• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Học từ vựng kế toán tiếng Trung tổng hợp ngày 2-7-2026

Khóa học từ vựng kế toán tiếng Trung tổng hợp


岗位 là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, đặc biệt trong lĩnh vực nhân sự (HR), tuyển dụng, quản trị doanh nghiệp và lao động, có nghĩa là vị trí công việc, chức danh công việc hoặc vị trí làm việc.

1. Chữ Hán​

  • Giản thể / Phồn thể: 岗位 / 崗位
  • Pinyin: gǎngwèi

2. Âm Hán Việt​

  • 岗(崗): Cương
  • 位: Vị
岗位 = Cương vị, nghĩa là vị trí công tác, vị trí làm việc.

3. Giải thích từng chữ Hán​

岗(崗)​

  • Nghĩa gốc:
    • Đồi nhỏ
    • Trạm gác
    • Vị trí trực
    • Vị trí làm việc (trong từ ghép)
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
    • Giản thể 岗:
    • Phồn thể 崗:
  • Số nét:
    • Giản thể 岗: 7 nét
    • Phồn thể 崗: 11 nét
  • Âm Hán Việt: Cương

位​

  • Nghĩa gốc:
    • Vị trí
    • Chỗ
    • Ngôi
    • Chức vị
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: 亻
  • Số nét: 7 nét
  • Âm Hán Việt: Vị

4. Từ loại​

岗位danh từ (名词).
Nghĩa:
  • Vị trí công việc.
  • Chức danh hoặc vị trí mà một người đảm nhiệm trong doanh nghiệp.

5. Cách dùng​

岗位 + Danh từ​

Ví dụ:
  • 岗位职责
    • gǎngwèi zhízé
    • trách nhiệm của vị trí công việc
  • 岗位要求
    • gǎngwèi yāoqiú
    • yêu cầu đối với vị trí tuyển dụng
  • 岗位培训
    • gǎngwèi péixùn
    • đào tạo theo vị trí công việc
  • 岗位工资
    • gǎngwèi gōngzī
    • lương theo vị trí
  • 岗位津贴
    • gǎngwèi jīntiē
    • phụ cấp chức vụ hoặc phụ cấp vị trí

Động từ + 岗位​

Ví dụ:
  • 申请岗位
    • shēnqǐng gǎngwèi
    • ứng tuyển vị trí
  • 调整岗位
    • tiáozhěng gǎngwèi
    • điều chuyển vị trí
  • 安排岗位
    • ānpái gǎngwèi
    • bố trí vị trí công việc
  • 离开岗位
    • líkāi gǎngwèi
    • rời vị trí làm việc
  • 坚守岗位
    • jiānshǒu gǎngwèi
    • bám sát vị trí công tác

6. Ví dụ thực tế​

  • 这个岗位需要三年以上工作经验。
  • Zhège gǎngwèi xūyào sān nián yǐshàng gōngzuò jīngyàn.
  • Vị trí này yêu cầu ít nhất ba năm kinh nghiệm làm việc.
  • 她申请了财务岗位。
  • Tā shēnqǐng le cáiwù gǎngwèi.
  • Cô ấy đã ứng tuyển vị trí kế toán/tài chính.
  • 每个岗位都有不同的职责。
  • Měi gè gǎngwèi dōu yǒu bùtóng de zhízé.
  • Mỗi vị trí công việc đều có trách nhiệm khác nhau.
  • 员工必须遵守岗位规定。
  • Yuángōng bìxū zūnshǒu gǎngwèi guīdìng.
  • Nhân viên phải tuân thủ các quy định của vị trí công việc.
  • 公司会提供岗位培训。
  • Gōngsī huì tígōng gǎngwèi péixùn.
  • Công ty sẽ cung cấp chương trình đào tạo theo vị trí công việc.

7. Một số cụm từ thường gặp​

  • 工作岗位
    • gōngzuò gǎngwèi
    • vị trí công việc
  • 财务岗位
    • cáiwù gǎngwèi
    • vị trí kế toán/tài chính
  • 会计岗位
    • kuàijì gǎngwèi
    • vị trí kế toán
  • 管理岗位
    • guǎnlǐ gǎngwèi
    • vị trí quản lý
  • 技术岗位
    • jìshù gǎngwèi
    • vị trí kỹ thuật
  • 招聘岗位
    • zhāopìn gǎngwèi
    • vị trí tuyển dụng
  • 岗位职责
    • gǎngwèi zhízé
    • mô tả trách nhiệm công việc
  • 岗位说明书
    • gǎngwèi shuōmíngshū
    • bản mô tả công việc (Job Description)

8. Phân biệt với các từ gần nghĩa​

岗位 (gǎngwèi)​

  • Nghĩa: vị trí công việc.
  • Nhấn mạnh công việc và trách nhiệm cụ thể.
Ví dụ:
  • 财务岗位。
  • Vị trí kế toán.

职位 (zhíwèi)​

  • Nghĩa: chức vụ, vị trí công tác.
  • Thường dùng trong tuyển dụng hoặc cơ cấu tổ chức.
Ví dụ:
  • 招聘职位。
  • Vị trí tuyển dụng.

职务 (zhíwù)​

  • Nghĩa: chức vụ.
  • Nhấn mạnh cấp bậc hoặc vai trò trong tổ chức.
Ví dụ:
  • 担任经理职务。
  • Đảm nhiệm chức vụ giám đốc.

9. So sánh​

TừPinyinNghĩaTrọng tâm
岗位gǎngwèiVị trí công việcCông việc và nhiệm vụ cụ thể
职位zhíwèiVị trí, chức danhVị trí trong tuyển dụng hoặc tổ chức
职务zhíwùChức vụCấp bậc, vai trò quản lý

10. Tóm tắt​

岗位 (gǎngwèi) chỉ vị trí công việc cụ thể mà một nhân viên đảm nhiệm trong doanh nghiệp. Từ này rất phổ biến trong các thông báo tuyển dụng, hợp đồng lao động và tài liệu nhân sự.
Một số cụm từ thường gặp:
  • 岗位职责: trách nhiệm của vị trí công việc.
  • 岗位要求: yêu cầu của vị trí.
  • 岗位培训: đào tạo theo vị trí.
  • 岗位工资: lương theo vị trí.
  • 岗位津贴: phụ cấp vị trí/chức vụ.
Ví dụ:
  • 这个岗位要求会中文和英语。
  • Zhège gǎngwèi yāoqiú huì Zhōngwén hé Yīngyǔ.
  • Vị trí này yêu cầu biết tiếng Trung và tiếng Anh.

劳动合同 là một thuật ngữ pháp lý rất phổ biến trong tiếng Trung, có nghĩa là hợp đồng lao động. Đây là văn bản quy định quyền và nghĩa vụ giữa người sử dụng lao độngngười lao động.


1. Thông tin cơ bản​


  • Giản thể: 劳动合同
  • Phồn thể: 勞動合同
  • Pinyin: láodòng hétóng
  • Âm Hán Việt: Lao Động Hợp Đồng
  • Loại từ: Danh từ (名词)



2. Giải thích từng chữ Hán​


劳/勞 (láo)​


Nghĩa:


  • Lao động
  • Làm việc
  • Vất vả

Ví dụ:


  • 劳动 (láodòng): lao động.
  • 劳动力 (láodònglì): lực lượng lao động.
  • 劳工 (láogōng): công nhân.

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:


  • Giản thể : 力 (bộ Lực)
  • Phồn thể : 力 (bộ Lực)

Tổng số nét:


  • 劳: 7 nét
  • 勞: 12 nét



动/動 (dòng)​


Nghĩa:


  • Động
  • Hoạt động
  • Vận động

Ví dụ:


  • 动作 (dòngzuò): động tác.
  • 活动 (huódòng): hoạt động.
  • 自动 (zìdòng): tự động.

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:


  • Giản thể : 力 (bộ Lực)
  • Phồn thể : 力 (bộ Lực)

Tổng số nét:


  • 动: 6 nét
  • 動: 11 nét



合 (hé)​


Nghĩa:


  • Hợp
  • Kết hợp
  • Phù hợp

Ví dụ:


  • 合作 (hézuò): hợp tác.
  • 合法 (héfǎ): hợp pháp.

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:


  • 口 (bộ Khẩu)

Tổng số nét:


  • 6 nét



同 (tóng)​


Nghĩa:


  • Cùng
  • Giống
  • Đồng

Trong 合同, chữ kết hợp với tạo thành từ có nghĩa là hợp đồng.


Ví dụ:


  • 同意 (tóngyì): đồng ý.
  • 同事 (tóngshì): đồng nghiệp.

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:


  • 口 (bộ Khẩu)

Tổng số nét:


  • 6 nét



3. Nghĩa của 劳动合同​


劳动合同 có nghĩa là:


  • Hợp đồng lao động

Đây là hợp đồng được ký giữa doanh nghiệp và người lao động, quy định các nội dung như:


  • Chức vụ
  • Mức lương
  • Thời giờ làm việc
  • Thời hạn hợp đồng
  • Quyền và nghĩa vụ của hai bên
  • Điều kiện chấm dứt hợp đồng



4. Các loại 劳动合同​


固定期限劳动合同​


Gùdìng qīxiàn láodòng hétóng


Hợp đồng lao động có thời hạn.




无固定期限劳动合同​


Wú gùdìng qīxiàn láodòng hétóng


Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.




以完成一定工作任务为期限的劳动合同​


Yǐ wánchéng yídìng gōngzuò rènwu wéi qīxiàn de láodòng hétóng


Hợp đồng lao động theo thời hạn hoàn thành một công việc nhất định.




5. Các động từ thường đi với 劳动合同​


  • 签订劳动合同
    • qiāndìng láodòng hétóng
    • Ký kết hợp đồng lao động.
  • 签署劳动合同
    • qiānshǔ láodòng hétóng
    • Ký hợp đồng lao động.
  • 解除劳动合同
    • jiěchú láodòng hétóng
    • Chấm dứt hợp đồng lao động.
  • 终止劳动合同
    • zhōngzhǐ láodòng hétóng
    • Chấm dứt hợp đồng lao động (do hết hạn hoặc theo quy định).
  • 续签劳动合同
    • xùqiān láodòng hétóng
    • Gia hạn, ký tiếp hợp đồng lao động.



6. Một số cụm từ thường gặp​


  • 劳动合同法 (láodòng hétóng fǎ): Luật Hợp đồng lao động.
  • 劳动合同期限 (láodòng hétóng qīxiàn): Thời hạn hợp đồng lao động.
  • 劳动合同编号 (láodòng hétóng biānhào): Số hợp đồng lao động.
  • 劳动合同到期 (láodòng hétóng dàoqī): Hợp đồng lao động hết hạn.
  • 劳动合同解除 (láodòng hétóng jiěchú): Chấm dứt hợp đồng lao động.
  • 劳动合同续签 (láodòng hétóng xùqiān): Gia hạn hợp đồng lao động.



7. Phân biệt với các từ gần nghĩa​


劳动合同 (láodòng hétóng)​


hợp đồng lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động, chịu sự điều chỉnh của pháp luật lao động.


Ví dụ:


  • 公司要求员工签订劳动合同。
  • Gōngsī yāoqiú yuángōng qiāndìng láodòng hétóng.
  • Công ty yêu cầu nhân viên ký hợp đồng lao động.

合同 (hétóng)​


hợp đồng nói chung, có thể là hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê, hợp đồng dịch vụ, hợp đồng lao động...


Ví dụ:


  • 我们已经签订合同。
  • Wǒmen yǐjīng qiāndìng hétóng.
  • Chúng tôi đã ký hợp đồng.

协议 (xiéyì)​


Có nghĩa là thỏa thuận hoặc hiệp định, phạm vi rộng hơn và không phải lúc nào cũng là hợp đồng theo nghĩa pháp lý.


Ví dụ:


  • 双方达成合作协议。
  • Shuāngfāng dáchéng hézuò xiéyì.
  • Hai bên đã đạt được thỏa thuận hợp tác.



8. Ví dụ thực tế​


  1. 入职前需要签订劳动合同。
    • Rùzhí qián xūyào qiāndìng láodòng hétóng.
    • Trước khi nhận việc cần ký hợp đồng lao động.
  2. 劳动合同已经到期。
    • Láodòng hétóng yǐjīng dàoqī.
    • Hợp đồng lao động đã hết hạn.
  3. 公司决定续签劳动合同。
    • Gōngsī juédìng xùqiān láodòng hétóng.
    • Công ty quyết định gia hạn hợp đồng lao động.
  4. 双方依法解除劳动合同。
    • Shuāngfāng yīfǎ jiěchú láodòng hétóng.
    • Hai bên chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật.
  5. 请仔细阅读劳动合同后再签字。
    • Qǐng zǐxì yuèdú láodòng hétóng hòu zài qiānzì.
    • Vui lòng đọc kỹ hợp đồng lao động rồi mới ký.

9. Thuật ngữ liên quan​


  • 入职 (rùzhí): Nhận việc.
  • 离职 (lízhí): Nghỉ việc.
  • 试用期 (shìyòngqī): Thời gian thử việc.
  • 转正 (zhuǎnzhèng): Chuyển sang nhân viên chính thức.
  • 工资 (gōngzī): Tiền lương.
  • 社会保险 (shèhuì bǎoxiǎn): Bảo hiểm xã hội.
  • 五险一金 (wǔ xiǎn yì jīn): Năm loại bảo hiểm và một quỹ nhà ở (chế độ phúc lợi phổ biến tại Trung Quốc).
  • 解除劳动合同 (jiěchú láodòng hétóng): Chấm dứt hợp đồng lao động.
  • 续签劳动合同 (xùqiān láodòng hétóng): Gia hạn hợp đồng lao động.

劳动合同 là một thuật ngữ cốt lõi trong tiếng Trung chuyên ngành nhân sự và pháp luật lao động, xuất hiện rất thường xuyên trong hồ sơ tuyển dụng, quy chế doanh nghiệp và các văn bản pháp lý.

津贴 (giản thể: 津贴 | phồn thể: 津貼)
Pinyin: jīntiē
Âm Hán Việt: Tân thiếp

Nghĩa tiếng Việt​

津贴 là danh từ, có các nghĩa chính:

  1. Phụ cấp.

  2. Trợ cấp.

  3. Khoản tiền được trả thêm ngoài tiền lương cơ bản để bù đắp điều kiện làm việc, sinh hoạt hoặc khuyến khích người lao động.
Đây là thuật ngữ thường gặp trong nhân sự (HR), kế toán tiền lương, tài chính và quản lý lao động.

Giải thích từng chữ Hán​

津 (jīn)​


  • Giản thể:

  • Phồn thể:

  • Nghĩa gốc: bến sông, nơi qua sông; trong từ 津贴 mang nghĩa mở rộng là trợ cấp, hỗ trợ.

  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: 氵 (Thủy)

  • Số nét: 9

  • Âm Hán Việt: Tân.

贴 (tiē)​


  • Giản thể:

  • Phồn thể:

  • Nghĩa: bù thêm, trợ cấp, dán.

  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: 贝 (貝)

  • Số nét (giản thể): 9

  • Âm Hán Việt: Thiếp.
Ghép lại, 津贴 có nghĩa là khoản tiền bù thêm hoặc trợ cấp.

Cách dùng​

1. Phụ cấp cho người lao động​


  • 公司提供住房津贴。

    • Gōngsī tígōng zhùfáng jīntiē.

    • Công ty cung cấp phụ cấp nhà ở.

  • 他每个月都有交通津贴。

    • Tā měi gè yuè dōu yǒu jiāotōng jīntiē.

    • Anh ấy mỗi tháng đều có phụ cấp đi lại.

2. Trong kế toán tiền lương​


  • 津贴不计入基本工资。

    • Jīntiē bù jìrù jīběn gōngzī.

    • Phụ cấp không được tính vào lương cơ bản.

  • 请核算员工的津贴。

    • Qǐng hésuàn yuángōng de jīntiē.

    • Vui lòng tính khoản phụ cấp của nhân viên.

3. Trợ cấp từ cơ quan hoặc nhà nước​


  • 政府发放生活津贴。

    • Zhèngfǔ fāfàng shēnghuó jīntiē.

    • Chính phủ cấp trợ cấp sinh hoạt.

  • 学生可以申请奖学金和生活津贴。

    • Xuéshēng kěyǐ shēnqǐng jiǎngxuéjīn hé shēnghuó jīntiē.

    • Sinh viên có thể xin học bổng và trợ cấp sinh hoạt.

Một số từ vựng liên quan​


  • 住房津贴 (zhùfáng jīntiē): phụ cấp nhà ở.

  • 交通津贴 (jiāotōng jīntiē): phụ cấp đi lại.

  • 餐费津贴 (cānfèi jīntiē): phụ cấp ăn trưa.

  • 通讯津贴 (tōngxùn jīntiē): phụ cấp điện thoại.

  • 高温津贴 (gāowēn jīntiē): phụ cấp làm việc trong điều kiện nắng nóng.

  • 岗位津贴 (gǎngwèi jīntiē): phụ cấp chức vụ hoặc vị trí công việc.

  • 夜班津贴 (yèbān jīntiē): phụ cấp ca đêm.

  • 加班津贴 (jiābān jīntiē): phụ cấp làm thêm giờ.

  • 生活津贴 (shēnghuó jīntiē): trợ cấp sinh hoạt.

  • 津贴标准 (jīntiē biāozhǔn): mức phụ cấp.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

津贴 (jīntiē)​


  • Nghĩa: phụ cấp hoặc trợ cấp.

  • Là khoản tiền trả thêm ngoài lương cơ bản, thường nhằm bù đắp điều kiện làm việc hoặc chi phí sinh hoạt.
Ví dụ:

  • 公司提供住房津贴。

    • Gōngsī tígōng zhùfáng jīntiē.

    • Công ty cung cấp phụ cấp nhà ở.

补贴 (bǔtiē)​


  • Nghĩa: trợ cấp, bù đắp.

  • Phạm vi rộng hơn 津贴, có thể áp dụng cho cá nhân, doanh nghiệp hoặc các chương trình của chính phủ.
Ví dụ:

  • 政府给予农业补贴。

    • Zhèngfǔ jǐyǔ nóngyè bǔtiē.

    • Chính phủ trợ cấp cho ngành nông nghiệp.

福利 (fúlì)​


  • Nghĩa: phúc lợi.

  • Bao gồm các quyền lợi ngoài lương như bảo hiểm, khám sức khỏe, du lịch, quà tặng...
Ví dụ:

  • 公司福利很好。

    • Gōngsī fúlì hěn hǎo.

    • Phúc lợi của công ty rất tốt.

奖金 (jiǎngjīn)​


  • Nghĩa: tiền thưởng.

  • Là khoản tiền thưởng dựa trên thành tích hoặc kết quả công việc, không phải phụ cấp cố định.
Ví dụ:

  • 年终奖金已经发放。

    • Niánzhōng jiǎngjīn yǐjīng fāfàng.

    • Tiền thưởng cuối năm đã được chi trả.

So sánh nhanh​

TừNghĩaĐặc điểm
津贴Phụ cấpKhoản tiền trả thêm ngoài lương cơ bản, thường cố định theo chính sách.
补贴Trợ cấpKhái niệm rộng hơn, có thể do công ty hoặc chính phủ cấp.
奖金Tiền thưởngTrả theo thành tích hoặc kết quả công việc.
福利Phúc lợiBao gồm các quyền lợi và chế độ ngoài tiền lương.

薪酬 là gì?​


  • Giản thể: 薪酬
  • Phồn thể: 薪酬
  • Pinyin: xīnchóu
  • Âm Hán Việt: Tân thù
  • Loại từ: Danh từ

Nghĩa của 薪酬​


薪酬 có nghĩa là:


  • Thù lao
  • Chế độ tiền lương và đãi ngộ
  • Thu nhập mà người lao động nhận được từ người sử dụng lao động

So với 工资 (tiền lương), 薪酬 có phạm vi rộng hơn, bao gồm lương cơ bản, tiền thưởng, phụ cấp, hoa hồng, phúc lợi và các khoản đãi ngộ khác.


Ví dụ:


公司提供有竞争力的薪酬。
Gōngsī tígōng yǒu jìngzhēnglì de xīnchóu.
Công ty cung cấp chế độ lương thưởng có tính cạnh tranh.

我们将根据经验确定薪酬。
Wǒmen jiāng gēnjù jīngyàn quèdìng xīnchóu.
Chúng tôi sẽ xác định mức thù lao dựa trên kinh nghiệm.



Giải thích từng chữ Hán​


薪 (xīn)​


  • Nghĩa: tiền lương, tiền công.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Âm Hán Việt: Tân
  • Tổng số nét: 16

Ví dụ:


  • 薪水 xīnshuǐ: tiền lương
  • 加薪 jiāxīn: tăng lương
  • 高薪 gāoxīn: lương cao

酬 (chóu)​


  • Nghĩa: đền đáp, thù lao, trả công.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Âm Hán Việt: Thù
  • Tổng số nét: 13

Ví dụ:


  • 报酬 bàochóu: thù lao
  • 酬劳 chóuláo: tiền công, tiền thù lao
  • 应酬 yìngchou: xã giao, tiếp khách (nghĩa khác)



Cách dùng 薪酬​


1. 薪酬 + Danh từ​


Ví dụ:


薪酬制度。
Xīnchóu zhìdù.
Chế độ tiền lương và đãi ngộ.

薪酬体系。
Xīnchóu tǐxì.
Hệ thống tiền lương.



2. Động từ + 薪酬​


Ví dụ:


提高薪酬。
Tígāo xīnchóu.
Tăng mức lương và đãi ngộ.

调整薪酬。
Tiáozhěng xīnchóu.
Điều chỉnh chế độ tiền lương.

确定薪酬。
Quèdìng xīnchóu.
Xác định mức lương.



3. 薪酬 + Cao/Thấp​


Ví dụ:


这家公司的薪酬很高。
Zhè jiā gōngsī de xīnchóu hěn gāo.
Chế độ lương thưởng của công ty này rất cao.



Một số cụm từ thông dụng​


  • 薪酬待遇 xīnchóu dàiyù: chế độ lương và đãi ngộ
  • 薪酬制度 xīnchóu zhìdù: chế độ tiền lương
  • 薪酬体系 xīnchóu tǐxì: hệ thống tiền lương
  • 薪酬水平 xīnchóu shuǐpíng: mức lương
  • 薪酬管理 xīnchóu guǎnlǐ: quản lý tiền lương
  • 薪酬结构 xīnchóu jiégòu: cơ cấu tiền lương
  • 调整薪酬 tiáozhěng xīnchóu: điều chỉnh lương
  • 提高薪酬 tígāo xīnchóu: tăng lương
  • 薪酬福利 xīnchóu fúlì: lương và phúc lợi



Ví dụ trong lĩnh vực nhân sự và kế toán​


人力资源部负责制定薪酬制度。
Rénlì zīyuán bù fùzé zhìdìng xīnchóu zhìdù.
Phòng nhân sự chịu trách nhiệm xây dựng chế độ tiền lương.

公司每年都会调整员工薪酬。
Gōngsī měinián dōu huì tiáozhěng yuángōng xīnchóu.
Công ty điều chỉnh mức lương của nhân viên hằng năm.

财务部负责核算薪酬成本。
Cáiwù bù fùzé hésuàn xīnchóu chéngběn.
Phòng tài chính chịu trách nhiệm hạch toán chi phí tiền lương.

薪酬包括基本工资、奖金和福利。
Xīnchóu bāokuò jīběn gōngzī, jiǎngjīn hé fúlì.
Thu nhập bao gồm lương cơ bản, tiền thưởng và phúc lợi.



Phân biệt 薪酬、工资、薪水、报酬 và 待遇​


1. 薪酬 (xīnchóu)​


  • Nghĩa: tổng thể chế độ lương và đãi ngộ.
  • Bao gồm lương, thưởng, phụ cấp, hoa hồng, phúc lợi...

Ví dụ:


公司提供优厚的薪酬。
Gōngsī tígōng yōuhòu de xīnchóu.
Công ty cung cấp chế độ lương thưởng hấp dẫn.

2. 工资 (gōngzī)​


  • Nghĩa: tiền lương trả cho người lao động.
  • Là khoản thu nhập cơ bản theo hợp đồng lao động.

Ví dụ:


工资每月五号发放。
Gōngzī měi yuè wǔ hào fāfàng.
Lương được trả vào ngày mùng 5 hằng tháng.

3. 薪水 (xīnshuǐ)​


  • Nghĩa: tiền lương, gần nghĩa với 工资.
  • Thường dùng trong khẩu ngữ hoặc giao tiếp hằng ngày.

Ví dụ:


他的薪水很高。
Tā de xīnshuǐ hěn gāo.
Lương của anh ấy rất cao.

4. 报酬 (bàochóu)​


  • Nghĩa: thù lao, tiền công cho một công việc hoặc dịch vụ.
  • Có thể dùng cho cả lao động ngắn hạn, tư vấn hoặc dịch vụ.

Ví dụ:


我们会支付合理的报酬。
Wǒmen huì zhīfù hélǐ de bàochóu.
Chúng tôi sẽ trả mức thù lao hợp lý.

5. 待遇 (dàiyù)​


  • Nghĩa: chế độ đãi ngộ, bao gồm lương, phúc lợi, môi trường làm việc, cơ hội thăng tiến...
  • Phạm vi rộng hơn 薪酬.

Ví dụ:


这家公司的待遇很好。
Zhè jiā gōngsī de dàiyù hěn hǎo.
Chế độ đãi ngộ của công ty này rất tốt.

Tóm tắt​


  • 薪酬: tổng thể lương và các khoản đãi ngộ.
  • 工资: tiền lương cơ bản hoặc tiền lương theo hợp đồng.
  • 薪水: tiền lương (khẩu ngữ, gần nghĩa với 工资).
  • 报酬: thù lao, tiền công cho một công việc.
  • 待遇: chế độ đãi ngộ tổng thể, bao gồm cả lương, phúc lợi và điều kiện làm việc.

发薪 là một thuật ngữ thường dùng trong nhân sự (HR), kế toán tiền lương và doanh nghiệp, có nghĩa là trả lương, phát lương hoặc chi trả tiền lương cho nhân viên.


Lưu ý: Trong tiếng Trung hiện đại, 发工资 (fā gōngzī) được dùng phổ biến hơn trong giao tiếp hằng ngày. 发薪 thường xuất hiện trong văn bản hành chính, quy chế công ty hoặc các hệ thống quản lý nhân sự.

1. Thông tin cơ bản​


  • Giản thể: 发薪
  • Phồn thể: 發薪
  • Pinyin: fā xīn
  • Âm Hán Việt: Phát Tân
  • Loại từ: Động từ (动词)



2. Giải thích từng chữ Hán​


发/發 (fā)​


Nghĩa:


  • Phát
  • Gửi
  • Cấp
  • Chi trả

Ví dụ:


  • 发工资 (fā gōngzī): trả lương.
  • 发奖金 (fā jiǎngjīn): phát thưởng.
  • 发邮件 (fā yóujiàn): gửi email.

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:


  • Giản thể : 又 (bộ Hựu)
  • Phồn thể : 癶 (bộ Bát)

Tổng số nét:


  • 发: 5 nét
  • 發: 12 nét



薪 (xīn)​


Nghĩa:


  • Tiền lương
  • Tiền công

Ví dụ:


  • 薪水 (xīnshuǐ): tiền lương.
  • 薪资 (xīnzī): tiền lương, thu nhập.
  • 年薪 (niánxīn): lương năm.

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:


  • 艹 (bộ Thảo)

Tổng số nét:


  • 16 nét



3. Nghĩa của 发薪​


发薪 có nghĩa là:


  • Trả lương
  • Chi trả tiền lương
  • Phát lương cho nhân viên

Ví dụ:


  • 公司每月十五号发薪。
  • Gōngsī měi yuè shíwǔ hào fā xīn.
  • Công ty trả lương vào ngày 15 hằng tháng.



4. Các cách dùng phổ biến​


(1) Nói về ngày trả lương​


Ví dụ:


  • 发薪日
    • fāxīnrì
    • Ngày trả lương.
  • 发薪日期
    • fāxīn rìqī
    • Ngày chi trả lương.



(2) Nói về việc công ty trả lương​


Ví dụ:


  • 公司今天发薪。
  • Gōngsī jīntiān fā xīn.
  • Hôm nay công ty trả lương.



5. Một số cụm từ thường gặp​


  • 发薪日 (fāxīnrì): Ngày trả lương.
  • 发薪日期 (fāxīn rìqī): Ngày trả lương.
  • 发薪时间 (fāxīn shíjiān): Thời gian trả lương.
  • 发薪通知 (fāxīn tōngzhī): Thông báo trả lương.
  • 按时发薪 (ànshí fāxīn): Trả lương đúng hạn.
  • 延迟发薪 (yánchí fāxīn): Trả lương chậm.



6. Phân biệt với các từ gần nghĩa​


发薪 (fā xīn)​


Thường dùng trong văn bản hoặc ngôn ngữ hành chính để chỉ việc chi trả lương.


Ví dụ:


  • 公司按时发薪。
  • Gōngsī ànshí fāxīn.
  • Công ty trả lương đúng hạn.

发工资 (fā gōngzī)​


Cách nói phổ biến nhất trong giao tiếp hằng ngày.


Ví dụ:


  • 今天发工资了。
  • Jīntiān fā gōngzī le.
  • Hôm nay được trả lương rồi.

发薪水 (fā xīnshuǐ)​


Cũng có nghĩa là trả lương, nhưng 薪水 thường mang tính khẩu ngữ hơn.




7. Ví dụ thực tế​


  1. 公司每月月底发薪。
    • Gōngsī měi yuè yuèdǐ fā xīn.
    • Công ty trả lương vào cuối mỗi tháng.
  2. 发薪日期已经公布。
    • Fāxīn rìqī yǐjīng gōngbù.
    • Ngày trả lương đã được công bố.
  3. 公司一直按时发薪。
    • Gōngsī yìzhí ànshí fāxīn.
    • Công ty luôn trả lương đúng hạn.
  4. 因系统维护,本月发薪时间有所调整。
    • Yīn xìtǒng wéihù, běn yuè fāxīn shíjiān yǒusuǒ tiáozhěng.
    • Do bảo trì hệ thống, thời gian trả lương tháng này có điều chỉnh.
  5. 财务部负责发薪工作。
    • Cáiwù bù fùzé fāxīn gōngzuò.
    • Phòng tài chính phụ trách công việc chi trả lương.

8. Từ vựng liên quan​


  • 工资 (gōngzī): Tiền lương.
  • 薪资 (xīnzī): Tiền lương, thu nhập.
  • 薪水 (xīnshuǐ): Tiền lương.
  • 发工资 (fā gōngzī): Trả lương.
  • 工资表 (gōngzībiǎo): Bảng lương.
  • 工资单 (gōngzīdān): Phiếu lương.
  • 应发工资 (yīngfā gōngzī): Lương phải trả (gross salary).
  • 实发工资 (shífā gōngzī): Lương thực nhận (net salary).
  • 工资发放 (gōngzī fāfàng): Việc chi trả lương.

9. Lưu ý​


  • 发薪发工资 đều có nghĩa là trả lương, nhưng:
    • 发工资 là cách diễn đạt thông dụng nhất trong giao tiếp hằng ngày.
    • 发薪 thường xuất hiện trong quy chế công ty, thông báo nội bộ, phần mềm quản lý nhân sự và tài liệu hành chính.
  • 发薪日 là cách gọi rất phổ biến để chỉ ngày trả lương (payday).

仔细 là một tính từ và cũng có thể làm phó từ trong tiếng Trung, có nghĩa là cẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, chu đáo. Đây là một từ rất phổ biến trong giao tiếp hằng ngày, học tập và môi trường công việc.

1. Thông tin cơ bản​

  • Giản thể: 仔细
  • Phồn thể: 仔細
  • Pinyin: zǐxì
  • Âm Hán Việt: Tử Tế
  • Loại từ:
    • Tính từ (形容词): cẩn thận, tỉ mỉ.
    • Phó từ (副词): cẩn thận, kỹ lưỡng (khi bổ nghĩa cho động từ).
Lưu ý phát âm: Chữ trong từ 仔细 đọc là (thanh 3), không đọc là zǎi.

2. Giải thích từng chữ Hán​

仔 (zǐ)​

Nghĩa:
Trong từ 仔细, chữ không mang nghĩa độc lập rõ ràng mà kết hợp với để tạo thành từ 仔细 với nghĩa "tỉ mỉ, cẩn thận".
Ở các từ khác, có thể có nghĩa là:
  • Con non (牛仔: chàng cao bồi; 猪仔: lợn con trong một số phương ngữ)
  • Bé nhỏ
Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • 亻 (bộ Nhân đứng)
Tổng số nét:
  • 5 nét

细/細 (xì)​

Giản thể:
Phồn thể:
Nghĩa:
  • Nhỏ
  • Mịn
  • Tỉ mỉ
  • Chi tiết
Ví dụ:
  • 详细 (xiángxì): chi tiết.
  • 细节 (xìjié): chi tiết.
Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Giản thể : 纟 (bộ Mịch)
  • Phồn thể : 糸 (bộ Mịch)
Tổng số nét:
  • 细: 8 nét
  • 細: 11 nét

3. Nghĩa của 仔细​

仔细 có thể dịch là:
  • Cẩn thận
  • Kỹ lưỡng
  • Tỉ mỉ
  • Chu đáo
Ví dụ:
  • 他工作很仔细。
  • Tā gōngzuò hěn zǐxì.
  • Anh ấy làm việc rất cẩn thận.

4. Cách dùng phổ biến​

(1) Làm tính từ​

Miêu tả người hoặc cách làm việc.
Ví dụ:
  • 她是一个很仔细的人。
  • Tā shì yí ge hěn zǐxì de rén.
  • Cô ấy là một người rất cẩn thận.

(2) Làm phó từ​

Bổ nghĩa cho động từ.
Cấu trúc:
仔细 + Động từ
Ví dụ:
  • 仔细检查
    • zǐxì jiǎnchá
    • Kiểm tra kỹ.
  • 仔细阅读
    • zǐxì yuèdú
    • Đọc kỹ.
  • 仔细核对
    • zǐxì héduì
    • Đối chiếu cẩn thận.

5. Một số cụm từ thường gặp​

  • 仔细检查 (zǐxì jiǎnchá): Kiểm tra kỹ.
  • 仔细阅读 (zǐxì yuèdú): Đọc kỹ.
  • 仔细核对 (zǐxì héduì): Đối chiếu cẩn thận.
  • 仔细观察 (zǐxì guānchá): Quan sát kỹ.
  • 仔细考虑 (zǐxì kǎolǜ): Cân nhắc kỹ.
  • 仔细听 (zǐxì tīng): Nghe kỹ.
  • 仔细看 (zǐxì kàn): Xem kỹ.

6. Phân biệt với các từ gần nghĩa​

仔细 (zǐxì)​

Nhấn mạnh làm việc cẩn thận, chú ý đến từng chi tiết.
Ví dụ:
  • 请仔细检查发票。
  • Qǐng zǐxì jiǎnchá fāpiào.
  • Vui lòng kiểm tra kỹ hóa đơn.

认真 (rènzhēn)​

Nhấn mạnh thái độ nghiêm túc, tận tâm khi làm việc.
Ví dụ:
  • 他工作很认真。
  • Tā gōngzuò hěn rènzhēn.
  • Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.

小心 (xiǎoxīn)​

Nhấn mạnh cẩn thận để tránh nguy hiểm hoặc sai sót.
Ví dụ:
  • 小心开车。
  • Xiǎoxīn kāichē.
  • Hãy lái xe cẩn thận.
So sánh nhanh:
TừNghĩaTrọng tâm
仔细Cẩn thận, tỉ mỉChú ý đến chi tiết
认真Nghiêm túcThái độ làm việc
小心Cẩn thậnTránh nguy hiểm hoặc sai sót

7. Ví dụ thực tế​

  1. 请仔细阅读合同。
    • Qǐng zǐxì yuèdú hétóng.
    • Vui lòng đọc kỹ hợp đồng.
  2. 会计需要仔细核对账目。
    • Kuàijì xūyào zǐxì héduì zhàngmù.
    • Kế toán cần đối chiếu sổ sách cẩn thận.
  3. 请仔细填写申请表。
    • Qǐng zǐxì tiánxiě shēnqǐngbiǎo.
    • Vui lòng điền đơn đăng ký cẩn thận.
  4. 他做事非常仔细,很少出错。
    • Tā zuòshì fēicháng zǐxì, hěn shǎo chūcuò.
    • Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ, hiếm khi mắc lỗi.
  5. 请仔细确认付款信息。
    • Qǐng zǐxì quèrèn fùkuǎn xìnxī.
    • Vui lòng xác nhận kỹ thông tin thanh toán.

8. Ứng dụng trong kế toán và văn phòng​

Trong môi trường kế toán, kiểm toán và hành chính, 仔细 thường kết hợp với các động từ như:
  • 仔细审核 (zǐxì shěnhé): Kiểm tra, xét duyệt kỹ.
  • 仔细复核 (zǐxì fùhé): Rà soát kỹ.
  • 仔细核对 (zǐxì héduì): Đối chiếu cẩn thận.
  • 仔细检查 (zǐxì jiǎnchá): Kiểm tra kỹ.
  • 仔细确认 (zǐxì quèrèn): Xác nhận kỹ.
Ví dụ:
  • 请仔细审核工资表后再发放工资。
    • Qǐng zǐxì shěnhé gōngzībiǎo hòu zài fāfàng gōngzī.
    • Vui lòng kiểm tra kỹ bảng lương trước khi chi trả lương.
  • 财务人员必须仔细核对每一笔款项。
    • Cáiwù rényuán bìxū zǐxì héduì měi yì bǐ kuǎnxiàng.
    • Nhân viên tài chính phải đối chiếu cẩn thận từng khoản tiền.

工资表 là một thuật ngữ rất phổ biến trong kế toán, nhân sự (HR), tiền lương và quản trị doanh nghiệp. Nghĩa của từ này là bảng lương hoặc bảng thanh toán tiền lương của nhân viên.

1. Thông tin cơ bản​

  • Giản thể: 工资表
  • Phồn thể: 工資表
  • Pinyin: gōngzībiǎo
  • Âm Hán Việt: Công Tư Biểu
  • Loại từ: Danh từ (名词)

2. Giải thích từng chữ Hán​

工 (gōng)​

Nghĩa:

  • Công
  • Công việc
  • Lao động
Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:

  • 工 (bộ Công)
Tổng số nét:

  • 3 nét
Ví dụ:

  • 工作 (gōngzuò): công việc.
  • 工人 (gōngrén): công nhân.

资/資 (zī)​

Nghĩa:

  • Tiền
  • Tài sản
  • Nguồn lực
Trong 工资, chỉ tiền lương.

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:

  • Giản thể : 贝 (bộ Bối)
  • Phồn thể : 貝 (bộ Bối)
Tổng số nét:

  • 资: 10 nét
  • 資: 13 nét

表 (biǎo)​

Nghĩa:

  • Bảng
  • Biểu
  • Biểu mẫu
Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:

  • 衣 (bộ Y)
Tổng số nét:

  • 8 nét
Ví dụ:

  • 报表 (bàobiǎo): báo biểu.
  • 考勤表 (kǎoqín biǎo): bảng chấm công.

3. Nghĩa của 工资表​

工资表 có nghĩa là:

  • Bảng lương
  • Bảng thanh toán lương
  • Danh sách tiền lương của nhân viên
Đây là tài liệu liệt kê thông tin về tiền lương của từng nhân viên trong một kỳ trả lương.


4. Nội dung thường có trong 工资表​

Một 工资表 thường bao gồm:

  • Tên nhân viên (姓名)
  • Mã nhân viên (员工编号)
  • Bộ phận (部门)
  • Chức vụ (职位)
  • Lương cơ bản (基本工资)
  • Phụ cấp (津贴)
  • Thưởng (奖金)
  • Khấu trừ (扣款)
  • Bảo hiểm (保险)
  • Thuế thu nhập cá nhân (个人所得税)
  • Lương thực nhận (实发工资)

5. Một số cụm từ thường gặp​

  • 工资表 (gōngzībiǎo): Bảng lương.
  • 月工资表 (yuè gōngzībiǎo): Bảng lương tháng.
  • 工资明细表 (gōngzī míngxì biǎo): Bảng chi tiết lương.
  • 工资汇总表 (gōngzī huìzǒng biǎo): Bảng tổng hợp lương.
  • 工资发放表 (gōngzī fāfàng biǎo): Bảng phát lương.
  • 工资计算表 (gōngzī jìsuàn biǎo): Bảng tính lương.

6. Các động từ thường đi với 工资表​

  • 编制工资表
    • biānzhì gōngzībiǎo
    • Lập bảng lương.
  • 审核工资表
    • shěnhé gōngzībiǎo
    • Kiểm tra, xét duyệt bảng lương.
  • 提交工资表
    • tíjiāo gōngzībiǎo
    • Nộp bảng lương.
  • 核对工资表
    • héduì gōngzībiǎo
    • Đối chiếu bảng lương.
  • 修改工资表
    • xiūgǎi gōngzībiǎo
    • Sửa bảng lương.
  • 发放工资表
    • fāfàng gōngzībiǎo
    • Phát hành bảng lương.

7. Phân biệt với các từ gần nghĩa​

工资表 (gōngzībiǎo)​

bảng lương của nhiều nhân viên.

Ví dụ:

  • 请审核工资表。
  • Qǐng shěnhé gōngzībiǎo.
  • Vui lòng kiểm tra bảng lương.

工资单 (gōngzīdān)​

phiếu lương của một nhân viên.

Ví dụ:

  • 请查看你的工资单。
  • Qǐng chákàn nǐ de gōngzīdān.
  • Vui lòng xem phiếu lương của bạn.

薪资表 (xīnzībiǎo)​

Cũng có nghĩa là bảng lương, thường dùng trong các công ty hiện đại hoặc trong tài liệu nhân sự. Ý nghĩa gần như tương đương 工资表.


8. Ví dụ thực tế​

  1. 财务部已经编制好工资表。
    • Cáiwù bù yǐjīng biānzhì hǎo gōngzībiǎo.
    • Phòng tài chính đã lập xong bảng lương.
  2. 请审核本月工资表。
    • Qǐng shěnhé běn yuè gōngzībiǎo.
    • Vui lòng kiểm tra bảng lương tháng này.
  3. 人事部已经提交工资表。
    • Rénshì bù yǐjīng tíjiāo gōngzībiǎo.
    • Phòng nhân sự đã nộp bảng lương.
  4. 会计正在核对工资表。
    • Kuàijì zhèngzài héduì gōngzībiǎo.
    • Kế toán đang đối chiếu bảng lương.
  5. 工资表显示本月奖金已经发放。
    • Gōngzībiǎo xiǎnshì běn yuè jiǎngjīn yǐjīng fāfàng.
    • Bảng lương cho thấy tiền thưởng tháng này đã được chi trả.

9. Thuật ngữ liên quan trong kế toán và nhân sự​

  • 工资 (gōngzī): Tiền lương.
  • 薪资 (xīnzī): Thu nhập, tiền lương.
  • 基本工资 (jīběn gōngzī): Lương cơ bản.
  • 实发工资 (shífā gōngzī): Lương thực nhận.
  • 应发工资 (yīngfā gōngzī): Lương phải trả (trước khi khấu trừ).
  • 工资单 (gōngzīdān): Phiếu lương.
  • 工资明细表 (gōngzī míngxì biǎo): Bảng chi tiết lương.
  • 考勤表 (kǎoqín biǎo): Bảng chấm công.
  • 绩效奖金 (jìxiào jiǎngjīn): Thưởng theo hiệu suất.
  • 工资发放 (gōngzī fāfàng): Chi trả lương.
Trong thực tế doanh nghiệp, 工资表 là một trong những chứng từ quan trọng để tính lương, hạch toán chi phí tiền lương, khấu trừ bảo hiểm và thuế thu nhập cá nhân, đồng thời làm căn cứ để thực hiện việc chi trả lương cho nhân viên.



là một chữ Hán rất thông dụng trong tiếng Trung. Đây là từ đa nghĩa, có thể là tính từ, động từ hoặc phó từ tùy theo ngữ cảnh. Nghĩa phổ biến nhất là đều, đầy đủ, ngay ngắn, bằng nhau, cùng nhau.

1. Thông tin cơ bản​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Pinyin:
  • Âm Hán Việt: Tề
  • Loại từ:
    • Tính từ
    • Động từ
    • Phó từ (trong một số cách dùng)

2. Giải thích chữ Hán​

齐 (qí)​

Giản thể:

Phồn thể:

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:

  • Giản thể : 齐 (bộ Tề)
  • Phồn thể : 齊 (bộ Tề)
Tổng số nét:

  • 齐: 6 nét
  • 齊: 14 nét
Nghĩa gốc:

ngay ngắn, đồng đều, đầy đủ, cùng nhau, sau đó mở rộng thành nhiều nghĩa khác.


3. Các nghĩa thường gặp của 齐​

Nghĩa 1: Đầy đủ​

Đây là cách dùng rất phổ biến.

Ví dụ:

资料齐了。

Zīliào qí le.

Tài liệu đã đầy đủ rồi.


货已经到齐了。

Huò yǐjīng dào qí le.

Hàng hóa đã đến đầy đủ.


人都到齐了吗?

Rén dōu dào qí le ma?

Mọi người đã đến đông đủ chưa?


Nghĩa 2: Đồng đều, bằng nhau​

Ví dụ:

桌子摆得很齐。

Zhuōzi bǎi de hěn qí.

Những chiếc bàn được xếp rất ngay ngắn.


队伍很整齐。

Duìwu hěn zhěngqí.

Đội ngũ rất ngay ngắn.


两边一样齐。

Liǎngbiān yíyàng qí.

Hai bên bằng nhau.


Nghĩa 3: Cùng nhau​

Ví dụ:

大家齐声回答。

Dàjiā qíshēng huídá.

Mọi người đồng thanh trả lời.


一起努力,齐心协力。

Yìqǐ nǔlì, qíxīn xiélì.

Cùng nhau cố gắng, đồng lòng hiệp sức.


Nghĩa 4: Đến đủ​

Thường dùng với:

  • 到齐
  • 来齐
Ví dụ:

同事都来齐了。

Tóngshì dōu lái qí le.

Các đồng nghiệp đều đến đủ rồi.


学生到齐以后开始上课。

Xuéshēng dào qí yǐhòu kāishǐ shàngkè.

Sau khi học sinh đến đông đủ thì bắt đầu học.


4. Các từ ghép thông dụng​

整齐 (zhěngqí)​

Ngay ngắn.

Ví dụ:

房间很整齐。

Fángjiān hěn zhěngqí.

Căn phòng rất gọn gàng.


齐全 (qíquán)​

Đầy đủ.

Ví dụ:

文件很齐全。

Wénjiàn hěn qíquán.

Hồ sơ rất đầy đủ.


到齐 (dàoqí)​

Có mặt đầy đủ.

Ví dụ:

人员已经到齐。

Rényuán yǐjīng dàoqí.

Mọi người đã có mặt đầy đủ.


配齐 (pèiqí)​

Trang bị đầy đủ.

Ví dụ:

公司已经配齐办公设备。

Gōngsī yǐjīng pèiqí bàngōng shèbèi.

Công ty đã trang bị đầy đủ thiết bị văn phòng.


补齐 (bǔqí)​

Bổ sung cho đủ.

Ví dụ:

请补齐资料。

Qǐng bǔqí zīliào.

Vui lòng bổ sung đầy đủ tài liệu.


收齐 (shōuqí)​

Thu đủ.

Ví dụ:

老师已经收齐作业。

Lǎoshī yǐjīng shōuqí zuòyè.

Giáo viên đã thu đủ bài tập.


凑齐 (còuqí)​

Gom đủ.

Ví dụ:

终于凑齐了十个人。

Zhōngyú còuqí le shí ge rén.

Cuối cùng cũng gom đủ mười người.


5. Cấu trúc thường gặp​

V + 齐​

Ví dụ:

收齐

Thu đủ.


补齐

Bổ sung cho đủ.


配齐

Trang bị đầy đủ.


带齐

Mang đủ.

Ví dụ:

请带齐所有证件。

Qǐng dài qí suǒyǒu zhèngjiàn.

Vui lòng mang đầy đủ tất cả giấy tờ.


6. Phân biệt 齐 và 全​

齐 (qí)​

Nhấn mạnh đủ theo số lượng yêu cầu hoặc đầy đủ tất cả những gì cần có, thường dùng sau động từ.

Ví dụ:

资料收齐了。

Zīliào shōuqí le.

Đã thu đủ tài liệu.


全 (quán)​

Nhấn mạnh toàn bộ, tất cả, có thể dùng để chỉ phạm vi hoặc tính hoàn chỉnh.

Ví dụ:

资料全部都有。

Zīliào quánbù dōu yǒu.

Tài liệu đều có đầy đủ.

So sánh:

  • 收齐资料: Thu đủ tài liệu.
  • 全部资料: Toàn bộ tài liệu.

7. Ví dụ thực tế​

  1. 请带齐身份证和护照。
    • Qǐng dài qí shēnfènzhèng hé hùzhào.
    • Vui lòng mang đầy đủ chứng minh nhân dân và hộ chiếu.
  2. 财务部已经收齐所有发票。
    • Cáiwù bù yǐjīng shōuqí suǒyǒu fāpiào.
    • Phòng tài chính đã thu đủ tất cả hóa đơn.
  3. 请补齐申请材料。
    • Qǐng bǔqí shēnqǐng cáiliào.
    • Vui lòng bổ sung đầy đủ hồ sơ đăng ký.
  4. 所有员工都到齐了。
    • Suǒyǒu yuángōng dōu dàoqí le.
    • Tất cả nhân viên đã có mặt đầy đủ.
  5. 这套设备已经配齐。
    • Zhè tào shèbèi yǐjīng pèiqí.
    • Bộ thiết bị này đã được trang bị đầy đủ.

8. Ứng dụng trong công việc và kế toán​

Trong môi trường văn phòng, kế toán và nhân sự, thường xuất hiện trong các cụm từ:

  • 资料齐全 (zīliào qíquán): Hồ sơ đầy đủ.
  • 收齐发票 (shōuqí fāpiào): Thu đủ hóa đơn.
  • 补齐资料 (bǔqí zīliào): Bổ sung đầy đủ hồ sơ.
  • 带齐证件 (dàiqí zhèngjiàn): Mang đầy đủ giấy tờ.
  • 人员到齐 (rényuán dàoqí): Nhân sự có mặt đầy đủ.
  • 货物到齐 (huòwù dàoqí): Hàng hóa đã giao đủ.
Đây đều là những cách diễn đạt rất phổ biến trong giao tiếp công sở và các tài liệu hành chính bằng tiếng Trung.



绩效 là một thuật ngữ rất phổ biến trong tiếng Trung, đặc biệt trong quản trị doanh nghiệp, nhân sự (HR), kế toán, tài chính và quản lý hiệu suất làm việc. Nghĩa cơ bản của từ này là thành tích công việc, hiệu quả thực hiện công việc, kết quả hoàn thành nhiệm vụ.

1. Thông tin cơ bản​

  • Giản thể: 绩效
  • Phồn thể: 績效
  • Pinyin: jìxiào
  • Âm Hán Việt: Tích Hiệu
  • Loại từ: Danh từ (名词)

2. Giải thích từng chữ Hán​

绩/績 (jì)​

Giản thể:
Phồn thể:
Nghĩa:
  • Thành tích
  • Kết quả đạt được
  • Công lao
Ví dụ:
  • 成绩 (chéngjì): thành tích, kết quả học tập.
  • 业绩 (yèjì): thành tích kinh doanh.
Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Giản thể : 纟 (bộ Mịch)
  • Phồn thể : 糸 (bộ Mịch)
Tổng số nét:
  • 绩: 11 nét
  • 績: 17 nét

效 (xiào)​

Nghĩa:
  • Hiệu quả
  • Hiệu suất
  • Tác dụng
Ví dụ:
  • 效果 (xiàoguǒ): hiệu quả.
  • 效率 (xiàolǜ): hiệu suất.
  • 效益 (xiàoyì): hiệu ích, hiệu quả kinh tế.
Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • 攵 (bộ Phộc)
Tổng số nét:
  • 10 nét

3. Nghĩa của 绩效​

绩效 có nghĩa là:
  • Hiệu suất công việc
  • Thành tích làm việc
  • Kết quả thực hiện công việc
  • Hiệu quả công tác
Từ này dùng để đánh giá mức độ hoàn thành công việc của cá nhân, nhóm hoặc doanh nghiệp.
Ví dụ:
  • 公司每年都会评估员工绩效。
  • Gōngsī měinián dōu huì pínggū yuángōng jìxiào.
  • Công ty hằng năm đều đánh giá hiệu suất làm việc của nhân viên.

4. Các cách dùng phổ biến​

(1) Đánh giá hiệu suất​

Ví dụ:
  • 绩效考核
    • jìxiào kǎohé
    • Đánh giá hiệu suất.

(2) Tiền thưởng theo hiệu suất​

Ví dụ:
  • 绩效奖金
    • jìxiào jiǎngjīn
    • Thưởng theo hiệu suất.

(3) Quản lý hiệu suất​

Ví dụ:
  • 绩效管理
    • jìxiào guǎnlǐ
    • Quản lý hiệu suất.

5. Cấu trúc thường gặp​

提高 + 绩效​

Ví dụ:
  • 提高工作绩效。
    • Tígāo gōngzuò jìxiào.
    • Nâng cao hiệu suất làm việc.

评估 + 绩效​

Ví dụ:
  • 评估员工绩效。
    • Pínggū yuángōng jìxiào.
    • Đánh giá hiệu suất của nhân viên.

完成 + 绩效目标​

Ví dụ:
  • 完成绩效目标。
    • Wánchéng jìxiào mùbiāo.
    • Hoàn thành mục tiêu hiệu suất.

6. Một số cụm từ thường gặp​

  • 绩效考核 (jìxiào kǎohé): Đánh giá hiệu suất.
  • 绩效工资 (jìxiào gōngzī): Lương theo hiệu suất.
  • 绩效奖金 (jìxiào jiǎngjīn): Thưởng theo hiệu suất.
  • 绩效管理 (jìxiào guǎnlǐ): Quản lý hiệu suất.
  • 绩效评价 (jìxiào píngjià): Đánh giá hiệu suất.
  • 绩效指标 (jìxiào zhǐbiāo): Chỉ số đánh giá hiệu suất.
  • 绩效目标 (jìxiào mùbiāo): Mục tiêu hiệu suất.
  • 绩效报告 (jìxiào bàogào): Báo cáo hiệu suất.

7. Phân biệt với các từ gần nghĩa​

绩效 (jìxiào)​

Nhấn mạnh kết quả hoặc hiệu suất làm việc của cá nhân hoặc tổ chức.
Ví dụ:
  • 员工绩效很好。
  • Yuángōng jìxiào hěn hǎo.
  • Hiệu suất làm việc của nhân viên rất tốt.

业绩 (yèjì)​

Nhấn mạnh thành tích kinh doanh hoặc kết quả kinh doanh.
Ví dụ:
  • 公司今年业绩增长了。
  • Gōngsī jīnnián yèjì zēngzhǎng le.
  • Thành tích kinh doanh của công ty năm nay đã tăng.

效率 (xiàolǜ)​

Nhấn mạnh tốc độ và năng suất hoàn thành công việc.
Ví dụ:
  • 工作效率很高。
  • Gōngzuò xiàolǜ hěn gāo.
  • Hiệu suất làm việc rất cao.
So sánh nhanh:
TừNghĩaTrọng tâm
绩效Hiệu suất, kết quả công việcMức độ hoàn thành công việc
业绩Thành tích kinh doanhKết quả kinh doanh, doanh số
效率Hiệu suất, năng suấtTốc độ và khả năng hoàn thành công việc

8. Ví dụ thực tế​

  1. 公司每季度都会进行绩效考核。
    • Gōngsī měi jìdù dōu huì jìnxíng jìxiào kǎohé.
    • Mỗi quý công ty đều tiến hành đánh giá hiệu suất.
  2. 她获得了绩效奖金。
    • Tā huòdé le jìxiào jiǎngjīn.
    • Cô ấy đã nhận được tiền thưởng theo hiệu suất.
  3. 我们需要提高团队绩效。
    • Wǒmen xūyào tígāo tuánduì jìxiào.
    • Chúng ta cần nâng cao hiệu suất của nhóm.
  4. 绩效评价结果将影响员工晋升。
    • Jìxiào píngjià jiéguǒ jiāng yǐngxiǎng yuángōng jìnshēng.
    • Kết quả đánh giá hiệu suất sẽ ảnh hưởng đến việc thăng chức của nhân viên.
  5. 经理正在审核员工的绩效报告。
    • Jīnglǐ zhèngzài shěnhé yuángōng de jìxiào bàogào.
    • Giám đốc đang xem xét báo cáo hiệu suất của nhân viên.

9. Ứng dụng trong nhân sự và doanh nghiệp​

Trong các công ty Trung Quốc, 绩效 là một thuật ngữ rất quan trọng trong quản lý nhân sự và thường xuất hiện trong các cụm như:
  • 绩效考核: Đánh giá hiệu suất.
  • 绩效工资: Lương theo hiệu suất.
  • 绩效奖金: Thưởng theo hiệu suất.
  • KPI(关键绩效指标): Chỉ số đánh giá hiệu suất cốt lõi.
  • 绩效管理: Quản lý hiệu suất.
  • 绩效目标: Mục tiêu hiệu suất.
Ví dụ trong môi trường công sở:
  • 本月绩效考核结果已经公布。
    • Běn yuè jìxiào kǎohé jiéguǒ yǐjīng gōngbù.
    • Kết quả đánh giá hiệu suất tháng này đã được công bố.
  • 绩效奖金将于月底发放。
    • Jìxiào jiǎngjīn jiāng yú yuèdǐ fāfàng.
    • Tiền thưởng theo hiệu suất sẽ được chi trả vào cuối tháng.

销售 là gì?​

  • Giản thể: 销售
  • Phồn thể: 銷售
  • Pinyin: xiāoshòu
  • Âm Hán Việt: Tiêu thụ
  • Loại từ: Động từ, danh từ

Nghĩa của 销售​

销售 có hai nghĩa chính:

1. Động từ: Bán, tiêu thụ, bán hàng​

Chỉ hoạt động bán sản phẩm hoặc dịch vụ cho khách hàng.

Ví dụ:

公司销售电子产品。
Gōngsī xiāoshòu diànzǐ chǎnpǐn.
Công ty bán các sản phẩm điện tử.
这家公司主要销售办公软件。
Zhè jiā gōngsī zhǔyào xiāoshòu bàngōng ruǎnjiàn.
Công ty này chủ yếu kinh doanh phần mềm văn phòng.

2. Danh từ: Hoạt động bán hàng, doanh số bán hàng​

Ví dụ:

今年的销售增长了。
Jīnnián de xiāoshòu zēngzhǎng le.
Doanh số bán hàng năm nay đã tăng.
他负责销售。
Tā fùzé xiāoshòu.
Anh ấy phụ trách mảng bán hàng.

Giải thích từng chữ Hán​

销(銷)(xiāo)​

  • Nghĩa: bán, tiêu thụ, xóa bỏ.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
    • Giản thể : 钅
    • Phồn thể : 金
  • Âm Hán Việt: Tiêu
  • Tổng số nét:
    • 销: 12 nét
    • 銷: 15 nét
Ví dụ:

  • 销毁 xiāohuǐ: tiêu hủy
  • 畅销 chàngxiāo: bán chạy
  • 销量 xiāoliàng: sản lượng tiêu thụ

售 (shòu)​

  • Nghĩa: bán.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Âm Hán Việt: Thụ
  • Tổng số nét: 11
Ví dụ:

  • 售价 shòujià: giá bán
  • 售后 shòuhòu: hậu mãi
  • 发售 fāshòu: phát hành, mở bán

Cách dùng 销售​

1. 销售 + Sản phẩm/Dịch vụ​

Ví dụ:

销售汽车。
Xiāoshòu qìchē.
Bán ô tô.
销售保险。
Xiāoshòu bǎoxiǎn.
Bán bảo hiểm.
销售软件。
Xiāoshòu ruǎnjiàn.
Bán phần mềm.

2. 销售 + 给 + Người nhận​

Ví dụ:

公司把产品销售给国外客户。
Gōngsī bǎ chǎnpǐn xiāoshòu gěi guówài kèhù.
Công ty bán sản phẩm cho khách hàng nước ngoài.

3. Là danh từ​

Ví dụ:

销售很好。
Xiāoshòu hěn hǎo.
Doanh số bán hàng rất tốt.
销售下降了。
Xiāoshòu xiàjiàng le.
Doanh số bán hàng đã giảm.

Một số cụm từ thông dụng​

  • 销售产品 xiāoshòu chǎnpǐn: bán sản phẩm
  • 销售服务 xiāoshòu fúwù: bán dịch vụ
  • 销售部门 xiāoshòu bùmén: phòng kinh doanh
  • 销售人员 xiāoshòu rényuán: nhân viên kinh doanh
  • 销售经理 xiāoshòu jīnglǐ: giám đốc kinh doanh
  • 销售额 xiāoshòu'é: doanh thu bán hàng
  • 销售收入 xiāoshòu shōurù: doanh thu bán hàng
  • 销售成本 xiāoshòu chéngběn: giá vốn hàng bán
  • 销售计划 xiāoshòu jìhuà: kế hoạch bán hàng
  • 销售市场 xiāoshòu shìchǎng: thị trường tiêu thụ

Ví dụ trong lĩnh vực kế toán và kinh doanh​

公司今年的销售额提高了20%。
Gōngsī jīnnián de xiāoshòu'é tígāo le bǎifēnzhī èrshí.
Doanh thu bán hàng của công ty năm nay đã tăng 20%.
财务部负责统计销售收入。
Cáiwù bù fùzé tǒngjì xiāoshòu shōurù.
Phòng tài chính chịu trách nhiệm thống kê doanh thu bán hàng.
销售人员需要及时提交销售报告。
Xiāoshòu rényuán xūyào jíshí tíjiāo xiāoshòu bàogào.
Nhân viên kinh doanh cần nộp báo cáo bán hàng kịp thời.
我们的产品销售到多个国家。
Wǒmen de chǎnpǐn xiāoshòu dào duō gè guójiā.
Sản phẩm của chúng tôi được bán đến nhiều quốc gia.

Phân biệt 销售、卖、出售 và 营销​

1. 销售 (xiāoshòu)​

  • Nghĩa: bán hàng, tiêu thụ.
  • Thường dùng trong kinh doanh, thương mại, mang tính trang trọng.
Ví dụ:

公司销售医疗设备。
Gōngsī xiāoshòu yīliáo shèbèi.
Công ty kinh doanh thiết bị y tế.

2. 卖 (mài)​

  • Nghĩa: bán.
  • Là cách nói phổ biến trong khẩu ngữ, dùng trong hầu hết các tình huống hằng ngày.
Ví dụ:

他卖水果。
Tā mài shuǐguǒ.
Anh ấy bán trái cây.

3. 出售 (chūshòu)​

  • Nghĩa: bán, nhượng bán.
  • Thường dùng trong thông báo, quảng cáo hoặc văn bản chính thức; nhấn mạnh hành vi đưa hàng hóa hoặc tài sản ra bán.
Ví dụ:

本店出售各种办公用品。
Běn diàn chūshòu gèzhǒng bàngōng yòngpǐn.
Cửa hàng này bán các loại văn phòng phẩm.

4. 营销 (yíngxiāo)​

  • Nghĩa: tiếp thị, marketing.
  • Bao gồm nghiên cứu thị trường, quảng bá, xây dựng thương hiệu và thúc đẩy bán hàng; phạm vi rộng hơn 销售.
Ví dụ:

公司制定了新的营销策略。
Gōngsī zhìdìng le xīn de yíngxiāo cèlüè.
Công ty đã xây dựng chiến lược marketing mới.

Tóm tắt​

  • 销售: bán hàng, tiêu thụ; cũng có nghĩa là hoạt động hoặc doanh số bán hàng.
  • : bán (khẩu ngữ, thông dụng nhất).
  • 出售: bán, nhượng bán (trang trọng hơn, thường dùng trong thông báo hoặc văn bản).
  • 营销: tiếp thị, marketing, bao gồm toàn bộ hoạt động thúc đẩy việc bán hàng.



奖金 là một danh từ rất phổ biến trong tiếng Trung, đặc biệt trong lĩnh vực nhân sự, tiền lương, kế toán và quản trị doanh nghiệp, có nghĩa là tiền thưởng, thưởng hoặc khoản thưởng.

1. Chữ Hán​


  • Giản thể / Phồn thể: 奖金 / 獎金

  • Pinyin: jiǎngjīn

2. Âm Hán Việt​


  • 奖(獎): Thưởng

  • 金: Kim
奖金 = Thưởng kim, nghĩa là tiền thưởng.

3. Giải thích từng chữ Hán​

奖(獎)​


  • Nghĩa gốc:

    • Thưởng

    • Khen thưởng

    • Trao giải

  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:

    • Giản thể 奖:

    • Phồn thể 獎:

  • Số nét:

    • Giản thể 奖: 9 nét

    • Phồn thể 獎: 15 nét

  • Âm Hán Việt: Thưởng

金​


  • Nghĩa gốc:

    • Vàng

    • Kim loại

    • Tiền

  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: 金

  • Số nét: 8 nét

  • Âm Hán Việt: Kim

4. Từ loại​

奖金danh từ (名词).
Nghĩa chính:

  • Tiền thưởng.

  • Khoản tiền được trao để khen thưởng hoặc khuyến khích.

5. Cách dùng​

Động từ + 奖金​

Ví dụ:

  • 发奖金

    • fā jiǎngjīn

    • phát tiền thưởng

  • 获得奖金

    • huòdé jiǎngjīn

    • nhận tiền thưởng

  • 领取奖金

    • lǐngqǔ jiǎngjīn

    • lĩnh tiền thưởng

  • 计算奖金

    • jìsuàn jiǎngjīn

    • tính tiền thưởng

奖金 + Danh từ​

Ví dụ:

  • 奖金制度

    • jiǎngjīn zhìdù

    • chế độ tiền thưởng

  • 奖金标准

    • jiǎngjīn biāozhǔn

    • tiêu chuẩn tiền thưởng

  • 奖金金额

    • jiǎngjīn jīn'é

    • số tiền thưởng

6. Các loại 奖金 thường gặp​


  • 年终奖金

    • niánzhōng jiǎngjīn

    • thưởng cuối năm

  • 绩效奖金

    • jìxiào jiǎngjīn

    • thưởng theo hiệu quả công việc (thưởng KPI)

  • 销售奖金

    • xiāoshòu jiǎngjīn

    • thưởng doanh số

  • 全勤奖金

    • quánqín jiǎngjīn

    • thưởng chuyên cần

  • 项目奖金

    • xiàngmù jiǎngjīn

    • thưởng dự án

  • 比赛奖金

    • bǐsài jiǎngjīn

    • tiền thưởng cuộc thi

7. Ví dụ thực tế​


  • 公司年底会发年终奖金。

  • Gōngsī niándǐ huì fā niánzhōng jiǎngjīn.

  • Cuối năm công ty sẽ phát thưởng cuối năm.

  • 他获得了优秀员工奖金。

  • Tā huòdé le yōuxiù yuángōng jiǎngjīn.

  • Anh ấy đã nhận được tiền thưởng dành cho nhân viên xuất sắc.

  • 绩效奖金已经发放。

  • Jìxiào jiǎngjīn yǐjīng fāfàng.

  • Tiền thưởng hiệu suất đã được chi trả.

  • 奖金会和工资一起发放。

  • Jiǎngjīn huì hé gōngzī yìqǐ fāfàng.

  • Tiền thưởng sẽ được chi trả cùng với tiền lương.

  • 今年的奖金比去年高。

  • Jīnnián de jiǎngjīn bǐ qùnián gāo.

  • Tiền thưởng năm nay cao hơn năm ngoái.

8. Phân biệt với các từ gần nghĩa​

奖金 (jiǎngjīn)​


  • Nghĩa: tiền thưởng.

  • Nhấn mạnh khoản tiền được trao như phần thưởng.
Ví dụ:

  • 年终奖金。

  • Thưởng cuối năm.

奖励 (jiǎnglì)​


  • Nghĩa:

    • Động từ: khen thưởng, thưởng.

    • Danh từ: phần thưởng, sự khen thưởng.

  • Không chỉ giới hạn ở tiền, có thể là hiện vật, giấy khen hoặc hình thức động viên khác.
Ví dụ:

  • 公司奖励优秀员工。

  • Gōngsī jiǎnglì yōuxiù yuángōng.

  • Công ty khen thưởng nhân viên xuất sắc.

津贴 (jīntiē)​


  • Nghĩa: phụ cấp.

  • Là khoản tiền bổ sung theo chính sách hoặc điều kiện công việc, không phải tiền thưởng.
Ví dụ:

  • 交通津贴。

  • Phụ cấp đi lại.

9. So sánh​

TừPinyinNghĩaMục đích
工资gōngzīTiền lươngTrả cho công việc theo hợp đồng
津贴jīntiēPhụ cấpHỗ trợ thêm ngoài lương
奖金jiǎngjīnTiền thưởngThưởng vì thành tích hoặc kết quả
奖励jiǎnglìKhen thưởngCó thể bằng tiền hoặc hình thức khác

10. Tóm tắt​

奖金 (jiǎngjīn)tiền thưởng mà doanh nghiệp hoặc tổ chức trả cho nhân viên hoặc cá nhân để ghi nhận thành tích, hiệu quả công việc hoặc kết quả đạt được.
Các loại 奖金 phổ biến:

  • 年终奖金: thưởng cuối năm.

  • 绩效奖金: thưởng hiệu suất.

  • 销售奖金: thưởng doanh số.

  • 全勤奖金: thưởng chuyên cần.

  • 项目奖金: thưởng dự án.
Ví dụ:

  • 公司每年都会发年终奖金。

  • Gōngsī měinián dōu huì fā niánzhōng jiǎngjīn.

  • Công ty đều phát thưởng cuối năm hằng năm.
Phân biệt nhanh:


  • 工资 = lương cơ bản.

  • 津贴 = phụ cấp.

  • 奖金 = tiền thưởng.

津贴 là một danh từ phổ biến trong tiếng Trung, đặc biệt trong lĩnh vực nhân sự, tiền lương, kế toán và lao động, có nghĩa là phụ cấp, trợ cấp hoặc khoản hỗ trợ tài chính ngoài lương cơ bản.

1. Chữ Hán​

  • Giản thể: 津贴
  • Phồn thể: 津貼
  • Pinyin: jīntiē

2. Âm Hán Việt​

  • 津: Tân
  • 贴(貼): Thiếp
津贴 = Tân thiếp

3. Giải thích từng chữ Hán​

津​

  • Nghĩa gốc:
    • Bến sông
    • Sự hỗ trợ, tiếp tế (trong một số từ ghép)
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: 氵
  • Số nét: 9 nét
  • Âm Hán Việt: Tân

贴(貼)​

  • Nghĩa gốc:
    • Bù vào
    • Trợ cấp
    • Dán
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
    • Giản thể 贴:
    • Phồn thể 貼:
  • Số nét:
    • Giản thể 贴: 9 nét
    • Phồn thể 貼: 12 nét
  • Âm Hán Việt: Thiếp
Trong từ 津贴, mang nghĩa bù thêm, hỗ trợ tài chính.

4. Từ loại​

津贴danh từ (名词).
Nghĩa chính:
  • Phụ cấp.
  • Trợ cấp.
  • Khoản tiền hỗ trợ ngoài tiền lương cơ bản.

5. Cách dùng​

津贴 + Danh từ​

Ví dụ:
  • 津贴标准
    • jīntiē biāozhǔn
    • tiêu chuẩn phụ cấp
  • 津贴政策
    • jīntiē zhèngcè
    • chính sách phụ cấp
  • 津贴金额
    • jīntiē jīn'é
    • số tiền phụ cấp

Động từ + 津贴​

Ví dụ:
  • 发放津贴
    • fāfàng jīntiē
    • chi trả phụ cấp
  • 领取津贴
    • lǐngqǔ jīntiē
    • nhận phụ cấp
  • 申请津贴
    • shēnqǐng jīntiē
    • xin hưởng phụ cấp
  • 提高津贴
    • tígāo jīntiē
    • tăng phụ cấp

6. Các loại 津贴 thường gặp​

  • 交通津贴
    • jiāotōng jīntiē
    • phụ cấp đi lại
  • 住房津贴
    • zhùfáng jīntiē
    • phụ cấp nhà ở
  • 餐饮津贴
    • cānyǐn jīntiē
    • phụ cấp ăn uống
  • 通讯津贴
    • tōngxùn jīntiē
    • phụ cấp điện thoại/liên lạc
  • 高温津贴
    • gāowēn jīntiē
    • phụ cấp làm việc trong điều kiện nhiệt độ cao
  • 加班津贴
    • jiābān jīntiē
    • phụ cấp làm thêm giờ
  • 岗位津贴
    • gǎngwèi jīntiē
    • phụ cấp chức vụ hoặc vị trí công việc

7. Ví dụ thực tế​

  • 公司每个月发放交通津贴。
  • Gōngsī měi gè yuè fāfàng jiāotōng jīntiē.
  • Công ty chi trả phụ cấp đi lại hằng tháng.
  • 他可以领取住房津贴。
  • Tā kěyǐ lǐngqǔ zhùfáng jīntiē.
  • Anh ấy có thể nhận phụ cấp nhà ở.
  • 高温作业人员享有高温津贴。
  • Gāowēn zuòyè rényuán xiǎngyǒu gāowēn jīntiē.
  • Người lao động làm việc trong môi trường nhiệt độ cao được hưởng phụ cấp nắng nóng.
  • 津贴已经发到工资卡。
  • Jīntiē yǐjīng fā dào gōngzī kǎ.
  • Khoản phụ cấp đã được chuyển vào thẻ nhận lương.
  • 请提交申请领取津贴。
  • Qǐng tíjiāo shēnqǐng lǐngqǔ jīntiē.
  • Vui lòng nộp đơn để nhận phụ cấp.

8. Phân biệt với các từ gần nghĩa​

津贴 (jīntiē)​

  • Nghĩa: phụ cấp, khoản hỗ trợ ngoài lương.
  • Thường gắn với một mục đích cụ thể như đi lại, nhà ở, ăn uống.
Ví dụ:
  • 公司提供交通津贴。
  • Công ty cung cấp phụ cấp đi lại.

补贴 (bǔtiē)​

  • Nghĩa: trợ cấp, trợ giá, hỗ trợ tài chính.
  • Có thể dành cho cá nhân, doanh nghiệp hoặc ngành nghề; thường được dùng trong chính sách của Nhà nước.
Ví dụ:
  • 政府提供农业补贴。
  • Zhèngfǔ tígōng nóngyè bǔtiē.
  • Chính phủ trợ cấp cho ngành nông nghiệp.

工资 (gōngzī)​

  • Nghĩa: tiền lương.
  • Là khoản thu nhập cơ bản theo hợp đồng lao động.
Ví dụ:
  • 他的工资很高。
  • Tā de gōngzī hěn gāo.
  • Lương của anh ấy rất cao.

9. Tóm tắt​

TừPinyinNghĩaTrọng tâm
津贴jīntiēPhụ cấpKhoản tiền bổ sung ngoài lương
补贴bǔtiēTrợ cấp, trợ giáHỗ trợ tài chính từ doanh nghiệp hoặc Nhà nước
工资gōngzīTiền lươngThu nhập cơ bản
Lưu ý: Trong bảng lương của doanh nghiệp, 津贴 thường là các khoản được trả thêm ngoài lương cơ bản, ví dụ:
  • 交通津贴: phụ cấp đi lại.
  • 住房津贴: phụ cấp nhà ở.
  • 餐饮津贴: phụ cấp ăn trưa/ăn uống.
  • 通讯津贴: phụ cấp điện thoại.
  • 岗位津贴: phụ cấp chức vụ hoặc vị trí công việc.
Ví dụ:
  • 基本工资5000元,交通津贴500元,住房津贴1000元。
  • Jīběn gōngzī wǔqiān yuán, jiāotōng jīntiē wǔbǎi yuán, zhùfáng jīntiē yìqiān yuán.
  • Lương cơ bản là 5.000 nhân dân tệ, phụ cấp đi lại là 500 nhân dân tệ và phụ cấp nhà ở là 1.000 nhân dân tệ.

日期 là một danh từ rất phổ biến trong tiếng Trung, có nghĩa là ngày tháng, ngày theo lịch, ngày cụ thể. Từ này được sử dụng rộng rãi trong đời sống, hành chính, kế toán, ngân hàng, thương mại và các loại giấy tờ.


1. Thông tin cơ bản​


  • Giản thể: 日期
  • Phồn thể: 日期
  • Pinyin: rìqī
  • Âm Hán Việt: Nhật Kỳ
  • Loại từ: Danh từ (名词)



2. Giải thích từng chữ Hán​


日 (rì)​


Nghĩa:


  • Mặt trời
  • Ngày

Ví dụ:


  • 今天 (jīntiān): hôm nay.
  • 明日 (míngrì): ngày mai (văn viết).
  • 日历 (rìlì): lịch.

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:


  • 日 (bộ Nhật)

Tổng số nét:


  • 4 nét



期 (qī)​


Nghĩa:


  • Kỳ
  • Thời hạn
  • Thời điểm
  • Giai đoạn

Ví dụ:


  • 星期 (xīngqī): tuần.
  • 学期 (xuéqī): học kỳ.
  • 期限 (qīxiàn): thời hạn.

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:


  • 月 (bộ Nguyệt)

Tổng số nét:


  • 12 nét



3. Nghĩa của 日期​


日期 có nghĩa là:


  • Ngày tháng
  • Ngày theo lịch
  • Ngày cụ thể

Ví dụ:


  • 今天的日期是什么?
  • Jīntiān de rìqī shì shénme?
  • Hôm nay là ngày bao nhiêu?



4. Cách dùng phổ biến​


(1) Hỏi ngày tháng​


Ví dụ:


  • 今天是什么日期?
  • Jīntiān shì shénme rìqī?
  • Hôm nay là ngày bao nhiêu?



(2) Ghi trên biểu mẫu​


Ví dụ:


  • 请填写日期。
  • Qǐng tiánxiě rìqī.
  • Vui lòng điền ngày tháng.



(3) Trong hợp đồng và chứng từ​


Ví dụ:


  • 签署日期
    • qiānshǔ rìqī
    • Ngày ký.
  • 到期日期
    • dàoqī rìqī
    • Ngày đáo hạn.



5. Một số cụm từ thường gặp​


  • 出生日期 (chūshēng rìqī): Ngày sinh.
  • 入职日期 (rùzhí rìqī): Ngày nhận việc.
  • 签约日期 (qiānyuē rìqī): Ngày ký hợp đồng.
  • 到期日期 (dàoqī rìqī): Ngày hết hạn.
  • 生产日期 (shēngchǎn rìqī): Ngày sản xuất.
  • 有效日期 (yǒuxiào rìqī): Ngày có hiệu lực.
  • 发票日期 (fāpiào rìqī): Ngày lập hóa đơn.
  • 付款日期 (fùkuǎn rìqī): Ngày thanh toán.
  • 交货日期 (jiāohuò rìqī): Ngày giao hàng.



6. Phân biệt với các từ gần nghĩa​


日期 (rìqī)​


Chỉ một ngày cụ thể trên lịch.


Ví dụ:


  • 请确认会议日期。
  • Qǐng quèrèn huìyì rìqī.
  • Vui lòng xác nhận ngày họp.

时间 (shíjiān)​


Chỉ thời gian nói chung, có thể bao gồm giờ, ngày, tháng, năm hoặc khoảng thời gian.


Ví dụ:


  • 我没有时间。
  • Wǒ méiyǒu shíjiān.
  • Tôi không có thời gian.

天数 (tiānshù)​


Chỉ tổng số ngày của một khoảng thời gian.


Ví dụ:


  • 出差天数是五天。
  • Chūchāi tiānshù shì wǔ tiān.
  • Số ngày đi công tác là 5 ngày.

日子 (rìzi)​


Thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ ngày tháng hoặc cuộc sống.


Ví dụ:


  • 今天是个好日子。
  • Jīntiān shì ge hǎo rìzi.
  • Hôm nay là một ngày đẹp.



7. Ví dụ thực tế​


  1. 请填写您的出生日期。
    • Qǐng tiánxiě nín de chūshēng rìqī.
    • Vui lòng điền ngày sinh của bạn.
  2. 合同签署日期是七月一日。
    • Hétóng qiānshǔ rìqī shì qī yuè yī rì.
    • Ngày ký hợp đồng là ngày 1 tháng 7.
  3. 请确认付款日期。
    • Qǐng quèrèn fùkuǎn rìqī.
    • Vui lòng xác nhận ngày thanh toán.
  4. 这份文件没有填写日期。
    • Zhè fèn wénjiàn méiyǒu tiánxiě rìqī.
    • Tài liệu này chưa điền ngày tháng.
  5. 产品的生产日期印在包装上。
    • Chǎnpǐn de shēngchǎn rìqī yìn zài bāozhuāng shàng.
    • Ngày sản xuất của sản phẩm được in trên bao bì.

8. Ứng dụng trong kế toán, ngân hàng và doanh nghiệp​


日期 xuất hiện rất thường xuyên trong các chứng từ và biểu mẫu như:


  • 开票日期 (kāipiào rìqī): Ngày xuất hóa đơn.
  • 付款日期 (fùkuǎn rìqī): Ngày thanh toán.
  • 到期日期 (dàoqī rìqī): Ngày đáo hạn.
  • 入职日期 (rùzhí rìqī): Ngày nhận việc.
  • 报销日期 (bàoxiāo rìqī): Ngày thanh toán/hoàn ứng chi phí.
  • 审核日期 (shěnhé rìqī): Ngày kiểm tra, xét duyệt.
  • 记账日期 (jìzhàng rìqī): Ngày ghi sổ kế toán.

9. Lưu ý​


Trong tiếng Trung, 日期 thường chỉ ngày theo lịch (ví dụ: 2026年7月2日). Nếu muốn nói thời gian theo nghĩa rộng (bao gồm giờ, phút, khoảng thời gian...), người bản ngữ sẽ dùng 时间 (shíjiān). Còn khi muốn nói số lượng ngày, họ dùng 天数 (tiānshù). Vì vậy, ba từ này không thể thay thế cho nhau trong mọi ngữ cảnh.

入职 là một động từ rất phổ biến trong tiếng Trung, có nghĩa là vào làm việc, nhận việc, bắt đầu làm việc tại một công ty hoặc cơ quan. Đây là thuật ngữ được sử dụng rất nhiều trong nhân sự (HR), tuyển dụng và quản trị doanh nghiệp.


1. Thông tin cơ bản​


  • Giản thể: 入职
  • Phồn thể: 入職
  • Pinyin: rùzhí
  • Âm Hán Việt: Nhập Chức
  • Loại từ: Động từ (动词)



2. Giải thích từng chữ Hán​


入 (rù)​


Nghĩa:


  • Vào
  • Đi vào
  • Gia nhập

Ví dụ:


  • 入口 (rùkǒu): lối vào.
  • 入学 (rùxué): nhập học.
  • 入院 (rùyuàn): nhập viện.

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:


  • 入 (bộ Nhập)

Tổng số nét:


  • 2 nét



职/職 (zhí)​


Giản thể:


Phồn thể:


Nghĩa:


  • Chức vụ
  • Nghề nghiệp
  • Công việc

Ví dụ:


  • 工作职位 (gōngzuò zhíwèi): vị trí công việc.
  • 职员 (zhíyuán): nhân viên.
  • 职业 (zhíyè): nghề nghiệp.

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:


  • 耳 (bộ Nhĩ)

Tổng số nét:


  • 职: 11 nét
  • 職: 18 nét



3. Nghĩa của 入职​


入职 có nghĩa là:


  • Nhận việc
  • Vào làm việc
  • Gia nhập công ty
  • Bắt đầu làm việc chính thức

Ví dụ:


  • 我下个月入职。
  • Wǒ xià ge yuè rùzhí.
  • Tháng sau tôi sẽ bắt đầu đi làm.



4. Cấu trúc thường gặp​


入职 + Công ty​


Ví dụ:


  • 入职这家公司。
  • Rùzhí zhè jiā gōngsī.
  • Vào làm việc tại công ty này.

入职 + Thời gian​


Ví dụ:


  • 七月一日入职。
  • Qī yuè yī rì rùzhí.
  • Nhận việc vào ngày 1 tháng 7.



5. Một số cụm từ thường gặp​


  • 入职时间 (rùzhí shíjiān): Thời gian nhận việc.
  • 入职日期 (rùzhí rìqī): Ngày nhận việc.
  • 入职培训 (rùzhí péixùn): Đào tạo nhân viên mới.
  • 入职手续 (rùzhí shǒuxù): Thủ tục nhận việc.
  • 入职通知 (rùzhí tōngzhī): Thông báo nhận việc.
  • 办理入职 (bànlǐ rùzhí): Làm thủ tục nhận việc.
  • 正式入职 (zhèngshì rùzhí): Chính thức nhận việc.



6. Phân biệt với các từ gần nghĩa​


入职 (rùzhí)​


Chỉ việc bắt đầu làm việc tại một công ty hoặc tổ chức.


Ví dụ:


  • 她昨天正式入职了。
  • Tā zuótiān zhèngshì rùzhí le.
  • Hôm qua cô ấy đã chính thức nhận việc.

上班 (shàngbān)​


Chỉ việc đi làm hằng ngày.


Ví dụ:


  • 我每天八点上班。
  • Wǒ měitiān bā diǎn shàngbān.
  • Mỗi ngày tôi đi làm lúc 8 giờ.

就职 (jiùzhí)​


Chỉ việc nhậm chức, thường dùng cho các chức vụ quan trọng hoặc chính thức như chủ tịch, giám đốc, bộ trưởng...


Ví dụ:


  • 新总经理今天就职。
  • Xīn zǒngjīnglǐ jīntiān jiùzhí.
  • Tổng giám đốc mới hôm nay nhậm chức.



7. Ví dụ thực tế​


  1. 我将于八月一日入职。
    • Wǒ jiāng yú bā yuè yī rì rùzhí.
    • Tôi sẽ nhận việc vào ngày 1 tháng 8.
  2. 请准备好入职材料。
    • Qǐng zhǔnbèi hǎo rùzhí cáiliào.
    • Vui lòng chuẩn bị đầy đủ hồ sơ nhận việc.
  3. 公司安排了入职培训。
    • Gōngsī ānpái le rùzhí péixùn.
    • Công ty đã sắp xếp khóa đào tạo cho nhân viên mới.
  4. 他刚刚入职这家公司。
    • Tā gānggāng rùzhí zhè jiā gōngsī.
    • Anh ấy vừa mới vào làm tại công ty này.
  5. 入职前需要签劳动合同。
    • Rùzhí qián xūyào qiān láodòng hétóng.
    • Trước khi nhận việc cần ký hợp đồng lao động.

8. Từ vựng liên quan​


  • 招聘 (zhāopìn): Tuyển dụng.
  • 录用 (lùyòng): Tuyển dụng, nhận vào làm.
  • 劳动合同 (láodòng hétóng): Hợp đồng lao động.
  • 试用期 (shìyòngqī): Thời gian thử việc.
  • 转正 (zhuǎnzhèng): Chuyển từ thử việc sang chính thức.
  • 离职 (lízhí): Nghỉ việc, thôi việc.
  • 辞职 (cízhí): Xin nghỉ việc, từ chức.

Lưu ý​


  • 入职 nhấn mạnh thời điểm bắt đầu làm việc.
  • Sau khi đã 入职, người lao động sẽ 上班 (đi làm) hằng ngày.
  • Trái nghĩa với 入职离职(rời khỏi công việc, nghỉ việc). Ví dụ:
    • 他去年入职,今年离职。
    • Tā qùnián rùzhí, jīnnián lízhí.
    • Anh ấy vào làm năm ngoái và nghỉ việc năm nay.

天数 là một danh từ trong tiếng Trung, có nghĩa là số ngày, tức là tổng số ngày của một khoảng thời gian. Từ này được dùng rất nhiều trong kế toán, tài chính, ngân hàng, nhân sự, logistics, du lịch và đời sống hằng ngày.


1. Thông tin cơ bản​


  • Giản thể: 天数
  • Phồn thể: 天數
  • Pinyin: tiānshù
  • Âm Hán Việt: Thiên Số
  • Loại từ: Danh từ (名词)



2. Giải thích từng chữ Hán​


天 (tiān)​


Nghĩa:


  • Trời
  • Ngày
  • Thiên nhiên

Trong 天数, mang nghĩa là ngày.


Ví dụ:


  • 今天 (jīntiān): hôm nay
  • 明天 (míngtiān): ngày mai
  • 三天 (sān tiān): ba ngày

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:


  • 大 (bộ Đại)

Tổng số nét:


  • 4 nét



数/數 (shù)​


Giản thể:


Phồn thể:


Nghĩa:


  • Số
  • Số lượng
  • Con số

Ví dụ:


  • 数量 (shùliàng): số lượng
  • 数学 (shùxué): toán học
  • 人数 (rénshù): số người

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:


  • Giản thể : 攵 (bộ Phộc)
  • Phồn thể : 攴 (bộ Phộc)

Tổng số nét:


  • 数: 13 nét
  • 數: 15 nét



3. Nghĩa của 天数​


天数 có nghĩa là:


  • Số ngày
  • Tổng số ngày
  • Thời lượng tính theo ngày

Ví dụ:


  • 请填写出差天数。
  • Qǐng tiánxiě chūchāi tiānshù.
  • Vui lòng điền số ngày đi công tác.



4. Cách dùng phổ biến​


(1) Số ngày nghỉ​


Ví dụ:


  • 请假天数
    • qǐngjià tiānshù
    • Số ngày nghỉ phép.



(2) Số ngày công tác​


Ví dụ:


  • 出差天数
    • chūchāi tiānshù
    • Số ngày công tác.



(3) Số ngày lưu trú​


Ví dụ:


  • 入住天数
    • rùzhù tiānshù
    • Số ngày lưu trú.



(4) Số ngày quá hạn​


Ví dụ:


  • 逾期天数
    • yúqī tiānshù
    • Số ngày quá hạn.



5. Một số cụm từ thường gặp​


  • 工作天数 (gōngzuò tiānshù): Số ngày làm việc.
  • 请假天数 (qǐngjià tiānshù): Số ngày nghỉ phép.
  • 出差天数 (chūchāi tiānshù): Số ngày đi công tác.
  • 入住天数 (rùzhù tiānshù): Số ngày lưu trú.
  • 逾期天数 (yúqī tiānshù): Số ngày quá hạn.
  • 培训天数 (péixùn tiānshù): Số ngày đào tạo.
  • 合同天数 (hétóng tiānshù): Thời hạn hợp đồng tính theo ngày.



6. Phân biệt với các từ gần nghĩa​


天数 (tiānshù)​


Nhấn mạnh tổng số ngày của một khoảng thời gian.


Ví dụ:


  • 出差天数是五天。
  • Chūchāi tiānshù shì wǔ tiān.
  • Số ngày công tác là 5 ngày.

日期 (rìqī)​


Có nghĩa là ngày tháng, ngày cụ thể trên lịch.


Ví dụ:


  • 今天的日期是七月二日。
  • Jīntiān de rìqī shì qī yuè èr rì.
  • Hôm nay là ngày 2 tháng 7.

时间 (shíjiān)​


Có nghĩa rộng hơn là thời gian, bao gồm giờ, ngày, tháng, năm...


Ví dụ:


  • 我没有时间。
  • Wǒ méiyǒu shíjiān.
  • Tôi không có thời gian.



7. Ví dụ thực tế​


  1. 本次培训的天数为三天。
    • Běn cì péixùn de tiānshù wéi sān tiān.
    • Khóa đào tạo lần này kéo dài 3 ngày.
  2. 请确认入住天数。
    • Qǐng quèrèn rùzhù tiānshù.
    • Vui lòng xác nhận số ngày lưu trú.
  3. 系统会自动计算工作天数。
    • Xìtǒng huì zìdòng jìsuàn gōngzuò tiānshù.
    • Hệ thống sẽ tự động tính số ngày làm việc.
  4. 逾期天数已经超过三十天。
    • Yúqī tiānshù yǐjīng chāoguò sānshí tiān.
    • Số ngày quá hạn đã vượt quá 30 ngày.
  5. 请填写实际出差天数。
    • Qǐng tiánxiě shíjì chūchāi tiānshù.
    • Vui lòng điền số ngày đi công tác thực tế.

8. Ứng dụng trong kế toán, ngân hàng và nhân sự​


Trong các biểu mẫu và tài liệu chuyên ngành, 天数 thường xuất hiện trong các cụm như:


  • 工作天数: Số ngày làm việc.
  • 考勤天数 (kǎoqín tiānshù): Số ngày chấm công.
  • 请假天数: Số ngày nghỉ phép.
  • 逾期天数: Số ngày quá hạn.
  • 账龄天数 (zhànglíng tiānshù): Số ngày tuổi nợ (được dùng trong phân tích công nợ).
  • 出差天数: Số ngày công tác.

Các cụm từ này rất phổ biến trong phần mềm kế toán, hệ thống chấm công, quản lý nhân sự (HR), ngân hàng và các biểu mẫu hành chính bằng tiếng Trung.

实际 là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, có nghĩa là thực tế, trên thực tế, thực tế phát sinh, thực tế, trái nghĩa với lý thuyết (理论) hoặc kế hoạch (计划).

1. Chữ Hán​


  • Giản thể / Phồn thể: 实际 / 實際

  • Pinyin: shíjì

2. Âm Hán Việt​


  • 实(實): Thực

  • 际(際): Tế
实际 = Thực tế

3. Giải thích từng chữ Hán​

实(實)​


  • Nghĩa gốc:

    • Thật

    • Thực

    • Chân thực

    • Đầy đủ

  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: 宀

  • Số nét:

    • Giản thể 实: 8 nét

    • Phồn thể 實: 14 nét

  • Âm Hán Việt: Thực

际(際)​


  • Nghĩa gốc:

    • Ranh giới

    • Giữa

    • Dịp

    • Thực tế (khi kết hợp trong từ ghép)

  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:

    • Giản thể 际:

    • Phồn thể 際:

  • Số nét:

    • Giản thể 际: 7 nét

    • Phồn thể 際: 13 nét

  • Âm Hán Việt: Tế

4. Từ loại​

实际 có thể là:

  • Tính từ (形容词): thực tế, có thật.

  • Danh từ (名词): tình hình thực tế, thực tế.

5. Các nghĩa chính​

Nghĩa 1: Thực tế, có thật (tính từ)​

Chỉ điều đúng với tình hình thực tế, không phải giả định hay lý thuyết.
Ví dụ:

  • 实际情况

  • shíjì qíngkuàng

  • tình hình thực tế

  • 实际问题

  • shíjì wèntí

  • vấn đề thực tế

Nghĩa 2: Trên thực tế (danh từ)​

Ví dụ:

  • 实际上

  • shíjì shàng

  • trên thực tế, thực ra

  • 根据实际

  • gēnjù shíjì

  • căn cứ vào tình hình thực tế

6. Cách dùng​

实际 + Danh từ​

Ví dụ:

  • 实际情况

    • shíjì qíngkuàng

    • tình hình thực tế

  • 实际工作

    • shíjì gōngzuò

    • công việc thực tế

  • 实际成本

    • shíjì chéngběn

    • chi phí thực tế

  • 实际收入

    • shíjì shōurù

    • thu nhập thực tế

  • 实际金额

    • shíjì jīn'é

    • số tiền thực tế

根据实际……​

Ví dụ:

  • 根据实际情况决定。

  • Gēnjù shíjì qíngkuàng juédìng.

  • Quyết định theo tình hình thực tế.

实际上……​

Ví dụ:

  • 实际上不是这样。

  • Shíjìshàng bú shì zhèyàng.

  • Thực tế không phải như vậy.

7. Ví dụ thực tế​


  • 实际费用比预算高。

  • Shíjì fèiyòng bǐ yùsuàn gāo.

  • Chi phí thực tế cao hơn dự toán.

  • 请根据实际情况处理。

  • Qǐng gēnjù shíjì qíngkuàng chǔlǐ.

  • Vui lòng xử lý theo tình hình thực tế.

  • 实际付款金额是多少?

  • Shíjì fùkuǎn jīn'é shì duōshao?

  • Số tiền thanh toán thực tế là bao nhiêu?

  • 实际工作比想象中复杂。

  • Shíjì gōngzuò bǐ xiǎngxiàng zhōng fùzá.

  • Công việc thực tế phức tạp hơn tưởng tượng.

  • 实际收入已经到账。

  • Shíjì shōurù yǐjīng dàozhàng.

  • Khoản thu thực tế đã được ghi có vào tài khoản.

8. Một số cụm từ thường gặp​


  • 实际情况

    • tình hình thực tế

  • 实际工作

    • công việc thực tế

  • 实际操作

    • thao tác thực tế

  • 实际成本

    • chi phí thực tế

  • 实际金额

    • số tiền thực tế

  • 实际收入

    • thu nhập thực tế

  • 实际支出

    • chi phí thực tế đã chi

  • 实际效果

    • hiệu quả thực tế

  • 根据实际情况

    • căn cứ vào tình hình thực tế

  • 实际上

    • trên thực tế

9. Phân biệt với các từ gần nghĩa​

实际 (shíjì)​


  • Nghĩa: thực tế, nhấn mạnh điều gì đúng với tình hình thật.
Ví dụ:

  • 实际成本。

  • Chi phí thực tế.

现实 (xiànshí)​


  • Nghĩa: hiện thực, thực tại.

  • Thường dùng để nói về cuộc sống hoặc hoàn cảnh hiện tại.
Ví dụ:

  • 面对现实。

  • Miànduì xiànshí.

  • Đối mặt với hiện thực.

真正 (zhēnzhèng)​


  • Nghĩa: thực sự, đích thực.

  • Nhấn mạnh bản chất hoặc tính xác thực.
Ví dụ:

  • 真正的问题。

  • Zhēnzhèng de wèntí.

  • Vấn đề thực sự.

10. Tóm tắt​

TừPinyinNghĩaTrọng tâm
实际shíjìThực tếTình hình, số liệu hoặc kết quả có thật
现实xiànshíHiện thựcHoàn cảnh thực tại
真正zhēnzhèngThực sự, đích thựcBản chất, tính xác thực
Lưu ý: Trong kế toán, tài chính và quản trị doanh nghiệp, 实际 xuất hiện rất thường xuyên trong các cụm như:

  • 实际成本: chi phí thực tế.

  • 实际金额: số tiền thực tế.

  • 实际付款: thanh toán thực tế.

  • 实际收入: doanh thu hoặc thu nhập thực tế.

  • 实际支出: khoản chi thực tế.

  • 根据实际情况: căn cứ vào tình hình thực tế.

  • 实际上: trên thực tế, thực ra.

福利 là gì?​


  • Giản thể: 福利
  • Phồn thể: 福利
  • Pinyin: fúlì
  • Âm Hán Việt: Phúc lợi
  • Loại từ: Danh từ

Nghĩa của 福利​


福利 có nghĩa là:


  • Phúc lợi
  • Chế độ phúc lợi
  • Quyền lợi và các khoản đãi ngộ ngoài tiền lương mà người lao động được hưởng

Trong doanh nghiệp, 福利 thường bao gồm các khoản như bảo hiểm, trợ cấp, thưởng, nghỉ phép có lương, khám sức khỏe, ăn trưa, du lịch, quà lễ Tết...


Ví dụ:


公司的福利很好。
Gōngsī de fúlì hěn hǎo.
Chế độ phúc lợi của công ty rất tốt.

员工享受公司的福利。
Yuángōng xiǎngshòu gōngsī de fúlì.
Nhân viên được hưởng các chế độ phúc lợi của công ty.



Giải thích từng chữ Hán​


福 (fú)​


  • Nghĩa: phúc, may mắn, hạnh phúc.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Âm Hán Việt: Phúc
  • Tổng số nét: 13

Ví dụ:


  • 幸福 xìngfú: hạnh phúc
  • 福气 fúqì: phúc khí
  • 福星 fúxīng: ngôi sao may mắn

利 (lì)​


  • Nghĩa: lợi ích, có lợi, lợi nhuận.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Âm Hán Việt: Lợi
  • Tổng số nét: 7

Ví dụ:


  • 利润 lìrùn: lợi nhuận
  • 利益 lìyì: lợi ích
  • 有利 yǒulì: có lợi



Cách dùng 福利​


1. 福利 + Danh từ​


Ví dụ:


福利待遇。
Fúlì dàiyù.
Chế độ phúc lợi và đãi ngộ.

福利政策。
Fúlì zhèngcè.
Chính sách phúc lợi.



2. Hưởng phúc lợi​


Thường dùng với các động từ như 享受、提供、发放、提高.


Ví dụ:


公司提供良好的福利。
Gōngsī tígōng liánghǎo de fúlì.
Công ty cung cấp chế độ phúc lợi tốt.

企业提高员工福利。
Qǐyè tígāo yuángōng fúlì.
Doanh nghiệp nâng cao phúc lợi cho nhân viên.



3. 发放福利​


Ví dụ:


公司年底发放福利。
Gōngsī niándǐ fāfàng fúlì.
Cuối năm công ty phát phúc lợi cho nhân viên.



Một số cụm từ thông dụng​


  • 员工福利 yuángōng fúlì: phúc lợi nhân viên
  • 福利待遇 fúlì dàiyù: chế độ phúc lợi và đãi ngộ
  • 福利政策 fúlì zhèngcè: chính sách phúc lợi
  • 社会福利 shèhuì fúlì: phúc lợi xã hội
  • 福利制度 fúlì zhìdù: chế độ phúc lợi
  • 发放福利 fāfàng fúlì: cấp phát phúc lợi
  • 提供福利 tígōng fúlì: cung cấp phúc lợi
  • 福利补贴 fúlì bǔtiē: trợ cấp phúc lợi



Ví dụ trong lĩnh vực nhân sự và kế toán​


公司每年都会提高员工福利。
Gōngsī měinián dōu huì tígāo yuángōng fúlì.
Công ty hằng năm đều nâng cao phúc lợi cho nhân viên.

财务部负责发放员工福利。
Cáiwù bù fùzé fāfàng yuángōng fúlì.
Phòng tài chính chịu trách nhiệm chi trả các khoản phúc lợi cho nhân viên.

福利费用需要单独核算。
Fúlì fèiyòng xūyào dāndú hésuàn.
Chi phí phúc lợi cần được hạch toán riêng.

公司提供五险一金等福利。
Gōngsī tígōng wǔ xiǎn yì jīn děng fúlì.
Công ty cung cấp các chế độ phúc lợi như năm loại bảo hiểm và một quỹ nhà ở.



Phân biệt 福利、待遇、工资 và 补贴​


1. 福利 (fúlì)​


  • Nghĩa: phúc lợi, là các quyền lợi hoặc khoản đãi ngộ ngoài lương.
  • Bao gồm: bảo hiểm, nghỉ phép, khám sức khỏe, quà tặng, du lịch, bữa ăn...

Ví dụ:


公司福利很好。
Gōngsī fúlì hěn hǎo.
Chế độ phúc lợi của công ty rất tốt.

2. 待遇 (dàiyù)​


  • Nghĩa: đãi ngộ, bao gồm mức lương, phúc lợi, điều kiện làm việc và các quyền lợi khác.
  • Phạm vi rộng hơn 福利.

Ví dụ:


这家公司的待遇不错。
Zhè jiā gōngsī de dàiyù búcuò.
Chế độ đãi ngộ của công ty này khá tốt.

3. 工资 (gōngzī)​


  • Nghĩa: tiền lương, khoản tiền trả cho công việc đã thực hiện.
  • Đây là thu nhập cơ bản của người lao động.

Ví dụ:


公司每月五号发工资。
Gōngsī měi yuè wǔ hào fā gōngzī.
Công ty phát lương vào ngày mùng 5 hằng tháng.

4. 补贴 (bǔtiē)​


  • Nghĩa: trợ cấp, khoản tiền hỗ trợ cho một mục đích cụ thể.
  • Ví dụ: trợ cấp ăn trưa, đi lại, nhà ở, điện thoại...

Ví dụ:


公司提供交通补贴。
Gōngsī tígōng jiāotōng bǔtiē.
Công ty cung cấp trợ cấp đi lại.

Tóm tắt​


  • 福利: phúc lợi, quyền lợi ngoài lương.
  • 待遇: chế độ đãi ngộ tổng thể (bao gồm lương và phúc lợi).
  • 工资: tiền lương.
  • 补贴: trợ cấp cho một mục đích hoặc khoản chi cụ thể.

结算 (jiésuàn) là quyết toán; thanh toán; đối chiếu và tất toán các khoản tiền giữa các bên sau khi hoàn thành giao dịch hoặc vào cuối một kỳ kế toán.

  • Chữ Hán giản thể: 结算

  • Chữ Hán phồn thể: 結算

  • Pinyin: jiésuàn

  • Âm Hán Việt: Kết toán
Đây là một thuật ngữ rất quan trọng trong kế toán, ngân hàng, tài chính, thương mại, xuất nhập khẩu và thanh toán điện tử.

Giải thích từng chữ Hán​

1. 结 / 結 (jié)​


  • Nghĩa:

    • kết

    • hoàn tất

    • kết thúc

    • kết nối

  • Âm Hán Việt: Kết

  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:

    • Giản thể : (bộ Mịch giản thể)

    • Phồn thể : (bộ Mịch)

  • Tổng số nét:

    • Giản thể : 9 nét

    • Phồn thể : 12 nét

2. 算 (suàn)​


  • Nghĩa:

    • tính

    • tính toán

    • tính sổ

  • Âm Hán Việt: Toán

  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Trúc)

  • Tổng số nét: 14 nét

Nghĩa của 结算​

结算 là quá trình tính toán, đối chiếu và thanh toán các khoản tiền giữa các bên để hoàn tất một giao dịch hoặc một kỳ hạch toán.
Tùy ngữ cảnh, 结算 có thể được dịch là:

  • thanh toán;

  • quyết toán;

  • tất toán;

  • quyết toán công nợ.

Các ngữ cảnh sử dụng​

1. Trong ngân hàng​

Là việc hoàn tất việc chuyển tiền giữa các tài khoản hoặc giữa các ngân hàng.
Ví dụ:

  • 银行结算

    • yínháng jiésuàn

    • thanh toán liên ngân hàng.

2. Trong kế toán​

Là việc quyết toán doanh thu, chi phí hoặc công nợ.
Ví dụ:

  • 月末结算

    • yuèmò jiésuàn

    • quyết toán cuối tháng.

3. Trong thương mại​

Là việc thanh toán tiền hàng giữa người mua và người bán.
Ví dụ:

  • 货款结算

    • huòkuǎn jiésuàn

    • thanh toán tiền hàng.

Một số từ ghép thường gặp​


  • 结算账户 (jiésuàn zhànghù): tài khoản thanh toán.

  • 结算金额 (jiésuàn jīn'é): số tiền thanh toán.

  • 结算方式 (jiésuàn fāngshì): phương thức thanh toán.

  • 结算日期 (jiésuàn rìqī): ngày quyết toán/thanh toán.

  • 结算中心 (jiésuàn zhōngxīn): trung tâm thanh toán.

  • 自动结算 (zìdòng jiésuàn): thanh toán tự động.

  • 月末结算 (yuèmò jiésuàn): quyết toán cuối tháng.

  • 年终结算 (niánzhōng jiésuàn): quyết toán cuối năm.

  • 跨行结算 (kuàháng jiésuàn): thanh toán liên ngân hàng.

  • 国际结算 (guójì jiésuàn): thanh toán quốc tế.

Ví dụ​


  1. 请尽快完成结算。

  • Qǐng jǐnkuài wánchéng jiésuàn.

  • Vui lòng hoàn tất việc thanh toán càng sớm càng tốt.

  1. 银行已经完成跨行结算。

  • Yínháng yǐjīng wánchéng kuàháng jiésuàn.

  • Ngân hàng đã hoàn tất thanh toán liên ngân hàng.

  1. 公司月底进行结算。

  • Gōngsī yuèmò jìnxíng jiésuàn.

  • Công ty thực hiện quyết toán vào cuối tháng.

  1. 请确认结算金额。

  • Qǐng quèrèn jiésuàn jīn'é.

  • Vui lòng xác nhận số tiền thanh toán.

  1. 本系统支持自动结算。

  • Běn xìtǒng zhīchí zìdòng jiésuàn.

  • Hệ thống này hỗ trợ thanh toán tự động.

  1. 货款已经结算完毕。

  • Huòkuǎn yǐjīng jiésuàn wánbì.

  • Tiền hàng đã được thanh toán xong.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

1. 结算 (jiésuàn)​


  • Thanh toán hoặc quyết toán để hoàn tất giao dịch, thường bao gồm bước tính toán và đối chiếu.
Ví dụ:

  • 月末结算。

    • Quyết toán cuối tháng.

2. 付款 (fùkuǎn)​


  • Trả tiền từ phía người thanh toán.
Ví dụ:

  • 请及时付款。

    • Vui lòng thanh toán đúng hạn.

3. 支付 (zhīfù)​


  • Chi trả hoặc thanh toán, là thuật ngữ chung cho hành động trả tiền.
Ví dụ:

  • 支付成功。

    • Thanh toán thành công.

4. 清算 (qīngsuàn)​


  • Thanh lý, quyết toán toàn bộ các khoản nợ hoặc nghĩa vụ tài chính; thường dùng trong ngân hàng, chứng khoán và giải thể doanh nghiệp.
Ví dụ:

  • 公司进入清算程序。

    • Gōngsī jìnrù qīngsuàn chéngxù.

    • Công ty bước vào quá trình thanh lý.

So sánh nhanh​

TừNghĩaĐặc điểm
结算Thanh toán, quyết toánNhấn mạnh việc hoàn tất và đối chiếu các khoản tiền.
付款Trả tiềnNhấn mạnh hành động của bên trả tiền.
支付Thanh toán, chi trảThuật ngữ chung về việc trả tiền.
清算Thanh lý, quyết toán toàn bộThường dùng trong tài chính, ngân hàng và pháp lý.

Ví dụ tổng hợp​



  • 请完成结算

    • Qǐng wánchéng jiésuàn.

    • Vui lòng hoàn tất việc thanh toán/quyết toán.

  • 客户已经付款

    • Kèhù yǐjīng fùkuǎn.

    • Khách hàng đã thanh toán.

  • 请使用微信支付

    • Qǐng shǐyòng Wēixìn zhīfù.

    • Vui lòng thanh toán bằng WeChat Pay.

  • 公司正在进行清算

    • Gōngsī zhèngzài jìnxíng qīngsuàn.

    • Công ty đang tiến hành thanh lý/quyết toán.

剩余 (giản thể: 剩余 | phồn thể: 剩餘)
Pinyin: shèngyú
Âm Hán Việt: Thặng dư


Nghĩa tiếng Việt​


剩余tính từ hoặc động từ, có các nghĩa chính:


  1. Còn lại.
  2. Thừa, .
  3. Phần còn lại sau khi đã sử dụng, phân phối hoặc trừ đi một phần.

Đây là từ được dùng phổ biến trong kế toán, tài chính, ngân hàng, kho vận, sản xuất và đời sống hằng ngày.




Giải thích từng chữ Hán​


剩 (shèng)​


  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: còn thừa, còn lại.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: 刂 (刀)
  • Số nét: 12
  • Âm Hán Việt: Thặng.

余 (yú)​


  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: dư, còn lại.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét (giản thể): 7
  • Âm Hán Việt: .

Ghép lại, 剩余 có nghĩa là phần còn lại hoặc phần dư sau khi đã sử dụng hoặc phân bổ.




Cách dùng​


1. Chỉ số lượng còn lại​


  • 剩余金额为五千元。
    • Shèngyú jīn'é wéi wǔ qiān yuán.
    • Số tiền còn lại là 5.000 nhân dân tệ.
  • 请检查剩余库存。
    • Qǐng jiǎnchá shèngyú kùcún.
    • Vui lòng kiểm tra lượng hàng tồn còn lại.



2. Trong kế toán và tài chính​


  • 剩余资金将用于新项目。
    • Shèngyú zījīn jiāng yòng yú xīn xiàngmù.
    • Số vốn còn lại sẽ được sử dụng cho dự án mới.
  • 剩余预算不足。
    • Shèngyú yùsuàn bùzú.
    • Ngân sách còn lại không đủ.



3. Trong đời sống​


  • 剩余时间只有十分钟。
    • Shèngyú shíjiān zhǐyǒu shí fēnzhōng.
    • Thời gian còn lại chỉ có 10 phút.
  • 剩余的食物可以放进冰箱。
    • Shèngyú de shíwù kěyǐ fàng jìn bīngxiāng.
    • Thức ăn còn lại có thể cho vào tủ lạnh.



Một số từ vựng liên quan​


  • 剩余金额 (shèngyú jīn'é): số tiền còn lại.
  • 剩余时间 (shèngyú shíjiān): thời gian còn lại.
  • 剩余库存 (shèngyú kùcún): hàng tồn còn lại.
  • 剩余资金 (shèngyú zījīn): số vốn còn lại.
  • 剩余数量 (shèngyú shùliàng): số lượng còn lại.
  • 剩余价值 (shèngyú jiàzhí): giá trị thặng dư.
  • 剩余部分 (shèngyú bùfen): phần còn lại.
  • 剩余余额 (shèngyú yú'é): số dư còn lại.
  • 剩余天数 (shèngyú tiānshù): số ngày còn lại.
  • 剩余容量 (shèngyú róngliàng): dung lượng còn lại.



Phân biệt với các từ gần nghĩa​


剩余 (shèngyú)​


  • Nghĩa: còn lại, dư, thừa sau khi đã sử dụng hoặc phân bổ.
  • Thường dùng trong văn viết và các lĩnh vực chuyên môn.

Ví dụ:


  • 剩余资金全部存入银行。
    • Shèngyú zījīn quánbù cúnrù yínháng.
    • Toàn bộ số vốn còn lại được gửi vào ngân hàng.

剩下 (shèngxià)​


  • Nghĩa: còn lại.
  • Thường dùng trong khẩu ngữ, nhấn mạnh phần còn lại sau một hành động.

Ví dụ:


  • 剩下的钱给你。
    • Shèngxià de qián gěi nǐ.
    • Số tiền còn lại đưa cho bạn.

余额 (yú'é)​


  • Nghĩa: số dư.
  • Chỉ số tiền còn lại trong tài khoản hoặc sau khi đã thực hiện các giao dịch.

Ví dụ:


  • 请查询账户余额。
    • Qǐng cháxún zhànghù yú'é.
    • Vui lòng kiểm tra số dư tài khoản.

多余 (duōyú)​


  • Nghĩa: dư thừa, không cần thiết.
  • Thường mang nghĩa phần thừa không có ích hoặc không cần dùng.

Ví dụ:


  • 这些话是多余的。
    • Zhèxiē huà shì duōyú de.
    • Những lời này là thừa.

So sánh nhanh​


  • 剩余: phần còn lại hoặc phần dư sau khi sử dụng, mang tính trung tính.
  • 剩下: còn lại, cách nói thông dụng trong khẩu ngữ.
  • 余额: số dư, chủ yếu dùng trong ngân hàng và kế toán.
  • 多余: dư thừa, không cần thiết, thường mang sắc thái tiêu cực.

离职 (giản thể: 离职 | phồn thể: 離職)
Pinyin: lízhí
Âm Hán Việt: Ly chức


Nghĩa tiếng Việt​


离职 là động từ, có các nghĩa chính:


  1. Nghỉ việc.
  2. Rời khỏi vị trí công tác.
  3. Chấm dứt quan hệ lao động với cơ quan hoặc công ty.

Đây là thuật ngữ rất phổ biến trong nhân sự (HR), quản lý lao động, tuyển dụng và doanh nghiệp.




Giải thích từng chữ Hán​


离 (lí)​


  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: rời khỏi, tách khỏi.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét (giản thể): 10
  • Âm Hán Việt: Ly.

职 (zhí)​


  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: chức vụ, công việc, nghề nghiệp.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét (giản thể): 11
  • Âm Hán Việt: Chức.

Ghép lại, 离职 có nghĩa là rời khỏi công việc hoặc chức vụ.




Cách dùng​


1. Nghỉ việc​


  • 他已经离职了。
    • Tā yǐjīng lízhí le.
    • Anh ấy đã nghỉ việc.
  • 我打算下个月离职。
    • Wǒ dǎsuàn xià gè yuè lízhí.
    • Tôi dự định nghỉ việc vào tháng sau.



2. Hoàn tất thủ tục nghỉ việc​


  • 请办理离职手续。
    • Qǐng bànlǐ lízhí shǒuxù.
    • Vui lòng làm thủ tục nghỉ việc.
  • 员工离职前需要交接工作。
    • Yuángōng lízhí qián xūyào jiāojiē gōngzuò.
    • Nhân viên cần bàn giao công việc trước khi nghỉ việc.



3. Trong quản lý nhân sự​


  • 公司已经批准他的离职申请。
    • Gōngsī yǐjīng pīzhǔn tā de lízhí shēnqǐng.
    • Công ty đã phê duyệt đơn xin nghỉ việc của anh ấy.
  • 离职日期是七月三十一日。
    • Lízhí rìqī shì qī yuè sānshíyī rì.
    • Ngày nghỉ việc là 31 tháng 7.



Một số từ vựng liên quan​


  • 离职申请 (lízhí shēnqǐng): đơn xin nghỉ việc.
  • 离职手续 (lízhí shǒuxù): thủ tục nghỉ việc.
  • 离职证明 (lízhí zhèngmíng): giấy xác nhận nghỉ việc.
  • 离职日期 (lízhí rìqī): ngày nghỉ việc.
  • 离职员工 (lízhí yuángōng): nhân viên nghỉ việc.
  • 离职原因 (lízhí yuányīn): lý do nghỉ việc.
  • 办理离职 (bànlǐ lízhí): làm thủ tục nghỉ việc.
  • 提出离职 (tíchū lízhí): nộp đơn xin nghỉ việc.
  • 离职面谈 (lízhí miàntán): phỏng vấn khi nghỉ việc (exit interview).
  • 离职率 (lízhílǜ): tỷ lệ nghỉ việc.



Phân biệt với các từ gần nghĩa​


离职 (lízhí)​


  • Nghĩa: nghỉ việc, rời công ty hoặc vị trí công tác.
  • Là cách nói chung và phổ biến nhất trong môi trường doanh nghiệp.

Ví dụ:


  • 他决定离职。
    • Tā juédìng lízhí.
    • Anh ấy quyết định nghỉ việc.

辞职 (cízhí)​


  • Nghĩa: từ chức, xin nghỉ việc.
  • Nhấn mạnh hành động chủ động nộp đơn xin nghỉ của người lao động.

Ví dụ:


  • 她向经理辞职了。
    • Tā xiàng jīnglǐ cízhí le.
    • Cô ấy đã xin nghỉ việc với quản lý.

退休 (tuìxiū)​


  • Nghĩa: nghỉ hưu.
  • Chỉ việc chấm dứt công việc do đến tuổi nghỉ hưu hoặc theo chế độ.

Ví dụ:


  • 我父亲去年退休了。
    • Wǒ fùqin qùnián tuìxiū le.
    • Bố tôi đã nghỉ hưu vào năm ngoái.

下岗 (xiàgǎng)​


  • Nghĩa: mất việc, bị cho thôi việc (cách dùng truyền thống, đặc biệt trong bối cảnh doanh nghiệp nhà nước).
  • Hiện nay ít dùng hơn trong giao tiếp hằng ngày.

Ví dụ:


  • 他因为公司改革而下岗。
    • Tā yīnwèi gōngsī gǎigé ér xiàgǎng.
    • Anh ấy mất việc do công ty cải tổ.

So sánh nhanh​


  • 离职: nghỉ việc, rời công ty (cách nói trung tính).
  • 辞职: chủ động xin nghỉ việc.
  • 退休: nghỉ hưu.
  • 下岗: mất việc hoặc bị cho thôi việc trong một số bối cảnh nhất định.

薪资 (giản thể: 薪资 | phồn thể: 薪資)
Pinyin: xīnzī
Âm Hán Việt: Tân tư


Nghĩa tiếng Việt​


薪资 là danh từ, có các nghĩa chính:


  1. Tiền lương.
  2. Mức lương.
  3. Chế độ tiền lương.

So với 工资, từ 薪资 mang sắc thái trang trọng và chuyên nghiệp hơn, thường xuất hiện trong tuyển dụng, hợp đồng lao động, quản trị nhân sự (HR) và văn bản doanh nghiệp.




Giải thích từng chữ Hán​


薪 (xīn)​


  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: tiền lương, thù lao; nghĩa gốc là củi.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét: 16
  • Âm Hán Việt: Tân.

资 (zī)​


  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: tiền vốn, tư liệu, tài sản; trong từ 薪资 mang nghĩa là khoản tiền được trả.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: 贝 (貝)
  • Số nét (giản thể): 10
  • Âm Hán Việt: .

Ghép lại, 薪资 có nghĩa là mức tiền lương hoặc chế độ tiền lương.




Cách dùng​


1. Chỉ mức lương​


  • 这份工作的薪资很高。
    • Zhè fèn gōngzuò de xīnzī hěn gāo.
    • Mức lương của công việc này rất cao.
  • 请填写您的期望薪资。
    • Qǐng tiánxiě nín de qīwàng xīnzī.
    • Vui lòng điền mức lương mong muốn của bạn.



2. Trong tuyển dụng và nhân sự​


  • 公司提供有竞争力的薪资待遇。
    • Gōngsī tígōng yǒu jìngzhēnglì de xīnzī dàiyù.
    • Công ty cung cấp chế độ lương và đãi ngộ cạnh tranh.
  • 薪资将根据工作经验确定。
    • Xīnzī jiāng gēnjù gōngzuò jīngyàn quèdìng.
    • Mức lương sẽ được xác định dựa trên kinh nghiệm làm việc.



3. Trong quản lý tiền lương​


  • 人力资源部负责薪资管理。
    • Rénlì zīyuán bù fùzé xīnzī guǎnlǐ.
    • Phòng nhân sự chịu trách nhiệm quản lý tiền lương.
  • 公司每月按时发放薪资。
    • Gōngsī měi yuè ànshí fāfàng xīnzī.
    • Công ty trả lương đúng hạn mỗi tháng.



Một số từ vựng liên quan​


  • 薪资待遇 (xīnzī dàiyù): chế độ lương và phúc lợi.
  • 薪资水平 (xīnzī shuǐpíng): mức lương.
  • 薪资结构 (xīnzī jiégòu): cơ cấu tiền lương.
  • 薪资管理 (xīnzī guǎnlǐ): quản lý tiền lương.
  • 薪资调整 (xīnzī tiáozhěng): điều chỉnh lương.
  • 薪资标准 (xīnzī biāozhǔn): tiêu chuẩn tiền lương.
  • 薪资制度 (xīnzī zhìdù): chế độ tiền lương.
  • 薪资计算 (xīnzī jìsuàn): tính lương.
  • 发放薪资 (fāfàng xīnzī): trả lương.
  • 期望薪资 (qīwàng xīnzī): mức lương mong muốn.
  • 税前薪资 (shuìqián xīnzī): lương trước thuế.
  • 税后薪资 (shuìhòu xīnzī): lương sau thuế.



Phân biệt với các từ gần nghĩa​


薪资 (xīnzī)​


  • Nghĩa: mức lương, chế độ tiền lương.
  • Thường dùng trong tuyển dụng, hợp đồng lao động và quản trị nhân sự.

Ví dụ:


  • 请填写期望薪资。
    • Qǐng tiánxiě qīwàng xīnzī.
    • Vui lòng điền mức lương mong muốn.

工资 (gōngzī)​


  • Nghĩa: tiền lương theo cách gọi thông dụng nhất.
  • Dùng rộng rãi trong cả văn nói và văn viết.

Ví dụ:


  • 我的工资已经到账了。
    • Wǒ de gōngzī yǐjīng dàozhàng le.
    • Lương của tôi đã được chuyển vào tài khoản.

薪水 (xīnshuǐ)​


  • Nghĩa: tiền lương.
  • Mang sắc thái khẩu ngữ, gần nghĩa với 工资.

Ví dụ:


  • 他的薪水不错。
    • Tā de xīnshuǐ búcuò.
    • Lương của anh ấy khá tốt.

薪酬 (xīnchóu)​


  • Nghĩa: thù lao, chế độ đãi ngộ.
  • Phạm vi rộng hơn 薪资, bao gồm lương, thưởng, phụ cấp, bảo hiểm và các phúc lợi khác.

Ví dụ:


  • 公司提供完善的薪酬福利。
    • Gōngsī tígōng wánshàn de xīnchóu fúlì.
    • Công ty cung cấp chế độ lương thưởng và phúc lợi đầy đủ.

So sánh nhanh​


  • 工资: tiền lương (cách gọi phổ biến nhất).
  • 薪水: tiền lương (khẩu ngữ).
  • 薪资: mức lương hoặc chế độ tiền lương (trang trọng, thường dùng trong HR).
  • 薪酬: tổng chế độ đãi ngộ, bao gồm lương và các khoản phúc lợi khác.

区分 (qūfēn) là phân biệt; phân chia; phân loại; tách biệt các đối tượng theo đặc điểm hoặc tiêu chí khác nhau.

  • Chữ Hán giản thể: 区分

  • Chữ Hán phồn thể: 區分

  • Pinyin: qūfēn

  • Âm Hán Việt: Khu phân
Đây là một động từ rất phổ biến trong tiếng Trung, dùng trong học tập, công việc, kế toán, pháp luật và đời sống hằng ngày.

Giải thích từng chữ Hán​

1. 区 / 區 (qū)​


  • Nghĩa:

    • khu vực

    • vùng

    • phân chia

  • Âm Hán Việt: Khu

  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:

    • Giản thể : (bộ Phương)

    • Phồn thể : (bộ Phương)

  • Tổng số nét:

    • Giản thể : 4 nét

    • Phồn thể : 11 nét

2. 分 (fēn)​


  • Nghĩa:

    • chia

    • phân

    • tách

  • Âm Hán Việt: Phân

  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Đao)

  • Tổng số nét: 4 nét

Nghĩa của 区分​

区分 là động từ, có hai nghĩa chính:

1. Phân biệt​

Nhận ra sự khác nhau giữa hai hay nhiều đối tượng.
Ví dụ:

  • 区分真假。

    • Qūfēn zhēnjiǎ.

    • Phân biệt thật giả.

  • 区分颜色。

    • Qūfēn yánsè.

    • Phân biệt màu sắc.

2. Phân loại, chia thành các nhóm​

Sắp xếp các đối tượng theo tiêu chí nhất định.
Ví dụ:

  • 按类别区分。

    • Àn lèibié qūfēn.

    • Phân loại theo từng loại.

Cấu trúc thường gặp​

区分 A 和 B​


  • Phân biệt A và B.
Ví dụ:

  • 请区分收入和利润。

    • Qǐng qūfēn shōurù hé lìrùn.

    • Vui lòng phân biệt doanh thu và lợi nhuận.

区分 + danh từ​

Ví dụ:

  • 区分客户等级。

    • Qūfēn kèhù děngjí.

    • Phân loại cấp độ khách hàng.

Một số từ ghép thường gặp​


  • 区分真假 (qūfēn zhēnjiǎ): phân biệt thật giả.

  • 区分颜色 (qūfēn yánsè): phân biệt màu sắc.

  • 区分大小 (qūfēn dàxiǎo): phân biệt lớn nhỏ.

  • 区分权限 (qūfēn quánxiàn): phân biệt quyền hạn.

  • 区分账户 (qūfēn zhànghù): phân biệt các loại tài khoản.

  • 区分客户 (qūfēn kèhù): phân loại khách hàng.

  • 区分产品 (qūfēn chǎnpǐn): phân loại sản phẩm.

Ví dụ​


  1. 请区分收入和支出。

  • Qǐng qūfēn shōurù hé zhīchū.

  • Vui lòng phân biệt thu và chi.

  1. 我们需要区分不同类型的客户。

  • Wǒmen xūyào qūfēn bùtóng lèixíng de kèhù.

  • Chúng tôi cần phân loại các loại khách hàng khác nhau.

  1. 请区分借方和贷方。

  • Qǐng qūfēn jièfāng hé dàifāng.

  • Vui lòng phân biệt bên Nợ và bên Có.

  1. 系统会自动区分普通用户和管理员。

  • Xìtǒng huì zìdòng qūfēn pǔtōng yònghù hé guǎnlǐyuán.

  • Hệ thống sẽ tự động phân biệt người dùng thông thường và quản trị viên.

  1. 他能准确区分这两个概念。

  • Tā néng zhǔnquè qūfēn zhè liǎng gè gàiniàn.

  • Anh ấy có thể phân biệt chính xác hai khái niệm này.

  1. 请按照部门区分档案。

  • Qǐng ànzhào bùmén qūfēn dàng'àn.

  • Vui lòng phân loại hồ sơ theo từng phòng ban.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

1. 区分 (qūfēn)​


  • Phân biệt hoặc phân loại theo tiêu chí.
Ví dụ:

  • 区分真假。

    • Phân biệt thật giả.

2. 区别 (qūbié)​


  • Sự khác biệt (danh từ) hoặc phân biệt (động từ).
Ví dụ:

  • 这两个词有什么区别?

    • Zhè liǎng gè cí yǒu shénme qūbié?

    • Hai từ này có điểm gì khác nhau?

3. 分类 (fēnlèi)​


  • Phân loại thành các nhóm hoặc loại.
Ví dụ:

  • 请分类整理文件。

    • Qǐng fēnlèi zhěnglǐ wénjiàn.

    • Vui lòng phân loại và sắp xếp tài liệu.

4. 辨别 (biànbié)​


  • Phân biệt, nhận biết bằng quan sát hoặc đánh giá.
Ví dụ:

  • 辨别真伪。

    • Biànbié zhēnwěi.

    • Phân biệt thật giả.

So sánh nhanh​

TừNghĩaĐặc điểm
区分Phân biệt, phân loạiNhấn mạnh việc tách hoặc chia theo tiêu chí.
区别Khác biệt; phân biệtCó thể là danh từ hoặc động từ.
分类Phân loạiNhấn mạnh việc chia thành các nhóm.
辨别Nhận biết, phân biệtNhấn mạnh khả năng nhận diện.

Ví dụ tổng hợp​


  • 区分借方和贷方。

    • Qǐng qūfēn jièfāng hé dàifāng.

    • Vui lòng phân biệt bên Nợ và bên Có.

  • 这两个概念有很大的区别

    • Zhè liǎng gè gàiniàn yǒu hěn dà de qūbié.

    • Hai khái niệm này có sự khác biệt lớn.

  • 请先分类整理档案。

    • Qǐng xiān fēnlèi zhěnglǐ dàng'àn.

    • Vui lòng phân loại hồ sơ trước.

  • 你能辨别真假吗?

    • Nǐ néng biànbié zhēnjiǎ ma?

    • Bạn có thể phân biệt thật giả không?


Pinyin:
xīn
Âm Hán Việt: Tân


Nghĩa tiếng Việt​


là một chữ Hán có nhiều nghĩa, trong tiếng Trung hiện đại có hai nhóm nghĩa chính:


  1. Tiền lương, tiền công (nghĩa phổ biến nhất hiện nay).
  2. Củi, củi đốt (nghĩa gốc trong Hán cổ).

Trong nhân sự (HR), kế toán tiền lương, tài chính và tuyển dụng, hầu như luôn mang nghĩa lương hoặc thù lao.




Thông tin chữ Hán​


  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Pinyin: xīn
  • Âm Hán Việt: Tân
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét: 16



Giải thích cấu tạo chữ Hán​


艹​


Biểu thị thực vật, cây cỏ.


新​


vừa là thành phần biểu âm, vừa gợi nghĩa. Trong chữ , nó liên quan đến nghĩa gốc là củi mới chặt.


Ngày nay, nghĩa "tiền lương" được phát triển từ quan niệm xưa rằng củi là vật thiết yếu để duy trì cuộc sống, rồi mở rộng thành khoản thu nhập để nuôi sống con người.




Các nghĩa của 薪​


1. Tiền lương (nghĩa phổ biến nhất)​


Ví dụ:


  • 月薪
    • yuèxīn
    • lương tháng
  • 年薪
    • niánxīn
    • lương năm
  • 高薪
    • gāoxīn
    • lương cao

Ví dụ câu:


  • 他的月薪是一万元。
    • Tā de yuèxīn shì yí wàn yuán.
    • Lương tháng của anh ấy là 10.000 nhân dân tệ.



2. Thù lao​


Ví dụ:


  • 加薪
    • jiāxīn
    • tăng lương
  • 减薪
    • jiǎnxīn
    • giảm lương
  • 薪酬
    • xīnchóu
    • chế độ lương thưởng

Ví dụ:


  • 公司决定给员工加薪。
    • Gōngsī juédìng gěi yuángōng jiāxīn.
    • Công ty quyết định tăng lương cho nhân viên.



3. Củi (nghĩa cổ)​


Ví dụ:


  • 木薪
    • mùxīn
    • củi gỗ
  • 薪火
    • xīnhuǒ
    • lửa từ củi; trong thành ngữ còn chỉ sự kế thừa.

Ví dụ:


  • 他去山上砍薪。
    • Tā qù shān shàng kǎn xīn.
    • Anh ấy lên núi chặt củi.



Các từ ghép phổ biến với 薪​


Về tiền lương​


  • 工薪 (gōngxīn): tiền lương của người lao động.
  • 工薪族 (gōngxīnzú): người làm công ăn lương.
  • 月薪 (yuèxīn): lương tháng.
  • 年薪 (niánxīn): lương năm.
  • 时薪 (shíxīn): lương theo giờ.
  • 日薪 (rìxīn): lương theo ngày.
  • 底薪 (dǐxīn): lương cơ bản.
  • 高薪 (gāoxīn): lương cao.
  • 低薪 (dīxīn): lương thấp.
  • 加薪 (jiāxīn): tăng lương.
  • 减薪 (jiǎnxīn): giảm lương.
  • 薪资 (xīnzī): tiền lương, mức lương.
  • 薪水 (xīnshuǐ): tiền lương (khẩu ngữ).
  • 薪酬 (xīnchóu): chế độ lương và thù lao.
  • 薪金 (xīnjīn): tiền lương (văn viết, trang trọng).



Phân biệt các từ liên quan đến lương​


薪 (xīn)​


  • Chỉ riêng lương hoặc thù lao.
  • Ít khi dùng độc lập trong hội thoại, chủ yếu xuất hiện trong từ ghép.

Ví dụ:


  • 高薪职位。
    • Gāoxīn zhíwèi.
    • Vị trí có mức lương cao.



工资 (gōngzī)​


  • Là từ phổ biến nhất để chỉ tiền lương trong đời sống hằng ngày.

Ví dụ:


  • 这个月工资发了吗?
    • Zhège yuè gōngzī fā le ma?
    • Tháng này đã phát lương chưa?



薪水 (xīnshuǐ)​


  • Nghĩa là tiền lương, thường dùng trong khẩu ngữ.
  • Gần nghĩa với 工资.

Ví dụ:


  • 他的薪水不错。
    • Tā de xīnshuǐ búcuò.
    • Lương của anh ấy khá tốt.



薪资 (xīnzī)​


  • Chỉ mức lương, chế độ tiền lương.
  • Thường gặp trong tuyển dụng, hợp đồng lao động và tài liệu nhân sự.

Ví dụ:


  • 请填写期望薪资。
    • Qǐng tiánxiě qīwàng xīnzī.
    • Vui lòng điền mức lương mong muốn.



薪酬 (xīnchóu)​


  • Chỉ tổng thu nhập và chế độ đãi ngộ, bao gồm lương, thưởng, phụ cấp và các quyền lợi khác.
  • Phạm vi rộng hơn 工资薪资.

Ví dụ:


  • 公司提供有竞争力的薪酬福利。
    • Gōngsī tígōng yǒu jìngzhēnglì de xīnchóu fúlì.
    • Công ty cung cấp chế độ lương thưởng và phúc lợi có tính cạnh tranh.

休假 (giản thể: 休假 | phồn thể: 休假)
Pinyin: xiūjià
Âm Hán Việt: Hưu giả


Nghĩa tiếng Việt​


休假động từ hoặc danh từ, có các nghĩa chính:


  1. Nghỉ phép.
  2. Nghỉ làm có phép.
  3. Kỳ nghỉ phép.

Từ này được sử dụng phổ biến trong môi trường công ty, nhân sự (HR), hành chính và lao động.




Giải thích từng chữ Hán​


休 (xiū)​


  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: nghỉ ngơi, dừng lại.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét: 6
  • Âm Hán Việt: Hưu.

假 (jià)​


  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: kỳ nghỉ, nghỉ phép (khi đọc jià); khi đọc jiǎ có nghĩa là giả, giả tạo.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét: 11
  • Âm Hán Việt: Giả.

Ghép lại, 休假 có nghĩa là nghỉ phép hoặc nghỉ làm.




Cách dùng​


1. Nghỉ phép​


  • 我下周要休假。
    • Wǒ xià zhōu yào xiūjià.
    • Tuần sau tôi sẽ nghỉ phép.
  • 他正在休假。
    • Tā zhèngzài xiūjià.
    • Anh ấy đang nghỉ phép.



2. Xin nghỉ phép​


  • 我想休假三天。
    • Wǒ xiǎng xiūjià sān tiān.
    • Tôi muốn nghỉ phép ba ngày.
  • 员工可以申请休假。
    • Yuángōng kěyǐ shēnqǐng xiūjià.
    • Nhân viên có thể xin nghỉ phép.



3. Dùng như danh từ​


  • 今年的休假还有五天。
    • Jīnnián de xiūjià hái yǒu wǔ tiān.
    • Năm nay tôi còn năm ngày nghỉ phép.
  • 请提前安排休假。
    • Qǐng tíqián ānpái xiūjià.
    • Vui lòng sắp xếp kỳ nghỉ phép trước.



Một số từ vựng liên quan​


  • 请假 (qǐngjià): xin nghỉ phép.
  • 年假 (niánjià): nghỉ phép năm.
  • 病假 (bìngjià): nghỉ ốm.
  • 事假 (shìjià): nghỉ việc riêng.
  • 婚假 (hūnjià): nghỉ kết hôn.
  • 产假 (chǎnjià): nghỉ thai sản.
  • 陪产假 (péichǎnjià): nghỉ chăm vợ sinh.
  • 丧假 (sāngjià): nghỉ tang lễ.
  • 调休 (tiáoxiū): nghỉ bù.
  • 放假 (fàngjià): nghỉ lễ, nghỉ học, nghỉ theo lịch.
  • 休息 (xiūxi): nghỉ ngơi.
  • 休假申请 (xiūjià shēnqǐng): đơn xin nghỉ phép.
  • 休假天数 (xiūjià tiānshù): số ngày nghỉ phép.



Phân biệt với các từ gần nghĩa​


休假 (xiūjià)​


  • Nghĩa: nghỉ phép hoặc nghỉ làm theo chế độ.
  • Thường dùng với nhân viên, công chức hoặc người lao động.

Ví dụ:


  • 她下个月休假一周。
    • Tā xià gè yuè xiūjià yì zhōu.
    • Tháng sau cô ấy sẽ nghỉ phép một tuần.

请假 (qǐngjià)​


  • Nghĩa: xin nghỉ phép.
  • Nhấn mạnh hành động xin phép để được nghỉ.

Ví dụ:


  • 我要请假两天。
    • Wǒ yào qǐngjià liǎng tiān.
    • Tôi muốn xin nghỉ phép hai ngày.

放假 (fàngjià)​


  • Nghĩa: được nghỉ theo lịch do trường học, công ty hoặc cơ quan quy định.
  • Không nhấn mạnh việc xin phép.

Ví dụ:


  • 公司国庆节放假三天。
    • Gōngsī Guóqìng Jié fàngjià sān tiān.
    • Công ty nghỉ ba ngày dịp Quốc khánh.

休息 (xiūxi)​


  • Nghĩa: nghỉ ngơi.
  • Có thể chỉ nghỉ trong vài phút, vài giờ hoặc sau khi làm việc, không nhất thiết là nghỉ phép.

Ví dụ:


  • 工作累了,休息一下吧。
    • Gōngzuò lèi le, xiūxi yíxià ba.
    • Làm việc mệt rồi, nghỉ một chút đi.

So sánh nhanh​


  • 休假: nghỉ phép, nghỉ theo chế độ.
  • 请假: xin nghỉ phép.
  • 放假: được nghỉ theo lịch.
  • 休息: nghỉ ngơi nói chung.

单独 (giản thể: 单独 | phồn thể: 單獨)
Pinyin: dāndú
Âm Hán Việt: Đơn độc


Nghĩa tiếng Việt​


单独 có thể là tính từ hoặc phó từ, mang các nghĩa chính:


  1. Một mình.
  2. Riêng lẻ, riêng biệt.
  3. Độc lập, tách riêng.
  4. Chỉ riêng, một cách riêng biệt.

Từ này được dùng rất phổ biến trong giao tiếp hằng ngày cũng như trong kế toán, ngân hàng, pháp luật và quản lý doanh nghiệp.




Giải thích từng chữ Hán​


单 (dān)​


  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: đơn, một, riêng lẻ.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét (giản thể): 8
  • Âm Hán Việt: Đơn.

独 (dú)​


  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: một mình, độc lập, riêng.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét (giản thể): 9
  • Âm Hán Việt: Độc.

Ghép lại, 单独 có nghĩa là một mình, riêng biệt hoặc tách riêng.




Cách dùng​


1. Một mình​


  • 他单独去北京了。
    • Tā dāndú qù Běijīng le.
    • Anh ấy một mình đi Bắc Kinh.
  • 孩子不能单独在家。
    • Háizi bùnéng dāndú zài jiā.
    • Trẻ em không thể ở nhà một mình.



2. Riêng biệt, tách riêng​


  • 这个问题需要单独讨论。
    • Zhège wèntí xūyào dāndú tǎolùn.
    • Vấn đề này cần được thảo luận riêng.
  • 请把这些文件单独保存。
    • Qǐng bǎ zhèxiē wénjiàn dāndú bǎocún.
    • Vui lòng lưu riêng các tài liệu này.



3. Trong kế toán và ngân hàng​


  • 这笔费用需要单独核算。
    • Zhè bǐ fèiyòng xūyào dāndú hésuàn.
    • Khoản chi phí này cần được hạch toán riêng.
  • 外币业务单独统计。
    • Wàibì yèwù dāndú tǒngjì.
    • Nghiệp vụ ngoại tệ được thống kê riêng.



Một số từ vựng liên quan​


  • 单独处理 (dāndú chǔlǐ): xử lý riêng.
  • 单独计算 (dāndú jìsuàn): tính riêng.
  • 单独核算 (dāndú hésuàn): hạch toán riêng.
  • 单独收费 (dāndú shōufèi): thu phí riêng.
  • 单独付款 (dāndú fùkuǎn): thanh toán riêng.
  • 单独管理 (dāndú guǎnlǐ): quản lý riêng.
  • 单独归档 (dāndú guīdàng): lưu trữ riêng.
  • 单独统计 (dāndú tǒngjì): thống kê riêng.
  • 单独申请 (dāndú shēnqǐng): nộp đơn riêng.
  • 单独签署 (dāndú qiānshǔ): ký riêng.



Phân biệt với các từ gần nghĩa​


单独 (dāndú)​


  • Nghĩa: một mình, riêng biệt, tách riêng.
  • Nhấn mạnh việc không đi cùng hoặc không gộp chung với người hay đối tượng khác.

Ví dụ:


  • 请单独保存原始凭证。
    • Qǐng dāndú bǎocún yuánshǐ píngzhèng.
    • Vui lòng lưu riêng chứng từ gốc.

独自 (dúzì)​


  • Nghĩa: một mình.
  • Chỉ dùng để nói về con người tự mình làm việc gì, không dùng cho đồ vật hoặc tài liệu.

Ví dụ:


  • 她独自旅行。
    • Tā dúzì lǚxíng.
    • Cô ấy đi du lịch một mình.

分开 (fēnkāi)​


  • Nghĩa: tách ra, chia ra.
  • Nhấn mạnh hành động tách các đối tượng khỏi nhau.

Ví dụ:


  • 请把红色和蓝色文件分开。
    • Qǐng bǎ hóngsè hé lánsè wénjiàn fēnkāi.
    • Vui lòng tách riêng các tài liệu màu đỏ và màu xanh.

分别 (fēnbié)​


  • Nghĩa: lần lượt, riêng từng cái.
  • Nhấn mạnh việc xử lý hoặc mô tả từng đối tượng một.

Ví dụ:


  • 请分别填写这两张表。
    • Qǐng fēnbié tiánxiě zhè liǎng zhāng biǎo.
    • Vui lòng điền riêng từng biểu mẫu này.

So sánh nhanh​


  • 单独: riêng biệt, một mình, độc lập.
  • 独自: một mình (chỉ người).
  • 分开: tách ra.
  • 分别: lần lượt, riêng từng đối tượng.

统计表 (giản thể: 统计表 | phồn thể: 統計表)
Pinyin: tǒngjìbiǎo
Âm Hán Việt: Thống kê biểu


Nghĩa tiếng Việt​


统计表 là danh từ, có nghĩa là:


  1. Bảng thống kê.
  2. Biểu thống kê.
  3. Bảng tổng hợp số liệu thống kê.

Đây là thuật ngữ rất phổ biến trong kế toán, tài chính, ngân hàng, thống kê, quản trị doanh nghiệp và phân tích dữ liệu.




Giải thích từng chữ Hán​


统 (tǒng)​


  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: thống nhất, tổng hợp.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: 纟 (糸)
  • Số nét (giản thể): 9
  • Âm Hán Việt: Thống.

计 (jì)​


  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: tính toán, thống kê.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: 讠 (言)
  • Số nét (giản thể): 4
  • Âm Hán Việt: Kế.

统计 (tǒngjì) có nghĩa là thống kê, tổng hợp và tính toán số liệu.


表 (biǎo)​


  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: bảng, biểu, biểu mẫu.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét: 8
  • Âm Hán Việt: Biểu.

Ghép lại, 统计表 có nghĩa là bảng thống kê hoặc biểu thống kê.




Cách dùng​


1. Bảng thống kê số liệu​


  • 请填写统计表。
    • Qǐng tiánxiě tǒngjìbiǎo.
    • Vui lòng điền vào bảng thống kê.
  • 统计表已经完成。
    • Tǒngjìbiǎo yǐjīng wánchéng.
    • Bảng thống kê đã được hoàn thành.



2. Trong kế toán và tài chính​


  • 财务部门正在制作统计表。
    • Cáiwù bùmén zhèngzài zhìzuò tǒngjìbiǎo.
    • Bộ phận tài chính đang lập bảng thống kê.
  • 请根据统计表分析成本。
    • Qǐng gēnjù tǒngjìbiǎo fēnxī chéngběn.
    • Vui lòng phân tích chi phí dựa trên bảng thống kê.



3. Trong báo cáo​


  • 统计表显示今年的销售额增长了。
    • Tǒngjìbiǎo xiǎnshì jīnnián de xiāoshòu'é zēngzhǎng le.
    • Bảng thống kê cho thấy doanh số năm nay đã tăng.
  • 请把统计表发送给经理。
    • Qǐng bǎ tǒngjìbiǎo fāsòng gěi jīnglǐ.
    • Vui lòng gửi bảng thống kê cho quản lý.



Một số từ vựng liên quan​


  • 销售统计表 (xiāoshòu tǒngjìbiǎo): bảng thống kê doanh số.
  • 财务统计表 (cáiwù tǒngjìbiǎo): bảng thống kê tài chính.
  • 收入统计表 (shōurù tǒngjìbiǎo): bảng thống kê thu nhập.
  • 成本统计表 (chéngběn tǒngjìbiǎo): bảng thống kê chi phí.
  • 数据统计表 (shùjù tǒngjìbiǎo): bảng thống kê dữ liệu.
  • 月度统计表 (yuèdù tǒngjìbiǎo): bảng thống kê tháng.
  • 年度统计表 (niándù tǒngjìbiǎo): bảng thống kê năm.
  • 统计数据 (tǒngjì shùjù): số liệu thống kê.
  • 统计分析 (tǒngjì fēnxī): phân tích thống kê.
  • 统计结果 (tǒngjì jiéguǒ): kết quả thống kê.



Phân biệt với các từ gần nghĩa​


统计表 (tǒngjìbiǎo)​


  • Nghĩa: bảng hoặc biểu dùng để trình bày số liệu thống kê.
  • Nhấn mạnh hình thức trình bày dữ liệu.

Ví dụ:


  • 请查看销售统计表。
    • Qǐng chákàn xiāoshòu tǒngjìbiǎo.
    • Vui lòng xem bảng thống kê doanh số.

统计 (tǒngjì)​


  • Nghĩa: thống kê, vừa là động từ ("thống kê") vừa là danh từ ("thống kê").
  • Nhấn mạnh quá trình thu thập, tổng hợp và tính toán số liệu.

Ví dụ:


  • 我们正在统计数据。
    • Wǒmen zhèngzài tǒngjì shùjù.
    • Chúng tôi đang thống kê dữ liệu.

报表 (bàobiǎo)​


  • Nghĩa: báo biểu, báo cáo dạng bảng.
  • Thường dùng trong kế toán, tài chính và quản trị; có thể bao gồm nhiều loại bảng khác nhau, không chỉ bảng thống kê.

Ví dụ:


  • 请提交财务报表。
    • Qǐng tíjiāo cáiwù bàobiǎo.
    • Vui lòng nộp báo cáo tài chính.

表格 (biǎogé)​


  • Nghĩa: biểu mẫu, bảng.
  • Chỉ mẫu hoặc khung để điền thông tin, không nhất thiết chứa số liệu thống kê.

Ví dụ:


  • 请填写这份表格。
    • Qǐng tiánxiě zhè fèn biǎogé.
    • Vui lòng điền vào biểu mẫu này.

基本工资 (giản thể: 基本工资 | phồn thể: 基本工資)
Pinyin: jīběn gōngzī
Âm Hán Việt: Cơ bản công tư

Nghĩa tiếng Việt​

基本工资 là danh từ, có nghĩa là:

  1. Lương cơ bản.
  2. Mức lương cơ bản được trả cho người lao động theo hợp đồng lao động, chưa bao gồm tiền thưởng, phụ cấp, tiền làm thêm giờ, hoa hồng hoặc các khoản phúc lợi khác.
Đây là thuật ngữ phổ biến trong nhân sự (HR), tiền lương, kế toán tiền lương và quản trị doanh nghiệp.


Giải thích từng chữ Hán​

基 (jī)​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: nền tảng, cơ sở.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét: 11
  • Âm Hán Việt: .

本 (běn)​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: gốc, căn bản.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét: 5
  • Âm Hán Việt: Bản.
基本 (jīběn) có nghĩa là cơ bản, căn bản.

工 (gōng)​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: công việc, lao động.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét: 3
  • Âm Hán Việt: Công.

资 (zī)​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: tiền vốn, tiền lương, tư liệu.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: 贝 (貝)
  • Số nét (giản thể): 10
  • Âm Hán Việt: .
工资 (gōngzī) có nghĩa là tiền lương.


Cách dùng​

1. Chỉ mức lương cơ bản​

  • 我的基本工资是八千元。
    • Wǒ de jīběn gōngzī shì bā qiān yuán.
    • Lương cơ bản của tôi là 8.000 nhân dân tệ.
  • 公司提高了员工的基本工资。
    • Gōngsī tígāo le yuángōng de jīběn gōngzī.
    • Công ty đã tăng lương cơ bản của nhân viên.

2. Trong hợp đồng lao động​

  • 劳动合同中明确规定了基本工资。
    • Láodòng hétóng zhōng míngquè guīdìng le jīběn gōngzī.
    • Hợp đồng lao động quy định rõ mức lương cơ bản.
  • 基本工资按月发放。
    • Jīběn gōngzī àn yuè fāfàng.
    • Lương cơ bản được trả theo tháng.

3. Trong kế toán tiền lương​

  • 基本工资不包括奖金和补贴。
    • Jīběn gōngzī bù bāokuò jiǎngjīn hé bǔtiē.
    • Lương cơ bản không bao gồm tiền thưởng và phụ cấp.
  • 请根据基本工资计算社会保险。
    • Qǐng gēnjù jīběn gōngzī jìsuàn shèhuì bǎoxiǎn.
    • Vui lòng tính bảo hiểm xã hội dựa trên lương cơ bản.

Một số từ vựng liên quan​

  • 工资 (gōngzī): tiền lương.
  • 月工资 (yuè gōngzī): lương tháng.
  • 年薪 (niánxīn): lương năm.
  • 基本薪资 (jīběn xīnzī): lương cơ bản.
  • 奖金 (jiǎngjīn): tiền thưởng.
  • 补贴 (bǔtiē): phụ cấp.
  • 津贴 (jīntiē): trợ cấp, phụ cấp.
  • 加班费 (jiābānfèi): tiền làm thêm giờ.
  • 社会保险 (shèhuì bǎoxiǎn): bảo hiểm xã hội.
  • 工资单 (gōngzīdān): bảng lương, phiếu lương.
  • 工资表 (gōngzībiǎo): bảng lương.
  • 发工资 (fā gōngzī): trả lương.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

基本工资 (jīběn gōngzī)​

  • Nghĩa: lương cơ bản.
  • Không bao gồm các khoản như thưởng, phụ cấp, tiền làm thêm giờ hoặc hoa hồng.
Ví dụ:

  • 基本工资是五千元。
    • Jīběn gōngzī shì wǔ qiān yuán.
    • Lương cơ bản là 5.000 nhân dân tệ.

工资 (gōngzī)​

  • Nghĩa: tiền lương nói chung.
  • Có thể bao gồm lương cơ bản và các khoản thu nhập khác, tùy theo ngữ cảnh.
Ví dụ:

  • 这个月工资已经发了。
    • Zhège yuè gōngzī yǐjīng fā le.
    • Lương tháng này đã được trả.

薪水 (xīnshuǐ)​

  • Nghĩa: tiền lương, tiền công.
  • Thường dùng trong khẩu ngữ, nghĩa gần giống 工资.
Ví dụ:

  • 他的薪水很高。
    • Tā de xīnshuǐ hěn gāo.
    • Lương của anh ấy rất cao.

薪资 (xīnzī)​

  • Nghĩa: mức lương, chế độ tiền lương.
  • Thường gặp trong văn bản tuyển dụng, nhân sự và quản trị.
Ví dụ:

  • 公司提供有竞争力的薪资待遇。
    • Gōngsī tígōng yǒu jìngzhēnglì de xīnzī dàiyù.
    • Công ty cung cấp chế độ lương thưởng có tính cạnh tranh.


出勤 là gì?​

  • Giản thể: 出勤
  • Phồn thể: 出勤
  • Pinyin: chūqín
  • Âm Hán Việt: Xuất cần
  • Loại từ: Động từ, danh từ

Nghĩa của 出勤​

出勤 có nghĩa là:

  • Đi làm
  • Có mặt để làm việc hoặc học tập
  • Tham gia làm việc theo lịch
  • Tỷ lệ hoặc tình trạng có mặt
Từ này được dùng phổ biến trong quản lý nhân sự (HR), chấm công, tính lương, giáo dục và quân đội.

Ví dụ:

今天所有员工都正常出勤。
Jīntiān suǒyǒu yuángōng dōu zhèngcháng chūqín.
Hôm nay tất cả nhân viên đều đi làm bình thường.
请确认员工的出勤情况。
Qǐng quèrèn yuángōng de chūqín qíngkuàng.
Vui lòng xác nhận tình hình đi làm của nhân viên.

Giải thích từng chữ Hán​

出 (chū)​

  • Nghĩa: ra, đi ra, xuất hiện.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Âm Hán Việt: Xuất
  • Tổng số nét: 5
Ví dụ:

  • 出门 chūmén: ra ngoài
  • 出口 chūkǒu: lối ra, xuất khẩu
  • 出发 chūfā: xuất phát

勤 (qín)​

  • Nghĩa: chuyên cần, siêng năng; việc đi làm, chấm công.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Âm Hán Việt: Cần
  • Tổng số nét: 13
Ví dụ:

  • 勤奋 qínfèn: chăm chỉ
  • 考勤 kǎoqín: chấm công
  • 勤务 qínwù: công vụ

Cách dùng 出勤​

1. 出勤 (động từ)​

Có nghĩa là đi làm, có mặt tại nơi làm việc.

Ví dụ:

他今天没有出勤。
Tā jīntiān méiyǒu chūqín.
Hôm nay anh ấy không đi làm.
员工必须按时出勤。
Yuángōng bìxū ànshí chūqín.
Nhân viên phải đi làm đúng giờ.

2. 出勤 + Danh từ​

Ví dụ:

出勤记录。
Chūqín jìlù.
Hồ sơ đi làm.
出勤时间。
Chūqín shíjiān.
Thời gian đi làm.

3. 出勤率​

出勤率 là một từ rất phổ biến, nghĩa là tỷ lệ chuyên cần, tỷ lệ có mặt.

Ví dụ:

本月员工出勤率很高。
Běn yuè yuángōng chūqínlǜ hěn gāo.
Tỷ lệ đi làm của nhân viên trong tháng này rất cao.

Một số cụm từ thông dụng​

  • 出勤率 chūqínlǜ: tỷ lệ đi làm, tỷ lệ chuyên cần
  • 出勤记录 chūqín jìlù: hồ sơ đi làm
  • 出勤情况 chūqín qíngkuàng: tình hình đi làm
  • 正常出勤 zhèngcháng chūqín: đi làm bình thường
  • 按时出勤 ànshí chūqín: đi làm đúng giờ
  • 全勤出勤 quánqín chūqín: đi làm đầy đủ (thường chỉ dùng 全勤 để nói "đi làm đủ ngày")
  • 每日出勤 měirì chūqín: đi làm hằng ngày

Ví dụ trong lĩnh vực nhân sự và kế toán​

财务部根据员工的出勤记录计算工资。
Cáiwù bù gēnjù yuángōng de chūqín jìlù jìsuàn gōngzī.
Phòng tài chính tính lương dựa trên hồ sơ chấm công của nhân viên.
请核对本月的出勤情况。
Qǐng héduì běn yuè de chūqín qíngkuàng.
Vui lòng đối chiếu tình hình đi làm của tháng này.
出勤率将影响绩效考核。
Chūqínlǜ jiāng yǐngxiǎng jìxiào kǎohé.
Tỷ lệ đi làm sẽ ảnh hưởng đến việc đánh giá hiệu suất.
员工每天通过考勤系统出勤。
Yuángōng měitiān tōngguò kǎoqín xìtǒng chūqín.
Nhân viên mỗi ngày điểm danh đi làm thông qua hệ thống chấm công.

Phân biệt 出勤、考勤、上班 và 全勤​

出勤 (chūqín)​

  • Nghĩa: có mặt để làm việc hoặc học tập, nhấn mạnh tình trạng tham gia.
  • Thường dùng trong quản lý nhân sự và chấm công.
Ví dụ:

他今天正常出勤。
Tā jīntiān zhèngcháng chūqín.
Hôm nay anh ấy đi làm bình thường.

考勤 (kǎoqín)​

  • Nghĩa: chấm công, quản lý việc đi làm.
  • Chỉ hoạt động hoặc hệ thống theo dõi sự có mặt.
Ví dụ:

公司实行电子考勤。
Gōngsī shíxíng diànzǐ kǎoqín.
Công ty áp dụng chấm công điện tử.

上班 (shàngbān)​

  • Nghĩa: đi làm, cách nói phổ biến trong giao tiếp hằng ngày.
  • Dùng rộng rãi trong khẩu ngữ.
Ví dụ:

我八点上班。
Wǒ bā diǎn shàngbān.
Tôi đi làm lúc 8 giờ.

全勤 (quánqín)​

  • Nghĩa: đi làm đầy đủ, không nghỉ buổi nào.
  • Thường dùng khi tính thưởng chuyên cần.
Ví dụ:

她这个月全勤。
Tā zhège yuè quánqín.
Tháng này cô ấy đi làm đầy đủ, không nghỉ ngày nào.

Tóm tắt​

  • 出勤: có mặt để làm việc hoặc học tập, đi làm theo lịch.
  • 考勤: chấm công, quản lý việc đi làm.
  • 上班: đi làm (khẩu ngữ).
  • 全勤: đi làm đầy đủ, không nghỉ trong kỳ chấm công.
天数 (tiānshù) là số ngày; tổng số ngày; số lượng ngày trong một khoảng thời gian.

  • Chữ Hán giản thể: 天数

  • Chữ Hán phồn thể: 天數

  • Pinyin: tiānshù

  • Âm Hán Việt: Thiên số
Đây là từ thường gặp trong kế toán, ngân hàng, bảo hiểm, quản lý nhân sự, logistics, hợp đồng và đời sống hằng ngày.

Giải thích từng chữ Hán​

1. 天 (tiān)​


  • Nghĩa:

    • trời

    • ngày

    • thiên nhiên

  • Âm Hán Việt: Thiên

  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Đại)

  • Tổng số nét: 4 nét

2. 数 / 數 (shù)​


  • Nghĩa:

    • số

    • số lượng

    • đếm

  • Âm Hán Việt: Số

  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Phộc)

  • Tổng số nét:

    • Giản thể : 13 nét

    • Phồn thể : 15 nét

Nghĩa của 天数​

天数 là danh từ, dùng để chỉ tổng số ngày trong một khoảng thời gian.
Nó thường được dùng để tính:

  • số ngày làm việc;

  • số ngày nghỉ;

  • số ngày lưu kho;

  • số ngày quá hạn;

  • số ngày vay;

  • số ngày thanh toán;

  • số ngày hiệu lực.

Một số từ ghép thường gặp​


  • 工作天数 (gōngzuò tiānshù): số ngày làm việc.

  • 请假天数 (qǐngjià tiānshù): số ngày nghỉ phép.

  • 逾期天数 (yúqī tiānshù): số ngày quá hạn.

  • 有效天数 (yǒuxiào tiānshù): số ngày có hiệu lực.

  • 借款天数 (jièkuǎn tiānshù): số ngày vay.

  • 存放天数 (cúnfàng tiānshù): số ngày lưu kho.

  • 入住天数 (rùzhù tiānshù): số ngày lưu trú.

  • 延迟天数 (yánchí tiānshù): số ngày chậm trễ.

Ví dụ​


  1. 请填写请假天数。

  • Qǐng tiánxiě qǐngjià tiānshù.

  • Vui lòng điền số ngày nghỉ phép.

  1. 系统会自动计算天数。

  • Xìtǒng huì zìdòng jìsuàn tiānshù.

  • Hệ thống sẽ tự động tính số ngày.

  1. 合同有效天数为三十天。

  • Hétóng yǒuxiào tiānshù wéi sānshí tiān.

  • Thời hạn hiệu lực của hợp đồng là 30 ngày.

  1. 逾期天数已经超过十五天。

  • Yúqī tiānshù yǐjīng chāoguò shíwǔ tiān.

  • Số ngày quá hạn đã vượt quá 15 ngày.

  1. 请确认借款天数。

  • Qǐng quèrèn jièkuǎn tiānshù.

  • Vui lòng xác nhận số ngày vay.

  1. 我们需要统计工作天数。

  • Wǒmen xūyào tǒngjì gōngzuò tiānshù.

  • Chúng tôi cần thống kê số ngày làm việc.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

1. 天数 (tiānshù)​


  • Chỉ tổng số ngày.
Ví dụ:

  • 工作天数。

    • Số ngày làm việc.

2. 日期 (rìqī)​


  • Chỉ ngày tháng cụ thể trên lịch.
Ví dụ:

  • 今天的日期是七月二日。

    • Jīntiān de rìqī shì qī yuè èr rì.

    • Hôm nay là ngày 2 tháng 7.

3. 时间 (shíjiān)​


  • Chỉ thời gian nói chung.
Ví dụ:

  • 我没有时间。

    • Wǒ méiyǒu shíjiān.

    • Tôi không có thời gian.

4. 期限 (qīxiàn)​


  • Chỉ thời hạn, khoảng thời gian được quy định để hoàn thành hoặc có hiệu lực.
Ví dụ:

  • 付款期限是三十天。

    • Fùkuǎn qīxiàn shì sānshí tiān.

    • Thời hạn thanh toán là 30 ngày.

So sánh nhanh​

TừNghĩaCách dùng
天数Số ngàyNhấn mạnh số lượng ngày.
日期Ngày thángChỉ một ngày cụ thể trên lịch.
时间Thời gianKhái niệm chung về thời gian.
期限Thời hạnKhoảng thời gian được quy định.

Ví dụ tổng hợp​


  • 系统自动计算天数

    • Xìtǒng zìdòng jìsuàn tiānshù.

    • Hệ thống tự động tính số ngày.

  • 请填写日期

    • Qǐng tiánxiě rìqī.

    • Vui lòng điền ngày tháng.

  • 我没有时间参加会议。

    • Wǒ méiyǒu shíjiān cānjiā huìyì.

    • Tôi không có thời gian tham gia cuộc họp.

  • 请在期限内完成付款。

    • Qǐng zài qīxiàn nèi wánchéng fùkuǎn.

    • Vui lòng hoàn thành thanh toán trong thời hạn.



考勤表 là gì?​


  • Giản thể: 考勤表
  • Phồn thể: 考勤表
  • Pinyin: kǎoqín biǎo
  • Âm Hán Việt: Khảo cần biểu
  • Loại từ: Danh từ

Nghĩa của 考勤表​


考勤表 có nghĩa là:


  • Bảng chấm công
  • Bảng điểm danh
  • Bảng theo dõi ngày công, giờ làm việc, nghỉ phép, đi muộn, về sớm của nhân viên

Đây là thuật ngữ rất phổ biến trong nhân sự (HR), tiền lương (Payroll), kế toán tiền lương và quản lý doanh nghiệp.


Ví dụ:


请填写考勤表。
Qǐng tiánxiě kǎoqín biǎo.
Vui lòng điền bảng chấm công.

财务部根据考勤表发放工资。
Cáiwù bù gēnjù kǎoqín biǎo fāfàng gōngzī.
Phòng tài chính căn cứ vào bảng chấm công để phát lương.



Giải thích từng chữ Hán​


考 (kǎo)​


  • Nghĩa: kiểm tra, khảo sát, thi, xem xét.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Âm Hán Việt: Khảo
  • Tổng số nét: 6

Ví dụ:


  • 考试 kǎoshì: thi
  • 考核 kǎohé: đánh giá, khảo hạch
  • 考查 kǎochá: khảo sát, kiểm tra



勤 (qín)​


  • Nghĩa: siêng năng; chuyên cần; việc đi làm, chấm công.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Âm Hán Việt: Cần
  • Tổng số nét: 13

Ví dụ:


  • 勤奋 qínfèn: chăm chỉ
  • 出勤 chūqín: đi làm, có mặt
  • 勤务 qínwù: công vụ



表 (biǎo)​


  • Nghĩa: bảng, biểu mẫu, biểu.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Âm Hán Việt: Biểu
  • Tổng số nét: 8

Ví dụ:


  • 表格 biǎogé: biểu mẫu
  • 报表 bàobiǎo: báo cáo dạng bảng
  • 时间表 shíjiānbiǎo: thời gian biểu



Cách dùng 考勤表​


1. 填写考勤表​


Ví dụ:


员工每天都要填写考勤表。
Yuángōng měitiān dōu yào tiánxiě kǎoqín biǎo.
Nhân viên mỗi ngày đều phải điền bảng chấm công.



2. 提交考勤表​


Ví dụ:


请月底前提交考勤表。
Qǐng yuèdǐ qián tíjiāo kǎoqín biǎo.
Vui lòng nộp bảng chấm công trước cuối tháng.



3. 审核考勤表​


Ví dụ:


人事部负责审核考勤表。
Rénshì bù fùzé shěnhé kǎoqín biǎo.
Phòng nhân sự chịu trách nhiệm kiểm tra bảng chấm công.



Một số cụm từ thông dụng​


  • 填写考勤表 tiánxiě kǎoqín biǎo: điền bảng chấm công
  • 提交考勤表 tíjiāo kǎoqín biǎo: nộp bảng chấm công
  • 审核考勤表 shěnhé kǎoqín biǎo: kiểm tra bảng chấm công
  • 考勤记录 kǎoqín jìlù: hồ sơ chấm công
  • 考勤管理 kǎoqín guǎnlǐ: quản lý chấm công
  • 考勤系统 kǎoqín xìtǒng: hệ thống chấm công
  • 考勤数据 kǎoqín shùjù: dữ liệu chấm công
  • 考勤制度 kǎoqín zhìdù: quy chế chấm công



Ví dụ trong lĩnh vực nhân sự và kế toán​


会计根据考勤表计算工资。
Kuàijì gēnjù kǎoqín biǎo jìsuàn gōngzī.
Kế toán tính lương dựa trên bảng chấm công.

请核对考勤表上的工作天数。
Qǐng héduì kǎoqín biǎo shàng de gōngzuò tiānshù.
Vui lòng đối chiếu số ngày làm việc trên bảng chấm công.

本月考勤表已经审核完成。
Běn yuè kǎoqín biǎo yǐjīng shěnhé wánchéng.
Bảng chấm công tháng này đã được kiểm tra xong.

如果考勤表有错误,请及时通知人事部。
Rúguǒ kǎoqín biǎo yǒu cuòwù, qǐng jíshí tōngzhī rénshì bù.
Nếu bảng chấm công có sai sót, vui lòng thông báo kịp thời cho phòng nhân sự.



Phân biệt 考勤、考勤表 và 考勤记录​


考勤 (kǎoqín)​


  • Nghĩa: việc chấm công, theo dõi tình trạng đi làm và nghỉ làm.
  • Chỉ hoạt động hoặc công tác quản lý chấm công.

Ví dụ:


公司实行电子考勤。
Gōngsī shíxíng diànzǐ kǎoqín.
Công ty áp dụng hệ thống chấm công điện tử.

考勤表 (kǎoqín biǎo)​


  • Nghĩa: bảng chấm công, biểu mẫu dùng để ghi nhận thông tin chấm công.

Ví dụ:


请把考勤表交给财务部。
Qǐng bǎ kǎoqín biǎo jiāo gěi cáiwù bù.
Vui lòng nộp bảng chấm công cho phòng tài chính.

考勤记录 (kǎoqín jìlù)​


  • Nghĩa: bản ghi hoặc lịch sử chấm công, thường là dữ liệu được lưu trong hệ thống.

Ví dụ:


系统保存了所有员工的考勤记录。
Xìtǒng bǎocún le suǒyǒu yuángōng de kǎoqín jìlù.
Hệ thống đã lưu toàn bộ lịch sử chấm công của nhân viên.

Tóm tắt​


  • 考勤: công tác hoặc hoạt động chấm công.
  • 考勤表: bảng chấm công (biểu mẫu).
  • 考勤记录: hồ sơ hoặc lịch sử chấm công.

发放 là gì?​

  • Giản thể: 发放
  • Phồn thể: 發放
  • Pinyin: fāfàng
  • Âm Hán Việt: Phát phóng
  • Loại từ: Động từ

Nghĩa của 发放​

发放 có nghĩa là:

  • Phát
  • Cấp phát
  • Phân phát
  • Chi trả (tiền, trợ cấp, tiền lương...)
Từ này thường dùng khi một cơ quan, công ty, ngân hàng hoặc tổ chức phát tiền, tài liệu, hàng hóa hoặc giấy tờ cho nhiều người theo kế hoạch hoặc quy định.

Ví dụ:

公司今天发放工资。
Gōngsī jīntiān fāfàng gōngzī.
Hôm nay công ty phát lương.
银行开始发放贷款。
Yínháng kāishǐ fāfàng dàikuǎn.
Ngân hàng bắt đầu giải ngân khoản vay.

Giải thích từng chữ Hán​

发(發)(fā)​

  • Nghĩa: phát, gửi, cấp, phát ra.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
    • Giản thể :
    • Phồn thể :
  • Âm Hán Việt: Phát
  • Tổng số nét:
    • 发: 5 nét
    • 發: 12 nét
Ví dụ:

  • 发送 fāsòng: gửi
  • 发表 fābiǎo: công bố
  • 发票 fāpiào: hóa đơn

放 (fàng)​

  • Nghĩa: đặt, thả, phát, cấp phát.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Âm Hán Việt: Phóng
  • Tổng số nét: 8
Ví dụ:

  • 放假 fàngjià: nghỉ
  • 放学 fàngxué: tan học
  • 发放 fāfàng: cấp phát

Cách dùng 发放​

1. 发放 + Tiền hoặc trợ cấp​

Ví dụ:

发放工资。
Fāfàng gōngzī.
Phát lương.
发放奖金。
Fāfàng jiǎngjīn.
Phát tiền thưởng.
发放补贴。
Fāfàng bǔtiē.
Cấp trợ cấp.

2. 发放 + Giấy tờ hoặc tài liệu​

Ví dụ:

发放证书。
Fāfàng zhèngshū.
Cấp phát chứng chỉ.
发放宣传资料。
Fāfàng xuānchuán zīliào.
Phát tài liệu tuyên truyền.

3. 发放 + Khoản vay hoặc vốn​

Ví dụ:

银行发放贷款。
Yínháng fāfàng dàikuǎn.
Ngân hàng giải ngân khoản vay.
公司发放资金。
Gōngsī fāfàng zījīn.
Công ty cấp phát vốn.

Một số cụm từ thông dụng​

  • 发放工资 fāfàng gōngzī: phát lương
  • 发放奖金 fāfàng jiǎngjīn: phát tiền thưởng
  • 发放贷款 fāfàng dàikuǎn: giải ngân khoản vay
  • 发放补贴 fāfàng bǔtiē: cấp trợ cấp
  • 发放福利 fāfàng fúlì: phát phúc lợi
  • 发放证书 fāfàng zhèngshū: cấp chứng chỉ
  • 发放资料 fāfàng zīliào: phát tài liệu
  • 发放通知 fāfàng tōngzhī: phát thông báo
  • 发放资金 fāfàng zījīn: cấp phát vốn

Ví dụ trong lĩnh vực ngân hàng và kế toán​

银行已经发放贷款。
Yínháng yǐjīng fāfàng dàikuǎn.
Ngân hàng đã giải ngân khoản vay.
公司每月五号发放工资。
Gōngsī měi yuè wǔ hào fāfàng gōngzī.
Công ty phát lương vào ngày mùng 5 hằng tháng.
财务部负责发放员工奖金。
Cáiwù bù fùzé fāfàng yuángōng jiǎngjīn.
Phòng tài chính chịu trách nhiệm chi trả tiền thưởng cho nhân viên.
学校向学生发放奖学金。
Xuéxiào xiàng xuéshēng fāfàng jiǎngxuéjīn.
Nhà trường cấp học bổng cho sinh viên.

Phân biệt 发放、发给、分发 và 派发​

1. 发放 (fāfàng)​

  • Nghĩa: cấp phát hoặc chi trả theo kế hoạch, quy định hoặc chính sách.
  • Thường dùng với tiền lương, trợ cấp, học bổng, khoản vay, chứng chỉ.
Ví dụ:

公司发放年终奖金。
Gōngsī fāfàng niánzhōng jiǎngjīn.
Công ty phát thưởng cuối năm.

2. 发给 (fāgěi)​

  • Nghĩa: phát hoặc đưa cho một người hoặc một đối tượng cụ thể.
  • Nhấn mạnh người nhận.
Ví dụ:

请把文件发给我。
Qǐng bǎ wénjiàn fāgěi wǒ.
Vui lòng gửi tài liệu cho tôi.

3. 分发 (fēnfā)​

  • Nghĩa: phân phát cho nhiều người.
  • Nhấn mạnh quá trình chia và phát.
Ví dụ:

老师正在分发试卷。
Lǎoshī zhèngzài fēnfā shìjuàn.
Giáo viên đang phát đề thi.

4. 派发 (pàifā)​

  • Nghĩa: phát, phân phát.
  • Thường dùng trong quảng cáo, tiếp thị, phát tờ rơi, hàng mẫu.
Ví dụ:

工作人员在街上派发宣传单。
Gōngzuò rényuán zài jiē shàng pàifā xuānchuándān.
Nhân viên đang phát tờ rơi trên đường.

Tóm tắt​

  • 发放: cấp phát, chi trả theo quy định (lương, thưởng, khoản vay, trợ cấp...).
  • 发给: phát hoặc gửi cho một người cụ thể.
  • 分发: phân phát cho nhiều người.
  • 派发: phát trong hoạt động quảng bá hoặc tiếp thị.


规范 là gì?​


  • Giản thể: 规范
  • Phồn thể: 規範
  • Pinyin: guīfàn
  • Âm Hán Việt: Quy phạm
  • Loại từ: Danh từ, tính từ, động từ

Nghĩa của 规范​


规范 có ba cách dùng chính:


1. Danh từ: Quy phạm, tiêu chuẩn, quy chuẩn​


Chỉ các quy tắc, tiêu chuẩn hoặc quy định cần phải tuân theo.


Ví dụ:


公司制定了新的管理规范。
Gōngsī zhìdìng le xīn de guǎnlǐ guīfàn.
Công ty đã ban hành các quy chuẩn quản lý mới.



2. Tính từ: Chuẩn mực, đúng quy cách, đúng tiêu chuẩn​


Ví dụ:


他的操作很规范。
Tā de cāozuò hěn guīfàn.
Thao tác của anh ấy rất đúng quy chuẩn.

这份合同写得很规范。
Zhè fèn hétong xiě de hěn guīfàn.
Hợp đồng này được soạn rất đúng quy chuẩn.



3. Động từ: Chuẩn hóa, quy phạm hóa, làm cho đúng quy chuẩn​


Ví dụ:


公司正在规范财务管理。
Gōngsī zhèngzài guīfàn cáiwù guǎnlǐ.
Công ty đang chuẩn hóa công tác quản lý tài chính.



Giải thích từng chữ Hán​


规(規)(guī)​


  • Nghĩa: quy định, quy tắc, quy hoạch.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
    • Giản thể :
    • Phồn thể :
  • Âm Hán Việt: Quy
  • Tổng số nét:
    • 规: 8 nét
    • 規: 11 nét

Ví dụ:


  • 规定 guīdìng: quy định
  • 规则 guīzé: quy tắc
  • 规划 guīhuà: quy hoạch



范(範)(fàn)​


  • Nghĩa: khuôn mẫu, phạm vi, mẫu mực.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
    • Giản thể :
    • Phồn thể :
  • Âm Hán Việt: Phạm
  • Tổng số nét:
    • 范: 8 nét
    • 範: 15 nét

Ví dụ:


  • 范围 fànwéi: phạm vi
  • 示范 shìfàn: làm mẫu
  • 模范 mófàn: gương mẫu



Cách dùng 规范​


1. 规范 + Danh từ​


Ví dụ:


规范操作。
Guīfàn cāozuò.
Thao tác theo đúng quy chuẩn.

规范管理。
Guīfàn guǎnlǐ.
Chuẩn hóa công tác quản lý.

规范流程。
Guīfàn liúchéng.
Chuẩn hóa quy trình.



2. Danh từ + 很规范​


Ví dụ:


财务记录很规范。
Cáiwù jìlù hěn guīfàn.
Hồ sơ tài chính rất chuẩn mực.

文件格式很规范。
Wénjiàn géshì hěn guīfàn.
Định dạng tài liệu rất đúng quy chuẩn.



3. 规范 + Động từ hoặc cụm động từ​


Ví dụ:


规范使用资金。
Guīfàn shǐyòng zījīn.
Chuẩn hóa việc sử dụng vốn.

规范办理业务。
Guīfàn bànlǐ yèwù.
Chuẩn hóa quy trình xử lý nghiệp vụ.



Một số cụm từ thông dụng​


  • 规范管理 guīfàn guǎnlǐ: chuẩn hóa quản lý
  • 规范操作 guīfàn cāozuò: thao tác đúng quy trình
  • 规范流程 guīfàn liúchéng: chuẩn hóa quy trình
  • 规范制度 guīfàn zhìdù: chuẩn hóa chế độ, quy định
  • 行业规范 hángyè guīfàn: quy chuẩn của ngành
  • 技术规范 jìshù guīfàn: quy chuẩn kỹ thuật
  • 服务规范 fúwù guīfàn: tiêu chuẩn phục vụ
  • 财务规范 cáiwù guīfàn: quy chuẩn tài chính
  • 管理规范 guǎnlǐ guīfàn: quy phạm quản lý



Ví dụ trong lĩnh vực ngân hàng và kế toán​


银行要求员工规范操作。
Yínháng yāoqiú yuángōng guīfàn cāozuò.
Ngân hàng yêu cầu nhân viên thao tác theo đúng quy trình.

公司正在规范财务制度。
Gōngsī zhèngzài guīfàn cáiwù zhìdù.
Công ty đang chuẩn hóa chế độ tài chính.

所有报销流程都必须符合规范。
Suǒyǒu bàoxiāo liúchéng dōu bìxū fúhé guīfàn.
Tất cả quy trình hoàn ứng đều phải phù hợp với quy chuẩn.

请按照操作规范办理业务。
Qǐng ànzhào cāozuò guīfàn bànlǐ yèwù.
Vui lòng xử lý nghiệp vụ theo đúng quy trình thao tác.



Phân biệt 规范、规定、标准 và 正规​


规范 (guīfàn)​


  • Nghĩa: quy phạm, quy chuẩn; cũng có thể là "chuẩn hóa".
  • Nhấn mạnh tính chuẩn mực và việc tuân thủ quy trình.

Ví dụ:


企业需要规范管理。
Qǐyè xūyào guīfàn guǎnlǐ.
Doanh nghiệp cần chuẩn hóa công tác quản lý.

规定 (guīdìng)​


  • Nghĩa: quy định, điều lệ, quy tắc bắt buộc.
  • Nhấn mạnh nội dung được quy định.

Ví dụ:


请遵守公司的规定。
Qǐng zūnshǒu gōngsī de guīdìng.
Vui lòng tuân thủ các quy định của công ty.

标准 (biāozhǔn)​


  • Nghĩa: tiêu chuẩn.
  • Nhấn mạnh mức chuẩn để đánh giá hoặc đo lường.

Ví dụ:


产品符合国家标准。
Chǎnpǐn fúhé guójiā biāozhǔn.
Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia.

正规 (zhèngguī)​


  • Nghĩa: chính quy, hợp pháp, đúng quy cách.
  • Nhấn mạnh tính hợp pháp hoặc chính thống của tổ chức, cơ sở hoặc hoạt động.

Ví dụ:


请通过正规渠道办理业务。
Qǐng tōngguò zhèngguī qúdào bànlǐ yèwù.
Vui lòng thực hiện giao dịch qua kênh chính thức.

Tóm tắt​


  • 规范: quy chuẩn, quy phạm; cũng có nghĩa là chuẩn hóa.
  • 规定: quy định, điều lệ.
  • 标准: tiêu chuẩn.
  • 正规: chính quy, hợp pháp, đúng quy cách.

长期 là gì?​


  • Giản thể: 长期
  • Phồn thể: 長期
  • Pinyin: chángqī
  • Âm Hán Việt: Trường kỳ
  • Loại từ: Tính từ, danh từ, trạng ngữ

Nghĩa của 长期​


长期 có nghĩa là:


  • Dài hạn
  • Lâu dài
  • Trong một thời gian dài
  • Kéo dài trong thời gian tương đối lâu

Đây là từ thường được dùng trong kinh doanh, tài chính, kế toán, kinh tế, y học và đời sống để chỉ những sự việc hoặc kế hoạch có thời gian kéo dài.


Ví dụ:


我们保持长期合作。
Wǒmen bǎochí chángqī hézuò.
Chúng tôi duy trì hợp tác lâu dài.

这是一个长期计划。
Zhè shì yí gè chángqī jìhuà.
Đây là một kế hoạch dài hạn.



Giải thích từng chữ Hán​


长(長)(cháng)​


  • Nghĩa: dài, lâu.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
    • Giản thể :
    • Phồn thể :
  • Âm Hán Việt: Trường
  • Tổng số nét:
    • 长: 4 nét
    • 長: 8 nét

Lưu ý: có hai cách đọc:

  • cháng: dài, lâu (长时间、长期).
  • zhǎng: lớn lên, trưởng, đứng đầu (长大、校长).

期 (qī)​


  • Nghĩa: kỳ, thời kỳ, thời hạn.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Âm Hán Việt: Kỳ
  • Tổng số nét: 12

Ví dụ:


  • 学期 xuéqī: học kỳ
  • 日期 rìqī: ngày tháng
  • 到期 dàoqī: đến hạn



Cách dùng 长期​


1. 长期 + Động từ​


Làm trạng ngữ, nghĩa là trong thời gian dài.


Ví dụ:


长期使用电脑对眼睛不好。
Chángqī shǐyòng diànnǎo duì yǎnjīng bù hǎo.
Sử dụng máy tính trong thời gian dài không tốt cho mắt.

长期投资风险较低。
Chángqī tóuzī fēngxiǎn jiào dī.
Đầu tư dài hạn có rủi ro tương đối thấp.



2. 长期 + Danh từ​


Ví dụ:


长期合作。
Chángqī hézuò.
Hợp tác lâu dài.

长期目标。
Chángqī mùbiāo.
Mục tiêu dài hạn.

长期合同。
Chángqī hétong.
Hợp đồng dài hạn.



3. 作为 danh từ​


Ví dụ:


从长期来看,这项投资值得。
Cóng chángqī lái kàn, zhè xiàng tóuzī zhídé.
Xét về lâu dài, khoản đầu tư này là xứng đáng.



Một số cụm từ thông dụng​


  • 长期合作 chángqī hézuò: hợp tác lâu dài
  • 长期投资 chángqī tóuzī: đầu tư dài hạn
  • 长期发展 chángqī fāzhǎn: phát triển lâu dài
  • 长期计划 chángqī jìhuà: kế hoạch dài hạn
  • 长期目标 chángqī mùbiāo: mục tiêu dài hạn
  • 长期客户 chángqī kèhù: khách hàng lâu năm
  • 长期贷款 chángqī dàikuǎn: khoản vay dài hạn
  • 长期合同 chángqī hétong: hợp đồng dài hạn
  • 长期有效 chángqī yǒuxiào: có hiệu lực lâu dài



Ví dụ trong lĩnh vực ngân hàng và kế toán​


公司希望与客户建立长期合作关系。
Gōngsī xīwàng yǔ kèhù jiànlì chángqī hézuò guānxì.
Công ty mong muốn xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài với khách hàng.

这是长期贷款,不是短期贷款。
Zhè shì chángqī dàikuǎn, bú shì duǎnqī dàikuǎn.
Đây là khoản vay dài hạn, không phải khoản vay ngắn hạn.

长期资产需要定期评估。
Chángqī zīchǎn xūyào dìngqī pínggū.
Tài sản dài hạn cần được đánh giá định kỳ.

我们制定了长期发展战略。
Wǒmen zhìdìng le chángqī fāzhǎn zhànlüè.
Chúng tôi đã xây dựng chiến lược phát triển dài hạn.



Phân biệt 长期、长期的、长期性 và 长久​


长期 (chángqī)​


  • Nghĩa: dài hạn, trong thời gian dài.
  • Có thể làm tính từ, danh từ hoặc trạng ngữ.

Ví dụ:


公司实行长期规划。
Gōngsī shíxíng chángqī guīhuà.
Công ty thực hiện quy hoạch dài hạn.

长期的 (chángqī de)​


  • Nghĩa: mang tính dài hạn.
  • Dùng để bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ.

Ví dụ:


我们需要长期的合作伙伴。
Wǒmen xūyào chángqī de hézuò huǒbàn.
Chúng tôi cần những đối tác hợp tác lâu dài.

长期性 (chángqīxìng)​


  • Nghĩa: tính chất lâu dài, tính dài hạn.
  • Thường gặp trong văn bản học thuật, kinh tế và quản lý.

Ví dụ:


这是一个长期性问题。
Zhè shì yí gè chángqīxìng wèntí.
Đây là một vấn đề mang tính lâu dài.

长久 (chángjiǔ)​


  • Nghĩa: lâu dài, bền lâu.
  • Thường nhấn mạnh sự bền vững của tình cảm, quan hệ hoặc trạng thái.

Ví dụ:


希望我们的友谊长久。
Xīwàng wǒmen de yǒuyì chángjiǔ.
Hy vọng tình bạn của chúng ta sẽ bền lâu.

Tóm tắt​


  • 长期: dài hạn, trong thời gian dài.
  • 长期的: mang tính dài hạn, bổ nghĩa cho danh từ.
  • 长期性: tính chất lâu dài, dài hạn.
  • 长久: bền lâu, lâu dài, thường dùng cho quan hệ, tình cảm hoặc trạng thái.

纳入 (giản thể: 纳入 | phồn thể: 納入)
Pinyin: nàrù
Âm Hán Việt: Nạp nhập

Nghĩa tiếng Việt​

纳入 là động từ, có các nghĩa chính:

  1. Đưa vào.
  2. Đưa vào phạm vi quản lý.
  3. Đưa vào kế hoạch, hệ thống hoặc danh mục.
  4. Đưa vào để xem xét hoặc quản lý.
Từ này được dùng rất phổ biến trong quản lý nhà nước, kế hoạch, tài chính, kế toán, ngân hàng, giáo dục và văn bản hành chính.


Giải thích từng chữ Hán​

纳 (nà)​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: thu nhận, tiếp nhận, đưa vào, nộp.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: 纟 (糸)
  • Số nét (giản thể): 7
  • Âm Hán Việt: Nạp.

入 (rù)​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: vào, đưa vào.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét: 2
  • Âm Hán Việt: Nhập.
Ghép lại, 纳入 có nghĩa là đưa vào hoặc tiếp nhận vào một phạm vi, hệ thống hay kế hoạch.


Cách dùng​

1. Đưa vào kế hoạch​

  • 这个项目已经纳入年度计划。
    • Zhège xiàngmù yǐjīng nàrù niándù jìhuà.
    • Dự án này đã được đưa vào kế hoạch năm.
  • 新政策将纳入公司的管理制度。
    • Xīn zhèngcè jiāng nàrù gōngsī de guǎnlǐ zhìdù.
    • Chính sách mới sẽ được đưa vào quy chế quản lý của công ty.

2. Đưa vào phạm vi quản lý​

  • 所有员工都要纳入统一管理。
    • Suǒyǒu yuángōng dōu yào nàrù tǒngyī guǎnlǐ.
    • Tất cả nhân viên đều phải được đưa vào quản lý thống nhất.
  • 这些数据已经纳入数据库。
    • Zhèxiē shùjù yǐjīng nàrù shùjùkù.
    • Những dữ liệu này đã được đưa vào cơ sở dữ liệu.

3. Trong kế toán và tài chính​

  • 这笔收入应纳入年度财务报告。
    • Zhè bǐ shōurù yīng nàrù niándù cáiwù bàogào.
    • Khoản thu nhập này cần được đưa vào báo cáo tài chính năm.
  • 所有费用都要纳入预算管理。
    • Suǒyǒu fèiyòng dōu yào nàrù yùsuàn guǎnlǐ.
    • Tất cả các khoản chi phí đều phải được đưa vào quản lý ngân sách.

Một số từ vựng liên quan​

  • 纳入管理 (nàrù guǎnlǐ): đưa vào quản lý.
  • 纳入计划 (nàrù jìhuà): đưa vào kế hoạch.
  • 纳入预算 (nàrù yùsuàn): đưa vào ngân sách.
  • 纳入统计 (nàrù tǒngjì): đưa vào thống kê.
  • 纳入系统 (nàrù xìtǒng): đưa vào hệ thống.
  • 纳入数据库 (nàrù shùjùkù): đưa vào cơ sở dữ liệu.
  • 纳入范围 (nàrù fànwéi): đưa vào phạm vi.
  • 纳入考核 (nàrù kǎohé): đưa vào đánh giá.
  • 纳入监督 (nàrù jiāndū): đưa vào giám sát.
  • 纳入财务管理 (nàrù cáiwù guǎnlǐ): đưa vào quản lý tài chính.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

纳入 (nàrù)​

  • Nghĩa: đưa vào một phạm vi, hệ thống hoặc kế hoạch.
  • Nhấn mạnh việc bao gồm một đối tượng trong phạm vi quản lý hoặc xem xét.
Ví dụ:

  • 新员工已经纳入培训计划。
    • Xīn yuángōng yǐjīng nàrù péixùn jìhuà.
    • Nhân viên mới đã được đưa vào kế hoạch đào tạo.

计入 (jìrù)​

  • Nghĩa: tính vào, hạch toán vào.
  • Dùng chủ yếu trong kế toán hoặc tính toán số liệu.
Ví dụ:

  • 运费计入产品成本。
    • Yùnfèi jìrù chǎnpǐn chéngběn.
    • Chi phí vận chuyển được tính vào giá thành sản phẩm.

加入 (jiārù)​

  • Nghĩa: gia nhập, tham gia.
  • Thường dùng với tổ chức, nhóm hoặc hoạt động.
Ví dụ:

  • 他加入了公司。
    • Tā jiārù le gōngsī.
    • Anh ấy đã gia nhập công ty.

列入 (lièrù)​

  • Nghĩa: đưa vào danh sách, liệt kê vào.
  • Nhấn mạnh việc ghi tên hoặc nội dung vào một danh sách, kế hoạch hay văn bản.
Ví dụ:

  • 该项目已列入重点工程。
    • Gāi xiàngmù yǐ lièrù zhòngdiǎn gōngchéng.
    • Dự án này đã được đưa vào danh mục công trình trọng điểm.

So sánh nhanh​

  • 纳入: đưa vào phạm vi quản lý, kế hoạch hoặc hệ thống.
  • 计入: tính vào hoặc hạch toán vào.
  • 加入: gia nhập, tham gia.
  • 列入: đưa vào danh sách hoặc danh mục.

正式 là gì?​


  • Giản thể: 正式
  • Phồn thể: 正式
  • Pinyin: zhèngshì
  • Âm Hán Việt: Chính thức
  • Loại từ: Tính từ

Nghĩa của 正式​


正式 có nghĩa là:


  • Chính thức
  • Theo quy định, theo nghi thức
  • Được công nhận hoặc phê duyệt
  • Không phải tạm thời hay không chính thức

Từ này thường dùng trong công việc, hành chính, pháp luật, giáo dục, kinh doanh và ngoại giao.


Ví dụ:


公司正式成立。
Gōngsī zhèngshì chénglì.
Công ty chính thức được thành lập.

我们正式开始会议。
Wǒmen zhèngshì kāishǐ huìyì.
Chúng ta chính thức bắt đầu cuộc họp.



Giải thích từng chữ Hán​


正 (zhèng)​


  • Nghĩa: đúng, chính, ngay thẳng.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Âm Hán Việt: Chính
  • Tổng số nét: 5

Ví dụ:


  • 正确 zhèngquè: chính xác
  • 正常 zhèngcháng: bình thường
  • 正在 zhèngzài: đang

式 (shì)​


  • Nghĩa: kiểu, mẫu, hình thức, nghi thức.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Âm Hán Việt: Thức
  • Tổng số nét: 6

Ví dụ:


  • 方式 fāngshì: phương thức
  • 仪式 yíshì: nghi lễ
  • 格式 géshì: định dạng



Cách dùng 正式​


1. 正式 + Động từ​


Diễn tả việc gì đó được thực hiện một cách chính thức.


Ví dụ:


正式签约。
Zhèngshì qiānyuē.
Chính thức ký kết hợp đồng.

正式公布。
Zhèngshì gōngbù.
Chính thức công bố.

正式通知。
Zhèngshì tōngzhī.
Chính thức thông báo.



2. 正式 + Danh từ​


Ví dụ:


正式员工。
Zhèngshì yuángōng.
Nhân viên chính thức.

正式文件。
Zhèngshì wénjiàn.
Văn bản chính thức.

正式合同。
Zhèngshì hétong.
Hợp đồng chính thức.



3. Động từ + 正式​


Ít gặp hơn, nhưng có thể xuất hiện trong một số cách diễn đạt.


Ví dụ:


会议正式开始。
Huìyì zhèngshì kāishǐ.
Cuộc họp chính thức bắt đầu.



Một số cụm từ thông dụng​


  • 正式员工 zhèngshì yuángōng: nhân viên chính thức
  • 正式通知 zhèngshì tōngzhī: thông báo chính thức
  • 正式文件 zhèngshì wénjiàn: văn bản chính thức
  • 正式合同 zhèngshì hétong: hợp đồng chính thức
  • 正式成立 zhèngshì chénglì: chính thức thành lập
  • 正式开始 zhèngshì kāishǐ: chính thức bắt đầu
  • 正式发布 zhèngshì fābù: chính thức phát hành/công bố
  • 正式名称 zhèngshì míngchēng: tên gọi chính thức
  • 正式授权 zhèngshì shòuquán: chính thức ủy quyền



Ví dụ trong lĩnh vực ngân hàng và kế toán​


合同已经正式生效。
Hétong yǐjīng zhèngshì shēngxiào.
Hợp đồng đã chính thức có hiệu lực.

银行正式批准了贷款申请。
Yínháng zhèngshì pīzhǔn le dàikuǎn shēnqǐng.
Ngân hàng đã chính thức phê duyệt đơn xin vay.

公司正式启用新的财务系统。
Gōngsī zhèngshì qǐyòng xīn de cáiwù xìtǒng.
Công ty chính thức đưa vào sử dụng hệ thống tài chính mới.

请等待正式通知。
Qǐng děngdài zhèngshì tōngzhī.
Vui lòng chờ thông báo chính thức.



Phân biệt 正式、正式的 và 正规​


正式 (zhèngshì)​


  • Nghĩa: chính thức, được công nhận hoặc diễn ra theo quy định.
  • Có thể làm tính từ hoặc trạng ngữ.

Ví dụ:


我们正式合作。
Wǒmen zhèngshì hézuò.
Chúng tôi chính thức hợp tác.

正式的 (zhèngshì de)​


  • Nghĩa: mang tính chính thức, dùng để bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ.
  • Trong khẩu ngữ, 正式员工正式的员工 đều đúng, nhưng 正式员工 tự nhiên và phổ biến hơn.

Ví dụ:


这是正式的邀请函。
Zhè shì zhèngshì de yāoqǐnghán.
Đây là thư mời chính thức.

正规 (zhèngguī)​


  • Nghĩa: chính quy, hợp pháp, đúng quy cách hoặc đạt tiêu chuẩn.
  • Thường dùng để nói về cơ sở, tổ chức, quy trình hoặc sản phẩm.

Ví dụ:


请到正规医院就诊。
Qǐng dào zhèngguī yīyuàn jiùzhěn.
Vui lòng đến bệnh viện chính quy để khám bệnh.

Tóm tắt​


  • 正式: chính thức, được công nhận hoặc bắt đầu theo quy định.
  • 正式的: dạng có , dùng để bổ nghĩa cho danh từ trong một số ngữ cảnh.
  • 正规: chính quy, hợp pháp, đạt tiêu chuẩn hoặc đúng quy cách.

确认书 (quèrènshū) là giấy xác nhận; văn bản xác nhận; thư xác nhận. Đây là một văn bản chính thức dùng để xác nhận một sự việc, giao dịch, thông tin hoặc thỏa thuận.
  • Chữ Hán giản thể: 确认书
  • Chữ Hán phồn thể: 確認書
  • Pinyin: quèrènshū
  • Âm Hán Việt: Xác nhận thư

Giải thích từng chữ Hán​

1. 确 / 確 (què)​

  • Nghĩa:
    • chính xác
    • xác thực
    • chắc chắn
  • Âm Hán Việt: Xác
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Thạch)
  • Tổng số nét:
    • Giản thể : 12 nét
    • Phồn thể : 15 nét

2. 认 / 認 (rèn)​

  • Nghĩa:
    • nhận
    • xác nhận
    • thừa nhận
  • Âm Hán Việt: Nhận
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
    • Giản thể : (bộ Ngôn giản thể)
    • Phồn thể : (bộ Ngôn)
  • Tổng số nét:
    • Giản thể : 4 nét
    • Phồn thể : 14 nét

3. 书 / 書 (shū)​

  • Nghĩa:
    • thư
    • văn bản
    • giấy tờ
  • Âm Hán Việt: Thư
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
    • Giản thể :
    • Phồn thể :
  • Tổng số nét:
    • Giản thể : 4 nét
    • Phồn thể : 10 nét

Nghĩa của 确认书​

确认书văn bản chính thức dùng để xác nhận một thông tin, giao dịch hoặc thỏa thuận giữa các bên.
Từ này được sử dụng phổ biến trong:
  • Kế toán
  • Ngân hàng
  • Thương mại
  • Xuất nhập khẩu
  • Hợp đồng
  • Pháp lý

Một số từ ghép thường gặp​

  • 收款确认书 (shōukuǎn quèrènshū): giấy xác nhận đã nhận tiền.
  • 付款确认书 (fùkuǎn quèrènshū): giấy xác nhận thanh toán.
  • 订单确认书 (dìngdān quèrènshū): giấy xác nhận đơn hàng.
  • 合同确认书 (hétóng quèrènshū): văn bản xác nhận hợp đồng.
  • 交易确认书 (jiāoyì quèrènshū): giấy xác nhận giao dịch.
  • 对账确认书 (duìzhàng quèrènshū): giấy xác nhận đối chiếu công nợ/sổ sách.
  • 收货确认书 (shōuhuò quèrènshū): giấy xác nhận đã nhận hàng.

Ví dụ​

  1. 请签署付款确认书。
  • Qǐng qiānshǔ fùkuǎn quèrènshū.
  • Vui lòng ký giấy xác nhận thanh toán.
  1. 我们已经收到收款确认书。
  • Wǒmen yǐjīng shōudào shōukuǎn quèrènshū.
  • Chúng tôi đã nhận được giấy xác nhận đã nhận tiền.
  1. 银行已经出具交易确认书。
  • Yínháng yǐjīng chūjù jiāoyì quèrènshū.
  • Ngân hàng đã phát hành giấy xác nhận giao dịch.
  1. 请将确认书作为附件发送。
  • Qǐng jiāng quèrènshū zuòwéi fùjiàn fāsòng.
  • Vui lòng gửi giấy xác nhận dưới dạng tệp đính kèm.
  1. 双方签署了合同确认书。
  • Shuāngfāng qiānshǔ le hétóng quèrènshū.
  • Hai bên đã ký văn bản xác nhận hợp đồng.
  1. 请保存好确认书。
  • Qǐng bǎocún hǎo quèrènshū.
  • Vui lòng lưu giữ cẩn thận giấy xác nhận.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

1. 确认书 (quèrènshū)​

  • Giấy hoặc văn bản xác nhận một sự việc, giao dịch hoặc thỏa thuận.
Ví dụ:
  • 交易确认书。
    • Giấy xác nhận giao dịch.

2. 确认 (quèrèn)​

  • Xác nhận (động từ) hoặc sự xác nhận (danh từ), không nhất thiết là một văn bản.
Ví dụ:
  • 请确认收款信息。
    • Qǐng quèrèn shōukuǎn xìnxī.
    • Vui lòng xác nhận thông tin nhận tiền.

3. 证明书 (zhèngmíngshū)​

  • Giấy chứng nhận hoặc giấy chứng minh, dùng để chứng minh một sự thật hoặc tư cách.
Ví dụ:
  • 在职证明书。
    • Giấy xác nhận đang công tác.

4. 通知书 (tōngzhīshū)​

  • Giấy thông báo, dùng để thông báo một quyết định hoặc sự việc.
Ví dụ:
  • 录取通知书。
    • Giấy báo trúng tuyển.

So sánh nhanh​

TừNghĩaMục đích
确认书Giấy xác nhậnXác nhận một thông tin, giao dịch hoặc thỏa thuận.
通知书Giấy thông báoThông báo chính thức một quyết định hoặc sự việc.
证明书Giấy chứng nhậnChứng minh một tư cách hoặc sự thật.

Ví dụ tổng hợp​

  • 银行出具了交易确认书
    • Yínháng chūjù le jiāoyì quèrènshū.
    • Ngân hàng đã phát hành giấy xác nhận giao dịch.
  • 学校寄来了录取通知书
    • Xuéxiào jì lái le lùqǔ tōngzhīshū.
    • Nhà trường đã gửi giấy báo trúng tuyển.
  • 公司提供了在职证明书
    • Gōngsī tígōng le zàizhí zhèngmíngshū.
    • Công ty đã cấp giấy xác nhận đang công tác.

扣款 (kòukuǎn) là khấu trừ tiền; trừ tiền; ghi nợ tài khoản; tự động trích tiền từ tài khoản để thanh toán.
  • Chữ Hán giản thể: 扣款
  • Chữ Hán phồn thể: 扣款
  • Pinyin: kòukuǎn
  • Âm Hán Việt: Khấu khoản
Đây là một thuật ngữ rất phổ biến trong ngân hàng, kế toán, thanh toán điện tử, thương mại điện tử và tài chính.

Giải thích từng chữ Hán​

1. 扣 (kòu)​

  • Nghĩa:
    • khấu trừ
    • trừ
    • giữ lại
    • khấu lưu
  • Âm Hán Việt: Khấu
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Thủ)
  • Tổng số nét: 6 nét

2. 款 (kuǎn)​

  • Nghĩa:
    • khoản tiền
    • số tiền
    • tiền thanh toán
  • Âm Hán Việt: Khoản
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Khiếm)
  • Tổng số nét: 12 nét

Nghĩa của 扣款​

扣款 là hành động trừ một khoản tiền khỏi tài khoản hoặc số dư để thanh toán, thu phí hoặc thực hiện nghĩa vụ tài chính.
Từ này thường xuất hiện trong các trường hợp:
  • Thanh toán hóa đơn.
  • Trừ tiền khi mua hàng.
  • Khấu trừ phí dịch vụ.
  • Trích nợ tự động.
  • Thu nợ ngân hàng.

Một số từ ghép thường gặp​

  • 自动扣款 (zìdòng kòukuǎn): tự động khấu trừ tiền.
  • 扣款成功 (kòukuǎn chénggōng): khấu trừ tiền thành công.
  • 扣款失败 (kòukuǎn shībài): khấu trừ tiền thất bại.
  • 扣款金额 (kòukuǎn jīn'é): số tiền bị khấu trừ.
  • 扣款时间 (kòukuǎn shíjiān): thời gian khấu trừ tiền.
  • 扣款通知 (kòukuǎn tōngzhī): thông báo khấu trừ tiền.
  • 重复扣款 (chóngfù kòukuǎn): khấu trừ tiền trùng lặp.
  • 扣款账户 (kòukuǎn zhànghù): tài khoản bị trừ tiền.

Ví dụ​

  1. 系统已成功扣款。
  • Xìtǒng yǐ chénggōng kòukuǎn.
  • Hệ thống đã khấu trừ tiền thành công.
  1. 银行将在明天自动扣款。
  • Yínháng jiāng zài míngtiān zìdòng kòukuǎn.
  • Ngân hàng sẽ tự động trích tiền vào ngày mai.
  1. 请确认扣款金额。
  • Qǐng quèrèn kòukuǎn jīn'é.
  • Vui lòng xác nhận số tiền bị khấu trừ.
  1. 扣款失败,请重新支付。
  • Kòukuǎn shībài, qǐng chóngxīn zhīfù.
  • Khấu trừ tiền thất bại, vui lòng thanh toán lại.
  1. 我的账户已经被扣款。
  • Wǒ de zhànghù yǐjīng bèi kòukuǎn.
  • Tài khoản của tôi đã bị trừ tiền.
  1. 如果发生重复扣款,请联系客服。
  • Rúguǒ fāshēng chóngfù kòukuǎn, qǐng liánxì kèfú.
  • Nếu xảy ra khấu trừ tiền trùng lặp, vui lòng liên hệ bộ phận chăm sóc khách hàng.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

1. 扣款 (kòukuǎn)​

  • Khấu trừ hoặc trích tiền từ tài khoản.
Ví dụ:
  • 自动扣款。
    • Tự động khấu trừ tiền.

2. 付款 (fùkuǎn)​

  • Thanh toán, trả tiền.
Ví dụ:
  • 请及时付款。
    • Vui lòng thanh toán đúng hạn.

3. 收款 (shōukuǎn)​

  • Nhận tiền.
Ví dụ:
  • 商家已经收款。
    • Người bán đã nhận được tiền.

4. 汇款 (huìkuǎn)​

  • Chuyển tiền.
Ví dụ:
  • 我已经汇款了。
    • Tôi đã chuyển tiền rồi.

So sánh nhanh​

TừNghĩaHướng của dòng tiền
扣款Khấu trừ tiềnTiền bị trừ khỏi tài khoản.
付款Thanh toánNgười trả chủ động trả tiền.
收款Nhận tiềnNgười nhận nhận được tiền.
汇款Chuyển tiềnChuyển tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác.

Ví dụ tổng hợp​

  • 银行已经扣款
    • Yínháng yǐjīng kòukuǎn.
    • Ngân hàng đã khấu trừ tiền.
  • 客户已经付款
    • Kèhù yǐjīng fùkuǎn.
    • Khách hàng đã thanh toán.
  • 商家已经收款
    • Shāngjiā yǐjīng shōukuǎn.
    • Người bán đã nhận được tiền.
  • 我昨天已经汇款
    • Wǒ zuótiān yǐjīng huìkuǎn.
    • Hôm qua tôi đã chuyển tiền rồi.

作用 (zuòyòng) là tác dụng; vai trò; chức năng; ảnh hưởng hoặc hiệu quả mà một người, sự vật hay hành động tạo ra.
  • Chữ Hán giản thể: 作用
  • Chữ Hán phồn thể: 作用
  • Pinyin: zuòyòng
  • Âm Hán Việt: Tác dụng

Giải thích từng chữ Hán​

1. 作 (zuò)​

  • Nghĩa:
    • làm
    • tạo ra
    • thực hiện
    • hành động
  • Âm Hán Việt: Tác
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Nhân đứng)
  • Tổng số nét: 7 nét

2. 用 (yòng)​

  • Nghĩa:
    • dùng
    • sử dụng
    • công dụng
  • Âm Hán Việt: Dụng
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Dụng)
  • Tổng số nét: 5 nét

Nghĩa của 作用​

作用 là danh từ, dùng để chỉ:
  1. Tác dụng của một vật hoặc một hành động.
  2. Chức năng của một bộ phận hoặc hệ thống.
  3. Vai trò, ảnh hưởng của một người hoặc yếu tố đối với sự việc.

Các cách dùng phổ biến​

1. Tác dụng​

Ví dụ:
  • 这种药有什么作用?
    • Zhè zhǒng yào yǒu shénme zuòyòng?
    • Loại thuốc này có tác dụng gì?

2. Vai trò​

Ví dụ:
  • 他在团队中起着重要作用。
    • Tā zài tuánduì zhōng qǐzhe zhòngyào zuòyòng.
    • Anh ấy đóng vai trò quan trọng trong nhóm.

3. Chức năng​

Ví dụ:
  • 这个按钮的作用是什么?
    • Zhège ànniǔ de zuòyòng shì shénme?
    • Nút này có chức năng gì?

Một số từ ghép thường gặp​

  • 重要作用 (zhòngyào zuòyòng): vai trò quan trọng.
  • 起作用 (qǐ zuòyòng): phát huy tác dụng.
  • 发挥作用 (fāhuī zuòyòng): phát huy vai trò, tác dụng.
  • 没有作用 (méiyǒu zuòyòng): không có tác dụng.
  • 副作用 (fùzuòyòng): tác dụng phụ.
  • 实际作用 (shíjì zuòyòng): tác dụng thực tế.
  • 保护作用 (bǎohù zuòyòng): tác dụng bảo vệ.
  • 促进作用 (cùjìn zuòyòng): tác dụng thúc đẩy.

Ví dụ​

  1. 这个软件的作用很大。
  • Zhège ruǎnjiàn de zuòyòng hěn dà.
  • Phần mềm này có tác dụng rất lớn.
  1. 请说明这个功能的作用。
  • Qǐng shuōmíng zhège gōngnéng de zuòyòng.
  • Vui lòng giải thích chức năng của tính năng này.
  1. 网络安全对企业起着重要作用。
  • Wǎngluò ānquán duì qǐyè qǐzhe zhòngyào zuòyòng.
  • An ninh mạng đóng vai trò quan trọng đối với doanh nghiệp.
  1. 这种方法没有作用。
  • Zhè zhǒng fāngfǎ méiyǒu zuòyòng.
  • Phương pháp này không có tác dụng.
  1. 维生素对身体有重要作用。
  • Wéishēngsù duì shēntǐ yǒu zhòngyào zuòyòng.
  • Vitamin có vai trò quan trọng đối với cơ thể.
  1. 这项政策发挥了积极作用。
  • Zhè xiàng zhèngcè fāhuī le jījí zuòyòng.
  • Chính sách này đã phát huy tác dụng tích cực.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

1. 作用 (zuòyòng)​

  • Tác dụng, vai trò hoặc chức năng.
Ví dụ:
  • 这个按钮有什么作用?
    • Zhège ànniǔ yǒu shénme zuòyòng?
    • Nút này có chức năng gì?

2. 功能 (gōngnéng)​

  • Chức năng của thiết bị, phần mềm hoặc hệ thống.
Ví dụ:
  • 这个软件有很多功能。
    • Zhège ruǎnjiàn yǒu hěn duō gōngnéng.
    • Phần mềm này có nhiều chức năng.

3. 效果 (xiàoguǒ)​

  • Hiệu quả hoặc kết quả sau khi thực hiện.
Ví dụ:
  • 学习效果很好。
    • Xuéxí xiàoguǒ hěn hǎo.
    • Hiệu quả học tập rất tốt.

4. 影响 (yǐngxiǎng)​

  • Ảnh hưởng đến người khác hoặc sự việc.
Ví dụ:
  • 天气影响了航班。
    • Tiānqì yǐngxiǎng le hángbān.
    • Thời tiết đã ảnh hưởng đến chuyến bay.

So sánh nhanh​

TừNghĩaCách dùng
作用Tác dụng, vai tròNhấn mạnh công dụng hoặc vai trò của một đối tượng.
功能Chức năngThường dùng cho máy móc, thiết bị, phần mềm.
效果Hiệu quảKết quả đạt được sau một hành động.
影响Ảnh hưởngTác động đến người hoặc sự việc khác.

Ví dụ tổng hợp​

  • 这个功能有什么作用
    • Zhège gōngnéng yǒu shénme zuòyòng?
    • Chức năng này có tác dụng gì?
  • 这个软件增加了新的功能
    • Zhège ruǎnjiàn zēngjiā le xīn de gōngnéng.
    • Phần mềm này đã bổ sung chức năng mới.
  • 这种方法的效果很好。
    • Zhè zhǒng fāngfǎ de xiàoguǒ hěn hǎo.
    • Phương pháp này mang lại hiệu quả rất tốt.
  • 汇率波动会影响出口企业。
    • Huìlǜ bōdòng huì yǐngxiǎng chūkǒu qǐyè.
    • Biến động tỷ giá sẽ ảnh hưởng đến các doanh nghiệp xuất khẩu.

通知书 (tōngzhīshū) là giấy thông báo; văn bản thông báo chính thức; thư thông báo do một cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoặc trường học ban hành để thông báo một quyết định, kết quả hoặc yêu cầu.


  • Chữ Hán giản thể: 通知书
  • Chữ Hán phồn thể: 通知書
  • Pinyin: tōngzhīshū
  • Âm Hán Việt: Thông tri thư

Giải thích từng chữ Hán​


1. 通 (tōng)​


  • Nghĩa: thông, truyền đạt, thông báo.
  • Âm Hán Việt: Thông.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Sước).
  • Tổng số nét: 10 nét.

2. 知 (zhī)​


  • Nghĩa: biết, thông báo, báo cho biết.
  • Âm Hán Việt: Tri.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Thỉ).
  • Tổng số nét: 8 nét.

3. 书 / 書 (shū)​


  • Nghĩa: sách, thư, văn bản, giấy tờ.
  • Âm Hán Việt: Thư.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
    • Giản thể : .
    • Phồn thể : .
  • Tổng số nét:
    • Giản thể : 4 nét.
    • Phồn thể : 10 nét.

Nghĩa của 通知书​


通知书một văn bản chính thức được lập để thông báo đến một cá nhân hoặc tổ chức về một sự việc, quyết định hoặc yêu cầu.


Nó thường có:


  • Tiêu đề.
  • Nội dung thông báo.
  • Cơ quan hoặc đơn vị ban hành.
  • Ngày ban hành.
  • Chữ ký hoặc con dấu.

Các loại 通知书 thường gặp​


Trong giáo dục​


  • 录取通知书 (lùqǔ tōngzhīshū): giấy báo trúng tuyển.
  • 入学通知书 (rùxué tōngzhīshū): giấy báo nhập học.

Trong doanh nghiệp​


  • 面试通知书 (miànshì tōngzhīshū): thư mời phỏng vấn.
  • 录用通知书 (lùyòng tōngzhīshū): thư mời nhận việc.

Trong ngân hàng và kế toán​


  • 付款通知书 (fùkuǎn tōngzhīshū): thông báo thanh toán.
  • 贷记通知书 (dàijì tōngzhīshū): giấy thông báo ghi Có.
  • 借记通知书 (jièjì tōngzhīshū): giấy thông báo ghi Nợ.
  • 催款通知书 (cuīkuǎn tōngzhīshū): thông báo nhắc thanh toán.

Trong hành chính​


  • 处罚通知书 (chǔfá tōngzhīshū): quyết định hoặc giấy thông báo xử phạt.
  • 缴费通知书 (jiǎofèi tōngzhīshū): thông báo nộp phí.

Ví dụ​


  1. 请查收通知书。

  • Qǐng cháshōu tōngzhīshū.
  • Vui lòng kiểm tra và nhận giấy thông báo.

  1. 我昨天收到了录取通知书。

  • Wǒ zuótiān shōudào le lùqǔ tōngzhīshū.
  • Hôm qua tôi đã nhận được giấy báo trúng tuyển.

  1. 银行已经发送贷记通知书。

  • Yínháng yǐjīng fāsòng dàijì tōngzhīshū.
  • Ngân hàng đã gửi giấy thông báo ghi Có.

  1. 公司向客户发出了付款通知书。

  • Gōngsī xiàng kèhù fāchū le fùkuǎn tōngzhīshū.
  • Công ty đã gửi thông báo thanh toán cho khách hàng.

  1. 请将通知书作为附件发送。

  • Qǐng jiāng tōngzhīshū zuòwéi fùjiàn fāsòng.
  • Vui lòng gửi giấy thông báo dưới dạng tệp đính kèm.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​


1. 通知书 (tōngzhīshū)​


  • văn bản hoặc giấy thông báo chính thức.

Ví dụ:


  • 入学通知书。
    • Giấy báo nhập học.

2. 通知 (tōngzhī)​


  • Có thể là động từ (thông báo) hoặc danh từ (thông báo), không nhất thiết là một văn bản.

Ví dụ:


  • 请通知大家。
    • Qǐng tōngzhī dàjiā.
    • Hãy thông báo cho mọi người.

3. 公告 (gōnggào)​


  • Thông báo công khai đến nhiều người.

Ví dụ:


  • 公司发布公告。
    • Gōngsī fābù gōnggào.
    • Công ty công bố thông báo.

4. 通告 (tōnggào)​


  • Thông cáo mang tính hành chính hoặc pháp lý.

Ví dụ:


  • 政府发布通告。
    • Zhèngfǔ fābù tōnggào.
    • Chính phủ ban hành thông cáo.

Lưu ý​


Trong ngân hàng và kế toán, 通知书 thường là văn bản chính thức gửi cho khách hàng hoặc đối tác để xác nhận hoặc thông báo về một nghiệp vụ, ví dụ:


  • 贷记通知书 (dàijì tōngzhīshū): giấy thông báo ghi Có.
  • 借记通知书 (jièjì tōngzhīshū): giấy thông báo ghi Nợ.
  • 付款通知书 (fùkuǎn tōngzhīshū): thông báo thanh toán.
  • 催款通知书 (cuīkuǎn tōngzhīshū): thông báo nhắc thanh toán.

Trong khi đó, 通知 chỉ đơn thuần là hành động hoặc nội dung thông báo và có thể được thực hiện bằng lời nói, email, tin nhắn hoặc văn bản.

贷记通知书 (dàijì tōngzhīshū) có nghĩa là Giấy thông báo ghi Có hoặc Thông báo ghi Có.


  • Chữ Hán giản thể: 贷记通知书
  • Chữ Hán phồn thể: 貸記通知書
  • Pinyin: dàijì tōngzhīshū
  • Âm Hán Việt: Đại ký thông tri thư

Giải thích từng chữ​


1. 贷记 (dàijì)​


  • : Có (bên Có trong kế toán), tín dụng.
  • : ghi chép, ghi nhận.

贷记 nghĩa là ghi Có (credit), tức là ghi tăng bên Có của tài khoản.


2. 通知书 (tōngzhīshū)​


  • Nghĩa: giấy thông báo, văn bản thông báo chính thức.

Vì vậy, 贷记通知书văn bản thông báo chính thức của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính xác nhận một khoản tiền đã được ghi Có vào tài khoản.


Ví dụ​


  1. 银行已向客户发送贷记通知书。

  • Yínháng yǐ xiàng kèhù fāsòng dàijì tōngzhīshū.
  • Ngân hàng đã gửi Giấy thông báo ghi Có cho khách hàng.

  1. 请根据贷记通知书登记会计账簿。

  • Qǐng gēnjù dàijì tōngzhīshū dēngjì kuàijì zhàngbù.
  • Vui lòng căn cứ vào Giấy thông báo ghi Có để ghi sổ kế toán.

  1. 我们已经收到银行的贷记通知书。

  • Wǒmen yǐjīng shōudào yínháng de dàijì tōngzhīshū.
  • Chúng tôi đã nhận được Giấy thông báo ghi Có của ngân hàng.

贷记通知书 và 贷记通知单 có gì khác nhau?​


Cả hai đều có thể dịch là Giấy báo Có, nhưng sắc thái hơi khác:


  • 贷记通知单 (dàijì tōngzhīdān): "phiếu thông báo ghi Có", là thuật ngữ phổ biến hơn trong nghiệp vụ kế toán và ngân hàng, thường chỉ chứng từ giao dịch.
  • 贷记通知书 (dàijì tōngzhīshū): "giấy/văn bản thông báo ghi Có", nhấn mạnh tính văn bản chính thức của thông báo.

Trong thực tế, trên chứng từ và trong hệ thống ngân hàng ở Trung Quốc, 贷记通知单 được sử dụng phổ biến hơn để chỉ Giấy báo Có. Tuy nhiên, 贷记通知书 cũng là cách gọi đúng và có thể gặp trong một số ngân hàng, tổ chức hoặc mẫu biểu cụ thể.

并且 (giản thể: 并且 | phồn thể: 並且)
Pinyin: bìngqiě
Âm Hán Việt: Tịnh thả

Nghĩa tiếng Việt​

并且liên từ, có nghĩa là:

  1. .
  2. Đồng thời.
  3. Hơn nữa.
  4. Không những... mà còn... (khi nối hai ý có quan hệ bổ sung).
并且 thường dùng trong văn viết hoặc văn phong trang trọng, để nối hai mệnh đề có quan hệ song song hoặc ý sau bổ sung thêm cho ý trước.


Giải thích từng chữ Hán​

并 (bìng)​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: cùng, đồng thời, gộp lại.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét (giản thể): 6
  • Âm Hán Việt: Tịnh.

且 (qiě)​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: và, hơn nữa, lại còn.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét: 5
  • Âm Hán Việt: Thả.
Ghép lại, 并且 có nghĩa là và đồng thời, hơn nữa.


Cấu trúc​

Mệnh đề 1 + 并且 + Mệnh đề 2

Ý ở mệnh đề thứ hai thường bổ sung, nhấn mạnh hoặc mở rộng ý của mệnh đề thứ nhất.


Cách dùng​

1. Nối hai hành động​

  • 他完成了报告,并且提交给了经理。
    • Tā wánchéng le bàogào, bìngqiě tíjiāo gěi le jīnglǐ.
    • Anh ấy đã hoàn thành báo cáo và đồng thời nộp cho quản lý.
  • 她学习很努力,并且成绩很好。
    • Tā xuéxí hěn nǔlì, bìngqiě chéngjì hěn hǎo.
    • Cô ấy học rất chăm chỉ và thành tích cũng rất tốt.

2. Trong công việc​

  • 请核实资料,并且及时归档。
    • Qǐng héshí zīliào, bìngqiě jíshí guīdàng.
    • Vui lòng xác minh tài liệu và lưu trữ kịp thời.
  • 请填写申请表,并且签名确认。
    • Qǐng tiánxiě shēnqǐngbiǎo, bìngqiě qiānmíng quèrèn.
    • Vui lòng điền đơn đăng ký và ký tên xác nhận.

3. Trong kế toán và ngân hàng​

  • 会计人员应审核原始凭证,并且保存相关资料。
    • Kuàijì rényuán yīng shěnhé yuánshǐ píngzhèng, bìngqiě bǎocún xiāngguān zīliào.
    • Nhân viên kế toán cần kiểm tra chứng từ gốc và đồng thời lưu giữ các tài liệu liên quan.
  • 银行会核实您的身份,并且验证账户信息。
    • Yínháng huì héshí nín de shēnfèn, bìngqiě yànzhèng zhànghù xìnxī.
    • Ngân hàng sẽ xác minh danh tính của quý khách và đồng thời xác thực thông tin tài khoản.

Một số từ gần nghĩa​

  • 而且 (érqiě): hơn nữa, mà còn.
  • 并 (bìng): và, đồng thời.
  • 同时 (tóngshí): đồng thời.
  • 以及 (yǐjí): cũng như.
  • 还有 (háiyǒu): còn, thêm nữa.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

并且 (bìngqiě)​

  • Dùng để nối hai mệnh đề có quan hệ bổ sung hoặc đồng thời.
  • Thường gặp trong văn viết, báo cáo và văn bản hành chính.
Ví dụ:

  • 他工作认真,并且很负责。
    • Tā gōngzuò rènzhēn, bìngqiě hěn fùzé.
    • Anh ấy làm việc nghiêm túc và đồng thời rất có trách nhiệm.

而且 (érqiě)​

  • Nghĩa: hơn nữa, mà còn.
  • Nhấn mạnh ý sau mạnh hơn hoặc bổ sung cho ý trước, thường gặp trong cả văn nói và văn viết.
Ví dụ:

  • 这家银行服务很好,而且收费合理。
    • Zhè jiā yínháng fúwù hěn hǎo, érqiě shōufèi hélǐ.
    • Ngân hàng này phục vụ rất tốt, hơn nữa mức phí cũng hợp lý.

并 (bìng)​

  • Nghĩa: , đồng thời.
  • Ngắn gọn hơn 并且, thường dùng để nối động từ hoặc cụm động từ.
Ví dụ:

  • 请核实并保存文件。
    • Qǐng héshí bìng bǎocún wénjiàn.
    • Vui lòng xác minh và lưu tài liệu.

同时 (tóngshí)​

  • Nghĩa: đồng thời, nhấn mạnh hai sự việc xảy ra cùng lúc.
Ví dụ:

  • 请检查数据,同时更新系统。
    • Qǐng jiǎnchá shùjù, tóngshí gēngxīn xìtǒng.
    • Vui lòng kiểm tra dữ liệu, đồng thời cập nhật hệ thống.

So sánh nhanh​

  • 并且: và, đồng thời, mang sắc thái trang trọng, nối hai mệnh đề.
  • 而且: hơn nữa, nhấn mạnh ý bổ sung.
  • : và, nối ngắn gọn giữa các động từ hoặc cụm từ.
  • 同时: đồng thời, nhấn mạnh yếu tố thời gian hoặc hai hành động diễn ra song song.



归档 (giản thể: 归档 | phồn thể: 歸檔)
Pinyin: guīdàng
Âm Hán Việt: Quy đương


Nghĩa tiếng Việt​


归档 là động từ, có các nghĩa chính:


  1. Lưu trữ hồ sơ.
  2. Đưa vào lưu trữ, đưa vào kho lưu trữ.
  3. Lập hồ sơ lưu, lưu vào hệ thống (đối với tài liệu điện tử).

Đây là thuật ngữ được dùng rất phổ biến trong kế toán, ngân hàng, hành chính, văn phòng, quản lý tài liệu và công nghệ thông tin.




Giải thích từng chữ Hán​


归 (guī)​


  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: trở về, quy về, đưa về.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét (giản thể): 5
  • Âm Hán Việt: Quy.

档 (dàng)​


  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: hồ sơ, tệp, tài liệu lưu trữ.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét (giản thể): 10
  • Âm Hán Việt: Đương.

Ghép lại, 归档 có nghĩa là đưa tài liệu hoặc hồ sơ vào hệ thống lưu trữ.




Cách dùng​


1. Lưu trữ hồ sơ​


  • 请及时归档相关文件。
    • Qǐng jíshí guīdàng xiāngguān wénjiàn.
    • Vui lòng lưu trữ kịp thời các tài liệu liên quan.
  • 所有合同都要归档保存。
    • Suǒyǒu hétóng dōu yào guīdàng bǎocún.
    • Tất cả hợp đồng đều phải được lưu trữ.



2. Trong kế toán​


  • 会计凭证应及时归档。
    • Kuàijì píngzhèng yīng jíshí guīdàng.
    • Chứng từ kế toán cần được lưu trữ kịp thời.
  • 财务部门负责归档原始凭证。
    • Cáiwù bùmén fùzé guīdàng yuánshǐ píngzhèng.
    • Bộ phận tài chính chịu trách nhiệm lưu trữ chứng từ gốc.



3. Lưu trữ dữ liệu điện tử​


  • 邮件已经自动归档。
    • Yóujiàn yǐjīng zìdòng guīdàng.
    • Email đã được tự động lưu trữ.
  • 系统会将文件归档到服务器。
    • Xìtǒng huì jiāng wénjiàn guīdàng dào fúwùqì.
    • Hệ thống sẽ lưu trữ tệp lên máy chủ.



Một số từ vựng liên quan​


  • 文件归档 (wénjiàn guīdàng): lưu trữ tài liệu.
  • 资料归档 (zīliào guīdàng): lưu trữ tài liệu.
  • 合同归档 (hétóng guīdàng): lưu trữ hợp đồng.
  • 凭证归档 (píngzhèng guīdàng): lưu trữ chứng từ.
  • 档案归档 (dàng'àn guīdàng): lưu hồ sơ.
  • 电子归档 (diànzǐ guīdàng): lưu trữ điện tử.
  • 自动归档 (zìdòng guīdàng): tự động lưu trữ.
  • 归档管理 (guīdàng guǎnlǐ): quản lý lưu trữ.
  • 归档日期 (guīdàng rìqī): ngày lưu trữ.
  • 归档系统 (guīdàng xìtǒng): hệ thống lưu trữ.



Phân biệt với các từ gần nghĩa​


归档 (guīdàng)​


  • Nghĩa: đưa hồ sơ hoặc tài liệu vào hệ thống lưu trữ.
  • Nhấn mạnh việc hoàn tất xử lý và lưu trữ chính thức.

Ví dụ:


  • 文件已经归档。
    • Wénjiàn yǐjīng guīdàng.
    • Tài liệu đã được lưu trữ.

保存 (bǎocún)​


  • Nghĩa: lưu giữ, bảo quản, lưu.
  • Có thể dùng cho tài liệu, dữ liệu, hình ảnh hoặc đồ vật nói chung.

Ví dụ:


  • 请保存这个文件。
    • Qǐng bǎocún zhège wénjiàn.
    • Vui lòng lưu tệp này.

存档 (cúndàng)​


  • Nghĩa: lưu hồ sơ, lưu trữ.
  • Rất gần nghĩa với 归档, nhưng 存档 nhấn mạnh hành động cất giữ hoặc lưu lại, còn 归档 nhấn mạnh việc đưa vào hệ thống hoặc danh mục lưu trữ theo quy trình.

Ví dụ:


  • 请将合同存档。
    • Qǐng jiāng hétóng cúndàng.
    • Vui lòng lưu trữ hợp đồng.

备案 (bèi'àn)​


  • Nghĩa: đăng ký lưu hồ sơ, lưu chiểu.
  • Thường dùng khi nộp hồ sơ cho cơ quan nhà nước để quản lý hoặc làm căn cứ pháp lý.

Ví dụ:


  • 公司已经完成备案。
    • Gōngsī yǐjīng wánchéng bèi'àn.
    • Công ty đã hoàn tất việc đăng ký/lưu hồ sơ theo quy định.

原始 (giản thể: 原始 | phồn thể: 原始)
Pinyin: yuánshǐ
Âm Hán Việt: Nguyên thủy

Nghĩa tiếng Việt​

原始 là tính từ, có các nghĩa chính:

  1. Nguyên thủy, ban đầu.
  2. Nguyên gốc, ban đầu chưa qua xử lý.
  3. Gốc, ban đầu, chưa chỉnh sửa (dữ liệu, tài liệu, chứng từ...).
Trong kế toán, tài chính và ngân hàng, 原始 thường mang nghĩa gốc, ban đầu, ví dụ như 原始凭证 (chứng từ gốc).


Giải thích từng chữ Hán​

原 (yuán)​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: nguyên, gốc, ban đầu, nguồn gốc.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét: 10
  • Âm Hán Việt: Nguyên.

始 (shǐ)​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: bắt đầu, khởi đầu.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét: 8
  • Âm Hán Việt: Thủy.
Ghép lại, 原始 có nghĩa là nguyên gốc, nguyên thủy, ban đầu.


Cách dùng​

1. Chứng từ gốc (kế toán)​

  • 请保存原始凭证。
    • Qǐng bǎocún yuánshǐ píngzhèng.
    • Vui lòng lưu giữ chứng từ gốc.
  • 会计人员必须审核原始凭证。
    • Kuàijì rényuán bìxū shěnhé yuánshǐ píngzhèng.
    • Nhân viên kế toán phải kiểm tra chứng từ gốc.

2. Dữ liệu gốc​

  • 请不要修改原始数据。
    • Qǐng búyào xiūgǎi yuánshǐ shùjù.
    • Vui lòng không chỉnh sửa dữ liệu gốc.
  • 系统保留了原始记录。
    • Xìtǒng bǎoliú le yuánshǐ jìlù.
    • Hệ thống đã lưu giữ bản ghi gốc.

3. Nghĩa "nguyên thủy"​

  • 这是森林的原始状态。
    • Zhè shì sēnlín de yuánshǐ zhuàngtài.
    • Đây là trạng thái nguyên sơ của khu rừng.
  • 人类生活在原始社会。
    • Rénlèi shēnghuó zài yuánshǐ shèhuì.
    • Loài người từng sống trong xã hội nguyên thủy.

Một số từ vựng liên quan​

  • 原始凭证 (yuánshǐ píngzhèng): chứng từ gốc.
  • 原始数据 (yuánshǐ shùjù): dữ liệu gốc.
  • 原始记录 (yuánshǐ jìlù): bản ghi gốc.
  • 原始文件 (yuánshǐ wénjiàn): tệp gốc.
  • 原始资料 (yuánshǐ zīliào): tài liệu gốc.
  • 原始版本 (yuánshǐ bǎnběn): phiên bản gốc.
  • 原始状态 (yuánshǐ zhuàngtài): trạng thái ban đầu.
  • 原始森林 (yuánshǐ sēnlín): rừng nguyên sinh.
  • 原始社会 (yuánshǐ shèhuì): xã hội nguyên thủy.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

原始 (yuánshǐ)​

  • Nghĩa: nguyên gốc, ban đầu, chưa qua xử lý.
  • Thường dùng với dữ liệu, chứng từ, tài liệu, trạng thái ban đầu.
Ví dụ:

  • 原始凭证必须保存。
    • Yuánshǐ píngzhèng bìxū bǎocún.
    • Chứng từ gốc phải được lưu giữ.

原来 (yuánlái)​

  • Nghĩa: hóa ra, ban đầu, trước đây.
  • Thường dùng trong giao tiếp hoặc để diễn tả sự phát hiện.
Ví dụ:

  • 原来你会说中文。
    • Yuánlái nǐ huì shuō Zhōngwén.
    • Hóa ra bạn biết nói tiếng Trung.

原本 (yuánběn)​

  • Nghĩa: bản gốc, nguyên bản, hoặc vốn dĩ.
  • Thường dùng cho sách, tài liệu hoặc bản gốc của văn bản.
Ví dụ:

  • 请出示合同原本。
    • Qǐng chūshì hétóng yuánběn.
    • Vui lòng xuất trình bản gốc của hợp đồng.

最初 (zuìchū)​

  • Nghĩa: lúc đầu, ban đầu.
  • Nhấn mạnh thời điểm bắt đầu của một sự việc.
Ví dụ:

  • 最初的计划已经改变了。
    • Zuìchū de jìhuà yǐjīng gǎibiàn le.
    • Kế hoạch ban đầu đã thay đổi.



凭证 (giản thể: 凭证 | phồn thể: 憑證)
Pinyin: píngzhèng
Âm Hán Việt: Bằng chứng


Nghĩa tiếng Việt​


凭证 là danh từ, có các nghĩa chính:


  1. Chứng từ.
  2. Giấy tờ chứng minh.
  3. Bằng chứng, chứng cứ.
  4. Trong kế toán: chứng từ kế toán, là tài liệu dùng để ghi nhận và chứng minh một nghiệp vụ kinh tế đã phát sinh.

Đây là thuật ngữ rất phổ biến trong kế toán, ngân hàng, tài chính, thuế và hành chính.




Giải thích từng chữ Hán​


凭 (píng)​


  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: dựa vào, căn cứ vào, theo.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét (giản thể): 8
  • Âm Hán Việt: Bằng.

证 (zhèng)​


  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: chứng minh, chứng nhận, bằng chứng.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: 讠 (言)
  • Số nét (giản thể): 7
  • Âm Hán Việt: Chứng.

Ghép lại, 凭证 có nghĩa là giấy tờ hoặc tài liệu dùng làm căn cứ để chứng minh một sự việc.




Cách dùng​


1. Chứng từ kế toán​


  • 请保存好会计凭证。
    • Qǐng bǎocún hǎo kuàijì píngzhèng.
    • Vui lòng lưu giữ cẩn thận chứng từ kế toán.
  • 所有凭证必须真实有效。
    • Suǒyǒu píngzhèng bìxū zhēnshí yǒuxiào.
    • Tất cả chứng từ phải chân thực và còn hiệu lực.



2. Chứng từ thanh toán​


  • 请上传付款凭证。
    • Qǐng shàngchuán fùkuǎn píngzhèng.
    • Vui lòng tải lên chứng từ thanh toán.
  • 我已经把转账凭证发给你了。
    • Wǒ yǐjīng bǎ zhuǎnzhàng píngzhèng fā gěi nǐ le.
    • Tôi đã gửi chứng từ chuyển khoản cho bạn rồi.



3. Giấy tờ làm căn cứ​


  • 请出示相关凭证。
    • Qǐng chūshì xiāngguān píngzhèng.
    • Vui lòng xuất trình giấy tờ liên quan.
  • 没有凭证,无法办理退款。
    • Méiyǒu píngzhèng, wúfǎ bànlǐ tuìkuǎn.
    • Không có chứng từ thì không thể làm thủ tục hoàn tiền.



Một số từ vựng liên quan​


  • 会计凭证 (kuàijì píngzhèng): chứng từ kế toán.
  • 原始凭证 (yuánshǐ píngzhèng): chứng từ gốc.
  • 记账凭证 (jìzhàng píngzhèng): chứng từ ghi sổ.
  • 转账凭证 (zhuǎnzhàng píngzhèng): chứng từ chuyển khoản.
  • 付款凭证 (fùkuǎn píngzhèng): chứng từ thanh toán.
  • 收款凭证 (shōukuǎn píngzhèng): chứng từ thu tiền.
  • 报销凭证 (bàoxiāo píngzhèng): chứng từ thanh toán để quyết toán/hoàn ứng.
  • 电子凭证 (diànzǐ píngzhèng): chứng từ điện tử.
  • 凭证编号 (píngzhèng biānhào): số chứng từ.
  • 凭证日期 (píngzhèng rìqī): ngày chứng từ.



Phân biệt với các từ gần nghĩa​


凭证 (píngzhèng)​


  • Nghĩa: chứng từ, giấy tờ làm căn cứ chứng minh.
  • Thường dùng trong kế toán, ngân hàng và tài chính.

Ví dụ:


  • 请保留付款凭证。
    • Qǐng bǎoliú fùkuǎn píngzhèng.
    • Vui lòng giữ lại chứng từ thanh toán.

证据 (zhèngjù)​


  • Nghĩa: chứng cứ.
  • Chủ yếu dùng trong pháp luật, điều tra và tố tụng.

Ví dụ:


  • 警方正在收集证据。
    • Jǐngfāng zhèngzài shōují zhèngjù.
    • Cảnh sát đang thu thập chứng cứ.

证明 (zhèngmíng)​


  • Có thể là động từ ("chứng minh") hoặc danh từ ("giấy chứng nhận").

Ví dụ:


  • 请提供身份证明。
    • Qǐng tígōng shēnfèn zhèngmíng.
    • Vui lòng cung cấp giấy tờ chứng minh danh tính.

单据 (dānjù)​


  • Nghĩa: chứng từ, phiếu, hóa đơn, biên lai.
  • Thường chỉ các loại giấy tờ giao dịch cụ thể như hóa đơn, phiếu thu, phiếu xuất kho.

Ví dụ:


  • 请保存所有单据。
    • Qǐng bǎocún suǒyǒu dānjù.
    • Vui lòng lưu giữ tất cả hóa đơn và chứng từ.

Tóm tắt sự khác nhau​


  • 凭证: chứng từ hoặc tài liệu làm căn cứ chứng minh, đặc biệt trong kế toán và tài chính.
  • 证据: chứng cứ trong lĩnh vực pháp luật.
  • 证明: chứng minh hoặc giấy chứng nhận.
  • 单据: hóa đơn, phiếu hoặc các loại chứng từ giao dịch cụ thể.


Pinyin:
běn
Âm Hán Việt: Bản

là một chữ Hán rất thông dụng, vừa có thể là danh từ, lượng từ, tính từ hoặc xuất hiện trong nhiều từ ghép. Nghĩa cụ thể phụ thuộc vào ngữ cảnh.


1. Thông tin chữ Hán​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Pinyin: běn
  • Âm Hán Việt: Bản
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét: 5

2. Cấu tạo chữ Hán​

được tạo từ chữ (cây).

Trong chữ , có thêm một nét ngang ở phía dưới thân cây để chỉ gốc cây.

Vì vậy, nghĩa gốc của là:

  • gốc cây
  • rễ cây
  • phần gốc
Từ nghĩa "gốc", chữ phát triển thành nhiều nghĩa khác như:

  • căn bản
  • vốn
  • nguyên bản
  • bản thân
  • quyển (lượng từ)
  • hiện tại (trong một số cách dùng)

3. Các nghĩa thường gặp​

Nghĩa 1: Gốc, rễ, căn bản​

Ví dụ:

  • 根本
    • gēnběn
    • căn bản
  • 基本
    • jīběn
    • cơ bản
  • 本质
    • běnzhì
    • bản chất
Ví dụ câu:

  • 我们要解决根本问题。
    • Wǒmen yào jiějué gēnběn wèntí.
    • Chúng ta cần giải quyết vấn đề từ gốc.

Nghĩa 2: Vốn, vốn liếng​

Ví dụ:

  • 本金
    • běnjīn
    • tiền gốc
  • 成本
    • chéngběn
    • giá thành, chi phí
Ví dụ:

  • 请先归还本金。
    • Qǐng xiān guīhuán běnjīn.
    • Vui lòng hoàn trả tiền gốc trước.

Nghĩa 3: Quyển (lượng từ)​

Đây là lượng từ rất phổ biến.

Dùng cho:

  • sách
  • vở
  • từ điển
  • tạp chí
  • hộ chiếu
  • giấy chứng nhận
  • hồ sơ
Ví dụ:

  • 一本书
    • yì běn shū
    • một quyển sách
  • 两本词典
    • liǎng běn cídiǎn
    • hai quyển từ điển
Ví dụ câu:

  • 我买了一本中文词典。
    • Wǒ mǎi le yì běn Zhōngwén cídiǎn.
    • Tôi đã mua một quyển từ điển tiếng Trung.

Nghĩa 4: Bản thân, của mình​

Ví dụ:

  • 本公司
    • běn gōngsī
    • công ty này (chính công ty chúng tôi)
  • 本校
    • běn xiào
    • trường này
  • 本行
    • běn háng
    • ngành của mình
Ví dụ:

  • 本公司欢迎您的光临。
    • Běn gōngsī huānyíng nín de guānglín.
    • Công ty chúng tôi hân hạnh chào đón quý khách.

Nghĩa 5: Hiện tại, lần này​

Ví dụ:

  • 本月
    • běn yuè
    • tháng này
  • 本周
    • běn zhōu
    • tuần này
  • 本年度
    • běn niándù
    • năm tài chính này
Ví dụ:

  • 本月销售额增加了。
    • Běn yuè xiāoshòu'é zēngjiā le.
    • Doanh số tháng này đã tăng.

4. Các từ ghép phổ biến với 本​

  • 本人 (běnrén): bản thân, chính tôi.
  • 本地 (běndì): địa phương, bản địa.
  • 本国 (běnguó): nước mình.
  • 本科 (běnkē): bậc đại học.
  • 本科生 (běnkēshēng): sinh viên đại học.
  • 本来 (běnlái): vốn dĩ.
  • 本身 (běnshēn): bản thân.
  • 本事 (běnshi): năng lực, tài cán.
  • 本金 (běnjīn): tiền gốc.
  • 本息 (běnxī): gốc và lãi.
  • 本钱 (běnqián): vốn.
  • 成本 (chéngběn): giá thành, chi phí.
  • 根本 (gēnběn): căn bản.
  • 基本 (jīběn): cơ bản.
  • 样本 (yàngběn): mẫu.
  • 副本 (fùběn): bản sao.
  • 正本 (zhèngběn): bản chính.
  • 原本 (yuánběn): bản gốc.
  • 文本 (wénběn): văn bản.

5. Phân biệt một số cách dùng của 本​

本 (běn) và 册 (cè)​

Cả hai đều có thể dùng làm lượng từ cho sách, nhưng:

  • : lượng từ thông dụng nhất cho sách, vở, từ điển, tạp chí.
    • 一本书
    • Yì běn shū.
    • Một quyển sách.
  • : thường dùng trong văn viết hoặc để nhấn mạnh các tài liệu, hồ sơ, tập sách được đóng thành quyển.
    • 一册档案
    • Yí cè dàng'àn.
    • Một tập hồ sơ.

本 (běn) và 个 (gè)​

  • : là lượng từ chuyên dùng cho sách và một số tài liệu dạng quyển.
  • : là lượng từ phổ thông, không dùng để đếm sách trong tiếng Trung chuẩn.
Ví dụ đúng:

  • 一本杂志。
    • Yì běn zázhì.
    • Một quyển tạp chí.
Không tự nhiên:

  • 一个杂志。 (trong nghĩa "một quyển tạp chí")

6. Trong lĩnh vực kế toán và ngân hàng​

xuất hiện trong nhiều thuật ngữ chuyên ngành:

  • 成本 (chéngběn): giá thành, chi phí.
  • 本金 (běnjīn): tiền gốc.
  • 本息 (běnxī): gốc và lãi.
  • 本币 (běnbì): nội tệ (đồng tiền của quốc gia mình).
  • 本票 (běnpiào): kỳ phiếu (promissory note).
  • 本年度 (běn niándù): năm tài chính hiện tại.
  • 本季度 (běn jìdù): quý hiện tại.
  • 本月 (běn yuè): tháng này.


计入 (giản thể: 计入 | phồn thể: 計入)
Pinyin: jìrù
Âm Hán Việt: Kế nhập

Nghĩa tiếng Việt​

计入 là động từ, có các nghĩa chính:

  1. Tính vào.
  2. Đưa vào để tính.
  3. Hạch toán vào, ghi nhận vào (trong kế toán).
  4. Được tính vào một khoản mục, tổng số hoặc kết quả.
Đây là thuật ngữ rất phổ biến trong kế toán, tài chính, thuế, thống kê và ngân hàng.


Giải thích từng chữ Hán​

计 (jì)​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: tính toán, thống kê, kế hoạch.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: 讠 (言)
  • Số nét (giản thể): 4
  • Âm Hán Việt: Kế.

入 (rù)​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: vào, đưa vào.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét: 2
  • Âm Hán Việt: Nhập.
Ghép lại, 计入 có nghĩa là đưa một khoản vào để tính hoặc ghi nhận.


Cách dùng​

1. Tính vào tổng số​

  • 运费计入总成本。
    • Yùnfèi jìrù zǒng chéngběn.
    • Chi phí vận chuyển được tính vào tổng chi phí.
  • 这笔费用不计入总价。
    • Zhè bǐ fèiyòng bù jìrù zǒngjià.
    • Khoản chi phí này không được tính vào tổng giá.

2. Hạch toán trong kế toán​

  • 请将这笔支出计入管理费用。
    • Qǐng jiāng zhè bǐ zhīchū jìrù guǎnlǐ fèiyòng.
    • Vui lòng hạch toán khoản chi này vào chi phí quản lý.
  • 利息收入计入营业收入。
    • Lìxī shōurù jìrù yíngyè shōurù.
    • Thu nhập từ lãi được ghi nhận vào doanh thu hoạt động.

3. Tính vào kết quả​

  • 加班时间计入工作时间。
    • Jiābān shíjiān jìrù gōngzuò shíjiān.
    • Thời gian làm thêm được tính vào thời gian làm việc.
  • 本次考试成绩将计入总成绩。
    • Běncì kǎoshì chéngjì jiāng jìrù zǒng chéngjì.
    • Điểm của kỳ thi này sẽ được tính vào điểm tổng kết.

Một số từ vựng liên quan​

  • 计入成本 (jìrù chéngběn): tính vào chi phí.
  • 计入收入 (jìrù shōurù): ghi nhận vào doanh thu.
  • 计入利润 (jìrù lìrùn): tính vào lợi nhuận.
  • 计入总额 (jìrù zǒng'é): tính vào tổng số.
  • 计入预算 (jìrù yùsuàn): tính vào ngân sách.
  • 计入资产 (jìrù zīchǎn): ghi nhận vào tài sản.
  • 计入负债 (jìrù fùzhài): ghi nhận vào nợ phải trả.
  • 计入费用 (jìrù fèiyòng): hạch toán vào chi phí.
  • 计入账目 (jìrù zhàngmù): ghi vào sổ sách kế toán.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

计入 (jìrù)​

  • Nghĩa: tính vào, ghi nhận vào, hạch toán vào.
  • Nhấn mạnh việc đưa một khoản vào một tổng số hoặc một khoản mục kế toán.
Ví dụ:

  • 运输费用计入产品成本。
    • Yùnshū fèiyòng jìrù chǎnpǐn chéngběn.
    • Chi phí vận chuyển được tính vào giá thành sản phẩm.

算入 (suànrù)​

  • Nghĩa: tính vào.
  • Dùng trong cả văn nói và văn viết, ít mang tính chuyên ngành hơn 计入.
Ví dụ:

  • 这部分费用算入总金额。
    • Zhè bùfen fèiyòng suànrù zǒng jīn'é.
    • Phần chi phí này được tính vào tổng số tiền.

纳入 (nàrù)​

  • Nghĩa: đưa vào, đưa vào phạm vi quản lý hoặc kế hoạch.
  • Thường dùng với chính sách, hệ thống, danh sách hoặc phạm vi quản lý, không chỉ giới hạn trong kế toán.
Ví dụ:

  • 该项目已纳入年度预算。
    • Gāi xiàngmù yǐ nàrù niándù yùsuàn.
    • Dự án này đã được đưa vào ngân sách hằng năm.

记入 (jìrù)​

  • Nghĩa: ghi vào, ghi chép vào.
  • Nhấn mạnh hành động ghi chép vào sổ sách hoặc hệ thống, không nhất thiết mang nghĩa "tính vào".
Ví dụ:

  • 请将这笔交易记入账簿。
    • Qǐng jiāng zhè bǐ jiāoyì jìrù zhàngbù.
    • Vui lòng ghi giao dịch này vào sổ kế toán.

So sánh nhanh​

  • 计入: tính vào, hạch toán vào.
  • 算入: tính vào (cách nói thông dụng hơn).
  • 纳入: đưa vào phạm vi hoặc kế hoạch.
  • 记入: ghi chép vào sổ sách hoặc hệ thống.



收费 (giản thể: 收费 | phồn thể: 收費)
Pinyin: shōufèi
Âm Hán Việt: Thu phí


Nghĩa tiếng Việt​


收费 có thể là động từ hoặc danh từ, với các nghĩa chính:


  1. Thu phí, thu tiền (động từ).
  2. Phí thu, mức phí (danh từ, thường trong các cụm từ).

Đây là từ được dùng rất phổ biến trong ngân hàng, bệnh viện, trường học, bãi đỗ xe, đường cao tốc, viễn thông, logistics và các ngành dịch vụ.




Giải thích từng chữ Hán​


收 (shōu)​


  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: thu, nhận, thu lại.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét: 6
  • Âm Hán Việt: Thu.

费 (fèi)​


  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: phí, chi phí, lệ phí.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: 贝 (貝)
  • Số nét (giản thể): 9
  • Âm Hán Việt: Phí.

Ghép lại, 收费 có nghĩa là thu phí hoặc thu tiền dịch vụ.




Cách dùng​


1. Là động từ: thu phí​


  • 银行不收费。
    • Yínháng bù shōufèi.
    • Ngân hàng không thu phí.
  • 本服务免费,不收费。
    • Běn fúwù miǎnfèi, bù shōufèi.
    • Dịch vụ này miễn phí, không thu tiền.
  • 医院按照规定收费。
    • Yīyuàn ànzhào guīdìng shōufèi.
    • Bệnh viện thu phí theo quy định.



2. Chỉ việc thu phí dịch vụ​


  • 停车场开始收费了。
    • Tíngchēchǎng kāishǐ shōufèi le.
    • Bãi đỗ xe bắt đầu thu phí.
  • 高速公路实行收费。
    • Gāosù gōnglù shíxíng shōufèi.
    • Đường cao tốc áp dụng việc thu phí.



3. Trong ngân hàng và tài chính​


  • 银行将收取手续费。
    • Yínháng jiāng shōuqǔ shǒuxùfèi.
    • Ngân hàng sẽ thu phí dịch vụ.
  • 请查看收费标准。
    • Qǐng chákàn shōufèi biāozhǔn.
    • Vui lòng xem biểu phí.



Một số từ vựng liên quan​


  • 收费标准 (shōufèi biāozhǔn): biểu phí, tiêu chuẩn thu phí.
  • 收费项目 (shōufèi xiàngmù): hạng mục thu phí.
  • 收费方式 (shōufèi fāngshì): phương thức thu phí.
  • 收费金额 (shōufèi jīn'é): số tiền thu.
  • 收费通知 (shōufèi tōngzhī): thông báo thu phí.
  • 收费系统 (shōufèi xìtǒng): hệ thống thu phí.
  • 收费窗口 (shōufèi chuāngkǒu): quầy thu phí.
  • 免费 (miǎnfèi): miễn phí.
  • 手续费 (shǒuxùfèi): phí thủ tục, phí giao dịch.
  • 服务费 (fúwùfèi): phí dịch vụ.



Phân biệt với các từ gần nghĩa​


收费 (shōufèi)​


  • Nghĩa: thu phí, thu tiền.
  • Nhấn mạnh hành động thu hoặc việc áp dụng thu phí.

Ví dụ:


  • 这里不收费。
    • Zhèlǐ bù shōufèi.
    • Ở đây không thu phí.

收款 (shōukuǎn)​


  • Nghĩa: nhận tiền thanh toán.
  • Thường dùng trong hoạt động mua bán, thanh toán hóa đơn hoặc chuyển khoản.

Ví dụ:


  • 公司已经收到客户的付款,可以收款了。
    • Gōngsī yǐjīng shōudào kèhù de fùkuǎn, kěyǐ shōukuǎn le.
    • Công ty đã nhận được khoản thanh toán của khách hàng, có thể ghi nhận việc thu tiền.

收费 và 收款 khác nhau như thế nào?​


  • 收费: nhấn mạnh thu một khoản phícho dịch vụ hoặc việc sử dụng một tiện ích.
    • 银行收费。
      • Yínháng shōufèi.
      • Ngân hàng thu phí.
  • 收款: nhấn mạnh nhận tiềntừ khách hàng hoặc đối tác.
    • 公司收款成功。
      • Gōngsī shōukuǎn chénggōng.
      • Công ty đã nhận tiền thành công.

付款 (fùkuǎn)​


  • Nghĩa: thanh toán, trả tiền.
  • Là hành động của bên trả tiền, đối lập với 收款.

Ví dụ:


  • 请及时付款。
    • Qǐng jíshí fùkuǎn.
    • Vui lòng thanh toán đúng hạn.

成本 (giản thể: 成本 | phồn thể: 成本)
Pinyin: chéngběn
Âm Hán Việt: Thành bản

Nghĩa tiếng Việt​

成本 là danh từ, có các nghĩa chính:

  1. Chi phí.
  2. Giá thành.
  3. Chi phí tạo ra một sản phẩm hoặc dịch vụ.
Đây là một thuật ngữ rất quan trọng trong kế toán, tài chính, quản trị doanh nghiệp, sản xuất và kinh doanh.


Giải thích từng chữ Hán​

成 (chéng)​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: hoàn thành, hình thành, trở thành.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét: 6
  • Âm Hán Việt: Thành.

本 (běn)​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: gốc, vốn, căn bản.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét: 5
  • Âm Hán Việt: Bản.
Ghép lại, 成本 mang nghĩa là chi phí hoặc giá thành hình thành nên sản phẩm, dịch vụ.


Cách dùng​

1. Giá thành sản phẩm​

  • 这款产品的成本很高。
    • Zhè kuǎn chǎnpǐn de chéngběn hěn gāo.
    • Giá thành của sản phẩm này rất cao.
  • 我们需要降低生产成本。
    • Wǒmen xūyào jiàngdī shēngchǎn chéngběn.
    • Chúng ta cần giảm chi phí sản xuất.

2. Chi phí kinh doanh​

  • 公司正在控制运营成本。
    • Gōngsī zhèngzài kòngzhì yùnyíng chéngběn.
    • Công ty đang kiểm soát chi phí vận hành.
  • 人工成本不断上升。
    • Réngōng chéngběn bùduàn shàngshēng.
    • Chi phí nhân công không ngừng tăng lên.

3. Trong kế toán​

  • 请计算总成本。
    • Qǐng jìsuàn zǒng chéngběn.
    • Vui lòng tính tổng chi phí.
  • 成本已经超过预算。
    • Chéngběn yǐjīng chāoguò yùsuàn.
    • Chi phí đã vượt quá ngân sách.

Một số từ vựng liên quan​

  • 生产成本 (shēngchǎn chéngběn): chi phí sản xuất.
  • 总成本 (zǒng chéngběn): tổng chi phí.
  • 成本控制 (chéngběn kòngzhì): kiểm soát chi phí.
  • 成本管理 (chéngběn guǎnlǐ): quản lý chi phí.
  • 成本核算 (chéngběn hésuàn): hạch toán chi phí.
  • 成本分析 (chéngběn fēnxī): phân tích chi phí.
  • 成本预算 (chéngběn yùsuàn): dự toán chi phí.
  • 成本结构 (chéngběn jiégòu): cơ cấu chi phí.
  • 固定成本 (gùdìng chéngběn): chi phí cố định.
  • 变动成本 (biàndòng chéngběn): chi phí biến đổi.
  • 单位成本 (dānwèi chéngběn): chi phí trên một đơn vị sản phẩm.
  • 直接成本 (zhíjiē chéngběn): chi phí trực tiếp.
  • 间接成本 (jiànjiē chéngběn): chi phí gián tiếp.
  • 人工成本 (réngōng chéngběn): chi phí nhân công.
  • 物流成本 (wùliú chéngběn): chi phí logistics.
  • 营业成本 (yíngyè chéngběn): giá vốn hàng bán (chi phí hoạt động kinh doanh).

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

成本 (chéngběn)​

  • Nghĩa: chi phí, giá thành để tạo ra sản phẩm hoặc cung cấp dịch vụ.
  • Tập trung vào chi phí hình thành.
Ví dụ:

  • 产品成本上涨了。
    • Chǎnpǐn chéngběn shàngzhǎng le.
    • Giá thành sản phẩm đã tăng.

费用 (fèiyòng)​

  • Nghĩa: chi phí, phí tổn nói chung.
  • Phạm vi rộng hơn 成本, bao gồm nhiều khoản chi như chi phí đi lại, quảng cáo, đào tạo, điện nước...
Ví dụ:

  • 差旅费用由公司承担。
    • Chālǚ fèiyòng yóu gōngsī chéngdān.
    • Chi phí công tác do công ty chi trả.

开支 (kāizhī)​

  • Nghĩa: khoản chi, chi tiêu.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh chi tiêu của cá nhân, gia đình hoặc tổ chức.
Ví dụ:

  • 每月开支很大。
    • Měi yuè kāizhī hěn dà.
    • Chi tiêu mỗi tháng rất lớn.

价格 (jiàgé)​

  • Nghĩa: giá bán.
  • Đây là số tiền khách hàng phải trả để mua hàng hóa hoặc dịch vụ, không phải chi phí sản xuất.
Ví dụ:

  • 这件商品的价格是多少?
    • Zhè jiàn shāngpǐn de jiàgé shì duōshao?
    • Giá của sản phẩm này là bao nhiêu?

So sánh nhanh​

  • 成本: chi phí hoặc giá thành để tạo ra sản phẩm, dịch vụ.
  • 费用: chi phí theo nghĩa rộng.
  • 开支: khoản chi, chi tiêu.
  • 价格: giá bán cho khách hàng.


波动 (bōdòng) là dao động; biến động; lên xuống; thay đổi không ổn định. Từ này thường dùng để mô tả sự thay đổi của giá cả, tỷ giá, thị trường, số liệu, lưu lượng mạng, cảm xúc hoặc tình hình.
  • Chữ Hán giản thể: 波动
  • Chữ Hán phồn thể: 波動
  • Pinyin: bōdòng
  • Âm Hán Việt: Ba động

Giải thích từng chữ Hán​

1. 波 (bō)​

  • Nghĩa:
    • sóng
    • làn sóng
    • gợn sóng
  • Âm Hán Việt: Ba
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Thủy ba chấm)
  • Tổng số nét: 8 nét

2. 动 / 動 (dòng)​

  • Nghĩa:
    • động
    • chuyển động
    • thay đổi
  • Âm Hán Việt: Động
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
    • Giản thể : (bộ Lực)
    • Phồn thể : (bộ Lực)
  • Tổng số nét:
    • Giản thể : 6 nét
    • Phồn thể : 11 nét

Nghĩa của 波动​

波动 là động từ hoặc danh từ, chỉ sự thay đổi lên xuống liên tục trong một khoảng nhất định, chứ không phải sự thay đổi theo một chiều duy nhất.
Từ này thường dùng trong:
  • Tài chính
  • Ngân hàng
  • Chứng khoán
  • Kế toán
  • Kinh tế
  • Công nghệ
  • Khí tượng

Một số từ ghép thường gặp​

  • 价格波动 (jiàgé bōdòng): biến động giá cả.
  • 汇率波动 (huìlǜ bōdòng): biến động tỷ giá.
  • 市场波动 (shìchǎng bōdòng): biến động thị trường.
  • 股票波动 (gǔpiào bōdòng): biến động giá cổ phiếu.
  • 数据波动 (shùjù bōdòng): dao động dữ liệu.
  • 网络波动 (wǎngluò bōdòng): mạng không ổn định.
  • 情绪波动 (qíngxù bōdòng): dao động cảm xúc.
  • 波动幅度 (bōdòng fúdù): biên độ dao động.

Ví dụ​

  1. 最近汇率波动很大。
  • Zuìjìn huìlǜ bōdòng hěn dà.
  • Gần đây tỷ giá biến động rất mạnh.
  1. 股票价格出现了波动。
  • Gǔpiào jiàgé chūxiàn le bōdòng.
  • Giá cổ phiếu đã xuất hiện biến động.
  1. 市场波动不会影响我们的长期计划。
  • Shìchǎng bōdòng bú huì yǐngxiǎng wǒmen de chángqī jìhuà.
  • Biến động thị trường sẽ không ảnh hưởng đến kế hoạch dài hạn của chúng tôi.
  1. 网络波动导致支付失败。
  • Wǎngluò bōdòng dǎozhì zhīfù shībài.
  • Mạng không ổn định dẫn đến thanh toán thất bại.
  1. 今天黄金价格小幅波动。
  • Jīntiān huángjīn jiàgé xiǎofú bōdòng.
  • Hôm nay giá vàng biến động nhẹ.
  1. 请注意市场价格波动风险。
  • Qǐng zhùyì shìchǎng jiàgé bōdòng fēngxiǎn.
  • Vui lòng lưu ý rủi ro do biến động giá thị trường.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

1. 波动 (bōdòng)​

  • Dao động, biến động lên xuống liên tục.
Ví dụ:
  • 汇率波动。
    • Huìlǜ bōdòng.
    • Tỷ giá biến động.

2. 变化 (biànhuà)​

  • Thay đổi nói chung, không nhấn mạnh lên xuống.
Ví dụ:
  • 计划发生了变化。
    • Jìhuà fāshēng le biànhuà.
    • Kế hoạch đã thay đổi.

3. 变动 (biàndòng)​

  • Biến động hoặc thay đổi về nhân sự, giá cả, quy định..., thường mang tính điều chỉnh.
Ví dụ:
  • 人员变动。
    • Rényuán biàndòng.
    • Thay đổi nhân sự.

4. 起伏 (qǐfú)​

  • Lên xuống rõ rệt như sóng, thường dùng cho địa hình, tâm trạng hoặc diễn biến.
Ví dụ:
  • 心情起伏很大。
    • Xīnqíng qǐfú hěn dà.
    • Tâm trạng dao động rất nhiều.

So sánh nhanh​

TừNghĩaĐặc điểm
波动Dao động, biến độngNhấn mạnh sự lên xuống liên tục.
变化Thay đổiNghĩa rộng, dùng trong nhiều ngữ cảnh.
变动Thay đổi, điều chỉnhThường dùng cho quy định, nhân sự, giá cả.
起伏Lên xuốngNhấn mạnh sự dao động rõ rệt như sóng.

Ví dụ tổng hợp​

  • 汇率波动较大。
    • Huìlǜ bōdòng jiào dà.
    • Tỷ giá biến động khá lớn.
  • 公司政策发生了变化
    • Gōngsī zhèngcè fāshēng le biànhuà.
    • Chính sách của công ty đã thay đổi.
  • 人员有一些变动
    • Rényuán yǒu yìxiē biàndòng.
    • Có một số thay đổi về nhân sự.
  • 最近市场行情起伏明显。
    • Zuìjìn shìchǎng hángqíng qǐfú míngxiǎn.
    • Gần đây diễn biến thị trường lên xuống rõ rệt.

公布 (giản thể: 公布 | phồn thể: 公布)
Pinyin: gōngbù
Âm Hán Việt: Công bố

Nghĩa tiếng Việt​

公布 là động từ, có các nghĩa chính:

  1. Công bố.
  2. Công khai thông báo.
  3. Chính thức đưa thông tin ra cho công chúng biết.
Từ này thường được dùng trong chính phủ, doanh nghiệp, trường học, ngân hàng, báo chí và các văn bản hành chính.


Giải thích từng chữ Hán​

公 (gōng)​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: công, chung, công khai.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét: 4
  • Âm Hán Việt: Công.

布 (bù)​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: phân bố, truyền bá, công bố, phát ra.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét: 5
  • Âm Hán Việt: Bố.
Ghép lại, 公布 có nghĩa là công bố hoặc công khai thông tin.


Cách dùng​

1. Công bố kết quả​

  • 公司公布了年度财务报告。
    • Gōngsī gōngbù le niándù cáiwù bàogào.
    • Công ty đã công bố báo cáo tài chính hằng năm.
  • 考试成绩已经公布。
    • Kǎoshì chéngjì yǐjīng gōngbù.
    • Kết quả thi đã được công bố.

2. Công bố thông báo hoặc quy định​

  • 银行公布了新的收费标准。
    • Yínháng gōngbù le xīn de shōufèi biāozhǔn.
    • Ngân hàng đã công bố biểu phí mới.
  • 政府公布了最新政策。
    • Zhèngfǔ gōngbù le zuìxīn zhèngcè.
    • Chính phủ đã công bố chính sách mới nhất.

3. Công bố số liệu​

  • 国家统计局公布了经济数据。
    • Guójiā Tǒngjìjú gōngbù le jīngjì shùjù.
    • Cục Thống kê Quốc gia đã công bố số liệu kinh tế.
  • 银行将于明天公布汇率。
    • Yínháng jiāng yú míngtiān gōngbù huìlǜ.
    • Ngân hàng sẽ công bố tỷ giá vào ngày mai.

Một số từ vựng liên quan​

  • 公布结果 (gōngbù jiéguǒ): công bố kết quả.
  • 公布名单 (gōngbù míngdān): công bố danh sách.
  • 公布通知 (gōngbù tōngzhī): công bố thông báo.
  • 公布政策 (gōngbù zhèngcè): công bố chính sách.
  • 公布消息 (gōngbù xiāoxi): công bố tin tức.
  • 公布数据 (gōngbù shùjù): công bố dữ liệu.
  • 公布报告 (gōngbù bàogào): công bố báo cáo.
  • 公布时间 (gōngbù shíjiān): thời điểm công bố.
  • 正式公布 (zhèngshì gōngbù): chính thức công bố.
  • 对外公布 (duìwài gōngbù): công bố ra bên ngoài.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

公布 (gōngbù)​

  • Nghĩa: công bố, công khai thông tin cho mọi người biết.
  • Nhấn mạnh việc đưa thông tin ra công chúng.
Ví dụ:

  • 学校公布了录取名单。
    • Xuéxiào gōngbù le lùqǔ míngdān.
    • Nhà trường đã công bố danh sách trúng tuyển.

发布 (fābù)​

  • Nghĩa: phát hành, ban hành, công bố.
  • Thường dùng với văn bản, sản phẩm, thông báo, phần mềm hoặc tin tức.
Ví dụ:

  • 公司发布了新产品。
    • Gōngsī fābù le xīn chǎnpǐn.
    • Công ty đã ra mắt sản phẩm mới.

宣布 (xuānbù)​

  • Nghĩa: tuyên bố, tuyên bố chính thức.
  • Nhấn mạnh hành động thông báo bằng lời hoặc quyết định chính thức.
Ví dụ:

  • 公司宣布新的管理制度。
    • Gōngsī xuānbù xīn de guǎnlǐ zhìdù.
    • Công ty tuyên bố quy chế quản lý mới.

通知 (tōngzhī)​

  • Nghĩa: thông báo.
  • Có thể là động từ hoặc danh từ, thường dùng để truyền đạt thông tin đến đối tượng cụ thể.
Ví dụ:

  • 请及时通知客户。
    • Qǐng jíshí tōngzhī kèhù.
    • Vui lòng thông báo kịp thời cho khách hàng.


外币 (giản thể: 外币 | phồn thể: 外幣)
Pinyin: wàibì
Âm Hán Việt: Ngoại tệ

Nghĩa tiếng Việt​

外币 là danh từ, có nghĩa là:

  1. Ngoại tệ.
  2. Đồng tiền nước ngoài.
  3. Tiền tệ do một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ khác phát hành, không phải đồng tiền trong nước.
Đây là từ rất phổ biến trong ngân hàng, kế toán, tài chính, ngoại thương và thanh toán quốc tế.


Giải thích từng chữ Hán​

外 (wài)​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: bên ngoài, ngoại.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét: 5
  • Âm Hán Việt: Ngoại.

币 (bì)​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: tiền tệ, đồng tiền.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét (giản thể): 4
  • Âm Hán Việt: Tệ.
Ghép lại, 外币 có nghĩa là ngoại tệ.


Cách dùng​

1. Chỉ ngoại tệ nói chung​

  • 我想兑换外币。
    • Wǒ xiǎng duìhuàn wàibì.
    • Tôi muốn đổi ngoại tệ.
  • 银行可以办理外币业务。
    • Yínháng kěyǐ bànlǐ wàibì yèwù.
    • Ngân hàng có thể thực hiện các nghiệp vụ ngoại tệ.

2. Tài khoản ngoại tệ​

  • 我有一个外币账户。
    • Wǒ yǒu yí gè wàibì zhànghù.
    • Tôi có một tài khoản ngoại tệ.
  • 请把美元存入外币账户。
    • Qǐng bǎ Měiyuán cúnrù wàibì zhànghù.
    • Vui lòng gửi đô la Mỹ vào tài khoản ngoại tệ.

3. Thanh toán bằng ngoại tệ​

  • 可以使用外币付款吗?
    • Kěyǐ shǐyòng wàibì fùkuǎn ma?
    • Có thể thanh toán bằng ngoại tệ không?
  • 外币汇款需要手续费。
    • Wàibì huìkuǎn xūyào shǒuxùfèi.
    • Chuyển tiền bằng ngoại tệ cần trả phí dịch vụ.

Một số từ vựng liên quan​

  • 外币账户 (wàibì zhànghù): tài khoản ngoại tệ.
  • 外币存款 (wàibì cúnkuǎn): tiền gửi ngoại tệ.
  • 外币贷款 (wàibì dàikuǎn): khoản vay ngoại tệ.
  • 外币汇款 (wàibì huìkuǎn): chuyển tiền ngoại tệ.
  • 外币兑换 (wàibì duìhuàn): đổi ngoại tệ.
  • 外币结算 (wàibì jiésuàn): thanh toán bằng ngoại tệ.
  • 外币交易 (wàibì jiāoyì): giao dịch ngoại tệ.
  • 外币余额 (wàibì yú'é): số dư ngoại tệ.
  • 外币存单 (wàibì cúndān): sổ tiết kiệm ngoại tệ.
  • 外币现金 (wàibì xiànjīn): tiền mặt ngoại tệ.
  • 外币汇率 (wàibì huìlǜ): tỷ giá ngoại tệ.
  • 外币买卖 (wàibì mǎimài): mua bán ngoại tệ.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

外币 (wàibì)​

  • Nghĩa: ngoại tệ, chỉ các loại tiền của nước ngoài nói chung.
  • Nhấn mạnh bản thân đồng tiền nước ngoài.
Ví dụ:

  • 银行支持多种外币。
    • Yínháng zhīchí duō zhǒng wàibì.
    • Ngân hàng hỗ trợ nhiều loại ngoại tệ.

外汇 (wàihuì)​

  • Nghĩa: ngoại hối.
  • Phạm vi rộng hơn 外币, bao gồm ngoại tệ tiền mặt, tiền gửi ngoại tệ, séc, hối phiếu và các tài sản bằng ngoại tệ.
Ví dụ:

  • 国家加强外汇管理。
    • Guójiā jiāqiáng wàihuì guǎnlǐ.
    • Nhà nước tăng cường quản lý ngoại hối.

汇率 (huìlǜ)​

  • Nghĩa: tỷ giá hối đoái.
  • Chỉ tỷ lệ quy đổi giữa hai loại tiền tệ.
Ví dụ:

  • 今天美元汇率上涨了。
    • Jīntiān Měiyuán huìlǜ shàngzhǎng le.
    • Hôm nay tỷ giá đô la Mỹ đã tăng.

换汇 / 兑换外币 (huànhuì / duìhuàn wàibì)​

  • 换汇: đổi ngoại tệ.
  • 兑换外币: quy đổi ngoại tệ.
Ví dụ:

  • 我想换汇。
    • Wǒ xiǎng huànhuì.
    • Tôi muốn đổi ngoại tệ.



包含 (giản thể: 包含 | phồn thể: 包含)
Pinyin: bāohán
Âm Hán Việt: Bao hàm


Nghĩa tiếng Việt​


包含 là động từ, có các nghĩa chính:


  1. Bao gồm.
  2. Chứa đựng.
  3. Bao hàm, có chứa một nội dung, thành phần hoặc ý nghĩa nào đó.

Từ này được dùng phổ biến trong văn viết, giáo dục, tài liệu kỹ thuật, hợp đồng, kế toán, tài chính và công nghệ thông tin.




Giải thích từng chữ Hán​


包 (bāo)​


  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: bọc, gói, bao, bao gồm.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét: 5
  • Âm Hán Việt: Bao.

含 (hán)​


  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: chứa, ngậm, bao hàm.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét: 7
  • Âm Hán Việt: Hàm.

Ghép lại, 包含 có nghĩa là bao gồm, chứa đựng, bao hàm.




Cách dùng​


1. Bao gồm các thành phần​


  • 本套餐包含早餐。
    • Běn tàocān bāohán zǎocān.
    • Gói dịch vụ này bao gồm bữa sáng.
  • 这份合同包含五个部分。
    • Zhè fèn hétóng bāohán wǔ gè bùfen.
    • Hợp đồng này bao gồm năm phần.



2. Chứa đựng nội dung hoặc ý nghĩa​


  • 这句话包含很多意思。
    • Zhè jù huà bāohán hěn duō yìsi.
    • Câu nói này chứa đựng rất nhiều ý nghĩa.
  • 课程包含理论和实践两部分。
    • Kèchéng bāohán lǐlùn hé shíjiàn liǎng bùfen.
    • Khóa học bao gồm hai phần: lý thuyết và thực hành.



3. Dùng trong kinh doanh và tài chính​


  • 价格包含增值税。
    • Jiàgé bāohán zēngzhíshuì.
    • Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
  • 服务费已包含在总价中。
    • Fúwùfèi yǐ bāohán zài zǒngjià zhōng.
    • Phí dịch vụ đã được tính trong tổng giá.



Một số từ vựng liên quan​


  • 包含内容 (bāohán nèiróng): bao gồm nội dung.
  • 包含费用 (bāohán fèiyòng): bao gồm chi phí.
  • 包含税费 (bāohán shuìfèi): bao gồm thuế và phí.
  • 包含功能 (bāohán gōngnéng): bao gồm chức năng.
  • 包含信息 (bāohán xìnxī): chứa thông tin.
  • 包含数据 (bāohán shùjù): chứa dữ liệu.
  • 包含附件 (bāohán fùjiàn): bao gồm tệp đính kèm.
  • 包含项目 (bāohán xiàngmù): bao gồm các hạng mục.



Phân biệt với các từ gần nghĩa​


包含 (bāohán)​


  • Nghĩa: bao gồm, chứa đựng, bao hàm.
  • Nhấn mạnh một đối tượng có chứa các thành phần hoặc nội dung khác.

Ví dụ:


  • 本课程包含十个单元。
    • Běn kèchéng bāohán shí gè dānyuán.
    • Khóa học này bao gồm mười bài học.

包括 (bāokuò)​


  • Nghĩa: bao gồm, kể cả.
  • Thường dùng để liệt kê ví dụ hoặc các thành phần, nhưng danh sách sau không nhất thiết đầy đủ.

Ví dụ:


  • 学习内容包括听、说、读、写。
    • Xuéxí nèiróng bāokuò tīng, shuō, dú, xiě.
    • Nội dung học bao gồm nghe, nói, đọc và viết.

含有 (hányǒu)​


  • Nghĩa: có chứa, chứa.
  • Thường dùng với các chất, thành phần hoặc yếu tố cụ thể.

Ví dụ:


  • 这种饮料含有维生素C。
    • Zhè zhǒng yǐnliào hányǒu wéishēngsù C.
    • Loại đồ uống này có chứa vitamin C.

涉及 (shèjí)​


  • Nghĩa: liên quan đến, đề cập đến.
  • Không mang nghĩa "bao gồm", mà nhấn mạnh mối liên hệ hoặc phạm vi ảnh hưởng.

Ví dụ:


  • 这个项目涉及多个部门。
    • Zhège xiàngmù shèjí duō gè bùmén.
    • Dự án này liên quan đến nhiều phòng ban.

Tóm tắt sự khác nhau​


  • 包含: nhấn mạnh bên trong có chứa hoặc bao hàm.
  • 包括: nhấn mạnh liệt kê các thành phần hoặc ví dụ.
  • 含有: nhấn mạnh chứa một chất hoặc thành phần cụ thể.
  • 涉及: nhấn mạnh liên quan đến hoặc đề cập đến, không có nghĩa là "bao gồm".

涉及 (giản thể: 涉及 | phồn thể: 涉及)
Pinyin: shèjí
Âm Hán Việt: Thiệp cập

Nghĩa tiếng Việt​

涉及 là động từ, có các nghĩa chính:

  1. Liên quan đến.
  2. Đề cập đến.
  3. Bao gồm, ảnh hưởng đến một lĩnh vực, vấn đề hoặc đối tượng nào đó.
Đây là từ được dùng rất phổ biến trong văn bản hành chính, pháp luật, tài chính, ngân hàng, kế toán, báo chí và văn phong trang trọng.


Giải thích từng chữ Hán​

涉 (shè)​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: liên quan, dính líu, đi qua, can dự.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: 氵 (Thủy)
  • Số nét: 10
  • Âm Hán Việt: Thiệp.

及 (jí)​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: đến, kịp, và, liên quan tới.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét: 3
  • Âm Hán Việt: Cập.
Ghép lại, 涉及 mang nghĩa là liên quan đến, đề cập đến hoặc bao gồm.


Cách dùng​

1. Liên quan đến​

  • 这件事涉及很多部门。
    • Zhè jiàn shì shèjí hěn duō bùmén.
    • Việc này liên quan đến nhiều bộ phận.
  • 这个项目涉及多个国家。
    • Zhège xiàngmù shèjí duō gè guójiā.
    • Dự án này liên quan đến nhiều quốc gia.

2. Đề cập đến​

  • 本书涉及国际贸易知识。
    • Běn shū shèjí guójì màoyì zhīshi.
    • Cuốn sách này đề cập đến kiến thức về thương mại quốc tế.
  • 合同涉及付款方式和交货时间。
    • Hétóng shèjí fùkuǎn fāngshì hé jiāohuò shíjiān.
    • Hợp đồng đề cập đến phương thức thanh toán và thời gian giao hàng.

3. Liên quan đến pháp luật hoặc tài chính​

  • 此案件涉及金融诈骗。
    • Cǐ ànjiàn shèjí jīnróng zhàpiàn.
    • Vụ án này liên quan đến hành vi lừa đảo tài chính.
  • 该业务涉及外汇管理。
    • Gāi yèwù shèjí wàihuì guǎnlǐ.
    • Nghiệp vụ này liên quan đến quản lý ngoại hối.

Một số từ vựng liên quan​

  • 涉及范围 (shèjí fànwéi): phạm vi liên quan.
  • 涉及金额 (shèjí jīn'é): số tiền liên quan.
  • 涉及人员 (shèjí rényuán): những người liên quan.
  • 涉及部门 (shèjí bùmén): bộ phận liên quan.
  • 涉及内容 (shèjí nèiróng): nội dung liên quan.
  • 涉及法律 (shèjí fǎlǜ): liên quan đến pháp luật.
  • 涉及合同 (shèjí hétóng): liên quan đến hợp đồng.
  • 涉及税务 (shèjí shuìwù): liên quan đến thuế.
  • 涉及风险 (shèjí fēngxiǎn): liên quan đến rủi ro.
  • 涉及账户 (shèjí zhànghù): liên quan đến tài khoản.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

涉及 (shèjí)​

  • Nghĩa: liên quan đến, bao gồm, đề cập đến.
  • Thường dùng khi nói một sự việc có phạm vi ảnh hưởng hoặc có mối liên hệ với một đối tượng.
Ví dụ:

  • 这项工作涉及多个部门。
    • Zhè xiàng gōngzuò shèjí duō gè bùmén.
    • Công việc này liên quan đến nhiều phòng ban.

关于 (guānyú)​

  • Nghĩa: về, liên quan đến.
  • Dùng để giới thiệu chủ đề hoặc nội dung.
Ví dụ:

  • 这是关于合同的通知。
    • Zhè shì guānyú hétóng de tōngzhī.
    • Đây là thông báo về hợp đồng.

有关 (yǒuguān)​

  • Nghĩa: có liên quan.
  • Có thể dùng như tính từ hoặc động từ.
Ví dụ:

  • 请提供有关资料。
    • Qǐng tígōng yǒuguān zīliào.
    • Vui lòng cung cấp các tài liệu có liên quan.

关系到 (guānxì dào)​

  • Nghĩa: ảnh hưởng đến, liên quan trực tiếp đến.
  • Nhấn mạnh tầm quan trọng hoặc tác động.
Ví dụ:

  • 这件事关系到公司的利益。
    • Zhè jiàn shì guānxì dào gōngsī de lìyì.
    • Việc này ảnh hưởng trực tiếp đến lợi ích của công ty.



暂停 (zàntíng) là tạm dừng; tạm ngừng; đình chỉ tạm thời một hoạt động, dịch vụ hoặc quy trình và có thể tiếp tục sau đó.
  • Chữ Hán giản thể: 暂停
  • Chữ Hán phồn thể: 暫停
  • Pinyin: zàntíng
  • Âm Hán Việt: Tạm đình
Đây là từ được dùng rất phổ biến trong ngân hàng, kế toán, công nghệ thông tin, thương mại điện tử và đời sống hằng ngày.

Giải thích từng chữ Hán​

1. 暂 / 暫 (zàn)​

  • Nghĩa:
    • tạm thời
    • trong chốc lát
    • nhất thời
  • Âm Hán Việt: Tạm
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
    • Giản thể : (bộ Nhật)
    • Phồn thể : (bộ Nhật)
  • Tổng số nét:
    • Giản thể : 12 nét
    • Phồn thể : 15 nét

2. 停 (tíng)​

  • Nghĩa:
    • dừng
    • ngừng
    • đỗ (xe)
  • Âm Hán Việt: Đình
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Nhân đứng)
  • Tổng số nét: 11 nét

Nghĩa của 暂停​

暂停 là động từ, có nghĩa là tạm thời dừng một hoạt động, nhưng không phải chấm dứt hoàn toàn. Sau một khoảng thời gian hoặc khi điều kiện phù hợp, hoạt động đó có thể được tiếp tục.
Cấu trúc thường gặp:
  • 暂停 + danh từ
Ví dụ:
  • 暂停服务
    • zàntíng fúwù
    • tạm ngừng dịch vụ.
  • 暂停交易
    • zàntíng jiāoyì
    • tạm dừng giao dịch.
  • 暂停账户
    • zàntíng zhànghù
    • tạm khóa/tạm ngừng sử dụng tài khoản.

Một số từ ghép thường gặp​

  • 暂停服务 (zàntíng fúwù): tạm ngừng dịch vụ.
  • 暂停交易 (zàntíng jiāoyì): tạm dừng giao dịch.
  • 暂停使用 (zàntíng shǐyòng): tạm ngừng sử dụng.
  • 暂停营业 (zàntíng yíngyè): tạm ngừng kinh doanh.
  • 暂停付款 (zàntíng fùkuǎn): tạm dừng thanh toán.
  • 暂停收款 (zàntíng shōukuǎn): tạm dừng nhận tiền.
  • 暂停账户 (zàntíng zhànghù): tạm ngừng tài khoản.
  • 暂停申请 (zàntíng shēnqǐng): tạm dừng tiếp nhận đơn đăng ký.

Ví dụ​

  1. 系统正在维护,服务暂停。
  • Xìtǒng zhèngzài wéihù, fúwù zàntíng.
  • Hệ thống đang bảo trì, dịch vụ tạm ngừng.
  1. 银行暂停了转账服务。
  • Yínháng zàntíng le zhuǎnzhàng fúwù.
  • Ngân hàng đã tạm dừng dịch vụ chuyển khoản.
  1. 您的账户已被暂停使用。
  • Nín de zhànghù yǐ bèi zàntíng shǐyòng.
  • Tài khoản của bạn đã bị tạm ngừng sử dụng.
  1. 请暂停操作。
  • Qǐng zàntíng cāozuò.
  • Vui lòng tạm dừng thao tác.
  1. 公司决定暂停这个项目。
  • Gōngsī juédìng zàntíng zhège xiàngmù.
  • Công ty quyết định tạm dừng dự án này.
  1. 收款功能已暂停。
  • Shōukuǎn gōngnéng yǐ zàntíng.
  • Chức năng nhận tiền đã được tạm ngừng.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

1. 暂停 (zàntíng)​

  • Tạm dừng và có khả năng tiếp tục sau đó.
Ví dụ:
  • 比赛暂停十分钟。
    • Bǐsài zàntíng shí fēnzhōng.
    • Trận đấu tạm dừng 10 phút.

2. 停止 (tíngzhǐ)​

  • Dừng hẳn hoặc chấm dứt một hoạt động.
Ví dụ:
  • 请立即停止操作。
    • Qǐng lìjí tíngzhǐ cāozuò.
    • Vui lòng dừng thao tác ngay lập tức.

3. 中止 (zhōngzhǐ)​

  • Đình chỉ giữa chừng, thường dùng trong văn bản pháp lý, hợp đồng hoặc thủ tục.
Ví dụ:
  • 合同中止执行。
    • Hétóng zhōngzhǐ zhíxíng.
    • Hợp đồng tạm đình chỉ thực hiện.

So sánh nhanh​

TừNghĩaĐặc điểm
暂停Tạm dừngCó thể tiếp tục sau.
停止Dừng hẳnNhấn mạnh việc chấm dứt hoạt động.
中止Đình chỉThường dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc thủ tục.

Ví dụ tổng hợp​

  • 暂停付款。
    • Qǐng zàntíng fùkuǎn.
    • Vui lòng tạm dừng thanh toán.
  • 停止转账。
    • Qǐng tíngzhǐ zhuǎnzhàng.
    • Vui lòng dừng chuyển khoản.
  • 因特殊情况,合同中止执行。
    • Yīn tèshū qíngkuàng, hétóng zhōngzhǐ zhíxíng.
    • Do tình huống đặc biệt, hợp đồng tạm đình chỉ thực hiện.

核实 (giản thể: 核实 | phồn thể: 核實)
Pinyin: héshí
Âm Hán Việt: Hạch thực

Nghĩa tiếng Việt​

核实 là động từ, có nghĩa là:

  1. Xác minh.
  2. Kiểm chứng.
  3. Đối chiếu để xác nhận tính chính xác của thông tin, dữ liệu hoặc tài liệu.
Từ này thường được dùng trong ngân hàng, kế toán, kiểm toán, tài chính, hành chính và pháp lý.


Giải thích từng chữ Hán​

核 (hé)​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: kiểm tra, đối chiếu, hạch tra; ngoài ra còn có nghĩa là hạt nhân, lõi.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét: 10
  • Âm Hán Việt: Hạch.

实 (shí)​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: thật, thực tế, xác thực.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét (giản thể): 8
  • Âm Hán Việt: Thực.
Ghép lại, 核实 có nghĩa là xác minh để bảo đảm thông tin là chính xác và đúng sự thật.


Cách dùng​

1. Xác minh thông tin​

  • 请核实客户信息。
    • Qǐng héshí kèhù xìnxī.
    • Vui lòng xác minh thông tin khách hàng.
  • 我们正在核实相关资料。
    • Wǒmen zhèngzài héshí xiāngguān zīliào.
    • Chúng tôi đang xác minh các tài liệu liên quan.

2. Xác minh danh tính​

  • 银行需要核实您的身份。
    • Yínháng xūyào héshí nín de shēnfèn.
    • Ngân hàng cần xác minh danh tính của quý khách.

3. Kiểm chứng số liệu​

  • 请核实数据是否正确。
    • Qǐng héshí shùjù shìfǒu zhèngquè.
    • Vui lòng xác minh xem dữ liệu có chính xác hay không.
  • 财务部门正在核实账目。
    • Cáiwù bùmén zhèngzài héshí zhàngmù.
    • Bộ phận tài chính đang xác minh sổ sách kế toán.

Một số từ vựng liên quan​

  • 核实信息 (héshí xìnxī): xác minh thông tin.
  • 核实身份 (héshí shēnfèn): xác minh danh tính.
  • 核实资料 (héshí zīliào): xác minh tài liệu.
  • 核实数据 (héshí shùjù): xác minh dữ liệu.
  • 核实情况 (héshí qíngkuàng): xác minh tình hình.
  • 核实账户 (héshí zhànghù): xác minh tài khoản.
  • 核实真实性 (héshí zhēnshíxìng): xác minh tính xác thực.
  • 核实无误 (héshí wúwù): đã xác minh và không có sai sót.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

核实 (héshí)

  • Nhấn mạnh xác minh bằng cách đối chiếu với dữ liệu hoặc chứng cứ để đảm bảo tính chính xác.
  • Thường dùng trong ngân hàng, kế toán, tài chính và công việc hành chính.
Ví dụ:

  • 请核实客户资料。
    • Qǐng héshí kèhù zīliào.
    • Vui lòng xác minh hồ sơ khách hàng.
确认 (quèrèn)

  • Nghĩa là xác nhận sau khi đã kiểm tra hoặc đã biết thông tin.
  • Tập trung vào việc đưa ra sự xác nhận cuối cùng.
Ví dụ:

  • 请确认收款信息。
    • Qǐng quèrèn shōukuǎn xìnxī.
    • Vui lòng xác nhận thông tin nhận tiền.
验证 (yànzhèng)

  • Nghĩa là xác thực, kiểm chứng tính hợp lệ hoặc tính xác thực của người dùng, tài khoản, mã xác minh...
  • Thường dùng trong bảo mật, công nghệ thông tin và đăng nhập.
Ví dụ:

  • 请验证手机号码。
    • Qǐng yànzhèng shǒujī hàomǎ.
    • Vui lòng xác thực số điện thoại.
审核 (shěnhé)

  • Nghĩa là thẩm định, xét duyệt hồ sơ, chứng từ hoặc đơn từ theo quy trình.
  • Thường bao gồm cả việc kiểm tra nội dung và quyết định có phê duyệt hay không.
Ví dụ:

  • 申请正在审核中。
    • Shēnqǐng zhèngzài shěnhé zhōng.
    • Đơn đăng ký đang trong quá trình xét duyệt.



识别 (giản thể: 识别 | phồn thể: 識別)
Pinyin: shíbié
Âm Hán Việt: Thức biệt


Nghĩa tiếng Việt​


识别 là động từ, có nghĩa là:


  1. Nhận diện, nhận biết.
  2. Nhận dạng (khuôn mặt, vân tay, giọng nói, mã QR...).
  3. Phân biệt, xác định đối tượng hoặc thông tin.

Từ này rất phổ biến trong các lĩnh vực công nghệ, ngân hàng, bảo mật, trí tuệ nhân tạo (AI), xử lý hình ảnh và OCR.




Giải thích từng chữ Hán​


识 (shí)​


  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: biết, nhận biết, hiểu.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: 讠 (言)
  • Số nét (giản thể): 7
  • Âm Hán Việt: Thức.

别 (bié)​


  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: phân biệt, tách biệt.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: 刂 (刀)
  • Số nét (giản thể): 7
  • Âm Hán Việt: Biệt.

Ghép lại, 识别 có nghĩa là nhận diện, nhận dạng, phân biệt.




Cách dùng​


1. Nhận diện khuôn mặt​


  • 系统可以识别人脸。
    • Xìtǒng kěyǐ shíbié rénliǎn.
    • Hệ thống có thể nhận diện khuôn mặt.
  • 请进行人脸识别。
    • Qǐng jìnxíng rénliǎn shíbié.
    • Vui lòng thực hiện nhận diện khuôn mặt.



2. Nhận dạng mã QR​


  • 请扫描二维码进行识别。
    • Qǐng sǎomiáo èrwéimǎ jìnxíng shíbié.
    • Vui lòng quét mã QR để nhận dạng.



3. Nhận dạng chữ viết (OCR)​


  • 软件可以识别图片中的文字。
    • Ruǎnjiàn kěyǐ shíbié túpiàn zhōng de wénzì.
    • Phần mềm có thể nhận diện chữ trong hình ảnh.



4. Nhận biết hoặc phân biệt​


  • 我识别出了他的声音。
    • Wǒ shíbié chū le tā de shēngyīn.
    • Tôi đã nhận ra giọng nói của anh ấy.
  • 很难识别真假。
    • Hěn nán shíbié zhēn jiǎ.
    • Rất khó phân biệt thật giả.



Một số từ vựng liên quan​


  • 人脸识别 (rénliǎn shíbié): nhận diện khuôn mặt.
  • 指纹识别 (zhǐwén shíbié): nhận diện vân tay.
  • 声纹识别 (shēngwén shíbié): nhận diện giọng nói.
  • 虹膜识别 (hóngmó shíbié): nhận diện mống mắt.
  • 身份识别 (shēnfèn shíbié): nhận diện danh tính.
  • 图像识别 (túxiàng shíbié): nhận diện hình ảnh.
  • 文字识别 (wénzì shíbié): nhận dạng ký tự (OCR).
  • 自动识别 (zìdòng shíbié): tự động nhận diện.
  • 智能识别 (zhìnéng shíbié): nhận diện thông minh.
  • 无法识别 (wúfǎ shíbié): không thể nhận diện.
  • 识别失败 (shíbié shībài): nhận diện thất bại.
  • 识别成功 (shíbié chénggōng): nhận diện thành công.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​


  • 识别 (shíbié): nhấn mạnh nhận diện, nhận dạng hoặc phân biệt một đối tượng, thường dùng trong công nghệ, bảo mật và AI.
  • 辨别 (biànbié): phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng hoặc đúng – sai.
  • 认出 (rènchū): nhận ra một người hoặc vật mà mình đã từng biết.
  • 认识 (rènshi): biết, quen, nhận biết một người hoặc có kiến thức về một sự vật.

款项 (kuǎnxiàng) là khoản tiền; khoản thanh toán; số tiền phải trả hoặc phải nhận trong một giao dịch.

  • Chữ Hán giản thể: 款项

  • Chữ Hán phồn thể: 款項

  • Pinyin: kuǎnxiàng

  • Âm Hán Việt: Khoản hạng
Đây là một thuật ngữ rất phổ biến trong kế toán, ngân hàng, tài chính, hợp đồng và thương mại.

Giải thích từng chữ Hán​

1. 款 (kuǎn)​


  • Nghĩa:

    • khoản tiền

    • tiền

    • khoản thanh toán

    • điều khoản (trong một số ngữ cảnh)

  • Âm Hán Việt: Khoản

  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Khiếm)

  • Tổng số nét: 12 nét

2. 项 / 項 (xiàng)​


  • Nghĩa:

    • hạng mục

    • khoản

    • mục

    • điều

  • Âm Hán Việt: Hạng

  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:

    • Giản thể : (bộ Hiệt)

    • Phồn thể : (bộ Hiệt)

  • Tổng số nét:

    • Giản thể : 9 nét

    • Phồn thể : 12 nét

Nghĩa của 款项​

款项 là danh từ, chỉ một khoản tiền cụ thể phát sinh trong hoạt động thanh toán, thu tiền, chuyển khoản hoặc thực hiện hợp đồng.
Nó có thể là:

  • tiền thanh toán;

  • tiền chuyển khoản;

  • tiền hoàn trả;

  • tiền bồi thường;

  • tiền đặt cọc;

  • bất kỳ khoản tiền nào được đề cập trong giao dịch.

Một số từ ghép thường gặp​


  • 收到款项 (shōudào kuǎnxiàng): nhận được khoản tiền.

  • 支付款项 (zhīfù kuǎnxiàng): thanh toán khoản tiền.

  • 汇付款项 (huìfù kuǎnxiàng): chuyển khoản tiền.

  • 款项金额 (kuǎnxiàng jīn'é): số tiền của khoản thanh toán.

  • 款项明细 (kuǎnxiàng míngxì): chi tiết khoản tiền.

  • 款项用途 (kuǎnxiàng yòngtú): mục đích sử dụng khoản tiền.

  • 款项来源 (kuǎnxiàng láiyuán): nguồn gốc khoản tiền.

  • 款项已到账 (kuǎnxiàng yǐ dàozhàng): khoản tiền đã vào tài khoản.

Ví dụ​


  1. 我们已经收到您的款项。

  • Wǒmen yǐjīng shōudào nín de kuǎnxiàng.

  • Chúng tôi đã nhận được khoản tiền của quý khách.

  1. 请及时支付款项。

  • Qǐng jíshí zhīfù kuǎnxiàng.

  • Vui lòng thanh toán khoản tiền đúng hạn.

  1. 款项已经汇入收款账户。

  • Kuǎnxiàng yǐjīng huìrù shōukuǎn zhànghù.

  • Khoản tiền đã được chuyển vào tài khoản nhận tiền.

  1. 请确认款项金额是否正确。

  • Qǐng quèrèn kuǎnxiàng jīn'é shìfǒu zhèngquè.

  • Vui lòng xác nhận số tiền của khoản thanh toán có chính xác hay không.

  1. 该款项尚未到账。

  • Gāi kuǎnxiàng shàngwèi dàozhàng.

  • Khoản tiền này vẫn chưa vào tài khoản.

  1. 银行正在处理这笔款项。

  • Yínháng zhèngzài chǔlǐ zhè bǐ kuǎnxiàng.

  • Ngân hàng đang xử lý khoản tiền này.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

1. 款项 (kuǎnxiàng)​


  • Chỉ khoản tiền hoặc số tiền trong giao dịch.
Ví dụ:

  • 收到款项。

    • Nhận được khoản tiền.

2. 金额 (jīn'é)​


  • Chỉ giá trị bằng tiền, tức số tiền cụ thể.
Ví dụ:

  • 金额为一万元。

    • Số tiền là 10.000 nhân dân tệ.

3. 资金 (zījīn)​


  • Chỉ nguồn vốn, nguồn tiền hoặc nguồn tài chính, thường mang nghĩa rộng hơn.
Ví dụ:

  • 公司资金充足。

    • Công ty có nguồn vốn dồi dào.

4. 款 (kuǎn)​


  • Có thể chỉ khoản tiền, nhưng cũng xuất hiện trong nhiều từ ghép như:

    • 收款 (shōukuǎn): nhận tiền.

    • 付款 (fùkuǎn): thanh toán.

    • 汇款 (huìkuǎn): chuyển tiền.

So sánh nhanh​

TừNghĩaPhạm vi sử dụng
款项Khoản tiềnNhấn mạnh một khoản tiền trong giao dịch hoặc hợp đồng.
金额Số tiềnNhấn mạnh giá trị bằng tiền.
资金Nguồn vốn, nguồn tiềnThường dùng trong tài chính và quản lý doanh nghiệp.
Khoản tiềnThường là thành tố trong các từ ghép như 收款, 付款, 汇款.

Ví dụ tổng hợp​


  • 请及时支付款项

    • Qǐng jíshí zhīfù kuǎnxiàng.

    • Vui lòng thanh toán khoản tiền đúng hạn.

  • 请确认交易金额

    • Qǐng quèrèn jiāoyì jīn'é.

    • Vui lòng xác nhận số tiền giao dịch.

  • 公司目前资金不足。

    • Gōngsī mùqián zījīn bùzú.

    • Hiện nay công ty thiếu vốn.

  • 我已经汇款了。

    • Wǒ yǐjīng huìkuǎn le.

    • Tôi đã chuyển tiền rồi.

查询 (cháxún) là tra cứu; truy vấn; tìm kiếm thông tin hoặc dữ liệu trong hệ thống, cơ sở dữ liệu hoặc hồ sơ.
  • Chữ Hán giản thể: 查询
  • Chữ Hán phồn thể: 查詢
  • Pinyin: cháxún
  • Âm Hán Việt: Tra tuần
Đây là một thuật ngữ rất phổ biến trong ngân hàng, kế toán, công nghệ thông tin, thương mại điện tử và hành chính, dùng khi cần tìm hoặc tra cứu thông tin.

Giải thích từng chữ Hán​

1. 查 (chá)​

  • Nghĩa:
    • kiểm tra
    • tra cứu
    • điều tra
    • tìm kiếm
  • Âm Hán Việt: Tra
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Mộc)
  • Tổng số nét: 9 nét

2. 询 / 詢 (xún)​

  • Nghĩa:
    • hỏi
    • hỏi thăm
    • hỏi để lấy thông tin
  • Âm Hán Việt: Tuần
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
    • Giản thể : (bộ Ngôn giản thể)
    • Phồn thể : (bộ Ngôn)
  • Tổng số nét:
    • Giản thể : 8 nét
    • Phồn thể : 13 nét

Nghĩa của 查询​

查询 là động từ, có nghĩa là tra cứu hoặc truy vấn thông tin từ một nguồn dữ liệu, hệ thống hoặc hồ sơ.
Cấu trúc thường gặp:
  • 查询 + danh từ
Ví dụ:
  • 查询余额
    • cháxún yú'é
    • tra cứu số dư.
  • 查询订单
    • cháxún dìngdān
    • tra cứu đơn hàng.
  • 查询账户
    • cháxún zhànghù
    • tra cứu tài khoản.

Một số từ ghép thường gặp​

  • 查询余额 (cháxún yú'é): tra cứu số dư.
  • 查询账户 (cháxún zhànghù): tra cứu tài khoản.
  • 查询交易记录 (cháxún jiāoyì jìlù): tra cứu lịch sử giao dịch.
  • 查询订单 (cháxún dìngdān): tra cứu đơn hàng.
  • 查询物流 (cháxún wùliú): tra cứu vận đơn.
  • 查询状态 (cháxún zhuàngtài): tra cứu trạng thái.
  • 查询结果 (cháxún jiéguǒ): kết quả tra cứu.
  • 查询密码 (cháxún mìmǎ): mật khẩu tra cứu.
  • 查询编号 (cháxún biānhào): tra cứu mã số.
  • 在线查询 (zàixiàn cháxún): tra cứu trực tuyến.

Ví dụ​

  1. 请查询账户余额。
  • Qǐng cháxún zhànghù yú'é.
  • Vui lòng tra cứu số dư tài khoản.
  1. 我想查询交易记录。
  • Wǒ xiǎng cháxún jiāoyì jìlù.
  • Tôi muốn tra cứu lịch sử giao dịch.
  1. 请输入订单号进行查询。
  • Qǐng shūrù dìngdānhào jìnxíng cháxún.
  • Vui lòng nhập mã đơn hàng để tra cứu.
  1. 系统正在查询数据。
  • Xìtǒng zhèngzài cháxún shùjù.
  • Hệ thống đang tra cứu dữ liệu.
  1. 查询结果已经显示。
  • Cháxún jiéguǒ yǐjīng xiǎnshì.
  • Kết quả tra cứu đã được hiển thị.
  1. 您可以在线查询汇款状态。
  • Nín kěyǐ zàixiàn cháxún huìkuǎn zhuàngtài.
  • Bạn có thể tra cứu trực tuyến trạng thái chuyển tiền.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

1. 查询 (cháxún)​

  • Tra cứu thông tin trong hệ thống hoặc cơ sở dữ liệu.
Ví dụ:
  • 查询余额。
    • Tra cứu số dư.

2. 查找 (cházhǎo)​

  • Tìm kiếm một người, đồ vật hoặc tài liệu.
Ví dụ:
  • 查找文件。
    • Cházhǎo wénjiàn.
    • Tìm tài liệu.

3. 检查 (jiǎnchá)​

  • Kiểm tra để phát hiện lỗi hoặc xác nhận tình trạng.
Ví dụ:
  • 检查设备。
    • Jiǎnchá shèbèi.
    • Kiểm tra thiết bị.

4. 核对 (héduì)​

  • Đối chiếu hai hay nhiều nguồn thông tin để xác nhận sự khớp nhau.
Ví dụ:
  • 核对账号。
    • Héduì zhànghào.
    • Đối chiếu số tài khoản.

So sánh nhanh​

TừNghĩaCách dùng
查询Tra cứuTìm thông tin trong hệ thống, cơ sở dữ liệu.
查找Tìm kiếmTìm người, vật hoặc tài liệu.
检查Kiểm traKiểm tra tình trạng, chất lượng hoặc lỗi.
核对Đối chiếuSo sánh thông tin để xác nhận tính chính xác.

Ví dụ tổng hợp​

  • 查询账户余额。
    • Qǐng cháxún zhànghù yú'é.
    • Vui lòng tra cứu số dư tài khoản.
  • 查找这份合同。
    • Qǐng cházhǎo zhè fèn hétóng.
    • Vui lòng tìm hợp đồng này.
  • 检查网络连接。
    • Qǐng jiǎnchá wǎngluò liánjiē.
    • Vui lòng kiểm tra kết nối mạng.
  • 核对收款信息。
    • Qǐng héduì shōukuǎn xìnxī.
    • Vui lòng đối chiếu thông tin nhận tiền.

(qī) là một chữ Hán đa nghĩa, thường mang các nghĩa kỳ, thời hạn, thời gian, giai đoạn; hẹn; mong đợi. Đây là một chữ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt trong các lĩnh vực ngân hàng, kế toán, tài chính và kinh doanh.


  • Chữ Hán giản thể:
  • Chữ Hán phồn thể:
  • Pinyin: qī (phổ biến nhất), ngoài ra còn có cách đọc trong một số từ cổ hoặc từ cố định.
  • Âm Hán Việt: Kỳ

Giải thích cấu tạo chữ Hán​


期 (qī)​


  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Nguyệt)
  • Tổng số nét: 12 nét
  • Cấu tạo: Bên trái là , bên phải là . Trong chữ hiện đại, đây là một chữ hình thanh, trong đó chủ yếu gợi âm, còn góp phần cấu tạo chữ.

Các nghĩa chính của 期​


1. Thời hạn, kỳ hạn (phổ biến nhất)​


Chỉ một khoảng thời gian đã được quy định.


Ví dụ:


  • 有效期
    • yǒuxiàoqī
    • thời hạn hiệu lực.
  • 到期
    • dàoqī
    • đến hạn.
  • 过期
    • guòqī
    • hết hạn.
  • 保修期
    • bǎoxiūqī
    • thời hạn bảo hành.



2. Kỳ, giai đoạn​


Chỉ một giai đoạn hoặc một đợt.


Ví dụ:


  • 学期
    • xuéqī
    • học kỳ.
  • 假期
    • jiàqī
    • kỳ nghỉ.
  • 工期
    • gōngqī
    • thời gian thi công.
  • 会计期间
    • kuàijì qījiān
    • kỳ kế toán.



3. Hẹn, ấn định thời gian​


Ví dụ:


  • 期约
    • qīyuē
    • hẹn trước.
  • 定期
    • dìngqī
    • định kỳ.



4. Mong đợi, kỳ vọng​


Ví dụ:


  • 期待
    • qīdài
    • mong đợi.
  • 期望
    • qīwàng
    • kỳ vọng.

Một số từ ghép thường gặp​


Liên quan đến thời hạn​


  • 有效期 (yǒuxiàoqī): thời hạn hiệu lực.
  • 到期 (dàoqī): đến hạn.
  • 过期 (guòqī): hết hạn.
  • 延期 (yánqī): gia hạn, hoãn thời hạn.
  • 限期 (xiànqī): thời hạn quy định.
  • 日期 (rìqī): ngày tháng.

Liên quan đến kỳ​


  • 学期 (xuéqī): học kỳ.
  • 假期 (jiàqī): kỳ nghỉ.
  • 定期 (dìngqī): định kỳ.
  • 周期 (zhōuqī): chu kỳ.
  • 会计期间 (kuàijì qījiān): kỳ kế toán.

Liên quan đến kỳ vọng​


  • 期待 (qīdài): mong đợi.
  • 期望 (qīwàng): kỳ vọng.

Ví dụ​


  1. 这个验证码的有效期是五分钟。

  • Zhège yànzhèngmǎ de yǒuxiàoqī shì wǔ fēnzhōng.
  • Mã xác minh này có thời hạn hiệu lực là 5 phút.

  1. 合同已经到期。

  • Hétóng yǐjīng dàoqī.
  • Hợp đồng đã đến hạn.

  1. 这张银行卡已经过期。

  • Zhè zhāng yínhángkǎ yǐjīng guòqī.
  • Thẻ ngân hàng này đã hết hạn.

  1. 我很期待与你合作。

  • Wǒ hěn qīdài yǔ nǐ hézuò.
  • Tôi rất mong được hợp tác với bạn.

  1. 公司每月定期检查财务报表。

  • Gōngsī měi yuè dìngqī jiǎnchá cáiwù bàobiǎo.
  • Công ty định kỳ kiểm tra báo cáo tài chính mỗi tháng.

  1. 今天是假期的第一天。

  • Jīntiān shì jiàqī de dì yī tiān.
  • Hôm nay là ngày đầu tiên của kỳ nghỉ.

Phân biệt một số từ chứa 期​


  • 到期 (dàoqī): đến hạn.
  • 过期 (guòqī): đã quá hạn, hết hạn.
  • 有效期 (yǒuxiàoqī): thời hạn có hiệu lực.
  • 延期 (yánqī): gia hạn hoặc hoãn thời hạn.
  • 定期 (dìngqī): theo định kỳ.
  • 期待 (qīdài): mong đợi.
  • 期望 (qīwàng): kỳ vọng.

Lưu ý​


Trong ngân hàng và kế toán, thường xuất hiện trong các thuật ngữ liên quan đến thời hạn hoặc kỳ như:


  • 有效期 (yǒuxiàoqī): thời hạn hiệu lực.
  • 到期日 (dàoqīrì): ngày đến hạn.
  • 过期 (guòqī): hết hạn.
  • 会计期间 (kuàijì qījiān): kỳ kế toán.
  • 定期存款 (dìngqī cúnkuǎn): tiền gửi có kỳ hạn.
  • 定期报告 (dìngqī bàogào): báo cáo định kỳ.

复核 (fùhé) là kiểm tra lại; rà soát lại; đối chiếu lại; tái kiểm tra sau khi một công việc hoặc chứng từ đã được kiểm tra hoặc xử lý lần đầu.
  • Chữ Hán giản thể: 复核
  • Chữ Hán phồn thể: 復核
  • Pinyin: fùhé
  • Âm Hán Việt: Phục hạch

Giải thích từng chữ Hán​

1. 复 / 復 (fù)​

  • Nghĩa:
    • lặp lại
    • trở lại
    • một lần nữa
    • phục hồi
  • Âm Hán Việt: Phục
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
    • Giản thể : (bộ Trĩ)
    • Phồn thể : (bộ Xích)
  • Tổng số nét:
    • Giản thể : 9 nét
    • Phồn thể : 12 nét

2. 核 (hé)​

  • Nghĩa:
    • kiểm tra
    • đối chiếu
    • thẩm tra
    • xác minh
  • Âm Hán Việt: Hạch
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Mộc)
  • Tổng số nét: 10 nét

Nghĩa của 复核​

复核kiểm tra lại lần thứ hai để xác nhận rằng thông tin, số liệu hoặc kết quả ban đầu là đúng, đầy đủ và không có sai sót.
Thuật ngữ này rất phổ biến trong:
  • Kế toán
  • Kiểm toán
  • Ngân hàng
  • Tài chính
  • Quản lý chất lượng
  • Quy trình phê duyệt hồ sơ
Thông thường, 复核 được thực hiện sau bước 审核 (shěnhé) hoặc sau khi một công việc đã hoàn thành nhằm giảm thiểu sai sót.

Một số từ ghép thường gặp​

  • 复核人员 (fùhé rényuán): nhân viên kiểm tra lại.
  • 复核意见 (fùhé yìjiàn): ý kiến rà soát.
  • 复核结果 (fùhé jiéguǒ): kết quả kiểm tra lại.
  • 财务复核 (cáiwù fùhé): rà soát tài chính.
  • 单据复核 (dānjù fùhé): kiểm tra lại chứng từ.
  • 数据复核 (shùjù fùhé): đối chiếu số liệu.
  • 复核通过 (fùhé tōngguò): kiểm tra lại đạt yêu cầu.
  • 复核失败 (fùhé shībài): kiểm tra lại không đạt.

Ví dụ​

  1. 请复核所有收款信息。
  • Qǐng fùhé suǒyǒu shōukuǎn xìnxī.
  • Vui lòng kiểm tra lại toàn bộ thông tin nhận tiền.
  1. 会计已经完成复核。
  • Kuàijì yǐjīng wánchéng fùhé.
  • Kế toán đã hoàn thành việc kiểm tra lại.
  1. 请复核转账金额是否正确。
  • Qǐng fùhé zhuǎnzhàng jīn'é shìfǒu zhèngquè.
  • Vui lòng kiểm tra lại xem số tiền chuyển khoản có chính xác hay không.
  1. 所有凭证必须经过复核。
  • Suǒyǒu píngzhèng bìxū jīngguò fùhé.
  • Tất cả chứng từ phải được kiểm tra lại.
  1. 系统要求两名员工完成复核。
  • Xìtǒng yāoqiú liǎng míng yuángōng wánchéng fùhé.
  • Hệ thống yêu cầu hai nhân viên hoàn thành việc kiểm tra lại.
  1. 数据复核后才能提交审批。
  • Shùjù fùhé hòu cáinéng tíjiāo shěnpī.
  • Chỉ sau khi đối chiếu lại dữ liệu mới được gửi để phê duyệt.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

1. 复核 (fùhé)​

  • Kiểm tra lại lần thứ hai để xác nhận tính chính xác.
Ví dụ:
  • 请复核报表。
    • Qǐng fùhé bàobiǎo.
    • Vui lòng kiểm tra lại báo cáo.

2. 审核 (shěnhé)​

  • Kiểm tra, thẩm định hoặc xét duyệt theo quy trình trước khi phê duyệt.
Ví dụ:
  • 请审核合同。
    • Qǐng shěnhé hétóng.
    • Vui lòng thẩm định hợp đồng.

3. 核对 (héduì)​

  • Đối chiếu hai hoặc nhiều nguồn thông tin để tìm sự khớp nhau.
Ví dụ:
  • 请核对账号。
    • Qǐng héduì zhànghào.
    • Vui lòng đối chiếu số tài khoản.

4. 检查 (jiǎnchá)​

  • Kiểm tra nói chung, áp dụng trong nhiều tình huống.
Ví dụ:
  • 请检查网络连接。
    • Qǐng jiǎnchá wǎngluò liánjiē.
    • Vui lòng kiểm tra kết nối mạng.

So sánh nhanh​

TừNghĩaĐặc điểm
复核Kiểm tra lạiNhấn mạnh việc rà soát lần hai để xác nhận kết quả.
审核Thẩm định, xét duyệtThường là bước kiểm tra chính thức trong quy trình phê duyệt.
核对Đối chiếuSo sánh thông tin giữa các nguồn để bảo đảm khớp nhau.
检查Kiểm traKhái niệm chung, phạm vi sử dụng rộng nhất.
Trong kế toán và ngân hàng, quy trình thường gặp là:
录入(nhập dữ liệu)→ 核对(đối chiếu)→ 审核(thẩm định)→ 复核(kiểm tra lại)→ 批准/审批(phê duyệt)→ 执行(thực hiện)
Trong đó, 复核 là bước rà soát cuối cùng nhằm phát hiện và loại bỏ sai sót trước khi giao dịch hoặc chứng từ được xử lý chính thức.

确保 (quèbǎo) là đảm bảo; bảo đảm; cam kết làm cho một việc chắc chắn xảy ra hoặc đạt được kết quả mong muốn.


  • Chữ Hán giản thể: 确保
  • Chữ Hán phồn thể: 確保
  • Pinyin: quèbǎo
  • Âm Hán Việt: Xác bảo

Giải thích từng chữ Hán​


1. 确 / 確 (què)​


  • Nghĩa:
    • chính xác
    • xác thực
    • chắc chắn
  • Âm Hán Việt: Xác
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Thạch)
  • Tổng số nét:
    • Giản thể : 12 nét
    • Phồn thể : 15 nét

2. 保 (bǎo)​


  • Nghĩa:
    • bảo vệ
    • giữ gìn
    • bảo đảm
  • Âm Hán Việt: Bảo
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Nhân đứng)
  • Tổng số nét: 9 nét

Nghĩa của 确保​


确保 là động từ, có nghĩa là đảm bảo, bảo đảm, tức là thực hiện các biện pháp để một việc được chắc chắn, an toàn hoặc chính xác.


Cấu trúc thường gặp:


  • 确保 + danh từ
    • 确保安全
    • quèbǎo ānquán
    • Đảm bảo an toàn.
  • 确保 + mệnh đề
    • 确保数据准确。
    • Quèbǎo shùjù zhǔnquè.
    • Đảm bảo dữ liệu chính xác.

Một số từ ghép thường gặp​


  • 确保安全 (quèbǎo ānquán): đảm bảo an toàn.
  • 确保质量 (quèbǎo zhìliàng): đảm bảo chất lượng.
  • 确保成功 (quèbǎo chénggōng): đảm bảo thành công.
  • 确保准确 (quèbǎo zhǔnquè): đảm bảo chính xác.
  • 确保正常运行 (quèbǎo zhèngcháng yùnxíng): đảm bảo hoạt động bình thường.
  • 确保资金安全 (quèbǎo zījīn ānquán): đảm bảo an toàn vốn.
  • 确保账户安全 (quèbǎo zhànghù ānquán): đảm bảo an toàn tài khoản.
  • 确保信息安全 (quèbǎo xìnxī ānquán): đảm bảo an toàn thông tin.

Ví dụ​


  1. 请确保账户信息正确。

  • Qǐng quèbǎo zhànghù xìnxī zhèngquè.
  • Vui lòng đảm bảo thông tin tài khoản chính xác.

  1. 请确保验证码在有效期内使用。

  • Qǐng quèbǎo yànzhèngmǎ zài yǒuxiàoqī nèi shǐyòng.
  • Vui lòng đảm bảo sử dụng mã xác minh trong thời hạn hiệu lực.

  1. 我们必须确保数据安全。

  • Wǒmen bìxū quèbǎo shùjù ānquán.
  • Chúng ta phải đảm bảo an toàn dữ liệu.

  1. 银行采取多种措施确保客户资金安全。

  • Yínháng cǎiqǔ duō zhǒng cuòshī quèbǎo kèhù zījīn ānquán.
  • Ngân hàng áp dụng nhiều biện pháp để đảm bảo an toàn tiền của khách hàng.

  1. 请确保网络连接正常。

  • Qǐng quèbǎo wǎngluò liánjiē zhèngcháng.
  • Vui lòng đảm bảo kết nối mạng hoạt động bình thường.

  1. 请再次确认信息,确保没有错误。

  • Qǐng zàicì quèrèn xìnxī, quèbǎo méiyǒu cuòwù.
  • Vui lòng xác nhận lại thông tin để đảm bảo không có sai sót.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​


1. 确保 (quèbǎo)​


  • Đảm bảo bằng hành động hoặc biện pháp để đạt kết quả chắc chắn.

Ví dụ:


  • 确保系统正常运行。
    • Quèbǎo xìtǒng zhèngcháng yùnxíng.
    • Đảm bảo hệ thống vận hành bình thường.

2. 保证 (bǎozhèng)​


  • Bảo đảm, cam kết hoặc hứa chắc.

Ví dụ:


  • 我保证按时完成任务。
    • Wǒ bǎozhèng ànshí wánchéng rènwu.
    • Tôi cam kết hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.

3. 确认 (quèrèn)​


  • Xác nhận, kiểm tra để khẳng định một thông tin là đúng.

Ví dụ:


  • 请确认收款信息。
    • Qǐng quèrèn shōukuǎn xìnxī.
    • Vui lòng xác nhận thông tin nhận tiền.

So sánh nhanh​


  • 确保: đảm bảo bằng biện pháp để đạt kết quả mong muốn.
  • 保证: bảo đảm, cam kết hoặc hứa.
  • 确认: xác nhận thông tin hoặc tình trạng.

Ví dụ:


  • 确保密码安全。
    • Qǐng quèbǎo mìmǎ ānquán.
    • Vui lòng đảm bảo mật khẩu an toàn.
  • 保证不会迟到。
    • Wǒ bǎozhèng bú huì chídào.
    • Tôi cam kết sẽ không đến muộn.
  • 确认收款账户。
    • Qǐng quèrèn shōukuǎn zhànghù.
    • Vui lòng xác nhận tài khoản nhận tiền.

单笔 (dānbǐ) là mỗi giao dịch; từng khoản; từng lần; một khoản đơn lẻ.


  • Chữ Hán giản thể: 单笔
  • Chữ Hán phồn thể: 單筆
  • Pinyin: dānbǐ
  • Âm Hán Việt: Đơn bút

Trong lĩnh vực ngân hàng, kế toán và thanh toán điện tử, 单笔 thường được dịch là mỗi giao dịch, một giao dịch, hoặc từng khoản giao dịch.

Giải thích từng chữ Hán​


1. 单 / 單 (dān)​


  • Nghĩa:
    • đơn
    • một
    • riêng lẻ
    • đơn chiếc
  • Âm Hán Việt: Đơn
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
    • Giản thể : (bộ Thập)
    • Phồn thể : (bộ Khẩu)
  • Tổng số nét:
    • Giản thể : 8 nét
    • Phồn thể : 12 nét

2. 笔 / 筆 (bǐ)​


  • Nghĩa:
    • nét bút
    • cây bút
    • khoản (trong kế toán, tài chính)
    • giao dịch (khi kết hợp với 单)
  • Âm Hán Việt: Bút
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Trúc)
  • Tổng số nét:
    • Giản thể : 10 nét
    • Phồn thể : 12 nét

Nghĩa của 单笔​


单笔 dùng để chỉ một giao dịch hoặc một khoản riêng lẻ, thường dùng khi quy định hạn mức, số tiền hoặc điều kiện áp dụng cho từng giao dịch.


Ví dụ:


  • 单笔转账
    • một giao dịch chuyển khoản.
  • 单笔付款
    • một lần thanh toán.
  • 单笔限额
    • hạn mức cho mỗi giao dịch.

Một số từ ghép thường gặp​


  • 单笔限额 (dānbǐ xiàn'é): hạn mức cho mỗi giao dịch.
  • 单笔转账 (dānbǐ zhuǎnzhàng): một giao dịch chuyển khoản.
  • 单笔付款 (dānbǐ fùkuǎn): một lần thanh toán.
  • 单笔收款 (dānbǐ shōukuǎn): một lần nhận tiền.
  • 单笔金额 (dānbǐ jīn'é): số tiền của từng giao dịch.
  • 单笔交易 (dānbǐ jiāoyì): một giao dịch.
  • 单笔最高金额 (dānbǐ zuìgāo jīn'é): số tiền tối đa cho mỗi giao dịch.

Ví dụ​


  1. 单笔限额为五万元。

  • Dānbǐ xiàn'é wéi wǔ wàn yuán.
  • Hạn mức cho mỗi giao dịch là 50.000 nhân dân tệ.

  1. 单笔转账不能超过十万元。

  • Dānbǐ zhuǎnzhàng bùnéng chāoguò shí wàn yuán.
  • Mỗi giao dịch chuyển khoản không được vượt quá 100.000 nhân dân tệ.

  1. 请确认单笔交易金额。

  • Qǐng quèrèn dānbǐ jiāoyì jīn'é.
  • Vui lòng xác nhận số tiền của từng giao dịch.

  1. 本系统支持单笔付款。

  • Běn xìtǒng zhīchí dānbǐ fùkuǎn.
  • Hệ thống này hỗ trợ thanh toán theo từng giao dịch.

  1. 单笔收款成功。

  • Dānbǐ shōukuǎn chénggōng.
  • Một giao dịch nhận tiền đã thành công.

  1. 超过单笔限额后,请分多次转账。

  • Chāoguò dānbǐ xiàn'é hòu, qǐng fēn duō cì zhuǎnzhàng.
  • Nếu vượt quá hạn mức cho mỗi giao dịch, vui lòng chia thành nhiều lần chuyển khoản.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​


1. 单笔 (dānbǐ)​


  • Chỉ một giao dịch hoặc một khoản riêng lẻ.

Ví dụ:


  • 单笔金额。
    • Số tiền của một giao dịch.

2. 每笔 (měibǐ)​


  • Chỉ mỗi giao dịch, nhấn mạnh từng giao dịch trong một tập hợp.

Ví dụ:


  • 每笔手续费五元。
    • Měi bǐ shǒuxùfèi wǔ yuán.
    • Phí cho mỗi giao dịch là 5 nhân dân tệ.

3. 一笔 (yì bǐ)​


  • Chỉ một khoản, một món tiền, một giao dịch cụ thể.

Ví dụ:


  • 收到一笔汇款。
    • Shōudào yì bǐ huìkuǎn.
    • Đã nhận được một khoản chuyển tiền.

So sánh nhanh​


  • 单笔: một giao dịch, từng giao dịch (thường dùng trong quy định về hạn mức).
  • 每笔: mỗi giao dịch.
  • 一笔: một khoản, một giao dịch cụ thể.

Ví dụ:


  • 单笔限额:五万元。
    • Dānbǐ xiàn'é: wǔ wàn yuán.
    • Hạn mức cho mỗi giao dịch: 50.000 nhân dân tệ.
  • 每笔交易都会生成流水号。
    • Měi bǐ jiāoyì dōu huì shēngchéng liúshuǐhào.
    • Mỗi giao dịch đều sẽ tạo ra một mã giao dịch.
  • 我收到一笔转账。
    • Wǒ shōudào yì bǐ zhuǎnzhàng.
    • Tôi đã nhận được một khoản chuyển khoản.

限额 (xiàn'é) là hạn mức; mức giới hạn tối đa được phép đối với một khoản tiền, giao dịch, số lượng hoặc hoạt động.


  • Chữ Hán giản thể: 限额
  • Chữ Hán phồn thể: 限額
  • Pinyin: xiàn'é
  • Âm Hán Việt: Hạn ngạch

Trong lĩnh vực ngân hàng, tài chính và thanh toán, 限额 thường được dịch là hạn mức.

Giải thích từng chữ Hán​


1. 限 (xiàn)​


  • Nghĩa:
    • giới hạn
    • hạn chế
    • phạm vi
  • Âm Hán Việt: Hạn
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Phụ, đứng bên trái)
  • Tổng số nét: 8 nét

2. 额 / 額 (é)​


  • Nghĩa:
    • số lượng quy định
    • hạn ngạch
    • số tiền
    • định mức
  • Âm Hán Việt: Ngạch
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
    • Giản thể : (bộ Hiệt)
    • Phồn thể : (bộ Hiệt)
  • Tổng số nét:
    • Giản thể : 15 nét
    • Phồn thể : 18 nét

Nghĩa của 限额​


限额mức tối đa được phép theo quy định của ngân hàng, hệ thống hoặc pháp luật.


Từ này rất phổ biến trong:


  • Ngân hàng
  • Ví điện tử
  • Thanh toán trực tuyến
  • Kế toán
  • Thương mại điện tử

Ví dụ:


  • 转账限额
    • hạn mức chuyển khoản.
  • 提现限额
    • hạn mức rút tiền.
  • 支付限额
    • hạn mức thanh toán.

Một số từ ghép thường gặp​


  • 转账限额 (zhuǎnzhàng xiàn'é): hạn mức chuyển khoản.
  • 支付限额 (zhīfù xiàn'é): hạn mức thanh toán.
  • 收款限额 (shōukuǎn xiàn'é): hạn mức nhận tiền.
  • 提现限额 (tíxiàn xiàn'é): hạn mức rút tiền.
  • 每日限额 (měirì xiàn'é): hạn mức mỗi ngày.
  • 单笔限额 (dānbǐ xiàn'é): hạn mức cho mỗi giao dịch.
  • 月限额 (yuè xiàn'é): hạn mức theo tháng.
  • 年限额 (nián xiàn'é): hạn mức theo năm.
  • 超过限额 (chāoguò xiàn'é): vượt quá hạn mức.
  • 调整限额 (tiáozhěng xiàn'é): điều chỉnh hạn mức.

Ví dụ​


  1. 您的转账金额超过了限额。

  • Nín de zhuǎnzhàng jīn'é chāoguò le xiàn'é.
  • Số tiền chuyển khoản của bạn đã vượt quá hạn mức.

  1. 请提高每日转账限额。

  • Qǐng tígāo měirì zhuǎnzhàng xiàn'é.
  • Vui lòng tăng hạn mức chuyển khoản hằng ngày.

  1. 当前支付限额为五万元。

  • Dāngqián zhīfù xiàn'é wéi wǔ wàn yuán.
  • Hạn mức thanh toán hiện tại là 50.000 nhân dân tệ.

  1. 单笔限额是一万元。

  • Dānbǐ xiàn'é shì yí wàn yuán.
  • Hạn mức cho mỗi giao dịch là 10.000 nhân dân tệ.

  1. 超过限额后无法继续付款。

  • Chāoguò xiàn'é hòu wúfǎ jìxù fùkuǎn.
  • Sau khi vượt quá hạn mức, không thể tiếp tục thanh toán.

  1. 银行可以根据客户申请调整限额。

  • Yínháng kěyǐ gēnjù kèhù shēnqǐng tiáozhěng xiàn'é.
  • Ngân hàng có thể điều chỉnh hạn mức theo yêu cầu của khách hàng.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​


1. 限额 (xiàn'é)​


  • Hạn mức, mức tối đa được phép.

Ví dụ:


  • 转账限额。
    • Hạn mức chuyển khoản.

2. 限制 (xiànzhì)​


  • Hạn chế, giới hạn một hành động hoặc quyền.

Ví dụ:


  • 系统限制每天只能登录一次。
    • Xìtǒng xiànzhì měitiān zhǐ néng dēnglù yí cì.
    • Hệ thống giới hạn mỗi ngày chỉ được đăng nhập một lần.

3. 额度 (édù)​


  • Hạn mức hoặc hạn ngạch được cấp, thường dùng cho tín dụng hoặc tài khoản.

Ví dụ:


  • 信用卡额度。
    • Xìnyòngkǎ édù.
    • Hạn mức thẻ tín dụng.

So sánh nhanh​


  • 限额: mức giới hạn tối đa được phép.
  • 额度: hạn mức được cấp (ví dụ: hạn mức tín dụng).
  • 限制: sự hạn chế hoặc quy định giới hạn.

Ví dụ:


  • 今日转账限额为十万元。
    • Jīnrì zhuǎnzhàng xiàn'é wéi shí wàn yuán.
    • Hạn mức chuyển khoản hôm nay là 100.000 nhân dân tệ.
  • 我的信用卡额度提高了。
    • Wǒ de xìnyòngkǎ édù tígāo le.
    • Hạn mức thẻ tín dụng của tôi đã được nâng lên.
  • 系统限制未实名认证用户使用此功能。
    • Xìtǒng xiànzhì wèi shímíng rènzhèng yònghù shǐyòng cǐ gōngnéng.
    • Hệ thống hạn chế người dùng chưa xác thực danh tính sử dụng chức năng này.

显示 (xiǎnshì) là hiển thị; hiện ra; biểu thị; cho thấy.

  • Chữ Hán giản thể: 显示
  • Chữ Hán phồn thể: 顯示
  • Pinyin: xiǎnshì
  • Âm Hán Việt: Hiển thị

Giải thích từng chữ Hán​

1. 显 / 顯 (xiǎn)​

  • Nghĩa:
    • hiển lộ
    • rõ ràng
    • hiện ra
    • nổi bật
  • Âm Hán Việt: Hiển
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
    • Giản thể : (bộ Nhật)
    • Phồn thể : (bộ Hiệt)
  • Tổng số nét:
    • Giản thể : 9 nét
    • Phồn thể : 23 nét

2. 示 (shì)​

  • Nghĩa:
    • chỉ ra
    • biểu thị
    • cho thấy
    • thông báo
  • Âm Hán Việt: Thị
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Thị)
  • Tổng số nét: 5 nét

Nghĩa của 显示​

显示 có thể là động từ hoặc danh từ, tùy ngữ cảnh.

1. Động từ: hiển thị, hiện ra​

Đây là cách dùng phổ biến nhất, đặc biệt trong công nghệ thông tin, ngân hàng và điện tử.

Ví dụ:

  • 屏幕显示错误信息。
    • Píngmù xiǎnshì cuòwù xìnxī.
    • Màn hình hiển thị thông báo lỗi.
  • 系统显示成功。
    • Xìtǒng xiǎnshì chénggōng.
    • Hệ thống hiển thị thành công.

2. Động từ: cho thấy, chứng tỏ​

Ví dụ:

  • 数据显示今年利润增加了。
    • Shùjù xiǎnshì jīnnián lìrùn zēngjiā le.
    • Dữ liệu cho thấy lợi nhuận năm nay đã tăng.

3. Danh từ: màn hình hiển thị (ít gặp hơn)​

Ví dụ:

  • 显示器 (xiǎnshìqì): màn hình, thiết bị hiển thị.

Một số từ ghép thường gặp​

  • 显示屏 (xiǎnshìpíng): màn hình hiển thị.
  • 显示器 (xiǎnshìqì): màn hình máy tính.
  • 显示信息 (xiǎnshì xìnxī): hiển thị thông tin.
  • 显示结果 (xiǎnshì jiéguǒ): hiển thị kết quả.
  • 显示错误 (xiǎnshì cuòwù): hiển thị lỗi.
  • 显示成功 (xiǎnshì chénggōng): hiển thị thành công.
  • 显示失败 (xiǎnshì shībài): hiển thị thất bại.
  • 显示状态 (xiǎnshì zhuàngtài): hiển thị trạng thái.
  • 显示余额 (xiǎnshì yú'é): hiển thị số dư.

Ví dụ​

  1. 系统显示登录成功。
  • Xìtǒng xiǎnshì dēnglù chénggōng.
  • Hệ thống hiển thị đăng nhập thành công.
  1. 页面没有显示任何内容。
  • Yèmiàn méiyǒu xiǎnshì rènhé nèiróng.
  • Trang không hiển thị bất kỳ nội dung nào.
  1. 请查看系统显示的信息。
  • Qǐng chákàn xìtǒng xiǎnshì de xìnxī.
  • Vui lòng xem thông tin mà hệ thống hiển thị.
  1. 银行系统显示付款成功。
  • Yínháng xìtǒng xiǎnshì fùkuǎn chénggōng.
  • Hệ thống ngân hàng hiển thị thanh toán thành công.
  1. 数据显示销售额增长了。
  • Shùjù xiǎnshì xiāoshòu'é zēngzhǎng le.
  • Dữ liệu cho thấy doanh thu đã tăng.
  1. 系统显示验证码已过期。
  • Xìtǒng xiǎnshì yànzhèngmǎ yǐ guòqī.
  • Hệ thống hiển thị mã xác minh đã hết hạn.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

1. 显示 (xiǎnshì)​

  • Hiển thị hoặc cho thấy, thường dùng với màn hình, hệ thống, dữ liệu.
Ví dụ:

  • 系统显示错误。
    • Xìtǒng xiǎnshì cuòwù.
    • Hệ thống hiển thị lỗi.

2. 展示 (zhǎnshì)​

  • Trưng bày, giới thiệu hoặc trình diễn cho người khác xem.
Ví dụ:

  • 公司展示新产品。
    • Gōngsī zhǎnshì xīn chǎnpǐn.
    • Công ty trưng bày sản phẩm mới.

3. 表示 (biǎoshì)​

  • Biểu thị, bày tỏ, thể hiện ý kiến hoặc cảm xúc.
Ví dụ:

  • 他表示同意。
    • Tā biǎoshì tóngyì.
    • Anh ấy bày tỏ sự đồng ý.

Lưu ý​

Trong CNTT, ngân hàng và kế toán, 显示 xuất hiện rất thường xuyên trên giao diện phần mềm hoặc ứng dụng, chẳng hạn:

  • 显示余额 (xiǎnshì yú'é): hiển thị số dư.
  • 显示交易记录 (xiǎnshì jiāoyì jìlù): hiển thị lịch sử giao dịch.
  • 显示账户状态 (xiǎnshì zhànghù zhuàngtài): hiển thị trạng thái tài khoản.
  • 显示验证码错误 (xiǎnshì yànzhèngmǎ cuòwù): hiển thị lỗi mã xác minh.
  • 显示收款成功 (xiǎnshì shōukuǎn chénggōng): hiển thị nhận tiền thành công.


附件 (fùjiàn) là tệp đính kèm; tài liệu đính kèm; phụ lục; bộ phận hoặc vật đi kèm với một vật chính.

  • Chữ Hán giản thể: 附件
  • Chữ Hán phồn thể: 附件
  • Pinyin: fùjiàn
  • Âm Hán Việt: Phụ kiện
Lưu ý: Trong tiếng Hán, 附件 không chỉ có nghĩa là "phụ kiện" như trong tiếng Việt. Tùy ngữ cảnh, nghĩa phổ biến nhất là tệp đính kèm trong email hoặc phụ lục của văn bản.

Giải thích từng chữ Hán​

1. 附 (fù)​

  • Nghĩa:
    • kèm theo
    • gắn vào
    • đính kèm
    • phụ thuộc
  • Âm Hán Việt: Phụ
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Phụ, đứng bên trái)
  • Tổng số nét: 7 nét

2. 件 (jiàn)​

  • Nghĩa:
    • món
    • vật
    • tài liệu
    • lượng từ của sự việc hoặc văn kiện
  • Âm Hán Việt: Kiện
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Nhân đứng)
  • Tổng số nét: 6 nét

Nghĩa của 附件​

Tùy ngữ cảnh, 附件 có các nghĩa sau:

1. Tệp đính kèm (phổ biến nhất)​

Dùng trong:

  • Email
  • Hệ thống quản lý hồ sơ
  • Ngân hàng điện tử
  • Phần mềm kế toán
  • Hệ thống ERP
Ví dụ:

  • 请查看附件。
    • Qǐng chákàn fùjiàn.
    • Vui lòng xem tệp đính kèm.

2. Phụ lục​

Là phần bổ sung của hợp đồng, báo cáo hoặc văn bản.

Ví dụ:

  • 合同附件
    • Hétóng fùjiàn.
    • Phụ lục hợp đồng.

3. Bộ phận đi kèm, linh kiện đi kèm​

Ví dụ:

  • 机器附件
    • Jīqì fùjiàn.
    • Phụ kiện hoặc bộ phận đi kèm của máy.

Một số từ ghép thường gặp​

  • 邮件附件 (yóujiàn fùjiàn): tệp đính kèm trong email.
  • 附件上传 (fùjiàn shàngchuán): tải lên tệp đính kèm.
  • 下载附件 (xiàzài fùjiàn): tải xuống tệp đính kèm.
  • 添加附件 (tiānjiā fùjiàn): thêm tệp đính kèm.
  • 附件大小 (fùjiàn dàxiǎo): dung lượng tệp đính kèm.
  • 附件格式 (fùjiàn géshì): định dạng tệp đính kèm.
  • 合同附件 (hétóng fùjiàn): phụ lục hợp đồng.
  • 发票附件 (fāpiào fùjiàn): tệp hoặc tài liệu đính kèm của hóa đơn.
  • 上传附件 (shàngchuán fùjiàn): tải tệp đính kèm lên.

Ví dụ​

  1. 请查看邮件附件。
  • Qǐng chákàn yóujiàn fùjiàn.
  • Vui lòng xem tệp đính kèm trong email.
  1. 我已经把文件作为附件发送给您了。
  • Wǒ yǐjīng bǎ wénjiàn zuòwéi fùjiàn fāsòng gěi nín le.
  • Tôi đã gửi tài liệu cho bạn dưới dạng tệp đính kèm.
  1. 请上传相关附件。
  • Qǐng shàngchuán xiāngguān fùjiàn.
  • Vui lòng tải lên các tệp đính kèm liên quan.
  1. 合同附件请一并签署。
  • Hétóng fùjiàn qǐng yíbìng qiānshǔ.
  • Vui lòng ký cả phụ lục hợp đồng.
  1. 附件过大,无法发送。
  • Fùjiàn guò dà, wúfǎ fāsòng.
  • Tệp đính kèm quá lớn, không thể gửi.
  1. 请下载附件中的报表。
  • Qǐng xiàzài fùjiàn zhōng de bàobiǎo.
  • Vui lòng tải xuống báo cáo trong tệp đính kèm.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

1. 附件 (fùjiàn)​

  • Tệp đính kèm, phụ lục hoặc vật đi kèm.

2. 配件 (pèijiàn)​

  • Phụ kiện hoặc linh kiện đi kèm của sản phẩm.
Ví dụ:

  • 手机配件。
    • Shǒujī pèijiàn.
    • Phụ kiện điện thoại.

3. 附录 (fùlù)​

  • Phụ lục của sách, báo cáo hoặc luận văn.
Ví dụ:

  • 本书附录。
    • Běn shū fùlù.
    • Phụ lục của cuốn sách.

Lưu ý​

Trong môi trường công việc, kế toán, ngân hàng và CNTT, khi thấy 附件, gần như luôn được hiểu là tệp đính kèm hoặc tài liệu đính kèm.

Ví dụ:

  • 请查看附件中的发票。
    • Qǐng chákàn fùjiàn zhōng de fāpiào.
    • Vui lòng xem hóa đơn trong tệp đính kèm.
  • 请上传付款凭证附件。
    • Qǐng shàngchuán fùkuǎn píngzhèng fùjiàn.
    • Vui lòng tải lên tệp đính kèm là chứng từ thanh toán.


收款 (shōukuǎn) là thu tiền; nhận tiền thanh toán; nhận khoản tiền do người khác chuyển hoặc thanh toán.

  • Chữ Hán giản thể: 收款
  • Chữ Hán phồn thể: 收款
  • Pinyin: shōukuǎn
  • Âm Hán Việt: Thu khoản

Giải thích từng chữ Hán​

1. 收 (shōu)​

  • Nghĩa:
    • thu
    • nhận
    • tiếp nhận
    • thu hồi
  • Âm Hán Việt: Thu
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Phộc)
  • Tổng số nét: 6 nét

2. 款 (kuǎn)​

  • Nghĩa:
    • khoản tiền
    • số tiền
    • tiền thanh toán
    • điều khoản (trong một số ngữ cảnh pháp lý)
  • Âm Hán Việt: Khoản
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Khiếm)
  • Tổng số nét: 12 nét

Nghĩa của 收款​

收款 là hành động nhận tiền từ khách hàng, đối tác hoặc người chuyển tiền. Đây là thuật ngữ rất phổ biến trong:

  • Kế toán
  • Ngân hàng
  • Thương mại
  • Bán hàng
  • Thương mại điện tử
Nó có thể chỉ:

  • Nhận tiền mặt.
  • Nhận tiền chuyển khoản.
  • Nhận thanh toán qua thẻ, ví điện tử hoặc mã QR.

Một số từ ghép thường gặp​

  • 收款人 (shōukuǎnrén): người thụ hưởng, người nhận tiền.
  • 收款账户 (shōukuǎn zhànghù): tài khoản nhận tiền.
  • 收款账号 (shōukuǎn zhànghào): số tài khoản nhận tiền.
  • 收款二维码 (shōukuǎn èrwéimǎ): mã QR nhận tiền.
  • 收款金额 (shōukuǎn jīn'é): số tiền nhận.
  • 收款通知 (shōukuǎn tōngzhī): thông báo nhận tiền.
  • 收款记录 (shōukuǎn jìlù): lịch sử nhận tiền.
  • 收款日期 (shōukuǎn rìqī): ngày nhận tiền.
  • 收款方式 (shōukuǎn fāngshì): phương thức nhận tiền.
  • 收款成功 (shōukuǎn chénggōng): nhận tiền thành công.

Ví dụ​

  1. 我们已经收到您的付款。
  • Wǒmen yǐjīng shōudào nín de fùkuǎn.
  • Chúng tôi đã nhận được khoản thanh toán của quý khách.
  1. 请确认收款金额。
  • Qǐng quèrèn shōukuǎn jīn'é.
  • Vui lòng xác nhận số tiền đã nhận.
  1. 收款账户信息如下。
  • Shōukuǎn zhànghù xìnxī rúxià.
  • Thông tin tài khoản nhận tiền như sau.
  1. 收款成功,请查收。
  • Shōukuǎn chénggōng, qǐng cháshōu.
  • Đã nhận tiền thành công, vui lòng kiểm tra.
  1. 请填写收款人姓名。
  • Qǐng tiánxiě shōukuǎnrén xìngmíng.
  • Vui lòng điền tên người nhận tiền.
  1. 收款后请开具发票。
  • Shōukuǎn hòu qǐng kāijù fāpiào.
  • Sau khi nhận tiền, vui lòng xuất hóa đơn.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

1. 收款 (shōukuǎn)​

  • Nhấn mạnh hành động nhận tiền.
Ví dụ:

  • 公司已经收款。
    • Gōngsī yǐjīng shōukuǎn.
    • Công ty đã nhận tiền.

2. 付款 (fùkuǎn)​

  • Nhấn mạnh hành động trả tiền, thanh toán.
Ví dụ:

  • 客户已经付款。
    • Kèhù yǐjīng fùkuǎn.
    • Khách hàng đã thanh toán.

3. 汇款 (huìkuǎn)​

  • Nhấn mạnh hành động chuyển tiền từ một tài khoản hoặc địa điểm đến tài khoản hoặc địa điểm khác.
Ví dụ:

  • 我已经汇款了。
    • Wǒ yǐjīng huìkuǎn le.
    • Tôi đã chuyển tiền rồi.

So sánh nhanh​

  • 收款: nhận tiền.
  • 付款: trả tiền, thanh toán.
  • 汇款: chuyển tiền.
  • 转账 (zhuǎnzhàng): chuyển khoản giữa các tài khoản.
Ví dụ:

  • 买方已经付款
    • Bên mua đã thanh toán.
  • 卖方已经收款
    • Bên bán đã nhận tiền.
  • 银行正在处理汇款
    • Ngân hàng đang xử lý giao dịch chuyển tiền.
  • 请把钱转账到这个账户。
    • Vui lòng chuyển khoản số tiền vào tài khoản này.



账户 (giản thể: 账户 | phồn thể: 賬戶 hoặc 帳戶)
Pinyin: zhànghù
Âm Hán Việt: Trướng hộ

Nghĩa tiếng Việt​

账户 có nghĩa là:

  1. Tài khoản (ngân hàng, thanh toán, chứng khoán...).
  2. Tài khoản người dùng (đăng nhập hệ thống, website, ứng dụng).
  3. Tài khoản kế toán (trong lĩnh vực kế toán, tài chính).
Đây là từ được sử dụng rất phổ biến trong ngân hàng, kế toán, tài chính và công nghệ thông tin.


Giải thích từng chữ Hán​

账 (zhàng)​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: sổ sách, tài khoản, khoản nợ, ghi chép kế toán.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: 贝 (貝)
  • Số nét (giản thể): 8
  • Âm Hán Việt: Trướng

户 (hù)​

  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Nghĩa: hộ, nhà, tài khoản, người sử dụng.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Số nét: 4
  • Âm Hán Việt: Hộ
Ghép lại, 账户 mang nghĩa là tài khoản.


Cách dùng​

1. Tài khoản ngân hàng​

  • 请提供您的银行账户。
    • Qǐng tígōng nín de yínháng zhànghù.
    • Vui lòng cung cấp tài khoản ngân hàng của quý khách.
  • 我把钱汇到你的账户。
    • Wǒ bǎ qián huì dào nǐ de zhànghù.
    • Tôi chuyển tiền vào tài khoản của bạn.

2. Tài khoản đăng nhập​

  • 请登录您的账户。
    • Qǐng dēnglù nín de zhànghù.
    • Vui lòng đăng nhập vào tài khoản của bạn.
  • 我的账户被冻结了。
    • Wǒ de zhànghù bèi dòngjié le.
    • Tài khoản của tôi đã bị đóng băng.

3. Tài khoản kế toán​

  • 公司有很多会计账户。
    • Gōngsī yǒu hěn duō kuàijì zhànghù.
    • Công ty có rất nhiều tài khoản kế toán.
  • 请检查账户余额。
    • Qǐng jiǎnchá zhànghù yú'é.
    • Vui lòng kiểm tra số dư tài khoản.

Một số từ vựng liên quan​

  • 银行账户 (yínháng zhànghù): tài khoản ngân hàng.
  • 公司账户 (gōngsī zhànghù): tài khoản công ty.
  • 企业账户 (qǐyè zhànghù): tài khoản doanh nghiệp.
  • 个人账户 (gèrén zhànghù): tài khoản cá nhân.
  • 对公账户 (duìgōng zhànghù): tài khoản doanh nghiệp (đối công).
  • 对私账户 (duìsī zhànghù): tài khoản cá nhân.
  • 账户余额 (zhànghù yú'é): số dư tài khoản.
  • 账户名称 (zhànghù míngchēng): tên chủ tài khoản.
  • 账户号码 (zhànghù hàomǎ): số tài khoản.
  • 账户信息 (zhànghù xìnxī): thông tin tài khoản.
  • 账户安全 (zhànghù ānquán): bảo mật tài khoản.
  • 账户密码 (zhànghù mìmǎ): mật khẩu tài khoản.
  • 账户冻结 (zhànghù dòngjié): đóng băng tài khoản.
  • 账户验证 (zhànghù yànzhèng): xác minh tài khoản.
  • 注册账户 (zhùcè zhànghù): đăng ký tài khoản.
  • 注销账户 (zhùxiāo zhànghù): hủy tài khoản.
  • 激活账户 (jīhuó zhànghù): kích hoạt tài khoản.

Phân biệt với một số từ gần nghĩa​

  • 账户 (zhànghù): dùng phổ biến trong ngân hàng, kế toán, tài chính và hệ thống đăng nhập; đây là cách dùng chuẩn trong tiếng Trung hiện đại.
  • 账号 (zhànghào): chỉ tên tài khoản (username) hoặc ID tài khoản dùng để đăng nhập, không phải toàn bộ tài khoản.
  • 账户号码 (zhànghù hàomǎ): số tài khoản.
  • 用户名 (yònghùmíng): tên người dùng (username).


签名 (giản thể: 签名 | phồn thể: 簽名)
Pinyin: qiānmíng
Âm Hán Việt: Thiêm danh

Nghĩa tiếng Việt:


  1. Ký tên, ký chữ ký.
  2. Chữ ký.
  3. (Trên Internet) Tên hiển thị, chữ ký cá nhân (signature).

Giải thích từng chữ Hán​

签 (qiān)

  • Nghĩa: ký, ghi, đánh dấu, ký xác nhận.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: 竹 (⺮).
  • Số nét: 13.
  • Âm Hán Việt: Thiêm.
名 (míng)

  • Nghĩa: tên, danh, nổi tiếng.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: .
  • Số nét: 6.
  • Âm Hán Việt: Danh.
Ghép lại, 签名 có nghĩa đen là ký tên hoặc chữ ký.

Cách dùng​

1. Là động từ: ký tên

  • 请在这里签名。
    • Qǐng zài zhèlǐ qiānmíng.
    • Xin vui lòng ký tên ở đây.
  • 合同已经签名了。
    • Hétóng yǐjīng qiānmíng le.
    • Hợp đồng đã được ký tên.
2. Là danh từ: chữ ký

  • 这里需要你的签名。
    • Zhèlǐ xūyào nǐ de qiānmíng.
    • Chỗ này cần chữ ký của bạn.
  • 我看不清你的签名。
    • Wǒ kàn bu qīng nǐ de qiānmíng.
    • Tôi không nhìn rõ chữ ký của bạn.
3. Trên mạng xã hội hoặc diễn đàn: chữ ký cá nhân

  • 请修改你的个人签名。
    • Qǐng xiūgǎi nǐ de gèrén qiānmíng.
    • Vui lòng sửa chữ ký cá nhân của bạn.

Một số từ liên quan​

  • 签字 (qiānzì): ký tên, ký chữ.
  • 签署 (qiānshǔ): ký kết (văn bản, hợp đồng).
  • 签合同 (qiān hétóng): ký hợp đồng.
  • 电子签名 (diànzǐ qiānmíng): chữ ký điện tử.
  • 手写签名 (shǒuxiě qiānmíng): chữ ký viết tay.
  • 签名栏 (qiānmíng lán): ô/chỗ ký tên.
  • 签名页 (qiānmíng yè): trang ký tên.
  • 签名确认 (qiānmíng quèrèn): xác nhận bằng chữ ký.

Phân biệt​

  • 签名: nhấn mạnh chữ ký hoặc hành động ký tên.
  • 签字: nhấn mạnh hành động ký bằng chữ viết.
  • 签署: dùng trong văn phong trang trọng, thường chỉ việc ký kết hợp đồng, hiệp định hoặc văn bản chính thức.



验证码 (yànzhèngmǎ) là mã xác minh; mã xác thực; mã dùng để kiểm tra hoặc xác minh danh tính, thiết bị hoặc thao tác của người dùng.

  • Chữ Hán giản thể: 验证码
  • Chữ Hán phồn thể: 驗證碼
  • Pinyin: yànzhèngmǎ
  • Âm Hán Việt: Nghiệm chứng mã

Giải thích từng chữ Hán​

1. 验 / 驗 (yàn)​

  • Nghĩa:
    • kiểm tra
    • xác minh
    • kiểm nghiệm
  • Âm Hán Việt: Nghiệm
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Mã)
  • Tổng số nét:
    • Giản thể : 10 nét
    • Phồn thể : 23 nét

2. 证 / 證 (zhèng)​

  • Nghĩa:
    • chứng minh
    • xác nhận
    • chứng thực
  • Âm Hán Việt: Chứng
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (giản thể) / (phồn thể)
  • Tổng số nét:
    • Giản thể : 7 nét
    • Phồn thể : 19 nét

3. 码 / 碼 (mǎ)​

  • Nghĩa:
    • mã số
    • ký hiệu
  • Âm Hán Việt:
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Thạch)
  • Tổng số nét:
    • Giản thể : 8 nét
    • Phồn thể : 15 nét

Nghĩa của 验证码​

验证码một dãy số, chữ cái hoặc ký tự được hệ thống tạo ra để xác minh người dùng hoặc xác nhận một thao tác.

Thuật ngữ này được sử dụng rất phổ biến trong:

  • Đăng nhập tài khoản
  • Ngân hàng điện tử
  • Internet Banking
  • Ví điện tử
  • Thương mại điện tử
  • Xác minh số điện thoại
  • Xác minh email
  • Thanh toán trực tuyến

Các loại 验证码 thường gặp​

  • 短信验证码 (duǎnxìn yànzhèngmǎ): mã xác minh qua tin nhắn SMS.
  • 邮件验证码 (yóujiàn yànzhèngmǎ): mã xác minh qua email.
  • 一次性验证码 (yícìxìng yànzhèngmǎ): mã xác minh dùng một lần (OTP).
  • 图片验证码 (túpiàn yànzhèngmǎ): mã xác minh bằng hình ảnh (CAPTCHA).
  • 语音验证码 (yǔyīn yànzhèngmǎ): mã xác minh qua cuộc gọi thoại.

Ví dụ​

  1. 请输入验证码。
  • Qǐng shūrù yànzhèngmǎ.
  • Vui lòng nhập mã xác minh.
  1. 我没有收到验证码。
  • Wǒ méiyǒu shōudào yànzhèngmǎ.
  • Tôi chưa nhận được mã xác minh.
  1. 验证码已发送到您的手机。
  • Yànzhèngmǎ yǐ fāsòng dào nín de shǒujī.
  • Mã xác minh đã được gửi đến điện thoại của bạn.
  1. 验证码五分钟内有效。
  • Yànzhèngmǎ wǔ fēnzhōng nèi yǒuxiào.
  • Mã xác minh có hiệu lực trong vòng 5 phút.
  1. 验证码已经过期,请重新获取。
  • Yànzhèngmǎ yǐjīng guòqī, qǐng chóngxīn huòqǔ.
  • Mã xác minh đã hết hạn, vui lòng lấy mã mới.
  1. 请不要把验证码告诉别人。
  • Qǐng búyào bǎ yànzhèngmǎ gàosu biérén.
  • Vui lòng không tiết lộ mã xác minh cho người khác.

Một số từ và cụm từ liên quan​

  • 获取验证码 (huòqǔ yànzhèngmǎ): lấy mã xác minh.
  • 发送验证码 (fāsòng yànzhèngmǎ): gửi mã xác minh.
  • 输入验证码 (shūrù yànzhèngmǎ): nhập mã xác minh.
  • 验证码错误 (yànzhèngmǎ cuòwù): mã xác minh không đúng.
  • 验证码失效 (yànzhèngmǎ shīxiào): mã xác minh mất hiệu lực.
  • 验证码过期 (yànzhèngmǎ guòqī): mã xác minh hết hạn.
  • 重新发送验证码 (chóngxīn fāsòng yànzhèngmǎ): gửi lại mã xác minh.
  • 接收验证码 (jiēshōu yànzhèngmǎ): nhận mã xác minh.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

  • 验证码 (yànzhèngmǎ): mã xác minh, dùng để xác thực người dùng hoặc một thao tác.
  • 密码 (mìmǎ): mật khẩu, do người dùng tự đặt hoặc được cấp để đăng nhập.
  • 动态密码 (dòngtài mìmǎ): mật khẩu động, thường là mã OTP thay đổi theo thời gian.
  • PIN码 (PIN mǎ): mã PIN, thường dùng cho thẻ ngân hàng hoặc thiết bị.
Ví dụ:

  • 请输入密码登录。
    • Qǐng shūrù mìmǎ dēnglù.
    • Vui lòng nhập mật khẩu để đăng nhập.
  • 请输入手机收到的验证码
    • Qǐng shūrù shǒujī shōudào de yànzhèngmǎ.
    • Vui lòng nhập mã xác minh nhận được trên điện thoại.

过期 (guòqī) là hết hạn; quá hạn; hết hiệu lực sau thời hạn quy định.


  • Chữ Hán giản thể: 过期
  • Chữ Hán phồn thể: 過期
  • Pinyin: guòqī
  • Âm Hán Việt: Quá kỳ

Giải thích từng chữ Hán​


1. 过 / 過 (guò)​


  • Nghĩa:
    • vượt qua
    • đi qua
    • quá
    • trải qua
  • Âm Hán Việt: Quá
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Sước)
  • Tổng số nét:
    • Giản thể : 6 nét
    • Phồn thể : 12 nét

2. 期 (qī)​


  • Nghĩa:
    • kỳ
    • thời hạn
    • thời kỳ
    • thời gian quy định
  • Âm Hán Việt: Kỳ
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Nguyệt)
  • Tổng số nét: 12 nét

Nghĩa của 过期​


过期 dùng để chỉ việc đã vượt quá thời hạn có hiệu lực hoặc thời hạn sử dụng.


Từ này thường dùng trong các lĩnh vực:


  • Ngân hàng
  • Kế toán
  • Thương mại điện tử
  • Công nghệ thông tin
  • Thực phẩm
  • Dược phẩm
  • Giấy tờ, chứng từ

Một số từ ghép thường gặp​


  • 过期证件 (guòqī zhèngjiàn): giấy tờ hết hạn.
  • 过期食品 (guòqī shípǐn): thực phẩm hết hạn.
  • 过期药品 (guòqī yàopǐn): thuốc hết hạn.
  • 密码过期 (mìmǎ guòqī): mật khẩu hết hạn.
  • 登录已过期 (dēnglù yǐ guòqī): phiên đăng nhập đã hết hạn.
  • 验证码过期 (yànzhèngmǎ guòqī): mã xác minh đã hết hạn.
  • 证书过期 (zhèngshū guòqī): chứng thư/chứng chỉ hết hạn.
  • 合同过期 (hétóng guòqī): hợp đồng hết hạn.

Ví dụ​


  1. 验证码已经过期。

  • Yànzhèngmǎ yǐjīng guòqī.
  • Mã xác minh đã hết hạn.

  1. 您的登录已过期,请重新登录。

  • Nín de dēnglù yǐ guòqī, qǐng chóngxīn dēnglù.
  • Phiên đăng nhập của bạn đã hết hạn, vui lòng đăng nhập lại.

  1. 该证书已经过期。

  • Gāi zhèngshū yǐjīng guòqī.
  • Chứng thư này đã hết hạn.

  1. 请不要使用过期药品。

  • Qǐng búyào shǐyòng guòqī yàopǐn.
  • Vui lòng không sử dụng thuốc đã hết hạn.

  1. 合同已经过期,需要重新签署。

  • Hétóng yǐjīng guòqī, xūyào chóngxīn qiānshǔ.
  • Hợp đồng đã hết hạn, cần ký lại.

  1. 这张银行卡已经过期。

  • Zhè zhāng yínhángkǎ yǐjīng guòqī.
  • Thẻ ngân hàng này đã hết hạn.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​


1. 过期 (guòqī)​


  • Hết hạn, quá thời hạn sử dụng hoặc hiệu lực.

Ví dụ:


  • 文件过期了。
    • Wénjiàn guòqī le.
    • Tài liệu đã hết hạn.

2. 到期 (dàoqī)​


  • Đến hạn, đến thời điểm quy định. Từ này trung tính, không nhất thiết đã quá hạn.

Ví dụ:


  • 合同明天到期。
    • Hétóng míngtiān dàoqī.
    • Hợp đồng sẽ đến hạn vào ngày mai.

3. 失效 (shīxiào)​


  • Mất hiệu lực, không còn hiệu lực. Có thể do hết hạn hoặc do nguyên nhân khác.

Ví dụ:


  • 链接已经失效。
    • Liànjiē yǐjīng shīxiào.
    • Liên kết đã mất hiệu lực.

So sánh nhanh​


  • 到期: đến hạn.
  • 过期: đã vượt quá thời hạn, hết hạn.
  • 失效: mất hiệu lực (có thể do hết hạn hoặc nguyên nhân khác).

Ví dụ:


  • 我的会员明天到期
    • Hội viên của tôi sẽ đến hạn vào ngày mai.
  • 我的会员已经过期了。
    • Hội viên của tôi đã hết hạn.
  • 我的会员资格已经失效
    • Tư cách hội viên của tôi đã mất hiệu lực.
签名 (giản thể: 签名 | phồn thể: 簽名)
Pinyin: qiānmíng
Âm Hán Việt: Thiêm danh


Nghĩa tiếng Việt:



  1. Ký tên, ký chữ ký.
  2. Chữ ký.
  3. (Trên Internet) Tên hiển thị, chữ ký cá nhân (signature).

Giải thích từng chữ Hán​


签 (qiān)


  • Nghĩa: ký, ghi, đánh dấu, ký xác nhận.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: 竹 (⺮).
  • Số nét: 13.
  • Âm Hán Việt: Thiêm.

名 (míng)


  • Nghĩa: tên, danh, nổi tiếng.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: .
  • Số nét: 6.
  • Âm Hán Việt: Danh.

Ghép lại, 签名 có nghĩa đen là ký tên hoặc chữ ký.


Cách dùng​


1. Là động từ: ký tên


  • 请在这里签名。
    • Qǐng zài zhèlǐ qiānmíng.
    • Xin vui lòng ký tên ở đây.
  • 合同已经签名了。
    • Hétóng yǐjīng qiānmíng le.
    • Hợp đồng đã được ký tên.

2. Là danh từ: chữ ký


  • 这里需要你的签名。
    • Zhèlǐ xūyào nǐ de qiānmíng.
    • Chỗ này cần chữ ký của bạn.
  • 我看不清你的签名。
    • Wǒ kàn bu qīng nǐ de qiānmíng.
    • Tôi không nhìn rõ chữ ký của bạn.

3. Trên mạng xã hội hoặc diễn đàn: chữ ký cá nhân


  • 请修改你的个人签名。
    • Qǐng xiūgǎi nǐ de gèrén qiānmíng.
    • Vui lòng sửa chữ ký cá nhân của bạn.

Một số từ liên quan​


  • 签字 (qiānzì): ký tên, ký chữ.
  • 签署 (qiānshǔ): ký kết (văn bản, hợp đồng).
  • 签合同 (qiān hétóng): ký hợp đồng.
  • 电子签名 (diànzǐ qiānmíng): chữ ký điện tử.
  • 手写签名 (shǒuxiě qiānmíng): chữ ký viết tay.
  • 签名栏 (qiānmíng lán): ô/chỗ ký tên.
  • 签名页 (qiānmíng yè): trang ký tên.
  • 签名确认 (qiānmíng quèrèn): xác nhận bằng chữ ký.

Phân biệt​


  • 签名: nhấn mạnh chữ ký hoặc hành động ký tên.
  • 签字: nhấn mạnh hành động ký bằng chữ viết.
  • 签署: dùng trong văn phong trang trọng, thường chỉ việc ký kết hợp đồng, hiệp định hoặc văn bản chính thức.

正常 là gì?​

  • Giản thể: 正常
  • Phồn thể: 正常
  • Pinyin: zhèngcháng
  • Âm Hán Việt: Chính thường
  • Loại từ: Tính từ (chủ yếu), đôi khi dùng như động từ trong một số cách diễn đạt cố định.

Nghĩa của 正常​

正常 có nghĩa là:

  • Bình thường
  • Bình thường như dự kiến
  • Hoạt động ổn định
  • Không có bất thường, không có lỗi
Từ này được dùng rất phổ biến trong đời sống, công việc, y tế, công nghệ, ngân hàng và kỹ thuật.

Ví dụ:

系统运行正常。
Xìtǒng yùnxíng zhèngcháng.
Hệ thống hoạt động bình thường.
一切正常。
Yíqiè zhèngcháng.
Mọi thứ đều bình thường.

Giải thích từng chữ Hán​

正 (zhèng)​

  • Nghĩa: chính, đúng, ngay thẳng, chính xác.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Âm Hán Việt: Chính
  • Tổng số nét: 5
Ví dụ:

  • 正确 zhèngquè: chính xác
  • 正式 zhèngshì: chính thức
  • 正在 zhèngzài: đang

常 (cháng)​

  • Nghĩa: thường, thường xuyên, thông thường.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Âm Hán Việt: Thường
  • Tổng số nét: 11
Ví dụ:

  • 经常 jīngcháng: thường xuyên
  • 平常 píngcháng: bình thường
  • 常用 chángyòng: thường dùng

Cách dùng 正常​

1. 正常 + Danh từ​

Diễn tả trạng thái bình thường của một sự vật hoặc hiện tượng.

Ví dụ:

正常工作。
Zhèngcháng gōngzuò.
Làm việc bình thường.
正常营业。
Zhèngcháng yíngyè.
Hoạt động kinh doanh bình thường.

2. Danh từ + 正常​

Ví dụ:

网络正常。
Wǎngluò zhèngcháng.
Mạng hoạt động bình thường.
身体正常。
Shēntǐ zhèngcháng.
Sức khỏe bình thường.
账户正常。
Zhànghù zhèngcháng.
Tài khoản hoạt động bình thường.

3. 恢复正常​

Có nghĩa là trở lại bình thường.

Ví dụ:

系统已经恢复正常。
Xìtǒng yǐjīng huīfù zhèngcháng.
Hệ thống đã trở lại hoạt động bình thường.

Một số cụm từ thông dụng​

  • 正常工作 zhèngcháng gōngzuò: làm việc bình thường
  • 正常运行 zhèngcháng yùnxíng: vận hành bình thường
  • 正常使用 zhèngcháng shǐyòng: sử dụng bình thường
  • 正常营业 zhèngcháng yíngyè: kinh doanh bình thường
  • 正常状态 zhèngcháng zhuàngtài: trạng thái bình thường
  • 恢复正常 huīfù zhèngcháng: trở lại bình thường
  • 一切正常 yíqiè zhèngcháng: mọi việc đều bình thường
  • 身体正常 shēntǐ zhèngcháng: sức khỏe bình thường
  • 功能正常 gōngnéng zhèngcháng: chức năng hoạt động bình thường

Ví dụ trong lĩnh vực ngân hàng và công nghệ​

您的账户状态正常。
Nín de zhànghù zhuàngtài zhèngcháng.
Trạng thái tài khoản của bạn bình thường.
银行系统运行正常。
Yínháng xìtǒng yùnxíng zhèngcháng.
Hệ thống ngân hàng đang hoạt động bình thường.
登录功能已恢复正常。
Dēnglù gōngnéng yǐ huīfù zhèngcháng.
Chức năng đăng nhập đã trở lại bình thường.
网络连接正常。
Wǎngluò liánjiē zhèngcháng.
Kết nối mạng bình thường.

Phân biệt 正常、普通 và 一般​

正常 (zhèngcháng)​

  • Nghĩa: bình thường, không có bất thường, hoạt động đúng như mong đợi.
  • Nhấn mạnh trạng thái hoặc chức năng.
Ví dụ:

心率正常。
Xīnlǜ zhèngcháng.
Nhịp tim bình thường.

普通 (pǔtōng)​

  • Nghĩa: phổ thông, bình thường theo nghĩa không đặc biệt, không nổi bật.
  • Nhấn mạnh mức độ hoặc tính chất.
Ví dụ:

他是一个普通员工。
Tā shì yí gè pǔtōng yuángōng.
Anh ấy là một nhân viên bình thường.

一般 (yìbān)​

  • Nghĩa: thông thường, nhìn chung; cũng có thể chỉ mức độ tàm tạm, bình thường tùy ngữ cảnh.
  • Thường dùng để mô tả tình hình chung hoặc đánh giá.
Ví dụ:

今天人不多,情况一般。
Jīntiān rén bù duō, qíngkuàng yìbān.
Hôm nay không đông người, tình hình bình thường.

Tóm tắt​

  • 正常: bình thường, hoạt động đúng, không có bất thường.
  • 普通: bình thường theo nghĩa phổ thông, không đặc biệt.
  • 一般: thông thường hoặc ở mức trung bình, tùy theo ngữ cảnh.

状态 (zhuàngtài) là trạng thái; tình trạng; trạng huống; trạng thái hoạt động hoặc điều kiện hiện tại của một người, sự vật hay hệ thống.

  • Chữ Hán giản thể: 状态
  • Chữ Hán phồn thể: 狀態
  • Pinyin: zhuàngtài
  • Âm Hán Việt: Trạng thái

Giải thích từng chữ Hán​

1. 状 / 狀 (zhuàng)​

  • Nghĩa:
    • trạng thái
    • tình trạng
    • hình dạng
    • đơn từ (trong một số từ như 状纸)
  • Âm Hán Việt: Trạng
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Khuyển)
  • Tổng số nét:
    • Giản thể : 7 nét
    • Phồn thể : 8 nét

2. 态 / 態 (tài)​

  • Nghĩa:
    • trạng thái
    • dáng vẻ
    • tình trạng
    • thái độ (trong một số từ ghép)
  • Âm Hán Việt: Thái
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Tâm)
  • Tổng số nét:
    • Giản thể : 8 nét
    • Phồn thể : 14 nét

Nghĩa của 状态​

状态 chỉ tình trạng hoặc trạng thái hiện tại của một người, sự vật, thiết bị hoặc hệ thống tại một thời điểm nhất định.

Từ này được dùng rất phổ biến trong:

  • Công nghệ thông tin
  • Ngân hàng
  • Kế toán
  • Quản lý doanh nghiệp
  • Điện tử
  • Đời sống hằng ngày

Một số từ ghép thường gặp​

  • 工作状态 (gōngzuò zhuàngtài): trạng thái làm việc.
  • 系统状态 (xìtǒng zhuàngtài): trạng thái hệ thống.
  • 登录状态 (dēnglù zhuàngtài): trạng thái đăng nhập.
  • 在线状态 (zàixiàn zhuàngtài): trạng thái trực tuyến.
  • 离线状态 (líxiàn zhuàngtài): trạng thái ngoại tuyến.
  • 审批状态 (shěnpī zhuàngtài): trạng thái phê duyệt.
  • 支付状态 (zhīfù zhuàngtài): trạng thái thanh toán.
  • 订单状态 (dìngdān zhuàngtài): trạng thái đơn hàng.
  • 交易状态 (jiāoyì zhuàngtài): trạng thái giao dịch.
  • 账户状态 (zhànghù zhuàngtài): trạng thái tài khoản.
  • 健康状态 (jiànkāng zhuàngtài): tình trạng sức khỏe.
  • 网络状态 (wǎngluò zhuàngtài): trạng thái mạng.

Ví dụ​

  1. 请查看订单状态。
  • Qǐng chákàn dìngdān zhuàngtài.
  • Vui lòng kiểm tra trạng thái đơn hàng.
  1. 当前系统状态正常。
  • Dāngqián xìtǒng zhuàngtài zhèngcháng.
  • Trạng thái hiện tại của hệ thống là bình thường.
  1. 汇款状态显示处理中。
  • Huìkuǎn zhuàngtài xiǎnshì chǔlǐ zhōng.
  • Trạng thái chuyển khoản hiển thị là "đang xử lý".
  1. 请确认账户状态是否正常。
  • Qǐng quèrèn zhànghù zhuàngtài shìfǒu zhèngcháng.
  • Vui lòng xác nhận trạng thái tài khoản có bình thường hay không.
  1. 我的登录状态已经失效。
  • Wǒ de dēnglù zhuàngtài yǐjīng shīxiào.
  • Trạng thái đăng nhập của tôi đã hết hiệu lực.
  1. 他今天精神状态很好。
  • Tā jīntiān jīngshén zhuàngtài hěn hǎo.
  • Hôm nay trạng thái tinh thần của anh ấy rất tốt.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

1. 状态 (zhuàngtài)​

  • Chỉ trạng thái hoặc tình trạng hiện tại của người, vật hoặc hệ thống.
Ví dụ:

  • 订单状态已更新。
    • Dìngdān zhuàngtài yǐ gēngxīn.
    • Trạng thái đơn hàng đã được cập nhật.

2. 情况 (qíngkuàng)​

  • Chỉ tình hình, hoàn cảnh hoặc diễn biến của một sự việc.
Ví dụ:

  • 请介绍一下目前的情况。
    • Qǐng jièshào yíxià mùqián de qíngkuàng.
    • Hãy giới thiệu tình hình hiện tại.

3. 状况 (zhuàngkuàng)​

  • Chỉ tình trạng hoặc điều kiện, thường dùng khi nói đến vấn đề, sự cố hoặc chất lượng hoạt động.
Ví dụ:

  • 网络状况不好。
    • Wǎngluò zhuàngkuàng bù hǎo.
    • Tình trạng mạng không tốt.

Lưu ý​

Trong lĩnh vực kế toán, ngân hàng và công nghệ thông tin, 状态 là một thuật ngữ rất phổ biến để biểu thị trạng thái xử lý của giao dịch, tài khoản, chứng từ hoặc hệ thống. Ví dụ:

  • 审批状态 (shěnpī zhuàngtài): trạng thái phê duyệt.
  • 支付状态 (zhīfù zhuàngtài): trạng thái thanh toán.
  • 转账状态 (zhuǎnzhàng zhuàngtài): trạng thái chuyển khoản.
  • 登录状态 (dēnglù zhuàngtài): trạng thái đăng nhập.
  • 账户状态 (zhànghù zhuàngtài): trạng thái tài khoản.



权限 (quánxiàn) là quyền hạn; thẩm quyền; quyền được phép thực hiện một hành động hoặc truy cập một tài nguyên theo quy định.

  • Chữ Hán giản thể: 权限
  • Chữ Hán phồn thể: 權限
  • Pinyin: quánxiàn
  • Âm Hán Việt: Quyền hạn

Giải thích từng chữ Hán​

1. 权 / 權 (quán)​

  • Nghĩa:
    • quyền lực
    • quyền hạn
    • thẩm quyền
    • quyền quyết định
  • Âm Hán Việt: Quyền
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Mộc)
  • Tổng số nét:
    • Giản thể : 6 nét
    • Phồn thể : 22 nét

2. 限 (xiàn)​

  • Nghĩa:
    • giới hạn
    • hạn chế
    • phạm vi
  • Âm Hán Việt: Hạn
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster: (bộ Phụ, đứng bên trái)
  • Tổng số nét: 8 nét

Nghĩa của 权限​

权限 chỉ phạm vi quyền được cấp cho một cá nhân, bộ phận hoặc hệ thống để thực hiện một công việc nào đó.

Khái niệm này rất phổ biến trong:

  • Quản trị doanh nghiệp
  • Kế toán
  • Ngân hàng
  • Công nghệ thông tin
  • Hệ thống ERP
  • Phần mềm quản lý
  • Quản trị người dùng
Ví dụ:

  • 操作权限
    • quyền thao tác
  • 审批权限
    • quyền phê duyệt
  • 查询权限
    • quyền tra cứu
  • 管理权限
    • quyền quản trị
  • 用户权限
    • quyền của người dùng

Một số từ ghép thường gặp​

  • 用户权限 (yònghù quánxiàn): quyền người dùng.
  • 访问权限 (fǎngwèn quánxiàn): quyền truy cập.
  • 查看权限 (chákàn quánxiàn): quyền xem.
  • 编辑权限 (biānjí quánxiàn): quyền chỉnh sửa.
  • 操作权限 (cāozuò quánxiàn): quyền thao tác.
  • 管理权限 (guǎnlǐ quánxiàn): quyền quản trị.
  • 审批权限 (shěnpī quánxiàn): quyền phê duyệt.
  • 最高权限 (zuìgāo quánxiàn): quyền cao nhất.
  • 权限设置 (quánxiàn shèzhì): cài đặt quyền.
  • 权限管理 (quánxiàn guǎnlǐ): quản lý quyền.

Ví dụ​

  1. 您没有访问权限。
  • Nín méiyǒu fǎngwèn quánxiàn.
  • Bạn không có quyền truy cập.
  1. 请联系管理员开通权限。
  • Qǐng liánxì guǎnlǐyuán kāitōng quánxiàn.
  • Vui lòng liên hệ quản trị viên để được cấp quyền.
  1. 经理有审批权限。
  • Jīnglǐ yǒu shěnpī quánxiàn.
  • Giám đốc có quyền phê duyệt.
  1. 请检查用户权限设置。
  • Qǐng jiǎnchá yònghù quánxiàn shèzhì.
  • Vui lòng kiểm tra cài đặt quyền của người dùng.
  1. 财务人员只能查看相关数据,没有修改权限。
  • Cáiwù rényuán zhǐ néng chákàn xiāngguān shùjù, méiyǒu xiūgǎi quánxiàn.
  • Nhân viên tài chính chỉ có thể xem dữ liệu liên quan, không có quyền chỉnh sửa.
  1. 系统会根据不同岗位分配权限。
  • Xìtǒng huì gēnjù bùtóng gǎngwèi fēnpèi quánxiàn.
  • Hệ thống sẽ phân quyền theo từng vị trí công việc.

Phân biệt với các từ gần nghĩa​

  • 权限 (quánxiàn): quyền hạn, phạm vi quyền được cấp để thực hiện công việc hoặc truy cập hệ thống.
  • 权利 (quánlì): quyền lợi, quyền hợp pháp mà cá nhân hoặc tổ chức được hưởng.
  • 权力 (quánlì): quyền lực, quyền hành để quản lý hoặc ra quyết định.
  • 授权 (shòuquán): ủy quyền, cấp quyền cho người khác.

Ví dụ so sánh​

  • 我没有修改系统的权限
    • Wǒ méiyǒu xiūgǎi xìtǒng de quánxiàn.
    • Tôi không có quyền chỉnh sửa hệ thống.
  • 消费者享有合法权利
    • Xiāofèizhě xiǎngyǒu héfǎ quánlì.
    • Người tiêu dùng được hưởng các quyền hợp pháp.
  • 总经理拥有最终权力
    • Zǒngjīnglǐ yōngyǒu zuìzhōng quánlì.
    • Tổng giám đốc có quyền quyết định cuối cùng.
  • 公司已经授权他审批付款。
    • Gōngsī yǐjīng shòuquán tā shěnpī fùkuǎn.
    • Công ty đã ủy quyền cho anh ấy phê duyệt thanh toán.

有效期 là gì?​


  • Giản thể: 有效期
  • Phồn thể: 有效期
  • Pinyin: yǒuxiàoqī
  • Âm Hán Việt: Hữu hiệu kỳ
  • Loại từ: Danh từ

Nghĩa của 有效期​


有效期 có nghĩa là:


  • Thời hạn hiệu lực
  • Thời hạn có hiệu lực
  • Hạn sử dụng (đối với giấy tờ, chứng chỉ, thẻ, hợp đồng, thuốc, thực phẩm...)

Đây là khoảng thời gian mà một giấy tờ, tài liệu, sản phẩm hoặc quyền vẫn còn giá trị và được công nhận.


Ví dụ:


请检查证件的有效期。
Qǐng jiǎnchá zhèngjiàn de yǒuxiàoqī.
Vui lòng kiểm tra thời hạn hiệu lực của giấy tờ.

银行卡已经过了有效期。
Yínhángkǎ yǐjīng guò le yǒuxiàoqī.
Thẻ ngân hàng đã hết hạn hiệu lực.



Giải thích từng chữ Hán​


有 (yǒu)​


  • Nghĩa: có, sở hữu.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Âm Hán Việt: Hữu
  • Tổng số nét: 6

Ví dụ:


  • 有钱 yǒu qián: có tiền
  • 有时间 yǒu shíjiān: có thời gian
  • 有效 yǒuxiào: có hiệu lực, có hiệu quả



效 (xiào)​


  • Nghĩa: hiệu quả, hiệu lực, tác dụng.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Âm Hán Việt: Hiệu
  • Tổng số nét: 10

Ví dụ:


  • 效果 xiàoguǒ: hiệu quả
  • 有效 yǒuxiào: có hiệu lực, có hiệu quả
  • 无效 wúxiào: vô hiệu



期 (qī)​


  • Nghĩa: kỳ, thời kỳ, thời hạn.
  • Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster:
  • Âm Hán Việt: Kỳ
  • Tổng số nét: 12

Ví dụ:


  • 日期 rìqī: ngày tháng
  • 学期 xuéqī: học kỳ
  • 到期 dàoqī: đến hạn



Cách dùng 有效期​


1. 有效期 + 是……​


Ví dụ:


本证书的有效期是三年。
Běn zhèngshū de yǒuxiàoqī shì sān nián.
Thời hạn hiệu lực của chứng chỉ này là 3 năm.



2. 在有效期内​


Có nghĩa là trong thời hạn còn hiệu lực.


Ví dụ:


请在有效期内使用。
Qǐng zài yǒuxiàoqī nèi shǐyòng.
Vui lòng sử dụng trong thời hạn hiệu lực.

合同在有效期内。
Hétong zài yǒuxiàoqī nèi.
Hợp đồng vẫn còn trong thời hạn hiệu lực.



3. 超过/过了有效期​


Có nghĩa là quá hạn, hết hạn hiệu lực.


Ví dụ:


证件已经超过有效期。
Zhèngjiàn yǐjīng chāoguò yǒuxiàoqī.
Giấy tờ đã quá thời hạn hiệu lực.

驾驶证过了有效期。
Jiàshǐzhèng guò le yǒuxiàoqī.
Giấy phép lái xe đã hết hạn.



Một số cụm từ thông dụng​


  • 有效期内 yǒuxiàoqī nèi: trong thời hạn hiệu lực
  • 有效期外 yǒuxiàoqī wài: ngoài thời hạn hiệu lực
  • 超过有效期 chāoguò yǒuxiàoqī: quá hạn hiệu lực
  • 延长有效期 yáncháng yǒuxiàoqī: gia hạn thời hạn hiệu lực
  • 有效期限 yǒuxiào qīxiàn: thời hạn hiệu lực
  • 合同有效期 hétong yǒuxiàoqī: thời hạn hiệu lực của hợp đồng
  • 证书有效期 zhèngshū yǒuxiàoqī: thời hạn hiệu lực của chứng chỉ
  • 银行卡有效期 yínhángkǎ yǒuxiàoqī: thời hạn hiệu lực của thẻ ngân hàng



Ví dụ trong lĩnh vực ngân hàng và kế toán​


请确认银行卡的有效期。
Qǐng quèrèn yínhángkǎ de yǒuxiàoqī.
Vui lòng xác nhận thời hạn hiệu lực của thẻ ngân hàng.

信用卡已超过有效期。
Xìnyòngkǎ yǐ chāoguò yǒuxiàoqī.
Thẻ tín dụng đã hết hạn.

请在合同有效期内完成付款。
Qǐng zài hétong yǒuxiàoqī nèi wánchéng fùkuǎn.
Vui lòng hoàn thành việc thanh toán trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng.

数字证书的有效期为一年。
Shùzì zhèngshū de yǒuxiàoqī wéi yì nián.
Chứng thư số có thời hạn hiệu lực là một năm.



Phân biệt 有效期、截止日期 và 到期日​


有效期 (yǒuxiàoqī)​


  • Nghĩa: thời gian mà một giấy tờ, sản phẩm hoặc hợp đồng còn hiệu lực.
  • Đây là một khoảng thời gian.

Ví dụ:


护照的有效期是十年。
Hùzhào de yǒuxiàoqī shì shí nián.
Hộ chiếu có thời hạn hiệu lực là 10 năm.

截止日期 (jiézhǐ rìqī)​


  • Nghĩa: hạn chót, ngày cuối cùng để hoàn thành hoặc nộp một việc.
  • Đây là một mốc thời gian.

Ví dụ:


报名截止日期是七月十五日。
Bàomíng jiézhǐ rìqī shì qī yuè shíwǔ rì.
Hạn chót đăng ký là ngày 15 tháng 7.

到期日 (dàoqīrì)​


  • Nghĩa: ngày đáo hạn, ngày hết hiệu lực hoặc đến hạn thanh toán.
  • Đây cũng là một ngày cụ thể.

Ví dụ:


请查看贷款到期日。
Qǐng chákàn dàikuǎn dàoqīrì.
Vui lòng kiểm tra ngày đáo hạn của khoản vay.

Tóm tắt​


  • 有效期: thời hạn hiệu lực (một khoảng thời gian).
  • 截止日期: hạn chót (ngày cuối cùng để thực hiện một việc).
  • 到期日: ngày đáo hạn hoặc ngày hết hiệu lực (một ngày cụ thể).
 
Last edited:
Back
Top