• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Lớp Hán ngữ 2 online Bài 21 Trung Phương

生词

每 mei moi mỗi

早上 zaoshang tảo thượng buoi sang

半 ban bán nửa

起床 qichuang khởi sàng thuc day

床 chuang sàng giuong

早饭 zaofan tảo phạn ăn sáng

午饭 wufan ngọ phạn ăn trưa

晚饭 wanfan vãn phạn ăn tối

以后 yihou dĩ hậu sau đó

差 cha sai kém thiếu

分 fen phân phút

分钟 fenzhong phân trung

上课 shang ke thượng khóa lên lớp, đi học

上班 shang ban thượng đi làm

下课 xiake hạ khóa tan lớp

下班 xia ke tan sở

节 jie tiết tiết học

教室 jiaoshi giáo thất phòng hoc

操场 caoshang thao trường sân tập

锻炼 duanlian đoàn luyện rèn luyện

洗澡 xi zao tẩy tảo tắm rửa

洗 xi tẩy giặt

然后 ranhuo nhiên hậu sau đó

睡觉 shuijiao thụy giác

爬 pá bà trèo bò

门 men môn các

山 shan sơn núi

年级 nian ji niên cấp lớp học

出发 chufa xuất phát

前 qian tiền trước

集合jihe tập hợp

刻 ke khắc 15 phut

上车 shangche thượn xa lên xe

下车 xia che hạ xa xuống xe

准时 zhunshi chuẩn thời đúng giờ

带 dài đái mang đưa

2. 练习

现在几点?

现在八点一刻

你每天下午都去操场锻炼身体

我每天早上七点单起床,八点吃早饭,八点四十五去教室

晚上,我散散步,看看电视或者朋友一起聊聊天儿

你晚上几点睡觉

晚上你十一点半睡觉

5.

你明天什么几点起床?

我明天早上六点起床

你什么几点吃早饭?

几点半吃早饭

每天你们什么几点上课?

我们每天几点上课
 
生词

每 mei moi mỗi

早上 zaoshang tảo thượng buoi sang

半 ban bán nửa

起床 qichuang khởi sàng thuc day

床 chuang sàng giuong

早饭 zaofan tảo phạn ăn sáng => LÀ BỮA SÁNG

午饭 wufan ngọ phạn ăn trưa => LÀ BỮA TRƯA

晚饭 wanfan vãn phạn ăn tối => LÀ BỮA TỐI


以后 yihou dĩ hậu sau đó

差 cha sai kém thiếu

分 fen phân phút

分钟 fenzhong phân trung

上课 shang ke thượng khóa lên lớp, đi học

上班 shang ban thượng đi làm

下课 xiake hạ khóa tan lớp

下班 xia ke tan sở

节 jie tiết tiết học

教室 jiaoshi giáo thất phòng hoc

操场 caoshang thao trường sân tập

锻炼 duanlian đoàn luyện rèn luyện

洗澡 xi zao tẩy tảo tắm rửa

洗 xi tẩy giặt

然后 ranhuo nhiên hậu sau đó

睡觉 shuijiao thụy giác

爬 pá bà trèo bò

门 men môn các

山 shan sơn núi

年级 nian ji niên cấp lớp học

出发 chufa xuất phát

前 qian tiền trước

集合jihe tập hợp

刻 ke khắc 15 phut

上车 shangche thượn xa lên xe

下车 xia che hạ xa xuống xe

准时 zhunshi chuẩn thời đúng giờ

带 dài đái mang đưa

2. 练习

现在几点?

现在八点一刻

你每天下午都去操场锻炼身体

我每天早上七点单起床,八点吃早饭,八点四十五去教室

晚上,我散散步,看看电视或者朋友一起聊聊天儿 => 跟朋友一起聊天

你晚上几点睡觉

晚上你十一点半睡觉

5.

你明天什么几点起床?=> 你明天几天起床?

我明天早上六点起床

你什么几点吃早饭?=> 你几点吃早饭?

几点半吃早饭 => 七点半吃早饭

每天你们什么几点上课?=> 每天你们几点上课?

我们每天几点上课 => 我们每天七点上课

Em bôi vàng mấy câu trên rồi sửa lại, anh gõ tiếng trung lại rồi gửi em chấm bài ạ.
 
Back
Top