• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành công xưởng ngày 11/7/2026

Giáo trình Hán ngữ học Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành công xưởng


Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành công xưởng theo bộ giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ.

内腰 là gì?


内腰
Pinyin: nèi yāo
Nghĩa tiếng Việt: eo trong của giày, phần eo phía trong, phần hông trong của giày


Trong ngành sản xuất giày, 内腰 chỉ khu vực ở phía trong của thân giày, nằm tương ứng với phía lòng trong của bàn chân. Đây là phần từ khu vực giữa thân giày kéo về phía gót, thường nằm gần vòm bàn chân.


  1. Phân tích từng chữ


Pinyin: nèi
Nghĩa: bên trong, phía trong



Pinyin: yāo
Nghĩa thông thường: eo, lưng


Trong ngành giày, 腰 không chỉ “eo của cơ thể” mà còn dùng để chỉ phần eo hoặc phần giữa của giày.


Vì vậy:


内腰
nèi yāo
phần eo bên trong của giày


Từ đối lập với 内腰 là:


外腰
wài yāo
eo ngoài, phần hông phía ngoài của giày


  1. 内腰 nằm ở đâu?

内腰 nằm ở phía trong của giày, tức là phía gần bàn chân còn lại khi người mang đứng thẳng.


Ví dụ:


Giày chân trái:


内腰 nằm ở phía bên phải của chiếc giày trái.


Giày chân phải:


内腰 nằm ở phía bên trái của chiếc giày phải.


Nói đơn giản:


靠近另一只脚的一侧叫内腰。
Kào jìn lìng yì zhī jiǎo de yí cè jiào nèi yāo.
Phía gần bàn chân còn lại được gọi là eo trong.


远离另一只脚的一侧叫外腰。
Yuǎn lí lìng yì zhī jiǎo de yí cè jiào wài yāo.
Phía xa bàn chân còn lại được gọi là eo ngoài.


  1. 内腰 trong cấu tạo giày

Phần 内腰 có thể bao gồm nhiều chi tiết khác nhau tùy thiết kế giày:


内腰鞋面
nèi yāo xié miàn
phần thân giày ở eo trong


内腰裁片
nèi yāo cái piàn
chi tiết cắt ở eo trong


内腰补强片
nèi yāo bǔ qiáng piàn
miếng gia cố eo trong


内腰装饰片
nèi yāo zhuāng shì piàn
miếng trang trí eo trong


内腰里布
nèi yāo lǐ bù
vải lót eo trong


内腰网布
nèi yāo wǎng bù
vải lưới ở eo trong


内腰贴片
nèi yāo tiē piàn
miếng dán ở eo trong


内腰商标
nèi yāo shāng biāo
nhãn hiệu ở phần eo trong


  1. Công dụng của 内腰

Hỗ trợ vòm bàn chân


支撑足弓
zhī chēng zú gōng
hỗ trợ vòm bàn chân


Phần 内腰 nằm gần vòm trong của bàn chân nên có ảnh hưởng lớn đến khả năng ôm chân và nâng đỡ bàn chân.


Giữ ổn định bàn chân


提高脚部稳定性
tí gāo jiǎo bù wěn dìng xìng
tăng độ ổn định của bàn chân


Nếu phần eo trong được thiết kế và gia cố tốt, bàn chân sẽ ít bị trượt hoặc nghiêng khi di chuyển.


Liên kết phần trước và phần gót


连接前掌和后跟
lián jiē qián zhǎng hé hòu gēn
kết nối phần trước bàn chân và phần gót


内腰 nằm ở khu vực giữa giày, có tác dụng liên kết phần mũi, thân trước và phần gót.


Tăng tính thẩm mỹ


改善鞋面外观
gǎi shàn xié miàn wài guān
cải thiện ngoại quan thân giày


Nhiều mẫu giày có đường may, logo, miếng trang trí hoặc chi tiết ép nhiệt ở phần 内腰.


  1. 内腰 trong sản xuất giày

Trong quá trình sản xuất, phần 内腰 có thể trải qua các công đoạn:


裁切内腰裁片
cái qiē nèi yāo cái piàn
cắt chi tiết eo trong


内腰定位
nèi yāo dìng wèi
định vị eo trong


内腰贴合
nèi yāo tiē hé
dán ghép phần eo trong


内腰缝制
nèi yāo féng zhì
may phần eo trong


内腰压线
nèi yāo yā xiàn
may đè chỉ phần eo trong


内腰补强
nèi yāo bǔ qiáng
gia cố eo trong


内腰成型
nèi yāo chéng xíng
tạo hình eo trong


内腰检验
nèi yāo jiǎn yàn
kiểm tra phần eo trong


  1. Các lỗi thường gặp ở 内腰

内腰歪斜
nèi yāo wāi xié
eo trong bị lệch


内腰位置错误
nèi yāo wèi zhì cuò wù
vị trí eo trong bị sai


内腰尺寸错误
nèi yāo chǐ cùn cuò wù
kích thước eo trong bị sai


内腰过高
nèi yāo guò gāo
phần eo trong quá cao


内腰过低
nèi yāo guò dī
phần eo trong quá thấp


内腰过紧
nèi yāo guò jǐn
eo trong quá chật


内腰过松
nèi yāo guò sōng
eo trong quá lỏng


内腰起皱
nèi yāo qǐ zhòu
eo trong bị nhăn


内腰变形
nèi yāo biàn xíng
eo trong bị biến dạng


内腰开胶
nèi yāo kāi jiāo
eo trong bị bong keo


内腰脱线
nèi yāo tuō xiàn
eo trong bị tuột chỉ


内腰线迹不齐
nèi yāo xiàn jì bù qí
đường may eo trong không đều


内腰裁片缺件
nèi yāo cái piàn quē jiàn
thiếu chi tiết cắt eo trong


内腰左右不对称
nèi yāo zuǒ yòu bú duì chèn
phần eo trong của hai chiếc giày không đối xứng


  1. Nguyên nhân gây lỗi 内腰

裁片尺寸不正确
cái piàn chǐ cùn bù zhèng què
kích thước chi tiết cắt không đúng


左右裁片混用
zuǒ yòu cái piàn hùn yòng
dùng lẫn chi tiết trái và phải


内外腰裁片装反
nèi wài yāo cái piàn zhuāng fǎn
lắp ngược chi tiết eo trong và eo ngoài


定位不准确
dìng wèi bù zhǔn què
định vị không chính xác


缝制位置偏移
féng zhì wèi zhì piān yí
vị trí may bị lệch


材料拉伸
cái liào lā shēn
vật liệu bị kéo giãn


贴合不平
tiē hé bù píng
dán ghép không phẳng


鞋楦不合适
xié xuàn bù hé shì
phom giày không phù hợp


成型压力不均匀
chéng xíng yā lì bù jūn yún
áp lực tạo hình không đều


操作员没有区分内腰和外腰
cāo zuò yuán méi yǒu qū fēn nèi yāo hé wài yāo
công nhân không phân biệt eo trong và eo ngoài


  1. Cách kiểm tra 内腰

检查内腰位置。
Jiǎn chá nèi yāo wèi zhì.
Kiểm tra vị trí eo trong.


检查内腰裁片尺寸。
Jiǎn chá nèi yāo cái piàn chǐ cùn.
Kiểm tra kích thước chi tiết cắt eo trong.


检查内腰是否平整。
Jiǎn chá nèi yāo shì fǒu píng zhěng.
Kiểm tra xem eo trong có phẳng hay không.


检查内腰线迹是否整齐。
Jiǎn chá nèi yāo xiàn jì shì fǒu zhěng qí.
Kiểm tra xem đường may eo trong có ngay ngắn hay không.


检查内腰是否开胶。
Jiǎn chá nèi yāo shì fǒu kāi jiāo.
Kiểm tra xem eo trong có bị bong keo hay không.


检查内腰和外腰是否装反。
Jiǎn chá nèi yāo hé wài yāo shì fǒu zhuāng fǎn.
Kiểm tra xem eo trong và eo ngoài có bị lắp ngược hay không.


检查左右脚是否配对正确。
Jiǎn chá zuǒ yòu jiǎo shì fǒu pèi duì zhèng què.
Kiểm tra xem giày trái và phải có được ghép đúng hay không.


  1. Phân biệt 内腰 và 外腰

内腰
nèi yāo
eo trong của giày


Đây là phía gần bàn chân còn lại.


Phần này thường gần vòm trong của bàn chân.


外腰
wài yāo
eo ngoài của giày


Đây là phía ngoài, xa bàn chân còn lại.


Phần này thường nằm ở phía ngoài của bàn chân.


Ví dụ:


这块是内腰裁片。
Zhè kuài shì nèi yāo cái piàn.
Miếng này là chi tiết cắt eo trong.


那块是外腰裁片。
Nà kuài shì wài yāo cái piàn.
Miếng kia là chi tiết cắt eo ngoài.


内腰和外腰不能装反。
Nèi yāo hé wài yāo bù néng zhuāng fǎn.
Eo trong và eo ngoài không được lắp ngược.


  1. Phân biệt 内腰 và 内侧

内侧
nèi cè
mặt trong, phía bên trong


Đây là cách nói chung, có thể chỉ bất kỳ mặt trong nào của sản phẩm.


内腰
nèi yāo
phần eo trong cụ thể của giày


Ví dụ:


鞋子的内侧
xié zi de nèi cè
mặt trong của giày


鞋子的内腰
xié zi de nèi yāo
phần eo trong của giày


内侧 có phạm vi rộng hơn, còn 内腰 chỉ một khu vực cụ thể ở giữa thân giày.


  1. Phân biệt 内腰 và 鞋腰

鞋腰
xié yāo
phần eo của giày


鞋腰 là cách gọi chung cho khu vực eo giày, bao gồm:


内腰
nèi yāo
eo trong


外腰
wài yāo
eo ngoài


Có thể hiểu:


鞋腰 = 内腰 + 外腰


  1. Các câu thường dùng trong nhà máy

这是内腰裁片。
Zhè shì nèi yāo cái piàn.
Đây là chi tiết cắt eo trong.


这个内腰装反了。
Zhè ge nèi yāo zhuāng fǎn le.
Phần eo trong này bị lắp ngược rồi.


内腰和外腰不能混在一起。
Nèi yāo hé wài yāo bù néng hùn zài yì qǐ.
Eo trong và eo ngoài không được để lẫn với nhau.


请检查内腰的位置。
Qǐng jiǎn chá nèi yāo de wèi zhì.
Hãy kiểm tra vị trí eo trong.


这个内腰有点歪。
Zhè ge nèi yāo yǒu diǎn wāi.
Phần eo trong này hơi bị lệch.


内腰的缝线不整齐。
Nèi yāo de féng xiàn bù zhěng qí.
Đường may ở eo trong không ngay ngắn.


内腰裁片的尺寸不对。
Nèi yāo cái piàn de chǐ cùn bú duì.
Kích thước chi tiết cắt eo trong không đúng.


这个位置是内腰,不是外腰。
Zhè ge wèi zhì shì nèi yāo, bú shì wài yāo.
Vị trí này là eo trong, không phải eo ngoài.


左右脚的内腰要分别摆放。
Zuǒ yòu jiǎo de nèi yāo yào fēn bié bǎi fàng.
Chi tiết eo trong của giày trái và giày phải phải được đặt riêng.


内腰不能有皱褶。
Nèi yāo bù néng yǒu zhòu zhě.
Phần eo trong không được có nếp nhăn.


内腰贴合不平,需要返工。
Nèi yāo tiē hé bù píng, xū yào fǎn gōng.
Phần eo trong dán không phẳng, cần phải sửa lại.


请把内腰重新定位。
Qǐng bǎ nèi yāo chóng xīn dìng wèi.
Hãy định vị lại phần eo trong.


  1. Hội thoại thực tế trong nhà máy

质检员:这个鞋面的内腰位置不对。
Zhì jiǎn yuán: Zhè ge xié miàn de nèi yāo wèi zhì bú duì.
Nhân viên kiểm tra chất lượng: Vị trí eo trong của thân giày này không đúng.


员工:是偏高还是偏低?
Yuán gōng: Shì piān gāo hái shì piān dī?
Công nhân: Bị lệch cao hay lệch thấp?


质检员:向上偏了四毫米。
Zhì jiǎn yuán: Xiàng shàng piān le sì háo mǐ.
Nhân viên kiểm tra chất lượng: Bị lệch lên trên 4 mm.


员工:我先拆线,再重新定位。
Yuán gōng: Wǒ xiān chāi xiàn, zài chóng xīn dìng wèi.
Công nhân: Tôi sẽ tháo chỉ trước, sau đó định vị lại.


质检员:还要确认内腰和外腰有没有装反。
Zhì jiǎn yuán: Hái yào què rèn nèi yāo hé wài yāo yǒu méi yǒu zhuāng fǎn.
Nhân viên kiểm tra chất lượng: Còn phải xác nhận eo trong và eo ngoài có bị lắp ngược hay không.


员工:好的,我会重新检查左右脚。
Yuán gōng: Hǎo de, wǒ huì chóng xīn jiǎn chá zuǒ yòu jiǎo.
Công nhân: Được, tôi sẽ kiểm tra lại giày trái và giày phải.


  1. Một số từ vựng liên quan

内腰
nèi yāo
eo trong


外腰
wài yāo
eo ngoài


鞋腰
xié yāo
eo giày


内侧
nèi cè
mặt trong


外侧
wài cè
mặt ngoài


足弓
zú gōng
vòm bàn chân


鞋面
xié miàn
thân giày


鞋面裁片
xié miàn cái piàn
chi tiết cắt thân giày


内腰裁片
nèi yāo cái piàn
chi tiết cắt eo trong


内腰补强
nèi yāo bǔ qiáng
gia cố eo trong


内腰定位
nèi yāo dìng wèi
định vị eo trong


内腰缝制
nèi yāo féng zhì
may eo trong


装反
zhuāng fǎn
lắp ngược


配对
pèi duì
ghép đôi


左右脚
zuǒ yòu jiǎo
giày trái và giày phải


Tóm lại, 内腰 là phần eo phía trong của giày, nằm gần vòm trong của bàn chân và gần chiếc giày còn lại. Trong sản xuất giày, cần phân biệt rõ 内腰 với 外腰, kiểm tra đúng chi tiết trái phải, vị trí định vị, kích thước, đường may, độ phẳng và tình trạng dán ghép để tránh lắp ngược hoặc làm sai hình dạng thân giày.

内腰 (nèiyāo) là một thuật ngữ chuyên ngành trong sản xuất giày dép, dùng để chỉ phần eo trong của giày (medial waist) hoặc phần thân giày ở phía trong lòng bàn chân, đối xứng với 外腰 (wàiyāo) – eo ngoài của giày.

Trong các bản vẽ kỹ thuật, quy trình may và kiểm tra chất lượng giày, 内腰 là tên gọi của một vị trí trên thân giày.


1. Cấu tạo từ​

内 (nèi)

  • Nghĩa: bên trong, phía trong.
腰 (yāo)

  • Nghĩa: eo, phần giữa.
Ghép lại:

内腰 = Eo trong của giày.


2. 内腰 là gì?​

Nếu chia một chiếc giày thành các khu vực thì:

  • 鞋头 (xiétóu): Mũi giày.
  • 鞋面 (xiémiàn): Thân giày.
  • 内腰 (nèiyāo): Phần thân giày phía trong, sát lòng bàn chân.
  • 外腰 (wàiyāo): Phần thân giày phía ngoài.
  • 后跟 (hòugēn): Gót giày.
Đối với chân phải:

  • 内腰 nằm ở phía chân trái của chiếc giày (hướng vào chân còn lại).
Đối với chân trái:

  • 内腰 nằm ở phía chân phải của chiếc giày.

3. Chức năng của 内腰​

  • Tạo độ ôm cho phần giữa bàn chân.
  • Góp phần giữ ổn định bàn chân khi đi hoặc chạy.
  • Là vị trí thường được may nối với các chi tiết khác của thân giày.
  • Ảnh hưởng đến sự thoải mái và hình dáng của giày.

4. Các công đoạn liên quan​

内腰裁切

Nèiyāo cáiqiē

Cắt chi tiết eo trong.

内腰缝制

Nèiyāo féngzhì

May phần eo trong.

内腰包边

Nèiyāo bāobiān

Bo viền phần eo trong.

内腰定位

Nèiyāo dìngwèi

Định vị phần eo trong.

内腰检验

Nèiyāo jiǎnyàn

Kiểm tra phần eo trong.


5. Lỗi thường gặp​

内腰尺寸错误

Nèiyāo chǐcùn cuòwù

Kích thước phần eo trong bị sai.

内腰位置偏移

Nèiyāo wèizhì piānyí

Vị trí phần eo trong bị lệch.

内腰起皱

Nèiyāo qǐzhòu

Phần eo trong bị nhăn.

内腰脱线

Nèiyāo tuōxiàn

Phần eo trong bị tuột chỉ.

内腰缝线不良

Nèiyāo féngxiàn bùliáng

Đường may phần eo trong bị lỗi.


6. Ví dụ câu​

请检查内腰的位置是否正确。

Qǐng jiǎnchá nèiyāo de wèizhì shìfǒu zhèngquè.

Vui lòng kiểm tra xem vị trí của phần eo trong có đúng hay không.

内腰需要重新缝制。

Nèiyāo xūyào chóngxīn féngzhì.

Phần eo trong cần được may lại.

内腰出现了起皱现象。

Nèiyāo chūxiàn le qǐzhòu xiànxiàng.

Phần eo trong xuất hiện hiện tượng nhăn.


7. Từ vựng liên quan​

外腰 (wàiyāo)

  • Eo ngoài của giày.
鞋面 (xiémiàn)

  • Thân giày.
鞋舌 (xiéshé)

  • Lưỡi gà.
鞋口 (xiékǒu)

  • Miệng giày.
后跟 (hòugēn)

  • Gót giày.
鞋底 (xiédǐ)

  • Đế giày.

8. Phân biệt 内腰 và 外腰​

内腰 (nèiyāo)

  • Phần thân giày ở phía trong, sát lòng bàn chân.
  • Khi mang giày, hai phần 内腰 của hai chiếc giày sẽ hướng vào nhau.
外腰 (wàiyāo)

  • Phần thân giày ở phía ngoài.
  • Đây là mặt ngoài của giày, thường được nhìn thấy nhiều hơn và thường đặt logo hoặc các chi tiết trang trí.
Trong bản vẽ kỹ thuật và tài liệu sản xuất giày, việc phân biệt 内腰外腰 rất quan trọng để đảm bảo các chi tiết được cắt, may và lắp ráp đúng vị trí, tránh các lỗi như 位置错误 (lỗi vị trí) hoặc 部件装反 (lắp ngược chi tiết).



鞋舌 là gì?


鞋舌
Pinyin: xié shé
Nghĩa tiếng Việt: lưỡi gà của giày, lưỡi giày


鞋舌 là bộ phận nằm ở phía trên mu bàn chân, bên dưới dây giày hoặc quai giày. Bộ phận này thường được nối với phần thân giày và có tác dụng bảo vệ mu bàn chân, giúp giày ôm chân hơn, đồng thời tăng tính thẩm mỹ cho sản phẩm.


  1. Phân tích từng chữ


Pinyin: xié
Nghĩa: giày



Pinyin: shé
Nghĩa gốc: lưỡi


Vì bộ phận này có hình dạng dài, dẹt và giống chiếc lưỡi nên được gọi là:


鞋舌
xié shé
lưỡi giày, lưỡi gà của giày


  1. Vị trí của 鞋舌

鞋舌 thường nằm ở khu vực phía trước và chính giữa của thân giày.


鞋舌位于鞋面的中间。
Xié shé wèi yú xié miàn de zhōng jiān.
Lưỡi giày nằm ở giữa phần thân giày.


它通常在鞋带下面。
Tā tōng cháng zài xié dài xià miàn.
Nó thường nằm bên dưới dây giày.


鞋舌的一端与鞋面连接。
Xié shé de yì duān yǔ xié miàn lián jiē.
Một đầu của lưỡi giày được nối với thân giày.


鞋舌的上端靠近脚背。
Xié shé de shàng duān kào jìn jiǎo bèi.
Phần trên của lưỡi giày nằm gần mu bàn chân.


  1. Công dụng của 鞋舌

Bảo vệ mu bàn chân


保护脚背
bǎo hù jiǎo bèi
bảo vệ mu bàn chân


鞋舌 giúp giảm áp lực trực tiếp của dây giày hoặc quai giày lên mu bàn chân.


鞋舌可以减少鞋带对脚背的压力。
Xié shé kě yǐ jiǎn shǎo xié dài duì jiǎo bèi de yā lì.
Lưỡi giày có thể làm giảm áp lực của dây giày lên mu bàn chân.


Tăng cảm giác thoải mái


提高穿着舒适度
tí gāo chuān zhuó shū shì dù
tăng độ thoải mái khi mang


Một số loại lưỡi giày có lớp mút bên trong để tạo cảm giác mềm và êm.


防止异物进入鞋内
fáng zhǐ yì wù jìn rù xié nèi
ngăn vật lạ lọt vào bên trong giày


鞋舌 có thể hạn chế bụi, cát, đá nhỏ hoặc nước lọt qua phần dây giày.


固定脚部
gù dìng jiǎo bù
giữ ổn định bàn chân


Lưỡi giày phối hợp với dây giày để giúp bàn chân được giữ chắc bên trong giày.


装饰鞋面
zhuāng shì xié miàn
trang trí thân giày


Nhiều mẫu giày có logo, nhãn hiệu, chữ hoặc hoa văn trên lưỡi giày.


  1. Các loại 鞋舌 thường gặp

普通鞋舌
pǔ tōng xié shé
lưỡi giày thông thường


Loại này chỉ được nối với thân giày ở phần dưới.


一体式鞋舌
yì tǐ shì xié shé
lưỡi giày liền thân


Loại này được nối liền với thân giày, thường dùng trong giày thể thao.


半内靴式鞋舌
bàn nèi xuē shì xié shé
lưỡi giày dạng nửa bootie


Lưỡi giày được liên kết một phần với lớp bên trong của thân giày.


填充鞋舌
tián chōng xié shé
lưỡi giày có đệm


Bên trong có mút hoặc vật liệu mềm.


薄型鞋舌
báo xíng xié shé
lưỡi giày mỏng


Loại này nhẹ, thường dùng trong giày chạy bộ hoặc giày thể thao nhẹ.


防水鞋舌
fáng shuǐ xié shé
lưỡi giày chống nước


Loại này thường được may kín hai bên để hạn chế nước lọt vào.


  1. Cấu tạo của 鞋舌

Một chiếc lưỡi giày có thể bao gồm:


鞋舌面料
xié shé miàn liào
vật liệu mặt ngoài của lưỡi giày


鞋舌里料
xié shé lǐ liào
vật liệu lót bên trong


鞋舌海绵
xié shé hǎi mián
mút lưỡi giày


鞋舌标签
xié shé biāo qiān
nhãn lưỡi giày


鞋舌包边
xié shé bāo biān
phần bọc viền lưỡi giày


鞋舌织带
xié shé zhī dài
dây dệt trên lưỡi giày


鞋舌定位孔
xié shé dìng wèi kǒng
lỗ định vị trên lưỡi giày


鞋舌固定带
xié shé gù dìng dài
dây cố định lưỡi giày


  1. Nguyên vật liệu dùng để làm 鞋舌

网布
wǎng bù
vải lưới


针织布
zhēn zhī bù
vải dệt kim


皮革
pí gé
da thật


人造革
rén zào gé
da nhân tạo


合成革
hé chéng gé
da tổng hợp


海绵
hǎi mián
mút xốp


泡棉
pào mián
mút foam


织带
zhī dài
dây dệt


里布
lǐ bù
vải lót


  1. Quy trình sản xuất 鞋舌

裁切鞋舌材料
cái qiē xié shé cái liào
cắt vật liệu làm lưỡi giày


贴合面料和海绵
tiē hé miàn liào hé hǎi mián
dán ghép vật liệu mặt và mút


缝制鞋舌
féng zhì xié shé
may lưỡi giày


包边
bāo biān
bọc viền


贴标签
tiē biāo qiān
dán nhãn


缝鞋舌标签
féng xié shé biāo qiān
may nhãn lưỡi giày


安装固定带
ān zhuāng gù dìng dài
lắp dây cố định


与鞋面组合
yǔ xié miàn zǔ hé
ghép với thân giày


  1. Các lỗi thường gặp của 鞋舌

鞋舌歪斜
xié shé wāi xié
lưỡi giày bị lệch


鞋舌偏位
xié shé piān wèi
lưỡi giày sai vị trí


鞋舌尺寸错误
xié shé chǐ cùn cuò wù
kích thước lưỡi giày bị sai


鞋舌过长
xié shé guò cháng
lưỡi giày quá dài


鞋舌过短
xié shé guò duǎn
lưỡi giày quá ngắn


鞋舌过宽
xié shé guò kuān
lưỡi giày quá rộng


鞋舌过窄
xié shé guò zhǎi
lưỡi giày quá hẹp


鞋舌起皱
xié shé qǐ zhòu
lưỡi giày bị nhăn


鞋舌变形
xié shé biàn xíng
lưỡi giày bị biến dạng


鞋舌包边不齐
xié shé bāo biān bù qí
viền lưỡi giày không đều


鞋舌标签歪斜
xié shé biāo qiān wāi xié
nhãn lưỡi giày bị lệch


鞋舌脱线
xié shé tuō xiàn
lưỡi giày bị tuột chỉ


鞋舌开线
xié shé kāi xiàn
đường may lưỡi giày bị bung


鞋舌漏缝
xié shé lòu féng
lưỡi giày bị may thiếu


鞋舌海绵外露
xié shé hǎi mián wài lù
mút lưỡi giày bị lộ ra ngoài


左右鞋舌不一致
zuǒ yòu xié shé bù yí zhì
lưỡi giày bên trái và bên phải không đồng nhất


  1. Nguyên nhân gây lỗi 鞋舌

裁片尺寸不正确
cái piàn chǐ cùn bù zhèng què
kích thước chi tiết cắt không đúng


定位不准确
dìng wèi bù zhǔn què
định vị không chính xác


缝线位置偏移
féng xiàn wèi zhì piān yí
vị trí đường may bị lệch


包边器调整不当
bāo biān qì tiáo zhěng bù dàng
cữ bọc viền được điều chỉnh không đúng


操作员拉扯材料
cāo zuò yuán lā chě cái liào
người thao tác kéo vật liệu


材料贴合不平
cái liào tiē hé bù píng
vật liệu dán ghép không phẳng


海绵厚度不一致
hǎi mián hòu dù bù yí zhì
độ dày mút không đồng đều


模板定位错误
mú bǎn dìng wèi cuò wù
dưỡng định vị bị sai


程序机程序错误
chéng xù jī chéng xù cuò wù
chương trình của máy may lập trình bị sai


  1. Cách kiểm tra 鞋舌

检查鞋舌尺寸。
Jiǎn chá xié shé chǐ cùn.
Kiểm tra kích thước lưỡi giày.


检查鞋舌是否居中。
Jiǎn chá xié shé shì fǒu jū zhōng.
Kiểm tra xem lưỡi giày có nằm chính giữa hay không.


检查鞋舌包边是否整齐。
Jiǎn chá xié shé bāo biān shì fǒu zhěng qí.
Kiểm tra xem phần bọc viền lưỡi giày có ngay ngắn hay không.


检查鞋舌标签位置。
Jiǎn chá xié shé biāo qiān wèi zhì.
Kiểm tra vị trí nhãn lưỡi giày.


检查鞋舌左右是否对称。
Jiǎn chá xié shé zuǒ yòu shì fǒu duì chèn.
Kiểm tra lưỡi giày hai bên có đối xứng hay không.


检查鞋舌是否有皱褶。
Jiǎn chá xié shé shì fǒu yǒu zhòu zhě.
Kiểm tra xem lưỡi giày có bị nhăn hay không.


检查缝线是否牢固。
Jiǎn chá féng xiàn shì fǒu láo gù.
Kiểm tra xem đường may có chắc chắn hay không.


  1. Cách xử lý khi 鞋舌 bị lệch

重新定位鞋舌
chóng xīn dìng wèi xié shé
định vị lại lưỡi giày


拆线重缝
chāi xiàn chóng féng
tháo chỉ và may lại


调整模板
tiáo zhěng mú bǎn
điều chỉnh dưỡng


检查中心线
jiǎn chá zhōng xīn xiàn
kiểm tra đường tâm


调整缝纫程序
tiáo zhěng féng rèn chéng xù
điều chỉnh chương trình may


确认左右位置
què rèn zuǒ yòu wèi zhì
xác nhận vị trí trái phải


隔离不良品
gé lí bù liáng pǐn
cách ly sản phẩm lỗi


  1. Các câu thường dùng trong nhà máy

这个鞋舌歪了。
Zhè ge xié shé wāi le.
Lưỡi giày này bị lệch rồi.


鞋舌没有放正。
Xié shé méi yǒu fàng zhèng.
Lưỡi giày chưa được đặt ngay.


鞋舌要放在鞋面的中间。
Xié shé yào fàng zài xié miàn de zhōng jiān.
Lưỡi giày phải được đặt ở giữa thân giày.


这块鞋舌太长了。
Zhè kuài xié shé tài cháng le.
Miếng lưỡi giày này quá dài.


鞋舌的宽度不对。
Xié shé de kuān dù bú duì.
Độ rộng của lưỡi giày không đúng.


左右鞋舌的尺寸不一样。
Zuǒ yòu xié shé de chǐ cùn bù yí yàng.
Kích thước lưỡi giày bên trái và bên phải không giống nhau.


鞋舌包边不整齐。
Xié shé bāo biān bù zhěng qí.
Phần bọc viền lưỡi giày không ngay ngắn.


鞋舌标签贴歪了。
Xié shé biāo qiān tiē wāi le.
Nhãn lưỡi giày bị dán lệch.


这个鞋舌需要重新缝。
Zhè ge xié shé xū yào chóng xīn féng.
Lưỡi giày này cần được may lại.


请检查鞋舌是否居中。
Qǐng jiǎn chá xié shé shì fǒu jū zhōng.
Hãy kiểm tra xem lưỡi giày có nằm chính giữa hay không.


鞋舌不能有皱褶。
Xié shé bù néng yǒu zhòu zhě.
Lưỡi giày không được có nếp nhăn.


鞋舌必须缝牢。
Xié shé bì xū féng láo.
Lưỡi giày phải được may chắc chắn.


  1. Hội thoại thực tế trong nhà máy

质检员:这个鞋舌的位置不对。
Zhì jiǎn yuán: Zhè ge xié shé de wèi zhì bú duì.
Nhân viên kiểm tra chất lượng: Vị trí lưỡi giày này không đúng.


员工:偏左还是偏右?
Yuán gōng: Piān zuǒ hái shì piān yòu?
Công nhân: Bị lệch sang trái hay sang phải?


质检员:偏右了三毫米。
Zhì jiǎn yuán: Piān yòu le sān háo mǐ.
Nhân viên kiểm tra chất lượng: Bị lệch sang phải 3 mm.


员工:我把线拆掉,再重新定位。
Yuán gōng: Wǒ bǎ xiàn chāi diào, zài chóng xīn dìng wèi.
Công nhân: Tôi sẽ tháo chỉ ra rồi định vị lại.


质检员:重新缝好以后,还要检查鞋舌是否居中。
Zhì jiǎn yuán: Chóng xīn féng hǎo yǐ hòu, hái yào jiǎn chá xié shé shì fǒu jū zhōng.
Nhân viên kiểm tra chất lượng: Sau khi may lại xong, còn phải kiểm tra xem lưỡi giày có nằm chính giữa hay không.


  1. Phân biệt 鞋舌 với các bộ phận liên quan

鞋舌
xié shé
lưỡi giày


鞋面
xié miàn
thân giày, phần trên của giày


鞋口
xié kǒu
miệng giày


鞋带
xié dài
dây giày


鞋眼
xié yǎn
lỗ xỏ dây giày


鞋眼片
xié yǎn piàn
miếng ô dê quanh lỗ xỏ dây


鞋舌标签
xié shé biāo qiān
nhãn trên lưỡi giày


鞋舌固定带
xié shé gù dìng dài
dây cố định lưỡi giày


鞋舌衬里
xié shé chèn lǐ
lớp lót bên trong lưỡi giày


  1. Một số cụm từ chuyên ngành liên quan

鞋舌裁片
xié shé cái piàn
chi tiết cắt của lưỡi giày


鞋舌半成品
xié shé bàn chéng pǐn
bán thành phẩm lưỡi giày


鞋舌缝制
xié shé féng zhì
may lưỡi giày


鞋舌包边
xié shé bāo biān
bọc viền lưỡi giày


鞋舌定位
xié shé dìng wèi
định vị lưỡi giày


鞋舌贴合
xié shé tiē hé
dán ghép lưỡi giày


鞋舌压线
xié shé yā xiàn
may đè chỉ trên lưỡi giày


鞋舌装饰线
xié shé zhuāng shì xiàn
đường chỉ trang trí lưỡi giày


鞋舌中心线
xié shé zhōng xīn xiàn
đường tâm lưỡi giày


Tóm lại, 鞋舌 là lưỡi gà hoặc lưỡi giày, nằm ở phía trên mu bàn chân và thường ở bên dưới dây giày. Bộ phận này có tác dụng bảo vệ mu bàn chân, tăng độ êm, hỗ trợ cố định bàn chân và tạo tính thẩm mỹ cho sản phẩm. Trong sản xuất, cần kiểm soát chặt chẽ kích thước, vị trí, độ đối xứng, đường may, phần bọc viền và nhãn của 鞋舌.

鞋舌 (xiéshé / hài thiệt) là thuật ngữ trong ngành giày dép, có nghĩa là lưỡi gà của giày (shoe tongue). Đây là bộ phận nằm dưới dây giày, ở phía trên mu bàn chân, giúp bảo vệ bàn chân và tạo cảm giác thoải mái khi mang giày.


1. Cấu tạo từ​

鞋 (xié)

  • Nghĩa: giày.
舌 (shé)

  • Nghĩa: lưỡi.
Ghép lại:

鞋舌 = Lưỡi gà của giày.

Tên gọi này xuất phát từ hình dạng của bộ phận này giống như chiếc lưỡi.


2. Định nghĩa​

中文:

鞋舌是位于鞋面中间、鞋带下面的一块材料,用来保护脚背,提高穿着舒适性,并帮助固定鞋子。

Pinyin:

Xiéshé shì wèiyú xiémiàn zhōngjiān, xiédài xiàmiàn de yí kuài cáiliào, yòng lái bǎohù jiǎobèi, tígāo chuānzhuó shūshìxìng, bìng bāngzhù gùdìng xiézi.

Tiếng Việt:

Lưỡi gà là một miếng vật liệu nằm ở giữa thân giày và bên dưới dây giày, có tác dụng bảo vệ mu bàn chân, tăng sự thoải mái khi mang và giúp cố định bàn chân trong giày.


3. Vị trí của 鞋舌​

Từ trước ra sau của một đôi giày:

鞋头 (xiétóu) – Mũi giày

鞋面 (xiémiàn) – Thân giày

鞋舌 (xiéshé) – Lưỡi gà

鞋带 (xiédài) – Dây giày

鞋口 (xiékǒu) – Miệng giày

鞋跟 (xiégēn) – Gót giày

鞋底 (xiédǐ) – Đế giày


4. Chức năng của 鞋舌​

Bảo vệ mu bàn chân​

Ngăn dây giày cọ trực tiếp vào chân.

Ví dụ:

鞋舌可以保护脚背。

Xiéshé kěyǐ bǎohù jiǎobèi.

Lưỡi gà có thể bảo vệ mu bàn chân.


Tăng sự thoải mái​

Giúp giảm áp lực của dây giày khi buộc chặt.


Cố định bàn chân​

Giúp giày ôm chân tốt hơn và hạn chế xê dịch khi di chuyển.


Tăng tính thẩm mỹ​

Nhiều hãng đặt logo hoặc nhãn hiệu trên lưỡi gà.

Ví dụ:

鞋舌上印有品牌标志。

Xiéshé shàng yìn yǒu pǐnpái biāozhì.

Trên lưỡi gà có in logo thương hiệu.


5. Các loại 鞋舌​

普通鞋舌

Pǔtōng xiéshé

Lưỡi gà thông thường.

加厚鞋舌

Jiāhòu xiéshé

Lưỡi gà dày.

网布鞋舌

Wǎngbù xiéshé

Lưỡi gà bằng vải lưới.

海绵鞋舌

Hǎimián xiéshé

Lưỡi gà có đệm mút.

一体式鞋舌

Yìtǐshì xiéshé

Lưỡi gà liền thân (gusseted tongue).


6. Các công đoạn sản xuất liên quan​

鞋舌裁切

Xiéshé cáiqiē

Cắt lưỡi gà.

鞋舌缝制

Xiéshé féngzhì

May lưỡi gà.

鞋舌包边

Xiéshé bāobiān

Bo viền lưỡi gà.

鞋舌印刷

Xiéshé yìnshuā

In trên lưỡi gà.

鞋舌检验

Xiéshé jiǎnyàn

Kiểm tra lưỡi gà.


7. Lỗi thường gặp​

鞋舌歪斜

Xiéshé wāixié

Lưỡi gà bị lệch.

鞋舌起皱

Xiéshé qǐzhòu

Lưỡi gà bị nhăn.

鞋舌尺寸错误

Xiéshé chǐcùn cuòwù

Lưỡi gà sai kích thước.

鞋舌缝线不良

Xiéshé féngxiàn bùliáng

Đường may lưỡi gà bị lỗi.

鞋舌脱线

Xiéshé tuōxiàn

Lưỡi gà bị tuột chỉ.


8. Ví dụ câu​

请检查鞋舌的尺寸。

Qǐng jiǎnchá xiéshé de chǐcùn.

Vui lòng kiểm tra kích thước của lưỡi gà.

鞋舌需要包边。

Xiéshé xūyào bāobiān.

Lưỡi gà cần được bo viền.

鞋舌缝制完成后进入下一道工序。

Xiéshé féngzhì wánchéng hòu jìnrù xià yídào gōngxù.

Sau khi may xong lưỡi gà sẽ chuyển sang công đoạn tiếp theo.

鞋舌的位置必须准确。

Xiéshé de wèizhì bìxū zhǔnquè.

Vị trí của lưỡi gà phải chính xác.


9. Từ vựng liên quan​

鞋面 (xiémiàn)

  • Thân giày (upper).
鞋底 (xiédǐ)

  • Đế giày (sole).
鞋头 (xiétóu)

  • Mũi giày (toe cap).
鞋带 (xiédài)

  • Dây giày (shoelace).
鞋口 (xiékǒu)

  • Miệng giày (collar/opening).
鞋跟 (xiégēn)

  • Gót giày (heel).
内衬 (nèichèn)

  • Lớp lót bên trong (lining).

10. Phân biệt với các bộ phận khác của giày​

  • 鞋舌 (xiéshé): Lưỡi gà, nằm dưới dây giày để bảo vệ mu bàn chân.
  • 鞋面 (xiémiàn): Thân giày, bao phủ phần trên của bàn chân.
  • 鞋带 (xiédài): Dây giày, dùng để điều chỉnh độ ôm của giày.
  • 鞋口 (xiékǒu): Miệng giày, nơi đưa chân vào giày.
  • 鞋底 (xiédǐ): Đế giày, tiếp xúc trực tiếp với mặt đất.
Trong quy trình sản xuất giày, 鞋舌 là một 部件 (bộ phận) quan trọng của 鞋面 (thân giày). Nó thường được cắt (裁切), may (缝制), bo viền (包边), gắn vào thân giày và kiểm tra chất lượng trước khi chuyển sang các công đoạn tiếp theo.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ học Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành công xưởng
 
Last edited:
Back
Top