• Khai giảng lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 3 tháng 8 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30.
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung Công xưởng

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Nhà máy Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung Công xưởng là chủ đề từ vựng tiếng Trung mới nhất được xuất bản trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Forum từ vựng tiếng Trung Quốc lớn nhất Việt Nam. Đây là một trong những cuốn sách ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất được cộng đồng mạng chia sẻ rộng rãi trên khắp các trang mạng xã hội. Đồng thời, cuốn sách điện tử ebook từ vựng tiếng Trung Công xưởng Nhà máy của Tác giả Nguyễn Minh Vũ còn được công bố toàn bộ nội dung Tác phẩm này lên Diễn đàn ChineMaster để thuận tiện cho các bạn học viên và thành viên tra cứu online trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ lớn nhất Việt Nam.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Công xưởng


Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Công xưởng

Một số từ vựng tiếng Trung liên quan về Công xưởng & Nhà máy các bạn cần phải nắm vững, các bạn chú ý xem chi tiết ebook mở rộng thêm từ chủ đề này trong link dưới.

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chức danh trong Công ty

Từ vựng tiếng Trung Chức vụ trong Công xưởng Nhà máy

Từ vựng tiếng Trung Linh kiện Phụ kiện trong Công xưởng

Từ vựng tiếng Trung Thiết bị Công xưởng

Từ vựng tiếng Trung Thiết bị Công nghiệp

Từ vựng tiếng Trung về các Chế độ Phúc lợi, Lương thưởng...trong Công xưởng Nhà máy:

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chế độ Đãi ngộ Nhân viên

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Lương thưởng trong Công ty Doanh nghiệp

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Phúc lợi trong Công ty Doanh nghiệp

Bên dưới là thêm một số mảng từ vựng tiếng Trung liên quan mật thiết với chủ đề Công xưởng và Nhà máy:

Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Nhà máy

Từ vựng tiếng Trung Vận chuyển

Ngoài mảng từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Công xưởng và Nhà máy ra, các bạn cần thêm bất kỳ lĩnh vực từ vựng tiếng Trung nào khác, hoặc là các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất kỳ, thì hãy trao đổi ngay và tương tác online với Thầy Vũ trên Diễn đàn học từ vựng tiếng Trung online theo chủ đề - Forum Chinese Master nhé.

Giới cuốn sách điện tử Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Nhà máy - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Với sự phát triển mạnh mẽ của ngành công nghiệp, việc nắm vững từ vựng liên quan đến công xưởng và nhà máy trở thành một yêu cầu tất yếu.

Chính vì lẽ đó, cuốn sách điện tử "Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Nhà máy" của tác giả Nguyễn Minh Vũ nổi lên như một nguồn tài nguyên quý báu dành cho những người muốn tiếp cận và nắm vững tiếng Trung trong lĩnh vực này.

Cuốn sách điện tử này được biên soạn một cách kỹ lưỡng, bao gồm một danh mục từ vựng đa dạng về các khái niệm liên quan đến công xưởng và nhà máy. Từ những cụm từ cơ bản như "máy móc", "sản phẩm" cho đến các khái niệm chuyên sâu như "quy trình sản xuất", "kiểm soát chất lượng", đều được tác giả Nguyễn Minh Vũ bám sát vào thực tế ngành công nghiệp hiện đại.

Cuốn sách được thiết kế với phong cách gần gũi, dễ tiếp cận, giúp người đọc tiếp thu và ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng. Mỗi từ vựng đi kèm với ví dụ minh họa và cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế, giúp người đọc áp dụng linh hoạt vào công việc hàng ngày.

Cuốn sách không chỉ hướng đến những người mới học tiếng Trung mà còn phục vụ tốt cho những người đã có kiến thức cơ bản và muốn mở rộng vốn từ vựng chuyên ngành của mình. Đây là một nguồn tài nguyên hữu ích cho sinh viên, người đi làm và những ai đang tìm kiếm cơ hội mới trong lĩnh vực công nghiệp.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một người dày dặn kinh nghiệm trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung, mà còn có sự hiểu biết sâu rộng về ngành công nghiệp và môi trường làm việc tại các công xưởng và nhà máy. Sự kết hợp này đã tạo nên một cuốn sách vô cùng hữu ích và thiết thực.

Cuốn sách điện tử "Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Nhà máy" của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một nguồn tài nguyên quý giá mà còn là một cẩm nang hữu ích giúp bạn tiếp cận và nắm vững tiếng Trung trong lĩnh vực công nghiệp. Với phương pháp học hiệu quả và nội dung đa dạng, cuốn sách này xứng đáng trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy trên hành trình chinh phục tiếng Trung.

Cuốn sách điện tử "Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Nhà máy" không chỉ là một nguồn tài nguyên về từ vựng mà còn mang lại nhiều lợi ích khác:

Tính ứng dụng cao: Những từ vựng và cụm từ được trình bày trong cuốn sách có thể áp dụng ngay vào thực tế công việc. Điều này giúp người học thấy hứng thú và thấy minh bạch trong việc sử dụng kiến thức đã học.

Hướng dẫn phát âm chuẩn xác: Cuốn sách cung cấp cách phát âm rõ ràng cho mỗi từ, giúp người học tránh sai lầm phát âm phổ biến và cải thiện khả năng giao tiếp.

Kiến thức vượt ra khỏi từ vựng: Bên cạnh các từ vựng, cuốn sách còn đưa ra thông tin thú vị về lĩnh vực công nghiệp, giúp người đọc hiểu rõ hơn về ngành và môi trường làm việc.

Hỗ trợ kỹ thuật tiên tiến: Cuốn sách điện tử cho phép người học sử dụng các chức năng tìm kiếm, ghi chú, và đánh dấu, giúp họ tự tạo ra một quy trình học tập cá nhân hóa.

Cuốn sách không chỉ hữu ích cho người học tiếng Trung ở Việt Nam mà còn có thể được sử dụng toàn cầu. Do sự phát triển mạnh mẽ của ngành công nghiệp, việc nắm vững tiếng Trung trong lĩnh vực này mang lại nhiều cơ hội việc làm và khả năng hợp tác quốc tế.

Cuốn sách điện tử "Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Nhà máy" của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần là một nguồn tài nguyên từ vựng mà còn là một hướng dẫn sâu rộng vào thế giới của ngành công nghiệp và nhà máy. Với sự kết hợp của kiến thức chuyên môn sâu và phương pháp học tập hiệu quả, cuốn sách này nên nằm trong bộ sưu tập của mọi người quan tâm đến tiếng Trung và lĩnh vực công nghiệp.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách điện tử Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Nhà máy được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Nhà máy - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
  1. 工厂 (gōngchǎng) - Nhà máy
  2. 生产线 (shēngchǎn xiàn) - Dây chuyền sản xuất
  3. 车间 (chējiān) - Phân xưởng
  4. 作业 (zuòyè) - Công việc
  5. 机械 (jīxiè) - Máy móc
  6. 设备 (shèbèi) - Thiết bị
  7. 操作员 (cāozuò yuán) - Người vận hành
  8. 产量 (chǎnliàng) - Sản lượng
  9. 原材料 (yuáncáiliào) - Nguyên vật liệu
  10. 管理 (guǎnlǐ) - Quản lý
  11. 安全 (ānquán) - An toàn
  12. 保护 (bǎohù) - Bảo vệ
  13. 质量控制 (zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng
  14. 检修 (jiǎnxiū) - Bảo dưỡng, kiểm tra
  15. 检查 (jiǎnchá) - Kiểm tra
  16. 生产计划 (shēngchǎn jìhuà) - Kế hoạch sản xuất
  17. 工人 (gōngrén) - Công nhân
  18. 采购 (cǎigòu) - Mua sắm
  19. 培训 (péixùn) - Đào tạo
  20. 自动化 (zìdònghuà) - Tự động hóa
  21. 效率 (xiàolǜ) - Hiệu suất
  22. 控制系统 (kòngzhì xìtǒng) - Hệ thống kiểm soát
  23. 设施 (shèshī) - Cơ sở vật chất
  24. 生产能力 (shēngchǎn nénglì) - Năng lực sản xuất
  25. 技术 (jìshù) - Kỹ thuật
  26. 环境保护 (huánjìng bǎohù) - Bảo vệ môi trường
  27. 紧急情况 (jǐnjí qíngkuàng) - Tình huống khẩn cấp
  28. 职工 (zhígōng) - Nhân viên công nhân
  29. 维修 (wéixiū) - Sửa chữa
  30. 作业流程 (zuòyè liúchéng) - Quy trình công việc
  31. 车间主任 (chējiān zhǔrèn) - Trưởng phân xưởng
  32. 生产计划安排 (shēngchǎn jìhuà ānpái) - Sắp xếp kế hoạch sản xuất
  33. 生产效率评估 (shēngchǎn xiàolǜ pínggū) - Đánh giá hiệu suất sản xuất
  34. 操作规程 (cāozuò guīchéng) - Quy trình vận hành
  35. 安全标准 (ānquán biāozhǔn) - Tiêu chuẩn an toàn
  36. 环保政策 (huánbǎo zhèngcè) - Chính sách bảo vệ môi trường
  37. 生产任务 (shēngchǎn rènwu) - Nhiệm vụ sản xuất
  38. 车间设备 (chējiān shèbèi) - Thiết bị trong phân xưởng
  39. 紧急救援计划 (jǐnjí jiùyuán jìhuà) - Kế hoạch cứu hộ khẩn cấp
  40. 安全演练 (ānquán yǎnliàn) - Diễn tập an toàn
  41. 作业台 (zuòyè tái) - Bàn làm việc
  42. 生产设施 (shēngchǎn shèshī) - Cơ sở sản xuất
  43. 环境监测 (huánjìng jiāncè) - Giám sát môi trường
  44. 防护措施 (fánghù cuòshī) - Biện pháp bảo vệ
  45. 安全审查 (ānquán shěnchá) - Kiểm tra an toàn
  46. 操作技能 (cāozuò jìnéng) - Kỹ năng vận hành
  47. 生产效益 (shēngchǎn xiàoyì) - Hiệu quả sản xuất
  48. 防护装备 (fánghù zhuāngbèi) - Trang thiết bị bảo hộ
  49. 安全宣传 (ānquán xuānchuán) - Tuyên truyền an toàn
  50. 紧急疏散 (jǐnjí shūsàn) - Sơ tán khẩn cấp
  51. 生产工艺 (shēngchǎn gōngyì) - Công nghệ sản xuất
  52. 车间布局 (chējiān bùjú) - Bố trí phân xưởng
  53. 质量检验 (zhìliàng jiǎnyàn) - Kiểm tra chất lượng
  54. 环保技术 (huánbǎo jìshù) - Công nghệ bảo vệ môi trường
  55. 生产材料 (shēngchǎn cáiliào) - Nguyên liệu sản xuất
  56. 车间管理 (chējiān guǎnlǐ) - Quản lý phân xưởng
  57. 安全防护 (ānquán fánghù) - Bảo vệ an toàn
  58. 生产流程 (shēngchǎn liúchéng) - Quy trình sản xuất
  59. 操作台 (cāozuò tái) - Bàn điều khiển
  60. 安全检查 (ānquán jiǎnchá) - Kiểm tra an toàn
  61. 生产成本 (shēngchǎn chéngběn) - Chi phí sản xuất
  62. 工业安全 (gōngyè ānquán) - An toàn công nghiệp
  63. 制造工艺 (zhìzào gōngyì) - Quy trình sản xuất
  64. 生产流程图 (shēngchǎn liúchéng tú) - Sơ đồ quy trình sản xuất
  65. 作业许可证 (zuòyè xǔkězhèng) - Giấy phép làm việc
  66. 机器维护 (jīqì wéihù) - Bảo dưỡng máy móc
  67. 安全督导员 (ānquán dūdǎo yuán) - Giám sát viên an toàn
  68. 能源消耗 (néngyuán xiāohào) - Tiêu hao năng lượng
  69. 防护设施 (fánghù shèshī) - Cơ sở bảo vệ
  70. 质量改进 (zhìliàng gǎijìn) - Cải thiện chất lượng
  71. 安全意识 (ānquán yìshí) - Ý thức an toàn
  72. 生产效益评估 (shēngchǎn xiàoyì pínggū) - Đánh giá hiệu quả sản xuất
  73. 制造业 (zhìzàoyè) - Ngành công nghiệp chế tạo
  74. 操作流程 (cāozuò liúchéng) - Quy trình vận hành
  75. 仓库管理 (cāngkù guǎnlǐ) - Quản lý kho
  76. 安全教育 (ānquán jiàoyù) - Giáo dục an toàn
  77. 生产工具 (shēngchǎn gōngjù) - Dụng cụ sản xuất
  78. 工业标准 (gōngyè biāozhǔn) - Tiêu chuẩn công nghiệp
  79. 环境保护法 (huánjìng bǎohù fǎ) - Luật bảo vệ môi trường
  80. 安全检测 (ānquán jiǎncè) - Kiểm tra an toàn
  81. 工作岗位 (gōngzuò gǎngwèi) - Vị trí công việc
  82. 生产工艺流程 (shēngchǎn gōngyì liúchéng) - Quy trình công nghệ sản xuất
  83. 生产调度 (shēngchǎn diàodù) - Lập lịch sản xuất
  84. 环保法规 (huánbǎo fǎguī) - Quy định pháp luật về bảo vệ môi trường
  85. 安全标志 (ānquán biāozhì) - Biển báo an toàn
  86. 生产经营 (shēngchǎn jīngyíng) - Sản xuất kinh doanh
  87. 工业制造 (gōngyè zhìzào) - Chế tạo công nghiệp
  88. 安全风险 (ānquán fēngxiǎn) - Nguy cơ an toàn
  89. 工程师 (gōngchéngshī) - Kỹ sư
  90. 生产合同 (shēngchǎn hétong) - Hợp đồng sản xuất
  91. 厂区 (chǎngqū) - Khu nhà máy
  92. 生产能力 (shēngchǎn nénglì) - Khả năng sản xuất
  93. 机械设备 (jīxiè shèbèi) - Thiết bị máy móc
  94. 制造商 (zhìzào shāng) - Nhà sản xuất
  95. 产品质量 (chǎnpǐn zhìliàng) - Chất lượng sản phẩm
  96. 生产线员工 (shēngchǎn xiàn yuángōng) - Công nhân dây chuyền sản xuất
  97. 设备维护 (shèbèi wéihù) - Bảo dưỡng thiết bị
  98. 安全警示 (ānquán jǐngshì) - Biển báo an toàn
  99. 作业程序 (zuòyè chéngxù) - Quy trình công việc
  100. 环保要求 (huánbǎo yāoqiú) - Yêu cầu bảo vệ môi trường
  101. 原材料供应 (yuáncáiliào gōngyìng) - Cung cấp nguyên vật liệu
  102. 生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ) - Hiệu suất sản xuất
  103. 质量控制体系 (zhìliàng kòngzhì tǐxì) - Hệ thống kiểm soát chất lượng
  104. 工人技能 (gōngrén jìnéng) - Kỹ năng công nhân
  105. 安全培训 (ānquán péixùn) - Đào tạo an toàn
  106. 设备更新 (shèbèi gēngxīn) - Cập nhật thiết bị
  107. 生产任务分配 (shēngchǎn rènwu fēnpèi) - Phân chia nhiệm vụ sản xuất
  108. 车间布置 (chējiān bùzhì) - Bố trí phân xưởng
  109. 环境保护措施 (huánjìng bǎohù cuòshī) - Biện pháp bảo vệ môi trường
  110. 安全生产规定 (ānquán shēngchǎn guīdìng) - Quy định an toàn sản xuất
  111. 作业安全 (zuòyè ānquán) - An toàn công việc
  112. 生产过程 (shēngchǎn guòchéng) - Quy trình sản xuất
  113. 质量检测 (zhìliàng jiǎncè) - Kiểm tra chất lượng
  114. 安全意识教育 (ānquán yìshí jiàoyù) - Giáo dục ý thức an toàn
  115. 生产计划执行 (shēngchǎn jìhuà zhíxíng) - Thực hiện kế hoạch sản xuất
  116. 车间作业流程 (chējiān zuòyè liúchéng) - Quy trình công việc phân xưởng
  117. 安全标准符合 (ānquán biāozhǔn fúhé) - Tuân thủ tiêu chuẩn an toàn
  118. 环保认证 (huánbǎo rènzhèng) - Chứng nhận bảo vệ môi trường
  119. 工作任务 (gōngzuò rènwu) - Nhiệm vụ công việc
  120. 安全记录 (ānquán jìlù) - Bản ghi an toàn
  121. 装配线 (zhuāngpèi xiàn) - Dây chuyền lắp ráp
  122. 生产控制 (shēngchǎn kòngzhì) - Kiểm soát sản xuất
  123. 工艺流程 (gōngyì liúchéng) - Quy trình công nghệ
  124. 安全卫生 (ānquán wèishēng) - An toàn và vệ sinh
  125. 仓储管理 (cāngchǔ guǎnlǐ) - Quản lý kho
  126. 生产自动化 (shēngchǎn zìdònghuà) - Tự động hóa sản xuất
  127. 产品品质 (chǎnpǐn pǐnzhì) - Chất lượng sản phẩm
  128. 工厂设备 (gōngchǎng shèbèi) - Thiết bị nhà máy
  129. 安全警报 (ānquán jǐngbào) - Cảnh báo an toàn
  130. 环境保护标准 (huánjìng bǎohù biāozhǔn) - Tiêu chuẩn bảo vệ môi trường
  131. 工业技术 (gōngyè jìshù) - Công nghệ công nghiệp
  132. 安全演练 (ānquán yǎnlìan) - Diễn tập an toàn
  133. 环保法规 (huánbǎo fǎguī) - Luật và quy định bảo vệ môi trường
  134. 设备维修 (shèbèi wéixiū) - Sửa chữa thiết bị
  135. 质量保证 (zhìliàng bǎozhèng) - Đảm bảo chất lượng
  136. 安全管理体系 (ānquán guǎnlǐ tǐxì) - Hệ thống quản lý an toàn
  137. 作业人员 (zuòyè rényuán) - Nhân viên thực hiện công việc
  138. 安全生产意识 (ānquán shēngchǎn yìshí) - Ý thức an toàn sản xuất
  139. 生产技能 (shēngchǎn jìnéng) - Kỹ năng sản xuất
  140. 工业生产 (gōngyè shēngchǎn) - Sản xuất công nghiệp
  141. 环境保护技术 (huánjìng bǎohù jìshù) - Công nghệ bảo vệ môi trường
  142. 生产量 (shēngchǎn liàng) - Sản lượng
  143. 工艺流程图 (gōngyì liúchéng tú) - Sơ đồ quy trình công nghệ
  144. 安全意识提升 (ānquán yìshí tíshēng) - Nâng cao ý thức an toàn
  145. 生产许可证 (shēngchǎn xǔkězhèng) - Giấy phép sản xuất
  146. 产品包装 (chǎnpǐn bāozhuāng) - Đóng gói sản phẩm
  147. 工厂布局 (gōngchǎng bùjú) - Bố trí nhà máy
  148. 生产成本控制 (shēngchǎn chéngběn kòngzhì) - Kiểm soát chi phí sản xuất
  149. 工业标准符合性 (gōngyè biāozhǔn fúhé xìng) - Tuân thủ tiêu chuẩn công nghiệp
  150. 生产环境 (shēngchǎn huánjìng) - Môi trường sản xuất
  151. 设备升级 (shèbèi shēngjí) - Nâng cấp thiết bị
  152. 安全生产法规 (ānquán shēngchǎn fǎguī) - Luật và quy định an toàn sản xuất
  153. 工业技师 (gōngyè jìshī) - Kỹ thuật viên công nghiệp
  154. 作业安全规定 (zuòyè ānquán guīdìng) - Quy định an toàn công việc
  155. 生产效益提升 (shēngchǎn xiàoyì tíshēng) - Nâng cao hiệu quả sản xuất
  156. 产品检验 (chǎnpǐn jiǎnyàn) - Kiểm tra sản phẩm
  157. 工艺改进 (gōngyì gǎijìn) - Cải thiện quy trình công nghệ
  158. 安全培训计划 (ānquán péixùn jìhuà) - Kế hoạch đào tạo an toàn
  159. 生产线调度 (shēngchǎn xiàn diàodù) - Lên lịch dây chuyền sản xuất
  160. 质量监控 (zhìliàng jiānkòng) - Giám sát chất lượng
  161. 工业设备 (gōngyè shèbèi) - Thiết bị công nghiệp
  162. 生产流程优化 (shēngchǎn liúchéng yōuhuà) - Tối ưu hoá quy trình sản xuất
  163. 安全设施 (ānquán shèshī) - Thiết bị an toàn
  164. 工业自动化 (gōngyè zìdònghuà) - Tự động hóa công nghiệp
  165. 产品质检 (chǎnpǐn zhì jiǎn) - Kiểm tra chất lượng sản phẩm
  166. 工厂运营 (gōngchǎng yùnyíng) - Vận hành nhà máy
  167. 安全演示 (ānquán yǎnshì) - Trình diễn an toàn
  168. 生产排程 (shēngchǎn páichéng) - Lên lịch sản xuất
  169. 工业工程师 (gōngyè gōngchéngshī) - Kỹ sư công nghiệp
  170. 产品生产 (chǎnpǐn shēngchǎn) - Sản xuất sản phẩm
  171. 生产效能 (shēngchǎn xiàonéng) - Hiệu suất sản xuất
  172. 工业园区 (gōngyè yuánqū) - Khu công nghiệp
  173. 安全措施 (ānquán cuòshī) - Biện pháp an toàn
  174. 生产设备维护 (shēngchǎn shèbèi wéihù) - Bảo dưỡng thiết bị sản xuất
  175. 产品质量评估 (chǎnpǐn zhìliàng pínggū) - Đánh giá chất lượng sản phẩm
  176. 工艺改良 (gōngyì gǎiliáng) - Cải thiện công nghệ
  177. 环保技术方案 (huánbǎo jìshù fāng'àn) - Phương án công nghệ bảo vệ môi trường
  178. 安全演示活动 (ānquán yǎnshì huódòng) - Hoạt động trình diễn an toàn
  179. 生产过程控制 (shēngchǎn guòchéng kòngzhì) - Kiểm soát quy trình sản xuất
  180. 产品生产线 (chǎnpǐn shēngchǎn xiàn) - Dây chuyền sản xuất sản phẩm
  181. 工业经济 (gōngyè jīngjì) - Kinh tế công nghiệp
  182. 安全生产政策 (ānquán shēngchǎn zhèngcè) - Chính sách an toàn sản xuất
  183. 设备安装调试 (shèbèi ānzhuāng diàoshì) - Lắp đặt và điều chỉnh thiết bị
  184. 生产能力提升 (shēngchǎn nénglì tíshēng) - Nâng cao khả năng sản xuất
  185. 产品销售 (chǎnpǐn xiāoshòu) - Bán hàng sản phẩm
  186. 工艺流程控制 (gōngyì liúchéng kòngzhì) - Kiểm soát quy trình công nghệ
  187. 安全生产目标 (ānquán shēngchǎn mùbiāo) - Mục tiêu an toàn sản xuất
  188. 生产作业指导 (shēngchǎn zuòyè zhǐdǎo) - Hướng dẫn công việc sản xuất
  189. 产品设计改进 (chǎnpǐn shèjì gǎijìn) - Cải thiện thiết kế sản phẩm
  190. 工业生产效率 (gōngyè shēngchǎn xiàolǜ) - Hiệu suất sản xuất công nghiệp
  191. 安全检测设备 (ānquán jiǎncè shèbèi) - Thiết bị kiểm tra an toàn
  192. 生产工艺改进 (shēngchǎn gōngyì gǎijìn) - Cải thiện quy trình sản xuất
  193. 产品包装设计 (chǎnpǐn bāozhuāng shèjì) - Thiết kế bao bì sản phẩm
  194. 工艺流程优化 (gōngyì liúchéng yōuhuà) - Tối ưu hoá quy trình công nghệ
  195. 安全督查 (ānquán dūchá) - Kiểm tra và giám sát an toàn
  196. 生产计划调整 (shēngchǎn jìhuà diàozhěng) - Điều chỉnh kế hoạch sản xuất
  197. 工业科技 (gōngyè kējì) - Công nghệ công nghiệp
  198. 安全督导 (ānquán dūdǎo) - Giám sát an toàn
  199. 生产自动化系统 (shēngchǎn zìdòng huà xìtǒng) - Hệ thống tự động hóa sản xuất
  200. 产品市场需求 (chǎnpǐn shìchǎng xūqiú) - Nhu cầu thị trường sản phẩm
  201. 工业发展 (gōngyè fāzhǎn) - Phát triển công nghiệp
  202. 安全制度 (ānquán zhìdù) - Chế độ an toàn
  203. 生产技术 (shēngchǎn jìshù) - Công nghệ sản xuất
  204. 产品包装材料 (chǎnpǐn bāozhuāng cáiliào) - Vật liệu đóng gói sản phẩm
  205. 工艺标准 (gōngyì biāozhǔn) - Tiêu chuẩn công nghệ
  206. 安全检查表 (ānquán jiǎnchá biǎo) - Bảng kiểm tra an toàn
  207. 生产设备更新 (shēngchǎn shèbèi gēngxīn) - Cập nhật thiết bị sản xuất
  208. 产品成本 (chǎnpǐn chéngběn) - Chi phí sản phẩm
  209. 工业工程 (gōngyè gōngchéng) - Kỹ thuật công nghiệp
  210. 环保政策法规 (huánbǎo zhèngcè fǎguī) - Chính sách và quy định bảo vệ môi trường
  211. 工厂生产线 (gōngchǎng shēngchǎn xiàn) - Dây chuyền sản xuất nhà máy
  212. 产品包装工艺 (chǎnpǐn bāozhuāng gōngyì) - Công nghệ đóng gói sản phẩm
  213. 安全隐患 (ānquán yǐnhuàn) - Nguy cơ an toàn
  214. 生产数据分析 (shēngchǎn shùjù fēnxī) - Phân tích dữ liệu sản xuất
  215. 工业制造业 (gōngyè zhìzàoyè) - Ngành công nghiệp chế tạo
  216. 环保环境影响 (huánbǎo huánjìng yǐngxiǎng) - Ảnh hưởng môi trường bảo vệ
  217. 安全管理制度 (ānquán guǎnlǐ zhìdù) - Chế độ quản lý an toàn
  218. 生产批次 (shēngchǎn pīcì) - Lô sản xuất
  219. 工业制造商 (gōngyè zhìzào shāng) - Nhà sản xuất công nghiệp
  220. 产品质量监控 (chǎnpǐn zhìliàng jiānkòng) - Giám sát chất lượng sản phẩm
  221. 生产计划编制 (shēngchǎn jìhuà biānzhì) - Lập kế hoạch sản xuất
  222. 工艺改进措施 (gōngyì gǎijìn cuòshī) - Biện pháp cải thiện công nghệ
  223. 环保设备 (huánbǎo shèbèi) - Thiết bị bảo vệ môi trường
  224. 安全教育培训 (ānquán jiàoyù péixùn) - Đào tạo và giáo dục an toàn
  225. 生产效率评估 (shēngchǎn xiàolǜ pínggū) - Đánh giá hiệu quả sản xuất
  226. 产品销售市场 (chǎnpǐn xiāoshòu shìchǎng) - Thị trường bán hàng sản phẩm
  227. 工业技能培训 (gōngyè jìnéng péixùn) - Đào tạo kỹ năng công nghiệp
  228. 环境保护法规 (huánjìng bǎohù fǎguī) - Quy định pháp luật bảo vệ môi trường
  229. 工业园 (gōngyè yuán) - Công viên công nghiệp
  230. 生产设备维修 (shēngchǎn shèbèi wéixiū) - Sửa chữa thiết bị sản xuất
  231. 产品检验标准 (chǎnpǐn jiǎnyàn biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm tra sản phẩm
  232. 工业设施 (gōngyè shèshī) - Cơ sở hạ tầng công nghiệp
  233. 环保技术解决方案 (huánbǎo jìshù jiějué fāng'àn) - Giải pháp công nghệ bảo vệ môi trường
  234. 安全意识培训 (ānquán yìshí péixùn) - Đào tạo ý thức an toàn
  235. 生产效率改善 (shēngchǎn xiàolǜ gǎishàn) - Cải thiện hiệu quả sản xuất
  236. 产品销售策略 (chǎnpǐn xiāoshòu cèlüè) - Chiến lược bán hàng sản phẩm
  237. 工艺制程 (gōngyì zhìchéng) - Tiến trình công nghệ
  238. 环境保护行动 (huánbǎo bǎohù xíngdòng) - Hành động bảo vệ môi trường
  239. 生产过程改进 (shēngchǎn guòchéng gǎijìn) - Cải thiện quy trình sản xuất
  240. 产品定制 (chǎnpǐn dìngzhì) - Đặt hàng sản phẩm
  241. 工业自动化控制 (gōngyè zìdònghuà kòngzhì) - Kiểm soát tự động hóa công nghiệp
  242. 环保项目 (huánbǎo xiàngmù) - Dự án bảo vệ môi trường
  243. 安全生产体系 (ānquán shēngchǎn tǐxì) - Hệ thống an toàn sản xuất
  244. 生产成本降低 (shēngchǎn chéngběn jiàngdī) - Giảm chi phí sản xuất
  245. 工业品质检验 (gōngyè pǐnzhì jiǎnyàn) - Kiểm tra chất lượng sản phẩm công nghiệp
  246. 环保法规政策 (huánbǎo fǎguī zhèngcè) - Chính sách và quy định pháp luật bảo vệ môi trường
  247. 安全演练计划 (ānquán yǎnlìan jìhuà) - Kế hoạch diễn tập an toàn
  248. 生产线自动化 (shēngchǎn xiàn zìdònghuà) - Tự động hóa dây chuyền sản xuất
  249. 产品改良设计 (chǎnpǐn gǎiliáng shèjì) - Thiết kế cải thiện sản phẩm
  250. 工业创新 (gōngyè chuàngxīn) - Đổi mới công nghiệp
  251. 环保监测系统 (huánbǎo jiāncè xìtǒng) - Hệ thống giám sát bảo vệ môi trường
  252. 产品销售渠道 (chǎnpǐn xiāoshòu qūdào) - Kênh bán hàng sản phẩm
  253. 环境保护规划 (huánbǎo bǎohù guīhuà) - Kế hoạch bảo vệ môi trường
  254. 工业生产线 (gōngyè shēngchǎn xiàn) - Dây chuyền sản xuất công nghiệp
  255. 环保意识 (huánbǎo yìshí) - Ý thức bảo vệ môi trường
  256. 产品质量管理 (chǎnpǐn zhìliàng guǎnlǐ) - Quản lý chất lượng sản phẩm
  257. 工艺流程改善 (gōngyì liúchéng gǎishàn) - Cải thiện quy trình công nghệ
  258. 安全监督 (ānquán jiāndū) - Giám sát an toàn
  259. 产品设计优化 (chǎnpǐn shèjì yōuhuà) - Tối ưu hóa thiết kế sản phẩm
  260. 工业制造流程 (gōngyè zhìzào liúchéng) - Quy trình chế tạo công nghiệp
  261. 生产设备采购 (shēngchǎn shèbèi cǎigòu) - Mua sắm thiết bị sản xuất
  262. 产品市场竞争 (chǎnpǐn shìchǎng jìngzhēng) - Cạnh tranh trên thị trường sản phẩm
  263. 工业企业 (gōngyè qǐyè) - Doanh nghiệp công nghiệp
  264. 环保技术应用 (huánbǎo jìshù yìngyòng) - Ứng dụng công nghệ bảo vệ môi trường
  265. 产品供应链 (chǎnpǐn gōngyìng liàn) - Chuỗi cung ứng sản phẩm
  266. 工业投资 (gōngyè tóuzī) - Đầu tư công nghiệp
  267. 环保政策宣传 (huánbǎo zhèngcè xuānchuán) - Tuyên truyền chính sách bảo vệ môi trường
  268. 生产质量监控 (shēngchǎn zhìliàng jiānkòng) - Giám sát chất lượng sản xuất
  269. 产品市场调研 (chǎnpǐn shìchǎng diàoyán) - Nghiên cứu thị trường sản phẩm
  270. 工业生产效益 (gōngyè shēngchǎn xiàolǜ) - Hiệu quả sản xuất công nghiệp
  271. 环保意识教育 (huánbǎo yìshí jiàoyù) - Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường
  272. 生产线优化 (shēngchǎn xiàn yōuhuà) - Tối ưu hóa dây chuyền sản xuất
  273. 产品供应商 (chǎnpǐn gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp sản phẩm
  274. 工业经济发展 (gōngyè jīngjì fāzhǎn) - Phát triển kinh tế công nghiệp
  275. 环保技术研发 (huánbǎo jìshù yánfā) - Nghiên cứu và phát triển công nghệ bảo vệ môi trường
  276. 工业用电 (gōngyè yòng diàn) - Điện công nghiệp
  277. 环保法规实施 (huánbǎo fǎguī shíshī) - Triển khai luật và quy định bảo vệ môi trường
  278. 生产过程监控 (shēngchǎn guòchéng jiānkòng) - Giám sát quy trình sản xuất
  279. 产品销售推广 (chǎnpǐn xiāoshòu tuīguǎng) - Quảng bá bán hàng sản phẩm
  280. 工业材料 (gōngyè cáiliào) - Vật liệu công nghiệp
  281. 安全卫生规定 (ānquán wèishēng guīdìng) - Quy định an toàn và vệ sinh
  282. 生产管理体系 (shēngchǎn guǎnlǐ tǐxì) - Hệ thống quản lý sản xuất
  283. 产品质量改进 (chǎnpǐn zhìliàng gǎijìn) - Cải thiện chất lượng sản phẩm
  284. 工业自动控制 (gōngyè zìdòng kòngzhì) - Điều khiển tự động công nghiệp
  285. 环保技术创新 (huánbǎo jìshù chuàngxīn) - Đổi mới công nghệ bảo vệ môi trường
  286. 生产效能评估 (shēngchǎn xiàolǜ pínggū) - Đánh giá hiệu suất sản xuất
  287. 产品标准化 (chǎnpǐn biāozhǔnhuà) - Tiêu chuẩn hóa sản phẩm
  288. 工业园区开发 (gōngyè yuánqū kāifā) - Phát triển khu công nghiệp
  289. 环境保护项目 (huánbǎo bǎohù xiàngmù) - Dự án bảo vệ môi trường
  290. 生产自动化技术 (shēngchǎn zìdònghuà jìshù) - Công nghệ tự động hóa sản xuất
  291. 产品生产工艺 (chǎnpǐn shēngchǎn gōngyì) - Công nghệ sản xuất sản phẩm
  292. 安全设备检查 (ānquán shèbèi jiǎnchá) - Kiểm tra thiết bị an toàn
  293. 生产效率提高 (shēngchǎn xiàolǜ tígāo) - Nâng cao hiệu suất sản xuất
  294. 产品包装工厂 (chǎnpǐn bāozhuāng gōngchǎng) - Nhà máy đóng gói sản phẩm
  295. 工业制造业务 (gōngyè zhìzào yèwù) - Dịch vụ sản xuất công nghiệp
  296. 环保政策实施 (huánbǎo zhèngcè shíshī) - Triển khai chính sách bảo vệ môi trường
  297. 安全生产监管 (ānquán shēngchǎn jiānguǎn) - Giám sát an toàn sản xuất
  298. 生产工艺技术 (shēngchǎn gōngyì jìshù) - Công nghệ quy trình sản xuất
  299. 工业绿色发展 (gōngyè lǜsè fāzhǎn) - Phát triển công nghiệp xanh
  300. 环保产业 (huánbǎo chǎnyè) - Ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  301. 产品研发 (chǎnpǐn yánfā) - Phát triển và nghiên cứu sản phẩm
  302. 工业装备 (gōngyè zhuāngbèi) - Trang thiết bị công nghiệp
  303. 环保意识提高 (huánbǎo yìshí tígāo) - Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường
  304. 安全风险评估 (ānquán fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá nguy cơ an toàn
  305. 生产能耗 (shēngchǎn néng hào) - Tiêu hao năng lượng sản xuất
  306. 产品市场定位 (chǎnpǐn shìchǎng dìngwèi) - Định vị thị trường sản phẩm
  307. 工业产值 (gōngyè chǎnzhí) - Giá trị sản xuất công nghiệp
  308. 环保意识培养 (huánbǎo yìshí péiyǎng) - Nuôi dưỡng ý thức bảo vệ môi trường
  309. 安全应急措施 (ānquán yìngjí cuòshī) - Biện pháp khẩn cấp an toàn
  310. 生产工艺改革 (shēngchǎn gōngyì gǎigé) - Cải cách công nghệ sản xuất
  311. 产品质量认证 (chǎnpǐn zhìliàng rènzhèng) - Chứng nhận chất lượng sản phẩm
  312. 安全事故调查 (ānquán shìgù diàochá) - Điều tra vụ tai nạn an toàn
  313. 产品安全性 (chǎnpǐn ānquán xìng) - An toàn của sản phẩm
  314. 工业自动生产 (gōngyè zìdòng shēngchǎn) - Sản xuất tự động công nghiệp
  315. 生产工艺优化 (shēngchǎn gōngyì yōuhuà) - Tối ưu hóa công nghệ sản xuất
  316. 产品设计制造 (chǎnpǐn shèjì zhìzào) - Thiết kế và chế tạo sản phẩm
  317. 工业发展战略 (gōngyè fāzhǎn zhànlüè) - Chiến lược phát triển công nghiệp
  318. 环保法规制定 (huánbǎo fǎguī zhìdìng) - Lập ra quy định pháp luật bảo vệ môi trường
  319. 安全生产督察 (ānquán shēngchǎn dūchá) - Kiểm tra và giám sát an toàn sản xuất
  320. 生产资源利用 (shēngchǎn zīyuán lìyòng) - Sử dụng tài nguyên sản xuất
  321. 产品生产工厂 (chǎnpǐn shēngchǎn gōngchǎng) - Nhà máy sản xuất sản phẩm
  322. 工业污染控制 (gōngyè wūrǎn kòngzhì) - Kiểm soát ô nhiễm công nghiệp
  323. 环保政策执行 (huánbǎo zhèngcè zhíxíng) - Thực hiện chính sách bảo vệ môi trường
  324. 安全生产教育 (ānquán shēngchǎn jiàoyù) - Giáo dục an toàn sản xuất
  325. 产品设计规范 (chǎnpǐn shèjì guīfàn) - Tiêu chuẩn thiết kế sản phẩm
  326. 工业节能技术 (gōngyè jié néng jìshù) - Công nghệ tiết kiệm năng lượng công nghiệp
  327. 环境影响评估 (huánjìng yǐngxiǎng pínggū) - Đánh giá tác động môi trường
  328. 安全生产培训 (ānquán shēngchǎn péixùn) - Đào tạo an toàn sản xuất
  329. 生产流程优化 (shēngchǎn liúchéng yōuhuà) - Tối ưu hóa quy trình sản xuất
  330. 工业区规划 (gōngyè qū guīhuà) - Kế hoạch quy hoạch khu công nghiệp
  331. 环保产业链 (huánbǎo chǎnyè liàn) - Chuỗi ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  332. 安全监察部门 (ānquán jiānchá bùmén) - Cơ quan kiểm tra an toàn
  333. 生产效率提升 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) - Nâng cao hiệu suất sản xuất
  334. 产品品质保证 (chǎnpǐn pǐnzhì bǎozhèng) - Đảm bảo chất lượng sản phẩm
  335. 工业设备维护 (gōngyè shèbèi wéihù) - Bảo dưỡng thiết bị công nghiệp
  336. 环保法规宣传 (huánbǎo fǎguī xuānchuán) - Tuyên truyền quy định pháp luật bảo vệ môi trường
  337. 安全意识教学 (ānquán yìshí jiàoxué) - Giảng dạy ý thức an toàn
  338. 生产技术创新 (shēngchǎn jìshù chuàngxīn) - Đổi mới công nghệ sản xuất
  339. 产品包装设计 (chǎnpǐn bāozhuāng shèjì) - Thiết kế đóng gói sản phẩm
  340. 工业项目管理 (gōngyè xiàngmù guǎnlǐ) - Quản lý dự án công nghiệp
  341. 环保意识普及 (huánbǎo yìshí pǔjí) - Lan tỏa ý thức bảo vệ môi trường
  342. 安全生产检查 (ānquán shēngchǎn jiǎnchá) - Kiểm tra an toàn sản xuất
  343. 产品生产成本 (chǎnpǐn shēngchǎn chéngběn) - Chi phí sản xuất sản phẩm
  344. 工业发展政策 (gōngyè fāzhǎn zhèngcè) - Chính sách phát triển công nghiệp
  345. 环保法规执行 (huánbǎo fǎguī zhíxíng) - Thực hiện luật và quy định bảo vệ môi trường
  346. 安全生产督导 (ānquán shēngchǎn dūdǎo) - Giám sát an toàn sản xuất
  347. 产品生产技术 (chǎnpǐn shēngchǎn jìshù) - Công nghệ sản xuất sản phẩm
  348. 工业生产标准 (gōngyè shēngchǎn biāozhǔn) - Tiêu chuẩn sản xuất công nghiệp
  349. 环保产业发展 (huánbǎo chǎnyè fāzhǎn) - Phát triển ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  350. 安全检查程序 (ānquán jiǎnchá chéngxù) - Quy trình kiểm tra an toàn
  351. 生产工序优化 (shēngchǎn gōngxù yōuhuà) - Tối ưu hóa quy trình sản xuất
  352. 产品市场营销 (chǎnpǐn shìchǎng yíngxiāo) - Tiếp thị và quảng bá thị trường sản phẩm
  353. 工业用水处理 (gōngyè yòng shuǐ chǔlǐ) - Xử lý nước công nghiệp
  354. 环保政策执行 (huánbǎo zhèngcè zhíxíng) - Thực thi chính sách bảo vệ môi trường
  355. 生产流程控制 (shēngchǎn liúchéng kòngzhì) - Kiểm soát quy trình sản xuất
  356. 工业机械设备 (gōngyè jīxiè shèbèi) - Thiết bị cơ khí công nghiệp
  357. 产品研发团队 (chǎnpǐn yánfā tuánduì) - Nhóm nghiên cứu và phát triển sản phẩm
  358. 工业供应链管理 (gōngyè gōngyìng liàn guǎnlǐ) - Quản lý chuỗi cung ứng công nghiệp
  359. 安全督导制度 (ānquán dūdǎo zhìdù) - Chế độ giám sát an toàn
  360. 产品市场调查 (chǎnpǐn shìchǎng diàochá) - Khảo sát thị trường sản phẩm
  361. 工业生产数据 (gōngyè shēngchǎn shùjù) - Dữ liệu sản xuất công nghiệp
  362. 环保科技创新 (huánbǎo kējì chuàngxīn) - Đổi mới công nghệ bảo vệ môi trường
  363. 产品质量控制 (chǎnpǐn zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng sản phẩm
  364. 工业自动化系统 (gōngyè zìdònghuà xìtǒng) - Hệ thống tự động hóa công nghiệp
  365. 安全防护设备 (ānquán fánghù shèbèi) - Thiết bị bảo vệ an toàn
  366. 生产过程优化 (shēngchǎn guòchéng yōuhuà) - Tối ưu hóa quy trình sản xuất
  367. 产品生产流程 (chǎnpǐn shēngchǎn liúchéng) - Quy trình sản xuất sản phẩm
  368. 工业生产设备 (gōngyè shēngchǎn shèbèi) - Thiết bị sản xuất công nghiệp
  369. 安全应急预案 (ānquán yìngjí yù'àn) - Kế hoạch khẩn cấp an toàn
  370. 产品生产过程 (chǎnpǐn shēngchǎn guòchéng) - Quy trình sản xuất sản phẩm
  371. 环保意识提升 (huánbǎo yìshí tíshēng) - Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường
  372. 生产效益提升 (shēngchǎn xiàoyì tíshēng) - Nâng cao lợi nhuận sản xuất
  373. 产品标识设计 (chǎnpǐn biāozhì shèjì) - Thiết kế nhãn hiệu sản phẩm
  374. 环保政策制定 (huánbǎo zhèngcè zhìdìng) - Lập ra chính sách bảo vệ môi trường
  375. 安全事故处理 (ānquán shìgù chǔlǐ) - Xử lý vụ tai nạn an toàn
  376. 工业制造工程 (gōngyè zhìzào gōngchéng) - Kỹ thuật sản xuất công nghiệp
  377. 产品生产管理 (chǎnpǐn shēngchǎn guǎnlǐ) - Quản lý sản xuất sản phẩm
  378. 工业科技创新 (gōngyè kējì chuàngxīn) - Đổi mới công nghệ công nghiệp
  379. 环保投资项目 (huánbǎo tóuzī xiàngmù) - Dự án đầu tư bảo vệ môi trường
  380. 安全防护措施 (ānquán fánghù cuòshī) - Biện pháp bảo vệ an toàn
  381. 产品生命周期 (chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī) - Chu kỳ đời sống của sản phẩm
  382. 工业园区发展 (gōngyè yuánqū fāzhǎn) - Phát triển khu công nghiệp
  383. 环保政策推动 (huánbǎo zhèngcè tuīdòng) - Đẩy mạnh chính sách bảo vệ môi trường
  384. 工业生产流程 (gōngyè shēngchǎn liúchéng) - Quy trình sản xuất công nghiệp
  385. 安全督导机构 (ānquán dūdǎo jīgòu) - Cơ quan giám sát an toàn
  386. 产品设计规格 (chǎnpǐn shèjì guīgé) - Quy chuẩn thiết kế sản phẩm
  387. 工业生产实践 (gōngyè shēngchǎn shíjiàn) - Thực tế sản xuất công nghiệp
  388. 产品生产效益 (chǎnpǐn shēngchǎn xiàolǜ) - Hiệu suất sản xuất sản phẩm
  389. 工业制造工艺 (gōngyè zhìzào gōngyì) - Công nghệ sản xuất công nghiệp
  390. 环保法规执行 (huánbǎo fǎguī zhíxíng) - Thực thi luật và quy định bảo vệ môi trường
  391. 安全生产督查 (ānquán shēngchǎn dūchá) - Kiểm tra và giám sát an toàn sản xuất
  392. 安全检查制度 (ānquán jiǎnchá zhìdù) - Chế độ kiểm tra an toàn
  393. 生产效果评估 (shēngchǎn xiàoguǒ pínggū) - Đánh giá kết quả sản xuất
  394. 产品质量保障 (chǎnpǐn zhìliàng bǎozhàng) - Đảm bảo chất lượng sản phẩm
  395. 工业生产设施 (gōngyè shēngchǎn shèshī) - Cơ sở sản xuất công nghiệp
  396. 产品生产周期 (chǎnpǐn shēngchǎn zhōuqī) - Chu kỳ sản xuất của sản phẩm
  397. 工业生产技能 (gōngyè shēngchǎn jìnéng) - Kỹ năng sản xuất công nghiệp
  398. 环保产业园区 (huánbǎo chǎnyè yuánqū) - Khu công nghiệp bảo vệ môi trường
  399. 安全生产演习 (ānquán shēngchǎn yǎnxí) - Diễn tập an toàn sản xuất
  400. 生产自动化设备 (shēngchǎn zìdòng huà shèbèi) - Thiết bị tự động hóa sản xuất
  401. 产品质量监测 (chǎnpǐn zhìliàng jiāncè) - Giám sát chất lượng sản phẩm
  402. 工业制造企业 (gōngyè zhìzào qǐyè) - Doanh nghiệp sản xuất công nghiệp
  403. 环保科技产业 (huánbǎo kējì chǎnyè) - Ngành công nghiệp công nghệ bảo vệ môi trường
  404. 安全生产规章 (ānquán shēngchǎn guīzhāng) - Quy tắc an toàn sản xuất
  405. 产品创新设计 (chǎnpǐn chuàng xīn shèjì) - Thiết kế sáng tạo sản phẩm
  406. 工业生产能力 (gōngyè shēngchǎn nénglì) - Khả năng sản xuất công nghiệp
  407. 安全事故预防 (ānquán shìgù yùfáng) - Phòng ngừa tai nạn an toàn
  408. 生产工艺改进 (shēngchǎn gōngyì gǎijìn) - Cải tiến công nghệ sản xuất
  409. 产品市场竞争 (chǎnpǐn shìchǎng jìngzhēng) - Cạnh tranh thị trường sản phẩm
  410. 工业生产经验 (gōngyè shēngchǎn jīngyàn) - Kinh nghiệm sản xuất công nghiệp
  411. 安全检查机制 (ānquán jiǎnchá jīzhì) - Cơ chế kiểm tra an toàn
  412. 生产工序控制 (shēngchǎn gōngxù kòngzhì) - Kiểm soát quy trình sản xuất
  413. 工业制造技术 (gōngyè zhìzào jìshù) - Công nghệ sản xuất công nghiệp
  414. 生产自动化工程 (shēngchǎn zìdòng huà gōngchéng) - Kỹ thuật tự động hóa sản xuất
  415. 工业生产管理 (gōngyè shēngchǎn guǎnlǐ) - Quản lý sản xuất công nghiệp
  416. 环保政策制定 (huánbǎo zhèngcè zhìdìng) - Lập ra quy định pháp luật bảo vệ môi trường
  417. 环保产业协会 (huánbǎo chǎnyè xiéhuì) - Hiệp hội ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  418. 安全检查流程 (ānquán jiǎnchá liúchéng) - Quy trình kiểm tra an toàn
  419. 产品包装材料 (chǎnpǐn bāozhuāng cáiliào) - Nguyên liệu đóng gói sản phẩm
  420. 工业生产成本 (gōngyè shēngchǎn chéngběn) - Chi phí sản xuất công nghiệp
  421. 环保法规宣传 (huánbǎo fǎguī xuānchuán) - Tuyên truyền luật và quy định bảo vệ môi trường
  422. 产品创新研发 (chǎnpǐn chuàng xīn yánfā) - Nghiên cứu và phát triển sáng tạo sản phẩm
  423. Chúc bạn học tiếng Trung vui vẻ! Nếu bạn cần bất kỳ sự giúp đỡ hoặc yêu cầu n
  424. 安全生产宣传 (ānquán shēngchǎn xuānchuán) - Tuyên truyền an toàn sản xuất
  425. 生产能力提升 (shēngchǎn nénglì tíshēng) - Nâng cao năng lực sản xuất
  426. 工业自动化技术 (gōngyè zìdònghuà jìshù) - Công nghệ tự động hóa công nghiệp
  427. 安全演练活动 (ānquán yǎnliàn huódòng) - Hoạt động tập trung an toàn
  428. 工业生产自动化 (gōngyè shēngchǎn zìdònghuà) - Sản xuất tự động hóa công nghiệp
  429. 安全法规宣传 (ānquán fǎguī xuānchuán) - Tuyên truyền luật và quy định an toàn
  430. 工业生产流程控制 (gōngyè shēngchǎn liúchéng kòngzhì) - Kiểm soát quy trình sản xuất công nghiệp
  431. 环保产业发展计划 (huánbǎo chǎnyè fāzhǎn jìhuà) - Kế hoạch phát triển ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  432. 安全生产监督机构 (ānquán shēngchǎn jiāndū jīgòu) - Cơ quan giám sát an toàn sản xuất
  433. 生产设备维修保养 (shēngchǎn shèbèi wéixiū bǎoyǎng) - Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị sản xuất
  434. 产品生产管理系统 (chǎnpǐn shēngchǎn guǎnlǐ xìtǒng) - Hệ thống quản lý sản xuất sản phẩm
  435. 工业生产能耗 (gōngyè shēngchǎn néng hào) - Năng lượng tiêu thụ trong sản xuất công nghiệp
  436. 环保产业政策 (huánbǎo chǎnyè zhèngcè) - Chính sách ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  437. 安全生产培训计划 (ānquán shēngchǎn péixùn jìhuà) - Kế hoạch đào tạo an toàn sản xuất
  438. 生产过程技术改进 (shēngchǎn guòchéng jìshù gǎijìn) - Cải tiến công nghệ quy trình sản xuất
  439. 产品质量改进措施 (chǎnpǐn zhìliàng gǎijìn cuòshī) - Biện pháp cải tiến chất lượng sản phẩm
  440. 工业生产信息化 (gōngyè shēngchǎn xìnxīhuà) - Hóa thông tin trong sản xuất công nghiệp
  441. 环保产业示范区 (huánbǎo chǎnyè shìfàn qū) - Khu mẫu ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  442. 安全生产政策制定 (ānquán shēngchǎn zhèngcè zhìdìng) - Lập ra chính sách an toàn sản xuất
  443. 生产过程质量控制 (shēngchǎn guòchéng zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng quy trình sản xuất
  444. 工业生产排放 (gōngyè shēngchǎn páifàng) - Khí thải sản xuất công nghiệp
  445. 环保产业投资 (huánbǎo chǎnyè tóuzī) - Đầu tư ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  446. 安全生产督查 (ānquán shēngchǎn dūchá) - Kiểm tra giám sát an toàn sản xuất
  447. 生产设备更新换代 (shēngchǎn shèbèi gēngxīn huàndài) - Thay thế và cập nhật thiết bị sản xuất
  448. 产品生产工艺流程 (chǎnpǐn shēngchǎn gōngyì liúchéng) - Quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm
  449. 工业生产现状 (gōngyè shēngchǎn xiànzhuàng) - Tình hình sản xuất công nghiệp hiện tại
  450. 环保产业合作 (huánbǎo chǎnyè hézuò) - Hợp tác trong ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  451. 安全生产预案 (ānquán shēngchǎn yù'àn) - Kế hoạch an toàn sản xuất
  452. 生产过程效率 (shēngchǎn guòchéng xiàolǜ) - Hiệu suất quy trình sản xuất
  453. 产品质量监督检验 (chǎnpǐn zhìliàng jiāndū jiǎnyàn) - Kiểm tra giám sát chất lượng sản phẩm
  454. 工业生产环境 (gōngyè shēngchǎn huánjìng) - Môi trường sản xuất công nghiệp
  455. 环保产业政策支持 (huánbǎo chǎnyè zhèngcè zhīchí) - Hỗ trợ chính sách ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  456. 生产设备维护保养 (shēngchǎn shèbèi wéihù bǎoyǎng) - Bảo dưỡng và bảo trì thiết bị sản xuất
  457. 产品生产工厂管理 (chǎnpǐn shēngchǎn gōngchǎng guǎnlǐ) - Quản lý nhà máy sản xuất sản phẩm
  458. 工业生产合格 (gōngyè shēngchǎn héguī) - Sản xuất công nghiệp đạt chuẩn
  459. 环保产业发展政策 (huánbǎo chǎnyè fāzhǎn zhèngcè) - Chính sách phát triển ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  460. 安全生产技术培训 (ānquán shēngchǎn jìshù péixùn) - Đào tạo kỹ thuật an toàn sản xuất
  461. 生产设备运行 (shēngchǎn shèbèi yùnxíng) - Hoạt động thiết bị sản xuất
  462. 产品生产工艺技术 (chǎnpǐn shēngchǎn gōngyì jìshù) - Công nghệ sản xuất sản phẩm
  463. 工业生产资源 (gōngyè shēngchǎn zīyuán) - Tài nguyên sản xuất công nghiệp
  464. 安全生产应急预案 (ānquán shēngchǎn yìngjí yù'àn) - Kế hoạch ứng cứu khẩn cấp an toàn sản xuất
  465. 生产过程安全 (shēngchǎn guòchéng ānquán) - An toàn trong quy trình sản xuất
  466. 产品生产质量保证 (chǎnpǐn shēngchǎn zhìliàng bǎozhèng) - Đảm bảo chất lượng sản phẩm
  467. 工业生产效率评估 (gōngyè shēngchǎn xiàolǜ pínggū) - Đánh giá hiệu suất sản xuất công nghiệp
  468. 环保产业示范企业 (huánbǎo chǎnyè shìfàn qǐyè) - Doanh nghiệp mẫu ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  469. 安全生产培训材料 (ānquán shēngchǎn péixùn cáiliào) - Tài liệu đào tạo an toàn sản xuất
  470. 生产设备操作 (shēngchǎn shèbèi cāozuò) - Vận hành thiết bị sản xuất
  471. 产品生产流程控制 (chǎnpǐn shēngchǎn liúchéng kòngzhì) - Kiểm soát quy trình sản xuất sản phẩm
  472. 工业生产经营 (gōngyè shēngchǎn jīngyíng) - Kinh doanh sản xuất công nghiệp
  473. 环保产业政策宣传 (huánbǎo chǎnyè zhèngcè xuānchuán) - Tuyên truyền chính sách ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  474. 安全生产意识教育 (ānquán shēngchǎn yìshí jiàoyù) - Giáo dục ý thức an toàn sản xuất
  475. 生产过程改进 (shēngchǎn guòchéng gǎijìn) - Cải tiến quy trình sản xuất
  476. 产品质量改善 (chǎnpǐn zhìliàng gǎishàn) - Cải thiện chất lượng sản phẩm
  477. 工业生产监控系统 (gōngyè shēngchǎn jiānkòng xìtǒng) - Hệ thống giám sát sản xuất công nghiệp
  478. 环保产业投资项目 (huánbǎo chǎnyè tóuzī xiàngmù) - Dự án đầu tư ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  479. 安全生产管理 (ānquán shēngchǎn guǎnlǐ) - Quản lý an toàn sản xuất
  480. 工业生产自动化系统 (gōngyè shēngchǎn zìdònghuà xìtǒng) - Hệ thống tự động hóa sản xuất công nghiệp
  481. 环保产业技术创新 (huánbǎo chǎnyè jìshù chuàngxīn) - Đổi mới công nghệ ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  482. 安全生产培训课程 (ānquán shēngchǎn péixùn kèchéng) - Khóa đào tạo an toàn sản xuất
  483. 生产过程中控系统 (shēngchǎn guòchéng zhōngkòng xìtǒng) - Hệ thống điều khiển trung tâm quy trình sản xuất
  484. 产品生产流程改进 (chǎnpǐn shēngchǎn liúchéng gǎijìn) - Cải tiến quy trình sản xuất sản phẩm
  485. 工业生产监测 (gōngyè shēngchǎn jiāncè) - Giám sát sản xuất công nghiệp
  486. 环保产业合作伙伴 (huánbǎo chǎnyè hézuò huǒbàn) - Đối tác hợp tác trong ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  487. 安全生产风险评估 (ānquán shēngchǎn fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro an toàn sản xuất
  488. 生产设备故障 (shēngchǎn shèbèi gùzhàng) - Sự cố thiết bị sản xuất
  489. 产品生产规模 (chǎnpǐn shēngchǎn guīmó) - Quy mô sản xuất sản phẩm
  490. 环保产业技术培训 (huánbǎo chǎnyè jìshù péixùn) - Đào tạo kỹ thuật ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  491. 安全生产风险管理 (ānquán shēngchǎn fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro an toàn sản xuất
  492. 生产设备投资 (shēngchǎn shèbèi tóuzī) - Đầu tư thiết bị sản xuất
  493. 产品生产过程控制 (chǎnpǐn shēngchǎn guòchéng kòngzhì) - Kiểm soát quy trình sản xuất sản phẩm
  494. 工业生产过程 (gōngyè shēngchǎn guòchéng) - Quy trình sản xuất công nghiệp
  495. 环保产业法规 (huánbǎo chǎnyè fǎguī) - Luật và quy định ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  496. 安全生产责任 (ānquán shēngchǎn zérèn) - Trách nhiệm an toàn sản xuất
  497. 生产设备检修 (shēngchǎn shèbèi jiànxiū) - Sửa chữa thiết bị sản xuất
  498. 产品生产自动化 (chǎnpǐn shēngchǎn zìdònghuà) - Tự động hóa sản xuất sản phẩm
  499. 工业生产模式 (gōngyè shēngchǎn móshì) - Mô hình sản xuất công nghiệp
  500. 环保产业经济 (huánbǎo chǎnyè jīngjì) - Kinh tế ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  501. 生产设备保养 (shēngchǎn shèbèi bǎoyǎng) - Bảo dưỡng thiết bị sản xuất
  502. 产品生产原料 (chǎnpǐn shēngchǎn yuánliào) - Nguyên liệu sản xuất sản phẩm
  503. 工业生产需求 (gōngyè shēngchǎn xūqiú) - Nhu cầu sản xuất công nghiệp
  504. 环保产业发展方向 (huánbǎo chǎnyè fāzhǎn fāngxiàng) - Hướng phát triển ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  505. 安全生产演练 (ānquán shēngchǎn yǎnliàn) - Tập trận an toàn sản xuất
  506. 生产设备技术 (shēngchǎn shèbèi jìshù) - Công nghệ thiết bị sản xuất
  507. 产品生产原理 (chǎnpǐn shēngchǎn yuánlǐ) - Nguyên lý sản xuất sản phẩm
  508. 工业生产投资 (gōngyè shēngchǎn tóuzī) - Đầu tư sản xuất công nghiệp
  509. 环保产业示范工程 (huánbǎo chǎnyè shìfàn gōngchéng) - Dự án mẫu ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  510. 安全生产保障 (ānquán shēngchǎn bǎozhàng) - Đảm bảo an toàn sản xuất
  511. 生产设备维护 (shēngchǎn shèbèi wéihù) - Bảo trì thiết bị sản xuất
  512. 产品生产销售 (chǎnpǐn shēngchǎn xiāoshòu) - Sản xuất và tiêu thụ sản phẩm
  513. 工业生产效益 (gōngyè shēngchǎn xiàoyì) - Hiệu suất sản xuất công nghiệp
  514. 环保产业发展趋势 (huánbǎo chǎnyè fāzhǎn qūshì) - Xu hướng phát triển ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  515. 安全生产意外 (ānquán shēngchǎn yìwài) - Tai nạn an toàn sản xuất
  516. 环保产业发展模式 (huánbǎo chǎnyè fāzhǎn móshì) - Mô hình phát triển ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  517. 安全生产意外调查 (ānquán shēngchǎn yìwài diàochá) - Điều tra tai nạn an toàn sản xuất
  518. 生产设备供应商 (shēngchǎn shèbèi gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp thiết bị sản xuất
  519. 工业生产能力 (gōngyè shēngchǎn nénglì) - Năng lực sản xuất công nghiệp
  520. 环保产业政策执行 (huánbǎo chǎnyè zhèngcè zhíxíng) - Thực hiện chính sách ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  521. 安全生产意外预防 (ānquán shēngchǎn yìwài yùfáng) - Phòng ngừa tai nạn an toàn sản xuất
  522. 生产设备租赁 (shēngchǎn shèbèi zūlìn) - Cho thuê thiết bị sản xuất
  523. 产品生产周期 (chǎnpǐn shēngchǎn zhōuqī) - Chu kỳ sản xuất sản phẩm
  524. 工业生产工人 (gōngyè shēngchǎn gōngrén) - Công nhân sản xuất công nghiệp
  525. 环保产业创新 (huánbǎo chǎnyè chuàngxīn) - Đổi mới ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  526. 生产设备保险 (shēngchǎn shèbèi bǎoxiǎn) - Bảo hiểm thiết bị sản xuất
  527. 产品生产质检 (chǎnpǐn shēngchǎn zhì jiǎn) - Kiểm tra chất lượng sản xuất sản phẩm
  528. 工业生产效益评估 (gōngyè shēngchǎn xiàoyì pínggū) - Đánh giá hiệu suất kinh doanh công nghiệp
  529. 环保产业可持续发展 (huánbǎo chǎnyè kě chíxù fāzhǎn) - Phát triển bền vững của ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  530. 安全生产风险预防 (ānquán shēngchǎn fēngxiǎn yùfáng) - Phòng ngừa rủi ro an toàn sản xuất
  531. 生产设备维护手册 (shēngchǎn shèbèi wéihù shǒucè) - Hướng dẫn bảo dưỡng thiết bị sản xuất
  532. 产品生产排程 (chǎnpǐn shēngchǎn páichéng) - Lịch trình sản xuất sản phẩm
  533. 工业生产效能 (gōngyè shēngchǎn xiàonéng) - Năng suất sản xuất công nghiệp
  534. 安全生产演练方案 (ānquán shēngchǎn yǎnliàn fāng'àn) - Kế hoạch tập trận an toàn sản xuất
  535. 生产设备设计 (shēngchǎn shèbèi shèjì) - Thiết kế thiết bị sản xuất
  536. 产品生产效率 (chǎnpǐn shēngchǎn xiàolǜ) - Hiệu suất sản xuất sản phẩm
  537. 工业生产工艺 (gōngyè shēngchǎn gōngyì) - Công nghệ sản xuất công nghiệp
  538. 环保产业绿色发展 (huánbǎo chǎnyè lǜsè fāzhǎn) - Phát triển màu xanh của ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  539. 生产设备使用 (shēngchǎn shèbèi shǐyòng) - Sử dụng thiết bị sản xuất
  540. 产品生产能力 (chǎnpǐn shēngchǎn nénglì) - Năng lực sản xuất sản phẩm
  541. 工业生产状况 (gōngyè shēngchǎn zhuàngkuàng) - Tình hình sản xuất công nghiệp
  542. 环保产业投资 (huánbǎo chǎnyè tóuzī) - Đầu tư vào ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  543. 产品生产合同 (chǎnpǐn shēngchǎn hétong) - Hợp đồng sản xuất sản phẩm
  544. 工业生产成果 (gōngyè shēngchǎn chéngguǒ) - Kết quả sản xuất công nghiệp
  545. 环保产业企业 (huánbǎo chǎnyè qǐyè) - Doanh nghiệp ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  546. 生产设备清洁 (shēngchǎn shèbèi qīngjié) - Vệ sinh thiết bị sản xuất
  547. 环保产业资源 (huánbǎo chǎnyè zīyuán) - Tài nguyên ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  548. 安全生产知识 (ānquán shēngchǎn zhīshì) - Kiến thức an toàn sản xuất
  549. 工业生产竞争力 (gōngyè shēngchǎn jìngzhēnglì) - Năng lực cạnh tranh trong sản xuất công nghiệp
  550. 环保产业技术推广 (huánbǎo chǎnyè jìshù tuīguǎng) - Phổ biến công nghệ ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  551. 生产设备设施 (shēngchǎn shèbèi shèshī) - Cơ sở và thiết bị sản xuất
  552. 产品生产厂家 (chǎnpǐn shēngchǎn chǎngjiā) - Nhà sản xuất sản phẩm
  553. 工业生产技术 (gōngyè shēngchǎn jìshù) - Công nghệ sản xuất công nghiệp
  554. 环保产业市场 (huánbǎo chǎnyè shìchǎng) - Thị trường ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  555. 安全生产法律 (ānquán shēngchǎn fǎlǜ) - Luật pháp về an toàn sản xuất
  556. 生产设备安装 (shēngchǎn shèbèi ānzhuāng) - Lắp đặt thiết bị sản xuất
  557. 工业生产效能评估 (gōngyè shēngchǎn xiàonéng pínggū) - Đánh giá năng suất sản xuất công nghiệp
  558. 安全生产事故 (ānquán shēngchǎn shìgù) - Tai nạn an toàn sản xuất
  559. 生产设备设计规范 (shēngchǎn shèbèi shèjì guīfàn) - Quy chuẩn thiết kế thiết bị sản xuất
  560. 工业生产项目 (gōngyè shēngchǎn xiàngmù) - Dự án sản xuất công nghiệp
  561. 环保产业发展模式创新 (huánbǎo chǎnyè fāzhǎn móshì chuàngxīn) - Đổi mới mô hình phát triển ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  562. 安全生产演习计划 (ānquán shēngchǎn yǎnxí jìhuà) - Kế hoạch tập trận an toàn sản xuất
  563. 生产设备维护保养 (shēngchǎn shèbèi wéihù bǎoyǎng) - Dịch vụ bảo trì và bảo dưỡng thiết bị sản xuất
  564. 产品生产监管 (chǎnpǐn shēngchǎn jiānguǎn) - Giám sát sản xuất sản phẩm
  565. 工业生产技术咨询 (gōngyè shēngchǎn jìshù zīxún) - Tư vấn công nghệ sản xuất công nghiệp
  566. 安全生产文化 (ānquán shēngchǎn wénhuà) - Văn hóa an toàn sản xuất
  567. 生产设备安全 (shēngchǎn shèbèi ānquán) - An toàn thiết bị sản xuất
  568. 环保产业社区 (huánbǎo chǎnyè shèqū) - Cộng đồng ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  569. 安全生产责任制度 (ānquán shēngchǎn zérèn zhìdù) - Hệ thống trách nhiệm an toàn sản xuất
  570. 产品生产过程改进 (chǎnpǐn shēngchǎn guòchéng gǎijìn) - Cải tiến quy trình sản xuất sản phẩm
  571. 工业生产用水 (gōngyè shēngchǎn yòngshuǐ) - Sử dụng nước trong sản xuất công nghiệp
  572. 环保产业研发 (huánbǎo chǎnyè yánfā) - Nghiên cứu và phát triển ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  573. 生产设备升级 (shēngchǎn shèbèi shēngjí) - Nâng cấp thiết bị sản xuất
  574. 产品生产能效 (chǎnpǐn shēngchǎn néng xiào) - Hiệu quả năng lực sản xuất sản phẩm
  575. 工业生产效益 (gōngyè shēngchǎn xiàoyì) - Lợi nhuận sản xuất công nghiệp
  576. 安全生产标准 (ānquán shēngchǎn biāozhǔn) - Tiêu chuẩn an toàn sản xuất
  577. 生产设备供应链 (shēngchǎn shèbèi gōngyìng liàn) - Chuỗi cung ứng thiết bị sản xuất
  578. 产品生产过程控制系统 (chǎnpǐn shēngchǎn guòchéng kòngzhì xìtǒng) - Hệ thống kiểm soát quy trình sản xuất sản phẩm
  579. 工业生产自动化 (gōngyè shēngchǎn zìdònghuà) - Tự động hóa sản xuất công nghiệp
  580. 安全生产监督 (ānquán shēngchǎn jiāndū) - Giám sát an toàn sản xuất
  581. 生产设备维修保养 (shēngchǎn shèbèi wéixiū bǎoyǎng) - Dịch vụ bảo trì và bảo dưỡng thiết bị sản xuất
  582. 产品生产能源 (chǎnpǐn shēngchǎn néngyuán) - Năng lượng sản xuất sản phẩm
  583. 工业生产技术更新 (gōngyè shēngchǎn jìshù gēngxīn) - Cập nhật công nghệ sản xuất công nghiệp
  584. 环保产业投资者 (huánbǎo chǎnyè tóuzīzhě) - Nhà đầu tư vào ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  585. 生产设备库存 (shēngchǎn shèbèi kùcún) - Tồn kho thiết bị sản xuất
  586. 产品生产效益评估 (chǎnpǐn shēngchǎn xiàolǜ pínggū) - Đánh giá hiệu suất sản xuất sản phẩm
  587. 环保产业项目 (huánbǎo chǎnyè xiàngmù) - Dự án ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  588. 安全生产监察 (ānquán shēngchǎn jiānchá) - Kiểm tra an toàn sản xuất
  589. 生产设备能耗 (shēngchǎn shèbèi néng hào) - Tiêu tốn năng lượng của thiết bị sản xuất
  590. 环保产业协会 (huánbǎo chǎnyè xiéhuì) - Hội ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  591. 安全生产标准化 (ānquán shēngchǎn biāozhǔnhuà) - Tiêu chuẩn hóa an toàn sản xuất
  592. 生产设备拍卖 (shēngchǎn shèbèi pāimài) - Đấu giá thiết bị sản xuất
  593. 产品生产质量 (chǎnpǐn shēngchǎn zhìliàng) - Chất lượng sản xuất sản phẩm
  594. 工业生产配套 (gōngyè shēngchǎn pèitào) - Trang thiết bị hỗ trợ sản xuất công nghiệp
  595. 环保产业税收政策 (huánbǎo chǎnyè shuìshōu zhèngcè) - Chính sách thuế ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  596. 安全生产演习方案 (ānquán shēngchǎn yǎnxí fāng'àn) - Kế hoạch tập trận an toàn sản xuất
  597. 生产设备采纳 (shēngchǎn shèbèi cǎinà) - Sự áp dụng thiết bị sản xuất
  598. 产品生产配送 (chǎnpǐn shēngchǎn pèisòng) - Phân phối sản xuất sản phẩm
  599. 环保产业节能 (huánbǎo chǎnyè jiénéng) - Tiết kiệm năng lượng trong ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  600. 安全生产措施 (ānquán shēngchǎn cuòshī) - Biện pháp an toàn sản xuất
  601. 生产设备采购成本 (shēngchǎn shèbèi cǎigòu chéngběn) - Chi phí mua sắm thiết bị sản xuất
  602. 工业生产安全 (gōngyè shēngchǎn ānquán) - An toàn trong sản xuất công nghiệp
  603. 环保产业绿色技术 (huánbǎo chǎnyè lǜsè jìshù) - Công nghệ xanh trong ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  604. 安全生产培训课程 (ānquán shēngchǎn péixùn kèchéng) - Khóa học đào tạo an toàn sản xuất
  605. 生产设备运营成本 (shēngchǎn shèbèi yùnyíng chéngběn) - Chi phí vận hành thiết bị sản xuất
  606. 产品生产流程图 (chǎnpǐn shēngchǎn liúchéng tú) - Sơ đồ quy trình sản xuất sản phẩm
  607. 环保产业生态系统 (huánbǎo chǎnyè shēngtài xìtǒng) - Hệ sinh thái ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  608. 生产设备规格 (shēngchǎn shèbèi guīgé) - Qui cách thiết bị sản xuất
  609. 产品生产能力提升 (chǎnpǐn shēngchǎn nénglì tíshēng) - Nâng cao năng lực sản xuất sản phẩm
  610. 工业生产质量 (gōngyè shēngchǎn zhìliàng) - Chất lượng sản xuất công nghiệp
  611. 环保产业企业家 (huánbǎo chǎnyè qǐyè jiā) - Doanh nhân trong ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  612. 安全生产奖励制度 (ānquán shēngchǎn jiǎnglì zhìdù) - Hệ thống thưởng về an toàn sản xuất
  613. 生产设备测试 (shēngchǎn shèbèi cèshì) - Kiểm tra thiết bị sản xuất
  614. 产品生产模式 (chǎnpǐn shēngchǎn móshì) - Mô hình sản xuất sản phẩm
  615. 工业生产效率 (gōngyè shēngchǎn xiàolǜ) - Hiệu quả sản xuất công nghiệp
  616. 环保产业可持续发展 (huánbǎo chǎnyè kěchíxù fāzhǎn) - Phát triển bền vững trong ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  617. 安全生产监测 (ānquán shēngchǎn jiāncè) - Giám sát và đo lường an toàn sản xuất
  618. 生产设备操作手册 (shēngchǎn shèbèi cāozuò shǒucè) - Sổ tay hướng dẫn vận hành thiết bị sản xuất
  619. 产品生产技能 (chǎnpǐn shēngchǎn jìnéng) - Kỹ năng sản xuất sản phẩm
  620. 工业生产效益评估 (gōngyè shēngchǎn xiàoyì pínggū) - Đánh giá lợi nhuận sản xuất công nghiệp
  621. 环保产业研究 (huánbǎo chǎnyè yánjiū) - Nghiên cứu ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  622. 安全生产演示 (ānquán shēngchǎn yǎnshì) - Trình diễn an toàn sản xuất
  623. 生产设备安全标志 (shēngchǎn shèbèi ānquán biāozhì) - Biển báo an toàn thiết bị sản xuất
  624. 环保产业绿色标识 (huánbǎo chǎnyè lǜsè biāozhì) - Biểu tượng xanh ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  625. 安全生产评估 (ānquán shēngchǎn pínggū) - Đánh giá an toàn sản xuất
  626. 生产设备管理 (shēngchǎn shèbèi guǎnlǐ) - Quản lý thiết bị sản xuất
  627. 产品生产能耗 (chǎnpǐn shēngchǎn néng hào) - Tiêu hao năng lượng sản xuất sản phẩm
  628. 工业生产管制 (gōngyè shēngchǎn guǎnzhì) - Kiểm soát sản xuất công nghiệp
  629. 环保产业可持续性 (huánbǎo chǎnyè kěchíxù xìng) - Tính bền vững trong ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  630. 安全生产事故调查 (ānquán shēngchǎn shìgù diàochá) - Điều tra vụ tai nạn an toàn sản xuất
  631. 生产设备维修服务 (shēngchǎn shèbèi wéixiū fúwù) - Dịch vụ sửa chữa thiết bị sản xuất
  632. 产品生产过程图 (chǎnpǐn shēngchǎn guòchéng tú) - Sơ đồ quy trình sản xuất sản phẩm
  633. 工业生产市场 (gōngyè shēngchǎn shìchǎng) - Thị trường sản xuất công nghiệp
  634. 环保产业监测系统 (huánbǎo chǎnyè jiāncè xìtǒng) - Hệ thống giám sát ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  635. 安全生产法规 (ānquán shēngchǎn fǎguī) - Quy định pháp luật về an toàn sản xuất
  636. 生产设备采纳技术 (shēngchǎn shèbèi cǎinà jìshù) - Công nghệ áp dụng thiết bị sản xuất
  637. 产品生产过程监控 (chǎnpǐn shēngchǎn guòchéng jiānkòng) - Giám sát quy trình sản xuất sản phẩm
  638. 工业生产调查 (gōngyè shēngchǎn diàochá) - Cuộc điều tra sản xuất công nghiệp
  639. 环保产业展览会 (huánbǎo chǎnyè zhǎnlǎnhuì) - Triển lãm ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  640. 安全生产教育 (ānquán shēngchǎn jiàoyù) - Giáo dục về an toàn sản xuất
  641. 生产设备维护服务 (shēngchǎn shèbèi wéihù fúwù) - Dịch vụ bảo trì thiết bị sản xuất
  642. 产品生产效率 (chǎnpǐn shēngchǎn xiàolǜ) - Hiệu quả sản xuất sản phẩm
  643. 工业生产趋势 (gōngyè shēngchǎn qūshì) - Xu hướng sản xuất công nghiệp
  644. 环保产业咨询 (huánbǎo chǎnyè zīxún) - Tư vấn ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  645. 安全生产知识 (ānquán shēngchǎn zhīshì) - Kiến thức về an toàn sản xuất
  646. 生产设备维修手册 (shēngchǎn shèbèi wéixiū shǒucè) - Hướng dẫn sửa chữa thiết bị sản xuất
  647. 产品生产模型 (chǎnpǐn shēngchǎn móxíng) - Mô hình sản xuất sản phẩm
  648. 工业生产环评 (gōngyè shēngchǎn huánpíng) - Đánh giá tác động môi trường của sản xuất công nghiệp
  649. 安全生产管理体系 (ānquán shēngchǎn guǎnlǐ tǐxì) - Hệ thống quản lý an toàn sản xuất
  650. 生产设备定期检查 (shēngchǎn shèbèi dìngqī jiǎnchá) - Kiểm tra định kỳ thiết bị sản xuất
  651. 环保产业法规 (huánbǎo chǎnyè fǎguī) - Quy định pháp luật ngành công nghiệp bảo vệ môi trường
  652. 生产设备技术参数 (shēngchǎn shèbèi jìshù cānshù) - Tham số kỹ thuật của thiết bị sản xuất
  653. 产品生产过程管理 (chǎnpǐn shēngchǎn guòchéng guǎnlǐ) - Quản lý quy trình sản xuất sản phẩm
  654. 机器 (jīqì) - Máy móc
  655. 原料 (yuánliào) - Nguyên liệu
  656. 产品 (chǎnpǐn) - Sản phẩm
  657. 装配 (zhuāngpèi) - Lắp ráp
  658. 检验 (jiǎnyàn) - Kiểm tra
  659. 包装 (bāozhuāng) - Đóng gói
  660. 储存 (chǔcún) - Lưu kho
  661. 供应链 (gōngyìng liàn) - Chuỗi cung ứng
  662. 安全生产 (ānquán shēngchǎn) - An toàn lao động
  663. 仓库 (cāngkù) - Kho
  664. 物流 (wùliú) - Vận chuyển và logictics
  665. 维修 (wéixiū) - Bảo dưỡng, sửa chữa
  666. 零件 (língjiàn) - Linh kiện
  667. 操作员 (cāozuò yuán) - Nhân viên vận hành máy móc
  668. 定期保养 (dìngqī bǎoyǎng) - Bảo dưỡng định kỳ
  669. 人力资源 (rénlì zīyuán) - Nhân sự
  670. 运输 (yùnshū) - Vận chuyển
  671. 资源 (zīyuán) - Tài nguyên
  672. 报废 (bàofèi) - Hủy bỏ, vứt bỏ
  673. 装置 (zhuāngzhì) - Thiết bị
  674. 环保 (huánbǎo) - Bảo vệ môi trường
  675. 操作 (cāozuò) - Vận hành, điều khiển
  676. 工艺 (gōngyì) - Kỹ thuật công nghệ
  677. 调试 (tiáoshì) - Điều chỉnh, kiểm tra
  678. 精确度 (jīngquè dù) - Độ chính xác
  679. 人工 (réngōng) - Lao động, công nhân
  680. 质检 (zhìjiǎn) - Kiểm tra chất lượng
  681. 手动 (shǒudòng) - Thủ công
  682. 进度 (jìndù) - Tiến độ
  683. 管道 (guǎndào) - Ống đường
  684. 持续改进 (chíxù gǎijìn) - Tiếp tục cải tiến
  685. 废品率 (fèipǐn lǜ) - Tỷ lệ sản phẩm hỏng
  686. 交付日期 (jiāofù rìqī) - Ngày giao hàng
  687. 许可证 (xǔkě zhèng) - Giấy phép
  688. 设计 (shèjì) - Thiết kế
  689. 测试 (cèshì) - Kiểm tra, thử nghiệm
  690. 故障 (gùzhàng) - Sự cố, hỏng hóc
  691. 稳定性 (wěndìngxìng) - Ổn định
  692. 配件 (pèijiàn) - Phụ tùng
  693. 线路 (xiànlù) - Mạch điện
  694. 配送 (pèisòng) - Giao hàng
  695. 装订 (zhuāngdìng) - Đóng sách
  696. 精密 (jīngmì) - Chính xác, tinh xảo
  697. 电压 (diànyā) - Điện áp
  698. 零售 (língshòu) - Bán lẻ
  699. 执行 (zhíxíng) - Thực hiện
  700. 投产 (tóuchǎn) - Bắt đầu sản xuất
  701. 计时器 (jìshí qì) - Đồng hồ đếm thời gian
  702. 合格 (hégé) - Đạt chuẩn
  703. 封装 (fēngzhuāng) - Đóng gói, bao bì
  704. 现场 (xiànchǎng) - Hiện trường
  705. 售后服务 (shòuhòu fúwù) - Dịch vụ sau bán hàng
  706. 返工 (fǎngōng) - Làm lại, sửa chữa
  707. 机床 (jīchuáng) - Máy công cụ
  708. 技能 (jìnéng) - Kỹ năng
  709. 半成品 (bàn chéngpǐn) - Bán thành phẩm
  710. 降低成本 (jiàngdī chéngběn) - Giảm chi phí
  711. 仪器 (yíqì) - Thiết bị đo lường
  712. 节能 (jié néng) - Tiết kiệm năng lượng
  713. 预防措施 (yùfáng cuòshī) - Biện pháp phòng ngừa
  714. 劳动力 (láodònglì) - Lực lượng lao động
  715. 钻孔 (zuān kǒng) - Khoan lỗ
  716. 轴承 (zhóuchéng) - Vòng bi
  717. 确认 (quèrèn) - Xác nhận
  718. 零售商 (língshòu shāng) - Nhà bán lẻ
  719. 检修 (jiǎnxiū) - Kiểm tra và sửa chữa
  720. 精度 (jīngdù) - Độ chính xác
  721. 排产 (páichǎn) - Xếp lịch sản xuất
  722. 熟练 (shúliàn) - Thạo việc, lão luyện
  723. 确保 (quèbǎo) - Đảm bảo
  724. 物料 (wùliào) - Vật liệu
  725. 加工 (jiāgōng) - Gia công
  726. 安装 (ānzhuāng) - Lắp đặt
  727. 压力测试 (yālì cèshì) - Kiểm tra áp lực
  728. 完工 (wán gōng) - Hoàn thành
  729. 报告 (bàogào) - Báo cáo
  730. 改进 (gǎijìn) - Cải tiến
  731. 采购 (cǎigòu) - Mua hàng
  732. 污染 (wūrǎn) - Ô nhiễm
  733. 合同 (hétong) - Hợp đồng
  734. 创新 (chuàngxīn) - Đổi mới, sáng tạo
  735. 标准 (biāozhǔn) - Tiêu chuẩn
  736. 供应商 (gōngyìng shāng) - Nhà cung cấp
  737. 进口 (jìnkǒu) - Nhập khẩu
  738. 出口 (chūkǒu) - Xuất khẩu
  739. 利润 (lìrùn) - Lợi nhuận
  740. 原产地 (yuán chǎndì) - Nguồn gốc
  741. 拆卸 (chāixiè) - Tháo dỡ, tháo gỡ
  742. 报废物 (bàofèi wù) - Vật phẩm hỏng
  743. 保养 (bǎoyǎng) - Bảo dưỡng, bảo quản
  744. 设备维护 (shèbèi wéihù) - Bảo trì thiết bị
  745. 自动化系统 (zìdònghuà xìtǒng) - Hệ thống tự động hóa
  746. 可靠性 (kěkàoxìng) - Độ tin cậy
  747. 系统集成 (xìtǒng jíchéng) - Tích hợp hệ thống
  748. 隔离 (gélí) - Cách ly, cô lập
  749. 产品生命周期 (chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī) - Chu kỳ sản phẩm
  750. 风险评估 (fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá nguy cơ
  751. 成本控制 (chéngběn kòngzhì) - Kiểm soát chi phí
  752. 供应链管理 (gōngyìng liàn guǎnlǐ) - Quản lý chuỗi cung ứng
  753. 定期维护 (dìngqī wéihù) - Bảo dưỡng định kỳ
  754. 创造价值 (chuàngzào jiàzhí) - Tạo ra giá trị
  755. 制造工艺 (zhìzào gōngyì) - Kỹ thuật sản xuất
  756. 节能环保 (jié néng huánbǎo) - Tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường
  757. 定制 (dìngzhì) - Tùy chỉnh, đặt hàng theo yêu cầu
  758. 检测 (jiǎncè) - Kiểm tra, đo lường
  759. 零售价 (língshòu jià) - Giá bán lẻ
  760. 零售商 (língshòu shāng) - Người bán lẻ
  761. 设计图纸 (shèjì túzhǐ) - Bản vẽ thiết kế
  762. 效率提升 (xiàolǜ tíshēng) - Nâng cao hiệu suất
  763. 人工成本 (réngōng chéngběn) - Chi phí lao động
  764. 技术支持 (jìshù zhīchí) - Hỗ trợ kỹ thuật
  765. 设备调试 (shèbèi tiáoshì) - Hiệu chỉnh thiết bị
  766. 转运 (zhuǎnyùn) - Vận chuyển
  767. 品质控制 (pǐnzhì kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng
  768. 材料管理 (cáiliào guǎnlǐ) - Quản lý vật liệu
  769. 管理者 (guǎnlǐ zhě) - Người quản lý
  770. 优化 (yōuhuà) - Tối ưu hóa
  771. 生产要求 (shēngchǎn yāoqiú) - Yêu cầu sản xuất
  772. 仓储系统 (cāngchǔ xìtǒng) - Hệ thống lưu kho
  773. 定期检查 (dìngqī jiǎnchá) - Kiểm tra định kỳ
  774. 认证 (rènzhèng) - Chứng nhận
  775. 电力设备 (diànlì shèbèi) - Thiết bị điện
  776. 防火设备 (fánghuǒ shèbèi) - Thiết bị chống cháy
  777. 系统优化 (xìtǒng yōuhuà) - Tối ưu hóa hệ thống
  778. 能效比 (néng xiào bǐ) - Hiệu suất năng lượng
  779. 安全防护 (ānquán fánghù) - An toàn và bảo vệ
  780. 安装调试 (ānzhuāng tiáoshì) - Lắp đặt và kiểm tra
  781. 安全工装 (ānquán gōngzhuāng) - Trang thiết bị bảo hộ
  782. 装备维护 (zhuāngbèi wéihù) - Bảo dưỡng thiết bị
  783. 节能技术 (jié néng jìshù) - Công nghệ tiết kiệm năng lượng
  784. 设备故障 (shèbèi gùzhàng) - Sự cố thiết bị
  785. 维修记录 (wéixiū jìlù) - Lịch sử sửa chữa
  786. 人员培训 (rényuán péixùn) - Đào tạo nhân viên
  787. 紧急救援 (jǐnjí jiùyuán) - Cứu hộ khẩn cấp
  788. 废料处理 (fèiliào chǔlǐ) - Xử lý chất thải
  789. 安全标识 (ānquán biāozhì) - Biển báo an toàn
  790. 作业许可 (zuòyè xǔkě) - Giấy phép làm việc
  791. 应急预案 (yìngjí yù'àn) - Kế hoạch ứng phó khẩn cấp
  792. 用电安全 (yòng diàn ānquán) - An toàn điện năng
  793. 防爆设备 (fángbào shèbèi) - Thiết bị chống nổ
  794. 健康检查 (jiànkāng jiǎnchá) - Kiểm tra sức khoẻ
  795. 急救设备 (jíjiù shèbèi) - Thiết bị cấp cứu
  796. 应急设备 (yìngjí shèbèi) - Thiết bị cứu hộ
  797. 停工 (tínggōng) - Dừng sản xuất
  798. 重型机械 (zhòngxíng jīxiè) - Máy móc nặng
  799. 生产效益 (shēngchǎn xiàoyì) - Hiệu suất sản xuất
  800. 品管部门 (pǐnguǎn bùmén) - Bộ phận kiểm soát chất lượng
  801. 停电 (tíngdiàn) - Cúp điện
  802. 维修工 (wéixiū gōng) - Công nhân sửa chữa
  803. 工业区 (gōngyè qū) - Khu công nghiệp
  804. 电力供应 (diànlì gōngyìng) - Cung cấp điện năng
  805. 机械故障 (jīxiè gùzhàng) - Sự cố máy móc
  806. 生产设备 (shēngchǎn shèbèi) - Thiết bị sản xuất
  807. 备用设备 (bèiyòng shèbèi) - Thiết bị dự phòng
  808. 防火措施 (fánghuǒ cuòshī) - Biện pháp chống cháy
  809. 隐患排查 (yǐnhuàn páichá) - Kiểm tra tiềm ẩn nguy cơ
  810. 处理废料 (chǔlǐ fèiliào) - Xử lý chất thải
  811. 事故报告 (shìgù bàogào) - Báo cáo sự cố
  812. 安全规定 (ānquán guīdìng) - Quy định an toàn
  813. 工程管理 (gōngchéng guǎnlǐ) - Quản lý dự án
  814. 电力系统 (diànlì xìtǒng) - Hệ thống điện
  815. 生产排程 (shēngchǎn páichéng) - Lập lịch sản xuất
  816. 工程图纸 (gōngchéng túzhǐ) - Bản vẽ công trình
  817. 生产状况 (shēngchǎn zhuàngkuàng) - Tình trạng sản xuất
  818. 高温作业 (gāowēn zuòyè) - Công việc trong môi trường nhiệt độ cao
  819. 低温作业 (dīwēn zuòyè) - Công việc trong môi trường nhiệt độ thấp
  820. 火灾风险 (huǒzāi fēngxiǎn) - Nguy cơ cháy nổ
  821. 环境污染 (huánjìng wūrǎn) - Ô nhiễm môi trường
  822. 防尘措施 (fáng chén cuòshī) - Biện pháp ngăn bụi
  823. 安全评估 (ānquán pínggū) - Đánh giá an toàn
  824. 工作手册 (gōngzuò shǒucè) - Sổ tay công việc
  825. 健康保护 (jiànkāng bǎohù) - Bảo vệ sức khỏe
  826. 高压设备 (gāoyā shèbèi) - Thiết bị cao áp
  827. 电气安全 (diànqì ānquán) - An toàn điện
  828. 安全管理 (ānquán guǎnlǐ) - Quản lý an toàn
  829. 健康检测 (jiànkāng jiǎncè) - Kiểm tra sức khỏe
  830. 危险品 (wēixiǎn pǐn) - Vật liệu nguy hiểm
  831. 急救程序 (jíjiù chéngxù) - Quy trình cấp cứu
  832. 职业安全 (zhíyè ānquán) - An toàn nghề nghiệp
  833. 安全守则 (ānquán shǒuzé) - Quy tắc an toàn
  834. 应急处理 (yìngjí chǔlǐ) - Xử lý tình huống khẩn cấp
  835. 机器人技术 (jīqìrén jìshù) - Công nghệ robot
  836. 环境清洁 (huánjìng qīngjié) - Vệ sinh môi trường
  837. 污染控制 (wūrǎn kòngzhì) - Kiểm soát ô nhiễm
  838. 作业危险 (zuòyè wēixiǎn) - Nguy hiểm trong công việc
  839. 设备安全 (shèbèi ānquán) - An toàn thiết bị
  840. 事故调查 (shìgù diàochá) - Điều tra sự cố
  841. 生产流水线 (shēngchǎn liúshuǐxiàn) - Dây chuyền sản xuất
  842. 电路图 (diànlù tú) - Sơ đồ mạch điện
  843. 环保法规 (huánbǎo fǎguī) - Pháp luật bảo vệ môi trường
  844. 危险识别 (wēixiǎn shíbié) - Nhận biết nguy hiểm
  845. 安全预警 (ānquán yùjǐng) - Cảnh báo an toàn
  846. 操作手册 (cāozuò shǒucè) - Sổ tay vận hành
  847. 紧急救护 (jǐnjí jiùhù) - Cứu hộ khẩn cấp
  848. 灭火器材 (mièhuǒ qìcái) - Thiết bị dập lửa
  849. 安全着装 (ānquán zhuózhuāng) - Trang phục an toàn
  850. 防护眼镜 (fánghù yǎnjìng) - Kính bảo hộ
  851. 安全训练 (ānquán xùnliàn) - Đào tạo an toàn
  852. 紧急电话 (jǐnjí diànhuà) - Điện thoại khẩn cấp
  853. 安全认证 (ānquán rènzhèng) - Chứng nhận an toàn
  854. 机械维修 (jīxiè wéixiū) - Sửa chữa máy móc
  855. 环境保护局 (huánjìng bǎohù jú) - Cơ quan bảo vệ môi trường
  856. 安全督察 (ānquán dūchá) - Giám sát an toàn
  857. 废物处理 (fèiwù chǔlǐ) - Xử lý chất thải
  858. 安全记录 (ānquán jìlù) - Hồ sơ an toàn
  859. 紧急处理 (jǐnjí chǔlǐ) - Xử lý khẩn cấp
  860. 危险识别 (wēixiǎn shíbié) - Nhận diện nguy hiểm
  861. 应急预案 (yìngjí yù'àn) - Kế hoạch ứng cứu
  862. 防爆器材 (fángbào qìcái) - Thiết bị chống nổ
  863. 生产安全 (shēngchǎn ānquán) - An toàn sản xuất
  864. 防护设备 (fánghù shèbèi) - Thiết bị bảo hộ
  865. 安全演习 (ānquán yǎnxí) - Diễn tập an toàn
  866. 紧急疏散计划 (jǐnjí shūsàn jìhuà) - Kế hoạch sơ tán khẩn cấp
  867. 环保法律 (huánbǎo fǎlǜ) - Luật bảo vệ môi trường
  868. 防护服装 (fánghù fúzhuāng) - Trang phục bảo hộ
  869. 紧急电话号码 (jǐnjí diànhuà hàomǎ) - Số điện thoại khẩn cấp
  870. 安全监控系统 (ānquán jiānkòng xìtǒng) - Hệ thống giám sát an toàn
  871. 紧急救护措施 (jǐnjí jiùhù cuòshī) - Biện pháp cứu hộ khẩn cấp
  872. 防爆措施 (fángbào cuòshī) - Biện pháp chống nổ
  873. 安全防护装备 (ānquán fánghù zhuāngbèi) - Trang thiết bị bảo hộ an toàn
  874. 安全标准规定 (ānquán biāozhǔn guīdìng) - Quy định tiêu chuẩn an toàn
  875. 生产厂商 (shēngchǎn chǎngshāng) - Nhà sản xuất
  876. 防护措施培训 (fánghù cuòshī péixùn) - Đào tạo biện pháp bảo vệ
  877. 事故报警系统 (shìgù bàojǐng xìtǒng) - Hệ thống báo động sự cố
  878. 环保措施 (huánbǎo cuòshī) - Biện pháp bảo vệ môi trường
  879. 安全文化 (ānquán wénhuà) - Văn hóa an toàn
  880. 电气设备 (diànqì shèbèi) - Thiết bị điện
  881. 防火安全 (fánghuǒ ānquán) - An toàn phòng cháy
  882. 紧急处理程序 (jǐnjí chǔlǐ chéngxù) - Quy trình xử lý khẩn cấp
  883. 环境保护措施 (huánbǎo bǎohù cuòshī) - Biện pháp bảo vệ môi trường
  884. 安全分析 (ānquán fēnxī) - Phân tích an toàn
  885. 防爆设施 (fángbào shèshī) - Thiết bị chống nổ
  886. 安全生产 (ānquán shēngchǎn) - Sản xuất an toàn
  887. 安全验收 (ānquán yànshōu) - Kiểm tra an toàn
  888. 事故调查报告 (shìgù diàochá bàogào) - Báo cáo điều tra sự cố
  889. 电气工程 (diànqì gōngchéng) - Kỹ thuật điện
  890. 安全技术 (ānquán jìshù) - Công nghệ an toàn
  891. 事故原因分析 (shìgù yuányīn fēnxī) - Phân tích nguyên nhân sự cố
  892. 安全记录表 (ānquán jìlù biǎo) - Bảng ghi chép an toàn
  893. 紧急处理预案 (jǐnjí chǔlǐ yù'àn) - Kế hoạch xử lý khẩn cấp
  894. 作业安全 (zuòyè ānquán) - An toàn lao động
  895. 灭火设备 (mièhuǒ shèbèi) - Thiết bị dập lửa
  896. 安全评估报告 (ānquán pínggū bàogào) - Báo cáo đánh giá an toàn
  897. 环保政策法规 (huánbǎo zhèngcè fǎguī) - Chính sách và luật pháp về bảo vệ môi trường
  898. 安全教育培训 (ānquán jiàoyù péixùn) - Đào tạo giáo dục an toàn
  899. 事故预防措施 (shìgù yùfáng cuòshī) - Biện pháp dự phòng sự cố
  900. 电气安全规定 (diànqì ānquán guīdìng) - Quy định an toàn điện
  901. 安全管理制度 (ānquán guǎnlǐ zhìdù) - Hệ thống quản lý an toàn
  902. 安全标志标识 (ānquán biāozhì biāoshì) - Biển báo an toàn
  903. 健康体检 (jiànkāng tǐjiǎn) - Kiểm tra sức khỏe
  904. 紧急撤离通道 (jǐnjí chèlí tōngdào) - Lối thoát hiểm khẩn cấp
  905. 安全职责 (ānquán zhízé) - Trách nhiệm an toàn
  906. 防爆设备检查 (fángbào shèbèi jiǎnchá) - Kiểm tra thiết bị chống nổ
  907. 安全意识培养 (ānquán yìshí péiyǎng) - Nuôi dưỡng ý thức an toàn
  908. 作业操作 (zuòyè cāozuò) - Thao tác lao động
  909. 安全技术培训 (ānquán jìshù péixùn) - Đào tạo kỹ thuật an toàn
  910. 安全技术标准 (ānquán jìshù biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn
  911. 电气设备检查 (diànqì shèbèi jiǎnchá) - Kiểm tra thiết bị điện
  912. 防护用品 (fánghù yòngpǐn) - Đồ bảo hộ
  913. 安全工作指导书 (ānquán gōngzuò zhǐdǎo shū) - Sổ tay hướng dẫn công việc an toàn
  914. 环境保护标志 (huánjìng bǎohù biāozhì) - Biển báo bảo vệ môi trường
  915. 事故应急预案 (shìgù yìngjí yù'àn) - Kế hoạch ứng cứu sự cố
  916. 防护措施制定 (fánghù cuòshī zhìdìng) - Thiết lập biện pháp bảo vệ
  917. 安全教育课程 (ānquán jiàoyù kèchéng) - Khóa học giáo dục an toàn
  918. 紧急撤离演练 (jǐnjí chèlí yǎnlìan) - Diễn tập sơ tán khẩn cấp
  919. 防爆设备检验 (fángbào shèbèi jiǎnyàn) - Kiểm tra thiết bị chống nổ
  920. 环境保护法规 (huánjìng bǎohù fǎguī) - Luật và quy định bảo vệ môi trường
  921. 安全监控摄像头 (ānquán jiānkòng shèxiàngtóu) - Camera giám sát an toàn
  922. 紧急情况处理 (jǐnjí qíngkuàng chǔlǐ) - Xử lý tình huống khẩn cấp
  923. 生产能力评估 (shēngchǎn nénglì pínggū) - Đánh giá năng lực sản xuất
  924. 防护设备着装 (fánghù shèbèi zhuózhuāng) - Trang phục bảo hộ
  925. 安全标准规范 (ānquán biāozhǔn guīfàn) - Tiêu chuẩn và quy phạm an toàn
  926. 安全工具 (ānquán gōngjù) - Dụng cụ an toàn
  927. 生产工人 (shēngchǎn gōngrén) - Công nhân sản xuất
  928. 电气安全规范 (diànqì ānquán guīfàn) - Tiêu chuẩn an toàn điện
  929. 防护设备使用 (fánghù shèbèi shǐyòng) - Sử dụng thiết bị bảo hộ
  930. 安全意识强化 (ānquán yìshí qiánghuà) - Tăng cường ý thức an toàn
  931. 环保法规制度 (huánbǎo fǎguī zhìdù) - Quy định và luật pháp về bảo vệ môi trường
  932. 作业场所 (zuòyè chǎngsuǒ) - Nơi làm việc
  933. 紧急应变措施 (jǐnjí yìngbiàn cuòshī) - Biện pháp ứng phó khẩn cấp
  934. 安全监管部门 (ānquán jiānguǎn bùmén) - Cơ quan quản lý an toàn
  935. 电气工程师 (diànqì gōngchéng shī) - Kỹ sư điện
  936. 防护装备 (fánghù zhuāngbèi) - Trang bị bảo hộ
  937. 安全教育活动 (ānquán jiàoyù huódòng) - Hoạt động giáo dục an toàn
  938. 防爆设备维护 (fángbào shèbèi wéihu) - Bảo dưỡng thiết bị chống nổ
  939. 环境污染控制 (huánjìng wūrǎn kòngzhì) - Kiểm soát ô nhiễm môi trường
  940. 紧急通知 (jǐnjí tōngzhī) - Thông báo khẩn cấp
  941. 环保责任 (huánbǎo zérèn) - Trách nhiệm bảo vệ môi trường
  942. 生产线操作 (shēngchǎn xiàn cāozuò) - Vận hành dây chuyền sản xuất
  943. 安全预警系统 (ānquán yùjǐng xìtǒng) - Hệ thống cảnh báo an toàn
  944. 生产安全意识 (shēngchǎn ānquán yìshí) - Ý thức an toàn sản xuất
  945. 防爆设备安装 (fángbào shèbèi ānzhuāng) - Lắp đặt thiết bị chống nổ
  946. 安全工作会议 (ānquán gōngzuò huìyì) - Hội nghị công tác an toàn
  947. 电气设备维修 (diànqì shèbèi wéixiū) - Sửa chữa thiết bị điện
  948. 生产现场 (shēngchǎn xiànchǎng) - Hiện trường sản xuất
  949. 防护用具 (fánghù yòngjù) - Dụng cụ bảo hộ
  950. 生产作业 (shēngchǎn zuòyè) - Công việc sản xuất
  951. 电气设备检修 (diànqì shèbèi jiǎnxiū) - Kiểm tra và sửa chữa thiết bị điện
  952. 安全责任制度 (ānquán zérèn zhìdù) - Hệ thống trách nhiệm an toàn
  953. 安全督导员 (ānquán dūdǎo yuán) - Người giám sát an toàn
  954. 环境保护意识 (huánjìng bǎohù yìshí) - Ý thức bảo vệ môi trường
  955. 电气设备安全 (diànqì shèbèi ānquán) - An toàn thiết bị điện
  956. 防护措施检查 (fánghù cuòshī jiǎnchá) - Kiểm tra biện pháp bảo vệ
  957. 生产设备检修 (shēngchǎn shèbèi jiǎnxiū) - Kiểm tra và sửa chữa thiết bị sản xuất
  958. 紧急情况处理程序 (jǐnjí qíngkuàng chǔlǐ chéngxù) - Quy trình xử lý tình huống khẩn cấp
  959. 防爆设备操作 (fángbào shèbèi cāozuò) - Vận hành thiết bị chống nổ
  960. 安全生产法律法规 (ānquán shēngchǎn fǎlǜ fǎguī) - Luật và quy định về an toàn sản xuất
  961. 环保设备维护 (huánbǎo shèbèi wéihù) - Bảo dưỡng thiết bị bảo vệ môi trường
  962. 安全检查制度 (ānquán jiǎnchá zhìdù) - Hệ thống kiểm tra an toàn
  963. 安全督导记录 (ānquán dūdǎo jìlù) - Bản ghi giám sát an toàn
  964. 紧急情况通知 (jǐnjí qíngkuàng tōngzhī) - Thông báo tình huống khẩn cấp
  965. 防护设备着装规定 (fánghù shèbèi zhuózhuāng guīdìng) - Quy định trang phục bảo hộ
  966. 环保政策制定 (huánbǎo zhèngcè zhìdìng) - Đề ra chính sách bảo vệ môi trường
  967. 电气安全检查 (diànqì ānquán jiǎnchá) - Kiểm tra an toàn điện
  968. 防护用品配备 (fánghù yòngpǐn pèibèi) - Cung cấp đồ bảo hộ
  969. 环保意识培养 (huánbǎo yìshí péiyǎng) - Phát triển ý thức bảo vệ môi trường
  970. 防爆设备维修 (fángbào shèbèi wéixiū) - Sửa chữa thiết bị chống nổ
  971. 紧急情况处理措施 (jǐnjí qíngkuàng chǔlǐ cuòshī) - Biện pháp xử lý tình huống khẩn cấp
  972. 安全事故报告 (ānquán shìgù bàogào) - Báo cáo vụ tai nạn an toàn
  973. 环境保护意识培养 (huánbǎo bǎohù yìshí péiyǎng) - Phát triển ý thức bảo vệ môi trường
  974. 电气设备操作 (diànqì shèbèi cāozuò) - Vận hành thiết bị điện
  975. 防护措施执行 (fánghù cuòshī zhíxíng) - Thực hiện biện pháp bảo vệ
  976. 安全标志制度 (ānquán biāozhì zhìdù) - Hệ thống biển báo an toàn
  977. 紧急疏散演习 (jǐnjí shūsàn yǎnxí) - Tập trung sơ tán khẩn cấp
  978. 环保设备保养 (huánbǎo shèbèi bǎoyǎng) - Bảo dưỡng thiết bị bảo vệ môi trường
  979. 安全文化建设 (ānquán wénhuà jiànshè) - Xây dựng văn hóa an toàn
  980. 生产环境评估 (shēngchǎn huánjìng pínggū) - Đánh giá môi trường sản xuất
  981. 电气安全知识 (diànqì ānquán zhīshì) - Kiến thức an toàn điện
  982. 防护设备使用指南 (fánghù shèbèi shǐyòng zhǐnán) - Hướng dẫn sử dụng thiết bị bảo hộ
  983. 安全督导报告 (ānquán dūdǎo bàogào) - Báo cáo giám sát an toàn
  984. 生产质量控制 (shēngchǎn zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng sản xuất
  985. 防爆设备操作规程 (fángbào shèbèi cāozuò guīchéng) - Quy trình vận hành thiết bị chống nổ
  986. 安全管理制度建设 (ānquán guǎnlǐ zhìdù jiànshè) - Xây dựng hệ thống quản lý an toàn
  987. 生产效率改善 (shēngchǎn xiàolǜ gǎishàn) - Cải thiện hiệu suất sản xuất
  988. 紧急情况通知程序 (jǐnjí qíngkuàng tōngzhī chéngxù) - Quy trình thông báo tình huống khẩn cấp
  989. 安全责任落实 (ānquán zérèn luòshí) - Triển khai trách nhiệm an toàn
  990. 环境保护法规制定 (huánjìng bǎohù fǎguī zhìdìng) - Thiết lập luật và quy định bảo vệ môi trường
  991. 电气设备安全检查 (diànqì shèbèi ānquán jiǎnchá) - Kiểm tra an toàn thiết bị điện
  992. 防护措施执行情况 (fánghù cuòshī zhíxíng qíngkuàng) - Tình hình thực hiện biện pháp bảo vệ
  993. 安全督导记录表 (ānquán dūdǎo jìlù biǎo) - Bảng ghi chép giám sát an toàn
  994. 生产过程标准化 (shēngchǎn guòchéng biāozhǔnhuà) - Tiêu chuẩn hóa quy trình sản xuất
  995. 紧急情况处理方案 (jǐnjí qíngkuàng chǔlǐ fāng'àn) - Kế hoạch xử lý tình huống khẩn cấp
  996. 环保设备检查 (huánbǎo shèbèi jiǎnchá) - Kiểm tra thiết bị bảo vệ môi trường
  997. 安全培训材料 (ānquán péixùn cáiliào) - Tài liệu đào tạo an toàn
  998. 生产能力评估报告 (shēngchǎn nénglì pínggū bàogào) - Báo cáo đánh giá năng lực sản xuất
  999. 安全文化教育 (ānquán wénhuà jiàoyù) - Giáo dục văn hóa an toàn
  1000. 生产排放控制 (shēngchǎn páifàng kòngzhì) - Kiểm soát khí thải sản xuất
  1001. 电气设备安装 (diànqì shèbèi ānzhuāng) - Lắp đặt thiết bị điện
  1002. 防护设备维护 (fánghù shèbèi wéihù) - Bảo dưỡng thiết bị bảo hộ
  1003. 安全督导制度 (ānquán dūdǎo zhìdù) - Hệ thống giám sát an toàn
  1004. 生产质量评估 (shēngchǎn zhìliàng pínggū) - Đánh giá chất lượng sản xuất
  1005. 防爆设备使用 (fángbào shèbèi shǐyòng) - Sử dụng thiết bị chống nổ
  1006. 安全督导要点 (ānquán dūdǎo yàodiǎn) - Điểm chính trong giám sát an toàn
  1007. 生产过程自动化 (shēngchǎn guòchéng zìdònghuà) - Tự động hóa quy trình sản xuất
  1008. 紧急通知程序 (jǐnjí tōngzhī chéngxù) - Quy trình thông báo khẩn cấp
  1009. 安全责任考核 (ānquán zérèn kǎohé) - Đánh giá trách nhiệm an toàn
  1010. 电气设备操作规定 (diànqì shèbèi cāozuò guīdìng) - Quy định vận hành thiết bị điện
  1011. 防护设备选用 (fánghù shèbèi xuǎnyòng) - Lựa chọn thiết bị bảo hộ
  1012. 安全督导记录表格 (ānquán dūdǎo jìlù biǎogé) - Bảng ghi chép giám sát an toàn
  1013. 生产流程标准 (shēngchǎn liúchéng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn quy trình sản xuất
  1014. 紧急情况处置方案 (jǐnjí qíngkuàng chǔzhì fāng'àn) - Kế hoạch xử lý tình huống khẩn cấp
  1015. 环保设备检修 (huánbǎo shèbèi jiǎnxiū) - Sửa chữa thiết bị bảo vệ môi trường
  1016. 安全培训计划书 (ānquán péixùn jìhuà shū) - Kế hoạch đào tạo an toàn
  1017. 安全巡检记录 (ānquán xúnjiǎn jìlù) - Bản ghi kiểm tra an toàn
  1018. 电气安全防护 (diànqì ānquán fánghù) - Bảo vệ an toàn điện
  1019. 防护用品清单 (fánghù yòngpǐn qīngdān) - Danh sách đồ bảo hộ
  1020. 安全监督机构 (ānquán jiāndū jīgòu) - Cơ quan giám sát an toàn
  1021. 生产质量改善 (shēngchǎn zhìliàng gǎishàn) - Cải thiện chất lượng sản xuất
  1022. 安全制度执行 (ānquán zhìdù zhíxíng) - Thực hiện hệ thống an toàn
  1023. 生产过程控制图 (shēngchǎn guòchéng kòngzhì tú) - Biểu đồ kiểm soát quy trình sản xuất
  1024. 紧急情况处理策略 (jǐnjí qíngkuàng chǔlǐ cèlüè) - Chiến lược xử lý tình huống khẩn cấp
  1025. 安全责任追究 (ānquán zérèn zhuījiū) - Truy cứu trách nhiệm an toàn
  1026. 环境保护控制 (huánjìng bǎohù kòngzhì) - Kiểm soát bảo vệ môi trường
  1027. 电气设备操作规范 (diànqì shèbèi cāozuò guīfàn) - Quy phạm vận hành thiết bị điện
  1028. 防护用品购买 (fánghù yòngpǐn gòumǎi) - Mua đồ bảo hộ
  1029. 生产过程改革 (shēngchǎn guòchéng gǎigé) - Cải cách quy trình sản xuất
  1030. 紧急通知程序图解 (jǐnjí tōngzhī chéngxù tújiě) - Hướng dẫn biểu đồ quy trình thông báo khẩn cấp
  1031. 安全意识培养活动 (ānquán yìshí péiyǎng huódòng) - Hoạt động phát triển ý thức an toàn
  1032. 环保设备操作规范 (huánbǎo shèbèi cāozuò guīfàn) - Quy phạm vận hành thiết bị bảo vệ môi trường
  1033. 安全意识宣传 (ānquán yìshí xuānchuán) - Tuyên truyền ý thức an toàn
  1034. 电气设备维护保养 (diànqì shèbèi wéihù bǎoyǎng) - Bảo dưỡng và bảo quản thiết bị điện
  1035. 防护措施培训材料 (fánghù cuòshī péixùn cáiliào) - Tài liệu đào tạo biện pháp bảo vệ
  1036. 安全规章制度 (ānquán guīzhāng zhìdù) - Nội quy và quy định an toàn
  1037. 防爆设备维护保养 (fángbào shèbèi wéihù bǎoyǎng) - Bảo dưỡng và bảo quản thiết bị chống nổ
  1038. 安全意识教育培训 (ānquán yìshí jiàoyù péixùn) - Đào tạo giáo dục ý thức an toàn
  1039. 生产现场管理 (shēngchǎn xiànchǎng guǎnlǐ) - Quản lý hiện trường sản xuất
  1040. 紧急情况处理预案 (jǐnjí qíngkuàng chǔlǐ yù'àn) - Kế hoạch xử lý tình huống khẩn cấp
  1041. 安全督导指南 (ānquán dūdǎo zhǐnán) - Hướng dẫn giám sát an toàn
  1042. 环境保护评估 (huánjìng bǎohù pínggū) - Đánh giá bảo vệ môi trường
  1043. 电气设备维修保养 (diànqì shèbèi wéixiū bǎoyǎng) - Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị điện
  1044. 防护用品存储 (fánghù yòngpǐn cúnchǔ) - Lưu trữ đồ bảo hộ
  1045. 安全培训材料编制 (ānquán péixùn cáiliào biānzhì) - Lập tài liệu đào tạo an toàn
  1046. 紧急情况响应 (jǐnjí qíngkuàng xiǎngyìng) - Phản ứng tình huống khẩn cấp
  1047. 环保设备更新 (huánbǎo shèbèi gēngxīn) - Cập nhật thiết bị bảo vệ môi trường
  1048. 安全督导培训 (ānquán dūdǎo péixùn) - Đào tạo giám sát an toàn
  1049. 生产任务分配 (shēngchǎn rènwu fēnpèi) - Phân công nhiệm vụ sản xuất
  1050. 电气设备维修作业 (diànqì shèbèi wéixiū zuòyè) - Công việc sửa chữa thiết bị điện
  1051. 防护用品购置 (fánghù yòngpǐn gòuzhì) - Mua sắm đồ bảo hộ
  1052. 生产作业流程 (shēngchǎn rènwu liúchéng) - Quy trình công việc sản xuất
  1053. 防爆设备清单 (fángbào shèbèi qīngdān) - Danh sách thiết bị chống nổ
  1054. 安全制度宣传 (ānquán zhìdù xuānchuán) - Tuyên truyền hệ thống an toàn
  1055. 生产作业效率 (shēngchǎn rènwu xiàolǜ) - Hiệu suất công việc sản xuất
  1056. 紧急情况处置流程 (jǐnjí qíngkuàng chǔzhì liúchéng) - Quy trình xử lý tình huống khẩn cấp
  1057. 安全责任追溯 (ānquán zérèn zhuīsù) - Theo dõi trách nhiệm an toàn
  1058. 生产作业安排 (shēngchǎn rènwu ānpái) - Sắp xếp công việc sản xuất
  1059. 环境保护手册 (huánjìng bǎohù shǒucè) - Sổ tay bảo vệ môi trường
  1060. 电气设备检修作业 (diànqì shèbèi jiǎnxiū zuòyè) - Công việc kiểm tra và sửa chữa thiết bị điện
  1061. 防护用品分发 (fánghù yòngpǐn fēnfā) - Phân phối đồ bảo hộ
  1062. 安全督导考核 (ānquán dūdǎo kǎohé) - Đánh giá giám sát an toàn
  1063. 生产过程控制系统 (shēngchǎn guòchéng kòngzhì xìtǒng) - Hệ thống kiểm soát quy trình sản xuất
  1064. 紧急情况处置程序 (jǐnjí qíngkuàng chǔzhì chéngxù) - Quy trình xử lý tình huống khẩn cấp
  1065. 环保设施管理 (huánbǎo shèshī guǎnlǐ) - Quản lý cơ sở bảo vệ môi trường
  1066. 安全培训计划制定 (ānquán péixùn jìhuà zhìdìng) - Lập kế hoạch đào tạo an toàn
Trên đây là toàn bộ nội dung cuốn sách Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Nhà máy của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
 
Back
Top