- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,347
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Tàu hỏa - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Tàu hỏa là chủ đề học từ vựng tiếng Trung online tiếp theo của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề đặt vé tàu hỏa sẽ giúp ích các bạn rất nhiều khi đi Trung Quốc du lịch, tham quan công xưởng, tham quan nhà máy tại các Tỉnh Thành ở Trung Quốc. Do đó, các bạn cần trang bị thật nhanh, càng sớm càng tốt các từ vựng tiếng Trung về Đặt vé tàu hỏa để đáp ứng được nhu cầu ứng dụng thực tiễn.
Các bạn nên tham khảo bài giảng dưới đây để đạt hiệu quả học tập cao nhất.
Học tiếng Trung theo chủ đề Đặt vé Tàu hỏa
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Tàu hỏa
Dưới đây là một số chủ đề từ vựng tiếng Trung liên quan:
Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Máy bay
Từ vựng tiếng Trung Tham quan Nhà máy
Từ vựng tiếng Trung Tham quan Công xưởng
Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng Hợp tác Kinh doanh
Từ vựng tiếng Trung Đặt hàng sản xuất theo mẫu tùy chỉnh
Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng Kinh doanh
Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng Thương mại
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Tàu hỏa & ebook Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Tàu hỏa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập ChineMaster.
Sách ebook Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Tàu hỏa - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Từ vựng tiếng Trung - Phiên âm - Tiếng Việt |
1 | 车票 (chēpiào) - Vé tàu |
2 | 订票 (dìng piào) - Đặt vé |
3 | 高铁 (gāotiě) - Tàu cao tốc |
4 | 火车站 (huǒchē zhàn) - Ga tàu hỏa |
5 | 列车 (lièchē) - Đoàn tàu |
6 | 动车 (dòngchē) - Tàu động lực (tàu nhanh) |
7 | 卧铺 (wòpù) - Giường nằm (trên tàu) |
8 | 硬座 (yìngzuò) - Ghế cứng |
9 | 软座 (ruǎnzuò) - Ghế mềm |
10 | 车次 (chēcì) - Số hiệu tàu |
11 | 出发时间 (chūfā shíjiān) - Thời gian khởi hành |
12 | 到达时间 (dàodá shíjiān) - Thời gian đến |
13 | 座位号 (zuòwèi hào) - Số ghế |
14 | 票价 (piàojià) - Giá vé |
15 | 退票 (tuì piào) - Trả vé |
16 | 改签 (gǎiqiān) - Đổi vé |
17 | 在线订票 (zàixiàn dìngpiào) - Đặt vé trực tuyến |
18 | 车站大厅 (chēzhàn dàtīng) - Sảnh nhà ga |
19 | 候车室 (hòuchē shì) - Phòng chờ |
20 | 月台 (yuètái) - Sân ga (nơi lên tàu) |
21 | 检票 (jiǎnpiào) - Kiểm vé |
22 | 上车 (shàng chē) - Lên tàu |
23 | 下车 (xià chē) - Xuống tàu |
24 | 中途站 (zhōngtú zhàn) - Ga trung chuyển |
25 | 直达 (zhídá) - Tàu thẳng (không dừng) |
26 | 终点站 (zhōngdiǎn zhàn) - Ga cuối |
27 | 始发站 (shǐfā zhàn) - Ga xuất phát |
28 | 普快 (pǔkuài) - Tàu nhanh thông thường |
29 | 慢车 (mànchē) - Tàu chậm |
30 | 售票处 (shòupiàochù) - Quầy bán vé |
31 | 自助售票机 (zìzhù shòupiàojī) - Máy bán vé tự động |
32 | 身份证 (shēnfènzhèng) - Chứng minh thư |
33 | 旅客 (lǚkè) - Hành khách |
34 | 列车员 (lièchēyuán) - Nhân viên tàu hỏa |
35 | 车厢 (chēxiāng) - Toa tàu |
36 | 卫生间 (wèishēngjiān) - Nhà vệ sinh |
37 | 行李架 (xínglǐjià) - Giá để hành lý |
38 | 禁烟区 (jìnyān qū) - Khu vực cấm hút thuốc |
39 | 安全检查 (ānquán jiǎnchá) - Kiểm tra an ninh |
40 | 发车 (fā chē) - Tàu xuất phát |
41 | 换乘 (huàn chéng) - Đổi tàu |
42 | 车次表 (chēcì biǎo) - Bảng giờ tàu |
43 | 晚点 (wǎndiǎn) - Trễ giờ |
44 | 准点 (zhǔndiǎn) - Đúng giờ |
45 | 预售期 (yùshòu qī) - Thời gian bán trước |
46 | 发车时间 (fāchē shíjiān) - Thời gian xuất phát |
47 | 旅程 (lǚchéng) - Hành trình |
48 | 乘车证 (chéngchēzhèng) - Thẻ lên tàu |
49 | 儿童票 (értóng piào) - Vé trẻ em |
50 | 老年票 (lǎonián piào) - Vé người cao tuổi |
51 | 学生票 (xuéshēng piào) - Vé học sinh/sinh viên |
52 | 行李 (xínglǐ) - Hành lý |
53 | 托运行李 (tuōyùn xínglǐ) - Hành lý ký gửi |
54 | 随身行李 (suíshēn xínglǐ) - Hành lý xách tay |
55 | 候车区 (hòuchē qū) - Khu vực chờ tàu |
56 | 旅客服务中心 (lǚkè fúwù zhōngxīn) - Trung tâm dịch vụ hành khách |
57 | 乘务员 (chéngwùyuán) - Tiếp viên |
58 | 免费 (miǎnfèi) - Miễn phí |
59 | 补票 (bǔpiào) - Mua vé bổ sung |
60 | 中转站 (zhōngzhuǎn zhàn) - Ga trung chuyển |
61 | 火车票 (huǒ chē piào) - Vé tàu hỏa |
62 | 车站 (chē zhàn) - Nhà ga |
63 | 出发 (chū fā) - Khởi hành |
64 | 到达 (dào dá) - Đến nơi |
65 | 日期 (rì qī) - Ngày tháng |
66 | 时间 (shí jiān) - Thời gian |
67 | 车次 (chē cì) - Số hiệu tàu |
68 | 座位 (zuò wèi) - Chỗ ngồi |
69 | 一等座 (yī děng zuò) - Ghế hạng nhất |
70 | 二等座 (èr děng zuò) - Ghế hạng hai |
71 | 硬座 (yìng zuò) - Ghế cứng |
72 | 软座 (ruǎn zuò) - Ghế mềm |
73 | 卧铺 (wò pù) - Giường nằm |
74 | 上铺 (shàng pù) - Giường trên |
75 | 中铺 (zhōng pù) - Giường giữa |
76 | 下铺 (xià pù) - Giường dưới |
77 | 候车室 (hòu chē shì) - Phòng chờ |
78 | 取票 (qǔ piào) - Lấy vé |
79 | 改签 (gǎi qiān) - Đổi vé |
80 | 乘客 (chéng kè) - Hành khách |
81 | 出示 (chū shì) - Xuất trình (giấy tờ) |
82 | 身份证 (shēn fèn zhèng) - Chứng minh thư |
83 | 检票 (jiǎn piào) - Kiểm vé |
84 | 网络购票 (wǎng luò gòu piào) - Mua vé trực tuyến |
85 | 手机客户端 (shǒu jī kè hù duān) - Ứng dụng điện thoại |
86 | 售票窗口 (shòu piào chuāng kǒu) - Quầy bán vé |
87 | 自动售票机 (zì dòng shòu piào jī) - Máy bán vé tự động |
88 | 实名制 (shí míng zhì) - Chế độ đăng ký tên thật |
89 | 电子票 (diàn zǐ piào) - Vé điện tử |
90 | 纸质票 (zhǐ zhì piào) - Vé giấy |
91 | 预售期 (yù shòu qī) - Thời gian bán vé trước |
92 | 退改政策 (tuì gǎi zhèng cè) - Chính sách hoàn đổi vé |
93 | 票价 (piào jià) - Giá vé |
94 | 儿童票 (ér tóng piào) - Vé trẻ em |
95 | 学生票 (xué shēng piào) - Vé sinh viên |
96 | 优惠票 (yōu huì piào) - Vé ưu đãi |
97 | 特快列车 (tè kuài liè chē) - Tàu tốc hành đặc biệt |
98 | 动车组 (dòng chē zǔ) - Tàu cao tốc |
99 | 高铁 (gāo tiě) - Tàu cao tốc (viết tắt của 高速铁路) |
100 | 普快 (pǔ kuài) - Tàu nhanh thông thường |
101 | 绿皮车 (lǜ pí chē) - Tàu xanh (tàu thường) |
102 | 出站口 (chū zhàn kǒu) - Cửa ra ga |
103 | 安检 (ān jiǎn) - Kiểm tra an ninh |
104 | 候车大厅 (hòu chē dà tīng) - Sảnh chờ |
105 | 列车员 (liè chē yuán) - Nhân viên tàu |
106 | 检票口 (jiǎn piào kǒu) - Cửa kiểm vé |
107 | 发车时间 (fā chē shí jiān) - Thời gian tàu khởi hành |
108 | 到站时间 (dào zhàn shí jiān) - Thời gian tàu đến ga |
109 | 晚点 (wǎn diǎn) - Trễ giờ |
110 | 临时改道 (lín shí gǎi dào) - Đổi tuyến tạm thời |
111 | 乘车证 (chéng chē zhèng) - Giấy chứng nhận đi tàu |
112 | 行李票 (xíng lǐ piào) - Vé hành lý |
113 | 行李寄存 (xíng lǐ jì cún) - Gửi hành lý |
114 | 托运行李 (tuō yùn xíng lǐ) - Hành lý ký gửi |
115 | 行李领取 (xíng lǐ lǐng qǔ) - Nhận hành lý |
116 | 列车时刻表 (liè chē shí kè biǎo) - Lịch trình tàu |
117 | 候车时间 (hòu chē shí jiān) - Thời gian chờ tàu |
118 | 售票处 (shòu piào chù) - Nơi bán vé |
119 | 车厢 (chē xiāng) - Toa tàu |
120 | 换乘 (huàn chéng) - Chuyển tàu |
121 | 终点站 (zhōng diǎn zhàn) - Ga cuối |
122 | 起点站 (qǐ diǎn zhàn) - Ga đầu |
123 | 中途站 (zhōng tú zhàn) - Ga giữa |
124 | 检票员 (jiǎn piào yuán) - Nhân viên kiểm vé |
125 | 列车长 (liè chē zhǎng) - Trưởng tàu |
126 | 餐车 (cān chē) - Toa ăn uống |
127 | 卧具 (wò jù) - Bộ dụng cụ giường ngủ |
128 | 铺位号 (pù wèi hào) - Số giường |
129 | 紧急出口 (jǐn jí chū kǒu) - Cửa thoát hiểm |
130 | 吸烟区 (xī yān qū) - Khu vực hút thuốc |
131 | 禁烟区 (jìn yān qū) - Khu vực cấm hút thuốc |
132 | 车票查询 (chē piào chá xún) - Tra cứu vé tàu |
133 | 车票预订 (chē piào yù dìng) - Đặt vé tàu trước |
134 | 铁路局 (tiě lù jú) - Cục đường sắt |
135 | 车票取票点 (chē piào qǔ piào diǎn) - Điểm lấy vé tàu |
136 | 服务台 (fú wù tái) - Quầy dịch vụ |
137 | 出站 (chū zhàn) - Ra khỏi ga |
138 | 列车运行图 (liè chē yùn xíng tú) - Bản đồ hành trình tàu |
139 | 车次信息 (chē cì xìn xī) - Thông tin số hiệu tàu |
140 | 上下车 (shàng xià chē) - Lên xuống tàu |
141 | 站台 (zhàn tái) - Sân ga |
142 | 站票 (zhàn piào) - Vé đứng |
143 | 座票 (zuò piào) - Vé ngồi |
144 | 实名购票 (shí míng gòu piào) - Mua vé theo tên thật |
145 | 自动取票 (zì dòng qǔ piào) - Lấy vé tự động |
146 | 网上支付 (wǎng shàng zhī fù) - Thanh toán trực tuyến |
147 | 车厢号 (chē xiāng hào) - Số toa tàu |
148 | 乘车时间 (chéng chē shí jiān) - Thời gian đi tàu |
149 | 卧铺车厢 (wò pù chē xiāng) - Toa giường nằm |
150 | 软卧 (ruǎn wò) - Giường nằm mềm |
151 | 硬卧 (yìng wò) - Giường nằm cứng |
152 | 特别快车 (tè bié kuài chē) - Tàu tốc hành đặc biệt |
153 | 特等座 (tè děng zuò) - Ghế hạng đặc biệt |
154 | 发车站 (fā chē zhàn) - Ga khởi hành |
155 | 终到站 (zhōng dào zhàn) - Ga đến cuối cùng |
156 | 列车班次 (liè chē bān cì) - Lịch trình tàu |
157 | 网络支付 (wǎng luò zhī fù) - Thanh toán qua mạng |
158 | 行车路线 (xíng chē lù xiàn) - Lộ trình tàu |
159 | 快速列车 (kuài sù liè chē) - Tàu tốc hành |
160 | 动车 (dòng chē) - Tàu động lực |
161 | 高铁动车 (gāo tiě dòng chē) - Tàu cao tốc động lực |
162 | 直达车 (zhí dá chē) - Tàu thẳng |
163 | 站点 (zhàn diǎn) - Điểm dừng |
164 | 始发站 (shǐ fā zhàn) - Ga xuất phát |
165 | 中转站 (zhōng zhuǎn zhàn) - Ga trung chuyển |
166 | 全程 (quán chéng) - Toàn bộ hành trình |
167 | 行程 (xíng chéng) - Lộ trình |
168 | 乘务员 (chéng wù yuán) - Nhân viên phục vụ trên tàu |
169 | 服务员 (fú wù yuán) - Nhân viên phục vụ |
170 | 时刻表查询 (shí kè biǎo chá xún) - Tra cứu thời gian biểu |
171 | 网络购票平台 (wǎng luò gòu piào píng tái) - Nền tảng mua vé trực tuyến |
172 | 客服中心 (kè fú zhōng xīn) - Trung tâm dịch vụ khách hàng |
173 | 临时票 (lín shí piào) - Vé tạm thời |
174 | 月票 (yuè piào) - Vé tháng |
175 | 年票 (nián piào) - Vé năm |
176 | 优惠卡 (yōu huì kǎ) - Thẻ ưu đãi |
177 | 会员卡 (huì yuán kǎ) - Thẻ thành viên |
178 | 学生证 (xué shēng zhèng) - Thẻ sinh viên |
179 | 老年证 (lǎo nián zhèng) - Thẻ người già |
180 | 残疾人证 (cán jí rén zhèng) - Thẻ người khuyết tật |
181 | 团体票 (tuán tǐ piào) - Vé tập thể |
182 | 提前购票 (tí qián gòu piào) - Mua vé trước |
183 | 车厢等级 (chē xiāng děng jí) - Hạng toa tàu |
184 | 豪华座 (háo huá zuò) - Ghế hạng sang |
185 | 无座票 (wú zuò piào) - Vé không ghế |
186 | 换取票据 (huàn qǔ piào jù) - Đổi vé |
187 | 购票流程 (gòu piào liú chéng) - Quy trình mua vé |
188 | 预定成功 (yù dìng chéng gōng) - Đặt vé thành công |
189 | 订单号 (dìng dān hào) - Mã đơn hàng |
190 | 车票验票 (chē piào yàn piào) - Kiểm tra vé tàu |
191 | 车次查询 (chē cì chá xún) - Tra cứu số hiệu tàu |
192 | 票价查询 (piào jià chá xún) - Tra cứu giá vé |
193 | 购票须知 (gòu piào xū zhī) - Lưu ý khi mua vé |
194 | 购票人信息 (gòu piào rén xìn xī) - Thông tin người mua vé |
195 | 儿童票价 (ér tóng piào jià) - Giá vé trẻ em |
196 | 成人票价 (chéng rén piào jià) - Giá vé người lớn |
197 | 残疾人票价 (cán jí rén piào jià) - Giá vé người khuyết tật |
198 | 老年人票价 (lǎo nián rén piào jià) - Giá vé người già |
199 | 特殊需求 (tè shū xū qiú) - Nhu cầu đặc biệt |
200 | 残疾人专用 (cán jí rén zhuān yòng) - Dành riêng cho người khuyết tật |
201 | 无障碍通道 (wú zhàng ài tōng dào) - Lối đi không có chướng ngại vật |
202 | 车厢内设施 (chē xiāng nèi shè shī) - Thiết bị trong toa tàu |
203 | 广播 (guǎng bō) - Phát thanh |
204 | 空调 (kōng tiáo) - Điều hòa không khí |
205 | 洗手间 (xǐ shǒu jiān) - Nhà vệ sinh |
206 | 卫生间 (wèi shēng jiān) - Nhà vệ sinh (dùng chung) |
207 | 垃圾桶 (lā jī tǒng) - Thùng rác |
208 | 紧急情况 (jǐn jí qíng kuàng) - Tình huống khẩn cấp |
209 | 紧急按钮 (jǐn jí àn niǔ) - Nút khẩn cấp |
210 | 灭火器 (miè huǒ qì) - Bình chữa cháy |
211 | 急救箱 (jí jiù xiāng) - Hộp cứu thương |
212 | 行李架 (xíng lǐ jià) - Giá để hành lý |
213 | 餐饮服务 (cān yǐn fú wù) - Dịch vụ ăn uống |
214 | 无线上网 (wú xiàn shàng wǎng) - Wi-Fi |
215 | 电源插座 (diàn yuán chā zuò) - Ổ cắm điện |
216 | 充电设备 (chōng diàn shè bèi) - Thiết bị sạc |
217 | 车厢布置 (chē xiāng bù zhì) - Bố trí toa tàu |
218 | 车厢隔间 (chē xiāng gé jiān) - Khoang tàu |
219 | 车厢连接处 (chē xiāng lián jiē chù) - Khu vực nối giữa các toa tàu |
220 | 信息显示屏 (xìn xī xiǎn shì píng) - Màn hình hiển thị thông tin |
221 | 座位号码 (zuò wèi hào mǎ) - Số ghế |
222 | 预约时间 (yù yuē shí jiān) - Thời gian đặt trước |
223 | 票务信息 (piào wù xìn xī) - Thông tin vé |
224 | 付款方式 (fù kuǎn fāng shì) - Phương thức thanh toán |
225 | 在线支付 (zài xiàn zhī fù) - Thanh toán trực tuyến |
226 | 取票码 (qǔ piào mǎ) - Mã lấy vé |
227 | 电子凭证 (diàn zǐ píng zhèng) - Chứng từ điện tử |
228 | 自动取票机 (zì dòng qǔ piào jī) - Máy tự động lấy vé |
229 | 座位类型 (zuò wèi lèi xíng) - Loại chỗ ngồi |
230 | 普通车厢 (pǔ tōng chē xiāng) - Toa thường |
231 | 商务座 (shāng wù zuò) - Ghế thương gia |
232 | 豪华软卧 (háo huá ruǎn wò) - Giường mềm hạng sang |
233 | 特等卧铺 (tè děng wò pù) - Giường nằm hạng đặc biệt |
234 | 动车组列车 (dòng chē zǔ liè chē) - Tàu động lực nhóm |
235 | 高铁列车 (gāo tiě liè chē) - Tàu cao tốc |
236 | 区间列车 (qū jiān liè chē) - Tàu khu vực |
237 | 站间票价 (zhàn jiān piào jià) - Giá vé giữa các ga |
238 | 车票有效期 (chē piào yǒu xiào qī) - Thời hạn hiệu lực của vé |
239 | 车厢位置 (chē xiāng wèi zhì) - Vị trí toa tàu |
240 | 票面信息 (piào miàn xìn xī) - Thông tin trên vé |
241 | 售票时间 (shòu piào shí jiān) - Thời gian bán vé |
242 | 预定截止时间 (yù dìng jié zhǐ shí jiān) - Thời hạn đặt vé |
243 | 退票手续费 (tuì piào shǒu xù fèi) - Phí xử lý trả vé |
244 | 改签手续费 (gǎi qiān shǒu xù fèi) - Phí xử lý đổi vé |
245 | 车次变化 (chē cì biàn huà) - Thay đổi số hiệu tàu |
246 | 出行日期 (chū xíng rì qī) - Ngày đi |
247 | 回程票 (huí chéng piào) - Vé khứ hồi |
248 | 单程票 (dān chéng piào) - Vé một chiều |
249 | 座位升级 (zuò wèi shēng jí) - Nâng cấp chỗ ngồi |
250 | 列车时刻 (liè chē shí kè) - Lịch trình tàu |
251 | 班次频率 (bān cì pín lǜ) - Tần suất chuyến tàu |
252 | 票务系统 (piào wù xì tǒng) - Hệ thống vé |
253 | 订票热线 (dìng piào rè xiàn) - Đường dây nóng đặt vé |
254 | 客户服务 (kè hù fú wù) - Dịch vụ khách hàng |
255 | 信息更新 (xìn xī gēng xīn) - Cập nhật thông tin |
256 | 车票提醒 (chē piào tí xǐng) - Nhắc nhở vé tàu |
257 | 列车广播 (liè chē guǎng bō) - Phát thanh trên tàu |
258 | 车内温度 (chē nèi wēn dù) - Nhiệt độ trong tàu |
259 | 车厢舒适度 (chē xiāng shū shì dù) - Độ thoải mái của toa tàu |
260 | 车厢清洁 (chē xiāng qīng jié) - Vệ sinh toa tàu |
261 | 乘车体验 (chéng chē tǐ yàn) - Trải nghiệm đi tàu |
262 | 铁路安全 (tiě lù ān quán) - An toàn đường sắt |
263 | 站内指引 (zhàn nèi zhǐ yǐn) - Hướng dẫn trong ga |
264 | 紧急情况处理 (jǐn jí qíng kuàng chǔ lǐ) - Xử lý tình huống khẩn cấp |
265 | 行车安全 (xíng chē ān quán) - An toàn hành trình |
266 | 交通连接 (jiāo tōng lián jiē) - Kết nối giao thông |
267 | 车站设施 (chē zhàn shè shī) - Cơ sở vật chất nhà ga |
268 | 候车区域 (hòu chē qū yù) - Khu vực chờ tàu |
269 | 免费WiFi (miǎn fèi WiFi) - WiFi miễn phí |
270 | 行李安检 (xíng lǐ ān jiǎn) - Kiểm tra an ninh hành lý |
271 | 乘客须知 (chéng kè xū zhī) - Thông tin cần biết cho hành khách |
272 | 行李重量限制 (xíng lǐ zhòng liàng xiàn zhì) - Giới hạn trọng lượng hành lý |
273 | 乘车守则 (chéng chē shǒu zé) - Quy tắc đi tàu |
274 | 行李托运 (xíng lǐ tuō yùn) - Vận chuyển hành lý |
275 | 车内通告 (chē nèi tōng gào) - Thông báo trong tàu |
276 | 站台安全 (zhàn tái ān quán) - An toàn sân ga |
277 | 站内广播 (zhàn nèi guǎng bō) - Phát thanh trong ga |
278 | 自动扶梯 (zì dòng fú tī) - Thang cuốn |
279 | 电梯 (diàn tī) - Thang máy |
280 | 残疾人服务 (cán jí rén fú wù) - Dịch vụ cho người khuyết tật |
281 | 家属陪同 (jiā shǔ péi tóng) - Người thân đi kèm |
282 | 儿童娱乐区 (ér tóng yú lè qū) - Khu vui chơi trẻ em |
283 | 母婴室 (mǔ yīng shì) - Phòng mẹ và bé |
284 | 候车休息区 (hòu chē xiū xi qū) - Khu vực nghỉ chờ tàu |
285 | 无人售票 (wú rén shòu piào) - Bán vé tự động |
286 | 票价计算 (piào jià jì suàn) - Tính toán giá vé |
287 | 退改票规定 (tuì gǎi piào guī dìng) - Quy định đổi trả vé |
288 | 乘车提示 (chéng chē tí shì) - Nhắc nhở khi đi tàu |
289 | 票务查询 (piào wù chá xún) - Tra cứu vé tàu |
290 | 车站地图 (chē zhàn dì tú) - Bản đồ nhà ga |
291 | 高峰时段 (gāo fēng shí duàn) - Giờ cao điểm |
292 | 低峰时段 (dī fēng shí duàn) - Giờ thấp điểm |
293 | 购票渠道 (gòu piào qú dào) - Kênh mua vé |
294 | 紧急电话 (jǐn jí diàn huà) - Điện thoại khẩn cấp |
295 | 优先登车 (yōu xiān dēng chē) - Ưu tiên lên tàu |
296 | 票价对比 (piào jià duì bǐ) - So sánh giá vé |
297 | 余票查询 (yú piào chá xún) - Tra cứu vé còn lại |
298 | 团体优惠 (tuán tǐ yōu huì) - Ưu đãi đoàn thể |
299 | 特殊优惠 (tè shū yōu huì) - Ưu đãi đặc biệt |
300 | 乘客信息 (chéng kè xìn xī) - Thông tin hành khách |
301 | 列车编号 (liè chē biān hào) - Số hiệu tàu |
302 | 订票网站 (dìng piào wǎng zhàn) - Trang web đặt vé |
303 | 票价折扣 (piào jià zhē kòu) - Giảm giá vé |
304 | 定期列车 (dìng qī liè chē) - Tàu định kỳ |
305 | 临时列车 (lín shí liè chē) - Tàu tạm thời |
306 | 区间票 (qū jiān piào) - Vé đoạn đường |
307 | 票务提醒 (piào wù tí xǐng) - Nhắc nhở vé |
308 | 车次表 (chē cì biǎo) - Bảng số hiệu tàu |
309 | 在线购票 (zài xiàn gòu piào) - Mua vé trực tuyến |
310 | 现场购票 (xiàn chǎng gòu piào) - Mua vé tại chỗ |
311 | 车票保险 (chē piào bǎo xiǎn) - Bảo hiểm vé tàu |
312 | 行李托运单 (xíng lǐ tuō yùn dān) - Phiếu gửi hành lý |
313 | 车厢指示牌 (chē xiāng zhǐ shì pái) - Biển chỉ dẫn trong toa tàu |
314 | 站内服务 (zhàn nèi fú wù) - Dịch vụ trong ga |
315 | 乘客投诉 (chéng kè tóu sù) - Khiếu nại của hành khách |
316 | 遗失物品 (yí shī wù pǐn) - Đồ vật bị mất |
317 | 失物招领 (shī wù zhāo lǐng) - Tìm lại đồ mất |
318 | 定时提醒 (dìng shí tí xǐng) - Nhắc nhở định giờ |
319 | 车厢号牌 (chē xiāng hào pái) - Biển số toa tàu |
320 | 上车时间 (shàng chē shí jiān) - Thời gian lên tàu |
321 | 购票记录 (gòu piào jì lù) - Lịch sử mua vé |
322 | 乘车时长 (chéng chē shí cháng) - Thời gian đi tàu |
323 | 终点站公告 (zhōng diǎn zhàn gōng gào) - Thông báo ga cuối |
324 | 站内广告 (zhàn nèi guǎng gào) - Quảng cáo trong ga |
325 | 车站出口 (chē zhàn chū kǒu) - Lối ra nhà ga |
326 | 安全通道 (ān quán tōng dào) - Lối đi an toàn |
327 | 候车室 (hòu chē shì) - Phòng chờ tàu |
328 | 站内信号 (zhàn nèi xìn hào) - Tín hiệu trong ga |
329 | 列车运行状态 (liè chē yùn xíng zhuàng tài) - Trạng thái vận hành tàu |
330 | 换乘方案 (huàn chéng fāng àn) - Phương án chuyển tàu |
331 | 即时信息 (jí shí xìn xī) - Thông tin tức thời |
332 | 车厢过道 (chē xiāng guò dào) - Hành lang trong toa tàu |
333 | 备用座位 (bèi yòng zuò wèi) - Ghế dự phòng |
334 | 饮水供应 (yǐn shuǐ gōng yìng) - Cung cấp nước uống |
335 | 候车注意事项 (hòu chē zhù yì shì xiàng) - Những điều cần chú ý khi chờ tàu |
336 | 车厢温控 (chē xiāng wēn kòng) - Kiểm soát nhiệt độ trong toa tàu |
337 | 乘客安排 (chéng kè ān pái) - Sắp xếp hành khách |
338 | 旅程计划 (lǚ chéng jì huà) - Kế hoạch hành trình |
339 | 车站咨询处 (chē zhàn zī xún chù) - Quầy tư vấn nhà ga |
340 | 退票规定 (tuì piào guī dìng) - Quy định hoàn vé |
341 | 车站广播 (chē zhàn guǎng bō) - Phát thanh nhà ga |
342 | 售票大厅 (shòu piào dà tīng) - Sảnh bán vé |
343 | 检票口 (jiǎn piào kǒu) - Cổng soát vé |
344 | 行李搬运 (xíng lǐ bān yùn) - Vận chuyển hành lý |
345 | 候车区 (hòu chē qū) - Khu vực chờ tàu |
346 | 车厢号 (chē xiāng hào) - Số hiệu toa tàu |
347 | 座位号 (zuò wèi hào) - Số ghế |
348 | 硬座车厢 (yìng zuò chē xiāng) - Toa ghế cứng |
349 | 软座车厢 (ruǎn zuò chē xiāng) - Toa ghế mềm |
350 | 安全检查 (ān quán jiǎn chá) - Kiểm tra an ninh |
351 | 行李存放 (xíng lǐ cún fàng) - Lưu trữ hành lý |
352 | 临时存放 (lín shí cún fàng) - Lưu trữ tạm thời |
353 | 饮食供应 (yǐn shí gōng yìng) - Cung cấp đồ ăn và thức uống |
354 | 应急设备 (yīng jí shè bèi) - Thiết bị khẩn cấp |
355 | 座位预留 (zuò wèi yù liú) - Dành trước ghế |
356 | 候车区公告 (hòu chē qū gōng gào) - Thông báo khu vực chờ tàu |
357 | 列车运行图 (liè chē yùn xíng tú) - Sơ đồ vận hành tàu |
358 | 旅程终点 (lǚ chéng zhōng diǎn) - Điểm cuối hành trình |
359 | 终点站服务 (zhōng diǎn zhàn fú wù) - Dịch vụ tại ga cuối |
360 | 改签信息 (gǎi qiān xìn xī) - Thông tin đổi vé |
361 | 乘车指南 (chéng chē zhǐ nán) - Hướng dẫn đi tàu |
362 | 票价调整 (piào jià tiáo zhěng) - Điều chỉnh giá vé |
363 | 车站出入口 (chē zhàn chū rù kǒu) - Lối ra vào nhà ga |
364 | 售票信息 (shòu piào xìn xī) - Thông tin bán vé |
365 | 乘车凭证 (chéng chē píng zhèng) - Chứng từ đi tàu |
366 | 座位分配 (zuò wèi fēn pèi) - Phân bổ chỗ ngồi |
367 | 座位类型 (zuò wèi lèi xíng) - Loại ghế |
368 | 车厢位置图 (chē xiāng wèi zhì tú) - Sơ đồ vị trí toa tàu |
369 | 列车时刻表 (liè chē shí kè biǎo) - Thời gian biểu tàu |
370 | 购票确认 (gòu piào què rèn) - Xác nhận mua vé |
371 | 车票打印 (chē piào dǎ yìn) - In vé tàu |
372 | 在线客服 (zài xiàn kè fú) - Dịch vụ khách hàng trực tuyến |
373 | 站内餐饮 (zhàn nèi cān yǐn) - Đồ ăn uống trong ga |
374 | 旅行服务 (lǚ xíng fú wù) - Dịch vụ du lịch |
375 | 候车安全 (hòu chē ān quán) - An toàn khi chờ tàu |
376 | 车厢隔间 (chē xiāng gé jiān) - Khoang riêng trong toa tàu |
377 | 车厢连接 (chē xiāng lián jiē) - Kết nối giữa các toa tàu |
378 | 座位预订 (zuò wèi yù dìng) - Đặt chỗ trước |
379 | 票务服务 (piào wù fú wù) - Dịch vụ vé tàu |
380 | 车站出发 (chē zhàn chū fā) - Khởi hành từ nhà ga |
381 | 列车服务 (liè chē fú wù) - Dịch vụ trên tàu |
382 | 车票折扣 (chē piào zhé kòu) - Giảm giá vé tàu |
383 | 列车信息 (liè chē xìn xī) - Thông tin tàu |
384 | 站台指示 (zhàn tái zhǐ shì) - Chỉ dẫn sân ga |
385 | 旅客信息 (lǚ kè xìn xī) - Thông tin hành khách |
386 | 在线查询 (zài xiàn chá xún) - Tra cứu trực tuyến |
387 | 电子票据 (diàn zǐ piào jù) - Hóa đơn điện tử |
388 | 取票柜台 (qǔ piào guì tái) - Quầy lấy vé |
389 | 候车厅 (hòu chē tīng) - Phòng chờ tàu |
390 | 候车室 (hòu chē shì) - Phòng đợi tàu |
391 | 乘车码 (chéng chē mǎ) - Mã đi tàu |
392 | 购票平台 (gòu piào píng tái) - Nền tảng mua vé |
393 | 旅客咨询 (lǚ kè zī xún) - Tư vấn hành khách |
394 | 车次信息 (chē cì xìn xī) - Thông tin chuyến tàu |
395 | 购票细则 (gòu piào xì zé) - Quy định mua vé |
396 | 售票服务 (shòu piào fú wù) - Dịch vụ bán vé |
397 | 车站服务 (chē zhàn fú wù) - Dịch vụ nhà ga |
398 | 退票细则 (tuì piào xì zé) - Quy định trả vé |
399 | 旅程规划 (lǚ chéng guī huà) - Lên kế hoạch hành trình |
400 | 票务代理 (piào wù dài lǐ) - Đại lý vé tàu |
401 | 车票兑换 (chē piào duì huàn) - Đổi vé tàu |
402 | 班次安排 (bān cì ān pái) - Sắp xếp chuyến tàu |
403 | 登车口 (dēng chē kǒu) - Cổng lên tàu |
404 | 乘客服务中心 (chéng kè fú wù zhōng xīn) - Trung tâm dịch vụ hành khách |
405 | 票价分类 (piào jià fēn lèi) - Phân loại giá vé |
406 | 车票预定 (chē piào yù dìng) - Đặt vé tàu trước |
407 | 优惠政策 (yōu huì zhèng cè) - Chính sách ưu đãi |
408 | 实时动态 (shí shí dòng tài) - Thông tin thời gian thực |
409 | 车厢分布 (chē xiāng fēn bù) - Phân bố toa tàu |
410 | 站内服务 (zhàn nèi fú wù) - Dịch vụ trong nhà ga |
411 | 高铁专线 (gāo tiě zhuān xiàn) - Tuyến tàu cao tốc chuyên dụng |
412 | 安全措施 (ān quán cuò shī) - Biện pháp an toàn |
413 | 自助购票 (zì zhù gòu piào) - Mua vé tự động |
414 | 乘车礼仪 (chéng chē lǐ yí) - Lễ nghi khi đi tàu |
415 | 车厢指引 (chē xiāng zhǐ yǐn) - Chỉ dẫn trong toa tàu |
416 | 站内提示 (zhàn nèi tí shì) - Nhắc nhở trong ga |
417 | 乘车须知 (chéng chē xū zhī) - Những điều cần biết khi đi tàu |
418 | 应急出口 (yīng jí chū kǒu) - Lối thoát hiểm |
419 | 乘车秩序 (chéng chē zhì xù) - Trật tự khi đi tàu |
420 | 车厢舒适 (chē xiāng shū shì) - Sự thoải mái trong toa tàu |
421 | 自动检票 (zì dòng jiǎn piào) - Soát vé tự động |
422 | 票务咨询 (piào wù zī xún) - Tư vấn vé tàu |
423 | 乘车规则 (chéng chē guī zé) - Quy tắc đi tàu |
424 | 车厢安排 (chē xiāng ān pái) - Sắp xếp toa tàu |
425 | 乘车安全 (chéng chē ān quán) - An toàn khi đi tàu |
426 | 站内导航 (zhàn nèi dǎo háng) - Điều hướng trong ga |
427 | 自动售票 (zì dòng shòu piào) - Bán vé tự động |
428 | 站台指引 (zhàn tái zhǐ yǐn) - Hướng dẫn sân ga |
429 | 票价详情 (piào jià xiáng qíng) - Chi tiết giá vé |
430 | 列车时刻 (liè chē shí kè) - Thời gian biểu tàu |
431 | 车站指示 (chē zhàn zhǐ shì) - Chỉ dẫn trong ga |
432 | 安全提醒 (ān quán tí xǐng) - Nhắc nhở an toàn |
433 | 候车安排 (hòu chē ān pái) - Sắp xếp chờ tàu |
434 | 车厢信息 (chē xiāng xìn xī) - Thông tin toa tàu |
435 | 站内导览 (zhàn nèi dǎo lǎn) - Hướng dẫn trong ga |
436 | 列车公告 (liè chē gōng gào) - Thông báo tàu |
437 | 车站出发 (chē zhàn chū fā) - Khởi hành từ ga |
438 | 高铁票务 (gāo tiě piào wù) - Vé tàu cao tốc |
439 | 站内安全 (zhàn nèi ān quán) - An toàn trong ga |
440 | 车站导航 (chē zhàn dǎo háng) - Điều hướng nhà ga |
441 | 乘车指示 (chéng chē zhǐ shì) - Chỉ dẫn đi tàu |
442 | 购票须知 (gòu piào xū zhī) - Những điều cần biết khi mua vé |
443 | 安全出口 (ān quán chū kǒu) - Lối thoát hiểm |
444 | 高铁站 (gāo tiě zhàn) - Ga tàu cao tốc |
445 | 火车站 (huǒ chē zhàn) - Ga tàu hỏa |
446 | 票务大厅 (piào wù dà tīng) - Sảnh vé |
447 | 车次对比 (chē cì duì bǐ) - So sánh chuyến tàu |
448 | 站台票 (zhàn tái piào) - Vé sân ga |
449 | 票务中心 (piào wù zhōng xīn) - Trung tâm vé tàu |
450 | 乘车须知 (chéng chē xū zhī) - Thông tin cần biết khi đi tàu |
451 | 电子客票 (diàn zǐ kè piào) - Vé điện tử |
452 | 自助服务 (zì zhù fú wù) - Dịch vụ tự phục vụ |
453 | 车票详情 (chē piào xiáng qíng) - Chi tiết vé tàu |
454 | 购票提醒 (gòu piào tí xǐng) - Nhắc nhở mua vé |
455 | 购票通知 (gòu piào tōng zhī) - Thông báo mua vé |
456 | 乘车路径 (chéng chē lù jìng) - Lộ trình đi tàu |
457 | 车厢指南 (chē xiāng zhǐ nán) - Hướng dẫn toa tàu |
458 | 旅客须知 (lǚ kè xū zhī) - Những điều hành khách cần biết |
459 | 站内地图 (zhàn nèi dì tú) - Bản đồ nhà ga |
460 | 乘车时刻 (chéng chē shí kè) - Thời gian đi tàu |
461 | 列车信息 (liè chē xìn xī) - Thông tin chuyến tàu |
462 | 购票咨询 (gòu piào zī xún) - Tư vấn mua vé |
463 | 换乘服务 (huàn chéng fú wù) - Dịch vụ chuyển tàu |
464 | 座位分配 (zuò wèi fēn pèi) - Phân bổ ghế ngồi |
465 | 车站导览 (chē zhàn dǎo lǎn) - Hướng dẫn nhà ga |
466 | 站台号码 (zhàn tái hào mǎ) - Số hiệu sân ga |
467 | 列车时刻表 (liè chē shí kè biǎo) - Bảng giờ tàu |
468 | 自动售票系统 (zì dòng shòu piào xì tǒng) - Hệ thống bán vé tự động |
469 | 乘车区 (chéng chē qū) - Khu vực lên tàu |
470 | 车站提示 (chē zhàn tí shì) - Nhắc nhở tại ga |
471 | 行李检查 (xíng lǐ jiǎn chá) - Kiểm tra hành lý |
472 | 票务代理 (piào wù dài lǐ) - Đại lý bán vé |
473 | 旅客服务 (lǚ kè fú wù) - Dịch vụ hành khách |
474 | 购票指南 (gòu piào zhǐ nán) - Hướng dẫn mua vé |
475 | 票务公告 (piào wù gōng gào) - Thông báo về vé |
476 | 车站出入口 (chē zhàn chū rù kǒu) - Lối ra vào ga |
477 | 购票注意事项 (gòu piào zhù yì shì xiàng) - Những điều cần lưu ý khi mua vé |
478 | 乘车时刻表 (chéng chē shí kè biǎo) - Bảng giờ tàu |
479 | 车厢预定 (chē xiāng yù dìng) - Đặt trước toa tàu |
480 | 票价政策 (piào jià zhèng cè) - Chính sách giá vé |
481 | 购票流程图 (gòu piào liú chéng tú) - Sơ đồ quy trình mua vé |
482 | 电子车票 (diàn zǐ chē piào) - Vé tàu điện tử |
483 | 候车提醒 (hòu chē tí xǐng) - Nhắc nhở chờ tàu |
484 | 车厢设施 (chē xiāng shè shī) - Cơ sở vật chất trong toa tàu |
485 | 站内指示牌 (zhàn nèi zhǐ shì pái) - Biển chỉ dẫn trong ga |
486 | 购票优惠 (gòu piào yōu huì) - Ưu đãi mua vé |
487 | 车站查询 (chē zhàn chá xún) - Tra cứu nhà ga |
488 | 乘车环境 (chéng chē huán jìng) - Môi trường đi tàu |
489 | 票务热线 (piào wù rè xiàn) - Đường dây nóng vé tàu |
490 | 乘车规划 (chéng chē guī huà) - Kế hoạch đi tàu |
491 | 站内设施 (zhàn nèi shè shī) - Cơ sở vật chất trong ga |
492 | 乘车指引 (chéng chē zhǐ yǐn) - Chỉ dẫn đi tàu |
493 | 购票公告 (gòu piào gōng gào) - Thông báo mua vé |
494 | 站内引导 (zhàn nèi yǐn dǎo) - Hướng dẫn trong ga |
495 | 购票通道 (gòu piào tōng dào) - Kênh mua vé |
496 | 车票预订 (chē piào yù dìng) - Đặt trước vé tàu |
497 | 旅客安排 (lǚ kè ān pái) - Sắp xếp hành khách |
498 | 购票验证 (gòu piào yàn zhèng) - Xác thực mua vé |
499 | 车站提醒 (chē zhàn tí xǐng) - Nhắc nhở tại ga |
500 | 候车提示 (hòu chē tí shì) - Nhắc nhở chờ tàu |
501 | 车厢分布图 (chē xiāng fēn bù tú) - Sơ đồ phân bố toa tàu |
502 | 购票时间 (gòu piào shí jiān) - Thời gian mua vé |
503 | 车站预定 (chē zhàn yù dìng) - Đặt trước nhà ga |
504 | 站台引导 (zhàn tái yǐn dǎo) - Hướng dẫn sân ga |
Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Tàu hỏa và ebook Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Tàu hỏa được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Chuyên gia đào tạo tiếng Trung Quốc TOP 1 Việt Nam theo bộ giáo trình Hán ngữ phiên bản mới của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.