• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xây dựng

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xây dựng Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xây dựng là chủ đề từ vựng tiếng Trung chuyên ngành mới nhất được chia sẻ trong Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Forum tiếng Trung ChineMaster thuộc Hệ thống Hán ngữ ChineseHSK ChineseMaster của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Đây là một trong những thuật ngữ chuyên ngành xây dựng cực kỳ thông dụng và được sử dụng phổ biến trong các công trình hạng mục dự án xây dựng ở Việt Nam. Do đó, các bạn đang làm về lĩnh vực xây dựng thì cuốn sách ebook tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Xây dựng này sẽ trợ giúp bạn rất nhiều trong công việc ứng dụng thực tế.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xây dựng


Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành trong tiếng Trung là một phần quan trọng trong quá trình học và làm việc cho những người quan tâm đến lĩnh vực xây dựng. Cuốn sách Ebook "Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Xây Dựng" của tác giả Nguyễn Minh Vũ được xem là một nguồn tài liệu quý báu giúp người đọc nắm bắt vốn từ vựng chuyên sâu trong lĩnh vực này.

Cuốn sách không chỉ là một bản danh sách từ vựng khô khan, mà còn chứa đựng các giải thích, ví dụ và ứng dụng thực tế trong lĩnh vực xây dựng. Tác giả Nguyễn Minh Vũ có lẽ đã dành nhiều thời gian nghiên cứu và hiểu sâu về cả ngôn ngữ lẫn ngành nghề, giúp sách trở nên hữu ích và thực tế đối với người đọc.

Cuốn sách tập trung vào việc giúp độc giả học từ vựng một cách hiệu quả. Có thể có những phương pháp học tập mới mẻ, các bài thực hành, và kiểm tra đánh giá để đảm bảo người đọc có thể ứng dụng từ vựng một cách linh hoạt trong công việc và giao tiếp hàng ngày.

Xây dựng là một lĩnh vực rộng lớn, và cuốn sách có thể đề cập đến nhiều chủ đề khác nhau bao gồm kiến trúc, kỹ thuật xây dựng, vật liệu xây dựng, an toàn công trình, và nhiều khía cạnh khác. Điều này giúp người đọc có cái nhìn toàn diện về từ vựng trong lĩnh vực xây dựng.

Việc chọn lựa định dạng Ebook giúp cuốn sách trở nên thuận tiện hơn cho việc học tập, đặc biệt là đối với những người muốn học mọi nơi, mọi lúc. Sự tiện lợi này giúp sách trở thành một công cụ học tập hiệu quả cho người đọc đang sống trong môi trường số ngày nay.

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Xây Dựng của Nguyễn Minh Vũ là một nguồn tài liệu đáng giá cho những ai đang theo đuổi sự chuyên sâu trong lĩnh vực xây dựng và muốn mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung của mình. Sự kết hợp giữa chất lượng nội dung và phương pháp học hiệu quả làm cho cuốn sách trở thành một lựa chọn hàng đầu trong thế giới giáo trình tiếng Trung chuyên ngành.

Ngay sau đây là phần nội dung chính trong cuốn sách ebook tổng hợp thuật ngữ và Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xây dựng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook thuật ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xây dựng Tác giả Nguyễn Minh Vũ
  1. 建筑 (jiànzhù) - Xây dựng
  2. 工程 (gōngchéng) - Dự án, công trình
  3. 设计 (shèjì) - Thiết kế
  4. 施工 (shīgōng) - Thi công
  5. 结构 (jiégòu) - Kết cấu
  6. 施工图 (shīgōng tú) - Bản vẽ thi công
  7. 地基 (dìjī) - Nền đất, móng đất
  8. 钢结构 (gāng jiégòu) - Kết cấu thép
  9. 建造师 (jiànzàoshī) - Kiến trúc sư, nhà xây dựng
  10. 施工现场 (shīgōng xiànchǎng) - Hiện trường thi công
  11. 施工管理 (shīgōng guǎnlǐ) - Quản lý thi công
  12. 建设 (jiànshè) - Xây dựng, phát triển
  13. 地理信息系统 (dìlǐ xìnxī xìtǒng) - Hệ thống thông tin địa lý (GIS)
  14. 预算 (yùsuàn) - Dự toán, ngân sách
  15. 施工进度 (shīgōng jìndù) - Tiến độ thi công
  16. 质量控制 (zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng
  17. 环境影响评估 (huánjìng yǐngxiǎng pínggū) - Đánh giá tác động môi trường
  18. 材料 (cáiliào) - Vật liệu
  19. 安全规定 (ānquán guīdìng) - Quy định an toàn
  20. 混凝土 (hùnníngtǔ) - Bê tông
  21. 电气工程 (diànqì gōngchéng) - Điện công nghiệp
  22. 采购 (cǎigòu) - Mua sắm, cung ứng
  23. 立面图 (lìmiàn tú) - Bản vẽ mặt cắt
  24. 地板 (dìbǎn) - Sàn nhà
  25. 建材 (jiàncái) - Vật liệu xây dựng
  26. 检验 (jiǎnyàn) - Kiểm tra, kiểm định
  27. 招标 (zhāobiāo) - Đấu thầu
  28. 装修 (zhuāngxiū) - Trang trí nội thất
  29. 地下室 (dìxiàshì) - Tầng hầm
  30. 设备 (shèbèi) - Thiết bị
  31. 防水 (fángshuǐ) - Chống thấm
  32. 钢筋混凝土 (gāngjīn hùnníngtǔ) - Bê tông cốt thép
  33. 模型 (móxíng) - Mô hình
  34. 设计师 (shèjìshī) - Nhà thiết kế
  35. 管道 (guǎndào) - Ống đường
  36. 室内设计 (shìnèi shèjì) - Thiết kế nội thất
  37. 搭棚 (dāpéng) - Lắp giàn, dựng giàn
  38. 施工单位 (shīgōng dānwèi) - Đơn vị thi công
  39. 木结构 (mù jiégòu) - Kết cấu gỗ
  40. 基础 (jīchǔ) - Nền móng
  41. 资金 (zījīn) - Vốn, nguồn tiền
  42. 保温材料 (bǎowēn cáiliào) - Vật liệu cách nhiệt
  43. 地形 (dìxíng) - Địa hình
  44. 施工工艺 (shīgōng gōngyì) - Quy trình thi công
  45. 玻璃幕墙 (bōlí mùqiáng) - Tường kính
  46. 隔热层 (gérè céng) - Lớp cách nhiệt
  47. 翻新 (fānxīn) - Phục chế, làm mới
  48. 室外景观 (shìwài jǐngguān) - Cảnh quan ngoại thất
  49. 钣金工程 (bǎnjīn gōngchéng) - Công trình chế tạo kim loại
  50. 装饰 (zhuāngshì) - Trang trí
  51. 质检 (zhìjiǎn) - Kiểm tra chất lượng
  52. 土木工程 (tǔmù gōngchéng) - Công trình dân dụ
  53. 维护 (wéihù) - Bảo dưỡng, duy trì
  54. 屋顶 (wūdǐng) - Mái nhà
  55. 电梯 (diàntī) - Thang máy
  56. 坡屋顶 (pō wūdǐng) - Mái nghiêng
  57. 木工 (mùgōng) - Thợ mộc
  58. 瓦工 (wǎgōng) - Thợ lợp ngói
  59. 地毯 (dìtǎn) - Thảm trải sàn
  60. 空调系统 (kōngtiáo xìtǒng) - Hệ thống điều hòa không khí
  61. 消防系统 (xiāofáng xìtǒng) - Hệ thống chữa cháy
  62. 楼梯 (lóutī) - Cầu thang
  63. 钢材 (gāngcái) - Vật liệu thép
  64. 阳台 (yángtái) - Ban công
  65. 高层建筑 (gāocéng jiànzhù) - Nhà cao tầng
  66. 地砖 (dìzhuān) - Gạch lát sàn
  67. 家具 (jiājù) - Nội thất, đồ đạc
  68. 防火墙 (fánghuǒ qiáng) - Tường chống cháy
  69. 环保 (huánbǎo) - Bảo vệ môi trường
  70. 投标 (tóubiāo) - Đấu giá, đấu thầu
  71. 门窗 (ménchuāng) - Cửa sổ và cửa ra vào
  72. 钻孔 (zuānkǒng) - Khoan lỗ
  73. 砂浆 (shājiāng) - Hỗn hợp xi măng và cát
  74. 混凝土搅拌站 (hùnníngtǔ jiǎobàn zhàn) - Trạm trộn bê tông
  75. 通风系统 (tōngfēng xìtǒng) - Hệ thống thông gió
  76. 空间规划 (kōngjiān guīhuà) - Quy hoạch không gian
  77. 砌石 (qìshí) - Lát đá
  78. 泥浆 (níjiāng) - Hỗn hợp nước và đất
  79. 管道工程 (guǎndào gōngchéng) - Công trình ống đường
  80. 电线 (diànxiàn) - Dây điện
  81. 硬化 (yìnghuà) - Cứng hóa
  82. 铝合金 (lǚ héjīn) - Hợp kim nhôm
  83. 混凝土模板 (hùnníngtǔ móbǎn) - Khuôn bê tông
  84. 拆除 (chāichú) - Phá dỡ
  85. 土方工程 (tǔfāng gōngchéng) - Công trình đất đai
  86. 接缝 (jiēfèng) - Mối nối, đường nối
  87. 热水器 (rèshuǐqì) - Bình nước nóng
  88. 环境保护 (huánjìng bǎohù) - Bảo vệ môi trường
  89. 油漆 (yóuqī) - Sơn
  90. 管线 (guǎnxiàn) - Đường ống, đường dây
  91. 土壤 (tǔrǎng) - Đất đai
  92. 施工规范 (shīgōng guīfàn) - Tiêu chuẩn thi công
  93. 钣金加工 (bǎnjīn jiāgōng) - Chế tạo kim loại
  94. 隔音材料 (géyīn cáiliào) - Vật liệu cách âm
  95. 电气工程师 (diànqì gōngchéngshī) - Kỹ sư điện
  96. 环保工程 (huánbǎo gōngchéng) - Công trình bảo vệ môi trường
  97. 现场勘测 (xiànchǎng kāncè) - Đo đạc hiện trường
  98. 外墙 (wàiqiáng) - Bức tường ngoại thất
  99. 装配式建筑 (zhuāngpèi shì jiànzhù) - Xây dựng lắp ráp
  100. 城市规划 (chéngshì guīhuà) - Quy hoạch đô thị
  101. 建筑风格 (jiànzhù fēnggé) - Phong cách kiến trúc
  102. 泥砖 (nízhuān) - Gạch nung
  103. 泥水工程 (níshuǐ gōngchéng) - Công trình nước và thoát nước
  104. 建设工地 (jiànshè gōngdì) - Công trường xây dựng
  105. 钢结构设计 (gāng jiégòu shèjì) - Thiết kế kết cấu thép
  106. 面积 (miànjī) - Diện tích
  107. 装饰工程 (zhuāngshì gōngchéng) - Công trình trang trí
  108. 混凝土强度 (hùnníngtǔ qiángdù) - Độ bền của bê tông
  109. 梁 (liáng) - Dầm
  110. 钻孔机 (zuānkǒng jī) - Máy khoan lỗ
  111. 空调安装 (kōngtiáo ānzhuāng) - Lắp đặt điều hòa không khí
  112. 玻璃幕墙系统 (bōlí mùqiáng xìtǒng) - Hệ thống tường kính
  113. 地质勘探 (dìzhì kāntàn) - Khảo sát địa chất
  114. 地下管道 (dìxià guǎndào) - Ống đường dẫn ngầm
  115. 隧道 (suìdào) - Đường hầm
  116. 屋顶材料 (wūdǐng cáiliào) - Vật liệu mái nhà
  117. 建筑材料商店 (jiànzhù cáiliào shāngdiàn) - Cửa hàng vật liệu xây dựng
  118. 地震防护 (dìzhèn fánghù) - Phòng chống động đất
  119. 装饰设计 (zhuāngshì shèjì) - Thiết kế trang trí
  120. 垃圾处理 (lājī chǔlǐ) - Xử lý rác
  121. 墙体 (qiángtǐ) - Bức tường
  122. 建筑设计师 (jiànzhù shèjìshī) - Kiến trúc sư
  123. 地基处理 (dìjī chǔlǐ) - Xử lý nền đất
  124. 电缆 (diànlǎn) - Dây điện cáp
  125. 排水系统 (páishuǐ xìtǒng) - Hệ thống thoát nước
  126. 混凝土搅拌机 (hùnníngtǔ jiǎobàn jī) - Máy trộn bê tông
  127. 深基坑 (shēn jīkēng) - Hố đào sâu
  128. 门窗设计 (ménchuāng shèjì) - Thiết kế cửa sổ và cửa ra vào
  129. 隔热材料 (gérè cáiliào) - Vật liệu cách nhiệt
  130. 钢筋工 (gāngjīn gōng) - Thợ cốt thép
  131. 建设项目 (jiànshè xiàngmù) - Dự án xây dựng
  132. 采光设计 (cǎiguāng shèjì) - Thiết kế ánh sáng tự nhiên
  133. 土石方工程 (tǔ shífāng gōngchéng) - Công trình đất đá
  134. 拱门 (gǒngmén) - Cổng vòm
  135. 防水材料 (fángshuǐ cáiliào) - Vật liệu chống thấm
  136. 室内照明 (shìnèi zhàomíng) - Chiếu sáng nội thất
  137. 地表覆盖 (dìbiǎo fùgài) - Phủ bề mặt đất
  138. 外墙涂料 (wàiqiáng túliào) - Sơn tường ngoại thất
  139. 施工安全 (shīgōng ānquán) - An toàn trong thi công
  140. 沥青 (lìqīng) - Nhựa đường
  141. 钢筋网 (gāngjīn wǎng) - Lưới cốt thép
  142. 钢筋工程 (gāngjīn gōngchéng) - Công trình cốt thép
  143. 土工布 (tǔgōng bù) - Vải địa kỹ thuật
  144. 地砖铺设 (dìzhuān pūshè) - Lát gạch sàn
  145. 水泥砂浆 (shuǐní shājiāng) - Hỗn hợp xi măng và cát
  146. 电线管道 (diànxiàn guǎndào) - Ống dẫn điện
  147. 防火门 (fánghuǒ mén) - Cửa chống cháy
  148. 建筑施工单位 (jiànzhù shīgōng dānwèi) - Đơn vị thi công xây dựng
  149. 装修风格 (zhuāngxiū fēnggé) - Phong cách trang trí
  150. 地铁隧道 (dìtiě suìdào) - Đường hầm tàu điện
  151. 空调维修 (kōngtiáo wéixiū) - Sửa chữa điều hòa không khí
  152. 花岗岩 (huāgàngyán) - Đá granite
  153. 建筑安全 (jiànzhù ānquán) - An toàn xây dựng
  154. 建筑排水 (jiànzhù páishuǐ) - Hệ thống thoát nước xây dựng
  155. 建筑工地 (jiànzhù gōngdì) - Công trường xây dựng
  156. 空间利用 (kōngjiān lìyòng) - Tận dụng không gian
  157. 钢管 (gāngguǎn) - Ống thép
  158. 采光窗 (cǎiguāng chuāng) - Cửa sổ cung cấp ánh sáng tự nhiên
  159. 拉伸强度 (lāshēn qiángdù) - Độ bền kéo
  160. 土建工程 (tǔjiàn gōngchéng) - Công trình dân dụ
  161. 钢筋混凝土板 (gāngjīn hùnníngtǔ bǎn) - Tấm bê tông cốt thép
  162. 电梯安装 (diàntī ānzhuāng) - Lắp đặt thang máy
  163. 厨房设计 (chúfáng shèjì) - Thiết kế nhà bếp
  164. 施工材料 (shīgōng cáiliào) - Vật liệu thi công
  165. 门框 (ménkuàng) - Khung cửa
  166. 防震设计 (fángzhèn shèjì) - Thiết kế chống động đất
  167. 空调通风 (kōngtiáo tōngfēng) - Hệ thống điều hòa và thông gió
  168. 楼板 (lóubǎn) - Sàn tầng
  169. 室内装饰 (shìnèi zhuāngshì) - Trang trí nội thất
  170. 钢结构建筑 (gāng jiégòu jiànzhù) - Kiến trúc kết cấu thép
  171. 地理勘测 (dìlǐ kāncè) - Khảo sát địa lý
  172. 钢丝绳 (gāngsī shéng) - Dây thép
  173. 地坪 (dìpíng) - Sàn nhẵn
  174. 钢筋钻头 (gāngjīn zuàntóu) - Đầu khoan cốt thép
  175. 混凝土地板 (hùnníngtǔ dìbǎn) - Sàn bê tông
  176. 防腐涂料 (fángfǔ túliào) - Sơn chống rỉ
  177. 硬木地板 (yìngmù dìbǎn) - Sàn gỗ cứng
  178. 建筑设计风格 (jiànzhù shèjì fēnggé) - Phong cách thiết kế kiến trúc
  179. 混凝土构件 (hùnníngtǔ gòujiàn) - Bộ phận bê tông
  180. 屋顶防水 (wūdǐng fángshuǐ) - Chống thấm mái nhà
  181. 建筑勘测 (jiànzhù kāncè) - Khảo sát kiến trúc
  182. 起重机 (qǐzhòngjī) - Cẩu
  183. 电缆敷设 (diànlǎn fūshè) - Lắp đặt dây điện
  184. 外立面 (wài lìmiàn) - Mặt ngoại thất
  185. 地下室防水 (dìxiàshì fángshuǐ) - Chống thấm tầng hầm
  186. 钢结构施工 (gāng jiégòu shīgōng) - Thi công kết cấu thép
  187. 垂直建筑 (chuízhí jiànzhù) - Kiến trúc dọc
  188. 环保标准 (huánbǎo biāozhǔn) - Tiêu chuẩn bảo vệ môi trường
  189. 泥浆泵 (níjiāng bèng) - Bơm hỗn hợp nước và đất
  190. 混凝土密封剂 (hùnníngtǔ mìfēngjì) - Chất kín bê tông
  191. 砌砖工 (qìzhuān gōng) - Thợ lát gạch
  192. 钢结构设计师 (gāng jiégòu shèjìshī) - Nhà thiết kế kết cấu thép
  193. 质量标准 (zhìliàng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chất lượng
  194. 防火喷淋系统 (fánghuǒ pēnlín xìtǒng) - Hệ thống phun nước chống cháy
  195. 地基加固 (dìjī jiāgù) - Cố định nền đất
  196. 空间分割 (kōngjiān fēngē) - Phân chia không gian
  197. 混凝土制品 (hùnníngtǔ zhìpǐn) - Sản phẩm bê tông
  198. 建筑平面图 (jiànzhù píngmiàntú) - Bản vẽ mặt phẳng kiến trúc
  199. 地下室通风 (dìxiàshì tōngfēng) - Thông gió tầng hầm
  200. 电气工程设备 (diànqì gōngchéng shèbèi) - Thiết bị điện công nghiệp
  201. 钢梁 (gāngliáng) - Dầm thép
  202. 管道安装 (guǎndào ānzhuāng) - Lắp đặt ống đường
  203. 基坑工程 (jīkēng gōngchéng) - Công trình hố đào
  204. 采光天窗 (cǎiguāng tiānchuāng) - Cửa sổ trần sáng
  205. 硅酸盐板 (guīsuānyǎn bǎn) - Bảng silicate
  206. 建筑规划设计 (jiànzhù guīhuà shèjì) - Thiết kế quy hoạch kiến trúc
  207. 筑路机械 (zhùlù jīxiè) - Máy xây dựng đường
  208. 外立面装饰 (wài lìmiàn zhuāngshì) - Trang trí mặt ngoại thất
  209. 钢筋锈蚀 (gāngjīn xiùshí) - Rỉ sét cốt thép
  210. 地基处理工程 (dìjī chǔlǐ gōngchéng) - Công trình xử lý nền đất
  211. 施工质量 (shīgōng zhìliàng) - Chất lượng thi công
  212. 土壤改良 (tǔrǎng gǎiliáng) - Cải tạo đất đai
  213. 土木工程师 (tǔmù gōngchéngshī) - Kỹ sư xây dựng
  214. 建筑结构 (jiànzhù jiégòu) - Cấu trúc kiến trúc
  215. 窗户设计 (chuānghu shèjì) - Thiết kế cửa sổ
  216. 土方开挖 (tǔfāng kāiwā) - Đào đất
  217. 楼梯设计 (lóutī shèjì) - Thiết kế cầu thang
  218. 建筑工程管理 (jiànzhù gōngchéng guǎnlǐ) - Quản lý công trình xây dựng
  219. 电缆敷设工程 (diànlǎn fūshè gōngchéng) - Công trình lắp đặt dây điện
  220. 建筑成本 (jiànzhù chéngběn) - Chi phí xây dựng
  221. 通风设计 (tōngfēng shèjì) - Thiết kế thông gió
  222. 混凝土地基 (hùnníngtǔ dìjī) - Nền bê tông
  223. 管道安装工程 (guǎndào ānzhuāng gōngchéng) - Công trình lắp đặt ống đường
  224. 建筑节能 (jiànzhù jié néng) - Tiết kiệm năng lượng xây dựng
  225. 瓷砖铺设 (cízhuān pūshè) - Lát gạch men
  226. 防火门设计 (fánghuǒ mén shèjì) - Thiết kế cửa chống cháy
  227. 钢材供应 (gāngcái gōngyìng) - Cung ứng vật liệu thép
  228. 基础工程 (jīchǔ gōngchéng) - Công trình nền móng
  229. 建筑装饰设计 (jiànzhù zhuāngshì shèjì) - Thiết kế trang trí kiến trúc
  230. 防水工程 (fángshuǐ gōngchéng) - Công trình chống thấm
  231. 混凝土浇筑 (hùnníngtǔ jiāozhù) - Đổ bê tông
  232. 钢筋焊接 (gāngjīn hànjiē) - Hàn cốt thép
  233. 城市建设 (chéngshì jiànshè) - Phát triển đô thị
  234. 地理信息技术 (dìlǐ xìnxī jìshù) - Công nghệ thông tin địa lý
  235. 空间规划设计 (kōngjiān guīhuà shèjì) - Thiết kế quy hoạch không gian
  236. 地下室设计 (dìxiàshì shèjì) - Thiết kế tầng hầm
  237. 施工安全管理 (shīgōng ānquán guǎnlǐ) - Quản lý an toàn trong thi công
  238. 地下室防潮 (dìxiàshì fángcháo) - Chống ẩm tầng hầm
  239. 钢筋加固 (gāngjīn jiāgù) - Cố định cốt thép
  240. 混凝土结构 (hùnníngtǔ jiégòu) - Cấu trúc bê tông
  241. 隔音设计 (géyīn shèjì) - Thiết kế cách âm
  242. 建筑安全规范 (jiànzhù ānquán guīfàn) - Quy chuẩn an toàn xây dựng
  243. 建筑承包商 (jiànzhù chéngbāo shāng) - Nhà thầu xây dựng
  244. 管道施工 (guǎndào shīgōng) - Thi công ống đường
  245. 屋顶材质 (wūdǐng cáizhì) - Chất liệu mái nhà
  246. 地基沉降 (dìjī chénjiàng) - Sự lún nền đất
  247. 橡胶地板 (xiàngjiāo dìbǎn) - Sàn nhựa cao su
  248. 建筑审查 (jiànzhù shěnchá) - Kiểm tra kiến trúc
  249. 混凝土标准 (hùnníngtǔ biāozhǔn) - Tiêu chuẩn bê tông
  250. 砌砖设计 (qìzhuān shèjì) - Thiết kế lát gạch
  251. 土木工程施工 (tǔmù gōngchéng shīgōng) - Thi công công trình xây dựng
  252. 城市规划师 (chéngshì guīhuà shī) - Nhà quy hoạch đô thị
  253. 建筑装修 (jiànzhù zhuāngxiū) - Trang trí xây dựng
  254. 电梯施工 (diàntī shīgōng) - Thi công thang máy
  255. 土方运输 (tǔfāng yùnshū) - Vận chuyển đất đai
  256. 防火材料 (fánghuǒ cáiliào) - Vật liệu chống cháy
  257. 建筑效果图 (jiànzhù xiàoguǒtú) - Bản vẽ mô phỏng kiến trúc
  258. 砂浆施工 (shājiāng shīgōng) - Thi công hỗn hợp xi măng và cát
  259. 地基处理方法 (dìjī chǔlǐ fāngfǎ) - Phương pháp xử lý nền đất
  260. 钢筋切割 (gāngjīn qiēgē) - Cắt cốt thép
  261. 楼梯扶手 (lóutī fúshǒu) - Tay nắm cầu thang
  262. 钢筋规格 (gāngjīn guīgé) - Kích thước cốt thép
  263. 门窗安装 (ménchuāng ānzhuāng) - Lắp đặt cửa sổ và cửa ra vào
  264. 建筑基础 (jiànzhù jīchǔ) - Nền móng xây dựng
  265. 石膏板隔墙 (shígāo bǎn géqiáng) - Tường gạch thạch cao
  266. 建筑测量 (jiànzhù cèliáng) - Đo đạc kiến trúc
  267. 拆除工程 (chāichú gōngchéng) - Công trình phá dỡ
  268. 屋面防水 (wūmiàn fángshuǐ) - Chống thấm mái nhà
  269. 水泥搅拌车 (shuǐní jiǎobàn chē) - Xe trộn bê tông
  270. 地下室透风 (dìxiàshì tòufēng) - Thông gió cho tầng hầm
  271. 建筑图纸 (jiànzhù túzhǐ) - Bản vẽ kiến trúc
  272. 电缆敷设图 (diànlǎn fūshè tú) - Bản vẽ lắp đặt dây điện
  273. 门窗材质 (ménchuāng cáizhì) - Chất liệu cửa sổ và cửa ra vào
  274. 钢结构厂家 (gāng jiégòu chǎngjiā) - Nhà sản xuất kết cấu thép
  275. 地基加固方法 (dìjī jiāgù fāngfǎ) - Phương pháp cố định nền đất
  276. 火灾安全 (huǒzāi ānquán) - An toàn chống cháy
  277. 土方运输车 (tǔfāng yùnshū chē) - Xe vận chuyển đất đai
  278. 地基沉降监测 (dìjī chénjiàng jiāncè) - Giám sát sự lún nền đất
  279. 混凝土施工工艺 (hùnníngtǔ shīgōng gōngyì) - Quy trình thi công bê tông
  280. 管道连接 (guǎndào liánjiē) - Kết nối ống đường
  281. 钢筋焊接工 (gāngjīn hànjiē gōng) - Thợ hàn cốt thép
  282. 施工设备 (shīgōng shèbèi) - Thiết bị thi công
  283. 电梯维护 (diàntī wéihù) - Bảo trì thang máy
  284. 石材地板 (shícái dìbǎn) - Sàn đá
  285. 钢结构梁 (gāng jiégòu liáng) - Dầm kết cấu thép
  286. 建筑招标 (jiànzhù zhāobiāo) - Đấu thầu xây dựng
  287. 地下室防潮处理 (dìxiàshì fángcháo chǔlǐ) - Xử lý chống ẩm tầng hầm
  288. 空间分隔墙 (kōngjiān fēngéqiáng) - Tường phân cách không gian
  289. 拆除建筑 (chāichú jiànzhù) - Phá dỡ kiến trúc
  290. 建筑结构分析 (jiànzhù jiégòu fēnxī) - Phân tích cấu trúc kiến trúc
  291. 钢筋混凝土柱 (gāngjīn hùnníngtǔ zhù) - Cột bê tông cốt thép
  292. 地铁站设计 (dìtiě zhàn shèjì) - Thiết kế ga tàu điện ngầm
  293. 防火隔热材料 (fánghuǒ gérè cáiliào) - Vật liệu chống cháy và cách nhiệt
  294. 环保建筑 (huánbǎo jiànzhù) - Xây dựng bảo vệ môi trường
  295. 砂浆砌筑 (shājiāng qìzhù) - Xây dựng bằng hỗn hợp xi măng và cát
  296. 建筑质检 (jiànzhù zhìjiǎn) - Kiểm tra chất lượng xây dựng
  297. 屋顶设计 (wūdǐng shèjì) - Thiết kế mái nhà
  298. 钢结构房屋 (gāng jiégòu fángwū) - Nhà kết cấu thép
  299. 砌砖师傅 (qìzhuān shīfu) - Thợ lát gạch
  300. 钢筋加固技术 (gāngjīn jiāgù jìshù) - Kỹ thuật cố định cốt thép
  301. 电缆敷设方法 (diànlǎn fūshè fāngfǎ) - Phương pháp lắp đặt dây điện
  302. 石膏板吊顶 (shígāo bǎn diào dǐng) - Trần thạch cao
  303. 建筑防水涂料 (jiànzhù fángshuǐ túliào) - Sơn chống thấm cho kiến trúc
  304. 地下室采光 (dìxiàshì cǎiguāng) - Ánh sáng tự nhiên cho tầng hầm
  305. 混凝土抗压强度 (hùnníngtǔ kàngyā qiángdù) - Độ chịu áp suất của bê tông
  306. 钢结构梁柱 (gāng jiégòu liángzhù) - Dầm và cột kết cấu thép
  307. 建筑装饰工程 (jiànzhù zhuāngshì gōngchéng) - Công trình trang trí kiến trúc
  308. 地基处理施工 (dìjī chǔlǐ shīgōng) - Thi công xử lý nền đất
  309. 防火门材料 (fánghuǒ mén cáiliào) - Vật liệu cửa chống cháy
  310. 砖瓦施工 (zhuān wǎ shīgōng) - Thi công lát gạch và mái ngói
  311. 玻璃幕墙 (bōlí mùqiáng) - Cửa kính xây dựng
  312. 地下室通风系统 (dìxiàshì tōngfēng xìtǒng) - Hệ thống thông gió cho tầng hầm
  313. 建筑节能技术 (jiànzhù jié néng jìshù) - Công nghệ tiết kiệm năng lượng xây dựng
  314. 钢筋混凝土板坯 (gāngjīn hùnníngtǔ bǎn pī) - Tấm bê tông cốt thép chưa được làm mịn
  315. 建筑拆迁 (jiànzhù chāiqiān) - Sự phá dỡ kiến trúc và di dời
  316. 隔热窗户 (gérè chuānghù) - Cửa sổ cách nhiệt
  317. 建筑验收 (jiànzhù yànshōu) - Kiểm tra và nghiệm thu công trình xây dựng
  318. 混凝土搅拌工 (hùnníngtǔ jiǎobàn gōng) - Thợ trộn bê tông
  319. 硅酸盐装饰板 (guīsuānyǎn zhuāngshì bǎn) - Bảng trang trí silicate
  320. 电梯安装师傅 (diàntī ānzhuāng shīfu) - Thợ lắp đặt thang máy
  321. 土木建筑 (tǔmù jiànzhù) - Kiến trúc dân dụ
  322. 混凝土抹面 (hùnníngtǔ mòmiàn) - Bề mặt trải bê tông
  323. 钢结构制作 (gāng jiégòu zhìzuò) - Chế tạo kết cấu thép
  324. 建筑材料供应 (jiànzhù cáiliào gōngyìng) - Cung cấp vật liệu xây dựng
  325. 地基沉降监测系统 (dìjī chénjiàng jiāncè xìtǒng) - Hệ thống giám sát sự lún nền đất
  326. 防火墙设计 (fánghuǒ qiáng shèjì) - Thiết kế tường chống cháy
  327. 地下室防水处理 (dìxiàshì fángshuǐ chǔlǐ) - Xử lý chống thấm cho tầng hầm
  328. 电缆敷设图纸 (diànlǎn fūshè túzhǐ) - Bản vẽ lắp đặt dây điện
  329. 楼梯扶手设计 (lóutī fúshǒu shèjì) - Thiết kế tay nắm cầu thang
  330. 地基处理施工队 (dìjī chǔlǐ shīgōng duì) - Nhóm thi công xử lý nền đất
  331. 建筑质检标准 (jiànzhù zhìjiǎn biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng xây dựng
  332. 钢筋腐蚀检测 (gāngjīn fǔshí jiǎncè) - Kiểm tra ăn mòn cốt thép
  333. 砖瓦屋顶 (zhuān wǎ wūdǐng) - Mái ngói
  334. 土木工程项目 (tǔmù gōngchéng xiàngmù) - Dự án xây dựng công trình dân dụ
  335. 建筑外墙涂料 (jiànzhù wài qiáng túliào) - Sơn ngoại thất cho kiến trúc
  336. 钢结构建筑设计 (gāng jiégòu jiànzhù shèjì) - Thiết kế kiến trúc kết cấu thép
  337. 地下室防潮涂料 (dìxiàshì fángcháo túliào) - Sơn chống ẩm cho tầng hầm
  338. 混凝土桩基 (hùnníngtǔ zhuāng jī) - Nền bê tông cọc
  339. 砌砖墙施工 (qìzhuān qiáng shīgōng) - Thi công tường lát gạch
  340. 钢结构屋架 (gāng jiégòu wūjià) - Khung mái kết cấu thép
  341. 地下室通风设计 (dìxiàshì tōngfēng shèjì) - Thiết kế thông gió cho tầng hầm
  342. 建筑改建工程 (jiànzhù gǎijiàn gōngchéng) - Công trình cải tạo kiến trúc
  343. 玻璃幕墙设计 (bōlí mùqiáng shèjì) - Thiết kế cửa kính xây dựng
  344. 土木工程勘测 (tǔmù gōngchéng kāncè) - Đo đạc công trình xây dựng dân dụ
  345. 混凝土坍塌 (hùnníngtǔ tāntā) - Sự sụp đổ của bê tông
  346. 钢筋混凝土构造 (gāngjīn hùnníngtǔ gòuzào) - Cấu trúc bê tông cốt thép
  347. 建筑消防系统 (jiànzhù xiāofáng xìtǒng) - Hệ thống phòng cháy cho kiến trúc
  348. 混凝土浇筑工 (hùnníngtǔ jiāozhù gōng) - Thợ đổ bê tông
  349. 电梯维护保养 (diàntī wéihù bǎoyǎng) - Bảo trì và bảo dưỡng thang máy
  350. 建筑设备租赁 (jiànzhù shèbèi zūlìn) - Cho thuê thiết bị xây dựng
  351. 地基基础工程 (dìjī jīchǔ gōngchéng) - Công trình nền móng xây dựng
  352. 钢筋混凝土地板 (gāngjīn hùnníngtǔ dìbǎn) - Sàn bê tông cốt thép
  353. 环保建材 (huánbǎo jiàncái) - Vật liệu xây dựng bảo vệ môi trường
  354. 楼梯设计标准 (lóutī shèjì biāozhǔn) - Tiêu chuẩn thiết kế cầu thang
  355. 防火阻燃材料 (fánghuǒ zǔrán cáiliào) - Vật liệu chống cháy và chống nổ
  356. 混凝土梁柱 (hùnníngtǔ liángzhù) - Cột và dầm bê tông
  357. 建筑物理性能 (jiànzhù wùlǐ xìngnéng) - Hiệu suất vật lý của kiến trúc
  358. 楼梯踏步 (lóutī tà bù) - Bậc cầu thang
  359. 土木建筑设计 (tǔmù jiànzhù shèjì) - Thiết kế kiến trúc dân dụ
  360. 混凝土加固 (hùnníngtǔ jiāgù) - Cố định bê tông
  361. 钢筋混凝土梁 (gāngjīn hùnníngtǔ liáng) - Dầm bê tông cốt thép
  362. 建筑法规 (jiànzhù fǎguī) - Quy định xây dựng
  363. 地下室防潮涂层 (dìxiàshì fángcháo túcéng) - Lớp sơn chống ẩm cho tầng hầm
  364. 钢结构设计师 (gāng jiégòu shèjì shī) - Kiến trúc sư thiết kế kết cấu thép
  365. 水泥砌块 (shuǐní qì kuài) - Gạch xi măng
  366. 地基沉降观测 (dìjī chénjiàng guāncè) - Quan sát sự lún nền đất
  367. 建筑工程费用 (jiànzhù gōngchéng fèiyòng) - Chi phí công trình xây dựng
  368. 地下室防水层 (dìxiàshì fángshuǐ céng) - Lớp chống thấm cho tầng hầm
  369. 楼梯扶手材料 (lóutī fúshǒu cáiliào) - Vật liệu tay nắm cầu thang
  370. 钢结构施工队 (gāng jiégòu shīgōng duì) - Nhóm thi công kết cấu thép
  371. 建筑工地管理 (jiànzhù gōngdì guǎnlǐ) - Quản lý công trường xây dựng
  372. 环境友好建筑 (huánjìng yǒuhǎo jiànzhù) - Kiến trúc thân thiện với môi trường
  373. 混凝土抗震设计 (hùnníngtǔ kàngzhèn shèjì) - Thiết kế chống động đất cho bê tông
  374. 地基处理材料 (dìjī chǔlǐ cáiliào) - Vật liệu xử lý nền đất
  375. 建筑预算 (jiànzhù yùsuàn) - Dự toán xây dựng
  376. 石膏板吊顶设计 (shígāo bǎn diào dǐng shèjì) - Thiết kế trần thạch cao
  377. 电缆敷设施工 (diànlǎn fūshè shīgōng) - Thi công lắp đặt dây điện
  378. 地基沉降测量 (dìjī chénjiàng cèliáng) - Đo đạc sự lún nền đất
  379. 建筑工程标准 (jiànzhù gōngchéng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn công trình xây dựng
  380. 防火材料供应 (fánghuǒ cáiliào gōngyìng) - Cung cấp vật liệu chống cháy
  381. 混凝土模板 (hùnníngtǔ múbǎn) - Khuôn bê tông
  382. 地下室采光设计 (dìxiàshì cǎiguāng shèjì) - Thiết kế ánh sáng tự nhiên cho tầng hầm
  383. 建筑施工队 (jiànzhù shīgōng duì) - Nhóm thi công xây dựng
  384. 钢筋混凝土墙 (gāngjīn hùnníngtǔ qiáng) - Tường bê tông cốt thép
  385. 建筑装修图纸 (jiànzhù zhuāngxiū túzhǐ) - Bản vẽ trang trí kiến trúc
  386. 混凝土坍落度 (hùnníngtǔ tānluò dù) - Độ rơi của bê tông
  387. 建筑结构计算 (jiànzhù jiégòu jìsuàn) - Tính toán cấu trúc kiến trúc
  388. 钢筋混凝土板楼 (gāngjīn hùnníngtǔ bǎn lóu) - Nhà tầng bê tông cốt thép
  389. 地下室通风管道 (dìxiàshì tōngfēng guǎndào) - Ống thông gió cho tầng hầm
  390. 防水涂层施工 (fángshuǐ túcéng shīgōng) - Thi công lớp sơn chống thấm
  391. 玻璃幕墙安装 (bōlí mùqiáng ānzhuāng) - Lắp đặt cửa kính xây dựng
  392. 建筑维修保养 (jiànzhù wéixiū bǎoyǎng) - Bảo dưỡng và bảo trì kiến trúc
  393. 混凝土砌块墙 (hùnníngtǔ qì kuài qiáng) - Tường gạch xi măng
  394. 土木工程勘察员 (tǔmù gōngchéng kāncè yuán) - Nhân viên đo đạc công trình xây dựng
  395. 建筑用地规划 (jiànzhù yòng dì guīhuà) - Quy hoạch sử dụng đất xây dựng
  396. 地下室防火设计 (dìxiàshì fánghuǒ shèjì) - Thiết kế chống cháy cho tầng hầm
  397. 建筑工程图纸 (jiànzhù gōngchéng túzhǐ) - Bản vẽ công trình xây dựng
  398. 楼梯扶手安装 (lóutī fúshǒu ānzhuāng) - Lắp đặt tay nắm cầu thang
  399. 钢筋混凝土结构 (gāngjīn hùnníngtǔ jiégòu) - Cấu trúc bê tông cốt thép
  400. 地基处理材质 (dìjī chǔlǐ cáizhì) - Chất liệu xử lý nền đất
  401. 建筑节能材料 (jiànzhù jié néng cáiliào) - Vật liệu tiết kiệm năng lượng cho kiến trúc
  402. 混凝土泵车 (hùnníngtǔ bèng chē) - Xe bơm bê tông
  403. 地下室排水系统 (dìxiàshì páishuǐ xìtǒng) - Hệ thống thoát nước cho tầng hầm
  404. 建筑节能设计 (jiànzhù jié néng shèjì) - Thiết kế tiết kiệm năng lượng cho kiến trúc
  405. 玻璃幕墙施工 (bōlí mùqiáng shīgōng) - Thi công cửa kính xây dựng
  406. 土木工程施工图 (tǔmù gōngchéng shīgōng tú) - Bản vẽ thi công công trình xây dựng dân dụ
  407. 混凝土搅拌站工人 (hùnníngtǔ jiǎobàn zhàn gōngrén) - Công nhân trạm trộn bê tông
  408. 砖瓦施工队 (zhuān wǎ shīgōng duì) - Nhóm thi công lát gạch và mái ngói
  409. 钢结构梁设计 (gāng jiégòu liáng shèjì) - Thiết kế dầm kết cấu thép
  410. 地下室防水施工 (dìxiàshì fángshuǐ shīgōng) - Thi công chống thấm cho tầng hầm
  411. 钢筋混凝土梁柱 (gāngjīn hùnníngtǔ liángzhù) - Cột và dầm bê tông cốt thép
  412. 地基沉降监测站 (dìjī chénjiàng jiāncè zhàn) - Trạm giám sát sự lún nền đất
  413. 防水材料供应商 (fángshuǐ cáiliào gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp vật liệu chống thấm
  414. 建筑预算编制 (jiànzhù yùsuàn biānzhì) - Lập dự toán xây dựng
  415. 石膏板吊顶施工 (shígāo bǎn diào dǐng shīgōng) - Thi công trần thạch cao
  416. 建筑防水工程 (jiànzhù fángshuǐ gōngchéng) - Công trình chống thấm xây dựng
  417. 混凝土自流平 (hùnníngtǔ zìliúpíng) - Bê tông tự chảy
  418. 地基沉降补偿 (dìjī chénjiàng bǔcháng) - Bù đắp sự lún nền đất
  419. 玻璃幕墙清洗 (bōlí mùqiáng qīngxǐ) - Rửa cửa kính xây dựng
  420. 钢结构防腐蚀 (gāng jiégòu fángfǔshí) - Chống ăn mòn cho kết cấu thép
  421. 混凝土裂缝修复 (hùnníngtǔ lièfèng xiūfù) - Sửa chữa nứt bê tông
  422. 地下室防火门 (dìxiàshì fánghuǒmén) - Cửa chống cháy cho tầng hầm
  423. 建筑抗震设计 (jiànzhù kàngzhèn shèjì) - Thiết kế chống động đất cho kiến trúc
  424. 水泥砂浆比例 (shuǐní shājiāng bǐlì) - Tỉ lệ hỗn hợp xi măng và cát
  425. 土木工程监理 (tǔmù gōngchéng jiānlǐ) - Giám sát công trình xây dựng dân dụ
  426. 混凝土温度控制 (hùnníngtǔ wēndù kòngzhì) - Kiểm soát nhiệt độ của bê tông
  427. 钢结构连接件 (gāng jiégòu liánjiàn) - Phụ kiện liên kết cho kết cấu thép
  428. 地基处理方案 (dìjī chǔlǐ fāng'àn) - Kế hoạch xử lý nền đất
  429. 建筑隔热材料 (jiànzhù gérè cáiliào) - Vật liệu cách nhiệt cho kiến trúc
  430. 混凝土强度等级 (hùnníngtǔ qiángdù děngjí) - Cấp độ mạnh của bê tông
  431. 建筑景观设计 (jiànzhù jǐngguān shèjì) - Thiết kế cảnh quan kiến trúc
  432. 防水层施工工艺 (fángshuǐ céng shīgōng gōngyì) - Phương pháp thi công lớp chống thấm
  433. 混凝土搅拌站设备 (hùnníngtǔ jiǎobàn zhàn shèbèi) - Thiết bị trạm trộn bê tông
  434. 地下室通风设计图 (dìxiàshì tōngfēng shèjì tú) - Bản vẽ thiết kế thông gió cho tầng hầm
  435. 建筑墙体施工 (jiànzhù qiángtǐ shīgōng) - Thi công tường kiến trúc
  436. 砖瓦屋面施工 (zhuān wǎ wūmiàn shīgōng) - Thi công mái ngói
  437. 钢结构梁柱连接 (gāng jiégòu liángzhù liánjiē) - Liên kết dầm và cột kết cấu thép
  438. 地基沉降补偿措施 (dìjī chénjiàng bǔcháng cuòshī) - Biện pháp bù đắp sự lún nền đất
  439. 建筑用水系统 (jiànzhù yòng shuǐ xìtǒng) - Hệ thống nước sử dụng cho kiến trúc
  440. 钢筋混凝土结构图 (gāngjīn hùnníngtǔ jiégòu tú) - Bản vẽ cấu trúc bê tông cốt thép
  441. 地下室防水处理方案 (dìxiàshì fángshuǐ chǔlǐ fāng'àn) - Kế hoạch xử lý chống thấm cho tầng hầm
  442. 建筑采暖系统 (jiànzhù cǎinuǎn xìtǒng) - Hệ thống sưởi cho kiến trúc
  443. 混凝土抗震设防 (hùnníngtǔ kàngzhèn shèfáng) - Hệ thống chống động đất cho bê tông
  444. 土木工程材料 (tǔmù gōngchéng cáiliào) - Vật liệu công trình xây dựng dân dụ
  445. 建筑物外立面 (jiànzhù wù wài lìmiàn) - Bề ngoài của kiến trúc
  446. 混凝土桥梁设计 (hùnníngtǔ qiáoliáng shèjì) - Thiết kế cầu bê tông
  447. 钢结构材料供应 (gāng jiégòu cáiliào gōngyìng) - Cung cấp vật liệu cho kết cấu thép
  448. 建筑消防通道 (jiànzhù xiāofáng tōngdào) - Lối thoát hiểm chống cháy cho kiến trúc
  449. 混凝土浇筑工艺 (hùnníngtǔ jiāozhù gōngyì) - Kỹ thuật đổ bê tông
  450. 地下室隔热材料 (dìxiàshì gérè cáiliào) - Vật liệu cách nhiệt cho tầng hầm
  451. 建筑垃圾处理 (jiànzhù lèsè chǔlǐ) - Xử lý rác xây dựng
  452. 钢筋混凝土框架 (gāngjīn hùnníngtǔ kuàngjià) - Khung bê tông cốt thép
  453. 土木工程验收 (tǔmù gōngchéng yànshōu) - Kiểm tra và nghiệm thu công trình xây dựng dân dụ
  454. 混凝土抗压强度 (hùnníngtǔ kàngyā qiángdù) - Độ bền chịu nén của bê tông
  455. 砖瓦建筑风格 (zhuān wǎ jiànzhù fēnggé) - Phong cách kiến trúc gạch và mái ngói
  456. 钢结构螺栓连接 (gāng jiégòu luósī liánjiē) - Liên kết bằng ốc vít cho kết cấu thép
  457. 地基沉降监测数据 (dìjī chénjiàng jiāncè shùjù) - Dữ liệu giám sát sự lún nền đất
  458. 建筑外墙保温 (jiànzhù wài qiáng bǎowēn) - Cách nhiệt cho tường ngoại thất kiến trúc
  459. 混凝土装饰层 (hùnníngtǔ zhuāngshì céng) - Lớp trang trí bê tông
  460. 地下室防潮处理 (dìxiàshì fángcháo chǔlǐ) - Xử lý ẩm cho tầng hầm
  461. 建筑设计师 (jiànzhù shèjì shī) - Kiến trúc sư thiết kế
  462. 钢结构设计原则 (gāng jiégòu shèjì yuánzé) - Nguyên tắc thiết kế cho kết cấu thép
  463. 土木工程安全 (tǔmù gōngchéng ānquán) - An toàn trong công trình xây dựng dân dụ
  464. 混凝土收缩裂缝 (hùnníngtǔ shōusuō lièfèng) - Nứt rỗ do co ngót của bê tông
  465. 电缆敷设技术 (diànlǎn fūshè jìshù) - Công nghệ lắp đặt dây điện
  466. 建筑物漏水修复 (jiànzhù wù lòushuǐ xiūfù) - Sửa chữa rò rỉ nước cho kiến trúc
  467. 钢结构防火涂料 (gāng jiégòu fánghuǒ túliào) - Sơn chống cháy cho kết cấu thép
  468. 混凝土抗裂剂 (hùnníngtǔ kàngliè jì) - Chất chống nứt cho bê tông
  469. 地下室排水系统图 (dìxiàshì páishuǐ xìtǒng tú) - Bản vẽ hệ thống thoát nước cho tầng hầm
  470. 建筑保温材料 (jiànzhù bǎowēn cáiliào) - Vật liệu cách nhiệt cho kiến trúc
  471. 钢结构装配式 (gāng jiégòu zhuāngpèi shì) - Kết cấu thép lắp ráp
  472. 土木工程设计规范 (tǔmù gōngchéng shèjì guīfàn) - Quy chuẩn thiết kế công trình xây dựng dân dụ
  473. 建筑物环保设计 (jiànzhù wù huánbǎo shèjì) - Thiết kế bảo vệ môi trường cho kiến trúc
  474. 混凝土搅拌机操作 (hùnníngtǔ jiǎobàn jī cāozuò) - Vận hành máy trộn bê tông
  475. 地下室防水工程 (dìxiàshì fángshuǐ gōngchéng) - Công trình chống thấm cho tầng hầm
  476. 钢结构防火设计 (gāng jiégòu fánghuǒ shèjì) - Thiết kế chống cháy cho kết cấu thép
  477. 混凝土龙门吊 (hùnníngtǔ lóngmén diào) - Cẩu trục bê tông
  478. 地基沉降监测仪 (dìjī chénjiàng jiāncè yí) - Thiết bị giám sát sự lún nền đất
  479. 建筑物拆除工程 (jiànzhù wù chāichú gōngchéng) - Công trình phá dỡ kiến trúc
  480. 混凝土抗渗剂 (hùnníngtǔ kàng shèn jì) - Chất chống thấm cho bê tông
  481. 钢结构焊接工 (gāng jiégòu hànjiē gōng) - Thợ hàn kết cấu thép
  482. 土木工程施工单位 (tǔmù gōngchéng shīgōng dānwèi) - Đơn vị thi công công trình xây dựng dân dụ
  483. 混凝土模板支架 (hùnníngtǔ móubǎn zhījià) - Cấu trúc khung khuôn bê tông
  484. 建筑工地环保 (jiànzhù gōngdì huánbǎo) - Bảo vệ môi trường công trường xây dựng
  485. 钢筋混凝土框楼 (gāngjīn hùnníngtǔ kuàng lóu) - Nhà tầng khung bê tông cốt thép
  486. 混凝土抗裂纤维 (hùnníngtǔ kàng liè xiānwéi) - Sợi chống nứt cho bê tông
  487. 砖瓦建筑结构 (zhuān wǎ jiànzhù jiégòu) - Cấu trúc kiến trúc gạch và mái ngói
  488. 钢结构构件安装 (gāng jiégòu gòujiàn ānzhuāng) - Lắp đặt bộ phận kết cấu thép
  489. 建筑物抗震设计 (jiànzhù wù kàngzhèn shèjì) - Thiết kế chống động đất cho kiến trúc
  490. 混凝土抹面工 (hùnníngtǔ mǒmiàn gōng) - Thợ trải mặt bê tông
  491. 地下室防水材料 (dìxiàshì fángshuǐ cáiliào) - Vật liệu chống thấm cho tầng hầm
  492. 建筑物电气设计 (jiànzhù wù diànqì shèjì) - Thiết kế điện cho kiến trúc
  493. 混凝土切割机 (hùnníngtǔ qiēgē jī) - Máy cắt bê tông
  494. 钢结构防腐处理 (gāng jiégòu fángfǔ chǔlǐ) - Xử lý chống ăn mòn cho kết cấu thép
  495. 建筑物排水系统 (jiànzhù wù páishuǐ xìtǒng) - Hệ thống thoát nước cho kiến trúc
  496. 混凝土养护期 (hùnníngtǔ yǎnghù qī) - Thời kỳ bảo dưỡng bê tông
  497. 地基沉降控制 (dìjī chénjiàng kòngzhì) - Kiểm soát sự lún nền đất
  498. 建筑物照明设计 (jiànzhù wù zhàomíng shèjì) - Thiết kế chiếu sáng cho kiến trúc
  499. 钢结构螺栓材质 (gāng jiégòu luósī cáizhì) - Chất liệu ốc vít cho kết cấu thép
  500. 土木工程项目管理 (tǔmù gōngchéng xiàngmù guǎnlǐ) - Quản lý dự án công trình xây dựng dân dụ
  501. 建筑物声学设计 (jiànzhù wù shēng xué shèjì) - Thiết kế âm thanh cho kiến trúc
  502. 混凝土裂缝修补剂 (hùnníngtǔ lièfèng xiūbǔ jì) - Chất làm đầy nứt bê tông
  503. 地下室通风风口 (dìxiàshì tōngfēng fēngkǒu) - Lỗ thông gió cho tầng hầm
  504. 钢结构抗震设计 (gāng jiégòu kàngzhèn shèjì) - Thiết kế chống động đất cho kết cấu thép
  505. 混凝土振动器 (hùnníngtǔ zhèndòng qì) - Máy rung bê tông
  506. 地基处理机械 (dìjī chǔlǐ jīxiè) - Máy móc xử lý nền đất
  507. 建筑物电缆敷设 (jiànzhù wù diànlǎn fūshè) - Lắp đặt dây điện cho kiến trúc
  508. 混凝土颜色调配 (hùnníngtǔ yánsè tiáopèi) - Phối màu cho bê tông
  509. 钢结构吊装工 (gāng jiégòu diào zhuāng gōng) - Thợ treo kết cấu thép
  510. 土木工程验收标准 (tǔmù gōngchéng yànshōu biāozhǔn) - Tiêu chuẩn nghiệm thu công trình xây dựng dân dụ
  511. 混凝土防水材料 (hùnníngtǔ fángshuǐ cáiliào) - Vật liệu chống thấm cho bê tông
  512. 建筑物风险评估 (jiànzhù wù fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro cho kiến trúc
  513. 钢结构翼缘板 (gāng jiégòu yìyuán bǎn) - Bảng cánh cánh kết cấu thép
  514. 地下室疏散通道 (dìxiàshì shūsàn tōngdào) - Lối thoát hiểm cho tầng hầm
  515. 混凝土加固方法 (hùnníngtǔ jiāgù fāngfǎ) - Phương pháp cố định bê tông
  516. 玻璃幕墙遮阳系统 (bōlí mùqiáng zhēyáng xìtǒng) - Hệ thống chống nắng cho cửa kính xây dựng
  517. 建筑物导热材料 (jiànzhù wù dǎorè cáiliào) - Vật liệu dẫn nhiệt cho kiến trúc
  518. 混凝土模板拆除 (hùnníngtǔ móubǎn chāichú) - Phá dỡ khuôn bê tông
  519. 钢结构抗震支撑 (gāng jiégòu kàngzhèn zhīchēng) - Hệ thống chống động đất cho kết cấu thép
  520. 土木工程项目预算 (tǔmù gōngchéng xiàngmù yùsuàn) - Dự toán dự án công trình xây dựng dân dụ
  521. 混凝土弯曲强度 (hùnníngtǔ wānbì qiángdù) - Độ mạnh chịu uốn của bê tông
  522. 建筑物太阳能系统 (jiànzhù wù tàiyángnéng xìtǒng) - Hệ thống năng lượng mặt trời cho kiến trúc
  523. 钢结构螺栓紧固 (gāng jiégòu luósī jǐnfù) - Sự cố định bằng ốc vít cho kết cấu thép
  524. 地下室疏散指示灯 (dìxiàshì shūsàn zhǐshìdēng) - Đèn chỉ dẫn thoát hiểm cho tầng hầm
  525. 混凝土搅拌站设计 (hùnníngtǔ jiǎobàn zhàn shèjì) - Thiết kế trạm trộn bê tông
  526. 建筑物地基处理 (jiànzhù wù dìjī chǔlǐ) - Xử lý nền đất cho kiến trúc
  527. 钢结构防火涂层 (gāng jiégòu fánghuǒ túcéng) - Lớp sơn chống cháy cho kết cấu thép
  528. 地基加固工程 (dìjī jiāgù gōngchéng) - Công trình cố định nền đất
  529. 建筑物外墙砌块 (jiànzhù wù wài qiáng qì kuài) - Gạch tường ngoại thất cho kiến trúc
  530. 混凝土精密配合 (hùnníngtǔ jīngmì pèihé) - Sự kết hợp chính xác của bê tông
  531. 建筑物通风系统 (jiànzhù wù tōngfēng xìtǒng) - Hệ thống thông gió cho kiến trúc
  532. 混凝土耐火材料 (hùnníngtǔ nàihuǒ cáiliào) - Vật liệu chống cháy cho bê tông
  533. 地基基槽挖掘 (dìjī jīcáo wājué) - Đào rãnh cơ sở đất
  534. 混凝土涂料施工 (hùnníngtǔ túliào shīgōng) - Thi công lớp sơn cho bê tông
  535. 建筑物屋顶防水 (jiànzhù wù wūdǐng fángshuǐ) - Chống thấm mái nhà kiến trúc
  536. 钢结构构件生产 (gāng jiégòu gòujiàn shēngchǎn) - Sản xuất bộ phận kết cấu thép
  537. 地下室疏散楼梯 (dìxiàshì shūsàn lóutī) - Cầu thang thoát hiểm cho tầng hầm
  538. 混凝土抗冻剂 (hùnníngtǔ kàng dòng jì) - Chất chống đóng đinh cho bê tông
  539. 土木工程项目进度 (tǔmù gōngchéng xiàngmù jìndù) - Tiến độ dự án công trình xây dựng dân dụ
  540. 混凝土搅拌车 (hùnníngtǔ jiǎobàn chē) - Xe trộn bê tông
  541. 建筑物避雷系统 (jiànzhù wù bìléi xìtǒng) - Hệ thống tránh sét cho kiến trúc
  542. 钢结构楼梯设计 (gāng jiégòu lóutī shèjì) - Thiết kế cầu thang kết cấu thép
  543. 地基沉降补偿器 (dìjī chénjiàng bǔcháng qì) - Thiết bị bù đắp sự lún nền đất
  544. 混凝土防火板 (hùnníngtǔ fánghuǒ bǎn) - Bảng chống cháy cho bê tông
  545. 建筑物空调系统 (jiànzhù wù kōngtiáo xìtǒng) - Hệ thống điều hòa không khí cho kiến trúc
  546. 土木工程勘察 (tǔmù gōngchéng kànchá) - Khảo sát công trình xây dựng dân dụ
  547. 混凝土架子梁 (hùnníngtǔ jiàzi liáng) - Dầm khung bê tông
  548. 钢结构自动焊机 (gāng jiégòu zìdòng hàn jī) - Máy hàn tự động cho kết cấu thép
  549. 地下室防水涂料 (dìxiàshì fángshuǐ túliào) - Sơn chống thấm cho tầng hầm
  550. 混凝土拌和站 (hùnníngtǔ bànhé zhàn) - Trạm trộn bê tông
  551. 建筑物照明系统 (jiànzhù wù zhàomíng xìtǒng) - Hệ thống chiếu sáng cho kiến trúc
  552. 钢结构设计标准 (gāng jiégòu shèjì biāozhǔn) - Tiêu chuẩn thiết kế cho kết cấu thép
  553. 地基处理案例 (dìjī chǔlǐ ànlì) - Trường hợp xử lý nền đất
  554. 混凝土抹灰工艺 (hùnníngtǔ mòhuī gōngyì) - Kỹ thuật trát bê tông
  555. 建筑物节能设计 (jiànzhù wù jié néng shèjì) - Thiết kế tiết kiệm năng lượng cho kiến trúc
  556. 钢结构节点设计 (gāng jiégòu jiédiǎn shèjì) - Thiết kế điểm nối kết cấu thép
  557. 混凝土抗风设计 (hùnníngtǔ kàng fēng shèjì) - Thiết kế chống gió cho bê tông
  558. 钢结构防风撑杆 (gāng jiégòu fángfēng chēnggān) - Thanh chống gió cho kết cấu thép
  559. 建筑物热绝缘材料 (jiànzhù wù rè juéyuán cáiliào) - Vật liệu cách nhiệt cho kiến trúc
  560. 混凝土检验实验室 (hùnníngtǔ jiǎnyàn shíyànshì) - Phòng thí nghiệm kiểm tra bê tông
  561. 钢结构膨胀节 (gāng jiégòu péngzhàng jié) - Khe đàn hồi cho kết cấu thép
  562. 地基沉降观测报告 (dìjī chénjiàng guāncè bàogào) - Báo cáo quan sát sự lún nền đất
  563. 混凝土密封胶 (hùnníngtǔ mìfēng jiāo) - Keo kín bê tông
  564. 建筑物电力系统 (jiànzhù wù diànlì xìtǒng) - Hệ thống điện cho kiến trúc
  565. 钢结构剪力墙 (gāng jiégòu jiǎnlì qiáng) - Tường chịu lực cắt cho kết cấu thép
  566. 土木工程材料试验 (tǔmù gōngchéng cáiliào shìyàn) - Thí nghiệm vật liệu cho công trình xây dựng dân dụ
  567. 混凝土灌注桩 (hùnníngtǔ guànzhù zhuāng) - Cọc đổ bê tông
  568. 建筑物室内设计 (jiànzhù wù shìnèi shèjì) - Thiết kế nội thất cho kiến trúc
  569. 钢结构连接螺栓 (gāng jiégòu liánjiē luósī) - Ốc vít liên kết cho kết cấu thép
  570. 地基处理振动机 (dìjī chǔlǐ zhèndòng jī) - Máy rung xử lý nền đất
  571. 混凝土模板支撑 (hùnníngtǔ móubǎn zhīchēng) - Hệ thống hỗ trợ khuôn bê tông
  572. 建筑物环保认证 (jiànzhù wù huánbǎo rènzhèng) - Chứng nhận bảo vệ môi trường cho kiến trúc
  573. 钢结构防腐蚀漆 (gāng jiégòu fángfǔshí qī) - Sơn chống ăn mòn cho kết cấu thép
  574. 地下室泵站设计 (dìxiàshì bèngzhàn shèjì) - Thiết kế trạm bơm cho tầng hầm
  575. 混凝土搅拌桶 (hùnníngtǔ jiǎobàn tǒng) - Thùng trộn bê tông
  576. 土木工程安全标准 (tǔmù gōngchéng ānquán biāozhǔn) - Tiêu chuẩn an toàn cho công trình xây dựng dân dụ
  577. 混凝土抗震构造 (hùnníngtǔ kàngzhèn gòuzào) - Cấu trúc chống động đất của bê tông
  578. 钢结构短时荷载 (gāng jiégòu duǎnshí hèzài) - Tải trọng ngắn hạn cho kết cấu thép
  579. 地基沉降观测点 (dìjī chénjiàng guāncè diǎn) - Điểm quan sát sự lún nền đất
  580. 混凝土隔音墙 (hùnníngtǔ géyīn qiáng) - Bức tường cách âm bê tông
  581. 建筑物防雷接地 (jiànzhù wù fángléi jiēdì) - Hệ thống đất chống sét cho kiến trúc
  582. 钢结构吊装索具 (gāng jiégòu diào zhuāng suǒjù) - Dụng cụ treo cho kết cấu thép
  583. 土木工程土方开挖 (tǔmù gōngchéng tǔfāng kāiwā) - Khai thác đất trong công trình xây dựng dân dụ
  584. 建筑物防水隔热 (jiànzhù wù fángshuǐ gé rè) - Chống thấm và cách nhiệt cho kiến trúc
  585. 混凝土预应力设计 (hùnníngtǔ yù yìnglì shèjì) - Thiết kế trước căng bê tông
  586. 钢结构施工工艺 (gāng jiégòu shīgōng gōngyì) - Kỹ thuật thi công cho kết cấu thép
  587. 地基处理沉降监测 (dìjī chǔlǐ chénjiàng jiāncè) - Giám sát sự lún nền đất sau xử lý
  588. 混凝土配合比 (hùnníngtǔ pèihé bǐ) - Tỉ lệ pha trộn bê tông
  589. 建筑物智能化系统 (jiànzhù wù zhìnéng huà xìtǒng) - Hệ thống tự động hóa cho kiến trúc
  590. 钢结构材料试验 (gāng jiégòu cáiliào shìyàn) - Thí nghiệm vật liệu cho kết cấu thép
  591. 地下室防火门设计 (dìxiàshì fánghuǒ mén shèjì) - Thiết kế cửa chống cháy cho tầng hầm
  592. 混凝土透水性能 (hùnníngtǔ tòushuǐ xìngnéng) - Hiệu suất thoát nước của bê tông
  593. 土木工程总包商 (tǔmù gōngchéng zǒngbāo shāng) - Nhà thầu tổng thể cho dự án công trình xây dựng dân dụ
  594. 混凝土裂缝检测 (hùnníngtǔ lièfèng jiǎncè) - Kiểm tra nứt bê tông
  595. 建筑物电气安装 (jiànzhù wù diànqì ānzhuāng) - Lắp đặt điện cho kiến trúc
  596. 钢结构抗震支架 (gāng jiégòu kàngzhèn zhījià) - Khung chống động đất cho kết cấu thép
  597. 地基处理软土区 (dìjī chǔlǐ ruǎntǔ qū) - Xử lý đất mềm trong nền đất
  598. 混凝土振动台实验 (hùnníngtǔ zhèndòng tái shíyàn) - Thử nghiệm trên bàn rung bê tông
  599. 建筑物外墙涂料 (jiànzhù wù wài qiáng túliào) - Sơn ngoại thất cho kiến trúc
  600. 钢结构地震阻尼器 (gāng jiégòu dìzhèn zǔní qì) - Bộ giảm chấn động đất cho kết cấu thép
  601. 地下室通风透光井 (dìxiàshì tōngfēng tòuguāng jǐng) - Cống thông gió và sáng cho tầng hầm
  602. 混凝土抗压性能 (hùnníngtǔ kàng yā xìngnéng) - Hiệu suất chịu ép của bê tông
  603. 土木工程施工图 (tǔmù gōngchéng shīgōng tú) - Bản vẽ thi công cho công trình xây dựng dân dụ
  604. 混凝土坍落度 (hùnníngtǔ tānluò dù) - Độ chảy của bê tông
  605. 建筑物节能门窗 (jiànzhù wù jié néng mén chuāng) - Cửa và cửa sổ tiết kiệm năng lượng cho kiến trúc
  606. 钢结构桥梁设计 (gāng jiégòu qiáoliáng shèjì) - Thiết kế cầu kết cấu thép
  607. 地基处理复杂地层 (dìjī chǔlǐ fùzá dìcéng) - Xử lý nền đất phức tạp
  608. 混凝土浇筑机械 (hùnníngtǔ jiāozhù jīxiè) - Máy đổ bê tông
  609. 建筑物隔热材料 (jiànzhù wù gé rè cáiliào) - Vật liệu cách nhiệt cho kiến trúc
  610. 钢结构焊接缺陷 (gāng jiégòu hànjiē quēxiàn) - Lỗi hàn kết cấu thép
  611. 地下室防水涂料施工 (dìxiàshì fángshuǐ túliào shīgōng) - Thi công sơn chống thấm cho tầng hầm
  612. 混凝土外加剂 (hùnníngtǔ wài jiā jì) - Phụ gia cho bê tông
  613. 土木工程监理单位 (tǔmù gōngchéng jiānlǐ dānwèi) - Đơn vị giám sát cho công trình xây dựng dân dụ
  614. 混凝土裂缝修补技术 (hùnníngtǔ lièfèng xiūbǔ jìshù) - Kỹ thuật sửa chữa nứt bê tông
  615. 钢结构框架 (gāng jiégòu kuàngjià) - Khung kết cấu thép
  616. 地基处理振动台试验 (dìjī chǔlǐ zhèndòng tái shìyàn) - Thử nghiệm trên bàn rung xử lý nền đất
  617. 混凝土耐久性能 (hùnníngtǔ nàijiǔ xìngnéng) - Hiệu suất bền vững của bê tông
  618. 建筑物电气设备 (jiànzhù wù diànqì shèbèi) - Thiết bị điện cho kiến trúc
  619. 钢结构膨胀节装置 (gāng jiégòu péngzhàng jié zhuāngzhì) - Thiết bị khe đàn hồi cho kết cấu thép
  620. 地下室通风系统设计 (dìxiàshì tōngfēng xìtǒng shèjì) - Thiết kế hệ thống thông gió cho tầng hầm
  621. 混凝土抗风设计标准 (hùnníngtǔ kàng fēng shèjì biāozhǔn) - Tiêu chuẩn thiết kế chống gió cho bê tông
  622. 土木工程质量控制 (tǔmù gōngchéng zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng trong công trình xây dựng
  623. 混凝土表面处理 (hùnníngtǔ biǎomiàn chǔlǐ) - Xử lý bề mặt của bê tông
  624. 建筑物防火门设计 (jiànzhù wù fánghuǒ mén shèjì) - Thiết kế cửa chống cháy cho kiến trúc
  625. 钢结构涂层防腐 (gāng jiégòu túcéng fángfǔ) - Lớp sơn chống ăn mòn cho kết cấu thép
  626. 地基处理软土改良 (dìjī chǔlǐ ruǎntǔ gǎiliáng) - Cải thiện đất mềm sau xử lý nền đất
  627. 钢结构配合构件 (gāng jiégòu pèihé gòujiàn) - Bộ phận kết cấu thép phối hợp
  628. 地下室防潮层 (dìxiàshì fángcháo céng) - Lớp chống ẩm cho tầng hầm
  629. 混凝土预制构件 (hùnníngtǔ yùzhì gòujiàn) - Bộ phận trước đúc bê tông
  630. 土木工程风险评估 (tǔmù gōngchéng fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro trong công trình xây dựng
  631. 混凝土抗裂剂 (hùnníngtǔ kàng liè jì) - Chất chống nứt cho bê tông
  632. 建筑物节能墙体 (jiànzhù wù jié néng qiángtǐ) - Bức tường tiết kiệm năng lượng cho kiến trúc
  633. 钢结构承载力计算 (gāng jiégòu chéngzài lì jìsuàn) - Tính toán sức chịu tải của kết cấu thép
  634. 地基处理振动机器 (dìjī chǔlǐ zhèndòng jīqì) - Máy xử lý rung nền đất
  635. 混凝土成型模具 (hùnníngtǔ chéngxíng mójù) - Khuôn định hình bê tông
  636. 建筑物供水系统 (jiànzhù wù gòngshuǐ xìtǒng) - Hệ thống cung cấp nước cho kiến trúc
  637. 钢结构焊接工艺 (gāng jiégòu hànjiē gōngyì) - Kỹ thuật hàn kết cấu thép
  638. 地下室防火分隔 (dìxiàshì fánghuǒ fēngé) - Phân cách chống cháy cho tầng hầm
  639. 混凝土收缩裂缝 (hùnníngtǔ shōusuō lièfèng) - Nứt co ngót của bê tông
  640. 土木工程勘测设计 (tǔmù gōngchéng kàncè shèjì) - Thiết kế và khảo sát cho công trình xây dựng
  641. 建筑物室内照明 (jiànzhù wù shìnèi zhàomíng) - Chiếu sáng nội thất cho kiến trúc
  642. 混凝土抗碱剂 (hùnníngtǔ kàng jiǎn jì) - Chất chống kiềm cho bê tông
  643. 钢结构静载试验 (gāng jiégòu jìngzài shìyàn) - Thử nghiệm tải tĩnh cho kết cấu thép
  644. 地基处理振动轮 (dìjī chǔlǐ zhèndòng lún) - Bánh rung xử lý nền đất
  645. 混凝土工艺流程 (hùnníngtǔ gōngyì liúchéng) - Quy trình kỹ thuật của bê tông
  646. 建筑物电气保护 (jiànzhù wù diànqì bǎohù) - Bảo vệ điện cho kiến trúc
  647. 钢结构受力分析 (gāng jiégòu shòulì fēnxi) - Phân tích lực tác động lên kết cấu thép
  648. 地下室防火防烟门 (dìxiàshì fánghuǒ fángyān mén) - Cửa chống cháy và chống khói cho tầng hầm
  649. 混凝土耐久性 (hùnníngtǔ nàijiǔ xìng) - Bền vững của bê tông
  650. 土木工程质量检验 (tǔmù gōngchéng zhìliàng jiǎnyàn) - Kiểm tra chất lượng trong công trình xây dựng
  651. 混凝土膨胀剂 (hùnníngtǔ péngzhàng jì) - Chất làm phồng cho bê tông
  652. 建筑物声学设计 (jiànzhù wù shēngxué shèjì) - Thiết kế âm thanh cho kiến trúc
  653. 地基处理软土处理 (dìjī chǔlǐ ruǎntǔ chǔlǐ) - Xử lý đất mềm sau xử lý nền đất
  654. 混凝土预制构件厂 (hùnníngtǔ yùzhì gòujiàn chǎng) - Nhà máy sản xuất bộ phận trước đúc bê tông
  655. 建筑物智能家居 (jiànzhù wù zhìnéng jiājū) - Nhà thông minh cho kiến trúc
  656. 钢结构柱脚连接 (gāng jiégòu zhù jiǎo liánjiē) - Liên kết chân cột cho kết cấu thép
  657. 地下室疏散通道 (dìxiàshì shūsàn tōngdào) - Đường thoát hiểm cho tầng hầm
  658. 混凝土绝热材料 (hùnníngtǔ juérè cáiliào) - Vật liệu cách nhiệt cho bê tông
  659. 土木工程环保要求 (tǔmù gōngchéng huánbǎo yāoqiú) - Yêu cầu bảo vệ môi trường trong công trình xây dựng
  660. 混凝土砼浇筑 (hùnníngtǔ tóng jiāozhù) - Đổ bê tông cốt thép
  661. 建筑物排水沟 (jiànzhù wù páishuǐ gōu) - Rãnh thoát nước cho kiến trúc
  662. 钢结构地震加固 (gāng jiégòu dìzhèn jiāgù) - Tăng cường chống động đất cho kết cấu thép
  663. 地基处理基槽挖掘 (dìjī chǔlǐ jīcáo wājué) - Đào rãnh cơ sở đất sau xử lý nền đất
  664. 建筑物通风换气 (jiànzhù wù tōngfēng huànqì) - Quạt thông gió cho kiến trúc
  665. 钢结构补强材料 (gāng jiégòu bǔqiáng cáiliào) - Vật liệu gia cường cho kết cấu thép
  666. 混凝土裂缝检测仪 (hùnníngtǔ lièfèng jiǎncè yí) - Thiết bị kiểm tra nứt bê tông
  667. 土木工程风险管理 (tǔmù gōngchéng fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro trong công trình xây dựng
  668. 建筑物墙体设计 (jiànzhù wù qiángtǐ shèjì) - Thiết kế tường cho kiến trúc
  669. 混凝土桥梁结构 (hùnníngtǔ qiáoliáng jiégòu) - Kết cấu cầu bê tông
  670. 钢结构防火隔热 (gāng jiégòu fánghuǒ gé rè) - Cách nhiệt chống cháy cho kết cấu thép
  671. 地基处理加固工程 (dìjī chǔlǐ jiāgù gōngchéng) - Công trình cường cố sau xử lý nền đất
  672. 混凝土材料试验 (hùnníngtǔ cáiliào shìyàn) - Thí nghiệm vật liệu bê tông
  673. 建筑物地基基础 (jiànzhù wù dìjī jīchǔ) - Nền móng cho kiến trúc
  674. 钢结构防震措施 (gāng jiégòu fángzhèn cuòshī) - Biện pháp chống động đất cho kết cấu thép
  675. 地下室防火防水 (dìxiàshì fánghuǒ fángshuǐ) - Chống cháy và chống thấm cho tầng hầm
  676. 混凝土配筋设计 (hùnníngtǔ pèijīn shèjì) - Thiết kế cốt thép cho bê tông
  677. 土木工程施工进度 (tǔmù gōngchéng shīgōng jìndù) - Tiến độ thi công trong công trình xây dựng dân dụ
  678. 混凝土钢筋混凝土 (hùnníngtǔ gāngjīn hùnníngtǔ) - Bê tông cốt thép
  679. 建筑物遮阳设计 (jiànzhù wù zhēyáng shèjì) - Thiết kế che nắng cho kiến trúc
  680. 钢结构抗腐蚀涂层 (gāng jiégòu kàngfǔshí túcéng) - Lớp sơn chống ăn mòn cho kết cấu thép
  681. 地基处理压密法 (dìjī chǔlǐ yāmì fǎ) - Phương pháp nén đất sau xử lý nền đất
  682. 混凝土浇筑模板 (hùnníngtǔ jiāozhù móbǎn) - Khuôn đúc bê tông
  683. 建筑物通风设计 (jiànzhù wù tōngfēng shèjì) - Thiết kế hệ thống thông gió cho kiến trúc
  684. 钢结构安装工程 (gāng jiégòu ānzhuāng gōngchéng) - Công trình lắp đặt kết cấu thép
  685. 混凝土抗压强度 (hùnníngtǔ kàng yā qiángdù) - Độ mạnh chịu ép của bê tông
  686. 土木工程安全要求 (tǔmù gōngchéng ānquán yāoqiú) - Yêu cầu an toàn trong công trình xây dựng dân dụ
  687. 混凝土抗折强度 (hùnníngtǔ kàng zhé qiángdù) - Độ mạnh chịu uốn của bê tông
  688. 建筑物隔音设计 (jiànzhù wù géyīn shèjì) - Thiết kế cách âm cho kiến trúc
  689. 钢结构节点设计 (gāng jiégòu jiédiǎn shèjì) - Thiết kế điểm nối của kết cấu thép
  690. 地基处理地下水位 (dìjī chǔlǐ dìxià shuǐwèi) - Xử lý mức nước dưới đất sau xử lý nền đất
  691. 混凝土装配式建筑 (hùnníngtǔ zhuāngpèishì jiànzhù) - Kiến trúc lắp ráp bê tông
  692. 建筑物电气系统 (jiànzhù wù diànqì xìtǒng) - Hệ thống điện cho kiến trúc
  693. 钢结构防雷设计 (gāng jiégòu fángléi shèjì) - Thiết kế chống sét cho kết cấu thép
  694. 地下室透风设计 (dìxiàshì tòufēng shèjì) - Thiết kế thông gió cho tầng hầm
  695. 混凝土泵送工艺 (hùnníngtǔ bèng sòng gōngyì) - Kỹ thuật bơm truyền bê tông
  696. 土木工程环境影响 (tǔmù gōngchéng huánjìng yǐngxiǎng) - Tác động môi trường trong công trình xây dựng
  697. 建筑物外墙涂料 (jiànzhù wù wàiqiáng túliào) - Sơn ngoại thất cho kiến trúc
  698. 混凝土预制板 (hùnníngtǔ yùzhì bǎn) - Bảng trước đúc bê tông
  699. 钢结构楼梯设计 (gāng jiégòu lóutī shèjì) - Thiết kế cầu thang cho kết cấu thép
  700. 地基处理软土地基 (dìjī chǔlǐ ruǎntǔ dìjī) - Nền đất mềm sau xử lý nền đất
  701. 混凝土干缩开裂 (hùnníngtǔ gān suō kāi liè) - Nứt khô và nứt mở của bê tông
  702. 建筑物智能门禁系统 (jiànzhù wù zhìnéng ménjìn xìtǒng) - Hệ thống kiểm soát cửa thông minh cho kiến trúc
  703. 钢结构挠曲性 (gāng jiégòu náo qū xìng) - Độ uốn cong của kết cấu thép
  704. 地下室通风换气设计 (dìxiàshì tōngfēng huànqì shèjì) - Thiết kế hệ thống thông gió cho tầng hầm
  705. 混凝土拌合料比 (hùnníngtǔ bànhé liào bǐ) - Tỉ lệ trộn của vật liệu bê tông
  706. 土木工程可行性研究 (tǔmù gōngchéng kěxíngxìng yánjiū) - Nghiên cứu khả thi trong công trình xây dựng dân dụ
  707. 混凝土抗冲刷性 (hùnníngtǔ kàng chōng shuā xìng) - Chống xói mòn của bê tông
  708. 建筑物地板设计 (jiànzhù wù dìbǎn shèjì) - Thiết kế sàn cho kiến trúc
  709. 钢结构可拆卸连接 (gāng jiégòu kě chāixiè liánjiē) - Kết nối có thể tháo rời của kết cấu thép
  710. 地基处理注浆法 (dìjī chǔlǐ zhùjiāng fǎ) - Phương pháp trám hầm sau xử lý nền đất
  711. 混凝土质量验收 (hùnníngtǔ zhìliàng yànshōu) - Kiểm tra chất lượng bê tông
  712. 建筑物排水井 (jiànzhù wù páishuǐ jǐng) - Cống thoát nước cho kiến trúc
  713. 钢结构异形材料 (gāng jiégòu yìxíng cáiliào) - Vật liệu kết cấu thép đặc biệt hình dạng
  714. 地下室防辐射设计 (dìxiàshì fángfúshì shèjì) - Thiết kế chống tia xạ cho tầng hầm
  715. 混凝土绝缘层 (hùnníngtǔ juéyuàn céng) - Lớp cách điện của bê tông
  716. 土木工程项目管理 (tǔmù gōngchéng xiàngmù guǎnlǐ) - Quản lý dự án trong công trình xây dựng dân dụ
  717. 建筑物外窗设计 (jiànzhù wù wài chuāng shèjì) - Thiết kế cửa sổ ngoại thất cho kiến trúc
  718. 钢结构防火门 (gāng jiégòu fánghuǒ mén) - Cửa chống cháy cho kết cấu thép
  719. 混凝土加固工程 (hùnníngtǔ jiāgù gōngchéng) - Công trình cường cố bê tông
  720. 建筑物地震安全 (jiànzhù wù dìzhèn ānquán) - An toàn động đất cho kiến trúc
  721. 钢结构螺栓连接 (gāng jiégòu luósī liánjiē) - Liên kết bằng bulong của kết cấu thép
  722. 地下室防污染设计 (dìxiàshì fángwūrǎn shèjì) - Thiết kế chống ô nhiễm cho tầng hầm
  723. 混凝土加速硬化剂 (hùnníngtǔ jiāsù yìnghuà jì) - Chất làm cứng nhanh cho bê tông
  724. 土木工程生态设计 (tǔmù gōngchéng shēngtài shèjì) - Thiết kế sinh thái trong công trình xây dựng
  725. 建筑物屋顶设计 (jiànzhù wù wūdǐng shèjì) - Thiết kế mái nhà cho kiến trúc
  726. 混凝土模板支撑 (hùnníngtǔ móubǎn zhīchēng) - Hệ thống chống để khuôn đúc bê tông
  727. 钢结构刚度分析 (gāng jiégòu gāngdù fēnxi) - Phân tích độ cứng của kết cấu thép
  728. 地基处理爆破法 (dìjī chǔlǐ bàopò fǎ) - Phương pháp nổ sau xử lý nền đất
  729. 混凝土裂缝修复 (hùnníngtǔ lièfèng xiūfù) - Sửa chữa nứt của bê tông
  730. 建筑物消防系统 (jiànzhù wù xiāofáng xìtǒng) - Hệ thống phòng cháy cho kiến trúc
  731. 钢结构地基基础 (gāng jiégòu dìjī jīchǔ) - Nền móng cho kết cấu thép
  732. 地下室通风换气系统 (dìxiàshì tōngfēng huànqì xìtǒng) - Hệ thống thông gió cho tầng hầm
  733. 混凝土抗风设计 (hùnníngtǔ kàng fēng shèjì) - Thiết kế chống gió của bê tông
  734. 土木工程招标过程 (tǔmù gōngchéng zhāobiāo guòchéng) - Quy trình đấu thầu trong công trình xây dựng dân dụ
  735. 混凝土抗温性能 (hùnníngtǔ kàng wēn xìngnéng) - Khả năng chống nhiệt của bê tông
  736. 建筑物外檐设计 (jiànzhù wù wài yán shèjì) - Thiết kế ngoại vi của kiến trúc
  737. 钢结构切割工具 (gāng jiégòu qiēgē gōngjù) - Dụng cụ cắt cho kết cấu thép
  738. 地基处理排水系统 (dìjī chǔlǐ páishuǐ xìtǒng) - Hệ thống thoát nước sau xử lý nền đất
  739. 混凝土粉末防水剂 (hùnníngtǔ fěnmò fángshuǐ jì) - Chất chống thấm bột bê tông
  740. 建筑物绿色墙体 (jiànzhù wù lǜsè qiángtǐ) - Tường xanh cho kiến trúc
  741. 钢结构屋面设计 (gāng jiégòu wūmiàn shèjì) - Thiết kế mái nhà của kết cấu thép
  742. 地下室隔音设计 (dìxiàshì géyīn shèjì) - Thiết kế cách âm cho tầng hầm
  743. 混凝土爆破施工 (hùnníngtǔ bàopò shīgōng) - Thi công nổ bê tông
  744. 土木工程地质勘测 (tǔmù gōngchéng dìzhì kāncè) - Đo lường địa chất trong công trình xây dựng dân dụ
  745. 建筑物玻璃幕墙 (jiànzhù wù bōli mùqiáng) - Tường kính cho kiến trúc
  746. 钢结构耐震设计 (gāng jiégòu nàizhèn shèjì) - Thiết kế chống động đất của kết cấu thép
  747. 地基处理深基坑 (dìjī chǔlǐ shēn jīkēng) - Hố móng sâu sau xử lý nền đất
  748. 混凝土裂缝修补材料 (hùnníngtǔ lièfèng xiūbǔ cáiliào) - Vật liệu sửa chữa nứt bê tông
  749. 钢结构柱设计 (gāng jiégòu zhù shèjì) - Thiết kế cột của kết cấu thép
  750. 混凝土密封固化剂 (hùnníngtǔ mìfēng gùhuà jì) - Chất kết đóng bê tông
  751. 土木工程质量验收 (tǔmù gōngchéng zhìliàng yànshōu) - Kiểm tra chất lượng trong công trình xây dựng
  752. 混凝土结构架构 (hùnníngtǔ jiégòu jiàgòu) - Cấu trúc kết cấu bê tông
  753. 钢结构裂纹检测 (gāng jiégòu lièwén jiǎncè) - Kiểm tra nứt của kết cấu thép
  754. 地基处理软基处理 (dìjī chǔlǐ ruǎn jī chǔlǐ) - Xử lý nền đất mềm sau xử lý nền đất
  755. 混凝土泵送管道 (hùnníngtǔ bèng sòng guǎndào) - Ống bơm truyền bê tông
  756. 建筑物防火防爆 (jiànzhù wù fánghuǒ fángbào) - Chống cháy và chống nổ cho kiến trúc
  757. 钢结构腐蚀检测 (gāng jiégòu fǔshí jiǎncè) - Kiểm tra ăn mòn của kết cấu thép
  758. 地下室防火材料 (dìxiàshì fánghuǒ cáiliào) - Vật liệu chống cháy cho tầng hầm
  759. 混凝土裂缝处理 (hùnníngtǔ lièfèng chǔlǐ) - Xử lý nứt của bê tông
  760. 土木工程经济效益 (tǔmù gōngchéng jīngjì xiàoyì) - Hiệu quả kinh tế trong công trình xây dựng dân dụ
  761. 建筑物绿色材料 (jiànzhù wù lǜsè cáiliào) - Vật liệu xanh cho kiến trúc
  762. 钢结构屋架设计 (gāng jiégòu wūjià shèjì) - Thiết kế mái nhà của kết cấu thép
  763. 地基处理地基固化 (dìjī chǔlǐ dìjī gùhuà) - Làm đóng chặt nền đất sau xử lý nền đất
  764. 钢结构地基处理 (gāng jiégòu dìjī chǔlǐ) - Xử lý nền đất cho kết cấu thép
  765. 混凝土耐火性能 (hùnníngtǔ nàihuǒ xìngnéng) - Khả năng chống lửa của bê tông
  766. 土木工程环境工程学 (tǔmù gōngchéng huánjìng gōngchéng xué) - Kỹ thuật môi trường trong công trình xây dựng dân dụ
  767. 混凝土砼结构 (hùnníngtǔ tóng jiégòu) - Kết cấu bê tông cốt thép
  768. 建筑物外立面设计 (jiànzhù wù wài lìmiàn shèjì) - Thiết kế mặt ngoại thất của kiến trúc
  769. 钢结构支撑体系 (gāng jiégòu zhīchēng tǐxì) - Hệ thống chống cho kết cấu thép
  770. 地基处理振动法 (dìjī chǔlǐ zhèndòng fǎ) - Phương pháp rung đất sau xử lý nền đất
  771. 混凝土加速龄期 (hùnníngtǔ jiāsù língqī) - Tăng tuổi thọ của bê tông
  772. 建筑物采光设计 (jiànzhù wù cǎiguāng shèjì) - Thiết kế ánh sáng tự nhiên cho kiến trúc
  773. 钢结构起吊设备 (gāng jiégòu qǐdiào shèbèi) - Thiết bị nâng hạ cho kết cấu thép
  774. 混凝土质量控制 (hùnníngtǔ zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng của bê tông
  775. 土木工程技术标准 (tǔmù gōngchéng jìshù biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kỹ thuật trong công trình xây dựng
  776. 建筑物透明结构 (jiànzhù wù tòumíng jiégòu) - Kết cấu trong suốt cho kiến trúc
  777. 混凝土强度等级 (hùnníngtǔ qiángdù děngjí) - Cấp độ độ mạnh của bê tông
  778. 钢结构防腐涂层 (gāng jiégòu fángfǔ túcéng) - Lớp sơn chống gỉ cho kết cấu thép
  779. 地基处理土体改良 (dìjī chǔlǐ tǔtǐ gǎiliáng) - Cải thiện đất sau xử lý nền đất
  780. 建筑物太阳能发电 (jiànzhù wù tàiyángnéng fādiàn) - Việc sản xuất điện từ năng lượng mặt trời cho kiến trúc
  781. 钢结构防风设计 (gāng jiégòu fángfēng shèjì) - Thiết kế chống gió cho kết cấu thép
  782. 地下室防潮系统 (dìxiàshì fángcháo xìtǒng) - Hệ thống chống ẩm cho tầng hầm
  783. 混凝土收缩裂缝 (hùnníngtǔ shōusuō lièfèng) - Nứt co ngót do co rút của bê tông
  784. 土木工程施工图纸 (tǔmù gōngchéng shīgōng túzhǐ) - Bản vẽ thi công trong công trình xây dựng dân dụ
  785. 混凝土抗盐蚀性 (hùnníngtǔ kàng yán shí xìng) - Khả năng chống ăn mòn muối của bê tông
  786. 建筑物绿化设计 (jiànzhù wù lǜhuà shèjì) - Thiết kế cảnh quan xanh cho kiến trúc
  787. 钢结构预应力 (gāng jiégòu yù yìnglì) - Ứng lực trước cho kết cấu thép
  788. 地基处理加固施工 (dìjī chǔlǐ jiāgù shīgōng) - Công trình cường cố sau xử lý nền đất
  789. 钢结构连接方式 (gāng jiégòu liánjiē fāngshì) - Phương thức liên kết của kết cấu thép
  790. 地下室排水管道 (dìxiàshì páishuǐ guǎndào) - Ống thoát nước cho tầng hầm
  791. 混凝土抗震性能 (hùnníngtǔ kàng zhèn xìngnéng) - Hiệu suất chống động đất của bê tông
  792. 土木工程安全生产 (tǔmù gōngchéng ānquán shēngchǎn) - An toàn sản xuất trong công trình xây dựng dân dụ
  793. 混凝土标准规范 (hùnníngtǔ biāozhǔn guīfàn) - Tiêu chuẩn và quy tắc của bê tông
  794. 建筑物室外装饰 (jiànzhù wù shìwài zhuāngshì) - Trang trí ngoại thất cho kiến trúc
  795. 钢结构稳定性 (gāng jiégòu wěndìng xìng) - Ổn định của kết cấu thép
  796. 地基处理岩石基础 (dìjī chǔlǐ yánshí jīchǔ) - Nền đất đá sau xử lý nền đất
  797. 混凝土自流平 (hùnníngtǔ zìliú píng) - Bê tông tự chảy
  798. 建筑物污水处理 (jiànzhù wù wūshuǐ chǔlǐ) - Xử lý nước thải cho kiến trúc
  799. 钢结构锈蚀检测 (gāng jiégòu xiùshí jiǎncè) - Kiểm tra sự rỉ sét của kết cấu thép
  800. 地下室通风井设计 (dìxiàshì tōngfēng jǐng shèjì) - Thiết kế cống thông gió cho tầng hầm
  801. 混凝土高温抗裂 (hùnníngtǔ gāowēn kàng liè) - Chống nứt ở nhiệt độ cao của bê tông
  802. 土木工程建设法规 (tǔmù gōngchéng jiànshè fǎguī) - Pháp luật và quy định trong công trình xây dựng
  803. 建筑物隔热设计 (jiànzhù wù gérè shèjì) - Thiết kế cách nhiệt cho kiến trúc
  804. 混凝土耐化学性 (hùnníngtǔ nài huàxué xìng) - Khả năng chống hóa học của bê tông
  805. 钢结构局部稳定 (gāng jiégòu júbù wěndìng) - Ổn định một phần của kết cấu thép
  806. 地基处理振动补偿 (dìjī chǔlǐ zhèndòng bǔcháng) - Bù đắp rung động sau xử lý nền đất
  807. 混凝土抗冻性能 (hùnníngtǔ kàng dòng xìngnéng) - Hiệu suất chống đông của bê tông
  808. 建筑物防水层 (jiànzhù wù fángshuǐ céng) - Lớp chống thấm cho kiến trúc
  809. 地下室防污染系统 (dìxiàshì fángwūrǎn xìtǒng) - Hệ thống chống ô nhiễm cho tầng hầm
  810. 混凝土精密浇注 (hùnníngtǔ jīngmì jiāozhù) - Đổ bê tông chính xác
  811. 土木工程施工管理 (tǔmù gōngchéng shīgōng guǎnlǐ) - Quản lý thi công trong công trình xây dựng dân dụ
  812. 混凝土外加剂 (hùnníngtǔ wàijiā jì) - Phụ gia cho bê tông
  813. 建筑物双层结构 (jiànzhù wù shuāngcéng jiégòu) - Kết cấu hai tầng cho kiến trúc
  814. 钢结构悬挑设计 (gāng jiégòu xuántiào shèjì) - Thiết kế nhô ra cho kết cấu thép
  815. 地基处理水泥桩 (dìjī chǔlǐ shuǐní zhuāng) - Cọc xi măng sau xử lý nền đất
  816. 混凝土裂缝检测 (hùnníngtǔ lièfèng jiǎncè) - Kiểm tra nứt của bê tông
  817. 建筑物屋面材料 (jiànzhù wù wūmiàn cáiliào) - Vật liệu mái nhà cho kiến trúc
  818. 钢结构安全防护 (gāng jiégòu ānquán fánghù) - Bảo vệ an toàn cho kết cấu thép
  819. 混凝土渗透性 (hùnníngtǔ shèntòu xìng) - Khả năng thấm của bê tông
  820. 土木工程可持续性 (tǔmù gōngchéng kěchíxù xìng) - Bền vững trong công trình xây dựng dân dụ
  821. 混凝土爆破工程 (hùnníngtǔ bàopò gōngchéng) - Công trình nổ bê tông
  822. 钢结构地震试验 (gāng jiégòu dìzhèn shìyàn) - Thử nghiệm động đất của kết cấu thép
  823. 地基处理沉降观测 (dìjī chǔlǐ chénjiàng guāncè) - Quan sát sự sụt lún sau xử lý nền đất
  824. 建筑物地下停车场 (jiànzhù wù dìxià tíngchēchǎng) - Bãi đỗ xe tầng hầm cho kiến trúc
  825. 钢结构切割技术 (gāng jiégòu qiēgē jìshù) - Kỹ thuật cắt của kết cấu thép
  826. 混凝土自然养护 (hùnníngtǔ zìrán yǎnghù) - Bảo quản tự nhiên của bê tông
  827. 土木工程岩土力学 (tǔmù gōngchéng yántǔ lìxué) - Cơ học đất đá trong công trình xây dựng
  828. 建筑物能源效率 (jiànzhù wù néngyuán xiàolǜ) - Hiệu suất năng lượng cho kiến trúc
  829. 混凝土自重 (hùnníngtǔ zìzhòng) - Trọng lượng tự nặng của bê tông
  830. 钢结构板材 (gāng jiégòu bǎncái) - Tấm thép cho kết cấu thép
  831. 地基处理地下水位 (dìjī chǔlǐ dìxià shuǐwèi) - Mực nước ngầm sau xử lý nền đất
  832. 混凝土自动搅拌机 (hùnníngtǔ zìdòng jiǎobàn jī) - Máy trộn tự động cho bê tông
  833. 建筑物动力学 (jiànzhù wù dònglìxué) - Động lực học cho kiến trúc
  834. 钢结构杆件 (gāng jiégòu gān jiàn) - Thanh cường thép cho kết cấu thép
  835. 混凝土灌浆料 (hùnníngtǔ guànjiāng liào) - Vật liệu bơm trám cho bê tông
  836. 土木工程设计规范 (tǔmù gōngchéng shèjì guīfàn) - Quy chuẩn thiết kế trong công trình xây dựng dân dụ
  837. 混凝土空气含量 (hùnníngtǔ kōngqì hánliàng) - Lượng khí trong bê tông
  838. 建筑物结构分析 (jiànzhù wù jiégòu fēnxi) - Phân tích cấu trúc cho kiến trúc
  839. 钢结构梁柱连接 (gāng jiégòu liángzhù liánjiē) - Kết nối giữa dầm và cột của kết cấu thép
  840. 地基处理地下室 (dìjī chǔlǐ dìxiàshì) - Xử lý nền đất cho tầng hầm
  841. 混凝土抗化学腐蚀性 (hùnníngtǔ kàng huàxué fǔshí xìng) - Khả năng chống ăn mòn hóa học của bê tông
  842. 钢结构龙骨 (gāng jiégòu lónggǔ) - Xương cá của kết cấu thép
  843. 地下室通风井施工 (dìxiàshì tōngfēng jǐng shīgōng) - Thi công cống thông gió cho tầng hầm
  844. 混凝土抗碱性 (hùnníngtǔ kàng jiǎnxìng) - Khả năng chống kiềm của bê tông
  845. 土木工程结构设计 (tǔmù gōngchéng jiégòu shèjì) - Thiết kế cấu trúc trong công trình xây dựng dân dụ
  846. 混凝土预应力构件 (hùnníngtǔ yù yìnglì gòujiàn) - Bộ phận có ứng lực trước của bê tông
  847. 建筑物抗震设计 (jiànzhù wù kàng zhèn shèjì) - Thiết kế chống động đất cho kiến trúc
  848. 钢结构构件连接 (gāng jiégòu gòujiàn liánjiē) - Kết nối giữa các bộ phận của kết cấu thép
  849. 地基处理地下水 (dìjī chǔlǐ dìxià shuǐ) - Xử lý nước ngầm sau xử lý nền đất
  850. 混凝土抗风性能 (hùnníngtǔ kàng fēng xìngnéng) - Hiệu suất chống gió của bê tông
  851. 钢结构防腐涂层施工 (gāng jiégòu fángfǔ túcéng shīgōng) - Thi công lớp sơn chống gỉ cho kết cấu thép
  852. 地下室抗震设计 (dìxiàshì kàng zhèn shèjì) - Thiết kế chống động đất cho tầng hầm
  853. 混凝土收缩性 (hùnníngtǔ shōusuō xìng) - Tính co rút của bê tông
  854. 土木工程环保技术 (tǔmù gōngchéng huánbǎo jìshù) - Kỹ thuật bảo vệ môi trường trong công trình xây dựng
  855. 建筑物可持续发展 (jiànzhù wù kěchíxù fāzhǎn) - Phát triển bền vững cho kiến trúc
  856. 混凝土固定模 (hùnníngtǔ gùdìng mó) - Khuôn bê tông cố định
  857. 钢结构吊篮 (gāng jiégòu diàolán) - Thang máy treo cho kết cấu thép
  858. 地基处理路基 (dìjī chǔlǐ lùjī) - Xử lý nền đất cho đường
  859. 混凝土空心砖 (hùnníngtǔ kōnghéng zhuān) - Gạch bê tông ô lỗ
  860. 建筑物玻璃幕墙 (jiànzhù wù bōlì mùqiáng) - Tường kính cho kiến trúc
  861. 钢结构密封胶 (gāng jiégòu mìfēng jiāo) - Keo kín cho kết cấu thép
  862. 地下室防火门 (dìxiàshì fánghuǒ mén) - Cửa chống cháy cho tầng hầm
  863. 土木工程投标 (tǔmù gōngchéng tóubiāo) - Đấu thầu trong công trình xây dựng dân dụ
  864. 混凝土地坪 (hùnníngtǔ dìpíng) - Sàn bê tông
  865. 建筑物采暖系统 (jiànzhù wù cǎinuǎn xìtǒng) - Hệ thống sưởi cho kiến trúc
  866. 钢结构消防门 (gāng jiégòu xiāofáng mén) - Cửa chống cháy cho kết cấu thép
  867. 地基处理土石方 (dìjī chǔlǐ tǔ shífāng) - Xử lý đất đá sau xử lý nền đất
  868. 建筑物风洞试验 (jiànzhù wù fēngdòng shìyàn) - Thử nghiệm gió cho kiến trúc
  869. 钢结构开孔 (gāng jiégòu kāikǒng) - Đục lỗ cho kết cấu thép
  870. 地下室防辐射 (dìxiàshì fáng fúshè) - Chống phát tia cho tầng hầm
  871. 混凝土密封剂 (hùnníngtǔ mìfēng jì) - Chất kín cho bê tông
  872. 土木工程预算 (tǔmù gōngchéng yùsuàn) - Dự toán trong công trình xây dựng dân dụ
  873. 混凝土膨胀 (hùnníngtǔ péngzhàng) - Mở rộng của bê tông
  874. 建筑物喷水系统 (jiànzhù wù pēnshuǐ xìtǒng) - Hệ thống phun nước cho kiến trúc
  875. 钢结构裂纹修复 (gāng jiégòu lièwén xiūfù) - Sửa chữa nứt của kết cấu thép
  876. 地基处理桩基础 (dìjī chǔlǐ zhuāng jīchǔ) - Nền đất cọc sau xử lý nền đất
  877. 混凝土膨胀剂 (hùnníngtǔ péngzhàng jì) - Chất mở rộng cho bê tông
  878. 建筑物照度 (jiànzhù wù zhàodù) - Độ sáng cho kiến trúc
  879. 钢结构锈蚀防护 (gāng jiégòu xiùshí fánghù) - Bảo vệ chống rỉ sét cho kết cấu thép
  880. 地下室防湿层 (dìxiàshì fángshī céng) - Lớp chống ẩm cho tầng hầm
  881. 混凝土骨料 (hùnníngtǔ gǔliào) - Hạt nhỏ trong bê tông
  882. 土木工程开发区 (tǔmù gōngchéng kāifā qū) - Khu công nghiệp trong công trình xây dựng
Bổ sung thêm các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xây dựng cùng với các thuật ngữ chuyên biệt.

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1​
Yêu cầu kỹ thuật技术要求jìshù yāoqiú
2​
Xử lý nước处理水chǔlǐ shuǐ
3​
Xử lí thông tin通讯处理tōngxùn chǔlǐ
4​
Xilo tro xỉ灰渣圆仓huī zhā yuán cāng
5​
Xilo thu hồi回收圆仓huíshōu yuán cāng
6​
Xilo than煤仓méi cāng
7​
Xilo nhiên liệu燃料圆仓ránliào yuán cāng
8​
Xilo chứa đá vôi石灰石圆仓shíhuīshí yuán cāng
9​
Xi măng xanh青水泥Qīng shuǐní
10​
Xi măng xám灰质水泥Huīzhí shuǐní
11​
Xi măng trắng白水泥Bái shuǐní
12​
Xi măng khô nhanh (xi măng mác cao)快干水泥Kuài gān shuǐní
13​
Xi măng chống thấm防潮水泥Fángcháo shuǐní
14​
Xi măng chịu lửa耐火水泥Nàihuǒ shuǐní
15​
Xi măng水泥Shuǐní
16​
Xe nâng hàng升货车, 叉车shēng huòchē, chāchē
17​
Xe gạt than推煤机tuī méi jī
18​
Xác suất或然率huòránlǜ
19​
Xả hơi排气pái qì
20​
Xà gồ檩条lǐntiáo
21​
Xà beng撬棍Qiào gùn
22​
Vữa xi măng水泥灰砂Shuǐní huī shā
23​
Vữa vôi石灰灰砂Shíhuī huī shā
24​
Vữa trát tường灰浆Huījiāng
25​
Vữa chịu nhiệt耐火浆nàihuǒ jiāng
26​
Vòng tuần hoàn循环圈xúnhuán quān
27​
Vôi sống生石灰Shēngshíhuī
28​
Vòi phun dầu喷油嘴pēn yóu zuǐ
29​
Vôi đã tôi熟石灰Shúshíhuī
30​
Vôi石灰Shíhuī
31​
Vỏ le hơi瓦斯断电器wǎsī duàn diànqì
32​
Vít thường螺钉luódīng
33​
Vít nở膨胀螺钉péngzhàng luódīng
34​
Vật liệu gỗ木料Mùliào
35​
Van xả quá nhiệt过热排气阀guòrè pái qì fá
36​
Van xả liên tục正常排放阀zhèngcháng páifàng fá
37​
Van xả định kì定期排放阀dìngqí páifàng fá
38​
Van xả排放阀páifàng fá
39​
Ván tường壁板Bì bǎn
40​
Ván ốp tường护墙板Hù qiáng bǎn
41​
Van ngắt dầu nguy cấp紧急断油阀jǐnjí duàn yóu fá
42​
Van một chiều单向阀dān xiàng fá
43​
Vân mịn, vân nhỏ细纹Xì wén
44​
Ván lót sàn板条地板Bǎn tiáo dìbǎn
45​
Van khóa锁阀suǒ fá
46​
Van hơi chính主汽阀zhǔ qì fá
47​
Vận hành băng tải皮带运行pídài yùnxíng
48​
Vân gỗ木纹Mù wén
49​
Ván gỗ木板mùbǎn
50​
Ván ép gỗ dán胶合板Jiāohébǎn
51​
Van dừng停机阀tíngjī fá
52​
Van điện từ电磁阀diàncí fá
53​
Van dầu từ lực电磁油阀diàncí yóu fá
54​
Van dầu thí nghiệm试验油阀shìyàn yóu fá
55​
Vân đá石花纹shí huāwén
56​
Ván cừ支撑模板zhīchēng múbǎn
57​
Van chống sét阀式避雷器fá shì bìléiqì
58​
Van cầu球阀qiúfá
59​
Van cấp nước供水阀gōngshuǐ fá
60​
Ván ba lớp, gỗ ba lớp三夹板Sān jiábǎn
61​
Van an toàn bao hơi汽泡安全阀qì pào ānquán fá
62​
Vải địa kỹ thuật土工布tǔgōng bù
63​
Vải dán tường墙布Qiáng bù
64​
Vách ngăn, ván ngăn隔板Gé bǎn
65​
Uốn mỏ弯钩wān gōu
66​
Tỷ trọng比重, 容重,密度bǐzhòng, róngzhòng, mìdù
67​
Tỷ số biến của máy biến áp变压器变比biànyāqì biàn bǐ
68​
Tur bine汽轮机qìlúnjī
69​
Tường vây围墙wéiqiáng
70​
Tường lò, vách lò炉壁lú bì
71​
Tường cong弯扭墙wān niǔ qiáng
72​
Tường chịu lực受力墙shòu lì qiáng
73​
Tường bao封墙, 围墙fēng qiáng, wéiqiáng
74​
Từ trường磁场cíchǎng
75​
Từ thông磁通cí tōng
76​
Tự đóng lại自动合闸zìdòng hé zhá
77​
Tự động hóa đồng bộ自动同步上网zìdòng tóngbù shàngwǎng
78​
Tự động đóng lặp lại自动重合闸zìdòng chónghé zhá
79​
Truyền tín hiệu信号转送xìnhào zhuǎnsòng
80​
Truường điện từ电磁场diàncíchǎng
81​
Trưởng kíp组长zǔ zhǎng
82​
Trường điện từ电磁场diàncíchǎng
83​
Trưởng ca班长bānzhǎng
84​
Trung tu中修zhōng xiū
85​
Trực xử lý nước水处理值班shuǐ chǔlǐ zhíbān
86​
Trực vận hành hóa chất化学物品工作值班huàxué wùpǐn gōngzuò zhíbān
87​
Trục tubine汽轮机轴qìlúnjī zhóu
88​
Trực sửa chữa修理值班xiūlǐ zhíbān
89​
Trực phòng điều hành控制室值班kòngzhì shì zhíbān
90​
Trực điều hòa công nghiệp工业空调值班gōngyè kòngtiáo zhíbān
91​
Trực bơm nước tuần hoàn循环水泵值班xúnhuán shuǐbèng zhíbān
92​
Trực ban tubine汽轮值班qì lún zhíbān
93​
Trực ban tủ điện电柜值班diàn guì zhíbān
94​
Trực ban trạm khử khí排气站值班pái qì zhàn zhíbān
95​
Trực ban thiết bị phụ trợ附助设备值班fù zhù shèbèi zhíbān
96​
Trực ban quạt khói排烟鼓风值班pái yān gǔ fēng zhíbān
97​
Trực ban phụ值班助手zhíbān zhùshǒu
98​
Trực ban máy nghiền than煤破碎机值班méi pòsuì jī zhíbān
99​
Trực ban hệ thống thải tro出灰系统值班chū huī xìtǒng zhíbān
100​
Trực ban cấp than供煤值班gōng méi zhíbān
101​
Trực ban cấp nước供水值班gōngshuǐ zhíbān
102​
Trực ban cấp điện供电值班gōngdiàn zhíbān
103​
Trực ban bơm thải tro排灰值班pái huī zhíbān
104​
Trực ban bơm nước công nghiệp工业水值班gōngyè shuǐ zhíbān
105​
Trực ban bơm dầu泵油值班bèng yóu zhíbān
106​
Trực ban bao hơi汽泡值班qì pào zhíbān
107​
Trụ sở办事处bànshì chù
108​
Trọng lượng重量zhòngliàng
109​
Tri ắc集成电路jíchéng diànlù
110​
Transitor三极管sānjíguǎn
111​
Trạng thái xác lập设定状态shè dìng zhuàngtài
112​
Trần吊顶, 吊棚diàodǐng, diàopéng
113​
Trạm y tế医疗站yīliáo zhàn
114​
Trạm xử lý nước thải废水处理站fèishuǐ chǔlǐ zhàn
115​
Trạm xử lý nước水处理站shuǐ chǔlǐ zhàn
116​
Trạm thải xỉ排渣站pái zhā zhàn
117​
Trạm phối điện配电站pèi diàn zhàn
118​
Trạm phân phối ngoài trời露天分配站lùtiān fèn pèi zhàn
119​
Trạm nhận than受煤站shòu méi zhàn
120​
Trạm nghiền than煤破碎机站méi pòsuì jī zhàn
121​
Trạm khí nén空压站kōng yā zhàn
122​
Trạm gác岗哨gǎngshào
123​
Trạm điện电站, 电厂diànzhàn, diànchǎng
124​
Trạm bơm nước bổ xung补充水泵站bǔchōng shuǐbèng zhàn
125​
Trạm bơm水泵站shuǐbèng zhàn
126​
Trạm biến thế变压站biàn yā zhàn
127​
Tổng trở总阻抗zǒng zǔkàng
128​
Tổn hao ngắt mạch短路损耗duǎnlù sǔnhào
129​
Tổn hao không tải无负荷损耗wú fùhè sǔnhào
130​
Tốc độ định mức额定速度édìng sùdù
131​
Tốc độ cộng hưởng共振速度gòngzhèn sùdù
132​
Tọa độ坐标zuòbiāo
133​
Tổ sửa chữa修理组xiūlǐ zǔ
134​
Tính kiềm碱性jiǎn xìng
135​
Tính khối lượng dự toán工料测量gōngliào cèliáng
136​
Tính cứng của nước水的硬化shuǐ de yìnghuà
137​
Tính axit酸性suānxìng
138​
Tín hiệu cảnh báo sự cố事故警报信号shìgù jǐngbào xìnhào
139​
Tín hiệu báo trước预报信号yùbào xìnhào
140​
Tiếp điểm tín hiệu信号触点xìnhào chù diǎn
141​
Tiếp điểm thường mở đóng chậm常开延迟触点cháng kāi yánchí chù diǎn
142​
Tiếp điểm thường mở闭合触点bìhé chù diǎn
143​
Tiếp điểm phụ của máy cắt断路器副触接点duànlù qì fù chù jiēdiǎn
144​
Tiếp điểm đồng hồ nhiệt温度表接触点wēndù biǎo jiēchù diǎn
145​
Tiếp điểm của máy cắt断路器触点duànlù qì chù diǎn
146​
Tiền lưu ký/ bảo chứng (khi tham gia đấu thầu)保留款项 (留存款项)bǎoliú kuǎnxiàng (liúcún kuǎnxiàng)
147​
Tiền bảo chứng để tham gia đấu thầu招标押金zhāobiāo yājīn
148​
Thyitsto晶闸管jīngzháguǎn
149​
Thước tỷ lệ缩尺suō chǐ
150​
Thuốc làm khô催干剂Cuī gān jì
151​
Thùng trao đổi cation离子交换箱lízǐ jiāohuàn xiāng
152​
Thủ quỹ出纳员chūnà yuán
153​
Thông số kết đôi结对参数jiéduì cānshù
154​
Thông số đầu vào输入端输入数shūrù duān shūrù shù
155​
Thông số参数cānshù
156​
Thông gió通风tōngfēng
157​
Thông báo trúng thầu/ giao thầu中标通知zhòngbiāo tōngzhī
158​
Thời gian vận hành thử工厂试运时间gōngchǎng shì yùn shíjiān
159​
Thời gian phóng điện放电时间fàngdiàn shíjiān
160​
Thời gian nạp điện充电时间chōngdiàn shíjiān
161​
Thời gian时间shíjiān
162​
Thợ phụ助手zhùshǒu
163​
Thớ đá断层纹duàncéng wén
164​
Thiết bị tự động diệt từ灭磁自动装置miè cí zìdòng zhuāngzhì
165​
Thiết bị trực nạp ắc qui恒压充电装置héng yā chōngdiàn zhuāngzhì
166​
Thiết bị phục vụ服务设施fúwù shèshī
167​
Thiết bị phụ nạp ắc qui补助充电装置bǔzhù chōngdiàn zhuāngzhì
168​
Thiết bị phân phối điện配电设备pèi diàn shèbèi
169​
Thiết bị ổn áp稳压装置wěn yā zhuāngzhì
170​
Thiết bị đo lường测量仪器cèliáng yíqì
171​
Thiết bị chuyên dùng专用设备zhuānyòng shèbèi
172​
Thiết bị chống đóng lặp lại防止重合设备fángzhǐ chónghé shèbèi
173​
Thiết bị báo sự cố事故显示设备shìgù xiǎnshì shèbèi
174​
Thí nghiệm không tải无载试验wú zài shìyàn
175​
Thí nghiệm điện电气试验diànqì shìyàn
176​
Thép thường普通钢pǔtōng gāng
177​
Thép hợp kim合金钢héjīn gāng
178​
Thép dự ứng lực预应力钢材yù yìnglì gāngcái
179​
Thép chống rỉ防锈钢fáng xiù gāng
180​
Thép chờ预埋件yù mái jiàn
181​
Thép các bon碳素钢tàn sù gāng
182​
Theo dõi kiểm soát chất lượng监督质量检查jiāndū zhìliàng jiǎnchá
183​
Tháp làm mát冷却塔lěngquè tǎ
184​
Tháp cấp nước供水塔gōngshuǐ tǎ
185​
Thành phần hợp kim合金成分héjīn chéngfèn
186​
Thanh góp vòng封闭母线fēngbì mǔxiàn
187​
Thanh gỗ mảnh để làm mành, thanh chớp百叶板bǎiyè bǎn
188​
Thanh gỗ mảnh đẻ làm mành, thanh chớp百叶板Bǎiyè bǎn
189​
Thân cọc桩身zhuāng shēn
190​
Thạch cao石膏shígāo
191​
Tay quay曲柄Qūbǐng
192​
Tăng tốc độ速度层sùdù céng
193​
Tăng đơ花兰螺栓huā lán luóshuān
194​
Tầng áp lực压力层yālì céng
195​
Tần số điện Hz电频率diàn pínlǜ
196​
Tạm ứng thanh toán, tiền tạm ứng công trình预付款yùfù kuǎn
197​
Tấm tường墙板qiáng bǎn
198​
Tấm trần天花板tiānhuābǎn
199​
Tấm tôn铁板tiě bǎn
200​
Tấm nhựa塑料板sùliào bǎn
201​
Tấm lợp盖板gài bǎn
202​
Tấm lát nền地面板dìmiànbǎn
203​
Tấm đan铁丝板tiěsī bǎn
204​
Tấm cót ép竹胶板zhú jiāo bǎn
205​
Tấm chắn挡板dǎng bǎn
206​
Tấm cao su橡胶板xiàngjiāo bǎn
207​
Sửa điện nguồn修理电源xiūlǐ diànyuán
208​
Sứ xuyên穿陶瓷绝缘chuān táocí juéyuán
209​
Sứ dò瓷瓶cípíng
210​
Sự đấu thầu có dàn xếp/ thông đồng, chỉ định nhà thầu串通围标chuàntōng wéi biāo
211​
Sự cố lò hơi锅炉事故guōlú shìgù
212​
Sự cố điện电气事故diànqì shìgù
213​
Stato定子dìngzǐ
214​
Sơn tường墙面涂料Qiáng miàn túliào
215​
Sơn trong suốt, sơn bóng透明漆Tòumíng qī
216​
Sơn dẻo塑胶漆Sùjiāo qī
217​
Sơn chống ẩm防潮漆Fángcháo qī
218​
Sơn油漆yóuqī
219​
Số đối, lo ga rít对数duì shù
220​
Sơ đồ nối dây mạch chính主接线电图zhǔ jiēxiàn diàn tú
221​
Sơ đồ nhiệt chi tiết详细热力图xiángxì rèlì tú
222​
Sơ đồ nguyên lý原理图yuánlǐ tú
223​
Sơ đồ khối方形图fāngxíng tú
224​
Sơ đồ hệ thống nước tuần hoàn循环水系统图xúnhuán shuǐ xìtǒng tú
225​
Sơ đồ hệ thống nước ngưng凝水系统图níng shuǐ xìtǒng tú
226​
Sơ đồ hệ thống hơi chính主蒸汽系统图zhǔ zhēngqì xìtǒng tú
227​
Sơ dđồ hệ thống nước đọng积水系统图jī shuǐ xìtǒng tú
228​
Sơ dđồ hệ thống nước cấp供水系统图gōngshuǐ xìtǒng tú
229​
Sinh công生功shēng gōng
230​
Sấy sứ瓷瓶烘干cípíng hōng gān
231​
Sắt xi móng基础框架jīchǔ kuàngjià
232​
Sáp/xi đánh bóng ván sàn地板蜡Dìbǎn là
233​
Sáp/ xi đánh bóng ván sàn地板蜡dìbǎn là
234​
Sàn xi măng水泥地Shuǐní dì
235​
Sản phẩm coke đốt烧焦产品shāo jiāo chǎnpǐn
236​
Sàn nhựa塑料地板Sùliào dìbǎn
237​
Sàn gỗ tếch柚木地板Yòumù dìbǎn
238​
Sàn gỗ kiểu vẩy cá鱼鳞地板yúlín dìbǎn
239​
Sàn gỗ kiểu vây cá鱼鳞地板Yúlín dìbǎn
240​
Sàn gạch mozic马赛克地Mǎsàikè dì
241​
Sàn gạch men, gạch bông瓷砖地Cízhuān dì
242​
Rung phễu斗的震动dòu de zhèndòng
243​
Rơle kiểm tra đồng bộ同步检查断电器tóngbù jiǎnchá duàn diànqì
244​
Rô to转子zhuànzǐ
245​
Rơ le trung gian kích thích cường hành强化励磁中间断电器qiánghuà lì cí zhōng jiàn duàn diànqì
246​
Rơ le trung gian中间电容器zhōngjiān diànróngqì
247​
Rơ le tổng trở总阻抗断电器zǒng zǔkàng duàn diànqì
248​
Rơ le tín hiệu信号电容器xìnhào diànróngqì
249​
Rơ le thời gian时间断电器shí jiàn duàn diànqì
250​
Rơ le so lệch差动电容器chà dòng diànróngqì
251​
Rơ le kiểm tra đồng bộ同步检查断电器tóngbù jiǎnchá duàn diànqì
252​
Rơ le khóa kín dao động振荡闭合断电器zhèndàng bìhé duàn diànqì
253​
Rơ le hơi瓦斯断电器wǎsī duàn diànqì
254​
Rơ le dòng điện thứ tự nghịch逆序电流断熔器nìxù diànliú duàn róng qì
255​
Rơ le dòng điện nghịch逆流电容器nìliú diànróngqì
256​
Rơ le dòng điện电流电容器diànliú diànróngqì
257​
Rơ le điện áp电压绝缘器diànyā juéyuán qì
258​
Rơ le công suất功率断电器gōnglǜ duàn diànqì
259​
Rơ le chống đóng lặp lại防止重新合闸线圈fángzhǐ chóngxīn hé zhá xiànquān
260​
Rơ le bảo vệ quá tải过载保护断电器guòzǎi bǎohù duàn diànqì
261​
Rơ le báo đứt mạch回路预报断电器huílù yùbào duàn diànqì
262​
Ren (của bu loong)螺纹Luówén
263​
Rãnh trượt开槽Kāi cáo
264​
Ra xỉ出渣chū zhā
265​
Qui trình vận hành运行规程yùn háng guīchéng
266​
Qui trình bảo dưỡng保养规程, 保护规程bǎoyǎng guīchéng, bǎohù guīchéng
267​
Qui trình an toàn安全规程ānquán guīchéng
268​
Qui phạm công trình cọc móng基桩工程规范jī zhuāng gōngchéng guīfàn
269​
Quét vôi抹灰mǒ huī
270​
Quạt khói排烟鼓风机pái yān gǔfēngjī
271​
Quạt gió鼓风机gǔfēngjī
272​
Quán tính điện từ电磁惯性diàncí guànxìng
273​
Phương pháp đo tính tiêu chuẩn (tính khối lượng)标准计量方法biāozhǔn jìliàng fāngfǎ
274​
Phụ tải nhiệt lò锅炉热负荷guōlú rè fùhè
275​
Phụ tải lò锅炉负荷guōlú fùhè
276​
Phụ tải điện tubine汽轮电负荷qì lún diàn fùhè
277​
Phụ tải điện电负荷diàn fùhè
278​
Phụ phí rủi ro bất ngờ应急准备金yìngjí zhǔnbèi jīn
279​
Phòng vật tư物资科wùzī kē
280​
Phòng văn thư lưu trữ文件归档可wénjiàn guīdǎng kě
281​
Phòng trực ban值班室zhí bān shì
282​
Phòng tiếp khách接待站, 接待室jiēdài zhàn, jiēdài shì
283​
Phòng tài vụ财务科cáiwù kē
284​
Phòng nhiên liệu燃料科ránliào kē
285​
Phòng kỹ thuật技术科jìshùkē
286​
Phòng kế hoạch计划科jìhuà kē
287​
Phòng hành chính行政科xíngzhèng kē
288​
Phòng giao dịch交易所, 交易站jiāoyì suǒ, jiāoyì zhàn
289​
Phòng giao ca交班室jiāobān shì
290​
Phòng điều khiển trung tâm中心控制室zhōngxīn kòngzhì shì
291​
Phòng cơ điện电机科diàn jī kē
292​
Phòng an toàn安全科ānquán kē
293​
Phó kíp副组长fù zǔ zhǎng
294​
Phễu thu tro集灰斗jí huī dǒu
295​
Phễu than ngầm地下煤斗dìxià méi dǒu
296​
Phễu nhận than受煤斗shòu méi dǒu
297​
Phân xưởng xỉ渣吹车间zhā chuī chējiān
298​
Phân xưởng vận hành运行车间yùnxíng chējiān
299​
Phân xưởng sửa chữa cơ nhiệt电气修理车间diànqì xiūlǐ chējiān
300​
Phân xưởng sửa chữa cơ khí机械修理车间jīxiè xiūlǐ chējiān
301​
Phân xưởng nhiên liệu燃料车间ránliào chējiān
302​
Phân xưởng kiểm tra nhiệt热检车间rè jiǎn chējiān
303​
Phân xưởng hóa chất化工车间huàgōng chējiān
304​
Phản ứng hóa học化学反应huàxué fǎnyìng
305​
Phân tĩnh máy phát điện发电机定子fādiàn jī dìngzǐ
306​
Phân tích tro xỉ灰渣分析huī zhā fēnxī
307​
Phân tích nước ngoài lò炉外水分析lú wài shuǐ fèn xī
308​
Phân tích hơi汽化分析qìhuà fēnxī
309​
Phân tích bột than粉煤分析fěn méi fēnxī
310​
Phân tích分析fēnxī
311​
Phần thân móng基础本身jī chǔ běnshēn
312​
Phần lót móng基础打底层jīchǔ dǎ dǐcéng
313​
Phân li hơi trong内气分离nèi qì fēnlí
314​
Phân đoạn thanh góp分段母线fēn duàn mǔxiàn
315​
Phần bao che封墙屋盖fēng qiáng wū gài
316​
Phải gia cố nền móng要加固基础yào jiāgù jīchǔ
317​
Pha lê水晶石Shuǐjīng shí
318​
Phá dỡ打拆dǎ chāi
319​
Pha chế dung dịch溶液配置róng yè pèizhì
320​
Ốp gạch贴砖tiē zhuān
321​
Ống nước xuống下水管xiàshuǐ guǎn
322​
Ống luồn cáp穿线管chuānxiàn guǎn
323​
Ống khói烟囱yāncōng
324​
Ống hơi chính主气管zhǔ qìguǎn
325​
Ống góp trung gian中间受集管zhōngjiān shòu jí guǎn
326​
Ống góp trong下受集管xià shòu jí guǎn
327​
Ống góp trên上受集管shàng shòu jí guǎn
328​
Ống góp bộ quá nhiệt过热器受集管guòrè qì shòu jí guǎn
329​
Ống gen, ống bảo vệ dây điện阻燃电线zǔ rán diànxiàn
330​
Ô văng遮雨板zhē yǔ bǎn
331​
Ổ đỡ轴瓦zhóuwǎ
332​
Nút cắt thường普通按钮pǔtōng ànniǔ
333​
Nút cắt sự cố事故停机按钮shìgù tíngjī ànniǔ
334​
Nước vôi trắng白灰水Báihuī shuǐ
335​
Nước vôi keo胶灰水Jiāo huī shuǐ
336​
Nước vôi石灰浆Shíhuī jiāng
337​
Nước thiên nhiên天然水tiānrán shuǐ
338​
Nước thải废水fèishuǐ
339​
Nước sinh hoạt生活水shēnghuó shuǐ
340​
Nước ngưng冷凝水lěngníng shuǐ
341​
Nước mềm软水ruǎnshuǐ
342​
Nước đọng淤水yū shuǐ
343​
Nước cứu hỏa防消用水fáng xiāo yòngshuǐ
344​
Nước cứng硬水yìngshuǐ
345​
Nước cấp供水gōngshuǐ
346​
Nồng độ dung dịch溶液浓度róngyè nóngdù
347​
Nồng độ axít kế酸度计suāndù jì
348​
Non tải低负荷dī fùhè
349​
Nối đất làm việc工作接地gōngzuò jiēdì
350​
Nối đất an toàn安全接地ānquán jiēdì
351​
Nhiệt kế điện trở电阻温度diànzǔ wēndù
352​
Nhiệt hạ热降rè jiàng
353​
Nhiệt độ khói thoát排烟温度pái yān wēndù
354​
Nhiệt độ kết đôi结对温度jiéduì wēndù
355​
Nhiệt độ hơi quá nhiệt过热气温guòrè qìwēn
356​
Nhiệt độ bắn lửa着火温度zháohuǒ wēndù
357​
Nhiệt độ温度wēndù
358​
Nhiệt áp thủy ngân水银温度计shuǐyín wēndùjì
359​
Nhiệt áp kế热力压力表rèlì yālì biǎo
360​
Nhân viên xuất nhập kho仓库管理员cāngkù guǎnlǐ yuán
361​
Nhân viên tiếp liệu购物人员gòuwù rényuán
362​
Nhà xưởng厂房chǎngfáng
363​
Nhà tường chịu lực受力墙房屋shòu lì qiáng fángwū
364​
Nhà tạm thời搭棚dā péng
365​
Nhà phục vụ勤务室qínwù shì
366​
Nhà lắp ráp结构房jiégòu fáng
367​
Nhà khung bê tông cốt thép钢筋混泥土房gāngjīn hùn nítǔ fáng
368​
Nhà hành chính办公室bàngōngshì
369​
Nhà điều khiển hệ thống cấp nhiên liệu燃料供应系统控制室ránliào gōngyìng xìtǒng kòngzhì shì
370​
Nhà điều hành, nhà điều khiển控制室kòngzhì shì
371​
Nhà để xe摩托车棚mótuō chēpéng
372​
Nhà chuẩn bị chế tạo预制房yùzhì fáng
373​
Nguyên lý làm việc của hệ thống tự động điều chỉnh自动调整系统的工作原理zìdòng tiáozhěng xìtǒng de gōngzuò yuánlǐ
374​
Nguyên lý đo测量原理cèliáng yuánlǐ
375​
Nguyên liệu, nhiên liệu原料, 燃料yuánliào, ránliào
376​
Nguồn tín hiệu nhiệt công热工信号电源rè gōng xìnhào diànyuán
377​
Nguồn điện dự phòng备用电源bèiyòng diànyuán
378​
Người/đơn vị dự thầu投标人tóubiāo rén
379​
Người lập dự toán工料测量师gōng liào cèliáng shī
380​
Ngưng tụ凝结níngjié
381​
Ngói vụn瓦砾Wǎlì
382​
Ngói trang trí饰瓦Shì wǎ
383​
Ngói thủy tinh玻璃瓦Bōlí wǎ
384​
Ngói rìa沿口瓦Yán kǒu wǎ
385​
Ngói nóc, ngói bò脊瓦Jí wǎ
386​
Ngói mầu彩瓦cǎi wǎ
387​
Ngói màu彩瓦Cǎi wǎ
388​
Ngói máng槽瓦Cáo wǎ
389​
Ngói lượn sóng波形瓦Bōxíng wǎ
390​
Ngói lõm凹瓦Āo wǎ
391​
Ngói lồi凸瓦Tú wǎ
392​
Ngói bằng平瓦Píng wǎ
393​
Ngói amiăng (ngói thạch miên)石棉瓦Shímián wǎ
394​
Ngói amiang (ngói thạch miên)石棉瓦shímián wǎ
395​
Ngói
396​
Ngày mở thầu投标日期:tóubiāo rìqí:
397​
Ngắt mạch nhiều pha多相短路duō xiāng duǎnlù
398​
Ngắt mạch 1 pha单相短路dān xiàng duǎnlù
399​
Ngàm榫眼sǔn yǎn
400​
Neo cáp钢丝苗蛊gāngsī miáo gǔ
401​
Nền trên đá gốc基岩基础jī yán jīchǔ
402​
Nền phải gia cố须加固基础xū jiāgù jīchǔ
403​
Nền đấ mềm松软地基sōngruǎn dìjī
404​
nắp chắn rác地漏dìlòu
405​
Năng suất lò hơi锅炉容量guōlú róngliàng
406​
Năng lượng thứ cấp次级能量cì jí néngliàng
407​
Năng lượng sơ cấp初级能量chūjí néngliàng
408​
Năng lượng能量néngliàng
409​
Nam châm điện电磁铁diàncí tiě
410​
Muối ăn食盐shíyán
411​
Mũi cọc桩头zhuāng tóu
412​
Mực nước trong cọc桩内 水位zhuāng nèi shuǐwèi
413​
Mức nước bao hơi汽包水位qì bāo shuǐwèi
414​
Một pha chạm đất单相接地dān xiàng jiēdì
415​
Móng xây bằng gạch砖砌基础zhuān qì jīchǔ
416​
Móng xây bằng đá石砌基础shí qì jīchǔ
417​
Móng trạm站基础zhàn jīchǔ
418​
Móng thiết bị设备基础shèbèi jīchǔ
419​
Móng nhà xưởng厂房基础chǎngfáng jīchǔ
420​
Móng nhà房屋基础fángwū jīchǔ
421​
Móng lệch tâm偏心基础piānxīn jīchǔ
422​
Móng đồng tâm同心基础tóngxīn jīchǔ
423​
Móng độc lập独立基础dúlì jīchǔ
424​
Móng công trình工程基础gōngchéng jīchǔ
425​
Móng chịu lực乘载基础, 耐力基础chéng zài jīchǔ, nàilì jīchǔ
426​
Móng bỏ mỏ锚固基础máogù jīchǔ
427​
Móng bê tông cốt thép钢筋混泥土基础gāngjīn hùn nítǔ jīchǔ
428​
Móng bè排式基础pái shì jīchǔ
429​
Móng băng带式基础dài shì jīchǔ
430​
Mời tham gia đấu thầu dự án招标zhāobiāo
431​
Mở van开阀kāi fá
432​
Mở máy开机kāijī
433​
Máy xúc đá铲石机chǎn shí jī
434​
Máy xúc铲机,挖土机chǎn jī, wā tǔ jī
435​
Máy xoa nền抹平机mǒ píng jī
436​
Máy xây dựng建筑用机jiànzhú yòng jī
437​
Máy vẽ truyền缩放仅suōfàng jǐn
438​
Máy vắt nước脱水机tuōshuǐ jī
439​
Máy vận chuyển đá铲运机chǎn yùn jī
440​
Máy vận chuyển运送机yùnsòng jī
441​
Máy uốn thép钢筋弯曲机gāngjīn wānqū jī
442​
Máy ủi đất推土机tuītǔjī
443​
Máy tuốt dây拉丝车床lāsī chēchuáng
444​
Máy tời (kéo lên)卷扬机juǎnyángjī
445​
Máy san đất, máy ủi đất推土机tuītǔjī
446​
Máy rửa nền地面清洗机dìmiàn qīngxǐ jī
447​
Máy quạt khói鼓烟机gǔ yān jī
448​
Máy phun vữa喷浆机pēn jiāng jī
449​
Máy phun sơn喷漆器Pēnqī qì
450​
Máy phun bê tông泥浆泵níjiāng bèng
451​
Máy phát điện ngưng hơi蒸汽凝结发电机zhēngqì níngjié fà diàn jī
452​
Máy phát điện đồng bộ同步发电机tóngbù fādiàn jī
453​
Máy phát điện Diezen柴油发电机cháiyóu fādiànjī
454​
Máy nhổ đinh拔钉器bá dīng qì
455​
Máy nhổ cọc拔桩机bá zhuāng jī
456​
Máy nghiền than煤破碎机, 磨煤机méi pòsuì jī, mó méi jī
457​
Máy nghiền mài研磨机yánmó jī
458​
Máy nghiền kiểu kẹp hàn颚式破碎机è shì pòsuì jī
459​
Máy nghiền kiểu búa锤式破碎机chuí shì pòsuì jī
460​
Máy nén khí气压缩机qì yāsuō jī
461​
Máy nâng đấu treo吊斗提升机diào dòu tíshēng jī
462​
Máy mài, máy đánh bóng磨光机mó guāng jī
463​
Máy mài nền地板磨光机dìbǎn mó guāng jī
464​
Máy luyện chất dẻo塑炼机sù liàn jī
465​
Máy khoan đất thủ công冻土钻孔机dòng tǔ zuǎn kǒng jī
466​
Máy khoan bàn台钻tái zuàn
467​
Máy hút bùn ( máy vét bùn)抽泥机chōu ní jī
468​
Máy hàn电焊机diànhàn jī
469​
Máy ép thủy lực液压机yèyājī
470​
Máy ép thủy động水压机shuǐyājī
471​
Máy ép cọc压桩机yā zhuāng jī
472​
Máy đục đá chạy điện电动凿岩机diàndòng záoyánjī
473​
Máy đục bê tông冲击电钻chōngjí diànzuàn
474​
Máy đóng cọc dùng dầu柴油打桩机cháiyóu dǎzhuāng jī
475​
Máy đóng cọc打桩机dǎzhuāng jī
476​
Máy đo tọa độ全站仪quán zhàn yí
477​
Máy đo ồn测音器cè yīn qì
478​
Máy đo khoảng cách测距仪cè jù yí
479​
Máy đo hướng测向仪cè xiàng yí
480​
Máy đo đông nghiêng测坡仪cè pō yí
481​
Máy đo độ cao测高仪cè gāo yí
482​
Máy đo độ bằng của đất测平仪cè píng yí
483​
Máy đo điểm chảy流点测量器liú diǎn cèliáng qì
484​
Máy đo chấn động bề mặt表面振荡器biǎomiàn zhèndàng qì
485​
Máy đo chấn động振荡器zhèndàng qì
486​
Máy điều chỉnh调整器tiáozhěng qì
487​
Máy đẩy than排煤机pái méi jī
488​
Máy dập ép压榨机, 汽锤, 冲床yāzhà jī, qì chuí, chōngchuáng
489​
Máy đào đất挖土机wā tǔ jī
490​
Máy dán tem贴标机tiē biāo jī
491​
Máy dẫn gió引风机yǐn fēngjī
492​
Máy đầm đất thủ công冻土破碎机dòng tǔ pòsuì jī
493​
Máy đầm đất nhiều đầu多头夯土机duōtóu hāng tǔ jī
494​
Máy đầm đất夯土机hāng tǔ jī
495​
Máy đầm cọc冲桩机chōng zhuāng jī
496​
Máy đầm bàn台夯机tái hāng jī
497​
Máy cuộn dây卷线机juǎn xiàn jī
498​
Máy cuốc than载煤机, 割煤机zài méi jī, gē méi jī
499​
Máy cưa锯床jùchuáng
500​
Máy công cụ工具机gōngjù jī
501​
Máy chuyển than送煤机sòng méi jī
502​
Máy chọn luồng điện选别机xuǎn bié jī
503​
Máy chở than装煤机zhuāng méi jī
504​
Máy chỉnh hướng方向器fāngxiàng qì
505​
Máy chạy dầu柴油机cháiyóujī
506​
Máy chấn động振动器zhèndòng qì
507​
Máy căt tôn剪板机jiǎn bǎn jī
508​
Máy cắt săt切钢筋机qiè gāngjīn jī
509​
Máy cắt phụ tải负荷断路器fùhè duànlù qì
510​
Máy cắt ống切管机qiè guǎn jī
511​
Máy cắt nhựa切胶机qiè jiāo jī
512​
Máy cắt điện từ电磁断路器diàncí duànlù qì
513​
Máy cắt điện断电机duàn diànjī
514​
Máy cắt dây thép钢丝切断机gāngsī qiēduàn jī
515​
Máy cắt đầu cực máy phát发电机电极端断电器fādiàn jīdiànjíduān duàn diànqì
516​
Máy cắt剪床, 剪断机jiǎn chuáng, jiǎnduàn jī
517​
Máy cấp than供煤机, 上煤机gōng méi jī, shàng méi jī
518​
Máy cấp nguyên liệu供料器gōngliào qì
519​
Máy cạo xi lanh搪缸机táng gāng jī
520​
Máy cào đá耙石机bà shí jī
521​
Máy cán ép压延机yāyán jī
522​
Máy cán đá轧石机yà shí jī
523​
Máy căắt tự sinh khí自生气断路器zì shēngqì duànlù qì
524​
Máy bù đồng bộ同步补偿器tóngbù bǔcháng qì
525​
Máy biến dòng BI电流互感器diànliú hùgǎn qì
526​
Máy biến cường độ dòng điện电流互感器diànliú hùgǎn qì
527​
Máy biến áp tự ngẫu自耦变压器zì ǒu biànyāqì
528​
Máy biến áp BU电压互感器diànyā hùgǎn qì
529​
Mat-tit油灰yóuhuī
530​
Matit油灰Yóuhuī
531​
Mặt bằng móng基础平面jīchǔ píngmiàn
532​
Mái che屋面, 屋盖wūmiàn, wū gài
533​
Mạch từ磁路cí lù
534​
Mạch điều khiển控制回路kòngzhì huílù
535​
Mạch điện xoay chiều交流回路jiāoliú huílù
536​
Mạch điện một chiều直流回路zhíliú huílù
537​
Mạch điện kích thích cường hành强力磁激回路qiánglìcí jī huílù
538​
Mạch điện 3 pha nối hình sao không đối xứng不对称星形接法三相bù duìchèn xīng xíng jiē fǎ sān xiàng
539​
Mạch bảo vệ保护回路bǎohù huílù
540​
Maáy phun sơn喷漆器pēnqī qì
541​
Lưu lượng nước cấp供水流量gōngshuǐ liúliàng
542​
Lưu lượng hơi汽流量qì liúliàng
543​
Lưỡi cưa đá锯石条jù shí tiáo
544​
Lực hút điện trường电场吸力diànchǎng xīlì
545​
Lực điện động电动势diàndòngshì
546​
Lối vào入口rùkǒu
547​
Lối ra出口chūkǒu
548​
Lọc dầu滤油lǜ yóu
549​
Lò trưởng炉长lú zhǎng
550​
Lò phó trong炉内副炉长lú nèi fù lú zhǎng
551​
Lò phó ngoài炉外副炉长lú wài fù lú zhǎng
552​
Lò hơi cao áp高压锅炉gāoyā guōlú
553​
Liên danh đấu thầu联合投标liánhé tóubiāo
554​
Lí lịch máy设备档案shèbèi dǎng’àn
555​
Lấy mẫu取样qǔyàng
556​
Lati, mèn, thanh gỗ mỏng (để lát trần nhà…)板条Bǎn tiáo
557​
Lati, mèn, thanh gỗ mỏng (để lát trần nhà…)板条bǎn tiáo
558​
Lát gạch铺砖pù zhuān
559​
Lấp đất, san bằng填土, 填平tián tǔ, tián píng
560​
Lanh tô cửa门过梁ménguò liáng
561​
Lan can栏杆lángān
562​
Kỹ thuật giá价值工程 (V.E)jiàzhí gōng chéng (V.E)
563​
Kỹ thuật dự trù giá价格预测技术jiàgé yùcè jìshù
564​
Kỹ sư xây dựng工程师gōngchéngshī
565​
Kỹ sư cơ nhiệt热力机械工程师rèlì jīxiè gōngchéngshī
566​
Kỹ sư cơ khí机电工程师jīdiàn gōngchéngshī
567​
Kính phù điêu浮雕玻璃Fúdiāo bōlí
568​
Kính phẳng平板玻璃Píngbǎn bōlí
569​
Kính pha sợi thép钢丝玻璃Gāngsī bōlí
570​
Kính nổi浮法玻璃Fú fǎ bōlí
571​
Kính mờ磨砂玻璃Móshā bōlí
572​
Kính mầu有色玻璃yǒusè bōlí
573​
Kính màu有色玻璃Yǒusè bōlí
574​
Kính láng (kính trơn)磨光玻璃Mó guāng bōlí
575​
Kính hoa văn花式玻璃Huā shì bōlí
576​
Kính ghép hoa văn拼花玻璃Pīnhuā bōlí
577​
Kính chịu lực强化玻璃Qiánghuà bōlí
578​
Kính玻璃Bōlí
579​
Kiểm tra thủ công敲, 听检查qiāo, tīng jiǎnchá
580​
Kiểm tra siêu âm超声破检查chāoshēng pò jiǎnchá
581​
Kiểm tra mối hàn焊缝检查hàn fèng jiǎnchá
582​
Kiểm tra bằng mắt thường肉眼检查ròuyǎn jiǎnchá
583​
Kích thước giới hạn有限尺寸yǒuxiàn chǐcùn
584​
Kích thước chuẩn公称尺寸gōngchēng chǐcùn
585​
Kích thước chưa đánh ký hiệu thì đơn vị tính là mm未標誌尺寸单位为mmwèi biāozhì chǐcùn dānwèi wèi mm
586​
Khung đỡ tĩnh định定静框架dìng jìng kuàngjià
587​
Khung dỡ框架kuàngjià
588​
Khung dđỡ siêu tĩnh超静框架chāo jìng kuàngjià
589​
Khu xử lý nước thải废水处理区fèishuǐ chǔlǐ qū
590​
Khớp榫头sǔntou
591​
Khởi động từ磁力启动cílì qǐdòng
592​
Khởi động lò từ trạng thái nóng炉热状态启动lú rè zhuàngtài qǐdòng
593​
Khởi động lò từ trạng thái lạnh炉冷状态启动lú lěng zhuàngtài qǐdòng
594​
Khóiyān
595​
Khoan cọc nhồi钻孔灌注桩zuǎn kǒng guànzhù zhuāng
596​
Khóa liên động联锁lián suǒ
597​
Khóa kín dao động波动封锁bōdòng fēngsuǒ
598​
Khóa điều tốc调速锁tiáo sù suǒ
599​
Khóa điều khiển控制开关kòngzhì kāiguān
600​
Kho thiết bị设备库shèbèi kù
601​
Kho than ngoài trời露天煤场lùtiān méi chǎng
602​
Kho hóa chất化工物品库huàgōng wùpǐn kù
603​
Kho dầu nhờn润滑油库rùnhuá yóu kù
604​
Kho dầu nặng重油库zhòngyóukù
605​
Khí hòa tan trong nước溶解在水里的气体róngjiě zài shuǐ lǐ de qìtǐ
606​
Khảo sát công trường现场参观xiànchǎng cānguān
607​
Kháng điện电抗diànkàng
608​
Khả năng nhả nước挥发能力huīfā nénglì
609​
Kết quả xử lý处理结果chǔlǐ jiéguǒ
610​
Kèo屋架wūjià
611​
Kế toán vật tư物资会计wùzī kuàijì
612​
Kế toán thanh toán结算会计jiésuàn kuàijì
613​
Hướng Đông Tây东西向dōngxī xiàng
614​
Hướng Bắc Nam南北向nánběi xiàng
615​
Hộp nối dây接线盒jiēxiàn hé
616​
Hộp giảm tốc差速机chà sù jī
617​
Hợp đồng theo giá trọn gói包干合同bāogān hétóng
618​
Hợp đồng theo đơn giá khoán单价合同dānjià hétóng
619​
Hơi vào của tubine汽轮器进汽qì lún qì jìn qì
620​
Hơi ra của tubine汽轮器出汽qì lún qì chū qì
621​
Hơi mới新蒸汽xīn zhēngqì
622​
Hòa đồng bộ tự động chính xác bằng tay手动正确送电shǒudòng zhèngquè sòng diàn
623​
Hòa đồng bộ tự động chính xác bằng máy机器正确自动联网送电jīqì zhèngquè zìdòng liánwǎng sòng diàn
624​
Hòa đồng bộ同步上网tóngbù shàngwǎng
625​
Hóa chất化学物品huàxué wùpǐn
626​
Hồ quang điện电弧光diànhú guāng
627​
Hố móng基础坑jīchǔ kēng
628​
Hình sao đối xứng对称星形duìchèn xīng xíng
629​
Hiệu suất效率xiàolǜ
630​
Hiện tượng thủy kích水冲击现象shuǐ chōngjí xiànxiàng
631​
Hiện tượng sôi bồng沸腾现象fèiténg xiànxiàng
632​
Hiện tượng phóng điện闪络现象shǎn luò xiànxiàng
633​
Hiện tượng hỗ cảm互感现象hùgǎn xiànxiàng
634​
Hiện tượng di trục轴向移动现象zhóu xiàng yídòng xiànxiàng
635​
Hệ thống tự điều chỉnh自调系统zì diào xìtǒng
636​
Hệ thông tiếp đất接地系统jiēdì xìtǒng
637​
Hệ thống thông tin liên lạc通信系统tōngxìn xìtǒng
638​
Hệ thống thải xỉ出渣系统chū zhā xìtǒng
639​
Hệ thống thải tro出灰系统chū huī xìtǒng
640​
Hệ thống tạo chân không真空系统zhēnkōng xìtǒng
641​
Hệ thống phối điện配电系统pèi diàn xìtǒng
642​
Hệ thống ống cấp hơi管网供气guǎn wǎng gōng qì
643​
Hệ thống nối đất接地系统jiēdì xìtǒng
644​
Hệ thống làm mát tưự nhiện MFD发电机自冷却系统fādiàn jī zì lěngquè xìtǒng
645​
Hệ thống làm mát tư nhiên MBA发电机冷却系统fādiàn jī lěngquè xìtǒng
646​
Hệ thống làm mát cưỡng bức MFD发电机强化冷却系统fādiàn jī qiánghuà lěngquè xìtǒng
647​
Hệ thống làm mát cưỡng bức MBA变压器强化冷却系统biànyāqì qiánghuà lěngquè xìtǒng
648​
Hệ thống làm mát bằng khí hydro用氧气冷却系统yòng yǎngqì lěngquè xìtǒng
649​
Hệ thống kích thích máy phát điện发电机励磁系统fādiànjī lìcí xìtǒng
650​
Hệ thống hơi chèn密封蒸汽系统图mìfēng zhēngqì xìtǒng tú
651​
Hệ thống định lượng than煤定量系统méi dìngliàng xìtǒng
652​
Hệ thống điều khiển控制系统kòngzhì xìtǒng
653​
Hệ thống điện tự dừng保安电源系统bǎo’ān diànyuán xìtǒng
654​
Hệ thống dầu đốt燃油系统rányóu xìtǒng
655​
Hệ thống cung cấp than上煤系统, 供煤系统shàng méi xìtǒng, gōng méi xìtǒng
656​
Hệ thống cung cấp đá vôi供石灰石系统gōng shíhuīshí xìtǒng
657​
Hệ thống chống sét避雷系统bìléi xìtǒng
658​
Hệ thống bảo vệ điện电保护系统diàn bǎohù xìtǒng
659​
Hệ số công suất功率因数gōnglǜ yīnshù
660​
Hành trình行程xíngchéng
661​
Hành lang走廊zǒuláng
662​
Hằng số quán tính惯性常数guànxìng chángshù
663​
Hạng mục công việc工作项gōngzuò xiàng
664​
Góc ma sát trong内摩擦角nèi mócā jiǎo
665​
Gỗ vuông方木Fāng mù
666​
Gỗ trang trí饰木Shì mù
667​
Gỗ nguyên cây chưa xẻ, gỗ súc原木Yuánmù
668​
Gờ móc nước散水沟sànshuǐ gōu
669​
Gỗ miếng块木Kuài mù
670​
Gỗ mềm软木Ruǎnmù
671​
Gỗ khảm镶嵌木Xiāngqiàn mù
672​
Gỗ dán镶板Xiāng bǎn
673​
Gờ chỉ弧形hú xíng
674​
Gió nóng cấp I一级热风yī jí rèfēng
675​
Giấy ráp, giấy nhám沙皮纸Shā pízhǐ
676​
Giáy ráp, giấy nhám砂皮纸shā pízhǐ
677​
Giấy dán tường墙纸Qiángzhǐ
678​
Giao điện tín hiệu bảo vệ từ xa远程保护信号交电yuǎnchéng bǎohù xìnhào jiāo diàn
679​
Giằng, cột chống支撑zhīchēng
680​
Giằng xà gồ檩条支撑lǐntiáo zhīchēng
681​
Giằng tường墙支撑qiáng zhīchēng
682​
Giằng móng基础支撑架jīchǔ zhīchēng jià
683​
Giằng kèo屋架支撑wūjià zhīchēng
684​
Giằng cột柱支撑zhù zhīchēng
685​
Giãn nở膨胀péngzhàng
686​
Gian máy机跨, 机室jī kuà, jī shì
687​
Gian lò hơi锅炉跨guōlú kuà
688​
Gian khử bụi除尘跨chúchén kuà
689​
Giam ủ lò封炉焖炉fēng lú mèn lú
690​
Giá trọn gói (một hạng mục công việc)一次付款额 (总额)yīcì fùkuǎn é (zǒng’é)
691​
Giá trị ổn định稳定直wěndìng zhí
692​
Giá trị hợp đồng合同金额hétóng jīn’é
693​
Gia cố加固jiāgù
694​
Ghi lò炉笔lú bǐ
695​
Ghi chú bất thường异常说明yìcháng shuōmíng
696​
Gậy chọc than撬煤qiào méi
697​
Gạch xây砌砖qì zhuān
698​
Gạch xanh青砖Qīng zhuān
699​
Gạch trang trí饰砖Shì zhuān
700​
Gạch thủy tinh玻璃砖Bōlizhuān
701​
Gạch ốp tường雕壁砖Diāo bì zhuān
702​
Gạch ốp trang trí装饰砖zhuāngshì zhuān
703​
Gạch men lát nền面砖Miànzhuān
704​
Gạch men瓷砖Cízhuān
705​
Gạch mầu彩砖cǎi zhuān
706​
Gạch màu彩砖Cǎi zhuān
707​
Gạch lưu ly琉璃砖Liú li zhuān
708​
Gạch lỗ空心砖Kōngxīnzhuān
709​
Gạch lát sàn铺地砖Pū dìzhuān
710​
Gạch lát nền地面砖dìmiàn zhuān
711​
Gạch lát bậc thang阶砖Jiē zhuān
712​
Gạch khảm镶嵌砖Xiāngqiàn zhuān
713​
Gạch đỏ红砖Hóng zhuān
714​
Gạch chưa nung砖坯Zhuānpī
715​
Gạch chịu mòn水磨砖Shuǐmó zhuān
716​
Gạch chịu lửa耐火砖nàihuǒ zhuān
717​
Gạch chịu lửa耐火砖Nàihuǒ zhuān
718​
Gạch cát砂头Shā tóu
719​
GạchZhuān
720​
Duy trì维持wéichí
721​
Đường dây tải điện电力回路diànlì huílù
722​
Dung môi pha loãng稀释液Xīshì yè
723​
Dừng máy (lò)停机(炉)tíngjī (lú)
724​
Dung lượng phát输出容量shūchū róngliàng
725​
Dung lượng nạp充电能量chōngdiànnéngliàng
726​
Dung dịch溶液róngyè
727​
Dự toán quá thấp低估 (评价过低)dīgū (píngjiàguò dī)
728​
Dự toán quá cao高估 (评价过高)gāo gū (píngjiàguò gāo)
729​
Dự toán dựa trên phân tích chi phí分析估算fēnxī gūsuàn
730​
Dự toán Báo giá成本估算chéngběn gūsuàn
731​
Dự phòng备用bèiyòng
732​
Đốt gỗ, thớ gỗ木节Mù jié
733​
Đóng van关阀guān fá
734​
Đồng hồ tự ghi sự cố事故自动记录表shìgù zìdòng jìlù biǎo
735​
Đồng hồ tự ghi自动记录表zìdòng jìlù biǎo
736​
Đồng hồ đo nhiệt độ温度表wēndù biǎo
737​
Đồng hồ đo dòng điện电流表diànliúbiǎo
738​
Đồng hồ đo điện áp电压表diànyā biǎo
739​
Đồng hồ đo công suất tác dụng有功功率表yǒugōng gōnglǜ biǎo
740​
Đồng hồ đo công suất phản kháng反抗功率表fǎnkàng gōnglǜ biǎo
741​
Đồng hồ đo仪表yíbiǎo
742​
Đồng hồ chỉ thị指示仪表zhǐshì yíbiǎo
743​
Dòng điện xung kích冲击电流chōngjí diànliú
744​
Dòng điện thứ tụ nghịch阻抗电流zǔkàng diànliú
745​
Dòng điện thứ tự không零位电流líng wèi diànliú
746​
Dòng điện ngắn mạch短路电流duǎnlù diànliú
747​
Dòng điện làm việc工作电流gōngzuò diànliú
748​
Dòng điện không tải无负荷电流wú fùhè diànliú
749​
Dòng điện dung电容电流diàn róng diànliú
750​
Dòng điện电流diànliú
751​
Động cơ roto lồng sóc鼠笼电机shǔ lóng diàn jī
752​
Động cơ roto dây cuốn绕线电机rào xiàn diàn jī
753​
Đóng cầu dao điện nguồn合闸电源hé zhá diànyuán
754​
Dòng cảm ứng từ感应电流gǎnyìng diànliú
755​
Đơn vị đo lường测量单位cèliáng dānwèi
756​
Đơn vị đấu thầu thành công/ trúng thầu投标中的得标人Tóubiāo zhōng de dé biāo rén
757​
Đơn vị chào giá thầu thấp nhất最低价标商zuìdī jià biāo shāng
758​
Đồn hồ đo tần số频率表pínlǜ biǎo
759​
Đơn giá单价kàng yā qiángdù
760​
Đòn bẩy杠杆duànlù qì hé zhá xiànquān
761​
Độ trong清透度duànlù hé zhá xiànquān
762​
Đồ sơn涂料kāiguān hé zhá xiànquān
763​
Độ sâu深度cì jí xiànquān
764​
Độ sáng光度chūjí xiànquān
765​
Độ rung振动度zǔkàng xiànquān
766​
Độ roi焦度xiāo hú xiànquān
767​
Độ phẳng平整度duànlù qì tuō zhá xiànquān
768​
Độ nhớt của dầu油的粘度cí qǐdòng qì tuō zhá xiànquān
769​
Độ nhẵn光滑度zìdòng kāiguān tuō zhá xiànquān
770​
Độ ngậm nước含水度xìnxī tígōng
771​
Đo lường điện电气测量biànyāqì jiēxiàn zǔ
772​
Đo lường测量zhèngjí, yángjí
773​
Độ lệch tâm cọc斜樁心遍移fù jí, yīnjí
774​
Độ lệch tâm偏心度lā zhámén
775​
Độ giãn nở cho phép膨胀允许值123…qǔ zhòng qì mén
776​
Độ giãn dài延伸力tōngfēng mén
777​
Độ đồng tâm同心度Huádòng chuāng
778​
Độ dốc坡度Lǚ chuāng
779​
Đo độ chối (S) và đo phản hồi Trước khi cọc dẫn 1.5m và phạm vi độ sâu cọc dẫn 300mm引桩前 1.5m及引桩深度范围每300mm量测贯入量(S)及反弹量 (K)Wūdǐng chuāng
780​
Độ cứng của nước水的硬度Tiěsīwǎng chuāng
781​
Độ chối đóng 10 búa cuối最后10击贯入度Yuán huā chuāng
782​
Độ cách điện của dầu油的绝缘度Tiě mén
783​
Độ biến thiên điện áp theo tải随负荷变化的次级电压变化度guānchá kǒu
784​
Độ bền nén抗压强度lǚ mén
785​
Độ bền kéo抗拉度juǎn zhámén
786​
Độ ẩm bão hòa饱和湿度diàndòng mén
787​
Độ ẩm湿度Shāchuāng
788​
Định vị móng基础定位qì dòng mén
789​
Điều kiện kỹ thuật mời thầu投标技术条款fēngkǒu
790​
Điều khiển tự động自动控制yèyā mén
791​
Điều khiển điện nguồn控制电源zǒu mén
792​
Điều độ lò炉机调度jīchǔ dǐzuò gāngjīn
793​
Điều độ ca lò炉班调度dì píng biāogāo
794​
Điều chỉnh cửa hơi汽门调整dì miàn gāochéng
795​
Điện trường电场kuàngjià zhù
796​
Điện trở cách điện绝缘电阻zhuāng dǐng gāochéng
797​
Điện trở电阻zhuāng dǐ gāochéng
798​
Điện nguồn nhấp nháy闪光电源zhù
799​
Điện năng, năng lượng điện电能, 电能量múbǎn
800​
Điện kháng đồng bộ máy phát điện发电机同步电抗diàn dù biǎo
801​
Điện cực电极diànyā biǎo
802​
Điện cảm ứng感应电zhuǎnhuàn kāiguān
803​
Điện cảm感应电wànnéng kòngzhì kāiguān
804​
Điện áp pha相电压yǒugōng gōnglǜ
805​
Điện áp ngắt mạch %百分短路电压wú gōng gōnglǜ
806​
Điện áp một chiều直流电压jīngjì gōnglǜ
807​
Điện áp hỗn hợp混合电压dìng’é gōnglǜ
808​
Điện áp dây线电压diàndòng gōnglǜ
809​
Điện áp电压gōngchēng gōnglǜ
810​
Điểm tiếp xúc, tiếp điểm接触点fādiàn jī zhuànzǐ
811​
Điểm nóng chảy熔点líng, lǎbā
812​
Diềm mái木望板chūn zhuāng
813​
Đi ốt二级管xiē zhuāng
814​
Đèn xanh绿灯duàn zhuāng
815​
Đèn đỏ红灯yǐn zhuāng
816​
Dây điện nguồn电源线zhīchēng zhuāng
817​
Dây điện电线hùn nítǔ zhuāng
818​
Dây dẫn điện chính导电主电zhíxíng jī gòu
819​
Dây cáp钢丝绳fēng sòng méi rù lú
820​
Dầu trẩu桐油fēng sòng shíhuīshí rù lú
821​
Dầu FOFo油chējiān zhǔrèn
822​
Đấu dây kế tiếp串联dìngwèi xiāo
823​
Đấu dây接线bàojià
824​
Đầu cọc桩帽qiáo shì zhěngliúqì
825​
Đất sét粘土zhàomíng
826​
Đất đá ong蜂窝土jiànzào chéngběn
827​
Đất có sạn sỏi夹卵沙土cáiliào chéngběn
828​
Đất cát pha亚沙土zhíjiē chéngběn
829​
Đất cát沙土gōngdì guǎnlǐ fèi
830​
Dao động điện电波动qǐyè de rìcháng guǎnlǐ fèiyòng
831​
Danh sách các đơn vị đấu thầu投票人名单éwài kāizhī (fùjiā fèiyòng)
832​
Dàn ống sinh hơi生汽管排réngōngchéngběn
833​
Dẫn điện导电jīqì chéngběn
834​
Dầm, xàtǎdiào
835​
Đầm dùi bê tông振动棒lóutī
836​
Đại tu大修qìlúnjīgòuzào
837​
Đặc tính kỹ thuật của turbine汽轮技术特性guōlú běntǐ gòuzào
838​
Đặc tính kỹ thuật của lò hơi锅炉技术特性gélí kāiguān
839​
Đặc tính diệt từ灭磁特性róngduàn qì, diànróng qì
840​
Đá xây砖石Cū shā
841​
Đá xanh, đá vôi青石Xì shā
842​
Đá xanh lục绿石cū shā
843​
Đá vôi石灰石xì shā
844​
Đá trầm tích沉积石qiè zhuāng
845​
Đá sỏi, đá cuội卵石jǐshuǐ, lěngquè shuǐ
846​
Đá phiến石片liàng tǐwēn
847​
Đá ốp铺面石板yù yìnglì gāngsīshéng
848​
Đá ong蜂窝石diànyā děngjí
849​
Đá nhẵn光面石diànlǎn
850​
Đá mài磨光石jīchǔ zhǎo zhèng
851​
Đá hộc大块石diào gān qǐzhòngjī
852​
Đá hoa cương, đá granit花岗石qǐzhòngjī
853​
Đá hoa cương, đá cẩm thạch大理石jīngjì fēnxī gànbù
854​
Đá hoa cương花岗石gǎnyìng
855​
Đá gốc基石Bǐng
856​
Đá chống trơn防滑石juéyuán
857​
Đá石头nàihuǒ zhuān
858​
Cường độ kháng uốn抗弯强度zhǔyào céng gé
859​
Cường độ kháng nén抗压强度kàng yā qiángdù
860​
Cuộn hộp chốt của máy cắt断路器合闸线圈duànlù qì hé zhá xiànquān
861​
Cuộn đóng máy cắt断路合闸线圈duànlù hé zhá xiànquān
862​
Cuộn đóng atomat开关合闸线圈kāiguān hé zhá xiànquān
863​
Cuộn dây thứ cấp次级线圈cì jí xiànquān
864​
Cuộn dây sơ cấp初级线圈chūjí xiànquān
865​
Cuộn dây kháng trở阻抗线圈zǔkàng xiànquān
866​
Cuộn dây dập hồ quang消弧线圈xiāo hú xiànquān
867​
Cuộn cắt của máy cắt断路器脱闸线圈duànlù qì tuō zhá xiànquān
868​
Cuộn cắt của khởi động từ磁启动器脱闸线圈cí qǐdòng qì tuō zhá xiànquān
869​
Cuộn cắt của atomat自动开关脱闸线圈zìdòng kāiguān tuō zhá xiànquān
870​
Cung cấp thông tin信息提供xìnxī tígōng
871​
Cụm đấu dây máy biến áp变压器接线组biànyāqì jiēxiàn zǔ
872​
Cực dương正极, 阳极zhèngjí, yángjí
873​
Cực âm副极, 阴极fù jí, yīnjí
874​
Cửa xếp拉闸门lā zhámén
875​
Cửa trích hơi số 123123…取重气门123…qǔ zhòng qì mén
876​
Cửa thông gió通风门tōngfēng mén
877​
Cửa sổ trượt滑动窗Huádòng chuāng
878​
Cửa sổ nhôm铝窗Lǚ chuāng
879​
Cửa sổ mái屋顶窗Wūdǐng chuāng
880​
Cửa sổ lưới dây thép铁丝网窗Tiěsīwǎng chuāng
881​
Cửa sổ hoa thị, cửa sổ mắt cáo圆花窗Yuán huā chuāng
882​
Cửa sắt铁门Tiě mén
883​
Cửa quan sát观察口guānchá kǒu
884​
Cửa nhôm kính铝门lǚ mén
885​
Cửa nhôm cuốn卷闸门juǎn zhámén
886​
Cửa mở dùng điện电动门diàndòng mén
887​
Cửa lưới纱窗Shāchuāng
888​
Cửa hơi汽动门qì dòng mén
889​
Cửa gió风口fēngkǒu
890​
Cửa đóng mở thủy lực液压门yèyā mén
891​
Cửa đi走门zǒu mén
892​
Cốt thép đế móng基础底座钢筋jīchǔ dǐzuò gāngjīn
893​
Cốt nền, cốt mặt bằng地坪标高dì píng biāogāo
894​
Cốt nền地面高程dì miàn gāochéng
895​
Cột khung框架柱kuàngjià zhù
896​
Cốt đỉnh cọc桩顶高程zhuāng dǐng gāochéng
897​
Cốt đáy cọc桩底高程zhuāng dǐ gāochéng
898​
Cộtzhù
899​
Cốp pha模板múbǎn
900​
Công tơ, đồng hồ điện电度表diàn dù biǎo
901​
Công tơ điện, đồng hồ điện电压表diànyā biǎo
902​
Công tắc đổi nối đo dòng转换开关zhuǎnhuàn kāiguān
903​
Công tắc điều khiển đa năng万能控制开关wànnéng kòngzhì kāiguān
904​
Công suất tác dụng有功功率yǒugōng gōnglǜ
905​
Công suất phản kháng无功功率wú gōng gōnglǜ
906​
Công suất kinh tế经济功率jīngjì gōnglǜ
907​
Công suất định mức定額功率dìng’é gōnglǜ
908​
Công suất điện động电动功率diàndòng gōnglǜ
909​
Công suất biểu kiến公称功率gōngchēng gōnglǜ
910​
Con quay máy phát điện发电机转子fādiàn jī zhuànzǐ
911​
Còi, chuông铃, 喇叭líng, lǎbā
912​
Cọc nhồi椿桩chūn zhuāng
913​
Cọc nêm楔桩xiē zhuāng
914​
Cọc gẫy断桩duàn zhuāng
915​
Cọc dẫn引桩yǐn zhuāng
916​
Cọc chống支撑桩zhīchēng zhuāng
917​
Cọc bê tông混泥土桩hùn nítǔ zhuāng
918​
Cơ cấu chấp hành执行机构zhíxíng jī gòu
919​
Chuyển than vào lò bằng gió风送煤入炉fēng sòng méi rù lú
920​
Chuyển đá vôi vào lò bằng gió风送石灰石入炉fēng sòng shíhuīshí rù lú
921​
Chủ nhiệm phân xưởng车间主任chējiān zhǔrèn
922​
Chốt định vị定位销dìngwèi xiāo
923​
Cho giá, chào giá报价bàojià
924​
Chỉnh lưu cầu桥式整流器qiáo shì zhěngliúqì
925​
Chiếu sáng照明zhàomíng
926​
Chi phí xây dựng建造成本jiànzào chéngběn
927​
Chi phí vật tư材料成本cáiliào chéngběn
928​
Chi phí trực tiếp直接成本zhíjiē chéngběn
929​
Chi phí quản lý công trường工地管理费gōngdì guǎnlǐ fèi
930​
Chi phí quản lý企业的日常管理费用qǐyè de rìcháng guǎnlǐ fèiyòng
931​
Chi phí phát sinh/ bổ sung额外开支 (附加费用)éwài kāizhī (fùjiā fèiyòng)
932​
Chi phí nhân công人工成本réngōngchéngběn
933​
Chi phí máy móc thiết bị机器成本jīqì chéngběn
934​
Cẩu tháp塔吊tǎdiào
935​
Cầu thang楼梯lóutī
936​
Cấu tạo turbine汽轮机构造qìlúnjīgòuzào
937​
Cấu tạo thân lò hơi锅炉本体构造guōlú běntǐ gòuzào
938​
Cầu dao cách ly隔离开关gélí kāiguān
939​
Cầu chì熔断器, 电熔器róngduàn qì, diànróng qì
940​
Cát thô粗沙Cū shā
941​
Cát mịn细沙Xì shā
942​
Cát hạt to粗沙cū shā
943​
Cát hạt nhỏ细沙xì shā
944​
Cắt cọc切桩qiè zhuāng
945​
Cấp nước, nước làm mát给水, 冷却水jǐshuǐ, lěngquè shuǐ
946​
Cặp nhiệt độ量体温liàng tǐwēn
947​
Cáp kéo dự ứng lực预应力钢丝绳yù yìnglì gāngsīshéng
948​
Cấp điện áp电压等级diànyā děngjí
949​
Cáp điện电缆diànlǎn
950​
Căn móng基础找正jīchǔ zhǎo zhèng
951​
Cần cẩu treo吊杆起重机diào gān qǐzhòngjī
952​
Cần cẩu起重机qǐzhòngjī
953​
Cán bộ kinh tế经济分析干部jīngjì fēnxī gànbù
954​
Cảm ứng, Nhiễm điện感应gǎnyìng
955​
Cái cánBǐng
956​
Cách điện绝缘juéyuán
957​
Các tầng chính主要层格zhǔyào céng gé
958​
Các điểm lấy mẫu取样点qǔyàng diǎn
959​
Các điểm đo测点cè diǎn
960​
Buồng đốt tầng sôi沸腾床fèiténg chuáng
961​
Buồng điều khiển khử khí排气控制室pái qì kòngzhì shì
962​
Bùn nhão, vữa泥浆Níjiāng
963​
Búa gõ敲锤qiāo chuí
964​
Bồn hỗn hợp混合箱hùnhé xiāng
965​
Bồn chứa hóa chất化学物品罐huàxué wùpǐn guàn
966​
Bơm nước ngưng凝结水泵níngjié shuǐbèng
967​
Bơm nước cứu hỏa消防用水泵xiāofáng yòng shuǐbèng
968​
Bơm dầu li tâm离心式油泵líxīn shì yóubèng
969​
Bộ trao đổi nhiệt换热器huàn rè qì
970​
Bộ sấy không khí空气烘干器kōngqì hōng gān qì
971​
Bộ quá nhiệt过热器guòrè qì
972​
Bộ phận định lượng đá vôi石灰石定量系统shíhuīshí dìngliàng xìtǒng
973​
Bộ ngắt mạch it dầu hợp bộ少油断路器shǎo yóu duànlù qì
974​
Bộ ngắt điện không khí空气断路器kōngqì duànlù qì
975​
Bộ lọc bụi tĩnh điện静电除尘器jìngdiàn chúchén qì
976​
Bộ làm mát máy biến áp变压器冷却器biànyāqì lěngquè qì
977​
Bộ hãm nước水加热器shuǐ jiārè qì
978​
Bộ giảm tốc减速机Jiǎnsù jī
979​
Bộ giảm nhiệt降温器jiàngwēn qì
980​
Bộ điều tốc调速装置tiáo sù zhuāngzhì
981​
Bộ điều khiển控制器kòngzhì qì
982​
Bộ điều chỉnh tỷ lệ比例调整器bǐlì tiáozhěng qì
983​
Bộ điều chỉnh调整器tiáozhěng qì
984​
Bộ đánh lửa点火器diǎnhuǒ qì
985​
Bộ chống sét dạng van阀式避雷器fá shì bìléiqì
986​
Bộ chỉnh lưu có điều khiển可控整流器kě kòng zhěngliúqì
987​
Bộ chỉnh dòng整流器zhěngliúqì
988​
Bộ biến áp MBA 3 dây cuốn三线圈变压器sān xiànquān biànyāqì
989​
Bộ biến áp MBA 2 dây cuốn二线圈变压器èr xiànquān biànyāqì
990​
Bộ bảo an nguy cấp紧急保安器jǐnjí bǎo’ān qì
991​
Bloong, e cu螺栓,螺帽luóshuān, luó mào
992​
Bình thêm nhiệt cao áp高压加热箱gāoyā jiārè xiāng
993​
Bình ngưng nước凝结水箱níngjié shuǐxiāng
994​
Bình Cation阳离子过滤池yánglízǐ guòlǜ chí
995​
Biên độ dao động波动幅度bōdòng fúdù
996​
Bê tông混凝土Hùnníngtǔ
997​
Bệ móng基础台座jīchǔ táizuò
998​
Bề mặt trượt滑动表面huádòng biǎomiàn
999​
Bề mặt trao đổi nhiệt换热表面huàn rè biǎomiàn
1000​
Bể lọc áp lực压力过滤池yālì guòlǜ chí
1001​
Bể lọc过滤池guòlǜ chí
1002​
Bể lắng trong清水沉淀池qīngshuǐ chéndiàn chí
1003​
Bể lắng ngang卧式沉淀池wò shì chéndiàn chí
1004​
Bể lắng hướng tâm向心沉淀池xiàng xīn chéndiàn chí
1005​
Bể lắng đứng立式沉淀池lì shì chéndiàn chí
1006​
Bể lắng沉淀池chéndiàn chí
1007​
Bể chứa nước sạch净水池jìng shuǐ chí
1008​
Bể chứa nước mềm软水池ruǎn shuǐchí
1009​
Bể chứa nước cứng硬水池yìng shuǐchí
1010​
Bể chứa dầu, Téc dầu油罐yóu guàn
1011​
Bể chứa bùn泥土堆放场nítǔ duīfàng chǎng
1012​
Bất động sản房地产fángdìchǎn
1013​
Bảo vệ sự cố máy phát发电机事故保护fādiàn jī shìgù bǎohù
1014​
Bảo vệ số lệch ngang横向差动保护héngxiàng chà dòng bǎohù
1015​
Bảo vệ so lệch dòng điện có hãm有制止电流差动保护yǒu zhìzhǐ diànliú chà dòng bǎohù
1016​
Bảo vệ số lệch dọc纵向差动保护zòngxiàng chà dòng bǎohù
1017​
Bảo vệ roto 2 điểm chạm đất转子两点接地保护zhuànzǐ liǎng diǎn jiēdì bǎohù
1018​
Bảo vệ quá tải过载保护guòzǎi bǎohù
1019​
Bảo vệ quá dòng tiếp đất có hướng方向接地过流保护fāng xiàng jiēdìguò liú bǎohù
1020​
Bảo vệ quá dòng khóa điện áp hốn hợp 2 cấp二级混合电压锁过流保护èr jí hùnhé diànyā suǒguò liú bǎohù
1021​
Bảo vệ quá dòng có hướng方向过流保护fāngxiàngguò liú bǎohù
1022​
Bảo vệ khoảng cách保护距离bǎohù jùlí
1023​
Bảo vệ điện nguồn保护电源bǎohù diànyuán
1024​
Bảo vệ chống mát từ放消磁保护fàng xiāocí bǎohù
1025​
Bảo vệ chống đứt dây so lệch dọc纵向差动保护zòngxiàng chà dòng bǎohù
1026​
Bảo vệ chống đứt cầu chì保险器防断保护bǎoxiǎn qì fáng duàn bǎohù
1027​
Bảo vệ chống dòng điện thứ nghịch抗逆序电流保护kàng nìxù diànliú bǎohù
1028​
Bảo vệ cắt nhanh速断保护sùduàn bǎohù
1029​
Bao hơi汽泡qì pào
1030​
Bảo dưỡng保养bǎoyǎng
1031​
Báo động, cảnh báo报警bàojǐng
1032​
Băng tải than送煤皮带机sòng méi pídài jī
1033​
Bảng nhật ký đóng cọc打桩记录表dǎzhuāng jìlù biǎo
1034​
Bảng liệt kê dự toán Khối lượng工程量清单 (BOQ)gōngchéng liàng qīngdān (BOQ)
1035​
Bảng điều khiển控制屏, 控制表kòngzhì píng, kòngzhì biǎo
1036​
Ban thanh tra an toàn安全检查委员会ānquán jiǎnchá wěiyuánhuì
1037​
Bản lề tháo lắp拆卸式铰链Chāixiè shì jiǎoliàn
1038​
Bản lề co giãn伸缩铰链Shēnsuō jiǎoliàn
1039​
Bàn lề co giãn伸缩铰链shēnsuō jiǎoliàn
1040​
Bản lề铰链Jiǎoliàn
1041​
Ban công阳台yángtái
1042​
Bãi trộn than煤混场méi hùn chǎng
1043​
Bãi nhận than受煤场shòu méi chǎng
1044​
Bãi chứa vôi石灰石堆放场shíhuīshí duīfàng chǎng
1045​
Atomat合闸线圈,接触器hé zhá xiànquān, jiēchù qì
1046​
Áp suất kết đôi结对压力jiéduì yālì
1047​
Áp suất hơi quá nhiệt过热压力guòrè yālì
1048​
Áp suất buồng lửa燃烧室直空度ránshāo shì zhí kōng dù
1049​
Áp lực thí nghiệm试验压力shìyàn yālì
1050​
Áp lực công việc工作压力gōngzuò yālì
1051​
Áp kế lò xo弹簧压力表tánhuáng yālì biǎo
1052​
Áp kế chữ U,IU, I 形压力表U, I xíng yālì biǎo
1053​
Ánh sáng toàn nhà máy全厂照明quán chǎng zhàomíng
1054​
An toàn nhiệt热安全rè ānquán
1055​
An toàn điện电气安全diànqì ānquán
1056​
Actomat自动开关zìdòng kāiguān
1057​
Ắc qui蓄电池xùdiànchí

Dưới đây là một số lĩnh vực chủ đề từ vựng tiếng Trung chuyên ngành khác, có thể bạn đang rất quan tâm:

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành CHIP bán dẫn

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Chip Vi mạch

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Bóng bán dẫn Transistor

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vi mạch Điện tử

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Chip CPU máy tính

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Công xưởng

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại

Từ vựng tiếng Trung Công Xưởng Nhà máy

Trên đây là toàn bộ nội dung cuốn sách ebook tổng hợp thuật ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xây dựng được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
 
Back
Top