- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,347
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Sách Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Đặt hàng sản xuất theo mẫu tùy chỉnh - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung Đặt hàng sản xuất theo mẫu tùy chỉnh là chủ đề học từ vựng tiếng Trung online mới nhất hôm nay của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được chia sẻ trên Diễn đàn Chinese Master - Diễn đàn Hán ngữ ChineMaster lớn nhất TOP 1 Việt Nam về số lượng giáo án bài giảng, số lượng video bài giảng, số lượng tài liệu học tiếng Trung online miễn phí được cập nhập mỗi ngày bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập ChineMaster.
Các bạn kết hợp xem thêm bài giảng bên dưới nữa nhé.
Học tiếng Trung theo chủ đề Đặt hàng sản xuất theo mẫu
Dưới đây là một số chủ đề từ vựng tiếng Trung liên quan:
Từ vựng tiếng Trung Tham quan Công xưởng
Từ vựng tiếng Trung Trên bàn nhậu
Từ vựng tiếng Trung Thiết bị Phòng cháy Chữa cháy
Từ vựng tiếng Trung PCCC
Từ vựng tiếng Trung Phòng cháy Chữa cháy
Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng Hợp tác Kinh doanh
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Đặt hàng sản xuất theo mẫu tùy chỉnh
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng hôm nay - Từ vựng tiếng Trung Đặt hàng sản xuất theo mẫu tùy chỉnh được sáng tác và biên soạn bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Sách ebook Từ vựng tiếng Trung Đặt hàng sản xuất theo mẫu tùy chỉnh - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Từ vựng tiếng Trung - Phiên âm - Tiếng Việt |
1 | 样品 (yàngpǐn) - Mẫu sản phẩm |
2 | 生产 (shēngchǎn) - Sản xuất |
3 | 订单 (dìngdān) - Đơn đặt hàng |
4 | 定制 (dìngzhì) - Đặt làm theo yêu cầu |
5 | 工厂 (gōngchǎng) - Nhà máy |
6 | 质量 (zhìliàng) - Chất lượng |
7 | 数量 (shùliàng) - Số lượng |
8 | 规格 (guīgé) - Quy cách, thông số kỹ thuật |
9 | 报价 (bàojià) - Báo giá |
10 | 交货期 (jiāohuò qī) - Thời gian giao hàng |
11 | 样板 (yàngbǎn) - Mẫu tham khảo |
12 | 客户 (kèhù) - Khách hàng |
13 | 确认 (quèrèn) - Xác nhận |
14 | 合同 (hétóng) - Hợp đồng |
15 | 生产流程 (shēngchǎn liúchéng) - Quy trình sản xuất |
16 | 材料 (cáiliào) - Nguyên liệu |
17 | 设计图纸 (shèjì túzhǐ) - Bản vẽ thiết kế |
18 | 工艺 (gōngyì) - Quy trình công nghệ |
19 | 检验 (jiǎnyàn) - Kiểm tra |
20 | 包装 (bāozhuāng) - Đóng gói |
21 | 运输 (yùnshū) - Vận chuyển |
22 | 样品费 (yàngpǐn fèi) - Phí mẫu |
23 | 打样 (dǎyàng) - Làm mẫu |
24 | 样品确认 (yàngpǐn quèrèn) - Xác nhận mẫu |
25 | 供应商 (gōngyìng shāng) - Nhà cung cấp |
26 | 合同条款 (hétóng tiáokuǎn) - Điều khoản hợp đồng |
27 | 售后服务 (shòuhòu fúwù) - Dịch vụ hậu mãi |
28 | 采购 (cǎigòu) - Mua hàng |
29 | 付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn) - Điều kiện thanh toán |
30 | 生产能力 (shēngchǎn nénglì) - Năng lực sản xuất |
31 | 订单处理 (dìngdān chǔlǐ) - Xử lý đơn hàng |
32 | 生产计划 (shēngchǎn jìhuà) - Kế hoạch sản xuất |
33 | 生产周期 (shēngchǎn zhōuqí) - Chu kỳ sản xuất |
34 | 样品试用 (yàngpǐn shìyòng) - Thử nghiệm mẫu |
35 | 验货 (yànhuò) - Kiểm hàng |
36 | 产品检测 (chǎnpǐn jiǎncè) - Kiểm tra sản phẩm |
37 | 生产线 (shēngchǎn xiàn) - Dây chuyền sản xuất |
38 | 技术要求 (jìshù yāoqiú) - Yêu cầu kỹ thuật |
39 | 质检 (zhìjiǎn) - Kiểm tra chất lượng |
40 | 工艺流程 (gōngyì liúchéng) - Quy trình công nghệ |
41 | 批量生产 (pīliàng shēngchǎn) - Sản xuất hàng loạt |
42 | 样品评估 (yàngpǐn pínggū) - Đánh giá mẫu |
43 | 材料采购 (cáiliào cǎigòu) - Mua nguyên liệu |
44 | 生产成本 (shēngchǎn chéngběn) - Chi phí sản xuất |
45 | 交货方式 (jiāohuò fāngshì) - Phương thức giao hàng |
46 | 订金 (dìngjīn) - Tiền đặt cọc |
47 | 预付款 (yùfù kuǎn) - Tiền trả trước |
48 | 尾款 (wěikuǎn) - Tiền còn lại |
49 | 打包清单 (dǎbāo qīngdān) - Danh sách đóng gói |
50 | 物流 (wùliú) - Logistics |
51 | 运输费用 (yùnshū fèiyòng) - Phí vận chuyển |
52 | 海运 (hǎiyùn) - Vận chuyển đường biển |
53 | 空运 (kōngyùn) - Vận chuyển đường hàng không |
54 | 样品开发 (yàngpǐn kāifā) - Phát triển mẫu |
55 | 样品说明书 (yàngpǐn shuōmíngshū) - Tài liệu hướng dẫn mẫu |
56 | 工艺改进 (gōngyì gǎijìn) - Cải tiến công nghệ |
57 | 技术支持 (jìshù zhīchí) - Hỗ trợ kỹ thuật |
58 | 样品邮寄 (yàngpǐn yóujì) - Gửi mẫu |
59 | 售前服务 (shòuqián fúwù) - Dịch vụ trước bán hàng |
60 | 发票 (fāpiào) - Hóa đơn |
61 | 供应链 (gōngyìng liàn) - Chuỗi cung ứng |
62 | 合同签订 (hétóng qiāndìng) - Ký kết hợp đồng |
63 | 生产进度 (shēngchǎn jìndù) - Tiến độ sản xuất |
64 | 项目管理 (xiàngmù guǎnlǐ) - Quản lý dự án |
65 | 原材料 (yuán cáiliào) - Nguyên liệu thô |
66 | 生产许可证 (shēngchǎn xǔkě zhèng) - Giấy phép sản xuất |
67 | 样品库存 (yàngpǐn kùcún) - Kho mẫu |
68 | 质量标准 (zhìliàng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chất lượng |
69 | 规格书 (guīgé shū) - Bảng thông số kỹ thuật |
70 | 货期 (huò qī) - Thời hạn giao hàng |
71 | 样品打样 (yàngpǐn dǎ yàng) - Làm mẫu thử |
72 | 售后保障 (shòuhòu bǎozhàng) - Bảo đảm hậu mãi |
73 | 客户反馈 (kèhù fǎnkuì) - Phản hồi của khách hàng |
74 | 样品寄送 (yàngpǐn jìsòng) - Gửi mẫu |
75 | 生产设备 (shēngchǎn shèbèi) - Thiết bị sản xuất |
76 | 生产成本核算 (shēngchǎn chéngběn hésuàn) - Tính toán chi phí sản xuất |
77 | 生产安排 (shēngchǎn ānpái) - Sắp xếp sản xuất |
78 | 样品审批 (yàngpǐn shěnpī) - Phê duyệt mẫu |
79 | 质保期 (zhìbǎo qī) - Thời gian bảo hành |
80 | 打样确认 (dǎ yàng quèrèn) - Xác nhận mẫu thử |
81 | 验货报告 (yànhuò bàogào) - Báo cáo kiểm hàng |
82 | 生产原料 (shēngchǎn yuánliào) - Nguyên liệu sản xuất |
83 | 采购订单 (cǎigòu dìngdān) - Đơn đặt hàng mua |
84 | 生产跟踪 (shēngchǎn gēnzōng) - Theo dõi sản xuất |
85 | 样品测试 (yàngpǐn cèshì) - Kiểm tra mẫu |
86 | 库存管理 (kùcún guǎnlǐ) - Quản lý kho |
87 | 质量控制 (zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng |
88 | 样品规格 (yàngpǐn guīgé) - Thông số mẫu |
89 | 出厂检验 (chūchǎng jiǎnyàn) - Kiểm tra trước khi xuất xưởng |
90 | 质量体系 (zhìliàng tǐxì) - Hệ thống chất lượng |
91 | 标准样品 (biāozhǔn yàngpǐn) - Mẫu tiêu chuẩn |
92 | 生产合同 (shēngchǎn hétóng) - Hợp đồng sản xuất |
93 | 样品定价 (yàngpǐn dìngjià) - Định giá mẫu |
94 | 样品提交 (yàngpǐn tíjiāo) - Gửi mẫu |
95 | 样品报告 (yàngpǐn bàogào) - Báo cáo mẫu |
96 | 生产能力评估 (shēngchǎn nénglì pínggū) - Đánh giá năng lực sản xuất |
97 | 生产管理 (shēngchǎn guǎnlǐ) - Quản lý sản xuất |
98 | 原材料清单 (yuán cáiliào qīngdān) - Danh sách nguyên liệu |
99 | 质量验收 (zhìliàng yànshōu) - Nghiệm thu chất lượng |
100 | 交货条件 (jiāohuò tiáojiàn) - Điều kiện giao hàng |
101 | 货物追踪 (huòwù zhuīzōng) - Theo dõi hàng hóa |
102 | 运输保险 (yùnshū bǎoxiǎn) - Bảo hiểm vận chuyển |
103 | 物流公司 (wùliú gōngsī) - Công ty logistics |
104 | 供应商评估 (gōngyìng shāng pínggū) - Đánh giá nhà cung cấp |
105 | 仓储 (cāngchǔ) - Lưu kho |
106 | 生产环境 (shēngchǎn huánjìng) - Môi trường sản xuất |
107 | 生产资质 (shēngchǎn zīzhì) - Tư cách sản xuất |
108 | 生产记录 (shēngchǎn jìlù) - Hồ sơ sản xuất |
109 | 样品标签 (yàngpǐn biāoqiān) - Nhãn mẫu |
110 | 包装材料 (bāozhuāng cáiliào) - Vật liệu đóng gói |
111 | 海关手续 (hǎiguān shǒuxù) - Thủ tục hải quan |
112 | 进出口许可 (jìnchūkǒu xǔkě) - Giấy phép xuất nhập khẩu |
113 | 生产测试 (shēngchǎn cèshì) - Kiểm tra sản xuất |
114 | 样品储存 (yàngpǐn chúcún) - Lưu trữ mẫu |
115 | 合同履行 (hétóng lǚxíng) - Thực hiện hợp đồng |
116 | 发货通知 (fāhuò tōngzhī) - Thông báo giao hàng |
117 | 产品包装 (chǎnpǐn bāozhuāng) - Đóng gói sản phẩm |
118 | 仓库管理 (cāngkù guǎnlǐ) - Quản lý kho bãi |
119 | 生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ) - Hiệu suất sản xuất |
120 | 样品合格证 (yàngpǐn hégé zhèng) - Giấy chứng nhận mẫu đạt chuẩn |
121 | 质量投诉 (zhìliàng tóusù) - Khiếu nại chất lượng |
122 | 售后处理 (shòuhòu chǔlǐ) - Xử lý sau bán hàng |
123 | 质量检验报告 (zhìliàng jiǎnyàn bàogào) - Báo cáo kiểm tra chất lượng |
124 | 产品目录 (chǎnpǐn mùlù) - Danh mục sản phẩm |
125 | 生产能力计划 (shēngchǎn nénglì jìhuà) - Kế hoạch năng lực sản xuất |
126 | 样品拍照 (yàngpǐn pāizhào) - Chụp ảnh mẫu |
127 | 产品编码 (chǎnpǐn biānmǎ) - Mã sản phẩm |
128 | 质保承诺 (zhìbǎo chéngnuò) - Cam kết bảo hành |
129 | 样品回寄 (yàngpǐn huíjì) - Trả lại mẫu |
130 | 生产任务 (shēngchǎn rènwù) - Nhiệm vụ sản xuất |
131 | 样品审批流程 (yàngpǐn shěnpī liúchéng) - Quy trình phê duyệt mẫu |
132 | 产品说明 (chǎnpǐn shuōmíng) - Thuyết minh sản phẩm |
133 | 库存控制 (kùcún kòngzhì) - Kiểm soát kho |
134 | 运输安排 (yùnshū ānpái) - Sắp xếp vận chuyển |
135 | 质保措施 (zhìbǎo cuòshī) - Biện pháp bảo đảm chất lượng |
136 | 生产过程 (shēngchǎn guòchéng) - Quá trình sản xuất |
137 | 生产用具 (shēngchǎn yòngjù) - Dụng cụ sản xuất |
138 | 订单审核 (dìngdān shěnhé) - Xét duyệt đơn hàng |
139 | 样品签收 (yàngpǐn qiānshōu) - Ký nhận mẫu |
140 | 产品更新 (chǎnpǐn gēngxīn) - Cập nhật sản phẩm |
141 | 生产调度 (shēngchǎn diàodù) - Điều độ sản xuất |
142 | 样品改进建议 (yàngpǐn gǎijìn jiànyì) - Đề xuất cải tiến mẫu |
143 | 原材料储存 (yuán cáiliào chúcún) - Lưu trữ nguyên liệu |
144 | 订单跟踪 (dìngdān gēnzōng) - Theo dõi đơn hàng |
145 | 样品记录 (yàngpǐn jìlù) - Hồ sơ mẫu |
146 | 生产指标 (shēngchǎn zhǐbiāo) - Chỉ tiêu sản xuất |
147 | 样品制作 (yàngpǐn zhìzuò) - Chế tạo mẫu |
148 | 生产工具 (shēngchǎn gōngjù) - Công cụ sản xuất |
149 | 产品规格书 (chǎnpǐn guīgé shū) - Bảng thông số kỹ thuật sản phẩm |
150 | 样品检测报告 (yàngpǐn jiǎncè bàogào) - Báo cáo kiểm tra mẫu |
151 | 包装设计 (bāozhuāng shèjì) - Thiết kế bao bì |
152 | 样品打样单 (yàngpǐn dǎyàng dān) - Phiếu làm mẫu |
153 | 订单确认书 (dìngdān quèrèn shū) - Giấy xác nhận đơn hàng |
154 | 货物交接 (huòwù jiāojiē) - Bàn giao hàng hóa |
155 | 仓储成本 (cāngchǔ chéngběn) - Chi phí lưu kho |
156 | 物流跟踪 (wùliú gēnzōng) - Theo dõi logistics |
157 | 生产日志 (shēngchǎn rìzhì) - Nhật ký sản xuất |
158 | 样品交付 (yàngpǐn jiāofù) - Giao mẫu |
159 | 生产通知单 (shēngchǎn tōngzhī dān) - Thông báo sản xuất |
160 | 样品开发流程 (yàngpǐn kāifā liúchéng) - Quy trình phát triển mẫu |
161 | 质量检查 (zhìliàng jiǎnchá) - Kiểm tra chất lượng |
162 | 生产监控 (shēngchǎn jiānkòng) - Giám sát sản xuất |
163 | 样品审查 (yàngpǐn shěnchá) - Xem xét mẫu |
164 | 样品成本 (yàngpǐn chéngběn) - Chi phí mẫu |
165 | 生产技术 (shēngchǎn jìshù) - Công nghệ sản xuất |
166 | 物流运输 (wùliú yùnshū) - Vận chuyển logistics |
167 | 客户需求 (kèhù xūqiú) - Nhu cầu của khách hàng |
168 | 订单号 (dìngdān hào) - Số đơn hàng |
169 | 定制生产 (dìngzhì shēngchǎn) - Sản xuất theo yêu cầu |
170 | 样品定制 (yàngpǐn dìngzhì) - Tùy chỉnh mẫu |
171 | 生产订单 (shēngchǎn dìngdān) - Đơn đặt hàng sản xuất |
172 | 客户规格 (kèhù guīgé) - Quy cách của khách hàng |
173 | 样品设计 (yàngpǐn shèjì) - Thiết kế mẫu |
174 | 原材料采购 (yuán cáiliào cǎigòu) - Mua nguyên liệu |
175 | 客户验收 (kèhù yànshōu) - Nghiệm thu của khách hàng |
176 | 产品规格 (chǎnpǐn guīgé) - Quy cách sản phẩm |
177 | 物流配送 (wùliú pèisòng) - Giao hàng logistics |
178 | 样品评审 (yàngpǐn píngshěn) - Đánh giá mẫu |
179 | 生产报告 (shēngchǎn bàogào) - Báo cáo sản xuất |
180 | 包装要求 (bāozhuāng yāoqiú) - Yêu cầu đóng gói |
181 | 生产资源 (shēngchǎn zīyuán) - Nguồn lực sản xuất |
182 | 质量检测 (zhìliàng jiǎncè) - Kiểm tra chất lượng |
183 | 客户审批 (kèhù shěnpī) - Phê duyệt của khách hàng |
184 | 生产图纸 (shēngchǎn túzhǐ) - Bản vẽ sản xuất |
185 | 样品测试 (yàngpǐn cèshì) - Thử nghiệm mẫu |
186 | 库存管理 (kùcún guǎnlǐ) - Quản lý kho hàng |
187 | 生产工艺 (shēngchǎn gōngyì) - Quy trình công nghệ sản xuất |
188 | 客户定制 (kèhù dìngzhì) - Tùy chỉnh của khách hàng |
189 | 生产目标 (shēngchǎn mùbiāo) - Mục tiêu sản xuất |
190 | 客户规格书 (kèhù guīgé shū) - Bản quy cách của khách hàng |
191 | 生产计划表 (shēngchǎn jìhuà biǎo) - Bảng kế hoạch sản xuất |
192 | 质量评估 (zhìliàng pínggū) - Đánh giá chất lượng |
193 | 生产问题 (shēngchǎn wèntí) - Vấn đề sản xuất |
194 | 样品制作流程 (yàngpǐn zhìzuò liúchéng) - Quy trình chế tạo mẫu |
195 | 客户确认 (kèhù quèrèn) - Xác nhận của khách hàng |
196 | 生产审核 (shēngchǎn shěnhé) - Xét duyệt sản xuất |
197 | 客户需求分析 (kèhù xūqiú fēnxī) - Phân tích nhu cầu khách hàng |
198 | 生产反馈 (shēngchǎn fǎnkuì) - Phản hồi sản xuất |
199 | 样品包装清单 (yàngpǐn bāozhuāng qīngdān) - Danh sách đóng gói mẫu |
200 | 原材料采购单 (yuán cáiliào cǎigòu dān) - Phiếu mua nguyên liệu |
201 | 物流服务 (wùliú fúwù) - Dịch vụ logistics |
202 | 样品发货单 (yàngpǐn fāhuò dān) - Phiếu gửi mẫu |
203 | 订单管理 (dìngdān guǎnlǐ) - Quản lý đơn hàng |
204 | 样品设计方案 (yàngpǐn shèjì fāng'àn) - Phương án thiết kế mẫu |
205 | 生产工单 (shēngchǎn gōngdān) - Phiếu công tác sản xuất |
206 | 样品质量报告 (yàngpǐn zhìliàng bàogào) - Báo cáo chất lượng mẫu |
207 | 客户订单 (kèhù dìngdān) - Đơn đặt hàng của khách hàng |
208 | 样品制作过程 (yàngpǐn zhìzuò guòchéng) - Quá trình chế tạo mẫu |
209 | 材料清单 (cáiliào qīngdān) - Danh sách nguyên liệu |
210 | 样品开发计划 (yàngpǐn kāifā jìhuà) - Kế hoạch phát triển mẫu |
211 | 生产验收 (shēngchǎn yànshōu) - Nghiệm thu sản xuất |
212 | 样品报告书 (yàngpǐn bàogào shū) - Bản báo cáo mẫu |
213 | 生产车间 (shēngchǎn chējiān) - Phân xưởng sản xuất |
214 | 样品生产标准 (yàngpǐn shēngchǎn biāozhǔn) - Tiêu chuẩn sản xuất mẫu |
215 | 订单流程 (dìngdān liúchéng) - Quy trình đặt hàng |
216 | 样品验收标准 (yàngpǐn yànshōu biāozhǔn) - Tiêu chuẩn nghiệm thu mẫu |
217 | 生产作业指导书 (shēngchǎn zuòyè zhǐdǎo shū) - Hướng dẫn quy trình sản xuất |
218 | 样品签收单 (yàngpǐn qiānshōu dān) - Phiếu ký nhận mẫu |
219 | 样品试验 (yàngpǐn shìyàn) - Thử nghiệm mẫu |
220 | 生产任务单 (shēngchǎn rènwù dān) - Phiếu nhiệm vụ sản xuất |
221 | 样品制作计划 (yàngpǐn zhìzuò jìhuà) - Kế hoạch chế tạo mẫu |
222 | 生产记录表 (shēngchǎn jìlù biǎo) - Bảng ghi chép sản xuất |
223 | 样品存放 (yàngpǐn cúnfàng) - Lưu trữ mẫu |
224 | 物流运输计划 (wùliú yùnshū jìhuà) - Kế hoạch vận chuyển logistics |
225 | 样品鉴定 (yàngpǐn jiàndìng) - Giám định mẫu |
226 | 生产进度表 (shēngchǎn jìndù biǎo) - Bảng tiến độ sản xuất |
227 | 样品控制 (yàngpǐn kòngzhì) - Kiểm soát mẫu |
228 | 生产能力评审 (shēngchǎn nénglì píngshěn) - Đánh giá năng lực sản xuất |
229 | 样品管理 (yàngpǐn guǎnlǐ) - Quản lý mẫu |
230 | 生产成本控制 (shēngchǎn chéngběn kòngzhì) - Kiểm soát chi phí sản xuất |
231 | 样品图纸 (yàngpǐn túzhǐ) - Bản vẽ mẫu |
232 | 生产周期表 (shēngchǎn zhōuqí biǎo) - Bảng chu kỳ sản xuất |
233 | 样品打样流程 (yàngpǐn dǎ yàng liúchéng) - Quy trình làm mẫu |
234 | 生产力 (shēngchǎn lì) - Năng suất sản xuất |
235 | 样品检验 (yàngpǐn jiǎnyàn) - Kiểm nghiệm mẫu |
236 | 生产线管理 (shēngchǎn xiàn guǎnlǐ) - Quản lý dây chuyền sản xuất |
237 | 样品成本评估 (yàngpǐn chéngběn pínggū) - Đánh giá chi phí mẫu |
238 | 样品分析报告 (yàngpǐn fēnxī bàogào) - Báo cáo phân tích mẫu |
239 | 生产工艺要求 (shēngchǎn gōngyì yāoqiú) - Yêu cầu quy trình sản xuất |
240 | 样品制作标准 (yàngpǐn zhìzuò biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chế tạo mẫu |
241 | 生产能力计划表 (shēngchǎn nénglì jìhuà biǎo) - Bảng kế hoạch năng lực sản xuất |
242 | 样品打样记录 (yàngpǐn dǎ yàng jìlù) - Hồ sơ làm mẫu |
243 | 生产过程管理 (shēngchǎn guòchéng guǎnlǐ) - Quản lý quá trình sản xuất |
244 | 样品包装设计 (yàngpǐn bāozhuāng shèjì) - Thiết kế bao bì mẫu |
245 | 生产计划控制 (shēngchǎn jìhuà kòngzhì) - Kiểm soát kế hoạch sản xuất |
246 | 样品检测标准 (yàngpǐn jiǎncè biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm tra mẫu |
247 | 生产能力报告 (shēngchǎn nénglì bàogào) - Báo cáo năng lực sản xuất |
248 | 样品进度报告 (yàngpǐn jìndù bàogào) - Báo cáo tiến độ mẫu |
249 | 生产任务分配 (shēngchǎn rènwù fēnpèi) - Phân công nhiệm vụ sản xuất |
250 | 样品包装要求 (yàngpǐn bāozhuāng yāoqiú) - Yêu cầu đóng gói mẫu |
251 | 生产能力分析 (shēngchǎn nénglì fēnxī) - Phân tích năng lực sản xuất |
252 | 样品生产计划 (yàngpǐn shēngchǎn jìhuà) - Kế hoạch sản xuất mẫu |
253 | 生产测试标准 (shēngchǎn cèshì biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm tra sản xuất |
254 | 样品成本控制 (yàngpǐn chéngběn kòngzhì) - Kiểm soát chi phí mẫu |
255 | 生产流程图 (shēngchǎn liúchéng tú) - Sơ đồ quy trình sản xuất |
256 | 样品包装材料 (yàngpǐn bāozhuāng cáiliào) - Vật liệu đóng gói mẫu |
257 | 生产成本表 (shēngchǎn chéngběn biǎo) - Bảng chi phí sản xuất |
258 | 样品评估报告 (yàngpǐn pínggū bàogào) - Báo cáo đánh giá mẫu |
259 | 生产设备维护 (shēngchǎn shèbèi wéihù) - Bảo dưỡng thiết bị sản xuất |
260 | 样品质量控制 (yàngpǐn zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng mẫu |
261 | 生产计划管理 (shēngchǎn jìhuà guǎnlǐ) - Quản lý kế hoạch sản xuất |
262 | 样品检测流程 (yàngpǐn jiǎncè liúchéng) - Quy trình kiểm tra mẫu |
263 | 生产统计报表 (shēngchǎn tǒngjì bàobiǎo) - Báo cáo thống kê sản xuất |
264 | 样品出厂检验 (yàngpǐn chūchǎng jiǎnyàn) - Kiểm tra mẫu trước khi xuất xưởng |
265 | 生产车间管理 (shēngchǎn chējiān guǎnlǐ) - Quản lý phân xưởng sản xuất |
266 | 样品生产工艺 (yàngpǐn shēngchǎn gōngyì) - Quy trình sản xuất mẫu |
267 | 生产管理系统 (shēngchǎn guǎnlǐ xìtǒng) - Hệ thống quản lý sản xuất |
268 | 样品出货检验 (yàngpǐn chūhuò jiǎnyàn) - Kiểm tra mẫu trước khi xuất hàng |
269 | 生产能力规划 (shēngchǎn nénglì guīhuà) - Quy hoạch năng lực sản xuất |
270 | 样品质量管理 (yàngpǐn zhìliàng guǎnlǐ) - Quản lý chất lượng mẫu |
271 | 生产流程优化 (shēngchǎn liúchéng yōuhuà) - Tối ưu hóa quy trình sản xuất |
272 | 样品包装规范 (yàngpǐn bāozhuāng guīfàn) - Quy cách đóng gói mẫu |
273 | 生产计划审核 (shēngchǎn jìhuà shěnhé) - Xét duyệt kế hoạch sản xuất |
274 | 样品检测设备 (yàngpǐn jiǎncè shèbèi) - Thiết bị kiểm tra mẫu |
275 | 生产标准化 (shēngchǎn biāozhǔnhuà) - Tiêu chuẩn hóa sản xuất |
276 | 样品物流管理 (yàngpǐn wùliú guǎnlǐ) - Quản lý logistics mẫu |
277 | 生产线优化 (shēngchǎn xiàn yōuhuà) - Tối ưu hóa dây chuyền sản xuất |
278 | 生产成本分析 (shēngchǎn chéngběn fēnxī) - Phân tích chi phí sản xuất |
279 | 样品测试设备 (yàngpǐn cèshì shèbèi) - Thiết bị kiểm tra mẫu |
280 | 生产周期管理 (shēngchǎn zhōuqí guǎnlǐ) - Quản lý chu kỳ sản xuất |
281 | 样品交付时间 (yàngpǐn jiāofù shíjiān) - Thời gian giao mẫu |
282 | 生产工艺改进 (shēngchǎn gōngyì gǎijìn) - Cải tiến quy trình sản xuất |
283 | 生产统计分析 (shēngchǎn tǒngjì fēnxī) - Phân tích thống kê sản xuất |
284 | 样品物流配送 (yàngpǐn wùliú pèisòng) - Phân phối logistics mẫu |
285 | 生产能力评估表 (shēngchǎn nénglì pínggū biǎo) - Bảng đánh giá năng lực sản xuất |
286 | 样品包装测试 (yàngpǐn bāozhuāng cèshì) - Kiểm tra đóng gói mẫu |
287 | 生产原料管理 (shēngchǎn yuánliào guǎnlǐ) - Quản lý nguyên liệu sản xuất |
288 | 样品成本计算 (yàngpǐn chéngběn jìsuàn) - Tính toán chi phí mẫu |
289 | 生产设备采购 (shēngchǎn shèbèi cǎigòu) - Mua sắm thiết bị sản xuất |
290 | 样品反馈系统 (yàngpǐn fǎnkuì xìtǒng) - Hệ thống phản hồi mẫu |
291 | 生产过程控制 (shēngchǎn guòchéng kòngzhì) - Kiểm soát quá trình sản xuất |
292 | 样品物流优化 (yàngpǐn wùliú yōuhuà) - Tối ưu hóa logistics mẫu |
293 | 生产计划表格 (shēngchǎn jìhuà biǎogé) - Biểu mẫu kế hoạch sản xuất |
294 | 样品检测方案 (yàngpǐn jiǎncè fāng'àn) - Phương án kiểm tra mẫu |
295 | 生产监控系统 (shēngchǎn jiānkòng xìtǒng) - Hệ thống giám sát sản xuất |
296 | 样品制作工艺 (yàngpǐn zhìzuò gōngyì) - Quy trình chế tạo mẫu |
297 | 生产进度监控 (shēngchǎn jìndù jiānkòng) - Giám sát tiến độ sản xuất |
298 | 样品包装流程 (yàngpǐn bāozhuāng liúchéng) - Quy trình đóng gói mẫu |
299 | 生产成本分析表 (shēngchǎn chéngběn fēnxī biǎo) - Bảng phân tích chi phí sản xuất |
300 | 样品检验报告 (yàngpǐn jiǎnyàn bàogào) - Báo cáo kiểm tra mẫu |
301 | 生产计划优化 (shēngchǎn jìhuà yōuhuà) - Tối ưu hóa kế hoạch sản xuất |
302 | 样品试验方案 (yàngpǐn shìyàn fāng'àn) - Phương án thử nghiệm mẫu |
303 | 生产设备管理 (shēngchǎn shèbèi guǎnlǐ) - Quản lý thiết bị sản xuất |
304 | 样品打样计划 (yàngpǐn dǎ yàng jìhuà) - Kế hoạch làm mẫu |
305 | 生产周期分析 (shēngchǎn zhōuqí fēnxī) - Phân tích chu kỳ sản xuất |
306 | 样品包装标准 (yàngpǐn bāozhuāng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn đóng gói mẫu |
307 | 生产成本评估 (shēngchǎn chéngběn pínggū) - Đánh giá chi phí sản xuất |
308 | 样品检验标准 (yàngpǐn jiǎnyàn biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm tra mẫu |
309 | 生产线管理系统 (shēngchǎn xiàn guǎnlǐ xìtǒng) - Hệ thống quản lý dây chuyền sản xuất |
310 | 样品包装设计方案 (yàngpǐn bāozhuāng shèjì fāng'àn) - Phương án thiết kế bao bì mẫu |
311 | 生产调度管理 (shēngchǎn diàodù guǎnlǐ) - Quản lý điều độ sản xuất |
312 | 样品物流方案 (yàngpǐn wùliú fāng'àn) - Phương án logistics mẫu |
313 | 生产能力评估报告 (shēngchǎn nénglì pínggū bàogào) - Báo cáo đánh giá năng lực sản xuất |
314 | 样品试验报告 (yàngpǐn shìyàn bàogào) - Báo cáo thử nghiệm mẫu |
315 | 生产进度计划 (shēngchǎn jìndù jìhuà) - Kế hoạch tiến độ sản xuất |
316 | 样品制作计划表 (yàngpǐn zhìzuò jìhuà biǎo) - Bảng kế hoạch chế tạo mẫu |
317 | 生产成本控制计划 (shēngchǎn chéngběn kòngzhì jìhuà) - Kế hoạch kiểm soát chi phí sản xuất |
318 | 样品检验报告书 (yàngpǐn jiǎnyàn bàogào shū) - Bản báo cáo kiểm tra mẫu |
319 | 生产管理软件 (shēngchǎn guǎnlǐ ruǎnjiàn) - Phần mềm quản lý sản xuất |
320 | 样品打样记录表 (yàngpǐn dǎ yàng jìlù biǎo) - Bảng ghi chép làm mẫu |
321 | 生产线优化方案 (shēngchǎn xiàn yōuhuà fāng'àn) - Phương án tối ưu hóa dây chuyền sản xuất |
322 | 样品包装设计图 (yàngpǐn bāozhuāng shèjì tú) - Bản vẽ thiết kế bao bì mẫu |
323 | 生产调度计划 (shēngchǎn diàodù jìhuà) - Kế hoạch điều độ sản xuất |
324 | 样品物流跟踪 (yàngpǐn wùliú gēnzōng) - Theo dõi logistics mẫu |
Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng hôm nay, sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Đặt hàng sản xuất theo mẫu tùy chỉnh được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới và Tác giả của bộ giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới.