Giáo trình Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu Thầy Vũ livestream
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 19 tiếp tục chương trình đào tạo và giảng dạy trực tuyến khóa học tiếng Trung online cơ bản kết hợp với khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu do Thầy Vũ chủ nhiệm lớp và dạy theo giáo trình tiếng Trung ChineMaster quyển 1 cùng với sách giáo trình tiếng Trung công sở văn phòng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Các bạn học viên cần hết sức lưu ý việc học ngữ pháp tiếng Trung và từ vựng tiếng Trung nhé, nhất là các từ vựng tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề và mẫu câu tiếng Trung thông dụng và cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản được Thầy Vũ trình bày rất chi tiết trong mỗi video bài giảng trên lớp.
Trong lúc xem video giáo án dạy học trực tuyến của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ mà các bạn chưa hiểu bài ở đâu thì hãy trao đổi cùng Thầy Vũ trên forum diễn đàn tiếng Trung hoctiengtrungonline.org và website chinemaster.com cùng với trang web hoctiengtrung.tv và hoctiengtrungonline.com nhé.
Bên dưới là thông tin chi tiết giới thiệu về cuốn sách giáo trình tiếng Trung công sở và sách tiếng Trung văn phòng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Sách giáo trình tiếng Trung công sở ChineMaster
Các bạn chú ý ôn tập lại kiến thức của các bài giảng cũ trong link dưới nhé.
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 1
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 2
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 3
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 4
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 5
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 6
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 7
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 8
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 9
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 10
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 11
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 12
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 13
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 14
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 15
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 16
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 17
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 18
Để ứng dụng kiến thức vừa được học vào các tình huống giao tiếp thực tế thì các bạn cần trang bị thêm kiến thức về mảng order taobao 1688 tmall nữa nhé. Bên dưới là các từ vựng tiếng Trung về nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng không qua dịch vụ trung gian. Các bạn học luôn trong các link sau đây.
Từ vựng mua quần áo taobao 1688 tmall
Từ vựng phụ kiện thời trang taobao 1688 tmall
Từ vựng mua hàng taobao 1688 tmall
Từ vựng giày dép taobao 1688 tmall
Bạn nào muốn học tiếng Trung để order taobao 1688 tmall pinduoduo thì cần tham gia khóa học order taobao hay còn gọi là khóa học nhập hàng taobao nhé.
Khóa học Order Taobao 1688
Các bạn đang muốn học tiếng Trung để làm về lĩnh vực xuất nhập khẩu thì cần trang bị thêm kiến thức của khóa học tiếng Trung thương mại online nhé.
Khóa học tiếng Trung thương mại
Bạn nào ở quá xa thì hãy tham gia khóa học tiếng Trung online qua skype lớp 1 học viên hoặc là lớp nhiều học viên nhé.
Khóa học tiếng Trung online qua Skype
Các bạn học viên chú ý học từ vựng tiếng Trung cần phải kết hợp với luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
Ngày 30/5/2022 (Em Linh)
- 你们怎么这么热闹?nǐmen zěnme zhème rènao
- 你要买几瓶啤酒吗?nǐ yào mǎi jǐ píng píjiǔ
- 我要买两瓶啤酒 wǒ yào mǎi liǎng píng píjiǔ
- 最近你们去哪儿跑步?zuìjìn nǐmen cháng qù nǎr pǎobù
- 最近你常跟谁说话?zuìjìn nǐ cháng gēn shuí shuō huà
- 第一天上班你觉得怎么样?dì yì tiān nǐ juéde zěnmeyàng
- 第一天上班我觉得很累 dì yì tiān shàng bān wǒ juéde hěn lèi
- 这是第一次我做这个工作 zhè shì dì yí cì wǒ zuò zhège gōngzuò
- 我跟她说了很多次了 wǒ gēn tā shuō le hěn duō cì le
- 你觉得学汉语难吗?nǐ juéde xué hànyǔ nán ma
- 我觉得学汉语不太难 wǒ judéde xué hànyǔ bú tài nán
- 你想在哪儿照相?nǐ xiǎng zài nǎr zhào xiàng
- 你们需要最少五个职员 nǐmen xūyào zuì shǎo wǔ gè zhíyuán
- 你们需要几个小时?nǐmen xūyào jǐ gè xiǎoshí
- 我需要两个小时做这个工作 wǒ xūyào liǎng gè xiǎoshí zuò zhège gōngzuò
- 现在你的公司有网了吗?xiànzài nǐ de gōngsī yǒu wǎng le ma
- 每天你常上网看什么?měitiān nǐ cháng shàng wǎng kàn shénme
- 这几天我不常上网工作 zhè jǐ tiān wǒ bù cháng shàng wǎng gōngzuò
- 晚上我常上网看新闻 wǎnshàng wǒ cháng shàng wǎng kàn xīnwén
- 另外你还上网做什么?lìngwài nǐ hái shàng wǎng zuò shénme
- 我常上网查词典 wǒ cháng shàng wǎng chá cídiǎn
- 你看我的邮件了吗?nǐ kàn wǒ de yóujiàn le ma
- 你要聊什么问题?nǐ yào liáo shénme wèntí
- 你在这里工作多长时间了?nǐ zài zhèlǐ gongzuò duōcháng shíjiān le
- 他们都是公司的职员 tāmen dōu shì gōngsī de zhíyuán
- 这几天我的工作一直很忙 zhè jǐ tiān wǒ de gōngzuò yìzhí hěn máng
- 昨天我一直工作到晚上 zuótiān wǒ yì zhí gōngzuò dào wǎnshàng
- 我忘了老师的名字 wǒ wàng le lǎoshī de míngzi
- 你有老师的邮箱吗?nǐ yǒu lǎoshī de yóuxiāng ma
- 你给我发邮件吧 nǐ gěi wǒ fā yóujiàn ba
- 你给她找工作吧 nǐ gěi tā zhǎo gōngzuò ba
- 你公司的网站是什么?nǐ gōngsī de wǎngzhàn shì shénme
- 你先休息一会吧 nǐ xiān xiūxi yí huì ba
- 你急忙做什么?nǐ jímáng zuò shénme
- 每天她都急忙吃饭 měitiān tā dōu jímáng chī fàn
- 我想跟老师交朋友 wǒ xiǎng gēn lǎoshī jiāo péngyǒu
- 你交电话费了吗?nǐ jiāo diànhuà fèi le ma
Last edited: