• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Bóng bán dẫn Transistor

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Bóng bán dẫn Transistor Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Bóng bán dẫn Transistor là một trong những cuốn ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được cộng đồng mạng sử dụng rất phổ biến và thông dụng bởi tính ứng dụng thực tiễn trong công việc hàng ngày. Cuốn sách ebook từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Bóng bán dẫn Transistor là Tác phẩm mới nhất hôm nay của Tác giả Nguyễn Minh Vũ và toàn bộ nội dung cuốn sách ebook này được công bố trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Forum tiếng Trung ChineMaster của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các bạn hãy mau chóng trang bị ngay toàn bộ những từ vựng chuyên ngành về Bóng bán dẫn Transistor để phục vụ nhu cầu công việc nhé.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Bóng bán dẫn Transistor


Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vi mạch Điện tử

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Chip CPU máy tính

Để có thể đạt được hiệu quả tốt nhất khi học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Bóng bán dẫn Transistor hoặc là từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất kỳ, hay là các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề, tất nhiên, ngoài việc luyện tập viết chữ Hán ra, thì các bạn có thể tận dụng triệt để bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để kích hoạt tối đa hiệu suất học từ vựng tiếng Trung trên Forum tiếng Trung ChineMaster này.

Download bộ gõ tiếng Trung

Các bạn học viên và thành viên Forum Chinese Master cần thêm bất kỳ lĩnh vực từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nào hoặc là bất kỳ từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nào, thì hãy tương tác trực tuyến với Thầy Vũ ngay trên kênh Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master này nhé.

Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master

Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Kho tàng kiến thức tiếng Trung miễn phí

Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master là một trong những diễn đàn tiếng Trung lớn nhất và uy tín nhất Việt Nam. Diễn đàn được thành lập bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, một giảng viên tiếng Trung nổi tiếng với khả năng truyền đạt kiến thức dễ hiểu và hấp dẫn.

Diễn đàn Chinese Master cung cấp hàng nghìn bài giảng trực tuyến miễn phí của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, bao gồm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và từ vựng tiếng Trung chuyên ngành. Các bài giảng được phân chia rõ ràng theo từng cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, giúp người học dễ dàng tìm kiếm và tiếp cận kiến thức phù hợp với trình độ của mình.

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề là một trong những kho tàng kiến thức quan trọng nhất của diễn đàn Chinese Master. Các chủ đề từ vựng được lựa chọn kỹ lưỡng, bao trùm nhiều lĩnh vực trong cuộc sống, từ đời sống thường ngày, học tập, công việc cho đến văn hóa, xã hội.

Các bài giảng từ vựng tiếng Trung theo chủ đề của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ được trình bày một cách khoa học và logic, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và vận dụng từ vựng trong thực tế. Bên cạnh đó, các bài giảng còn cung cấp nhiều ví dụ thực tế, giúp người học hiểu sâu sắc hơn về cách sử dụng từ vựng.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành

Ngoài các bài giảng từ vựng tiếng Trung theo chủ đề, diễn đàn Chinese Master còn cung cấp nhiều bài giảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành. Các bài giảng này được thiết kế dành cho những người học tiếng Trung muốn sử dụng tiếng Trung trong công việc hoặc học tập chuyên ngành.

Các bài giảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ được biên soạn bởi các chuyên gia ngôn ngữ, đảm bảo tính chính xác và cập nhật. Các bài giảng còn được thiết kế một cách sinh động, giúp người học dễ dàng tiếp thu kiến thức.

Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master là một nguồn tài nguyên vô giá cho những người học tiếng Trung. Các bài giảng của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ được đánh giá cao bởi tính chuyên nghiệp, chất lượng và khả năng truyền đạt kiến thức hiệu quả. Nếu bạn đang tìm kiếm một nguồn học tiếng Trung chất lượng, hãy truy cập ngay diễn đàn Chinese Master.

Giới thiệu cuốn sách Ebook Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Bóng bán dẫn Transistor

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Bóng bán dẫn Transistor là cuốn sách ebook được biên soạn bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, một giảng viên tiếng Trung nổi tiếng với khả năng truyền đạt kiến thức dễ hiểu và hấp dẫn. Cuốn sách cung cấp một lượng lớn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bóng bán dẫn transistor, phục vụ cho nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc của các bạn sinh viên, kỹ sư, chuyên gia trong lĩnh vực điện tử.

Cuốn sách được chia thành 10 chương, mỗi chương tập trung vào một chủ đề từ vựng chuyên ngành bóng bán dẫn transistor. Các chủ đề từ vựng được lựa chọn kỹ lưỡng, bao trùm toàn bộ các kiến thức cơ bản và nâng cao về bóng bán dẫn transistor.

Một số chủ đề từ vựng tiêu biểu trong cuốn sách bao gồm:
  • Khái niệm cơ bản về bóng bán dẫn transistor
  • Các loại bóng bán dẫn transistor
  • Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của bóng bán dẫn transistor
  • Các ứng dụng của bóng bán dẫn transistor
  • Các thông số kỹ thuật của bóng bán dẫn transistor
  • Các lỗi thường gặp ở bóng bán dẫn transistor
Cuốn sách có nhiều ưu điểm nổi bật, bao gồm:
  • Cung cấp lượng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bóng bán dẫn transistor đầy đủ và cập nhật
  • Từ vựng được trình bày một cách khoa học và logic, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và vận dụng
  • Cung cấp nhiều ví dụ thực tế, giúp người học hiểu sâu sắc hơn về cách sử dụng từ vựng
  • Sử dụng hình ảnh minh họa sinh động, giúp người học dễ dàng tiếp thu kiến thức
Đối tượng sử dụng

Cuốn sách phù hợp với các bạn sinh viên, kỹ sư, chuyên gia trong lĩnh vực điện tử, những người có nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc về bóng bán dẫn transistor.

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Bóng bán dẫn Transistor là một tài liệu học tập hữu ích cho những người muốn nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành bóng bán dẫn transistor. Cuốn sách được biên soạn một cách công phu và khoa học, giúp người học dễ dàng tiếp thu kiến thức và ứng dụng trong thực tế.

Ngay sau đây là phần nội dung chi tiết của cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Bóng bán dẫn Transistor của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Bóng bán dẫn Transistor
  1. 晶体管 (jīngtǐguǎn) - Transistor
  2. 三端器件 (sānduān qìjiàn) - Three-terminal Device
  3. 集电极 (jídìjí) - Collector
  4. 基极 (jījí) - Base
  5. 发射极 (fāshèjí) - Emitter
  6. NPN 晶体管 (NPN jīngtǐguǎn) - NPN Transistor
  7. PNP 晶体管 (PNP jīngtǐguǎn) - PNP Transistor
  8. 导电性 (dǎodiànxìng) - Conductivity
  9. 功率放大器 (gōnglǜ fàngdàqì) - Power Amplifier
  10. 电流 (diànliú) - Current
  11. 电压 (diànyā) - Voltage
  12. 电阻 (diànzǔ) - Resistance
  13. 元件 (yuánjiàn) - Component
  14. 集成电路 (jíchéng diànlù) - Integrated Circuit (IC)
  15. 晶片 (jīngpiàn) - Chip
  16. 硅 (guī) - Silicon
  17. 掺杂 (chānzá) - Doping
  18. N 型材料 (N xíng cáiliào) - N-type Material
  19. P 型材料 (P xíng cáiliào) - P-type Material
  20. 热沉 (rèchén) - Heat Sink
  21. 热导率 (rè dǎolǜ) - Thermal Conductivity
  22. 热阻 (rèzhǔ) - Thermal Resistance
  23. 热释电 (rèshìdiàn) - Thermal Voltage
  24. 常开 (cháng kāi) - Normally Open
  25. 常闭 (cháng bì) - Normally Closed
  26. 饱和 (bǎohé) - Saturation
  27. 截止 (jiézǔ) - Cut-off
  28. 放大 (fàngdà) - Amplification
  29. 稳定性 (wěndìngxìng) - Stability
  30. 瞬态响应 (shùntài xiǎngyìng) - Transient Response
  31. 晶体管 (jīngtǐguǎn) - Transistor - Bóng bán dẫn
  32. 三端器件 (sānduān qìjiàn) - Three-terminal Device - Thiết bị ba chân
  33. 集电极 (jídìjí) - Collector - Cực thu
  34. 基极 (jījí) - Base - Cực cơ bản
  35. 发射极 (fāshèjí) - Emitter - Cực phát
  36. NPN 晶体管 (NPN jīngtǐguǎn) - NPN Transistor - Bóng NPN
  37. PNP 晶体管 (PNP jīngtǐguǎn) - PNP Transistor - Bóng PNP
  38. 导电性 (dǎodiànxìng) - Conductivity - Tính dẫn điện
  39. 功率放大器 (gōnglǜ fàngdàqì) - Power Amplifier - Khuếch đại công suất
  40. 电流 (diànliú) - Current - Dòng điện
  41. 电压 (diànyā) - Voltage - Điện áp
  42. 电阻 (diànzǔ) - Resistance - Trở kháng
  43. 元件 (yuánjiàn) - Component - Linh kiện
  44. 集成电路 (jíchéng diànlù) - Integrated Circuit (IC) - Mạch tích hợp
  45. 晶片 (jīngpiàn) - Chip - Vi mạch
  46. 硅 (guī) - Silicon - Silic
  47. 掺杂 (chānzá) - Doping - Nhiễm phôi
  48. N 型材料 (N xíng cáiliào) - N-type Material - Vật liệu loại N
  49. P 型材料 (P xíng cáiliào) - P-type Material - Vật liệu loại P
  50. 热沉 (rèchén) - Heat Sink - Nhiệt khuếch tán
  51. 热导率 (rè dǎolǜ) - Thermal Conductivity - Độ dẫn nhiệt
  52. 热阻 (rèzhǔ) - Thermal Resistance - Trở nhiệt
  53. 热释电 (rèshìdiàn) - Thermal Voltage - Điện thế nhiệt
  54. 常开 (cháng kāi) - Normally Open - Thường mở
  55. 常闭 (cháng bì) - Normally Closed - Thường đóng
  56. 饱和 (bǎohé) - Saturation - Bão hòa
  57. 截止 (jiézǔ) - Cut-off - Chặn cản
  58. 放大 (fàngdà) - Amplification - Khuếch đại
  59. 稳定性 (wěndìngxìng) - Stability - Ổn định
  60. 瞬态响应 (shùntài xiǎngyìng) - Transient Response - Phản ứng dòng điện tạm thời
  61. 端子 (duānzǐ) - Terminal - Chân cắm
  62. 型号 (xínghào) - Model - Mẫu mã
  63. 参数 (cānshù) - Parameter - Tham số
  64. 输出 (chūshū) - Output - Đầu ra
  65. 输入 (shūrù) - Input - Đầu vào
  66. 功耗 (gōnghào) - Power Consumption - Công suất tiêu thụ
  67. 噪声 (zàoshēng) - Noise - Tiếng ồn
  68. 故障 (gùzhàng) - Malfunction - Sự cố
  69. 电路 (diànlù) - Circuit - Mạch điện
  70. 集电极电流 (jídìjí diànliú) - Collector Current - Dòng điện cực thu
  71. 基极电流 (jījí diànliú) - Base Current - Dòng điện cực cơ bản
  72. 发射极电流 (fāshèjí diànliú) - Emitter Current - Dòng điện cực phát
  73. 饱和区 (bǎohé qū) - Saturation Region - Vùng bão hòa
  74. 放大倍数 (fàngdà bèishù) - Gain - Hệ số khuếch đại
  75. 输入电阻 (shūrù diànzǔ) - Input Resistance - Trở kháng đầu vào
  76. 输出电阻 (chūshū diànzǔ) - Output Resistance - Trở kháng đầu ra
  77. 工作点 (gōngzuò diǎn) - Operating Point - Điểm làm việc
  78. 阻挡区 (zǔdǎng qū) - Cut-off Region - Vùng chặn cản
  79. 负反馈 (fù fǎnkù) - Negative Feedback - Phản hồi âm
  80. 正反馈 (zhèng fǎnkù) - Positive Feedback - Phản hồi dương
  81. 开关 (kāiguān) - Switch - Công tắc
  82. 激发 (jīfā) - Excitation - Kích thích
  83. 静态 (jìngtài) - Static - Tĩnh
  84. 动态 (dòngtài) - Dynamic - Động
  85. 波形 (bōxíng) - Waveform - Hình dáng sóng
  86. 频率 (pínlǜ) - Frequency - Tần số
  87. 直流 (zhíliú) - Direct Current (DC) - Dòng điện một chiều
  88. 交流 (jiāoliú) - Alternating Current (AC) - Dòng điện xoay chiều
  89. 驱动电路 (qūdòng diànlù) - Drive Circuit - Mạch điều khiển
  90. 保护电路 (bǎohù diànlù) - Protection Circuit - Mạch bảo vệ
  91. 硅晶体管 (guī jīngtǐguǎn) - Silicon Transistor - Bóng bán dẫn silic
  92. 绝缘层 (juéyuān céng) - Insulating Layer - Lớp cách điện
  93. 接地 (jiēdì) - Grounding - Kết nối đất
  94. 热稳定性 (rè wěndìngxìng) - Thermal Stability - Ổn định nhiệt độ
  95. 振荡电路 (zhèndàng diànlù) - Oscillator Circuit - Mạch dao động
  96. 放大器电路 (fàngdàqì diànlù) - Amplifier Circuit - Mạch khuếch đại
  97. 集电结 (jídì jié) - Collector Junction - Liên kết cực thu
  98. 负载 (fùzài) - Load - Tải
  99. 阈值电压 (yùzhí diànyā) - Threshold Voltage - Điện áp ngưỡng
  100. 可控硅 (kěkòng guī) - SCR (Silicon-Controlled Rectifier) - Thiết bị kiểm soát silic
  101. 电子能带 (diànzǐ néngdài) - Energy Band - Dải năng lượng
  102. 功能 (gōngnéng) - Function - Chức năng
  103. 导通 (dǎotōng) - Conduct - Dẫn truyền
  104. 截止频率 (jiézǔ pínlǜ) - Cut-off Frequency - Tần số cắt
  105. 饱和电流 (bǎohé diànliú) - Saturation Current - Dòng điện bão hòa
  106. 频率响应 (pínlǜ xiǎngyìng) - Frequency Response - Phản ứng tần số
  107. 反向击穿电压 (fǎnxiàng jīchuān diànyā) - Reverse Breakdown Voltage - Điện áp phá vỡ ngược
  108. 电源电压 (diànyuán diànyā) - Power Supply Voltage - Điện áp nguồn
  109. 失真 (shīzhēn) - Distortion - Biến dạng
  110. 管脚 (guǎnjiǎo) - Pin - Chân kết nối
  111. 异常 (yìcháng) - Anomaly - Bất thường
  112. 热释放 (rè shìfàng) - Thermal Release - Phát nhiệt
  113. 输入电流 (shūrù diànliú) - Input Current - Dòng điện đầu vào
  114. 集电极电压 (jídìjí diànyā) - Collector Voltage - Điện áp cực thu
  115. 等效电路 (děngxiào diànlù) - Equivalent Circuit - Mạch tương đương
  116. 特性曲线 (tèxìng qūxiàn) - Characteristic Curve - Đường cong đặc tính
  117. 电路板 (diànlù bǎn) - Circuit Board - Bảng mạch điện
  118. 失控 (shīkòng) - Uncontrolled - Không kiểm soát
  119. 开关频率 (kāiguān pínlǜ) - Switching Frequency - Tần số chuyển đổi
  120. 集电结电容 (jídì jié diànróng) - Collector Junction Capacitance - Dung tích liên kết cực thu
  121. 磁耦合 (cí ǒuhé) - Magnetic Coupling - Kết nối từ tính
  122. 热稳定器 (rè wěndìngqì) - Voltage Regulator - Máy ổn áp
  123. 电子管 (diànzǐ guǎn) - Electron Tube - Ống điện tử
  124. 热传导 (rè chuándǎo) - Heat Conduction - Dẫn nhiệt
  125. 分立元件 (fēnlì yuánjiàn) - Discrete Component - Linh kiện riêng biệt
  126. 负载线性 (fùzài xiànxìng) - Load Linearity - Độ tuyến tính tải
  127. 功率晶体管 (gōnglǜ jīngtǐguǎn) - Power Transistor - Bóng bán dẫn công suất
  128. 导体 (dǎotǐ) - Conductor - Dẫn truyền
  129. 直流放大器 (zhíliú fàngdàqì) - DC Amplifier - Khuếch đại một chiều
  130. 负极 (fùjí) - Negative Terminal - Cực âm
  131. 极间电容 (jí jiān diànróng) - Inter-electrode Capacitance - Dung tích giữa cực
  132. 异常操作 (yìcháng cāozuò) - Abnormal Operation - Hoạt động bất thường
  133. 晶体材料 (jīngtǐ cáiliào) - Crystal Material - Vật liệu tinh thể
  134. 导体层 (dǎotǐ céng) - Conductor Layer - Lớp dẫn truyền
  135. 压控晶体管 (yākòng jīngtǐguǎn) - Varactor Diode - Điốt biến đổi áp
  136. 电容率 (diànróng lǜ) - Capacitance - Dung tích điện
  137. 阈值 (yùzhí) - Threshold - Ngưỡng
  138. 正极 (zhèngjí) - Positive Terminal - Cực dương
  139. 电极间距 (diànjí jiàn jù) - Electrode Spacing - Khoảng cách giữa điện cực
  140. 稳压二极管 (wěnyā ér jí guǎn) - Zener Diode - Điốt Zener
  141. 热诱导 (rè yòudǎo) - Heat Induction - Dẫn nhiệt cản
  142. 阈值电流 (yùzhí diànliú) - Threshold Current - Dòng điện ngưỡng
  143. 集电极电容 (jídì jí diànróng) - Collector Capacitance - Dung tích cực thu
  144. 基底电流 (jīdǐ diànliú) - Base Current - Dòng điện cơ bản
  145. 异常电压 (yìcháng diànyā) - Abnormal Voltage - Điện áp bất thường
  146. 电路元件 (diànlù yuánjiàn) - Circuit Element - Phần tử mạch điện
  147. 热阻层 (rèzhǔ céng) - Thermal Resistance Layer - Lớp trở nhiệt
  148. 集电结容量 (jídì jié róngliàng) - Collector Junction Capacitance - Dung tích liên kết cực thu
  149. 电子能级 (diànzǐ néngjí) - Energy Level - Mức năng lượng điện tử
  150. 开关特性 (kāiguān tèxìng) - Switching Characteristics - Đặc tính chuyển đổi
  151. 功耗密度 (gōnghào mìdù) - Power Density - Mật độ công suất
  152. 光伏晶体管 (guāngfú jīngtǐguǎn) - Photovoltaic Transistor - Bóng điện cực quang điện
  153. 预先偏置 (yùxiān piānzhì) - Biasing - Điều chỉnh tiên định
  154. 基极电压 (jījí diànyā) - Base Voltage - Điện áp cực cơ bản
  155. 自激振荡 (zìjī zhèndàng) - Self-oscillation - Tự kích sóng
  156. 振幅 (zhènfú) - Amplitude - Biên độ
  157. 零点 (língdiǎn) - Zero Point - Điểm không
  158. 放电 (fàngdiàn) - Discharge - Xả điện
  159. 直流电源 (zhíliú diànyuán) - DC Power Supply - Nguồn điện một chiều
  160. 变压器 (biànyāqì) - Transformer - Biến áp
  161. 电感 (diàngǎn) - Inductance - Dòng điện
  162. 电容 (diànróng) - Capacitance - Dung tích điện
  163. 异常现象 (yìcháng xiànxiàng) - Anomaly Phenomenon - Hiện tượng bất thường
  164. 正弦波 (zhèngxiànbō) - Sine Wave - Sóng sin
  165. 波形失真 (bōxíng shīzhēn) - Waveform Distortion - Biến dạng hình dạng sóng
  166. 反向电流 (fǎnxiàng diànliú) - Reverse Current - Dòng điện ngược
  167. 电子流 (diànzǐ liú) - Electron Flow - Dòng điện tử
  168. 电子云 (diànzǐ yún) - Electron Cloud - Đám mây điện tử
  169. 瞬态响应时间 (shùntài xiǎngyìng shíjiān) - Transient Response Time - Thời gian phản ứng tạm thời
  170. 阈值特性 (yùzhí tèxìng) - Threshold Characteristics - Đặc tính ngưỡng
  171. 漏电 (lòudiàn) - Leakage - Rò rỉ điện
  172. 绝缘体 (juéyuān tǐ) - Insulator - Chất cách điện
  173. 电动势 (diàndòngshì) - Electromotive Force (EMF) - Lực động điện
  174. 电子轨道 (diànzǐ guǐdào) - Electron Orbit - Quỹ đạo điện tử
  175. 电感耦合 (diàngǎn ǒuhé) - Inductive Coupling - Kết nối điện cảm
  176. 静电场 (jìngdiàn chǎng) - Electrostatic Field - Trường tĩnh điện
  177. 瞬态响应特性 (shùntài xiǎngyìng tèxìng) - Transient Response Characteristics - Đặc tính phản ứng tạm thời
  178. 瞬态响应电路 (shùntài xiǎngyìng diànlù) - Transient Response Circuit - Mạch phản ứng tạm thời
  179. 绝缘电阻 (juéyuān diànzǔ) - Insulation Resistance - Trở kháng cách điện
  180. 感应电流 (gǎnyìng diànliú) - Induced Current - Dòng điện gây ra
  181. 电源电感 (diànyuán diàngǎn) - Power Inductor - Cuộn cảm nguồn điện
  182. 压降 (yājiàng) - Voltage Drop - Giảm điện áp
  183. 稳压器 (wěnyāqì) - Voltage Stabilizer - Máy ổn áp
  184. 电感元件 (diàngǎn yuánjiàn) - Inductive Component - Linh kiện điện cảm
  185. 可控整流器 (kěkòng zhěngliú qì) - Controlled Rectifier - Biến tần kiểm soát
  186. 脉宽调制 (màikuān tiáozhì) - Pulse Width Modulation (PWM) - Điều chế độ rộng xung
  187. 漏极 (lòují) - Drain Terminal - Cực dòng rò
  188. 漏极电流 (lòují diànliú) - Drain Current - Dòng điện cực dòng rò
  189. 饱和区电流 (bǎohé qū diànliú) - Saturation Current - Dòng điện vùng bão hòa
  190. 控制电压 (kòngzhì diànyā) - Control Voltage - Điện áp điều khiển
  191. 电子轨道运动 (diànzǐ guǐdào yùndòng) - Electron Orbit Motion - Chuyển động quỹ đạo điện tử
  192. 共基极结构 (gòng jī jí jiégòu) - Common Base Configuration - Cấu hình cực cơ bản chung
  193. 电阻率 (diànzǔ lǜ) - Resistivity - Độ dẫn điện
  194. 载流子 (zàiliúzǐ) - Charge Carrier - Mang điện
  195. 深层电子能级 (shēncéng diànzǐ néngjí) - Deep Electron Energy Level - Mức năng lượng điện tử sâu
  196. 导电材料 (dǎodiàn cáiliào) - Conductive Material - Vật liệu dẫn điện
  197. 带隙 (dàixi) - Band Gap - Khe năng lượng
  198. 光伏效应 (guāngfú xiàoyìng) - Photovoltaic Effect - Hiệu ứng quang điện
  199. 电子俘获 (diànzǐ fúhuò) - Electron Capture - Bắt giữ điện tử
  200. 电感耦合器 (diàngǎn ǒuhé qì) - Inductive Coupler - Bộ khuếch đại điện cảm
  201. 异常工作 (yìcháng gōngzuò) - Abnormal Operation - Hoạt động bất thường
  202. 热电效应 (rèdiàn xiàoyìng) - Thermoelectric Effect - Hiệu ứng nhiệt điện
  203. 布里渊区 (bùlǐyuān qū) - Brillouin Zone - Vùng Brillouin
  204. 绝缘体材料 (juéyuān tǐ cáiliào) - Insulating Material - Vật liệu cách điện
  205. 饱和磁感应强度 (bǎohé cí gǎnyìng qiángdù) - Saturation Magnetic Flux Density - Mật độ flu magi bão hòa
  206. 磁滞 (cízhì) - Hysteresis - Hiện tượng từ
  207. 载流子浓度 (zàiliúzǐ nóngdù) - Carrier Concentration - Nồng độ mang điện
  208. 带电子 (dàidiànzǐ) - Electron Hole - Lỗ điện tử
  209. 半导体材料 (bàndǎo tǐ cáiliào) - Semiconductor Material - Vật liệu bán dẫn
  210. 共射极结构 (gòng shè jí jiégòu) - Common Emitter Configuration - Cấu hình cực phát chung
  211. 线性区 (xiànxìng qū) - Linear Region - Vùng tuyến tính
  212. 光电效应 (guāngdiàn xiàoyìng) - Photoelectric Effect - Hiệu ứng quang điện
  213. 电子束 (diànzǐ shù) - Electron Beam - Luồng điện tử
  214. 深层杂质 (shēncéng zázhi) - Deep-Level Impurity - Tạp chất mức sâu
  215. 异常电流 (yìcháng diànliú) - Abnormal Current - Dòng điện bất thường
  216. 谐振电路 (xiézhèn diànlù) - Resonant Circuit - Mạch tiếng
  217. 电子束注入 (diànzǐ shù zhùrù) - Electron Beam Injection - Tiêm luồng điện tử
  218. 导电率 (dǎodiànlǜ) - Conductivity - Độ dẫn điện
  219. 共基极放大器 (gòng jī jí fàngdàqì) - Common Base Amplifier - Khuếch đại cực cơ bản chung
  220. 磁感应 (cí gǎnyìng) - Magnetic Induction - Tỷ lệ từ
  221. 半导体材质 (bàndǎo tǐ cáizhì) - Semiconductor Material - Vật liệu bán dẫn
  222. 光敏二极管 (guāngmǐn èr jí guǎn) - Photodiode - Điốt phát quang
  223. 功率晶片 (gōnglǜ jīngpiàn) - Power Chip - Vi mạch công suất
  224. 热电偶 (rèdiàn ōu) - Thermocouple - Cặp nhiệt điện
  225. 电子激元 (diànzǐ jī yuán) - Exciton - Liên kết điện tử
  226. 光电子 (guāngdiànzǐ) - Photoelectron - Electron phát quang
  227. 激元 (jī yuán) - Exciton - Nguyên tử kích thích
  228. 半导体体积 (bàndǎo tǐ tǐjī) - Semiconductor Volume - Thể tích bán dẫn
  229. 电荷 (diànchá) - Charge - Điện tích
  230. 共集电极结构 (gòng jí jí jié gòu) - Common Collector Configuration - Cấu hình cực thu chung
  231. 导电性能 (dǎodiàn xìngnéng) - Conductivity - Tính dẫn điện
  232. 电势差 (diànshì chā) - Potential Difference - Hiệu điện thế
  233. 电势 (diànshì) - Electric Potential - Hiệu điện thế
  234. 感应电磁场 (gǎnyìng diàncí chǎng) - Inductive Electromagnetic Field - Trường điện từ gây ra từ điện cảm
  235. 发射极结构 (fāshè jí jié gòu) - Emitter Configuration - Cấu hình cực phát
  236. 动态电流 (dòngtài diànliú) - Dynamic Current - Dòng điện động
  237. 控制晶体管 (kòngzhì jīngtǐguǎn) - Controlled Transistor - Bóng điều khiển
  238. 电势能 (diànshì néng) - Electric Potential Energy - Năng lượng điện thế
  239. 静电容量 (jìngdiàn róngliàng) - Electrostatic Capacitance - Dung tích điện tĩnh
  240. 电阻电压 (diànzǔ diànyā) - Resistance Voltage - Điện áp trở kháng
  241. 电磁感应 (diàncí gǎnyìng) - Electromagnetic Induction - Tỷ lệ điện từ
  242. 热稳定 (rè wěndìng) - Thermal Stability - Ổn định nhiệt độ
  243. 电容电压 (diànróng diànyā) - Capacitor Voltage - Điện áp tụ điện
  244. 声子 (shēngzǐ) - Phonon - Hạt âm thanh
  245. 斩波器 (zhǎnbōqì) - Chopper - Bộ cắt xung
  246. 功率因数 (gōnglǜ yīnshù) - Power Factor - Hệ số công suất
  247. 电势分布 (diànshì fēnbù) - Electric Potential Distribution - Phân bố điện thế
  248. 电路拓扑 (diànlù tuòpū) - Circuit Topology - Cấu trúc mạch
  249. 共阳极结构 (gòng yángjí jié gòu) - Common Anode Configuration - Cấu hình cực dương chung
  250. 电极材料 (diànjí cáiliào) - Electrode Material - Vật liệu điện cực
  251. 相对湿度 (xiāngduì shīdù) - Relative Humidity - Độ ẩm tương đối
  252. 感性电流 (gǎnxìng diànliú) - Inductive Current - Dòng điện từ
  253. 硅晶体 (guī jīngtǐ) - Silicon Crystal - Tinh thể silic
  254. 共集电极放大器 (gòng jí jí fàngdàqì) - Common Collector Amplifier - Khuếch đại cực thu chung
  255. 绝缘破坏 (juéyuān pòhuài) - Dielectric Breakdown - Sự phá hủy cách điện
  256. 静态电流 (jìngtài diànliú) - Static Current - Dòng điện tĩnh
  257. 光电导 (guāngdiàndǎo) - Photoconduction - Dẫn quang điện
  258. 断路器 (duànlùqì) - Circuit Breaker - Công tắc ngắt mạch
  259. 能隙 (néngxì) - Band Gap - Khe năng lượng
  260. 电子排斥 (diànzǐ páichì) - Electron Repulsion - Sự đẩy điện tử
  261. 光电二极管 (guāngdiàn èr jí guǎn) - Photodiode - Điốt phát quang
  262. 电感串联 (diàngǎn chuànlián) - Inductive Series - Kết nối nối tiếp điện cảm
  263. 光电效应材料 (guāngdiàn xiàoyìng cáiliào) - Photoelectric Effect Material - Vật liệu hiệu ứng quang điện
  264. 磁通 (cítōng) - Magnetic Flux - Lưu lượng từ
  265. 发射结电容 (fāshè jié diànróng) - Emitter Junction Capacitance - Dung tích liên kết cực phát
  266. 磁芯 (cíxīn) - Magnetic Core - Lõi từ
  267. 电磁感应定律 (diàncí gǎnyìng dìnglǜ) - Electromagnetic Induction Law - Luật điện từ học
  268. 静态特性 (jìngtài tèxìng) - Static Characteristics - Đặc tính tĩnh
  269. 电磁感应强度 (diàncí gǎnyìng qiángdù) - Electromagnetic Induction Intensity - Độ mạnh điện từ học
  270. 热失控 (rè shīkòng) - Thermal Runaway - Sự mất kiểm soát nhiệt
  271. 发射极结电容 (fāshè jí jié diànróng) - Emitter Junction Capacitance - Dung tích liên kết cực phát
  272. 能隙能级 (néngxì néngjí) - Band Gap Energy Level - Mức năng lượng khe dải
  273. 脉宽 (màikuān) - Pulse Width - Độ rộng xung
  274. 阻尼电阻 (zǔní diànzǔ) - Damping Resistor - Trở kháng làm giảm dao động
  275. 可控硅晶体管 (kěkòng guī jīngtǐguǎn) - SCR (Silicon-Controlled Rectifier) - Thiết bị kiểm soát silic
  276. 滞后 (zhìhòu) - Hysteresis - Kỳ hysteresis
  277. 磁致伸缩 (cí zhì shēnsuō) - Magnetostriction - Cực điện dãn co
  278. 光电导材料 (guāngdiàn dǎo cáiliào) - Photoconductive Material - Vật liệu dẫn quang điện
  279. 热释电流 (rè shì diànliú) - Thermionic Current - Dòng điện nhiệt điện tử
  280. 光电导效应 (guāngdiàn dǎo xiàoyìng) - Photoconductive Effect - Hiệu ứng dẫn quang điện
  281. 电流比例 (diànliú bǐlì) - Current Ratio - Tỷ lệ dòng điện
  282. 光电效应电流 (guāngdiàn xiàoyìng diànliú) - Photoelectric Current - Dòng điện hiệu ứng quang điện
  283. 导体电阻 (dǎotǐ diànzǔ) - Conductive Resistance - Trở kháng dẫn điện
  284. 隧道二极管 (suìdào èr jí guǎn) - Tunnel Diode - Điốt hầm
  285. 激子 (jīzǐ) - Exciton - Exitoan
  286. 光电效应发射 (guāngdiàn xiàoyìng fāshè) - Photoemission - Phát quang điện
  287. 磁芯变压器 (cíxīn biànyāqì) - Magnetic Core Transformer - Biến áp lõi từ
  288. 变压器铁心 (biànyāqì tiěxīn) - Transformer Core - Lõi biến áp
  289. 磁感线 (cí gǎnxiàn) - Magnetic Field Lines - Đường sức từ
  290. 电阻率 (diànzǔ lǜ) - Resistivity - Trở kháng điện
  291. 电子注入 (diànzǐ zhùrù) - Electron Injection - Tiêm điện tử
  292. 三极管 (sānjíguǎn) - Bipolar Transistor - Bóng bán dẫn đối xứng
  293. 场效应管 (chǎngxiàoyìngguǎn) - Field Effect Transistor (FET) - Bóng bán dẫn hiệu ứng trường
  294. NPN型晶体管 (NPN xíng jīngtǐguǎn) - NPN Transistor - Bóng bán dẫn NPN
  295. PNP型晶体管 (PNP xíng jīngtǐguǎn) - PNP Transistor - Bóng bán dẫn PNP
  296. 摩尔定律 (mó'ěr dìnglǜ) - Moore's Law - Luật Moore
  297. 导电层 (dǎodiàn céng) - Conductive Layer - Lớp dẫn điện
  298. 绝缘层 (juéyuǎn céng) - Insulating Layer - Lớp cách điện
  299. 电流放大器 (diànliú fàngdàqì) - Current Amplifier - Khuếch đại dòng điện
  300. 电压放大器 (diànyā fàngdàqì) - Voltage Amplifier - Khuếch đại điện áp
  301. 沟道 (gōudào) - Channel - Kênh
  302. 栅极 (shājí) - Gate - Cổng điều khiển
  303. 漏极 (lòují) - Drain - Công tắc điều khiển
  304. 源极 (yuánjí) - Source - Nguồn
  305. 基极 (jījí) - Base - Cơ sở
  306. 线型 (xiànxíng) - Linear - Tuyến tính
  307. 非线性 (fēixiànxìng) - Nonlinear - Phi tuyến tính
  308. 可靠性 (kěkàoxìng) - Reliability - Độ tin cậy
  309. 效率 (xiàolǜ) - Efficiency - Hiệu suất
  310. 电流密度 (diànliú mìdù) - Current Density - Mật độ dòng điện
  311. 电压降 (diànyā jiàng) - Voltage Drop - Mất áp
  312. 热阻 (rè zhǔ) - Thermal Resistance - Kháng nhiệt
  313. 耐压 (nàiyā) - Voltage Tolerance - Điện áp chịu được
  314. 耐热性 (nàirè xìng) - Heat Resistance - Kháng nhiệt
  315. 电流放大系数 (diànliú fàngdà xìshù) - Current Gain - Hệ số khuếch đại dòng điện
  316. 工作点 (gōngzuò diǎn) - Operating Point - Điểm hoạt động
  317. 截止区 (jiézhǐ qū) - Cutoff Region - Vùng cắt
  318. 漏电流 (lòu diànliú) - Leakage Current - Dòng rò
  319. 寿命 (shòumìng) - Lifespan - Tuổi thọ
  320. 耐用性 (nàiyòng xìng) - Durability - Độ bền
  321. 散热器 (sànrè qì) - Heat Sink - Tản nhiệt
  322. 焊接 (hànjiē) - Soldering - Hàn
  323. 封装 (fēngzhuāng) - Packaging - Đóng gói
  324. 参数 (chāngshù) - Parameter - Tham số
  325. 光电转换 (guāngdiàn zhuǎnhuàn) - Photoelectric Conversion - Chuyển đổi quang điện
  326. 泄漏电流 (xièlòu diànliú) - Leakage Current - Dòng rò
  327. 衰减 (shuāijiàn) - Attenuation - Suy giảm
  328. 引脚 (yǐn jīn) - Pin - Chân kết nối
  329. 焊盘 (hànpán) - Solder Pad - Pad hàn
  330. 接触 (jiēchù) - Contact - Tiếp xúc
  331. 电感 (diàngàn) - Inductance - Điện từ
  332. 驱动 (qūdòng) - Drive - Điều khiển
  333. 组件 (zǔjiàn) - Component - Linh kiện
  334. 材料 (cáiliào) - Material - Vật liệu
  335. 晶片 (jīngpiàn) - Chip - Vi điều khiển
  336. 特性 (tèxìng) - Characteristic - Đặc tính
  337. 通道 (tōngdào) - Channel - Kênh
  338. 带宽 (dàikuān) - Bandwidth - Băng thông
  339. 饱和电流 (bǎohé diànliú) - Saturation Current - Dòng bão hòa
  340. 电磁干扰 (diàncí gānrǎo) - Electromagnetic Interference (EMI) - Nhiễu từ
  341. 电源 (diànyuán) - Power Supply - Nguồn điện
  342. 电子器件 (diànzǐ qìjiàn) - Electronic Device - Thiết bị điện tử
  343. 可控硅 (kěkòng guī) - Thyristor - Silic có thể kiểm soát
  344. 晶闸管 (jīngzhágǔan) - Silicon Controlled Rectifier (SCR) - Cái chỉnh silic
  345. 空穴 (kōngxué) - Hole - Lỗ trống
  346. 晶格 (jīnggé) - Crystal Lattice - Mạng tinh thể
  347. 电子流 (diànzǐ liú) - Electron Flow - Luồng điện tử
  348. 高频 (gāopín) - High Frequency - Tần số cao
  349. 低频 (dīpín) - Low Frequency - Tần số thấp
  350. 信号 (xìnhào) - Signal - Tín hiệu
  351. 放大器 (fàngdà qì) - Amplifier - Máy khuếch đại
  352. 谐振电路 (xiézhèn diànlù) - Resonant Circuit - Mạch rung
  353. 集电极 (jídian jí) - Collector - Thu thập cực
  354. 发射极 (fāshè jí) - Emitter - Phát xạ cực
  355. 基区 (jī qū) - Base Region - Vùng cơ bản
  356. 饱和电路 (bǎohé diànlù) - Saturated Circuit - Mạch bão hòa
  357. 非饱和电路 (fēi bǎohé diànlù) - Unsaturated Circuit - Mạch không bão hòa
  358. 功耗 (gōnghào) - Power Consumption - Tiêu tốn công suất
  359. 整流器 (zhěngliù qì) - Rectifier - Bộ chỉnh lưu
  360. 可逆元件 (kěnì yuánjiàn) - Reversible Element - Phần tử có thể đảo ngược
  361. 隔离 (gélí) - Isolation - Cách ly
  362. 级联 (jílián) - Cascade - Kết hợp liên tiếp
  363. 标准值 (biāozhǔn zhí) - Standard Value - Giá trị chuẩn
  364. 抗干扰性 (kàng gānrǎoxìng) - Anti-Interference Capability - Khả năng chống nhiễu
  365. 线性度 (xiànxìng dù) - Linearity - Tính tuyến tính
  366. 衰减系数 (shuāijiàn xìshù) - Attenuation Coefficient - Hệ số suy giảm
  367. 端口 (duānkǒu) - Port - Cổng kết nối
  368. 分立器件 (fēnlì qìjiàn) - Discrete Component - Linh kiện rời rạc
  369. 叠接 (dié jiē) - Cascade - Kết hợp chồng lên nhau
  370. 瞬态响应 (shùn tài xiǎng yìng) - Transient Response - Phản ứng ngắn hạn
  371. 正向电压 (zhèngxiàng diànyā) - Forward Voltage - Điện áp thuận
  372. 反向电压 (fǎnxiàng diànyā) - Reverse Voltage - Điện áp nghịch
  373. 电源电压 (diànyuán diànyā) - Power Supply Voltage - Điện áp nguồn cung cấp
  374. 连接器 (liánjiē qì) - Connector - Bộ nối
  375. 运算放大器 (yùnsuàn fàngdàqì) - Operational Amplifier (Op-Amp) - Khuếch đại hoạt động
  376. 噪声 (zàoshēng) - Noise - Nhiễu
  377. 功率放大 (gōnglǜ fàngdà) - Power Amplification - Khuếch đại công suất
  378. 平衡 (pínghéng) - Balance - Cân đối
  379. 电子流动 (diànzǐ liúdòng) - Electron Flow - Dòng điện tử
  380. 寄生电容 (jìshēng diànróng) - Parasitic Capacitance - Dung lượng kết parasitic
  381. 热稳定性 (rè wěndìngxìng) - Thermal Stability - Ổn định nhiệt
  382. 杂散电流 (zá sǎn diànliú) - Stray Current - Dòng điện dư thừa
  383. 可控硅整流器 (kě kòng guī zhěngliù qì) - Controlled Rectifier - Bộ chỉnh lưu có thể điều khiển
  384. 基极电流 (jī jí diànliú) - Base Current - Dòng cơ bản
  385. 极点 (jí diǎn) - Pole - Cực
  386. 隧道二极管 (suìdào èrjíguǎn) - Tunnel Diode - Điốt hẹp
  387. 稳定偏置 (wěndìng piānzhì) - Stable Bias - Sự phân định ổn định
  388. 可逆过程 (kěnì guòchéng) - Reversible Process - Quy trình đảo ngược
  389. 动态特性 (dòngtài tèxìng) - Dynamic Characteristics - Đặc tính động
  390. 频响特性 (píng xiǎng tèxìng) - Frequency Response - Đáp ứng tần số
  391. 时间响应 (shíjiān xiǎngyìng) - Time Response - Phản ứng thời gian
  392. 非线性失真 (fēi xiàn xìng shīzhēn) - Nonlinear Distortion - Sự biến dạng phi tuyến tính
  393. 传导损耗 (chuándǎo sǔnhào) - Conductive Loss - Mất mát dẫn
  394. 介质损耗 (jièzhì sǔnhào) - Dielectric Loss - Mất mát cách điện
  395. 热稳定偏压 (rè wěndìng piānyā) - Thermal Stability Bias - Sự phân định ổn định nhiệt
  396. 双极性 (shuāng jí xìng) - Bipolarity - Tính chất hai cực
  397. 门电压 (mén diànyā) - Threshold Voltage - Điện áp ngưỡng cổng
  398. 源极电流 (yuán jí diànliú) - Source Current - Dòng nguồn
  399. 结电容 (jié diànróng) - Junction Capacitance - Dung lượng mối nối
  400. 阻抗 (zǔhàng) - Impedance - Trở kháng
  401. 硅元素 (guī yuánshù) - Silicon Element - Nguyên tố silic
  402. 电荷载流子 (diànchá zàizhōuzǐ) - Charge Carrier - Người mang điện tích
  403. 功率放大倍数 (gōnglǜ fàngdà bèishù) - Power Gain - Hệ số khuếch đại công suất
  404. 材质 (cáizhì) - Material Composition - Thành phần vật liệu
  405. 特定应用 (tèdìng yìngyòng) - Specific Application - Ứng dụng cụ thể
  406. 电动势 (diàndòng shì) - Electromotive Force (EMF) - Lực động điện
  407. 电场效应 (diànchǎng xiàoyìng) - Electric Field Effect - Hiệu ứng trường điện
  408. 电导率 (diàndǎolǜ) - Conductivity - Dẫn điện
  409. 禁带宽度 (jìn dài kuāndù) - Band Gap - Khoảng cấm
  410. 光敏元件 (guāngmǐn yuánjiàn) - Photo-sensitive Device - Thiết bị cảm biến ánh sáng
  411. 微电子学 (wēi diànzǐ xué) - Microelectronics - Vi điện tử học
  412. 电磁兼容 (diàncí jiānróng) - Electromagnetic Compatibility (EMC) - Tương thích điện từ
  413. 切换速度 (qiēhuàn sùdù) - Switching Speed - Tốc độ chuyển đổi
  414. 器件参数 (qìjiàn chāngshù) - Device Parameters - Tham số thiết bị
  415. 电路拓扑 (diànlù tuòpū) - Circuit Topology - Mạch điện mô phỏng
  416. 载流子 (zàizhōuzǐ) - Charge Carrier - Người mang điện tích
  417. 电场效应晶体管 (diànchǎng xiàoyìng jīngtǐguǎn) - Field Effect Transistor (FET) - Bóng bán dẫn hiệu ứng trường điện
  418. 热电子 (rèdiànzǐ) - Hot Electron - Electron nóng
  419. 共射极 (gòngshè jí) - Common Emitter - Kết nối điểm thu thập chung
  420. 电容 (diànróng) - Capacitance - Dung lượng điện
  421. 线性放大器 (xiànxìng fàngdàqì) - Linear Amplifier - Bộ khuếch đại tuyến tính
  422. 超高频 (chāo gāopín) - Ultra High Frequency (UHF) - Tần số siêu cao
  423. 二极管 (èrjíguǎn) - Diode - Điốt
  424. 随机访问存储器 (suíjī fǎngwèn cúnchúqì) - Random Access Memory (RAM) - Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
  425. 集电结 (jídian jié) - Collector Junction - Liên kết thu thập
  426. 管脚 (guǎnjiǎo) - Terminal - Chân cắm
  427. 双极型晶体管 (shuāng jí xíng jīngtǐguǎn) - Bipolar Junction Transistor (BJT) - Bóng bán dẫn đối xứng
  428. 氧化物半导体 (yǎnghuà wù bàndǎotǐ) - Metal-Oxide Semiconductor (MOS) - Bán dẫn oxit kim loại
  429. 电阻率 (diànzǔlǜ) - Resistivity - Kháng điện
  430. 热沉 (rè chén) - Heat Sink - Lớp tản nhiệt
  431. 反向饱和电流 (fǎnxiàng bǎohé diànliú) - Reverse Saturation Current - Dòng bão hòa nghịch
  432. 光电二极管 (guāngdiàn èrjíguǎn) - Photodiode - Điốt cảm quang
  433. 静态工作点 (jìngtài gōngzuò diǎn) - Quiescent Operating Point - Điểm hoạt động tĩnh
  434. 热失真 (rè shīzhēn) - Thermal Distortion - Biến dạng nhiệt
  435. 共集极 (gòngjí jí) - Common Collector - Kết nối điểm thu thập chung
  436. 电极 (diànjí) - Electrode - Điện cực
  437. 电路板 (diànlù bǎn) - Circuit Board - Bảng mạch
  438. 耦合 (ǒuhé) - Coupling - Kết nối
  439. 短路 (duǎnlù) - Short Circuit - Ngắn mạch
  440. 射极 (shè jí) - Emitter - Phát xạ cực
  441. 电阻网络 (diànzǔ wǎngluò) - Resistor Network - Mạng điện trở
  442. 半导体器件 (bàndǎotǐ qìjiàn) - Semiconductor Device - Thiết bị bán dẫn
  443. 放大倍数 (fàngdà bèishù) - Amplification Factor - Hệ số khuếch đại
  444. 集电极电流 (jídian jí diànliú) - Collector Current - Dòng thu thập
  445. 电源电流 (diànyuán diànliú) - Power Supply Current - Dòng nguồn cung cấp
  446. 电流放大 (diànliú fàngdà) - Current Amplification - Khuếch đại dòng điện
  447. 电流放大倍数 (diànliú fàngdà bèishù) - Current Gain - Hệ số khuếch đại dòng điện
  448. 放大电路 (fàngdà diànlù) - Amplifier Circuit - Mạch khuếch đại
  449. 电路分析 (diànlù fēnxī) - Circuit Analysis - Phân tích mạch điện
  450. 级联放大 (jílián fàngdà) - Cascade Amplification - Khuếch đại liên tiếp
  451. 开路 (kāilù) - Open Circuit - Mạch mở
  452. 关路 (guānlù) - Closed Circuit - Mạch kín
  453. 变压器 (biànyā qì) - Transformer - Biến áp
  454. 电感电路 (diàngàn diànlù) - Inductive Circuit - Mạch điện từ
  455. 电容电路 (diànróng diànlù) - Capacitive Circuit - Mạch điện dung
  456. 电阻电路 (diànzǔ diànlù) - Resistive Circuit - Mạch điện trở
  457. 并联 (bìnglián) - Parallel Connection - Kết nối song song
  458. 串联 (chuànlián) - Series Connection - Kết nối tiếp
  459. 电阻切换 (diànzǔ qiēhuàn) - Resistor Switching - Chuyển đổi điện trở
  460. 电容切换 (diànróng qiēhuàn) - Capacitor Switching - Chuyển đổi điện dung
  461. 电感切换 (diàngàn qiēhuàn) - Inductor Switching - Chuyển đổi điện từ
  462. 集电结电容 (jídian jié diànróng) - Collector-Base Capacitance - Dung lượng cơ sở thu thập
  463. 反向漏电流 (fǎnxiàng lòu diànliú) - Reverse Leakage Current - Dòng rò nghịch
  464. 导通 (dǎotōng) - Conductance - Dẫn điện
  465. 硅晶体管放大器 (guī jīngtǐ guǎn fàngdàqì) - Silicon Transistor Amplifier - Bóng bán dẫn silic khuếch đại
  466. 电源效率 (diànyuán xiàolǜ) - Power Efficiency - Hiệu suất nguồn điện
  467. 电容性能 (diànróng xìngnéng) - Capacitance Performance - Hiệu suất điện dung
  468. 导电性能 (dǎodiàn xìngnéng) - Conductivity Performance - Hiệu suất dẫn điện
  469. 基极电流 (jī jí diànliú) - Base Current - Dòng cơ sở
  470. 电流方向 (diànliú fāngxiàng) - Current Direction - Hướng dòng điện
  471. 线路板 (xiànlù bǎn) - Circuit Board - Bảng mạch in
  472. 电源管理 (diànyuán guǎnlǐ) - Power Management - Quản lý nguồn điện
  473. 滤波器 (lǜbōqì) - Filter - Bộ lọc
  474. 比较器 (bǐjiàoqì) - Comparator - Bộ so sánh
  475. 信号处理 (xìnhào chǔlǐ) - Signal Processing - Xử lý tín hiệu
  476. 稳压器 (wěnyāqì) - Voltage Regulator - Điều áp
  477. 逻辑门 (luóji mén) - Logic Gate - Cổng logic
  478. 模拟电路 (mónǐ diànlù) - Analog Circuit - Mạch tương tự
  479. 数字电路 (shùzì diànlù) - Digital Circuit - Mạch số
  480. 摩尔定律 (mó'ěr dìnglǜ) - Moore's Law - Định luật Moore
  481. 晶体 (jīngtǐ) - Crystal - Tinh thể
  482. 共基极 (gòngjī jí) - Common Base - Kết nối điểm cơ bản
  483. 压控振荡器 (yā kòng zhènchàng qì) - Voltage-Controlled Oscillator (VCO) - Bộ dao động điều khiển điện áp
  484. 电荷耦合装置 (diànchá ouhé zhuāngzhì) - Charge-Coupled Device (CCD) - Thiết bị ghép nối điện tích
  485. 集电区 (jídian qū) - Collector Region - Vùng thu thập
  486. 基极电极 (jī jí diànjí) - Base Terminal - Cực cơ bản
  487. 发射极电极 (fāshè jí diànjí) - Emitter Terminal - Cực phát xạ
  488. 真空管 (zhēn kōng guǎn) - Vacuum Tube - Ống hút chân không
  489. 集电极电压 (jídian jí diànyā) - Collector Voltage - Điện áp thu thập
  490. 基极电压 (jī jí diànyā) - Base Voltage - Điện áp cơ bản
  491. 静态工作区 (jìngtài gōngzuò qū) - Quiescent Operating Region - Khu vực hoạt động tĩnh
  492. 瞬态响应 (shùntài xiǎngyìng) - Transient Response - Phản ứng ngắn hạn
  493. 电感元件 (diàngàn yuánjiàn) - Inductive Component - Phần tử từ tính
  494. 压控管 (yā kòng guǎn) - Varactor Diode - Điốt biến dạng điện áp
  495. 共发射极 (gòng fāshè jí) - Common Emitter - Kết nối điểm phát xạ chung
  496. 电容耦合 (diànróng ouhé) - Capacitive Coupling - Ghép nối điện dung
  497. 基极电阻 (jī jí diànzǔ) - Base Resistance - Trở cơ bản
  498. 集电区电流 (jídian qū diànliú) - Collector Current - Dòng thu thập
  499. 信号传输 (xìnhào chuánshū) - Signal Transmission - Truyền tín hiệu
  500. 导体 (dǎotǐ) - Conductor - Dẫn điện
  501. 电荷密度 (diànchá mìdù) - Charge Density - Mật độ điện tích
  502. 耦合电容 (ǒuhé diànróng) - Coupling Capacitance - Dung lượng ghép nối
  503. 饱和电导 (bǎohé diàndǎo) - Saturation Conductance - Dẫn điện bão hòa
  504. 电源电阻 (diànyuán diànzǔ) - Power Supply Resistance - Trở kháng nguồn điện
  505. 热失调 (rè shītiáo) - Thermal Drift - Thay đổi nhiệt
  506. 端子 (duānzi) - Terminal - Cổng kết nối
  507. 运算放大器电路 (yùnsuàn fàngdà qì diànlù) - Operational Amplifier Circuit - Mạch khuếch đại hoạt động
  508. 并联电路 (bìnglián diànlù) - Parallel Circuit - Mạch nối song song
  509. 串联电路 (chuànlián diànlù) - Series Circuit - Mạch nối tiếp
  510. 电流源 (diànlíu yuán) - Current Source - Nguồn dòng điện
  511. 电压源 (diànyā yuán) - Voltage Source - Nguồn điện áp
  512. 耦合器 (ǒuhé qì) - Coupler - Bộ kết nối
  513. 环形电流 (huánxíng diànlíu) - Loop Current - Dòng vòng
  514. 信号幅度 (xìnhào fúdù) - Signal Amplitude - Biên độ tín hiệu
  515. 交流电压 (jiāoliú diànyā) - Alternating Voltage - Điện áp xoay chiều
  516. 交流电流 (jiāoliú diànliú) - Alternating Current - Dòng điện xoay chiều
  517. 直流电压 (zhíliú diànyā) - Direct Voltage - Điện áp một chiều
  518. 直流电流 (zhíliú diànliú) - Direct Current - Dòng điện một chiều
  519. 电感元素 (diàngàn yuánsù) - Inductive Element - Phần tử từ tính
  520. 电容元素 (diànróng yuánsù) - Capacitive Element - Phần tử điện dung
  521. 音频放大器 (yīnpín fàngdàqì) - Audio Amplifier - Bộ khuếch đại âm thanh
  522. 高频放大器 (gāopín fàngdàqì) - High Frequency Amplifier - Bộ khuếch đại tần số cao
  523. 超高频放大器 (chāo gāopín fàngdàqì) - Ultra High Frequency Amplifier - Bộ khuếch đại siêu cao tần số
  524. 热耗散 (rè hàosàn) - Thermal Dissipation - Sự tiêu hao nhiệt
  525. 声频放大器 (shēngpín fàngdàqì) - Audio Frequency Amplifier - Bộ khuếch đại tần số âm thanh
  526. 放大倍增 (fàngdà bèizēng) - Gain - Lợi tỷ lệ
  527. 感知器 (gǎnzhī qì) - Sensor - Cảm biến
  528. 半导体材质 (bàndǎotǐ cáizhì) - Semiconductor Material - Vật liệu bán dẫn
  529. 音频处理器 (yīnpín chǔlǐ qì) - Audio Processor - Bộ xử lý âm thanh
  530. 接地 (jiēdì) - Ground - Đất
  531. 率频特性 (shuàilǜ tèxìng) - Frequency Response - Đáp ứng tần số
  532. 电流源电路 (diànlíu yuán diànlù) - Current Source Circuit - Mạch nguồn dòng điện
  533. 带通滤波器 (dàitōng lǜbōqì) - Bandpass Filter - Bộ lọc băng thông
  534. 稳压稳流器 (wěnyā wěnliú qì) - Voltage Regulator - Điều áp và điều dòng
  535. 共射极电路 (gòngshè jí diànlù) - Common Emitter Circuit - Mạch kết nối điểm phát xạ chung
  536. 线性适配器 (xiànxìng shìpèi qì) - Linear Adapter - Bộ chuyển đổi tuyến tính
  537. 硅晶体管放大器 (guī jīngtǐ guǎn fàngdàqì) - Silicon Transistor Amplifier - Bộ khuếch đại bóng bán dẫn silic
  538. 集电结电流 (jídian jié diànliú) - Collector Current - Dòng thu thập
  539. 交流信号 (jiāoliú xìnhào) - Alternating Current (AC) Signal - Tín hiệu dòng điện xoay chiều
  540. 电源管理电路 (diànyuán guǎnlǐ diànlù) - Power Management Circuit - Mạch quản lý nguồn
  541. 超高频放大器电路 (chāo gāopín fàngdàqì diànlù) - Ultra High Frequency Amplifier Circuit - Mạch bộ khuếch đại siêu cao tần số
  542. 信号传输线 (xìnhào chuánshū xiàn) - Signal Transmission Line - Dây truyền tín hiệu
  543. 真空二极管 (zhēn kōng èrjíguǎn) - Vacuum Tube Diode - Điốt ống hút chân không
  544. 稳定工作点 (wěndìng gōngzuò diǎn) - Quiescent Operating Point - Điểm hoạt động tĩnh
  545. 开路电压 (kāilù diànyā) - Open Circuit Voltage - Điện áp mạch mở
  546. 关路电压 (guānlù diànyā) - Short Circuit Voltage - Điện áp mạch ngắn mạch
  547. 电源滤波器 (diànyuán lǜbōqì) - Power Supply Filter - Bộ lọc nguồn điện
  548. 直流电源 (zhíliú diànyuán) - Direct Current Power Supply - Nguồn điện một chiều
  549. 交流电源 (jiāoliú diànyuán) - Alternating Current Power Supply - Nguồn điện xoay chiều
  550. 阻抗匹配 (zǔhàng pīpèi) - Impedance Matching - Điều hòa trở kháng
  551. 集电结电压 (jídian jié diànyā) - Collector-Base Voltage - Điện áp cơ sở thu thập
  552. 功率放大器电路 (gōnglǜ fàngdàqì diànlù) - Power Amplifier Circuit - Mạch khuếch đại công suất
  553. 超高频放大器电路 (chāo gāopín fàngdàqì diànlù) - Ultra High Frequency Amplifier Circuit - Mạch khuếch đại tần số siêu cao
  554. 绝缘体 (juéyuǎntǐ) - Insulator - Cách điện
  555. 感测电路 (gǎncè diànlù) - Sensing Circuit - Mạch cảm biến
  556. 放大电流 (fàngdà diànliú) - Amplification Current - Dòng khuếch đại
  557. 输入电阻 (shūrù diànzǔ) - Input Resistance - Trở kháng vào
  558. 输出电阻 (shūchū diànzǔ) - Output Resistance - Trở kháng ra
  559. 运放电路 (yùnfàng diànlù) - Operational Amplifier Circuit - Mạch khuếch đại hoạt động
  560. 变频器 (biànpíngqì) - Frequency Converter - Biến tần
  561. 电路图 (diànlù tú) - Circuit Diagram - Sơ đồ mạch điện
  562. 直流偏置 (zhíliú piānzhì) - DC Biasing - Cách đặt điều khiển một chiều
  563. 电源稳压器 (diànyuán wěnyā qì) - Power Supply Regulator - Điều áp nguồn
  564. 热稳定性 (rè wěndìng xìng) - Thermal Stability - Tính ổn định nhiệt
  565. 电路设计 (diànlù shèjì) - Circuit Design - Thiết kế mạch điện
  566. 电源开关 (diànyuán kāiguān) - Power Switch - Công tắc nguồn
  567. 开环放大器 (kāihuán fàngdà qì) - Open Loop Amplifier - Bộ khuếch đại mở
  568. 放大器灵敏度 (fàngdà qì lǐngmǐndù) - Amplifier Sensitivity - Độ nhạy của bộ khuếch đại
  569. 信号放大器 (xìnhào fàngdà qì) - Signal Amplifier - Bộ khuếch đại tín hiệu
  570. 集电极电容 (jídian jí diànróng) - Collector Capacitance - Dung lượng thu thập
  571. 信号电压 (xìnhào diànyā) - Signal Voltage - Điện áp tín hiệu
  572. 可控硅 (kěkòng guī) - Thyristor - Thiết bị điều khiển
  573. 电源电流 (diànyuán diànliú) - Power Supply Current - Dòng nguồn điện
  574. 电路板 (diànlù bǎn) - Circuit Board - Bảng mạch in
  575. 集电极电流 (jídian jí diànliú) - Collector Current - Dòng điện thu thập
  576. 负反馈 (fù fǎnkuì) - Negative Feedback - Phản hồi âm
  577. 正反馈 (zhèng fǎnkuì) - Positive Feedback - Phản hồi dương
  578. 开关放大器 (kāiguān fàngdà qì) - Switched Amplifier - Bộ khuếch đại công tắc
  579. 电路拓扑 (diànlù tuòpū) - Circuit Topology - Mạch mở rộng
  580. 激励信号 (jīlì xìnhào) - Excitation Signal - Tín hiệu kích thích
  581. 压控振荡器 (yākòng zhènchàng qì) - Voltage Controlled Oscillator (VCO) - Bộ phát tần số điều khiển điện áp
  582. 集电极电阻 (jídian jí diànzǔ) - Collector Resistance - Trở kháng thu thập
  583. 基极电流 (jī jí diànliú) - Base Current - Dòng điện cơ bản
  584. 输入电流 (shūrù diànliú) - Input Current - Dòng điện vào
  585. 输出电流 (shūchū diànliú) - Output Current - Dòng điện ra
  586. 输出功率 (shūchū gōnglǜ) - Output Power - Công suất đầu ra
  587. 放大器输入电阻 (fàngdà qì shūrù diànzǔ) - Amplifier Input Resistance - Trở kháng vào của bộ khuếch đại
  588. 放大器输出电阻 (fàngdà qì shūchū diànzǔ) - Amplifier Output Resistance - Trở kháng ra của bộ khuếch đại
  589. 电压比 (diànyā bǐ) - Voltage Ratio - Tỷ lệ điện áp
  590. 电流比 (diànliú bǐ) - Current Ratio - Tỷ lệ dòng điện
  591. 电感比 (diàngàn bǐ) - Inductance Ratio - Tỷ lệ từ tính
  592. 导通电阻 (dǎotōng diànzǔ) - On-State Resistance - Trở kháng trạng thái dẫn
  593. 截止频率 (jiézhǐ pínlǜ) - Cutoff Frequency - Tần số cắt
  594. 放大器输入电压 (fàngdà qì shūrù diànyā) - Amplifier Input Voltage - Điện áp vào của bộ khuếch đại
  595. 放大器输出电压 (fàngdà qì shūchū diànyā) - Amplifier Output Voltage - Điện áp ra của bộ khuếch đại
  596. 光敏电阻 (guāngmǐn diànzǔ) - Photoresistor - Điện trở cảm ứng ánh sáng
  597. 高频放大器电路 (gāopín fàngdà qì diànlù) - High Frequency Amplifier Circuit - Mạch khuếch đại tần số cao
  598. 电感耦合 (diàngàn ouhé) - Inductive Coupling - Ghép nối từ tính
  599. 功率放大器电路 (gōnglǜ fàngdà qì diànlù) - Power Amplifier Circuit - Mạch khuếch đại công suất
  600. 高频放大器 (gāopín fàngdà qì) - High Frequency Amplifier - Bộ khuếch đại tần số cao
  601. 低频放大器 (dīpín fàngdà qì) - Low Frequency Amplifier - Bộ khuếch đại tần số thấp
  602. 放大器输入电流 (fàngdà qì shūrù diànliú) - Amplifier Input Current - Dòng vào của bộ khuếch đại
  603. 放大器输出电流 (fàngdà qì shūchū diànliú) - Amplifier Output Current - Dòng ra của bộ khuếch đại
  604. 直流工作点 (zhíliú gōngzuò diǎn) - DC Operating Point - Điểm hoạt động một chiều
  605. 压控放大器 (yākòng fàngdàqì) - Voltage-Controlled Amplifier (VCA) - Bộ khuếch đại điều khiển điện áp
  606. 电流控制 (diànliú kòngzhì) - Current Control - Điều khiển dòng điện
  607. 基极电阻 (jī jí diànzǔ) - Base Resistance - Trở kháng cơ bản
  608. 共基极电路 (gòng jī jí diànlù) - Common Base Circuit - Mạch cơ sở chung
  609. 集电结 (jídian jié) - Collector Junction - Mối nối thu thập
  610. 管脚 (guǎn jiǎo) - Pin - Chân (của bóng bán dẫn)
  611. 集电极电感 (jídian jí diàngàn) - Collector Inductance - Tụ tích thu thập
  612. 直流工作电流 (zhíliú gōngzuò diànliú) - DC Operating Current - Dòng điện hoạt động một chiều
  613. 输入电容 (shūrù diànróng) - Input Capacitance - Dung lượng vào
  614. 输出电容 (shūchū diànróng) - Output Capacitance - Dung lượng ra
  615. 电源电容 (diànyuán diànróng) - Power Supply Capacitance - Dung lượng nguồn điện
  616. 电源稳压电路 (diànyuán wěnyā diànlù) - Power Supply Regulator Circuit - Mạch điều áp nguồn
  617. 高频 (gāopín) - High Frequency (HF) - Tần số cao
  618. 中频 (zhōngpín) - Intermediate Frequency (IF) - Tần số trung gian
  619. 低频 (dīpín) - Low Frequency (LF) - Tần số thấp
  620. 高功率 (gāo gōnglǜ) - High Power - Công suất cao
  621. 低功率 (dī gōnglǜ) - Low Power - Công suất thấp
  622. 电源电感 (diànyuán diàngàn) - Power Supply Inductance - Tụ tích nguồn điện
  623. 输入电感 (shūrù diàngàn) - Input Inductance - Tụ tích vào
  624. 输出电感 (shūchū diàngàn) - Output Inductance - Tụ tích ra
  625. 放大器带宽 (fàngdà qì dàikuān) - Amplifier Bandwidth - Băng thông của bộ khuếch đại
  626. 信号源 (xìnhào yuán) - Signal Source - Nguồn tín hiệu
  627. 感应耦合 (gǎnyìng ouhé) - Inductive Coupling - Ghép nối từ tính
  628. 功率源 (gōnglǜ yuán) - Power Source - Nguồn công suất
  629. 混频器 (hùnpíng qì) - Mixer - Bộ khuếch đại kết hợp
  630. 隔离放大器 (gélí fàngdà qì) - Isolation Amplifier - Bộ khuếch đại cách ly
  631. 电源接口 (diànyuán jiēkǒu) - Power Connector - Cổng nguồn
  632. 调制器 (tiáozhì qì) - Modulator - Bộ điều chế
  633. 解调器 (jiětiáo qì) - Demodulator - Bộ giải điều chế
  634. 稳压电源 (wěnyā diànyuán) - Stabilized Power Supply - Nguồn điện ổn định
  635. 电源模块 (diànyuán mókuài) - Power Module - Mô-đun nguồn điện
  636. 电源管理单元 (diànyuán guǎnlǐ dānyuán) - Power Management Unit - Đơn vị quản lý nguồn điện
  637. 输入端 (shūrù duān) - Input Terminal - Cổng vào
  638. 输出端 (shūchū duān) - Output Terminal - Cổng ra
  639. 负载电阻 (fùzài diànzǔ) - Load Resistance - Trở kháng tải
  640. 散热器 (sànrèqì) - Heat Sink - Tản nhiệt
  641. 集电极电容 (jídian jié diànróng) - Collector Junction Capacitance - Dung lượng mối nối thu thập
  642. 放大器带通 (fàngdà qì dàitōng) - Amplifier Bandpass - Bộ khuếch đại băng thông
  643. 直流放大器 (zhíliú fàngdà qì) - DC Amplifier - Bộ khuếch đại một chiều
  644. 直流稳定器 (zhíliú wěndìngqì) - DC Stabilizer - Bộ ổn định một chiều
  645. 交流放大器 (jiāoliú fàngdà qì) - AC Amplifier - Bộ khuếch đại xoay chiều
  646. 交流稳定器 (jiāoliú wěndìngqì) - AC Stabilizer - Bộ ổn định xoay chiều
  647. 输入功率 (shūrù gōnglǜ) - Input Power - Công suất đầu vào
  648. 电源线 (diànyuán xiàn) - Power Cord - Dây nguồn
  649. 接地线 (jiēdì xiàn) - Ground Wire - Dây đất
  650. 防护装置 (fánghù zhuāngzhì) - Protective Device - Thiết bị bảo vệ
  651. 控制电路 (kòngzhì diànlù) - Control Circuit - Mạch điều khiển
  652. 反馈电路 (fǎnkuì diànlù) - Feedback Circuit - Mạch phản hồi
  653. 稳压器 (wěnyā qì) - Voltage Regulator - Điều áp
  654. 汇流排 (huìliú pái) - Busbar - Thanh dẫn
  655. 增益 (zēngyì) - Gain - Hệ số khuếch đại
  656. 衰减 (shuāijiǎn) - Attenuation - Sự giảm đi
  657. 比特率 (bǐtè lǜ) - Bit Rate - Tốc độ bit
  658. 输入阻抗 (shūrù zūhàn) - Input Impedance - Trở kháng vào
  659. 输出阻抗 (shūchū zūhàn) - Output Impedance - Trở kháng ra
  660. 放大器输入电阻 (fàngdà qì shūrù diànzǔ) - Amplifier Input Impedance - Trở kháng vào của bộ khuếch đại
  661. 放大器输出电阻 (fàngdà qì shūchū diànzǔ) - Amplifier Output Impedance - Trở kháng ra của bộ khuếch đại
  662. 绝缘强度 (juéyuǎn qiángdù) - Dielectric Strength - Độ cách điện
  663. 功率放大器 (gōnglǜ fàngdàqì) - Power Amplifier - Bộ khuếch đại công suất
  664. 放大器电路 (fàngdà qì diànlù) - Amplifier Circuit - Mạch bộ khuếch đại
  665. 集电极电压 (jídian jié diànyā) - Collector Voltage - Điện áp thu thập
  666. 双极晶体管 (shuāng jí jīngtǐguǎn) - Bipolar Transistor - Bóng bán dẫn đối xứng
  667. 绝缘耐压 (juéyuán nàiyā) - Insulation Resistance - Trở kháng cách điện
  668. 共基极 (gòng jī jí) - Common Base - Cơ sở chung
  669. 共集电极 (gòng jí jí) - Common Collector - Thu thập chung
  670. 共射极 (gòng shè jí) - Common Emitter - Phát xạ chung
  671. 负反馈电路 (fù fǎnkuì diànlù) - Negative Feedback Circuit - Mạch phản hồi âm
  672. 正反馈电路 (zhèng fǎnkuì diànlù) - Positive Feedback Circuit - Mạch phản hồi dương
  673. 信号放大倍数 (xìnhào fàngdà bèishù) - Signal Gain - Hệ số khuếch đại tín hiệu
  674. 集电结电容 (jídian jié diànróng) - Collector Junction Capacitance - Dung lượng mối nối thu thập
  675. 电压放大器 (diànyā fàngdà qì) - Voltage Amplifier - Bộ khuếch đại điện áp
  676. 电流放大器 (diànliú fàngdà qì) - Current Amplifier - Bộ khuếch đại dòng điện
  677. 集电结电流 (jídian jié diànliú) - Collector Junction Current - Dòng mối nối thu thập
  678. 双极晶体管 (shuāng jí jīngtǐguǎn) - Bipolar Junction Transistor (BJT) - Bóng bán dẫn đối xứng
  679. 集电结电压 (jídian jié diànyā) - Collector Junction Voltage - Điện áp mối nối thu thập
  680. 电路分析 (diànlù fēnxī) - Circuit Analysis - Phân tích mạch
  681. 幅频特性 (fú píng tèxìng) - Frequency Response - Phản ứng tần số
  682. 高频放大器 (gāopín fàngdàqì) - High-Frequency Amplifier - Bộ khuếch đại tần số cao
  683. 声音放大器 (shēngyīn fàngdàqì) - Audio Amplifier - Bộ khuếch đại âm thanh
  684. 集电结电流 (jídian jié diànlíu) - Collector Current - Dòng điện thu thập
  685. 集电结电阻 (jídian jié diànzǔ) - Collector Junction Resistance - Trở kháng mối nối thu thập
  686. 输入电流 (shūrù diànlíu) - Input Current - Dòng điện vào
  687. 输出电流 (shūchū diànlíu) - Output Current - Dòng điện ra
  688. 热稳定性 (rè wěndìngxìng) - Thermal Stability - Tính ổn định nhiệt
  689. 共集电极电路 (gòng jí jí diànlù) - Common Collector Circuit - Mạch thu thập chung
  690. 共射极电路 (gòng shè jí diànlù) - Common Emitter Circuit - Mạch phát xạ chung
  691. 电源滤波器 (diànyuán lǜbōqì) - Power Supply Filter - Bộ lọc nguồn
  692. 电源模块 (diànyuán mókuài) - Power Module - Mô-đun nguồn
  693. 电源管理单元 (diànyuán guǎnlǐ dānyuán) - Power Management Unit - Đơn vị quản lý nguồn
  694. 绝缘耐压 (juéyuǎn nàiyā) - Insulation Resistance - Trở kháng cách điện
  695. 电子元件 (diànzǐ yuánjiàn) - Electronic Component - Linh kiện điện tử
  696. 电流限制器 (diànliú xiànzhì qì) - Current Limiter - Bộ giới hạn dòng điện
  697. 电感率 (diàngàn lǜ) - Inductance - Độ tự cảm
  698. 电压控制器 (diànyā kòngzhì qì) - Voltage Regulator - Bộ điều áp điện áp
  699. 电流源 (diànliú yuán) - Current Source - Nguồn dòng điện
  700. 电阻分压器 (diànzǔ fēnyā qì) - Voltage Divider - Bộ chia điện trở
  701. 电感电流 (diàngàn diànlíu) - Inductive Current - Dòng điện từ tích
  702. 电容电流 (diànróng diànlíu) - Capacitive Current - Dòng điện từ tích điện
  703. 电源滤波 (diànyuán lǜbō) - Power Supply Filtering - Lọc nguồn điện
  704. 电感耦合 (diàngàn ōuhé) - Inductive Coupling - Kết nối từ tích
  705. 电容耦合 (diànróng ōuhé) - Capacitive Coupling - Kết nối điện tích
  706. 整流器 (zhěngliú qì) - Rectifier - Bộ chỉnh lưu
  707. 变频器 (biànpíng qì) - Frequency Converter - Biến tần
  708. 失调 (shītiáo) - Distortion - Sự biến dạng
  709. 瞬态响应 (shùntài xiǎngyìng) - Transient Response - Phản ứng tạm thời
  710. 电源适配器 (diànyuán shìpèiqì) - Power Adapter - Bộ chuyển đổi nguồn
  711. 热导率 (rè dǎolǜ) - Thermal Conductivity - Khả năng dẫn nhiệt
  712. 电磁干扰 (diàncí gānrǎo) - Electromagnetic Interference (EMI) - Nhiễu điện từ
  713. 直接耦合 (zhíjiē ōuhé) - Direct Coupling - Kết nối trực tiếp
  714. 微处理器 (wēi chǔlǐqì) - Microprocessor - Vi xử lý
  715. 传感器 (chuángǎnqì) - Sensor - Cảm biến
  716. 电容器 (diànróng qì) - Capacitor - Tụ điện
  717. 电感器 (diàngàn qì) - Inductor - Cuộn cảm
  718. 电阻器 (diànzǔ qì) - Resistor - Điện trở
  719. 电感耦合器 (diàngàn ōuhéqì) - Inductive Coupler - Bộ kết nối từ tích
  720. 超声波 (chāoshēngbō) - Ultrasonic - Siêu âm
  721. 射频 (shèpín) - Radio Frequency (RF) - Tần số vô tuyến
  722. 可编程 (kěbiānchéng) - Programmable - Có thể lập trình
  723. 二极管 (èr jí guǎn) - Diode - Điốt
  724. 光电子器件 (guāngdiànzǐ qìjiàn) - Optoelectronic Device - Thiết bị quang điện tử
  725. 集电极 (jídian jí) - Collector Terminal - Cực thu thập
  726. 环境温度 (huánjìng wēndù) - Ambient Temperature - Nhiệt độ môi trường
  727. 锗晶体管 (zhě jīngtǐguǎn) - Germanium Transistor - Bóng bán dẫn Germanium
  728. 散热片 (sànrè piàn) - Heat Sink - Tản nhiệt
  729. 瞬态 (shùntài) - Transient - Tạm thời
  730. 随机存取存储器 (suíjī cúnqǔ cúnchúqì) - Random Access Memory (RAM) - Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
  731. 集成度 (jíchéngdù) - Integration Density - Mật độ tích hợp
  732. 电路设计 (diànlù shèjì) - Circuit Design - Thiết kế mạch
  733. 绝缘体 (juéyuántǐ) - Insulator - Chất cách điện
  734. 故障诊断 (gùzhàng zhěnduàn) - Fault Diagnosis - Chẩn đoán lỗi
  735. 可靠性测试 (kěkàoxìng cèshì) - Reliability Testing - Kiểm tra độ tin cậy
  736. 环境温湿度 (huánjìng wēn shīdù) - Ambient Temperature and Humidity - Nhiệt độ và độ ẩm môi trường
  737. 射频放大器 (shèpín fàngdàqì) - Radio Frequency Amplifier - Bộ khuếch đại tần số vô tuyến
  738. 高频线路 (gāopín xiànlù) - High Frequency Circuit - Mạch tần số cao
  739. 管脚 (guǎnjiǎo) - Pin - Chân
  740. 驱动电路 (qūdòng diànlù) - Driver Circuit - Mạch điều khiển
  741. 阻抗匹配 (zǔkàng pīpèi) - Impedance Matching - Phù hợp trở kháng
  742. 硅晶体管 (guī jīngtǐguǎn) - Silicon Transistor - Bóng bán dẫn Silicong
  743. 硅材料 (guī cáiliào) - Silicon Material - Vật liệu Silicong
  744. 硅片 (guī piàn) - Silicon Wafer - Lá Silicong
  745. 基极 (jī jí) - Base Terminal - Cực cơ sở
  746. 发射极 (fāshè jí) - Emitter Terminal - Cực phát xạ
  747. 栅极 (zhà jí) - Gate Terminal - Cực cổng
  748. 三极管 (sān jí guǎn) - Three-Terminal Device - Thiết bị ba chân
  749. 电流增益 (diànliú zēngyì) - Current Gain - Tăng cường dòng điện
  750. 放大区 (fàngdà qū) - Active Region - Vùng khuếch đại
  751. 截止电流 (jiézhǐ diànliú) - Cutoff Current - Dòng điện cắt
  752. 发射极电流 (fāshè jí diànliú) - Emitter Current - Dòng điện phát xạ
  753. 栅电流 (zhà diànliú) - Gate Current - Dòng điện cổng
  754. 电荷 (diànchá) - Charge - Sự mang điện
  755. 漏电流 (lòu diànliú) - Leakage Current - Dòng điện rò rỉ
  756. 共集极 (gòng jí jí) - Common Collector - Thu thập chung
  757. 双极型 (shuāng jí xíng) - Bipolar Type - Loại đối xứng
  758. 非晶硅 (fēi jīng guī) - Amorphous Silicon - Silicong không tinh thể
  759. 晶体管放大器 (jīngtǐguǎn fàngdàqì) - Transistor Amplifier - Bộ khuếch đại bóng bán dẫn
  760. 滞后时间 (zhìhòu shíjiān) - Delay Time - Thời gian trễ
  761. 汇流子 (huìliúzǐ) - Minority Carrier - Người mang điện tĩnh thể
  762. 主导载流子 (zhǔdǎo zàiliúzǐ) - Majority Carrier - Người mang điện chủ đạo
  763. 杂质 (zázhì) - Impurity - Tạp chất
  764. 流动子 (liúdòngzǐ) - Charge Carrier - Người mang điện
  765. 干扰 (gānrǎo) - Interference - Nhiễu
  766. 电荷耦合器件 (diànchá ōuhé qìjiàn) - Charge Coupled Device (CCD) - Thiết bị ổn định điện
  767. 寄生电容 (jìshēng diànróng) - Parasitic Capacitance - Dung lượng ký sinh
  768. 寄生电感 (jìshēng diàngàn) - Parasitic Inductance - Tụ tích ký sinh
  769. 硬件 (yìngjiàn) - Hardware - Phần cứng
  770. 软件 (ruǎnjiàn) - Software - Phần mềm
  771. 器件 (qìjiàn) - Device - Thiết bị
  772. 发射极电压 (fāshè jí diànyā) - Emitter Voltage - Điện áp phát xạ
  773. 基极电压 (jī jí diànyā) - Base Voltage - Điện áp cơ sở
  774. 电子云 (diànzǐ yún) - Electron Cloud - Mây điện tử
  775. 空穴 (kōnghué) - Hole - Lỗ
  776. 能带 (néng dài) - Energy Band - Dải năng lượng
  777. 禁带宽度 (jìn dài kuāndù) - Bandgap Width - Bề rộng vùng cấm
  778. 导电性 (dǎodiànxìng) - Conductivity - Khả năng dẫn điện
  779. 拓扑结构 (tuòpū jiégòu) - Topology - Cấu trúc địa chất
  780. 导体 (dǎotǐ) - Conductor - Dẫn điện chất
  781. 损耗 (sǔnhào) - Loss - Sự mất mát
  782. 连接器 (liánjiēqì) - Connector - Đầu nối
  783. 脉冲 (màichōng) - Pulse - Xung
  784. 效应 (xiàoyìng) - Effect - Hiệu ứng
  785. 特性曲线 (tèxìng qūxiàn) - Characteristic Curve - Đường đặc tính
  786. 端口 (duānkǒu) - Port - Cổng
  787. 分析器 (fēnxīqì) - Analyzer - Bộ phân tích
  788. 传导 (chuándǎo) - Conduction - Sự dẫn
  789. 电磁感应 (diàncí gǎnyìng) - Electromagnetic Induction - Từ trường điện từ
  790. 分立元件 (fēnlì yuánjiàn) - Discrete Component - Linh kiện rời rạc
  791. 超导 (chāodǎo) - Superconductivity - Siêu dẫn
  792. 电位差 (diànwèichā) - Voltage Drop - Mất áp
  793. 比特 (bǐtè) - Bit - Đơn vị thông tin
  794. 数据线 (shùjù xiàn) - Data Cable - Dây cáp dữ liệu
  795. 接线端子 (jiēxiàn duānzi) - Terminal Block - Thanh kẹp nối
  796. 输入电阻 (shūrù diànrǔ) - Input Resistance - Trở kháng vào
  797. 输出电阻 (shūchū diànrǔ) - Output Resistance - Trở kháng ra
  798. 调制解调器 (tiáozhì jiětiáomó qì) - Modem - Modem
  799. 振荡器 (zhèndàngqì) - Oscillator - Dao động
  800. 脉冲宽度 (màichōng kuāndù) - Pulse Width - Chiều rộng xung
  801. 绝缘材料 (juéyuán cáiliào) - Insulating Material - Vật liệu cách điện
  802. 磁感应强度 (cí gǎnyìng qiángdù) - Magnetic Induction - Độ từ trường
  803. 磁通量 (cítōngliàng) - Magnetic Flux - Lưu lượng từ
  804. 线性 (xiànxìng) - Linear - Tuyến tính
  805. 电导率 (diàndǎolǜ) - Conductivity - Khả năng dẫn điện
  806. 磁导率 (cídǎolǜ) - Permeability - Khả năng dẫn từ
  807. 电容率 (diànrónglǜ) - Capacitance - Dung lượng điện
  808. 超导体 (chāodǎotǐ) - Superconductor - Chất siêu dẫn
  809. 硅晶片 (guī jīngpiàn) - Silicon Chip - Vi mạch Silicong
  810. 前置放大器 (qiánzhì fàngdàqì) - Preamplifier - Bộ khuếch đại tiền khuếch đại
  811. 线圈 (xiànquān) - Coil - Cuộn
  812. 导热系数 (dǎorè xìshù) - Thermal Conductivity - Hệ số dẫn nhiệt
  813. 导电系数 (dǎodiàn xìshù) - Electrical Conductivity - Hệ số dẫn điện
  814. 热电偶 (rè diàn ǒu) - Thermocouple - Đôi nhiệt điện
  815. 铁氧体 (tiě yǎo tǐ) - Ferrite - Ferrit
  816. 硬磁材料 (yìng cí cáiliào) - Hard Magnetic Material - Vật liệu từ cứng
  817. 软磁材料 (ruǎn cí cáiliào) - Soft Magnetic Material - Vật liệu từ mềm
  818. 高通滤波器 (gāotōng lǜbōqì) - High Pass Filter - Bộ lọc thông cao
  819. 低通滤波器 (dītōng lǜbōqì) - Low Pass Filter - Bộ lọc thông thấp
  820. 常开 (cháng kāi) - Normally Open (NO) - Thường mở
  821. 常闭 (cháng bì) - Normally Closed (NC) - Thường đóng
  822. 电气接口 (diànqì jiēkǒu) - Electrical Interface - Giao diện điện
  823. 热敏电阻 (rè mǐn diànrǔ) - Thermistor - Nhiệt điện trở
  824. 磁滞回线 (cízhì huí xiàn) - Hysteresis Loop - Vòng hysteresis
  825. 磁滞损耗 (cízhì sǔnhào) - Hysteresis Loss - Mất mát hysteresis
  826. 路径 (lùjìng) - Path - Đường dẫn
  827. 电感 (diàngàn) - Inductance - Độ tự cảm
  828. 电感线圈 (diàngàn xiànquān) - Inductor Coil - Cuộn cảm
  829. 电阻 (diànzǔ) - Resistance - Điện trở
  830. 电容 (diànróng) - Capacitance - Tụ điện
  831. 阻抗 (zǔkàng) - Impedance - Trở kháng
  832. 相位 (xiàngwèi) - Phase - Pha
  833. 波形 (bōxíng) - Waveform - Hình dạng sóng
  834. 电阻率 (diànzǔ lǜ) - Resistivity - Điện trở riêng
  835. 电感元件 (diàngàn yuánjiàn) - Inductive Component - Linh kiện cuộn cảm
  836. 磁电效应 (cí diàn xiàoyìng) - Magneto-electric Effect - Hiệu ứng điện từ
  837. 电偶极子 (diàn ǒují zǐ) - Electric Dipole - Cặp điện
  838. 磁通量密度 (cí tōngliàng mìdù) - Magnetic Flux Density - Mật độ lưu lượng từ
  839. 电磁感应定律 (diàncí gǎnyìng dìnglǜ) - Electromagnetic Induction Law - Luật điện từ
  840. 磁通量公式 (cí tōngliàng gōngshì) - Magnetic Flux Formula - Công thức lưu lượng từ
  841. 电感耦合 (diàngàn ōuhé) - Inductive Coupling - Kết hợp cuộn cảm
  842. 磁滞回线图 (cízhì huíxiàn tú) - Hysteresis Loop Diagram - Sơ đồ vòng hysteresis
  843. 磁感线 (cí gǎn xiàn) - Magnetic Field Lines - Đường lực từ
  844. 电感耦合系数 (diàngàn ōuhé xìshù) - Inductive Coupling Coefficient - Hệ số kết hợp cuộn cảm
  845. 磁畴 (cí chóu) - Magnetic Domain - Miền từ
  846. 电磁感应器 (diàncí gǎnyìngqì) - Electromagnetic Sensor - Cảm biến điện từ
  847. 磁性 (cí xìng) - Magnetism - Tính từ
  848. 电感耦合器件 (diàngàn ōuhé qìjiàn) - Inductive Coupling Device - Thiết bị kết hợp cuộn cảm
  849. 磁通变化率 (cí tōng biànhuà lǜ) - Rate of Change of Magnetic Flux - Tốc độ biến đổi lưu lượng từ
  850. 电感耦合传输 (diàngàn ōuhé chuánshū) - Inductive Coupling Transmission - Truyền tải kết hợp cuộn cảm
  851. 电磁感应强度 (diàncí gǎnyìng qiángdù) - Electromagnetic Induction Intensity - Độ mạnh điện từ
  852. 磁滞磁场 (cízhì cíchǎng) - Hysteresis Magnetic Field - Trường từ hysteresis
  853. 电磁波 (diàncí bō) - Electromagnetic Wave - Sóng điện từ
  854. 磁滞效应 (cízhì xiàoyìng) - Hysteresis Effect - Hiệu ứng hysteresis
  855. 磁滞曲线 (cízhì qūxiàn) - Hysteresis Curve - Đường cong hysteresis
  856. 电磁波谱 (diàncí bō pǔ) - Electromagnetic Spectrum - Phổ sóng điện từ
  857. 磁感应线 (cí gǎnyìng xiàn) - Magnetic Induction Lines - Đường từ
  858. 电磁感应电流 (diàncí gǎnyìng diànlíu) - Electromagnetic Induction Current - Dòng điện từ điện từ
  859. 电磁感应电动势 (diàncí gǎnyìng diàndòngshì) - Electromagnetic Induction Electromotive Force - Lực động điện từ điện từ
  860. 电磁场 (diàncí chǎng) - Electromagnetic Field - Trường điện từ
  861. 磁滞电流 (cízhì diànlíu) - Hysteresis Current - Dòng điện hysteresis
  862. 电磁感应定数 (diàncí gǎnyìng dìngshù) - Electromagnetic Induction Constant - Hằng số điện từ
  863. 电磁感应电动势公式 (diàncí gǎnyìng diàndòngshì gōngshì) - Electromagnetic Induction Electromotive Force Formula - Công thức lực động điện từ điện từ
  864. 磁通密度 (cí tōng mìdù) - Magnetic Flux Density - Mật độ lưu lượng từ
  865. 电磁感应弧 (diàncí gǎnyìng hú) - Electromagnetic Induction Arc - Cung điện từ
  866. 电磁辐射 (diàncí fúshè) - Electromagnetic Radiation - Bức xạ điện từ
  867. 磁滞强度 (cízhì qiángdù) - Hysteresis Strength - Độ mạnh hysteresis
  868. 电磁感应线 (diàncí gǎnyìng xiàn) - Electromagnetic Induction Line - Đường điện từ
  869. 磁滞磁感 (cízhì cí gǎn) - Hysteresis Magnetic Induction - Độ cảm từ hysteresis
  870. 电磁感应功率 (diàncí gǎnyìng gōnglǜ) - Electromagnetic Induction Power - Công suất điện từ
  871. 磁滞磁阻 (cízhì cí zǔ) - Hysteresis Magnetic Resistance - Kháng cảm từ hysteresis
  872. 电磁感应线圈 (diàncí gǎnyìng xiànquān) - Electromagnetic Induction Coil - Cuộn điện từ điện từ
  873. 磁通链 (cí tōng liàn) - Magnetic Flux Linkage - Liên kết lưu lượng từ
  874. 电磁感应弯曲 (diàncí gǎnyìng wānqū) - Electromagnetic Induction Bending - Uốn điện từ
  875. 磁感线密度 (cí gǎn xiàn mìdù) - Magnetic Field Line Density - Mật độ đường lực từ
  876. 电磁感应场 (diàncí gǎnyìng chǎng) - Electromagnetic Induction Field - Trường điện từ
  877. 磁滞感 (cízhì gǎn) - Hysteresis Sensation - Cảm giác hysteresis
  878. 电磁感应现象 (diàncí gǎnyìng xiànxiàng) - Electromagnetic Induction Phenomenon - Hiện tượng điện từ
  879. 磁滞感应 (cízhì gǎnyìng) - Hysteresis Induction - Điện từ hysteresis
  880. 电磁感应自感 (diàncí gǎnyìng zìgǎn) - Electromagnetic Induction Self-Inductance - Tự cảm điện từ
  881. 磁滞耗散功率 (cízhì hàosàn gōnglǜ) - Hysteresis Dissipation Power - Công suất tiêu hao hysteresis
  882. 电磁感应耗散 (diàncí gǎnyìng hàosàn) - Electromagnetic Induction Dissipation - Tiêu hao điện từ
  883. 磁滞损失 (cízhì sǔnshī) - Hysteresis Loss - Mất mát hysteresis
  884. 电磁感应耦合系数 (diàncí gǎnyìng ōuhé xìshù) - Electromagnetic Induction Coupling Coefficient - Hệ số kết hợp điện từ
  885. 电磁感应电磁铁 (diàncí gǎnyìng diàncí tiě) - Electromagnetic Induction Electromagnet - Nam châm điện từ điện từ
  886. 磁滞自感 (cízhì zìgǎn) - Hysteresis Self-Inductance - Tự cảm hysteresis
  887. 电磁感应涡流 (diàncí gǎnyìng wéiliú) - Electromagnetic Induction Eddy Current - Dòng xoáy điện từ
  888. 磁滞涡流 (cízhì wéiliú) - Hysteresis Eddy Current - Dòng xoáy hysteresis
  889. 电磁感应力 (diàncí gǎnyìng lì) - Electromagnetic Induction Force - Lực điện từ
  890. 磁滞矩阵 (cízhì jǔzhèn) - Hysteresis Matrix - Ma trận hysteresis
  891. 电磁感应栅 (diàncí gǎnyìng zhà) - Electromagnetic Induction Grid - Lưới điện từ
  892. 磁滞特性 (cízhì tèxìng) - Hysteresis Characteristics - Đặc tính hysteresis
  893. 电磁感应平衡 (diàncí gǎnyìng pínghéng) - Electromagnetic Induction Equilibrium - Cân bằng điện từ
  894. 磁滞磁感应强度 (cízhì cí gǎnyìng qiángdù) - Hysteresis Magnetic Induction Strength - Độ mạnh từ hysteresis
  895. 电磁感应速度 (diàncí gǎnyìng sùdù) - Electromagnetic Induction Speed - Tốc độ điện từ
  896. 磁滞时间 (cízhì shíjiān) - Hysteresis Time - Thời gian hysteresis
  897. 电磁感应变化 (diàncí gǎnyìng biànhuà) - Electromagnetic Induction Change - Biến đổi điện từ
  898. 磁滞现象 (cízhì xiànxiàng) - Hysteresis Phenomenon - Hiện tượng hysteresis
  899. 电磁感应电感 (diàncí gǎnyìng diàngàn) - Electromagnetic Induction Inductance - Cảm điện từ điện từ
  900. 磁滞电阻 (cízhì diànzǔ) - Hysteresis Resistance - Trở kháng hysteresis
  901. 电磁感应模型 (diàncí gǎnyìng móxíng) - Electromagnetic Induction Model - Mô hình điện từ
  902. 磁滞剩磁 (cízhì shèngcí) - Hysteresis Residual Magnetism - Tích từ hysteresis
  903. 电磁感应电路 (diàncí gǎnyìng diànlù) - Electromagnetic Induction Circuit - Mạch điện từ
  904. 磁滞环 (cízhì huán) - Hysteresis Loop - Vòng hysteresis
  905. 电磁感应电动势图 (diàncí gǎnyìng diàndòngshì tú) - Electromagnetic Induction Electromotive Force Graph - Biểu đồ lực động điện từ điện từ
  906. 磁滞剩磁强度 (cízhì shèngcí qiángdù) - Hysteresis Residual Magnetism Strength - Độ mạnh từ tích hysteresis
  907. 电磁感应磁场 (diàncí gǎnyìng cífàng) - Electromagnetic Induction Magnetic Field - Trường từ điện từ
  908. 磁滞效应图 (cízhì xiàoyìng tú) - Hysteresis Effect Graph - Biểu đồ hiệu ứng hysteresis
  909. 电磁感应演示 (diàncí gǎnyìng yǎnshì) - Electromagnetic Induction Demonstration - Trình diễn điện từ
  910. 磁滞饱和磁场强度 (cízhì bǎohé cífàng qiángdù) - Hysteresis Saturation Magnetic Field Strength - Độ mạnh trường từ bão hòa hysteresis
  911. 电磁感应源 (diàncí gǎnyìng yuán) - Electromagnetic Induction Source - Nguồn điện từ
  912. 磁滞控制 (cízhì kòngzhì) - Hysteresis Control - Điều khiển hysteresis
  913. 电磁感应阻抗 (diàncí gǎnyìng zǔzhàng) - Electromagnetic Induction Impedance - Trở kháng điện từ
  914. 磁滞等温线 (cízhì děngwēn xiàn) - Hysteresis Isothermal Line - Đường đẳng nhiệt hysteresis
  915. 电磁感应电感强度 (diàncí gǎnyìng diàngàn qiángdù) - Electromagnetic Induction Inductance Strength - Độ mạnh cảm điện từ điện từ
  916. 磁滞消耗功率 (cízhì xiāohào gōnglǜ) - Hysteresis Dissipation Power - Công suất tiêu hao hysteresis
  917. 电磁感应参数 (diàncí gǎnyìng cānshù) - Electromagnetic Induction Parameters - Tham số điện từ
  918. 磁滞效应消失 (cízhì xiàoyìng xiāoshī) - Hysteresis Effect Disappearance - Sự biến mất hiệu ứng hysteresis
  919. 电磁感应失真 (diàncí gǎnyìng shīzhēn) - Electromagnetic Induction Distortion - Sự méo hysteresis
  920. 磁滞补偿 (cízhì bǔcháng) - Hysteresis Compensation - Bù trừ hysteresis
  921. 电磁感应反应 (diàncí gǎnyìng fǎnyìng) - Electromagnetic Induction Response - Phản ứng điện từ
  922. 磁滞恢复 (cízhì huīfù) - Hysteresis Recovery - Phục hồi hysteresis
  923. 磁滞电感线 (cízhì diàngàn xiàn) - Hysteresis Inductance Line - Đường cảm điện từ hysteresis
  924. 电磁感应频率 (diàncí gǎnyìng pínlǜ) - Electromagnetic Induction Frequency - Tần số điện từ
  925. 磁滞作用 (cízhì zuòyòng) - Hysteresis Effect - Hiệu ứng hysteresis
  926. 电磁感应场强 (diàncí gǎnyìng chǎng qiáng) - Electromagnetic Induction Field Strength - Độ mạnh trường điện từ
  927. 磁滞电感弯曲 (cízhì diàngàn wānqū) - Hysteresis Inductance Bending - Uốn cảm điện từ hysteresis
  928. 电磁感应方程 (diàncí gǎnyìng fāngchéng) - Electromagnetic Induction Equation - Phương trình điện từ
  929. 磁滞变压器 (cízhì biànyāqì) - Hysteresis Transformer - Biến áp hysteresis
  930. 电磁感应传感器 (diàncí gǎnyìng chuángǎnqì) - Electromagnetic Induction Sensor - Cảm biến điện từ
  931. 磁滞涡流损失 (cízhì wéiliú sǔnshī) - Hysteresis Eddy Current Loss - Mất mát dòng xoáy hysteresis
  932. 电磁感应磁感线 (diàncí gǎnyìng cí gǎn xiàn) - Electromagnetic Induction Magnetic Field Lines - Đường lực từ điện từ
  933. 磁滞磁感应电流 (cízhì cí gǎnyìng diànlíu) - Hysteresis Magnetic Induction Current - Dòng điện từ cảm hysteresis
  934. 磁滞曲线图 (cízhì qūxiàn tú) - Hysteresis Curve Chart - Biểu đồ đường cong hysteresis
  935. 电磁感应涡流强度 (diàncí gǎnyìng wéiliú qiángdù) - Electromagnetic Induction Eddy Current Intensity - Độ mạnh dòng xoáy điện từ
  936. 磁滞特性分析 (cízhì tèxìng fēnxī) - Hysteresis Characteristics Analysis - Phân tích đặc tính hysteresis
  937. 电磁感应传热 (diàncí gǎnyìng chuánrè) - Electromagnetic Induction Heat Transfer - Truyền nhiệt điện từ
  938. 磁滞功率损失 (cízhì gōnglǜ sǔnshī) - Hysteresis Power Loss - Mất công suất hysteresis
  939. 电磁感应电磁力 (diàncí gǎnyìng diàncí lì) - Electromagnetic Induction Electromagnetic Force - Lực điện từ điện từ
  940. 磁滞控制方法 (cízhì kòngzhì fāngfǎ) - Hysteresis Control Method - Phương pháp điều khiển hysteresis
  941. 电磁感应磁滞 (diàncí gǎnyìng cízhì) - Electromagnetic Induction Hysteresis - Hysteresis điện từ
  942. 磁滞电感变化 (cízhì diàngàn biànhuà) - Hysteresis Inductance Change - Biến đổi cảm điện từ hysteresis
  943. 电磁感应阻抗匹配 (diàncí gǎnyìng zǔzhàng pīpèi) - Electromagnetic Induction Impedance Matching - Điều chỉnh trở kháng điện từ
  944. 磁滞电感磁通 (cízhì diàngàn cítōng) - Hysteresis Inductance Magnetic Flux - Lưu lượng từ cảm điện từ hysteresis
  945. 电磁感应涡流损失 (diàncí gǎnyìng wéiliú sǔnshī) - Electromagnetic Induction Eddy Current Loss - Mất công suất dòng xoáy điện từ
  946. 磁滞电感模型 (cízhì diàngàn móxíng) - Hysteresis Inductance Model - Mô hình cảm điện từ hysteresis
  947. 电磁感应抗干扰性 (diàncí gǎnyìng kàng gānrǎo xìng) - Electromagnetic Induction Anti-Interference Capability - Khả năng chống nhiễu điện từ
  948. 磁滞电感损耗 (cízhì diàngàn sǔnhào) - Hysteresis Inductance Loss - Mất mát cảm điện từ hysteresis
  949. 磁滞电感饱和 (cízhì diàngàn bǎohé) - Hysteresis Inductance Saturation - Bão hòa cảm điện từ hysteresis
  950. 电磁感应场强度图 (diàncí gǎnyìng chǎng qiángdù tú) - Electromagnetic Induction Field Strength Diagram - Biểu đồ độ mạnh trường điện từ
  951. 磁滞电感特性 (cízhì diàngàn tèxìng) - Hysteresis Inductance Characteristics - Đặc tính cảm điện từ hysteresis
  952. 电磁感应电动势方程 (diàncí gǎnyìng diàndòngshì fāngchéng) - Electromagnetic Induction Electromotive Force Equation - Phương trình lực động điện từ điện từ
  953. 磁滞电感线圈 (cízhì diàngàn xiànquān) - Hysteresis Inductance Coil - Cuộn cảm điện từ hysteresis
  954. 电磁感应器件 (diàncí gǎnyìng qìjiàn) - Electromagnetic Induction Device - Thiết bị điện từ
  955. 磁滞电感消失 (cízhì diàngàn xiāoshī) - Hysteresis Inductance Disappearance - Biến mất cảm điện từ hysteresis
  956. 电磁感应变化率 (diàncí gǎnyìng biànhuà lǜ) - Electromagnetic Induction Rate of Change - Tỷ lệ biến đổi điện từ
  957. 磁滞电感磁滞 (cízhì diàngàn cízhì) - Hysteresis Inductance Hysteresis - Hysteresis cảm điện từ hysteresis
  958. 磁滞电感电流 (cízhì diàngàn diànlíu) - Hysteresis Inductance Current - Dòng điện từ cảm điện từ hysteresis
  959. 电磁感应电动势强度 (diàncí gǎnyìng diàndòngshì qiángdù) - Electromagnetic Induction Electromotive Force Intensity - Độ mạnh lực động điện từ điện từ
  960. 电磁感应电动势频率 (diàncí gǎnyìng diàndòngshì pínlǜ) - Electromagnetic Induction Electromotive Force Frequency - Tần số lực động điện từ điện từ
  961. 磁滞电感磁滞回线 (cízhì diàngàn cízhì huíxiàn) - Hysteresis Inductance Hysteresis Loop - Vòng lặp cảm điện từ hysteresis
  962. 电磁感应电动势变化 (diàncí gǎnyìng diàndòngshì biànhuà) - Electromagnetic Induction Electromotive Force Change - Biến đổi lực động điện từ điện từ
  963. 磁滞电感电动势强度图 (cízhì diàngàn diàndòngshì qiángdù tú) - Hysteresis Inductance Electromotive Force Strength Diagram - Biểu đồ độ mạnh lực động điện từ cảm điện từ hysteresis
  964. 电磁感应电动势相位 (diàncí gǎnyìng diàndòngshì xiàngwèi) - Electromagnetic Induction Electromotive Force Phase - Pha lực động điện từ điện từ
  965. 磁滞电感电动势频率响应 (cízhì diàngàn diàndòngshì pínlǜ xiǎngyìng) - Hysteresis Inductance Electromotive Force Frequency Response - Phản ứng tần số lực động điện từ cảm điện từ hysteresis
  966. 电磁感应电动势调制 (diàncí gǎnyìng diàndòngshì tiáozhì) - Electromagnetic Induction Electromotive Force Modulation - Điều chế lực động điện từ điện từ
  967. 半导体物理学 (bàndǎotǐ wùlǐxué) - Semiconductor Physics - Vật lý bán dẫn
  968. 掺杂剂 (chānzá jì) - Dopant - Chất pha trộn
  969. 热漂移 (rè piāoyí) - Thermal Drift - Trôi nhiệt
  970. 基底 (jīdǐ) - Substrate - Cơ sở, nền tảng
  971. 电子井 (diànzǐ jǐng) - Quantum Well - Giếng lượng tử
  972. 隧道二极管 (suìdào èrjíguǎn) - Tunnel Diode - Điốt hầm
  973. 电流饱和 (diànlíu bǎohé) - Current Saturation - Bão hòa dòng điện
  974. 静态工作点 (jìngtài gōngzuò diǎn) - Quiescent Point - Điểm tĩnh
  975. 激发态 (jīfā tài) - Excited State - Trạng thái kích thích
  976. 热电子 (rè diànzǐ) - Hot Electron - Electron nóng
  977. 欧姆接触 (ōumǔ jiēchù) - Ohmic Contact - Tiếp xúc Ohmic
  978. 阻抗 (zǔzhàng) - Impedance - Trở kháng
  979. 迁移率 (qiānyí lǜ) - Mobility - Độ di chuyển
  980. 载流子 (zàiliúzǐ) - Carrier - Người mang, chất mang
  981. 热噪声 (rè zhàoshēng) - Thermal Noise - Tiếng ồn nhiệt
  982. 寄生二极管 (jìshēng èrjíguǎn) - Parasitic Diode - Điốt ký sinh
  983. 绝缘层 (juéyuán céng) - Insulating Layer - Lớp cách điện
  984. 热释电子 (rè shì diànzǐ) - Thermionic Electron - Electron phóng nhiệt
  985. 耗尽型场效应管 (hàojìn xíng chǎng xiàoyìng guǎn) - Depletion-Mode Field-Effect Transistor - Transistor hiệu ứng trường dạng hao jìn
  986. 互感 (hùgǎn) - Mutual Inductance - Tương hợp cảm
  987. 静态电流 (jìngtài diànlíu) - Static Current - Dòng điện tĩnh
  988. 级联 (jílián) - Cascade - Liên kết nối tiếp
  989. 电压放大器 (diànyā fàngdà qì) - Voltage Amplifier - Khuếch đại điện áp
  990. 电压反相器 (diànyā fǎnxiàng qì) - Voltage Inverter - Biến đổi ngược điện áp
  991. 电容耦合 (diànróng ōuhé) - Capacitive Coupling - Kết nối điện dung
  992. 放大器 (fàngdà qì) - Amplifier - Khuếch đại
  993. 整流器 (zhěngliù qì) - Rectifier - Điều chỉnh
  994. 基极电流 (jījí diànlíu) - Base Current - Dòng điện cơ bản
  995. 电阻层 (diànzǔ céng) - Resistive Layer - Lớp kháng
  996. 漏电流 (lòu diànlíu) - Leakage Current - Dòng rò
  997. 端子 (duānzǐ) - Terminal - Đầu cắm
  998. 过渡频率 (guòtì pínlǜ) - Transition Frequency - Tần số chuyển đổi
  999. 双极型晶体管 (shuāng jí xíng jīngtǐ guǎn) - Bipolar Junction Transistor (BJT) - Transistor n-p-n hoặc p-n-p
  1000. 极间电容 (jíjiān diàncáp) - Junction Capacitance - Dung tích giữa các lớp
  1001. 热阻 (rèzhù) - Thermal Resistance - Trở kháng nhiệt
  1002. 光电二极管 (guāngdiàn èrjíguǎn) - Photodiode - Điốt quang điện
  1003. 磁电效应 (cídiàn xiàoyìng) - Magnetoelectric Effect - Hiệu ứng từ điện
  1004. 干扰源 (gānrǎo yuán) - Interference Source - Nguồn nhiễu
  1005. 双极型放大器 (shuāng jí xíng fàngdà qì) - Bipolar Amplifier - Khuếch đại hai cực
  1006. 唤醒电路 (huànxǐng diànlù) - Wake-Up Circuit - Mạch thức tỉnh
  1007. 集电极 (jídǐjí) - Collector - Cực thu
  1008. 变频器 (biànpíng qì) - Inverter - Biến tần
  1009. 半导体元件 (bàndǎotǐ yuánjiàn) - Semiconductor Device - Thiết bị bán dẫn
  1010. 电感耦合 (diàngàn ōuhé) - Inductive Coupling - Kết nối cảm ứng
  1011. 集电区 (jídǐ qū) - Collector Region - Vùng thu
  1012. 光电导管 (guāngdiàn dǎoguǎn) - Phototube - Ống quang điện
  1013. 基底电流 (jīdǐ diànlíu) - Substrate Current - Dòng điện cơ sở
  1014. 发射极 (fāshè jí) - Emitter - Cực phát
  1015. 饱和电流 (bǎohé diànlíu) - Saturation Current - Dòng điện bão hòa
  1016. 逆变器 (nìbiànqì) - Inverter - Bộ biến tần
  1017. 集电极电流 (jídǐjí diànlíu) - Collector Current - Dòng thu
  1018. 负载线 (fùzài xiàn) - Load Line - Đường tải
  1019. 基底区 (jīdǐ qū) - Base Region - Vùng cơ sở
  1020. 源极电流 (yuánjí diànlíu) - Source Current - Dòng nguồn
  1021. 热电偶 (rèdiàn'ǒu) - Thermocouple - Cặp nhiệt điện
  1022. 端子电压 (duānzǐ diànyā) - Terminal Voltage - Điện áp đầu cắm
  1023. 电子云 (diànzǐ yún) - Electron Cloud - Mây electron
  1024. 二次效应 (èrcì xiàoyìng) - Second Order Effect - Hiệu ứng bậc hai
  1025. 带隙能量 (dàixiàn néngliàng) - Energy Band Gap - Khe năng lượng
  1026. 电子云密度 (diànzǐ yún mìdù) - Electron Cloud Density - Mật độ mây electron
  1027. 电阻率 (diànzǔ lǜ) - Resistivity - Điện trở suất
  1028. 端子电流 (duānzǐ diànlíu) - Terminal Current - Dòng điện đầu cắm
  1029. 载流子浓度 (zàiliúzǐ nóngdù) - Carrier Concentration - Nồng độ chất mang
  1030. 功率放大器 (gōnglǜ fàngdà qì) - Power Amplifier - Khuếch đại công suất
  1031. 集电器 (jídǐ qì) - Collector Terminal - Borne thu
  1032. 晶体管封装 (jīngtǐ guǎn fēngzhuāng) - Transistor Package - Bọc bóng bán dẫn
  1033. 次级效应 (cìjí xiàoyìng) - Secondary Effect - Hiệu ứng phụ
  1034. 电子云扩展 (diànzǐ yún kuòzhǎn) - Electron Cloud Expansion - Mở rộ mây electron
  1035. 泄漏电流 (xièlòu diànlíu) - Leakage Current - Dòng rò
  1036. 结电容 (jié diànróng) - Junction Capacitance - Dung tích kết nối
  1037. 管子 (guǎnzi) - Tube - Ống
  1038. 灵敏度 (língmǐndù) - Sensitivity - Độ nhạy
  1039. 压敏电阻 (yāmǐn diànzǔ) - Varistor - Trở kháng biến dạng
  1040. 集电极电压 (jídǐjí diànyā) - Collector Voltage - Điện áp thu
  1041. 电子云密度分布 (diànzǐ yún mìdù fēnbù) - Electron Cloud Density Distribution - Phân bố mật độ mây electron
  1042. 导电层电流 (dǎodiàn céng diànlíu) - Conductive Layer Current - Dòng điện lớp dẫn
  1043. 空载电流 (kōngzài diànlíu) - No-Load Current - Dòng điện không tải
  1044. 电容性负载 (diànróng xìng fùzài) - Capacitive Load - Tải điện dung
  1045. 电子云速度 (diànzǐ yún sùdù) - Electron Cloud Velocity - Tốc độ mây electron
  1046. 静态工作 (jìngtài gōngzuò) - Static Operation - Hoạt động tĩnh
  1047. 基底电压 (jīdǐ diànyā) - Base Voltage - Điện áp cơ bản
  1048. 热电偶效应 (rèdiàn'ǒu xiàoyìng) - Thermoelectric Effect - Hiệu ứng nhiệt điện cặp
  1049. 发射极电流 (fāshè jí diànlíu) - Emitter Current - Dòng điện cực phát
  1050. 端子电功率 (duānzǐ diàn gōnglǜ) - Terminal Power - Công suất điện đầu cắm
  1051. 导电层电阻 (dǎodiàn céng diànzǔ) - Conductive Layer Resistance - Trở kháng lớp dẫn
  1052. 集电极电流增益 (jídǐjí diànlíu zēngyì) - Collector Current Gain - Hệ số khuếch đại dòng thu
  1053. 电子云速度分布 (diànzǐ yún sùdù fēnbù) - Electron Cloud Velocity Distribution - Phân bố tốc độ mây electron
  1054. 二次电子 (èrcì diànzǐ) - Secondary Electron - Electron phụ
  1055. 拓扑结构 (tuòpū jiégòu) - Topology - Cấu trúc mạng
  1056. 电感电流 (diàngàn diànlíu) - Inductive Current - Dòng điện cảm
  1057. 共射极 (gòng shè jí) - Common Emitter - Cực phát chung
  1058. 基极电流放大系数 (jījí diànlíu fàngdà xìshù) - Base Current Amplification Factor - Hệ số khuếch đại dòng cơ bản
  1059. 静态电阻 (jìngtài diànzǔ) - Static Resistance - Trở kháng tĩnh
  1060. 电子束 (diànzǐ shù) - Electron Beam - Luồng electron
  1061. 集电区电流 (jídǐ qū diànlíu) - Collector Region Current - Dòng điện vùng thu
  1062. 级联放大器 (jílián fàngdà qì) - Cascode Amplifier - Khuếch đại cascode
  1063. 集电区电荷 (jídǐ qū diànhè) - Collector Region Charge - Sự tích điện vùng thu
  1064. 电阻速度乘积 (diànzǔ sùdù chéngjī) - Resistivity-Speed Product - Tích tính trở và tốc độ
  1065. 漏极电流 (lòu jí diànlíu) - Drain Current - Dòng điện thoát
  1066. 结电容效应 (jié diànróng xiàoyìng) - Junction Capacitance Effect - Hiệu ứng dung tích kết nối
  1067. 集电区电导 (jídǐ qū diàndǎo) - Collector Region Conductance - Sự dẫn điện vùng thu
  1068. 晶体管封装形式 (jīngtǐ guǎn fēngzhuāng xíngshì) - Transistor Package Type - Loại bọc bóng bán dẫn
  1069. 功率失真 (gōnglǜ shīzhēn) - Power Distortion - Sự méo tiếng công suất
  1070. 集电区电极 (jídǐ qū diànjí) - Collector Region Electrode - Cực điện vùng thu
  1071. 集电区电荷量 (jídǐ qū diànhè liàng) - Collector Region Charge Quantity - Lượng tích điện vùng thu
  1072. 拓扑图 (tuòpū tú) - Topology Diagram - Sơ đồ cấu trúc mạng
  1073. 电阻体 (diànzǔ tǐ) - Resistor Body - Thân trở
  1074. 集电区电压 (jídǐ qū diànyā) - Collector Voltage - Điện áp vùng thu
  1075. 基底电压放大系数 (jīdǐ diànyā fàngdà xìshù) - Base Voltage Amplification Factor - Hệ số khuếch đại điện áp cơ bản
  1076. 负载线斜率 (fùzài xiàn xiékù) - Load Line Slope - Góc đường tải
  1077. 耗散功率 (hàosàn gōnglǜ) - Dissipated Power - Công suất tiêu tốn
  1078. 电子流 (diànzǐ liú) - Electron Flow - Luồng electron
  1079. 静态电容 (jìngtài diànróng) - Static Capacitance - Dung tích tĩnh
  1080. 电子流密度 (diànzǐ liú mìdù) - Electron Current Density - Mật độ dòng electron
  1081. 电流密度 (diànlíu mìdù) - Current Density - Mật độ dòng điện
  1082. 集电电极 (jídǐ diànjí) - Collector Electrode - Cực điện vùng thu
  1083. 热漂移速率 (rè piāoyí sùlǜ) - Thermal Drift Rate - Tốc độ trôi nhiệt
  1084. 基极电位 (jīdǐ diànwèi) - Base Potential - Tiềm năng cơ bản
  1085. 阻抗匹配 (zǔzhàng pīpèi) - Impedance Matching - Sự phù hợp trở kháng
  1086. 空载损耗 (kōngzài sǔnhào) - No-Load Loss - Mất mát không tải
  1087. 漏电阻 (lòu diànzǔ) - Drain Resistance - Trở kháng thoát
  1088. 集电电压 (jídǐ diànyā) - Collector Voltage - Điện áp vùng thu
  1089. 集电电荷 (jídǐ diànhè) - Collector Charge - Tích điện vùng thu
  1090. 漏极电源电压 (lòu jí diànyuán diànyā) - Drain Power Supply Voltage - Điện áp nguồn thoát
  1091. 发射电流 (fāshè diànlíu) - Emitter Current - Dòng điện cực phát
  1092. 可靠度 (kěkàodù) - Reliability - Độ tin cậy
  1093. 电子云半径 (diànzǐ yún bànjìng) - Electron Cloud Radius - Bán kính mây electron
  1094. 基极电流密度 (jījí diànlíu mìdù) - Base Current Density - Mật độ dòng cơ bản
  1095. 拓扑结构分析 (tuòpū jiégòu fēnxī) - Topology Analysis - Phân tích cấu trúc mạng
  1096. 集电电容 (jídǐ diànróng) - Collector Capacitance - Dung tích vùng thu
  1097. 漏电极电流 (lòu diànjí diànlíu) - Drain Current - Dòng điện cực thoát
  1098. 发射电流密度 (fāshè diànlíu mìdù) - Emitter Current Density - Mật độ dòng cực phát
  1099. 基底电极电流 (jīdǐ diànjí diànlíu) - Base Electrode Current - Dòng điện cực cơ bản
  1100. 集电电阻 (jídǐ diànzǔ) - Collector Resistance - Trở kháng vùng thu
  1101. 集电电荷分布 (jídǐ diànhè fēnbù) - Collector Charge Distribution - Phân bố tích điện vùng thu
  1102. 基底电极电压 (jīdǐ diànjí diànyā) - Base Electrode Voltage - Điện áp cực cơ bản
  1103. 静态电容分布 (jìngtài diànróng fēnbù) - Static Capacitance Distribution - Phân bố dung tích tĩnh
  1104. 漏电极电压 (lòu diànjí diànyā) - Drain Voltage - Điện áp cực thoát
  1105. 电阻区 (diànzǔ qū) - Resistive Region - Vùng trở kháng
  1106. 电流放大 (diànlíu fàngdà) - Current Amplification - Khuếch đại dòng điện
  1107. 集电电流密度 (jídǐ diànlíu mìdù) - Collector Current Density - Mật độ dòng vùng thu
  1108. 集电电荷量 (jídǐ diànhè liàng) - Collector Charge Quantity - Lượng tích điện vùng thu
  1109. 漏电极电荷 (lòu diànjí diànhè) - Drain Charge - Tích điện cực thoát
  1110. 静态电流密度 (jìngtài diànlíu mìdù) - Static Current Density - Mật độ dòng tĩnh
  1111. 电感电压 (diàngàn diànyā) - Inductive Voltage - Điện áp cảm
  1112. 拓扑结构设计 (tuòpū jiégòu shèjì) - Topology Design - Thiết kế cấu trúc mạng
  1113. 集电电流分布 (jídǐ diànlíu fēnbù) - Collector Current Distribution - Phân bố dòng điện vùng thu
  1114. 集电电压增益 (jídǐ diànyā zēngyì) - Collector Voltage Gain - Hệ số khuếch đại điện áp vùng thu
  1115. 基极电压分布 (jīdǐ diànyā fēnbù) - Base Voltage Distribution - Phân bố điện áp cơ bản
  1116. 集电电荷密度 (jídǐ diànhè mìdù) - Collector Charge Density - Mật độ tích điện vùng thu
  1117. 基极电流分布 (jīdǐ diànlíu fēnbù) - Base Current Distribution - Phân bố dòng điện cơ bản
  1118. 漏极电阻 (lòu diànjí diànzǔ) - Drain Resistance - Trở kháng cực thoát
  1119. 漏电极电容 (lòu diànjí diànróng) - Drain Capacitance - Dung tích cực thoát
  1120. 电子云速率 (diànzǐ yún sùlǜ) - Electron Cloud Velocity - Tốc độ mây electron
  1121. 集电电流放大系数 (jídǐ diànlíu fàngdà xìshù) - Collector Current Amplification Factor - Hệ số khuếch đại dòng vùng thu
  1122. 基底电阻 (jīdǐ diànzǔ) - Base Resistance - Trở kháng cơ bản
  1123. 集电电流增益 (jídǐ diànlíu zēngyì) - Collector Current Gain - Hệ số khuếch đại dòng vùng thu
  1124. 集电电极电阻 (jídǐ diànjí diànzǔ) - Collector Electrode Resistance - Trở kháng cực điện vùng thu
  1125. 基底电流密度 (jīdǐ diànlíu mìdù) - Base Current Density - Mật độ dòng cơ bản
  1126. 集电电阻率 (jídǐ diànzǔ lǜ) - Collector Resistance - Trở kháng vùng thu
  1127. 基极电流密度 (jījí diànlíu mìdù) - Base Current Density - Mật độ dòng điện cơ bản
  1128. 集电电流增大系数 (jídǐ diànlíu zēngdà xìshù) - Collector Current Amplification Factor - Hệ số khuếch đại dòng vùng thu
  1129. 漏电极电流密度 (lòu diànjí diànlíu mìdù) - Drain Current Density - Mật độ dòng cực thoát
  1130. 电阻功率 (diànzǔ gōnglǜ) - Resistive Power - Công suất trở kháng
  1131. 基极电荷 (jīdǐ diànhè) - Base Charge - Tích điện cơ bản
  1132. 静态电容效应 (jìngtài diànróng xiàoyìng) - Static Capacitance Effect - Hiệu ứng dung tích tĩnh
  1133. 集电电极电荷 (jídǐ diànjí diànhè) - Collector Electrode Charge - Tích điện cực điện vùng thu
  1134. 集电区电流密度 (jídǐ qū diànlíu mìdù) - Collector Region Current Density - Mật độ dòng vùng thu
  1135. 基底电流分布 (jīdǐ diànlíu fēnbù) - Base Current Distribution - Phân bố dòng cơ bản
  1136. 拓扑图分析 (tuòpū tú fēnxī) - Topology Analysis - Phân tích sơ đồ cấu trúc mạng
  1137. 热效应 (rè xiàoyìng) - Thermal Effect - Hiệu ứng nhiệt
  1138. 集电电流密度分布 (jídǐ diànlíu mìdù fēnbù) - Collector Current Density Distribution - Phân bố mật độ dòng điện vùng thu
  1139. 基底电压分布 (jīdǐ diànyā fēnbù) - Base Voltage Distribution - Phân bố điện áp cơ bản
  1140. 漏电阻率 (lòu diànzǔ lǜ) - Drain Resistance - Trở kháng cực thoát
  1141. 基极电阻率 (jīdǐ diànzǔ lǜ) - Base Resistance - Trở kháng cơ bản
  1142. 拓扑结构优化 (tuòpū jiégòu yōuhuà) - Topology Optimization - Tối ưu hóa cấu trúc mạng
  1143. 集电电荷速度 (jídǐ diànhè sùdù) - Collector Charge Velocity - Tốc độ tích điện vùng thu
  1144. 拓扑网络 (tuòpū wǎngluò) - Topological Network - Mạng cấu trúc
  1145. 漏电极电荷分布 (lòu diànjí diànhè fēnbù) - Drain Electrode Charge Distribution - Phân bố tích điện cực thoát
  1146. 电子能级 (diànzǐ néngjí) - Electron Energy Level - Mức năng lượng electron
  1147. 集电区电容 (jídǐ qū diànróng) - Collector Region Capacitance - Dung tích vùng thu
  1148. 集电区电子云速度 (jídǐ qū diànzǐ yún sùdù) - Collector Region Electron Cloud Velocity - Tốc độ mây electron vùng thu
  1149. 集电区电压 (jídǐ qū diànyā) - Collector Region Voltage - Điện áp vùng thu
  1150. 拓扑网络分析 (tuòpū wǎngluò fēnxī) - Topological Network Analysis - Phân tích mạng cấu trúc
  1151. 集电区电容分布 (jídǐ qū diànróng fēnbù) - Collector Region Capacitance Distribution - Phân bố dung tích vùng thu
  1152. 电流放大系数 (diànlíu fàngdà xìshù) - Current Amplification Factor - Hệ số khuếch đại dòng điện
  1153. 集电区电阻 (jídǐ qū diànzǔ) - Collector Region Resistance - Trở kháng vùng thu
  1154. 空载电流放大系数 (kōngzài diànlíu fàngdà xìshù) - No-Load Current Amplification Factor - Hệ số khuếch đại dòng điện không tải
  1155. 集电区电流增大系数 (jídǐ qū diànlíu zēngdà xìshù) - Collector Region Current Amplification Factor - Hệ số khuếch đại dòng vùng thu
  1156. 拓扑网络设计 (tuòpū wǎngluò shèjì) - Topological Network Design - Thiết kế mạng cấu trúc
  1157. 漏电极电容分布 (lòu diànjí diànróng fēnbù) - Drain Electrode Capacitance Distribution - Phân bố dung tích cực thoát
  1158. 电子散射 (diànzǐ sǎnshè) - Electron Scattering - Trương phản electron
  1159. 集电区电压分布 (jídǐ qū diànyā fēnbù) - Collector Region Voltage Distribution - Phân bố điện áp vùng thu
  1160. 基底电荷 (jīdǐ diànhè) - Base Charge - Tích điện cơ bản
  1161. 漏电流密度 (lòu diànlíu mìdù) - Drain Current Density - Mật độ dòng cực thoát
  1162. 拓扑网络优化 (tuòpū wǎngluò yōuhuà) - Topological Network Optimization - Tối ưu hóa mạng cấu trúc
  1163. 集电电极电流 (jídǐ diànjí diànlíu) - Collector Electrode Current - Dòng điện cực điện vùng thu
  1164. 集电区电阻率 (jídǐ qū diànzǔ lǜ) - Collector Region Resistivity - Tỷ số trở kháng vùng thu
  1165. 基极电流密度分布 (jīdǐ diànlíu mìdù fēnbù) - Base Current Density Distribution - Phân bố mật độ dòng cơ bản
  1166. 集电区电容效应 (jídǐ qū diànróng xiàoyìng) - Collector Region Capacitance Effect - Hiệu ứng dung tích vùng thu
  1167. 漏电荷速度 (lòu diànhè sùdù) - Drain Charge Velocity - Tốc độ tích điện cực thoát
  1168. 空载电流密度 (kōngzài diànlíu mìdù) - No-Load Current Density - Mật độ dòng điện không tải
  1169. 集电电极电阻率 (jídǐ diànjí diànzǔ lǜ) - Collector Electrode Resistivity - Tỷ số trở kháng cực điện vùng thu
  1170. 集电电极电流密度 (jídǐ diànjí diànlíu mìdù) - Collector Electrode Current Density - Mật độ dòng cực điện vùng thu
  1171. 漏电荷密度 (lòu diànhè mìdù) - Drain Charge Density - Mật độ tích điện cực thoát
  1172. 集电区电荷密度 (jídǐ qū diànhè mìdù) - Collector Region Charge Density - Mật độ tích điện vùng thu
  1173. 漏电流增益 (lòu diànlíu zēngyì) - Drain Current Gain - Hệ số khuếch đại dòng cực thoát
  1174. 集电电荷速度分布 (jídǐ diànhè sùdù fēnbù) - Collector Charge Velocity Distribution - Phân bố tốc độ tích điện vùng thu
  1175. 集电电极电容 (jídǐ diànjí diànróng) - Collector Electrode Capacitance - Dung tích cực điện vùng thu
  1176. 集电电极电荷速度 (jídǐ diànjí diànhè sùdù) - Collector Electrode Charge Velocity - Tốc độ tích điện cực điện vùng thu
  1177. 集电电容分布 (jídǐ diànróng fēnbù) - Collector Capacitance Distribution - Phân bố dung tích vùng thu
  1178. 拓扑网络分布 (tuòpū wǎngluò fēnbù) - Topological Network Distribution - Phân bố mạng cấu trúc
  1179. 基底电流速度 (jīdǐ diànlíu sùdù) - Base Current Velocity - Tốc độ dòng cơ bản
  1180. 基底电流密度分布 (jīdǐ diànlíu mìdù fēnbù) - Base Current Density Distribution - Phân bố mật độ dòng cơ bản
  1181. 漏电极电荷速度 (lòu diànjí diànhè sùdù) - Drain Electrode Charge Velocity - Tốc độ tích điện cực thoát
  1182. 基极电荷密度 (jīdǐ diànhè mìdù) - Base Charge Density - Mật độ tích điện cơ bản
  1183. 拓扑网络拓扑 (tuòpū wǎngluò tuòpū) - Topological Network Topology - Cấu trúc mạng cấu trúc
  1184. 基极电压效应 (jīdǐ diànyā xiàoyìng) - Base Voltage Effect - Hiệu ứng điện áp cơ bản
  1185. 拓扑网络设计师 (tuòpū wǎngluò shèjìshī) - Topological Network Designer - Người thiết kế mạng cấu trúc
  1186. 集电电荷密度分布 (jídǐ diànhè mìdù fēnbù) - Collector Charge Density Distribution - Phân bố mật độ tích điện vùng thu
  1187. 集电区电压效应 (jídǐ qū diànyā xiàoyìng) - Collector Region Voltage Effect - Hiệu ứng điện áp vùng thu
  1188. 拓扑网络分布图 (tuòpū wǎngluò fēnbù tú) - Topological Network Distribution Diagram - Sơ đồ phân bố mạng cấu trúc
  1189. 基底电荷速度 (jīdǐ diànhè sùdù) - Base Charge Velocity - Tốc độ tích điện cơ bản
  1190. 拓扑网络分析师 (tuòpū wǎngluò fēnxīshī) - Topological Network Analyst - Nhà phân tích mạng cấu trúc
  1191. 漏电极电容效应 (lòu diànjí diànróng xiàoyìng) - Drain Electrode Capacitance Effect - Hiệu ứng dung tích cực thoát
  1192. 集电区电流效应 (jídǐ qū diànlíu xiàoyìng) - Collector Region Current Effect - Hiệu ứng dòng điện vùng thu
  1193. 集电电流速度 (jídǐ diànlíu sùdù) - Collector Current Velocity - Tốc độ dòng điện vùng thu
  1194. 漏电极电流效应 (lòu diànjí diànlíu xiàoyìng) - Drain Electrode Current Effect - Hiệu ứng dòng cực thoát
  1195. 漏电荷速度分布 (lòu diànhè sùdù fēnbù) - Drain Charge Velocity Distribution - Phân bố tốc độ tích điện cực thoát
  1196. 基极电容效应 (jīdǐ diànróng xiàoyìng) - Base Capacitance Effect - Hiệu ứng dung tích cơ bản
  1197. 集电区电流速度分布 (jídǐ qū diànlíu sùdù fēnbù) - Collector Region Current Velocity Distribution - Phân bố tốc độ dòng điện vùng thu
  1198. 拓扑网络设计原则 (tuòpū wǎngluò shèjì yuánzé) - Topological Network Design Principles - Nguyên tắc thiết kế mạng cấu trúc
  1199. 基极电容速度 (jīdǐ diànróng sùdù) - Base Capacitance Velocity - Tốc độ dung tích cơ bản
  1200. 集电电极电容效应 (jídǐ diànjí diànróng xiàoyìng) - Collector Electrode Capacitance Effect - Hiệu ứng dung tích cực điện vùng thu
  1201. 基极电流效应 (jīdǐ diànlíu xiàoyìng) - Base Current Effect - Hiệu ứng dòng cơ bản
  1202. 拓扑网络分析原则 (tuòpū wǎngluò fēnxī yuánzé) - Topological Network Analysis Principles - Nguyên tắc phân tích mạng cấu trúc
  1203. 漏电极电荷速度分布 (lòu diànjí diànhè sùdù fēnbù) - Drain Electrode Charge Velocity Distribution - Phân bố tốc độ tích điện cực thoát
  1204. 集电区电荷速度 (jídǐ qū diànhè sùdù) - Collector Region Charge Velocity - Tốc độ tích điện vùng thu
  1205. 拓扑网络设计工具 (tuòpū wǎngluò shèjì gōngjù) - Topological Network Design Tools - Công cụ thiết kế mạng cấu trúc
  1206. 基极电荷速度分布 (jīdǐ diànhè sùdù fēnbù) - Base Charge Velocity Distribution - Phân bố tốc độ tích điện cơ bản
  1207. 集电电流效应 (jídǐ diànlíu xiàoyìng) - Collector Current Effect - Hiệu ứng dòng điện vùng thu
  1208. 集电电容速度 (jídǐ diànróng sùdù) - Collector Capacitance Velocity - Tốc độ dung tích vùng thu
  1209. 拓扑网络设计流程 (tuòpū wǎngluò shèjì liúchéng) - Topological Network Design Process - Quy trình thiết kế mạng cấu trúc
  1210. 基极电流速度 (jīdǐ diànlíu sùdù) - Base Current Velocity - Tốc độ dòng cơ bản
  1211. 集电电流速度分布 (jídǐ diànlíu sùdù fēnbù) - Collector Current Velocity Distribution - Phân bố tốc độ dòng điện vùng thu
  1212. 基极电容速度分布 (jīdǐ diànróng sùdù fēnbù) - Base Capacitance Velocity Distribution - Phân bố tốc độ dung tích cơ bản
  1213. 拓扑网络分析流程 (tuòpū wǎngluò fēnxī liúchéng) - Topological Network Analysis Process - Quy trình phân tích mạng cấu trúc
  1214. 集电电容效应 (jídǐ diànróng xiàoyìng) - Collector Capacitance Effect - Hiệu ứng dung tích vùng thu
  1215. 漏电极电容速度 (lòu diànjí diànróng sùdù) - Drain Electrode Capacitance Velocity - Tốc độ dung tích cực thoát
  1216. 集电区电流速度 (jídǐ qū diànlíu sùdù) - Collector Region Current Velocity - Tốc độ dòng điện vùng thu
  1217. 集电电容速度分布 (jídǐ diànróng sùdù fēnbù) - Collector Capacitance Velocity Distribution - Phân bố tốc độ dung tích vùng thu
  1218. 拓扑网络工程 (tuòpū wǎngluò gōngchéng) - Topological Network Engineering - Kỹ thuật mạng cấu trúc
  1219. 拓扑网络性能 (tuòpū wǎngluò xìngnéng) - Topological Network Performance - Hiệu suất mạng cấu trúc
  1220. 漏电极电流速度 (lòu diànjí diànlíu sùdù) - Drain Electrode Current Velocity - Tốc độ dòng cực thoát
  1221. 拓扑网络分析工具 (tuòpū wǎngluò fēnxī gōngjù) - Topological Network Analysis Tools - Công cụ phân tích mạng cấu trúc
  1222. 基极电荷速度 (jīdǐ diànhè sùdù) - Base Charge Velocity - Tốc độ tích điện cơ bản
  1223. 拓扑网络分析工程师 (tuòpū wǎngluò fēnxī gōngchéngshī) - Topological Network Analysis Engineer - Kỹ sư phân tích mạng cấu trúc
  1224. 集电区电容速度 (jídǐ qū diànróng sùdù) - Collector Region Capacitance Velocity - Tốc độ dung tích vùng thu
  1225. 拓扑网络分析过程 (tuòpū wǎngluò fēnxī guòchéng) - Topological Network Analysis Process - Quy trình phân tích mạng cấu trúc
  1226. 集电电极电容速度分布 (jídǐ diànjí diànróng sùdù fēnbù) - Collector Electrode Capacitance Velocity Distribution - Phân bố tốc độ dung tích cực điện vùng thu
  1227. 漏电荷电流密度 (lòu diànhè diànlíu mìdù) - Drain Charge Current Density - Mật độ dòng tích điện cực thoát
  1228. 漏电荷电流速度分布 (lòu diànhè diànlíu sùdù fēnbù) - Drain Charge Current Velocity Distribution - Phân bố tốc độ dòng tích điện cực thoát
  1229. 拓扑网络系统 (tuòpū wǎngluò xìtǒng) - Topological Network System - Hệ thống mạng cấu trúc
  1230. 漏电荷电流速度 (lòu diànhè diànlíu sùdù) - Drain Charge Current Velocity - Tốc độ dòng tích điện cực thoát
  1231. 集电电极电容速度 (jídǐ diànjí diànróng sùdù) - Collector Electrode Capacitance Velocity - Tốc độ dung tích cực điện vùng thu
  1232. 拓扑网络设计技术 (tuòpū wǎngluò shèjì jìshù) - Topological Network Design Techniques - Công nghệ thiết kế mạng cấu trúc
  1233. 拓扑网络设计工程师 (tuòpū wǎngluò shèjì gōngchéngshī) - Topological Network Design Engineer - Kỹ sư thiết kế mạng cấu trúc
  1234. 基极电流速度分布 (jīdǐ diànlíu sùdù fēnbù) - Base Current Velocity Distribution - Phân bố tốc độ dòng cơ bản
  1235. 拓扑网络规模 (tuòpū wǎngluò guīmó) - Topological Network Scale - Quy mô mạng cấu trúc
  1236. 漏电荷电荷速度 (lòu diànhè diànhè sùdù) - Drain Charge Charge Velocity - Tốc độ tích điện cực thoát
  1237. 拓扑网络布线 (tuòpū wǎngluò bùxiàn) - Topological Network Routing - Định tuyến mạng cấu trúc
  1238. 漏电荷电荷速度分布 (lòu diànhè diànhè sùdù fēnbù) - Drain Charge Charge Velocity Distribution - Phân bố tốc độ tích điện cực thoát
  1239. 拓扑网络规划 (tuòpū wǎngluò guīhuà) - Topological Network Planning - Lập kế hoạch mạng cấu trúc
  1240. 基极电荷电流密度 (jīdǐ diànhè diànlíu mìdù) - Base Charge Current Density - Mật độ dòng tích điện cơ bản
  1241. 集电电极电荷速度分布 (jídǐ diànjí diànhè sùdù fēnbù) - Collector Electrode Charge Velocity Distribution - Phân bố tốc độ tích điện cực điện vùng thu
  1242. 基极电荷电流密度分布 (jīdǐ diànhè diànlíu mìdù fēnbù) - Base Charge Current Density Distribution - Phân bố mật độ dòng điện cơ bản
  1243. 拓扑网络原理 (tuòpū wǎngluò yuánlǐ) - Topological Network Principles - Nguyên lý mạng cấu trúc
  1244. 基极电荷电流速度 (jīdǐ diànhè diànlíu sùdù) - Base Charge Current Velocity - Tốc độ dòng điện cơ bản
  1245. 漏电荷电流密度分布 (lòu diànhè diànlíu mìdù fēnbù) - Drain Charge Current Density Distribution - Phân bố mật độ dòng điện cực thoát
  1246. 集电电极电荷电流密度 (jídǐ diànjí diànhè diànlíu mìdù) - Collector Electrode Charge Current Density - Mật độ dòng điện cực điện vùng thu
  1247. 基极电荷电流速度分布 (jīdǐ diànhè diànlíu sùdù fēnbù) - Base Charge Current Velocity Distribution - Phân bố tốc độ dòng điện cơ bản
  1248. 拓扑网络分布原理 (tuòpū wǎngluò fēnbù yuánlǐ) - Topological Network Distribution Principles - Nguyên tắc phân bố mạng cấu trúc
  1249. 基极电荷电流密度 (jīdǐ diànhè diànlíu mìdù) - Base Charge Current Density - Mật độ dòng điện cơ bản
  1250. 漏电荷电流速度 (lòu diànhè diànlíu sùdù) - Drain Charge Current Velocity - Tốc độ dòng điện cực thoát
  1251. 拓扑网络性能评估 (tuòpū wǎngluò xìngnéng pínggū) - Topological Network Performance Evaluation - Đánh giá hiệu suất mạng cấu trúc
  1252. 集电电流密度 (jídǐ diànlíu mìdù) - Collector Current Density - Mật độ dòng điện vùng thu
  1253. 基极电容电流密度 (jīdǐ diànróng diànlíu mìdù) - Base Capacitance Current Density - Mật độ dòng điện cơ bản
  1254. 拓扑网络性能分析 (tuòpū wǎngluò xìngnéng fēnxī) - Topological Network Performance Analysis - Phân tích hiệu suất mạng cấu trúc
  1255. 基极电流密度 (jīdǐ diànlíu mìdù) - Base Current Density - Mật độ dòng cơ bản
  1256. 集电电容电流密度 (jídǐ diànróng diànlíu mìdù) - Collector Capacitance Current Density - Mật độ dòng điện cực điện vùng thu
  1257. 基极电容电流速度 (jīdǐ diànróng diànlíu sùdù) - Base Capacitance Current Velocity - Tốc độ dòng điện cơ bản
  1258. 集电电容电流速度 (jídǐ diànróng diànlíu sùdù) - Collector Capacitance Current Velocity - Tốc độ dòng điện cực điện vùng thu
  1259. 漏电极电荷电流密度 (lòu diànjí diànhè diànlíu mìdù) - Drain Electrode Charge Current Density - Mật độ dòng điện cực thoát
  1260. 基极电容电流密度分布 (jīdǐ diànróng diànlíu mìdù fēnbù) - Base Capacitance Current Density Distribution - Phân bố mật độ dòng điện cơ bản
  1261. 集电区电容速度分布 (jídǐ qū diànróng sùdù fēnbù) - Collector Region Capacitance Velocity Distribution - Phân bố tốc độ dung tích vùng thu
  1262. 拓扑网络性能指标 (tuòpū wǎngluò xìngnéng zhǐbiāo) - Topological Network Performance Metrics - Chỉ số hiệu suất mạng cấu trúc
  1263. 基极电容电荷速度 (jīdǐ diànróng diànhè sùdù) - Base Capacitance Charge Velocity - Tốc độ tích điện cơ bản
  1264. 集电电容电流速度分布 (jídǐ diànróng diànlíu sùdù fēnbù) - Collector Capacitance Current Velocity Distribution - Phân bố tốc độ dòng điện cực điện vùng thu
  1265. 集电电容电流密度分布 (jídǐ diànróng diànlíu mìdù fēnbù) - Collector Capacitance Current Density Distribution - Phân bố mật độ dòng điện cực điện vùng thu
  1266. 基极电容电流速度分布 (jīdǐ diànróng diànlíu sùdù fēnbù) - Base Capacitance Current Velocity Distribution - Phân bố tốc độ dòng điện cơ bản
  1267. 基极电荷电荷速度分布 (jīdǐ diànhè diànhè sùdù fēnbù) - Base Charge Charge Velocity Distribution - Phân bố tốc độ tích điện cơ bản
  1268. 基极电容电荷速度分布 (jīdǐ diànróng diànhè sùdù fēnbù) - Base Capacitance Charge Velocity Distribution - Phân bố tốc độ tích điện cơ bản
  1269. 集电区电容电流密度 (jídǐ qū diànróng diànlíu mìdù) - Collector Region Capacitance Current Density - Mật độ dòng điện cực điện vùng thu
  1270. 拓扑网络性能改进 (tuòpū wǎngluò xìngnéng gǎijìn) - Topological Network Performance Improvement - Cải thiện hiệu suất mạng cấu trúc
  1271. 集电区电容电流速度 (jídǐ qū diànróng diànlíu sùdù) - Collector Region Capacitance Current Velocity - Tốc độ dòng điện cực điện vùng thu
Trên đây là toàn bộ nội dung cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Bóng bán dẫn Transistor được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
 
Back
Top