- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,191
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Lớp luyện thi TOCFL 3 band B Quận Thanh Xuân Hà Nội Phường Khương Trung Ngã Tư Sở
Luyện thi TOCFL 3 band B Quận Thanh Xuân Bài 4 tiếp tục chương trình đào tạo chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL cấp tốc band B1 và band B2 theo lộ trình giảng dạy tiếng Trung bài bản và chuyên nghiệp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Trong giáo án livestream hôm nay ngày 27/1/2023 và cũng là ngày mồng 6 Tết Âm lịch Thầy Vũ hướng dẫn các bạn học viên nâng cao kỹ năng nghe hiểu và kỹ năng đọc hiểu thông qua hàng loạt bộ đề thi thử TOCFL band A1, đề thi thử TOCFL band A2 cho đến bộ đề thi thử TOCFL band B1 và TOCFL band B2. Các bạn hãy tập trung lắng nghe thật kỹ để tìm ra được đáp án chính xác nhé.
Trước khi học sang bài giảng hôm nay thì các bạn cần tranh thủ thời gian ôn tập lại kiến thức ngữ pháp TOCFL và từ vựng TOCFL từ bài 1 đến bài 3 trong link dưới đây đã nhé. Như vậy thì các bạn mới có thể tiến bộ vượt bậc.
Luyện thi TOCFL 3 band B Quận Thanh Xuân Bài 1
Luyện thi TOCFL 3 band B Quận Thanh Xuân Bài 2
Luyện thi TOCFL 3 band B Quận Thanh Xuân Bài 3
Bạn nào muốn được Thầy Vũ huấn luyện và đào tạo trong môi trường chuyên nghiệp theo lộ trình bài bản thì hãy liên hệ Thầy Vũ sớm nhé.
Thầy Vũ 090 468 4983 và đây cũng là số Zalo & Viber để thuận tiện cho các bạn trao đổi thông tin.
Trung tâm đào tạo tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân Hà Nội
- 穿裤子的人是我的朋友 chuān kùzi de rén shì wǒ de péngyǒu Người mặc quần là bạn của tôi
- 穿短裤的人是我的老师 chuān duǎnkù de rén shì wǒ de lǎoshī Người mặc quần đùi là cô giáo của tôi
- 我的朋友很矮 wǒ de péngyǒu hěn ǎi Bạn của tôi rất lùn
- 穿短裤的人最矮 chuān duǎn kù de rén zuì ǎi
- 现在我很渴 xiànzài wǒ hěn kě Bây giờ tôi rất khát
- 跑步以后我觉得很渴 pǎo bù yǐhòu wǒ juéde hěn kě Sau khi chạy bộ tôi cảm thấy rất khát
- 周末我常在公园里骑车 zhōumò wǒ cháng zài gōngyuán lǐ qí chē Cuối tuần tôi thường đi xe đạp ở trong công viên
- 房子旁边有什么?fángzi pángbiān yǒu shénme Bên cạnh nhà có cái gì?
- 我的姐姐是护士 wǒ de jiějie shì hùshi Chị gái của tôi là y tá
- 她在哪里工作?tā zài nǎlǐ gōngzuò Cô ta làm việc ở đâu?
- 我的老师在医院里工作 wǒ de lǎoshī zài yīyuàn lǐ gōngzuò Cô giáo của tôi làm việc trong bệnh viện
- 他们在上音乐课 tāmen zài shàng yīnyuè kè Bọn họ đang học lớp âm nhạc
- 她在学乐器 tā zài xué yuèqì Cô ta đang học nhạc cụ
- 你的兴趣是什么?nǐ de xìngqù shì shénme Sở thích của bạn là gì?
- 他们在报告计划 tāmen zài bàogào jìhuà Bọn họ đang báo cáo kế hoạch
- 卖照相机的店 mài zhàoxiàngjī de diàn Cửa hàng bán máy ảnh
- 请问卖照相机的店在哪儿?qǐngwèn mài zhàoxiàngjī de diàn zài nǎr Xin hỏi cửa hàng bán máy ảnh ở đâu?
- 餐厅在我的办公室楼下 cāntīng zài wǒ de bàngōngshì lóu xià Nhà ăn ở dưới tầng của văn phòng tôi
- 电影院在餐厅楼下 diànyǐng yuàn zài cāntīng lóu xià Rạp chiếu phim ở dưới tầng của nhà ăn
- 你新买的这条牛仔裤多少钱?nǐ xīn mǎi de zhè tiáo niúzǎikù duōshǎo qián Chiếc quần bò này bạn mới mua bao nhiêu tiền?
- 你觉得这件毛衣怎么样?nǐ juéde zhè jiàn máoyī zěnmeyàng Bạn cảm thấy chiếc áo len này như thế nào?
- 我的钱包在旅馆里 wǒ de qiánbāo zài lǚguǎn lǐ Ví tiền của tôi ở trong nhà nghỉ
- 邻居在吵架 línjū zài chǎo jià Hàng xóm đang cãi nhau
- 这个孩子很吵 zhège háizi hěn chǎo Đứa bé này rất quấy
- 请问经理在吗?qǐng wèn jīnglǐ zài ma Xin hỏi giám đốc có không?
- 我的办公室在电梯旁边 wǒ de bàngōngshì zài diàntī pángbiān Văn phòng của tôi ở bên cạnh thang máy.
- 墙上挂着一张画 qiáng shàng guà zhe yì zhāng huà Trên tường đang treo một bức tranh
Last edited: