Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da là bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Forum tiếng Trung ChineMaster TOP1 Việt Nam về chất lượng đào tạo. Đây chính là cuốn sách ebook học Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK & HSKK và chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL theo bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster sơ trung cao cấp 9 quyển.
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Bóng bán dẫn Transistor
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vi mạch Điện tử
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Chip CPU máy tính
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Công xưởng
Để có thể đạt hiệu quả tốt nhất khi học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da, cũng như các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất kỳ hoặc là từ vựng tiếng Trung theo chủ đề, thì các bạn cần kiên trì luyện tập gõ tiếng Trung Quốc mỗi ngày trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin.
Download bộ gõ tiếng Trung
Các bạn học viên chú ý, ngoài cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da này ra, các bạn cần thêm mảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất kỳ, thì hãy thảo luận và tương tác trực tuyến cùng Thầy Vũ ngay trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Forum tiếng Trung ChineMaster này nhé.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master
Chinese Master - Diễn đàn tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam!
Chinese Master tự hào là nơi cung cấp chất lượng đào tạo và giảng dạy tiếng Trung hàng đầu, được xếp hạng TOP 1 tại Việt Nam. Với đội ngũ giáo viên chuyên nghiệp, phương pháp giảng dạy tiên tiến và môi trường học tập chất lượng, chúng tôi cam kết mang lại cho học viên những trải nghiệm học tập vượt trội.
Tại Chinese Master, chúng tôi không chỉ tập trung vào việc truyền đạt kiến thức ngôn ngữ mà còn xây dựng kỹ năng giao tiếp lưu loát và sự hiểu biết sâu về văn hóa Trung Quốc. Chúng tôi tin rằng việc nắm vững tiếng Trung sẽ mở ra nhiều cơ hội trong sự nghiệp và giao tiếp quốc tế.
Chinese Master còn là nền tảng kết nối cộng đồng yêu thích tiếng Trung. Tại đây, bạn sẽ có cơ hội gặp gỡ, giao lưu và học hỏi từ các thành viên khác có cùng đam mê với ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc.
Với mục tiêu trở thành điểm đến tin cậy cho tất cả những ai muốn học tiếng Trung, Chinese Master cam kết luôn cung cấp các khóa học chất lượng và hỗ trợ tận tâm để giúp học viên đạt được mục tiêu của mình.
Hãy đến với Chinese Master và khám phá sự khác biệt mà chúng tôi mang lại trong việc học tiếng Trung. Hãy cùng chúng tôi trải nghiệm hành trình chinh phục ngôn ngữ này và mở ra nhiều cơ hội mới!
Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp giày da Việt Nam đang trên đà phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là xuất khẩu. Để đáp ứng nhu cầu giao thương, hợp tác với các đối tác nước ngoài, việc học tiếng Trung chuyên ngành giày da là vô cùng cần thiết.
Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập vô cùng hữu ích dành cho những ai đang quan tâm đến lĩnh vực này. Ebook được biên soạn bởi tác giả Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia tiếng Trung giàu kinh nghiệm, đã có nhiều năm giảng dạy và nghiên cứu về tiếng Trung chuyên ngành.
Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da cung cấp một lượng từ vựng phong phú, đa dạng, bao gồm các chủ đề từ cơ bản đến nâng cao. Ebook được trình bày khoa học, dễ hiểu, giúp người học dễ dàng tiếp thu kiến thức.
Ngoài ra, ebook còn có phần bài tập thực hành giúp người học củng cố kiến thức đã học. Phần bài tập được biên soạn bám sát nội dung từ vựng, giúp người học kiểm tra khả năng vận dụng từ vựng vào thực tế.
Ưu điểm của Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da:
- Cung cấp lượng từ vựng phong phú, đa dạng, bao gồm các chủ đề từ cơ bản đến nâng cao.
- Được trình bày khoa học, dễ hiểu, giúp người học dễ dàng tiếp thu kiến thức.
- Có phần bài tập thực hành giúp người học củng cố kiến thức đã học.
- Được biên soạn bởi tác giả Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia tiếng Trung giàu kinh nghiệm.
- Học sinh, sinh viên chuyên ngành giày da.
- Người đi làm trong ngành giày da.
- Những ai quan tâm đến tiếng Trung chuyên ngành giày da.
- Học từ vựng theo từng chủ đề.
- Làm bài tập thực hành để củng cố kiến thức.
- Luyện tập giao tiếp với người bản xứ để nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung chuyên ngành.
Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia sâu về tiếng Trung và là người đam mê nghiên cứu về lĩnh vực ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc. Với kiến thức rộng về ngành công nghiệp sản xuất giày da, ông đã tập trung biên soạn cuốn sách này với mục tiêu cung cấp cho độc giả một tài liệu học hữu và hữu ích.
Cuốn Ebook "Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Giày Da" là một nguồn tài nguyên quý báu dành cho những ai quan tâm và hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh giày da. Cuốn sách không chỉ tập trung vào việc cung cấp từ vựng, mà còn giúp người đọc hiểu rõ hơn về ngữ cảnh và các khái niệm liên quan.
Cuốn sách được biên soạn một cách kỹ lưỡng và tỉ mỉ, đảm bảo đáp ứng mọi nhu cầu học tập và tham khảo của người đọc.
Ngay sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào phần nội dung chính của cuốn sách ebook Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da
- 皮鞋 (pí xié) - Giày da
- 鞋子 (xié zi) - Giày
- 皮革 (pí gé) - Da
- 鞋底 (xié dǐ) - Đế giày
- 鞋带 (xié dài) - Dây giày
- 鞋盒 (xié hé) - Hộp giày
- 尖头鞋 (jiān tóu xié) - Giày đầu nhọn
- 圆头鞋 (yuán tóu xié) - Giày đầu tròn
- 靴子 (xuē zi) - Ủng, boots
- 拖鞋 (tuō xié) - Dép lê
- 凉鞋 (liáng xié) - Sandal
- 运动鞋 (yùn dòng xié) - Giày thể thao
- 高跟鞋 (gāo gēn xié) - Giày cao gót
- 平底鞋 (píng dǐ xié) - Giày đế bằng
- 靴子 (xuē zi) - Ủng
- 皮带 (pí dài) - Dây nịt
- 橡胶底 (xiàng jiāo dǐ) - Đế cao su
- 绒布 (róng bù) - Vải len
- 细节 (xì jié) - Chi tiết
- 设计 (shè jì) - Thiết kế
- 制造 (zhì zào) - Sản xuất
- 时尚 (shí shàng) - Thời trang
- 皮肤 (pí fū) - Da (cơ thể)
- 牛皮 (niú pí) - Da bò
- 羊皮 (yáng pí) - Da cừu
- 蛇皮 (shé pí) - Da rắn
- 鳄鱼皮 (è yú pí) - Da cá sấu
- 皮革工艺 (pí gé gōng yì) - Nghệ thuật làm đồ da
- 缝纫 (féng rèn) - May vá
- 质量 (zhì liàng) - Chất lượng
- 选择 (xuǎn zé) - Chọn lựa
- 牌子 (pái zi) - Nhãn hiệu
- 尺寸 (chǐ cun) - Kích cỡ
- 颜色 (yán sè) - Màu sắc
- 样式 (yàng shì) - Kiểu dáng
- 售价 (shòu jià) - Giá bán
- 特价 (tè jià) - Giá đặc biệt
- 折扣 (zhé kòu) - Giảm giá
- 试穿 (shì chuān) - Thử mang
- 配件 (pèi jiàn) - Phụ kiện
- 鞋盘 (xié pán) - Mũi giày
- 鞋跟 (xié gēn) - Gót giày
- 舒适 (shū shì) - Thoải mái
- 耐穿 (nài chuān) - Bền, chịu mòn
- 时髦 (shí máo) - Phong cách, thời trang
- 防水 (fáng shuǐ) - Chống nước
- 透气 (tòu qì) - Thông thoáng
- 防滑 (fáng huá) - Chống trượt
- 材料 (cái liào) - Chất liệu
- 手工制作 (shǒu gōng zhì zuò) - Làm thủ công
- 鞋舌 (xié shé) - Lưỡi giày
- 鞋扣 (xié kòu) - Nút giày
- 鞋帮 (xié bāng) - Lưng giày
- 缝线 (féng xiàn) - Đường may
- 缝制 (féng zhì) - May đúng điệu
- 修理 (xiū lǐ) - Sửa chữa
- 鞋楦 (xié xuàn) - Xương giày
- 鞋跟垫 (xié gēn diàn) - Đế giày
- 厚度 (hòu dù) - Độ dày
- 弹性 (tán xìng) - Độ co giãn
- 装饰 (zhuāng shì) - Trang trí
- 花纹 (huā wén) - Họa tiết
- 印花 (yìn huā) - In hoa văn
- 硬皮 (yìng pí) - Da cứng
- 柔软皮 (róu ruǎn pí) - Da mềm
- 穿着舒适 (chuān zhuó shū shì) - Mang thoải mái
- 透气性 (tòu qì xìng) - Khả năng thoáng khí
- 防臭 (fáng chòu) - Chống mùi hôi
- 维护 (wéi hù) - Bảo dưỡng, duy trì
- 保养 (bǎo yǎng) - Chăm sóc, bảo dưỡng
- 舒适度 (shū shì dù) - Độ thoải mái
- 品质 (pǐn zhì) - Chất lượng
- 耐用性 (nài yòng xìng) - Độ bền
- 质感 (zhì gǎn) - Cảm giác chất liệu
- 时尚感 (shí shàng gǎn) - Cảm giác thời trang
- 修饰 (xiū shì) - Trang điểm, điều chỉnh
- 染色 (rǎn sè) - Nhuộm màu
- 软皮 (ruǎn pí) - Da mềm
- 购物 (gòu wù) - Mua sắm
- 时尚设计 (shí shàng shè jì) - Thiết kế thời trang
- 舒适感 (shū shì gǎn) - Cảm giác thoải mái
- 版型 (bǎn xíng) - Kiểu dáng
- 刺绣 (cì xiù) - Thêu
- 刺青 (cì qīng) - Xăm hình
- 鞋跟高度 (xié gēn gāo dù) - Chiều cao gót giày
- 鞋码 (xié mǎ) - Size giày
- 时尚趋势 (shí shàng qū shì) - Xu hướng thời trang
- 趋势 (qū shì) - Xu hướng
- 时装秀 (shí zhuāng xiù) - Tuần lễ thời trang
- 时装设计师 (shí zhuāng shè jì shī) - Nhà thiết kế thời trang
- 橱窗 (chú chuāng) - Cửa kính trưng bày
- 试穿间 (shì chuān jiān) - Phòng thử đồ
- 选购 (xuǎn gòu) - Chọn mua
- 看样 (kàn yàng) - Ngắm hàng
- 翻新 (fān xīn) - Trang điểm lại
- 打折 (dǎ zhé) - Giảm giá
- 退换货 (tuì huàn huò) - Đổi trả hàng
- 售后服务 (shòu hòu fú wù) - Dịch vụ hậu mãi
- 定制 (dìng zhì) - Đặt làm theo yêu cầu
- 品牌 (pǐn pái) - Thương hiệu
- 复古风 (fù gǔ fēng) - Phong cách cổ điển
- 潮流 (cháo liú) - Trào lưu
- 复古 (fù gǔ) - Cổ điển
- 潮牌 (cháo pái) - Thương hiệu thời trang nổi tiếng
- 限量版 (xiàn liàng bǎn) - Phiên bản giới hạn
- 时装 (shí zhuāng) - Thời trang
- 潮流趋势 (cháo liú qū shì) - Xu hướng thời trang
- 试脚 (shì jiǎo) - Thử giày
- 看中 (kàn zhòng) - Thích, ưa chuộng
- 搭配 (dā pèi) - Kết hợp
- 脚感 (jiǎo gǎn) - Cảm giác khi mang giày
- 包装 (bāo zhuāng) - Bao bì
- 品相 (pǐn xiàng) - Tình trạng sản phẩm
- 纹路 (wén lù) - Vân da
- 尺码 (chǐ mǎ) - Kích cỡ
- 保修期 (bǎo xiū qī) - Thời gian bảo hành
- 品类 (pǐn lèi) - Loại sản phẩm
- 版型设计 (bǎn xíng shè jì) - Thiết kế kiểu dáng
- 花色 (huā sè) - Họa tiết, hoa văn
- 时尚杂志 (shí shàng zá zhì) - Tạp chí thời trang
- 精致 (jīng zhì) - Tinh tế
- 高帮鞋 (gāo bāng xié) - Giày cổ cao
- 低帮鞋 (dī bāng xié) - Giày cổ thấp
- 恤子 (xù zi) - Đế giày, sole
- 波鞋 (bō xié) - Sneakers
- 摩托车靴 (mó tuō chē xuē) - Ủng xe máy
- 便鞋 (biàn xié) - Giày lười
- 减震 (jiǎn zhèn) - Công nghệ giảm sóc
- 强度 (qiáng dù) - Độ cứng, độ bền
- 鞋底材料 (xié dǐ cái liào) - Chất liệu đế giày
- 鞋跟设计 (xié gēn shè jì) - Thiết kế gót giày
- 时尚搭配 (shí shàng dā pèi) - Kết hợp thời trang
- 材质 (cái zhì) - Chất liệu
- 橡胶 (xiàng jiāo) - Cao su
- 皮质 (pí zhì) - Da, chất liệu da
- 帆布 (fān bù) - Vải bố, canvas
- 合成皮 (hé chéng pí) - Da tổng hợp
- 防水材料 (fáng shuǐ cái liào) - Chất liệu chống nước
- 时髦潮牌 (shí máo cháo pái) - Thương hiệu thời trang
- 专业品牌 (zhuān yè pǐn pái) - Thương hiệu chuyên nghiệp
- 顶级设计 (dǐng jí shè jì) - Thiết kế hàng đầu
- 时装周 (shí zhuāng zhōu) - Tuần lễ thời trang
- 创新设计 (chuàng xīn shè jì) - Thiết kế sáng tạo
- 原创设计 (yuán chuàng shè jì) - Thiết kế gốc
- 个性定制 (gè xìng dìng zhì) - Đặt làm theo yêu cầu
- 刺绣工艺 (cì xiù gōng yì) - Nghệ thuật thêu
- 皮革 (Pí gè) - Da
- 鞋 (Xié) - Giày
- 运动鞋 (Yùndòng xié) - Giày thể thao
- 靴子 (Xuēzi) - Ủng
- 平底鞋 (Píngdǐ xié) - Giày bằng
- 鞋垫 (Xié diàn) - Lót giày
- 鞋帮 (Xié bāng) - Bản giày
- 鞋头 (Xié tóu) - Mũi giày
- 鞋面 (Xié miàn) - Bề mặt giày
- 鞋架 (Xié jià) - Giá để giày
- 鞋垫儿 (Xié diàn ér) - Lót giày
- 鞋垫材料 (Xié diàn cáiliào) - Chất liệu lót giày
- 束口 (Shù kǒu) - Gia cố
- 鞋跟垫 (Xié gēn diàn) - Lót gót giày
- 绒布 (Róng bù) - Vải lót
- 牛津布 (Niújīn bù) - Vải Oxford
- 花纹 (Huāwén) - Họa tiết
- 缝线 (Féngxiàn) - Khâu may
- 缝纫工 (Féngrèn gōng) - Thợ may giày
- 鞋匠 (Xié jiàng) - Thợ làm giày
- 修鞋 (Xiū xié) - Sửa giày
- 鞋面设计 (Xié miàn shèjì) - Thiết kế bề mặt giày
- 鞋底材料 (Xié dǐ cáiliào) - Chất liệu đế giày
- 鞋尖 (Xié jiān) - Đầu giày
- 鞋帮内侧 (Xié bāng nèi cè) - Phần bên trong bản giày
- 鞋帮外侧 (Xié bāng wài cè) - Phần bên ngoài bản giày
- 鞋带孔 (Xié dài kǒng) - Lỗ dây giày
- 球鞋 (Qiú xié) - Giày thể thao
- 工装鞋 (Gōngzhuāng xié) - Giày công nghiệp
- 皮料 (Pí liào) - Chất liệu da
- 人造革 (Rénzào gé) - Da tổng hợp
- 刺绣 (Cìxiù) - Thêu
- 针 (Zhēn) - Kim
- 线 (Xiàn) - Chỉ
- 缝合 (Fénghé) - Khâu
- 设计师 (Shèjì shī) - Nhà thiết kế
- 型号 (Xínghào) - Mẫu mã
- 鞋码 (Xié mǎ) - Cỡ giày
- 尺寸 (Chǐcùn) - Kích thước
- 试穿 (Shì chuān) - Thử giày
- 合脚 (Hé jiǎo) - Vừa chân
- 松紧带 (Sōng jǐn dài) - Dây đeo co giãn
- 鞋带扣 (Xié dài kòu) - Khóa dây giày
- 鞋盖 (Xié gài) - Nắp giày
- 鞋跟垫 (Xié gēn diàn) - Đế lót gót
- 透气 (Tòu qì) - Thoáng khí
- 耐磨 (Nài mò) - Chống mài mòn
- 鞋带洞 (Xié dài dòng) - Lỗ dây giày
- 修复 (Xiūfù) - Sửa chữa
- 鞋垫印 (Xié diàn yìn) - Dấu chân lót giày
- 鞋底芯 (Xié dǐ xīn) - Lõi đế giày
- 弯曲测试 (Wānqū cèshì) - Kiểm tra độ uốn cong
- 轻巧 (Qīngqiǎo) - Nhẹ nhàng
- 鞋帮后跟 (Xié bāng hòu gēn) - Phần gót sau của bản giày
- 鞋垫骨架 (Xié diàn gǔ jià) - Khung lót giày
- 鞋帮夹层 (Xié bāng jiā céng) - Lớp giữa của bản giày
- 鞋垫前掌 (Xié diàn qián zhǎng) - Phần trước của lót giày
- 鞋底边缘 (Xié dǐ biān yuán) - Viền đế giày
- 鞋带孔眼 (Xié dài kǒng yǎn) - Lỗ dây giày
- 鞋底耐磨层 (Xié dǐ nài mò céng) - Lớp chống mài mòn của đế giày
- 鞋带搭扣 (Xié dài dā kòu) - Khóa dây giày
- 鞋带端头 (Xié dài duān tóu) - Đầu dây giày
- 鞋带固定器 (Xié dài gù dìng qì) - Kẹp cố định dây giày
- 鞋底凸点 (Xié dǐ tū diǎn) - Điểm lồi trên đế giày
- 鞋底凹点 (Xié dǐ āo diǎn) - Điểm lõm trên đế giày
- 鞋带孔环 (Xié dài kǒng huán) - Vòng lỗ dây giày
- 鞋帮翻边 (Xié bāng fān biān) - Bản giày uốn lên
- 鞋帮内里 (Xié bāng nèi lǐ) - Lớp lót bên trong của bản giày
- 鞋底凸点设计 (Xié dǐ tū diǎn shèjì) - Thiết kế điểm lồi trên đế giày
- 鞋底纹路设计 (Xié dǐ wén lù shèjì) - Thiết kế vân đế giày
- 鞋带刺绣 (Xié dài cìxiù) - Thêu trên dây giày
- 鞋底防水层 (Xié dǐ fáng shuǐ céng) - Lớp chống thấm nước của đế giày
- 鞋底防滑层 (Xié dǐ fáng huá céng) - Lớp chống trượt của đế giày
- 鞋帮饰花 (Xié bāng shì huā) - Hoa trang trí ở bản giày
- 鞋跟凸点设计 (Xié gēn tū diǎn shèjì) - Thiết kế điểm lồi trên gót giày
- 鞋跟平衡杆 (Xié gēn pínghéng gān) - Thanh cân bằng gót giày
- 鞋垫弓形支撑 (Xié diàn gōng xíng zhī chēng) - Hỗ trợ cung bàn chân của lót giày
- 鞋底耐磨性 (Xié dǐ nài mò xìng) - Độ bền chống mài mòn của đế giày
- 鞋帮横顶线 (Xié bāng héng dǐng xiàn) - Đường ngang phía trên bản giày
- 鞋帮纵侧线 (Xié bāng zòng cè xiàn) - Đường dọc phía bên của bản giày
- 鞋帮扣环 (Xié bāng kòu huán) - Vòng khóa ở bản giày
- 鞋帮纹路 (Xié bāng wén lù) - Vân ở bản giày
- 鞋带穿孔 (Xié dài chuān kǒng) - Lỗ thắt dây giày
- 鞋带材质 (Xié dài cáizhì) - Chất liệu dây giày
- 鞋盒包装 (Xié hé bāozhuāng) - Bao bì hộp giày
- 鞋底纹理 (Xié dǐ wénlǐ) - Kết cấu vân đế giày
- 鞋帮饰线 (Xié bāng shì xiàn) - Đường viền ở bản giày
- 鞋垫吸湿性 (Xié diàn xī shī xìng) - Khả năng hút ẩm của lót giày
- 鞋底弹性 (Xié dǐ tánxìng) - Độ co giãn của đế giày
- 鞋帮内嵌 (Xié bāng nèi qiàn) - Lớp lót bên trong của bản giày
- 鞋跟磨砂 (Xié gēn móshā) - Bề mặt nhám ở gót giày
- 鞋底厚度 (Xié dǐ hòu dù) - Độ dày của đế giày
- 鞋帮翻领 (Xié bāng fān lǐng) - Cổ bản giày uốn lên
- 鞋底灌注 (Xié dǐ guànzhù) - Làm đổ đế giày
- 鞋帮打孔 (Xié bāng dǎ kǒng) - Đục lỗ bản giày
- 鞋帮后拉 (Xié bāng hòu lā) - Kéo phía sau bản giày
- 鞋底开槽 (Xié dǐ kāi cáo) - Cắt rãnh ở đế giày
- 鞋帮后拉带 (Xié bāng hòu lā dài) - Dây kéo phía sau bản giày
- 鞋帮后牌 (Xié bāng hòu pái) - Nhãn phía sau bản giày
- 鞋底中底 (Xié dǐ zhōng dǐ) - Đế giày và lớp lót giữa
- 鞋帮饰条 (Xié bāng shì tiáo) - Sọc trang trí ở bản giày
- 鞋垫内凸点 (Xié diàn nèi tū diǎn) - Điểm lồi bên trong lót giày
- 鞋垫材料选择 (Xié diàn cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu lót giày
- 鞋底表面处理 (Xié dǐ biǎomiàn chǔlǐ) - Xử lý bề mặt đế giày
- 鞋帮内嵌设计 (Xié bāng nèi qiàn shèjì) - Thiết kế lớp lót bên trong của bản giày
- 鞋垫加厚设计 (Xié diàn jiā hòu shèjì) - Thiết kế lót giày dày hơn
- 鞋底芯材质 (Xié dǐ xīn cáizhì) - Chất liệu lõi đế giày
- 鞋带交叉设计 (Xié dài jiāo chā shèjì) - Thiết kế dây giày góc chéo
- 鞋底防滑花纹 (Xié dǐ fáng huá huāwén) - Họa tiết chống trượt của đế giày
- 鞋帮纹路设计 (Xié bāng wénlù shèjì) - Thiết kế vân bản giày
- 鞋帮材质选择 (Xié bāng cáizhì xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu bản giày
- 鞋底刻槽设计 (Xié dǐ kè cáo shèjì) - Thiết kế rãnh cắt đế giày
- 鞋帮内嵌材料 (Xié bāng nèi qiàn cáiliào) - Chất liệu lớp lót bên trong của bản giày
- 鞋帮侧线 (Xié bāng cè xiàn) - Đường bên của bản giày
- 鞋底耐油性 (Xié dǐ nài yóu xìng) - Độ bền chống dầu của đế giày
- 鞋底防臭层 (Xié dǐ fáng chòu céng) - Lớp chống mùi hôi của đế giày
- 鞋垫表面 (Xié diàn biǎomiàn) - Bề mặt lót giày
- 鞋带设计 (Xié dài shèjì) - Thiết kế dây giày
- 鞋帮装饰 (Xié bāng zhuāngshì) - Trang trí bản giày
- 鞋带打结 (Xié dài dǎ jié) - Buộc dây giày
- 鞋底强度 (Xié dǐ qiángdù) - Độ bền của đế giày
- 鞋底灵活性 (Xié dǐ líng huó xìng) - Độ linh hoạt của đế giày
- 鞋帮后带 (Xié bāng hòu dài) - Dây phía sau bản giày
- 鞋垫防震层 (Xié diàn fáng zhèn céng) - Lớp chống sốc của lót giày
- 鞋底压花 (Xié dǐ yā huā) - Họa tiết đế giày
- 鞋帮滚边 (Xié bāng gǔn biān) - Nẹp bản giày
- 鞋垫内部 (Xié diàn nèi bù) - Bên trong lót giày
- 鞋帮鞋底连接处 (Xié bāng xié dǐ liánjiē chù) - Nối giữa bản giày và đế giày
- 鞋底磨砂处理 (Xié dǐ móshā chǔlǐ) - Xử lý bề mặt nhám của đế giày
- 鞋帮缝线 (Xié bāng féng xiàn) - Khâu dệt bản giày
- 鞋带头 (Xié dài tóu) - Đầu dây giày
- 鞋底芯填充物 (Xié dǐ xīn tián chōng wù) - Vật liệu lõi điền trong đế giày
- 鞋帮包裹 (Xié bāng bāoguǒ) - Bao phủ bản giày
- 鞋帮拼接 (Xié bāng pīn jiē) - Ghép nối bản giày
- 鞋底硬度 (Xié dǐ yìngdù) - Độ cứng của đế giày
- 鞋底侧缘 (Xié dǐ cè yuán) - Mép bên của đế giày
- 鞋帮封边 (Xié bāng fēng biān) - Kín mép bản giày
- 鞋垫弯曲测试 (Xié diàn wānqū cèshì) - Kiểm tra độ uốn cong của lót giày
- 鞋帮侧缝 (Xié bāng cè féng) - Khâu bên của bản giày
- 鞋带钮扣 (Xié dài niǔ kòu) - Nút cài dây giày
- 鞋底刻槽 (Xié dǐ kè cáo) - Khắc rãnh đế giày
- 鞋帮前内侧 (Xié bāng qián nèi cè) - Phần bên trong trước của bản giày
- 鞋垫后跟 (Xié diàn hòu gēn) - Gót lót giày
- 鞋帮鞋底 (Xié bāng xié dǐ) - Bản giày và đế giày
- 鞋底后跟 (Xié dǐ hòu gēn) - Gót đế giày
- 鞋带扣环 (Xié dài kòu huán) - Vòng khóa dây giày
- 鞋底材质处理 (Xié dǐ cáizhì chǔlǐ) - Xử lý chất liệu đế giày
- 鞋底硬度测试 (Xié dǐ yìngdù cèshì) - Kiểm tra độ cứng của đế giày
- 鞋底花纹设计 (Xié dǐ huāwén shèjì) - Thiết kế họa tiết đế giày
- 鞋帮鞋底接缝 (Xié bāng xié dǐ jiē féng) - Nối bản giày và đế giày
- 鞋底贴合 (Xié dǐ tiē hé) - Dính với đế giày
- 鞋底加强设计 (Xié dǐ jiā qiáng shèjì) - Thiết kế gia cố đế giày
- 鞋帮后标 (Xié bāng hòu biāo) - Nhãn phía sau bản giày
- 鞋垫设计 (Xié diàn shèjì) - Thiết kế lót giày
- 鞋底防滑处理 (Xié dǐ fáng huá chǔlǐ) - Xử lý chống trượt của đế giày
- 鞋垫前掌支撑 (Xié diàn qián zhǎng zhī chēng) - Hỗ trợ phần trước của lót giày
- 鞋底凹点设计 (Xié dǐ āo diǎn shèjì) - Thiết kế điểm lõm trên đế giày
- 鞋底纹路 (Xié dǐ wén lù) - Vân trên đế giày
- 鞋帮开槽 (Xié bāng kāi cáo) - Cắt rãnh bản giày
- 鞋垫材质 (Xié diàn cáizhì) - Chất liệu lót giày
- 鞋底磨砂 (Xié dǐ móshā) - Bề mặt nhám của đế giày
- 鞋底耐油 (Xié dǐ nài yóu) - Chống dầu của đế giày
- 鞋帮前掌 (Xié bāng qián zhǎng) - Phần trước bản giày
- 鞋帮饰花 (Xié bāng shì huā) - Hoa trang trí trên bản giày
- 鞋底防水 (Xié dǐ fáng shuǐ) - Chống nước của đế giày
- 鞋垫内嵌 (Xié diàn nèi qiàn) - Lót bên trong giày
- 鞋底脱胶 (Xié dǐ tuō jiāo) - Bong keo đế giày
- 鞋底修饰 (Xié dǐ xiūshì) - Trang trí đế giày
- 鞋帮饰线 (Xié bāng shì xiàn) - Đường viền trang trí bản giày
- 鞋帮侧缘 (Xié bāng cè yuán) - Mép bên của bản giày
- 鞋底边缝 (Xié dǐ biān féng) - Khâu mép của đế giày
- 鞋底摩擦系数 (Xié dǐ mócā xìshù) - Hệ số ma sát của đế giày
- 鞋帮脚跟 (Xié bāng jiǎo gēn) - Gót chân bản giày
- 鞋带调整 (Xié dài tiáozhěng) - Điều chỉnh dây giày
- 鞋底反光设计 (Xié dǐ fǎnguāng shèjì) - Thiết kế phản quang của đế giày
- 鞋帮脚背 (Xié bāng jiǎo bèi) - Lưng chân bản giày
- 鞋底弯曲测试 (Xié dǐ wānqū cèshì) - Kiểm tra độ uốn cong của đế giày
- 鞋带扣环设计 (Xié dài kòu huán shèjì) - Thiết kế vòng khóa dây giày
- 鞋底耐磨层设计 (Xié dǐ nài mò céng shèjì) - Thiết kế lớp chống mài mòn của đế giày
- 鞋带穿线 (Xié dài chuān xiàn) - Gắn chỉ vào dây giày
- 鞋底密度 (Xié dǐ mìdù) - Mật độ của đế giày
- 鞋帮护套 (Xié bāng hù tào) - Vỏ bảo vệ bản giày
- 鞋带颜色 (Xié dài yánsè) - Màu sắc dây giày
- 鞋底硬度测试仪 (Xié dǐ yìngdù cèshì yí) - Máy kiểm tra độ cứng của đế giày
- 鞋帮绷带 (Xié bāng bēng dài) - Dây co giãn ở bản giày
- 鞋底结构 (Xié dǐ jiégòu) - Cấu trúc của đế giày
- 鞋帮结构 (Xié bāng jiégòu) - Cấu trúc bản giày
- 鞋底弯曲度 (Xié dǐ wānqū dù) - Độ uốn cong của đế giày
- 鞋带纹理 (Xié dài wénlǐ) - Vân của dây giày
- 鞋底灌胶 (Xié dǐ guàn jiāo) - Làm keo đế giày
- 鞋帮鞋底接口 (Xié bāng xié dǐ jiē kǒu) - Nơi nối bản giày và đế giày
- 鞋带鞋眼 (Xié dài xié yǎn) - Lỗ dây giày
- 鞋底耐酸碱 (Xié dǐ nài suān jiǎn) - Chống axit và kiềm của đế giày
- 鞋帮皮料 (Xié bāng pí liào) - Chất liệu da của bản giày
- 鞋带制作 (Xié dài zhì zuò) - Chế tạo dây giày
- 鞋底锁边 (Xié dǐ suǒ biān) - Khóa mép đế giày
- 鞋底花纹深度 (Xié dǐ huāwén shēn dù) - Độ sâu họa tiết đế giày
- 鞋底鞋帮连接 (Xié dǐ xié bāng lián jiē) - Nối đế giày và bản giày
- 鞋底彩绘 (Xié dǐ cǎi huì) - Tranh vẽ trên đế giày
- 鞋帮绷带设计 (Xié bāng bēng dài shèjì) - Thiết kế dây co giãn ở bản giày
- 鞋带花纹 (Xié dài huāwén) - Họa tiết dây giày
- 鞋底凹槽 (Xié dǐ āo cáo) - Rãnh lõm trên đế giày
- 鞋帮花边 (Xié bāng huā biān) - Mép hoa bản giày
- 鞋底透气孔 (Xié dǐ tòu qì kǒng) - Lỗ thông khí trên đế giày
- 鞋带口 (Xié dài kǒu) - Miệng dây giày
- 鞋帮鞋舌 (Xié bāng xié shé) - Lưỡi bản giày
- 鞋底扣眼 (Xié dǐ kòu yǎn) - Lỗ móc đế giày
- 鞋带工艺 (Xié dài gōngyì) - Kỹ thuật làm dây giày
- 鞋底抛光 (Xié dǐ pāo guāng) - Đánh bóng đế giày
- 鞋帮后跟垫 (Xié bāng hòu gēn diàn) - Lót gót sau bản giày
- 鞋带穿过孔 (Xié dài chuān guò kǒng) - Thông qua lỗ dây giày
- 鞋底印花 (Xié dǐ yìn huā) - In họa tiết lên đế giày
- 鞋帮后拉带孔 (Xié bāng hòu lā dài kǒng) - Lỗ dây kéo phía sau bản giày
- 鞋带尾端 (Xié dài wěi duān) - Đuôi dây giày
- 鞋底耐水性 (Xié dǐ nài shuǐ xìng) - Độ chống nước của đế giày
- 鞋帮后拉带设计 (Xié bāng hòu lā dài shèjì) - Thiết kế dây kéo phía sau bản giày
- 鞋底透明涂层 (Xié dǐ tòu míng tú céng) - Lớp phủ trong suốt của đế giày
- 鞋帮前掌支撑 (Xié bāng qián zhǎng zhī chēng) - Hỗ trợ phần trước của bản giày
- 鞋底深凹设计 (Xié dǐ shēn ào shèjì) - Thiết kế lõm sâu trên đế giày
- 鞋带长度 (Xié dài chángdù) - Chiều dài dây giày
- 鞋帮护套设计 (Xié bāng hù tào shèjì) - Thiết kế vỏ bảo vệ bản giày
- 鞋帮后部 (Xié bāng hòu bù) - Phần sau bản giày
- 鞋底透气设计 (Xié dǐ tòu qì shèjì) - Thiết kế thông hơi đế giày
- 鞋带颜色搭配 (Xié dài yánsè dǎpèi) - Kết hợp màu sắc của dây giày
- 鞋帮鞋舌设计 (Xié bāng xié shé shèjì) - Thiết kế lưỡi bản giày
- 鞋底防水设计 (Xié dǐ fáng shuǐ shèjì) - Thiết kế chống nước đế giày
- 鞋帮前掌设计 (Xié bāng qián zhǎng shèjì) - Thiết kế phần trước của bản giày
- 鞋底纹路深度 (Xié dǐ wén lù shēn dù) - Độ sâu vân đế giày
- 鞋帮前掌饰花 (Xié bāng qián zhǎng shì huā) - Hoa trang trí phần trước của bản giày
- 鞋帮绷带工艺 (Xié bāng bēng dài gōngyì) - Kỹ thuật làm dây co giãn ở bản giày
- 鞋底防滑处理设计 (Xié dǐ fáng huá chǔlǐ shèjì) - Thiết kế xử lý chống trượt của đế giày
- 鞋帮鞋底连接设计 (Xié bāng xié dǐ lián jiē shèjì) - Thiết kế nối giữa bản giày và đế giày
- 鞋带穿孔机 (Xié dài chuān kǒng jī) - Máy đục lỗ dây giày
- 鞋底花纹深度测试 (Xié dǐ huāwén shēn dù cèshì) - Kiểm tra độ sâu họa tiết đế giày
- 鞋底贴合度 (Xié dǐ tiē hé dù) - Độ dính với đế giày
- 鞋帮鞋底接缝工艺 (Xié bāng xié dǐ jiē féng gōngyì) - Kỹ thuật nối giữa bản giày và đế giày
- 鞋底防水性测试 (Xié dǐ fáng shuǐ xìng cèshì) - Kiểm tra độ chống nước của đế giày
- 鞋带装饰设计 (Xié dài zhuāngshì shèjì) - Thiết kế trang trí dây giày
- 鞋底弯曲度测试 (Xié dǐ wānqū dù cèshì) - Kiểm tra độ uốn cong của đế giày
- 鞋帮鞋舌结构 (Xié bāng xié shé jiégòu) - Cấu trúc lưỡi bản giày
- 鞋底凹槽设计 (Xié dǐ āo cáo shèjì) - Thiết kế rãnh lõm trên đế giày
- 鞋帮鞋底接口设计 (Xié bāng xié dǐ jiē kǒu shèjì) - Thiết kế nơi nối giữa bản giày và đế giày
- 鞋底反光处理 (Xié dǐ fǎnguāng chǔlǐ) - Xử lý phản quang của đế giày
- 鞋帮细节 (Xié bāng xì jié) - Chi tiết bản giày
- 鞋底透明涂层设计 (Xié dǐ tòu míng tú céng shèjì) - Thiết kế lớp phủ trong suốt của đế giày
- 鞋带材料 (Xié dài cáiliào) - Chất liệu dây giày
- 鞋帮鞋底接缝工具 (Xié bāng xié dǐ jiē féng jù) - Dụng cụ nối giữa bản giày và đế giày
- 鞋底刻槽深度 (Xié dǐ kè cáo shēn dù) - Độ sâu rãnh cắt của đế giày
- 鞋带打结技巧 (Xié dài dǎ jié jìqiǎo) - Kỹ thuật buộc nút dây giày
- 鞋帮绷带颜色 (Xié bāng bēng dài yánsè) - Màu của dây co giãn ở bản giày
- 鞋底灌胶工艺 (Xié dǐ guàn jiāo gōngyì) - Kỹ thuật làm keo đế giày
- 鞋帮后标设计 (Xié bāng hòu biāo shèjì) - Thiết kế nhãn phía sau bản giày
- 鞋底防滑设计 (Xié dǐ fáng huá shèjì) - Thiết kế chống trượt của đế giày
- 鞋带穿线工具 (Xié dài chuān xiàn jù) - Dụng cụ đeo chỉ vào dây giày
- 鞋底表面材料 (Xié dǐ biǎomiàn cáiliào) - Chất liệu bề mặt của đế giày
- 鞋帮结构设计 (Xié bāng jiégòu shèjì) - Thiết kế cấu trúc bản giày
- 鞋底透气设计 (Xié dǐ tòu qì shèjì) - Thiết kế thông hơi của đế giày
- 鞋底纹路设计 (Xié dǐ wén lù shèjì) - Thiết kế họa tiết đế giày
- 鞋帮鞋舌材质 (Xié bāng xié shé cáizhì) - Chất liệu lưỡi và bản giày
- 鞋底花纹深度设计 (Xié dǐ huāwén shēn dù shèjì) - Thiết kế độ sâu họa tiết đế giày
- 鞋帮绷带颜色搭配 (Xié bāng bēng dài yánsè dǎpèi) - Kết hợp màu của dây co giãn ở bản giày
- 鞋底材质选择 (Xié dǐ cáizhì xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu đế giày
- 鞋帮鞋底连接工艺 (Xié bāng xié dǐ lián jiē gōngyì) - Kỹ thuật nối giữa bản giày và đế giày
- 鞋底纹路深度测试 (Xié dǐ wén lù shēn dù cèshì) - Kiểm tra độ sâu vân đế giày
- 鞋帮绷带工具 (Xié bāng bēng dài jù) - Dụng cụ làm dây co giãn ở bản giày
- 鞋底防水性材料 (Xié dǐ fáng shuǐ xìng cáiliào) - Chất liệu chống nước của đế giày
- 鞋帮细节设计 (Xié bāng xì jié shèjì) - Thiết kế chi tiết bản giày
- 鞋底耐磨层材质 (Xié dǐ nài mò céng cáiliào) - Chất liệu lớp chống mài mòn của đế giày
- 鞋帮鞋舌颜色 (Xié bāng xié shé yánsè) - Màu lưỡi và bản giày
- 鞋底透明涂层材料 (Xié dǐ tòu míng tú céng cáiliào) - Chất liệu lớp phủ trong suốt của đế giày
- 鞋帮绷带设计工具 (Xié bāng bēng dài shèjì jù) - Dụng cụ thiết kế dây co giãn ở bản giày
- 鞋底硬度测试设备 (Xié dǐ yìngdù cèshì shèbèi) - Thiết bị kiểm tra độ cứng của đế giày
- 鞋帮后标颜色 (Xié bāng hòu biāo yánsè) - Màu nhãn phía sau bản giày
- 鞋底防滑处理材料 (Xié dǐ fáng huá chǔlǐ cáiliào) - Chất liệu xử lý chống trượt của đế giày
- 鞋帮前掌结构 (Xié bāng qián zhǎng jiégòu) - Cấu trúc phần trước của bản giày
- 鞋底透气设计材料 (Xié dǐ tòu qì shèjì cáiliào) - Chất liệu thiết kế thông hơi của đế giày
- 鞋帮鞋舌细节 (Xié bāng xié shé xì jié) - Chi tiết lưỡi và bản giày
- 鞋底刻槽深度测试 (Xié dǐ kè cáo shēn dù cèshì) - Kiểm tra độ sâu rãnh cắt của đế giày
- 鞋底灌胶工艺设备 (Xié dǐ guàn jiāo gōngyì shèbèi) - Thiết bị kỹ thuật làm keo đế giày
- 鞋帮后标设计材料 (Xié bāng hòu biāo shèjì cáiliào) - Chất liệu thiết kế nhãn phía sau bản giày
- 鞋底防滑设计工艺 (Xié dǐ fáng huá shèjì gōngyì) - Kỹ thuật thiết kế chống trượt của đế giày
- 鞋带穿线工具选择 (Xié dài chuān xiàn jù xuǎnzé) - Lựa chọn dụng cụ đeo chỉ vào dây giày
- 鞋底表面材料选择 (Xié dǐ biǎomiàn cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu bề mặt của đế giày
- 鞋帮结构设计材料 (Xié bāng jiégòu shèjì cáiliào) - Chất liệu thiết kế cấu trúc bản giày
- 鞋底透气设计工艺 (Xié dǐ tòu qì shèjì gōngyì) - Kỹ thuật thiết kế thông hơi của đế giày
- 鞋帮前掌设计材料 (Xié bāng qián zhǎng shèjì cáiliào) - Chất liệu thiết kế phần trước của bản giày
- 鞋带装饰工艺 (Xié dài zhuāngshì gōngyì) - Kỹ thuật trang trí dây giày
- 鞋底耐油性 (Xié dǐ nài yóu xìng) - Độ chống dầu của đế giày
- 鞋底透明涂层设计材料 (Xié dǐ tòu míng tú céng shèjì cáiliào) - Chất liệu thiết kế lớp phủ trong suốt của đế giày
- 鞋底表面设计 (Xié dǐ biǎomiàn shèjì) - Thiết kế bề mặt của đế giày
- 鞋帮前掌结构设计 (Xié bāng qián zhǎng jiégòu shèjì) - Thiết kế cấu trúc phần trước của bản giày
- 鞋底透明涂层工艺 (Xié dǐ tòu míng tú céng gōngyì) - Kỹ thuật làm lớp phủ trong suốt của đế giày
- 鞋帮鞋舌细节设计 (Xié bāng xié shé xì jié shèjì) - Thiết kế chi tiết lưỡi và bản giày
- 鞋底反光设计材料 (Xié dǐ fǎnguāng shèjì cáiliào) - Chất liệu thiết kế phản quang của đế giày
- 鞋底透气工艺 (Xié dǐ tòu qì gōngyì) - Kỹ thuật làm thông hơi của đế giày
- 鞋底花纹设计材料 (Xié dǐ huāwén shèjì cáiliào) - Chất liệu thiết kế họa tiết của đế giày
- 鞋帮鞋舌颜色搭配 (Xié bāng xié shé yánsè dǎpèi) - Kết hợp màu của lưỡi và bản giày
- 鞋底防水性工艺 (Xié dǐ fáng shuǐ xìng gōngyì) - Kỹ thuật làm chống nước của đế giày
- 鞋帮细节材料 (Xié bāng xì jié cáiliào) - Chất liệu chi tiết bản giày
- 鞋底透明涂层工具 (Xié dǐ tòu míng tú céng jù) - Dụng cụ làm lớp phủ trong suốt của đế giày
- 鞋帮鞋舌设计材料 (Xié bāng xié shé shèjì cáiliào) - Chất liệu thiết kế lưỡi và bản giày
- 鞋带穿孔工具 (Xié dài chuān kǒng jù) - Dụng cụ đục lỗ dây giày
- 鞋底凹槽设计材料 (Xié dǐ āo cáo shèjì cáiliào) - Chất liệu thiết kế rãnh lõm trên đế giày
- 鞋帮鞋底连接工具 (Xié bāng xié dǐ lián jiē jù) - Dụng cụ nối giữa bản giày và đế giày
- 鞋底反光处理工艺 (Xié dǐ fǎnguāng chǔlǐ gōngyì) - Kỹ thuật xử lý phản quang của đế giày
- 鞋帮细节设计材料 (Xié bāng xì jié shèjì cáiliào) - Chất liệu thiết kế chi tiết bản giày
- 鞋底表面材质选择 (Xié dǐ biǎomiàn cáizhì xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu bề mặt của đế giày
- 鞋帮结构设计工艺 (Xié bāng jiégòu shèjì gōngyì) - Kỹ thuật thiết kế cấu trúc bản giày
- 鞋底透明涂层材料选择 (Xié dǐ tòu míng tú céng cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu lớp phủ trong suốt của đế giày
- 鞋帮前掌设计材料选择 (Xié bāng qián zhǎng shèjì cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu thiết kế phần trước của bản giày
- 鞋底材料生产 (Xié dǐ cáiliào shēngchǎn) - Sản xuất chất liệu đế giày
- 鞋带制作工艺 (Xié dài zhì zuò gōngyì) - Kỹ thuật chế tạo dây giày
- 鞋底凹槽深度测试 (Xié dǐ āo cáo shēn dù cèshì) - Kiểm tra độ sâu rãnh lõm của đế giày
- 鞋帮后标设计工艺 (Xié bāng hòu biāo shèjì gōngyì) - Kỹ thuật thiết kế nhãn phía sau bản giày
- 鞋底透气材质选择 (Xié dǐ tòu qì cáizhì xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu thiết kế thông hơi của đế giày
- 鞋底反光设计工具 (Xié dǐ fǎnguāng shèjì jù) - Dụng cụ thiết kế phản quang của đế giày
- 鞋帮绷带颜色搭配工艺 (Xié bāng bēng dài yánsè dǎpèi gōngyì) - Kỹ thuật kết hợp màu của dây co giãn ở bản giày
- 鞋底灌胶材料 (Xié dǐ guàn jiāo cáiliào) - Chất liệu làm keo đế giày
- 鞋帮前掌饰花材料 (Xié bāng qián zhǎng shì huā cáiliào) - Chất liệu hoa trang trí phần trước của bản giày
- 鞋底防滑设计工具 (Xié dǐ fáng huá shèjì jù) - Dụng cụ thiết kế chống trượt của đế giày
- 鞋带穿线工具材料 (Xié dài chuān xiàn jù cáiliào) - Chất liệu dụng cụ đeo chỉ vào dây giày
- 鞋底透明涂层工艺设备 (Xié dǐ tòu míng tú céng gōngyì shèbèi) - Thiết bị kỹ thuật làm lớp phủ trong suốt của đế giày
- 鞋帮绷带设计工具材料 (Xié bāng bēng dài shèjì jù cáiliào) - Chất liệu dụng cụ thiết kế dây co giãn ở bản giày
- 鞋帮后标颜色搭配 (Xié bāng hòu biāo yánsè dǎpèi) - Kết hợp màu nhãn phía sau bản giày
- 鞋底防滑设计材料选择 (Xié dǐ fáng huá shèjì cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu thiết kế chống trượt của đế giày
- 鞋帮前掌结构设计工艺 (Xié bāng qián zhǎng jiégòu shèjì gōngyì) - Kỹ thuật thiết kế cấu trúc phần trước của bản giày
- 鞋底透明涂层工具选择 (Xié dǐ tòu míng tú céng jù xuǎnzé) - Lựa chọn dụng cụ làm lớp phủ trong suốt của đế giày
- 鞋帮鞋舌细节设计材料 (Xié bāng xié shé xì jié shèjì cáiliào) - Chất liệu thiết kế chi tiết lưỡi và bản giày
- 鞋底防滑设计工具选择 (Xié dǐ fáng huá shèjì jù xuǎnzé) - Lựa chọn dụng cụ thiết kế chống trượt của đế giày
- 鞋带穿线工具材料选择 (Xié dài chuān xiàn jù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu dụng cụ đeo chỉ vào dây giày
- 鞋底表面材质选择工艺 (Xié dǐ biǎomiàn cáizhì xuǎnzé gōngyì) - Kỹ thuật lựa chọn chất liệu bề mặt của đế giày
- 鞋帮结构设计材料选择 (Xié bāng jiégòu shèjì cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu thiết kế cấu trúc bản giày
- 鞋底透明涂层工具材料选择 (Xié dǐ tòu míng tú céng jù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu dụng cụ làm lớp phủ trong suốt của đế giày
- 鞋帮前掌饰花材料选择 (Xié bāng qián zhǎng shì huā cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu hoa trang trí phần trước của bản giày
- 鞋底灌胶材料选择 (Xié dǐ guàn jiāo cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu làm keo đế giày
- 鞋底材料生产工艺 (Xié dǐ cáiliào shēngchǎn gōngyì) - Kỹ thuật sản xuất chất liệu đế giày
- 鞋帮细节设计工艺 (Xié bāng xì jié shèjì gōngyì) - Kỹ thuật thiết kế chi tiết bản giày
- 鞋底透气材料选择 (Xié dǐ tòu qì cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu thiết kế thông hơi của đế giày
- 鞋帮细节设计材料选择 (Xié bāng xì jié shèjì cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu thiết kế chi tiết bản giày
- 鞋帮后标颜色搭配工艺 (Xié bāng hòu biāo yánsè dǎpèi gōngyì) - Kỹ thuật kết hợp màu nhãn phía sau bản giày
- 鞋底透气材料选择工艺 (Xié dǐ tòu qì cáiliào xuǎnzé gōngyì) - Kỹ thuật lựa chọn chất liệu thiết kế thông hơi của đế giày
- 鞋帮前掌饰花设计 (Xié bāng qián zhǎng shì huā shèjì) - Thiết kế hoa trang trí phần trước của bản giày
- 鞋底透明涂层工艺设备选择 (Xié dǐ tòu míng tú céng gōngyì shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị kỹ thuật làm lớp phủ trong suốt của đế giày
- 鞋底材料生产工具 (Xié dǐ cáiliào shēngchǎn jù) - Dụng cụ sản xuất chất liệu đế giày
- 鞋帮细节设计工具 (Xié bāng xì jié shèjì jù) - Dụng cụ thiết kế chi tiết bản giày
- 鞋帮鞋舌设计 (Xié bāng xié shé shèjì) - Thiết kế lưỡi và bản giày
- 鞋底凹槽深度测试设备 (Xié dǐ āo cáo shēn dù cèshì shèbèi) - Thiết bị kiểm tra độ sâu rãnh lõm của đế giày
- 鞋底表面材料选择工具 (Xié dǐ biǎomiàn cáiliào xuǎnzé jù) - Dụng cụ lựa chọn chất liệu bề mặt của đế giày
- 鞋帮绷带颜色搭配工具 (Xié bāng bēng dài yánsè dǎpèi jù) - Dụng cụ kết hợp màu của dây co giãn ở bản giày
- 鞋帮前掌饰花设计材料 (Xié bāng qián zhǎng shì huā shèjì cáiliào) - Chất liệu thiết kế hoa trang trí phần trước của bản giày
- 鞋底防滑设计工具材料选择 (Xié dǐ fáng huá shèjì jù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn dụng cụ thiết kế chống trượt của đế giày
- 鞋带制作工具选择 (Xié dài zhì zuò jù xuǎnzé) - Lựa chọn dụng cụ chế tạo dây giày
- 鞋底透明涂层工具材料 (Xié dǐ tòu míng tú céng jù cáiliào) - Chất liệu dụng cụ làm lớp phủ trong suốt của đế giày
- 鞋帮绷带颜色搭配工具材料 (Xié bāng bēng dài yánsè dǎpèi jù cáiliào) - Chất liệu dụng cụ kết hợp màu của dây co giãn ở bản giày
- 鞋底灌胶材料工艺 (Xié dǐ guàn jiāo cáiliào gōngyì) - Kỹ thuật làm keo đế giày
- 鞋帮前掌饰花工艺 (Xié bāng qián zhǎng shì huā gōngyì) - Kỹ thuật hoa trang trí phần trước của bản giày
- 鞋帮后标设计工具 (Xié bāng hòu biāo shèjì jù) - Dụng cụ thiết kế nhãn phía sau bản giày
- 鞋帮前掌饰花工具 (Xié bāng qián zhǎng shì huā jù) - Dụng cụ hoa trang trí phần trước của bản giày
- 鞋带制作工具材料选择 (Xié dài zhì zuò jù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu dụng cụ chế tạo dây giày
- 鞋底透明涂层工具设备 (Xié dǐ tòu míng tú céng jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ làm lớp phủ trong suốt của đế giày
- 鞋帮绷带颜色搭配工具设备 (Xié bāng bēng dài yánsè dǎpèi jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ kết hợp màu của dây co giãn ở bản giày
- 鞋底硬度测试设备选择 (Xié dǐ yìngdù cèshì shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị kiểm tra độ cứng của đế giày
- 鞋帮绷带颜色搭配工具材料选择 (Xié bāng bēng dài yánsè dǎpèi jù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu dụng cụ kết hợp màu của dây co giãn ở bản giày
- 鞋底透明涂层工具设备选择 (Xié dǐ tòu míng tú céng jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ làm lớp phủ trong suốt của đế giày
- 鞋帮细节设计工具材料选择 (Xié bāng xì jié shèjì jù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu dụng cụ thiết kế chi tiết bản giày
- 鞋底表面材质选择工具设备 (Xié dǐ biǎomiàn cáizhì xuǎnzé jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu bề mặt của đế giày
- 鞋帮细节设计工具设备 (Xié bāng xì jié shèjì jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ thiết kế chi tiết bản giày
- 鞋帮绷带颜色搭配工具设备选择 (Xié bāng bēng dài yánsè dǎpèi jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ kết hợp màu của dây co giãn ở bản giày
- 鞋底灌胶工艺设备选择 (Xié dǐ guàn jiāo gōngyì shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị kỹ thuật làm keo đế giày
- 鞋帮前掌饰花工具材料 (Xié bāng qián zhǎng shì huā jù cáiliào) - Chất liệu dụng cụ hoa trang trí phần trước của bản giày
- 鞋底透气材料选择工具 (Xié dǐ tòu qì cáiliào xuǎnzé jù) - Thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu thiết kế thông hơi của đế giày
- 鞋带穿线工具材料选择工具 (Xié dài chuān xiàn jù cáiliào xuǎnzé jù) - Thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu dụng cụ đeo chỉ vào dây giày
- 鞋带穿线工具设备 (Xié dài chuān xiàn jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ đeo chỉ vào dây giày
- 鞋底凹槽深度测试设备选择 (Xié dǐ āo cáo shēn dù cèshì shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị kiểm tra độ sâu rãnh lõm của đế giày
- 鞋帮后标颜色搭配工具 (Xié bāng hòu biāo yánsè dǎpèi jù) - Dụng cụ kết hợp màu nhãn phía sau bản giày
- 鞋底表面材质选择工具 (Xié dǐ biǎomiàn cáizhì xuǎnzé jù) - Dụng cụ lựa chọn chất liệu bề mặt của đế giày
- 鞋帮前掌饰花工具材料选择 (Xié bāng qián zhǎng shì huā jù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu dụng cụ hoa trang trí phần trước của bản giày
- 鞋底透气材料选择工具设备 (Xié dǐ tòu qì cáiliào xuǎnzé jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu thiết kế thông hơi của đế giày
- 鞋帮细节设计材料选择工具 (Xié bāng xì jié shèjì cáiliào xuǎnzé jù) - Dụng cụ lựa chọn chất liệu thiết kế chi tiết bản giày
- 鞋底灌胶工具选择 (Xié dǐ guàn jiāo jù xuǎnzé) - Lựa chọn dụng cụ làm keo đế giày
- 鞋底材料生产工具选择 (Xié dǐ cáiliào shēngchǎn jù xuǎnzé) - Lựa chọn dụng cụ sản xuất chất liệu đế giày
- 鞋底防滑设计 (Xié dǐ fánghuá shèjì) - Thiết kế chống trượt của đế giày
- 鞋帮细节设计工艺设备 (Xié bāng xì jié shèjì gōngyì shèbèi) - Thiết bị kỹ thuật thiết kế chi tiết bản giày
- 鞋底反光设计材料选择 (Xié dǐ fǎnguāng shèjì cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu thiết kế phản quang của đế giày
- 鞋帮绷带颜色搭配工艺设备 (Xié bāng bēng dài yánsè dǎpèi gōngyì shèbèi) - Thiết bị kỹ thuật làm màu dây co giãn của bản giày
- 鞋底灌胶工具材料选择 (Xié dǐ guàn jiāo jù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu dụng cụ làm keo đế giày
- 鞋底材料生产工艺设备选择 (Xié dǐ cáiliào shēngchǎn gōngyì shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị kỹ thuật sản xuất chất liệu đế giày
- 鞋底防滑设计材料选择 (Xié dǐ fánghuá shèjì cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu thiết kế chống trượt của đế giày
- 鞋底表面材质选择工艺设备 (Xié dǐ biǎomiàn cáizhì xuǎnzé gōngyì shèbèi) - Thiết bị kỹ thuật lựa chọn chất liệu bề mặt của đế giày
- 鞋带制作工艺选择 (Xié dài zhì zuò gōngyì xuǎnzé) - Lựa chọn kỹ thuật chế tạo dây giày
- 鞋底透气材料选择工具 (Xié dǐ tòu qì cáiliào xuǎnzé jù) - Thiết bị kỹ thuật lựa chọn chất liệu thiết kế thông hơi của đế giày
- 鞋带穿线工艺设备 (Xié dài chuān xiàn gōngyì shèbèi) - Thiết bị kỹ thuật đeo chỉ vào dây giày
- 鞋帮前掌饰花工艺设备 (Xié bāng qián zhǎng shì huā gōngyì shèbèi) - Thiết bị kỹ thuật hoa trang trí phần trước của bản giày
- 鞋底材料生产工具材料选择 (Xié dǐ cáiliào shēngchǎn jù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu dụng cụ sản xuất chất liệu đế giày
- 鞋带制作工具设备 (Xié dài zhì zuò jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ chế tạo dây giày
- 鞋底防滑设计工艺 (Xié dǐ fánghuá shèjì gōngyì) - Kỹ thuật thiết kế chống trượt của đế giày
- 鞋帮前掌饰花工具设备 (Xié bāng qián zhǎng shì huā jù shèbèi) - Thiết bị kỹ thuật hoa trang trí phần trước của bản giày
- 鞋底透气材料选择工具 (Xié dǐ tòu qì cáiliào xuǎnzé jù) - Thiết bị lựa chọn chất liệu thiết kế thông hơi của đế giày
- 鞋底材料生产工具选择 (Xié dǐ cáiliào shēngchǎn jù xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị kỹ thuật sản xuất chất liệu đế giày
- 鞋帮前掌饰花工具设备选择 (Xié bāng qián zhǎng shì huā jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ hoa trang trí phần trước của bản giày
- 鞋帮细节设计材料选择工具 (Xié bāng xì jié shèjì cáiliào xuǎnzé jù) - Lựa chọn chất liệu dụng cụ thiết kế chi tiết bản giày
- 鞋底透明涂层工艺设备 (Xié dǐ tòu míng tú céng jù gōngyì shèbèi) - Thiết bị kỹ thuật làm lớp phủ trong suốt của đế giày
- 鞋帮前掌饰花工艺选择 (Xié bāng qián zhǎng shì huā gōngyì xuǎnzé) - Lựa chọn kỹ thuật hoa trang trí phần trước của bản giày
- 鞋帮后拉带工艺 (Xié bāng hòu lā dài gōngyì) - Kỹ thuật dây kéo phía sau bản giày
- 鞋底纹路设计 (Xié dǐ wénlù shèjì) - Thiết kế hoa văn của đế giày
- 鞋帮后跟设计 (Xié bāng hòu gēn shèjì) - Thiết kế gót giày phía sau bản giày
- 鞋底护理方法 (Xié dǐ hùlǐ fāngfǎ) - Phương pháp bảo dưỡng đế giày
- 鞋帮侧面设计 (Xié bāng cèmiàn shèjì) - Thiết kế phần hông của bản giày
- 鞋底雕刻工艺 (Xié dǐ diāokè gōngyì) - Kỹ thuật khắc trang trí đế giày
- 鞋帮后部设计 (Xié bāng hòu bù shèjì) - Thiết kế phần sau của bản giày
- 鞋底材料保养 (Xié dǐ cáiliào bǎoyǎng) - Bảo dưỡng chất liệu đế giày
- 鞋帮绷带设计 (Xié bāng bēng dài shèjì) - Thiết kế dây co giãn của bản giày
- 鞋底修补方法 (Xié dǐ xiūbǔ fāngfǎ) - Phương pháp sửa chữa đế giày
- 鞋帮前部设计 (Xié bāng qián bù shèjì) - Thiết kế phần trước của bản giày
- 鞋底防水处理 (Xié dǐ fángshuǐ chǔlǐ) - Xử lý chống nước cho đế giày
- 鞋带扣设计 (Xié dài kòu shèjì) - Thiết kế khoá dây giày
- 鞋底彩绘工艺 (Xié dǐ cǎihuì gōngyì) - Kỹ thuật vẽ màu trang trí đế giày
- 鞋帮后部材料选择 (Xié bāng hòu bù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu phần sau của bản giày
- 鞋底防滑处理 (Xié dǐ fánghuá chǔlǐ) - Xử lý chống trượt cho đế giày
- 鞋帮侧面材料选择 (Xié bāng cèmiàn cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu phần hông của bản giày
- 鞋底材料保养方法 (Xié dǐ cáiliào bǎoyǎng fāngfǎ) - Phương pháp bảo dưỡng chất liệu đế giày
- 鞋帮前部材料选择 (Xié bāng qián bù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu phần trước của bản giày
- 鞋底材料颜色搭配 (Xié dǐ cáiliào yánsè dǎpèi) - Kết hợp màu chất liệu đế giày
- 鞋带制作材料 (Xié dài zhì zuò cáiliào) - Chất liệu chế tạo dây giày
- 鞋底彩绘工具 (Xié dǐ cǎihuì jù) - Dụng cụ vẽ màu trang trí đế giày
- 鞋帮后部颜色搭配 (Xié bāng hòu bù yánsè dǎpèi) - Kết hợp màu phần sau của bản giày
- 鞋底制作工艺 (Xié dǐ zhì zuò gōngyì) - Kỹ thuật chế tạo đế giày
- 鞋带材料选择 (Xié dài cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu dây giày
- 鞋帮前掌材料选择 (Xié bāng qián zhǎng cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu phần trước của bản giày
- 鞋底纹路设计工具 (Xié dǐ wénlù shèjì jù) - Dụng cụ thiết kế hoa văn của đế giày
- 鞋帮后跟设计工具 (Xié bāng hòu gēn shèjì jù) - Dụng cụ thiết kế gót giày phía sau bản giày
- 鞋帮后部颜色搭配工具 (Xié bāng hòu bù yánsè dǎpèi jù) - Dụng cụ kết hợp màu phần sau của bản giày
- 鞋底防水工艺 (Xié dǐ fángshuǐ gōngyì) - Kỹ thuật chống thấm nước cho đế giày
- 鞋带扣工具 (Xié dài kòu jù) - Dụng cụ khoá dây giày
- 鞋帮侧面设计工具 (Xié bāng cèmiàn shèjì jù) - Dụng cụ thiết kế phần hông của bản giày
- 鞋底雕刻工具材料选择 (Xié dǐ diāokè jù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu dụng cụ khắc trang trí đế giày
- 鞋帮后部材料选择工具 (Xié bāng hòu bù cáiliào xuǎnzé jù) - Dụng cụ lựa chọn chất liệu phần sau của bản giày
- 鞋底防滑处理工具 (Xié dǐ fánghuá chǔlǐ jù) - Dụng cụ xử lý chống trượt cho đế giày
- 鞋帮侧面材料选择工具 (Xié bāng cèmiàn cáiliào xuǎnzé jù) - Dụng cụ lựa chọn chất liệu phần hông của bản giày
- 鞋底材料保养工具 (Xié dǐ cáiliào bǎoyǎng jù) - Dụng cụ bảo dưỡng chất liệu đế giày
- 鞋帮前部材料选择工具 (Xié bāng qián bù cáiliào xuǎnzé jù) - Dụng cụ lựa chọn chất liệu phần trước của bản giày
- 鞋底材料颜色搭配工具 (Xié dǐ cáiliào yánsè dǎpèi jù) - Dụng cụ kết hợp màu chất liệu đế giày
- 鞋带制作工具 (Xié dài zhì zuò jù) - Dụng cụ chế tạo dây giày
- 鞋帮前掌设计工具 (Xié bāng qián zhǎng shèjì jù) - Dụng cụ thiết kế phần trước của bản giày
- 鞋底彩绘工具材料选择 (Xié dǐ cǎihuì jù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu dụng cụ vẽ màu trang trí đế giày
- 鞋帮后部颜色搭配工艺 (Xié bāng hòu bù yánsè dǎpèi gōngyì) - Kỹ thuật kết hợp màu phần sau của bản giày
- 鞋底制作工具 (Xié dǐ zhì zuò jù) - Dụng cụ chế tạo đế giày
- 鞋带材料选择工具 (Xié dài cáiliào xuǎnzé jù) - Dụng cụ lựa chọn chất liệu dây giày
- 鞋帮前掌材料选择工具 (Xié bāng qián zhǎng cáiliào xuǎnzé jù) - Dụng cụ lựa chọn chất liệu phần trước của bản giày
- 鞋底材料颜色搭配工艺设备 (Xié dǐ cáiliào yánsè dǎpèi gōngyì shèbèi) - Thiết bị kỹ thuật kết hợp màu chất liệu đế giày
- 鞋带制作材料选择 (Xié dài zhì zuò cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu chế tạo dây giày
- 鞋帮前掌材料选择工具设备 (Xié bāng qián zhǎng cáiliào xuǎnzé jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu phần trước của bản giày
- 鞋带扣设计工具 (Xié dài kòu shèjì jù) - Dụng cụ thiết kế khoá dây giày
- 鞋底彩绘工艺设备选择 (Xié dǐ cǎihuì gōngyì shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị kỹ thuật vẽ màu trang trí đế giày
- 鞋帮后部颜色搭配工具设备 (Xié bāng hòu bù yánsè dǎpèi jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ kết hợp màu phần sau của bản giày
- 鞋底制作工艺设备选择 (Xié dǐ zhì zuò gōngyì shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị kỹ thuật chế tạo đế giày
- 鞋带材料选择工具设备 (Xié dài cáiliào xuǎnzé jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu dây giày
- 鞋底纹路设计工具设备 (Xié dǐ wénlù shèjì jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ thiết kế hoa văn của đế giày
- 鞋帮后跟设计工具设备 (Xié bāng hòu gēn shèjì jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ thiết kế gót giày phía sau bản giày
- 鞋带扣设计工具设备 (Xié dài kòu shèjì jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ thiết kế khoá dây giày
- 鞋帮前部材料选择工具设备 (Xié bāng qián bù cáiliào xuǎnzé jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu phần trước của bản giày
- 鞋底纹路设计工具材料选择 (Xié dǐ wénlù shèjì jù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu dụng cụ thiết kế hoa văn của đế giày
- 鞋帮后跟设计材料选择 (Xié bāng hòu gēn shèjì cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu thiết kế gót giày phía sau bản giày
- 鞋底材料保养工具设备选择 (Xié dǐ cáiliào bǎoyǎng jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ bảo dưỡng chất liệu đế giày
- 鞋带材料选择工具设备选择 (Xié dài cáiliào xuǎnzé jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu dây giày
- 鞋帮前掌材料选择工具设备选择 (Xié bāng qián zhǎng cáiliào xuǎnzé jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu phần trước của bản giày
- 鞋底彩绘工具设备选择 (Xié dǐ cǎihuì jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ vẽ màu trang trí đế giày
- 鞋帮后部颜色搭配工具设备选择 (Xié bāng hòu bù yánsè dǎpèi jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ kết hợp màu phần sau của bản giày
- 鞋底制作材料选择工具设备 (Xié dǐ zhì zuò cáiliào xuǎnzé jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu chế tạo đế giày
- 鞋带穿线工具材料选择工具设备 (Xié dài chuān xiàn jù cáiliào xuǎnzé jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu đeo chỉ vào dây giày
- 鞋底纹路设计工具材料选择 (Xié dǐ wénlù shèjì jù cáiliào xuǎnzé) - Thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu thiết kế hoa văn của đế giày
- 鞋帮后跟设计材料选择工具设备 (Xié bāng hòu gēn shèjì cáiliào xuǎnzé jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu thiết kế gót giày phía sau bản giày
- 鞋底材料保养方法工具设备 (Xié dǐ cáiliào bǎoyǎng fāngfǎ jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ phương pháp bảo dưỡng chất liệu đế giày
- 鞋带扣设计工具设备选择 (Xié dài kòu shèjì jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ thiết kế khoá dây giày
- 鞋帮前部材料选择工具设备选择 (Xié bāng qián bù cáiliào xuǎnzé jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu phần trước của bản giày
- 鞋底纹路设计工具设备选择 (Xié dǐ wénlù shèjì jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ thiết kế hoa văn của đế giày
- 鞋帮后跟设计材料选择工具设备选择 (Xié bāng hòu gēn shèjì cáiliào xuǎnzé jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu thiết kế gót giày phía sau bản giày
- 鞋底材料保养方法工具设备选择 (Xié dǐ cáiliào bǎoyǎng fāngfǎ jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ phương pháp bảo dưỡng chất liệu đế giày
- 鞋带扣设计材料选择 (Xié dài kòu shèjì cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu thiết kế khoá dây giày
- 鞋底制作工艺设备选择 (Xié dǐ zhì zuò gōngyì shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ kỹ thuật chế tạo đế giày