• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung Đặt hàng sản xuất theo mẫu tùy chỉnh

Nguyễn Minh Vũ

The BOSS of ChineMaster
Staff member
Joined
Oct 29, 2019
Messages
12,347
Reaction score
297
Points
113
Age
41
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com

Sách Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Đặt hàng sản xuất theo mẫu tùy chỉnh - Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung Đặt hàng sản xuất theo mẫu tùy chỉnh là chủ đề học từ vựng tiếng Trung online mới nhất hôm nay của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được chia sẻ trên Diễn đàn Chinese Master - Diễn đàn Hán ngữ ChineMaster lớn nhất TOP 1 Việt Nam về số lượng giáo án bài giảng, số lượng video bài giảng, số lượng tài liệu học tiếng Trung online miễn phí được cập nhập mỗi ngày bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập ChineMaster.

Các bạn kết hợp xem thêm bài giảng bên dưới nữa nhé.

Học tiếng Trung theo chủ đề Đặt hàng sản xuất theo mẫu

Dưới đây là một số chủ đề từ vựng tiếng Trung liên quan:

Từ vựng tiếng Trung Tham quan Công xưởng

Từ vựng tiếng Trung Trên bàn nhậu

Từ vựng tiếng Trung Thiết bị Phòng cháy Chữa cháy

Từ vựng tiếng Trung PCCC

Từ vựng tiếng Trung Phòng cháy Chữa cháy

Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng Hợp tác Kinh doanh

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Đặt hàng sản xuất theo mẫu tùy chỉnh


Ngay sau đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng hôm nay - Từ vựng tiếng Trung Đặt hàng sản xuất theo mẫu tùy chỉnh được sáng tác và biên soạn bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Sách ebook Từ vựng tiếng Trung Đặt hàng sản xuất theo mẫu tùy chỉnh - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

STTTừ vựng tiếng Trung - Phiên âm - Tiếng Việt
1​
样品 (yàngpǐn) - Mẫu sản phẩm
2​
生产 (shēngchǎn) - Sản xuất
3​
订单 (dìngdān) - Đơn đặt hàng
4​
定制 (dìngzhì) - Đặt làm theo yêu cầu
5​
工厂 (gōngchǎng) - Nhà máy
6​
质量 (zhìliàng) - Chất lượng
7​
数量 (shùliàng) - Số lượng
8​
规格 (guīgé) - Quy cách, thông số kỹ thuật
9​
报价 (bàojià) - Báo giá
10​
交货期 (jiāohuò qī) - Thời gian giao hàng
11​
样板 (yàngbǎn) - Mẫu tham khảo
12​
客户 (kèhù) - Khách hàng
13​
确认 (quèrèn) - Xác nhận
14​
合同 (hétóng) - Hợp đồng
15​
生产流程 (shēngchǎn liúchéng) - Quy trình sản xuất
16​
材料 (cáiliào) - Nguyên liệu
17​
设计图纸 (shèjì túzhǐ) - Bản vẽ thiết kế
18​
工艺 (gōngyì) - Quy trình công nghệ
19​
检验 (jiǎnyàn) - Kiểm tra
20​
包装 (bāozhuāng) - Đóng gói
21​
运输 (yùnshū) - Vận chuyển
22​
样品费 (yàngpǐn fèi) - Phí mẫu
23​
打样 (dǎyàng) - Làm mẫu
24​
样品确认 (yàngpǐn quèrèn) - Xác nhận mẫu
25​
供应商 (gōngyìng shāng) - Nhà cung cấp
26​
合同条款 (hétóng tiáokuǎn) - Điều khoản hợp đồng
27​
售后服务 (shòuhòu fúwù) - Dịch vụ hậu mãi
28​
采购 (cǎigòu) - Mua hàng
29​
付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn) - Điều kiện thanh toán
30​
生产能力 (shēngchǎn nénglì) - Năng lực sản xuất
31​
订单处理 (dìngdān chǔlǐ) - Xử lý đơn hàng
32​
生产计划 (shēngchǎn jìhuà) - Kế hoạch sản xuất
33​
生产周期 (shēngchǎn zhōuqí) - Chu kỳ sản xuất
34​
样品试用 (yàngpǐn shìyòng) - Thử nghiệm mẫu
35​
验货 (yànhuò) - Kiểm hàng
36​
产品检测 (chǎnpǐn jiǎncè) - Kiểm tra sản phẩm
37​
生产线 (shēngchǎn xiàn) - Dây chuyền sản xuất
38​
技术要求 (jìshù yāoqiú) - Yêu cầu kỹ thuật
39​
质检 (zhìjiǎn) - Kiểm tra chất lượng
40​
工艺流程 (gōngyì liúchéng) - Quy trình công nghệ
41​
批量生产 (pīliàng shēngchǎn) - Sản xuất hàng loạt
42​
样品评估 (yàngpǐn pínggū) - Đánh giá mẫu
43​
材料采购 (cáiliào cǎigòu) - Mua nguyên liệu
44​
生产成本 (shēngchǎn chéngběn) - Chi phí sản xuất
45​
交货方式 (jiāohuò fāngshì) - Phương thức giao hàng
46​
订金 (dìngjīn) - Tiền đặt cọc
47​
预付款 (yùfù kuǎn) - Tiền trả trước
48​
尾款 (wěikuǎn) - Tiền còn lại
49​
打包清单 (dǎbāo qīngdān) - Danh sách đóng gói
50​
物流 (wùliú) - Logistics
51​
运输费用 (yùnshū fèiyòng) - Phí vận chuyển
52​
海运 (hǎiyùn) - Vận chuyển đường biển
53​
空运 (kōngyùn) - Vận chuyển đường hàng không
54​
样品开发 (yàngpǐn kāifā) - Phát triển mẫu
55​
样品说明书 (yàngpǐn shuōmíngshū) - Tài liệu hướng dẫn mẫu
56​
工艺改进 (gōngyì gǎijìn) - Cải tiến công nghệ
57​
技术支持 (jìshù zhīchí) - Hỗ trợ kỹ thuật
58​
样品邮寄 (yàngpǐn yóujì) - Gửi mẫu
59​
售前服务 (shòuqián fúwù) - Dịch vụ trước bán hàng
60​
发票 (fāpiào) - Hóa đơn
61​
供应链 (gōngyìng liàn) - Chuỗi cung ứng
62​
合同签订 (hétóng qiāndìng) - Ký kết hợp đồng
63​
生产进度 (shēngchǎn jìndù) - Tiến độ sản xuất
64​
项目管理 (xiàngmù guǎnlǐ) - Quản lý dự án
65​
原材料 (yuán cáiliào) - Nguyên liệu thô
66​
生产许可证 (shēngchǎn xǔkě zhèng) - Giấy phép sản xuất
67​
样品库存 (yàngpǐn kùcún) - Kho mẫu
68​
质量标准 (zhìliàng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chất lượng
69​
规格书 (guīgé shū) - Bảng thông số kỹ thuật
70​
货期 (huò qī) - Thời hạn giao hàng
71​
样品打样 (yàngpǐn dǎ yàng) - Làm mẫu thử
72​
售后保障 (shòuhòu bǎozhàng) - Bảo đảm hậu mãi
73​
客户反馈 (kèhù fǎnkuì) - Phản hồi của khách hàng
74​
样品寄送 (yàngpǐn jìsòng) - Gửi mẫu
75​
生产设备 (shēngchǎn shèbèi) - Thiết bị sản xuất
76​
生产成本核算 (shēngchǎn chéngběn hésuàn) - Tính toán chi phí sản xuất
77​
生产安排 (shēngchǎn ānpái) - Sắp xếp sản xuất
78​
样品审批 (yàngpǐn shěnpī) - Phê duyệt mẫu
79​
质保期 (zhìbǎo qī) - Thời gian bảo hành
80​
打样确认 (dǎ yàng quèrèn) - Xác nhận mẫu thử
81​
验货报告 (yànhuò bàogào) - Báo cáo kiểm hàng
82​
生产原料 (shēngchǎn yuánliào) - Nguyên liệu sản xuất
83​
采购订单 (cǎigòu dìngdān) - Đơn đặt hàng mua
84​
生产跟踪 (shēngchǎn gēnzōng) - Theo dõi sản xuất
85​
样品测试 (yàngpǐn cèshì) - Kiểm tra mẫu
86​
库存管理 (kùcún guǎnlǐ) - Quản lý kho
87​
质量控制 (zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng
88​
样品规格 (yàngpǐn guīgé) - Thông số mẫu
89​
出厂检验 (chūchǎng jiǎnyàn) - Kiểm tra trước khi xuất xưởng
90​
质量体系 (zhìliàng tǐxì) - Hệ thống chất lượng
91​
标准样品 (biāozhǔn yàngpǐn) - Mẫu tiêu chuẩn
92​
生产合同 (shēngchǎn hétóng) - Hợp đồng sản xuất
93​
样品定价 (yàngpǐn dìngjià) - Định giá mẫu
94​
样品提交 (yàngpǐn tíjiāo) - Gửi mẫu
95​
样品报告 (yàngpǐn bàogào) - Báo cáo mẫu
96​
生产能力评估 (shēngchǎn nénglì pínggū) - Đánh giá năng lực sản xuất
97​
生产管理 (shēngchǎn guǎnlǐ) - Quản lý sản xuất
98​
原材料清单 (yuán cáiliào qīngdān) - Danh sách nguyên liệu
99​
质量验收 (zhìliàng yànshōu) - Nghiệm thu chất lượng
100​
交货条件 (jiāohuò tiáojiàn) - Điều kiện giao hàng
101​
货物追踪 (huòwù zhuīzōng) - Theo dõi hàng hóa
102​
运输保险 (yùnshū bǎoxiǎn) - Bảo hiểm vận chuyển
103​
物流公司 (wùliú gōngsī) - Công ty logistics
104​
供应商评估 (gōngyìng shāng pínggū) - Đánh giá nhà cung cấp
105​
仓储 (cāngchǔ) - Lưu kho
106​
生产环境 (shēngchǎn huánjìng) - Môi trường sản xuất
107​
生产资质 (shēngchǎn zīzhì) - Tư cách sản xuất
108​
生产记录 (shēngchǎn jìlù) - Hồ sơ sản xuất
109​
样品标签 (yàngpǐn biāoqiān) - Nhãn mẫu
110​
包装材料 (bāozhuāng cáiliào) - Vật liệu đóng gói
111​
海关手续 (hǎiguān shǒuxù) - Thủ tục hải quan
112​
进出口许可 (jìnchūkǒu xǔkě) - Giấy phép xuất nhập khẩu
113​
生产测试 (shēngchǎn cèshì) - Kiểm tra sản xuất
114​
样品储存 (yàngpǐn chúcún) - Lưu trữ mẫu
115​
合同履行 (hétóng lǚxíng) - Thực hiện hợp đồng
116​
发货通知 (fāhuò tōngzhī) - Thông báo giao hàng
117​
产品包装 (chǎnpǐn bāozhuāng) - Đóng gói sản phẩm
118​
仓库管理 (cāngkù guǎnlǐ) - Quản lý kho bãi
119​
生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ) - Hiệu suất sản xuất
120​
样品合格证 (yàngpǐn hégé zhèng) - Giấy chứng nhận mẫu đạt chuẩn
121​
质量投诉 (zhìliàng tóusù) - Khiếu nại chất lượng
122​
售后处理 (shòuhòu chǔlǐ) - Xử lý sau bán hàng
123​
质量检验报告 (zhìliàng jiǎnyàn bàogào) - Báo cáo kiểm tra chất lượng
124​
产品目录 (chǎnpǐn mùlù) - Danh mục sản phẩm
125​
生产能力计划 (shēngchǎn nénglì jìhuà) - Kế hoạch năng lực sản xuất
126​
样品拍照 (yàngpǐn pāizhào) - Chụp ảnh mẫu
127​
产品编码 (chǎnpǐn biānmǎ) - Mã sản phẩm
128​
质保承诺 (zhìbǎo chéngnuò) - Cam kết bảo hành
129​
样品回寄 (yàngpǐn huíjì) - Trả lại mẫu
130​
生产任务 (shēngchǎn rènwù) - Nhiệm vụ sản xuất
131​
样品审批流程 (yàngpǐn shěnpī liúchéng) - Quy trình phê duyệt mẫu
132​
产品说明 (chǎnpǐn shuōmíng) - Thuyết minh sản phẩm
133​
库存控制 (kùcún kòngzhì) - Kiểm soát kho
134​
运输安排 (yùnshū ānpái) - Sắp xếp vận chuyển
135​
质保措施 (zhìbǎo cuòshī) - Biện pháp bảo đảm chất lượng
136​
生产过程 (shēngchǎn guòchéng) - Quá trình sản xuất
137​
生产用具 (shēngchǎn yòngjù) - Dụng cụ sản xuất
138​
订单审核 (dìngdān shěnhé) - Xét duyệt đơn hàng
139​
样品签收 (yàngpǐn qiānshōu) - Ký nhận mẫu
140​
产品更新 (chǎnpǐn gēngxīn) - Cập nhật sản phẩm
141​
生产调度 (shēngchǎn diàodù) - Điều độ sản xuất
142​
样品改进建议 (yàngpǐn gǎijìn jiànyì) - Đề xuất cải tiến mẫu
143​
原材料储存 (yuán cáiliào chúcún) - Lưu trữ nguyên liệu
144​
订单跟踪 (dìngdān gēnzōng) - Theo dõi đơn hàng
145​
样品记录 (yàngpǐn jìlù) - Hồ sơ mẫu
146​
生产指标 (shēngchǎn zhǐbiāo) - Chỉ tiêu sản xuất
147​
样品制作 (yàngpǐn zhìzuò) - Chế tạo mẫu
148​
生产工具 (shēngchǎn gōngjù) - Công cụ sản xuất
149​
产品规格书 (chǎnpǐn guīgé shū) - Bảng thông số kỹ thuật sản phẩm
150​
样品检测报告 (yàngpǐn jiǎncè bàogào) - Báo cáo kiểm tra mẫu
151​
包装设计 (bāozhuāng shèjì) - Thiết kế bao bì
152​
样品打样单 (yàngpǐn dǎyàng dān) - Phiếu làm mẫu
153​
订单确认书 (dìngdān quèrèn shū) - Giấy xác nhận đơn hàng
154​
货物交接 (huòwù jiāojiē) - Bàn giao hàng hóa
155​
仓储成本 (cāngchǔ chéngběn) - Chi phí lưu kho
156​
物流跟踪 (wùliú gēnzōng) - Theo dõi logistics
157​
生产日志 (shēngchǎn rìzhì) - Nhật ký sản xuất
158​
样品交付 (yàngpǐn jiāofù) - Giao mẫu
159​
生产通知单 (shēngchǎn tōngzhī dān) - Thông báo sản xuất
160​
样品开发流程 (yàngpǐn kāifā liúchéng) - Quy trình phát triển mẫu
161​
质量检查 (zhìliàng jiǎnchá) - Kiểm tra chất lượng
162​
生产监控 (shēngchǎn jiānkòng) - Giám sát sản xuất
163​
样品审查 (yàngpǐn shěnchá) - Xem xét mẫu
164​
样品成本 (yàngpǐn chéngběn) - Chi phí mẫu
165​
生产技术 (shēngchǎn jìshù) - Công nghệ sản xuất
166​
物流运输 (wùliú yùnshū) - Vận chuyển logistics
167​
客户需求 (kèhù xūqiú) - Nhu cầu của khách hàng
168​
订单号 (dìngdān hào) - Số đơn hàng
169​
定制生产 (dìngzhì shēngchǎn) - Sản xuất theo yêu cầu
170​
样品定制 (yàngpǐn dìngzhì) - Tùy chỉnh mẫu
171​
生产订单 (shēngchǎn dìngdān) - Đơn đặt hàng sản xuất
172​
客户规格 (kèhù guīgé) - Quy cách của khách hàng
173​
样品设计 (yàngpǐn shèjì) - Thiết kế mẫu
174​
原材料采购 (yuán cáiliào cǎigòu) - Mua nguyên liệu
175​
客户验收 (kèhù yànshōu) - Nghiệm thu của khách hàng
176​
产品规格 (chǎnpǐn guīgé) - Quy cách sản phẩm
177​
物流配送 (wùliú pèisòng) - Giao hàng logistics
178​
样品评审 (yàngpǐn píngshěn) - Đánh giá mẫu
179​
生产报告 (shēngchǎn bàogào) - Báo cáo sản xuất
180​
包装要求 (bāozhuāng yāoqiú) - Yêu cầu đóng gói
181​
生产资源 (shēngchǎn zīyuán) - Nguồn lực sản xuất
182​
质量检测 (zhìliàng jiǎncè) - Kiểm tra chất lượng
183​
客户审批 (kèhù shěnpī) - Phê duyệt của khách hàng
184​
生产图纸 (shēngchǎn túzhǐ) - Bản vẽ sản xuất
185​
样品测试 (yàngpǐn cèshì) - Thử nghiệm mẫu
186​
库存管理 (kùcún guǎnlǐ) - Quản lý kho hàng
187​
生产工艺 (shēngchǎn gōngyì) - Quy trình công nghệ sản xuất
188​
客户定制 (kèhù dìngzhì) - Tùy chỉnh của khách hàng
189​
生产目标 (shēngchǎn mùbiāo) - Mục tiêu sản xuất
190​
客户规格书 (kèhù guīgé shū) - Bản quy cách của khách hàng
191​
生产计划表 (shēngchǎn jìhuà biǎo) - Bảng kế hoạch sản xuất
192​
质量评估 (zhìliàng pínggū) - Đánh giá chất lượng
193​
生产问题 (shēngchǎn wèntí) - Vấn đề sản xuất
194​
样品制作流程 (yàngpǐn zhìzuò liúchéng) - Quy trình chế tạo mẫu
195​
客户确认 (kèhù quèrèn) - Xác nhận của khách hàng
196​
生产审核 (shēngchǎn shěnhé) - Xét duyệt sản xuất
197​
客户需求分析 (kèhù xūqiú fēnxī) - Phân tích nhu cầu khách hàng
198​
生产反馈 (shēngchǎn fǎnkuì) - Phản hồi sản xuất
199​
样品包装清单 (yàngpǐn bāozhuāng qīngdān) - Danh sách đóng gói mẫu
200​
原材料采购单 (yuán cáiliào cǎigòu dān) - Phiếu mua nguyên liệu
201​
物流服务 (wùliú fúwù) - Dịch vụ logistics
202​
样品发货单 (yàngpǐn fāhuò dān) - Phiếu gửi mẫu
203​
订单管理 (dìngdān guǎnlǐ) - Quản lý đơn hàng
204​
样品设计方案 (yàngpǐn shèjì fāng'àn) - Phương án thiết kế mẫu
205​
生产工单 (shēngchǎn gōngdān) - Phiếu công tác sản xuất
206​
样品质量报告 (yàngpǐn zhìliàng bàogào) - Báo cáo chất lượng mẫu
207​
客户订单 (kèhù dìngdān) - Đơn đặt hàng của khách hàng
208​
样品制作过程 (yàngpǐn zhìzuò guòchéng) - Quá trình chế tạo mẫu
209​
材料清单 (cáiliào qīngdān) - Danh sách nguyên liệu
210​
样品开发计划 (yàngpǐn kāifā jìhuà) - Kế hoạch phát triển mẫu
211​
生产验收 (shēngchǎn yànshōu) - Nghiệm thu sản xuất
212​
样品报告书 (yàngpǐn bàogào shū) - Bản báo cáo mẫu
213​
生产车间 (shēngchǎn chējiān) - Phân xưởng sản xuất
214​
样品生产标准 (yàngpǐn shēngchǎn biāozhǔn) - Tiêu chuẩn sản xuất mẫu
215​
订单流程 (dìngdān liúchéng) - Quy trình đặt hàng
216​
样品验收标准 (yàngpǐn yànshōu biāozhǔn) - Tiêu chuẩn nghiệm thu mẫu
217​
生产作业指导书 (shēngchǎn zuòyè zhǐdǎo shū) - Hướng dẫn quy trình sản xuất
218​
样品签收单 (yàngpǐn qiānshōu dān) - Phiếu ký nhận mẫu
219​
样品试验 (yàngpǐn shìyàn) - Thử nghiệm mẫu
220​
生产任务单 (shēngchǎn rènwù dān) - Phiếu nhiệm vụ sản xuất
221​
样品制作计划 (yàngpǐn zhìzuò jìhuà) - Kế hoạch chế tạo mẫu
222​
生产记录表 (shēngchǎn jìlù biǎo) - Bảng ghi chép sản xuất
223​
样品存放 (yàngpǐn cúnfàng) - Lưu trữ mẫu
224​
物流运输计划 (wùliú yùnshū jìhuà) - Kế hoạch vận chuyển logistics
225​
样品鉴定 (yàngpǐn jiàndìng) - Giám định mẫu
226​
生产进度表 (shēngchǎn jìndù biǎo) - Bảng tiến độ sản xuất
227​
样品控制 (yàngpǐn kòngzhì) - Kiểm soát mẫu
228​
生产能力评审 (shēngchǎn nénglì píngshěn) - Đánh giá năng lực sản xuất
229​
样品管理 (yàngpǐn guǎnlǐ) - Quản lý mẫu
230​
生产成本控制 (shēngchǎn chéngběn kòngzhì) - Kiểm soát chi phí sản xuất
231​
样品图纸 (yàngpǐn túzhǐ) - Bản vẽ mẫu
232​
生产周期表 (shēngchǎn zhōuqí biǎo) - Bảng chu kỳ sản xuất
233​
样品打样流程 (yàngpǐn dǎ yàng liúchéng) - Quy trình làm mẫu
234​
生产力 (shēngchǎn lì) - Năng suất sản xuất
235​
样品检验 (yàngpǐn jiǎnyàn) - Kiểm nghiệm mẫu
236​
生产线管理 (shēngchǎn xiàn guǎnlǐ) - Quản lý dây chuyền sản xuất
237​
样品成本评估 (yàngpǐn chéngběn pínggū) - Đánh giá chi phí mẫu
238​
样品分析报告 (yàngpǐn fēnxī bàogào) - Báo cáo phân tích mẫu
239​
生产工艺要求 (shēngchǎn gōngyì yāoqiú) - Yêu cầu quy trình sản xuất
240​
样品制作标准 (yàngpǐn zhìzuò biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chế tạo mẫu
241​
生产能力计划表 (shēngchǎn nénglì jìhuà biǎo) - Bảng kế hoạch năng lực sản xuất
242​
样品打样记录 (yàngpǐn dǎ yàng jìlù) - Hồ sơ làm mẫu
243​
生产过程管理 (shēngchǎn guòchéng guǎnlǐ) - Quản lý quá trình sản xuất
244​
样品包装设计 (yàngpǐn bāozhuāng shèjì) - Thiết kế bao bì mẫu
245​
生产计划控制 (shēngchǎn jìhuà kòngzhì) - Kiểm soát kế hoạch sản xuất
246​
样品检测标准 (yàngpǐn jiǎncè biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm tra mẫu
247​
生产能力报告 (shēngchǎn nénglì bàogào) - Báo cáo năng lực sản xuất
248​
样品进度报告 (yàngpǐn jìndù bàogào) - Báo cáo tiến độ mẫu
249​
生产任务分配 (shēngchǎn rènwù fēnpèi) - Phân công nhiệm vụ sản xuất
250​
样品包装要求 (yàngpǐn bāozhuāng yāoqiú) - Yêu cầu đóng gói mẫu
251​
生产能力分析 (shēngchǎn nénglì fēnxī) - Phân tích năng lực sản xuất
252​
样品生产计划 (yàngpǐn shēngchǎn jìhuà) - Kế hoạch sản xuất mẫu
253​
生产测试标准 (shēngchǎn cèshì biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm tra sản xuất
254​
样品成本控制 (yàngpǐn chéngběn kòngzhì) - Kiểm soát chi phí mẫu
255​
生产流程图 (shēngchǎn liúchéng tú) - Sơ đồ quy trình sản xuất
256​
样品包装材料 (yàngpǐn bāozhuāng cáiliào) - Vật liệu đóng gói mẫu
257​
生产成本表 (shēngchǎn chéngběn biǎo) - Bảng chi phí sản xuất
258​
样品评估报告 (yàngpǐn pínggū bàogào) - Báo cáo đánh giá mẫu
259​
生产设备维护 (shēngchǎn shèbèi wéihù) - Bảo dưỡng thiết bị sản xuất
260​
样品质量控制 (yàngpǐn zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng mẫu
261​
生产计划管理 (shēngchǎn jìhuà guǎnlǐ) - Quản lý kế hoạch sản xuất
262​
样品检测流程 (yàngpǐn jiǎncè liúchéng) - Quy trình kiểm tra mẫu
263​
生产统计报表 (shēngchǎn tǒngjì bàobiǎo) - Báo cáo thống kê sản xuất
264​
样品出厂检验 (yàngpǐn chūchǎng jiǎnyàn) - Kiểm tra mẫu trước khi xuất xưởng
265​
生产车间管理 (shēngchǎn chējiān guǎnlǐ) - Quản lý phân xưởng sản xuất
266​
样品生产工艺 (yàngpǐn shēngchǎn gōngyì) - Quy trình sản xuất mẫu
267​
生产管理系统 (shēngchǎn guǎnlǐ xìtǒng) - Hệ thống quản lý sản xuất
268​
样品出货检验 (yàngpǐn chūhuò jiǎnyàn) - Kiểm tra mẫu trước khi xuất hàng
269​
生产能力规划 (shēngchǎn nénglì guīhuà) - Quy hoạch năng lực sản xuất
270​
样品质量管理 (yàngpǐn zhìliàng guǎnlǐ) - Quản lý chất lượng mẫu
271​
生产流程优化 (shēngchǎn liúchéng yōuhuà) - Tối ưu hóa quy trình sản xuất
272​
样品包装规范 (yàngpǐn bāozhuāng guīfàn) - Quy cách đóng gói mẫu
273​
生产计划审核 (shēngchǎn jìhuà shěnhé) - Xét duyệt kế hoạch sản xuất
274​
样品检测设备 (yàngpǐn jiǎncè shèbèi) - Thiết bị kiểm tra mẫu
275​
生产标准化 (shēngchǎn biāozhǔnhuà) - Tiêu chuẩn hóa sản xuất
276​
样品物流管理 (yàngpǐn wùliú guǎnlǐ) - Quản lý logistics mẫu
277​
生产线优化 (shēngchǎn xiàn yōuhuà) - Tối ưu hóa dây chuyền sản xuất
278​
生产成本分析 (shēngchǎn chéngběn fēnxī) - Phân tích chi phí sản xuất
279​
样品测试设备 (yàngpǐn cèshì shèbèi) - Thiết bị kiểm tra mẫu
280​
生产周期管理 (shēngchǎn zhōuqí guǎnlǐ) - Quản lý chu kỳ sản xuất
281​
样品交付时间 (yàngpǐn jiāofù shíjiān) - Thời gian giao mẫu
282​
生产工艺改进 (shēngchǎn gōngyì gǎijìn) - Cải tiến quy trình sản xuất
283​
生产统计分析 (shēngchǎn tǒngjì fēnxī) - Phân tích thống kê sản xuất
284​
样品物流配送 (yàngpǐn wùliú pèisòng) - Phân phối logistics mẫu
285​
生产能力评估表 (shēngchǎn nénglì pínggū biǎo) - Bảng đánh giá năng lực sản xuất
286​
样品包装测试 (yàngpǐn bāozhuāng cèshì) - Kiểm tra đóng gói mẫu
287​
生产原料管理 (shēngchǎn yuánliào guǎnlǐ) - Quản lý nguyên liệu sản xuất
288​
样品成本计算 (yàngpǐn chéngběn jìsuàn) - Tính toán chi phí mẫu
289​
生产设备采购 (shēngchǎn shèbèi cǎigòu) - Mua sắm thiết bị sản xuất
290​
样品反馈系统 (yàngpǐn fǎnkuì xìtǒng) - Hệ thống phản hồi mẫu
291​
生产过程控制 (shēngchǎn guòchéng kòngzhì) - Kiểm soát quá trình sản xuất
292​
样品物流优化 (yàngpǐn wùliú yōuhuà) - Tối ưu hóa logistics mẫu
293​
生产计划表格 (shēngchǎn jìhuà biǎogé) - Biểu mẫu kế hoạch sản xuất
294​
样品检测方案 (yàngpǐn jiǎncè fāng'àn) - Phương án kiểm tra mẫu
295​
生产监控系统 (shēngchǎn jiānkòng xìtǒng) - Hệ thống giám sát sản xuất
296​
样品制作工艺 (yàngpǐn zhìzuò gōngyì) - Quy trình chế tạo mẫu
297​
生产进度监控 (shēngchǎn jìndù jiānkòng) - Giám sát tiến độ sản xuất
298​
样品包装流程 (yàngpǐn bāozhuāng liúchéng) - Quy trình đóng gói mẫu
299​
生产成本分析表 (shēngchǎn chéngběn fēnxī biǎo) - Bảng phân tích chi phí sản xuất
300​
样品检验报告 (yàngpǐn jiǎnyàn bàogào) - Báo cáo kiểm tra mẫu
301​
生产计划优化 (shēngchǎn jìhuà yōuhuà) - Tối ưu hóa kế hoạch sản xuất
302​
样品试验方案 (yàngpǐn shìyàn fāng'àn) - Phương án thử nghiệm mẫu
303​
生产设备管理 (shēngchǎn shèbèi guǎnlǐ) - Quản lý thiết bị sản xuất
304​
样品打样计划 (yàngpǐn dǎ yàng jìhuà) - Kế hoạch làm mẫu
305​
生产周期分析 (shēngchǎn zhōuqí fēnxī) - Phân tích chu kỳ sản xuất
306​
样品包装标准 (yàngpǐn bāozhuāng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn đóng gói mẫu
307​
生产成本评估 (shēngchǎn chéngběn pínggū) - Đánh giá chi phí sản xuất
308​
样品检验标准 (yàngpǐn jiǎnyàn biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm tra mẫu
309​
生产线管理系统 (shēngchǎn xiàn guǎnlǐ xìtǒng) - Hệ thống quản lý dây chuyền sản xuất
310​
样品包装设计方案 (yàngpǐn bāozhuāng shèjì fāng'àn) - Phương án thiết kế bao bì mẫu
311​
生产调度管理 (shēngchǎn diàodù guǎnlǐ) - Quản lý điều độ sản xuất
312​
样品物流方案 (yàngpǐn wùliú fāng'àn) - Phương án logistics mẫu
313​
生产能力评估报告 (shēngchǎn nénglì pínggū bàogào) - Báo cáo đánh giá năng lực sản xuất
314​
样品试验报告 (yàngpǐn shìyàn bàogào) - Báo cáo thử nghiệm mẫu
315​
生产进度计划 (shēngchǎn jìndù jìhuà) - Kế hoạch tiến độ sản xuất
316​
样品制作计划表 (yàngpǐn zhìzuò jìhuà biǎo) - Bảng kế hoạch chế tạo mẫu
317​
生产成本控制计划 (shēngchǎn chéngběn kòngzhì jìhuà) - Kế hoạch kiểm soát chi phí sản xuất
318​
样品检验报告书 (yàngpǐn jiǎnyàn bàogào shū) - Bản báo cáo kiểm tra mẫu
319​
生产管理软件 (shēngchǎn guǎnlǐ ruǎnjiàn) - Phần mềm quản lý sản xuất
320​
样品打样记录表 (yàngpǐn dǎ yàng jìlù biǎo) - Bảng ghi chép làm mẫu
321​
生产线优化方案 (shēngchǎn xiàn yōuhuà fāng'àn) - Phương án tối ưu hóa dây chuyền sản xuất
322​
样品包装设计图 (yàngpǐn bāozhuāng shèjì tú) - Bản vẽ thiết kế bao bì mẫu
323​
生产调度计划 (shēngchǎn diàodù jìhuà) - Kế hoạch điều độ sản xuất
324​
样品物流跟踪 (yàngpǐn wùliú gēnzōng) - Theo dõi logistics mẫu

Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng hôm nay, sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Đặt hàng sản xuất theo mẫu tùy chỉnh được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới và Tác giả của bộ giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới.
 
Back
Top