• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung Bệnh tật

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề các loại Bệnh tật Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung Bệnh tật là chủ đề từ vựng tiếng Trung online tiếp theo của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được chia sẻ trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineseMaster của trung tâm tiếng Trung ChineMaster ChineseHSK Quận Thanh Xuân Hà Nội. Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Bệnh tật được ứng dụng thực tiễn rất nhiều trong công việc và cuộc sống hàng ngày, đặc biệt là các bạn nào đang làm trong ngành Y tế thì mảng từ vựng tiếng Trung này sẽ hỗ trợ bạn rất nhiều.

Chinese Master hay còn gọi là ChineMaster hoặc ChineseHSK, là kênh học tiếng Trung online miễn phí lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineseMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Bệnh tật


Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách tiếng Trung ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Bệnh tật được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung về Bệnh tật Tác giả Nguyễn Minh Vũ
  1. 疾病 (jíbìng) - Bệnh tật
  2. 发热 (fārè) - Sốt
  3. 咳嗽 (késòu) - Ho
  4. 流感 (liúgǎn) - Cảm cúm, cúm
  5. 感冒 (gǎnmào) - Cảm lạnh
  6. 头痛 (tóutòng) - Đau đầu
  7. 肚子痛 (dùzitòng) - Đau bụng
  8. 喉咙痛 (hóulóngtòng) - Đau họng
  9. 呼吸困难 (hūxīkùnnán) - Khó thở
  10. 过敏 (guòmǐn) - Dị ứng
  11. 高血压 (gāoxuèyā) - Huyết áp cao
  12. 糖尿病 (tángniàobìng) - Tiểu đường
  13. 癌症 (áizhèng) - Ung thư
  14. 心脏病 (xīnzàngbìng) - Bệnh tim
  15. 中风 (zhòngfēng) - Đột quỵ
  16. 腹泻 (fùxiè) - Tiêu chảy
  17. 便秘 (biànmì) - Táo bón
  18. 鼻塞 (bísè) - Nghẹt mũi
  19. 肺炎 (fèiyán) - Viêm phổi
  20. 病毒 (bìngdú) - Virus
  21. 细菌 (xìjūn) - Vi khuẩn
  22. 寄生虫 (jìshēngchóng) - Giun sán
  23. 传染病 (chuánrǎnbìng) - Bệnh lây nhiễm
  24. 免疫系统 (miǎnyìxìtǒng) - Hệ thống miễn dịch
  25. 症状 (zhèngzhuàng) - Triệu chứng
  26. 诊断 (zhěnduàn) - Chẩn đoán
  27. 治疗 (zhìliáo) - Điều trị
  28. 手术 (shǒushù) - Phẫu thuật
  29. 药物 (yàowù) - Thuốc
  30. 医生 (yīshēng) - Bác sĩ
  31. 护士 (hùshì) - Y tá
  32. 体温 (tǐwēn) - Nhiệt độ cơ thể
  33. 血压 (xiěyā) - Huyết áp
  34. 血糖 (xiětáng) - Đường huyết
  35. 血液循环 (xiěyèxúnhuán) - Tuần hoàn máu
  36. 退烧药 (tuìshāoyào) - Thuốc hạ sốt
  37. 抗生素 (kàngshēngsù) - Kháng sinh
  38. 预防接种 (yùfángjiēzhòng) - Tiêm phòng
  39. 保健 (bǎojiàn) - Chăm sóc sức khỏe
  40. 康复 (kāngfù) - Hồi phục
  41. 皮疹 (pízhěn) - Nổi mẩn
  42. 过敏性鼻炎 (guòmǐnxìng bíyán) - Viêm mũi dị ứng
  43. 失眠 (shīmián) - Mất ngủ
  44. 精神分裂症 (jīngshén fēnlièzhèng) - Tâm thần phân liệt
  45. 焦虑 (jiāolǜ) - Lo âu
  46. 抑郁症 (yìyùzhèng) - Trầm cảm
  47. 高烧 (gāoshāo) - Sốt cao
  48. 感染 (gǎnrǎn) - Nhiễm trùng
  49. 肠道感染 (chángdào gǎnrǎn) - Nhiễm trùng đường ruột
  50. 中耳炎 (zhōng'ěryán) - Viêm tai giữa
  51. 颈椎病 (jǐngzhuībìng) - Bệnh cột sống cổ
  52. 关节炎 (guānjiéyán) - Viêm khớp
  53. 痛风 (tòngfēng) - Gút
  54. 乳腺癌 (rǔxiàn'ái) - Ung thư vú
  55. 前列腺炎 (qiánlièxiànyán) - Viêm tuyến tiền liệt
  56. 痔疮 (zhìchuāng) - Trĩ
  57. 胃溃疡 (wèikuìyáng) - Loét dạ dày
  58. 肝炎 (gānyán) - Viêm gan
  59. 肾炎 (shènyán) - Viêm thận
  60. 糖尿肾病 (tángniàoshènbìng) - Bệnh thận đường
  61. 贫血 (pínxiě) - Thiếu máu
  62. 骨折 (gǔzhé) - Gãy xương
  63. 脑震荡 (nǎozhèndàng) - Sống não
  64. 癫痫 (diānxián) - Động kinh
  65. 中暑 (zhòngshǔ) - Nắng nóng
  66. 高血脂 (gāoxuèzhì) - Mỡ máu cao
  67. 心绞痛 (xīnjiǎotòng) - Đau thắt ngực
  68. 痛经 (tòngjīng) - Đau kinh
  69. 胰腺炎 (yíxiàn yán) - Viêm tụy
  70. 淋巴结炎 (línbājié yán) - Viêm nút huyết
  71. 血栓 (xiěshuān) - Huyết khối
  72. 自闭症 (zìbìzhèng) - Tự kỷ
  73. 多囊卵巢综合症 (duōnáng luǎncháo zōnghé zhèng) - Hội chứng buồng trứng đa nang
  74. 运动神经元病 (yùndòng shénjīngyuán bìng) - Bệnh motor neuron
  75. 皮肤炎 (pífū yán) - Viêm da
  76. 小儿麻痹症 (xiǎoér mábìzhèng) - Bệnh bại liệt ở trẻ em
  77. 脑瘤 (nǎolíu) - U não
  78. 颈椎病 (jǐngzhuī bìng) - Bệnh cột sống cổ
  79. 白内障 (báinèizhàng) - Đục thủy tinh thể
  80. 结肠炎 (jiécháng yán) - Viêm đại tràng
  81. 糖尿病性神经病变 (tángniàobìng xìng shénjīng bìngbiàn) - Biến chứng thần kinh do đái tháo đường
  82. 眩晕 (xuànyùn) - Chóng mặt
  83. 过敏性皮炎 (guòmǐnxìng pífū yán) - Viêm da dị ứng
  84. 哮喘 (xiāochuǎn) - Hen suyễn
  85. 气管炎 (qìguǎn yán) - Viêm ống khí
  86. 牙龈炎 (yágèn yán) - Viêm nướu
  87. 青光眼 (qīngguāngyǎn) - Bệnh tăng áp thấp nhãn
  88. 肺气肿 (fèiqìzhǒng) - Phình phổi
  89. 风湿性关节炎 (fēngshīxìng guānjiéyán) - Viêm khớp dạng thấp
  90. 甲状腺功能亢进症 (jiǎzhuàngxiàn gōngnéng kàngjìn zhèng) - Tăng hoạt động giảm chức năng tuyến giáp
  91. 妊娠糖尿病 (rènshēn tángniàobìng) - Đái tháo đường thai kỳ
  92. 肺结核 (fèijiéhé) - Lao phổi
  93. 肺癌 (fèi'ái) - Ung thư phổi
  94. 胰腺癌 (yíxiàn'ái) - Ung thư tụy
  95. 骨髓炎 (gǔsuǐyán) - Viêm tủy xương
  96. 梅毒 (méidú) - Bệnh lậu
  97. 艾滋病 (àizībìng) - HIV/AIDS
  98. 贝克特氏杆菌 (bèikètèshì gǎnjūn) - Vi khuẩn cổ họng
  99. 炭疽 (tànjū) - Bệnh than đen
  100. 白血病 (báixuèbìng) - Leukemia
  101. 脑膜炎 (nǎomóyán) - Viêm màng não
  102. 牙周病 (yázhōubìng) - Bệnh nướu
  103. 胃癌 (wèi'ái) - Ung thư dạ dày
  104. 肾功能不全 (shèn gōngnéng bùquán) - Suy thận
  105. 类风湿关节炎 (lèifēngshī guānjiéyán) - Viêm khớp dạng thấp
  106. 儿童麻痹症 (értóng mábìzhèng) - Bệnh bại liệt ở trẻ em
  107. 乳癌 (rǔ'ái) - Ung thư vú
  108. 胆结石 (dǎn jiéshí) - Sỏi mật
  109. 老年痴呆症 (lǎonián chīdāi zhèng) - Alzheimer
  110. 脑卒中 (nǎo zúzhòng) - Đột quỵ não
  111. 肺气肿 (fèi qìzhǒng) - Phình phổi
  112. 痰液 (tán yè) - Đờm
  113. 胃溃疡 (wèi kuìyáng) - Loét dạ dày
  114. 肺栓塞 (fèi shuānsè) - Tắc nghẽn động mạch phổi
  115. 眼底病变 (yǎn dǐ bìngbiàn) - Biến chứng đáy mắt
  116. 脊柱侧弯 (jǐzhù cèwān) - Cột sống cong
  117. 病态肥胖 (bìngtài féipàng) - Béo phì bệnh lý
  118. 甲状腺肿大 (jiǎzhuàngxiàn zhǒngdà) - Phì đại tuyến giáp
  119. 泌尿系结石 (bìniàoxì jiéshí) - Sỏi niệu đạo
  120. 脑积水 (nǎo jīshuǐ) - Nước não
  121. 老年病 (lǎoniánbìng) - Bệnh lão suyễn
  122. 精神病 (jīngshénbìng) - Tâm thần bệnh
  123. 耳聋 (ěrlóng) - Điếc
  124. 小儿感冒 (xiǎoér gǎnmào) - Cảm lạnh ở trẻ em
  125. 泌尿道感染 (mìniàodào gǎnrǎn) - Nhiễm trùng đường tiểu
  126. 肠梗阻 (chánggěngzǔ) - Tắc nghẽn ruột
  127. 心理障碍 (xīnlǐ zhàng'ài) - Rối loạn tâm lý
  128. 感觉障碍 (gǎnjué zhàng'ài) - Rối loạn giác quan
  129. 睡眠障碍 (shuìmián zhàng'ài) - Rối loạn giấc ngủ
  130. 免疫缺陷病毒 (miǎnyì quēxiàn bìngdú) - HIV
  131. 血友病 (xiěyǒubìng) - Hội chứng đông máu
  132. 儿童多动症 (értóng duōdòngzhèng) - Tăng động ở trẻ em
  133. 半身不遂 (bànshēnbùsuí) - Nửa cơ thể tê liệt
  134. 病毒性肝炎 (bìngdúxìng gānyán) - Viêm gan do virus
  135. 病毒性腹泻 (bìngdúxìng fùxiè) - Tiêu chảy do virus
  136. 心律失常 (xīnlǜ shīcháng) - Rối loạn nhịp tim
  137. 神经病 (shénjīngbìng) - Bệnh thần kinh
  138. 吞咽困难 (tūnyàn kùnnán) - Khó nuốt
  139. 风湿病 (fēngshībìng) - Viêm khớp dạng thấp
  140. 慢性阻塞性肺病 (mànxìng zǔsèxìng fèibìng) - Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính
  141. 狂犬病 (kuángquǎnbìng) - Bệnh dại
  142. 偏头痛 (piāntóutòng) - Đau nửa đầu
  143. 痛风性关节炎 (tòngfēngxìng guānjiéyán) - Viêm khớp gút
  144. 牛皮癣 (niúpíxuǎn) - Nấm da
  145. 睡病 (shuìbìng) - Narcolepsy
  146. 淋巴瘤 (línbāliú) - Ung thư lymphoma
  147. 红斑狼疮 (hóngbān lángchuāng) - Lupus
  148. 转移性癌症 (zhuǎnyíxìng áizhèng) - Ung thư di căn
  149. 脑血栓 (nǎo xuèsuǎn) - Xuất huyết não
  150. 静脉曲张 (jìngmài qūzhāng) - Vỡ tĩnh mạch
  151. 睾丸炎 (gāowán yán) - Viêm tinh hoàn
  152. 子宫肌瘤 (zǐgōng jīliú) - U cơ tử cung
  153. 白塞氏病 (báisèshì bìng) - Bệnh Behcet
  154. 结膜炎 (jiémó yán) - Viêm niêm mạc mắt
  155. 肋间神经痛 (lèijiān shénjīngtòng) - Đau thần kinh ở giữa xương sườn
  156. 低血糖 (dī xiětáng) - Đường huyết thấp
  157. 荨麻疹 (qiánmázǐ) - Nổi mề đay
  158. 痴呆 (chīdāi) - Mất trí nhớ
  159. 眼球震颤 (yǎnqiú zhènzhàn) - Rung động cơ mắt
  160. 糖尿病性视网膜病变 (tángniàobìng xìng shìwǎngmó bìngbiàn) - Biến chứng mạch máu mắt do tiểu đường
  161. 胰岛素抵抗 (yídǎosù dǐkàng) - Kháng insulin
  162. 肝硬化 (gān yìnghuà) - Xơ gan
  163. 胆囊炎 (dǎnnáng yán) - Viêm túi mật
  164. 淋巴细胞增生 (línbā xìbāo zēngshēng) - Tăng sinh tế bào lymph
  165. 产后抑郁症 (chǎnhòu yìyù zhèng) - Trầm cảm sau sinh
  166. 颞叶癫痫 (niè yè diānxián) - Động kinh thái thảo
  167. 颅内出血 (lú nèi chūxiě) - Xuất huyết trong sọ
  168. 皮质腺机能减退 (pízhì xiàn jīnéng jiǎntuì) - Yếu tố tuyến thượng thận
  169. 睡眠呼吸暂停综合症 (shuìmián hūxī zàntíng zònghé zhèng) - Hội chứng ngưng thở khi ngủ
  170. 胰岛素依赖型糖尿病 (yídǎosù yīlài xíng tángniàobìng) - Đái tháo đường insulin-dependent
  171. 脑脊髓炎 (nǎo jísuǐ yán) - Viêm nủy sống
  172. 病毒性心肌炎 (bìngdúxìng xīnjīyán) - Viêm cơ tim do virus
  173. 淋巴结结核 (línbājié jiéhé) - Lao niêm mạc hạch
  174. 肾积水 (shèn jīshuǐ) - Thủy thũng thận
  175. 消化性溃疡 (xiāohuà xìng kuìyáng) - Loét dạ dày do tiêu hóa
  176. 膀胱炎 (pángguāng yán) - Viêm bàng quang
  177. 筋膜炎 (jīnmó yán) - Viêm màng cơ
  178. 间质性肺病 (jiànzhìxìng fèibìng) - Bệnh phổi tác động tận thể
  179. 胸膜炎 (xiōngmó yán) - Viêm màng phổi
  180. 青少年精神分裂症 (qīngshàonián jīngshén fēnlièzhèng) - Động kinh ở thanh thiếu niên
  181. 胰岛功能失调 (yídǎo gōngnéng shītiáo) - Rối loạn chức năng tuyến tụy
  182. 心脏衰竭 (xīnzàng shuāijié) - Suy tim
  183. 抑郁症 (yìyù zhèng) - Trầm cảm
  184. 喉癌 (hóu'ái) - Ung thư họng
  185. 乳腺增生 (rǔxiàn zēngshēng) - Tăng sinh tuyến vú
  186. 睡眠呼吸暂停 (shuìmián hūxī zàntíng) - Ngưng thở khi ngủ
  187. 子宫颈糜烂 (zǐgōng jǐng měilàn) - Viêm cổ tử cung
  188. 膝关节炎 (xī guānjié yán) - Viêm khớp đầu gối
  189. 脑供血不足 (nǎo gòngxiě bùzú) - Thiếu máu cung cấp cho não
  190. 胃食管反流病 (wèi shíguǎn fǎnliú bìng) - Bệnh trào ngược dạ dày thực quản
  191. 气胸 (qìxiōng) - Thủy thũng khí
  192. 心房颤动 (xīnfáng chàndòng) - Rung nhĩ
  193. 泌尿道结石 (mìniàodào jiéshí) - Sỏi niệu đạo
  194. 儿童脑瘫 (értóng nǎotān) - Bại liệt não ở trẻ em
  195. 老年斑 (lǎoniánbān) - Tàn nhang
  196. 小儿多动症 (xiǎoér duōdòngzhèng) - Hội chứng tăng động ở trẻ em
  197. 病毒性心包炎 (bìngdúxìng xīnbāoyán) - Viêm màng ngoại tim do virus
  198. 膀胱癌 (pángguāng'ái) - Ung thư bàng quang
  199. 脑动脉瘤 (nǎo dòngmài lóu) - U huyết mạch não
  200. 肠道炎症 (chángdào yánzhèng) - Viêm ruột
  201. 腹膜炎 (fùmó yán) - Viêm màng bụng
  202. 食道癌 (shídào'ái) - Ung thư thực quản
  203. 颈椎间盘突出 (jǐngzhuī jiān pán túchū) - Trượt đĩa đệm cột sống cổ
  204. 支气管炎 (zhīqìguǎn yán) - Viêm phế quản
  205. 恶心 (ěxīn) - Buồn nôn
  206. 痰 (tán) - Đờm
  207. 瘫痪 (tānhuàn) - Tàn tật
  208. 硬皮病 (yìngpíbìng) - Bệnh cứng da
  209. 血红蛋白病 (xiěhóngdànbǎi bìng) - Bệnh hồng cầu
  210. 肾病综合症 (shènbìng zònghé zhèng) - Hội chứng bệnh thận
  211. 乙型肝炎 (yǐxíng gānyán) - Viêm gan B
  212. 脊椎骨折 (jǐzhuī gǔzhé) - Gãy xương cột sống
  213. 肌肉萎缩 (jīròu wěisuō) - Suy giảm cơ
  214. 脑膜炎 (nǎomó yán) - Viêm màng não
  215. 副鼻窦炎 (fù bí dòng yán) - Viêm xoang
  216. 脑出血 (nǎo chūxiě) - Xuất huyết não
  217. 老年痴呆 (lǎonián chīdāi) - Alzheimer ở người già
  218. 肾病 (shènbìng) - Bệnh thận
  219. 甲状腺癌 (jiǎzhuàngxiàn'ái) - Ung thư tuyến giáp
  220. 老年黄斑变性 (lǎonián huángbān biàn xìng) - Sự biến đổi vùng vàng ở người già
  221. 突发性耳聋 (tūfāxìng ěrlóng) - Điếc bất ngờ
  222. 消化性溃疡 (xiāohuà xìng kuìyáng) - Loét dạ dày
  223. 筋肉疼痛 (jīnròu téngtòng) - Đau cơ
  224. 胆囊结石 (dǎnnáng jiéshí) - Sỏi túi mật
  225. 咳痰 (ké tán) - Ho có đờm
  226. 中耳炎 (zhōngěr yán) - Viêm tai giữa
  227. 前列腺癌 (qiánlièxiàn'ái) - Ung thư tuyến tiền liệt
  228. 嗓音嘶哑 (sǎngyīn sīyā) - Âm thanh thì thầm
  229. 牙齿龋坏 (yáchǐ qūhuài) - Sâu răng
  230. 肾囊肿 (shèn náng zhòng) - U túi thận
  231. 血糖异常 (xiětáng yìcháng) - Đường huyết không bình thường
  232. 冠心病 (guānxīnbìng) - Bệnh đau tim mạch
  233. 精神分裂 (jīngshén fēnliè) - Phân liệt tâm thần
  234. 肝病 (gānbìng) - Bệnh gan
  235. 卵巢癌 (luǎncháo'ái) - Ung thư buồng trứng
  236. 唇裂 (chúnliè) - Nứt môi
  237. 卵巢囊肿 (luǎncháo náng zhòng) - U túi buồng trứng
  238. 结核病 (jiéhé bìng) - Bệnh lao
  239. 乙型病毒性肝炎 (yǐxíng bìngdúxìng gānyán) - Viêm gan B do virus
  240. 梅核气 (méihéqì) - Sốt siêu vi
  241. 脑中风 (nǎo zhōngfēng) - Đột quỵ
  242. 肺动脉高压 (fèi dòngmài gāoyā) - Áp lực cao trong động mạch phổi
  243. 嗜铬细胞瘤 (shì gè xìbāo liú) - U thượng thận
  244. 结缔组织病 (jiédì zǔzhī bìng) - Bệnh tổ chức liên kết
  245. 胃病 (wèibìng) - Bệnh dạ dày
  246. 肾功能衰竭 (shèn gōngnéng shuāijié) - Suy thận
  247. 肝脏疾病 (gānzàng jíbìng) - Bệnh gan
  248. 胰腺疾病 (yíxiàn jíbìng) - Bệnh tụy
  249. 白细胞减少症 (báixìbāo jiǎnshǎo zhèng) - Thiếu máu trắng
  250. 前列腺增生 (qiánlièxiàn zēngshēng) - Tăng sinh tuyến tiền liệt
  251. 晕厥 (yūnjué) - Hoa mắt, ngất xỉu
  252. 血栓 (xiěsuǎn) - Huyết khối
  253. 甲状腺功能亢进症 (jiǎzhuàngxiàn gōngnéng kàngjìn zhèng) - Tăng hoạt động tuyến giáp
  254. 脑肿瘤 (nǎo zhǒngliú) - U não
  255. 结节性动脉炎 (jiéjié xìng dòngmài yán) - Viêm động mạch theo từng đốt
  256. 风湿性心脏病 (fēngshīxìng xīnzàng bìng) - Viêm cơ tim dạng thấp
  257. 青光眼 (qīngguāngyǎn) - Mù mắt do áp lực nước mắt cao
  258. 心绞痛 (xīn jiǎotòng) - Đau thắt ngực
  259. 多囊肾 (duōnáng shèn) - Thận nhiều nang
  260. 血小板减少症 (xiěxiǎobǎn jiǎnshǎo zhèng) - Thiếu máu tiểu cầu
  261. 甲状腺功能减退 (jiǎzhuàngxiàn gōngnéng jiǎntuì) - Thiếu hoạt động tuyến giáp
  262. 心肌梗塞 (xīnjī gěngsè) - Infarctus
  263. 糖尿病性视网膜病变 (tángniàobìng xìng shìwǎngmó bìngbiàn) - Biến đổi mạch máu mắt do tiểu đường
  264. 早泄 (zǎoxiè) - Xuất tinh sớm
  265. 乙肝 (yǐgān) - Viêm gan B
  266. 间歇性失忆 (jiànxiē xìng shīyì) - Mất trí nhớ tạm thời
  267. 帕金森病 (pàjīnsēnbìng) - Bệnh Parkinson
  268. 皮炎 (píyán) - Viêm da
  269. 脊髓灰质炎 (jǐsuǐ huīzhì yán) - Nhiễm trùng tủy sống
  270. 淋病 (lìnbìng) - Bệnh lậu
  271. 椎间盘突出 (zhuījiān pán túchū) - Trượt đĩa đệm cột sống
  272. 红斑狼疮 (hóngbān lángchuāng) - Bệnh lupus
  273. 肌萎缩性侧索硬化症 (jī wěisuō xìng cèsuǒ yìnghuà zhèng) - ALS - Suy giảm cơ
  274. 鼻窦炎 (bídòng yán) - Viêm xoang
  275. 疟疾 (yuèjí) - Sốt rét
  276. 皮肤癌 (pífū'ái) - Ung thư da
  277. 唇癌 (chún'ái) - Ung thư môi
  278. 糖尿病性神经病变 (tángniàobìng xìng shénjīng bìngbiàn) - Biến đổi thần kinh do tiểu đường
  279. 妇科疾病 (fùkē jíbìng) - Bệnh phụ khoa
  280. 病理性骨折 (bìnglǐxìng gǔzhé) - Gãy xương do yếu tố bệnh lý
  281. 甲状腺肿 (jiǎzhuàngxiàn zhǒng) - U tuyến giáp
  282. 腰椎间盘突出 (yāozhuī jiān pán túchū) - Trượt đĩa đệm cột sống thắt lưng
  283. 血压升高 (xiěyā shēnggāo) - Tăng huyết áp
  284. 高尿酸血症 (gāo niàosuān xuèzhèng) - Tăng axit uric trong máu
  285. 心脏瓣膜病 (xīnzàng bàn mó bìng) - Bệnh van tim
  286. 乙肝携带者 (yǐgān xiédài zhě) - Người mang virus viêm gan B
  287. 肾结石 (shèn jiéshí) - Sỏi thận
  288. 儿童病毒性感冒 (értóng bìngdúxìng gǎnmào) - Cảm lạnh do virus ở trẻ em
  289. 眼底病变 (yǎndǐ bìngbiàn) - Biến chứng mắt đáy
  290. 血栓形成 (xiěsuǎn xíngchéng) - Hình thành huyết khối
  291. 肠梗阻 (cháng gěngzǔ) - Tắc nghẽn ruột
  292. 膝关节骨折 (xī guānjié gǔzhé) - Gãy xương đầu gối
  293. 血友病 (xiěyǒubìng) - Bệnh hội chứng máu còn gọi là hemophilia
  294. 乳腺炎 (rǔxiàn yán) - Viêm tuyến vú
  295. 肾脏病变 (shènzàng bìngbiàn) - Biến đổi bệnh thận
  296. 病理性骨折 (bìnglǐxìng gǔzhé) - Gãy xương do bệnh lý
  297. 肺结核 (fèi jiéhé) - Bệnh lao phổi
  298. 失聪 (shīcōng) - Mất thính giác
  299. 恶性肿瘤 (èxìng zhǒngliú) - Ung thư ác tính
  300. 肺气肿 (fèiqì zhǒng) - Phình phổi
  301. 卵巢疾病 (luǎncháo jíbìng) - Bệnh buồng trứng
  302. 高脂血症 (gāozhī xuèzhèng) - Tăng chất béo trong máu
  303. 恶性贫血 (èxìng pínxiě) - Thiếu máu ác tính
  304. 肝性脑病 (gān xìng nǎobìng) - Nhiễm độc tố gan
  305. 妊娠糖尿病 (rènshēn tángniàobìng) - Tiểu đường thai kỳ
  306. 气管炎 (qìguǎn yán) - Viêm phế quản
  307. 脑震荡 (nǎo zhèndàng) - Chấn động não
  308. 唇腭裂 (chún'è liè) - Nứt hở môi và ẩm thực
  309. 淋巴结肿大 (línbājié zhǒngdà) - Sưng lên các nút hạch
  310. 喉咙痛 (hóulóng tòng) - Đau họng
  311. 血浆病 (xiějiàng bìng) - Hội chứng máu đông
  312. 眼睑炎 (yǎnjiǎn yán) - Viêm mi mắt
  313. 血糖不稳定 (xiětáng bù wěndìng) - Đường huyết không ổn định
  314. 骨髓炎 (gǔsuǐ yán) - Viêm tủy xương
  315. 摄护腺炎 (shèhùxiàn yán) - Viêm tuyến tiền liệt
  316. 高脂血症 (gāozhī xuèzhèng) - Tăng cholesterol trong máu
  317. 腮腺炎 (sāixiàn yán) - Viêm tuyến nước bọt
  318. 小儿腮腺炎 (xiǎoér sāixiàn yán) - Viêm tuyến nước bọt ở trẻ em
  319. 癫痫发作 (diānxián fāzuò) - Cơn động kinh
  320. 唇颚裂 (chún'è liè) - Nứt hở môi và hàm
  321. 泌尿系结石 (bìniàoxì jiéshí) - Sỏi đường tiểu
  322. 血友病 (xiěyǒubìng) - Bệnh hội chứng máu
  323. 甲状腺机能亢进症 (jiǎzhuàngxiàn jīnéng kàngjìn zhèng) - Tăng hoạt động tuyến giáp
  324. 癫痫持续状态 (diānxián chíxù zhuàngtài) - Trạng thái động kinh liên tục
  325. 硬皮病 (yìngpí bìng) - Bệnh cứng da
  326. 结节性红斑 (jiéjié xìng hóngbān) - Viêm nhiễm đỏ do nốt
  327. 牙周病 (yázhōubìng) - Bệnh nướu răng
  328. 慢性阻塞性肺病 (màn xìng zǔsè xìng fèi bìng) - Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính
  329. 痴呆症 (chīdāi zhèng) - Bệnh mất trí nhớ
  330. 冠状动脉疾病 (guānzhuàng dòngmài jíbìng) - Bệnh động mạch mạch vành
  331. 腰椎间盘突出 (yāozhuī jiān pán túchū) - Trượt đĩa đệm cột sống
  332. 小儿流感 (xiǎoér liúgǎn) - Cảm cúm ở trẻ em
  333. 甲状腺功能亢进症 (jiǎzhuàngxiàn jīnéng kàngjìn zhèng) - Tăng hoạt động tuyến giáp
  334. 瘢痕疙瘩 (bānhéngēda) - Sẹo
  335. 肾病综合症 (shèn bìng zōnghé zhèng) - Hội chứng tổng hợp thận
  336. 脂肪肝 (zhīfánggān) - Xơ gan
  337. 胃炎 (wèiyán) - Viêm dạ dày
  338. 贫血 (pínxuè) - Thiếu máu
  339. 脑脊髓炎 (nǎo jǐsuǐ yán) - Viêm tủy sống
  340. 感染性关节炎 (gǎnrǎn xìng guānjiéyán) - Viêm khớp nhiễm trùng
  341. 肝硬化 (gānyìnghuà) - Xơ gan
  342. 牙齿敏感 (yáchǐ mǐngǎn) - Răng nhạy cảm
  343. 白癜风 (báidiànfēng) - Bạch biến phong
  344. 腿部静脉曲张 (tuǐbù jìngmài qūzhāng) - Giãn tĩnh mạch chân
  345. 乳房纤维瘤 (rǔfáng xiānwéi liú) - U tuyến vú
  346. 睡眠呼吸暂停综合症 (shuìmián hūxī zàntíng zōnghé zhèng) - Hội chứng ngừng thở khi ngủ
  347. 疱疹 (pàozhěn) - Herpes
  348. 甲亢 (jiǎkàng) - Tăng hoạt động tuyến giáp
  349. 高胆固醇 (gāo dǎngùchún) - Cholesterol cao
  350. 肺动脉高压 (fèi dòngmài gāoyā) - Áp lực cao ở động mạch phổi
  351. 脊髓损伤 (jǐsuǐ sǔnshāng) - Thương tổn tủy sống
  352. 前列腺炎 (qiánlièxiàn yán) - Viêm tuyến tiền liệt
  353. 多囊肾 (duōnángshèn) - Thận nhiễm nang
  354. 淋巴细胞瘤 (línbā xìbāo liú) - U tế bào lymph
  355. 耳聋 (ěrlóng) - Mất thính giác
  356. 咽喉炎 (yānhóu yán) - Viêm họng
  357. 红斑狼疮 (hóngbān lángchuāng) - SLE (bệnh lupus)
  358. 高血糖 (gāoxuètáng) - Đường huyết cao
  359. 失禁 (shījìn) - Mất kiểm soát điều tiết
  360. 帕金森病 (pàjīnsēn bìng) - Bệnh Parkinson
  361. 淋病 (línbìng) - Bệnh lậu
  362. 眼底出血 (yǎndǐ chūxiě) - Chảy máu ở đáy mắt
  363. 心力衰竭 (xīnlì shuāijì) - Suy tim
  364. 咳嗽 (késou) - Ho
  365. 肾脏疾病 (shènzàng jíbìng) - Bệnh thận
  366. 结膜炎 (jiémó yán) - Viêm mắt mạch
  367. 淋巴瘤 (línbā liú) - U tuyến lymphoma
  368. 血液透析 (xuèyè tòuxí) - Lọc máu
  369. 脑血栓 (nǎo xuèsuǎn) - Viêm mạch máu não
  370. 慢性疼痛 (màn xìng téngtòng) - Đau mạn tính
  371. 脊柱侧凸 (jǐzhù cètū) - Cột sống cong về bên
  372. 气管病变 (qìguǎn bìngbiàn) - Biến đổi đường hô hấp
  373. 病毒性感冒 (bìngdúxìng gǎnmào) - Cảm cúm do virus
  374. 小儿骨折 (xiǎoér gǔzhé) - Gãy xương ở trẻ em
  375. 胰腺囊肿 (yíxiàn náng zhòng) - U túi tụy
  376. 脑缺血 (nǎo quēxuè) - Thiếu máu não
  377. 肾小管疾病 (shèn xiǎoguǎn jíbìng) - Bệnh ống thận nhỏ
  378. 白带异常 (báidài yìcháng) - Dịch âm đạo bất thường
  379. 肌无力症 (jī wúlì zhèng) - Bệnh liệt cơ
  380. 脊柱裂 (jǐzhù liè) - Nứt cột sống
  381. 肾上腺瘤 (shènshàngxiàn liú) - U tuyến thượng thận
  382. 老年性黄斑变性 (lǎoniánxìng huángbān biàn xìng) - Biến đổi mạc đen do tuổi già
  383. 小儿白血病 (xiǎoér báixuèbìng) - Leukemia ở trẻ em
  384. 痛风性关节炎 (tòngfēngxìng guānjiéyán) - Viêm khớp do gút
  385. 甲状腺功能减退 (jiǎzhuàngxiàn jīnéng jiǎntuì) - Thiếu hoạt động tuyến giáp
  386. 急性肾炎 (jíxìng shènyán) - Viêm thận cấp
  387. 咽炎 (yān yán) - Viêm họng
  388. 心包积液 (xīnbāo jīyè) - Chất nước trong túi tim
  389. 白细胞增多症 (báixìbāo zēngduō zhèng) - Tăng số lượng bạch cầu
  390. 耳鸣 (ěrmíng) - Ù tai
  391. 子宫颈癌 (zǐgōngjǐng'ái) - Ung thư cổ tử cung
  392. 肾小管坏死 (shèn xiǎoguǎn huàisǐ) - Tử vong ống thận nhỏ
  393. 病毒性肠胃炎 (bìngdúxìng chángwèiyán) - Viêm dạ dày ruột do virus
  394. 慢性鼻炎 (màn xìng bí yán) - Viêm mũi mạn tính
  395. 痰液栓塞 (tányè shuānsè) - Tắc nghẽn bằng nước đờm
  396. 头晕 (tóuyūn) - Chói lọi
  397. 结节性甲状腺肿 (jiéjié xìng jiǎzhuàngxiàn zhǒng) - U tuyến giáp đặc chủng
  398. 乙肝病毒携带者 (yǐgān bìngdú xiédài zhě) - Người mang virus viêm gan B
  399. 胸腔积液 (xiōngqiāng jīyè) - Chất nước trong khoang ngực
  400. 甲状腺亢进 (jiǎzhuàngxiàn kàngjìn) - Tăng hoạt động tuyến giáp
  401. 老年性关节炎 (lǎoniánxìng guānjiéyán) - Viêm khớp ở người già
  402. 脑损伤 (nǎo sǔnshāng) - Thương tổn não
  403. 糖尿病性肾病 (tángniàobìng xìng shènbìng) - Bệnh thận do tiểu đường
  404. 眩晕 (xuànyùn) - Hoa mắt
  405. 精神分裂症 (jīngshén fēnliè zhèng) - Rối loạn tâm thần chia rẽ
  406. 脑膜炎 (nǎo mó yán) - Viêm màng não
  407. 肌肉萎缩 (jīròu wěisuō) - Suy thoái cơ bắp
  408. 胃穿孔 (wèi chuānkǒng) - Đục lỗ dạ dày
  409. 甲状腺功能亢进 (jiǎzhuàngxiàn jīnéng kàngjìn) - Tăng hoạt động tuyến giáp
  410. 肾功能衰竭 (shèn jīnéng shuāijì) - Suy thận
  411. 风湿病 (fēngshī bìng) - Bệnh viêm khớp
  412. 高温症 (gāowēnzhèng) - Sốt nhiệt đới
  413. 胰岛素依赖病 (yídǎosù yīlài bìng) - Bệnh phụ thuộc insulin
  414. 严重急性呼吸综合症 (yánzhòng jíxìng hūxī zōnghé zhèng) - SARS (Hội chứng hô hấp cấp tính nặng)
  415. 嗓子痛 (sǎngzitòng) - Đau họng
  416. 泌尿系结石 (mìniào xì jiéshí) - Sỏi tiểu đường
  417. 脑膜瘤 (nǎo mó liú) - U màng não
  418. 结膜病毒感染 (jiémó bìngdú gǎnrǎn) - Nhiễm virus niêm mạc
  419. 冠状病毒 (guānzhuàng bìngdú) - Coronavirus
  420. 高胆固醇症 (gāo dǎngùchún zhèng) - Hypercholesterolemia
  421. 疱疹病毒 (pàozhěn bìngdú) - Herpes simplex virus
  422. 精神病 (jīngshén bìng) - Rối loạn tâm thần
  423. 甲状腺炎 (jiǎzhuàngxiàn yán) - Viêm tuyến giáp
  424. 血栓形成 (xuèsuǎn xíngchéng) - Hình thành cục máu
  425. 结缔组织疾病 (jiédì zǔzhī jíbìng) - Bệnh liên kết mô
  426. 头疼 (tóuténg) - Đau đầu
  427. 腰肌劳损 (yāojī láosǔn) - Căng thẳng cơ thể dưới
  428. 耳鼻喉科疾病 (ěrbíhóu kē jíbìng) - Bệnh tai mũi họng
  429. 血友病 (xuèyǒubìng) - Hội chứng đa hoá huyết
  430. 胰岛素抵抗症 (yídǎosù dǐkàng zhèng) - Kháng insulin
  431. 中耳感染 (zhōngěr gǎnrǎn) - Nhiễm trùng tai giữa
  432. 病毒性肺炎 (bìngdúxìng fèiyán) - Viêm phổi do virus
  433. 非酒精性脂肪肝 (fēi jiǔjīngxìng zhīfáng gān) - Nhiễm mỡ gan không do rượu
  434. 甲减 (jiǎ jiǎn) - Thiếu giáp
  435. 失明 (shīmíng) - Mất khả năng nhìn
  436. 妇科疾病 (fùkē jíbìng) - Bệnh phụ nữ
  437. 脑瘫 (nǎo tān) - Bại não
  438. 高脂血症 (gāozhī xuèzhèng) - Hyperlipidemia
  439. 非酒精性肝炎 (fēi jiǔjīngxìng gānyán) - Viêm gan không do rượu
  440. 风湿症 (fēngshī zhèng) - Bệnh thấp khớp
  441. 小儿腹泻 (xiǎoér fùxiè) - Tiêu chảy ở trẻ em
  442. 青光眼 (qīngguāngyǎn) - Glaucoma
  443. 心脏病 (xīnzàng bìng) - Bệnh tim
  444. 淋巴结肿大 (línbā jié zhǒngdà) - Sưng lên các nút cổ
  445. 脑卒中 (nǎo cùzhòng) - Đột quỵ não
  446. 高脂饮食 (gāozhī yǐnshí) - Chế độ ăn giàu chất béo
  447. 肌肉疼痛 (jīròu téngtòng) - Đau cơ
  448. 高胆红素血症 (gāo dǎnhóngsù xuèzhèng) - Tăng bilirubin trong máu
  449. 老年病 (lǎonián bìng) - Bệnh của người già
  450. 小儿手足口病 (xiǎoér shǒuzúkǒu bìng) - Bệnh tay chân miệng ở trẻ em
  451. 老年糖尿病 (lǎonián tángniàobìng) - Tiểu đường ở người già
  452. 甲状腺结节 (jiǎzhuàngxiàn jiéjié) - U tuyến giáp
  453. 淋巴细胞白血病 (línbā xìbāo báixuèbìng) - Bạch cầu lymphoma
  454. 脑炎 (nǎo yán) - Viêm não
  455. 胰岛素分泌不足 (yídǎosù fēnmì bùzú) - Thiếu insulin
  456. 结肠癌 (jiécháng'ái) - Ung thư đại trực tràng
  457. 乳糜泻 (rǔmíxiè) - Lỵ lợn
  458. 高钙血症 (gāogài xuèzhèng) - Hypercalcemia
  459. 结节性硬化症 (jiéjié xìng yìnghuà zhèng) - Bệnh bạch cầu xơ
  460. 高铁血症 (gāotiě xuèzhèng) - Hemochromatosis
  461. 脂肪肝 (zhīfáng gān) - Nhiễm mỡ gan
  462. 甲状腺功能亢进症 (jiǎzhuàngxiàn jīnéng kàngjìn zhèng) - Bệnh tăng hoạt động tuyến giáp
  463. 哮喘病 (xiāochuǎn bìng) - Bệnh hen suyễn
  464. 高血脂症 (gāoxuèzhī zhèng) - Hyperlipidemia
  465. 膝关节置换术 (xī guānjié zhìhuàn shù) - Phẫu thuật thay thế khớp đầu gối
  466. 肺结核 (fèi jiéhé) - Lao phổi
  467. 感染性心内膜炎 (gǎnrǎn xìng xīn nèimó yán) - Viêm màng nhĩ do nhiễm trùng
  468. 脑震荡 (nǎo zhèndàng) - Chấn thương não
  469. 神经性厌食症 (shénjīngxìng yànshí zhèng) - Rối loạn ăn kiêng dưỡng
  470. 多发性硬化症 (duōfāxìng yìnghuà zhèng) - Sclerosis đa nang
  471. 小儿先天性心脏病 (xiǎoér xiāntiānxìng xīnzàng bìng) - Bệnh tim bẩm sinh ở trẻ em
  472. 妇科炎症 (fùkē yánzhèng) - Viêm nhiễm phụ khoa
  473. 肾脏功能不全 (shènzàng jīnéng bùquán) - Suy thận
  474. 痴呆症 (chīdāi zhèng) - Mất trí nhớ
  475. 大肠息肉症 (dàcháng xīróu zhèng) - Polyp đại tràng
  476. 淋巴瘤 (línbā liú) - U lymphoma
  477. 高甘油三酯血症 (gāo gānyóu sānzhǐ xuèzhèng) - Hypertriglyceridemia
  478. 疼痛管理 (téngtòng guǎnlǐ) - Quản lý đau
  479. 小儿癫痫 (xiǎoér diānxián) - Động kinh ở trẻ em
  480. 脑动脉瘤 (nǎo dòngmài liú) - U động mạch não
  481. 大肠炎 (dàcháng yán) - Viêm đại tràng
  482. 鼻炎 (bí yán) - Viêm mũi
  483. 脑出血 (nǎo chūxiě) - Đột quỵ não
  484. 痛风 (tòngfēng) - Gout
  485. 高血脂 (gāoxuèzhī) - Mỡ máu cao
  486. 病毒性感冒 (bìngdúxìng gǎnmào) - Cảm lạnh do virus
  487. 哮喘发作 (xiāochuǎn fāzuò) - Cơn hen suyễn
  488. 肝脏病变 (gānzàng bìngbiàn) - Biến đổi gan
  489. 淋巴细胞增生症 (línbā xìbāo zēngshēng zhèng) - Hội chứng tăng sinh tế bào lymph
  490. 慢性阻塞性肺疾病 (màn xìng zǔsè xìng fèi jíbìng) - Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính
  491. 慢性咳嗽 (màn xìng késhù) - Ho mãn tính
  492. 肝纤维化 (gān xiānwéihuà) - Xơ gan
  493. 咳嗽 (késhù) - Ho
  494. 肠炎 (chángyán) - Viêm ruột
  495. 眼底病变 (yǎndǐ bìngbiàn) - Biến đổi nền mắt
  496. 感觉障碍 (gǎnjué zhàng'ài) - Rối loạn cảm giác
  497. 肝脓肿 (gān nóngzhòng) - U mủ gan
  498. 红斑狼疮 (hóngbān lángchuāng) - Viêm khớp dạng tự miễn
  499. 结肠炎 (jiécháng yán) - Viêm ruột đại tràng
  500. 慢性肾炎 (màn xìng shènyán) - Viêm thận mãn tính
  501. 痛风性关节炎 (tòngfēng xìng guānjiéyán) - Viêm khớp gout
  502. 外伤性脑损伤 (wàishāngxìng nǎo sǔnshāng) - Chấn thương não do tổn thương bên ngoại
  503. 血栓闭塞性脑梗死 (xuèsuǎn bìsè xìng nǎo gěngsǐ) - Đột quỵ mạch máu não do huyết khối
  504. 心肌梗塞 (xīnjī gěngsè) - Nhồi máu cơ tim
  505. 肺动脉高压 (fèi dòngmài gāoyā) - Tăng áp mạch phổi
  506. 高钾血症 (gāo jiǎ xuèzhèng) - Hyperkalemia
  507. 乳腺病变 (rǔxiàn bìngbiàn) - Biến đổi tuyến vú
  508. 肠易激综合症 (cháng yì jī zōnghé zhèng) - Hội chứng ruột kích thích
  509. 肾功能不全 (shèn jīnéng bùquán) - Suy thận
  510. 儿童哮喘 (értóng xiāochuǎn) - Hen suyễn ở trẻ em
  511. 肝衰竭 (gān shuāijié) - Suy gan
  512. 肾积水 (shèn jīshuǐ) - Tăng nước thận
  513. 疟疾 (nüèjí) - Sốt rét
  514. 鼻窦炎 (bídòuyán) - Viêm xoang
  515. 结节性动脉炎 (jiéjié xìng dòngmài yán) - Viêm mạch động tĩnh
  516. 甲状腺功能减退症 (jiǎzhuàngxiàn jīnéng jiǎntuì zhèng) - Hạ hoạt động tuyến giáp
  517. 婴儿窒息症候群 (yīng'ér zhìxī zhèng hòuqún) - Hội chứng ngạt trẻ sơ sinh
  518. 中暑 (zhòngshǔ) - Say nắng
  519. 结缔组织病 (jiédì zǔzhī bìng) - Bệnh liên kết mô
  520. 意识障碍 (yìshí zhàng'ài) - Rối loạn ý thức
  521. 冠状动脉搭桥手术 (guānzhuàng dòngmài dāqiáo shǒushù) - Phẫu thuật cầu mạch động mạch
  522. 感染性心内膜炎 (gǎnrǎn xìng xīn nèimó yán) - Viêm màng nội tim nhiễm trùng
  523. 骨关节炎 (gǔ guānjié yán) - Viêm khớp xương
  524. 腹腔镜手术 (fùqiāng jìng shǒushù) - Phẫu thuật tiểu khí quản
  525. 小儿脑瘫 (xiǎoér nǎotān) - Bại não ở trẻ em
  526. 肺部感染 (fèi bù gǎnrǎn) - Nhiễm trùng phổi
  527. 胆管结石 (dǎn guǎn jiéshí) - Sỏi ống mật
  528. 肾小球疾病 (shèn xiǎoqiú jíbìng) - Bệnh thận cầu nhỏ
  529. 白塞病 (báisāi bìng) - Bệnh Behcet
  530. 肝损伤 (gān sǔnshāng) - Tổn thương gan
  531. 前庭神经炎 (qiántíng shénjīng yán) - Viêm dây thần kinh lồng mũi
  532. 心肌炎 (xīnjī yán) - Viêm cơ tim
  533. 耳病 (ěr bìng) - Bệnh tai
  534. 胆固醇过高 (dǎn gùchún guògāo) - Cholesterol cao
  535. 小儿哮喘 (xiǎoér xiāochuǎn) - Hen suyễn ở trẻ em
  536. 老年痴呆症 (lǎonián chīdāi zhèng) - Alzheimer ở người già
  537. 脊髓灰质炎 (jǐsuǐ huīzhì yán) - Viêm xơ hồng cầu tủy sống
  538. 中耳炎 (zhōng'ěr yán) - Viêm tai giữa
  539. 肌无力症 (jī wúlì zhèng) - Bệnh liệt sức
  540. 慢性淋巴细胞白血病 (màn xìng línbā xìbāo báixuèbìng) - Leukemia lympho tế bào mãn tính
  541. 婴儿窒息综合症 (yīng'ér zhìxī zōnghé zhèng) - Hội chứng ngạt trẻ sơ sinh
  542. 慢性肝炎 (màn xìng gānyán) - Viêm gan mãn tính
  543. 脑梗死 (nǎo gěngsǐ) - Đột quỵ não
  544. 腰椎间盘突出 (yāozhuī jiān pán túchū) - Đĩa đệm cột sống lưng trồi lên
  545. 慢性胰腺炎 (màn xìng yíxiàn yán) - Viêm tụy mãn tính
  546. 痴呆症 (chīdāi zhèng) - Mất trí nhớ, mất trí tuệ
  547. 慢性胃炎 (màn xìng wèiyán) - Viêm dạ dày mãn tính
  548. 血小板减少症 (xuèxiǎobǎn jiǎnshǎo zhèng) - Thiếu máu cơ học
  549. 结节性甲状腺肿 (jiéjié xìng jiǎzhuàngxiàn zhǒng) - U tuyến giáp đa nang
  550. 乳腺瘤 (rǔxiàn liú) - U tuyến vú
  551. 血栓形成 (xuèsuǎn xíngchéng) - Hình thành huyết khối
  552. 肝腹水 (gān fùshuǐ) - Tăng nước bụng do gan
  553. 小儿痉挛性癫痫 (xiǎoér jìngluán xìng diānxián) - Động kinh co giật ở trẻ em
  554. 冠状动脉粥样硬化 (guānzhuàng dòngmài zhōuyàng yìnghuà) - Xơ cứng động mạch
  555. 胆道闭锁 (dǎndào bìsuǒ) - Tắc nghẽn đường mật
  556. 血液透析 (xuèyè tòuxī) - Lọc máu
  557. 心房扑动 (xīnfáng pūdòng) - Rung nhĩ
  558. 白血病细胞 (báixuèbìng xìbāo) - Tế bào bạch cầu
  559. 脑外伤 (nǎo wàishāng) - Chấn thương ngoại vi
  560. 反流性食管炎 (fǎnliú xìng shíguǎn yán) - Viêm thực quản do trào ngược
  561. 子宫内膜异位症 (zǐgōng nèimó yìwèi zhèng) - Buồng trứng nằm ngoài tử cung
  562. 慢性喉炎 (màn xìng hóuyán) - Viêm họng mãn tính
  563. 痛风性肾病 (tòngfēng xìng shènbìng) - Bệnh thận do gout
  564. 乙肝病毒携带者 (yǐgān bìngdú xiédài zhě) - Người mang theo virus viêm gan B
  565. 重症肌无力 (zhòngzhèng jī wúlì) - Bệnh liệt sức nặng
  566. 肺炎球菌感染 (fèiyán qiújūn gǎnrǎn) - Nhiễm trùng bởi vi khuẩn Pneumococcus
  567. 结膜下出血 (jiémóxià chūxiě) - Chảy máu dưới niêm mạc mắt
  568. 慢性腹泻 (màn xìng fùxiè) - Tiêu chảy mãn tính
  569. 甲状旁腺亢进症 (jiǎzhuàng pángxiàn kàngjìn zhèng) - Tăng hoạt động tuyến cận giáp
  570. 腺样体肥大 (xiànyàng tǐ féidà) - Phình tuyến giáp
  571. 外阴瘙痒 (wàiyīn sàoyàng) - Ngứa ngoại âm đạo
  572. 甲状腺结节 (jiǎzhuàngxiàn jiéjié) - U tuyến giáp đa nang
  573. 泌尿系统结石 (mìniào xìtǒng jiéshí) - Sỏi đường tiểu
  574. 结肠癌 (jiécháng'ái) - Ung thư đại tràng
  575. 小儿麻痹症 (xiǎoér mábì zhèng) - Bệnh liệt trẻ em
  576. 子宫肌瘤 (zǐgōng jīliú) - U nang cơ tử cung
  577. 风湿性关节炎 (fēngshī xìng guānjiéyán) - Viêm khớp thấp
  578. 皮肤白癜风 (pífū bái diànfēng) - Vitiligo
  579. 乙肝大三阳 (yǐgān dà sān yáng) - Viêm gan B cấp tính
  580. 食道癌 (shí dào'ái) - Ung thư thực quản
  581. 多囊肾 (duōnáng shèn) - Thận đa nang
  582. 糖尿病性视网膜病变 (tángniàobìng xìng shìwǎngmó bìngbiàn) - Biến đổi võng mạc do tiểu đường
  583. 脑积水 (nǎo jīshuǐ) - Tăng nước não
  584. 恶性肿瘤 (èxìng zhònglù) - Ung thư ác tính
  585. 血管瘤 (xuèguǎn liú) - U mạch máu
  586. 脑血管瘤 (nǎo xuèguǎn liú) - U mạch máu não
  587. 慢性支气管炎 (màn xìng zhīqìguǎn yán) - Viêm phế quản mãn tính
  588. 血糖过高 (xuètáng guògāo) - Đường huyết cao
  589. 脊柱侧弯 (jǐzhù cèwān) - Cong cột sống
  590. 老年痴呆 (lǎonián chīdāi) - Mất trí nhớ ở người già
  591. 腰椎间盘突出 (yāozhuī jiān pán túchū) - Đĩa đệm lưng trồi lên
  592. 风湿病 (fēngshī bìng) - Bệnh thấp khớp
  593. 心悸 (xīnjì) - Nhịp tim không đều
  594. 胃食管反流病 (wèi shígǎn fǎnliú bìng) - Bệnh trào ngược dạ dày thực quản
  595. 小儿流感 (xiǎoér liúgǎn) - Cảm lạnh ở trẻ em
  596. 糖尿病性周围神经病变 (tángniàobìng xìng zhōuwéi shénjīng bìngbiàn) - Biến đổi thần kinh ngoại biên do tiểu đường
  597. 子宫内膜异位 (zǐgōng nèimó yìwèi) - Nội mạc tử cung nằm ngoài vị trí bình thường
  598. 慢性肺源性心脏病 (màn xìng fèiyuán xìng xīnzàng bìng) - Bệnh tim phổi mãn tính
  599. 红斑狼疮 (hóngbān lángchuāng) - Viêm lupus
  600. 心律不齐 (xīnlǜ bùqí) - Rối loạn nhịp tim
  601. 泌尿系结石 (mìniào xì jiéshí) - Sỏi đường tiểu
  602. 呼吸衰竭 (hūxī shuāijié) - Suy hô hấp
  603. 脑梗塞 (nǎo gěngsè) - Đột quỵ não
  604. 风湿痛 (fēngshī tòng) - Đau thấp do viêm khớp
  605. 急性肺炎 (jíxìng fèiyán) - Viêm phổi cấp tính
  606. 唇裂 (chúnliè) - Nứt môi hở hàm
  607. 鼻炎 (bíyán) - Viêm mũi
  608. 椎间盘突出 (zhuījiānpán túchū) - Đĩa đệm lưng trồi lên
  609. 小儿多动症 (xiǎoér duōdòng zhèng) - Hội chứng tăng động ở trẻ em
  610. 眩晕 (xuànyùn) - Hoa mắt, chóng mặt
  611. 肝癌 (gān'ái) - Ung thư gan
  612. 心力衰竭 (xīnlì shuāijié) - Suy tim
  613. 血压升高 (xuèyā shēnggāo) - Tăng huyết áp
  614. 子宫颈癌 (zǐgōng jǐng'ái) - Ung thư cổ tử cung
  615. 甲亢性心脏病 (jiǎkàng xìng xīnzàng bìng) - Bệnh tim do tăng hoạt động tuyến giáp
  616. 痰液增多 (tányè zēngduō) - Nước dãn nhiều
  617. 病毒性咽炎 (bìngdúxìng yān yán) - Viêm họng do virus
  618. 白塞病 (báisè bìng) - Bệnh Behcet
  619. 小儿疝气 (xiǎoér shànqì) - Thoát vị ở trẻ em
  620. 心血管疾病 (xīn xuèguǎn jíbìng) - Bệnh tim mạch
  621. 乙型病毒性肝炎 (yǐxíng bìngdúxìng gānyán) - Viêm gan B
  622. 风湿性心脏病 (fēngshī xìng xīnzàng bìng) - Bệnh tim do viêm khớp
  623. 心脏瓣膜病 (xīnzàng bǎnmó bìng) - Bệnh van tim
  624. 瘢痕疙瘩 (bānhéngēdā) - Vết sẹo
  625. 咽喉炎 (yān hóu yán) - Viêm họng
  626. 血友病 (xuèyǒubìng) - Bệnh huyết yếu
  627. 反流性食道炎 (fǎnliúxìng shídào yán) - Viêm thực quản trào ngược
  628. 肝炎病毒 (gānyán bìngdú) - Virus viêm gan
  629. 病毒性出血热 (bìngdúxìng chūxiě rè) - Sốt xuất huyết do virus
  630. 中风后遗症 (zhòngfēng hòuyí zhèng) - Dấu hiệu hậu quả sau đột quỵ
  631. 血栓形成 (xuèsuǎn xíngchéng) - Hình thành cục máu đông
  632. 青光眼 (qīngguāngyǎn) - Cơ thể mạch trong mắt
  633. 糖尿病足 (tángniàobìng zú) - Chân tiểu đường
  634. 儿童感冒 (értóng gǎnmào) - Cảm lạnh ở trẻ em
  635. 冠心病 (guānxīnbìng) - Bệnh mạch vành
  636. 泌尿系感染 (mìniào xì gǎnrǎn) - Nhiễm trùng đường tiểu
  637. 病毒性脑炎 (bìngdúxìng nǎo yán) - Viêm não do virus
  638. 病毒性角膜炎 (bìngdúxìng jiǎomó yán) - Viêm giác mạc do virus
  639. 小儿先天性心脏病 (xiǎoér xiāntiān xìng xīnzàng bìng) - Bệnh tim bẩm sinh ở trẻ em
  640. 脑血管破裂 (nǎo xuèguǎn pòliè) - Rupture mạch máu não
  641. 病毒性腮腺炎 (bìngdúxìng sāixiàn yán) - Viêm tuyến nước bọt do virus
  642. 淋巴瘤 (línbāliú) - U lymphoma
  643. 红斑狼疮 (hóngbān lángchuāng) - Lupus đỏ ban
  644. 高血脂 (gāoxuèzhī) - Cholesterol cao
  645. 产后出血 (chǎnhòu chūxiě) - Ra máu sau sinh
  646. 腰椎间盘脱出 (yāozhuī jiān pán tuōchū) - Trệt đĩa đệm lưng
  647. 血糖高 (xuètáng gāo) - Đường huyết cao
  648. 结膜炎 (jiémó yán) - Viêm kết mạc
  649. 鼻窦炎 (bídòuyán) - Viêm xoang mũi
  650. 高尿酸血症 (gāo niàosuān xuè zhèng) - Tăng axit uric máu
  651. 小儿疳积 (xiǎoér gānjī) - Bệnh còi xương ở trẻ em
  652. 脑供血不足 (nǎo gōngxiě bùzú) - Thiếu máu não
  653. 卵巢囊肿 (luǎncháo náng zhòng) - U buồng trứng
  654. 脊髓灰质炎 (jǐsuǐ huīzhì yán) - Viêm xơ cứng tủy sống
  655. 肌肉萎缩症 (jīròu wěisuō zhèng) - Suy giảm cơ
  656. 病毒性疱疹 (bìngdúxìng páozhěn) - Herpes virus
  657. 神经性厌食症 (shénjīngxìng yànshí zhèng) - Rối loạn ăn uống do tâm thần
  658. 瘫痪 (tānhuàn) - Tê liệt
  659. 慢性喉炎 (màn xìng hóu yán) - Viêm họng mãn tính
  660. 急性胃炎 (jíxìng wèiyán) - Viêm dạ dày cấp tính
  661. 小儿斜视 (xiǎoér xiéshì) - Chứng lệch mắt ở trẻ em
  662. 气管炎 (qìguǎn yán) - Viêm đường khí quản
  663. 心律不齐 (xīnlǜ bùqí) - Nhịp tim không đều
  664. 小儿腺样体肥大 (xiǎoér xiànyàngtǐ féidà) - Bướu nang ở trẻ em
  665. 耳疾目染 (ěrjí mùrǎn) - Bịnh tai mắt tai mũi
  666. 血栓 (xuèsuǎn) - Huyết khối
  667. 大肠癌 (dàcháng'ái) - Ung thư đại tràng
  668. 胸腔积液 (xiōngqiāng jīyè) - Nước ở khoang ngực
  669. 儿童肺炎 (értóng fèiyán) - Viêm phổi ở trẻ em
  670. 心肌梗塞 (xīnjī gěngsè) - Trụy tim
  671. 肺栓塞 (fèi shuānsè) - Tắc mạch phổi
  672. 冠状动脉狭窄 (guānzhuàng dòngmài xiázhǎi) - Thép quản động mạch vành
  673. 甲状腺功能减退 (jiǎzhuàngxiàn gōngnéng jiǎntuì) - Suy giảm hoạt động tuyến giáp
  674. 脑中风 (nǎo zhōngfēng) - Đột quỵ não
  675. 小儿腺瘤 (xiǎoér xiànlú) - U tuyến ở trẻ em
  676. 肺动脉高压 (fèi dòngmài gāoyā) - Tăng huyết áp động mạch phổi
  677. 高胆固醇血症 (gāo dǎngùchún xuè zhèng) - Tăng cholesterol máu
  678. 慢性鼻炎 (màn xìng bí yán) - Viêm mũi mãn tính
  679. 糖尿病性肾病 (tángniàobìng xìng shèn bìng) - Bệnh thận do tiểu đường
  680. 小儿过敏性紫癜 (xiǎoér guòmǐnxìng zǐdiàn) - Ban dấu dạng dị ứng ở trẻ em
  681. 小儿肺炎 (xiǎoér fèiyán) - Viêm phổi ở trẻ em
  682. 产后抑郁 (chǎnhòu yìyù) - Trầm cảm sau sinh
  683. 剖腹产 (pōufùchǎn) - Mổ lấy thai
  684. 小儿肺炎支原体感染 (xiǎoér fèiyán zhīyuántǐ gǎnrǎn) - Nhiễm chlamydia phổi ở trẻ em
  685. 冠状动脉粥样硬化 (guānzhuàng dòngmài zhōuyàng yìnghuà) - Xơ cứng mạch vành
  686. 纵隔炎 (zònggé yán) - Viêm thống kinh
  687. 内分泌失调 (nèifēnmì shītiáo) - Rối loạn nội tiết
  688. 白喉 (báihóu) - Bạch hầu
  689. 甲状腺囊肿 (jiǎzhuàngxiàn náng zhòng) - U nang tuyến giáp
  690. 小儿先天性心脏病 (xiǎoér xiāntiān xìn zàng bìng) - Bệnh tim bẩm sinh ở trẻ em
  691. 结节性硬化症 (jiéjié xìng yìnghuà zhèng) - Bệnh xơ cứng nang
  692. 小儿中耳炎 (xiǎoér zhōng'ěr yán) - Viêm tai giữa ở trẻ em
  693. 胆石症 (dǎnshí zhèng) - Bệnh sỏi mật
  694. 头晕 (tóuyūn) - Chói lọi, chói mắt
  695. 子宫颈糜烂 (zǐgōng jǐng měilàn) - Nứt ở cổ tử cung
  696. 胰岛素依赖型糖尿病 (yídǎosù yīlài xíng tángniàobìng) - Tiểu đường insulin-dependent
  697. 小儿手足口病 (xiǎoér shǒuzúkǒu bìng) - Bệnh nướu tay chân miệng ở trẻ em
  698. 外伤 (wàishāng) - Chấn thương bên ngoài
  699. 红斑狼疮 (hóngbān lángchuāng) - Bệnh lupus đỏ ban
  700. 糖尿病视网膜病变 (tángniàobìng shìwǎngmó bìngbiàn) - Biến đổi võng mạc do tiểu đường
  701. 小儿疝气 (xiǎoér shànqì) - Trĩ ở trẻ em
  702. 小儿斜颈 (xiǎoér xiéjǐng) - Cổ cong ở trẻ em
  703. 耳聋 (ěrlóng) - Mù điếc
  704. 颞叶癫痫 (nièyè diānxián) - Động kinh thái thập
  705. 高温中暑 (gāowēn zhòngshǔ) - Nắng nóng và sốt nóng
  706. 神经炎 (shénjīng yán) - Viêm dây thần kinh
  707. 小儿风湿性关节炎 (xiǎoér fēngshī xìng guānjiéyán) - Viêm khớp thấp ở trẻ em
  708. 腰椎间盘突出 (yāozhuī jiān pán tūchū) - Trệt đĩa đệm lưng
  709. 子宫内膜异位症 (zǐgōng nèimó yìwèi zhèng) - Hội chứng tử cung ngoại niêm mạc
  710. 痢疾 (lìjí) - Tiêu chảy
  711. 神经性头痛 (shénjīngxìng tóutòng) - Đau đầu do căng thẳng
  712. 高铁血症 (gāotiě xuèzhèng) - Hemosiderosis
  713. 癫痫持续状态 (diānxián chíxù zhuàngtài) - Trạng thái động kinh kéo dài
  714. 早发性阿尔茨海默病 (zǎofāxìng ā'ěrcíhǎimò bìng) - Bệnh Alzheimer bắt đầu sớm
  715. 痛风 (tòngfēng) - Gut
  716. 青光眼 (qīngguāngyǎn) - Mắt xanh
  717. 胰腺炎 (yíxiàn yán) - Viêm tuyến tụy
  718. 淋巴癌 (línbā'ài) - Ung thư hạch lymph
  719. 糖尿病性神经病变 (tángniàobìng xìng shénjīng bìngbiàn) - Neuropathy do tiểu đường
  720. 胃肠溃疡 (wèicháng kuìyáng) - Loét dạ dày và ruột
  721. 感染性心内膜炎 (gǎnrǎn xìng xīn nèi mó yán) - Viêm màng nhĩ do nhiễm trùng
  722. 血友病 (xuèyǒubìng) - Hội chứng huyết hữu bệnh
  723. 急性胰腺炎 (jíxìng yíxiàn yán) - Viêm tụy cấp
  724. 中度抑郁症 (zhōngdù yìyù zhèng) - Trầm cảm trung bình
  725. 脑瘤 (nǎolìu) - U não
  726. 产后出血 (chǎnhòu chūxiě) - Máu sau sinh
  727. 多发性硬化症 (duōfāxìng yìnghuà zhèng) - Bệnh xơ cứng đa dạng
  728. 疝气 (shànqì) - Trĩ
  729. 血糖偏高 (xuètáng piāngāo) - Đường huyết cao
  730. 白癜风 (báidiànfēng) - Leukoderma
  731. 小儿抽动症 (xiǎoér chōudòng zhèng) - Hội chứng rối loạn chuyển động ở trẻ em
  732. 腮腺炎 (sāixiànyán) - Viêm tuyến nước bọt
  733. 腹痛 (fùtòng) - Đau bụng
  734. 风湿性关节炎 (fēngshī xìng guānjiéyán) - Viêm khớp dạng thấp
  735. 慢性咽炎 (màn xìng yān yán) - Viêm họng mãn tính
  736. 膀胱癌 (pángguāng'ài) - Ung thư bàng quang
  737. 心悸 (xīnjì) - Tim đập nhanh
  738. 食管癌 (shíguǎn'ài) - Ung thư thực quản
  739. 小儿支气管炎 (xiǎoér zhīqìguǎn yán) - Viêm phế quản ở trẻ em
  740. 病毒性肝炎 (bìngdú xìng gānyán) - Viêm gan do virus
  741. 甲状腺功能亢进症 (jiǎzhuàngxiàn gōngnéng kàngjìn zhèng) - Bệnh tăng hoạt động của tuyến giáp
  742. 结肠癌 (jiécháng'ài) - Ung thư đại tràng
  743. 外伤 (wàishāng) - Chấn thương
  744. 肾衰竭 (shèn shuāijié) - Suy thận
  745. 风湿性心脏病 (fēngshī xìng xīnzàng bìng) - Bệnh tim thấp khớp
  746. 甲状腺肿 (jiǎzhuàngxiàn zhǒng) - U nang tuyến giáp
  747. 血栓病 (xuèsuǎn bìng) - Bệnh huyết khối
  748. 卵巢癌 (luǎncháo'ài) - Ung thư buồng trứng
  749. 颈椎病 (jǐngzhuī bìng) - Bệnh cổ cột sống
  750. 结节性甲状腺肿 (jiéjié xìng jiǎzhuàngxiàn zhǒng) - U nang tuyến giáp đa nang
  751. 食道癌 (shí dào'ài) - Ung thư thực quản
  752. 失语症 (shīyǔ zhèng) - Mất ngôn ngữ
  753. 多发性骨折 (duōfāxìng gǔzhé) - Gãy xương đa dạng
  754. 慢性肾炎 (màn xìng shèn yán) - Viêm thận mãn tính
  755. 喉癌 (hóu'ài) - Ung thư họng
  756. 病毒性肺炎 (bìngdú xìng fèiyán) - Viêm phổi do virus
  757. 病毒性腮腺炎 (bìngdú xìng sāixiànyán) - Viêm tuyến nước bọt do virus
  758. 喉咙炎 (hóulóng yán) - Viêm họng
  759. 咽炎 (yānyán) - Viêm họng
  760. 血压高 (xuèyā gāo) - Huyết áp cao
  761. 眼底病变 (yǎndǐ bìngbiàn) - Biến chứng đáy mắt
  762. 淋巴瘤 (línbāliú) - Ung thư hệ thống bạch huyết
  763. 乙肝疫苗 (yǐgān yìmiáo) - Vaccine viêm gan B
  764. 腹膜炎 (fùmó yán) - Viêm bụng màng
  765. 子宫颈癌 (zǐgōng jǐng'ài) - Ung thư cổ tử cung
  766. 胃癌 (wèi'ài) - Ung thư dạ dày
  767. 脑梗塞 (nǎo gěngsè) - Thủy thũng não
  768. 咽喉炎 (yānhóuyán) - Viêm họng
  769. 脑炎 (nǎoyán) - Viêm não
  770. 心肌梗塞 (xīnjī gěngsè) - Infarctus myocardique (nhồi máu cơ tim)
  771. 小儿疱疹 (xiǎoér páozhěn) - Thủy đậu ở trẻ em
  772. 红斑狼疮 (hóngbān lángchuāng) - Viêm nhiễm tự miễn
  773. 小儿过敏性鼻炎 (xiǎoér guòmǐn xìng bí yán) - Viêm mũi dị ứng ở trẻ em
  774. 白癜风 (báidiànfēng) - Ban trắng
  775. 甲状腺癌 (jiǎzhuàngxiàn'ài) - Ung thư tuyến giáp
  776. 慢性胃炎 (màn xìng wèi yán) - Viêm dạ dày mãn tính
  777. 水痘 (shuǐdòu) - Thủy đậu
  778. 血友病 (xuèyǒubìng) - Bệnh hemophilia (huyết yếu)
  779. 腱鞘炎 (jiànqiào yán) - Viêm nang gân
  780. 早产 (zǎochǎn) - Sảy thai
  781. 咽喉癌 (yānhóu'ài) - Ung thư họng
  782. 强直性脊柱炎 (qiángzhíxìng jǐzhù yán) - Viêm khớp cột sống co cứng
  783. 佝偻病 (gōulǚbìng) - Còi xương
  784. 小儿痉挛性癫痫 (xiǎoér jìngluánxìng diānxián) - Động kinh co giật ở trẻ em
  785. 脑瘫 (nǎotān) - Què phát
  786. 疝气 (shànqì) - Nổi mụn
  787. 老年痴呆症 (lǎonián chīdāi zhèng) - Mất trí nhớ ở người già
  788. 红眼病 (hóngyǎn bìng) - Bệnh mắt đỏ
Dưới đây là một số chủ đề từ vựng tiếng Trung khác rất thiết thực, các bạn nên biết càng sớm càng tốt.

Từ vựng tiếng Trung order Taobao

Từ vựng tiếng Trung order 1688

Từ vựng tiếng Trung Đánh hàng Quảng Châu

Từ vựng tiếng Trung Mua sắm online

Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung Công xưởng

Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Bệnh tật của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
 
Back
Top