Lớp luyện thi TOCFL 3 band B Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội
Luyện thi TOCFL 3 band B Quận Thanh Xuân Bài 5 tiếp tục lộ trình giảng dạy tiếng Trung Thầy Vũ luyện thi chứng chỉ TOCFL band B cho bạn Trang theo bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster quyển 6 và bộ đề thi thử TOCFL nghe hiểu & đọc hiểu. Toàn bộ nội dung giáo án bài giảng hôm nay đều được lưu trữ trong bài giảng này để thuận tiện cho các bạn học viên sau này có thể vào ôn tập lại kiến thức. Chỉ cần mở video lên là các bạn có thể hình dung và nhớ lại được toàn bộ kiến thức được học ở trên lớp, cực kỳ tiện lợi và nhanh chóng. Do đó, diễn đàn forum tiếng Trung ChineMaster có thể được ví như là thư viện học tiếng Trung online miễn phí dành cho cộng đồng người dân Việt Nam nói chung và cộng đồng dân tiếng Trung nói riêng.
Bạn nào muốn tham gia khóa đào tạo chứng chỉ ngoại ngữ TOCFL band A đến TOCFL Band C hay là luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp và HSKK sơ trung cao cấp thì hãy liên hệ sớm Thầy Vũ nhé. Hoặc là các bạn đăng ký luôn ngay trong link bên dưới.
Khóa học tiếng Trung TOCFL Hà Nội
Khóa học tiếng Trung TOCFL Quận Thanh Xuân
Để tiếp thu và lĩnh hội được toàn bộ trọng điểm ngữ pháp TOCFL band B và từ vựng TOCFL band B thì chúng ta cần nhanh chóng xem lại kiến thức trọng điểm từ bài giảng 1 đến bài giảng 4 trong link dưới nhé.
Luyện thi TOCFL 3 band B Quận Thanh Xuân Bài 1
Luyện thi TOCFL 3 band B Quận Thanh Xuân Bài 2
Luyện thi TOCFL 3 band B Quận Thanh Xuân Bài 3
Luyện thi TOCFL 3 band B Quận Thanh Xuân Bài 4
Từ vựng tiếng Trung về việc đóng gói hàng hóa
- Vận chuyển cẩn thận 小心搬运 xiǎoxīn bānyùn
- Kiện hàng miễn phí 捆包免费 kǔnbāo miǎnfèi
- Không được làm rơi 不可掉落 bùkě diàoluò
- Hàng loại mền 软货物 ruǎn huòwù
- Hàng loại cứng 硬货物 yìng huòwù
- Hàng dễ mục rữa 易腐烂货物 yì fǔlàn huòwù
- Hàng dễ cháy 易燃货物 Yì rán huòwù
- Hàng dạng lỏng 液体货物 yètǐ huòwù
- Hàng dạng khí 气体货物 qìtǐ huòwù
- Giữ thẳng 保持直立 bǎochí zhílì
- Giữ khô ráo 保持干燥 bǎochí gānzào
- Dùng dây bó lại 用绳捆 yòng shéngkǔn
- Đóng thành kiện 用捆包 yòng kǔnbāo
- Đóng gói trong thùng gõ 用木箱包装 yòng mù xiāng bāozhuāng
- Đóng gói trong thùng giấy 用纸箱包装 yòng zhǐxiāng bāozhuāng
- Đóng gói miễn phí 装箱免费 zhuāngxiāng miǎnfèi
- Đóng bao 用袋装 yòng dàizhuāng
- Đã có hiện tượng bị mốc 已有发霉现象 yǐ yǒu fāméi xiànxiàng
- Đã bị vỡ 已有破损 yǐ yǒu pòsǔn
- Đã bị ẩm 已受潮 yǐ shòucháo
- Cẩn thận đồ dễ vỡ 小心易碎 xiǎoxīn yì suì
- Bao bì xuất khẩu 出口用包装 chūkǒu yòng bāozhuāng
- 经理 / jīng lǐ / manager / Giám đốc
- 客人 / kè rén / guest / khách
- 同事 / tóng shì / colleague / đồng nghiệp
- 老板 / lǎo bǎn / boss / sếp
- 职员 / zhí yuán / staff member / nhân viên
- 前台 / qián tái / reception / tiếp tân
- 打印 / dǎ yìn / print / in, in ấn
- 秘书 / mì shū / secretary / thư ký
- 发传真 / fā chuán zhēn / send a fax / chuyển fax
- 发邮件 / fā yóu jiàn / send an e-mail / gửi e-mail
- 文件 / wén jiàn / file / văn kiện, tập tin
- 复印 / fù yìn / copy / copy
- 司机 / sī jī / driver / tài xế, lái xe
- 会议 / huì yì / meeting / hội nghị
- 办公室 / bàn gōng shì / office / phòng làm việc
- 打扫 / dǎ sǎo / clean / quét, scan
- 重要 / zhòng yào / important / quan trọng
- 上班 / shàng bān / go to work / đi làm
- 下班 / xià bān / leave work / tan ca
- 请假 / qǐng jiǎ / ask for leave / xin nghỉ phép
- 同意 / tóng yì / agree with / đồng ý
- 咖啡 / kā fēi /coffee / cà phê
- 公司 / gōng sī/company / công ty
- 加班 / jiā bān /work overtime / tăng ca
- 迟到 / chí dào /be late for / đến muộn
- 总经理(副总经理) / zǒng jīng lǐ (fù zǒng jīng lǐ ) /general manager(vice manager) / Tổng (phó tổng) giám đốc
- 开会时间 / kāi huì shí jiān /meeting time / thời gian họp
- 修打印机(传真机) / xiū dǎ yìn jī (chuán zhēn jī ) /repair printer(repair fax) / sửa máy in(máy fax)
- 做会议记录/ zuò huì yì jì lù / make a note of the meeting / ghi chép nội dung cuộc họp
- 来下办公室 / lái xià bàn gōng shì / come to the office / đến phòng làm việc
- 去下会议室 / qù xià huì yì shì / go to the meeting room / đi đến phòng hội nghị
- 资料室 / zī liào shì /reference room / phòng tư liệu
- 升职 / shēng zhí / promotion / thăng chức
- 加薪 / jiā xīn / pay raise / tăng lương
- 周六加班 / zhōu liù jiā bān /saturday overtime / cuối tuần tăng ca
- 发工资 / fā gōng zī /pay wages / phát tiền lương
- 发奖金 / fā jiǎng jīn / pay bonuses / phát tiền thưởng
- 饮水机 / yǐn shuǐ jī/water dispenser / máy đun nước
- 整理文件 / zhěng lǐ wén jiàn /organize files /sắp xếp văn kiện
- 经验丰富 / jīng yàn fēng fù /experienced /kinh nghiệm phong phú
- 团队精神 / tuán duì jīng shén /teamwork spirit / tinh thần làm việc nhóm
- 签合同 / qiān hé tóng /contract / ký hợp đồng
- 几点开会 / jǐ diǎn kāi huì/when shall the meeting begin /mấy giờ họp
- 会议结束了 / huì yì jié shù le /the meeting is over / cuộc họp kết thúc rồi
- 跟经理约好了/ gēn jīng lǐ yuē hǎo le /I have made an appointment with the manager / đã hẹn trước với giám đốc rồi
- 请一天假 / qǐng yī tiān jiǎ / ask for one-day leave / xin nghỉ một ngày phép
- 加两天班 / jiā liǎng tiān bān /two-day work overtime / tăng ca 2 ngày
- 工作做完了 / gōng zuò zuò wán le /the work is finished / công việc làm xong rồi
- 欢迎新同事 / huān yíng xīn tóng shì /welcome new colleagues / hoan nghênh đồng nghiệp mới
- 公司环境 / gōng sī huán jìng / working conditions / môi trường công ty
- 在哪个会议室开会 / zài nǎ gè huì yì shì kāi huì/which meeting room is the conference going to be held in / họp ở phòng hội nghị nào
- 电脑坏了 / diàn nǎo huài le /something is wrong with the computer / máy tính hỏng rồi
- 太累了 / tài lèi le /too tired / mệt quá
- 给我一次机会 / gěi wǒ yī cì jī huì/ give me one more chance / cho tôi một cơ hội
- 马上就下班了 / mǎ shàng jiù xià bān le /I shall leave work soon / sắp tan ca rồi
- 请您等一下 / qǐng nín děng yī xià / please wait for a moment / Xin ông(bà, anh, chị) đợi một chút
- 开了一上午的会 / kāi le yī shàng wǔ de huì /the meeting has lasted for a whole morning / họp cả một buổi sáng
Last edited: