Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xây dựng Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xây dựng là chủ đề từ vựng tiếng Trung chuyên ngành mới nhất được chia sẻ trong Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Forum tiếng Trung ChineMaster thuộc Hệ thống Hán ngữ ChineseHSK ChineseMaster của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Đây là một trong những thuật ngữ chuyên ngành xây dựng cực kỳ thông dụng và được sử dụng phổ biến trong các công trình hạng mục dự án xây dựng ở Việt Nam. Do đó, các bạn đang làm về lĩnh vực xây dựng thì cuốn sách ebook tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Xây dựng này sẽ trợ giúp bạn rất nhiều trong công việc ứng dụng thực tế.
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xây dựng
Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành trong tiếng Trung là một phần quan trọng trong quá trình học và làm việc cho những người quan tâm đến lĩnh vực xây dựng. Cuốn sách Ebook "Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Xây Dựng" của tác giả Nguyễn Minh Vũ được xem là một nguồn tài liệu quý báu giúp người đọc nắm bắt vốn từ vựng chuyên sâu trong lĩnh vực này.
Cuốn sách không chỉ là một bản danh sách từ vựng khô khan, mà còn chứa đựng các giải thích, ví dụ và ứng dụng thực tế trong lĩnh vực xây dựng. Tác giả Nguyễn Minh Vũ có lẽ đã dành nhiều thời gian nghiên cứu và hiểu sâu về cả ngôn ngữ lẫn ngành nghề, giúp sách trở nên hữu ích và thực tế đối với người đọc.
Cuốn sách tập trung vào việc giúp độc giả học từ vựng một cách hiệu quả. Có thể có những phương pháp học tập mới mẻ, các bài thực hành, và kiểm tra đánh giá để đảm bảo người đọc có thể ứng dụng từ vựng một cách linh hoạt trong công việc và giao tiếp hàng ngày.
Xây dựng là một lĩnh vực rộng lớn, và cuốn sách có thể đề cập đến nhiều chủ đề khác nhau bao gồm kiến trúc, kỹ thuật xây dựng, vật liệu xây dựng, an toàn công trình, và nhiều khía cạnh khác. Điều này giúp người đọc có cái nhìn toàn diện về từ vựng trong lĩnh vực xây dựng.
Việc chọn lựa định dạng Ebook giúp cuốn sách trở nên thuận tiện hơn cho việc học tập, đặc biệt là đối với những người muốn học mọi nơi, mọi lúc. Sự tiện lợi này giúp sách trở thành một công cụ học tập hiệu quả cho người đọc đang sống trong môi trường số ngày nay.
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Xây Dựng của Nguyễn Minh Vũ là một nguồn tài liệu đáng giá cho những ai đang theo đuổi sự chuyên sâu trong lĩnh vực xây dựng và muốn mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung của mình. Sự kết hợp giữa chất lượng nội dung và phương pháp học hiệu quả làm cho cuốn sách trở thành một lựa chọn hàng đầu trong thế giới giáo trình tiếng Trung chuyên ngành.
Ngay sau đây là phần nội dung chính trong cuốn sách ebook tổng hợp thuật ngữ và Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xây dựng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Ebook thuật ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xây dựng Tác giả Nguyễn Minh Vũ
- 建筑 (jiànzhù) - Xây dựng
- 工程 (gōngchéng) - Dự án, công trình
- 设计 (shèjì) - Thiết kế
- 施工 (shīgōng) - Thi công
- 结构 (jiégòu) - Kết cấu
- 施工图 (shīgōng tú) - Bản vẽ thi công
- 地基 (dìjī) - Nền đất, móng đất
- 钢结构 (gāng jiégòu) - Kết cấu thép
- 建造师 (jiànzàoshī) - Kiến trúc sư, nhà xây dựng
- 施工现场 (shīgōng xiànchǎng) - Hiện trường thi công
- 施工管理 (shīgōng guǎnlǐ) - Quản lý thi công
- 建设 (jiànshè) - Xây dựng, phát triển
- 地理信息系统 (dìlǐ xìnxī xìtǒng) - Hệ thống thông tin địa lý (GIS)
- 预算 (yùsuàn) - Dự toán, ngân sách
- 施工进度 (shīgōng jìndù) - Tiến độ thi công
- 质量控制 (zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng
- 环境影响评估 (huánjìng yǐngxiǎng pínggū) - Đánh giá tác động môi trường
- 材料 (cáiliào) - Vật liệu
- 安全规定 (ānquán guīdìng) - Quy định an toàn
- 混凝土 (hùnníngtǔ) - Bê tông
- 电气工程 (diànqì gōngchéng) - Điện công nghiệp
- 采购 (cǎigòu) - Mua sắm, cung ứng
- 立面图 (lìmiàn tú) - Bản vẽ mặt cắt
- 地板 (dìbǎn) - Sàn nhà
- 建材 (jiàncái) - Vật liệu xây dựng
- 检验 (jiǎnyàn) - Kiểm tra, kiểm định
- 招标 (zhāobiāo) - Đấu thầu
- 装修 (zhuāngxiū) - Trang trí nội thất
- 地下室 (dìxiàshì) - Tầng hầm
- 设备 (shèbèi) - Thiết bị
- 防水 (fángshuǐ) - Chống thấm
- 钢筋混凝土 (gāngjīn hùnníngtǔ) - Bê tông cốt thép
- 模型 (móxíng) - Mô hình
- 设计师 (shèjìshī) - Nhà thiết kế
- 管道 (guǎndào) - Ống đường
- 室内设计 (shìnèi shèjì) - Thiết kế nội thất
- 搭棚 (dāpéng) - Lắp giàn, dựng giàn
- 施工单位 (shīgōng dānwèi) - Đơn vị thi công
- 木结构 (mù jiégòu) - Kết cấu gỗ
- 基础 (jīchǔ) - Nền móng
- 资金 (zījīn) - Vốn, nguồn tiền
- 保温材料 (bǎowēn cáiliào) - Vật liệu cách nhiệt
- 地形 (dìxíng) - Địa hình
- 施工工艺 (shīgōng gōngyì) - Quy trình thi công
- 玻璃幕墙 (bōlí mùqiáng) - Tường kính
- 隔热层 (gérè céng) - Lớp cách nhiệt
- 翻新 (fānxīn) - Phục chế, làm mới
- 室外景观 (shìwài jǐngguān) - Cảnh quan ngoại thất
- 钣金工程 (bǎnjīn gōngchéng) - Công trình chế tạo kim loại
- 装饰 (zhuāngshì) - Trang trí
- 质检 (zhìjiǎn) - Kiểm tra chất lượng
- 土木工程 (tǔmù gōngchéng) - Công trình dân dụ
- 维护 (wéihù) - Bảo dưỡng, duy trì
- 屋顶 (wūdǐng) - Mái nhà
- 电梯 (diàntī) - Thang máy
- 坡屋顶 (pō wūdǐng) - Mái nghiêng
- 木工 (mùgōng) - Thợ mộc
- 瓦工 (wǎgōng) - Thợ lợp ngói
- 地毯 (dìtǎn) - Thảm trải sàn
- 空调系统 (kōngtiáo xìtǒng) - Hệ thống điều hòa không khí
- 消防系统 (xiāofáng xìtǒng) - Hệ thống chữa cháy
- 楼梯 (lóutī) - Cầu thang
- 钢材 (gāngcái) - Vật liệu thép
- 阳台 (yángtái) - Ban công
- 高层建筑 (gāocéng jiànzhù) - Nhà cao tầng
- 地砖 (dìzhuān) - Gạch lát sàn
- 家具 (jiājù) - Nội thất, đồ đạc
- 防火墙 (fánghuǒ qiáng) - Tường chống cháy
- 环保 (huánbǎo) - Bảo vệ môi trường
- 投标 (tóubiāo) - Đấu giá, đấu thầu
- 门窗 (ménchuāng) - Cửa sổ và cửa ra vào
- 钻孔 (zuānkǒng) - Khoan lỗ
- 砂浆 (shājiāng) - Hỗn hợp xi măng và cát
- 混凝土搅拌站 (hùnníngtǔ jiǎobàn zhàn) - Trạm trộn bê tông
- 通风系统 (tōngfēng xìtǒng) - Hệ thống thông gió
- 空间规划 (kōngjiān guīhuà) - Quy hoạch không gian
- 砌石 (qìshí) - Lát đá
- 泥浆 (níjiāng) - Hỗn hợp nước và đất
- 管道工程 (guǎndào gōngchéng) - Công trình ống đường
- 电线 (diànxiàn) - Dây điện
- 硬化 (yìnghuà) - Cứng hóa
- 铝合金 (lǚ héjīn) - Hợp kim nhôm
- 混凝土模板 (hùnníngtǔ móbǎn) - Khuôn bê tông
- 拆除 (chāichú) - Phá dỡ
- 土方工程 (tǔfāng gōngchéng) - Công trình đất đai
- 接缝 (jiēfèng) - Mối nối, đường nối
- 热水器 (rèshuǐqì) - Bình nước nóng
- 环境保护 (huánjìng bǎohù) - Bảo vệ môi trường
- 油漆 (yóuqī) - Sơn
- 管线 (guǎnxiàn) - Đường ống, đường dây
- 土壤 (tǔrǎng) - Đất đai
- 施工规范 (shīgōng guīfàn) - Tiêu chuẩn thi công
- 钣金加工 (bǎnjīn jiāgōng) - Chế tạo kim loại
- 隔音材料 (géyīn cáiliào) - Vật liệu cách âm
- 电气工程师 (diànqì gōngchéngshī) - Kỹ sư điện
- 环保工程 (huánbǎo gōngchéng) - Công trình bảo vệ môi trường
- 现场勘测 (xiànchǎng kāncè) - Đo đạc hiện trường
- 外墙 (wàiqiáng) - Bức tường ngoại thất
- 装配式建筑 (zhuāngpèi shì jiànzhù) - Xây dựng lắp ráp
- 城市规划 (chéngshì guīhuà) - Quy hoạch đô thị
- 建筑风格 (jiànzhù fēnggé) - Phong cách kiến trúc
- 泥砖 (nízhuān) - Gạch nung
- 泥水工程 (níshuǐ gōngchéng) - Công trình nước và thoát nước
- 建设工地 (jiànshè gōngdì) - Công trường xây dựng
- 钢结构设计 (gāng jiégòu shèjì) - Thiết kế kết cấu thép
- 面积 (miànjī) - Diện tích
- 装饰工程 (zhuāngshì gōngchéng) - Công trình trang trí
- 混凝土强度 (hùnníngtǔ qiángdù) - Độ bền của bê tông
- 梁 (liáng) - Dầm
- 钻孔机 (zuānkǒng jī) - Máy khoan lỗ
- 空调安装 (kōngtiáo ānzhuāng) - Lắp đặt điều hòa không khí
- 玻璃幕墙系统 (bōlí mùqiáng xìtǒng) - Hệ thống tường kính
- 地质勘探 (dìzhì kāntàn) - Khảo sát địa chất
- 地下管道 (dìxià guǎndào) - Ống đường dẫn ngầm
- 隧道 (suìdào) - Đường hầm
- 屋顶材料 (wūdǐng cáiliào) - Vật liệu mái nhà
- 建筑材料商店 (jiànzhù cáiliào shāngdiàn) - Cửa hàng vật liệu xây dựng
- 地震防护 (dìzhèn fánghù) - Phòng chống động đất
- 装饰设计 (zhuāngshì shèjì) - Thiết kế trang trí
- 垃圾处理 (lājī chǔlǐ) - Xử lý rác
- 墙体 (qiángtǐ) - Bức tường
- 建筑设计师 (jiànzhù shèjìshī) - Kiến trúc sư
- 地基处理 (dìjī chǔlǐ) - Xử lý nền đất
- 电缆 (diànlǎn) - Dây điện cáp
- 排水系统 (páishuǐ xìtǒng) - Hệ thống thoát nước
- 混凝土搅拌机 (hùnníngtǔ jiǎobàn jī) - Máy trộn bê tông
- 深基坑 (shēn jīkēng) - Hố đào sâu
- 门窗设计 (ménchuāng shèjì) - Thiết kế cửa sổ và cửa ra vào
- 隔热材料 (gérè cáiliào) - Vật liệu cách nhiệt
- 钢筋工 (gāngjīn gōng) - Thợ cốt thép
- 建设项目 (jiànshè xiàngmù) - Dự án xây dựng
- 采光设计 (cǎiguāng shèjì) - Thiết kế ánh sáng tự nhiên
- 土石方工程 (tǔ shífāng gōngchéng) - Công trình đất đá
- 拱门 (gǒngmén) - Cổng vòm
- 防水材料 (fángshuǐ cáiliào) - Vật liệu chống thấm
- 室内照明 (shìnèi zhàomíng) - Chiếu sáng nội thất
- 地表覆盖 (dìbiǎo fùgài) - Phủ bề mặt đất
- 外墙涂料 (wàiqiáng túliào) - Sơn tường ngoại thất
- 施工安全 (shīgōng ānquán) - An toàn trong thi công
- 沥青 (lìqīng) - Nhựa đường
- 钢筋网 (gāngjīn wǎng) - Lưới cốt thép
- 钢筋工程 (gāngjīn gōngchéng) - Công trình cốt thép
- 土工布 (tǔgōng bù) - Vải địa kỹ thuật
- 地砖铺设 (dìzhuān pūshè) - Lát gạch sàn
- 水泥砂浆 (shuǐní shājiāng) - Hỗn hợp xi măng và cát
- 电线管道 (diànxiàn guǎndào) - Ống dẫn điện
- 防火门 (fánghuǒ mén) - Cửa chống cháy
- 建筑施工单位 (jiànzhù shīgōng dānwèi) - Đơn vị thi công xây dựng
- 装修风格 (zhuāngxiū fēnggé) - Phong cách trang trí
- 地铁隧道 (dìtiě suìdào) - Đường hầm tàu điện
- 空调维修 (kōngtiáo wéixiū) - Sửa chữa điều hòa không khí
- 花岗岩 (huāgàngyán) - Đá granite
- 建筑安全 (jiànzhù ānquán) - An toàn xây dựng
- 建筑排水 (jiànzhù páishuǐ) - Hệ thống thoát nước xây dựng
- 建筑工地 (jiànzhù gōngdì) - Công trường xây dựng
- 空间利用 (kōngjiān lìyòng) - Tận dụng không gian
- 钢管 (gāngguǎn) - Ống thép
- 采光窗 (cǎiguāng chuāng) - Cửa sổ cung cấp ánh sáng tự nhiên
- 拉伸强度 (lāshēn qiángdù) - Độ bền kéo
- 土建工程 (tǔjiàn gōngchéng) - Công trình dân dụ
- 钢筋混凝土板 (gāngjīn hùnníngtǔ bǎn) - Tấm bê tông cốt thép
- 电梯安装 (diàntī ānzhuāng) - Lắp đặt thang máy
- 厨房设计 (chúfáng shèjì) - Thiết kế nhà bếp
- 施工材料 (shīgōng cáiliào) - Vật liệu thi công
- 门框 (ménkuàng) - Khung cửa
- 防震设计 (fángzhèn shèjì) - Thiết kế chống động đất
- 空调通风 (kōngtiáo tōngfēng) - Hệ thống điều hòa và thông gió
- 楼板 (lóubǎn) - Sàn tầng
- 室内装饰 (shìnèi zhuāngshì) - Trang trí nội thất
- 钢结构建筑 (gāng jiégòu jiànzhù) - Kiến trúc kết cấu thép
- 地理勘测 (dìlǐ kāncè) - Khảo sát địa lý
- 钢丝绳 (gāngsī shéng) - Dây thép
- 地坪 (dìpíng) - Sàn nhẵn
- 钢筋钻头 (gāngjīn zuàntóu) - Đầu khoan cốt thép
- 混凝土地板 (hùnníngtǔ dìbǎn) - Sàn bê tông
- 防腐涂料 (fángfǔ túliào) - Sơn chống rỉ
- 硬木地板 (yìngmù dìbǎn) - Sàn gỗ cứng
- 建筑设计风格 (jiànzhù shèjì fēnggé) - Phong cách thiết kế kiến trúc
- 混凝土构件 (hùnníngtǔ gòujiàn) - Bộ phận bê tông
- 屋顶防水 (wūdǐng fángshuǐ) - Chống thấm mái nhà
- 建筑勘测 (jiànzhù kāncè) - Khảo sát kiến trúc
- 起重机 (qǐzhòngjī) - Cẩu
- 电缆敷设 (diànlǎn fūshè) - Lắp đặt dây điện
- 外立面 (wài lìmiàn) - Mặt ngoại thất
- 地下室防水 (dìxiàshì fángshuǐ) - Chống thấm tầng hầm
- 钢结构施工 (gāng jiégòu shīgōng) - Thi công kết cấu thép
- 垂直建筑 (chuízhí jiànzhù) - Kiến trúc dọc
- 环保标准 (huánbǎo biāozhǔn) - Tiêu chuẩn bảo vệ môi trường
- 泥浆泵 (níjiāng bèng) - Bơm hỗn hợp nước và đất
- 混凝土密封剂 (hùnníngtǔ mìfēngjì) - Chất kín bê tông
- 砌砖工 (qìzhuān gōng) - Thợ lát gạch
- 钢结构设计师 (gāng jiégòu shèjìshī) - Nhà thiết kế kết cấu thép
- 质量标准 (zhìliàng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chất lượng
- 防火喷淋系统 (fánghuǒ pēnlín xìtǒng) - Hệ thống phun nước chống cháy
- 地基加固 (dìjī jiāgù) - Cố định nền đất
- 空间分割 (kōngjiān fēngē) - Phân chia không gian
- 混凝土制品 (hùnníngtǔ zhìpǐn) - Sản phẩm bê tông
- 建筑平面图 (jiànzhù píngmiàntú) - Bản vẽ mặt phẳng kiến trúc
- 地下室通风 (dìxiàshì tōngfēng) - Thông gió tầng hầm
- 电气工程设备 (diànqì gōngchéng shèbèi) - Thiết bị điện công nghiệp
- 钢梁 (gāngliáng) - Dầm thép
- 管道安装 (guǎndào ānzhuāng) - Lắp đặt ống đường
- 基坑工程 (jīkēng gōngchéng) - Công trình hố đào
- 采光天窗 (cǎiguāng tiānchuāng) - Cửa sổ trần sáng
- 硅酸盐板 (guīsuānyǎn bǎn) - Bảng silicate
- 建筑规划设计 (jiànzhù guīhuà shèjì) - Thiết kế quy hoạch kiến trúc
- 筑路机械 (zhùlù jīxiè) - Máy xây dựng đường
- 外立面装饰 (wài lìmiàn zhuāngshì) - Trang trí mặt ngoại thất
- 钢筋锈蚀 (gāngjīn xiùshí) - Rỉ sét cốt thép
- 地基处理工程 (dìjī chǔlǐ gōngchéng) - Công trình xử lý nền đất
- 施工质量 (shīgōng zhìliàng) - Chất lượng thi công
- 土壤改良 (tǔrǎng gǎiliáng) - Cải tạo đất đai
- 土木工程师 (tǔmù gōngchéngshī) - Kỹ sư xây dựng
- 建筑结构 (jiànzhù jiégòu) - Cấu trúc kiến trúc
- 窗户设计 (chuānghu shèjì) - Thiết kế cửa sổ
- 土方开挖 (tǔfāng kāiwā) - Đào đất
- 楼梯设计 (lóutī shèjì) - Thiết kế cầu thang
- 建筑工程管理 (jiànzhù gōngchéng guǎnlǐ) - Quản lý công trình xây dựng
- 电缆敷设工程 (diànlǎn fūshè gōngchéng) - Công trình lắp đặt dây điện
- 建筑成本 (jiànzhù chéngběn) - Chi phí xây dựng
- 通风设计 (tōngfēng shèjì) - Thiết kế thông gió
- 混凝土地基 (hùnníngtǔ dìjī) - Nền bê tông
- 管道安装工程 (guǎndào ānzhuāng gōngchéng) - Công trình lắp đặt ống đường
- 建筑节能 (jiànzhù jié néng) - Tiết kiệm năng lượng xây dựng
- 瓷砖铺设 (cízhuān pūshè) - Lát gạch men
- 防火门设计 (fánghuǒ mén shèjì) - Thiết kế cửa chống cháy
- 钢材供应 (gāngcái gōngyìng) - Cung ứng vật liệu thép
- 基础工程 (jīchǔ gōngchéng) - Công trình nền móng
- 建筑装饰设计 (jiànzhù zhuāngshì shèjì) - Thiết kế trang trí kiến trúc
- 防水工程 (fángshuǐ gōngchéng) - Công trình chống thấm
- 混凝土浇筑 (hùnníngtǔ jiāozhù) - Đổ bê tông
- 钢筋焊接 (gāngjīn hànjiē) - Hàn cốt thép
- 城市建设 (chéngshì jiànshè) - Phát triển đô thị
- 地理信息技术 (dìlǐ xìnxī jìshù) - Công nghệ thông tin địa lý
- 空间规划设计 (kōngjiān guīhuà shèjì) - Thiết kế quy hoạch không gian
- 地下室设计 (dìxiàshì shèjì) - Thiết kế tầng hầm
- 施工安全管理 (shīgōng ānquán guǎnlǐ) - Quản lý an toàn trong thi công
- 地下室防潮 (dìxiàshì fángcháo) - Chống ẩm tầng hầm
- 钢筋加固 (gāngjīn jiāgù) - Cố định cốt thép
- 混凝土结构 (hùnníngtǔ jiégòu) - Cấu trúc bê tông
- 隔音设计 (géyīn shèjì) - Thiết kế cách âm
- 建筑安全规范 (jiànzhù ānquán guīfàn) - Quy chuẩn an toàn xây dựng
- 建筑承包商 (jiànzhù chéngbāo shāng) - Nhà thầu xây dựng
- 管道施工 (guǎndào shīgōng) - Thi công ống đường
- 屋顶材质 (wūdǐng cáizhì) - Chất liệu mái nhà
- 地基沉降 (dìjī chénjiàng) - Sự lún nền đất
- 橡胶地板 (xiàngjiāo dìbǎn) - Sàn nhựa cao su
- 建筑审查 (jiànzhù shěnchá) - Kiểm tra kiến trúc
- 混凝土标准 (hùnníngtǔ biāozhǔn) - Tiêu chuẩn bê tông
- 砌砖设计 (qìzhuān shèjì) - Thiết kế lát gạch
- 土木工程施工 (tǔmù gōngchéng shīgōng) - Thi công công trình xây dựng
- 城市规划师 (chéngshì guīhuà shī) - Nhà quy hoạch đô thị
- 建筑装修 (jiànzhù zhuāngxiū) - Trang trí xây dựng
- 电梯施工 (diàntī shīgōng) - Thi công thang máy
- 土方运输 (tǔfāng yùnshū) - Vận chuyển đất đai
- 防火材料 (fánghuǒ cáiliào) - Vật liệu chống cháy
- 建筑效果图 (jiànzhù xiàoguǒtú) - Bản vẽ mô phỏng kiến trúc
- 砂浆施工 (shājiāng shīgōng) - Thi công hỗn hợp xi măng và cát
- 地基处理方法 (dìjī chǔlǐ fāngfǎ) - Phương pháp xử lý nền đất
- 钢筋切割 (gāngjīn qiēgē) - Cắt cốt thép
- 楼梯扶手 (lóutī fúshǒu) - Tay nắm cầu thang
- 钢筋规格 (gāngjīn guīgé) - Kích thước cốt thép
- 门窗安装 (ménchuāng ānzhuāng) - Lắp đặt cửa sổ và cửa ra vào
- 建筑基础 (jiànzhù jīchǔ) - Nền móng xây dựng
- 石膏板隔墙 (shígāo bǎn géqiáng) - Tường gạch thạch cao
- 建筑测量 (jiànzhù cèliáng) - Đo đạc kiến trúc
- 拆除工程 (chāichú gōngchéng) - Công trình phá dỡ
- 屋面防水 (wūmiàn fángshuǐ) - Chống thấm mái nhà
- 水泥搅拌车 (shuǐní jiǎobàn chē) - Xe trộn bê tông
- 地下室透风 (dìxiàshì tòufēng) - Thông gió cho tầng hầm
- 建筑图纸 (jiànzhù túzhǐ) - Bản vẽ kiến trúc
- 电缆敷设图 (diànlǎn fūshè tú) - Bản vẽ lắp đặt dây điện
- 门窗材质 (ménchuāng cáizhì) - Chất liệu cửa sổ và cửa ra vào
- 钢结构厂家 (gāng jiégòu chǎngjiā) - Nhà sản xuất kết cấu thép
- 地基加固方法 (dìjī jiāgù fāngfǎ) - Phương pháp cố định nền đất
- 火灾安全 (huǒzāi ānquán) - An toàn chống cháy
- 土方运输车 (tǔfāng yùnshū chē) - Xe vận chuyển đất đai
- 地基沉降监测 (dìjī chénjiàng jiāncè) - Giám sát sự lún nền đất
- 混凝土施工工艺 (hùnníngtǔ shīgōng gōngyì) - Quy trình thi công bê tông
- 管道连接 (guǎndào liánjiē) - Kết nối ống đường
- 钢筋焊接工 (gāngjīn hànjiē gōng) - Thợ hàn cốt thép
- 施工设备 (shīgōng shèbèi) - Thiết bị thi công
- 电梯维护 (diàntī wéihù) - Bảo trì thang máy
- 石材地板 (shícái dìbǎn) - Sàn đá
- 钢结构梁 (gāng jiégòu liáng) - Dầm kết cấu thép
- 建筑招标 (jiànzhù zhāobiāo) - Đấu thầu xây dựng
- 地下室防潮处理 (dìxiàshì fángcháo chǔlǐ) - Xử lý chống ẩm tầng hầm
- 空间分隔墙 (kōngjiān fēngéqiáng) - Tường phân cách không gian
- 拆除建筑 (chāichú jiànzhù) - Phá dỡ kiến trúc
- 建筑结构分析 (jiànzhù jiégòu fēnxī) - Phân tích cấu trúc kiến trúc
- 钢筋混凝土柱 (gāngjīn hùnníngtǔ zhù) - Cột bê tông cốt thép
- 地铁站设计 (dìtiě zhàn shèjì) - Thiết kế ga tàu điện ngầm
- 防火隔热材料 (fánghuǒ gérè cáiliào) - Vật liệu chống cháy và cách nhiệt
- 环保建筑 (huánbǎo jiànzhù) - Xây dựng bảo vệ môi trường
- 砂浆砌筑 (shājiāng qìzhù) - Xây dựng bằng hỗn hợp xi măng và cát
- 建筑质检 (jiànzhù zhìjiǎn) - Kiểm tra chất lượng xây dựng
- 屋顶设计 (wūdǐng shèjì) - Thiết kế mái nhà
- 钢结构房屋 (gāng jiégòu fángwū) - Nhà kết cấu thép
- 砌砖师傅 (qìzhuān shīfu) - Thợ lát gạch
- 钢筋加固技术 (gāngjīn jiāgù jìshù) - Kỹ thuật cố định cốt thép
- 电缆敷设方法 (diànlǎn fūshè fāngfǎ) - Phương pháp lắp đặt dây điện
- 石膏板吊顶 (shígāo bǎn diào dǐng) - Trần thạch cao
- 建筑防水涂料 (jiànzhù fángshuǐ túliào) - Sơn chống thấm cho kiến trúc
- 地下室采光 (dìxiàshì cǎiguāng) - Ánh sáng tự nhiên cho tầng hầm
- 混凝土抗压强度 (hùnníngtǔ kàngyā qiángdù) - Độ chịu áp suất của bê tông
- 钢结构梁柱 (gāng jiégòu liángzhù) - Dầm và cột kết cấu thép
- 建筑装饰工程 (jiànzhù zhuāngshì gōngchéng) - Công trình trang trí kiến trúc
- 地基处理施工 (dìjī chǔlǐ shīgōng) - Thi công xử lý nền đất
- 防火门材料 (fánghuǒ mén cáiliào) - Vật liệu cửa chống cháy
- 砖瓦施工 (zhuān wǎ shīgōng) - Thi công lát gạch và mái ngói
- 玻璃幕墙 (bōlí mùqiáng) - Cửa kính xây dựng
- 地下室通风系统 (dìxiàshì tōngfēng xìtǒng) - Hệ thống thông gió cho tầng hầm
- 建筑节能技术 (jiànzhù jié néng jìshù) - Công nghệ tiết kiệm năng lượng xây dựng
- 钢筋混凝土板坯 (gāngjīn hùnníngtǔ bǎn pī) - Tấm bê tông cốt thép chưa được làm mịn
- 建筑拆迁 (jiànzhù chāiqiān) - Sự phá dỡ kiến trúc và di dời
- 隔热窗户 (gérè chuānghù) - Cửa sổ cách nhiệt
- 建筑验收 (jiànzhù yànshōu) - Kiểm tra và nghiệm thu công trình xây dựng
- 混凝土搅拌工 (hùnníngtǔ jiǎobàn gōng) - Thợ trộn bê tông
- 硅酸盐装饰板 (guīsuānyǎn zhuāngshì bǎn) - Bảng trang trí silicate
- 电梯安装师傅 (diàntī ānzhuāng shīfu) - Thợ lắp đặt thang máy
- 土木建筑 (tǔmù jiànzhù) - Kiến trúc dân dụ
- 混凝土抹面 (hùnníngtǔ mòmiàn) - Bề mặt trải bê tông
- 钢结构制作 (gāng jiégòu zhìzuò) - Chế tạo kết cấu thép
- 建筑材料供应 (jiànzhù cáiliào gōngyìng) - Cung cấp vật liệu xây dựng
- 地基沉降监测系统 (dìjī chénjiàng jiāncè xìtǒng) - Hệ thống giám sát sự lún nền đất
- 防火墙设计 (fánghuǒ qiáng shèjì) - Thiết kế tường chống cháy
- 地下室防水处理 (dìxiàshì fángshuǐ chǔlǐ) - Xử lý chống thấm cho tầng hầm
- 电缆敷设图纸 (diànlǎn fūshè túzhǐ) - Bản vẽ lắp đặt dây điện
- 楼梯扶手设计 (lóutī fúshǒu shèjì) - Thiết kế tay nắm cầu thang
- 地基处理施工队 (dìjī chǔlǐ shīgōng duì) - Nhóm thi công xử lý nền đất
- 建筑质检标准 (jiànzhù zhìjiǎn biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng xây dựng
- 钢筋腐蚀检测 (gāngjīn fǔshí jiǎncè) - Kiểm tra ăn mòn cốt thép
- 砖瓦屋顶 (zhuān wǎ wūdǐng) - Mái ngói
- 土木工程项目 (tǔmù gōngchéng xiàngmù) - Dự án xây dựng công trình dân dụ
- 建筑外墙涂料 (jiànzhù wài qiáng túliào) - Sơn ngoại thất cho kiến trúc
- 钢结构建筑设计 (gāng jiégòu jiànzhù shèjì) - Thiết kế kiến trúc kết cấu thép
- 地下室防潮涂料 (dìxiàshì fángcháo túliào) - Sơn chống ẩm cho tầng hầm
- 混凝土桩基 (hùnníngtǔ zhuāng jī) - Nền bê tông cọc
- 砌砖墙施工 (qìzhuān qiáng shīgōng) - Thi công tường lát gạch
- 钢结构屋架 (gāng jiégòu wūjià) - Khung mái kết cấu thép
- 地下室通风设计 (dìxiàshì tōngfēng shèjì) - Thiết kế thông gió cho tầng hầm
- 建筑改建工程 (jiànzhù gǎijiàn gōngchéng) - Công trình cải tạo kiến trúc
- 玻璃幕墙设计 (bōlí mùqiáng shèjì) - Thiết kế cửa kính xây dựng
- 土木工程勘测 (tǔmù gōngchéng kāncè) - Đo đạc công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土坍塌 (hùnníngtǔ tāntā) - Sự sụp đổ của bê tông
- 钢筋混凝土构造 (gāngjīn hùnníngtǔ gòuzào) - Cấu trúc bê tông cốt thép
- 建筑消防系统 (jiànzhù xiāofáng xìtǒng) - Hệ thống phòng cháy cho kiến trúc
- 混凝土浇筑工 (hùnníngtǔ jiāozhù gōng) - Thợ đổ bê tông
- 电梯维护保养 (diàntī wéihù bǎoyǎng) - Bảo trì và bảo dưỡng thang máy
- 建筑设备租赁 (jiànzhù shèbèi zūlìn) - Cho thuê thiết bị xây dựng
- 地基基础工程 (dìjī jīchǔ gōngchéng) - Công trình nền móng xây dựng
- 钢筋混凝土地板 (gāngjīn hùnníngtǔ dìbǎn) - Sàn bê tông cốt thép
- 环保建材 (huánbǎo jiàncái) - Vật liệu xây dựng bảo vệ môi trường
- 楼梯设计标准 (lóutī shèjì biāozhǔn) - Tiêu chuẩn thiết kế cầu thang
- 防火阻燃材料 (fánghuǒ zǔrán cáiliào) - Vật liệu chống cháy và chống nổ
- 混凝土梁柱 (hùnníngtǔ liángzhù) - Cột và dầm bê tông
- 建筑物理性能 (jiànzhù wùlǐ xìngnéng) - Hiệu suất vật lý của kiến trúc
- 楼梯踏步 (lóutī tà bù) - Bậc cầu thang
- 土木建筑设计 (tǔmù jiànzhù shèjì) - Thiết kế kiến trúc dân dụ
- 混凝土加固 (hùnníngtǔ jiāgù) - Cố định bê tông
- 钢筋混凝土梁 (gāngjīn hùnníngtǔ liáng) - Dầm bê tông cốt thép
- 建筑法规 (jiànzhù fǎguī) - Quy định xây dựng
- 地下室防潮涂层 (dìxiàshì fángcháo túcéng) - Lớp sơn chống ẩm cho tầng hầm
- 钢结构设计师 (gāng jiégòu shèjì shī) - Kiến trúc sư thiết kế kết cấu thép
- 水泥砌块 (shuǐní qì kuài) - Gạch xi măng
- 地基沉降观测 (dìjī chénjiàng guāncè) - Quan sát sự lún nền đất
- 建筑工程费用 (jiànzhù gōngchéng fèiyòng) - Chi phí công trình xây dựng
- 地下室防水层 (dìxiàshì fángshuǐ céng) - Lớp chống thấm cho tầng hầm
- 楼梯扶手材料 (lóutī fúshǒu cáiliào) - Vật liệu tay nắm cầu thang
- 钢结构施工队 (gāng jiégòu shīgōng duì) - Nhóm thi công kết cấu thép
- 建筑工地管理 (jiànzhù gōngdì guǎnlǐ) - Quản lý công trường xây dựng
- 环境友好建筑 (huánjìng yǒuhǎo jiànzhù) - Kiến trúc thân thiện với môi trường
- 混凝土抗震设计 (hùnníngtǔ kàngzhèn shèjì) - Thiết kế chống động đất cho bê tông
- 地基处理材料 (dìjī chǔlǐ cáiliào) - Vật liệu xử lý nền đất
- 建筑预算 (jiànzhù yùsuàn) - Dự toán xây dựng
- 石膏板吊顶设计 (shígāo bǎn diào dǐng shèjì) - Thiết kế trần thạch cao
- 电缆敷设施工 (diànlǎn fūshè shīgōng) - Thi công lắp đặt dây điện
- 地基沉降测量 (dìjī chénjiàng cèliáng) - Đo đạc sự lún nền đất
- 建筑工程标准 (jiànzhù gōngchéng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn công trình xây dựng
- 防火材料供应 (fánghuǒ cáiliào gōngyìng) - Cung cấp vật liệu chống cháy
- 混凝土模板 (hùnníngtǔ múbǎn) - Khuôn bê tông
- 地下室采光设计 (dìxiàshì cǎiguāng shèjì) - Thiết kế ánh sáng tự nhiên cho tầng hầm
- 建筑施工队 (jiànzhù shīgōng duì) - Nhóm thi công xây dựng
- 钢筋混凝土墙 (gāngjīn hùnníngtǔ qiáng) - Tường bê tông cốt thép
- 建筑装修图纸 (jiànzhù zhuāngxiū túzhǐ) - Bản vẽ trang trí kiến trúc
- 混凝土坍落度 (hùnníngtǔ tānluò dù) - Độ rơi của bê tông
- 建筑结构计算 (jiànzhù jiégòu jìsuàn) - Tính toán cấu trúc kiến trúc
- 钢筋混凝土板楼 (gāngjīn hùnníngtǔ bǎn lóu) - Nhà tầng bê tông cốt thép
- 地下室通风管道 (dìxiàshì tōngfēng guǎndào) - Ống thông gió cho tầng hầm
- 防水涂层施工 (fángshuǐ túcéng shīgōng) - Thi công lớp sơn chống thấm
- 玻璃幕墙安装 (bōlí mùqiáng ānzhuāng) - Lắp đặt cửa kính xây dựng
- 建筑维修保养 (jiànzhù wéixiū bǎoyǎng) - Bảo dưỡng và bảo trì kiến trúc
- 混凝土砌块墙 (hùnníngtǔ qì kuài qiáng) - Tường gạch xi măng
- 土木工程勘察员 (tǔmù gōngchéng kāncè yuán) - Nhân viên đo đạc công trình xây dựng
- 建筑用地规划 (jiànzhù yòng dì guīhuà) - Quy hoạch sử dụng đất xây dựng
- 地下室防火设计 (dìxiàshì fánghuǒ shèjì) - Thiết kế chống cháy cho tầng hầm
- 建筑工程图纸 (jiànzhù gōngchéng túzhǐ) - Bản vẽ công trình xây dựng
- 楼梯扶手安装 (lóutī fúshǒu ānzhuāng) - Lắp đặt tay nắm cầu thang
- 钢筋混凝土结构 (gāngjīn hùnníngtǔ jiégòu) - Cấu trúc bê tông cốt thép
- 地基处理材质 (dìjī chǔlǐ cáizhì) - Chất liệu xử lý nền đất
- 建筑节能材料 (jiànzhù jié néng cáiliào) - Vật liệu tiết kiệm năng lượng cho kiến trúc
- 混凝土泵车 (hùnníngtǔ bèng chē) - Xe bơm bê tông
- 地下室排水系统 (dìxiàshì páishuǐ xìtǒng) - Hệ thống thoát nước cho tầng hầm
- 建筑节能设计 (jiànzhù jié néng shèjì) - Thiết kế tiết kiệm năng lượng cho kiến trúc
- 玻璃幕墙施工 (bōlí mùqiáng shīgōng) - Thi công cửa kính xây dựng
- 土木工程施工图 (tǔmù gōngchéng shīgōng tú) - Bản vẽ thi công công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土搅拌站工人 (hùnníngtǔ jiǎobàn zhàn gōngrén) - Công nhân trạm trộn bê tông
- 砖瓦施工队 (zhuān wǎ shīgōng duì) - Nhóm thi công lát gạch và mái ngói
- 钢结构梁设计 (gāng jiégòu liáng shèjì) - Thiết kế dầm kết cấu thép
- 地下室防水施工 (dìxiàshì fángshuǐ shīgōng) - Thi công chống thấm cho tầng hầm
- 钢筋混凝土梁柱 (gāngjīn hùnníngtǔ liángzhù) - Cột và dầm bê tông cốt thép
- 地基沉降监测站 (dìjī chénjiàng jiāncè zhàn) - Trạm giám sát sự lún nền đất
- 防水材料供应商 (fángshuǐ cáiliào gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp vật liệu chống thấm
- 建筑预算编制 (jiànzhù yùsuàn biānzhì) - Lập dự toán xây dựng
- 石膏板吊顶施工 (shígāo bǎn diào dǐng shīgōng) - Thi công trần thạch cao
- 建筑防水工程 (jiànzhù fángshuǐ gōngchéng) - Công trình chống thấm xây dựng
- 混凝土自流平 (hùnníngtǔ zìliúpíng) - Bê tông tự chảy
- 地基沉降补偿 (dìjī chénjiàng bǔcháng) - Bù đắp sự lún nền đất
- 玻璃幕墙清洗 (bōlí mùqiáng qīngxǐ) - Rửa cửa kính xây dựng
- 钢结构防腐蚀 (gāng jiégòu fángfǔshí) - Chống ăn mòn cho kết cấu thép
- 混凝土裂缝修复 (hùnníngtǔ lièfèng xiūfù) - Sửa chữa nứt bê tông
- 地下室防火门 (dìxiàshì fánghuǒmén) - Cửa chống cháy cho tầng hầm
- 建筑抗震设计 (jiànzhù kàngzhèn shèjì) - Thiết kế chống động đất cho kiến trúc
- 水泥砂浆比例 (shuǐní shājiāng bǐlì) - Tỉ lệ hỗn hợp xi măng và cát
- 土木工程监理 (tǔmù gōngchéng jiānlǐ) - Giám sát công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土温度控制 (hùnníngtǔ wēndù kòngzhì) - Kiểm soát nhiệt độ của bê tông
- 钢结构连接件 (gāng jiégòu liánjiàn) - Phụ kiện liên kết cho kết cấu thép
- 地基处理方案 (dìjī chǔlǐ fāng'àn) - Kế hoạch xử lý nền đất
- 建筑隔热材料 (jiànzhù gérè cáiliào) - Vật liệu cách nhiệt cho kiến trúc
- 混凝土强度等级 (hùnníngtǔ qiángdù děngjí) - Cấp độ mạnh của bê tông
- 建筑景观设计 (jiànzhù jǐngguān shèjì) - Thiết kế cảnh quan kiến trúc
- 防水层施工工艺 (fángshuǐ céng shīgōng gōngyì) - Phương pháp thi công lớp chống thấm
- 混凝土搅拌站设备 (hùnníngtǔ jiǎobàn zhàn shèbèi) - Thiết bị trạm trộn bê tông
- 地下室通风设计图 (dìxiàshì tōngfēng shèjì tú) - Bản vẽ thiết kế thông gió cho tầng hầm
- 建筑墙体施工 (jiànzhù qiángtǐ shīgōng) - Thi công tường kiến trúc
- 砖瓦屋面施工 (zhuān wǎ wūmiàn shīgōng) - Thi công mái ngói
- 钢结构梁柱连接 (gāng jiégòu liángzhù liánjiē) - Liên kết dầm và cột kết cấu thép
- 地基沉降补偿措施 (dìjī chénjiàng bǔcháng cuòshī) - Biện pháp bù đắp sự lún nền đất
- 建筑用水系统 (jiànzhù yòng shuǐ xìtǒng) - Hệ thống nước sử dụng cho kiến trúc
- 钢筋混凝土结构图 (gāngjīn hùnníngtǔ jiégòu tú) - Bản vẽ cấu trúc bê tông cốt thép
- 地下室防水处理方案 (dìxiàshì fángshuǐ chǔlǐ fāng'àn) - Kế hoạch xử lý chống thấm cho tầng hầm
- 建筑采暖系统 (jiànzhù cǎinuǎn xìtǒng) - Hệ thống sưởi cho kiến trúc
- 混凝土抗震设防 (hùnníngtǔ kàngzhèn shèfáng) - Hệ thống chống động đất cho bê tông
- 土木工程材料 (tǔmù gōngchéng cáiliào) - Vật liệu công trình xây dựng dân dụ
- 建筑物外立面 (jiànzhù wù wài lìmiàn) - Bề ngoài của kiến trúc
- 混凝土桥梁设计 (hùnníngtǔ qiáoliáng shèjì) - Thiết kế cầu bê tông
- 钢结构材料供应 (gāng jiégòu cáiliào gōngyìng) - Cung cấp vật liệu cho kết cấu thép
- 建筑消防通道 (jiànzhù xiāofáng tōngdào) - Lối thoát hiểm chống cháy cho kiến trúc
- 混凝土浇筑工艺 (hùnníngtǔ jiāozhù gōngyì) - Kỹ thuật đổ bê tông
- 地下室隔热材料 (dìxiàshì gérè cáiliào) - Vật liệu cách nhiệt cho tầng hầm
- 建筑垃圾处理 (jiànzhù lèsè chǔlǐ) - Xử lý rác xây dựng
- 钢筋混凝土框架 (gāngjīn hùnníngtǔ kuàngjià) - Khung bê tông cốt thép
- 土木工程验收 (tǔmù gōngchéng yànshōu) - Kiểm tra và nghiệm thu công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土抗压强度 (hùnníngtǔ kàngyā qiángdù) - Độ bền chịu nén của bê tông
- 砖瓦建筑风格 (zhuān wǎ jiànzhù fēnggé) - Phong cách kiến trúc gạch và mái ngói
- 钢结构螺栓连接 (gāng jiégòu luósī liánjiē) - Liên kết bằng ốc vít cho kết cấu thép
- 地基沉降监测数据 (dìjī chénjiàng jiāncè shùjù) - Dữ liệu giám sát sự lún nền đất
- 建筑外墙保温 (jiànzhù wài qiáng bǎowēn) - Cách nhiệt cho tường ngoại thất kiến trúc
- 混凝土装饰层 (hùnníngtǔ zhuāngshì céng) - Lớp trang trí bê tông
- 地下室防潮处理 (dìxiàshì fángcháo chǔlǐ) - Xử lý ẩm cho tầng hầm
- 建筑设计师 (jiànzhù shèjì shī) - Kiến trúc sư thiết kế
- 钢结构设计原则 (gāng jiégòu shèjì yuánzé) - Nguyên tắc thiết kế cho kết cấu thép
- 土木工程安全 (tǔmù gōngchéng ānquán) - An toàn trong công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土收缩裂缝 (hùnníngtǔ shōusuō lièfèng) - Nứt rỗ do co ngót của bê tông
- 电缆敷设技术 (diànlǎn fūshè jìshù) - Công nghệ lắp đặt dây điện
- 建筑物漏水修复 (jiànzhù wù lòushuǐ xiūfù) - Sửa chữa rò rỉ nước cho kiến trúc
- 钢结构防火涂料 (gāng jiégòu fánghuǒ túliào) - Sơn chống cháy cho kết cấu thép
- 混凝土抗裂剂 (hùnníngtǔ kàngliè jì) - Chất chống nứt cho bê tông
- 地下室排水系统图 (dìxiàshì páishuǐ xìtǒng tú) - Bản vẽ hệ thống thoát nước cho tầng hầm
- 建筑保温材料 (jiànzhù bǎowēn cáiliào) - Vật liệu cách nhiệt cho kiến trúc
- 钢结构装配式 (gāng jiégòu zhuāngpèi shì) - Kết cấu thép lắp ráp
- 土木工程设计规范 (tǔmù gōngchéng shèjì guīfàn) - Quy chuẩn thiết kế công trình xây dựng dân dụ
- 建筑物环保设计 (jiànzhù wù huánbǎo shèjì) - Thiết kế bảo vệ môi trường cho kiến trúc
- 混凝土搅拌机操作 (hùnníngtǔ jiǎobàn jī cāozuò) - Vận hành máy trộn bê tông
- 地下室防水工程 (dìxiàshì fángshuǐ gōngchéng) - Công trình chống thấm cho tầng hầm
- 钢结构防火设计 (gāng jiégòu fánghuǒ shèjì) - Thiết kế chống cháy cho kết cấu thép
- 混凝土龙门吊 (hùnníngtǔ lóngmén diào) - Cẩu trục bê tông
- 地基沉降监测仪 (dìjī chénjiàng jiāncè yí) - Thiết bị giám sát sự lún nền đất
- 建筑物拆除工程 (jiànzhù wù chāichú gōngchéng) - Công trình phá dỡ kiến trúc
- 混凝土抗渗剂 (hùnníngtǔ kàng shèn jì) - Chất chống thấm cho bê tông
- 钢结构焊接工 (gāng jiégòu hànjiē gōng) - Thợ hàn kết cấu thép
- 土木工程施工单位 (tǔmù gōngchéng shīgōng dānwèi) - Đơn vị thi công công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土模板支架 (hùnníngtǔ móubǎn zhījià) - Cấu trúc khung khuôn bê tông
- 建筑工地环保 (jiànzhù gōngdì huánbǎo) - Bảo vệ môi trường công trường xây dựng
- 钢筋混凝土框楼 (gāngjīn hùnníngtǔ kuàng lóu) - Nhà tầng khung bê tông cốt thép
- 混凝土抗裂纤维 (hùnníngtǔ kàng liè xiānwéi) - Sợi chống nứt cho bê tông
- 砖瓦建筑结构 (zhuān wǎ jiànzhù jiégòu) - Cấu trúc kiến trúc gạch và mái ngói
- 钢结构构件安装 (gāng jiégòu gòujiàn ānzhuāng) - Lắp đặt bộ phận kết cấu thép
- 建筑物抗震设计 (jiànzhù wù kàngzhèn shèjì) - Thiết kế chống động đất cho kiến trúc
- 混凝土抹面工 (hùnníngtǔ mǒmiàn gōng) - Thợ trải mặt bê tông
- 地下室防水材料 (dìxiàshì fángshuǐ cáiliào) - Vật liệu chống thấm cho tầng hầm
- 建筑物电气设计 (jiànzhù wù diànqì shèjì) - Thiết kế điện cho kiến trúc
- 混凝土切割机 (hùnníngtǔ qiēgē jī) - Máy cắt bê tông
- 钢结构防腐处理 (gāng jiégòu fángfǔ chǔlǐ) - Xử lý chống ăn mòn cho kết cấu thép
- 建筑物排水系统 (jiànzhù wù páishuǐ xìtǒng) - Hệ thống thoát nước cho kiến trúc
- 混凝土养护期 (hùnníngtǔ yǎnghù qī) - Thời kỳ bảo dưỡng bê tông
- 地基沉降控制 (dìjī chénjiàng kòngzhì) - Kiểm soát sự lún nền đất
- 建筑物照明设计 (jiànzhù wù zhàomíng shèjì) - Thiết kế chiếu sáng cho kiến trúc
- 钢结构螺栓材质 (gāng jiégòu luósī cáizhì) - Chất liệu ốc vít cho kết cấu thép
- 土木工程项目管理 (tǔmù gōngchéng xiàngmù guǎnlǐ) - Quản lý dự án công trình xây dựng dân dụ
- 建筑物声学设计 (jiànzhù wù shēng xué shèjì) - Thiết kế âm thanh cho kiến trúc
- 混凝土裂缝修补剂 (hùnníngtǔ lièfèng xiūbǔ jì) - Chất làm đầy nứt bê tông
- 地下室通风风口 (dìxiàshì tōngfēng fēngkǒu) - Lỗ thông gió cho tầng hầm
- 钢结构抗震设计 (gāng jiégòu kàngzhèn shèjì) - Thiết kế chống động đất cho kết cấu thép
- 混凝土振动器 (hùnníngtǔ zhèndòng qì) - Máy rung bê tông
- 地基处理机械 (dìjī chǔlǐ jīxiè) - Máy móc xử lý nền đất
- 建筑物电缆敷设 (jiànzhù wù diànlǎn fūshè) - Lắp đặt dây điện cho kiến trúc
- 混凝土颜色调配 (hùnníngtǔ yánsè tiáopèi) - Phối màu cho bê tông
- 钢结构吊装工 (gāng jiégòu diào zhuāng gōng) - Thợ treo kết cấu thép
- 土木工程验收标准 (tǔmù gōngchéng yànshōu biāozhǔn) - Tiêu chuẩn nghiệm thu công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土防水材料 (hùnníngtǔ fángshuǐ cáiliào) - Vật liệu chống thấm cho bê tông
- 建筑物风险评估 (jiànzhù wù fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro cho kiến trúc
- 钢结构翼缘板 (gāng jiégòu yìyuán bǎn) - Bảng cánh cánh kết cấu thép
- 地下室疏散通道 (dìxiàshì shūsàn tōngdào) - Lối thoát hiểm cho tầng hầm
- 混凝土加固方法 (hùnníngtǔ jiāgù fāngfǎ) - Phương pháp cố định bê tông
- 玻璃幕墙遮阳系统 (bōlí mùqiáng zhēyáng xìtǒng) - Hệ thống chống nắng cho cửa kính xây dựng
- 建筑物导热材料 (jiànzhù wù dǎorè cáiliào) - Vật liệu dẫn nhiệt cho kiến trúc
- 混凝土模板拆除 (hùnníngtǔ móubǎn chāichú) - Phá dỡ khuôn bê tông
- 钢结构抗震支撑 (gāng jiégòu kàngzhèn zhīchēng) - Hệ thống chống động đất cho kết cấu thép
- 土木工程项目预算 (tǔmù gōngchéng xiàngmù yùsuàn) - Dự toán dự án công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土弯曲强度 (hùnníngtǔ wānbì qiángdù) - Độ mạnh chịu uốn của bê tông
- 建筑物太阳能系统 (jiànzhù wù tàiyángnéng xìtǒng) - Hệ thống năng lượng mặt trời cho kiến trúc
- 钢结构螺栓紧固 (gāng jiégòu luósī jǐnfù) - Sự cố định bằng ốc vít cho kết cấu thép
- 地下室疏散指示灯 (dìxiàshì shūsàn zhǐshìdēng) - Đèn chỉ dẫn thoát hiểm cho tầng hầm
- 混凝土搅拌站设计 (hùnníngtǔ jiǎobàn zhàn shèjì) - Thiết kế trạm trộn bê tông
- 建筑物地基处理 (jiànzhù wù dìjī chǔlǐ) - Xử lý nền đất cho kiến trúc
- 钢结构防火涂层 (gāng jiégòu fánghuǒ túcéng) - Lớp sơn chống cháy cho kết cấu thép
- 地基加固工程 (dìjī jiāgù gōngchéng) - Công trình cố định nền đất
- 建筑物外墙砌块 (jiànzhù wù wài qiáng qì kuài) - Gạch tường ngoại thất cho kiến trúc
- 混凝土精密配合 (hùnníngtǔ jīngmì pèihé) - Sự kết hợp chính xác của bê tông
- 建筑物通风系统 (jiànzhù wù tōngfēng xìtǒng) - Hệ thống thông gió cho kiến trúc
- 混凝土耐火材料 (hùnníngtǔ nàihuǒ cáiliào) - Vật liệu chống cháy cho bê tông
- 地基基槽挖掘 (dìjī jīcáo wājué) - Đào rãnh cơ sở đất
- 混凝土涂料施工 (hùnníngtǔ túliào shīgōng) - Thi công lớp sơn cho bê tông
- 建筑物屋顶防水 (jiànzhù wù wūdǐng fángshuǐ) - Chống thấm mái nhà kiến trúc
- 钢结构构件生产 (gāng jiégòu gòujiàn shēngchǎn) - Sản xuất bộ phận kết cấu thép
- 地下室疏散楼梯 (dìxiàshì shūsàn lóutī) - Cầu thang thoát hiểm cho tầng hầm
- 混凝土抗冻剂 (hùnníngtǔ kàng dòng jì) - Chất chống đóng đinh cho bê tông
- 土木工程项目进度 (tǔmù gōngchéng xiàngmù jìndù) - Tiến độ dự án công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土搅拌车 (hùnníngtǔ jiǎobàn chē) - Xe trộn bê tông
- 建筑物避雷系统 (jiànzhù wù bìléi xìtǒng) - Hệ thống tránh sét cho kiến trúc
- 钢结构楼梯设计 (gāng jiégòu lóutī shèjì) - Thiết kế cầu thang kết cấu thép
- 地基沉降补偿器 (dìjī chénjiàng bǔcháng qì) - Thiết bị bù đắp sự lún nền đất
- 混凝土防火板 (hùnníngtǔ fánghuǒ bǎn) - Bảng chống cháy cho bê tông
- 建筑物空调系统 (jiànzhù wù kōngtiáo xìtǒng) - Hệ thống điều hòa không khí cho kiến trúc
- 土木工程勘察 (tǔmù gōngchéng kànchá) - Khảo sát công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土架子梁 (hùnníngtǔ jiàzi liáng) - Dầm khung bê tông
- 钢结构自动焊机 (gāng jiégòu zìdòng hàn jī) - Máy hàn tự động cho kết cấu thép
- 地下室防水涂料 (dìxiàshì fángshuǐ túliào) - Sơn chống thấm cho tầng hầm
- 混凝土拌和站 (hùnníngtǔ bànhé zhàn) - Trạm trộn bê tông
- 建筑物照明系统 (jiànzhù wù zhàomíng xìtǒng) - Hệ thống chiếu sáng cho kiến trúc
- 钢结构设计标准 (gāng jiégòu shèjì biāozhǔn) - Tiêu chuẩn thiết kế cho kết cấu thép
- 地基处理案例 (dìjī chǔlǐ ànlì) - Trường hợp xử lý nền đất
- 混凝土抹灰工艺 (hùnníngtǔ mòhuī gōngyì) - Kỹ thuật trát bê tông
- 建筑物节能设计 (jiànzhù wù jié néng shèjì) - Thiết kế tiết kiệm năng lượng cho kiến trúc
- 钢结构节点设计 (gāng jiégòu jiédiǎn shèjì) - Thiết kế điểm nối kết cấu thép
- 混凝土抗风设计 (hùnníngtǔ kàng fēng shèjì) - Thiết kế chống gió cho bê tông
- 钢结构防风撑杆 (gāng jiégòu fángfēng chēnggān) - Thanh chống gió cho kết cấu thép
- 建筑物热绝缘材料 (jiànzhù wù rè juéyuán cáiliào) - Vật liệu cách nhiệt cho kiến trúc
- 混凝土检验实验室 (hùnníngtǔ jiǎnyàn shíyànshì) - Phòng thí nghiệm kiểm tra bê tông
- 钢结构膨胀节 (gāng jiégòu péngzhàng jié) - Khe đàn hồi cho kết cấu thép
- 地基沉降观测报告 (dìjī chénjiàng guāncè bàogào) - Báo cáo quan sát sự lún nền đất
- 混凝土密封胶 (hùnníngtǔ mìfēng jiāo) - Keo kín bê tông
- 建筑物电力系统 (jiànzhù wù diànlì xìtǒng) - Hệ thống điện cho kiến trúc
- 钢结构剪力墙 (gāng jiégòu jiǎnlì qiáng) - Tường chịu lực cắt cho kết cấu thép
- 土木工程材料试验 (tǔmù gōngchéng cáiliào shìyàn) - Thí nghiệm vật liệu cho công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土灌注桩 (hùnníngtǔ guànzhù zhuāng) - Cọc đổ bê tông
- 建筑物室内设计 (jiànzhù wù shìnèi shèjì) - Thiết kế nội thất cho kiến trúc
- 钢结构连接螺栓 (gāng jiégòu liánjiē luósī) - Ốc vít liên kết cho kết cấu thép
- 地基处理振动机 (dìjī chǔlǐ zhèndòng jī) - Máy rung xử lý nền đất
- 混凝土模板支撑 (hùnníngtǔ móubǎn zhīchēng) - Hệ thống hỗ trợ khuôn bê tông
- 建筑物环保认证 (jiànzhù wù huánbǎo rènzhèng) - Chứng nhận bảo vệ môi trường cho kiến trúc
- 钢结构防腐蚀漆 (gāng jiégòu fángfǔshí qī) - Sơn chống ăn mòn cho kết cấu thép
- 地下室泵站设计 (dìxiàshì bèngzhàn shèjì) - Thiết kế trạm bơm cho tầng hầm
- 混凝土搅拌桶 (hùnníngtǔ jiǎobàn tǒng) - Thùng trộn bê tông
- 土木工程安全标准 (tǔmù gōngchéng ānquán biāozhǔn) - Tiêu chuẩn an toàn cho công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土抗震构造 (hùnníngtǔ kàngzhèn gòuzào) - Cấu trúc chống động đất của bê tông
- 钢结构短时荷载 (gāng jiégòu duǎnshí hèzài) - Tải trọng ngắn hạn cho kết cấu thép
- 地基沉降观测点 (dìjī chénjiàng guāncè diǎn) - Điểm quan sát sự lún nền đất
- 混凝土隔音墙 (hùnníngtǔ géyīn qiáng) - Bức tường cách âm bê tông
- 建筑物防雷接地 (jiànzhù wù fángléi jiēdì) - Hệ thống đất chống sét cho kiến trúc
- 钢结构吊装索具 (gāng jiégòu diào zhuāng suǒjù) - Dụng cụ treo cho kết cấu thép
- 土木工程土方开挖 (tǔmù gōngchéng tǔfāng kāiwā) - Khai thác đất trong công trình xây dựng dân dụ
- 建筑物防水隔热 (jiànzhù wù fángshuǐ gé rè) - Chống thấm và cách nhiệt cho kiến trúc
- 混凝土预应力设计 (hùnníngtǔ yù yìnglì shèjì) - Thiết kế trước căng bê tông
- 钢结构施工工艺 (gāng jiégòu shīgōng gōngyì) - Kỹ thuật thi công cho kết cấu thép
- 地基处理沉降监测 (dìjī chǔlǐ chénjiàng jiāncè) - Giám sát sự lún nền đất sau xử lý
- 混凝土配合比 (hùnníngtǔ pèihé bǐ) - Tỉ lệ pha trộn bê tông
- 建筑物智能化系统 (jiànzhù wù zhìnéng huà xìtǒng) - Hệ thống tự động hóa cho kiến trúc
- 钢结构材料试验 (gāng jiégòu cáiliào shìyàn) - Thí nghiệm vật liệu cho kết cấu thép
- 地下室防火门设计 (dìxiàshì fánghuǒ mén shèjì) - Thiết kế cửa chống cháy cho tầng hầm
- 混凝土透水性能 (hùnníngtǔ tòushuǐ xìngnéng) - Hiệu suất thoát nước của bê tông
- 土木工程总包商 (tǔmù gōngchéng zǒngbāo shāng) - Nhà thầu tổng thể cho dự án công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土裂缝检测 (hùnníngtǔ lièfèng jiǎncè) - Kiểm tra nứt bê tông
- 建筑物电气安装 (jiànzhù wù diànqì ānzhuāng) - Lắp đặt điện cho kiến trúc
- 钢结构抗震支架 (gāng jiégòu kàngzhèn zhījià) - Khung chống động đất cho kết cấu thép
- 地基处理软土区 (dìjī chǔlǐ ruǎntǔ qū) - Xử lý đất mềm trong nền đất
- 混凝土振动台实验 (hùnníngtǔ zhèndòng tái shíyàn) - Thử nghiệm trên bàn rung bê tông
- 建筑物外墙涂料 (jiànzhù wù wài qiáng túliào) - Sơn ngoại thất cho kiến trúc
- 钢结构地震阻尼器 (gāng jiégòu dìzhèn zǔní qì) - Bộ giảm chấn động đất cho kết cấu thép
- 地下室通风透光井 (dìxiàshì tōngfēng tòuguāng jǐng) - Cống thông gió và sáng cho tầng hầm
- 混凝土抗压性能 (hùnníngtǔ kàng yā xìngnéng) - Hiệu suất chịu ép của bê tông
- 土木工程施工图 (tǔmù gōngchéng shīgōng tú) - Bản vẽ thi công cho công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土坍落度 (hùnníngtǔ tānluò dù) - Độ chảy của bê tông
- 建筑物节能门窗 (jiànzhù wù jié néng mén chuāng) - Cửa và cửa sổ tiết kiệm năng lượng cho kiến trúc
- 钢结构桥梁设计 (gāng jiégòu qiáoliáng shèjì) - Thiết kế cầu kết cấu thép
- 地基处理复杂地层 (dìjī chǔlǐ fùzá dìcéng) - Xử lý nền đất phức tạp
- 混凝土浇筑机械 (hùnníngtǔ jiāozhù jīxiè) - Máy đổ bê tông
- 建筑物隔热材料 (jiànzhù wù gé rè cáiliào) - Vật liệu cách nhiệt cho kiến trúc
- 钢结构焊接缺陷 (gāng jiégòu hànjiē quēxiàn) - Lỗi hàn kết cấu thép
- 地下室防水涂料施工 (dìxiàshì fángshuǐ túliào shīgōng) - Thi công sơn chống thấm cho tầng hầm
- 混凝土外加剂 (hùnníngtǔ wài jiā jì) - Phụ gia cho bê tông
- 土木工程监理单位 (tǔmù gōngchéng jiānlǐ dānwèi) - Đơn vị giám sát cho công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土裂缝修补技术 (hùnníngtǔ lièfèng xiūbǔ jìshù) - Kỹ thuật sửa chữa nứt bê tông
- 钢结构框架 (gāng jiégòu kuàngjià) - Khung kết cấu thép
- 地基处理振动台试验 (dìjī chǔlǐ zhèndòng tái shìyàn) - Thử nghiệm trên bàn rung xử lý nền đất
- 混凝土耐久性能 (hùnníngtǔ nàijiǔ xìngnéng) - Hiệu suất bền vững của bê tông
- 建筑物电气设备 (jiànzhù wù diànqì shèbèi) - Thiết bị điện cho kiến trúc
- 钢结构膨胀节装置 (gāng jiégòu péngzhàng jié zhuāngzhì) - Thiết bị khe đàn hồi cho kết cấu thép
- 地下室通风系统设计 (dìxiàshì tōngfēng xìtǒng shèjì) - Thiết kế hệ thống thông gió cho tầng hầm
- 混凝土抗风设计标准 (hùnníngtǔ kàng fēng shèjì biāozhǔn) - Tiêu chuẩn thiết kế chống gió cho bê tông
- 土木工程质量控制 (tǔmù gōngchéng zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng trong công trình xây dựng
- 混凝土表面处理 (hùnníngtǔ biǎomiàn chǔlǐ) - Xử lý bề mặt của bê tông
- 建筑物防火门设计 (jiànzhù wù fánghuǒ mén shèjì) - Thiết kế cửa chống cháy cho kiến trúc
- 钢结构涂层防腐 (gāng jiégòu túcéng fángfǔ) - Lớp sơn chống ăn mòn cho kết cấu thép
- 地基处理软土改良 (dìjī chǔlǐ ruǎntǔ gǎiliáng) - Cải thiện đất mềm sau xử lý nền đất
- 钢结构配合构件 (gāng jiégòu pèihé gòujiàn) - Bộ phận kết cấu thép phối hợp
- 地下室防潮层 (dìxiàshì fángcháo céng) - Lớp chống ẩm cho tầng hầm
- 混凝土预制构件 (hùnníngtǔ yùzhì gòujiàn) - Bộ phận trước đúc bê tông
- 土木工程风险评估 (tǔmù gōngchéng fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro trong công trình xây dựng
- 混凝土抗裂剂 (hùnníngtǔ kàng liè jì) - Chất chống nứt cho bê tông
- 建筑物节能墙体 (jiànzhù wù jié néng qiángtǐ) - Bức tường tiết kiệm năng lượng cho kiến trúc
- 钢结构承载力计算 (gāng jiégòu chéngzài lì jìsuàn) - Tính toán sức chịu tải của kết cấu thép
- 地基处理振动机器 (dìjī chǔlǐ zhèndòng jīqì) - Máy xử lý rung nền đất
- 混凝土成型模具 (hùnníngtǔ chéngxíng mójù) - Khuôn định hình bê tông
- 建筑物供水系统 (jiànzhù wù gòngshuǐ xìtǒng) - Hệ thống cung cấp nước cho kiến trúc
- 钢结构焊接工艺 (gāng jiégòu hànjiē gōngyì) - Kỹ thuật hàn kết cấu thép
- 地下室防火分隔 (dìxiàshì fánghuǒ fēngé) - Phân cách chống cháy cho tầng hầm
- 混凝土收缩裂缝 (hùnníngtǔ shōusuō lièfèng) - Nứt co ngót của bê tông
- 土木工程勘测设计 (tǔmù gōngchéng kàncè shèjì) - Thiết kế và khảo sát cho công trình xây dựng
- 建筑物室内照明 (jiànzhù wù shìnèi zhàomíng) - Chiếu sáng nội thất cho kiến trúc
- 混凝土抗碱剂 (hùnníngtǔ kàng jiǎn jì) - Chất chống kiềm cho bê tông
- 钢结构静载试验 (gāng jiégòu jìngzài shìyàn) - Thử nghiệm tải tĩnh cho kết cấu thép
- 地基处理振动轮 (dìjī chǔlǐ zhèndòng lún) - Bánh rung xử lý nền đất
- 混凝土工艺流程 (hùnníngtǔ gōngyì liúchéng) - Quy trình kỹ thuật của bê tông
- 建筑物电气保护 (jiànzhù wù diànqì bǎohù) - Bảo vệ điện cho kiến trúc
- 钢结构受力分析 (gāng jiégòu shòulì fēnxi) - Phân tích lực tác động lên kết cấu thép
- 地下室防火防烟门 (dìxiàshì fánghuǒ fángyān mén) - Cửa chống cháy và chống khói cho tầng hầm
- 混凝土耐久性 (hùnníngtǔ nàijiǔ xìng) - Bền vững của bê tông
- 土木工程质量检验 (tǔmù gōngchéng zhìliàng jiǎnyàn) - Kiểm tra chất lượng trong công trình xây dựng
- 混凝土膨胀剂 (hùnníngtǔ péngzhàng jì) - Chất làm phồng cho bê tông
- 建筑物声学设计 (jiànzhù wù shēngxué shèjì) - Thiết kế âm thanh cho kiến trúc
- 地基处理软土处理 (dìjī chǔlǐ ruǎntǔ chǔlǐ) - Xử lý đất mềm sau xử lý nền đất
- 混凝土预制构件厂 (hùnníngtǔ yùzhì gòujiàn chǎng) - Nhà máy sản xuất bộ phận trước đúc bê tông
- 建筑物智能家居 (jiànzhù wù zhìnéng jiājū) - Nhà thông minh cho kiến trúc
- 钢结构柱脚连接 (gāng jiégòu zhù jiǎo liánjiē) - Liên kết chân cột cho kết cấu thép
- 地下室疏散通道 (dìxiàshì shūsàn tōngdào) - Đường thoát hiểm cho tầng hầm
- 混凝土绝热材料 (hùnníngtǔ juérè cáiliào) - Vật liệu cách nhiệt cho bê tông
- 土木工程环保要求 (tǔmù gōngchéng huánbǎo yāoqiú) - Yêu cầu bảo vệ môi trường trong công trình xây dựng
- 混凝土砼浇筑 (hùnníngtǔ tóng jiāozhù) - Đổ bê tông cốt thép
- 建筑物排水沟 (jiànzhù wù páishuǐ gōu) - Rãnh thoát nước cho kiến trúc
- 钢结构地震加固 (gāng jiégòu dìzhèn jiāgù) - Tăng cường chống động đất cho kết cấu thép
- 地基处理基槽挖掘 (dìjī chǔlǐ jīcáo wājué) - Đào rãnh cơ sở đất sau xử lý nền đất
- 建筑物通风换气 (jiànzhù wù tōngfēng huànqì) - Quạt thông gió cho kiến trúc
- 钢结构补强材料 (gāng jiégòu bǔqiáng cáiliào) - Vật liệu gia cường cho kết cấu thép
- 混凝土裂缝检测仪 (hùnníngtǔ lièfèng jiǎncè yí) - Thiết bị kiểm tra nứt bê tông
- 土木工程风险管理 (tǔmù gōngchéng fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro trong công trình xây dựng
- 建筑物墙体设计 (jiànzhù wù qiángtǐ shèjì) - Thiết kế tường cho kiến trúc
- 混凝土桥梁结构 (hùnníngtǔ qiáoliáng jiégòu) - Kết cấu cầu bê tông
- 钢结构防火隔热 (gāng jiégòu fánghuǒ gé rè) - Cách nhiệt chống cháy cho kết cấu thép
- 地基处理加固工程 (dìjī chǔlǐ jiāgù gōngchéng) - Công trình cường cố sau xử lý nền đất
- 混凝土材料试验 (hùnníngtǔ cáiliào shìyàn) - Thí nghiệm vật liệu bê tông
- 建筑物地基基础 (jiànzhù wù dìjī jīchǔ) - Nền móng cho kiến trúc
- 钢结构防震措施 (gāng jiégòu fángzhèn cuòshī) - Biện pháp chống động đất cho kết cấu thép
- 地下室防火防水 (dìxiàshì fánghuǒ fángshuǐ) - Chống cháy và chống thấm cho tầng hầm
- 混凝土配筋设计 (hùnníngtǔ pèijīn shèjì) - Thiết kế cốt thép cho bê tông
- 土木工程施工进度 (tǔmù gōngchéng shīgōng jìndù) - Tiến độ thi công trong công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土钢筋混凝土 (hùnníngtǔ gāngjīn hùnníngtǔ) - Bê tông cốt thép
- 建筑物遮阳设计 (jiànzhù wù zhēyáng shèjì) - Thiết kế che nắng cho kiến trúc
- 钢结构抗腐蚀涂层 (gāng jiégòu kàngfǔshí túcéng) - Lớp sơn chống ăn mòn cho kết cấu thép
- 地基处理压密法 (dìjī chǔlǐ yāmì fǎ) - Phương pháp nén đất sau xử lý nền đất
- 混凝土浇筑模板 (hùnníngtǔ jiāozhù móbǎn) - Khuôn đúc bê tông
- 建筑物通风设计 (jiànzhù wù tōngfēng shèjì) - Thiết kế hệ thống thông gió cho kiến trúc
- 钢结构安装工程 (gāng jiégòu ānzhuāng gōngchéng) - Công trình lắp đặt kết cấu thép
- 混凝土抗压强度 (hùnníngtǔ kàng yā qiángdù) - Độ mạnh chịu ép của bê tông
- 土木工程安全要求 (tǔmù gōngchéng ānquán yāoqiú) - Yêu cầu an toàn trong công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土抗折强度 (hùnníngtǔ kàng zhé qiángdù) - Độ mạnh chịu uốn của bê tông
- 建筑物隔音设计 (jiànzhù wù géyīn shèjì) - Thiết kế cách âm cho kiến trúc
- 钢结构节点设计 (gāng jiégòu jiédiǎn shèjì) - Thiết kế điểm nối của kết cấu thép
- 地基处理地下水位 (dìjī chǔlǐ dìxià shuǐwèi) - Xử lý mức nước dưới đất sau xử lý nền đất
- 混凝土装配式建筑 (hùnníngtǔ zhuāngpèishì jiànzhù) - Kiến trúc lắp ráp bê tông
- 建筑物电气系统 (jiànzhù wù diànqì xìtǒng) - Hệ thống điện cho kiến trúc
- 钢结构防雷设计 (gāng jiégòu fángléi shèjì) - Thiết kế chống sét cho kết cấu thép
- 地下室透风设计 (dìxiàshì tòufēng shèjì) - Thiết kế thông gió cho tầng hầm
- 混凝土泵送工艺 (hùnníngtǔ bèng sòng gōngyì) - Kỹ thuật bơm truyền bê tông
- 土木工程环境影响 (tǔmù gōngchéng huánjìng yǐngxiǎng) - Tác động môi trường trong công trình xây dựng
- 建筑物外墙涂料 (jiànzhù wù wàiqiáng túliào) - Sơn ngoại thất cho kiến trúc
- 混凝土预制板 (hùnníngtǔ yùzhì bǎn) - Bảng trước đúc bê tông
- 钢结构楼梯设计 (gāng jiégòu lóutī shèjì) - Thiết kế cầu thang cho kết cấu thép
- 地基处理软土地基 (dìjī chǔlǐ ruǎntǔ dìjī) - Nền đất mềm sau xử lý nền đất
- 混凝土干缩开裂 (hùnníngtǔ gān suō kāi liè) - Nứt khô và nứt mở của bê tông
- 建筑物智能门禁系统 (jiànzhù wù zhìnéng ménjìn xìtǒng) - Hệ thống kiểm soát cửa thông minh cho kiến trúc
- 钢结构挠曲性 (gāng jiégòu náo qū xìng) - Độ uốn cong của kết cấu thép
- 地下室通风换气设计 (dìxiàshì tōngfēng huànqì shèjì) - Thiết kế hệ thống thông gió cho tầng hầm
- 混凝土拌合料比 (hùnníngtǔ bànhé liào bǐ) - Tỉ lệ trộn của vật liệu bê tông
- 土木工程可行性研究 (tǔmù gōngchéng kěxíngxìng yánjiū) - Nghiên cứu khả thi trong công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土抗冲刷性 (hùnníngtǔ kàng chōng shuā xìng) - Chống xói mòn của bê tông
- 建筑物地板设计 (jiànzhù wù dìbǎn shèjì) - Thiết kế sàn cho kiến trúc
- 钢结构可拆卸连接 (gāng jiégòu kě chāixiè liánjiē) - Kết nối có thể tháo rời của kết cấu thép
- 地基处理注浆法 (dìjī chǔlǐ zhùjiāng fǎ) - Phương pháp trám hầm sau xử lý nền đất
- 混凝土质量验收 (hùnníngtǔ zhìliàng yànshōu) - Kiểm tra chất lượng bê tông
- 建筑物排水井 (jiànzhù wù páishuǐ jǐng) - Cống thoát nước cho kiến trúc
- 钢结构异形材料 (gāng jiégòu yìxíng cáiliào) - Vật liệu kết cấu thép đặc biệt hình dạng
- 地下室防辐射设计 (dìxiàshì fángfúshì shèjì) - Thiết kế chống tia xạ cho tầng hầm
- 混凝土绝缘层 (hùnníngtǔ juéyuàn céng) - Lớp cách điện của bê tông
- 土木工程项目管理 (tǔmù gōngchéng xiàngmù guǎnlǐ) - Quản lý dự án trong công trình xây dựng dân dụ
- 建筑物外窗设计 (jiànzhù wù wài chuāng shèjì) - Thiết kế cửa sổ ngoại thất cho kiến trúc
- 钢结构防火门 (gāng jiégòu fánghuǒ mén) - Cửa chống cháy cho kết cấu thép
- 混凝土加固工程 (hùnníngtǔ jiāgù gōngchéng) - Công trình cường cố bê tông
- 建筑物地震安全 (jiànzhù wù dìzhèn ānquán) - An toàn động đất cho kiến trúc
- 钢结构螺栓连接 (gāng jiégòu luósī liánjiē) - Liên kết bằng bulong của kết cấu thép
- 地下室防污染设计 (dìxiàshì fángwūrǎn shèjì) - Thiết kế chống ô nhiễm cho tầng hầm
- 混凝土加速硬化剂 (hùnníngtǔ jiāsù yìnghuà jì) - Chất làm cứng nhanh cho bê tông
- 土木工程生态设计 (tǔmù gōngchéng shēngtài shèjì) - Thiết kế sinh thái trong công trình xây dựng
- 建筑物屋顶设计 (jiànzhù wù wūdǐng shèjì) - Thiết kế mái nhà cho kiến trúc
- 混凝土模板支撑 (hùnníngtǔ móubǎn zhīchēng) - Hệ thống chống để khuôn đúc bê tông
- 钢结构刚度分析 (gāng jiégòu gāngdù fēnxi) - Phân tích độ cứng của kết cấu thép
- 地基处理爆破法 (dìjī chǔlǐ bàopò fǎ) - Phương pháp nổ sau xử lý nền đất
- 混凝土裂缝修复 (hùnníngtǔ lièfèng xiūfù) - Sửa chữa nứt của bê tông
- 建筑物消防系统 (jiànzhù wù xiāofáng xìtǒng) - Hệ thống phòng cháy cho kiến trúc
- 钢结构地基基础 (gāng jiégòu dìjī jīchǔ) - Nền móng cho kết cấu thép
- 地下室通风换气系统 (dìxiàshì tōngfēng huànqì xìtǒng) - Hệ thống thông gió cho tầng hầm
- 混凝土抗风设计 (hùnníngtǔ kàng fēng shèjì) - Thiết kế chống gió của bê tông
- 土木工程招标过程 (tǔmù gōngchéng zhāobiāo guòchéng) - Quy trình đấu thầu trong công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土抗温性能 (hùnníngtǔ kàng wēn xìngnéng) - Khả năng chống nhiệt của bê tông
- 建筑物外檐设计 (jiànzhù wù wài yán shèjì) - Thiết kế ngoại vi của kiến trúc
- 钢结构切割工具 (gāng jiégòu qiēgē gōngjù) - Dụng cụ cắt cho kết cấu thép
- 地基处理排水系统 (dìjī chǔlǐ páishuǐ xìtǒng) - Hệ thống thoát nước sau xử lý nền đất
- 混凝土粉末防水剂 (hùnníngtǔ fěnmò fángshuǐ jì) - Chất chống thấm bột bê tông
- 建筑物绿色墙体 (jiànzhù wù lǜsè qiángtǐ) - Tường xanh cho kiến trúc
- 钢结构屋面设计 (gāng jiégòu wūmiàn shèjì) - Thiết kế mái nhà của kết cấu thép
- 地下室隔音设计 (dìxiàshì géyīn shèjì) - Thiết kế cách âm cho tầng hầm
- 混凝土爆破施工 (hùnníngtǔ bàopò shīgōng) - Thi công nổ bê tông
- 土木工程地质勘测 (tǔmù gōngchéng dìzhì kāncè) - Đo lường địa chất trong công trình xây dựng dân dụ
- 建筑物玻璃幕墙 (jiànzhù wù bōli mùqiáng) - Tường kính cho kiến trúc
- 钢结构耐震设计 (gāng jiégòu nàizhèn shèjì) - Thiết kế chống động đất của kết cấu thép
- 地基处理深基坑 (dìjī chǔlǐ shēn jīkēng) - Hố móng sâu sau xử lý nền đất
- 混凝土裂缝修补材料 (hùnníngtǔ lièfèng xiūbǔ cáiliào) - Vật liệu sửa chữa nứt bê tông
- 钢结构柱设计 (gāng jiégòu zhù shèjì) - Thiết kế cột của kết cấu thép
- 混凝土密封固化剂 (hùnníngtǔ mìfēng gùhuà jì) - Chất kết đóng bê tông
- 土木工程质量验收 (tǔmù gōngchéng zhìliàng yànshōu) - Kiểm tra chất lượng trong công trình xây dựng
- 混凝土结构架构 (hùnníngtǔ jiégòu jiàgòu) - Cấu trúc kết cấu bê tông
- 钢结构裂纹检测 (gāng jiégòu lièwén jiǎncè) - Kiểm tra nứt của kết cấu thép
- 地基处理软基处理 (dìjī chǔlǐ ruǎn jī chǔlǐ) - Xử lý nền đất mềm sau xử lý nền đất
- 混凝土泵送管道 (hùnníngtǔ bèng sòng guǎndào) - Ống bơm truyền bê tông
- 建筑物防火防爆 (jiànzhù wù fánghuǒ fángbào) - Chống cháy và chống nổ cho kiến trúc
- 钢结构腐蚀检测 (gāng jiégòu fǔshí jiǎncè) - Kiểm tra ăn mòn của kết cấu thép
- 地下室防火材料 (dìxiàshì fánghuǒ cáiliào) - Vật liệu chống cháy cho tầng hầm
- 混凝土裂缝处理 (hùnníngtǔ lièfèng chǔlǐ) - Xử lý nứt của bê tông
- 土木工程经济效益 (tǔmù gōngchéng jīngjì xiàoyì) - Hiệu quả kinh tế trong công trình xây dựng dân dụ
- 建筑物绿色材料 (jiànzhù wù lǜsè cáiliào) - Vật liệu xanh cho kiến trúc
- 钢结构屋架设计 (gāng jiégòu wūjià shèjì) - Thiết kế mái nhà của kết cấu thép
- 地基处理地基固化 (dìjī chǔlǐ dìjī gùhuà) - Làm đóng chặt nền đất sau xử lý nền đất
- 钢结构地基处理 (gāng jiégòu dìjī chǔlǐ) - Xử lý nền đất cho kết cấu thép
- 混凝土耐火性能 (hùnníngtǔ nàihuǒ xìngnéng) - Khả năng chống lửa của bê tông
- 土木工程环境工程学 (tǔmù gōngchéng huánjìng gōngchéng xué) - Kỹ thuật môi trường trong công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土砼结构 (hùnníngtǔ tóng jiégòu) - Kết cấu bê tông cốt thép
- 建筑物外立面设计 (jiànzhù wù wài lìmiàn shèjì) - Thiết kế mặt ngoại thất của kiến trúc
- 钢结构支撑体系 (gāng jiégòu zhīchēng tǐxì) - Hệ thống chống cho kết cấu thép
- 地基处理振动法 (dìjī chǔlǐ zhèndòng fǎ) - Phương pháp rung đất sau xử lý nền đất
- 混凝土加速龄期 (hùnníngtǔ jiāsù língqī) - Tăng tuổi thọ của bê tông
- 建筑物采光设计 (jiànzhù wù cǎiguāng shèjì) - Thiết kế ánh sáng tự nhiên cho kiến trúc
- 钢结构起吊设备 (gāng jiégòu qǐdiào shèbèi) - Thiết bị nâng hạ cho kết cấu thép
- 混凝土质量控制 (hùnníngtǔ zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng của bê tông
- 土木工程技术标准 (tǔmù gōngchéng jìshù biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kỹ thuật trong công trình xây dựng
- 建筑物透明结构 (jiànzhù wù tòumíng jiégòu) - Kết cấu trong suốt cho kiến trúc
- 混凝土强度等级 (hùnníngtǔ qiángdù děngjí) - Cấp độ độ mạnh của bê tông
- 钢结构防腐涂层 (gāng jiégòu fángfǔ túcéng) - Lớp sơn chống gỉ cho kết cấu thép
- 地基处理土体改良 (dìjī chǔlǐ tǔtǐ gǎiliáng) - Cải thiện đất sau xử lý nền đất
- 建筑物太阳能发电 (jiànzhù wù tàiyángnéng fādiàn) - Việc sản xuất điện từ năng lượng mặt trời cho kiến trúc
- 钢结构防风设计 (gāng jiégòu fángfēng shèjì) - Thiết kế chống gió cho kết cấu thép
- 地下室防潮系统 (dìxiàshì fángcháo xìtǒng) - Hệ thống chống ẩm cho tầng hầm
- 混凝土收缩裂缝 (hùnníngtǔ shōusuō lièfèng) - Nứt co ngót do co rút của bê tông
- 土木工程施工图纸 (tǔmù gōngchéng shīgōng túzhǐ) - Bản vẽ thi công trong công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土抗盐蚀性 (hùnníngtǔ kàng yán shí xìng) - Khả năng chống ăn mòn muối của bê tông
- 建筑物绿化设计 (jiànzhù wù lǜhuà shèjì) - Thiết kế cảnh quan xanh cho kiến trúc
- 钢结构预应力 (gāng jiégòu yù yìnglì) - Ứng lực trước cho kết cấu thép
- 地基处理加固施工 (dìjī chǔlǐ jiāgù shīgōng) - Công trình cường cố sau xử lý nền đất
- 钢结构连接方式 (gāng jiégòu liánjiē fāngshì) - Phương thức liên kết của kết cấu thép
- 地下室排水管道 (dìxiàshì páishuǐ guǎndào) - Ống thoát nước cho tầng hầm
- 混凝土抗震性能 (hùnníngtǔ kàng zhèn xìngnéng) - Hiệu suất chống động đất của bê tông
- 土木工程安全生产 (tǔmù gōngchéng ānquán shēngchǎn) - An toàn sản xuất trong công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土标准规范 (hùnníngtǔ biāozhǔn guīfàn) - Tiêu chuẩn và quy tắc của bê tông
- 建筑物室外装饰 (jiànzhù wù shìwài zhuāngshì) - Trang trí ngoại thất cho kiến trúc
- 钢结构稳定性 (gāng jiégòu wěndìng xìng) - Ổn định của kết cấu thép
- 地基处理岩石基础 (dìjī chǔlǐ yánshí jīchǔ) - Nền đất đá sau xử lý nền đất
- 混凝土自流平 (hùnníngtǔ zìliú píng) - Bê tông tự chảy
- 建筑物污水处理 (jiànzhù wù wūshuǐ chǔlǐ) - Xử lý nước thải cho kiến trúc
- 钢结构锈蚀检测 (gāng jiégòu xiùshí jiǎncè) - Kiểm tra sự rỉ sét của kết cấu thép
- 地下室通风井设计 (dìxiàshì tōngfēng jǐng shèjì) - Thiết kế cống thông gió cho tầng hầm
- 混凝土高温抗裂 (hùnníngtǔ gāowēn kàng liè) - Chống nứt ở nhiệt độ cao của bê tông
- 土木工程建设法规 (tǔmù gōngchéng jiànshè fǎguī) - Pháp luật và quy định trong công trình xây dựng
- 建筑物隔热设计 (jiànzhù wù gérè shèjì) - Thiết kế cách nhiệt cho kiến trúc
- 混凝土耐化学性 (hùnníngtǔ nài huàxué xìng) - Khả năng chống hóa học của bê tông
- 钢结构局部稳定 (gāng jiégòu júbù wěndìng) - Ổn định một phần của kết cấu thép
- 地基处理振动补偿 (dìjī chǔlǐ zhèndòng bǔcháng) - Bù đắp rung động sau xử lý nền đất
- 混凝土抗冻性能 (hùnníngtǔ kàng dòng xìngnéng) - Hiệu suất chống đông của bê tông
- 建筑物防水层 (jiànzhù wù fángshuǐ céng) - Lớp chống thấm cho kiến trúc
- 地下室防污染系统 (dìxiàshì fángwūrǎn xìtǒng) - Hệ thống chống ô nhiễm cho tầng hầm
- 混凝土精密浇注 (hùnníngtǔ jīngmì jiāozhù) - Đổ bê tông chính xác
- 土木工程施工管理 (tǔmù gōngchéng shīgōng guǎnlǐ) - Quản lý thi công trong công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土外加剂 (hùnníngtǔ wàijiā jì) - Phụ gia cho bê tông
- 建筑物双层结构 (jiànzhù wù shuāngcéng jiégòu) - Kết cấu hai tầng cho kiến trúc
- 钢结构悬挑设计 (gāng jiégòu xuántiào shèjì) - Thiết kế nhô ra cho kết cấu thép
- 地基处理水泥桩 (dìjī chǔlǐ shuǐní zhuāng) - Cọc xi măng sau xử lý nền đất
- 混凝土裂缝检测 (hùnníngtǔ lièfèng jiǎncè) - Kiểm tra nứt của bê tông
- 建筑物屋面材料 (jiànzhù wù wūmiàn cáiliào) - Vật liệu mái nhà cho kiến trúc
- 钢结构安全防护 (gāng jiégòu ānquán fánghù) - Bảo vệ an toàn cho kết cấu thép
- 混凝土渗透性 (hùnníngtǔ shèntòu xìng) - Khả năng thấm của bê tông
- 土木工程可持续性 (tǔmù gōngchéng kěchíxù xìng) - Bền vững trong công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土爆破工程 (hùnníngtǔ bàopò gōngchéng) - Công trình nổ bê tông
- 钢结构地震试验 (gāng jiégòu dìzhèn shìyàn) - Thử nghiệm động đất của kết cấu thép
- 地基处理沉降观测 (dìjī chǔlǐ chénjiàng guāncè) - Quan sát sự sụt lún sau xử lý nền đất
- 建筑物地下停车场 (jiànzhù wù dìxià tíngchēchǎng) - Bãi đỗ xe tầng hầm cho kiến trúc
- 钢结构切割技术 (gāng jiégòu qiēgē jìshù) - Kỹ thuật cắt của kết cấu thép
- 混凝土自然养护 (hùnníngtǔ zìrán yǎnghù) - Bảo quản tự nhiên của bê tông
- 土木工程岩土力学 (tǔmù gōngchéng yántǔ lìxué) - Cơ học đất đá trong công trình xây dựng
- 建筑物能源效率 (jiànzhù wù néngyuán xiàolǜ) - Hiệu suất năng lượng cho kiến trúc
- 混凝土自重 (hùnníngtǔ zìzhòng) - Trọng lượng tự nặng của bê tông
- 钢结构板材 (gāng jiégòu bǎncái) - Tấm thép cho kết cấu thép
- 地基处理地下水位 (dìjī chǔlǐ dìxià shuǐwèi) - Mực nước ngầm sau xử lý nền đất
- 混凝土自动搅拌机 (hùnníngtǔ zìdòng jiǎobàn jī) - Máy trộn tự động cho bê tông
- 建筑物动力学 (jiànzhù wù dònglìxué) - Động lực học cho kiến trúc
- 钢结构杆件 (gāng jiégòu gān jiàn) - Thanh cường thép cho kết cấu thép
- 混凝土灌浆料 (hùnníngtǔ guànjiāng liào) - Vật liệu bơm trám cho bê tông
- 土木工程设计规范 (tǔmù gōngchéng shèjì guīfàn) - Quy chuẩn thiết kế trong công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土空气含量 (hùnníngtǔ kōngqì hánliàng) - Lượng khí trong bê tông
- 建筑物结构分析 (jiànzhù wù jiégòu fēnxi) - Phân tích cấu trúc cho kiến trúc
- 钢结构梁柱连接 (gāng jiégòu liángzhù liánjiē) - Kết nối giữa dầm và cột của kết cấu thép
- 地基处理地下室 (dìjī chǔlǐ dìxiàshì) - Xử lý nền đất cho tầng hầm
- 混凝土抗化学腐蚀性 (hùnníngtǔ kàng huàxué fǔshí xìng) - Khả năng chống ăn mòn hóa học của bê tông
- 钢结构龙骨 (gāng jiégòu lónggǔ) - Xương cá của kết cấu thép
- 地下室通风井施工 (dìxiàshì tōngfēng jǐng shīgōng) - Thi công cống thông gió cho tầng hầm
- 混凝土抗碱性 (hùnníngtǔ kàng jiǎnxìng) - Khả năng chống kiềm của bê tông
- 土木工程结构设计 (tǔmù gōngchéng jiégòu shèjì) - Thiết kế cấu trúc trong công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土预应力构件 (hùnníngtǔ yù yìnglì gòujiàn) - Bộ phận có ứng lực trước của bê tông
- 建筑物抗震设计 (jiànzhù wù kàng zhèn shèjì) - Thiết kế chống động đất cho kiến trúc
- 钢结构构件连接 (gāng jiégòu gòujiàn liánjiē) - Kết nối giữa các bộ phận của kết cấu thép
- 地基处理地下水 (dìjī chǔlǐ dìxià shuǐ) - Xử lý nước ngầm sau xử lý nền đất
- 混凝土抗风性能 (hùnníngtǔ kàng fēng xìngnéng) - Hiệu suất chống gió của bê tông
- 钢结构防腐涂层施工 (gāng jiégòu fángfǔ túcéng shīgōng) - Thi công lớp sơn chống gỉ cho kết cấu thép
- 地下室抗震设计 (dìxiàshì kàng zhèn shèjì) - Thiết kế chống động đất cho tầng hầm
- 混凝土收缩性 (hùnníngtǔ shōusuō xìng) - Tính co rút của bê tông
- 土木工程环保技术 (tǔmù gōngchéng huánbǎo jìshù) - Kỹ thuật bảo vệ môi trường trong công trình xây dựng
- 建筑物可持续发展 (jiànzhù wù kěchíxù fāzhǎn) - Phát triển bền vững cho kiến trúc
- 混凝土固定模 (hùnníngtǔ gùdìng mó) - Khuôn bê tông cố định
- 钢结构吊篮 (gāng jiégòu diàolán) - Thang máy treo cho kết cấu thép
- 地基处理路基 (dìjī chǔlǐ lùjī) - Xử lý nền đất cho đường
- 混凝土空心砖 (hùnníngtǔ kōnghéng zhuān) - Gạch bê tông ô lỗ
- 建筑物玻璃幕墙 (jiànzhù wù bōlì mùqiáng) - Tường kính cho kiến trúc
- 钢结构密封胶 (gāng jiégòu mìfēng jiāo) - Keo kín cho kết cấu thép
- 地下室防火门 (dìxiàshì fánghuǒ mén) - Cửa chống cháy cho tầng hầm
- 土木工程投标 (tǔmù gōngchéng tóubiāo) - Đấu thầu trong công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土地坪 (hùnníngtǔ dìpíng) - Sàn bê tông
- 建筑物采暖系统 (jiànzhù wù cǎinuǎn xìtǒng) - Hệ thống sưởi cho kiến trúc
- 钢结构消防门 (gāng jiégòu xiāofáng mén) - Cửa chống cháy cho kết cấu thép
- 地基处理土石方 (dìjī chǔlǐ tǔ shífāng) - Xử lý đất đá sau xử lý nền đất
- 建筑物风洞试验 (jiànzhù wù fēngdòng shìyàn) - Thử nghiệm gió cho kiến trúc
- 钢结构开孔 (gāng jiégòu kāikǒng) - Đục lỗ cho kết cấu thép
- 地下室防辐射 (dìxiàshì fáng fúshè) - Chống phát tia cho tầng hầm
- 混凝土密封剂 (hùnníngtǔ mìfēng jì) - Chất kín cho bê tông
- 土木工程预算 (tǔmù gōngchéng yùsuàn) - Dự toán trong công trình xây dựng dân dụ
- 混凝土膨胀 (hùnníngtǔ péngzhàng) - Mở rộng của bê tông
- 建筑物喷水系统 (jiànzhù wù pēnshuǐ xìtǒng) - Hệ thống phun nước cho kiến trúc
- 钢结构裂纹修复 (gāng jiégòu lièwén xiūfù) - Sửa chữa nứt của kết cấu thép
- 地基处理桩基础 (dìjī chǔlǐ zhuāng jīchǔ) - Nền đất cọc sau xử lý nền đất
- 混凝土膨胀剂 (hùnníngtǔ péngzhàng jì) - Chất mở rộng cho bê tông
- 建筑物照度 (jiànzhù wù zhàodù) - Độ sáng cho kiến trúc
- 钢结构锈蚀防护 (gāng jiégòu xiùshí fánghù) - Bảo vệ chống rỉ sét cho kết cấu thép
- 地下室防湿层 (dìxiàshì fángshī céng) - Lớp chống ẩm cho tầng hầm
- 混凝土骨料 (hùnníngtǔ gǔliào) - Hạt nhỏ trong bê tông
- 土木工程开发区 (tǔmù gōngchéng kāifā qū) - Khu công nghiệp trong công trình xây dựng
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
1 | Yêu cầu kỹ thuật | 技术要求 | jìshù yāoqiú |
2 | Xử lý nước | 处理水 | chǔlǐ shuǐ |
3 | Xử lí thông tin | 通讯处理 | tōngxùn chǔlǐ |
4 | Xilo tro xỉ | 灰渣圆仓 | huī zhā yuán cāng |
5 | Xilo thu hồi | 回收圆仓 | huíshōu yuán cāng |
6 | Xilo than | 煤仓 | méi cāng |
7 | Xilo nhiên liệu | 燃料圆仓 | ránliào yuán cāng |
8 | Xilo chứa đá vôi | 石灰石圆仓 | shíhuīshí yuán cāng |
9 | Xi măng xanh | 青水泥 | Qīng shuǐní |
10 | Xi măng xám | 灰质水泥 | Huīzhí shuǐní |
11 | Xi măng trắng | 白水泥 | Bái shuǐní |
12 | Xi măng khô nhanh (xi măng mác cao) | 快干水泥 | Kuài gān shuǐní |
13 | Xi măng chống thấm | 防潮水泥 | Fángcháo shuǐní |
14 | Xi măng chịu lửa | 耐火水泥 | Nàihuǒ shuǐní |
15 | Xi măng | 水泥 | Shuǐní |
16 | Xe nâng hàng | 升货车, 叉车 | shēng huòchē, chāchē |
17 | Xe gạt than | 推煤机 | tuī méi jī |
18 | Xác suất | 或然率 | huòránlǜ |
19 | Xả hơi | 排气 | pái qì |
20 | Xà gồ | 檩条 | lǐntiáo |
21 | Xà beng | 撬棍 | Qiào gùn |
22 | Vữa xi măng | 水泥灰砂 | Shuǐní huī shā |
23 | Vữa vôi | 石灰灰砂 | Shíhuī huī shā |
24 | Vữa trát tường | 灰浆 | Huījiāng |
25 | Vữa chịu nhiệt | 耐火浆 | nàihuǒ jiāng |
26 | Vòng tuần hoàn | 循环圈 | xúnhuán quān |
27 | Vôi sống | 生石灰 | Shēngshíhuī |
28 | Vòi phun dầu | 喷油嘴 | pēn yóu zuǐ |
29 | Vôi đã tôi | 熟石灰 | Shúshíhuī |
30 | Vôi | 石灰 | Shíhuī |
31 | Vỏ le hơi | 瓦斯断电器 | wǎsī duàn diànqì |
32 | Vít thường | 螺钉 | luódīng |
33 | Vít nở | 膨胀螺钉 | péngzhàng luódīng |
34 | Vật liệu gỗ | 木料 | Mùliào |
35 | Van xả quá nhiệt | 过热排气阀 | guòrè pái qì fá |
36 | Van xả liên tục | 正常排放阀 | zhèngcháng páifàng fá |
37 | Van xả định kì | 定期排放阀 | dìngqí páifàng fá |
38 | Van xả | 排放阀 | páifàng fá |
39 | Ván tường | 壁板 | Bì bǎn |
40 | Ván ốp tường | 护墙板 | Hù qiáng bǎn |
41 | Van ngắt dầu nguy cấp | 紧急断油阀 | jǐnjí duàn yóu fá |
42 | Van một chiều | 单向阀 | dān xiàng fá |
43 | Vân mịn, vân nhỏ | 细纹 | Xì wén |
44 | Ván lót sàn | 板条地板 | Bǎn tiáo dìbǎn |
45 | Van khóa | 锁阀 | suǒ fá |
46 | Van hơi chính | 主汽阀 | zhǔ qì fá |
47 | Vận hành băng tải | 皮带运行 | pídài yùnxíng |
48 | Vân gỗ | 木纹 | Mù wén |
49 | Ván gỗ | 木板 | mùbǎn |
50 | Ván ép gỗ dán | 胶合板 | Jiāohébǎn |
51 | Van dừng | 停机阀 | tíngjī fá |
52 | Van điện từ | 电磁阀 | diàncí fá |
53 | Van dầu từ lực | 电磁油阀 | diàncí yóu fá |
54 | Van dầu thí nghiệm | 试验油阀 | shìyàn yóu fá |
55 | Vân đá | 石花纹 | shí huāwén |
56 | Ván cừ | 支撑模板 | zhīchēng múbǎn |
57 | Van chống sét | 阀式避雷器 | fá shì bìléiqì |
58 | Van cầu | 球阀 | qiúfá |
59 | Van cấp nước | 供水阀 | gōngshuǐ fá |
60 | Ván ba lớp, gỗ ba lớp | 三夹板 | Sān jiábǎn |
61 | Van an toàn bao hơi | 汽泡安全阀 | qì pào ānquán fá |
62 | Vải địa kỹ thuật | 土工布 | tǔgōng bù |
63 | Vải dán tường | 墙布 | Qiáng bù |
64 | Vách ngăn, ván ngăn | 隔板 | Gé bǎn |
65 | Uốn mỏ | 弯钩 | wān gōu |
66 | Tỷ trọng | 比重, 容重,密度 | bǐzhòng, róngzhòng, mìdù |
67 | Tỷ số biến của máy biến áp | 变压器变比 | biànyāqì biàn bǐ |
68 | Tur bine | 汽轮机 | qìlúnjī |
69 | Tường vây | 围墙 | wéiqiáng |
70 | Tường lò, vách lò | 炉壁 | lú bì |
71 | Tường cong | 弯扭墙 | wān niǔ qiáng |
72 | Tường chịu lực | 受力墙 | shòu lì qiáng |
73 | Tường bao | 封墙, 围墙 | fēng qiáng, wéiqiáng |
74 | Từ trường | 磁场 | cíchǎng |
75 | Từ thông | 磁通 | cí tōng |
76 | Tự đóng lại | 自动合闸 | zìdòng hé zhá |
77 | Tự động hóa đồng bộ | 自动同步上网 | zìdòng tóngbù shàngwǎng |
78 | Tự động đóng lặp lại | 自动重合闸 | zìdòng chónghé zhá |
79 | Truyền tín hiệu | 信号转送 | xìnhào zhuǎnsòng |
80 | Truường điện từ | 电磁场 | diàncíchǎng |
81 | Trưởng kíp | 组长 | zǔ zhǎng |
82 | Trường điện từ | 电磁场 | diàncíchǎng |
83 | Trưởng ca | 班长 | bānzhǎng |
84 | Trung tu | 中修 | zhōng xiū |
85 | Trực xử lý nước | 水处理值班 | shuǐ chǔlǐ zhíbān |
86 | Trực vận hành hóa chất | 化学物品工作值班 | huàxué wùpǐn gōngzuò zhíbān |
87 | Trục tubine | 汽轮机轴 | qìlúnjī zhóu |
88 | Trực sửa chữa | 修理值班 | xiūlǐ zhíbān |
89 | Trực phòng điều hành | 控制室值班 | kòngzhì shì zhíbān |
90 | Trực điều hòa công nghiệp | 工业空调值班 | gōngyè kòngtiáo zhíbān |
91 | Trực bơm nước tuần hoàn | 循环水泵值班 | xúnhuán shuǐbèng zhíbān |
92 | Trực ban tubine | 汽轮值班 | qì lún zhíbān |
93 | Trực ban tủ điện | 电柜值班 | diàn guì zhíbān |
94 | Trực ban trạm khử khí | 排气站值班 | pái qì zhàn zhíbān |
95 | Trực ban thiết bị phụ trợ | 附助设备值班 | fù zhù shèbèi zhíbān |
96 | Trực ban quạt khói | 排烟鼓风值班 | pái yān gǔ fēng zhíbān |
97 | Trực ban phụ | 值班助手 | zhíbān zhùshǒu |
98 | Trực ban máy nghiền than | 煤破碎机值班 | méi pòsuì jī zhíbān |
99 | Trực ban hệ thống thải tro | 出灰系统值班 | chū huī xìtǒng zhíbān |
100 | Trực ban cấp than | 供煤值班 | gōng méi zhíbān |
101 | Trực ban cấp nước | 供水值班 | gōngshuǐ zhíbān |
102 | Trực ban cấp điện | 供电值班 | gōngdiàn zhíbān |
103 | Trực ban bơm thải tro | 排灰值班 | pái huī zhíbān |
104 | Trực ban bơm nước công nghiệp | 工业水值班 | gōngyè shuǐ zhíbān |
105 | Trực ban bơm dầu | 泵油值班 | bèng yóu zhíbān |
106 | Trực ban bao hơi | 汽泡值班 | qì pào zhíbān |
107 | Trụ sở | 办事处 | bànshì chù |
108 | Trọng lượng | 重量 | zhòngliàng |
109 | Tri ắc | 集成电路 | jíchéng diànlù |
110 | Transitor | 三极管 | sānjíguǎn |
111 | Trạng thái xác lập | 设定状态 | shè dìng zhuàngtài |
112 | Trần | 吊顶, 吊棚 | diàodǐng, diàopéng |
113 | Trạm y tế | 医疗站 | yīliáo zhàn |
114 | Trạm xử lý nước thải | 废水处理站 | fèishuǐ chǔlǐ zhàn |
115 | Trạm xử lý nước | 水处理站 | shuǐ chǔlǐ zhàn |
116 | Trạm thải xỉ | 排渣站 | pái zhā zhàn |
117 | Trạm phối điện | 配电站 | pèi diàn zhàn |
118 | Trạm phân phối ngoài trời | 露天分配站 | lùtiān fèn pèi zhàn |
119 | Trạm nhận than | 受煤站 | shòu méi zhàn |
120 | Trạm nghiền than | 煤破碎机站 | méi pòsuì jī zhàn |
121 | Trạm khí nén | 空压站 | kōng yā zhàn |
122 | Trạm gác | 岗哨 | gǎngshào |
123 | Trạm điện | 电站, 电厂 | diànzhàn, diànchǎng |
124 | Trạm bơm nước bổ xung | 补充水泵站 | bǔchōng shuǐbèng zhàn |
125 | Trạm bơm | 水泵站 | shuǐbèng zhàn |
126 | Trạm biến thế | 变压站 | biàn yā zhàn |
127 | Tổng trở | 总阻抗 | zǒng zǔkàng |
128 | Tổn hao ngắt mạch | 短路损耗 | duǎnlù sǔnhào |
129 | Tổn hao không tải | 无负荷损耗 | wú fùhè sǔnhào |
130 | Tốc độ định mức | 额定速度 | édìng sùdù |
131 | Tốc độ cộng hưởng | 共振速度 | gòngzhèn sùdù |
132 | Tọa độ | 坐标 | zuòbiāo |
133 | Tổ sửa chữa | 修理组 | xiūlǐ zǔ |
134 | Tính kiềm | 碱性 | jiǎn xìng |
135 | Tính khối lượng dự toán | 工料测量 | gōngliào cèliáng |
136 | Tính cứng của nước | 水的硬化 | shuǐ de yìnghuà |
137 | Tính axit | 酸性 | suānxìng |
138 | Tín hiệu cảnh báo sự cố | 事故警报信号 | shìgù jǐngbào xìnhào |
139 | Tín hiệu báo trước | 预报信号 | yùbào xìnhào |
140 | Tiếp điểm tín hiệu | 信号触点 | xìnhào chù diǎn |
141 | Tiếp điểm thường mở đóng chậm | 常开延迟触点 | cháng kāi yánchí chù diǎn |
142 | Tiếp điểm thường mở | 闭合触点 | bìhé chù diǎn |
143 | Tiếp điểm phụ của máy cắt | 断路器副触接点 | duànlù qì fù chù jiēdiǎn |
144 | Tiếp điểm đồng hồ nhiệt | 温度表接触点 | wēndù biǎo jiēchù diǎn |
145 | Tiếp điểm của máy cắt | 断路器触点 | duànlù qì chù diǎn |
146 | Tiền lưu ký/ bảo chứng (khi tham gia đấu thầu) | 保留款项 (留存款项) | bǎoliú kuǎnxiàng (liúcún kuǎnxiàng) |
147 | Tiền bảo chứng để tham gia đấu thầu | 招标押金 | zhāobiāo yājīn |
148 | Thyitsto | 晶闸管 | jīngzháguǎn |
149 | Thước tỷ lệ | 缩尺 | suō chǐ |
150 | Thuốc làm khô | 催干剂 | Cuī gān jì |
151 | Thùng trao đổi cation | 离子交换箱 | lízǐ jiāohuàn xiāng |
152 | Thủ quỹ | 出纳员 | chūnà yuán |
153 | Thông số kết đôi | 结对参数 | jiéduì cānshù |
154 | Thông số đầu vào | 输入端输入数 | shūrù duān shūrù shù |
155 | Thông số | 参数 | cānshù |
156 | Thông gió | 通风 | tōngfēng |
157 | Thông báo trúng thầu/ giao thầu | 中标通知 | zhòngbiāo tōngzhī |
158 | Thời gian vận hành thử | 工厂试运时间 | gōngchǎng shì yùn shíjiān |
159 | Thời gian phóng điện | 放电时间 | fàngdiàn shíjiān |
160 | Thời gian nạp điện | 充电时间 | chōngdiàn shíjiān |
161 | Thời gian | 时间 | shíjiān |
162 | Thợ phụ | 助手 | zhùshǒu |
163 | Thớ đá | 断层纹 | duàncéng wén |
164 | Thiết bị tự động diệt từ | 灭磁自动装置 | miè cí zìdòng zhuāngzhì |
165 | Thiết bị trực nạp ắc qui | 恒压充电装置 | héng yā chōngdiàn zhuāngzhì |
166 | Thiết bị phục vụ | 服务设施 | fúwù shèshī |
167 | Thiết bị phụ nạp ắc qui | 补助充电装置 | bǔzhù chōngdiàn zhuāngzhì |
168 | Thiết bị phân phối điện | 配电设备 | pèi diàn shèbèi |
169 | Thiết bị ổn áp | 稳压装置 | wěn yā zhuāngzhì |
170 | Thiết bị đo lường | 测量仪器 | cèliáng yíqì |
171 | Thiết bị chuyên dùng | 专用设备 | zhuānyòng shèbèi |
172 | Thiết bị chống đóng lặp lại | 防止重合设备 | fángzhǐ chónghé shèbèi |
173 | Thiết bị báo sự cố | 事故显示设备 | shìgù xiǎnshì shèbèi |
174 | Thí nghiệm không tải | 无载试验 | wú zài shìyàn |
175 | Thí nghiệm điện | 电气试验 | diànqì shìyàn |
176 | Thép thường | 普通钢 | pǔtōng gāng |
177 | Thép hợp kim | 合金钢 | héjīn gāng |
178 | Thép dự ứng lực | 预应力钢材 | yù yìnglì gāngcái |
179 | Thép chống rỉ | 防锈钢 | fáng xiù gāng |
180 | Thép chờ | 预埋件 | yù mái jiàn |
181 | Thép các bon | 碳素钢 | tàn sù gāng |
182 | Theo dõi kiểm soát chất lượng | 监督质量检查 | jiāndū zhìliàng jiǎnchá |
183 | Tháp làm mát | 冷却塔 | lěngquè tǎ |
184 | Tháp cấp nước | 供水塔 | gōngshuǐ tǎ |
185 | Thành phần hợp kim | 合金成分 | héjīn chéngfèn |
186 | Thanh góp vòng | 封闭母线 | fēngbì mǔxiàn |
187 | Thanh gỗ mảnh để làm mành, thanh chớp | 百叶板 | bǎiyè bǎn |
188 | Thanh gỗ mảnh đẻ làm mành, thanh chớp | 百叶板 | Bǎiyè bǎn |
189 | Thân cọc | 桩身 | zhuāng shēn |
190 | Thạch cao | 石膏 | shígāo |
191 | Tay quay | 曲柄 | Qūbǐng |
192 | Tăng tốc độ | 速度层 | sùdù céng |
193 | Tăng đơ | 花兰螺栓 | huā lán luóshuān |
194 | Tầng áp lực | 压力层 | yālì céng |
195 | Tần số điện Hz | 电频率 | diàn pínlǜ |
196 | Tạm ứng thanh toán, tiền tạm ứng công trình | 预付款 | yùfù kuǎn |
197 | Tấm tường | 墙板 | qiáng bǎn |
198 | Tấm trần | 天花板 | tiānhuābǎn |
199 | Tấm tôn | 铁板 | tiě bǎn |
200 | Tấm nhựa | 塑料板 | sùliào bǎn |
201 | Tấm lợp | 盖板 | gài bǎn |
202 | Tấm lát nền | 地面板 | dìmiànbǎn |
203 | Tấm đan | 铁丝板 | tiěsī bǎn |
204 | Tấm cót ép | 竹胶板 | zhú jiāo bǎn |
205 | Tấm chắn | 挡板 | dǎng bǎn |
206 | Tấm cao su | 橡胶板 | xiàngjiāo bǎn |
207 | Sửa điện nguồn | 修理电源 | xiūlǐ diànyuán |
208 | Sứ xuyên | 穿陶瓷绝缘 | chuān táocí juéyuán |
209 | Sứ dò | 瓷瓶 | cípíng |
210 | Sự đấu thầu có dàn xếp/ thông đồng, chỉ định nhà thầu | 串通围标 | chuàntōng wéi biāo |
211 | Sự cố lò hơi | 锅炉事故 | guōlú shìgù |
212 | Sự cố điện | 电气事故 | diànqì shìgù |
213 | Stato | 定子 | dìngzǐ |
214 | Sơn tường | 墙面涂料 | Qiáng miàn túliào |
215 | Sơn trong suốt, sơn bóng | 透明漆 | Tòumíng qī |
216 | Sơn dẻo | 塑胶漆 | Sùjiāo qī |
217 | Sơn chống ẩm | 防潮漆 | Fángcháo qī |
218 | Sơn | 油漆 | yóuqī |
219 | Số đối, lo ga rít | 对数 | duì shù |
220 | Sơ đồ nối dây mạch chính | 主接线电图 | zhǔ jiēxiàn diàn tú |
221 | Sơ đồ nhiệt chi tiết | 详细热力图 | xiángxì rèlì tú |
222 | Sơ đồ nguyên lý | 原理图 | yuánlǐ tú |
223 | Sơ đồ khối | 方形图 | fāngxíng tú |
224 | Sơ đồ hệ thống nước tuần hoàn | 循环水系统图 | xúnhuán shuǐ xìtǒng tú |
225 | Sơ đồ hệ thống nước ngưng | 凝水系统图 | níng shuǐ xìtǒng tú |
226 | Sơ đồ hệ thống hơi chính | 主蒸汽系统图 | zhǔ zhēngqì xìtǒng tú |
227 | Sơ dđồ hệ thống nước đọng | 积水系统图 | jī shuǐ xìtǒng tú |
228 | Sơ dđồ hệ thống nước cấp | 供水系统图 | gōngshuǐ xìtǒng tú |
229 | Sinh công | 生功 | shēng gōng |
230 | Sấy sứ | 瓷瓶烘干 | cípíng hōng gān |
231 | Sắt xi móng | 基础框架 | jīchǔ kuàngjià |
232 | Sáp/xi đánh bóng ván sàn | 地板蜡 | Dìbǎn là |
233 | Sáp/ xi đánh bóng ván sàn | 地板蜡 | dìbǎn là |
234 | Sàn xi măng | 水泥地 | Shuǐní dì |
235 | Sản phẩm coke đốt | 烧焦产品 | shāo jiāo chǎnpǐn |
236 | Sàn nhựa | 塑料地板 | Sùliào dìbǎn |
237 | Sàn gỗ tếch | 柚木地板 | Yòumù dìbǎn |
238 | Sàn gỗ kiểu vẩy cá | 鱼鳞地板 | yúlín dìbǎn |
239 | Sàn gỗ kiểu vây cá | 鱼鳞地板 | Yúlín dìbǎn |
240 | Sàn gạch mozic | 马赛克地 | Mǎsàikè dì |
241 | Sàn gạch men, gạch bông | 瓷砖地 | Cízhuān dì |
242 | Rung phễu | 斗的震动 | dòu de zhèndòng |
243 | Rơle kiểm tra đồng bộ | 同步检查断电器 | tóngbù jiǎnchá duàn diànqì |
244 | Rô to | 转子 | zhuànzǐ |
245 | Rơ le trung gian kích thích cường hành | 强化励磁中间断电器 | qiánghuà lì cí zhōng jiàn duàn diànqì |
246 | Rơ le trung gian | 中间电容器 | zhōngjiān diànróngqì |
247 | Rơ le tổng trở | 总阻抗断电器 | zǒng zǔkàng duàn diànqì |
248 | Rơ le tín hiệu | 信号电容器 | xìnhào diànróngqì |
249 | Rơ le thời gian | 时间断电器 | shí jiàn duàn diànqì |
250 | Rơ le so lệch | 差动电容器 | chà dòng diànróngqì |
251 | Rơ le kiểm tra đồng bộ | 同步检查断电器 | tóngbù jiǎnchá duàn diànqì |
252 | Rơ le khóa kín dao động | 振荡闭合断电器 | zhèndàng bìhé duàn diànqì |
253 | Rơ le hơi | 瓦斯断电器 | wǎsī duàn diànqì |
254 | Rơ le dòng điện thứ tự nghịch | 逆序电流断熔器 | nìxù diànliú duàn róng qì |
255 | Rơ le dòng điện nghịch | 逆流电容器 | nìliú diànróngqì |
256 | Rơ le dòng điện | 电流电容器 | diànliú diànróngqì |
257 | Rơ le điện áp | 电压绝缘器 | diànyā juéyuán qì |
258 | Rơ le công suất | 功率断电器 | gōnglǜ duàn diànqì |
259 | Rơ le chống đóng lặp lại | 防止重新合闸线圈 | fángzhǐ chóngxīn hé zhá xiànquān |
260 | Rơ le bảo vệ quá tải | 过载保护断电器 | guòzǎi bǎohù duàn diànqì |
261 | Rơ le báo đứt mạch | 回路预报断电器 | huílù yùbào duàn diànqì |
262 | Ren (của bu loong) | 螺纹 | Luówén |
263 | Rãnh trượt | 开槽 | Kāi cáo |
264 | Ra xỉ | 出渣 | chū zhā |
265 | Qui trình vận hành | 运行规程 | yùn háng guīchéng |
266 | Qui trình bảo dưỡng | 保养规程, 保护规程 | bǎoyǎng guīchéng, bǎohù guīchéng |
267 | Qui trình an toàn | 安全规程 | ānquán guīchéng |
268 | Qui phạm công trình cọc móng | 基桩工程规范 | jī zhuāng gōngchéng guīfàn |
269 | Quét vôi | 抹灰 | mǒ huī |
270 | Quạt khói | 排烟鼓风机 | pái yān gǔfēngjī |
271 | Quạt gió | 鼓风机 | gǔfēngjī |
272 | Quán tính điện từ | 电磁惯性 | diàncí guànxìng |
273 | Phương pháp đo tính tiêu chuẩn (tính khối lượng) | 标准计量方法 | biāozhǔn jìliàng fāngfǎ |
274 | Phụ tải nhiệt lò | 锅炉热负荷 | guōlú rè fùhè |
275 | Phụ tải lò | 锅炉负荷 | guōlú fùhè |
276 | Phụ tải điện tubine | 汽轮电负荷 | qì lún diàn fùhè |
277 | Phụ tải điện | 电负荷 | diàn fùhè |
278 | Phụ phí rủi ro bất ngờ | 应急准备金 | yìngjí zhǔnbèi jīn |
279 | Phòng vật tư | 物资科 | wùzī kē |
280 | Phòng văn thư lưu trữ | 文件归档可 | wénjiàn guīdǎng kě |
281 | Phòng trực ban | 值班室 | zhí bān shì |
282 | Phòng tiếp khách | 接待站, 接待室 | jiēdài zhàn, jiēdài shì |
283 | Phòng tài vụ | 财务科 | cáiwù kē |
284 | Phòng nhiên liệu | 燃料科 | ránliào kē |
285 | Phòng kỹ thuật | 技术科 | jìshùkē |
286 | Phòng kế hoạch | 计划科 | jìhuà kē |
287 | Phòng hành chính | 行政科 | xíngzhèng kē |
288 | Phòng giao dịch | 交易所, 交易站 | jiāoyì suǒ, jiāoyì zhàn |
289 | Phòng giao ca | 交班室 | jiāobān shì |
290 | Phòng điều khiển trung tâm | 中心控制室 | zhōngxīn kòngzhì shì |
291 | Phòng cơ điện | 电机科 | diàn jī kē |
292 | Phòng an toàn | 安全科 | ānquán kē |
293 | Phó kíp | 副组长 | fù zǔ zhǎng |
294 | Phễu thu tro | 集灰斗 | jí huī dǒu |
295 | Phễu than ngầm | 地下煤斗 | dìxià méi dǒu |
296 | Phễu nhận than | 受煤斗 | shòu méi dǒu |
297 | Phân xưởng xỉ | 渣吹车间 | zhā chuī chējiān |
298 | Phân xưởng vận hành | 运行车间 | yùnxíng chējiān |
299 | Phân xưởng sửa chữa cơ nhiệt | 电气修理车间 | diànqì xiūlǐ chējiān |
300 | Phân xưởng sửa chữa cơ khí | 机械修理车间 | jīxiè xiūlǐ chējiān |
301 | Phân xưởng nhiên liệu | 燃料车间 | ránliào chējiān |
302 | Phân xưởng kiểm tra nhiệt | 热检车间 | rè jiǎn chējiān |
303 | Phân xưởng hóa chất | 化工车间 | huàgōng chējiān |
304 | Phản ứng hóa học | 化学反应 | huàxué fǎnyìng |
305 | Phân tĩnh máy phát điện | 发电机定子 | fādiàn jī dìngzǐ |
306 | Phân tích tro xỉ | 灰渣分析 | huī zhā fēnxī |
307 | Phân tích nước ngoài lò | 炉外水分析 | lú wài shuǐ fèn xī |
308 | Phân tích hơi | 汽化分析 | qìhuà fēnxī |
309 | Phân tích bột than | 粉煤分析 | fěn méi fēnxī |
310 | Phân tích | 分析 | fēnxī |
311 | Phần thân móng | 基础本身 | jī chǔ běnshēn |
312 | Phần lót móng | 基础打底层 | jīchǔ dǎ dǐcéng |
313 | Phân li hơi trong | 内气分离 | nèi qì fēnlí |
314 | Phân đoạn thanh góp | 分段母线 | fēn duàn mǔxiàn |
315 | Phần bao che | 封墙屋盖 | fēng qiáng wū gài |
316 | Phải gia cố nền móng | 要加固基础 | yào jiāgù jīchǔ |
317 | Pha lê | 水晶石 | Shuǐjīng shí |
318 | Phá dỡ | 打拆 | dǎ chāi |
319 | Pha chế dung dịch | 溶液配置 | róng yè pèizhì |
320 | Ốp gạch | 贴砖 | tiē zhuān |
321 | Ống nước xuống | 下水管 | xiàshuǐ guǎn |
322 | Ống luồn cáp | 穿线管 | chuānxiàn guǎn |
323 | Ống khói | 烟囱 | yāncōng |
324 | Ống hơi chính | 主气管 | zhǔ qìguǎn |
325 | Ống góp trung gian | 中间受集管 | zhōngjiān shòu jí guǎn |
326 | Ống góp trong | 下受集管 | xià shòu jí guǎn |
327 | Ống góp trên | 上受集管 | shàng shòu jí guǎn |
328 | Ống góp bộ quá nhiệt | 过热器受集管 | guòrè qì shòu jí guǎn |
329 | Ống gen, ống bảo vệ dây điện | 阻燃电线 | zǔ rán diànxiàn |
330 | Ô văng | 遮雨板 | zhē yǔ bǎn |
331 | Ổ đỡ | 轴瓦 | zhóuwǎ |
332 | Nút cắt thường | 普通按钮 | pǔtōng ànniǔ |
333 | Nút cắt sự cố | 事故停机按钮 | shìgù tíngjī ànniǔ |
334 | Nước vôi trắng | 白灰水 | Báihuī shuǐ |
335 | Nước vôi keo | 胶灰水 | Jiāo huī shuǐ |
336 | Nước vôi | 石灰浆 | Shíhuī jiāng |
337 | Nước thiên nhiên | 天然水 | tiānrán shuǐ |
338 | Nước thải | 废水 | fèishuǐ |
339 | Nước sinh hoạt | 生活水 | shēnghuó shuǐ |
340 | Nước ngưng | 冷凝水 | lěngníng shuǐ |
341 | Nước mềm | 软水 | ruǎnshuǐ |
342 | Nước đọng | 淤水 | yū shuǐ |
343 | Nước cứu hỏa | 防消用水 | fáng xiāo yòngshuǐ |
344 | Nước cứng | 硬水 | yìngshuǐ |
345 | Nước cấp | 供水 | gōngshuǐ |
346 | Nồng độ dung dịch | 溶液浓度 | róngyè nóngdù |
347 | Nồng độ axít kế | 酸度计 | suāndù jì |
348 | Non tải | 低负荷 | dī fùhè |
349 | Nối đất làm việc | 工作接地 | gōngzuò jiēdì |
350 | Nối đất an toàn | 安全接地 | ānquán jiēdì |
351 | Nhiệt kế điện trở | 电阻温度 | diànzǔ wēndù |
352 | Nhiệt hạ | 热降 | rè jiàng |
353 | Nhiệt độ khói thoát | 排烟温度 | pái yān wēndù |
354 | Nhiệt độ kết đôi | 结对温度 | jiéduì wēndù |
355 | Nhiệt độ hơi quá nhiệt | 过热气温 | guòrè qìwēn |
356 | Nhiệt độ bắn lửa | 着火温度 | zháohuǒ wēndù |
357 | Nhiệt độ | 温度 | wēndù |
358 | Nhiệt áp thủy ngân | 水银温度计 | shuǐyín wēndùjì |
359 | Nhiệt áp kế | 热力压力表 | rèlì yālì biǎo |
360 | Nhân viên xuất nhập kho | 仓库管理员 | cāngkù guǎnlǐ yuán |
361 | Nhân viên tiếp liệu | 购物人员 | gòuwù rényuán |
362 | Nhà xưởng | 厂房 | chǎngfáng |
363 | Nhà tường chịu lực | 受力墙房屋 | shòu lì qiáng fángwū |
364 | Nhà tạm thời | 搭棚 | dā péng |
365 | Nhà phục vụ | 勤务室 | qínwù shì |
366 | Nhà lắp ráp | 结构房 | jiégòu fáng |
367 | Nhà khung bê tông cốt thép | 钢筋混泥土房 | gāngjīn hùn nítǔ fáng |
368 | Nhà hành chính | 办公室 | bàngōngshì |
369 | Nhà điều khiển hệ thống cấp nhiên liệu | 燃料供应系统控制室 | ránliào gōngyìng xìtǒng kòngzhì shì |
370 | Nhà điều hành, nhà điều khiển | 控制室 | kòngzhì shì |
371 | Nhà để xe | 摩托车棚 | mótuō chēpéng |
372 | Nhà chuẩn bị chế tạo | 预制房 | yùzhì fáng |
373 | Nguyên lý làm việc của hệ thống tự động điều chỉnh | 自动调整系统的工作原理 | zìdòng tiáozhěng xìtǒng de gōngzuò yuánlǐ |
374 | Nguyên lý đo | 测量原理 | cèliáng yuánlǐ |
375 | Nguyên liệu, nhiên liệu | 原料, 燃料 | yuánliào, ránliào |
376 | Nguồn tín hiệu nhiệt công | 热工信号电源 | rè gōng xìnhào diànyuán |
377 | Nguồn điện dự phòng | 备用电源 | bèiyòng diànyuán |
378 | Người/đơn vị dự thầu | 投标人 | tóubiāo rén |
379 | Người lập dự toán | 工料测量师 | gōng liào cèliáng shī |
380 | Ngưng tụ | 凝结 | níngjié |
381 | Ngói vụn | 瓦砾 | Wǎlì |
382 | Ngói trang trí | 饰瓦 | Shì wǎ |
383 | Ngói thủy tinh | 玻璃瓦 | Bōlí wǎ |
384 | Ngói rìa | 沿口瓦 | Yán kǒu wǎ |
385 | Ngói nóc, ngói bò | 脊瓦 | Jí wǎ |
386 | Ngói mầu | 彩瓦 | cǎi wǎ |
387 | Ngói màu | 彩瓦 | Cǎi wǎ |
388 | Ngói máng | 槽瓦 | Cáo wǎ |
389 | Ngói lượn sóng | 波形瓦 | Bōxíng wǎ |
390 | Ngói lõm | 凹瓦 | Āo wǎ |
391 | Ngói lồi | 凸瓦 | Tú wǎ |
392 | Ngói bằng | 平瓦 | Píng wǎ |
393 | Ngói amiăng (ngói thạch miên) | 石棉瓦 | Shímián wǎ |
394 | Ngói amiang (ngói thạch miên) | 石棉瓦 | shímián wǎ |
395 | Ngói | 瓦 | Wǎ |
396 | Ngày mở thầu | 投标日期: | tóubiāo rìqí: |
397 | Ngắt mạch nhiều pha | 多相短路 | duō xiāng duǎnlù |
398 | Ngắt mạch 1 pha | 单相短路 | dān xiàng duǎnlù |
399 | Ngàm | 榫眼 | sǔn yǎn |
400 | Neo cáp | 钢丝苗蛊 | gāngsī miáo gǔ |
401 | Nền trên đá gốc | 基岩基础 | jī yán jīchǔ |
402 | Nền phải gia cố | 须加固基础 | xū jiāgù jīchǔ |
403 | Nền đấ mềm | 松软地基 | sōngruǎn dìjī |
404 | nắp chắn rác | 地漏 | dìlòu |
405 | Năng suất lò hơi | 锅炉容量 | guōlú róngliàng |
406 | Năng lượng thứ cấp | 次级能量 | cì jí néngliàng |
407 | Năng lượng sơ cấp | 初级能量 | chūjí néngliàng |
408 | Năng lượng | 能量 | néngliàng |
409 | Nam châm điện | 电磁铁 | diàncí tiě |
410 | Muối ăn | 食盐 | shíyán |
411 | Mũi cọc | 桩头 | zhuāng tóu |
412 | Mực nước trong cọc | 桩内 水位 | zhuāng nèi shuǐwèi |
413 | Mức nước bao hơi | 汽包水位 | qì bāo shuǐwèi |
414 | Một pha chạm đất | 单相接地 | dān xiàng jiēdì |
415 | Móng xây bằng gạch | 砖砌基础 | zhuān qì jīchǔ |
416 | Móng xây bằng đá | 石砌基础 | shí qì jīchǔ |
417 | Móng trạm | 站基础 | zhàn jīchǔ |
418 | Móng thiết bị | 设备基础 | shèbèi jīchǔ |
419 | Móng nhà xưởng | 厂房基础 | chǎngfáng jīchǔ |
420 | Móng nhà | 房屋基础 | fángwū jīchǔ |
421 | Móng lệch tâm | 偏心基础 | piānxīn jīchǔ |
422 | Móng đồng tâm | 同心基础 | tóngxīn jīchǔ |
423 | Móng độc lập | 独立基础 | dúlì jīchǔ |
424 | Móng công trình | 工程基础 | gōngchéng jīchǔ |
425 | Móng chịu lực | 乘载基础, 耐力基础 | chéng zài jīchǔ, nàilì jīchǔ |
426 | Móng bỏ mỏ | 锚固基础 | máogù jīchǔ |
427 | Móng bê tông cốt thép | 钢筋混泥土基础 | gāngjīn hùn nítǔ jīchǔ |
428 | Móng bè | 排式基础 | pái shì jīchǔ |
429 | Móng băng | 带式基础 | dài shì jīchǔ |
430 | Mời tham gia đấu thầu dự án | 招标 | zhāobiāo |
431 | Mở van | 开阀 | kāi fá |
432 | Mở máy | 开机 | kāijī |
433 | Máy xúc đá | 铲石机 | chǎn shí jī |
434 | Máy xúc | 铲机,挖土机 | chǎn jī, wā tǔ jī |
435 | Máy xoa nền | 抹平机 | mǒ píng jī |
436 | Máy xây dựng | 建筑用机 | jiànzhú yòng jī |
437 | Máy vẽ truyền | 缩放仅 | suōfàng jǐn |
438 | Máy vắt nước | 脱水机 | tuōshuǐ jī |
439 | Máy vận chuyển đá | 铲运机 | chǎn yùn jī |
440 | Máy vận chuyển | 运送机 | yùnsòng jī |
441 | Máy uốn thép | 钢筋弯曲机 | gāngjīn wānqū jī |
442 | Máy ủi đất | 推土机 | tuītǔjī |
443 | Máy tuốt dây | 拉丝车床 | lāsī chēchuáng |
444 | Máy tời (kéo lên) | 卷扬机 | juǎnyángjī |
445 | Máy san đất, máy ủi đất | 推土机 | tuītǔjī |
446 | Máy rửa nền | 地面清洗机 | dìmiàn qīngxǐ jī |
447 | Máy quạt khói | 鼓烟机 | gǔ yān jī |
448 | Máy phun vữa | 喷浆机 | pēn jiāng jī |
449 | Máy phun sơn | 喷漆器 | Pēnqī qì |
450 | Máy phun bê tông | 泥浆泵 | níjiāng bèng |
451 | Máy phát điện ngưng hơi | 蒸汽凝结发电机 | zhēngqì níngjié fà diàn jī |
452 | Máy phát điện đồng bộ | 同步发电机 | tóngbù fādiàn jī |
453 | Máy phát điện Diezen | 柴油发电机 | cháiyóu fādiànjī |
454 | Máy nhổ đinh | 拔钉器 | bá dīng qì |
455 | Máy nhổ cọc | 拔桩机 | bá zhuāng jī |
456 | Máy nghiền than | 煤破碎机, 磨煤机 | méi pòsuì jī, mó méi jī |
457 | Máy nghiền mài | 研磨机 | yánmó jī |
458 | Máy nghiền kiểu kẹp hàn | 颚式破碎机 | è shì pòsuì jī |
459 | Máy nghiền kiểu búa | 锤式破碎机 | chuí shì pòsuì jī |
460 | Máy nén khí | 气压缩机 | qì yāsuō jī |
461 | Máy nâng đấu treo | 吊斗提升机 | diào dòu tíshēng jī |
462 | Máy mài, máy đánh bóng | 磨光机 | mó guāng jī |
463 | Máy mài nền | 地板磨光机 | dìbǎn mó guāng jī |
464 | Máy luyện chất dẻo | 塑炼机 | sù liàn jī |
465 | Máy khoan đất thủ công | 冻土钻孔机 | dòng tǔ zuǎn kǒng jī |
466 | Máy khoan bàn | 台钻 | tái zuàn |
467 | Máy hút bùn ( máy vét bùn) | 抽泥机 | chōu ní jī |
468 | Máy hàn | 电焊机 | diànhàn jī |
469 | Máy ép thủy lực | 液压机 | yèyājī |
470 | Máy ép thủy động | 水压机 | shuǐyājī |
471 | Máy ép cọc | 压桩机 | yā zhuāng jī |
472 | Máy đục đá chạy điện | 电动凿岩机 | diàndòng záoyánjī |
473 | Máy đục bê tông | 冲击电钻 | chōngjí diànzuàn |
474 | Máy đóng cọc dùng dầu | 柴油打桩机 | cháiyóu dǎzhuāng jī |
475 | Máy đóng cọc | 打桩机 | dǎzhuāng jī |
476 | Máy đo tọa độ | 全站仪 | quán zhàn yí |
477 | Máy đo ồn | 测音器 | cè yīn qì |
478 | Máy đo khoảng cách | 测距仪 | cè jù yí |
479 | Máy đo hướng | 测向仪 | cè xiàng yí |
480 | Máy đo đông nghiêng | 测坡仪 | cè pō yí |
481 | Máy đo độ cao | 测高仪 | cè gāo yí |
482 | Máy đo độ bằng của đất | 测平仪 | cè píng yí |
483 | Máy đo điểm chảy | 流点测量器 | liú diǎn cèliáng qì |
484 | Máy đo chấn động bề mặt | 表面振荡器 | biǎomiàn zhèndàng qì |
485 | Máy đo chấn động | 振荡器 | zhèndàng qì |
486 | Máy điều chỉnh | 调整器 | tiáozhěng qì |
487 | Máy đẩy than | 排煤机 | pái méi jī |
488 | Máy dập ép | 压榨机, 汽锤, 冲床 | yāzhà jī, qì chuí, chōngchuáng |
489 | Máy đào đất | 挖土机 | wā tǔ jī |
490 | Máy dán tem | 贴标机 | tiē biāo jī |
491 | Máy dẫn gió | 引风机 | yǐn fēngjī |
492 | Máy đầm đất thủ công | 冻土破碎机 | dòng tǔ pòsuì jī |
493 | Máy đầm đất nhiều đầu | 多头夯土机 | duōtóu hāng tǔ jī |
494 | Máy đầm đất | 夯土机 | hāng tǔ jī |
495 | Máy đầm cọc | 冲桩机 | chōng zhuāng jī |
496 | Máy đầm bàn | 台夯机 | tái hāng jī |
497 | Máy cuộn dây | 卷线机 | juǎn xiàn jī |
498 | Máy cuốc than | 载煤机, 割煤机 | zài méi jī, gē méi jī |
499 | Máy cưa | 锯床 | jùchuáng |
500 | Máy công cụ | 工具机 | gōngjù jī |
501 | Máy chuyển than | 送煤机 | sòng méi jī |
502 | Máy chọn luồng điện | 选别机 | xuǎn bié jī |
503 | Máy chở than | 装煤机 | zhuāng méi jī |
504 | Máy chỉnh hướng | 方向器 | fāngxiàng qì |
505 | Máy chạy dầu | 柴油机 | cháiyóujī |
506 | Máy chấn động | 振动器 | zhèndòng qì |
507 | Máy căt tôn | 剪板机 | jiǎn bǎn jī |
508 | Máy cắt săt | 切钢筋机 | qiè gāngjīn jī |
509 | Máy cắt phụ tải | 负荷断路器 | fùhè duànlù qì |
510 | Máy cắt ống | 切管机 | qiè guǎn jī |
511 | Máy cắt nhựa | 切胶机 | qiè jiāo jī |
512 | Máy cắt điện từ | 电磁断路器 | diàncí duànlù qì |
513 | Máy cắt điện | 断电机 | duàn diànjī |
514 | Máy cắt dây thép | 钢丝切断机 | gāngsī qiēduàn jī |
515 | Máy cắt đầu cực máy phát | 发电机电极端断电器 | fādiàn jīdiànjíduān duàn diànqì |
516 | Máy cắt | 剪床, 剪断机 | jiǎn chuáng, jiǎnduàn jī |
517 | Máy cấp than | 供煤机, 上煤机 | gōng méi jī, shàng méi jī |
518 | Máy cấp nguyên liệu | 供料器 | gōngliào qì |
519 | Máy cạo xi lanh | 搪缸机 | táng gāng jī |
520 | Máy cào đá | 耙石机 | bà shí jī |
521 | Máy cán ép | 压延机 | yāyán jī |
522 | Máy cán đá | 轧石机 | yà shí jī |
523 | Máy căắt tự sinh khí | 自生气断路器 | zì shēngqì duànlù qì |
524 | Máy bù đồng bộ | 同步补偿器 | tóngbù bǔcháng qì |
525 | Máy biến dòng BI | 电流互感器 | diànliú hùgǎn qì |
526 | Máy biến cường độ dòng điện | 电流互感器 | diànliú hùgǎn qì |
527 | Máy biến áp tự ngẫu | 自耦变压器 | zì ǒu biànyāqì |
528 | Máy biến áp BU | 电压互感器 | diànyā hùgǎn qì |
529 | Mat-tit | 油灰 | yóuhuī |
530 | Matit | 油灰 | Yóuhuī |
531 | Mặt bằng móng | 基础平面 | jīchǔ píngmiàn |
532 | Mái che | 屋面, 屋盖 | wūmiàn, wū gài |
533 | Mạch từ | 磁路 | cí lù |
534 | Mạch điều khiển | 控制回路 | kòngzhì huílù |
535 | Mạch điện xoay chiều | 交流回路 | jiāoliú huílù |
536 | Mạch điện một chiều | 直流回路 | zhíliú huílù |
537 | Mạch điện kích thích cường hành | 强力磁激回路 | qiánglìcí jī huílù |
538 | Mạch điện 3 pha nối hình sao không đối xứng | 不对称星形接法三相 | bù duìchèn xīng xíng jiē fǎ sān xiàng |
539 | Mạch bảo vệ | 保护回路 | bǎohù huílù |
540 | Maáy phun sơn | 喷漆器 | pēnqī qì |
541 | Lưu lượng nước cấp | 供水流量 | gōngshuǐ liúliàng |
542 | Lưu lượng hơi | 汽流量 | qì liúliàng |
543 | Lưỡi cưa đá | 锯石条 | jù shí tiáo |
544 | Lực hút điện trường | 电场吸力 | diànchǎng xīlì |
545 | Lực điện động | 电动势 | diàndòngshì |
546 | Lối vào | 入口 | rùkǒu |
547 | Lối ra | 出口 | chūkǒu |
548 | Lọc dầu | 滤油 | lǜ yóu |
549 | Lò trưởng | 炉长 | lú zhǎng |
550 | Lò phó trong | 炉内副炉长 | lú nèi fù lú zhǎng |
551 | Lò phó ngoài | 炉外副炉长 | lú wài fù lú zhǎng |
552 | Lò hơi cao áp | 高压锅炉 | gāoyā guōlú |
553 | Liên danh đấu thầu | 联合投标 | liánhé tóubiāo |
554 | Lí lịch máy | 设备档案 | shèbèi dǎng’àn |
555 | Lấy mẫu | 取样 | qǔyàng |
556 | Lati, mèn, thanh gỗ mỏng (để lát trần nhà…) | 板条 | Bǎn tiáo |
557 | Lati, mèn, thanh gỗ mỏng (để lát trần nhà…) | 板条 | bǎn tiáo |
558 | Lát gạch | 铺砖 | pù zhuān |
559 | Lấp đất, san bằng | 填土, 填平 | tián tǔ, tián píng |
560 | Lanh tô cửa | 门过梁 | ménguò liáng |
561 | Lan can | 栏杆 | lángān |
562 | Kỹ thuật giá | 价值工程 (V.E) | jiàzhí gōng chéng (V.E) |
563 | Kỹ thuật dự trù giá | 价格预测技术 | jiàgé yùcè jìshù |
564 | Kỹ sư xây dựng | 工程师 | gōngchéngshī |
565 | Kỹ sư cơ nhiệt | 热力机械工程师 | rèlì jīxiè gōngchéngshī |
566 | Kỹ sư cơ khí | 机电工程师 | jīdiàn gōngchéngshī |
567 | Kính phù điêu | 浮雕玻璃 | Fúdiāo bōlí |
568 | Kính phẳng | 平板玻璃 | Píngbǎn bōlí |
569 | Kính pha sợi thép | 钢丝玻璃 | Gāngsī bōlí |
570 | Kính nổi | 浮法玻璃 | Fú fǎ bōlí |
571 | Kính mờ | 磨砂玻璃 | Móshā bōlí |
572 | Kính mầu | 有色玻璃 | yǒusè bōlí |
573 | Kính màu | 有色玻璃 | Yǒusè bōlí |
574 | Kính láng (kính trơn) | 磨光玻璃 | Mó guāng bōlí |
575 | Kính hoa văn | 花式玻璃 | Huā shì bōlí |
576 | Kính ghép hoa văn | 拼花玻璃 | Pīnhuā bōlí |
577 | Kính chịu lực | 强化玻璃 | Qiánghuà bōlí |
578 | Kính | 玻璃 | Bōlí |
579 | Kiểm tra thủ công | 敲, 听检查 | qiāo, tīng jiǎnchá |
580 | Kiểm tra siêu âm | 超声破检查 | chāoshēng pò jiǎnchá |
581 | Kiểm tra mối hàn | 焊缝检查 | hàn fèng jiǎnchá |
582 | Kiểm tra bằng mắt thường | 肉眼检查 | ròuyǎn jiǎnchá |
583 | Kích thước giới hạn | 有限尺寸 | yǒuxiàn chǐcùn |
584 | Kích thước chuẩn | 公称尺寸 | gōngchēng chǐcùn |
585 | Kích thước chưa đánh ký hiệu thì đơn vị tính là mm | 未標誌尺寸单位为mm | wèi biāozhì chǐcùn dānwèi wèi mm |
586 | Khung đỡ tĩnh định | 定静框架 | dìng jìng kuàngjià |
587 | Khung dỡ | 框架 | kuàngjià |
588 | Khung dđỡ siêu tĩnh | 超静框架 | chāo jìng kuàngjià |
589 | Khu xử lý nước thải | 废水处理区 | fèishuǐ chǔlǐ qū |
590 | Khớp | 榫头 | sǔntou |
591 | Khởi động từ | 磁力启动 | cílì qǐdòng |
592 | Khởi động lò từ trạng thái nóng | 炉热状态启动 | lú rè zhuàngtài qǐdòng |
593 | Khởi động lò từ trạng thái lạnh | 炉冷状态启动 | lú lěng zhuàngtài qǐdòng |
594 | Khói | 烟 | yān |
595 | Khoan cọc nhồi | 钻孔灌注桩 | zuǎn kǒng guànzhù zhuāng |
596 | Khóa liên động | 联锁 | lián suǒ |
597 | Khóa kín dao động | 波动封锁 | bōdòng fēngsuǒ |
598 | Khóa điều tốc | 调速锁 | tiáo sù suǒ |
599 | Khóa điều khiển | 控制开关 | kòngzhì kāiguān |
600 | Kho thiết bị | 设备库 | shèbèi kù |
601 | Kho than ngoài trời | 露天煤场 | lùtiān méi chǎng |
602 | Kho hóa chất | 化工物品库 | huàgōng wùpǐn kù |
603 | Kho dầu nhờn | 润滑油库 | rùnhuá yóu kù |
604 | Kho dầu nặng | 重油库 | zhòngyóukù |
605 | Khí hòa tan trong nước | 溶解在水里的气体 | róngjiě zài shuǐ lǐ de qìtǐ |
606 | Khảo sát công trường | 现场参观 | xiànchǎng cānguān |
607 | Kháng điện | 电抗 | diànkàng |
608 | Khả năng nhả nước | 挥发能力 | huīfā nénglì |
609 | Kết quả xử lý | 处理结果 | chǔlǐ jiéguǒ |
610 | Kèo | 屋架 | wūjià |
611 | Kế toán vật tư | 物资会计 | wùzī kuàijì |
612 | Kế toán thanh toán | 结算会计 | jiésuàn kuàijì |
613 | Hướng Đông Tây | 东西向 | dōngxī xiàng |
614 | Hướng Bắc Nam | 南北向 | nánběi xiàng |
615 | Hộp nối dây | 接线盒 | jiēxiàn hé |
616 | Hộp giảm tốc | 差速机 | chà sù jī |
617 | Hợp đồng theo giá trọn gói | 包干合同 | bāogān hétóng |
618 | Hợp đồng theo đơn giá khoán | 单价合同 | dānjià hétóng |
619 | Hơi vào của tubine | 汽轮器进汽 | qì lún qì jìn qì |
620 | Hơi ra của tubine | 汽轮器出汽 | qì lún qì chū qì |
621 | Hơi mới | 新蒸汽 | xīn zhēngqì |
622 | Hòa đồng bộ tự động chính xác bằng tay | 手动正确送电 | shǒudòng zhèngquè sòng diàn |
623 | Hòa đồng bộ tự động chính xác bằng máy | 机器正确自动联网送电 | jīqì zhèngquè zìdòng liánwǎng sòng diàn |
624 | Hòa đồng bộ | 同步上网 | tóngbù shàngwǎng |
625 | Hóa chất | 化学物品 | huàxué wùpǐn |
626 | Hồ quang điện | 电弧光 | diànhú guāng |
627 | Hố móng | 基础坑 | jīchǔ kēng |
628 | Hình sao đối xứng | 对称星形 | duìchèn xīng xíng |
629 | Hiệu suất | 效率 | xiàolǜ |
630 | Hiện tượng thủy kích | 水冲击现象 | shuǐ chōngjí xiànxiàng |
631 | Hiện tượng sôi bồng | 沸腾现象 | fèiténg xiànxiàng |
632 | Hiện tượng phóng điện | 闪络现象 | shǎn luò xiànxiàng |
633 | Hiện tượng hỗ cảm | 互感现象 | hùgǎn xiànxiàng |
634 | Hiện tượng di trục | 轴向移动现象 | zhóu xiàng yídòng xiànxiàng |
635 | Hệ thống tự điều chỉnh | 自调系统 | zì diào xìtǒng |
636 | Hệ thông tiếp đất | 接地系统 | jiēdì xìtǒng |
637 | Hệ thống thông tin liên lạc | 通信系统 | tōngxìn xìtǒng |
638 | Hệ thống thải xỉ | 出渣系统 | chū zhā xìtǒng |
639 | Hệ thống thải tro | 出灰系统 | chū huī xìtǒng |
640 | Hệ thống tạo chân không | 真空系统 | zhēnkōng xìtǒng |
641 | Hệ thống phối điện | 配电系统 | pèi diàn xìtǒng |
642 | Hệ thống ống cấp hơi | 管网供气 | guǎn wǎng gōng qì |
643 | Hệ thống nối đất | 接地系统 | jiēdì xìtǒng |
644 | Hệ thống làm mát tưự nhiện MFD | 发电机自冷却系统 | fādiàn jī zì lěngquè xìtǒng |
645 | Hệ thống làm mát tư nhiên MBA | 发电机冷却系统 | fādiàn jī lěngquè xìtǒng |
646 | Hệ thống làm mát cưỡng bức MFD | 发电机强化冷却系统 | fādiàn jī qiánghuà lěngquè xìtǒng |
647 | Hệ thống làm mát cưỡng bức MBA | 变压器强化冷却系统 | biànyāqì qiánghuà lěngquè xìtǒng |
648 | Hệ thống làm mát bằng khí hydro | 用氧气冷却系统 | yòng yǎngqì lěngquè xìtǒng |
649 | Hệ thống kích thích máy phát điện | 发电机励磁系统 | fādiànjī lìcí xìtǒng |
650 | Hệ thống hơi chèn | 密封蒸汽系统图 | mìfēng zhēngqì xìtǒng tú |
651 | Hệ thống định lượng than | 煤定量系统 | méi dìngliàng xìtǒng |
652 | Hệ thống điều khiển | 控制系统 | kòngzhì xìtǒng |
653 | Hệ thống điện tự dừng | 保安电源系统 | bǎo’ān diànyuán xìtǒng |
654 | Hệ thống dầu đốt | 燃油系统 | rányóu xìtǒng |
655 | Hệ thống cung cấp than | 上煤系统, 供煤系统 | shàng méi xìtǒng, gōng méi xìtǒng |
656 | Hệ thống cung cấp đá vôi | 供石灰石系统 | gōng shíhuīshí xìtǒng |
657 | Hệ thống chống sét | 避雷系统 | bìléi xìtǒng |
658 | Hệ thống bảo vệ điện | 电保护系统 | diàn bǎohù xìtǒng |
659 | Hệ số công suất | 功率因数 | gōnglǜ yīnshù |
660 | Hành trình | 行程 | xíngchéng |
661 | Hành lang | 走廊 | zǒuláng |
662 | Hằng số quán tính | 惯性常数 | guànxìng chángshù |
663 | Hạng mục công việc | 工作项 | gōngzuò xiàng |
664 | Góc ma sát trong | 内摩擦角 | nèi mócā jiǎo |
665 | Gỗ vuông | 方木 | Fāng mù |
666 | Gỗ trang trí | 饰木 | Shì mù |
667 | Gỗ nguyên cây chưa xẻ, gỗ súc | 原木 | Yuánmù |
668 | Gờ móc nước | 散水沟 | sànshuǐ gōu |
669 | Gỗ miếng | 块木 | Kuài mù |
670 | Gỗ mềm | 软木 | Ruǎnmù |
671 | Gỗ khảm | 镶嵌木 | Xiāngqiàn mù |
672 | Gỗ dán | 镶板 | Xiāng bǎn |
673 | Gờ chỉ | 弧形 | hú xíng |
674 | Gió nóng cấp I | 一级热风 | yī jí rèfēng |
675 | Giấy ráp, giấy nhám | 沙皮纸 | Shā pízhǐ |
676 | Giáy ráp, giấy nhám | 砂皮纸 | shā pízhǐ |
677 | Giấy dán tường | 墙纸 | Qiángzhǐ |
678 | Giao điện tín hiệu bảo vệ từ xa | 远程保护信号交电 | yuǎnchéng bǎohù xìnhào jiāo diàn |
679 | Giằng, cột chống | 支撑 | zhīchēng |
680 | Giằng xà gồ | 檩条支撑 | lǐntiáo zhīchēng |
681 | Giằng tường | 墙支撑 | qiáng zhīchēng |
682 | Giằng móng | 基础支撑架 | jīchǔ zhīchēng jià |
683 | Giằng kèo | 屋架支撑 | wūjià zhīchēng |
684 | Giằng cột | 柱支撑 | zhù zhīchēng |
685 | Giãn nở | 膨胀 | péngzhàng |
686 | Gian máy | 机跨, 机室 | jī kuà, jī shì |
687 | Gian lò hơi | 锅炉跨 | guōlú kuà |
688 | Gian khử bụi | 除尘跨 | chúchén kuà |
689 | Giam ủ lò | 封炉焖炉 | fēng lú mèn lú |
690 | Giá trọn gói (một hạng mục công việc) | 一次付款额 (总额) | yīcì fùkuǎn é (zǒng’é) |
691 | Giá trị ổn định | 稳定直 | wěndìng zhí |
692 | Giá trị hợp đồng | 合同金额 | hétóng jīn’é |
693 | Gia cố | 加固 | jiāgù |
694 | Ghi lò | 炉笔 | lú bǐ |
695 | Ghi chú bất thường | 异常说明 | yìcháng shuōmíng |
696 | Gậy chọc than | 撬煤 | qiào méi |
697 | Gạch xây | 砌砖 | qì zhuān |
698 | Gạch xanh | 青砖 | Qīng zhuān |
699 | Gạch trang trí | 饰砖 | Shì zhuān |
700 | Gạch thủy tinh | 玻璃砖 | Bōlizhuān |
701 | Gạch ốp tường | 雕壁砖 | Diāo bì zhuān |
702 | Gạch ốp trang trí | 装饰砖 | zhuāngshì zhuān |
703 | Gạch men lát nền | 面砖 | Miànzhuān |
704 | Gạch men | 瓷砖 | Cízhuān |
705 | Gạch mầu | 彩砖 | cǎi zhuān |
706 | Gạch màu | 彩砖 | Cǎi zhuān |
707 | Gạch lưu ly | 琉璃砖 | Liú li zhuān |
708 | Gạch lỗ | 空心砖 | Kōngxīnzhuān |
709 | Gạch lát sàn | 铺地砖 | Pū dìzhuān |
710 | Gạch lát nền | 地面砖 | dìmiàn zhuān |
711 | Gạch lát bậc thang | 阶砖 | Jiē zhuān |
712 | Gạch khảm | 镶嵌砖 | Xiāngqiàn zhuān |
713 | Gạch đỏ | 红砖 | Hóng zhuān |
714 | Gạch chưa nung | 砖坯 | Zhuānpī |
715 | Gạch chịu mòn | 水磨砖 | Shuǐmó zhuān |
716 | Gạch chịu lửa | 耐火砖 | nàihuǒ zhuān |
717 | Gạch chịu lửa | 耐火砖 | Nàihuǒ zhuān |
718 | Gạch cát | 砂头 | Shā tóu |
719 | Gạch | 砖 | Zhuān |
720 | Duy trì | 维持 | wéichí |
721 | Đường dây tải điện | 电力回路 | diànlì huílù |
722 | Dung môi pha loãng | 稀释液 | Xīshì yè |
723 | Dừng máy (lò) | 停机(炉) | tíngjī (lú) |
724 | Dung lượng phát | 输出容量 | shūchū róngliàng |
725 | Dung lượng nạp | 充电能量 | chōngdiànnéngliàng |
726 | Dung dịch | 溶液 | róngyè |
727 | Dự toán quá thấp | 低估 (评价过低) | dīgū (píngjiàguò dī) |
728 | Dự toán quá cao | 高估 (评价过高) | gāo gū (píngjiàguò gāo) |
729 | Dự toán dựa trên phân tích chi phí | 分析估算 | fēnxī gūsuàn |
730 | Dự toán Báo giá | 成本估算 | chéngběn gūsuàn |
731 | Dự phòng | 备用 | bèiyòng |
732 | Đốt gỗ, thớ gỗ | 木节 | Mù jié |
733 | Đóng van | 关阀 | guān fá |
734 | Đồng hồ tự ghi sự cố | 事故自动记录表 | shìgù zìdòng jìlù biǎo |
735 | Đồng hồ tự ghi | 自动记录表 | zìdòng jìlù biǎo |
736 | Đồng hồ đo nhiệt độ | 温度表 | wēndù biǎo |
737 | Đồng hồ đo dòng điện | 电流表 | diànliúbiǎo |
738 | Đồng hồ đo điện áp | 电压表 | diànyā biǎo |
739 | Đồng hồ đo công suất tác dụng | 有功功率表 | yǒugōng gōnglǜ biǎo |
740 | Đồng hồ đo công suất phản kháng | 反抗功率表 | fǎnkàng gōnglǜ biǎo |
741 | Đồng hồ đo | 仪表 | yíbiǎo |
742 | Đồng hồ chỉ thị | 指示仪表 | zhǐshì yíbiǎo |
743 | Dòng điện xung kích | 冲击电流 | chōngjí diànliú |
744 | Dòng điện thứ tụ nghịch | 阻抗电流 | zǔkàng diànliú |
745 | Dòng điện thứ tự không | 零位电流 | líng wèi diànliú |
746 | Dòng điện ngắn mạch | 短路电流 | duǎnlù diànliú |
747 | Dòng điện làm việc | 工作电流 | gōngzuò diànliú |
748 | Dòng điện không tải | 无负荷电流 | wú fùhè diànliú |
749 | Dòng điện dung | 电容电流 | diàn róng diànliú |
750 | Dòng điện | 电流 | diànliú |
751 | Động cơ roto lồng sóc | 鼠笼电机 | shǔ lóng diàn jī |
752 | Động cơ roto dây cuốn | 绕线电机 | rào xiàn diàn jī |
753 | Đóng cầu dao điện nguồn | 合闸电源 | hé zhá diànyuán |
754 | Dòng cảm ứng từ | 感应电流 | gǎnyìng diànliú |
755 | Đơn vị đo lường | 测量单位 | cèliáng dānwèi |
756 | Đơn vị đấu thầu thành công/ trúng thầu | 投标中的得标人 | Tóubiāo zhōng de dé biāo rén |
757 | Đơn vị chào giá thầu thấp nhất | 最低价标商 | zuìdī jià biāo shāng |
758 | Đồn hồ đo tần số | 频率表 | pínlǜ biǎo |
759 | Đơn giá | 单价 | kàng yā qiángdù |
760 | Đòn bẩy | 杠杆 | duànlù qì hé zhá xiànquān |
761 | Độ trong | 清透度 | duànlù hé zhá xiànquān |
762 | Đồ sơn | 涂料 | kāiguān hé zhá xiànquān |
763 | Độ sâu | 深度 | cì jí xiànquān |
764 | Độ sáng | 光度 | chūjí xiànquān |
765 | Độ rung | 振动度 | zǔkàng xiànquān |
766 | Độ roi | 焦度 | xiāo hú xiànquān |
767 | Độ phẳng | 平整度 | duànlù qì tuō zhá xiànquān |
768 | Độ nhớt của dầu | 油的粘度 | cí qǐdòng qì tuō zhá xiànquān |
769 | Độ nhẵn | 光滑度 | zìdòng kāiguān tuō zhá xiànquān |
770 | Độ ngậm nước | 含水度 | xìnxī tígōng |
771 | Đo lường điện | 电气测量 | biànyāqì jiēxiàn zǔ |
772 | Đo lường | 测量 | zhèngjí, yángjí |
773 | Độ lệch tâm cọc | 斜樁心遍移 | fù jí, yīnjí |
774 | Độ lệch tâm | 偏心度 | lā zhámén |
775 | Độ giãn nở cho phép | 膨胀允许值 | 123…qǔ zhòng qì mén |
776 | Độ giãn dài | 延伸力 | tōngfēng mén |
777 | Độ đồng tâm | 同心度 | Huádòng chuāng |
778 | Độ dốc | 坡度 | Lǚ chuāng |
779 | Đo độ chối (S) và đo phản hồi Trước khi cọc dẫn 1.5m và phạm vi độ sâu cọc dẫn 300mm | 引桩前 1.5m及引桩深度范围每300mm量测贯入量(S)及反弹量 (K) | Wūdǐng chuāng |
780 | Độ cứng của nước | 水的硬度 | Tiěsīwǎng chuāng |
781 | Độ chối đóng 10 búa cuối | 最后10击贯入度 | Yuán huā chuāng |
782 | Độ cách điện của dầu | 油的绝缘度 | Tiě mén |
783 | Độ biến thiên điện áp theo tải | 随负荷变化的次级电压变化度 | guānchá kǒu |
784 | Độ bền nén | 抗压强度 | lǚ mén |
785 | Độ bền kéo | 抗拉度 | juǎn zhámén |
786 | Độ ẩm bão hòa | 饱和湿度 | diàndòng mén |
787 | Độ ẩm | 湿度 | Shāchuāng |
788 | Định vị móng | 基础定位 | qì dòng mén |
789 | Điều kiện kỹ thuật mời thầu | 投标技术条款 | fēngkǒu |
790 | Điều khiển tự động | 自动控制 | yèyā mén |
791 | Điều khiển điện nguồn | 控制电源 | zǒu mén |
792 | Điều độ lò | 炉机调度 | jīchǔ dǐzuò gāngjīn |
793 | Điều độ ca lò | 炉班调度 | dì píng biāogāo |
794 | Điều chỉnh cửa hơi | 汽门调整 | dì miàn gāochéng |
795 | Điện trường | 电场 | kuàngjià zhù |
796 | Điện trở cách điện | 绝缘电阻 | zhuāng dǐng gāochéng |
797 | Điện trở | 电阻 | zhuāng dǐ gāochéng |
798 | Điện nguồn nhấp nháy | 闪光电源 | zhù |
799 | Điện năng, năng lượng điện | 电能, 电能量 | múbǎn |
800 | Điện kháng đồng bộ máy phát điện | 发电机同步电抗 | diàn dù biǎo |
801 | Điện cực | 电极 | diànyā biǎo |
802 | Điện cảm ứng | 感应电 | zhuǎnhuàn kāiguān |
803 | Điện cảm | 感应电 | wànnéng kòngzhì kāiguān |
804 | Điện áp pha | 相电压 | yǒugōng gōnglǜ |
805 | Điện áp ngắt mạch % | 百分短路电压 | wú gōng gōnglǜ |
806 | Điện áp một chiều | 直流电压 | jīngjì gōnglǜ |
807 | Điện áp hỗn hợp | 混合电压 | dìng’é gōnglǜ |
808 | Điện áp dây | 线电压 | diàndòng gōnglǜ |
809 | Điện áp | 电压 | gōngchēng gōnglǜ |
810 | Điểm tiếp xúc, tiếp điểm | 接触点 | fādiàn jī zhuànzǐ |
811 | Điểm nóng chảy | 熔点 | líng, lǎbā |
812 | Diềm mái | 木望板 | chūn zhuāng |
813 | Đi ốt | 二级管 | xiē zhuāng |
814 | Đèn xanh | 绿灯 | duàn zhuāng |
815 | Đèn đỏ | 红灯 | yǐn zhuāng |
816 | Dây điện nguồn | 电源线 | zhīchēng zhuāng |
817 | Dây điện | 电线 | hùn nítǔ zhuāng |
818 | Dây dẫn điện chính | 导电主电 | zhíxíng jī gòu |
819 | Dây cáp | 钢丝绳 | fēng sòng méi rù lú |
820 | Dầu trẩu | 桐油 | fēng sòng shíhuīshí rù lú |
821 | Dầu FO | Fo油 | chējiān zhǔrèn |
822 | Đấu dây kế tiếp | 串联 | dìngwèi xiāo |
823 | Đấu dây | 接线 | bàojià |
824 | Đầu cọc | 桩帽 | qiáo shì zhěngliúqì |
825 | Đất sét | 粘土 | zhàomíng |
826 | Đất đá ong | 蜂窝土 | jiànzào chéngběn |
827 | Đất có sạn sỏi | 夹卵沙土 | cáiliào chéngběn |
828 | Đất cát pha | 亚沙土 | zhíjiē chéngběn |
829 | Đất cát | 沙土 | gōngdì guǎnlǐ fèi |
830 | Dao động điện | 电波动 | qǐyè de rìcháng guǎnlǐ fèiyòng |
831 | Danh sách các đơn vị đấu thầu | 投票人名单 | éwài kāizhī (fùjiā fèiyòng) |
832 | Dàn ống sinh hơi | 生汽管排 | réngōngchéngběn |
833 | Dẫn điện | 导电 | jīqì chéngběn |
834 | Dầm, xà | 梁 | tǎdiào |
835 | Đầm dùi bê tông | 振动棒 | lóutī |
836 | Đại tu | 大修 | qìlúnjīgòuzào |
837 | Đặc tính kỹ thuật của turbine | 汽轮技术特性 | guōlú běntǐ gòuzào |
838 | Đặc tính kỹ thuật của lò hơi | 锅炉技术特性 | gélí kāiguān |
839 | Đặc tính diệt từ | 灭磁特性 | róngduàn qì, diànróng qì |
840 | Đá xây | 砖石 | Cū shā |
841 | Đá xanh, đá vôi | 青石 | Xì shā |
842 | Đá xanh lục | 绿石 | cū shā |
843 | Đá vôi | 石灰石 | xì shā |
844 | Đá trầm tích | 沉积石 | qiè zhuāng |
845 | Đá sỏi, đá cuội | 卵石 | jǐshuǐ, lěngquè shuǐ |
846 | Đá phiến | 石片 | liàng tǐwēn |
847 | Đá ốp | 铺面石板 | yù yìnglì gāngsīshéng |
848 | Đá ong | 蜂窝石 | diànyā děngjí |
849 | Đá nhẵn | 光面石 | diànlǎn |
850 | Đá mài | 磨光石 | jīchǔ zhǎo zhèng |
851 | Đá hộc | 大块石 | diào gān qǐzhòngjī |
852 | Đá hoa cương, đá granit | 花岗石 | qǐzhòngjī |
853 | Đá hoa cương, đá cẩm thạch | 大理石 | jīngjì fēnxī gànbù |
854 | Đá hoa cương | 花岗石 | gǎnyìng |
855 | Đá gốc | 基石 | Bǐng |
856 | Đá chống trơn | 防滑石 | juéyuán |
857 | Đá | 石头 | nàihuǒ zhuān |
858 | Cường độ kháng uốn | 抗弯强度 | zhǔyào céng gé |
859 | Cường độ kháng nén | 抗压强度 | kàng yā qiángdù |
860 | Cuộn hộp chốt của máy cắt | 断路器合闸线圈 | duànlù qì hé zhá xiànquān |
861 | Cuộn đóng máy cắt | 断路合闸线圈 | duànlù hé zhá xiànquān |
862 | Cuộn đóng atomat | 开关合闸线圈 | kāiguān hé zhá xiànquān |
863 | Cuộn dây thứ cấp | 次级线圈 | cì jí xiànquān |
864 | Cuộn dây sơ cấp | 初级线圈 | chūjí xiànquān |
865 | Cuộn dây kháng trở | 阻抗线圈 | zǔkàng xiànquān |
866 | Cuộn dây dập hồ quang | 消弧线圈 | xiāo hú xiànquān |
867 | Cuộn cắt của máy cắt | 断路器脱闸线圈 | duànlù qì tuō zhá xiànquān |
868 | Cuộn cắt của khởi động từ | 磁启动器脱闸线圈 | cí qǐdòng qì tuō zhá xiànquān |
869 | Cuộn cắt của atomat | 自动开关脱闸线圈 | zìdòng kāiguān tuō zhá xiànquān |
870 | Cung cấp thông tin | 信息提供 | xìnxī tígōng |
871 | Cụm đấu dây máy biến áp | 变压器接线组 | biànyāqì jiēxiàn zǔ |
872 | Cực dương | 正极, 阳极 | zhèngjí, yángjí |
873 | Cực âm | 副极, 阴极 | fù jí, yīnjí |
874 | Cửa xếp | 拉闸门 | lā zhámén |
875 | Cửa trích hơi số 123 | 123…取重气门 | 123…qǔ zhòng qì mén |
876 | Cửa thông gió | 通风门 | tōngfēng mén |
877 | Cửa sổ trượt | 滑动窗 | Huádòng chuāng |
878 | Cửa sổ nhôm | 铝窗 | Lǚ chuāng |
879 | Cửa sổ mái | 屋顶窗 | Wūdǐng chuāng |
880 | Cửa sổ lưới dây thép | 铁丝网窗 | Tiěsīwǎng chuāng |
881 | Cửa sổ hoa thị, cửa sổ mắt cáo | 圆花窗 | Yuán huā chuāng |
882 | Cửa sắt | 铁门 | Tiě mén |
883 | Cửa quan sát | 观察口 | guānchá kǒu |
884 | Cửa nhôm kính | 铝门 | lǚ mén |
885 | Cửa nhôm cuốn | 卷闸门 | juǎn zhámén |
886 | Cửa mở dùng điện | 电动门 | diàndòng mén |
887 | Cửa lưới | 纱窗 | Shāchuāng |
888 | Cửa hơi | 汽动门 | qì dòng mén |
889 | Cửa gió | 风口 | fēngkǒu |
890 | Cửa đóng mở thủy lực | 液压门 | yèyā mén |
891 | Cửa đi | 走门 | zǒu mén |
892 | Cốt thép đế móng | 基础底座钢筋 | jīchǔ dǐzuò gāngjīn |
893 | Cốt nền, cốt mặt bằng | 地坪标高 | dì píng biāogāo |
894 | Cốt nền | 地面高程 | dì miàn gāochéng |
895 | Cột khung | 框架柱 | kuàngjià zhù |
896 | Cốt đỉnh cọc | 桩顶高程 | zhuāng dǐng gāochéng |
897 | Cốt đáy cọc | 桩底高程 | zhuāng dǐ gāochéng |
898 | Cột | 柱 | zhù |
899 | Cốp pha | 模板 | múbǎn |
900 | Công tơ, đồng hồ điện | 电度表 | diàn dù biǎo |
901 | Công tơ điện, đồng hồ điện | 电压表 | diànyā biǎo |
902 | Công tắc đổi nối đo dòng | 转换开关 | zhuǎnhuàn kāiguān |
903 | Công tắc điều khiển đa năng | 万能控制开关 | wànnéng kòngzhì kāiguān |
904 | Công suất tác dụng | 有功功率 | yǒugōng gōnglǜ |
905 | Công suất phản kháng | 无功功率 | wú gōng gōnglǜ |
906 | Công suất kinh tế | 经济功率 | jīngjì gōnglǜ |
907 | Công suất định mức | 定額功率 | dìng’é gōnglǜ |
908 | Công suất điện động | 电动功率 | diàndòng gōnglǜ |
909 | Công suất biểu kiến | 公称功率 | gōngchēng gōnglǜ |
910 | Con quay máy phát điện | 发电机转子 | fādiàn jī zhuànzǐ |
911 | Còi, chuông | 铃, 喇叭 | líng, lǎbā |
912 | Cọc nhồi | 椿桩 | chūn zhuāng |
913 | Cọc nêm | 楔桩 | xiē zhuāng |
914 | Cọc gẫy | 断桩 | duàn zhuāng |
915 | Cọc dẫn | 引桩 | yǐn zhuāng |
916 | Cọc chống | 支撑桩 | zhīchēng zhuāng |
917 | Cọc bê tông | 混泥土桩 | hùn nítǔ zhuāng |
918 | Cơ cấu chấp hành | 执行机构 | zhíxíng jī gòu |
919 | Chuyển than vào lò bằng gió | 风送煤入炉 | fēng sòng méi rù lú |
920 | Chuyển đá vôi vào lò bằng gió | 风送石灰石入炉 | fēng sòng shíhuīshí rù lú |
921 | Chủ nhiệm phân xưởng | 车间主任 | chējiān zhǔrèn |
922 | Chốt định vị | 定位销 | dìngwèi xiāo |
923 | Cho giá, chào giá | 报价 | bàojià |
924 | Chỉnh lưu cầu | 桥式整流器 | qiáo shì zhěngliúqì |
925 | Chiếu sáng | 照明 | zhàomíng |
926 | Chi phí xây dựng | 建造成本 | jiànzào chéngběn |
927 | Chi phí vật tư | 材料成本 | cáiliào chéngběn |
928 | Chi phí trực tiếp | 直接成本 | zhíjiē chéngběn |
929 | Chi phí quản lý công trường | 工地管理费 | gōngdì guǎnlǐ fèi |
930 | Chi phí quản lý | 企业的日常管理费用 | qǐyè de rìcháng guǎnlǐ fèiyòng |
931 | Chi phí phát sinh/ bổ sung | 额外开支 (附加费用) | éwài kāizhī (fùjiā fèiyòng) |
932 | Chi phí nhân công | 人工成本 | réngōngchéngběn |
933 | Chi phí máy móc thiết bị | 机器成本 | jīqì chéngběn |
934 | Cẩu tháp | 塔吊 | tǎdiào |
935 | Cầu thang | 楼梯 | lóutī |
936 | Cấu tạo turbine | 汽轮机构造 | qìlúnjīgòuzào |
937 | Cấu tạo thân lò hơi | 锅炉本体构造 | guōlú běntǐ gòuzào |
938 | Cầu dao cách ly | 隔离开关 | gélí kāiguān |
939 | Cầu chì | 熔断器, 电熔器 | róngduàn qì, diànróng qì |
940 | Cát thô | 粗沙 | Cū shā |
941 | Cát mịn | 细沙 | Xì shā |
942 | Cát hạt to | 粗沙 | cū shā |
943 | Cát hạt nhỏ | 细沙 | xì shā |
944 | Cắt cọc | 切桩 | qiè zhuāng |
945 | Cấp nước, nước làm mát | 给水, 冷却水 | jǐshuǐ, lěngquè shuǐ |
946 | Cặp nhiệt độ | 量体温 | liàng tǐwēn |
947 | Cáp kéo dự ứng lực | 预应力钢丝绳 | yù yìnglì gāngsīshéng |
948 | Cấp điện áp | 电压等级 | diànyā děngjí |
949 | Cáp điện | 电缆 | diànlǎn |
950 | Căn móng | 基础找正 | jīchǔ zhǎo zhèng |
951 | Cần cẩu treo | 吊杆起重机 | diào gān qǐzhòngjī |
952 | Cần cẩu | 起重机 | qǐzhòngjī |
953 | Cán bộ kinh tế | 经济分析干部 | jīngjì fēnxī gànbù |
954 | Cảm ứng, Nhiễm điện | 感应 | gǎnyìng |
955 | Cái cán | 柄 | Bǐng |
956 | Cách điện | 绝缘 | juéyuán |
957 | Các tầng chính | 主要层格 | zhǔyào céng gé |
958 | Các điểm lấy mẫu | 取样点 | qǔyàng diǎn |
959 | Các điểm đo | 测点 | cè diǎn |
960 | Buồng đốt tầng sôi | 沸腾床 | fèiténg chuáng |
961 | Buồng điều khiển khử khí | 排气控制室 | pái qì kòngzhì shì |
962 | Bùn nhão, vữa | 泥浆 | Níjiāng |
963 | Búa gõ | 敲锤 | qiāo chuí |
964 | Bồn hỗn hợp | 混合箱 | hùnhé xiāng |
965 | Bồn chứa hóa chất | 化学物品罐 | huàxué wùpǐn guàn |
966 | Bơm nước ngưng | 凝结水泵 | níngjié shuǐbèng |
967 | Bơm nước cứu hỏa | 消防用水泵 | xiāofáng yòng shuǐbèng |
968 | Bơm dầu li tâm | 离心式油泵 | líxīn shì yóubèng |
969 | Bộ trao đổi nhiệt | 换热器 | huàn rè qì |
970 | Bộ sấy không khí | 空气烘干器 | kōngqì hōng gān qì |
971 | Bộ quá nhiệt | 过热器 | guòrè qì |
972 | Bộ phận định lượng đá vôi | 石灰石定量系统 | shíhuīshí dìngliàng xìtǒng |
973 | Bộ ngắt mạch it dầu hợp bộ | 少油断路器 | shǎo yóu duànlù qì |
974 | Bộ ngắt điện không khí | 空气断路器 | kōngqì duànlù qì |
975 | Bộ lọc bụi tĩnh điện | 静电除尘器 | jìngdiàn chúchén qì |
976 | Bộ làm mát máy biến áp | 变压器冷却器 | biànyāqì lěngquè qì |
977 | Bộ hãm nước | 水加热器 | shuǐ jiārè qì |
978 | Bộ giảm tốc | 减速机 | Jiǎnsù jī |
979 | Bộ giảm nhiệt | 降温器 | jiàngwēn qì |
980 | Bộ điều tốc | 调速装置 | tiáo sù zhuāngzhì |
981 | Bộ điều khiển | 控制器 | kòngzhì qì |
982 | Bộ điều chỉnh tỷ lệ | 比例调整器 | bǐlì tiáozhěng qì |
983 | Bộ điều chỉnh | 调整器 | tiáozhěng qì |
984 | Bộ đánh lửa | 点火器 | diǎnhuǒ qì |
985 | Bộ chống sét dạng van | 阀式避雷器 | fá shì bìléiqì |
986 | Bộ chỉnh lưu có điều khiển | 可控整流器 | kě kòng zhěngliúqì |
987 | Bộ chỉnh dòng | 整流器 | zhěngliúqì |
988 | Bộ biến áp MBA 3 dây cuốn | 三线圈变压器 | sān xiànquān biànyāqì |
989 | Bộ biến áp MBA 2 dây cuốn | 二线圈变压器 | èr xiànquān biànyāqì |
990 | Bộ bảo an nguy cấp | 紧急保安器 | jǐnjí bǎo’ān qì |
991 | Bloong, e cu | 螺栓,螺帽 | luóshuān, luó mào |
992 | Bình thêm nhiệt cao áp | 高压加热箱 | gāoyā jiārè xiāng |
993 | Bình ngưng nước | 凝结水箱 | níngjié shuǐxiāng |
994 | Bình Cation | 阳离子过滤池 | yánglízǐ guòlǜ chí |
995 | Biên độ dao động | 波动幅度 | bōdòng fúdù |
996 | Bê tông | 混凝土 | Hùnníngtǔ |
997 | Bệ móng | 基础台座 | jīchǔ táizuò |
998 | Bề mặt trượt | 滑动表面 | huádòng biǎomiàn |
999 | Bề mặt trao đổi nhiệt | 换热表面 | huàn rè biǎomiàn |
1000 | Bể lọc áp lực | 压力过滤池 | yālì guòlǜ chí |
1001 | Bể lọc | 过滤池 | guòlǜ chí |
1002 | Bể lắng trong | 清水沉淀池 | qīngshuǐ chéndiàn chí |
1003 | Bể lắng ngang | 卧式沉淀池 | wò shì chéndiàn chí |
1004 | Bể lắng hướng tâm | 向心沉淀池 | xiàng xīn chéndiàn chí |
1005 | Bể lắng đứng | 立式沉淀池 | lì shì chéndiàn chí |
1006 | Bể lắng | 沉淀池 | chéndiàn chí |
1007 | Bể chứa nước sạch | 净水池 | jìng shuǐ chí |
1008 | Bể chứa nước mềm | 软水池 | ruǎn shuǐchí |
1009 | Bể chứa nước cứng | 硬水池 | yìng shuǐchí |
1010 | Bể chứa dầu, Téc dầu | 油罐 | yóu guàn |
1011 | Bể chứa bùn | 泥土堆放场 | nítǔ duīfàng chǎng |
1012 | Bất động sản | 房地产 | fángdìchǎn |
1013 | Bảo vệ sự cố máy phát | 发电机事故保护 | fādiàn jī shìgù bǎohù |
1014 | Bảo vệ số lệch ngang | 横向差动保护 | héngxiàng chà dòng bǎohù |
1015 | Bảo vệ so lệch dòng điện có hãm | 有制止电流差动保护 | yǒu zhìzhǐ diànliú chà dòng bǎohù |
1016 | Bảo vệ số lệch dọc | 纵向差动保护 | zòngxiàng chà dòng bǎohù |
1017 | Bảo vệ roto 2 điểm chạm đất | 转子两点接地保护 | zhuànzǐ liǎng diǎn jiēdì bǎohù |
1018 | Bảo vệ quá tải | 过载保护 | guòzǎi bǎohù |
1019 | Bảo vệ quá dòng tiếp đất có hướng | 方向接地过流保护 | fāng xiàng jiēdìguò liú bǎohù |
1020 | Bảo vệ quá dòng khóa điện áp hốn hợp 2 cấp | 二级混合电压锁过流保护 | èr jí hùnhé diànyā suǒguò liú bǎohù |
1021 | Bảo vệ quá dòng có hướng | 方向过流保护 | fāngxiàngguò liú bǎohù |
1022 | Bảo vệ khoảng cách | 保护距离 | bǎohù jùlí |
1023 | Bảo vệ điện nguồn | 保护电源 | bǎohù diànyuán |
1024 | Bảo vệ chống mát từ | 放消磁保护 | fàng xiāocí bǎohù |
1025 | Bảo vệ chống đứt dây so lệch dọc | 纵向差动保护 | zòngxiàng chà dòng bǎohù |
1026 | Bảo vệ chống đứt cầu chì | 保险器防断保护 | bǎoxiǎn qì fáng duàn bǎohù |
1027 | Bảo vệ chống dòng điện thứ nghịch | 抗逆序电流保护 | kàng nìxù diànliú bǎohù |
1028 | Bảo vệ cắt nhanh | 速断保护 | sùduàn bǎohù |
1029 | Bao hơi | 汽泡 | qì pào |
1030 | Bảo dưỡng | 保养 | bǎoyǎng |
1031 | Báo động, cảnh báo | 报警 | bàojǐng |
1032 | Băng tải than | 送煤皮带机 | sòng méi pídài jī |
1033 | Bảng nhật ký đóng cọc | 打桩记录表 | dǎzhuāng jìlù biǎo |
1034 | Bảng liệt kê dự toán Khối lượng | 工程量清单 (BOQ) | gōngchéng liàng qīngdān (BOQ) |
1035 | Bảng điều khiển | 控制屏, 控制表 | kòngzhì píng, kòngzhì biǎo |
1036 | Ban thanh tra an toàn | 安全检查委员会 | ānquán jiǎnchá wěiyuánhuì |
1037 | Bản lề tháo lắp | 拆卸式铰链 | Chāixiè shì jiǎoliàn |
1038 | Bản lề co giãn | 伸缩铰链 | Shēnsuō jiǎoliàn |
1039 | Bàn lề co giãn | 伸缩铰链 | shēnsuō jiǎoliàn |
1040 | Bản lề | 铰链 | Jiǎoliàn |
1041 | Ban công | 阳台 | yángtái |
1042 | Bãi trộn than | 煤混场 | méi hùn chǎng |
1043 | Bãi nhận than | 受煤场 | shòu méi chǎng |
1044 | Bãi chứa vôi | 石灰石堆放场 | shíhuīshí duīfàng chǎng |
1045 | Atomat | 合闸线圈,接触器 | hé zhá xiànquān, jiēchù qì |
1046 | Áp suất kết đôi | 结对压力 | jiéduì yālì |
1047 | Áp suất hơi quá nhiệt | 过热压力 | guòrè yālì |
1048 | Áp suất buồng lửa | 燃烧室直空度 | ránshāo shì zhí kōng dù |
1049 | Áp lực thí nghiệm | 试验压力 | shìyàn yālì |
1050 | Áp lực công việc | 工作压力 | gōngzuò yālì |
1051 | Áp kế lò xo | 弹簧压力表 | tánhuáng yālì biǎo |
1052 | Áp kế chữ U,I | U, I 形压力表 | U, I xíng yālì biǎo |
1053 | Ánh sáng toàn nhà máy | 全厂照明 | quán chǎng zhàomíng |
1054 | An toàn nhiệt | 热安全 | rè ānquán |
1055 | An toàn điện | 电气安全 | diànqì ānquán |
1056 | Actomat | 自动开关 | zìdòng kāiguān |
1057 | Ắc qui | 蓄电池 | xùdiànchí |
Dưới đây là một số lĩnh vực chủ đề từ vựng tiếng Trung chuyên ngành khác, có thể bạn đang rất quan tâm:
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành CHIP bán dẫn
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Chip Vi mạch
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Bóng bán dẫn Transistor
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vi mạch Điện tử
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Chip CPU máy tính
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Công xưởng
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
Từ vựng tiếng Trung Công Xưởng Nhà máy
Trên đây là toàn bộ nội dung cuốn sách ebook tổng hợp thuật ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xây dựng được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.