• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Tiếng Trung Thương mại Quyển 2 Bài 7 Uyển Vy

打算
 
你的打算是什么。
我不懂你的领域
毕业以后,你 打算做 什么领域的工作
 
明天你有什么打算
 
你打算在哪儿工作
 
你打算什么时候结婚。
 
你常去健身房吗
 
一个星期你去健身饭几次
 
一个星期你去健身房几次
 
你常去健身吗
 
你常运动吗。
请你运动一下, 不要老坐在一个地方
 
你喜欢什么运动
 
锻炼身体
 
我常去健身房锻炼身体
 
最近你常锻炼身体吗
 
我们去游泳吧
 
在各项运动我最喜欢游泳
 
在各项运动当中,我最喜欢游泳 zài gè xiàng yùndòng dāng zhōng, wǒ zuì xǐhuān yóuyǒng
 
我朋友的节目在电视上直播,快开电视机吧。

我们公司的这个广告什么时候在电视上广播?

如今经年人 都比喜欢上网更听广播电台

交通情况在大城市越来越差。

在胡志明市的堵车情况一天比一天更坏。

按你公司的业务范围,你应该将办公司设在胡志明市。

他回国的以来,我没见看他。

在各越南的大城市当中,胡志明市有最发展的经济。

由于冠状病毒,在各领域业务当中,旅游业被最影响的。

为什么你这么粗心,手机被偷了,怎么办?

按她广泛的知识,未来她会当一个好展望的领导。

你营业在做什么业务范围?

有业务的领导不要多说,只要决定得正确,行动得坚定。
 
Back
Top