• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da là bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Forum tiếng Trung ChineMaster TOP1 Việt Nam về chất lượng đào tạo. Đây chính là cuốn sách ebook học Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK & HSKK và chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL theo bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster sơ trung cao cấp 9 quyển.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da


Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Bóng bán dẫn Transistor

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vi mạch Điện tử

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Chip CPU máy tính

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Công xưởng

Để có thể đạt hiệu quả tốt nhất khi học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da, cũng như các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất kỳ hoặc là từ vựng tiếng Trung theo chủ đề, thì các bạn cần kiên trì luyện tập gõ tiếng Trung Quốc mỗi ngày trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin.

Download bộ gõ tiếng Trung

Các bạn học viên chú ý, ngoài cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da này ra, các bạn cần thêm mảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất kỳ, thì hãy thảo luận và tương tác trực tuyến cùng Thầy Vũ ngay trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Forum tiếng Trung ChineMaster này nhé.

Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master

Chinese Master - Diễn đàn tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam!

Chinese Master tự hào là nơi cung cấp chất lượng đào tạo và giảng dạy tiếng Trung hàng đầu, được xếp hạng TOP 1 tại Việt Nam. Với đội ngũ giáo viên chuyên nghiệp, phương pháp giảng dạy tiên tiến và môi trường học tập chất lượng, chúng tôi cam kết mang lại cho học viên những trải nghiệm học tập vượt trội.

Tại Chinese Master, chúng tôi không chỉ tập trung vào việc truyền đạt kiến thức ngôn ngữ mà còn xây dựng kỹ năng giao tiếp lưu loát và sự hiểu biết sâu về văn hóa Trung Quốc. Chúng tôi tin rằng việc nắm vững tiếng Trung sẽ mở ra nhiều cơ hội trong sự nghiệp và giao tiếp quốc tế.

Chinese Master còn là nền tảng kết nối cộng đồng yêu thích tiếng Trung. Tại đây, bạn sẽ có cơ hội gặp gỡ, giao lưu và học hỏi từ các thành viên khác có cùng đam mê với ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc.

Với mục tiêu trở thành điểm đến tin cậy cho tất cả những ai muốn học tiếng Trung, Chinese Master cam kết luôn cung cấp các khóa học chất lượng và hỗ trợ tận tâm để giúp học viên đạt được mục tiêu của mình.

Hãy đến với Chinese Master và khám phá sự khác biệt mà chúng tôi mang lại trong việc học tiếng Trung. Hãy cùng chúng tôi trải nghiệm hành trình chinh phục ngôn ngữ này và mở ra nhiều cơ hội mới!

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp giày da Việt Nam đang trên đà phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là xuất khẩu. Để đáp ứng nhu cầu giao thương, hợp tác với các đối tác nước ngoài, việc học tiếng Trung chuyên ngành giày da là vô cùng cần thiết.

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập vô cùng hữu ích dành cho những ai đang quan tâm đến lĩnh vực này. Ebook được biên soạn bởi tác giả Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia tiếng Trung giàu kinh nghiệm, đã có nhiều năm giảng dạy và nghiên cứu về tiếng Trung chuyên ngành.

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da cung cấp một lượng từ vựng phong phú, đa dạng, bao gồm các chủ đề từ cơ bản đến nâng cao. Ebook được trình bày khoa học, dễ hiểu, giúp người học dễ dàng tiếp thu kiến thức.

Ngoài ra, ebook còn có phần bài tập thực hành giúp người học củng cố kiến thức đã học. Phần bài tập được biên soạn bám sát nội dung từ vựng, giúp người học kiểm tra khả năng vận dụng từ vựng vào thực tế.

Ưu điểm của Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da:
  • Cung cấp lượng từ vựng phong phú, đa dạng, bao gồm các chủ đề từ cơ bản đến nâng cao.
  • Được trình bày khoa học, dễ hiểu, giúp người học dễ dàng tiếp thu kiến thức.
  • Có phần bài tập thực hành giúp người học củng cố kiến thức đã học.
  • Được biên soạn bởi tác giả Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia tiếng Trung giàu kinh nghiệm.
Đối tượng sử dụng:
  • Học sinh, sinh viên chuyên ngành giày da.
  • Người đi làm trong ngành giày da.
  • Những ai quan tâm đến tiếng Trung chuyên ngành giày da.
Cách sử dụng:
  • Học từ vựng theo từng chủ đề.
  • Làm bài tập thực hành để củng cố kiến thức.
  • Luyện tập giao tiếp với người bản xứ để nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung chuyên ngành.
Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da là một tài liệu học tập vô cùng hữu ích dành cho những ai đang quan tâm đến lĩnh vực này. Ebook sẽ giúp người học trang bị cho mình một nền tảng kiến thức vững chắc về tiếng Trung chuyên ngành giày da, đáp ứng nhu cầu giao thương, hợp tác với các đối tác nước ngoài.

Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia sâu về tiếng Trung và là người đam mê nghiên cứu về lĩnh vực ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc. Với kiến thức rộng về ngành công nghiệp sản xuất giày da, ông đã tập trung biên soạn cuốn sách này với mục tiêu cung cấp cho độc giả một tài liệu học hữu và hữu ích.

Cuốn Ebook "Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Giày Da" là một nguồn tài nguyên quý báu dành cho những ai quan tâm và hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh giày da. Cuốn sách không chỉ tập trung vào việc cung cấp từ vựng, mà còn giúp người đọc hiểu rõ hơn về ngữ cảnh và các khái niệm liên quan.

Cuốn sách được biên soạn một cách kỹ lưỡng và tỉ mỉ, đảm bảo đáp ứng mọi nhu cầu học tập và tham khảo của người đọc.

Ngay sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào phần nội dung chính của cuốn sách ebook Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da
  1. 皮鞋 (pí xié) - Giày da
  2. 鞋子 (xié zi) - Giày
  3. 皮革 (pí gé) - Da
  4. 鞋底 (xié dǐ) - Đế giày
  5. 鞋带 (xié dài) - Dây giày
  6. 鞋盒 (xié hé) - Hộp giày
  7. 尖头鞋 (jiān tóu xié) - Giày đầu nhọn
  8. 圆头鞋 (yuán tóu xié) - Giày đầu tròn
  9. 靴子 (xuē zi) - Ủng, boots
  10. 拖鞋 (tuō xié) - Dép lê
  11. 凉鞋 (liáng xié) - Sandal
  12. 运动鞋 (yùn dòng xié) - Giày thể thao
  13. 高跟鞋 (gāo gēn xié) - Giày cao gót
  14. 平底鞋 (píng dǐ xié) - Giày đế bằng
  15. 靴子 (xuē zi) - Ủng
  16. 皮带 (pí dài) - Dây nịt
  17. 橡胶底 (xiàng jiāo dǐ) - Đế cao su
  18. 绒布 (róng bù) - Vải len
  19. 细节 (xì jié) - Chi tiết
  20. 设计 (shè jì) - Thiết kế
  21. 制造 (zhì zào) - Sản xuất
  22. 时尚 (shí shàng) - Thời trang
  23. 皮肤 (pí fū) - Da (cơ thể)
  24. 牛皮 (niú pí) - Da bò
  25. 羊皮 (yáng pí) - Da cừu
  26. 蛇皮 (shé pí) - Da rắn
  27. 鳄鱼皮 (è yú pí) - Da cá sấu
  28. 皮革工艺 (pí gé gōng yì) - Nghệ thuật làm đồ da
  29. 缝纫 (féng rèn) - May vá
  30. 质量 (zhì liàng) - Chất lượng
  31. 选择 (xuǎn zé) - Chọn lựa
  32. 牌子 (pái zi) - Nhãn hiệu
  33. 尺寸 (chǐ cun) - Kích cỡ
  34. 颜色 (yán sè) - Màu sắc
  35. 样式 (yàng shì) - Kiểu dáng
  36. 售价 (shòu jià) - Giá bán
  37. 特价 (tè jià) - Giá đặc biệt
  38. 折扣 (zhé kòu) - Giảm giá
  39. 试穿 (shì chuān) - Thử mang
  40. 配件 (pèi jiàn) - Phụ kiện
  41. 鞋盘 (xié pán) - Mũi giày
  42. 鞋跟 (xié gēn) - Gót giày
  43. 舒适 (shū shì) - Thoải mái
  44. 耐穿 (nài chuān) - Bền, chịu mòn
  45. 时髦 (shí máo) - Phong cách, thời trang
  46. 防水 (fáng shuǐ) - Chống nước
  47. 透气 (tòu qì) - Thông thoáng
  48. 防滑 (fáng huá) - Chống trượt
  49. 材料 (cái liào) - Chất liệu
  50. 手工制作 (shǒu gōng zhì zuò) - Làm thủ công
  51. 鞋舌 (xié shé) - Lưỡi giày
  52. 鞋扣 (xié kòu) - Nút giày
  53. 鞋帮 (xié bāng) - Lưng giày
  54. 缝线 (féng xiàn) - Đường may
  55. 缝制 (féng zhì) - May đúng điệu
  56. 修理 (xiū lǐ) - Sửa chữa
  57. 鞋楦 (xié xuàn) - Xương giày
  58. 鞋跟垫 (xié gēn diàn) - Đế giày
  59. 厚度 (hòu dù) - Độ dày
  60. 弹性 (tán xìng) - Độ co giãn
  61. 装饰 (zhuāng shì) - Trang trí
  62. 花纹 (huā wén) - Họa tiết
  63. 印花 (yìn huā) - In hoa văn
  64. 硬皮 (yìng pí) - Da cứng
  65. 柔软皮 (róu ruǎn pí) - Da mềm
  66. 穿着舒适 (chuān zhuó shū shì) - Mang thoải mái
  67. 透气性 (tòu qì xìng) - Khả năng thoáng khí
  68. 防臭 (fáng chòu) - Chống mùi hôi
  69. 维护 (wéi hù) - Bảo dưỡng, duy trì
  70. 保养 (bǎo yǎng) - Chăm sóc, bảo dưỡng
  71. 舒适度 (shū shì dù) - Độ thoải mái
  72. 品质 (pǐn zhì) - Chất lượng
  73. 耐用性 (nài yòng xìng) - Độ bền
  74. 质感 (zhì gǎn) - Cảm giác chất liệu
  75. 时尚感 (shí shàng gǎn) - Cảm giác thời trang
  76. 修饰 (xiū shì) - Trang điểm, điều chỉnh
  77. 染色 (rǎn sè) - Nhuộm màu
  78. 软皮 (ruǎn pí) - Da mềm
  79. 购物 (gòu wù) - Mua sắm
  80. 时尚设计 (shí shàng shè jì) - Thiết kế thời trang
  81. 舒适感 (shū shì gǎn) - Cảm giác thoải mái
  82. 版型 (bǎn xíng) - Kiểu dáng
  83. 刺绣 (cì xiù) - Thêu
  84. 刺青 (cì qīng) - Xăm hình
  85. 鞋跟高度 (xié gēn gāo dù) - Chiều cao gót giày
  86. 鞋码 (xié mǎ) - Size giày
  87. 时尚趋势 (shí shàng qū shì) - Xu hướng thời trang
  88. 趋势 (qū shì) - Xu hướng
  89. 时装秀 (shí zhuāng xiù) - Tuần lễ thời trang
  90. 时装设计师 (shí zhuāng shè jì shī) - Nhà thiết kế thời trang
  91. 橱窗 (chú chuāng) - Cửa kính trưng bày
  92. 试穿间 (shì chuān jiān) - Phòng thử đồ
  93. 选购 (xuǎn gòu) - Chọn mua
  94. 看样 (kàn yàng) - Ngắm hàng
  95. 翻新 (fān xīn) - Trang điểm lại
  96. 打折 (dǎ zhé) - Giảm giá
  97. 退换货 (tuì huàn huò) - Đổi trả hàng
  98. 售后服务 (shòu hòu fú wù) - Dịch vụ hậu mãi
  99. 定制 (dìng zhì) - Đặt làm theo yêu cầu
  100. 品牌 (pǐn pái) - Thương hiệu
  101. 复古风 (fù gǔ fēng) - Phong cách cổ điển
  102. 潮流 (cháo liú) - Trào lưu
  103. 复古 (fù gǔ) - Cổ điển
  104. 潮牌 (cháo pái) - Thương hiệu thời trang nổi tiếng
  105. 限量版 (xiàn liàng bǎn) - Phiên bản giới hạn
  106. 时装 (shí zhuāng) - Thời trang
  107. 潮流趋势 (cháo liú qū shì) - Xu hướng thời trang
  108. 试脚 (shì jiǎo) - Thử giày
  109. 看中 (kàn zhòng) - Thích, ưa chuộng
  110. 搭配 (dā pèi) - Kết hợp
  111. 脚感 (jiǎo gǎn) - Cảm giác khi mang giày
  112. 包装 (bāo zhuāng) - Bao bì
  113. 品相 (pǐn xiàng) - Tình trạng sản phẩm
  114. 纹路 (wén lù) - Vân da
  115. 尺码 (chǐ mǎ) - Kích cỡ
  116. 保修期 (bǎo xiū qī) - Thời gian bảo hành
  117. 品类 (pǐn lèi) - Loại sản phẩm
  118. 版型设计 (bǎn xíng shè jì) - Thiết kế kiểu dáng
  119. 花色 (huā sè) - Họa tiết, hoa văn
  120. 时尚杂志 (shí shàng zá zhì) - Tạp chí thời trang
  121. 精致 (jīng zhì) - Tinh tế
  122. 高帮鞋 (gāo bāng xié) - Giày cổ cao
  123. 低帮鞋 (dī bāng xié) - Giày cổ thấp
  124. 恤子 (xù zi) - Đế giày, sole
  125. 波鞋 (bō xié) - Sneakers
  126. 摩托车靴 (mó tuō chē xuē) - Ủng xe máy
  127. 便鞋 (biàn xié) - Giày lười
  128. 减震 (jiǎn zhèn) - Công nghệ giảm sóc
  129. 强度 (qiáng dù) - Độ cứng, độ bền
  130. 鞋底材料 (xié dǐ cái liào) - Chất liệu đế giày
  131. 鞋跟设计 (xié gēn shè jì) - Thiết kế gót giày
  132. 时尚搭配 (shí shàng dā pèi) - Kết hợp thời trang
  133. 材质 (cái zhì) - Chất liệu
  134. 橡胶 (xiàng jiāo) - Cao su
  135. 皮质 (pí zhì) - Da, chất liệu da
  136. 帆布 (fān bù) - Vải bố, canvas
  137. 合成皮 (hé chéng pí) - Da tổng hợp
  138. 防水材料 (fáng shuǐ cái liào) - Chất liệu chống nước
  139. 时髦潮牌 (shí máo cháo pái) - Thương hiệu thời trang
  140. 专业品牌 (zhuān yè pǐn pái) - Thương hiệu chuyên nghiệp
  141. 顶级设计 (dǐng jí shè jì) - Thiết kế hàng đầu
  142. 时装周 (shí zhuāng zhōu) - Tuần lễ thời trang
  143. 创新设计 (chuàng xīn shè jì) - Thiết kế sáng tạo
  144. 原创设计 (yuán chuàng shè jì) - Thiết kế gốc
  145. 个性定制 (gè xìng dìng zhì) - Đặt làm theo yêu cầu
  146. 刺绣工艺 (cì xiù gōng yì) - Nghệ thuật thêu
  147. 皮革 (Pí gè) - Da
  148. 鞋 (Xié) - Giày
  149. 运动鞋 (Yùndòng xié) - Giày thể thao
  150. 靴子 (Xuēzi) - Ủng
  151. 平底鞋 (Píngdǐ xié) - Giày bằng
  152. 鞋垫 (Xié diàn) - Lót giày
  153. 鞋帮 (Xié bāng) - Bản giày
  154. 鞋头 (Xié tóu) - Mũi giày
  155. 鞋面 (Xié miàn) - Bề mặt giày
  156. 鞋架 (Xié jià) - Giá để giày
  157. 鞋垫儿 (Xié diàn ér) - Lót giày
  158. 鞋垫材料 (Xié diàn cáiliào) - Chất liệu lót giày
  159. 束口 (Shù kǒu) - Gia cố
  160. 鞋跟垫 (Xié gēn diàn) - Lót gót giày
  161. 绒布 (Róng bù) - Vải lót
  162. 牛津布 (Niújīn bù) - Vải Oxford
  163. 花纹 (Huāwén) - Họa tiết
  164. 缝线 (Féngxiàn) - Khâu may
  165. 缝纫工 (Féngrèn gōng) - Thợ may giày
  166. 鞋匠 (Xié jiàng) - Thợ làm giày
  167. 修鞋 (Xiū xié) - Sửa giày
  168. 鞋面设计 (Xié miàn shèjì) - Thiết kế bề mặt giày
  169. 鞋底材料 (Xié dǐ cáiliào) - Chất liệu đế giày
  170. 鞋尖 (Xié jiān) - Đầu giày
  171. 鞋帮内侧 (Xié bāng nèi cè) - Phần bên trong bản giày
  172. 鞋帮外侧 (Xié bāng wài cè) - Phần bên ngoài bản giày
  173. 鞋带孔 (Xié dài kǒng) - Lỗ dây giày
  174. 球鞋 (Qiú xié) - Giày thể thao
  175. 工装鞋 (Gōngzhuāng xié) - Giày công nghiệp
  176. 皮料 (Pí liào) - Chất liệu da
  177. 人造革 (Rénzào gé) - Da tổng hợp
  178. 刺绣 (Cìxiù) - Thêu
  179. 针 (Zhēn) - Kim
  180. 线 (Xiàn) - Chỉ
  181. 缝合 (Fénghé) - Khâu
  182. 设计师 (Shèjì shī) - Nhà thiết kế
  183. 型号 (Xínghào) - Mẫu mã
  184. 鞋码 (Xié mǎ) - Cỡ giày
  185. 尺寸 (Chǐcùn) - Kích thước
  186. 试穿 (Shì chuān) - Thử giày
  187. 合脚 (Hé jiǎo) - Vừa chân
  188. 松紧带 (Sōng jǐn dài) - Dây đeo co giãn
  189. 鞋带扣 (Xié dài kòu) - Khóa dây giày
  190. 鞋盖 (Xié gài) - Nắp giày
  191. 鞋跟垫 (Xié gēn diàn) - Đế lót gót
  192. 透气 (Tòu qì) - Thoáng khí
  193. 耐磨 (Nài mò) - Chống mài mòn
  194. 鞋带洞 (Xié dài dòng) - Lỗ dây giày
  195. 修复 (Xiūfù) - Sửa chữa
  196. 鞋垫印 (Xié diàn yìn) - Dấu chân lót giày
  197. 鞋底芯 (Xié dǐ xīn) - Lõi đế giày
  198. 弯曲测试 (Wānqū cèshì) - Kiểm tra độ uốn cong
  199. 轻巧 (Qīngqiǎo) - Nhẹ nhàng
  200. 鞋帮后跟 (Xié bāng hòu gēn) - Phần gót sau của bản giày
  201. 鞋垫骨架 (Xié diàn gǔ jià) - Khung lót giày
  202. 鞋帮夹层 (Xié bāng jiā céng) - Lớp giữa của bản giày
  203. 鞋垫前掌 (Xié diàn qián zhǎng) - Phần trước của lót giày
  204. 鞋底边缘 (Xié dǐ biān yuán) - Viền đế giày
  205. 鞋带孔眼 (Xié dài kǒng yǎn) - Lỗ dây giày
  206. 鞋底耐磨层 (Xié dǐ nài mò céng) - Lớp chống mài mòn của đế giày
  207. 鞋带搭扣 (Xié dài dā kòu) - Khóa dây giày
  208. 鞋带端头 (Xié dài duān tóu) - Đầu dây giày
  209. 鞋带固定器 (Xié dài gù dìng qì) - Kẹp cố định dây giày
  210. 鞋底凸点 (Xié dǐ tū diǎn) - Điểm lồi trên đế giày
  211. 鞋底凹点 (Xié dǐ āo diǎn) - Điểm lõm trên đế giày
  212. 鞋带孔环 (Xié dài kǒng huán) - Vòng lỗ dây giày
  213. 鞋帮翻边 (Xié bāng fān biān) - Bản giày uốn lên
  214. 鞋帮内里 (Xié bāng nèi lǐ) - Lớp lót bên trong của bản giày
  215. 鞋底凸点设计 (Xié dǐ tū diǎn shèjì) - Thiết kế điểm lồi trên đế giày
  216. 鞋底纹路设计 (Xié dǐ wén lù shèjì) - Thiết kế vân đế giày
  217. 鞋带刺绣 (Xié dài cìxiù) - Thêu trên dây giày
  218. 鞋底防水层 (Xié dǐ fáng shuǐ céng) - Lớp chống thấm nước của đế giày
  219. 鞋底防滑层 (Xié dǐ fáng huá céng) - Lớp chống trượt của đế giày
  220. 鞋帮饰花 (Xié bāng shì huā) - Hoa trang trí ở bản giày
  221. 鞋跟凸点设计 (Xié gēn tū diǎn shèjì) - Thiết kế điểm lồi trên gót giày
  222. 鞋跟平衡杆 (Xié gēn pínghéng gān) - Thanh cân bằng gót giày
  223. 鞋垫弓形支撑 (Xié diàn gōng xíng zhī chēng) - Hỗ trợ cung bàn chân của lót giày
  224. 鞋底耐磨性 (Xié dǐ nài mò xìng) - Độ bền chống mài mòn của đế giày
  225. 鞋帮横顶线 (Xié bāng héng dǐng xiàn) - Đường ngang phía trên bản giày
  226. 鞋帮纵侧线 (Xié bāng zòng cè xiàn) - Đường dọc phía bên của bản giày
  227. 鞋帮扣环 (Xié bāng kòu huán) - Vòng khóa ở bản giày
  228. 鞋帮纹路 (Xié bāng wén lù) - Vân ở bản giày
  229. 鞋带穿孔 (Xié dài chuān kǒng) - Lỗ thắt dây giày
  230. 鞋带材质 (Xié dài cáizhì) - Chất liệu dây giày
  231. 鞋盒包装 (Xié hé bāozhuāng) - Bao bì hộp giày
  232. 鞋底纹理 (Xié dǐ wénlǐ) - Kết cấu vân đế giày
  233. 鞋帮饰线 (Xié bāng shì xiàn) - Đường viền ở bản giày
  234. 鞋垫吸湿性 (Xié diàn xī shī xìng) - Khả năng hút ẩm của lót giày
  235. 鞋底弹性 (Xié dǐ tánxìng) - Độ co giãn của đế giày
  236. 鞋帮内嵌 (Xié bāng nèi qiàn) - Lớp lót bên trong của bản giày
  237. 鞋跟磨砂 (Xié gēn móshā) - Bề mặt nhám ở gót giày
  238. 鞋底厚度 (Xié dǐ hòu dù) - Độ dày của đế giày
  239. 鞋帮翻领 (Xié bāng fān lǐng) - Cổ bản giày uốn lên
  240. 鞋底灌注 (Xié dǐ guànzhù) - Làm đổ đế giày
  241. 鞋帮打孔 (Xié bāng dǎ kǒng) - Đục lỗ bản giày
  242. 鞋帮后拉 (Xié bāng hòu lā) - Kéo phía sau bản giày
  243. 鞋底开槽 (Xié dǐ kāi cáo) - Cắt rãnh ở đế giày
  244. 鞋帮后拉带 (Xié bāng hòu lā dài) - Dây kéo phía sau bản giày
  245. 鞋帮后牌 (Xié bāng hòu pái) - Nhãn phía sau bản giày
  246. 鞋底中底 (Xié dǐ zhōng dǐ) - Đế giày và lớp lót giữa
  247. 鞋帮饰条 (Xié bāng shì tiáo) - Sọc trang trí ở bản giày
  248. 鞋垫内凸点 (Xié diàn nèi tū diǎn) - Điểm lồi bên trong lót giày
  249. 鞋垫材料选择 (Xié diàn cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu lót giày
  250. 鞋底表面处理 (Xié dǐ biǎomiàn chǔlǐ) - Xử lý bề mặt đế giày
  251. 鞋帮内嵌设计 (Xié bāng nèi qiàn shèjì) - Thiết kế lớp lót bên trong của bản giày
  252. 鞋垫加厚设计 (Xié diàn jiā hòu shèjì) - Thiết kế lót giày dày hơn
  253. 鞋底芯材质 (Xié dǐ xīn cáizhì) - Chất liệu lõi đế giày
  254. 鞋带交叉设计 (Xié dài jiāo chā shèjì) - Thiết kế dây giày góc chéo
  255. 鞋底防滑花纹 (Xié dǐ fáng huá huāwén) - Họa tiết chống trượt của đế giày
  256. 鞋帮纹路设计 (Xié bāng wénlù shèjì) - Thiết kế vân bản giày
  257. 鞋帮材质选择 (Xié bāng cáizhì xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu bản giày
  258. 鞋底刻槽设计 (Xié dǐ kè cáo shèjì) - Thiết kế rãnh cắt đế giày
  259. 鞋帮内嵌材料 (Xié bāng nèi qiàn cáiliào) - Chất liệu lớp lót bên trong của bản giày
  260. 鞋帮侧线 (Xié bāng cè xiàn) - Đường bên của bản giày
  261. 鞋底耐油性 (Xié dǐ nài yóu xìng) - Độ bền chống dầu của đế giày
  262. 鞋底防臭层 (Xié dǐ fáng chòu céng) - Lớp chống mùi hôi của đế giày
  263. 鞋垫表面 (Xié diàn biǎomiàn) - Bề mặt lót giày
  264. 鞋带设计 (Xié dài shèjì) - Thiết kế dây giày
  265. 鞋帮装饰 (Xié bāng zhuāngshì) - Trang trí bản giày
  266. 鞋带打结 (Xié dài dǎ jié) - Buộc dây giày
  267. 鞋底强度 (Xié dǐ qiángdù) - Độ bền của đế giày
  268. 鞋底灵活性 (Xié dǐ líng huó xìng) - Độ linh hoạt của đế giày
  269. 鞋帮后带 (Xié bāng hòu dài) - Dây phía sau bản giày
  270. 鞋垫防震层 (Xié diàn fáng zhèn céng) - Lớp chống sốc của lót giày
  271. 鞋底压花 (Xié dǐ yā huā) - Họa tiết đế giày
  272. 鞋帮滚边 (Xié bāng gǔn biān) - Nẹp bản giày
  273. 鞋垫内部 (Xié diàn nèi bù) - Bên trong lót giày
  274. 鞋帮鞋底连接处 (Xié bāng xié dǐ liánjiē chù) - Nối giữa bản giày và đế giày
  275. 鞋底磨砂处理 (Xié dǐ móshā chǔlǐ) - Xử lý bề mặt nhám của đế giày
  276. 鞋帮缝线 (Xié bāng féng xiàn) - Khâu dệt bản giày
  277. 鞋带头 (Xié dài tóu) - Đầu dây giày
  278. 鞋底芯填充物 (Xié dǐ xīn tián chōng wù) - Vật liệu lõi điền trong đế giày
  279. 鞋帮包裹 (Xié bāng bāoguǒ) - Bao phủ bản giày
  280. 鞋帮拼接 (Xié bāng pīn jiē) - Ghép nối bản giày
  281. 鞋底硬度 (Xié dǐ yìngdù) - Độ cứng của đế giày
  282. 鞋底侧缘 (Xié dǐ cè yuán) - Mép bên của đế giày
  283. 鞋帮封边 (Xié bāng fēng biān) - Kín mép bản giày
  284. 鞋垫弯曲测试 (Xié diàn wānqū cèshì) - Kiểm tra độ uốn cong của lót giày
  285. 鞋帮侧缝 (Xié bāng cè féng) - Khâu bên của bản giày
  286. 鞋带钮扣 (Xié dài niǔ kòu) - Nút cài dây giày
  287. 鞋底刻槽 (Xié dǐ kè cáo) - Khắc rãnh đế giày
  288. 鞋帮前内侧 (Xié bāng qián nèi cè) - Phần bên trong trước của bản giày
  289. 鞋垫后跟 (Xié diàn hòu gēn) - Gót lót giày
  290. 鞋帮鞋底 (Xié bāng xié dǐ) - Bản giày và đế giày
  291. 鞋底后跟 (Xié dǐ hòu gēn) - Gót đế giày
  292. 鞋带扣环 (Xié dài kòu huán) - Vòng khóa dây giày
  293. 鞋底材质处理 (Xié dǐ cáizhì chǔlǐ) - Xử lý chất liệu đế giày
  294. 鞋底硬度测试 (Xié dǐ yìngdù cèshì) - Kiểm tra độ cứng của đế giày
  295. 鞋底花纹设计 (Xié dǐ huāwén shèjì) - Thiết kế họa tiết đế giày
  296. 鞋帮鞋底接缝 (Xié bāng xié dǐ jiē féng) - Nối bản giày và đế giày
  297. 鞋底贴合 (Xié dǐ tiē hé) - Dính với đế giày
  298. 鞋底加强设计 (Xié dǐ jiā qiáng shèjì) - Thiết kế gia cố đế giày
  299. 鞋帮后标 (Xié bāng hòu biāo) - Nhãn phía sau bản giày
  300. 鞋垫设计 (Xié diàn shèjì) - Thiết kế lót giày
  301. 鞋底防滑处理 (Xié dǐ fáng huá chǔlǐ) - Xử lý chống trượt của đế giày
  302. 鞋垫前掌支撑 (Xié diàn qián zhǎng zhī chēng) - Hỗ trợ phần trước của lót giày
  303. 鞋底凹点设计 (Xié dǐ āo diǎn shèjì) - Thiết kế điểm lõm trên đế giày
  304. 鞋底纹路 (Xié dǐ wén lù) - Vân trên đế giày
  305. 鞋帮开槽 (Xié bāng kāi cáo) - Cắt rãnh bản giày
  306. 鞋垫材质 (Xié diàn cáizhì) - Chất liệu lót giày
  307. 鞋底磨砂 (Xié dǐ móshā) - Bề mặt nhám của đế giày
  308. 鞋底耐油 (Xié dǐ nài yóu) - Chống dầu của đế giày
  309. 鞋帮前掌 (Xié bāng qián zhǎng) - Phần trước bản giày
  310. 鞋帮饰花 (Xié bāng shì huā) - Hoa trang trí trên bản giày
  311. 鞋底防水 (Xié dǐ fáng shuǐ) - Chống nước của đế giày
  312. 鞋垫内嵌 (Xié diàn nèi qiàn) - Lót bên trong giày
  313. 鞋底脱胶 (Xié dǐ tuō jiāo) - Bong keo đế giày
  314. 鞋底修饰 (Xié dǐ xiūshì) - Trang trí đế giày
  315. 鞋帮饰线 (Xié bāng shì xiàn) - Đường viền trang trí bản giày
  316. 鞋帮侧缘 (Xié bāng cè yuán) - Mép bên của bản giày
  317. 鞋底边缝 (Xié dǐ biān féng) - Khâu mép của đế giày
  318. 鞋底摩擦系数 (Xié dǐ mócā xìshù) - Hệ số ma sát của đế giày
  319. 鞋帮脚跟 (Xié bāng jiǎo gēn) - Gót chân bản giày
  320. 鞋带调整 (Xié dài tiáozhěng) - Điều chỉnh dây giày
  321. 鞋底反光设计 (Xié dǐ fǎnguāng shèjì) - Thiết kế phản quang của đế giày
  322. 鞋帮脚背 (Xié bāng jiǎo bèi) - Lưng chân bản giày
  323. 鞋底弯曲测试 (Xié dǐ wānqū cèshì) - Kiểm tra độ uốn cong của đế giày
  324. 鞋带扣环设计 (Xié dài kòu huán shèjì) - Thiết kế vòng khóa dây giày
  325. 鞋底耐磨层设计 (Xié dǐ nài mò céng shèjì) - Thiết kế lớp chống mài mòn của đế giày
  326. 鞋带穿线 (Xié dài chuān xiàn) - Gắn chỉ vào dây giày
  327. 鞋底密度 (Xié dǐ mìdù) - Mật độ của đế giày
  328. 鞋帮护套 (Xié bāng hù tào) - Vỏ bảo vệ bản giày
  329. 鞋带颜色 (Xié dài yánsè) - Màu sắc dây giày
  330. 鞋底硬度测试仪 (Xié dǐ yìngdù cèshì yí) - Máy kiểm tra độ cứng của đế giày
  331. 鞋帮绷带 (Xié bāng bēng dài) - Dây co giãn ở bản giày
  332. 鞋底结构 (Xié dǐ jiégòu) - Cấu trúc của đế giày
  333. 鞋帮结构 (Xié bāng jiégòu) - Cấu trúc bản giày
  334. 鞋底弯曲度 (Xié dǐ wānqū dù) - Độ uốn cong của đế giày
  335. 鞋带纹理 (Xié dài wénlǐ) - Vân của dây giày
  336. 鞋底灌胶 (Xié dǐ guàn jiāo) - Làm keo đế giày
  337. 鞋帮鞋底接口 (Xié bāng xié dǐ jiē kǒu) - Nơi nối bản giày và đế giày
  338. 鞋带鞋眼 (Xié dài xié yǎn) - Lỗ dây giày
  339. 鞋底耐酸碱 (Xié dǐ nài suān jiǎn) - Chống axit và kiềm của đế giày
  340. 鞋帮皮料 (Xié bāng pí liào) - Chất liệu da của bản giày
  341. 鞋带制作 (Xié dài zhì zuò) - Chế tạo dây giày
  342. 鞋底锁边 (Xié dǐ suǒ biān) - Khóa mép đế giày
  343. 鞋底花纹深度 (Xié dǐ huāwén shēn dù) - Độ sâu họa tiết đế giày
  344. 鞋底鞋帮连接 (Xié dǐ xié bāng lián jiē) - Nối đế giày và bản giày
  345. 鞋底彩绘 (Xié dǐ cǎi huì) - Tranh vẽ trên đế giày
  346. 鞋帮绷带设计 (Xié bāng bēng dài shèjì) - Thiết kế dây co giãn ở bản giày
  347. 鞋带花纹 (Xié dài huāwén) - Họa tiết dây giày
  348. 鞋底凹槽 (Xié dǐ āo cáo) - Rãnh lõm trên đế giày
  349. 鞋帮花边 (Xié bāng huā biān) - Mép hoa bản giày
  350. 鞋底透气孔 (Xié dǐ tòu qì kǒng) - Lỗ thông khí trên đế giày
  351. 鞋带口 (Xié dài kǒu) - Miệng dây giày
  352. 鞋帮鞋舌 (Xié bāng xié shé) - Lưỡi bản giày
  353. 鞋底扣眼 (Xié dǐ kòu yǎn) - Lỗ móc đế giày
  354. 鞋带工艺 (Xié dài gōngyì) - Kỹ thuật làm dây giày
  355. 鞋底抛光 (Xié dǐ pāo guāng) - Đánh bóng đế giày
  356. 鞋帮后跟垫 (Xié bāng hòu gēn diàn) - Lót gót sau bản giày
  357. 鞋带穿过孔 (Xié dài chuān guò kǒng) - Thông qua lỗ dây giày
  358. 鞋底印花 (Xié dǐ yìn huā) - In họa tiết lên đế giày
  359. 鞋帮后拉带孔 (Xié bāng hòu lā dài kǒng) - Lỗ dây kéo phía sau bản giày
  360. 鞋带尾端 (Xié dài wěi duān) - Đuôi dây giày
  361. 鞋底耐水性 (Xié dǐ nài shuǐ xìng) - Độ chống nước của đế giày
  362. 鞋帮后拉带设计 (Xié bāng hòu lā dài shèjì) - Thiết kế dây kéo phía sau bản giày
  363. 鞋底透明涂层 (Xié dǐ tòu míng tú céng) - Lớp phủ trong suốt của đế giày
  364. 鞋帮前掌支撑 (Xié bāng qián zhǎng zhī chēng) - Hỗ trợ phần trước của bản giày
  365. 鞋底深凹设计 (Xié dǐ shēn ào shèjì) - Thiết kế lõm sâu trên đế giày
  366. 鞋带长度 (Xié dài chángdù) - Chiều dài dây giày
  367. 鞋帮护套设计 (Xié bāng hù tào shèjì) - Thiết kế vỏ bảo vệ bản giày
  368. 鞋帮后部 (Xié bāng hòu bù) - Phần sau bản giày
  369. 鞋底透气设计 (Xié dǐ tòu qì shèjì) - Thiết kế thông hơi đế giày
  370. 鞋带颜色搭配 (Xié dài yánsè dǎpèi) - Kết hợp màu sắc của dây giày
  371. 鞋帮鞋舌设计 (Xié bāng xié shé shèjì) - Thiết kế lưỡi bản giày
  372. 鞋底防水设计 (Xié dǐ fáng shuǐ shèjì) - Thiết kế chống nước đế giày
  373. 鞋帮前掌设计 (Xié bāng qián zhǎng shèjì) - Thiết kế phần trước của bản giày
  374. 鞋底纹路深度 (Xié dǐ wén lù shēn dù) - Độ sâu vân đế giày
  375. 鞋帮前掌饰花 (Xié bāng qián zhǎng shì huā) - Hoa trang trí phần trước của bản giày
  376. 鞋帮绷带工艺 (Xié bāng bēng dài gōngyì) - Kỹ thuật làm dây co giãn ở bản giày
  377. 鞋底防滑处理设计 (Xié dǐ fáng huá chǔlǐ shèjì) - Thiết kế xử lý chống trượt của đế giày
  378. 鞋帮鞋底连接设计 (Xié bāng xié dǐ lián jiē shèjì) - Thiết kế nối giữa bản giày và đế giày
  379. 鞋带穿孔机 (Xié dài chuān kǒng jī) - Máy đục lỗ dây giày
  380. 鞋底花纹深度测试 (Xié dǐ huāwén shēn dù cèshì) - Kiểm tra độ sâu họa tiết đế giày
  381. 鞋底贴合度 (Xié dǐ tiē hé dù) - Độ dính với đế giày
  382. 鞋帮鞋底接缝工艺 (Xié bāng xié dǐ jiē féng gōngyì) - Kỹ thuật nối giữa bản giày và đế giày
  383. 鞋底防水性测试 (Xié dǐ fáng shuǐ xìng cèshì) - Kiểm tra độ chống nước của đế giày
  384. 鞋带装饰设计 (Xié dài zhuāngshì shèjì) - Thiết kế trang trí dây giày
  385. 鞋底弯曲度测试 (Xié dǐ wānqū dù cèshì) - Kiểm tra độ uốn cong của đế giày
  386. 鞋帮鞋舌结构 (Xié bāng xié shé jiégòu) - Cấu trúc lưỡi bản giày
  387. 鞋底凹槽设计 (Xié dǐ āo cáo shèjì) - Thiết kế rãnh lõm trên đế giày
  388. 鞋帮鞋底接口设计 (Xié bāng xié dǐ jiē kǒu shèjì) - Thiết kế nơi nối giữa bản giày và đế giày
  389. 鞋底反光处理 (Xié dǐ fǎnguāng chǔlǐ) - Xử lý phản quang của đế giày
  390. 鞋帮细节 (Xié bāng xì jié) - Chi tiết bản giày
  391. 鞋底透明涂层设计 (Xié dǐ tòu míng tú céng shèjì) - Thiết kế lớp phủ trong suốt của đế giày
  392. 鞋带材料 (Xié dài cáiliào) - Chất liệu dây giày
  393. 鞋帮鞋底接缝工具 (Xié bāng xié dǐ jiē féng jù) - Dụng cụ nối giữa bản giày và đế giày
  394. 鞋底刻槽深度 (Xié dǐ kè cáo shēn dù) - Độ sâu rãnh cắt của đế giày
  395. 鞋带打结技巧 (Xié dài dǎ jié jìqiǎo) - Kỹ thuật buộc nút dây giày
  396. 鞋帮绷带颜色 (Xié bāng bēng dài yánsè) - Màu của dây co giãn ở bản giày
  397. 鞋底灌胶工艺 (Xié dǐ guàn jiāo gōngyì) - Kỹ thuật làm keo đế giày
  398. 鞋帮后标设计 (Xié bāng hòu biāo shèjì) - Thiết kế nhãn phía sau bản giày
  399. 鞋底防滑设计 (Xié dǐ fáng huá shèjì) - Thiết kế chống trượt của đế giày
  400. 鞋带穿线工具 (Xié dài chuān xiàn jù) - Dụng cụ đeo chỉ vào dây giày
  401. 鞋底表面材料 (Xié dǐ biǎomiàn cáiliào) - Chất liệu bề mặt của đế giày
  402. 鞋帮结构设计 (Xié bāng jiégòu shèjì) - Thiết kế cấu trúc bản giày
  403. 鞋底透气设计 (Xié dǐ tòu qì shèjì) - Thiết kế thông hơi của đế giày
  404. 鞋底纹路设计 (Xié dǐ wén lù shèjì) - Thiết kế họa tiết đế giày
  405. 鞋帮鞋舌材质 (Xié bāng xié shé cáizhì) - Chất liệu lưỡi và bản giày
  406. 鞋底花纹深度设计 (Xié dǐ huāwén shēn dù shèjì) - Thiết kế độ sâu họa tiết đế giày
  407. 鞋帮绷带颜色搭配 (Xié bāng bēng dài yánsè dǎpèi) - Kết hợp màu của dây co giãn ở bản giày
  408. 鞋底材质选择 (Xié dǐ cáizhì xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu đế giày
  409. 鞋帮鞋底连接工艺 (Xié bāng xié dǐ lián jiē gōngyì) - Kỹ thuật nối giữa bản giày và đế giày
  410. 鞋底纹路深度测试 (Xié dǐ wén lù shēn dù cèshì) - Kiểm tra độ sâu vân đế giày
  411. 鞋帮绷带工具 (Xié bāng bēng dài jù) - Dụng cụ làm dây co giãn ở bản giày
  412. 鞋底防水性材料 (Xié dǐ fáng shuǐ xìng cáiliào) - Chất liệu chống nước của đế giày
  413. 鞋帮细节设计 (Xié bāng xì jié shèjì) - Thiết kế chi tiết bản giày
  414. 鞋底耐磨层材质 (Xié dǐ nài mò céng cáiliào) - Chất liệu lớp chống mài mòn của đế giày
  415. 鞋帮鞋舌颜色 (Xié bāng xié shé yánsè) - Màu lưỡi và bản giày
  416. 鞋底透明涂层材料 (Xié dǐ tòu míng tú céng cáiliào) - Chất liệu lớp phủ trong suốt của đế giày
  417. 鞋帮绷带设计工具 (Xié bāng bēng dài shèjì jù) - Dụng cụ thiết kế dây co giãn ở bản giày
  418. 鞋底硬度测试设备 (Xié dǐ yìngdù cèshì shèbèi) - Thiết bị kiểm tra độ cứng của đế giày
  419. 鞋帮后标颜色 (Xié bāng hòu biāo yánsè) - Màu nhãn phía sau bản giày
  420. 鞋底防滑处理材料 (Xié dǐ fáng huá chǔlǐ cáiliào) - Chất liệu xử lý chống trượt của đế giày
  421. 鞋帮前掌结构 (Xié bāng qián zhǎng jiégòu) - Cấu trúc phần trước của bản giày
  422. 鞋底透气设计材料 (Xié dǐ tòu qì shèjì cáiliào) - Chất liệu thiết kế thông hơi của đế giày
  423. 鞋帮鞋舌细节 (Xié bāng xié shé xì jié) - Chi tiết lưỡi và bản giày
  424. 鞋底刻槽深度测试 (Xié dǐ kè cáo shēn dù cèshì) - Kiểm tra độ sâu rãnh cắt của đế giày
  425. 鞋底灌胶工艺设备 (Xié dǐ guàn jiāo gōngyì shèbèi) - Thiết bị kỹ thuật làm keo đế giày
  426. 鞋帮后标设计材料 (Xié bāng hòu biāo shèjì cáiliào) - Chất liệu thiết kế nhãn phía sau bản giày
  427. 鞋底防滑设计工艺 (Xié dǐ fáng huá shèjì gōngyì) - Kỹ thuật thiết kế chống trượt của đế giày
  428. 鞋带穿线工具选择 (Xié dài chuān xiàn jù xuǎnzé) - Lựa chọn dụng cụ đeo chỉ vào dây giày
  429. 鞋底表面材料选择 (Xié dǐ biǎomiàn cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu bề mặt của đế giày
  430. 鞋帮结构设计材料 (Xié bāng jiégòu shèjì cáiliào) - Chất liệu thiết kế cấu trúc bản giày
  431. 鞋底透气设计工艺 (Xié dǐ tòu qì shèjì gōngyì) - Kỹ thuật thiết kế thông hơi của đế giày
  432. 鞋帮前掌设计材料 (Xié bāng qián zhǎng shèjì cáiliào) - Chất liệu thiết kế phần trước của bản giày
  433. 鞋带装饰工艺 (Xié dài zhuāngshì gōngyì) - Kỹ thuật trang trí dây giày
  434. 鞋底耐油性 (Xié dǐ nài yóu xìng) - Độ chống dầu của đế giày
  435. 鞋底透明涂层设计材料 (Xié dǐ tòu míng tú céng shèjì cáiliào) - Chất liệu thiết kế lớp phủ trong suốt của đế giày
  436. 鞋底表面设计 (Xié dǐ biǎomiàn shèjì) - Thiết kế bề mặt của đế giày
  437. 鞋帮前掌结构设计 (Xié bāng qián zhǎng jiégòu shèjì) - Thiết kế cấu trúc phần trước của bản giày
  438. 鞋底透明涂层工艺 (Xié dǐ tòu míng tú céng gōngyì) - Kỹ thuật làm lớp phủ trong suốt của đế giày
  439. 鞋帮鞋舌细节设计 (Xié bāng xié shé xì jié shèjì) - Thiết kế chi tiết lưỡi và bản giày
  440. 鞋底反光设计材料 (Xié dǐ fǎnguāng shèjì cáiliào) - Chất liệu thiết kế phản quang của đế giày
  441. 鞋底透气工艺 (Xié dǐ tòu qì gōngyì) - Kỹ thuật làm thông hơi của đế giày
  442. 鞋底花纹设计材料 (Xié dǐ huāwén shèjì cáiliào) - Chất liệu thiết kế họa tiết của đế giày
  443. 鞋帮鞋舌颜色搭配 (Xié bāng xié shé yánsè dǎpèi) - Kết hợp màu của lưỡi và bản giày
  444. 鞋底防水性工艺 (Xié dǐ fáng shuǐ xìng gōngyì) - Kỹ thuật làm chống nước của đế giày
  445. 鞋帮细节材料 (Xié bāng xì jié cáiliào) - Chất liệu chi tiết bản giày
  446. 鞋底透明涂层工具 (Xié dǐ tòu míng tú céng jù) - Dụng cụ làm lớp phủ trong suốt của đế giày
  447. 鞋帮鞋舌设计材料 (Xié bāng xié shé shèjì cáiliào) - Chất liệu thiết kế lưỡi và bản giày
  448. 鞋带穿孔工具 (Xié dài chuān kǒng jù) - Dụng cụ đục lỗ dây giày
  449. 鞋底凹槽设计材料 (Xié dǐ āo cáo shèjì cáiliào) - Chất liệu thiết kế rãnh lõm trên đế giày
  450. 鞋帮鞋底连接工具 (Xié bāng xié dǐ lián jiē jù) - Dụng cụ nối giữa bản giày và đế giày
  451. 鞋底反光处理工艺 (Xié dǐ fǎnguāng chǔlǐ gōngyì) - Kỹ thuật xử lý phản quang của đế giày
  452. 鞋帮细节设计材料 (Xié bāng xì jié shèjì cáiliào) - Chất liệu thiết kế chi tiết bản giày
  453. 鞋底表面材质选择 (Xié dǐ biǎomiàn cáizhì xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu bề mặt của đế giày
  454. 鞋帮结构设计工艺 (Xié bāng jiégòu shèjì gōngyì) - Kỹ thuật thiết kế cấu trúc bản giày
  455. 鞋底透明涂层材料选择 (Xié dǐ tòu míng tú céng cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu lớp phủ trong suốt của đế giày
  456. 鞋帮前掌设计材料选择 (Xié bāng qián zhǎng shèjì cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu thiết kế phần trước của bản giày
  457. 鞋底材料生产 (Xié dǐ cáiliào shēngchǎn) - Sản xuất chất liệu đế giày
  458. 鞋带制作工艺 (Xié dài zhì zuò gōngyì) - Kỹ thuật chế tạo dây giày
  459. 鞋底凹槽深度测试 (Xié dǐ āo cáo shēn dù cèshì) - Kiểm tra độ sâu rãnh lõm của đế giày
  460. 鞋帮后标设计工艺 (Xié bāng hòu biāo shèjì gōngyì) - Kỹ thuật thiết kế nhãn phía sau bản giày
  461. 鞋底透气材质选择 (Xié dǐ tòu qì cáizhì xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu thiết kế thông hơi của đế giày
  462. 鞋底反光设计工具 (Xié dǐ fǎnguāng shèjì jù) - Dụng cụ thiết kế phản quang của đế giày
  463. 鞋帮绷带颜色搭配工艺 (Xié bāng bēng dài yánsè dǎpèi gōngyì) - Kỹ thuật kết hợp màu của dây co giãn ở bản giày
  464. 鞋底灌胶材料 (Xié dǐ guàn jiāo cáiliào) - Chất liệu làm keo đế giày
  465. 鞋帮前掌饰花材料 (Xié bāng qián zhǎng shì huā cáiliào) - Chất liệu hoa trang trí phần trước của bản giày
  466. 鞋底防滑设计工具 (Xié dǐ fáng huá shèjì jù) - Dụng cụ thiết kế chống trượt của đế giày
  467. 鞋带穿线工具材料 (Xié dài chuān xiàn jù cáiliào) - Chất liệu dụng cụ đeo chỉ vào dây giày
  468. 鞋底透明涂层工艺设备 (Xié dǐ tòu míng tú céng gōngyì shèbèi) - Thiết bị kỹ thuật làm lớp phủ trong suốt của đế giày
  469. 鞋帮绷带设计工具材料 (Xié bāng bēng dài shèjì jù cáiliào) - Chất liệu dụng cụ thiết kế dây co giãn ở bản giày
  470. 鞋帮后标颜色搭配 (Xié bāng hòu biāo yánsè dǎpèi) - Kết hợp màu nhãn phía sau bản giày
  471. 鞋底防滑设计材料选择 (Xié dǐ fáng huá shèjì cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu thiết kế chống trượt của đế giày
  472. 鞋帮前掌结构设计工艺 (Xié bāng qián zhǎng jiégòu shèjì gōngyì) - Kỹ thuật thiết kế cấu trúc phần trước của bản giày
  473. 鞋底透明涂层工具选择 (Xié dǐ tòu míng tú céng jù xuǎnzé) - Lựa chọn dụng cụ làm lớp phủ trong suốt của đế giày
  474. 鞋帮鞋舌细节设计材料 (Xié bāng xié shé xì jié shèjì cáiliào) - Chất liệu thiết kế chi tiết lưỡi và bản giày
  475. 鞋底防滑设计工具选择 (Xié dǐ fáng huá shèjì jù xuǎnzé) - Lựa chọn dụng cụ thiết kế chống trượt của đế giày
  476. 鞋带穿线工具材料选择 (Xié dài chuān xiàn jù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu dụng cụ đeo chỉ vào dây giày
  477. 鞋底表面材质选择工艺 (Xié dǐ biǎomiàn cáizhì xuǎnzé gōngyì) - Kỹ thuật lựa chọn chất liệu bề mặt của đế giày
  478. 鞋帮结构设计材料选择 (Xié bāng jiégòu shèjì cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu thiết kế cấu trúc bản giày
  479. 鞋底透明涂层工具材料选择 (Xié dǐ tòu míng tú céng jù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu dụng cụ làm lớp phủ trong suốt của đế giày
  480. 鞋帮前掌饰花材料选择 (Xié bāng qián zhǎng shì huā cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu hoa trang trí phần trước của bản giày
  481. 鞋底灌胶材料选择 (Xié dǐ guàn jiāo cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu làm keo đế giày
  482. 鞋底材料生产工艺 (Xié dǐ cáiliào shēngchǎn gōngyì) - Kỹ thuật sản xuất chất liệu đế giày
  483. 鞋帮细节设计工艺 (Xié bāng xì jié shèjì gōngyì) - Kỹ thuật thiết kế chi tiết bản giày
  484. 鞋底透气材料选择 (Xié dǐ tòu qì cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu thiết kế thông hơi của đế giày
  485. 鞋帮细节设计材料选择 (Xié bāng xì jié shèjì cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu thiết kế chi tiết bản giày
  486. 鞋帮后标颜色搭配工艺 (Xié bāng hòu biāo yánsè dǎpèi gōngyì) - Kỹ thuật kết hợp màu nhãn phía sau bản giày
  487. 鞋底透气材料选择工艺 (Xié dǐ tòu qì cáiliào xuǎnzé gōngyì) - Kỹ thuật lựa chọn chất liệu thiết kế thông hơi của đế giày
  488. 鞋帮前掌饰花设计 (Xié bāng qián zhǎng shì huā shèjì) - Thiết kế hoa trang trí phần trước của bản giày
  489. 鞋底透明涂层工艺设备选择 (Xié dǐ tòu míng tú céng gōngyì shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị kỹ thuật làm lớp phủ trong suốt của đế giày
  490. 鞋底材料生产工具 (Xié dǐ cáiliào shēngchǎn jù) - Dụng cụ sản xuất chất liệu đế giày
  491. 鞋帮细节设计工具 (Xié bāng xì jié shèjì jù) - Dụng cụ thiết kế chi tiết bản giày
  492. 鞋帮鞋舌设计 (Xié bāng xié shé shèjì) - Thiết kế lưỡi và bản giày
  493. 鞋底凹槽深度测试设备 (Xié dǐ āo cáo shēn dù cèshì shèbèi) - Thiết bị kiểm tra độ sâu rãnh lõm của đế giày
  494. 鞋底表面材料选择工具 (Xié dǐ biǎomiàn cáiliào xuǎnzé jù) - Dụng cụ lựa chọn chất liệu bề mặt của đế giày
  495. 鞋帮绷带颜色搭配工具 (Xié bāng bēng dài yánsè dǎpèi jù) - Dụng cụ kết hợp màu của dây co giãn ở bản giày
  496. 鞋帮前掌饰花设计材料 (Xié bāng qián zhǎng shì huā shèjì cáiliào) - Chất liệu thiết kế hoa trang trí phần trước của bản giày
  497. 鞋底防滑设计工具材料选择 (Xié dǐ fáng huá shèjì jù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn dụng cụ thiết kế chống trượt của đế giày
  498. 鞋带制作工具选择 (Xié dài zhì zuò jù xuǎnzé) - Lựa chọn dụng cụ chế tạo dây giày
  499. 鞋底透明涂层工具材料 (Xié dǐ tòu míng tú céng jù cáiliào) - Chất liệu dụng cụ làm lớp phủ trong suốt của đế giày
  500. 鞋帮绷带颜色搭配工具材料 (Xié bāng bēng dài yánsè dǎpèi jù cáiliào) - Chất liệu dụng cụ kết hợp màu của dây co giãn ở bản giày
  501. 鞋底灌胶材料工艺 (Xié dǐ guàn jiāo cáiliào gōngyì) - Kỹ thuật làm keo đế giày
  502. 鞋帮前掌饰花工艺 (Xié bāng qián zhǎng shì huā gōngyì) - Kỹ thuật hoa trang trí phần trước của bản giày
  503. 鞋帮后标设计工具 (Xié bāng hòu biāo shèjì jù) - Dụng cụ thiết kế nhãn phía sau bản giày
  504. 鞋帮前掌饰花工具 (Xié bāng qián zhǎng shì huā jù) - Dụng cụ hoa trang trí phần trước của bản giày
  505. 鞋带制作工具材料选择 (Xié dài zhì zuò jù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu dụng cụ chế tạo dây giày
  506. 鞋底透明涂层工具设备 (Xié dǐ tòu míng tú céng jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ làm lớp phủ trong suốt của đế giày
  507. 鞋帮绷带颜色搭配工具设备 (Xié bāng bēng dài yánsè dǎpèi jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ kết hợp màu của dây co giãn ở bản giày
  508. 鞋底硬度测试设备选择 (Xié dǐ yìngdù cèshì shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị kiểm tra độ cứng của đế giày
  509. 鞋帮绷带颜色搭配工具材料选择 (Xié bāng bēng dài yánsè dǎpèi jù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu dụng cụ kết hợp màu của dây co giãn ở bản giày
  510. 鞋底透明涂层工具设备选择 (Xié dǐ tòu míng tú céng jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ làm lớp phủ trong suốt của đế giày
  511. 鞋帮细节设计工具材料选择 (Xié bāng xì jié shèjì jù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu dụng cụ thiết kế chi tiết bản giày
  512. 鞋底表面材质选择工具设备 (Xié dǐ biǎomiàn cáizhì xuǎnzé jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu bề mặt của đế giày
  513. 鞋帮细节设计工具设备 (Xié bāng xì jié shèjì jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ thiết kế chi tiết bản giày
  514. 鞋帮绷带颜色搭配工具设备选择 (Xié bāng bēng dài yánsè dǎpèi jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ kết hợp màu của dây co giãn ở bản giày
  515. 鞋底灌胶工艺设备选择 (Xié dǐ guàn jiāo gōngyì shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị kỹ thuật làm keo đế giày
  516. 鞋帮前掌饰花工具材料 (Xié bāng qián zhǎng shì huā jù cáiliào) - Chất liệu dụng cụ hoa trang trí phần trước của bản giày
  517. 鞋底透气材料选择工具 (Xié dǐ tòu qì cáiliào xuǎnzé jù) - Thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu thiết kế thông hơi của đế giày
  518. 鞋带穿线工具材料选择工具 (Xié dài chuān xiàn jù cáiliào xuǎnzé jù) - Thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu dụng cụ đeo chỉ vào dây giày
  519. 鞋带穿线工具设备 (Xié dài chuān xiàn jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ đeo chỉ vào dây giày
  520. 鞋底凹槽深度测试设备选择 (Xié dǐ āo cáo shēn dù cèshì shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị kiểm tra độ sâu rãnh lõm của đế giày
  521. 鞋帮后标颜色搭配工具 (Xié bāng hòu biāo yánsè dǎpèi jù) - Dụng cụ kết hợp màu nhãn phía sau bản giày
  522. 鞋底表面材质选择工具 (Xié dǐ biǎomiàn cáizhì xuǎnzé jù) - Dụng cụ lựa chọn chất liệu bề mặt của đế giày
  523. 鞋帮前掌饰花工具材料选择 (Xié bāng qián zhǎng shì huā jù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu dụng cụ hoa trang trí phần trước của bản giày
  524. 鞋底透气材料选择工具设备 (Xié dǐ tòu qì cáiliào xuǎnzé jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu thiết kế thông hơi của đế giày
  525. 鞋帮细节设计材料选择工具 (Xié bāng xì jié shèjì cáiliào xuǎnzé jù) - Dụng cụ lựa chọn chất liệu thiết kế chi tiết bản giày
  526. 鞋底灌胶工具选择 (Xié dǐ guàn jiāo jù xuǎnzé) - Lựa chọn dụng cụ làm keo đế giày
  527. 鞋底材料生产工具选择 (Xié dǐ cáiliào shēngchǎn jù xuǎnzé) - Lựa chọn dụng cụ sản xuất chất liệu đế giày
  528. 鞋底防滑设计 (Xié dǐ fánghuá shèjì) - Thiết kế chống trượt của đế giày
  529. 鞋帮细节设计工艺设备 (Xié bāng xì jié shèjì gōngyì shèbèi) - Thiết bị kỹ thuật thiết kế chi tiết bản giày
  530. 鞋底反光设计材料选择 (Xié dǐ fǎnguāng shèjì cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu thiết kế phản quang của đế giày
  531. 鞋帮绷带颜色搭配工艺设备 (Xié bāng bēng dài yánsè dǎpèi gōngyì shèbèi) - Thiết bị kỹ thuật làm màu dây co giãn của bản giày
  532. 鞋底灌胶工具材料选择 (Xié dǐ guàn jiāo jù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu dụng cụ làm keo đế giày
  533. 鞋底材料生产工艺设备选择 (Xié dǐ cáiliào shēngchǎn gōngyì shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị kỹ thuật sản xuất chất liệu đế giày
  534. 鞋底防滑设计材料选择 (Xié dǐ fánghuá shèjì cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu thiết kế chống trượt của đế giày
  535. 鞋底表面材质选择工艺设备 (Xié dǐ biǎomiàn cáizhì xuǎnzé gōngyì shèbèi) - Thiết bị kỹ thuật lựa chọn chất liệu bề mặt của đế giày
  536. 鞋带制作工艺选择 (Xié dài zhì zuò gōngyì xuǎnzé) - Lựa chọn kỹ thuật chế tạo dây giày
  537. 鞋底透气材料选择工具 (Xié dǐ tòu qì cáiliào xuǎnzé jù) - Thiết bị kỹ thuật lựa chọn chất liệu thiết kế thông hơi của đế giày
  538. 鞋带穿线工艺设备 (Xié dài chuān xiàn gōngyì shèbèi) - Thiết bị kỹ thuật đeo chỉ vào dây giày
  539. 鞋帮前掌饰花工艺设备 (Xié bāng qián zhǎng shì huā gōngyì shèbèi) - Thiết bị kỹ thuật hoa trang trí phần trước của bản giày
  540. 鞋底材料生产工具材料选择 (Xié dǐ cáiliào shēngchǎn jù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu dụng cụ sản xuất chất liệu đế giày
  541. 鞋带制作工具设备 (Xié dài zhì zuò jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ chế tạo dây giày
  542. 鞋底防滑设计工艺 (Xié dǐ fánghuá shèjì gōngyì) - Kỹ thuật thiết kế chống trượt của đế giày
  543. 鞋帮前掌饰花工具设备 (Xié bāng qián zhǎng shì huā jù shèbèi) - Thiết bị kỹ thuật hoa trang trí phần trước của bản giày
  544. 鞋底透气材料选择工具 (Xié dǐ tòu qì cáiliào xuǎnzé jù) - Thiết bị lựa chọn chất liệu thiết kế thông hơi của đế giày
  545. 鞋底材料生产工具选择 (Xié dǐ cáiliào shēngchǎn jù xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị kỹ thuật sản xuất chất liệu đế giày
  546. 鞋帮前掌饰花工具设备选择 (Xié bāng qián zhǎng shì huā jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ hoa trang trí phần trước của bản giày
  547. 鞋帮细节设计材料选择工具 (Xié bāng xì jié shèjì cáiliào xuǎnzé jù) - Lựa chọn chất liệu dụng cụ thiết kế chi tiết bản giày
  548. 鞋底透明涂层工艺设备 (Xié dǐ tòu míng tú céng jù gōngyì shèbèi) - Thiết bị kỹ thuật làm lớp phủ trong suốt của đế giày
  549. 鞋帮前掌饰花工艺选择 (Xié bāng qián zhǎng shì huā gōngyì xuǎnzé) - Lựa chọn kỹ thuật hoa trang trí phần trước của bản giày
  550. 鞋帮后拉带工艺 (Xié bāng hòu lā dài gōngyì) - Kỹ thuật dây kéo phía sau bản giày
  551. 鞋底纹路设计 (Xié dǐ wénlù shèjì) - Thiết kế hoa văn của đế giày
  552. 鞋帮后跟设计 (Xié bāng hòu gēn shèjì) - Thiết kế gót giày phía sau bản giày
  553. 鞋底护理方法 (Xié dǐ hùlǐ fāngfǎ) - Phương pháp bảo dưỡng đế giày
  554. 鞋帮侧面设计 (Xié bāng cèmiàn shèjì) - Thiết kế phần hông của bản giày
  555. 鞋底雕刻工艺 (Xié dǐ diāokè gōngyì) - Kỹ thuật khắc trang trí đế giày
  556. 鞋帮后部设计 (Xié bāng hòu bù shèjì) - Thiết kế phần sau của bản giày
  557. 鞋底材料保养 (Xié dǐ cáiliào bǎoyǎng) - Bảo dưỡng chất liệu đế giày
  558. 鞋帮绷带设计 (Xié bāng bēng dài shèjì) - Thiết kế dây co giãn của bản giày
  559. 鞋底修补方法 (Xié dǐ xiūbǔ fāngfǎ) - Phương pháp sửa chữa đế giày
  560. 鞋帮前部设计 (Xié bāng qián bù shèjì) - Thiết kế phần trước của bản giày
  561. 鞋底防水处理 (Xié dǐ fángshuǐ chǔlǐ) - Xử lý chống nước cho đế giày
  562. 鞋带扣设计 (Xié dài kòu shèjì) - Thiết kế khoá dây giày
  563. 鞋底彩绘工艺 (Xié dǐ cǎihuì gōngyì) - Kỹ thuật vẽ màu trang trí đế giày
  564. 鞋帮后部材料选择 (Xié bāng hòu bù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu phần sau của bản giày
  565. 鞋底防滑处理 (Xié dǐ fánghuá chǔlǐ) - Xử lý chống trượt cho đế giày
  566. 鞋帮侧面材料选择 (Xié bāng cèmiàn cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu phần hông của bản giày
  567. 鞋底材料保养方法 (Xié dǐ cáiliào bǎoyǎng fāngfǎ) - Phương pháp bảo dưỡng chất liệu đế giày
  568. 鞋帮前部材料选择 (Xié bāng qián bù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu phần trước của bản giày
  569. 鞋底材料颜色搭配 (Xié dǐ cáiliào yánsè dǎpèi) - Kết hợp màu chất liệu đế giày
  570. 鞋带制作材料 (Xié dài zhì zuò cáiliào) - Chất liệu chế tạo dây giày
  571. 鞋底彩绘工具 (Xié dǐ cǎihuì jù) - Dụng cụ vẽ màu trang trí đế giày
  572. 鞋帮后部颜色搭配 (Xié bāng hòu bù yánsè dǎpèi) - Kết hợp màu phần sau của bản giày
  573. 鞋底制作工艺 (Xié dǐ zhì zuò gōngyì) - Kỹ thuật chế tạo đế giày
  574. 鞋带材料选择 (Xié dài cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu dây giày
  575. 鞋帮前掌材料选择 (Xié bāng qián zhǎng cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu phần trước của bản giày
  576. 鞋底纹路设计工具 (Xié dǐ wénlù shèjì jù) - Dụng cụ thiết kế hoa văn của đế giày
  577. 鞋帮后跟设计工具 (Xié bāng hòu gēn shèjì jù) - Dụng cụ thiết kế gót giày phía sau bản giày
  578. 鞋帮后部颜色搭配工具 (Xié bāng hòu bù yánsè dǎpèi jù) - Dụng cụ kết hợp màu phần sau của bản giày
  579. 鞋底防水工艺 (Xié dǐ fángshuǐ gōngyì) - Kỹ thuật chống thấm nước cho đế giày
  580. 鞋带扣工具 (Xié dài kòu jù) - Dụng cụ khoá dây giày
  581. 鞋帮侧面设计工具 (Xié bāng cèmiàn shèjì jù) - Dụng cụ thiết kế phần hông của bản giày
  582. 鞋底雕刻工具材料选择 (Xié dǐ diāokè jù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu dụng cụ khắc trang trí đế giày
  583. 鞋帮后部材料选择工具 (Xié bāng hòu bù cáiliào xuǎnzé jù) - Dụng cụ lựa chọn chất liệu phần sau của bản giày
  584. 鞋底防滑处理工具 (Xié dǐ fánghuá chǔlǐ jù) - Dụng cụ xử lý chống trượt cho đế giày
  585. 鞋帮侧面材料选择工具 (Xié bāng cèmiàn cáiliào xuǎnzé jù) - Dụng cụ lựa chọn chất liệu phần hông của bản giày
  586. 鞋底材料保养工具 (Xié dǐ cáiliào bǎoyǎng jù) - Dụng cụ bảo dưỡng chất liệu đế giày
  587. 鞋帮前部材料选择工具 (Xié bāng qián bù cáiliào xuǎnzé jù) - Dụng cụ lựa chọn chất liệu phần trước của bản giày
  588. 鞋底材料颜色搭配工具 (Xié dǐ cáiliào yánsè dǎpèi jù) - Dụng cụ kết hợp màu chất liệu đế giày
  589. 鞋带制作工具 (Xié dài zhì zuò jù) - Dụng cụ chế tạo dây giày
  590. 鞋帮前掌设计工具 (Xié bāng qián zhǎng shèjì jù) - Dụng cụ thiết kế phần trước của bản giày
  591. 鞋底彩绘工具材料选择 (Xié dǐ cǎihuì jù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu dụng cụ vẽ màu trang trí đế giày
  592. 鞋帮后部颜色搭配工艺 (Xié bāng hòu bù yánsè dǎpèi gōngyì) - Kỹ thuật kết hợp màu phần sau của bản giày
  593. 鞋底制作工具 (Xié dǐ zhì zuò jù) - Dụng cụ chế tạo đế giày
  594. 鞋带材料选择工具 (Xié dài cáiliào xuǎnzé jù) - Dụng cụ lựa chọn chất liệu dây giày
  595. 鞋帮前掌材料选择工具 (Xié bāng qián zhǎng cáiliào xuǎnzé jù) - Dụng cụ lựa chọn chất liệu phần trước của bản giày
  596. 鞋底材料颜色搭配工艺设备 (Xié dǐ cáiliào yánsè dǎpèi gōngyì shèbèi) - Thiết bị kỹ thuật kết hợp màu chất liệu đế giày
  597. 鞋带制作材料选择 (Xié dài zhì zuò cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu chế tạo dây giày
  598. 鞋帮前掌材料选择工具设备 (Xié bāng qián zhǎng cáiliào xuǎnzé jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu phần trước của bản giày
  599. 鞋带扣设计工具 (Xié dài kòu shèjì jù) - Dụng cụ thiết kế khoá dây giày
  600. 鞋底彩绘工艺设备选择 (Xié dǐ cǎihuì gōngyì shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị kỹ thuật vẽ màu trang trí đế giày
  601. 鞋帮后部颜色搭配工具设备 (Xié bāng hòu bù yánsè dǎpèi jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ kết hợp màu phần sau của bản giày
  602. 鞋底制作工艺设备选择 (Xié dǐ zhì zuò gōngyì shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị kỹ thuật chế tạo đế giày
  603. 鞋带材料选择工具设备 (Xié dài cáiliào xuǎnzé jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu dây giày
  604. 鞋底纹路设计工具设备 (Xié dǐ wénlù shèjì jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ thiết kế hoa văn của đế giày
  605. 鞋帮后跟设计工具设备 (Xié bāng hòu gēn shèjì jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ thiết kế gót giày phía sau bản giày
  606. 鞋带扣设计工具设备 (Xié dài kòu shèjì jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ thiết kế khoá dây giày
  607. 鞋帮前部材料选择工具设备 (Xié bāng qián bù cáiliào xuǎnzé jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu phần trước của bản giày
  608. 鞋底纹路设计工具材料选择 (Xié dǐ wénlù shèjì jù cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu dụng cụ thiết kế hoa văn của đế giày
  609. 鞋帮后跟设计材料选择 (Xié bāng hòu gēn shèjì cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu thiết kế gót giày phía sau bản giày
  610. 鞋底材料保养工具设备选择 (Xié dǐ cáiliào bǎoyǎng jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ bảo dưỡng chất liệu đế giày
  611. 鞋带材料选择工具设备选择 (Xié dài cáiliào xuǎnzé jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu dây giày
  612. 鞋帮前掌材料选择工具设备选择 (Xié bāng qián zhǎng cáiliào xuǎnzé jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu phần trước của bản giày
  613. 鞋底彩绘工具设备选择 (Xié dǐ cǎihuì jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ vẽ màu trang trí đế giày
  614. 鞋帮后部颜色搭配工具设备选择 (Xié bāng hòu bù yánsè dǎpèi jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ kết hợp màu phần sau của bản giày
  615. 鞋底制作材料选择工具设备 (Xié dǐ zhì zuò cáiliào xuǎnzé jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu chế tạo đế giày
  616. 鞋带穿线工具材料选择工具设备 (Xié dài chuān xiàn jù cáiliào xuǎnzé jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu đeo chỉ vào dây giày
  617. 鞋底纹路设计工具材料选择 (Xié dǐ wénlù shèjì jù cáiliào xuǎnzé) - Thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu thiết kế hoa văn của đế giày
  618. 鞋帮后跟设计材料选择工具设备 (Xié bāng hòu gēn shèjì cáiliào xuǎnzé jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu thiết kế gót giày phía sau bản giày
  619. 鞋底材料保养方法工具设备 (Xié dǐ cáiliào bǎoyǎng fāngfǎ jù shèbèi) - Thiết bị dụng cụ phương pháp bảo dưỡng chất liệu đế giày
  620. 鞋带扣设计工具设备选择 (Xié dài kòu shèjì jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ thiết kế khoá dây giày
  621. 鞋帮前部材料选择工具设备选择 (Xié bāng qián bù cáiliào xuǎnzé jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu phần trước của bản giày
  622. 鞋底纹路设计工具设备选择 (Xié dǐ wénlù shèjì jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ thiết kế hoa văn của đế giày
  623. 鞋帮后跟设计材料选择工具设备选择 (Xié bāng hòu gēn shèjì cáiliào xuǎnzé jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ lựa chọn chất liệu thiết kế gót giày phía sau bản giày
  624. 鞋底材料保养方法工具设备选择 (Xié dǐ cáiliào bǎoyǎng fāngfǎ jù shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ phương pháp bảo dưỡng chất liệu đế giày
  625. 鞋带扣设计材料选择 (Xié dài kòu shèjì cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu thiết kế khoá dây giày
  626. 鞋底制作工艺设备选择 (Xié dǐ zhì zuò gōngyì shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị dụng cụ kỹ thuật chế tạo đế giày
Trên đây là toàn bộ nội dung cuốn sách ebook Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
 
Back
Top