• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Luyện thi TOCFL 3 band B Quận Thanh Xuân Bài 5

Lớp luyện thi TOCFL 3 band B Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội


Luyện thi TOCFL 3 band B Quận Thanh Xuân Bài 5 tiếp tục lộ trình giảng dạy tiếng Trung Thầy Vũ luyện thi chứng chỉ TOCFL band B cho bạn Trang theo bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster quyển 6 và bộ đề thi thử TOCFL nghe hiểu & đọc hiểu. Toàn bộ nội dung giáo án bài giảng hôm nay đều được lưu trữ trong bài giảng này để thuận tiện cho các bạn học viên sau này có thể vào ôn tập lại kiến thức. Chỉ cần mở video lên là các bạn có thể hình dung và nhớ lại được toàn bộ kiến thức được học ở trên lớp, cực kỳ tiện lợi và nhanh chóng. Do đó, diễn đàn forum tiếng Trung ChineMaster có thể được ví như là thư viện học tiếng Trung online miễn phí dành cho cộng đồng người dân Việt Nam nói chung và cộng đồng dân tiếng Trung nói riêng.



Bạn nào muốn tham gia khóa đào tạo chứng chỉ ngoại ngữ TOCFL band A đến TOCFL Band C hay là luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp và HSKK sơ trung cao cấp thì hãy liên hệ sớm Thầy Vũ nhé. Hoặc là các bạn đăng ký luôn ngay trong link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung TOCFL Hà Nội

Khóa học tiếng Trung TOCFL Quận Thanh Xuân

Để tiếp thu và lĩnh hội được toàn bộ trọng điểm ngữ pháp TOCFL band B và từ vựng TOCFL band B thì chúng ta cần nhanh chóng xem lại kiến thức trọng điểm từ bài giảng 1 đến bài giảng 4 trong link dưới nhé.

Luyện thi TOCFL 3 band B Quận Thanh Xuân Bài 1

Luyện thi TOCFL 3 band B Quận Thanh Xuân Bài 2

Luyện thi TOCFL 3 band B Quận Thanh Xuân Bài 3

Luyện thi TOCFL 3 band B Quận Thanh Xuân Bài 4

Từ vựng tiếng Trung về việc đóng gói hàng hóa
  1. Vận chuyển cẩn thận 小心搬运 xiǎoxīn bānyùn
  2. Kiện hàng miễn phí 捆包免费 kǔnbāo miǎnfèi
  3. Không được làm rơi 不可掉落 bùkě diàoluò
  4. Hàng loại mền 软货物 ruǎn huòwù
  5. Hàng loại cứng 硬货物 yìng huòwù
  6. Hàng dễ mục rữa 易腐烂货物 yì fǔlàn huòwù
  7. Hàng dễ cháy 易燃货物 Yì rán huòwù
  8. Hàng dạng lỏng 液体货物 yètǐ huòwù
  9. Hàng dạng khí 气体货物 qìtǐ huòwù
  10. Giữ thẳng 保持直立 bǎochí zhílì
  11. Giữ khô ráo 保持干燥 bǎochí gānzào
  12. Dùng dây bó lại 用绳捆 yòng shéngkǔn
  13. Đóng thành kiện 用捆包 yòng kǔnbāo
  14. Đóng gói trong thùng gõ 用木箱包装 yòng mù xiāng bāozhuāng
  15. Đóng gói trong thùng giấy 用纸箱包装 yòng zhǐxiāng bāozhuāng
  16. Đóng gói miễn phí 装箱免费 zhuāngxiāng miǎnfèi
  17. Đóng bao 用袋装 yòng dàizhuāng
  18. Đã có hiện tượng bị mốc 已有发霉现象 yǐ yǒu fāméi xiànxiàng
  19. Đã bị vỡ 已有破损 yǐ yǒu pòsǔn
  20. Đã bị ẩm 已受潮 yǐ shòucháo
  21. Cẩn thận đồ dễ vỡ 小心易碎 xiǎoxīn yì suì
  22. Bao bì xuất khẩu 出口用包装 chūkǒu yòng bāozhuāng
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Công ty và Văn phòng
  1. 经理 / jīng lǐ / manager / Giám đốc
  2. 客人 / kè rén / guest / khách
  3. 同事 / tóng shì / colleague / đồng nghiệp
  4. 老板 / lǎo bǎn / boss / sếp
  5. 职员 / zhí yuán / staff member / nhân viên
  6. 前台 / qián tái / reception / tiếp tân
  7. 打印 / dǎ yìn / print / in, in ấn
  8. 秘书 / mì shū / secretary / thư ký
  9. 发传真 / fā chuán zhēn / send a fax / chuyển fax
  10. 发邮件 / fā yóu jiàn / send an e-mail / gửi e-mail
  11. 文件 / wén jiàn / file / văn kiện, tập tin
  12. 复印 / fù yìn / copy / copy
  13. 司机 / sī jī / driver / tài xế, lái xe
  14. 会议 / huì yì / meeting / hội nghị
  15. 办公室 / bàn gōng shì / office / phòng làm việc
  16. 打扫 / dǎ sǎo / clean / quét, scan
  17. 重要 / zhòng yào / important / quan trọng
  18. 上班 / shàng bān / go to work / đi làm
  19. 下班 / xià bān / leave work / tan ca
  20. 请假 / qǐng jiǎ / ask for leave / xin nghỉ phép
  21. 同意 / tóng yì / agree with / đồng ý
  22. 咖啡 / kā fēi /coffee / cà phê
  23. 公司 / gōng sī/company / công ty
  24. 加班 / jiā bān /work overtime / tăng ca
  25. 迟到 / chí dào /be late for / đến muộn
  26. 总经理(副总经理) / zǒng jīng lǐ (fù zǒng jīng lǐ ) /general manager(vice manager) / Tổng (phó tổng) giám đốc
  27. 开会时间 / kāi huì shí jiān /meeting time / thời gian họp
  28. 修打印机(传真机) / xiū dǎ yìn jī (chuán zhēn jī ) /repair printer(repair fax) / sửa máy in(máy fax)
  29. 做会议记录/ zuò huì yì jì lù / make a note of the meeting / ghi chép nội dung cuộc họp
  30. 来下办公室 / lái xià bàn gōng shì / come to the office / đến phòng làm việc
  31. 去下会议室 / qù xià huì yì shì / go to the meeting room / đi đến phòng hội nghị
  32. 资料室 / zī liào shì /reference room / phòng tư liệu
  33. 升职 / shēng zhí / promotion / thăng chức
  34. 加薪 / jiā xīn / pay raise / tăng lương
  35. 周六加班 / zhōu liù jiā bān /saturday overtime / cuối tuần tăng ca
  36. 发工资 / fā gōng zī /pay wages / phát tiền lương
  37. 发奖金 / fā jiǎng jīn / pay bonuses / phát tiền thưởng
  38. 饮水机 / yǐn shuǐ jī/water dispenser / máy đun nước
  39. 整理文件 / zhěng lǐ wén jiàn /organize files /sắp xếp văn kiện
  40. 经验丰富 / jīng yàn fēng fù /experienced /kinh nghiệm phong phú
  41. 团队精神 / tuán duì jīng shén /teamwork spirit / tinh thần làm việc nhóm
  42. 签合同 / qiān hé tóng /contract / ký hợp đồng
  43. 几点开会 / jǐ diǎn kāi huì/when shall the meeting begin /mấy giờ họp
  44. 会议结束了 / huì yì jié shù le /the meeting is over / cuộc họp kết thúc rồi
  45. 跟经理约好了/ gēn jīng lǐ yuē hǎo le /I have made an appointment with the manager / đã hẹn trước với giám đốc rồi
  46. 请一天假 / qǐng yī tiān jiǎ / ask for one-day leave / xin nghỉ một ngày phép
  47. 加两天班 / jiā liǎng tiān bān /two-day work overtime / tăng ca 2 ngày
  48. 工作做完了 / gōng zuò zuò wán le /the work is finished / công việc làm xong rồi
  49. 欢迎新同事 / huān yíng xīn tóng shì /welcome new colleagues / hoan nghênh đồng nghiệp mới
  50. 公司环境 / gōng sī huán jìng / working conditions / môi trường công ty
  51. 在哪个会议室开会 / zài nǎ gè huì yì shì kāi huì/which meeting room is the conference going to be held in / họp ở phòng hội nghị nào
  52. 电脑坏了 / diàn nǎo huài le /something is wrong with the computer / máy tính hỏng rồi
  53. 太累了 / tài lèi le /too tired / mệt quá
  54. 给我一次机会 / gěi wǒ yī cì jī huì/ give me one more chance / cho tôi một cơ hội
  55. 马上就下班了 / mǎ shàng jiù xià bān le /I shall leave work soon / sắp tan ca rồi
  56. 请您等一下 / qǐng nín děng yī xià / please wait for a moment / Xin ông(bà, anh, chị) đợi một chút
  57. 开了一上午的会 / kāi le yī shàng wǔ de huì /the meeting has lasted for a whole morning / họp cả một buổi sáng
 
Last edited:
Back
Top