• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Tàu hỏa

Nguyễn Minh Vũ

The BOSS of ChineMaster
Staff member
Joined
Oct 29, 2019
Messages
12,347
Reaction score
297
Points
113
Age
41
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com

Sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Tàu hỏa - Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Tàu hỏa là chủ đề học từ vựng tiếng Trung online tiếp theo của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề đặt vé tàu hỏa sẽ giúp ích các bạn rất nhiều khi đi Trung Quốc du lịch, tham quan công xưởng, tham quan nhà máy tại các Tỉnh Thành ở Trung Quốc. Do đó, các bạn cần trang bị thật nhanh, càng sớm càng tốt các từ vựng tiếng Trung về Đặt vé tàu hỏa để đáp ứng được nhu cầu ứng dụng thực tiễn.

Các bạn nên tham khảo bài giảng dưới đây để đạt hiệu quả học tập cao nhất.

Học tiếng Trung theo chủ đề Đặt vé Tàu hỏa

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Tàu hỏa


Dưới đây là một số chủ đề từ vựng tiếng Trung liên quan:

Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Máy bay

Từ vựng tiếng Trung Tham quan Nhà máy

Từ vựng tiếng Trung Tham quan Công xưởng

Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng Hợp tác Kinh doanh

Từ vựng tiếng Trung Đặt hàng sản xuất theo mẫu tùy chỉnh

Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng Kinh doanh

Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng Thương mại

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Tàu hỏa & ebook Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Tàu hỏa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập ChineMaster.

Sách ebook Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Tàu hỏa - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

STTTừ vựng tiếng Trung - Phiên âm - Tiếng Việt
1​
车票 (chēpiào) - Vé tàu
2​
订票 (dìng piào) - Đặt vé
3​
高铁 (gāotiě) - Tàu cao tốc
4​
火车站 (huǒchē zhàn) - Ga tàu hỏa
5​
列车 (lièchē) - Đoàn tàu
6​
动车 (dòngchē) - Tàu động lực (tàu nhanh)
7​
卧铺 (wòpù) - Giường nằm (trên tàu)
8​
硬座 (yìngzuò) - Ghế cứng
9​
软座 (ruǎnzuò) - Ghế mềm
10​
车次 (chēcì) - Số hiệu tàu
11​
出发时间 (chūfā shíjiān) - Thời gian khởi hành
12​
到达时间 (dàodá shíjiān) - Thời gian đến
13​
座位号 (zuòwèi hào) - Số ghế
14​
票价 (piàojià) - Giá vé
15​
退票 (tuì piào) - Trả vé
16​
改签 (gǎiqiān) - Đổi vé
17​
在线订票 (zàixiàn dìngpiào) - Đặt vé trực tuyến
18​
车站大厅 (chēzhàn dàtīng) - Sảnh nhà ga
19​
候车室 (hòuchē shì) - Phòng chờ
20​
月台 (yuètái) - Sân ga (nơi lên tàu)
21​
检票 (jiǎnpiào) - Kiểm vé
22​
上车 (shàng chē) - Lên tàu
23​
下车 (xià chē) - Xuống tàu
24​
中途站 (zhōngtú zhàn) - Ga trung chuyển
25​
直达 (zhídá) - Tàu thẳng (không dừng)
26​
终点站 (zhōngdiǎn zhàn) - Ga cuối
27​
始发站 (shǐfā zhàn) - Ga xuất phát
28​
普快 (pǔkuài) - Tàu nhanh thông thường
29​
慢车 (mànchē) - Tàu chậm
30​
售票处 (shòupiàochù) - Quầy bán vé
31​
自助售票机 (zìzhù shòupiàojī) - Máy bán vé tự động
32​
身份证 (shēnfènzhèng) - Chứng minh thư
33​
旅客 (lǚkè) - Hành khách
34​
列车员 (lièchēyuán) - Nhân viên tàu hỏa
35​
车厢 (chēxiāng) - Toa tàu
36​
卫生间 (wèishēngjiān) - Nhà vệ sinh
37​
行李架 (xínglǐjià) - Giá để hành lý
38​
禁烟区 (jìnyān qū) - Khu vực cấm hút thuốc
39​
安全检查 (ānquán jiǎnchá) - Kiểm tra an ninh
40​
发车 (fā chē) - Tàu xuất phát
41​
换乘 (huàn chéng) - Đổi tàu
42​
车次表 (chēcì biǎo) - Bảng giờ tàu
43​
晚点 (wǎndiǎn) - Trễ giờ
44​
准点 (zhǔndiǎn) - Đúng giờ
45​
预售期 (yùshòu qī) - Thời gian bán trước
46​
发车时间 (fāchē shíjiān) - Thời gian xuất phát
47​
旅程 (lǚchéng) - Hành trình
48​
乘车证 (chéngchēzhèng) - Thẻ lên tàu
49​
儿童票 (értóng piào) - Vé trẻ em
50​
老年票 (lǎonián piào) - Vé người cao tuổi
51​
学生票 (xuéshēng piào) - Vé học sinh/sinh viên
52​
行李 (xínglǐ) - Hành lý
53​
托运行李 (tuōyùn xínglǐ) - Hành lý ký gửi
54​
随身行李 (suíshēn xínglǐ) - Hành lý xách tay
55​
候车区 (hòuchē qū) - Khu vực chờ tàu
56​
旅客服务中心 (lǚkè fúwù zhōngxīn) - Trung tâm dịch vụ hành khách
57​
乘务员 (chéngwùyuán) - Tiếp viên
58​
免费 (miǎnfèi) - Miễn phí
59​
补票 (bǔpiào) - Mua vé bổ sung
60​
中转站 (zhōngzhuǎn zhàn) - Ga trung chuyển
61​
火车票 (huǒ chē piào) - Vé tàu hỏa
62​
车站 (chē zhàn) - Nhà ga
63​
出发 (chū fā) - Khởi hành
64​
到达 (dào dá) - Đến nơi
65​
日期 (rì qī) - Ngày tháng
66​
时间 (shí jiān) - Thời gian
67​
车次 (chē cì) - Số hiệu tàu
68​
座位 (zuò wèi) - Chỗ ngồi
69​
一等座 (yī děng zuò) - Ghế hạng nhất
70​
二等座 (èr děng zuò) - Ghế hạng hai
71​
硬座 (yìng zuò) - Ghế cứng
72​
软座 (ruǎn zuò) - Ghế mềm
73​
卧铺 (wò pù) - Giường nằm
74​
上铺 (shàng pù) - Giường trên
75​
中铺 (zhōng pù) - Giường giữa
76​
下铺 (xià pù) - Giường dưới
77​
候车室 (hòu chē shì) - Phòng chờ
78​
取票 (qǔ piào) - Lấy vé
79​
改签 (gǎi qiān) - Đổi vé
80​
乘客 (chéng kè) - Hành khách
81​
出示 (chū shì) - Xuất trình (giấy tờ)
82​
身份证 (shēn fèn zhèng) - Chứng minh thư
83​
检票 (jiǎn piào) - Kiểm vé
84​
网络购票 (wǎng luò gòu piào) - Mua vé trực tuyến
85​
手机客户端 (shǒu jī kè hù duān) - Ứng dụng điện thoại
86​
售票窗口 (shòu piào chuāng kǒu) - Quầy bán vé
87​
自动售票机 (zì dòng shòu piào jī) - Máy bán vé tự động
88​
实名制 (shí míng zhì) - Chế độ đăng ký tên thật
89​
电子票 (diàn zǐ piào) - Vé điện tử
90​
纸质票 (zhǐ zhì piào) - Vé giấy
91​
预售期 (yù shòu qī) - Thời gian bán vé trước
92​
退改政策 (tuì gǎi zhèng cè) - Chính sách hoàn đổi vé
93​
票价 (piào jià) - Giá vé
94​
儿童票 (ér tóng piào) - Vé trẻ em
95​
学生票 (xué shēng piào) - Vé sinh viên
96​
优惠票 (yōu huì piào) - Vé ưu đãi
97​
特快列车 (tè kuài liè chē) - Tàu tốc hành đặc biệt
98​
动车组 (dòng chē zǔ) - Tàu cao tốc
99​
高铁 (gāo tiě) - Tàu cao tốc (viết tắt của 高速铁路)
100​
普快 (pǔ kuài) - Tàu nhanh thông thường
101​
绿皮车 (lǜ pí chē) - Tàu xanh (tàu thường)
102​
出站口 (chū zhàn kǒu) - Cửa ra ga
103​
安检 (ān jiǎn) - Kiểm tra an ninh
104​
候车大厅 (hòu chē dà tīng) - Sảnh chờ
105​
列车员 (liè chē yuán) - Nhân viên tàu
106​
检票口 (jiǎn piào kǒu) - Cửa kiểm vé
107​
发车时间 (fā chē shí jiān) - Thời gian tàu khởi hành
108​
到站时间 (dào zhàn shí jiān) - Thời gian tàu đến ga
109​
晚点 (wǎn diǎn) - Trễ giờ
110​
临时改道 (lín shí gǎi dào) - Đổi tuyến tạm thời
111​
乘车证 (chéng chē zhèng) - Giấy chứng nhận đi tàu
112​
行李票 (xíng lǐ piào) - Vé hành lý
113​
行李寄存 (xíng lǐ jì cún) - Gửi hành lý
114​
托运行李 (tuō yùn xíng lǐ) - Hành lý ký gửi
115​
行李领取 (xíng lǐ lǐng qǔ) - Nhận hành lý
116​
列车时刻表 (liè chē shí kè biǎo) - Lịch trình tàu
117​
候车时间 (hòu chē shí jiān) - Thời gian chờ tàu
118​
售票处 (shòu piào chù) - Nơi bán vé
119​
车厢 (chē xiāng) - Toa tàu
120​
换乘 (huàn chéng) - Chuyển tàu
121​
终点站 (zhōng diǎn zhàn) - Ga cuối
122​
起点站 (qǐ diǎn zhàn) - Ga đầu
123​
中途站 (zhōng tú zhàn) - Ga giữa
124​
检票员 (jiǎn piào yuán) - Nhân viên kiểm vé
125​
列车长 (liè chē zhǎng) - Trưởng tàu
126​
餐车 (cān chē) - Toa ăn uống
127​
卧具 (wò jù) - Bộ dụng cụ giường ngủ
128​
铺位号 (pù wèi hào) - Số giường
129​
紧急出口 (jǐn jí chū kǒu) - Cửa thoát hiểm
130​
吸烟区 (xī yān qū) - Khu vực hút thuốc
131​
禁烟区 (jìn yān qū) - Khu vực cấm hút thuốc
132​
车票查询 (chē piào chá xún) - Tra cứu vé tàu
133​
车票预订 (chē piào yù dìng) - Đặt vé tàu trước
134​
铁路局 (tiě lù jú) - Cục đường sắt
135​
车票取票点 (chē piào qǔ piào diǎn) - Điểm lấy vé tàu
136​
服务台 (fú wù tái) - Quầy dịch vụ
137​
出站 (chū zhàn) - Ra khỏi ga
138​
列车运行图 (liè chē yùn xíng tú) - Bản đồ hành trình tàu
139​
车次信息 (chē cì xìn xī) - Thông tin số hiệu tàu
140​
上下车 (shàng xià chē) - Lên xuống tàu
141​
站台 (zhàn tái) - Sân ga
142​
站票 (zhàn piào) - Vé đứng
143​
座票 (zuò piào) - Vé ngồi
144​
实名购票 (shí míng gòu piào) - Mua vé theo tên thật
145​
自动取票 (zì dòng qǔ piào) - Lấy vé tự động
146​
网上支付 (wǎng shàng zhī fù) - Thanh toán trực tuyến
147​
车厢号 (chē xiāng hào) - Số toa tàu
148​
乘车时间 (chéng chē shí jiān) - Thời gian đi tàu
149​
卧铺车厢 (wò pù chē xiāng) - Toa giường nằm
150​
软卧 (ruǎn wò) - Giường nằm mềm
151​
硬卧 (yìng wò) - Giường nằm cứng
152​
特别快车 (tè bié kuài chē) - Tàu tốc hành đặc biệt
153​
特等座 (tè děng zuò) - Ghế hạng đặc biệt
154​
发车站 (fā chē zhàn) - Ga khởi hành
155​
终到站 (zhōng dào zhàn) - Ga đến cuối cùng
156​
列车班次 (liè chē bān cì) - Lịch trình tàu
157​
网络支付 (wǎng luò zhī fù) - Thanh toán qua mạng
158​
行车路线 (xíng chē lù xiàn) - Lộ trình tàu
159​
快速列车 (kuài sù liè chē) - Tàu tốc hành
160​
动车 (dòng chē) - Tàu động lực
161​
高铁动车 (gāo tiě dòng chē) - Tàu cao tốc động lực
162​
直达车 (zhí dá chē) - Tàu thẳng
163​
站点 (zhàn diǎn) - Điểm dừng
164​
始发站 (shǐ fā zhàn) - Ga xuất phát
165​
中转站 (zhōng zhuǎn zhàn) - Ga trung chuyển
166​
全程 (quán chéng) - Toàn bộ hành trình
167​
行程 (xíng chéng) - Lộ trình
168​
乘务员 (chéng wù yuán) - Nhân viên phục vụ trên tàu
169​
服务员 (fú wù yuán) - Nhân viên phục vụ
170​
时刻表查询 (shí kè biǎo chá xún) - Tra cứu thời gian biểu
171​
网络购票平台 (wǎng luò gòu piào píng tái) - Nền tảng mua vé trực tuyến
172​
客服中心 (kè fú zhōng xīn) - Trung tâm dịch vụ khách hàng
173​
临时票 (lín shí piào) - Vé tạm thời
174​
月票 (yuè piào) - Vé tháng
175​
年票 (nián piào) - Vé năm
176​
优惠卡 (yōu huì kǎ) - Thẻ ưu đãi
177​
会员卡 (huì yuán kǎ) - Thẻ thành viên
178​
学生证 (xué shēng zhèng) - Thẻ sinh viên
179​
老年证 (lǎo nián zhèng) - Thẻ người già
180​
残疾人证 (cán jí rén zhèng) - Thẻ người khuyết tật
181​
团体票 (tuán tǐ piào) - Vé tập thể
182​
提前购票 (tí qián gòu piào) - Mua vé trước
183​
车厢等级 (chē xiāng děng jí) - Hạng toa tàu
184​
豪华座 (háo huá zuò) - Ghế hạng sang
185​
无座票 (wú zuò piào) - Vé không ghế
186​
换取票据 (huàn qǔ piào jù) - Đổi vé
187​
购票流程 (gòu piào liú chéng) - Quy trình mua vé
188​
预定成功 (yù dìng chéng gōng) - Đặt vé thành công
189​
订单号 (dìng dān hào) - Mã đơn hàng
190​
车票验票 (chē piào yàn piào) - Kiểm tra vé tàu
191​
车次查询 (chē cì chá xún) - Tra cứu số hiệu tàu
192​
票价查询 (piào jià chá xún) - Tra cứu giá vé
193​
购票须知 (gòu piào xū zhī) - Lưu ý khi mua vé
194​
购票人信息 (gòu piào rén xìn xī) - Thông tin người mua vé
195​
儿童票价 (ér tóng piào jià) - Giá vé trẻ em
196​
成人票价 (chéng rén piào jià) - Giá vé người lớn
197​
残疾人票价 (cán jí rén piào jià) - Giá vé người khuyết tật
198​
老年人票价 (lǎo nián rén piào jià) - Giá vé người già
199​
特殊需求 (tè shū xū qiú) - Nhu cầu đặc biệt
200​
残疾人专用 (cán jí rén zhuān yòng) - Dành riêng cho người khuyết tật
201​
无障碍通道 (wú zhàng ài tōng dào) - Lối đi không có chướng ngại vật
202​
车厢内设施 (chē xiāng nèi shè shī) - Thiết bị trong toa tàu
203​
广播 (guǎng bō) - Phát thanh
204​
空调 (kōng tiáo) - Điều hòa không khí
205​
洗手间 (xǐ shǒu jiān) - Nhà vệ sinh
206​
卫生间 (wèi shēng jiān) - Nhà vệ sinh (dùng chung)
207​
垃圾桶 (lā jī tǒng) - Thùng rác
208​
紧急情况 (jǐn jí qíng kuàng) - Tình huống khẩn cấp
209​
紧急按钮 (jǐn jí àn niǔ) - Nút khẩn cấp
210​
灭火器 (miè huǒ qì) - Bình chữa cháy
211​
急救箱 (jí jiù xiāng) - Hộp cứu thương
212​
行李架 (xíng lǐ jià) - Giá để hành lý
213​
餐饮服务 (cān yǐn fú wù) - Dịch vụ ăn uống
214​
无线上网 (wú xiàn shàng wǎng) - Wi-Fi
215​
电源插座 (diàn yuán chā zuò) - Ổ cắm điện
216​
充电设备 (chōng diàn shè bèi) - Thiết bị sạc
217​
车厢布置 (chē xiāng bù zhì) - Bố trí toa tàu
218​
车厢隔间 (chē xiāng gé jiān) - Khoang tàu
219​
车厢连接处 (chē xiāng lián jiē chù) - Khu vực nối giữa các toa tàu
220​
信息显示屏 (xìn xī xiǎn shì píng) - Màn hình hiển thị thông tin
221​
座位号码 (zuò wèi hào mǎ) - Số ghế
222​
预约时间 (yù yuē shí jiān) - Thời gian đặt trước
223​
票务信息 (piào wù xìn xī) - Thông tin vé
224​
付款方式 (fù kuǎn fāng shì) - Phương thức thanh toán
225​
在线支付 (zài xiàn zhī fù) - Thanh toán trực tuyến
226​
取票码 (qǔ piào mǎ) - Mã lấy vé
227​
电子凭证 (diàn zǐ píng zhèng) - Chứng từ điện tử
228​
自动取票机 (zì dòng qǔ piào jī) - Máy tự động lấy vé
229​
座位类型 (zuò wèi lèi xíng) - Loại chỗ ngồi
230​
普通车厢 (pǔ tōng chē xiāng) - Toa thường
231​
商务座 (shāng wù zuò) - Ghế thương gia
232​
豪华软卧 (háo huá ruǎn wò) - Giường mềm hạng sang
233​
特等卧铺 (tè děng wò pù) - Giường nằm hạng đặc biệt
234​
动车组列车 (dòng chē zǔ liè chē) - Tàu động lực nhóm
235​
高铁列车 (gāo tiě liè chē) - Tàu cao tốc
236​
区间列车 (qū jiān liè chē) - Tàu khu vực
237​
站间票价 (zhàn jiān piào jià) - Giá vé giữa các ga
238​
车票有效期 (chē piào yǒu xiào qī) - Thời hạn hiệu lực của vé
239​
车厢位置 (chē xiāng wèi zhì) - Vị trí toa tàu
240​
票面信息 (piào miàn xìn xī) - Thông tin trên vé
241​
售票时间 (shòu piào shí jiān) - Thời gian bán vé
242​
预定截止时间 (yù dìng jié zhǐ shí jiān) - Thời hạn đặt vé
243​
退票手续费 (tuì piào shǒu xù fèi) - Phí xử lý trả vé
244​
改签手续费 (gǎi qiān shǒu xù fèi) - Phí xử lý đổi vé
245​
车次变化 (chē cì biàn huà) - Thay đổi số hiệu tàu
246​
出行日期 (chū xíng rì qī) - Ngày đi
247​
回程票 (huí chéng piào) - Vé khứ hồi
248​
单程票 (dān chéng piào) - Vé một chiều
249​
座位升级 (zuò wèi shēng jí) - Nâng cấp chỗ ngồi
250​
列车时刻 (liè chē shí kè) - Lịch trình tàu
251​
班次频率 (bān cì pín lǜ) - Tần suất chuyến tàu
252​
票务系统 (piào wù xì tǒng) - Hệ thống vé
253​
订票热线 (dìng piào rè xiàn) - Đường dây nóng đặt vé
254​
客户服务 (kè hù fú wù) - Dịch vụ khách hàng
255​
信息更新 (xìn xī gēng xīn) - Cập nhật thông tin
256​
车票提醒 (chē piào tí xǐng) - Nhắc nhở vé tàu
257​
列车广播 (liè chē guǎng bō) - Phát thanh trên tàu
258​
车内温度 (chē nèi wēn dù) - Nhiệt độ trong tàu
259​
车厢舒适度 (chē xiāng shū shì dù) - Độ thoải mái của toa tàu
260​
车厢清洁 (chē xiāng qīng jié) - Vệ sinh toa tàu
261​
乘车体验 (chéng chē tǐ yàn) - Trải nghiệm đi tàu
262​
铁路安全 (tiě lù ān quán) - An toàn đường sắt
263​
站内指引 (zhàn nèi zhǐ yǐn) - Hướng dẫn trong ga
264​
紧急情况处理 (jǐn jí qíng kuàng chǔ lǐ) - Xử lý tình huống khẩn cấp
265​
行车安全 (xíng chē ān quán) - An toàn hành trình
266​
交通连接 (jiāo tōng lián jiē) - Kết nối giao thông
267​
车站设施 (chē zhàn shè shī) - Cơ sở vật chất nhà ga
268​
候车区域 (hòu chē qū yù) - Khu vực chờ tàu
269​
免费WiFi (miǎn fèi WiFi) - WiFi miễn phí
270​
行李安检 (xíng lǐ ān jiǎn) - Kiểm tra an ninh hành lý
271​
乘客须知 (chéng kè xū zhī) - Thông tin cần biết cho hành khách
272​
行李重量限制 (xíng lǐ zhòng liàng xiàn zhì) - Giới hạn trọng lượng hành lý
273​
乘车守则 (chéng chē shǒu zé) - Quy tắc đi tàu
274​
行李托运 (xíng lǐ tuō yùn) - Vận chuyển hành lý
275​
车内通告 (chē nèi tōng gào) - Thông báo trong tàu
276​
站台安全 (zhàn tái ān quán) - An toàn sân ga
277​
站内广播 (zhàn nèi guǎng bō) - Phát thanh trong ga
278​
自动扶梯 (zì dòng fú tī) - Thang cuốn
279​
电梯 (diàn tī) - Thang máy
280​
残疾人服务 (cán jí rén fú wù) - Dịch vụ cho người khuyết tật
281​
家属陪同 (jiā shǔ péi tóng) - Người thân đi kèm
282​
儿童娱乐区 (ér tóng yú lè qū) - Khu vui chơi trẻ em
283​
母婴室 (mǔ yīng shì) - Phòng mẹ và bé
284​
候车休息区 (hòu chē xiū xi qū) - Khu vực nghỉ chờ tàu
285​
无人售票 (wú rén shòu piào) - Bán vé tự động
286​
票价计算 (piào jià jì suàn) - Tính toán giá vé
287​
退改票规定 (tuì gǎi piào guī dìng) - Quy định đổi trả vé
288​
乘车提示 (chéng chē tí shì) - Nhắc nhở khi đi tàu
289​
票务查询 (piào wù chá xún) - Tra cứu vé tàu
290​
车站地图 (chē zhàn dì tú) - Bản đồ nhà ga
291​
高峰时段 (gāo fēng shí duàn) - Giờ cao điểm
292​
低峰时段 (dī fēng shí duàn) - Giờ thấp điểm
293​
购票渠道 (gòu piào qú dào) - Kênh mua vé
294​
紧急电话 (jǐn jí diàn huà) - Điện thoại khẩn cấp
295​
优先登车 (yōu xiān dēng chē) - Ưu tiên lên tàu
296​
票价对比 (piào jià duì bǐ) - So sánh giá vé
297​
余票查询 (yú piào chá xún) - Tra cứu vé còn lại
298​
团体优惠 (tuán tǐ yōu huì) - Ưu đãi đoàn thể
299​
特殊优惠 (tè shū yōu huì) - Ưu đãi đặc biệt
300​
乘客信息 (chéng kè xìn xī) - Thông tin hành khách
301​
列车编号 (liè chē biān hào) - Số hiệu tàu
302​
订票网站 (dìng piào wǎng zhàn) - Trang web đặt vé
303​
票价折扣 (piào jià zhē kòu) - Giảm giá vé
304​
定期列车 (dìng qī liè chē) - Tàu định kỳ
305​
临时列车 (lín shí liè chē) - Tàu tạm thời
306​
区间票 (qū jiān piào) - Vé đoạn đường
307​
票务提醒 (piào wù tí xǐng) - Nhắc nhở vé
308​
车次表 (chē cì biǎo) - Bảng số hiệu tàu
309​
在线购票 (zài xiàn gòu piào) - Mua vé trực tuyến
310​
现场购票 (xiàn chǎng gòu piào) - Mua vé tại chỗ
311​
车票保险 (chē piào bǎo xiǎn) - Bảo hiểm vé tàu
312​
行李托运单 (xíng lǐ tuō yùn dān) - Phiếu gửi hành lý
313​
车厢指示牌 (chē xiāng zhǐ shì pái) - Biển chỉ dẫn trong toa tàu
314​
站内服务 (zhàn nèi fú wù) - Dịch vụ trong ga
315​
乘客投诉 (chéng kè tóu sù) - Khiếu nại của hành khách
316​
遗失物品 (yí shī wù pǐn) - Đồ vật bị mất
317​
失物招领 (shī wù zhāo lǐng) - Tìm lại đồ mất
318​
定时提醒 (dìng shí tí xǐng) - Nhắc nhở định giờ
319​
车厢号牌 (chē xiāng hào pái) - Biển số toa tàu
320​
上车时间 (shàng chē shí jiān) - Thời gian lên tàu
321​
购票记录 (gòu piào jì lù) - Lịch sử mua vé
322​
乘车时长 (chéng chē shí cháng) - Thời gian đi tàu
323​
终点站公告 (zhōng diǎn zhàn gōng gào) - Thông báo ga cuối
324​
站内广告 (zhàn nèi guǎng gào) - Quảng cáo trong ga
325​
车站出口 (chē zhàn chū kǒu) - Lối ra nhà ga
326​
安全通道 (ān quán tōng dào) - Lối đi an toàn
327​
候车室 (hòu chē shì) - Phòng chờ tàu
328​
站内信号 (zhàn nèi xìn hào) - Tín hiệu trong ga
329​
列车运行状态 (liè chē yùn xíng zhuàng tài) - Trạng thái vận hành tàu
330​
换乘方案 (huàn chéng fāng àn) - Phương án chuyển tàu
331​
即时信息 (jí shí xìn xī) - Thông tin tức thời
332​
车厢过道 (chē xiāng guò dào) - Hành lang trong toa tàu
333​
备用座位 (bèi yòng zuò wèi) - Ghế dự phòng
334​
饮水供应 (yǐn shuǐ gōng yìng) - Cung cấp nước uống
335​
候车注意事项 (hòu chē zhù yì shì xiàng) - Những điều cần chú ý khi chờ tàu
336​
车厢温控 (chē xiāng wēn kòng) - Kiểm soát nhiệt độ trong toa tàu
337​
乘客安排 (chéng kè ān pái) - Sắp xếp hành khách
338​
旅程计划 (lǚ chéng jì huà) - Kế hoạch hành trình
339​
车站咨询处 (chē zhàn zī xún chù) - Quầy tư vấn nhà ga
340​
退票规定 (tuì piào guī dìng) - Quy định hoàn vé
341​
车站广播 (chē zhàn guǎng bō) - Phát thanh nhà ga
342​
售票大厅 (shòu piào dà tīng) - Sảnh bán vé
343​
检票口 (jiǎn piào kǒu) - Cổng soát vé
344​
行李搬运 (xíng lǐ bān yùn) - Vận chuyển hành lý
345​
候车区 (hòu chē qū) - Khu vực chờ tàu
346​
车厢号 (chē xiāng hào) - Số hiệu toa tàu
347​
座位号 (zuò wèi hào) - Số ghế
348​
硬座车厢 (yìng zuò chē xiāng) - Toa ghế cứng
349​
软座车厢 (ruǎn zuò chē xiāng) - Toa ghế mềm
350​
安全检查 (ān quán jiǎn chá) - Kiểm tra an ninh
351​
行李存放 (xíng lǐ cún fàng) - Lưu trữ hành lý
352​
临时存放 (lín shí cún fàng) - Lưu trữ tạm thời
353​
饮食供应 (yǐn shí gōng yìng) - Cung cấp đồ ăn và thức uống
354​
应急设备 (yīng jí shè bèi) - Thiết bị khẩn cấp
355​
座位预留 (zuò wèi yù liú) - Dành trước ghế
356​
候车区公告 (hòu chē qū gōng gào) - Thông báo khu vực chờ tàu
357​
列车运行图 (liè chē yùn xíng tú) - Sơ đồ vận hành tàu
358​
旅程终点 (lǚ chéng zhōng diǎn) - Điểm cuối hành trình
359​
终点站服务 (zhōng diǎn zhàn fú wù) - Dịch vụ tại ga cuối
360​
改签信息 (gǎi qiān xìn xī) - Thông tin đổi vé
361​
乘车指南 (chéng chē zhǐ nán) - Hướng dẫn đi tàu
362​
票价调整 (piào jià tiáo zhěng) - Điều chỉnh giá vé
363​
车站出入口 (chē zhàn chū rù kǒu) - Lối ra vào nhà ga
364​
售票信息 (shòu piào xìn xī) - Thông tin bán vé
365​
乘车凭证 (chéng chē píng zhèng) - Chứng từ đi tàu
366​
座位分配 (zuò wèi fēn pèi) - Phân bổ chỗ ngồi
367​
座位类型 (zuò wèi lèi xíng) - Loại ghế
368​
车厢位置图 (chē xiāng wèi zhì tú) - Sơ đồ vị trí toa tàu
369​
列车时刻表 (liè chē shí kè biǎo) - Thời gian biểu tàu
370​
购票确认 (gòu piào què rèn) - Xác nhận mua vé
371​
车票打印 (chē piào dǎ yìn) - In vé tàu
372​
在线客服 (zài xiàn kè fú) - Dịch vụ khách hàng trực tuyến
373​
站内餐饮 (zhàn nèi cān yǐn) - Đồ ăn uống trong ga
374​
旅行服务 (lǚ xíng fú wù) - Dịch vụ du lịch
375​
候车安全 (hòu chē ān quán) - An toàn khi chờ tàu
376​
车厢隔间 (chē xiāng gé jiān) - Khoang riêng trong toa tàu
377​
车厢连接 (chē xiāng lián jiē) - Kết nối giữa các toa tàu
378​
座位预订 (zuò wèi yù dìng) - Đặt chỗ trước
379​
票务服务 (piào wù fú wù) - Dịch vụ vé tàu
380​
车站出发 (chē zhàn chū fā) - Khởi hành từ nhà ga
381​
列车服务 (liè chē fú wù) - Dịch vụ trên tàu
382​
车票折扣 (chē piào zhé kòu) - Giảm giá vé tàu
383​
列车信息 (liè chē xìn xī) - Thông tin tàu
384​
站台指示 (zhàn tái zhǐ shì) - Chỉ dẫn sân ga
385​
旅客信息 (lǚ kè xìn xī) - Thông tin hành khách
386​
在线查询 (zài xiàn chá xún) - Tra cứu trực tuyến
387​
电子票据 (diàn zǐ piào jù) - Hóa đơn điện tử
388​
取票柜台 (qǔ piào guì tái) - Quầy lấy vé
389​
候车厅 (hòu chē tīng) - Phòng chờ tàu
390​
候车室 (hòu chē shì) - Phòng đợi tàu
391​
乘车码 (chéng chē mǎ) - Mã đi tàu
392​
购票平台 (gòu piào píng tái) - Nền tảng mua vé
393​
旅客咨询 (lǚ kè zī xún) - Tư vấn hành khách
394​
车次信息 (chē cì xìn xī) - Thông tin chuyến tàu
395​
购票细则 (gòu piào xì zé) - Quy định mua vé
396​
售票服务 (shòu piào fú wù) - Dịch vụ bán vé
397​
车站服务 (chē zhàn fú wù) - Dịch vụ nhà ga
398​
退票细则 (tuì piào xì zé) - Quy định trả vé
399​
旅程规划 (lǚ chéng guī huà) - Lên kế hoạch hành trình
400​
票务代理 (piào wù dài lǐ) - Đại lý vé tàu
401​
车票兑换 (chē piào duì huàn) - Đổi vé tàu
402​
班次安排 (bān cì ān pái) - Sắp xếp chuyến tàu
403​
登车口 (dēng chē kǒu) - Cổng lên tàu
404​
乘客服务中心 (chéng kè fú wù zhōng xīn) - Trung tâm dịch vụ hành khách
405​
票价分类 (piào jià fēn lèi) - Phân loại giá vé
406​
车票预定 (chē piào yù dìng) - Đặt vé tàu trước
407​
优惠政策 (yōu huì zhèng cè) - Chính sách ưu đãi
408​
实时动态 (shí shí dòng tài) - Thông tin thời gian thực
409​
车厢分布 (chē xiāng fēn bù) - Phân bố toa tàu
410​
站内服务 (zhàn nèi fú wù) - Dịch vụ trong nhà ga
411​
高铁专线 (gāo tiě zhuān xiàn) - Tuyến tàu cao tốc chuyên dụng
412​
安全措施 (ān quán cuò shī) - Biện pháp an toàn
413​
自助购票 (zì zhù gòu piào) - Mua vé tự động
414​
乘车礼仪 (chéng chē lǐ yí) - Lễ nghi khi đi tàu
415​
车厢指引 (chē xiāng zhǐ yǐn) - Chỉ dẫn trong toa tàu
416​
站内提示 (zhàn nèi tí shì) - Nhắc nhở trong ga
417​
乘车须知 (chéng chē xū zhī) - Những điều cần biết khi đi tàu
418​
应急出口 (yīng jí chū kǒu) - Lối thoát hiểm
419​
乘车秩序 (chéng chē zhì xù) - Trật tự khi đi tàu
420​
车厢舒适 (chē xiāng shū shì) - Sự thoải mái trong toa tàu
421​
自动检票 (zì dòng jiǎn piào) - Soát vé tự động
422​
票务咨询 (piào wù zī xún) - Tư vấn vé tàu
423​
乘车规则 (chéng chē guī zé) - Quy tắc đi tàu
424​
车厢安排 (chē xiāng ān pái) - Sắp xếp toa tàu
425​
乘车安全 (chéng chē ān quán) - An toàn khi đi tàu
426​
站内导航 (zhàn nèi dǎo háng) - Điều hướng trong ga
427​
自动售票 (zì dòng shòu piào) - Bán vé tự động
428​
站台指引 (zhàn tái zhǐ yǐn) - Hướng dẫn sân ga
429​
票价详情 (piào jià xiáng qíng) - Chi tiết giá vé
430​
列车时刻 (liè chē shí kè) - Thời gian biểu tàu
431​
车站指示 (chē zhàn zhǐ shì) - Chỉ dẫn trong ga
432​
安全提醒 (ān quán tí xǐng) - Nhắc nhở an toàn
433​
候车安排 (hòu chē ān pái) - Sắp xếp chờ tàu
434​
车厢信息 (chē xiāng xìn xī) - Thông tin toa tàu
435​
站内导览 (zhàn nèi dǎo lǎn) - Hướng dẫn trong ga
436​
列车公告 (liè chē gōng gào) - Thông báo tàu
437​
车站出发 (chē zhàn chū fā) - Khởi hành từ ga
438​
高铁票务 (gāo tiě piào wù) - Vé tàu cao tốc
439​
站内安全 (zhàn nèi ān quán) - An toàn trong ga
440​
车站导航 (chē zhàn dǎo háng) - Điều hướng nhà ga
441​
乘车指示 (chéng chē zhǐ shì) - Chỉ dẫn đi tàu
442​
购票须知 (gòu piào xū zhī) - Những điều cần biết khi mua vé
443​
安全出口 (ān quán chū kǒu) - Lối thoát hiểm
444​
高铁站 (gāo tiě zhàn) - Ga tàu cao tốc
445​
火车站 (huǒ chē zhàn) - Ga tàu hỏa
446​
票务大厅 (piào wù dà tīng) - Sảnh vé
447​
车次对比 (chē cì duì bǐ) - So sánh chuyến tàu
448​
站台票 (zhàn tái piào) - Vé sân ga
449​
票务中心 (piào wù zhōng xīn) - Trung tâm vé tàu
450​
乘车须知 (chéng chē xū zhī) - Thông tin cần biết khi đi tàu
451​
电子客票 (diàn zǐ kè piào) - Vé điện tử
452​
自助服务 (zì zhù fú wù) - Dịch vụ tự phục vụ
453​
车票详情 (chē piào xiáng qíng) - Chi tiết vé tàu
454​
购票提醒 (gòu piào tí xǐng) - Nhắc nhở mua vé
455​
购票通知 (gòu piào tōng zhī) - Thông báo mua vé
456​
乘车路径 (chéng chē lù jìng) - Lộ trình đi tàu
457​
车厢指南 (chē xiāng zhǐ nán) - Hướng dẫn toa tàu
458​
旅客须知 (lǚ kè xū zhī) - Những điều hành khách cần biết
459​
站内地图 (zhàn nèi dì tú) - Bản đồ nhà ga
460​
乘车时刻 (chéng chē shí kè) - Thời gian đi tàu
461​
列车信息 (liè chē xìn xī) - Thông tin chuyến tàu
462​
购票咨询 (gòu piào zī xún) - Tư vấn mua vé
463​
换乘服务 (huàn chéng fú wù) - Dịch vụ chuyển tàu
464​
座位分配 (zuò wèi fēn pèi) - Phân bổ ghế ngồi
465​
车站导览 (chē zhàn dǎo lǎn) - Hướng dẫn nhà ga
466​
站台号码 (zhàn tái hào mǎ) - Số hiệu sân ga
467​
列车时刻表 (liè chē shí kè biǎo) - Bảng giờ tàu
468​
自动售票系统 (zì dòng shòu piào xì tǒng) - Hệ thống bán vé tự động
469​
乘车区 (chéng chē qū) - Khu vực lên tàu
470​
车站提示 (chē zhàn tí shì) - Nhắc nhở tại ga
471​
行李检查 (xíng lǐ jiǎn chá) - Kiểm tra hành lý
472​
票务代理 (piào wù dài lǐ) - Đại lý bán vé
473​
旅客服务 (lǚ kè fú wù) - Dịch vụ hành khách
474​
购票指南 (gòu piào zhǐ nán) - Hướng dẫn mua vé
475​
票务公告 (piào wù gōng gào) - Thông báo về vé
476​
车站出入口 (chē zhàn chū rù kǒu) - Lối ra vào ga
477​
购票注意事项 (gòu piào zhù yì shì xiàng) - Những điều cần lưu ý khi mua vé
478​
乘车时刻表 (chéng chē shí kè biǎo) - Bảng giờ tàu
479​
车厢预定 (chē xiāng yù dìng) - Đặt trước toa tàu
480​
票价政策 (piào jià zhèng cè) - Chính sách giá vé
481​
购票流程图 (gòu piào liú chéng tú) - Sơ đồ quy trình mua vé
482​
电子车票 (diàn zǐ chē piào) - Vé tàu điện tử
483​
候车提醒 (hòu chē tí xǐng) - Nhắc nhở chờ tàu
484​
车厢设施 (chē xiāng shè shī) - Cơ sở vật chất trong toa tàu
485​
站内指示牌 (zhàn nèi zhǐ shì pái) - Biển chỉ dẫn trong ga
486​
购票优惠 (gòu piào yōu huì) - Ưu đãi mua vé
487​
车站查询 (chē zhàn chá xún) - Tra cứu nhà ga
488​
乘车环境 (chéng chē huán jìng) - Môi trường đi tàu
489​
票务热线 (piào wù rè xiàn) - Đường dây nóng vé tàu
490​
乘车规划 (chéng chē guī huà) - Kế hoạch đi tàu
491​
站内设施 (zhàn nèi shè shī) - Cơ sở vật chất trong ga
492​
乘车指引 (chéng chē zhǐ yǐn) - Chỉ dẫn đi tàu
493​
购票公告 (gòu piào gōng gào) - Thông báo mua vé
494​
站内引导 (zhàn nèi yǐn dǎo) - Hướng dẫn trong ga
495​
购票通道 (gòu piào tōng dào) - Kênh mua vé
496​
车票预订 (chē piào yù dìng) - Đặt trước vé tàu
497​
旅客安排 (lǚ kè ān pái) - Sắp xếp hành khách
498​
购票验证 (gòu piào yàn zhèng) - Xác thực mua vé
499​
车站提醒 (chē zhàn tí xǐng) - Nhắc nhở tại ga
500​
候车提示 (hòu chē tí shì) - Nhắc nhở chờ tàu
501​
车厢分布图 (chē xiāng fēn bù tú) - Sơ đồ phân bố toa tàu
502​
购票时间 (gòu piào shí jiān) - Thời gian mua vé
503​
车站预定 (chē zhàn yù dìng) - Đặt trước nhà ga
504​
站台引导 (zhàn tái yǐn dǎo) - Hướng dẫn sân ga

Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Tàu hỏa và ebook Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Tàu hỏa được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Chuyên gia đào tạo tiếng Trung Quốc TOP 1 Việt Nam theo bộ giáo trình Hán ngữ phiên bản mới của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
 
Back
Top