Lớp Luyện thi TOCFL Band B1 Thầy Vũ chủ nhiệm
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 11 là một trong hàng trăm video bài giảng cực kỳ quan trọng của khóa đào tạo chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL cấp 1 đến TOCFL cấp 6 của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Khóa học này Thầy Vũ sử dụng bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Các bạn chưa có đầy đủ sách vở tài liệu học tập thì hãy nhanh chóng liên hệ ngay Thầy Vũ để nhận nhé.
Trước khi học sang kiến thức mới thì kiến thức cũ từ bài 1 đến bài 10 là cực kỳ quạn trọng, bởi chúng là nền tảng thiết yếu để các bạn học viên tiếp tục nâng cao trình độ tiếng Trung lên tầm cao mới.
Bên dưới là toàn bộ link video bài giảng Thầy Vũ livestream từ bài 1 đến bài 10, các bạn hãy xem luôn và ngay nhé.
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 1
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 2
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 3
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 4
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 5
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 6
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 7
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 8
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 9
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 10
Các bạn xem video Thầy Vũ livestream giảng bài trên lớp mà chưa hiểu bài ở bất kỳ chỗ nào thì cần nhanh chóng đăng câu hỏi vào ngay trong forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Các bạn hãy tăng cường luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
Ngày 8/10/2022 (Em Trang em Hiếu)
- 这本汉语书一共有多少词汇?zhè běn hànyǔ shū yí gòng yǒu duōshǎo cí huì
- 你需要清楚汉语的语法结构 nǐ xūyào qīngchǔ hànyǔ de yǔfǎ jiégòu
- 汉语语法有固定的结构 hànyǔ yǔfǎ yǒu gùdìng de jiégòu
- 利益 lìyì
- 这是公司的整体利益 zhè shì gōngsī de zhěngtǐ lìyì
- 现在你帮我综合这些资料吧 xiànzài nǐ bāng wǒ zōnghé zhè xiē zīliào ba
- 你应该了解汉语的完整语法结构 nǐ yīnggāi liǎojiě hànyǔ de wánzhěng yǔfǎ jiégòu
- 教程 jiàochéng
- 汉语教程 hànyǔ jiàochéng
- 你的学校在用什么汉语教程? Nǐ de xuéxiào zài yòng shénme hànyǔ jiàochéng
- 汉语教程中有很多寓言故事 hànyǔ jiàochéng zhōng yǒu hěn duō yùyán gùshì
- 我家在喂养一群猫 wǒ jiā zài wèiyǎng yì qún māo
- 动物园 dòngwù yuán
- 周末我们去动物园看猴子吧 zhōumò wǒmen qù dòngwùyuán kàn hóuzi ba
- 你家喂养什么宠物吗?nǐ jiā wèiyǎng shénme chǒngwù ma
- 他们相处很好 tāmen xiāngchǔ hěn hǎo
- 今天老师的表情不太好 jīntiān lǎoshī de biǎoqíng bú tài hǎo
- 奇怪 qíguài
- 我看她的表情和行为很奇怪 wǒ kàn tā de biǎoqíng hé xíngwéi hěn qíguài
- 你需要先了解对方的需求 nǐ xūyào xiān liǎojiě duìfāng de xūqiú
- 每天你常吃蔬菜吗?měitiān nǐ cháng chī shūcài ma
- 库存 kùcún
- 你的库存里还有粮食吗? Nǐ de kùcún lǐ hái yǒu liángshí ma
- 这就是家庭的意义 zhè jiù shì jiātíng de yì yì
- 这是公司的财产 zhè shì gōngsī de cáichǎn
- 你们想了解越南人的消费习惯吗?nǐmen xiǎng liǎojiě yuènán rén de xiāofèi xíguàn ma
- 消费者 xiāofèizhě
- 节省时间 jiéshěng shíjiān
- 劳动 láodòng
- 劳动力 láodònglì
- 这个方法可以节省很多公司的劳动力 zhège fāngfǎ kěyǐ jiéshěng hěn duō gōngsī de láodònglì
- 公司的劳动力有一定的限制 gōngsī de láodòng lì yǒu yí dìng de xiànzhì
- 每天你吃猪肉还是牛肉?měitiān nǐ chī zhūròu háishì niúròu
- 老师的学生很调皮 lǎoshī de xuéshēng hěn tiáopí
- 我家的孩子们很淘气 wǒ jiā de háizimen hěn táoqì
- 橡树 xiàngshù
- 我常用橡子来喂猴子 wǒ cháng yòng xiàngzi lái wèi hóuzi
- 这是我们劳动的果实 zhè shì wǒmen láodòng de guǒshí
- 库存里的粮食不足用一个月 kùcún lǐ de liángshí bù zú yòng yí gè yuè
- 一颗橡子 yì kē xiàngzi
- 用这个方法解决问题倒是好办法 yòng zhège fāngfǎ jiějué wèntí dào shì hǎo bànfǎ
- 她似乎明白了我的意思 tā sìhū míngbái le wǒ de yìsi
- 今天我吃了很多亏 jīntiān wǒ chī le hěn duō kuī
- 盈亏 yíng kuī
- 这月她做生意亏了 zhè yuè tā zuò shēngyì kuī le
- 亏损 kuīsǔn
- 亏本 kuī běn
- 支付 zhīfù
- 支付方式 zhīfù fāngshì
- 你们想用什么支付方式?nǐmen xiǎng yòng shénme zhīfù fāngshì
- 我的心情很安慰 wǒ de xīnqíng hěn ānwèi
- 你的话使老师的心情安慰 nǐ de hà shǐ lǎoshī de xīnqíng ānwèi
- 她的心情不好,你去安慰她吧 tā de xīnqíng bù hǎo, nǐ qù ānwèi tā ba
- 要不 yào bù = 要不然 yào bù rán
- 地铁 dì tiě
- 你可以坐地铁到公司,要不你可以坐出租车到公司 nǐ kěyǐ zuò dìtě dào gōngsī, yào bù nǐ kěyǐ zuò chūzūchē dào gōngsī
Last edited: