả kiểm tra không có gì bất thường.


5. Các cụm từ thông dụng​


异常情况
yìcháng qíngkuàng
tình huống bất thường


异常现象
yìcháng xiànxiàng
hiện tượng bất thường


异常数据
yìcháng shùjù
dữ liệu bất thường


异常交易
yìcháng jiāoyì
giao dịch bất thường


异常记录
yìcháng jìlù
bản ghi bất thường


异常状态
yìcháng zhuàngtài
trạng thái bất thường


异常波动
yìcháng bōdòng
biến động bất thường


异常损耗
yìcháng sǔnhào
hao hụt bất thường


异常成本
yìcháng chéngběn
chi phí bất thường


异常停机
yìcháng tíngjī
dừng máy bất thường


异常报警
yìcháng bàojǐng
cảnh báo bất thường


异常处理
yìcháng chǔlǐ
xử lý sự cố


异常原因
yìcháng yuányīn
nguyên nhân bất thường


异常报告
yìcháng bàogào
báo cáo bất thường


6. Ví dụ trong kế toán và công việc​


这笔费用有异常。
Zhè bǐ fèiyòng yǒu yìcháng.
Khoản chi phí này có dấu hiệu bất thường.


会计发现账户余额异常。
Kuàijì fāxiàn zhànghù yú’é yìcháng.
Kế toán phát hiện số dư tài khoản bất thường.


本月的生产成本出现异常增长。
Běn yuè de shēngchǎn chéngběn chūxiàn yìcháng zēngzhǎng.
Chi phí sản xuất tháng này tăng bất thường.


我们需要核查这些异常交易。
Wǒmen xūyào héchá zhèxiē yìcháng jiāoyì.
Chúng ta cần kiểm tra các giao dịch bất thường này.


库存数量与账面数量存在异常。
Kùcún shùliàng yǔ zhàngmiàn shùliàng cúnzài yìcháng.
Số lượng tồn kho và số lượng trên sổ sách có sự sai lệch bất thường.


原材料损耗率异常偏高。
Yuáncáiliào sǔnhàolǜ yìcháng piāngāo.
Tỷ lệ hao hụt nguyên vật liệu cao bất thường.


这张发票的金额存在异常。
Zhè zhāng fāpiào de jīn’é cúnzài yìcháng.
Số tiền trên hóa đơn này có dấu hiệu bất thường.


银行流水中发现了一笔异常付款。
Yínháng liúshuǐ zhōng fāxiàn le yì bǐ yìcháng fùkuǎn.
Trong sao kê ngân hàng đã phát hiện một khoản thanh toán bất thường.


系统自动标记了异常数据。
Xìtǒng zìdòng biāojì le yìcháng shùjù.
Hệ thống tự động đánh dấu dữ liệu bất thường.


发现异常后,要立即向主管报告。
Fāxiàn yìcháng hòu, yào lìjí xiàng zhǔguǎn bàogào.
Sau khi phát hiện bất thường, phải lập tức báo cáo với quản lý.


7. Ví dụ trong sản xuất​


机器运行声音异常。
Jīqì yùnxíng shēngyīn yìcháng.
Âm thanh vận hành của máy móc bất thường.


设备温度异常升高。
Shèbèi wēndù yìcháng shēnggāo.
Nhiệt độ thiết bị tăng cao bất thường.


生产线上出现了异常情况。
Shēngchǎnxiàn shàng chūxiàn le yìcháng qíngkuàng.
Trên dây chuyền sản xuất đã xuất hiện tình trạng bất thường.


如果发现异常,请立即停机。
Rúguǒ fāxiàn yìcháng, qǐng lìjí tíngjī.
Nếu phát hiện bất thường, hãy lập tức dừng máy.


技术人员正在分析异常原因。
Jìshù rényuán zhèngzài fēnxī yìcháng yuányīn.
Nhân viên kỹ thuật đang phân tích nguyên nhân sự cố.


8. Phân biệt 异常 và 不正常​


异常 mang tính trang trọng, chuyên môn hơn, thường dùng trong báo cáo, kỹ thuật, dữ liệu và công việc.


设备运行异常。
Shèbèi yùnxíng yìcháng.
Thiết bị vận hành bất thường.


不正常 mang tính khẩu ngữ hơn, nghĩa là “không bình thường”.


这台机器不正常。
Zhè tái jīqì bù zhèngcháng.
Chiếc máy này không bình thường.


Hai từ đôi khi có thể thay thế nhau, nhưng trong văn bản chuyên nghiệp, 异常 được sử dụng phổ biến hơn.


9. Từ trái nghĩa​


正常
zhèngcháng
bình thường


设备已经恢复正常。
Shèbèi yǐjīng huīfù zhèngcháng.
Thiết bị đã hoạt động bình thường trở lại.


10. Mẫu câu thực dụng​


发现……异常。
Fāxiàn……yìcháng.
Phát hiện… bất thường.


……出现了异常。
……chūxiàn le yìcháng.
… đã xuất hiện sự cố.


……存在异常情况。
……cúnzài yìcháng qíngkuàng.
… tồn tại tình trạng bất thường.


请检查异常原因。
Qǐng jiǎnchá yìcháng yuányīn.
Hãy kiểm tra nguyên nhân bất thường.


请及时处理异常。
Qǐng jíshí chǔlǐ yìcháng.
Hãy kịp thời xử lý sự cố.


异常已经排除。
Yìcháng yǐjīng páichú.
Sự cố đã được khắc phục.


Tóm lại:


异常 = bất thường, khác thường, sự cố, sai lệch so với trạng thái bình thường.
损耗率

Pinyin: sǔnhào lǜ
Âm Hán Việt: tổn hao suất
Tiếng Việt: tỷ lệ hao hụt, tỷ lệ tổn hao
Tiếng Anh: loss rate, wastage rate, scrap rate


Giải thích từng chữ​



Pinyin: sǔn
Nghĩa: tổn thất, làm giảm, bị hư hại.



Pinyin: hào
Nghĩa: tiêu hao, hao phí, sử dụng mất đi.



Pinyin: lǜ
Nghĩa: tỷ lệ, suất.


Vì vậy, 损耗率 là tỷ lệ phần nguyên liệu, hàng hóa hoặc sản phẩm bị hao hụt, hư hỏng, thất thoát hay không thể sử dụng trong quá trình sản xuất, vận chuyển, lưu kho hoặc gia công.


Công thức tính​


损耗率 = 损耗数量 ÷ 投入总数量 × 100%


Sǔnhào lǜ = sǔnhào shùliàng ÷ tóurù zǒng shùliàng × bǎifēnzhībǎi.


Tỷ lệ hao hụt = Số lượng hao hụt ÷ Tổng số lượng đưa vào × 100%.


Ví dụ:


投入一千米布料,损耗了五十米,损耗率是百分之五。
Tóurù yì qiān mǐ bùliào, sǔnhào le wǔshí mǐ, sǔnhào lǜ shì bǎifēnzhī wǔ.
Đưa vào sản xuất 1.000 mét vải, hao hụt 50 mét, tỷ lệ hao hụt là 5%.


Cách dùng trong sản xuất​


Trong công xưởng, 损耗率 thường dùng để đánh giá mức độ hao hụt của:


原材料损耗率
Yuáncáiliào sǔnhào lǜ
Tỷ lệ hao hụt nguyên vật liệu


布料损耗率
Bùliào sǔnhào lǜ
Tỷ lệ hao hụt vải


皮料损耗率
Píliào sǔnhào lǜ
Tỷ lệ hao hụt da


裁断损耗率
Cáiduàn sǔnhào lǜ
Tỷ lệ hao hụt trong công đoạn cắt


生产损耗率
Shēngchǎn sǔnhào lǜ
Tỷ lệ hao hụt sản xuất


运输损耗率
Yùnshū sǔnhào lǜ
Tỷ lệ hao hụt trong vận chuyển


库存损耗率
Kùcún sǔnhào lǜ
Tỷ lệ hao hụt hàng tồn kho


Mẫu câu thường dùng​


损耗率是……
Sǔnhào lǜ shì…
Tỷ lệ hao hụt là…


损耗率达到……
Sǔnhào lǜ dádào…
Tỷ lệ hao hụt đạt tới…


控制损耗率
Kòngzhì sǔnhào lǜ
Kiểm soát tỷ lệ hao hụt


降低损耗率
Jiàngdī sǔnhào lǜ
Giảm tỷ lệ hao hụt


提高材料利用率,降低损耗率
Tígāo cáiliào lìyòng lǜ, jiàngdī sǔnhào lǜ.
Nâng cao tỷ lệ sử dụng vật liệu, giảm tỷ lệ hao hụt.


Ví dụ thực tế​


  1. 这种材料的损耗率比较高。
    Zhè zhǒng cáiliào de sǔnhào lǜ bǐjiào gāo.
    Tỷ lệ hao hụt của loại vật liệu này tương đối cao.
  2. 我们必须严格控制原材料的损耗率。
    Wǒmen bìxū yángé kòngzhì yuáncáiliào de sǔnhào lǜ.
    Chúng ta phải kiểm soát nghiêm ngặt tỷ lệ hao hụt nguyên vật liệu.
  3. 本月的布料损耗率是百分之三。
    Běn yuè de bùliào sǔnhào lǜ shì bǎifēnzhī sān.
    Tỷ lệ hao hụt vải tháng này là 3%.
  4. 裁断部门的损耗率超过了公司标准。
    Cáiduàn bùmén de sǔnhào lǜ chāoguò le gōngsī biāozhǔn.
    Tỷ lệ hao hụt của bộ phận cắt đã vượt tiêu chuẩn công ty.
  5. 请检查损耗率上升的原因。
    Qǐng jiǎnchá sǔnhào lǜ shàngshēng de yuányīn.
    Hãy kiểm tra nguyên nhân tỷ lệ hao hụt tăng lên.
  6. 通过改进工艺,我们降低了材料损耗率。
    Tōngguò gǎijìn gōngyì, wǒmen jiàngdī le cáiliào sǔnhào lǜ.
    Thông qua cải tiến công nghệ, chúng tôi đã giảm tỷ lệ hao hụt vật liệu.
  7. 这个订单的预计损耗率是多少?
    Zhège dìngdān de yùjì sǔnhào lǜ shì duōshao?
    Tỷ lệ hao hụt dự kiến của đơn hàng này là bao nhiêu?
  8. 实际损耗率比预算损耗率高。
    Shíjì sǔnhào lǜ bǐ yùsuàn sǔnhào lǜ gāo.
    Tỷ lệ hao hụt thực tế cao hơn tỷ lệ hao hụt dự toán.
  9. 生产部门需要每周统计损耗率。
    Shēngchǎn bùmén xūyào měi zhōu tǒngjì sǔnhào lǜ.
    Bộ phận sản xuất cần thống kê tỷ lệ hao hụt hằng tuần.
  10. 如果损耗率太高,产品成本就会增加。
    Rúguǒ sǔnhào lǜ tài gāo, chǎnpǐn chéngběn jiù huì zēngjiā.
    Nếu tỷ lệ hao hụt quá cao thì giá thành sản phẩm sẽ tăng.

Phân biệt với một số từ liên quan​


损耗
Sǔnhào
Sự hao hụt, lượng hao hụt.


损耗量
Sǔnhào liàng
Số lượng hao hụt cụ thể.


损耗率
Sǔnhào lǜ
Tỷ lệ phần trăm hao hụt.


废品率
Fèipǐn lǜ
Tỷ lệ phế phẩm, tức tỷ lệ sản phẩm không đạt tiêu chuẩn.


不良率
Bùliáng lǜ
Tỷ lệ hàng lỗi, tỷ lệ sản phẩm không đạt chất lượng.


Ví dụ phân biệt:


材料损耗率是百分之五。
Cáiliào sǔnhào lǜ shì bǎifēnzhī wǔ.
Tỷ lệ hao hụt vật liệu là 5%.


产品不良率是百分之一。
Chǎnpǐn bùliáng lǜ shì bǎifēnzhī yī.
Tỷ lệ sản phẩm lỗi là 1%.


Trong đó, 损耗率 nhấn mạnh vật liệu hoặc số lượng bị tiêu hao; còn 不良率废品率 nhấn mạnh sản phẩm làm ra bị lỗi hoặc bị loại.

退料单
Pinyin: tuì liào dān
Âm Hán Việt: thoái liệu đơn


退料单 là “phiếu trả lại nguyên vật liệu”, “phiếu hoàn trả vật tư” hoặc “phiếu nhập lại vật tư thừa”.


Đây là chứng từ được sử dụng khi bộ phận sản xuất, phân xưởng hoặc người đã lĩnh vật tư trả lại cho kho những nguyên vật liệu không dùng hết, cấp thừa, không phù hợp hoặc bị hủy kế hoạch sử dụng.


退料: trả lại vật liệu, hoàn trả vật tư
单: phiếu, chứng từ, biểu mẫu


Vì vậy:


退料单 = phiếu dùng để ghi nhận việc trả vật tư từ bộ phận sử dụng về kho.


Ví dụ tình huống:


Bộ phận sản xuất đã lĩnh 100 kg nguyên liệu nhưng chỉ sử dụng 90 kg. 10 kg còn lại được trả về kho và phải lập 退料单.


生产部门把剩余的十公斤原材料退回仓库,并填写退料单。
Shēngchǎn bùmén bǎ shèngyú de shí gōngjīn yuáncáiliào tuì huí cāngkù, bìng tiánxiě tuìliàodān.
Bộ phận sản xuất trả lại kho 10 kg nguyên vật liệu còn thừa và lập phiếu trả vật tư.


Các trường hợp thường phải lập 退料单:


Vật tư lĩnh thừa: 多领的材料
Duō lǐng de cáiliào
Nguyên vật liệu lĩnh thừa


Vật tư chưa sử dụng hết: 未使用完的材料
Wèi shǐyòng wán de cáiliào
Nguyên vật liệu chưa dùng hết


Vật tư lĩnh sai quy cách: 规格不符的材料
Guīgé bù fú de cáiliào
Vật tư không đúng quy cách


Lệnh sản xuất bị hủy hoặc thay đổi: 生产订单取消或变更
Shēngchǎn dìngdān qǔxiāo huò biàngēng
Lệnh sản xuất bị hủy hoặc thay đổi


Vật tư có thể tái sử dụng: 可以继续使用的材料
Kěyǐ jìxù shǐyòng de cáiliào
Vật tư vẫn có thể tiếp tục sử dụng


Nội dung thường có trên 退料单:


退料日期
Tuìliào rìqī
Ngày trả vật tư


退料部门
Tuìliào bùmén
Bộ phận trả vật tư


仓库名称
Cāngkù míngchēng
Tên kho


材料名称
Cáiliào míngchēng
Tên nguyên vật liệu


材料编码
Cáiliào biānmǎ
Mã vật tư


规格型号
Guīgé xínghào
Quy cách, model


退料数量
Tuìliào shùliàng
Số lượng trả lại


单位
Dānwèi
Đơn vị tính


退料原因
Tuìliào yuányīn
Lý do trả vật tư


生产订单号
Shēngchǎn dìngdān hào
Số lệnh sản xuất


退料人
Tuìliào rén
Người trả vật tư


仓库管理员
Cāngkù guǎnlǐyuán
Thủ kho


审核人
Shěnhé rén
Người kiểm tra, phê duyệt


Cách dùng trong công việc:


请填写退料单。
Qǐng tiánxiě tuìliàodān.
Vui lòng điền phiếu trả vật tư.


退料时必须有退料单。
Tuìliào shí bìxū yǒu tuìliàodān.
Khi trả vật tư bắt buộc phải có phiếu trả vật tư.


仓库已经收到退料单了。
Cāngkù yǐjīng shōudào tuìliàodān le.
Kho đã nhận được phiếu trả vật tư rồi.


这张退料单还没有审核。
Zhè zhāng tuìliàodān hái méiyǒu shěnhé.
Phiếu trả vật tư này vẫn chưa được kiểm tra.


请在退料单上写清楚退料原因。
Qǐng zài tuìliàodān shàng xiě qīngchu tuìliào yuányīn.
Vui lòng ghi rõ lý do trả vật tư trên phiếu.


Kế toán và quản lý kho sử dụng 退料单 để:


Giảm chi phí nguyên vật liệu đã xuất cho sản xuất.


Tăng lại số lượng tồn kho.


Điều chỉnh số liệu trên thẻ kho và sổ chi tiết vật tư.


Xác định chính xác lượng nguyên vật liệu thực tế đã sử dụng.


Kiểm soát hao hụt và tránh thất thoát vật tư.


Phân biệt:


领料单
Lǐngliàodān
Phiếu lĩnh vật tư, phiếu xuất nguyên vật liệu từ kho


退料单
Tuìliàodān
Phiếu trả vật tư từ bộ phận sử dụng về kho


补料单
Bǔliàodān
Phiếu cấp bổ sung vật tư


换料单
Huànliàodān
Phiếu đổi vật tư


报废单
Bàofèidān
Phiếu báo phế, phiếu đề nghị loại bỏ vật tư


Ví dụ so sánh:


我们先开领料单领材料,生产结束后再用退料单退回剩余材料。
Wǒmen xiān kāi lǐngliàodān lǐng cáiliào, shēngchǎn jiéshù hòu zài yòng tuìliàodān tuìhuí shèngyú cáiliào.
Trước tiên chúng tôi lập phiếu lĩnh vật tư để nhận nguyên liệu; sau khi sản xuất xong, chúng tôi dùng phiếu trả vật tư để hoàn trả phần nguyên liệu còn thừa.

损耗 là gì?​


损耗
Pinyin: sǔnhào
Chữ phồn thể: 損耗
Âm Hán Việt: tổn hao
Từ loại: động từ, danh từ
Nghĩa chính: hao hụt, hao mòn, tổn hao, tiêu hao hoặc phần bị mất trong quá trình sản xuất, vận chuyển, lưu kho và sử dụng.


“损耗” nhấn mạnh sự giảm sút về số lượng, trọng lượng, chất lượng, giá trị hoặc tuổi thọ do quá trình sử dụng hay vận hành bình thường.


Ví dụ:


生产过程中会产生一定的材料损耗。
Shēngchǎn guòchéng zhōng huì chǎnshēng yídìng de cáiliào sǔnhào.
Trong quá trình sản xuất sẽ phát sinh một lượng hao hụt nguyên vật liệu nhất định.


这台机器的零件损耗很严重。
Zhè tái jīqì de língjiàn sǔnhào hěn yánzhòng.
Linh kiện của chiếc máy này bị hao mòn rất nghiêm trọng.


Giải thích từng chữ Hán​


损​


Chữ giản thể: 损
Chữ phồn thể: 損
Pinyin: sǔn
Âm Hán Việt: tổn
Bộ thủ: 扌, bộ Thủ
Số nét chữ giản thể: 10 nét
Số nét chữ phồn thể: 13 nét


Nghĩa cơ bản:


Tổn thất


Làm hư hại


Làm giảm sút


Bị mất đi một phần


Ví dụ:


损失
sǔnshī
tổn thất


损坏
sǔnhuài
làm hỏng, bị hư hỏng


受损
shòusǔn
bị tổn hại


耗​


Chữ giản thể: 耗
Chữ phồn thể: 耗
Pinyin: hào
Âm Hán Việt: hao
Bộ thủ: 耒, bộ Lỗi
Số nét: 10 nét


Nghĩa cơ bản:


Tiêu hao


Hao phí


Dùng dần đến giảm bớt


Mất đi trong quá trình sử dụng


Ví dụ:


消耗
xiāohào
tiêu hao


耗电
hàodiàn
tiêu thụ điện


耗时
hàoshí
tốn thời gian


耗材
hàocái
vật tư tiêu hao


Ý nghĩa đầy đủ của 损耗​


“损耗” thường bao gồm hai dạng chính:


Hao hụt về số lượng​


Nguyên vật liệu, hàng hóa hoặc sản phẩm bị giảm số lượng, trọng lượng trong quá trình sản xuất, bảo quản hay vận chuyển.


运输过程中有少量货物损耗。
Yùnshū guòchéng zhōng yǒu shǎoliàng huòwù sǔnhào.
Trong quá trình vận chuyển có một lượng nhỏ hàng hóa bị hao hụt.


Hao mòn do sử dụng​


Máy móc, thiết bị, công cụ hoặc linh kiện bị giảm chất lượng và tuổi thọ sau một thời gian sử dụng.


长期使用会加快设备损耗。
Chángqī shǐyòng huì jiākuài shèbèi sǔnhào.
Sử dụng lâu dài sẽ làm thiết bị hao mòn nhanh hơn.


Các nghĩa thường gặp​


Hao hụt nguyên vật liệu​


材料损耗
cáiliào sǔnhào
hao hụt nguyên vật liệu


原材料损耗
yuáncáiliào sǔnhào
hao hụt nguyên liệu


生产损耗
shēngchǎn sǔnhào
hao hụt trong sản xuất


Hao mòn máy móc, thiết bị​


机器损耗
jīqì sǔnhào
hao mòn máy móc


设备损耗
shèbèi sǔnhào
hao mòn thiết bị


零件损耗
língjiàn sǔnhào
hao mòn linh kiện


Hao hụt hàng hóa​


商品损耗
shāngpǐn sǔnhào
hao hụt hàng hóa


库存损耗
kùcún sǔnhào
hao hụt hàng tồn kho


运输损耗
yùnshū sǔnhào
hao hụt trong vận chuyển


仓储损耗
cāngchǔ sǔnhào
hao hụt trong lưu kho


Tiêu hao năng lượng​


能源损耗
néngyuán sǔnhào
tổn hao năng lượng


电能损耗
diànnéng sǔnhào
tổn hao điện năng


热量损耗
rèliàng sǔnhào
tổn thất nhiệt lượng


Cụm từ thường dùng với 损耗​


损耗率
sǔnhàolǜ
tỷ lệ hao hụt


正常损耗
zhèngcháng sǔnhào
hao hụt bình thường


合理损耗
hélǐ sǔnhào
hao hụt hợp lý


自然损耗
zìrán sǔnhào
hao hụt tự nhiên


异常损耗
yìcháng sǔnhào
hao hụt bất thường


实际损耗
shíjì sǔnhào
hao hụt thực tế


预计损耗
yùjì sǔnhào
hao hụt dự kiến


允许损耗
yǔnxǔ sǔnhào
hao hụt cho phép


材料损耗
cáiliào sǔnhào
hao hụt vật liệu


物料损耗
wùliào sǔnhào
hao hụt vật tư


库存损耗
kùcún sǔnhào
hao hụt hàng tồn kho


机械损耗
jīxiè sǔnhào
hao mòn cơ khí


设备损耗
shèbèi sǔnhào
hao mòn thiết bị


降低损耗
jiàngdī sǔnhào
giảm hao hụt


减少损耗
jiǎnshǎo sǔnhào
giảm bớt hao hụt


控制损耗
kòngzhì sǔnhào
kiểm soát hao hụt


计算损耗
jìsuàn sǔnhào
tính toán hao hụt


核算损耗
hésuàn sǔnhào
hạch toán hao hụt


产生损耗
chǎnshēng sǔnhào
phát sinh hao hụt


承担损耗
chéngdān sǔnhào
chịu phần hao hụt


损耗率 là gì?​


损耗率
Sǔnhàolǜ
Tỷ lệ hao hụt


Tỷ lệ hao hụt thường được tính như sau:


损耗率=损耗数量÷投入数量×100%


Sǔnhàolǜ = sǔnhào shùliàng ÷ tóurù shùliàng × bǎifēnzhībǎi.


Tỷ lệ hao hụt = số lượng hao hụt ÷ số lượng đưa vào × 100%.


Ví dụ:


投入一千公斤材料,实际损耗五十公斤,损耗率是百分之五。
Tóurù yìqiān gōngjīn cáiliào, shíjì sǔnhào wǔshí gōngjīn, sǔnhàolǜ shì bǎifēnzhī wǔ.
Đưa vào 1.000 kg nguyên vật liệu, hao hụt thực tế 50 kg, tỷ lệ hao hụt là 5%.


Cách dùng trong sản xuất​


Trong công xưởng, “损耗” thường chỉ phần nguyên vật liệu bị mất đi do:


Cắt bỏ phần thừa


Gia công sai


Sản phẩm lỗi


Máy móc vận hành


Bay hơi


Co rút


Rơi vãi


Hỏng hóc


Kiểm nghiệm


Vận chuyển nội bộ


Ví dụ:


裁断过程中会产生边角料损耗。
Cáiduàn guòchéng zhōng huì chǎnshēng biānjiǎoliào sǔnhào.
Trong quá trình cắt sẽ phát sinh hao hụt phế liệu cạnh.


胶水在使用过程中容易产生自然损耗。
Jiāoshuǐ zài shǐyòng guòchéng zhōng róngyì chǎnshēng zìrán sǔnhào.
Keo dễ phát sinh hao hụt tự nhiên trong quá trình sử dụng.


鞋面材料的损耗率不能超过百分之三。
Xiémiàn cáiliào de sǔnhàolǜ bù néng chāoguò bǎifēnzhī sān.
Tỷ lệ hao hụt vật liệu thân giày không được vượt quá 3%.


Cách dùng trong kế toán​


Trong kế toán, hao hụt có thể được phân thành:


正常损耗​


Zhèngcháng sǔnhào
Hao hụt bình thường


Đây là phần hao hụt phát sinh hợp lý, không thể tránh khỏi trong điều kiện sản xuất hoặc bảo quản thông thường.


正常损耗可以计入产品成本。
Zhèngcháng sǔnhào kěyǐ jìrù chǎnpǐn chéngběn.
Hao hụt bình thường có thể được tính vào giá thành sản phẩm.


异常损耗​


Yìcháng sǔnhào
Hao hụt bất thường


Đây là phần hao hụt vượt mức bình thường do quản lý yếu kém, tai nạn, sản xuất sai, mất cắp hoặc nguyên nhân bất thường khác.


异常损耗需要查明原因。
Yìcháng sǔnhào xūyào chámíng yuányīn.
Hao hụt bất thường cần được điều tra làm rõ nguyên nhân.


存货损耗​


Cúnhuò sǔnhào
Hao hụt hàng tồn kho


盘点时发现了一部分存货损耗。
Pándiǎn shí fāxiàn le yí bùfen cúnhuò sǔnhào.
Khi kiểm kê đã phát hiện một phần hàng tồn kho bị hao hụt.


Cấu trúc câu thường dùng​


Danh từ + 有 + 损耗​


这种材料在生产过程中有一定的损耗。
Zhè zhǒng cáiliào zài shēngchǎn guòchéng zhōng yǒu yídìng de sǔnhào.
Loại vật liệu này có một mức hao hụt nhất định trong quá trình sản xuất.


产生 + 损耗​


切割材料时会产生损耗。
Qiēgē cáiliào shí huì chǎnshēng sǔnhào.
Khi cắt vật liệu sẽ phát sinh hao hụt.


降低/减少 + 损耗​


我们必须想办法降低材料损耗。
Wǒmen bìxū xiǎng bànfǎ jiàngdī cáiliào sǔnhào.
Chúng ta phải tìm cách giảm hao hụt nguyên vật liệu.


控制 + 损耗​


生产部门要严格控制物料损耗。
Shēngchǎn bùmén yào yángé kòngzhì wùliào sǔnhào.
Bộ phận sản xuất phải kiểm soát nghiêm ngặt hao hụt vật tư.


损耗 + 不能超过……​


材料损耗不能超过规定标准。
Cáiliào sǔnhào bù néng chāoguò guīdìng biāozhǔn.
Hao hụt nguyên vật liệu không được vượt quá tiêu chuẩn quy định.


把 + 损耗 + 控制在……​


我们要把损耗率控制在百分之二以内。
Wǒmen yào bǎ sǔnhàolǜ kòngzhì zài bǎifēnzhī èr yǐnèi.
Chúng ta phải kiểm soát tỷ lệ hao hụt trong phạm vi 2%.


Phân biệt 损耗 và 消耗​


损耗​


Chỉ phần bị hao hụt hoặc hao mòn, thường mang nghĩa không mong muốn hoặc phải kiểm soát.


材料损耗
cáiliào sǔnhào
hao hụt nguyên vật liệu


设备损耗
shèbèi sǔnhào
hao mòn thiết bị


消耗​


Chỉ việc sử dụng và tiêu tốn tài nguyên, năng lượng, thời gian hoặc sức lực. Đây có thể là sự tiêu dùng bình thường và cần thiết.


消耗电力
xiāohào diànlì
tiêu thụ điện năng


消耗时间
xiāohào shíjiān
tốn thời gian


消耗体力
xiāohào tǐlì
tiêu hao thể lực


So sánh:


生产一双鞋需要消耗一定数量的胶水。
Shēngchǎn yì shuāng xié xūyào xiāohào yídìng shùliàng de jiāoshuǐ.
Sản xuất một đôi giày cần tiêu hao một lượng keo nhất định.


使用胶水时会产生少量损耗。
Shǐyòng jiāoshuǐ shí huì chǎnshēng shǎoliàng sǔnhào.
Khi sử dụng keo sẽ phát sinh một lượng hao hụt nhỏ.


“消耗” là lượng được sử dụng.


“损耗” là phần bị hao hụt hoặc mất đi.


Phân biệt 损耗 và 损失​


损耗​


Thường là hao hụt dần dần hoặc hao mòn trong một quá trình.


设备长期运行会产生损耗。
Shèbèi chángqī yùnxíng huì chǎnshēng sǔnhào.
Thiết bị vận hành lâu dài sẽ bị hao mòn.


损失​


Chỉ tổn thất nói chung, có thể là tiền bạc, tài sản, lợi ích, cơ hội hoặc nhân lực.


公司因火灾遭受了重大损失。
Gōngsī yīn huǒzāi zāoshòu le zhòngdà sǔnshī.
Công ty đã chịu tổn thất lớn do hỏa hoạn.


“损耗” thường có thể đo bằng tỷ lệ hoặc số lượng hao hụt.


“损失” có phạm vi rộng hơn và thường nhấn mạnh hậu quả thiệt hại.


Phân biệt 损耗 và 报废​


损耗​


Một phần vật liệu hoặc giá trị bị hao hụt trong quá trình sử dụng.


这批材料有百分之二的损耗。
Zhè pī cáiliào yǒu bǎifēnzhī èr de sǔnhào.
Lô vật liệu này có mức hao hụt 2%.


报废​


Vật tư, sản phẩm hoặc thiết bị bị hỏng hoàn toàn, không còn sử dụng được và phải loại bỏ.


这台机器已经报废了。
Zhè tái jīqì yǐjīng bàofèi le.
Chiếc máy này đã bị thanh lý do không còn sử dụng được.


30 câu ví dụ với 损耗​


  1. 生产过程中会有一定的材料损耗。
    Shēngchǎn guòchéng zhōng huì yǒu yídìng de cáiliào sǔnhào.
    Trong quá trình sản xuất sẽ có một mức hao hụt nguyên vật liệu nhất định.
  2. 我们需要计算实际损耗。
    Wǒmen xūyào jìsuàn shíjì sǔnhào.
    Chúng ta cần tính toán hao hụt thực tế.
  3. 本月的物料损耗比较高。
    Běn yuè de wùliào sǔnhào bǐjiào gāo.
    Hao hụt vật tư tháng này tương đối cao.
  4. 请检查损耗增加的原因。
    Qǐng jiǎnchá sǔnhào zēngjiā de yuányīn.
    Vui lòng kiểm tra nguyên nhân hao hụt tăng lên.
  5. 我们必须降低原材料损耗。
    Wǒmen bìxū jiàngdī yuáncáiliào sǔnhào.
    Chúng ta phải giảm hao hụt nguyên vật liệu.
  6. 这种材料的损耗率是多少?
    Zhè zhǒng cáiliào de sǔnhàolǜ shì duōshao?
    Tỷ lệ hao hụt của loại vật liệu này là bao nhiêu?
  7. 实际损耗超过了规定标准。
    Shíjì sǔnhào chāoguò le guīdìng biāozhǔn.
    Hao hụt thực tế đã vượt quá tiêu chuẩn quy định.
  8. 正常损耗可以计入生产成本。
    Zhèngcháng sǔnhào kěyǐ jìrù shēngchǎn chéngběn.
    Hao hụt bình thường có thể được tính vào chi phí sản xuất.
  9. 异常损耗必须单独核算。
    Yìcháng sǔnhào bìxū dāndú hésuàn.
    Hao hụt bất thường phải được hạch toán riêng.
  10. 仓库管理员要记录每天的损耗。
    Cāngkù guǎnlǐyuán yào jìlù měitiān de sǔnhào.
    Thủ kho phải ghi chép hao hụt hằng ngày.
  11. 运输过程中出现了货物损耗。
    Yùnshū guòchéng zhōng chūxiàn le huòwù sǔnhào.
    Trong quá trình vận chuyển đã xảy ra hao hụt hàng hóa.
  12. 商品在长期储存中会产生自然损耗。
    Shāngpǐn zài chángqī chǔcún zhōng huì chǎnshēng zìrán sǔnhào.
    Hàng hóa có thể phát sinh hao hụt tự nhiên khi lưu kho lâu dài.
  13. 切割不准确会增加材料损耗。
    Qiēgē bù zhǔnquè huì zēngjiā cáiliào sǔnhào.
    Cắt không chính xác sẽ làm tăng hao hụt vật liệu.
  14. 工人要尽量减少边角料损耗。
    Gōngrén yào jǐnliàng jiǎnshǎo biānjiǎoliào sǔnhào.
    Công nhân cần cố gắng giảm hao hụt phế liệu cạnh.
  15. 设备老化会导致能源损耗增加。
    Shèbèi lǎohuà huì dǎozhì néngyuán sǔnhào zēngjiā.
    Thiết bị lão hóa sẽ làm tăng tổn hao năng lượng.
  16. 这批布料的损耗太大了。
    Zhè pī bùliào de sǔnhào tài dà le.
    Mức hao hụt của lô vải này quá lớn.
  17. 胶水的允许损耗率是百分之一。
    Jiāoshuǐ de yǔnxǔ sǔnhàolǜ shì bǎifēnzhī yī.
    Tỷ lệ hao hụt keo được cho phép là 1%.
  18. 请把损耗数据录入系统。
    Qǐng bǎ sǔnhào shùjù lùrù xìtǒng.
    Vui lòng nhập dữ liệu hao hụt vào hệ thống.
  19. 财务部正在核对损耗金额。
    Cáiwùbù zhèngzài héduì sǔnhào jīn’é.
    Phòng tài chính đang đối chiếu số tiền hao hụt.
  20. 盘点后发现库存存在异常损耗。
    Pándiǎn hòu fāxiàn kùcún cúnzài yìcháng sǔnhào.
    Sau kiểm kê phát hiện hàng tồn kho có hao hụt bất thường.
  21. 材料质量差也会增加生产损耗。
    Cáiliào zhìliàng chà yě huì zēngjiā shēngchǎn sǔnhào.
    Chất lượng vật liệu kém cũng làm tăng hao hụt sản xuất.
  22. 新机器可以有效减少能源损耗。
    Xīn jīqì kěyǐ yǒuxiào jiǎnshǎo néngyuán sǔnhào.
    Máy móc mới có thể giảm tổn hao năng lượng hiệu quả.
  23. 每个生产环节都要控制损耗。
    Měi ge shēngchǎn huánjié dōu yào kòngzhì sǔnhào.
    Mỗi công đoạn sản xuất đều phải kiểm soát hao hụt.
  24. 损耗过大会影响产品成本。
    Sǔnhào guòdà huì yǐngxiǎng chǎnpǐn chéngběn.
    Hao hụt quá lớn sẽ ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm.
  25. 请按照标准损耗率准备材料。
    Qǐng ànzhào biāozhǔn sǔnhàolǜ zhǔnbèi cáiliào.
    Vui lòng chuẩn bị vật liệu theo tỷ lệ hao hụt tiêu chuẩn.
  26. 这部分损耗由供应商承担。
    Zhè bùfen sǔnhào yóu gōngyìngshāng chéngdān.
    Phần hao hụt này do nhà cung cấp chịu.
  27. 包装不当容易造成运输损耗。
    Bāozhuāng bùdàng róngyì zàochéng yùnshū sǔnhào.
    Đóng gói không đúng cách dễ gây hao hụt trong vận chuyển.
  28. 我们要把损耗率控制在百分之三以内。
    Wǒmen yào bǎ sǔnhàolǜ kòngzhì zài bǎifēnzhī sān yǐnèi.
    Chúng ta phải kiểm soát tỷ lệ hao hụt trong phạm vi 3%.
  29. 生产部门需要提交损耗分析报告。
    Shēngchǎn bùmén xūyào tíjiāo sǔnhào fēnxī bàogào.
    Bộ phận sản xuất cần nộp báo cáo phân tích hao hụt.
  30. 降低损耗可以提高公司的利润。
    Jiàngdī sǔnhào kěyǐ tígāo gōngsī de lìrùn.
    Giảm hao hụt có thể nâng cao lợi nhuận của công ty.

Tóm tắt cách ghi nhớ​


损耗 = 损 + 耗 = tổn thất và hao đi.


Từ này thường được dịch là:


Hao hụt


Hao mòn


Tổn hao


Tiêu hao


Phần mất mát tự nhiên


损耗率 là tỷ lệ hao hụt.


正常损耗 là hao hụt bình thường.


异常损耗 là hao hụt bất thường.


材料损耗 là hao hụt nguyên vật liệu.


设备损耗 là hao mòn thiết bị.


库存损耗 là hao hụt hàng tồn kho.

操作


Phiên âm: cāozuò
Chữ phồn thể: 操作
Âm Hán Việt: thao tác
Từ loại: động từ, danh từ


1. 操作 là gì?​


操作 có nghĩa là thao tác, vận hành, điều khiển hoặc thực hiện một công việc theo một quy trình nhất định.


Tùy ngữ cảnh, 操作 có thể dịch là:


Thao tác


Vận hành


Điều khiển


Thực hiện


Xử lý


Tiến hành nghiệp vụ


Cách sử dụng


Ví dụ:


操作机器
cāozuò jīqì
vận hành máy móc


操作电脑
cāozuò diànnǎo
thao tác trên máy tính


操作系统
cāozuò xìtǒng
hệ điều hành


会计操作
kuàijì cāozuò
thao tác nghiệp vụ kế toán


违规操作
wéiguī cāozuò
thao tác trái quy định


2. Giải thích từng chữ​


操​


Phiên âm: cāo
Âm Hán Việt: thao


Các nghĩa thường gặp:


Cầm, nắm


Điều khiển


Thực hiện


Tiến hành


Rèn luyện


Ví dụ:


操纵
cāozòng
điều khiển, thao túng


操练
cāoliàn
luyện tập


操心
cāoxīn
lo lắng, bận tâm


作​


Phiên âm: zuò
Âm Hán Việt: tác


Các nghĩa thường gặp:


Làm


Thực hiện


Tiến hành


Tạo ra


Ví dụ:


工作
gōngzuò
làm việc, công việc


制作
zhìzuò
chế tác, sản xuất


作业
zuòyè
bài tập, công việc


Khi ghép lại:


操作 = dùng tay, công cụ hoặc hệ thống để thực hiện một công việc theo quy trình.


3. Hai cách dùng chính của 操作​


操作 làm động từ​


Nghĩa là thao tác, vận hành hoặc điều khiển.


Ví dụ:


他会操作这台机器。
Tā huì cāozuò zhè tái jīqì.
Anh ấy biết vận hành chiếc máy này.


请按照说明书操作。
Qǐng ànzhào shuōmíngshū cāozuò.
Hãy thao tác theo sách hướng dẫn.


操作 làm danh từ​


Nghĩa là thao tác, quá trình vận hành hoặc cách thực hiện.


Ví dụ:


这个操作很简单。
Zhège cāozuò hěn jiǎndān.
Thao tác này rất đơn giản.


请注意操作安全。
Qǐng zhùyì cāozuò ānquán.
Hãy chú ý an toàn thao tác.


4. 操作 trong công xưởng​


Trong nhà máy, 操作 thường chỉ việc vận hành máy móc, thiết bị hoặc thực hiện một công đoạn sản xuất.


操作机器
cāozuò jīqì
vận hành máy móc


操作设备
cāozuò shèbèi
vận hành thiết bị


机器操作
jīqì cāozuò
thao tác máy móc


设备操作
shèbèi cāozuò
thao tác thiết bị


操作人员
cāozuò rényuán
nhân viên vận hành


操作工
cāozuògōng
công nhân vận hành


操作台
cāozuòtái
bàn điều khiển


操作按钮
cāozuò ànniǔ
nút điều khiển


操作界面
cāozuò jièmiàn
giao diện thao tác


操作规程
cāozuò guīchéng
quy trình vận hành


操作标准
cāozuò biāozhǔn
tiêu chuẩn thao tác


安全操作
ānquán cāozuò
thao tác an toàn


规范操作
guīfàn cāozuò
thao tác đúng quy chuẩn


错误操作
cuòwù cāozuò
thao tác sai


违规操作
wéiguī cāozuò
thao tác vi phạm quy định


Ví dụ:


操作机器前,必须检查设备。
Cāozuò jīqì qián, bìxū jiǎnchá shèbèi.
Trước khi vận hành máy, phải kiểm tra thiết bị.


新员工还不会操作裁断机。
Xīn yuángōng hái bú huì cāozuò cáiduànjī.
Nhân viên mới vẫn chưa biết vận hành máy cắt.


请严格按照操作规程生产。
Qǐng yángé ànzhào cāozuò guīchéng shēngchǎn.
Hãy sản xuất nghiêm ngặt theo quy trình vận hành.


5. 操作 trong công xưởng giày dép​


Trong nhà máy giày, 操作 có thể dùng với các loại máy móc và công đoạn như:


操作裁断机
cāozuò cáiduànjī
vận hành máy cắt


操作缝纫机
cāozuò féngrènjī
vận hành máy may


操作压底机
cāozuò yādǐjī
vận hành máy ép đế


操作成型机
cāozuò chéngxíngjī
vận hành máy định hình


操作打磨机
cāozuò dǎmójī
vận hành máy mài


操作流水线
cāozuò liúshuǐxiàn
vận hành dây chuyền sản xuất


Ví dụ:


她负责操作双针缝纫机。
Tā fùzé cāozuò shuāngzhēn féngrènjī.
Cô ấy phụ trách vận hành máy may hai kim.


操作压底机时要注意压力。
Cāozuò yādǐjī shí yào zhùyì yālì.
Khi vận hành máy ép đế cần chú ý áp suất.


工人必须接受操作培训。
Gōngrén bìxū jiēshòu cāozuò péixùn.
Công nhân phải được đào tạo thao tác vận hành.


6. 操作 trong máy tính và phần mềm​


Trong lĩnh vực công nghệ, 操作 thường có nghĩa là thao tác trên máy tính, phần mềm hoặc hệ thống.


操作电脑
cāozuò diànnǎo
sử dụng, thao tác trên máy tính


操作软件
cāozuò ruǎnjiàn
thao tác phần mềm


系统操作
xìtǒng cāozuò
thao tác hệ thống


后台操作
hòutái cāozuò
thao tác ở hệ thống quản trị phía sau


操作页面
cāozuò yèmiàn
trang thao tác


操作权限
cāozuò quánxiàn
quyền thao tác


操作记录
cāozuò jìlù
nhật ký thao tác


操作步骤
cāozuò bùzhòu
các bước thao tác


一键操作
yíjiàn cāozuò
thao tác bằng một nút


Ví dụ:


这个软件很容易操作。
Zhège ruǎnjiàn hěn róngyì cāozuò.
Phần mềm này rất dễ thao tác.


请先登录系统,再进行操作。
Qǐng xiān dēnglù xìtǒng, zài jìnxíng cāozuò.
Hãy đăng nhập hệ thống trước rồi mới tiến hành thao tác.


你没有删除数据的操作权限。
Nǐ méiyǒu shānchú shùjù de cāozuò quánxiàn.
Bạn không có quyền thao tác xóa dữ liệu.


7. 操作 trong kế toán​


Trong kế toán, 操作 thường chỉ việc thực hiện nghiệp vụ trên phần mềm, hệ thống hoặc theo quy trình kế toán.


会计操作
kuàijì cāozuò
thao tác kế toán


财务操作
cáiwù cāozuò
thao tác tài chính


系统操作
xìtǒng cāozuò
thao tác trên hệ thống


账务操作
zhàngwù cāozuò
thao tác xử lý sổ sách kế toán


结账操作
jiézhàng cāozuò
thao tác khóa sổ


记账操作
jìzhàng cāozuò
thao tác ghi sổ


付款操作
fùkuǎn cāozuò
thao tác thanh toán


转账操作
zhuǎnzhàng cāozuò
thao tác chuyển khoản


报税操作
bàoshuì cāozuò
thao tác khai thuế


冲销操作
chōngxiāo cāozuò
thao tác ghi giảm hoặc đảo bút toán


Ví dụ:


会计正在系统里进行记账操作。
Kuàijì zhèngzài xìtǒng lǐ jìnxíng jìzhàng cāozuò.
Kế toán đang thực hiện thao tác ghi sổ trên hệ thống.


付款操作完成后,请保存银行回单。
Fùkuǎn cāozuò wánchéng hòu, qǐng bǎocún yínháng huídān.
Sau khi hoàn thành thao tác thanh toán, hãy lưu chứng từ ngân hàng.


这笔账不能直接进行冲销操作。
Zhè bǐ zhàng bùnéng zhíjiē jìnxíng chōngxiāo cāozuò.
Nghiệp vụ này không thể trực tiếp thực hiện thao tác đảo bút toán.


8. Các cấu trúc thường dùng​


操作 + máy móc, thiết bị​


操作机器
cāozuò jīqì
vận hành máy


操作设备
cāozuò shèbèi
vận hành thiết bị


操作系统
cāozuò xìtǒng
thao tác hệ thống


Ví dụ:


你会操作这台设备吗?
Nǐ huì cāozuò zhè tái shèbèi ma?
Bạn biết vận hành thiết bị này không?


按照……操作​


Ànzhào… cāozuò


Thao tác theo…


请按照操作手册操作。
Qǐng ànzhào cāozuò shǒucè cāozuò.
Hãy thao tác theo sổ tay hướng dẫn.


进行……操作​


Jìnxíng… cāozuò


Tiến hành thao tác…


财务人员正在进行付款操作。
Cáiwù rényuán zhèngzài jìnxíng fùkuǎn cāozuò.
Nhân viên tài chính đang tiến hành thao tác thanh toán.


在……上操作​


Zài… shàng cāozuò


Thao tác trên…


请在电脑上操作。
Qǐng zài diànnǎo shàng cāozuò.
Hãy thao tác trên máy tính.


由……操作​


Yóu… cāozuò


Do… vận hành hoặc thực hiện


这台机器由专业人员操作。
Zhè tái jīqì yóu zhuānyè rényuán cāozuò.
Chiếc máy này do nhân viên chuyên môn vận hành.


操作不当​


Cāozuò bùdàng


Thao tác không đúng cách


机器故障可能是操作不当造成的。
Jīqì gùzhàng kěnéng shì cāozuò bùdàng zàochéng de.
Sự cố máy có thể do thao tác không đúng gây ra.


操作失误​


Cāozuò shīwù


Sai sót trong thao tác


这次事故是由操作失误引起的。
Zhè cì shìgù shì yóu cāozuò shīwù yǐnqǐ de.
Sự cố lần này do sai sót thao tác gây ra.


9. Các cụm từ thường gặp​


操作方法
cāozuò fāngfǎ
phương pháp thao tác


操作流程
cāozuò liúchéng
quy trình thao tác


操作程序
cāozuò chéngxù
trình tự thao tác


操作说明
cāozuò shuōmíng
hướng dẫn thao tác


操作手册
cāozuò shǒucè
sổ tay hướng dẫn vận hành


操作规范
cāozuò guīfàn
quy chuẩn thao tác


操作要求
cāozuò yāoqiú
yêu cầu thao tác


操作技巧
cāozuò jìqiǎo
kỹ năng thao tác


操作难度
cāozuò nándù
độ khó thao tác


操作简单
cāozuò jiǎndān
thao tác đơn giản


操作方便
cāozuò fāngbiàn
dễ thao tác


操作熟练
cāozuò shúliàn
thao tác thành thạo


实际操作
shíjì cāozuò
thao tác thực tế


手工操作
shǒugōng cāozuò
thao tác thủ công


自动操作
zìdòng cāozuò
vận hành tự động


远程操作
yuǎnchéng cāozuò
thao tác từ xa


10. Phân biệt 操作 và 使用​


操作​


cāozuò


Nhấn mạnh việc điều khiển, vận hành hoặc thực hiện từng bước.


操作机器
cāozuò jīqì
vận hành máy móc


使用​


shǐyòng


Nhấn mạnh việc dùng một vật, công cụ hoặc phương pháp.


使用机器
shǐyòng jīqì
sử dụng máy móc


Ví dụ:


他会使用这台机器,但是还不会熟练操作。
Tā huì shǐyòng zhè tái jīqì, dànshì hái bú huì shúliàn cāozuò.
Anh ấy biết sử dụng chiếc máy này nhưng vẫn chưa thể vận hành thành thạo.


使用 mang nghĩa dùng nói chung.


操作 nhấn mạnh cách vận hành và các bước thực hiện.


11. Phân biệt 操作 và 运行​


操作​


cāozuò


Chỉ hành động của con người khi điều khiển máy móc hoặc hệ thống.


运行​


yùnxíng


Chỉ máy móc, thiết bị hoặc hệ thống đang chạy, đang hoạt động.


Ví dụ:


工人正在操作机器。
Gōngrén zhèngzài cāozuò jīqì.
Công nhân đang vận hành máy.


机器正在正常运行。
Jīqì zhèngzài zhèngcháng yùnxíng.
Máy đang hoạt động bình thường.


Có thể hiểu:


人操作机器。
Rén cāozuò jīqì.
Con người vận hành máy.


机器正常运行。
Jīqì zhèngcháng yùnxíng.
Máy vận hành bình thường.


12. Phân biệt 操作 và 处理​


操作​


cāozuò


Thao tác, vận hành hoặc thực hiện theo quy trình.


处理​


chǔlǐ


Xử lý một vấn đề, công việc, dữ liệu hoặc tình huống.


Ví dụ:


请先操作系统,再处理这些数据。
Qǐng xiān cāozuò xìtǒng, zài chǔlǐ zhèxiē shùjù.
Hãy thao tác trên hệ thống trước, sau đó xử lý những dữ liệu này.


操作 nhấn mạnh động tác và quy trình.


处理 nhấn mạnh giải quyết hoặc xử lý kết quả.


13. Phân biệt 操作 và 办理​


操作​


cāozuò


Thao tác kỹ thuật hoặc thao tác trên hệ thống.


办理​


bànlǐ


Làm thủ tục, giải quyết hồ sơ hoặc nghiệp vụ hành chính.


Ví dụ:


工作人员先办理付款手续,再进行系统操作。
Gōngzuò rényuán xiān bànlǐ fùkuǎn shǒuxù, zài jìnxíng xìtǒng cāozuò.
Nhân viên trước tiên làm thủ tục thanh toán, sau đó thực hiện thao tác trên hệ thống.


14. Ví dụ thực tế​


  1. 你会操作这台机器吗?
    Nǐ huì cāozuò zhè tái jīqì ma?
    Bạn có biết vận hành chiếc máy này không?
  2. 新员工需要学习基本操作。
    Xīn yuángōng xūyào xuéxí jīběn cāozuò.
    Nhân viên mới cần học các thao tác cơ bản.
  3. 请按照说明书正确操作。
    Qǐng ànzhào shuōmíngshū zhèngquè cāozuò.
    Hãy thao tác đúng theo sách hướng dẫn.
  4. 这个设备操作起来很方便。
    Zhège shèbèi cāozuò qǐlái hěn fāngbiàn.
    Thiết bị này vận hành rất thuận tiện.
  5. 操作机器时不要戴手套。
    Cāozuò jīqì shí bú yào dài shǒutào.
    Khi vận hành máy không được đeo găng tay.
  6. 他已经能够熟练操作系统了。
    Tā yǐjīng nénggòu shúliàn cāozuò xìtǒng le.
    Anh ấy đã có thể thao tác hệ thống thành thạo.
  7. 错误操作会损坏设备。
    Cuòwù cāozuò huì sǔnhuài shèbèi.
    Thao tác sai sẽ làm hỏng thiết bị.
  8. 操作前请检查电源。
    Cāozuò qián qǐng jiǎnchá diànyuán.
    Trước khi thao tác, hãy kiểm tra nguồn điện.
  9. 这个操作不能撤销。
    Zhège cāozuò bùnéng chèxiāo.
    Thao tác này không thể hoàn tác.
  10. 请不要重复进行付款操作。
    Qǐng bú yào chóngfù jìnxíng fùkuǎn cāozuò.
    Vui lòng không thực hiện lặp lại thao tác thanh toán.
  11. 系统会自动记录所有操作。
    Xìtǒng huì zìdòng jìlù suǒyǒu cāozuò.
    Hệ thống sẽ tự động ghi lại tất cả các thao tác.
  12. 只有管理员有操作权限。
    Zhǐyǒu guǎnlǐyuán yǒu cāozuò quánxiàn.
    Chỉ quản trị viên mới có quyền thao tác.
  13. 请把操作步骤写清楚。
    Qǐng bǎ cāozuò bùzhòu xiě qīngchu.
    Hãy viết rõ các bước thao tác.
  14. 工人必须严格遵守安全操作规程。
    Gōngrén bìxū yángé zūnshǒu ānquán cāozuò guīchéng.
    Công nhân phải nghiêm túc tuân thủ quy trình vận hành an toàn.
  15. 由于操作不当,机器突然停止了。
    Yóuyú cāozuò bùdàng, jīqì tūrán tíngzhǐ le.
    Do thao tác không đúng, máy đột nhiên dừng lại.
  16. 财务人员正在进行结账操作。
    Cáiwù rényuán zhèngzài jìnxíng jiézhàng cāozuò.
    Nhân viên tài chính đang thực hiện thao tác khóa sổ.
  17. 这个软件的操作界面很清楚。
    Zhège ruǎnjiàn de cāozuò jièmiàn hěn qīngchu.
    Giao diện thao tác của phần mềm này rất rõ ràng.
  18. 每个操作人员都要接受培训。
    Měi ge cāozuò rényuán dōu yào jiēshòu péixùn.
    Mỗi nhân viên vận hành đều phải được đào tạo.
  19. 请确认无误后再进行下一步操作。
    Qǐng quèrèn wúwù hòu zài jìnxíng xià yí bù cāozuò.
    Hãy xác nhận không có sai sót rồi mới thực hiện thao tác tiếp theo.
  20. 这台机器可以自动操作。
    Zhè tái jīqì kěyǐ zìdòng cāozuò.
    Chiếc máy này có thể vận hành tự động.

15. Tóm lại​


操作 có nghĩa là thao tác, vận hành, điều khiển hoặc thực hiện một công việc theo trình tự nhất định.


Trong công xưởng:


操作机器
cāozuò jīqì
vận hành máy móc


Trong phần mềm:


系统操作
xìtǒng cāozuò
thao tác trên hệ thống


Trong kế toán:


付款操作
fùkuǎn cāozuò
thao tác thanh toán


Trong quản lý sản xuất:


安全操作规程
ānquán cāozuò guīchéng
quy trình vận hành an toàn


Cách hiểu ngắn gọn:


操作 = theo các bước cụ thể để sử dụng, điều khiển hoặc vận hành một thiết bị, máy móc hay hệ thống.

主管 là gì?​


主管
Pinyin: zhǔguǎn
Âm Hán Việt: chủ quản
Từ loại: danh từ, động từ
Nghĩa tiếng Việt: người phụ trách, quản lý trực tiếp, trưởng bộ phận, giám sát; phụ trách, quản lý
Tiếng Anh: supervisor; person in charge; manager; to be responsible for


主管 là từ rất thường gặp trong doanh nghiệp, nhà máy, văn phòng, kế toán và quản lý nhân sự.


Từ này có hai cách dùng chính:


主管 là danh từ: người quản lý hoặc người phụ trách một bộ phận, một nhóm công việc.


主管 là động từ: phụ trách, quản lý một lĩnh vực hoặc công việc nào đó.


Phân tích từng chữ Hán​


主​


Chữ giản thể: 主
Chữ phồn thể: 主
Pinyin: zhǔ
Âm Hán Việt: chủ
Bộ thủ: 丶
Số nét: 5 nét


Nghĩa thường gặp:


chủ, người làm chủ


chính, chủ yếu


quyết định


chủ trì


Ví dụ:


主人
Zhǔrén
Chủ nhân


主要
Zhǔyào
Chủ yếu


主持
Zhǔchí
Chủ trì


管​


Chữ giản thể: 管
Chữ phồn thể: 管
Pinyin: guǎn
Âm Hán Việt: quản
Bộ thủ: 竹
Số nét: 14 nét


Nghĩa thường gặp:


quản lý


trông coi


phụ trách


can thiệp, quản


ống


Ví dụ:


管理
Guǎnlǐ
Quản lý


保管
Bǎoguǎn
Bảo quản


不管
Bùguǎn
Bất kể


主管 theo nghĩa đen là “người chủ trì việc quản lý” hoặc “chịu trách nhiệm quản lý”.


Nghĩa thứ nhất: 主管 là người phụ trách​


Khi làm danh từ, 主管 chỉ người trực tiếp quản lý một phòng ban, một tổ hoặc một công việc chuyên môn.


Ví dụ:


财务主管
Cáiwù zhǔguǎn
Trưởng bộ phận tài chính, quản lý tài chính


会计主管
Kuàijì zhǔguǎn
Kế toán trưởng bộ phận, người phụ trách kế toán


生产主管
Shēngchǎn zhǔguǎn
Quản lý sản xuất


仓库主管
Cāngkù zhǔguǎn
Quản lý kho


人事主管
Rénshì zhǔguǎn
Quản lý nhân sự


销售主管
Xiāoshòu zhǔguǎn
Quản lý kinh doanh


部门主管
Bùmén zhǔguǎn
Trưởng bộ phận


车间主管
Chējiān zhǔguǎn
Quản lý phân xưởng


质量主管
Zhìliàng zhǔguǎn
Quản lý chất lượng


行政主管
Xíngzhèng zhǔguǎn
Quản lý hành chính


Nghĩa thứ hai: 主管 là phụ trách, quản lý​


Khi làm động từ, 主管 có nghĩa là chịu trách nhiệm chính đối với một công việc hoặc lĩnh vực.


Cấu trúc:


Chủ ngữ + 主管 + công việc hoặc bộ phận


Ví dụ:


他主管财务工作。
Tā zhǔguǎn cáiwù gōngzuò.
Anh ấy phụ trách công việc tài chính.


她主管人事和行政。
Tā zhǔguǎn rénshì hé xíngzhèng.
Cô ấy phụ trách nhân sự và hành chính.


王经理主管生产部门。
Wáng jīnglǐ zhǔguǎn shēngchǎn bùmén.
Giám đốc Vương phụ trách bộ phận sản xuất.


Các cấu trúc thường gặp​


Danh từ + 主管​


Dùng để nói người phụ trách một lĩnh vực hoặc bộ phận.


会计主管
Kuàijì zhǔguǎn
Người phụ trách kế toán


采购主管
Cǎigòu zhǔguǎn
Quản lý thu mua


成本主管
Chéngběn zhǔguǎn
Quản lý chi phí


主管 + công việc hoặc bộ phận​


Dùng khi 主管 là động từ.


他主管成本核算。
Tā zhǔguǎn chéngběn hésuàn.
Anh ấy phụ trách hạch toán chi phí.


由 + người + 主管​


Có nghĩa là “do ai đó phụ trách”.


这个项目由李主管负责。
Zhège xiàngmù yóu Lǐ zhǔguǎn fùzé.
Dự án này do quản lý Lý phụ trách.


向 + 主管 + 报告​


Có nghĩa là báo cáo với quản lý.


有问题要及时向主管报告。
Yǒu wèntí yào jíshí xiàng zhǔguǎn bàogào.
Có vấn đề thì phải kịp thời báo cáo với quản lý.


经过 + 主管 + 批准​


Có nghĩa là được quản lý phê duyệt.


领用材料必须经过主管批准。
Lǐngyòng cáiliào bìxū jīngguò zhǔguǎn pīzhǔn.
Việc lĩnh vật liệu phải được quản lý phê duyệt.


主管 trong môi trường doanh nghiệp​


Trong doanh nghiệp, 主管 thường là cấp quản lý trực tiếp của nhân viên.


Ví dụ về cơ cấu:


员工
Yuángōng
Nhân viên


组长
Zǔzhǎng
Tổ trưởng


主管
Zhǔguǎn
Quản lý, trưởng bộ phận


经理
Jīnglǐ
Giám đốc bộ phận, trưởng phòng


总监
Zǒngjiān
Giám đốc chức năng


Tuy nhiên, cấp bậc thực tế có thể khác nhau tùy từng công ty.


Trong một số công ty, 主管 có thể tương đương “trưởng nhóm” hoặc “giám sát”.


Trong công ty khác, 主管 có thể tương đương “trưởng bộ phận”.


主管 trong kế toán​


会计主管​


Kuàijì zhǔguǎn
Người phụ trách kế toán, trưởng nhóm kế toán


Công việc thường gồm:


kiểm tra chứng từ


kiểm tra định khoản


quản lý nhân viên kế toán


kiểm tra sổ sách


lập hoặc kiểm tra báo cáo tài chính


giám sát việc kê khai thuế


báo cáo với giám đốc tài chính


Ví dụ:


会计主管正在审核付款凭证。
Kuàijì zhǔguǎn zhèngzài shěnhé fùkuǎn píngzhèng.
Người phụ trách kế toán đang kiểm tra chứng từ thanh toán.


这张发票需要会计主管签字。
Zhè zhāng fāpiào xūyào kuàijì zhǔguǎn qiānzì.
Hóa đơn này cần chữ ký của người phụ trách kế toán.


财务主管​


Cáiwù zhǔguǎn
Quản lý tài chính, trưởng bộ phận tài chính


财务主管负责资金计划和财务分析。
Cáiwù zhǔguǎn fùzé zījīn jìhuà hé cáiwù fēnxī.
Quản lý tài chính phụ trách kế hoạch vốn và phân tích tài chính.


成本主管​


Chéngběn zhǔguǎn
Quản lý chi phí


成本主管要分析材料和人工成本。
Chéngběn zhǔguǎn yào fēnxī cáiliào hé réngōng chéngběn.
Quản lý chi phí phải phân tích chi phí vật liệu và nhân công.


主管 trong công xưởng​


生产主管
Shēngchǎn zhǔguǎn
Quản lý sản xuất


车间主管
Chējiān zhǔguǎn
Quản lý phân xưởng


仓库主管
Cāngkù zhǔguǎn
Quản lý kho


品质主管
Pǐnzhì zhǔguǎn
Quản lý chất lượng


设备主管
Shèbèi zhǔguǎn
Quản lý thiết bị


Ví dụ:


生产主管正在检查今天的生产进度。
Shēngchǎn zhǔguǎn zhèngzài jiǎnchá jīntiān de shēngchǎn jìndù.
Quản lý sản xuất đang kiểm tra tiến độ sản xuất hôm nay.


仓库主管要核对材料领用数量。
Cāngkù zhǔguǎn yào héduì cáiliào lǐngyòng shùliàng.
Quản lý kho phải đối chiếu số lượng vật liệu đã lĩnh dùng.


车间主管安排了今天的工作。
Chējiān zhǔguǎn ānpái le jīntiān de gōngzuò.
Quản lý phân xưởng đã sắp xếp công việc hôm nay.


Các cụm từ thường gặp​


直属主管
Zhíshǔ zhǔguǎn
Quản lý trực tiếp


上级主管
Shàngjí zhǔguǎn
Quản lý cấp trên


部门主管
Bùmén zhǔguǎn
Trưởng bộ phận


主管人员
Zhǔguǎn rényuán
Nhân sự phụ trách, cán bộ quản lý


主管部门
Zhǔguǎn bùmén
Cơ quan hoặc bộ phận chủ quản


主管领导
Zhǔguǎn lǐngdǎo
Lãnh đạo phụ trách


主管岗位
Zhǔguǎn gǎngwèi
Vị trí quản lý


主管职位
Zhǔguǎn zhíwèi
Chức vụ quản lý


主管意见
Zhǔguǎn yìjiàn
Ý kiến của quản lý


主管批准
Zhǔguǎn pīzhǔn
Quản lý phê duyệt


主管审核
Zhǔguǎn shěnhé
Quản lý kiểm tra, xét duyệt


向主管汇报
Xiàng zhǔguǎn huìbào
Báo cáo với quản lý


请示主管
Qǐngshì zhǔguǎn
Xin ý kiến quản lý


通知主管
Tōngzhī zhǔguǎn
Thông báo cho quản lý


Phân biệt 主管 và 经理​


主管​


Thường trực tiếp quản lý công việc hằng ngày và nhân viên cấp dưới.


Ví dụ:


仓库主管负责管理仓库员工。
Cāngkù zhǔguǎn fùzé guǎnlǐ cāngkù yuángōng.
Quản lý kho chịu trách nhiệm quản lý nhân viên kho.


经理​


Thường là chức vụ quản lý cao hơn 主管, phụ trách toàn bộ một phòng ban hoặc lĩnh vực lớn hơn.


Ví dụ:


财务经理负责整个财务部门。
Cáiwù jīnglǐ fùzé zhěnggè cáiwù bùmén.
Giám đốc tài chính phụ trách toàn bộ bộ phận tài chính.


Trong nhiều công ty:


主管 thường được dịch là quản lý, giám sát, trưởng nhóm.


经理 thường được dịch là trưởng phòng, giám đốc bộ phận.


Tuy nhiên, cách phân cấp phụ thuộc vào từng doanh nghiệp.


Phân biệt 主管 và 负责人​


主管​


Thường là một chức vụ quản lý chính thức trong doanh nghiệp.


他是生产主管。
Tā shì shēngchǎn zhǔguǎn.
Anh ấy là quản lý sản xuất.


负责人​


Chỉ người chịu trách nhiệm chính đối với một công việc, dự án hoặc sự việc, không nhất thiết là chức danh chính thức.


谁是这个项目的负责人?
Shéi shì zhège xiàngmù de fùzérén?
Ai là người phụ trách dự án này?


Một người có thể không mang chức danh 主管 nhưng vẫn là 负责人 của một dự án.


Phân biệt 主管 và 上司​


主管​


Chỉ chức vụ hoặc người trực tiếp phụ trách một bộ phận.


上司​


Chỉ cấp trên nói chung.


我的主管也是我的上司。
Wǒ de zhǔguǎn yě shì wǒ de shàngsi.
Quản lý của tôi cũng là cấp trên của tôi.


主管 thiên về chức danh quản lý.


上司 thiên về mối quan hệ cấp trên – cấp dưới.


Phân biệt 主管 và 领导​


主管​


Thường chỉ người quản lý trực tiếp hoặc người phụ trách một lĩnh vực cụ thể.


领导​


Có nghĩa rộng hơn, chỉ lãnh đạo hoặc cấp trên nói chung.


主管已经批准了申请。
Zhǔguǎn yǐjīng pīzhǔn le shēnqǐng.
Quản lý đã phê duyệt đơn đề nghị.


公司领导参加了会议。
Gōngsī lǐngdǎo cānjiā le huìyì.
Lãnh đạo công ty đã tham gia cuộc họp.


20 câu ví dụ thực tế​


  1. 他是我们部门的主管。
    Tā shì wǒmen bùmén de zhǔguǎn.
    Anh ấy là quản lý bộ phận của chúng tôi.
  2. 我的直属主管姓王。
    Wǒ de zhíshǔ zhǔguǎn xìng Wáng.
    Quản lý trực tiếp của tôi họ Vương.
  3. 请把这份报告交给主管。
    Qǐng bǎ zhè fèn bàogào jiāo gěi zhǔguǎn.
    Vui lòng giao báo cáo này cho quản lý.
  4. 主管正在开会。
    Zhǔguǎn zhèngzài kāihuì.
    Quản lý đang họp.
  5. 这件事需要主管批准。
    Zhè jiàn shì xūyào zhǔguǎn pīzhǔn.
    Việc này cần được quản lý phê duyệt.
  6. 我已经向主管汇报了情况。
    Wǒ yǐjīng xiàng zhǔguǎn huìbào le qíngkuàng.
    Tôi đã báo cáo tình hình với quản lý.
  7. 主管要求我们按时完成工作。
    Zhǔguǎn yāoqiú wǒmen ànshí wánchéng gōngzuò.
    Quản lý yêu cầu chúng tôi hoàn thành công việc đúng hạn.
  8. 有问题请及时联系主管。
    Yǒu wèntí qǐng jíshí liánxì zhǔguǎn.
    Có vấn đề thì vui lòng liên hệ quản lý kịp thời.
  9. 她主管公司的行政工作。
    Tā zhǔguǎn gōngsī de xíngzhèng gōngzuò.
    Cô ấy phụ trách công việc hành chính của công ty.
  10. 李主管负责检查生产进度。
    Lǐ zhǔguǎn fùzé jiǎnchá shēngchǎn jìndù.
    Quản lý Lý chịu trách nhiệm kiểm tra tiến độ sản xuất.
  11. 会计主管正在核对账目。
    Kuàijì zhǔguǎn zhèngzài héduì zhàngmù.
    Người phụ trách kế toán đang đối chiếu sổ sách.
  12. 付款申请需要财务主管签字。
    Fùkuǎn shēnqǐng xūyào cáiwù zhǔguǎn qiānzì.
    Đề nghị thanh toán cần chữ ký của quản lý tài chính.
  13. 仓库主管核对了领料单。
    Cāngkù zhǔguǎn héduì le lǐngliàodān.
    Quản lý kho đã đối chiếu phiếu lĩnh vật liệu.
  14. 生产主管安排工人加班。
    Shēngchǎn zhǔguǎn ānpái gōngrén jiābān.
    Quản lý sản xuất sắp xếp cho công nhân tăng ca.
  15. 主管不同意修改生产计划。
    Zhǔguǎn bù tóngyì xiūgǎi shēngchǎn jìhuà.
    Quản lý không đồng ý sửa đổi kế hoạch sản xuất.
  16. 这位主管很有管理经验。
    Zhè wèi zhǔguǎn hěn yǒu guǎnlǐ jīngyàn.
    Vị quản lý này rất có kinh nghiệm quản lý.
  17. 新主管下周开始上班。
    Xīn zhǔguǎn xià zhōu kāishǐ shàngbān.
    Quản lý mới sẽ bắt đầu làm việc vào tuần sau.
  18. 主管让我们重新检查数据。
    Zhǔguǎn ràng wǒmen chóngxīn jiǎnchá shùjù.
    Quản lý yêu cầu chúng tôi kiểm tra lại dữ liệu.
  19. 未经主管同意,不得领用设备。
    Wèijīng zhǔguǎn tóngyì, bùdé lǐngyòng shèbèi.
    Nếu chưa được quản lý đồng ý thì không được nhận thiết bị để sử dụng.
  20. 主管会根据工时计算工作效率。
    Zhǔguǎn huì gēnjù gōngshí jìsuàn gōngzuò xiàolǜ.
    Quản lý sẽ căn cứ vào giờ công để tính hiệu suất làm việc.

Cách xưng hô với 主管​


Trong công ty Trung Quốc, có thể gọi họ và chức vụ:


王主管
Wáng zhǔguǎn
Quản lý Vương


李主管
Lǐ zhǔguǎn
Quản lý Lý


张主管,请您看一下这份报告。
Zhāng zhǔguǎn, qǐng nín kàn yíxià zhè fèn bàogào.
Quản lý Trương, vui lòng xem giúp báo cáo này.


Không nhất thiết phải gọi đầy đủ tên. Cách “họ + chức vụ” rất phổ biến trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc.


Tóm lại​


主管 có hai nghĩa quan trọng:


主管 là danh từ: quản lý, trưởng bộ phận, người phụ trách.


他是生产主管。
Tā shì shēngchǎn zhǔguǎn.
Anh ấy là quản lý sản xuất.


主管 là động từ: phụ trách, quản lý.


他主管生产工作。
Tā zhǔguǎn shēngchǎn gōngzuò.
Anh ấy phụ trách công việc sản xuất.


Các cách dịch phổ biến:


部门主管: trưởng bộ phận


会计主管: người phụ trách kế toán


生产主管: quản lý sản xuất


直属主管: quản lý trực tiếp


主管工作: phụ trách công việc


向主管汇报: báo cáo với quản lý

考勤表
Pinyin: kǎoqín biǎo
Âm Hán Việt: khảo cần biểu


Nghĩa của 考勤表​


考勤表 có nghĩa là:


bảng chấm công, bảng theo dõi chuyên cần, bảng ghi nhận tình hình đi làm


Đây là loại bảng dùng để ghi chép tình trạng đi làm của nhân viên, chẳng hạn như:


đi làm đúng giờ
đi muộn
về sớm
nghỉ phép
nghỉ không phép
đi công tác
làm thêm giờ
nghỉ ốm
số ngày công thực tế


Trong doanh nghiệp, 考勤表 thường là căn cứ để bộ phận nhân sự và kế toán tính lương.


Giải thích từng chữ​



Pinyin: kǎo
Nghĩa: kiểm tra, khảo sát, xem xét



Pinyin: qín
Nghĩa: chăm chỉ, chuyên cần, siêng năng


考勤
Pinyin: kǎoqín
Nghĩa: chấm công, kiểm tra tình hình đi làm



Pinyin: biǎo
Nghĩa: bảng, biểu mẫu, biểu


Kết hợp lại:


考勤表 = bảng chấm công


Từ loại​


考勤表danh từ.


Lượng từ thường dùng:


一张考勤表
yì zhāng kǎoqín biǎo
một bảng chấm công


一份考勤表
yí fèn kǎoqín biǎo
một bản bảng chấm công


Các nội dung thường có trong 考勤表​


员工姓名
yuángōng xìngmíng
họ tên nhân viên


员工编号
yuángōng biānhào
mã nhân viên


部门
bùmén
bộ phận


出勤天数
chūqín tiānshù
số ngày đi làm


缺勤天数
quēqín tiānshù
số ngày vắng mặt


迟到次数
chídào cìshù
số lần đi muộn


早退次数
zǎotuì cìshù
số lần về sớm


请假天数
qǐngjià tiānshù
số ngày nghỉ phép


病假
bìngjià
nghỉ ốm


事假
shìjià
nghỉ việc riêng


加班时间
jiābān shíjiān
thời gian làm thêm


实际出勤
shíjì chūqín
số ngày công thực tế


Các cụm từ thường gặp​


填写考勤表
tiánxiě kǎoqín biǎo
điền bảng chấm công


制作考勤表
zhìzuò kǎoqín biǎo
lập bảng chấm công


提交考勤表
tíjiāo kǎoqín biǎo
nộp bảng chấm công


核对考勤表
héduì kǎoqín biǎo
đối chiếu bảng chấm công


审核考勤表
shěnhé kǎoqín biǎo
kiểm tra, xét duyệt bảng chấm công


汇总考勤表
huìzǒng kǎoqín biǎo
tổng hợp bảng chấm công


打印考勤表
dǎyìn kǎoqín biǎo
in bảng chấm công


签字确认考勤表
qiānzì quèrèn kǎoqín biǎo
ký xác nhận bảng chấm công


修改考勤表
xiūgǎi kǎoqín biǎo
sửa bảng chấm công


保存考勤表
bǎocún kǎoqín biǎo
lưu bảng chấm công


Mẫu câu thường dùng​


1. 填写考勤表​


请每天认真填写考勤表。
Qǐng měitiān rènzhēn tiánxiě kǎoqín biǎo.
Hãy nghiêm túc điền bảng chấm công mỗi ngày.


2. 核对考勤表​


会计正在核对本月的考勤表。
Kuàijì zhèngzài héduì běn yuè de kǎoqín biǎo.
Kế toán đang đối chiếu bảng chấm công tháng này.


3. 提交考勤表​


各部门必须在月底前提交考勤表。
Gè bùmén bìxū zài yuèdǐ qián tíjiāo kǎoqín biǎo.
Các bộ phận phải nộp bảng chấm công trước cuối tháng.


4. 根据考勤表计算工资​


财务部根据考勤表计算员工工资。
Cáiwù bù gēnjù kǎoqín biǎo jìsuàn yuángōng gōngzī.
Bộ phận tài chính căn cứ vào bảng chấm công để tính lương nhân viên.


5. 在考勤表上签字​


请在考勤表上签字确认。
Qǐng zài kǎoqín biǎo shàng qiānzì quèrèn.
Hãy ký xác nhận trên bảng chấm công.


Ví dụ thực tế​


  1. 这是我们部门本月的考勤表。
    Zhè shì wǒmen bùmén běn yuè de kǎoqín biǎo.
    Đây là bảng chấm công tháng này của bộ phận chúng tôi.
  2. 请把考勤表交给人事部。
    Qǐng bǎ kǎoqín biǎo jiāo gěi rénshì bù.
    Hãy giao bảng chấm công cho phòng nhân sự.
  3. 考勤表上的数据有错误。
    Kǎoqín biǎo shàng de shùjù yǒu cuòwù.
    Dữ liệu trên bảng chấm công có sai sót.
  4. 我需要重新核对这张考勤表。
    Wǒ xūyào chóngxīn héduì zhè zhāng kǎoqín biǎo.
    Tôi cần đối chiếu lại bảng chấm công này.
  5. 经理已经审核了考勤表。
    Jīnglǐ yǐjīng shěnhé le kǎoqín biǎo.
    Giám đốc đã kiểm tra bảng chấm công.
  6. 考勤表是计算工资的重要依据。
    Kǎoqín biǎo shì jìsuàn gōngzī de zhòngyào yījù.
    Bảng chấm công là căn cứ quan trọng để tính lương.
  7. 这名员工在考勤表上显示迟到三次。
    Zhè míng yuángōng zài kǎoqín biǎo shàng xiǎnshì chídào sān cì.
    Bảng chấm công thể hiện nhân viên này đi muộn ba lần.
  8. 请把加班时间填写在考勤表里。
    Qǐng bǎ jiābān shíjiān tiánxiě zài kǎoqín biǎo lǐ.
    Hãy điền thời gian làm thêm vào bảng chấm công.
  9. 人事部门每月都会汇总考勤表。
    Rénshì bùmén měi yuè dōu huì huìzǒng kǎoqín biǎo.
    Phòng nhân sự mỗi tháng đều tổng hợp bảng chấm công.
  10. 如果考勤表不准确,工资也可能算错。
    Rúguǒ kǎoqín biǎo bù zhǔnquè, gōngzī yě kěnéng suàn cuò.
    Nếu bảng chấm công không chính xác thì tiền lương cũng có thể bị tính sai.

Phân biệt 考勤表 và 工时表​


考勤表
kǎoqín biǎo
bảng chấm công


Nhấn mạnh tình trạng đi làm, nghỉ, đi muộn, về sớm và số ngày công.


工时表
gōngshí biǎo
bảng theo dõi giờ công


Nhấn mạnh số giờ làm việc thực tế của nhân viên hoặc số giờ dành cho từng công việc.


Ví dụ:


财务部根据考勤表核算工资。
Cáiwù bù gēnjù kǎoqín biǎo hésuàn gōngzī.
Phòng tài chính căn cứ vào bảng chấm công để tính lương.


生产部门根据工时表分配人工成本。
Shēngchǎn bùmén gēnjù gōngshí biǎo fēnpèi réngōng chéngběn.
Bộ phận sản xuất căn cứ vào bảng giờ công để phân bổ chi phí nhân công.


Tóm lại, 考勤表bảng chấm công, được dùng để theo dõi tình hình đi làm của nhân viên và làm căn cứ tính lương.

加班记录
Pinyin: jiābān jìlù
Âm Hán Việt: gia ban ký lục


加班记录
có nghĩa là bản ghi làm thêm giờ, dữ liệu tăng ca, bảng theo dõi thời gian làm thêm.


Giải nghĩa từng từ​


加班
jiābān
làm thêm giờ, tăng ca


记录
jìlù
ghi chép, bản ghi, dữ liệu ghi nhận


Vì vậy:


加班记录 = bản ghi chép về việc làm thêm giờ


Cách dùng trong công việc​


查看加班记录
chákàn jiābān jìlù
xem bản ghi tăng ca


核对加班记录
héduì jiābān jìlù
đối chiếu bản ghi làm thêm giờ


填写加班记录
tiánxiě jiābān jìlù
điền thông tin tăng ca


提交加班记录
tíjiāo jiābān jìlù
nộp bản ghi làm thêm giờ


保存加班记录
bǎocún jiābān jìlù
lưu hồ sơ tăng ca


修改加班记录
xiūgǎi jiābān jìlù
sửa bản ghi tăng ca


审核加班记录
shěnhé jiābān jìlù
kiểm tra, xét duyệt bản ghi tăng ca


Ví dụ thực tế​


请填写今天的加班记录。
Qǐng tiánxiě jīntiān de jiābān jìlù.
Hãy điền bản ghi làm thêm giờ hôm nay.


主管正在审核员工的加班记录。
Zhǔguǎn zhèngzài shěnhé yuángōng de jiābān jìlù.
Quản lý đang xét duyệt dữ liệu tăng ca của nhân viên.


这份加班记录有错误。
Zhè fèn jiābān jìlù yǒu cuòwù.
Bản ghi tăng ca này có sai sót.


请把加班记录交给人事部。
Qǐng bǎ jiābān jìlù jiāo gěi rénshìbù.
Hãy giao bản ghi làm thêm giờ cho phòng nhân sự.


会计要根据加班记录计算加班费。
Kuàijì yào gēnjù jiābān jìlù jìsuàn jiābānfèi.
Kế toán phải căn cứ vào bản ghi tăng ca để tính tiền làm thêm giờ.


员工的加班记录和考勤记录不一致。
Yuángōng de jiābān jìlù hé kǎoqín jìlù bù yízhì.
Bản ghi tăng ca và dữ liệu chấm công của nhân viên không khớp nhau.


本月的加班记录已经确认了。
Běn yuè de jiābān jìlù yǐjīng quèrèn le.
Bản ghi tăng ca tháng này đã được xác nhận.


系统会自动保存加班记录。
Xìtǒng huì zìdòng bǎocún jiābān jìlù.
Hệ thống sẽ tự động lưu dữ liệu tăng ca.


Các từ liên quan​


加班时间
jiābān shíjiān
thời gian làm thêm giờ


加班小时数
jiābān xiǎoshíshù
số giờ tăng ca


加班费
jiābānfèi
tiền làm thêm giờ


加班申请
jiābān shēnqǐng
đơn xin làm thêm giờ


加班申请单
jiābān shēnqǐngdān
phiếu đăng ký tăng ca


考勤记录
kǎoqín jìlù
bản ghi chấm công


打卡记录
dǎkǎ jìlù
dữ liệu quẹt thẻ, chấm công


出勤记录
chūqín jìlù
bản ghi đi làm


工时记录
gōngshí jìlù
bản ghi giờ công


Phân biệt​


加班记录
nhấn mạnh dữ liệu về việc tăng ca.


考勤记录
bao gồm toàn bộ thông tin đi làm, nghỉ phép, đi muộn, về sớm và tăng ca.


工时记录
ghi lại tổng số giờ làm việc, không nhất thiết chỉ là giờ tăng ca.


Tóm lại:


加班记录 = bản ghi hoặc bảng theo dõi thời gian làm thêm giờ của nhân viên.
基本工资

Pinyin: jīběn gōngzī
Âm Hán Việt: cơ bản công tư
Tiếng Việt: lương cơ bản
Tiếng Anh: basic salary, base salary, base pay


Giải thích từng chữ​




Nghĩa: nền tảng, cơ sở.



Běn
Nghĩa: gốc, cơ bản, căn bản.


工资
Gōngzī
Nghĩa: tiền lương, tiền công.


Vì vậy, 基本工资 là khoản tiền lương cố định mà người lao động được nhận theo hợp đồng lao động, chưa bao gồm tiền thưởng, phụ cấp, hoa hồng, tiền làm thêm giờ và các khoản phúc lợi khác.


Cách hiểu trong kế toán tiền lương​


基本工资 thường được dùng làm căn cứ để:


计算加班费
Jìsuàn jiābānfèi
Tính tiền làm thêm giờ


计算社会保险
Jìsuàn shèhuì bǎoxiǎn
Tính bảo hiểm xã hội


计算个人所得税
Jìsuàn gèrén suǒdéshuì
Tính thuế thu nhập cá nhân


核算工资成本
Hésuàn gōngzī chéngběn
Hạch toán chi phí tiền lương


Công thức tiền lương thường gặp​


应发工资 = 基本工资 + 津贴 + 奖金 + 加班费


Yīngfā gōngzī = jīběn gōngzī + jīntiē + jiǎngjīn + jiābānfèi.


Lương phải trả = Lương cơ bản + Phụ cấp + Tiền thưởng + Tiền làm thêm giờ.


实发工资 = 应发工资 − 各项扣款


Shífā gōngzī = yīngfā gōngzī − gè xiàng kòukuǎn.


Lương thực nhận = Lương phải trả − Các khoản khấu trừ.


Các cụm từ thường dùng​


基本工资标准
Jīběn gōngzī biāozhǔn
Mức lương cơ bản


月基本工资
Yuè jīběn gōngzī
Lương cơ bản hằng tháng


员工基本工资
Yuángōng jīběn gōngzī
Lương cơ bản của nhân viên


调整基本工资
Tiáozhěng jīběn gōngzī
Điều chỉnh lương cơ bản


提高基本工资
Tígāo jīběn gōngzī
Tăng lương cơ bản


降低基本工资
Jiàngdī jīběn gōngzī
Giảm lương cơ bản


按基本工资计算
Àn jīběn gōngzī jìsuàn
Tính theo lương cơ bản


基本工资加绩效工资
Jīběn gōngzī jiā jìxiào gōngzī
Lương cơ bản cộng lương hiệu suất


Ví dụ​


  1. 我的基本工资是每月一千五百万越南盾。
    Wǒ de jīběn gōngzī shì měi yuè yì qiān wǔ bǎi wàn Yuènán dùn.
    Lương cơ bản của tôi là 15 triệu đồng Việt Nam mỗi tháng.
  2. 公司的基本工资标准已经调整了。
    Gōngsī de jīběn gōngzī biāozhǔn yǐjīng tiáozhěng le.
    Mức lương cơ bản của công ty đã được điều chỉnh.
  3. 基本工资不包括奖金和津贴。
    Jīběn gōngzī bù bāokuò jiǎngjīn hé jīntiē.
    Lương cơ bản không bao gồm tiền thưởng và phụ cấp.
  4. 他的基本工资比去年高了百分之十。
    Tā de jīběn gōngzī bǐ qùnián gāo le bǎifēnzhī shí.
    Lương cơ bản của anh ấy cao hơn năm ngoái 10%.
  5. 加班费是按照基本工资计算的。
    Jiābānfèi shì ànzhào jīběn gōngzī jìsuàn de.
    Tiền làm thêm giờ được tính theo lương cơ bản.
  6. 请核对员工的基本工资。
    Qǐng héduì yuángōng de jīběn gōngzī.
    Hãy đối chiếu lương cơ bản của nhân viên.
  7. 新员工的基本工资是多少?
    Xīn yuángōng de jīběn gōngzī shì duōshao?
    Lương cơ bản của nhân viên mới là bao nhiêu?
  8. 基本工资将在下个月上调。
    Jīběn gōngzī jiāng zài xià gè yuè shàngtiáo.
    Lương cơ bản sẽ được tăng vào tháng sau.
  9. 这份工作的基本工资虽然不高,但是福利很好。
    Zhè fèn gōngzuò de jīběn gōngzī suīrán bù gāo, dànshì fúlì hěn hǎo.
    Lương cơ bản của công việc này tuy không cao nhưng phúc lợi rất tốt.
  10. 会计需要根据劳动合同确认基本工资。
    Kuàijì xūyào gēnjù láodòng hétóng quèrèn jīběn gōngzī.
    Kế toán cần căn cứ vào hợp đồng lao động để xác nhận lương cơ bản.

Phân biệt các khái niệm liên quan​


基本工资
Jīběn gōngzī
Lương cơ bản, khoản lương cố định ban đầu.


绩效工资
Jìxiào gōngzī
Lương hiệu suất, phụ thuộc vào kết quả công việc.


奖金
Jiǎngjīn
Tiền thưởng.


津贴
Jīntiē
Phụ cấp.


应发工资
Yīngfā gōngzī
Tổng lương phải trả trước khi khấu trừ.


实发工资
Shífā gōngzī
Lương thực nhận sau khi trừ bảo hiểm, thuế và các khoản khác.


Ví dụ:


他的基本工资是一万元,应发工资是一万三千元,实发工资是一万一千五百元。
Tā de jīběn gōngzī shì yí wàn yuán, yīngfā gōngzī shì yí wàn sān qiān yuán, shífā gōngzī shì yí wàn yì qiān wǔ bǎi yuán.
Lương cơ bản của anh ấy là 10.000 tệ, tổng lương phải trả là 13.000 tệ, còn lương thực nhận là 11.500 tệ.

工资表 là gì?​


工资表
Pinyin: gōngzī biǎo
Chữ phồn thể: 工資表
Âm Hán Việt: công tư biểu
Từ loại: danh từ
Nghĩa tiếng Việt: bảng lương, bảng tính lương, bảng thanh toán tiền lương.


“工资表” là bảng dùng để ghi chép và tính toán tiền lương của nhân viên trong một kỳ nhất định, thường là theo tháng. Bảng này có thể bao gồm lương cơ bản, phụ cấp, tiền thưởng, tiền làm thêm giờ, các khoản bảo hiểm, thuế thu nhập cá nhân và số tiền thực lĩnh.


Ví dụ:


财务部正在编制本月的工资表。
Cáiwùbù zhèngzài biānzhì běn yuè de gōngzī biǎo.
Phòng tài chính đang lập bảng lương tháng này.


请你核对一下工资表。
Qǐng nǐ héduì yíxià gōngzī biǎo.
Bạn hãy kiểm tra, đối chiếu bảng lương một chút.


Giải thích từng chữ Hán​


工​


Chữ giản thể: 工
Chữ phồn thể: 工
Pinyin: gōng
Âm Hán Việt: công
Bộ thủ: 工, bộ Công
Số nét: 3 nét


Nghĩa cơ bản:


Công việc


Công nhân


Lao động


Kỹ thuật


Sản xuất


Ví dụ:


工作
gōngzuò
công việc, làm việc


工人
gōngrén
công nhân


工厂
gōngchǎng
nhà máy


资​


Chữ giản thể: 资
Chữ phồn thể: 資
Pinyin: zī
Âm Hán Việt: tư
Bộ thủ chính: 贝 / 貝
Số nét chữ giản thể: 10 nét


Nghĩa cơ bản:


Tài sản


Tiền vốn


Nguồn lực


Tư cách


Tiền lương trong một số từ ghép


Trong “工资”, chữ “资” liên quan đến khoản tiền trả cho lao động.


Ví dụ:


工资
gōngzī
tiền lương


资金
zījīn
vốn, nguồn vốn


资料
zīliào
tài liệu


表​


Chữ giản thể: 表
Chữ phồn thể: 表
Pinyin: biǎo
Âm Hán Việt: biểu
Bộ thủ thường tra: 衣
Số nét: 8 nét


Nghĩa cơ bản:


Bảng biểu


Biểu mẫu


Bày tỏ


Thể hiện


Bề ngoài


Trong “工资表”, chữ “表” có nghĩa là bảng hoặc biểu mẫu.


Ví dụ:


表格
biǎogé
bảng biểu, biểu mẫu


报表
bàobiǎo
báo cáo dạng bảng


登记表
dēngjìbiǎo
bảng đăng ký


Cấu tạo ý nghĩa​


工资
gōngzī
tiền lương



biǎo
bảng biểu


工资表
gōngzī biǎo
bảng ghi chép, tính toán và thanh toán tiền lương.


Nội dung thường có trong 工资表​


员工编号
yuángōng biānhào
mã nhân viên


员工姓名
yuángōng xìngmíng
họ tên nhân viên


部门
bùmén
bộ phận


职位
zhíwèi
chức vụ


基本工资
jīběn gōngzī
lương cơ bản


岗位工资
gǎngwèi gōngzī
lương theo vị trí


绩效工资
jìxiào gōngzī
lương hiệu suất


加班工资
jiābān gōngzī
tiền lương làm thêm giờ


奖金
jiǎngjīn
tiền thưởng


津贴
jīntiē
phụ cấp


补贴
bǔtiē
trợ cấp


应发工资
yīngfā gōngzī
tổng tiền lương phải trả


社会保险
shèhuì bǎoxiǎn
bảo hiểm xã hội


医疗保险
yīliáo bǎoxiǎn
bảo hiểm y tế


失业保险
shīyè bǎoxiǎn
bảo hiểm thất nghiệp


住房公积金
zhùfáng gōngjījīn
quỹ tích lũy nhà ở


个人所得税
gèrén suǒdéshuì
thuế thu nhập cá nhân


扣款
kòukuǎn
khoản khấu trừ


实发工资
shífā gōngzī
tiền lương thực lĩnh


签字
qiānzì
ký tên


备注
bèizhù
ghi chú


Các loại 工资表 thường gặp​


月度工资表​


Yuèdù gōngzī biǎo
Bảng lương tháng


本月工资表已经编制完成。
Běn yuè gōngzī biǎo yǐjīng biānzhì wánchéng.
Bảng lương tháng này đã được lập xong.


员工工资表​


Yuángōng gōngzī biǎo
Bảng lương nhân viên


人事部需要把员工工资表交给财务部。
Rénshìbù xūyào bǎ yuángōng gōngzī biǎo jiāo gěi cáiwùbù.
Phòng nhân sự cần chuyển bảng lương nhân viên cho phòng tài chính.


部门工资表​


Bùmén gōngzī biǎo
Bảng lương theo bộ phận


请分别编制各部门的工资表。
Qǐng fēnbié biānzhì gè bùmén de gōngzī biǎo.
Vui lòng lập riêng bảng lương của từng bộ phận.


工资汇总表​


Gōngzī huìzǒngbiǎo
Bảng tổng hợp tiền lương


财务人员正在核对工资汇总表。
Cáiwù rényuán zhèngzài héduì gōngzī huìzǒngbiǎo.
Nhân viên tài chính đang đối chiếu bảng tổng hợp tiền lương.


工资明细表​


Gōngzī míngxìbiǎo
Bảng chi tiết tiền lương


工资明细表记录了每位员工的收入和扣款。
Gōngzī míngxìbiǎo jìlù le měi wèi yuángōng de shōurù hé kòukuǎn.
Bảng chi tiết tiền lương ghi lại thu nhập và các khoản khấu trừ của từng nhân viên.


Động từ thường đi với 工资表​


编制工资表
biānzhì gōngzī biǎo
lập bảng lương


制作工资表
zhìzuò gōngzī biǎo
làm bảng lương


填写工资表
tiánxiě gōngzī biǎo
điền bảng lương


核对工资表
héduì gōngzī biǎo
đối chiếu bảng lương


审核工资表
shěnhé gōngzī biǎo
kiểm tra, xét duyệt bảng lương


复核工资表
fùhé gōngzī biǎo
kiểm tra lại bảng lương


批准工资表
pīzhǔn gōngzī biǎo
phê duyệt bảng lương


修改工资表
xiūgǎi gōngzī biǎo
sửa bảng lương


提交工资表
tíjiāo gōngzī biǎo
nộp bảng lương


打印工资表
dǎyìn gōngzī biǎo
in bảng lương


保存工资表
bǎocún gōngzī biǎo
lưu bảng lương


导出工资表
dǎochū gōngzī biǎo
xuất bảng lương


检查工资表
jiǎnchá gōngzī biǎo
kiểm tra bảng lương


确认工资表
quèrèn gōngzī biǎo
xác nhận bảng lương


根据工资表发放工资
gēnjù gōngzī biǎo fāfàng gōngzī
trả lương căn cứ theo bảng lương


Cấu trúc câu thường dùng​


Chủ ngữ + 编制 + 工资表​


会计正在编制工资表。
Kuàijì zhèngzài biānzhì gōngzī biǎo.
Kế toán đang lập bảng lương.


主语 + 核对 + 工资表​


请人事部核对工资表。
Qǐng rénshìbù héduì gōngzī biǎo.
Đề nghị phòng nhân sự đối chiếu bảng lương.


工资表 + 已经 + động từ​


工资表已经审核完成。
Gōngzī biǎo yǐjīng shěnhé wánchéng.
Bảng lương đã được kiểm tra xong.


根据 + 工资表 + động từ​


财务部根据工资表发放工资。
Cáiwùbù gēnjù gōngzī biǎo fāfàng gōngzī.
Phòng tài chính trả lương căn cứ theo bảng lương.


把 + 工资表 + động từ​


请把工资表发给经理审批。
Qǐng bǎ gōngzī biǎo fā gěi jīnglǐ shěnpī.
Vui lòng gửi bảng lương cho giám đốc phê duyệt.


工资表中 + 有/包括……​


工资表中包括基本工资、奖金和扣款。
Gōngzī biǎo zhōng bāokuò jīběn gōngzī, jiǎngjīn hé kòukuǎn.
Trong bảng lương bao gồm lương cơ bản, tiền thưởng và các khoản khấu trừ.


Cách dùng trong công việc kế toán​


Lập bảng lương​


会计根据考勤表和劳动合同编制工资表。
Kuàijì gēnjù kǎoqínbiǎo hé láodòng hétóng biānzhì gōngzī biǎo.
Kế toán căn cứ vào bảng chấm công và hợp đồng lao động để lập bảng lương.


Đối chiếu số liệu​


工资表中的出勤天数要与考勤表一致。
Gōngzī biǎo zhōng de chūqín tiānshù yào yǔ kǎoqínbiǎo yízhì.
Số ngày công trong bảng lương phải khớp với bảng chấm công.


Kiểm tra các khoản khấu trừ​


请检查工资表中的保险和个人所得税。
Qǐng jiǎnchá gōngzī biǎo zhōng de bǎoxiǎn hé gèrén suǒdéshuì.
Vui lòng kiểm tra bảo hiểm và thuế thu nhập cá nhân trong bảng lương.


Phê duyệt bảng lương​


工资表必须经过部门主管和经理批准。
Gōngzī biǎo bìxū jīngguò bùmén zhǔguǎn hé jīnglǐ pīzhǔn.
Bảng lương phải được trưởng bộ phận và giám đốc phê duyệt.


Thanh toán lương​


财务部按照批准后的工资表发放工资。
Cáiwùbù ànzhào pīzhǔn hòu de gōngzī biǎo fāfàng gōngzī.
Phòng tài chính trả lương theo bảng lương đã được phê duyệt.


Phân biệt 工资表 và 工资单​


工资表​


工资表 là bảng lương tổng hợp của nhiều nhân viên, chủ yếu dùng trong nội bộ doanh nghiệp, phòng nhân sự và phòng kế toán.


这份工资表包括五十名员工。
Zhè fèn gōngzī biǎo bāokuò wǔshí míng yuángōng.
Bảng lương này bao gồm 50 nhân viên.


工资单​


工资单
gōngzī dān
phiếu lương, bảng kê lương cá nhân


工资单 thường dành cho từng nhân viên, thể hiện chi tiết lương, thưởng, phụ cấp, khấu trừ và thực lĩnh của người đó.


公司每个月给员工发送工资单。
Gōngsī měi ge yuè gěi yuángōng fāsòng gōngzī dān.
Mỗi tháng công ty gửi phiếu lương cho nhân viên.


Tóm lại:


工资表 là bảng lương tổng hợp của nhiều người.


工资单 là phiếu lương riêng của từng người.


Phân biệt 工资表 và 考勤表​


工资表​


Ghi lại các khoản tiền lương và khấu trừ.


工资表上有基本工资和实发工资。
Gōngzī biǎo shàng yǒu jīběn gōngzī hé shífā gōngzī.
Trong bảng lương có lương cơ bản và lương thực lĩnh.


考勤表​


考勤表
kǎoqínbiǎo
bảng chấm công


Ghi lại số ngày làm việc, ngày nghỉ, đi muộn, về sớm và số giờ làm thêm.


会计根据考勤表计算工资。
Kuàijì gēnjù kǎoqínbiǎo jìsuàn gōngzī.
Kế toán căn cứ vào bảng chấm công để tính lương.


Quan hệ giữa hai bảng:


考勤表是编制工资表的重要依据。
Kǎoqínbiǎo shì biānzhì gōngzī biǎo de zhòngyào yījù.
Bảng chấm công là căn cứ quan trọng để lập bảng lương.


Phân biệt 工资表 và 薪资表​


薪资表
xīnzī biǎo
bảng tiền lương, bảng thu nhập


“工资表” phổ biến và trực tiếp hơn.


“薪资表” mang sắc thái quản trị nhân sự, có thể bao gồm toàn bộ cơ cấu thu nhập và chế độ đãi ngộ.


Trong nhiều trường hợp, hai từ có thể dùng gần giống nhau.


员工工资表
yuángōng gōngzī biǎo
bảng lương nhân viên


员工薪资表
yuángōng xīnzī biǎo
bảng thu nhập nhân viên


Những lỗi thường gặp trong 工资表​


工资计算错误
gōngzī jìsuàn cuòwù
tính lương sai


考勤天数不一致
kǎoqín tiānshù bù yízhì
số ngày công không khớp


奖金漏算
jiǎngjīn lòusuàn
bỏ sót tiền thưởng


加班费计算错误
jiābānfèi jìsuàn cuòwù
tính sai tiền làm thêm giờ


保险扣款错误
bǎoxiǎn kòukuǎn cuòwù
khấu trừ bảo hiểm sai


个人所得税计算错误
gèrén suǒdéshuì jìsuàn cuòwù
tính sai thuế thu nhập cá nhân


员工银行账户错误
yuángōng yínháng zhànghù cuòwù
sai tài khoản ngân hàng của nhân viên


实发工资不准确
shífā gōngzī bù zhǔnquè
lương thực lĩnh không chính xác


30 câu ví dụ với 工资表​


  1. 财务部正在编制工资表。
    Cáiwùbù zhèngzài biānzhì gōngzī biǎo.
    Phòng tài chính đang lập bảng lương.
  2. 请把本月工资表发给我。
    Qǐng bǎ běn yuè gōngzī biǎo fā gěi wǒ.
    Vui lòng gửi bảng lương tháng này cho tôi.
  3. 工资表已经审核完了。
    Gōngzī biǎo yǐjīng shěnhé wán le.
    Bảng lương đã được kiểm tra xong.
  4. 这份工资表有一个错误。
    Zhè fèn gōngzī biǎo yǒu yí ge cuòwù.
    Bảng lương này có một lỗi.
  5. 请重新核对工资表。
    Qǐng chóngxīn héduì gōngzī biǎo.
    Vui lòng đối chiếu lại bảng lương.
  6. 工资表中的金额不正确。
    Gōngzī biǎo zhōng de jīn’é bù zhèngquè.
    Số tiền trong bảng lương không chính xác.
  7. 人事部负责提供工资表数据。
    Rénshìbù fùzé tígōng gōngzī biǎo shùjù.
    Phòng nhân sự phụ trách cung cấp dữ liệu bảng lương.
  8. 会计根据考勤记录制作工资表。
    Kuàijì gēnjù kǎoqín jìlù zhìzuò gōngzī biǎo.
    Kế toán lập bảng lương căn cứ vào dữ liệu chấm công.
  9. 工资表需要经理签字。
    Gōngzī biǎo xūyào jīnglǐ qiānzì.
    Bảng lương cần có chữ ký của giám đốc.
  10. 请检查工资表中的加班费。
    Qǐng jiǎnchá gōngzī biǎo zhōng de jiābānfèi.
    Vui lòng kiểm tra tiền làm thêm giờ trong bảng lương.
  11. 工资表包括所有员工的工资。
    Gōngzī biǎo bāokuò suǒyǒu yuángōng de gōngzī.
    Bảng lương bao gồm tiền lương của tất cả nhân viên.
  12. 本月工资表还没有完成。
    Běn yuè gōngzī biǎo hái méiyǒu wánchéng.
    Bảng lương tháng này vẫn chưa hoàn thành.
  13. 工资表必须按时提交。
    Gōngzī biǎo bìxū ànshí tíjiāo.
    Bảng lương phải được nộp đúng hạn.
  14. 主管已经批准了工资表。
    Zhǔguǎn yǐjīng pīzhǔn le gōngzī biǎo.
    Quản lý đã phê duyệt bảng lương.
  15. 财务部根据工资表支付工资。
    Cáiwùbù gēnjù gōngzī biǎo zhīfù gōngzī.
    Phòng tài chính thanh toán lương căn cứ theo bảng lương.
  16. 请把工资表打印出来。
    Qǐng bǎ gōngzī biǎo dǎyìn chūlái.
    Vui lòng in bảng lương ra.
  17. 这份工资表需要保密。
    Zhè fèn gōngzī biǎo xūyào bǎomì.
    Bảng lương này cần được bảo mật.
  18. 工资表中的员工姓名写错了。
    Gōngzī biǎo zhōng de yuángōng xìngmíng xiě cuò le.
    Tên nhân viên trong bảng lương đã bị viết sai.
  19. 请修改工资表中的银行账号。
    Qǐng xiūgǎi gōngzī biǎo zhōng de yínháng zhànghào.
    Vui lòng sửa số tài khoản ngân hàng trong bảng lương.
  20. 工资表上的实发工资是多少?
    Gōngzī biǎo shàng de shífā gōngzī shì duōshao?
    Tiền lương thực lĩnh trên bảng lương là bao nhiêu?
  21. 我们需要保存每个月的工资表。
    Wǒmen xūyào bǎocún měi ge yuè de gōngzī biǎo.
    Chúng ta cần lưu bảng lương của từng tháng.
  22. 工资表和考勤表的数据不一致。
    Gōngzī biǎo hé kǎoqínbiǎo de shùjù bù yízhì.
    Dữ liệu bảng lương và bảng chấm công không khớp nhau.
  23. 请确认工资表中的扣款金额。
    Qǐng quèrèn gōngzī biǎo zhōng de kòukuǎn jīn’é.
    Vui lòng xác nhận số tiền khấu trừ trong bảng lương.
  24. 这张工资表缺少主管的签字。
    Zhè zhāng gōngzī biǎo quēshǎo zhǔguǎn de qiānzì.
    Bảng lương này thiếu chữ ký của quản lý.
  25. 工资表中的个人所得税已经计算好了。
    Gōngzī biǎo zhōng de gèrén suǒdéshuì yǐjīng jìsuàn hǎo le.
    Thuế thu nhập cá nhân trong bảng lương đã được tính xong.
  26. 我发现工资表中少算了一笔奖金。
    Wǒ fāxiàn gōngzī biǎo zhōng shǎosuàn le yì bǐ jiǎngjīn.
    Tôi phát hiện trong bảng lương đã tính thiếu một khoản tiền thưởng.
  27. 工资表审批后不能随便修改。
    Gōngzī biǎo shěnpī hòu bù néng suíbiàn xiūgǎi.
    Sau khi được phê duyệt, bảng lương không thể tùy tiện sửa đổi.
  28. 请将工资表导出为电子文件。
    Qǐng jiāng gōngzī biǎo dǎochū wéi diànzǐ wénjiàn.
    Vui lòng xuất bảng lương thành tệp điện tử.
  29. 工资表属于公司的机密资料。
    Gōngzī biǎo shǔyú gōngsī de jīmì zīliào.
    Bảng lương thuộc tài liệu mật của công ty.
  30. 完成工资表后,请通知财务经理。
    Wánchéng gōngzī biǎo hòu, qǐng tōngzhī cáiwù jīnglǐ.
    Sau khi hoàn thành bảng lương, vui lòng thông báo cho giám đốc tài chính.

Mẫu câu giao tiếp thực tế​


本月工资表做好了吗?
Běn yuè gōngzī biǎo zuò hǎo le ma?
Bảng lương tháng này làm xong chưa?


工资表还没有审核。
Gōngzī biǎo hái méiyǒu shěnhé.
Bảng lương vẫn chưa được kiểm tra.


请先核对考勤,再做工资表。
Qǐng xiān héduì kǎoqín, zài zuò gōngzī biǎo.
Vui lòng kiểm tra chấm công trước, sau đó mới làm bảng lương.


这名员工的工资为什么没有列在工资表里?
Zhè míng yuángōng de gōngzī wèishénme méiyǒu liè zài gōngzī biǎo lǐ?
Tại sao tiền lương của nhân viên này không được ghi trong bảng lương?


工资表批准后,我们就可以发工资了。
Gōngzī biǎo pīzhǔn hòu, wǒmen jiù kěyǐ fā gōngzī le.
Sau khi bảng lương được phê duyệt, chúng ta có thể trả lương.


Tóm tắt cách ghi nhớ​


工资表 = 工资 + 表


工资
gōngzī
tiền lương



biǎo
bảng biểu


工资表
gōngzī biǎo
bảng lương, bảng tính lương, bảng thanh toán tiền lương.


Các cụm quan trọng:


编制工资表
lập bảng lương


核对工资表
đối chiếu bảng lương


审核工资表
kiểm tra bảng lương


批准工资表
phê duyệt bảng lương


工资明细表
bảng chi tiết tiền lương


工资汇总表
bảng tổng hợp tiền lương


工资表 là bảng tổng hợp tiền lương của nhiều nhân viên, còn 工资单 là phiếu lương riêng của từng nhân viên.

补贴 là gì?​


补贴
Pinyin: bǔtiē
Âm Hán Việt: bổ thiếp
Từ loại: danh từ, động từ
Tiếng Việt: trợ cấp, phụ cấp, khoản hỗ trợ, bù thêm tiền, trợ giá
Tiếng Anh: subsidy; allowance; grant; financial support; to subsidize


补贴 dùng để chỉ một khoản tiền hoặc lợi ích được cấp thêm nhằm bù đắp chi phí, giảm gánh nặng tài chính hoặc hỗ trợ một cá nhân, doanh nghiệp, ngành nghề hay hoạt động nào đó.


Ví dụ:


交通补贴
jiāotōng bǔtiē
Phụ cấp đi lại


住房补贴
zhùfáng bǔtiē
Trợ cấp nhà ở


政府补贴
zhèngfǔ bǔtiē
Trợ cấp của chính phủ


公司给员工发放餐费补贴。
Gōngsī gěi yuángōng fāfàng cānfèi bǔtiē.
Công ty chi phụ cấp tiền ăn cho nhân viên.


Giải thích từng chữ Hán​


补​



Pinyin: bǔ
Âm Hán Việt: bổ
Nghĩa: bù, bổ sung, bù đắp, sửa chữa phần thiếu


Các từ thường gặp:


补充
bǔchōng
Bổ sung


补发
bǔfā
Trả bù, cấp bù


补交
bǔjiāo
Nộp bổ sung


补偿
bǔcháng
Bồi thường, bù đắp


补税
bǔshuì
Nộp bổ sung tiền thuế


Trong 补贴, 补 mang nghĩa “bù thêm vào phần còn thiếu hoặc phần chi phí mà người nhận phải gánh chịu”.


贴​



Pinyin: tiē
Âm Hán Việt: thiếp
Nghĩa gốc: dán, áp sát


Trong từ 补贴, 贴 không mang nghĩa “dán” theo nghĩa thông thường, mà mang ý nghĩa hỗ trợ thêm tiền hoặc bù thêm vào một khoản chi.


Vì vậy:


补贴 = bù thêm + hỗ trợ
= trợ cấp, phụ cấp, trợ giá, khoản hỗ trợ tài chính


Hai cách dùng chính của 补贴​


补贴 là danh từ​


Khi là danh từ, 补贴 chỉ một khoản tiền hỗ trợ.


Cấu trúc:


Danh từ + 补贴


Ví dụ:


交通补贴
jiāotōng bǔtiē
Phụ cấp đi lại


餐费补贴
cānfèi bǔtiē
Phụ cấp tiền ăn


住房补贴
zhùfáng bǔtiē
Trợ cấp nhà ở


高温补贴
gāowēn bǔtiē
Phụ cấp làm việc trong môi trường nhiệt độ cao


出差补贴
chūchāi bǔtiē
Phụ cấp công tác


政府补贴
zhèngfǔ bǔtiē
Trợ cấp của chính phủ


补贴 là động từ​


Khi là động từ, 补贴 có nghĩa là trợ cấp, hỗ trợ tiền hoặc bù thêm tiền.


Cấu trúc:


Chủ ngữ + 补贴 + người hoặc khoản chi


Ví dụ:


公司补贴员工的交通费。
Gōngsī bǔtiē yuángōng de jiāotōngfèi.
Công ty hỗ trợ chi phí đi lại cho nhân viên.


政府补贴农业生产。
Zhèngfǔ bǔtiē nóngyè shēngchǎn.
Chính phủ trợ cấp cho hoạt động sản xuất nông nghiệp.


公司每个月补贴员工五十万越南盾。
Gōngsī měi ge yuè bǔtiē yuángōng wǔshí wàn Yuènán dùn.
Mỗi tháng công ty hỗ trợ nhân viên 500.000 đồng.


Các loại 补贴 thường gặp trong doanh nghiệp​


交通补贴​


交通补贴
jiāotōng bǔtiē
Phụ cấp đi lại


Dùng để hỗ trợ nhân viên chi phí đi lại giữa nhà và nơi làm việc hoặc chi phí di chuyển phục vụ công việc.


公司每月给员工发放交通补贴。
Gōngsī měi yuè gěi yuángōng fāfàng jiāotōng bǔtiē.
Mỗi tháng công ty chi phụ cấp đi lại cho nhân viên.


餐费补贴​


餐费补贴
cānfèi bǔtiē
Phụ cấp tiền ăn


Cũng có thể nói:


伙食补贴
huǒshí bǔtiē
Phụ cấp ăn uống


午餐补贴
wǔcān bǔtiē
Phụ cấp bữa trưa


员工每天可以领取午餐补贴。
Yuángōng měitiān kěyǐ lǐngqǔ wǔcān bǔtiē.
Mỗi ngày nhân viên có thể nhận phụ cấp bữa trưa.


住房补贴​


住房补贴
zhùfáng bǔtiē
Trợ cấp nhà ở


公司为外地员工提供住房补贴。
Gōngsī wèi wàidì yuángōng tígōng zhùfáng bǔtiē.
Công ty cung cấp trợ cấp nhà ở cho nhân viên từ địa phương khác đến.


通讯补贴​


通讯补贴
tōngxùn bǔtiē
Phụ cấp liên lạc, điện thoại


销售人员每月有通讯补贴。
Xiāoshòu rényuán měi yuè yǒu tōngxùn bǔtiē.
Nhân viên bán hàng mỗi tháng có phụ cấp điện thoại.


出差补贴​


出差补贴
chūchāi bǔtiē
Phụ cấp công tác


出差期间,公司会发放出差补贴。
Chūchāi qījiān, gōngsī huì fāfàng chūchāi bǔtiē.
Trong thời gian đi công tác, công ty sẽ chi phụ cấp công tác.


加班补贴​


加班补贴
jiābān bǔtiē
Phụ cấp làm thêm giờ


Cần chú ý rằng 加班补贴 không hoàn toàn giống 加班费.


加班费
jiābānfèi
Tiền làm thêm giờ theo số giờ làm việc


加班补贴
jiābān bǔtiē
Khoản hỗ trợ thêm khi làm thêm giờ


公司除了支付加班费,还提供夜班补贴。
Gōngsī chúle zhīfù jiābānfèi, hái tígōng yèbān bǔtiē.
Ngoài tiền làm thêm giờ, công ty còn cung cấp phụ cấp ca đêm.


夜班补贴​


夜班补贴
yèbān bǔtiē
Phụ cấp ca đêm


上夜班的员工可以领取夜班补贴。
Shàng yèbān de yuángōng kěyǐ lǐngqǔ yèbān bǔtiē.
Nhân viên làm ca đêm có thể nhận phụ cấp ca đêm.


高温补贴​


高温补贴
gāowēn bǔtiē
Phụ cấp làm việc trong môi trường nhiệt độ cao


夏天在高温环境下工作的员工有高温补贴。
Xiàtiān zài gāowēn huánjìng xià gōngzuò de yuángōng yǒu gāowēn bǔtiē.
Nhân viên làm việc trong môi trường nhiệt độ cao vào mùa hè được hưởng phụ cấp nhiệt độ cao.


岗位补贴​


岗位补贴
gǎngwèi bǔtiē
Phụ cấp vị trí, phụ cấp chức vụ


这个岗位的工作风险比较高,所以有岗位补贴。
Zhège gǎngwèi de gōngzuò fēngxiǎn bǐjiào gāo, suǒyǐ yǒu gǎngwèi bǔtiē.
Vị trí này có rủi ro công việc tương đối cao nên có phụ cấp vị trí.


技能补贴​


技能补贴
jìnéng bǔtiē
Phụ cấp kỹ năng


通过专业技能考试的员工可以获得技能补贴。
Tōngguò zhuānyè jìnéng kǎoshì de yuángōng kěyǐ huòdé jìnéng bǔtiē.
Nhân viên vượt qua kỳ thi kỹ năng chuyên môn có thể nhận phụ cấp kỹ năng.


全勤补贴​


全勤补贴
quánqín bǔtiē
Phụ cấp chuyên cần


本月没有迟到和请假的员工可以领取全勤补贴。
Běn yuè méiyǒu chídào hé qǐngjià de yuángōng kěyǐ lǐngqǔ quánqín bǔtiē.
Nhân viên không đi muộn và không nghỉ phép trong tháng này có thể nhận phụ cấp chuyên cần.


生育补贴​


生育补贴
shēngyù bǔtiē
Trợ cấp thai sản, trợ cấp sinh con


生活补贴​


生活补贴
shēnghuó bǔtiē
Trợ cấp sinh hoạt


公司为实习生提供一定的生活补贴。
Gōngsī wèi shíxíshēng tígōng yídìng de shēnghuó bǔtiē.
Công ty cung cấp một khoản trợ cấp sinh hoạt nhất định cho thực tập sinh.


补贴 của chính phủ​


Trong chính sách kinh tế, 补贴 thường được dịch là “trợ cấp” hoặc “trợ giá”.


政府补贴
zhèngfǔ bǔtiē
Trợ cấp của chính phủ


财政补贴
cáizhèng bǔtiē
Trợ cấp tài chính, trợ cấp ngân sách


农业补贴
nóngyè bǔtiē
Trợ cấp nông nghiệp


出口补贴
chūkǒu bǔtiē
Trợ cấp xuất khẩu


能源补贴
néngyuán bǔtiē
Trợ cấp năng lượng


价格补贴
jiàgé bǔtiē
Trợ giá


购房补贴
gòufáng bǔtiē
Trợ cấp mua nhà


就业补贴
jiùyè bǔtiē
Trợ cấp việc làm


培训补贴
péixùn bǔtiē
Trợ cấp đào tạo


政府为中小企业提供财政补贴。
Zhèngfǔ wèi zhōngxiǎo qǐyè tígōng cáizhèng bǔtiē.
Chính phủ cung cấp trợ cấp tài chính cho doanh nghiệp vừa và nhỏ.


这家公司获得了一笔政府补贴。
Zhè jiā gōngsī huòdé le yì bǐ zhèngfǔ bǔtiē.
Công ty này đã nhận được một khoản trợ cấp của chính phủ.


Các động từ thường đi với 补贴​


发放补贴
fāfàng bǔtiē
Chi trả trợ cấp, cấp phát phụ cấp


领取补贴
lǐngqǔ bǔtiē
Nhận trợ cấp


申请补贴
shēnqǐng bǔtiē
Xin trợ cấp


获得补贴
huòdé bǔtiē
Nhận được trợ cấp


享受补贴
xiǎngshòu bǔtiē
Được hưởng trợ cấp


提供补贴
tígōng bǔtiē
Cung cấp trợ cấp


取消补贴
qǔxiāo bǔtiē
Hủy bỏ trợ cấp


增加补贴
zēngjiā bǔtiē
Tăng trợ cấp


减少补贴
jiǎnshǎo bǔtiē
Giảm trợ cấp


调整补贴
tiáozhěng bǔtiē
Điều chỉnh trợ cấp


核算补贴
hésuàn bǔtiē
Tính toán, hạch toán trợ cấp


支付补贴
zhīfù bǔtiē
Thanh toán trợ cấp


计提补贴
jìtí bǔtiē
Trích trước, ghi nhận khoản phụ cấp phải trả


Các lượng từ thường dùng với 补贴​


一笔补贴
yì bǐ bǔtiē
Một khoản trợ cấp


一项补贴
yí xiàng bǔtiē
Một hạng mục trợ cấp


一份补贴
yí fèn bǔtiē
Một phần, một suất trợ cấp


Ví dụ:


公司收到了一笔政府补贴。
Gōngsī shōudào le yì bǐ zhèngfǔ bǔtiē.
Công ty đã nhận được một khoản trợ cấp của chính phủ.


员工可以申请三项补贴。
Yuángōng kěyǐ shēnqǐng sān xiàng bǔtiē.
Nhân viên có thể xin ba loại trợ cấp.


Cấu trúc câu thường dùng​


给某人发放补贴​


Cấu trúc:


给 + người nhận + 发放 + loại trợ cấp


公司给员工发放交通补贴。
Gōngsī gěi yuángōng fāfàng jiāotōng bǔtiē.
Công ty chi phụ cấp đi lại cho nhân viên.


为某人提供补贴​


Cấu trúc:


为 + người hoặc đối tượng + 提供 + 补贴


公司为外地员工提供住房补贴。
Gōngsī wèi wàidì yuángōng tígōng zhùfáng bǔtiē.
Công ty cung cấp trợ cấp nhà ở cho nhân viên ngoại tỉnh.


每月补贴多少钱​


Cấu trúc:


Chủ ngữ + 每月补贴 + số tiền


公司每月补贴员工三十万越南盾。
Gōngsī měi yuè bǔtiē yuángōng sānshí wàn Yuènán dùn.
Mỗi tháng công ty hỗ trợ nhân viên 300.000 đồng.


按照……标准发放补贴​


Nghĩa: chi trả trợ cấp theo tiêu chuẩn nào đó


公司按照岗位等级发放补贴。
Gōngsī ànzhào gǎngwèi děngjí fāfàng bǔtiē.
Công ty chi phụ cấp theo cấp bậc vị trí.


符合条件的……可以申请补贴​


Nghĩa: người hoặc đơn vị đáp ứng điều kiện có thể xin trợ cấp


符合条件的员工可以申请住房补贴。
Fúhé tiáojiàn de yuángōng kěyǐ shēnqǐng zhùfáng bǔtiē.
Nhân viên đáp ứng điều kiện có thể xin trợ cấp nhà ở.


Ví dụ trong môi trường kế toán​


会计正在核算本月的员工补贴。
Kuàijì zhèngzài hésuàn běn yuè de yuángōng bǔtiē.
Kế toán đang tính các khoản phụ cấp của nhân viên trong tháng này.


交通补贴已经计入本月工资。
Jiāotōng bǔtiē yǐjīng jìrù běn yuè gōngzī.
Phụ cấp đi lại đã được tính vào tiền lương tháng này.


请核对补贴金额是否正确。
Qǐng héduì bǔtiē jīn’é shìfǒu zhèngquè.
Vui lòng đối chiếu xem số tiền phụ cấp có chính xác hay không.


本月需要补发两名员工的餐费补贴。
Běn yuè xūyào bǔfā liǎng míng yuángōng de cānfèi bǔtiē.
Tháng này cần trả bù phụ cấp tiền ăn cho hai nhân viên.


公司的补贴费用比上个月增加了。
Gōngsī de bǔtiē fèiyòng bǐ shàng ge yuè zēngjiā le.
Chi phí phụ cấp của công ty đã tăng so với tháng trước.


这笔政府补贴应该计入其他收益。
Zhè bǐ zhèngfǔ bǔtiē yīnggāi jìrù qítā shōuyì.
Khoản trợ cấp chính phủ này nên được hạch toán vào thu nhập khác.


会计需要保存补贴申请表和审批文件。
Kuàijì xūyào bǎocún bǔtiē shēnqǐngbiǎo hé shěnpī wénjiàn.
Kế toán cần lưu đơn xin trợ cấp và hồ sơ phê duyệt.


员工补贴应当按照公司的薪酬政策发放。
Yuángōng bǔtiē yīngdāng ànzhào gōngsī de xīnchóu zhèngcè fāfàng.
Phụ cấp nhân viên phải được chi trả theo chính sách lương thưởng của công ty.


Ví dụ trong môi trường công xưởng​


夜班工人可以领取夜班补贴。
Yèbān gōngrén kěyǐ lǐngqǔ yèbān bǔtiē.
Công nhân ca đêm có thể nhận phụ cấp ca đêm.


高温车间的员工有高温补贴。
Gāowēn chējiān de yuángōng yǒu gāowēn bǔtiē.
Nhân viên tại phân xưởng nhiệt độ cao được hưởng phụ cấp nhiệt độ cao.


这个岗位有一定的技能补贴。
Zhège gǎngwèi yǒu yídìng de jìnéng bǔtiē.
Vị trí này có một khoản phụ cấp kỹ năng nhất định.


工厂决定提高夜班补贴标准。
Gōngchǎng juédìng tígāo yèbān bǔtiē biāozhǔn.
Nhà máy quyết định nâng mức phụ cấp ca đêm.


员工申请补贴时需要提交相关证明。
Yuángōng shēnqǐng bǔtiē shí xūyào tíjiāo xiāngguān zhèngmíng.
Khi xin trợ cấp, nhân viên cần nộp giấy tờ chứng minh liên quan.


Phân biệt 补贴 và 津贴​


补贴​


补贴 thường nhấn mạnh việc bù đắp chi phí hoặc hỗ trợ tài chính.


交通补贴
jiāotōng bǔtiē
Phụ cấp đi lại


住房补贴
zhùfáng bǔtiē
Trợ cấp nhà ở


政府补贴
zhèngfǔ bǔtiē
Trợ cấp chính phủ


补贴 có thể áp dụng cho nhân viên, doanh nghiệp, ngành nghề hoặc toàn xã hội.


津贴​


津贴
jīntiē
Phụ cấp


津贴 thường là khoản tiền được trả thêm cùng tiền lương vì điều kiện làm việc, chức vụ, tính chất công việc hoặc trách nhiệm đặc biệt.


岗位津贴
gǎngwèi jīntiē
Phụ cấp vị trí


职务津贴
zhíwù jīntiē
Phụ cấp chức vụ


高温津贴
gāowēn jīntiē
Phụ cấp nhiệt độ cao


Trong môi trường doanh nghiệp, 补贴 và 津贴 đôi khi được dùng gần giống nhau. Tuy nhiên:


补贴 thiên về bù đắp chi phí.


津贴 thiên về khoản trả thêm do vị trí hoặc điều kiện làm việc.


Phân biệt 补贴 và 补助​


补助
bǔzhù
Trợ cấp, hỗ trợ


补助 thường dùng cho khoản hỗ trợ mang tính cứu trợ, hỗ trợ khó khăn, phúc lợi hoặc hỗ trợ đặc biệt.


生活补助
shēnghuó bǔzhù
Trợ cấp sinh hoạt


医疗补助
yīliáo bǔzhù
Trợ cấp y tế


困难补助
kùnnan bǔzhù
Trợ cấp khó khăn


So sánh:


交通补贴
jiāotōng bǔtiē
Phụ cấp đi lại thường xuyên


困难补助
kùnnan bǔzhù
Khoản hỗ trợ khi gặp khó khăn


Phân biệt 补贴 và 补偿​


补偿
bǔcháng
Bồi thường, bù đắp tổn thất


补偿 thường xuất hiện khi một người hoặc đơn vị bị thiệt hại, mất mát hoặc phát sinh chi phí vì một nguyên nhân cụ thể.


损失补偿
sǔnshī bǔcháng
Bồi thường thiệt hại


经济补偿
jīngjì bǔcháng
Bồi thường kinh tế


离职补偿
lízhí bǔcháng
Trợ cấp, bồi thường khi nghỉ việc


So sánh:


公司给员工发放交通补贴。
Gōngsī gěi yuángōng fāfàng jiāotōng bǔtiē.
Công ty cấp phụ cấp đi lại cho nhân viên.


公司向员工支付经济补偿。
Gōngsī xiàng yuángōng zhīfù jīngjì bǔcháng.
Công ty trả khoản bồi thường kinh tế cho nhân viên.


补贴 không nhất thiết phát sinh từ thiệt hại.


补偿 thường phát sinh vì có tổn thất, chấm dứt hợp đồng hoặc quyền lợi bị ảnh hưởng.


Phân biệt 补贴 và 奖金​


奖金
jiǎngjīn
Tiền thưởng


补贴 là khoản hỗ trợ hoặc bù đắp chi phí.


奖金 là khoản thưởng dựa trên thành tích, kết quả hoặc dịp đặc biệt.


交通补贴
jiāotōng bǔtiē
Phụ cấp đi lại


绩效奖金
jìxiào jiǎngjīn
Thưởng hiệu suất


年终奖金
niánzhōng jiǎngjīn
Thưởng cuối năm


Mẫu hội thoại thực tế​


阮明武:这个月的工资表做好了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Zhège yuè de gōngzībiǎo zuò hǎo le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Bảng lương tháng này đã làm xong chưa?


丁垂杨:基本做好了,但是还有几项补贴需要确认。
Dīng Chuíyáng: Jīběn zuò hǎo le, dànshì hái yǒu jǐ xiàng bǔtiē xūyào quèrèn.
Đinh Thùy Dương: Cơ bản đã xong, nhưng vẫn còn vài khoản phụ cấp cần xác nhận.


阮明武:主要是什么补贴?
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào shì shénme bǔtiē?
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu là những khoản phụ cấp nào?


丁垂杨:包括交通补贴、餐费补贴、夜班补贴和全勤补贴。
Dīng Chuíyáng: Bāokuò jiāotōng bǔtiē, cānfèi bǔtiē, yèbān bǔtiē hé quánqín bǔtiē.
Đinh Thùy Dương: Bao gồm phụ cấp đi lại, tiền ăn, ca đêm và chuyên cần.


阮明武:请按照公司的规定核算。
Ruǎn Míngwǔ: Qǐng ànzhào gōngsī de guīdìng hésuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Hãy tính toán theo quy định của công ty.


丁垂杨:好的,我会先核对考勤记录和补贴标准。
Dīng Chuíyáng: Hǎo de, wǒ huì xiān héduì kǎoqín jìlù hé bǔtiē biāozhǔn.
Đinh Thùy Dương: Vâng, tôi sẽ đối chiếu bảng chấm công và mức phụ cấp trước.


20 câu ví dụ với 补贴​


公司每个月给员工发放交通补贴。
Gōngsī měi ge yuè gěi yuángōng fāfàng jiāotōng bǔtiē.
Mỗi tháng công ty chi phụ cấp đi lại cho nhân viên.


员工可以申请住房补贴。
Yuángōng kěyǐ shēnqǐng zhùfáng bǔtiē.
Nhân viên có thể xin trợ cấp nhà ở.


本月的餐费补贴已经发放。
Běn yuè de cānfèi bǔtiē yǐjīng fāfàng.
Phụ cấp tiền ăn tháng này đã được chi trả.


夜班员工可以享受夜班补贴。
Yèbān yuángōng kěyǐ xiǎngshòu yèbān bǔtiē.
Nhân viên ca đêm được hưởng phụ cấp ca đêm.


公司提高了高温补贴标准。
Gōngsī tígāo le gāowēn bǔtiē biāozhǔn.
Công ty đã nâng mức phụ cấp nhiệt độ cao.


你的交通补贴是多少?
Nǐ de jiāotōng bǔtiē shì duōshao?
Phụ cấp đi lại của bạn là bao nhiêu?


这项补贴需要主管批准。
Zhè xiàng bǔtiē xūyào zhǔguǎn pīzhǔn.
Khoản phụ cấp này cần được người phụ trách phê duyệt.


补贴金额会和工资一起发放。
Bǔtiē jīn’é huì hé gōngzī yìqǐ fāfàng.
Tiền phụ cấp sẽ được chi trả cùng với tiền lương.


财务部正在核对员工补贴。
Cáiwùbù zhèngzài héduì yuángōng bǔtiē.
Phòng tài chính đang đối chiếu phụ cấp nhân viên.


公司为销售人员提供通讯补贴。
Gōngsī wèi xiāoshòu rényuán tígōng tōngxùn bǔtiē.
Công ty cung cấp phụ cấp điện thoại cho nhân viên bán hàng.


出差员工可以领取出差补贴。
Chūchāi yuángōng kěyǐ lǐngqǔ chūchāi bǔtiē.
Nhân viên đi công tác có thể nhận phụ cấp công tác.


实习生每月有一定的生活补贴。
Shíxíshēng měi yuè yǒu yídìng de shēnghuó bǔtiē.
Thực tập sinh mỗi tháng có một khoản trợ cấp sinh hoạt nhất định.


政府为企业提供就业补贴。
Zhèngfǔ wèi qǐyè tígōng jiùyè bǔtiē.
Chính phủ cung cấp trợ cấp việc làm cho doanh nghiệp.


这笔补贴还没有到账。
Zhè bǐ bǔtiē hái méiyǒu dàozhàng.
Khoản trợ cấp này vẫn chưa được chuyển vào tài khoản.


公司取消了不合理的补贴。
Gōngsī qǔxiāo le bù hélǐ de bǔtiē.
Công ty đã hủy bỏ các khoản phụ cấp không hợp lý.


补贴标准每年调整一次。
Bǔtiē biāozhǔn měinián tiáozhěng yí cì.
Mức phụ cấp được điều chỉnh mỗi năm một lần.


员工需要填写补贴申请表。
Yuángōng xūyào tiánxiě bǔtiē shēnqǐngbiǎo.
Nhân viên cần điền đơn xin trợ cấp.


这项补贴只适用于正式员工。
Zhè xiàng bǔtiē zhǐ shìyòng yú zhèngshì yuángōng.
Khoản phụ cấp này chỉ áp dụng cho nhân viên chính thức.


本月补贴费用增加了百分之十。
Běn yuè bǔtiē fèiyòng zēngjiā le bǎifēnzhī shí.
Chi phí phụ cấp tháng này đã tăng 10%.


请把补贴明细发给会计。
Qǐng bǎ bǔtiē míngxì fā gěi kuàijì.
Hãy gửi bảng chi tiết phụ cấp cho kế toán.


Tóm tắt​


补贴 có thể được dịch theo từng ngữ cảnh như sau:


员工补贴
yuángōng bǔtiē
Phụ cấp nhân viên


政府补贴
zhèngfǔ bǔtiē
Trợ cấp của chính phủ


价格补贴
jiàgé bǔtiē
Trợ giá


生活补贴
shēnghuó bǔtiē
Trợ cấp sinh hoạt


交通补贴
jiāotōng bǔtiē
Phụ cấp đi lại


住房补贴
zhùfáng bǔtiē
Trợ cấp nhà ở


餐费补贴
cānfèi bǔtiē
Phụ cấp tiền ăn


Cách hiểu cốt lõi của 补贴 là: một khoản tiền được cấp thêm để hỗ trợ hoặc bù đắp một phần chi phí.

清洁


Phiên âm: qīngjié
Chữ phồn thể: 清潔
Âm Hán Việt: thanh khiết
Từ loại: tính từ, động từ, danh từ


1. 清洁 là gì?​


清洁 có các nghĩa chính sau:


Sạch sẽ


Làm sạch


Vệ sinh


Dọn dẹp


Công việc vệ sinh


Không chứa bụi bẩn, chất ô nhiễm hoặc tạp chất


Ví dụ:


保持清洁
bǎochí qīngjié
giữ gìn sạch sẽ


清洁地面
qīngjié dìmiàn
làm sạch mặt sàn


清洁设备
qīngjié shèbèi
vệ sinh thiết bị


清洁工作
qīngjié gōngzuò
công việc vệ sinh


清洁人员
qīngjié rényuán
nhân viên vệ sinh


2. Giải thích từng chữ​


清​


Phiên âm: qīng
Âm Hán Việt: thanh


Các nghĩa thường gặp:


Trong


Sạch


Thanh khiết


Rõ ràng


Làm sạch


Ví dụ:


清水
qīngshuǐ
nước sạch, nước trong


清楚
qīngchu
rõ ràng


清理
qīnglǐ
dọn dẹp, xử lý


清洗
qīngxǐ
rửa sạch


洁​


Phiên âm: jié
Chữ phồn thể: 潔
Âm Hán Việt: khiết


Các nghĩa thường gặp:


Sạch


Tinh khiết


Không có bụi bẩn


Trong sạch


Ví dụ:


整洁
zhěngjié
gọn gàng, sạch sẽ


洁净
jiéjìng
sạch tinh, sạch sẽ


纯洁
chúnjié
thuần khiết


Khi ghép lại:


清洁 = sạch sẽ hoặc làm cho một vật trở nên sạch sẽ.


3. 清洁 dùng làm tính từ​


Khi làm tính từ, 清洁 có nghĩa là sạch sẽ, hợp vệ sinh, không có bụi bẩn hoặc tạp chất.


Ví dụ:


这里很清洁。
Zhèlǐ hěn qīngjié.
Nơi này rất sạch sẽ.


生产车间必须保持清洁。
Shēngchǎn chējiān bìxū bǎochí qīngjié.
Phân xưởng sản xuất phải luôn được giữ sạch sẽ.


我们需要一个清洁的工作环境。
Wǒmen xūyào yí ge qīngjié de gōngzuò huánjìng.
Chúng ta cần một môi trường làm việc sạch sẽ.


这种材料应存放在清洁的地方。
Zhè zhǒng cáiliào yīng cúnfàng zài qīngjié de dìfang.
Loại vật liệu này nên được bảo quản ở nơi sạch sẽ.


4. 清洁 dùng làm động từ​


Khi làm động từ, 清洁 có nghĩa là làm sạch, vệ sinh, lau chùi.


Cấu trúc:


清洁 + đồ vật, thiết bị hoặc khu vực


Ví dụ:


清洁机器
qīngjié jīqì
vệ sinh máy móc


清洁地面
qīngjié dìmiàn
lau dọn mặt sàn


清洁工作台
qīngjié gōngzuòtái
vệ sinh bàn làm việc


清洁生产线
qīngjié shēngchǎnxiàn
vệ sinh dây chuyền sản xuất


Ví dụ câu:


工人每天都要清洁机器。
Gōngrén měitiān dōu yào qīngjié jīqì.
Công nhân mỗi ngày đều phải vệ sinh máy móc.


下班前请清洁工作台。
Xiàbān qián qǐng qīngjié gōngzuòtái.
Trước khi tan làm, hãy vệ sinh bàn làm việc.


必须先关闭电源,再清洁设备。
Bìxū xiān guānbì diànyuán, zài qīngjié shèbèi.
Phải tắt nguồn điện trước rồi mới vệ sinh thiết bị.


5. 清洁 dùng làm danh từ​


Trong một số trường hợp, 清洁 chỉ công việc vệ sinh hoặc lĩnh vực vệ sinh.


Ví dụ:


负责清洁
fùzé qīngjié
phụ trách vệ sinh


日常清洁
rìcháng qīngjié
vệ sinh hằng ngày


设备清洁
shèbèi qīngjié
vệ sinh thiết bị


车间清洁
chējiān qīngjié
vệ sinh phân xưởng


深度清洁
shēndù qīngjié
vệ sinh sâu, làm sạch chuyên sâu


6. 清洁 trong công xưởng​


Trong nhà máy, 清洁 thường chỉ việc vệ sinh máy móc, khu vực sản xuất, công cụ, nguyên vật liệu và môi trường làm việc.


Các cụm từ thường gặp:


车间清洁
chējiān qīngjié
vệ sinh phân xưởng


设备清洁
shèbèi qīngjié
vệ sinh thiết bị


机器清洁
jīqì qīngjié
vệ sinh máy móc


地面清洁
dìmiàn qīngjié
vệ sinh mặt sàn


工作台清洁
gōngzuòtái qīngjié
vệ sinh bàn thao tác


工具清洁
gōngjù qīngjié
vệ sinh dụng cụ


生产线清洁
shēngchǎnxiàn qīngjié
vệ sinh dây chuyền sản xuất


模具清洁
mújù qīngjié
vệ sinh khuôn


清洁记录
qīngjié jìlù
biên bản, nhật ký vệ sinh


清洁标准
qīngjié biāozhǔn
tiêu chuẩn vệ sinh


清洁要求
qīngjié yāoqiú
yêu cầu vệ sinh


清洁检查
qīngjié jiǎnchá
kiểm tra vệ sinh


Ví dụ:


每个班次结束后都要进行设备清洁。
Měi ge bāncì jiéshù hòu dōu yào jìnxíng shèbèi qīngjié.
Sau mỗi ca làm việc đều phải tiến hành vệ sinh thiết bị.


清洁工作完成后,要填写清洁记录。
Qīngjié gōngzuò wánchéng hòu, yào tiánxiě qīngjié jìlù.
Sau khi hoàn thành công việc vệ sinh, phải điền nhật ký vệ sinh.


车间主管每天检查生产区域的清洁情况。
Chējiān zhǔguǎn měitiān jiǎnchá shēngchǎn qūyù de qīngjié qíngkuàng.
Quản lý phân xưởng mỗi ngày kiểm tra tình trạng vệ sinh của khu vực sản xuất.


7. 清洁 trong công xưởng giày dép​


Trong nhà máy giày, 清洁 thường dùng trong các công đoạn cắt, may, dán keo, ép đế, thành hình và đóng gói.


清洁裁断机
qīngjié cáiduànjī
vệ sinh máy cắt


清洁缝纫机
qīngjié féngrènjī
vệ sinh máy may


清洁鞋楦
qīngjié xiéxuàn
vệ sinh khuôn giày


清洁鞋面
qīngjié xiémiàn
làm sạch thân giày


清洁鞋底
qīngjié xiédǐ
làm sạch đế giày


清洁胶水残留
qīngjié jiāoshuǐ cánliú
làm sạch phần keo còn sót lại


清洁模具
qīngjié mújù
vệ sinh khuôn


清洁包装区
qīngjié bāozhuāngqū
vệ sinh khu vực đóng gói


Ví dụ:


上胶前要先清洁鞋面。
Shàng jiāo qián yào xiān qīngjié xiémiàn.
Trước khi bôi keo phải làm sạch thân giày.


鞋底表面不清洁会影响粘合效果。
Xiédǐ biǎomiàn bù qīngjié huì yǐngxiǎng zhānhé xiàoguǒ.
Bề mặt đế giày không sạch sẽ sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả kết dính.


每天生产结束后要清洁缝纫机。
Měitiān shēngchǎn jiéshù hòu yào qīngjié féngrènjī.
Sau khi kết thúc sản xuất mỗi ngày phải vệ sinh máy may.


请把鞋面上的灰尘清洁干净。
Qǐng bǎ xiémiàn shàng de huīchén qīngjié gānjìng.
Hãy làm sạch bụi trên thân giày.


8. Cấu trúc thường dùng với 清洁​


保持……清洁​


Bǎochí… qīngjié


Giữ cho… sạch sẽ


保持车间清洁。
Bǎochí chējiān qīngjié.
Giữ gìn phân xưởng sạch sẽ.


请保持工作区域清洁。
Qǐng bǎochí gōngzuò qūyù qīngjié.
Hãy giữ khu vực làm việc sạch sẽ.


清洁……​


Qīngjié…


Làm sạch, vệ sinh…


请清洁机器表面。
Qǐng qīngjié jīqì biǎomiàn.
Hãy vệ sinh bề mặt máy.


对……进行清洁​


Duì… jìnxíng qīngjié


Tiến hành vệ sinh…


工作人员正在对生产线进行清洁。
Gōngzuò rényuán zhèngzài duì shēngchǎnxiàn jìnxíng qīngjié.
Nhân viên đang tiến hành vệ sinh dây chuyền sản xuất.


把……清洁干净​


Bǎ… qīngjié gānjìng


Làm cho… sạch hoàn toàn


请把地面清洁干净。
Qǐng bǎ dìmiàn qīngjié gānjìng.
Hãy lau sạch mặt sàn.


清洁后……​


Qīngjié hòu…


Sau khi vệ sinh…


设备清洁后才能重新使用。
Shèbèi qīngjié hòu cáinéng chóngxīn shǐyòng.
Sau khi vệ sinh, thiết bị mới có thể được sử dụng lại.


定期清洁……​


Dìngqī qīngjié…


Vệ sinh định kỳ…


我们要定期清洁机器内部。
Wǒmen yào dìngqī qīngjié jīqì nèibù.
Chúng ta phải định kỳ vệ sinh bên trong máy.


9. Các từ thường đi với 清洁​


彻底清洁
chèdǐ qīngjié
làm sạch triệt để


定期清洁
dìngqī qīngjié
vệ sinh định kỳ


及时清洁
jíshí qīngjié
vệ sinh kịp thời


每日清洁
měirì qīngjié
vệ sinh hằng ngày


全面清洁
quánmiàn qīngjié
vệ sinh toàn diện


深度清洁
shēndù qīngjié
vệ sinh chuyên sâu


简单清洁
jiǎndān qīngjié
vệ sinh đơn giản


手工清洁
shǒugōng qīngjié
vệ sinh thủ công


自动清洁
zìdòng qīngjié
tự động làm sạch


保持清洁
bǎochí qīngjié
giữ sạch sẽ


清洁干净
qīngjié gānjìng
làm sạch hoàn toàn


10. Phân biệt 清洁 và 干净​


清洁​


qīngjié


Có thể làm tính từ hoặc động từ.


Khi làm tính từ: sạch sẽ, hợp vệ sinh.


Khi làm động từ: vệ sinh, làm sạch.


Ví dụ:


清洁设备
qīngjié shèbèi
vệ sinh thiết bị


清洁的环境
qīngjié de huánjìng
môi trường sạch sẽ


干净​


gānjìng


Chủ yếu là tính từ, có nghĩa là sạch, không bẩn.


Ví dụ:


地面很干净。
Dìmiàn hěn gānjìng.
Mặt sàn rất sạch.


So sánh:


请清洁地面。
Qǐng qīngjié dìmiàn.
Hãy vệ sinh mặt sàn.


地面已经很干净了。
Dìmiàn yǐjīng hěn gānjìng le.
Mặt sàn đã rất sạch rồi.


清洁 nhấn mạnh hành động vệ sinh hoặc trạng thái hợp vệ sinh.


干净 nhấn mạnh kết quả sạch, không còn bụi bẩn.


11. Phân biệt 清洁 và 清洗​


清洁​


qīngjié


Làm sạch nói chung, có thể bằng cách lau, quét, hút bụi, rửa hoặc dùng hóa chất.


清洗​


qīngxǐ


Rửa sạch, thường nhấn mạnh dùng nước hoặc dung dịch làm sạch.


Ví dụ:


清洁机器表面
qīngjié jīqì biǎomiàn
vệ sinh bề mặt máy


清洗机器零件
qīngxǐ jīqì língjiàn
rửa sạch linh kiện máy


清洁 có phạm vi rộng hơn.


清洗 thường liên quan đến hành động rửa.


12. Phân biệt 清洁 và 打扫​


清洁​


qīngjié


Vệ sinh, làm sạch; thường được dùng trong văn viết, công xưởng, môi trường chuyên nghiệp.


打扫​


dǎsǎo


Quét dọn, dọn dẹp nhà cửa, phòng học, văn phòng hoặc khu vực sinh hoạt.


Ví dụ:


打扫房间
dǎsǎo fángjiān
dọn phòng


清洁设备
qīngjié shèbèi
vệ sinh thiết bị


打扫 thường dùng trong sinh hoạt hằng ngày.


清洁 mang tính chuyên môn và trang trọng hơn.


13. Phân biệt 清洁 và 清理​


清洁​


qīngjié


Làm sạch bụi bẩn, dầu mỡ hoặc tạp chất.


清理​


qīnglǐ


Dọn dẹp, sắp xếp, xử lý hoặc loại bỏ những thứ không cần thiết.


Ví dụ:


清洁机器上的油污。
Qīngjié jīqì shàng de yóuwū.
Làm sạch vết dầu trên máy.


清理仓库里的废料。
Qīnglǐ cāngkù lǐ de fèiliào.
Dọn và xử lý phế liệu trong kho.


清洁 nhấn mạnh làm sạch.


清理 nhấn mạnh dọn, sắp xếp hoặc loại bỏ.


14. Phân biệt 清洁 và 卫生​


清洁​


qīngjié


Sạch sẽ hoặc làm sạch.


卫生​


wèishēng


Vệ sinh, điều kiện vệ sinh hoặc sức khỏe cộng đồng.


Ví dụ:


保持设备清洁。
Bǎochí shèbèi qīngjié.
Giữ thiết bị sạch sẽ.


注意车间卫生。
Zhùyì chējiān wèishēng.
Chú ý vệ sinh phân xưởng.


清洁 thường nói đến mức độ sạch hoặc hành động làm sạch.


卫生 nhấn mạnh tiêu chuẩn vệ sinh và sức khỏe.


15. Một số từ ghép liên quan​


清洁工
qīngjiégōng
nhân viên vệ sinh


清洁员
qīngjiéyuán
nhân viên vệ sinh


清洁人员
qīngjié rényuán
nhân viên làm công tác vệ sinh


清洁剂
qīngjiéjì
chất tẩy rửa


清洁用品
qīngjié yòngpǐn
đồ dùng vệ sinh


清洁工具
qīngjié gōngjù
dụng cụ vệ sinh


清洁设备
qīngjié shèbèi
thiết bị vệ sinh


清洁区域
qīngjié qūyù
khu vực sạch, khu vực cần vệ sinh


清洁能源
qīngjié néngyuán
năng lượng sạch


清洁生产
qīngjié shēngchǎn
sản xuất sạch


清洁度
qīngjiédù
độ sạch


清洁标准
qīngjié biāozhǔn
tiêu chuẩn vệ sinh


清洁记录表
qīngjié jìlùbiǎo
bảng ghi chép vệ sinh


16. Ví dụ thực tế​


  1. 请保持办公室清洁。
    Qǐng bǎochí bàngōngshì qīngjié.
    Hãy giữ văn phòng sạch sẽ.
  2. 工人每天都要清洁机器。
    Gōngrén měitiān dōu yào qīngjié jīqì.
    Công nhân mỗi ngày đều phải vệ sinh máy móc.
  3. 生产区域必须保持清洁。
    Shēngchǎn qūyù bìxū bǎochí qīngjié.
    Khu vực sản xuất phải luôn được giữ sạch sẽ.
  4. 请使用专用清洁剂。
    Qǐng shǐyòng zhuānyòng qīngjiéjì.
    Hãy sử dụng chất tẩy rửa chuyên dụng.
  5. 下班前要清洁工作台。
    Xiàbān qián yào qīngjié gōngzuòtái.
    Trước khi tan làm phải vệ sinh bàn làm việc.
  6. 机器内部需要定期清洁。
    Jīqì nèibù xūyào dìngqī qīngjié.
    Bên trong máy cần được vệ sinh định kỳ.
  7. 清洁设备前必须切断电源。
    Qīngjié shèbèi qián bìxū qiēduàn diànyuán.
    Trước khi vệ sinh thiết bị phải ngắt nguồn điện.
  8. 请把地面清洁干净。
    Qǐng bǎ dìmiàn qīngjié gānjìng.
    Hãy lau sạch mặt sàn.
  9. 这名员工负责车间的日常清洁。
    Zhè míng yuángōng fùzé chējiān de rìcháng qīngjié.
    Nhân viên này phụ trách công việc vệ sinh hằng ngày của phân xưởng.
  10. 清洁工作完成以后要进行检查。
    Qīngjié gōngzuò wánchéng yǐhòu yào jìnxíng jiǎnchá.
    Sau khi hoàn thành công việc vệ sinh phải tiến hành kiểm tra.
  11. 设备表面有油污,需要马上清洁。
    Shèbèi biǎomiàn yǒu yóuwū, xūyào mǎshàng qīngjié.
    Bề mặt thiết bị có vết dầu, cần vệ sinh ngay.
  12. 包装区的清洁要求很严格。
    Bāozhuāngqū de qīngjié yāoqiú hěn yángé.
    Yêu cầu vệ sinh của khu vực đóng gói rất nghiêm ngặt.
  13. 请检查清洁记录是否完整。
    Qǐng jiǎnchá qīngjié jìlù shìfǒu wánzhěng.
    Hãy kiểm tra xem nhật ký vệ sinh có đầy đủ hay không.
  14. 鞋面上的灰尘必须清洁干净。
    Xiémiàn shàng de huīchén bìxū qīngjié gānjìng.
    Bụi trên thân giày phải được làm sạch hoàn toàn.
  15. 不清洁的鞋底会影响上胶效果。
    Bù qīngjié de xiédǐ huì yǐngxiǎng shàng jiāo xiàoguǒ.
    Đế giày không sạch sẽ sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả bôi keo.
  16. 我们要提高车间的清洁度。
    Wǒmen yào tígāo chējiān de qīngjiédù.
    Chúng ta cần nâng cao độ sạch của phân xưởng.
  17. 清洁人员正在打扫仓库。
    Qīngjié rényuán zhèngzài dǎsǎo cāngkù.
    Nhân viên vệ sinh đang dọn kho.
  18. 这个清洁剂不能用于皮料。
    Zhège qīngjiéjì bùnéng yòng yú píliào.
    Chất tẩy rửa này không được dùng cho vật liệu da.
  19. 清洁模具时不要使用尖锐工具。
    Qīngjié mújù shí bú yào shǐyòng jiānruì gōngjù.
    Khi vệ sinh khuôn không được sử dụng dụng cụ sắc nhọn.
  20. 主管要求大家做好清洁工作。
    Zhǔguǎn yāoqiú dàjiā zuò hǎo qīngjié gōngzuò.
    Quản lý yêu cầu mọi người làm tốt công việc vệ sinh.

17. Tóm lại​


清洁 có nghĩa là sạch sẽ, làm sạch hoặc công việc vệ sinh.


Khi làm tính từ:


清洁的环境
qīngjié de huánjìng
môi trường sạch sẽ


Khi làm động từ:


清洁机器
qīngjié jīqì
vệ sinh máy móc


Khi làm danh từ:


日常清洁
rìcháng qīngjié
công việc vệ sinh hằng ngày


Cách hiểu ngắn gọn nhất:


清洁 = làm sạch và giữ cho một đồ vật, thiết bị hoặc khu vực không có bụi bẩn, dầu mỡ và tạp chất.

常用 là gì?​


常用
Pinyin: chángyòng
Âm Hán Việt: thường dụng
Từ loại: tính từ, động từ
Nghĩa tiếng Việt: thường dùng, hay dùng, thông dụng
Tiếng Anh: commonly used; frequently used


常用 dùng để chỉ một từ ngữ, đồ vật, phương pháp, chức năng hoặc cách làm được sử dụng thường xuyên trong đời sống, học tập hoặc công việc.


Ví dụ:


常用词
Chángyòng cí
Từ thường dùng


常用工具
Chángyòng gōngjù
Công cụ thường dùng


这种方法很常用。
Zhè zhǒng fāngfǎ hěn chángyòng.
Phương pháp này rất thông dụng.


Phân tích từng chữ Hán​


常​


Chữ giản thể: 常
Chữ phồn thể: 常
Pinyin: cháng
Âm Hán Việt: thường
Bộ thủ: 巾
Số nét: 11 nét


Các nghĩa thường gặp:


thường xuyên


bình thường


thông thường


lâu dài, ổn định


Ví dụ:


经常
Jīngcháng
Thường xuyên


正常
Zhèngcháng
Bình thường


平常
Píngcháng
Ngày thường, bình thường


用​


Chữ giản thể: 用
Chữ phồn thể: 用
Pinyin: yòng
Âm Hán Việt: dụng
Bộ thủ: 用
Số nét: 5 nét


Các nghĩa thường gặp:


dùng, sử dụng


công dụng


cần dùng


Ví dụ:


使用
Shǐyòng
Sử dụng


有用
Yǒuyòng
Có ích


用途
Yòngtú
Công dụng


Vì vậy, 常用 có thể hiểu theo nghĩa đen là:


经常使用
Jīngcháng shǐyòng
Thường xuyên sử dụng


Cách dùng thứ nhất: 常用 + danh từ​


常用 đứng trước danh từ để bổ nghĩa, mang nghĩa “thường dùng” hoặc “thông dụng”.


Cấu trúc:


常用 + danh từ


Ví dụ:


常用汉字
Chángyòng Hànzì
Chữ Hán thường dùng


常用软件
Chángyòng ruǎnjiàn
Phần mềm thường dùng


常用材料
Chángyòng cáiliào
Vật liệu thường dùng


常用设备
Chángyòng shèbèi
Thiết bị thường dùng


常用表达
Chángyòng biǎodá
Cách diễn đạt thường dùng


Cách dùng thứ hai: 很常用​


常用 có thể đứng sau 很, 非常, 比较 để làm vị ngữ.


Cấu trúc:


Danh từ + 很 / 非常 / 比较 + 常用


Ví dụ:


这个词很常用。
Zhège cí hěn chángyòng.
Từ này rất thông dụng.


这种材料非常常用。
Zhè zhǒng cáiliào fēicháng chángyòng.
Loại vật liệu này được sử dụng rất phổ biến.


这个功能比较常用。
Zhège gōngnéng bǐjiào chángyòng.
Chức năng này tương đối hay được sử dụng.


Cách dùng thứ ba: 最常用​


最常用 có nghĩa là “được sử dụng nhiều nhất”, “thông dụng nhất”.


Ví dụ:


这是最常用的会计科目之一。
Zhè shì zuì chángyòng de kuàijì kēmù zhī yī.
Đây là một trong những tài khoản kế toán được sử dụng phổ biến nhất.


这个句型是汉语中最常用的句型之一。
Zhège jùxíng shì Hànyǔ zhōng zuì chángyòng de jùxíng zhī yī.
Mẫu câu này là một trong những mẫu câu thông dụng nhất trong tiếng Trung.


Cách dùng thứ tư: 常用于​


常用于 có nghĩa là “thường được dùng cho”, “thường được sử dụng trong”.


Cấu trúc:


A + 常用于 + lĩnh vực hoặc mục đích


Ví dụ:


这种材料常用于生产鞋面。
Zhè zhǒng cáiliào cháng yòngyú shēngchǎn xiémiàn.
Loại vật liệu này thường được dùng để sản xuất thân giày.


这个词常用于正式场合。
Zhège cí cháng yòngyú zhèngshì chǎnghé.
Từ này thường được dùng trong những dịp trang trọng.


这张表常用于统计工时。
Zhè zhāng biǎo cháng yòngyú tǒngjì gōngshí.
Biểu mẫu này thường được dùng để thống kê giờ công.


Lưu ý:


常用 và 常用于 không hoàn toàn giống nhau.


常用: thường dùng, thông dụng.


常用于: thường được dùng cho mục đích hoặc lĩnh vực nào đó.


Những cụm từ thường gặp​


常用词
Chángyòng cí
Từ thường dùng


常用语
Chángyòngyǔ
Câu hoặc cách nói thường dùng


常用汉字
Chángyòng Hànzì
Chữ Hán thường dùng


常用句型
Chángyòng jùxíng
Mẫu câu thường dùng


常用表达
Chángyòng biǎodá
Cách diễn đạt thông dụng


常用方法
Chángyòng fāngfǎ
Phương pháp thường dùng


常用工具
Chángyòng gōngjù
Công cụ thường dùng


常用材料
Chángyòng cáiliào
Vật liệu thường dùng


常用设备
Chángyòng shèbèi
Thiết bị thường dùng


常用软件
Chángyòng ruǎnjiàn
Phần mềm thường dùng


常用功能
Chángyòng gōngnéng
Chức năng thường dùng


常用格式
Chángyòng géshì
Định dạng thường dùng


常用单位
Chángyòng dānwèi
Đơn vị thường dùng


常用标准
Chángyòng biāozhǔn
Tiêu chuẩn thường dùng


常用科目
Chángyòng kēmù
Tài khoản hoặc hạng mục thường dùng


常用凭证
Chángyòng píngzhèng
Chứng từ thường dùng


常用表格
Chángyòng biǎogé
Biểu mẫu thường dùng


常用命令
Chángyòng mìnglìng
Lệnh thường dùng


常用术语
Chángyòng shùyǔ
Thuật ngữ thường dùng


常用数据
Chángyòng shùjù
Dữ liệu thường dùng


常用 trong tiếng Trung giao tiếp​


常用 có thể chỉ những từ, câu hoặc cách diễn đạt xuất hiện thường xuyên.


Ví dụ:


这是一个常用词。
Zhè shì yí ge chángyòng cí.
Đây là một từ thường dùng.


请学习这些常用句型。
Qǐng xuéxí zhèxiē chángyòng jùxíng.
Hãy học những mẫu câu thường dùng này.


这个表达在口语中很常用。
Zhège biǎodá zài kǒuyǔ zhōng hěn chángyòng.
Cách diễn đạt này rất thông dụng trong khẩu ngữ.


“没关系”是一个常用表达。
“Méi guānxi” shì yí ge chángyòng biǎodá.
“Không sao” là một cách diễn đạt thường dùng.


常用 trong kế toán​


Trong môi trường kế toán, 常用 thường đi với 科目, 凭证, 表格, 软件, 公式 và 报表.


常用会计科目
Chángyòng kuàijì kēmù
Tài khoản kế toán thường dùng


常用会计凭证
Chángyòng kuàijì píngzhèng
Chứng từ kế toán thường dùng


常用财务报表
Chángyòng cáiwù bàobiǎo
Báo cáo tài chính thường dùng


常用计算公式
Chángyòng jìsuàn gōngshì
Công thức tính toán thường dùng


常用会计软件
Chángyòng kuàijì ruǎnjiàn
Phần mềm kế toán thường dùng


Ví dụ:


这是成本核算中常用的方法。
Zhè shì chéngběn hésuàn zhōng chángyòng de fāngfǎ.
Đây là phương pháp thường dùng trong hạch toán chi phí.


“库存现金”是一个常用会计科目。
“Kùcún xiànjīn” shì yí ge chángyòng kuàijì kēmù.
“Tiền mặt tồn quỹ” là một tài khoản kế toán thường dùng.


这份表格常用于统计材料成本。
Zhè fèn biǎogé cháng yòngyú tǒngjì cáiliào chéngběn.
Biểu mẫu này thường được dùng để thống kê chi phí vật liệu.


常用 trong công xưởng​


常用工具
Chángyòng gōngjù
Công cụ thường dùng


常用原材料
Chángyòng yuán cáiliào
Nguyên vật liệu thường dùng


常用设备
Chángyòng shèbèi
Thiết bị thường dùng


常用零件
Chángyòng língjiàn
Linh kiện thường dùng


常用工艺
Chángyòng gōngyì
Công nghệ hoặc quy trình thường dùng


Ví dụ:


胶水是制鞋厂常用的辅料。
Jiāoshuǐ shì zhìxiéchǎng chángyòng de fǔliào.
Keo là vật liệu phụ thường dùng trong nhà máy sản xuất giày.


这台机器是车间常用设备。
Zhè tái jīqì shì chējiān chángyòng shèbèi.
Máy này là thiết bị thường dùng trong phân xưởng.


这些工具平时很常用。
Zhèxiē gōngjù píngshí hěn chángyòng.
Những công cụ này thường ngày được sử dụng rất nhiều.


Phân biệt 常用 và 经常用​


常用​


Thường mang tính khái quát, dùng để mô tả một đồ vật, từ ngữ hoặc phương pháp có tính thông dụng.


这个词很常用。
Zhège cí hěn chángyòng.
Từ này rất thông dụng.


经常用​


Nhấn mạnh một người hoặc chủ thể thường xuyên sử dụng một vật nào đó.


我经常用这个软件。
Wǒ jīngcháng yòng zhège ruǎnjiàn.
Tôi thường xuyên dùng phần mềm này.


So sánh:


这个软件很常用。
Zhège ruǎnjiàn hěn chángyòng.
Phần mềm này rất thông dụng.


我经常用这个软件。
Wǒ jīngcháng yòng zhège ruǎnjiàn.
Tôi thường xuyên sử dụng phần mềm này.


常用 mô tả tính chất thông dụng.


经常用 mô tả tần suất sử dụng của một chủ thể.


Phân biệt 常用 và 常见​


常用​


Nhấn mạnh thường xuyên được sử dụng.


这是一个常用工具。
Zhè shì yí ge chángyòng gōngjù.
Đây là một công cụ thường dùng.


常见​


Nhấn mạnh thường xuyên nhìn thấy hoặc xuất hiện.


这是一个常见问题。
Zhè shì yí ge chángjiàn wèntí.
Đây là một vấn đề thường gặp.


Có thể nói:


常用词
Chángyòng cí
Từ thường dùng


常见错误
Chángjiàn cuòwù
Lỗi thường gặp


Không nên tùy ý thay 常用 bằng 常见 vì ý nghĩa khác nhau.


Phân biệt 常用 và 通用​


常用​


Thường dùng, có tần suất sử dụng cao.


这个表格很常用。
Zhège biǎogé hěn chángyòng.
Biểu mẫu này rất thường được sử dụng.


通用​


Dùng chung, áp dụng rộng cho nhiều trường hợp hoặc nhiều thiết bị.


这是一种通用格式。
Zhè shì yì zhǒng tōngyòng géshì.
Đây là một định dạng dùng chung.


常用 nhấn mạnh tần suất sử dụng.


通用 nhấn mạnh phạm vi áp dụng rộng.


Phân biệt 常用 và 实用​


常用​


Thường được sử dụng.


实用​


Thiết thực, hữu ích trong thực tế.


这个功能很常用。
Zhège gōngnéng hěn chángyòng.
Chức năng này rất thường được sử dụng.


这个功能很实用。
Zhège gōngnéng hěn shíyòng.
Chức năng này rất thiết thực.


Một chức năng có thể rất 实用 nhưng chưa chắc 常用, và ngược lại.


20 câu ví dụ thực tế​


  1. 这是一个常用词。
    Zhè shì yí ge chángyòng cí.
    Đây là một từ thường dùng.
  2. 这个句型在口语中很常用。
    Zhège jùxíng zài kǒuyǔ zhōng hěn chángyòng.
    Mẫu câu này rất thông dụng trong khẩu ngữ.
  3. 请记住这些常用表达。
    Qǐng jìzhù zhèxiē chángyòng biǎodá.
    Hãy ghi nhớ những cách diễn đạt thông dụng này.
  4. 这是我们办公室常用的软件。
    Zhè shì wǒmen bàngōngshì chángyòng de ruǎnjiàn.
    Đây là phần mềm thường dùng trong văn phòng của chúng tôi.
  5. 这些是仓库常用工具。
    Zhèxiē shì cāngkù chángyòng gōngjù.
    Đây là những công cụ thường dùng trong kho.
  6. 这种材料在工厂里很常用。
    Zhè zhǒng cáiliào zài gōngchǎng lǐ hěn chángyòng.
    Loại vật liệu này rất thường được sử dụng trong nhà máy.
  7. Excel是会计常用的软件。
    Excel shì kuàijì chángyòng de ruǎnjiàn.
    Excel là phần mềm thường dùng của kế toán.
  8. 这是最常用的计算方法。
    Zhè shì zuì chángyòng de jìsuàn fāngfǎ.
    Đây là phương pháp tính toán được dùng phổ biến nhất.
  9. 这张表常用于记录工时。
    Zhè zhāng biǎo cháng yòngyú jìlù gōngshí.
    Biểu mẫu này thường được dùng để ghi lại giờ công.
  10. 这个按钮是常用功能。
    Zhège ànniǔ shì chángyòng gōngnéng.
    Nút này là một chức năng thường dùng.
  11. 我把常用文件放在桌面上。
    Wǒ bǎ chángyòng wénjiàn fàng zài zhuōmiàn shàng.
    Tôi đặt các tài liệu thường dùng trên màn hình máy tính.
  12. 这些常用数据已经录入系统。
    Zhèxiē chángyòng shùjù yǐjīng lùrù xìtǒng.
    Những dữ liệu thường dùng này đã được nhập vào hệ thống.
  13. 请列出十个常用会计科目。
    Qǐng lièchū shí ge chángyòng kuàijì kēmù.
    Hãy liệt kê mười tài khoản kế toán thường dùng.
  14. 这个词在正式文件中不太常用。
    Zhège cí zài zhèngshì wénjiàn zhōng bú tài chángyòng.
    Từ này không thường được sử dụng trong văn bản chính thức.
  15. 汉语中有很多常用量词。
    Hànyǔ zhōng yǒu hěn duō chángyòng liàngcí.
    Trong tiếng Trung có rất nhiều lượng từ thường dùng.
  16. 手机已经成为常用办公设备。
    Shǒujī yǐjīng chéngwéi chángyòng bàngōng shèbèi.
    Điện thoại di động đã trở thành thiết bị văn phòng thường dùng.
  17. 请把常用物品放在容易拿到的地方。
    Qǐng bǎ chángyòng wùpǐn fàng zài róngyì nádào de dìfang.
    Hãy đặt những đồ vật thường dùng ở nơi dễ lấy.
  18. 这种会计凭证在企业中很常用。
    Zhè zhǒng kuàijì píngzhèng zài qǐyè zhōng hěn chángyòng.
    Loại chứng từ kế toán này rất thông dụng trong doanh nghiệp.
  19. 这个公式常用于计算人工成本。
    Zhège gōngshì cháng yòngyú jìsuàn réngōng chéngběn.
    Công thức này thường được dùng để tính chi phí nhân công.
  20. 老师整理了一份常用词汇表。
    Lǎoshī zhěnglǐ le yí fèn chángyòng cíhuìbiǎo.
    Giáo viên đã biên soạn một danh sách từ vựng thường dùng.

Tóm lại​


常用 có nghĩa là:


thường dùng


hay dùng


thông dụng


được sử dụng phổ biến


Cấu trúc quan trọng:


常用 + danh từ
Thường dùng, thông dụng


很常用
Rất thông dụng


最常用
Thông dụng nhất


常用于 + mục đích hoặc lĩnh vực
Thường được dùng cho


Ví dụ tiêu biểu:


这是一个常用词。
Zhè shì yí ge chángyòng cí.
Đây là một từ thường dùng.


这种材料常用于生产鞋底。
Zhè zhǒng cáiliào cháng yòngyú shēngchǎn xiédǐ.
Loại vật liệu này thường được dùng để sản xuất đế giày.


Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ kế toán học từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành
 
Last edited:
Back
Top