• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng Thuê nhà

Nguyễn Minh Vũ

The BOSS of ChineMaster
Staff member
Joined
Oct 29, 2019
Messages
12,141
Reaction score
297
Points
113
Age
41
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com

Sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng Thuê nhà Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng Thuê nhà là chủ đề học từ vựng tiếng Trung online mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên Diễn đàn Chinese Master và Diễn đàn tiếng Trung ChineseMaster - Forum tiếng Trung Quốc Số 1 Việt Nam về chất lượng đào tạo & giảng dạy ngôn ngữ tiếng Trung Quốc.

Sau đây là thông tin chi tiết về cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng Thuê nhà và ebook Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng Thuê nhà của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ

Chủ nhiệm: Nguyễn Minh Vũ

Thư ký: Nguyễn Minh Vũ

Biên tập: Nguyễn Minh Vũ

Biên soạn: Nguyễn Minh Vũ

Thiết kế: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng Thuê nhà

Nguồn gốc và Xuất xứ Tác phẩm: Trung tâm dữ liệu tiếng Trung DATA CENTER CHINEMASTER Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City)


Bây giờ chúng ta sẽ cùng khám phá nội dung chi tiết trong cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng Thuê nhà và ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng Thuê nhà được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng Thuê nhà - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
  1. 合同 (hétóng) - Hợp đồng
  2. 租赁 (zūlìn) - Thuê, thuê mướn
  3. 房屋 (fángwū) - Nhà ở, căn nhà
  4. 租金 (zūjīn) - Tiền thuê nhà
  5. 房东 (fángdōng) - Chủ nhà, chủ nhà cho thuê
  6. 房客 (fángkè) - Người thuê nhà, khách hàng thuê nhà
  7. 押金 (yājīn) - Tiền đặt cọc
  8. 期限 (qīxiàn) - Thời hạn, kỳ hạn
  9. 条款 (tiáokuǎn) - Điều khoản, khoản điều
  10. 解除 (jiěchú) - Hủy bỏ, chấm dứt
  11. 续租 (xùzū) - Gia hạn thuê
  12. 家具 (jiājù) - Đồ đạc, nội thất
  13. 维护 (wéihù) - Bảo dưỡng, bảo trì
  14. 签约 (qiānyuē) - Ký kết hợp đồng, kí hợp đồng
  15. 违约 (wéiyuē) - Vi phạm hợp đồng
  16. 协商 (xiéshāng) - Thương lượng, đàm phán
  17. 房产 (fángchǎn) - Tài sản bất động sản
  18. 修理 (xiūlǐ) - Sửa chữa, bảo trì
  19. 支付 (zhīfù) - Thanh toán
  20. 租户 (zūhù) - Người thuê nhà
  21. 保险 (bǎoxiǎn) - Bảo hiểm
  22. 改造 (gǎizào) - Cải tạo, cải biến
  23. 争议 (zhēngyì) - Tranh chấp, tranh cãi
  24. 损坏 (sǔnhuài) - Hỏng hóc, hư hỏng
  25. 通知 (tōngzhī) - Thông báo, thông tin
  26. 责任 (zérèn) - Trách nhiệm
  27. 终止 (zhōngzhǐ) - Chấm dứt, kết thúc
  28. 居住 (jūzhù) - Cư trú, sống tại
  29. 签字 (qiānzì) - Ký tên, ký kết
  30. 约定 (yuēdìng) - Thỏa thuận, thoả thuận
  31. 收据 (shōujù) - Biên nhận, biên lai
  32. 停止 (tíngzhǐ) - Dừng lại, ngừng
  33. 合法 (héfǎ) - Hợp pháp, hợp lệ
  34. 合理 (hélǐ) - Hợp lý, hợp lí
  35. 变更 (biàngēng) - Thay đổi, biến đổi
  36. 满足 (mǎnzú) - Đáp ứng, thỏa mãn
  37. 离开 (líkāi) - Rời khỏi, rời đi
  38. 搬迁 (bānqiān) - Di chuyển, chuyển đến
  39. 定金 (dìngjīn) - Tiền đặt cọc, tiền đặt trước
  40. 租约 (zūyuē) - Hợp đồng thuê
  41. 维修 (wéixiū) - Sửa chữa, bảo dưỡng
  42. 逾期 (yúqī) - Quá hạn, trễ hạn
  43. 提前 (tíqián) - Trước, sớm hơn
  44. 签订 (qiāndìng) - Ký kết, kí kết
  45. 租赁期限 (zūlìn qīxiàn) - Thời hạn thuê
  46. 违背 (wéibèi) - Vi phạm, vi phạm
  47. 补偿 (bǔcháng) - Bồi thường, đền bù
  48. 解决 (jiějué) - Giải quyết, xử lý
  49. 赔偿 (péicháng) - Bồi thường, đền bù
  50. 确认 (quèrèn) - Xác nhận, chắc chắn
  51. 面积 (miànjī) - Diện tích
  52. 设施 (shèshī) - Cơ sở vật chất, tiện ích
  53. 合同期限 (hétóng qīxiàn) - Thời hạn hợp đồng
  54. 付款 (fùkuǎn) - Thanh toán, trả tiền
  55. 保证金 (bǎozhèngjīn) - Tiền đảm bảo, tiền bảo lãnh
  56. 检查 (jiǎnchá) - Kiểm tra, kiểm định
  57. 变更通知 (biàngēng tōngzhī) - Thông báo thay đổi
  58. 履行 (lǚxíng) - Thực hiện, thi hành
  59. 通讯地址 (tōngxùn dìzhǐ) - Địa chỉ liên lạc
  60. 附加条款 (fùjiā tiáokuǎn) - Điều khoản bổ sung
  61. 缴纳 (jiǎonà) - Nộp, thanh toán
  62. 房屋状况 (fángwū zhuàngkuàng) - Tình trạng nhà ở
  63. 逾期付款 (yúqī fùkuǎn) - Thanh toán muộn
  64. 费用 (fèiyòng) - Chi phí, phí tổn
  65. 非法活动 (fēifǎ huódòng) - Hoạt động bất hợp pháp
  66. 丢失 (diūshī) - Mất, mất mát
  67. 争议解决 (zhēngyì jiějué) - Giải quyết tranh chấp
  68. 合同变更 (hétóng biàngēng) - Thay đổi hợp đồng
  69. 使用权 (shǐyòngquán) - Quyền sử dụng
  70. 维修费用 (wéixiū fèiyòng) - Chi phí sửa chữa
  71. 合同解除 (hétóng jiěchú) - Hủy bỏ hợp đồng
  72. 签订协议 (qiāndìng xiéyì) - Ký kết thỏa thuận
  73. 遵守规定 (zūnshǒu guīdìng) - Tuân thủ quy định
  74. 损坏赔偿 (sǔnhuài péicháng) - Bồi thường hỏng hóc
  75. 违约金 (wéiyuējīn) - Tiền phạt vi phạm
  76. 装修 (zhuāngxiū) - Trang trí, sửa chữa
  77. 合同生效 (hétóng shēngxiào) - Hợp đồng có hiệu lực
  78. 房屋租赁 (fángwū zūlìn) - Thuê nhà
  79. 调整 (tiáozhěng) - Điều chỉnh, điều động
  80. 消费者权益 (xiāofèizhě quányì) - Quyền lợi của người tiêu dùng
  81. 合同签订 (hétóng qiāndìng) - Ký kết hợp đồng
  82. 签约费用 (qiānyuē fèiyòng) - Chi phí kí hợp đồng
  83. 违约责任 (wéiyuē zérèn) - Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
  84. 签约方 (qiānyuē fāng) - Bên kí hợp đồng
  85. 约定事项 (yuēdìng shìxiàng) - Mục địa điểm được thỏa thuận
  86. 解释条款 (jiěshì tiáokuǎn) - Giải thích điều khoản
  87. 费用支付方式 (fèiyòng zhīfù fāngshì) - Phương thức thanh toán chi phí
  88. 法律责任 (fǎlǜ zérèn) - Trách nhiệm pháp lý
  89. 紧急维修 (jǐnjí wéixiū) - Sửa chữa khẩn cấp
  90. 签署合同 (qiānshǔ hétóng) - Ký kết hợp đồng
  91. 支付租金 (zhīfù zūjīn) - Thanh toán tiền thuê nhà
  92. 严重损坏 (yánzhòng sǔnhuài) - Hỏng hóc nghiêm trọng
  93. 合同条款 (hétóng tiáokuǎn) - Điều khoản hợp đồng
  94. 适用法律 (shìyòng fǎlǜ) - Luật áp dụng
  95. 续签合同 (xùqiān hétóng) - Gia hạn hợp đồng
  96. 终止合同 (zhōngzhǐ hétóng) - Chấm dứt hợp đồng
  97. 丧失保证金 (sàngshī bǎozhèngjīn) - Mất tiền đảm bảo
  98. 签约日期 (qiānyuē rìqī) - Ngày ký hợp đồng
  99. 约定违约金 (yuēdìng wéiyuējīn) - Phạt vi phạm thỏa thuận
  100. 住宅租赁 (zhùzhái zūlìn) - Thuê nhà để ở
  101. 合同期满 (hétóng qīmǎn) - Hợp đồng hết hạn
  102. 续租合同 (xùzū hétóng) - Hợp đồng gia hạn thuê
  103. 甲方 (jiǎfāng) - Bên A (bên cho thuê)
  104. 乙方 (yǐfāng) - Bên B (bên thuê)
  105. 承租人 (chéngzūrén) - Người thuê nhà
  106. 承租方 (chéngzūfāng) - Bên thuê nhà
  107. 出租人 (chūzūrén) - Chủ nhà cho thuê
  108. 出租方 (chūzūfāng) - Bên cho thuê nhà
  109. 竣工日期 (jùngōng rìqī) - Ngày hoàn thành
  110. 借用期限 (jièyòng qīxiàn) - Thời hạn sử dụng
  111. 续期 (xùqī) - Gia hạn
  112. 临时租约 (línshí zūyuē) - Hợp đồng thuê tạm thời
  113. 租赁期 (zūlìn qī) - Thời hạn thuê
  114. 提前终止 (tíqián zhōngzhǐ) - Chấm dứt sớm
  115. 变更通知书 (biàngēng tōngzhīshū) - Thông báo thay đổi
  116. 续约期限 (xùyuē qīxiàn) - Thời hạn gia hạn
  117. 争议解决方式 (zhēngyì jiějué fāngshì) - Phương pháp giải quyết tranh chấp
  118. 单方面终止 (dānfāngmiàn zhōngzhǐ) - Chấm dứt một cách đơn phương
  119. 纠纷解决 (jiūfēn jiějué) - Giải quyết tranh chấp
  120. 违约责任承担 (wéiyuē zérèn chéngdān) - Chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng
  121. 房租调整 (fángzū tiáozhěng) - Điều chỉnh tiền thuê nhà
  122. 合同签署日期 (hétóng qiānshǔ rìqī) - Ngày ký hợp đồng
  123. 合同生效日期 (hétóng shēngxiào rìqī) - Ngày hợp đồng có hiệu lực
  124. 续租费用协商 (xùzū fèiyòng xiéshāng) - Thương lượng chi phí gia hạn thuê
  125. 租赁条件 (zūlìn tiáojiàn) - Điều kiện thuê nhà
  126. 合同到期 (hétóng dàoqī) - Hợp đồng hết hạn
  127. 合法权利 (héfǎ quánlì) - Quyền lợi hợp pháp
  128. 合同签署人 (hétóng qiānshǔ rén) - Người ký kết hợp đồng
  129. 租赁协议书 (zūlìn xiéyìshū) - Hợp đồng thuê nhà
  130. 签订合同日期 (qiāndìng hétóng rìqī) - Ngày kí hợp đồng
  131. 租户的权利 (zūhù de quánlì) - Quyền lợi của người thuê
  132. 违约金条款 (wéiyuējīn tiáokuǎn) - Điều khoản phạt vi phạm
  133. 续约期限协商 (xùyuē qīxiàn xiéshāng) - Thương lượng thời hạn gia hạn
  134. 财产保险费 (cáichǎn bǎoxiǎn fèi) - Phí bảo hiểm tài sản
  135. 合同约定事项 (hétóng yuēdìng shìxiàng) - Các điều khoản được thỏa thuận trong hợp đồng
  136. 合同变更通知 (hétóng biàngēng tōngzhī) - Thông báo thay đổi hợp đồng
  137. 签订合同地点 (qiāndìng hétóng dìdiǎn) - Địa điểm kí kết hợp đồng
  138. 合同条款解释 (hétóng tiáokuǎn jiěshì) - Giải thích điều khoản hợp đồng
  139. 损坏物品赔偿 (sǔnhuài wùpǐn péicháng) - Bồi thường tài sản hỏng hóc
  140. 合同终止通知 (hétóng zhōngzhǐ tōngzhī) - Thông báo chấm dứt hợp đồng
  141. 租金支付方式 (zūjīn zhīfù fāngshì) - Phương thức thanh toán tiền thuê
  142. 合同解除原因 (hétóng jiěchú yuányīn) - Lý do hủy bỏ hợp đồng
  143. 房屋维护责任 (fángwū wéihù zérèn) - Trách nhiệm bảo trì nhà
  144. 租金逾期费用 (zūjīn yúqī fèiyòng) - Phí trễ hạn thanh toán tiền thuê
  145. 解释合同条款 (jiěshì hétóng tiáokuǎn) - Giải thích các điều khoản hợp đồng
  146. 违约责任规定 (wéiyuē zérèn guīdìng) - Quy định về trách nhiệm vi phạm hợp đồng
  147. 签署合同的日期 (qiānshǔ hétóng de rìqī) - Ngày kí hợp đồng
  148. 租客的义务 (zūkè de yìwù) - Nghĩa vụ của người thuê
  149. 合同有效期 (hétóng yǒuxiào qī) - Thời hạn hợp đồng
  150. 出租方的权利 (chūzūfāng de quánlì) - Quyền lợi của bên cho thuê
  151. 房东的义务 (fángdōng de yìwù) - Nghĩa vụ của chủ nhà
  152. 合同签署地点 (hétóng qiānshǔ dìdiǎn) - Địa điểm ký kết hợp đồng
  153. 租赁合同期限 (zūlìn hétóng qīxiàn) - Thời hạn hợp đồng thuê
  154. 续约费用协商 (xùyuē fèiyòng xiéshāng) - Thương lượng chi phí gia hạn
  155. 合同违约处罚 (hétóng wéiyuē chǔfá) - Hình phạt vi phạm hợp đồng
  156. 临时租赁协议 (línshí zūlìn xiéyì) - Hợp đồng thuê tạm thời
  157. 房屋交付日期 (fángwū jiāofù rìqī) - Ngày chuyển giao nhà
  158. 租赁合同签订 (zūlìn hétóng qiāndìng) - Kí kết hợp đồng thuê
  159. 房东的权利 (fángdōng de quánlì) - Quyền lợi của chủ nhà
  160. 合同订立日期 (hétóng dìnglì rìqī) - Ngày lập hợp đồng
  161. 租户的权益保护 (zūhù de quányì bǎohù) - Bảo vệ quyền lợi của người thuê
  162. 违约责任解除 (wéiyuē zérèn jiěchú) - Hủy bỏ trách nhiệm vi phạm
  163. 续约合同期限 (xùyuē hétóng qīxiàn) - Thời hạn gia hạn hợp đồng
  164. 租金支付周期 (zūjīn zhīfù zhōuqī) - Chu kỳ thanh toán tiền thuê
  165. 合同生效条件 (hétóng shēngxiào tiáojiàn) - Điều kiện hợp đồng có hiệu lực
  166. 房屋使用权 (fángwū shǐyòngquán) - Quyền sử dụng nhà
  167. 续租费用调整 (xùzū fèiyòng tiáozhěng) - Điều chỉnh chi phí gia hạn thuê
  168. 签署合同的地点 (qiānshǔ hétóng de dìdiǎn) - Địa điểm ký hợp đồng
  169. 租金逾期罚款 (zūjīn yúqī fákuǎn) - Phạt trễ hạn thanh toán tiền thuê
  170. 合同解除通知 (hétóng jiěchú tōngzhī) - Thông báo hủy bỏ hợp đồng
  171. 签订合同的地点 (qiāndìng hétóng de dìdiǎn) - Địa điểm ký kết hợp đồng
  172. 租户的权利义务 (zūhù de quánlì yìwù) - Quyền và nghĩa vụ của người thuê
  173. 合同违约处罚规定 (hétóng wéiyuē chǔfá guīdìng) - Quy định về hình phạt vi phạm hợp đồng
  174. 租赁费用支付方式 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì) - Phương thức thanh toán chi phí thuê
  175. 租赁合同终止通知 (zūlìn hétóng zhōngzhǐ tōngzhī) - Thông báo chấm dứt hợp đồng thuê
  176. 租赁费用调整通知 (zūlìn fèiyòng tiáozhěng tōngzhī) - Thông báo điều chỉnh chi phí thuê nhà
  177. 租金交付方式 (zūjīn jiāofù fāngshì) - Phương thức thanh toán tiền thuê
  178. 合同签署人信息 (hétóng qiānshǔ rén xìnxī) - Thông tin người ký kết hợp đồng
  179. 租客的责任 (zūkè de zérèn) - Trách nhiệm của người thuê nhà
  180. 续租合同签订日期 (xùzū hétóng qiāndìng rìqī) - Ngày ký kết hợp đồng gia hạn thuê
  181. 房屋使用期限 (fángwū shǐyòng qīxiàn) - Thời hạn sử dụng nhà
  182. 合同解除事由 (hétóng jiěchú shìyóu) - Lý do hủy bỏ hợp đồng
  183. 租金逾期罚金比例 (zūjīn yúqī fájīn bǐlì) - Tỷ lệ phạt trễ hạn thanh toán tiền thuê
  184. 合同签署人职务 (hétóng qiānshǔ rén zhíwù) - Chức vụ của người ký kết hợp đồng
  185. 租赁费用支付截止日期 (zūlìn fèiyòng zhīfù jiézhǐ rìqī) - Ngày cuối cùng để thanh toán chi phí thuê
  186. 合同签署人联系方式 (hétóng qiānshǔ rén liánxì fāngshì) - Thông tin liên lạc của người ký kết hợp đồng
  187. 租赁合同的生效时间 (zūlìn hétóng de shēngxiào shíjiān) - Thời gian hợp đồng thuê có hiệu lực
  188. 合同约定的权利义务 (hétóng yuēdìng de quánlì yìwù) - Quyền và nghĩa vụ được thỏa thuận trong hợp đồng
  189. 租赁费用支付方式协商 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì xiéshāng) - Thương lượng phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  190. 合同的终止与解除 (hétóng de zhōngzhǐ yǔ jiěchú) - Chấm dứt và hủy bỏ hợp đồng
  191. 租赁合同的签订地点 (zūlìn hétóng de qiāndìng dìdiǎn) - Địa điểm ký kết hợp đồng thuê nhà
  192. 合同生效日期的确认 (hétóng shēngxiào rìqī de quèrèn) - Xác nhận ngày hợp đồng có hiệu lực
  193. 租金支付周期协商 (zūjīn zhīfù zhōuqī xiéshāng) - Thương lượng chu kỳ thanh toán tiền thuê nhà
  194. 合同条款的履行 (hétóng tiáokuǎn de lǚxíng) - Thực hiện các điều khoản của hợp đồng
  195. 租赁合同续签协商 (zūlìn hétóng xùqiān xiéshāng) - Thương lượng gia hạn hợp đồng thuê nhà
  196. 合同变更的通知要求 (hétóng biàngēng de tōngzhī yāoqiú) - Yêu cầu thông báo thay đổi trong hợp đồng
  197. 租赁期限的约定 (zūlìn qīxiàn de yuēdìng) - Thỏa thuận về thời hạn thuê nhà
  198. 合同的签署和生效 (hétóng de qiānshǔ hé shēngxiào) - Ký kết và có hiệu lực của hợp đồng
  199. 租金逾期支付罚金 (zūjīn yúqī zhīfù fájīn) - Phạt trễ hạn thanh toán tiền thuê
  200. 合同条款的解释 (hétóng tiáokuǎn de jiěshì) - Giải thích các điều khoản trong hợp đồng
  201. 租户违约责任 (zūhù wéiyuē zérèn) - Trách nhiệm vi phạm của người thuê nhà
  202. 合同订立日期确认 (hétóng dìnglì rìqī quèrèn) - Xác nhận ngày lập hợp đồng
  203. 租金调整通知 (zūjīn tiáozhěng tōngzhī) - Thông báo điều chỉnh tiền thuê
  204. 合同约定事项确认 (hétóng yuēdìng shìxiàng quèrèn) - Xác nhận các điều khoản được thỏa thuận trong hợp đồng
  205. 合同违约处罚力度 (hétóng wéiyuē chǔfá lìdù) - Mức độ phạt vi phạm hợp đồng
  206. 续租合同签署地点 (xùzū hétóng qiānshǔ dìdiǎn) - Địa điểm ký kết hợp đồng gia hạn thuê nhà
  207. 租赁费用支付方式确认 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì quèrèn) - Xác nhận phương thức thanh toán chi phí thuê
  208. 合同解除手续 (hétóng jiěchú shǒuxù) - Thủ tục hủy bỏ hợp đồng
  209. 租赁合同期满续签 (zūlìn hétóng qīmǎn xùqiān) - Gia hạn hợp đồng thuê khi hết hạn
  210. 合同签署人的授权 (hétóng qiānshǔ rén de shòuquán) - Ủy quyền của người ký kết hợp đồng
  211. 租金逾期支付的后果 (zūjīn yúqī zhīfù de hòuguǒ) - Hậu quả của việc thanh toán tiền thuê trễ hạn
  212. 合同违约行为 (hétóng wéiyuē xíngwéi) - Hành vi vi phạm hợp đồng
  213. 租赁费用支付日期 (zūlìn fèiyòng zhīfù rìqī) - Ngày thanh toán chi phí thuê
  214. 合同的解释与执行 (hétóng de jiěshì yǔ zhíxíng) - Giải thích và thực hiện hợp đồng
  215. 租户权利的保护 (zūhù quánlì de bǎohù) - Bảo vệ quyền lợi của người thuê nhà
  216. 合同签订过程 (hétóng qiāndìng guòchéng) - Quá trình ký kết hợp đồng
  217. 租赁合同的生效时间确认 (zūlìn hétóng de shēngxiào shíjiān quèrèn) - Xác nhận thời gian hợp đồng thuê có hiệu lực
  218. 合同的履行义务 (hétóng de lǚxíng yìwù) - Nghĩa vụ thực hiện trong hợp đồng
  219. 租金支付时间 (zūjīn zhīfù shíjiān) - Thời gian thanh toán tiền thuê
  220. 合同终止方式 (hétóng zhōngzhǐ fāngshì) - Phương thức chấm dứt hợp đồng
  221. 租赁合同变更申请 (zūlìn hétóng biàngēng shēnqǐng) - Đơn yêu cầu thay đổi hợp đồng thuê
  222. 合同解除协议 (hétóng jiěchú xiéyì) - Thỏa thuận hủy bỏ hợp đồng
  223. 合同的生效日期确认 (hétóng de shēngxiào rìqī quèrèn) - Xác nhận ngày hợp đồng có hiệu lực
  224. 租户违约处罚规定 (zūhù wéiyuē chǔfá guīdìng) - Quy định về hình phạt vi phạm của người thuê nhà
  225. 合同订立手续 (hétóng dìnglì shǒuxù) - Thủ tục lập hợp đồng
  226. 租赁费用支付逾期 (zūlìn fèiyòng zhīfù yúqī) - Trễ hạn thanh toán chi phí thuê nhà
  227. 合同约定事项解释 (hétóng yuēdìng shìxiàng jiěshì) - Giải thích các điều khoản được thỏa thuận trong hợp đồng
  228. 租金支付逾期处罚 (zūjīn zhīfù yúqī chǔfá) - Phạt trễ hạn thanh toán tiền thuê nhà
  229. 合同签署人的责任 (hétóng qiānshǔ rén de zérèn) - Trách nhiệm của người ký kết hợp đồng
  230. 租户权益保障 (zūhù quányì bǎozhàng) - Bảo vệ quyền lợi của người thuê nhà
  231. 租赁费用支付周期 (zūlìn fèiyòng zhīfù zhōuqī) - Chu kỳ thanh toán chi phí thuê nhà
  232. 合同订立地点 (hétóng dìnglì dìdiǎn) - Địa điểm lập hợp đồng
  233. 租金支付方式 (zūjīn zhīfù fāngshì) - Phương thức thanh toán tiền thuê nhà
  234. 合同解除事宜 (hétóng jiěchú shìyí) - Công việc hủy bỏ hợp đồng
  235. 租赁合同的签署时间 (zūlìn hétóng de qiānshǔ shíjiān) - Thời gian ký kết hợp đồng thuê nhà
  236. 合同约定的履行 (hétóng yuēdìng de lǚxíng) - Thực hiện các điều khoản được thỏa thuận trong hợp đồng
  237. 租户权利义务 (zūhù quánlì yìwù) - Quyền và nghĩa vụ của người thuê nhà
  238. 合同违约责任认定 (hétóng wéiyuē zérèn rèndìng) - Xác định trách nhiệm vi phạm hợp đồng
  239. 租赁费用支付细则 (zūlìn fèiyòng zhīfù xìzé) - Quy định chi tiết về thanh toán chi phí thuê nhà
  240. 合同约定违约金 (hétóng yuēdìng wéiyuē jīn) - Phạt vi phạm được thỏa thuận trong hợp đồng
  241. 租金支付时间确认 (zūjīn zhīfù shíjiān quèrèn) - Xác nhận thời gian thanh toán tiền thuê
  242. 合同终止通知的期限 (hétóng zhōngzhǐ tōngzhī de qīxiàn) - Thời hạn thông báo chấm dứt hợp đồng
  243. 租户的权益义务 (zūhù de quányì yìwù) - Quyền và nghĩa vụ của người thuê
  244. 合同约定事项的履行 (hétóng yuēdìng shìxiàng de lǚxíng) - Thực hiện các điều khoản được thỏa thuận trong hợp đồng
  245. 租金支付逾期处罚规定 (zūjīn zhīfù yúqī chǔfá guīdìng) - Quy định về phạt trễ hạn thanh toán tiền thuê
  246. 合同变更的书面通知 (hétóng biàngēng de shūmiàn tōngzhī) - Thông báo bằng văn bản về thay đổi trong hợp đồng
  247. 租赁费用支付方式调整 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì tiáozhěng) - Điều chỉnh phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  248. 合同订立地点确认 (hétóng dìnglì dìdiǎn quèrèn) - Xác nhận địa điểm lập hợp đồng
  249. 租户权益保障措施 (zūhù quányì bǎozhàng cuòshī) - Biện pháp bảo vệ quyền lợi của người thuê nhà
  250. 合同的签署和生效日期 (hétóng de qiānshǔ hé shēngxiào rìqī) - Ngày ký kết và có hiệu lực của hợp đồng
  251. 租金支付逾期处罚力度 (zūjīn zhīfù yúqī chǔfá lìdù) - Mức độ phạt trễ hạn thanh toán tiền thuê nhà
  252. 合同约定事项的执行 (hétóng yuēdìng shìxiàng de zhíxíng) - Thực hiện các điều khoản được thỏa thuận trong hợp đồng
  253. 租赁费用支付方式调整通知 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì tiáozhěng tōngzhī) - Thông báo điều chỉnh phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  254. 合同终止通知的发送 (hétóng zhōngzhǐ tōngzhī de fāsòng) - Gửi thông báo chấm dứt hợp đồng
  255. 租赁费用支付逾期处罚规定 (zūlìn fèiyòng zhīfù yúqī chǔfá guīdìng) - Quy định về mức phạt trễ hạn thanh toán chi phí thuê nhà
  256. 合同签署地点的确认 (hétóng qiānshǔ dìdiǎn de quèrèn) - Xác nhận địa điểm ký kết hợp đồng
  257. 租户的权利义务保护 (zūhù de quánlì yìwù bǎohù) - Bảo vệ quyền và nghĩa vụ của người thuê nhà
  258. 合同违约处罚力度的确定 (hétóng wéiyuē chǔfá lìdù de quèdìng) - Xác định mức độ phạt vi phạm trong hợp đồng
  259. 租金支付方式的确认 (zūjīn zhīfù fāngshì de quèrèn) - Xác nhận phương thức thanh toán tiền thuê nhà
  260. 合同签署人的身份验证 (hétóng qiānshǔ rén de shēnfèn yànzhèng) - Xác minh danh tính của người ký kết hợp đồng
  261. 租赁费用支付细则的调整 (zūlìn fèiyòng zhīfù xìzé de tiáozhěng) - Điều chỉnh chi tiết về thanh toán chi phí thuê nhà
  262. 合同的签署人的授权 (hétóng de qiānshǔ rén de shòuquán) - Ủy quyền của người ký kết hợp đồng
  263. 租金支付时间的确认 (zūjīn zhīfù shíjiān de quèrèn) - Xác nhận thời gian thanh toán tiền thuê nhà
  264. 合同终止通知的内容 (hétóng zhōngzhǐ tōngzhī de nèiròng) - Nội dung thông báo chấm dứt hợp đồng
  265. 租户违约处罚力度的调整 (zūhù wéiyuē chǔfá lìdù de tiáozhěng) - Điều chỉnh mức độ phạt vi phạm của người thuê nhà
  266. 合同签署的代理人 (hétóng qiānshǔ de dàilǐ rén) - Người đại diện ký kết hợp đồng
  267. 合同约定事项的变更 (hétóng yuēdìng shìxiàng de biàngēng) - Thay đổi các điều khoản được thỏa thuận trong hợp đồng
  268. 租金支付逾期处罚力度的确定 (zūjīn zhīfù yúqī chǔfá lìdù de quèdìng) - Xác định mức độ phạt trễ hạn thanh toán tiền thuê nhà
  269. 合同解除事宜的处理 (hétóng jiěchú shìyí de chǔlǐ) - Xử lý các vấn đề liên quan đến việc hủy bỏ hợp đồng
  270. 租户权利义务的明确 (zūhù quánlì yìwù de míngquè) - Sự rõ ràng về quyền và nghĩa vụ của người thuê nhà
  271. 合同变更协商的结果 (hétóng biàngēng xiéshāng de jiéguǒ) - Kết quả của thương lượng thay đổi hợp đồng
  272. 租赁费用支付方式的调整通知 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì de tiáozhěng tōngzhī) - Thông báo điều chỉnh phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  273. 合同约定的违约责任 (hétóng yuēdìng de wéiyuē zérèn) - Trách nhiệm vi phạm được thỏa thuận trong hợp đồng
  274. 租金支付逾期的后果 (zūjīn zhīfù yúqī de hòuguǒ) - Hậu quả của việc trả tiền thuê muộn
  275. 合同签署的法律效力 (hétóng qiānshǔ de fǎlǜ xiàolì) - Hiệu lực pháp lý của việc ký kết hợp đồng
  276. 租户权利义务的平衡 (zūhù quánlì yìwù de pínghéng) - Sự cân bằng giữa quyền và nghĩa vụ của người thuê nhà
  277. 合同约定的解除条件 (hétóng yuēdìng de jiěchú tiáojiàn) - Điều kiện hủy bỏ được thỏa thuận trong hợp đồng
  278. 租赁费用支付方式的调整事由 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì de tiáozhěng shìyóu) - Lý do điều chỉnh phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  279. 合同签署的真实性验证 (hétóng qiānshǔ de zhēnshí xìng yànzhèng) - Xác minh tính chân thực của việc ký kết hợp đồng
  280. 租金支付方式的协商 (zūjīn zhīfù fāngshì de xiéshāng) - Thương lượng về phương thức thanh toán tiền thuê nhà
  281. 合同约定的生效日期 (hétóng yuēdìng de shēngxiào rìqī) - Ngày hợp đồng có hiệu lực được thỏa thuận
  282. 租户权利义务的保护措施 (zūhù quánlì yìwù bǎohù cuòshī) - Biện pháp bảo vệ quyền và nghĩa vụ của người thuê nhà
  283. 租赁费用支付方式的调整协议 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì de tiáozhěng xiéyì) - Thỏa thuận điều chỉnh phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  284. 合同约定的履行期限 (hétóng yuēdìng de lǚxíng qīxiàn) - Thời hạn thực hiện được thỏa thuận trong hợp đồng
  285. 合同终止的手续 (hétóng zhōngzhǐ de shǒuxù) - Thủ tục chấm dứt hợp đồng
  286. 租赁费用支付逾期处罚力度的确定 (zūlìn fèiyòng zhīfù yúqī chǔfá lìdù de quèdìng) - Xác định mức độ phạt trễ hạn thanh toán chi phí thuê nhà
  287. 合同解除事宜的处理程序 (hétóng jiěchú shìyí de chǔlǐ chéngxù) - Quy trình xử lý các vấn đề liên quan đến việc hủy bỏ hợp đồng
  288. 租户违约责任的认定 (zūhù wéiyuē zérèn de rèndìng) - Xác định trách nhiệm vi phạm của người thuê nhà
  289. 合同签署的合法性验证 (hétóng qiānshǔ de héfǎ xìng yànzhèng) - Xác minh tính hợp pháp của việc ký kết hợp đồng
  290. 租金支付时间的确定 (zūjīn zhīfù shíjiān de quèdìng) - Xác định thời gian thanh toán tiền thuê nhà
  291. 合同约定的履行方式 (hétóng yuēdìng de lǚxíng fāngshì) - Phương thức thực hiện được thỏa thuận trong hợp đồng
  292. 租赁费用支付方式的调整结果 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì de tiáozhěng jiéguǒ) - Kết quả của việc điều chỉnh phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  293. 合同签署的合法性确认 (hétóng qiānshǔ de héfǎ xìng quèrèn) - Xác nhận tính hợp pháp của việc ký kết hợp đồng
  294. 租赁合同期满的续签条件 (zūlìn hétóng qīmǎn de xùqiān tiáojiàn) - Điều kiện gia hạn khi hợp đồng thuê hết hạn
  295. 合同解除的通知书签收 (hétóng jiěchú de tōngzhī shū qiānshōu) - Ký nhận thông báo hủy bỏ hợp đồng
  296. 租户搬离的通知 (zūhù bānlí de tōngzhī) - Thông báo việc di dời của người thuê
  297. 合同变更的书面确认 (hétóng biàngēng de shūmiàn quèrèn) - Xác nhận bằng văn bản về sự thay đổi trong hợp đồng
  298. 租金支付逾期的惩罚 (zūjīn zhīfù yúqī de chéngfá) - Hình phạt việc trả tiền thuê muộn
  299. 合同签署的目的 (hétóng qiānshǔ de mùdì) - Mục đích của việc ký kết hợp đồng
  300. 租赁费用支付逾期的处理方式 (zūlìn fèiyòng zhīfù yúqī de chǔlǐ fāngshì) - Cách xử lý khi trễ hạn thanh toán chi phí thuê nhà
  301. 合同的违约解除 (hétóng de wéiyuē jiěchú) - Hủy bỏ hợp đồng do vi phạm
  302. 租户的搬离程序 (zūhù de bānlí chéngxù) - Quy trình di dời của người thuê
  303. 合同签署的步骤 (hétóng qiānshǔ de bùzhòu) - Bước tiến trong việc ký kết hợp đồng
  304. 租赁费用支付方式的调整原因 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì de tiáozhěng yuányīn) - Lý do điều chỉnh phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  305. 合同终止的原因 (hétóng zhōngzhǐ de yuányīn) - Lý do chấm dứt hợp đồng
  306. 租金支付方式的协商结果 (zūjīn zhīfù fāngshì de xiéshāng jiéguǒ) - Kết quả của thương lượng về phương thức thanh toán tiền thuê nhà
  307. 租户违约的后果 (zūhù wéiyuē de hòuguǒ) - Hậu quả của việc người thuê vi phạm hợp đồng
  308. 合同变更的程序 (hétóng biàngēng de chéngxù) - Quy trình thay đổi hợp đồng
  309. 租赁费用支付方式的调整通知书 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì de tiáozhěng tōngzhī shū) - Thông báo điều chỉnh phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  310. 合同签署的时限 (hétóng qiānshǔ de shíxiàn) - Thời hạn ký kết hợp đồng
  311. 租金支付方式的选择 (zūjīn zhīfù fāngshì de xuǎnzé) - Lựa chọn phương thức thanh toán tiền thuê nhà
  312. 合同的履行细则 (hétóng de lǚxíng xìzé) - Chi tiết về thực hiện hợp đồng
  313. 租赁费用支付方式的变更 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì de biàngēng) - Thay đổi phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  314. 合同签署的法律约束 (hétóng qiānshǔ de fǎlǜ yuēshù) - Ràng buộc pháp lý của việc ký kết hợp đồng
  315. 租户搬离的通知书 (zūhù bānlí de tōngzhī shū) - Thông báo di dời của người thuê
  316. 合同约定的违约条款 (hétóng yuēdìng de wéiyuē tiáokuǎn) - Điều khoản vi phạm được thỏa thuận trong hợp đồng
  317. 租赁合同的签署流程 (zūlìn hétóng de qiānshǔ liúchéng) - Quy trình ký kết hợp đồng thuê nhà
  318. 租金支付方式的调整原则 (zūjīn zhīfù fāngshì de tiáozhěng yuánzé) - Nguyên tắc điều chỉnh phương thức thanh toán tiền thuê nhà
  319. 合同解除的法律后果 (hétóng jiěchú de fǎlǜ hòuguǒ) - Hậu quả pháp lý của việc hủy bỏ hợp đồng
  320. 租赁费用支付方式的调整条款 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì de tiáozhěng tiáokuǎn) - Điều khoản điều chỉnh phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  321. 合同签署的必要文件 (hétóng qiānshǔ de bìyào wénjiàn) - Tài liệu cần thiết cho việc ký kết hợp đồng
  322. 租户搬离的通知程序 (zūhù bānlí de tōngzhī chéngxù) - Quy trình thông báo về việc di dời của người thuê
  323. 合同变更的程序规定 (hétóng biàngēng de chéngxù guīdìng) - Quy định quy trình thay đổi hợp đồng
  324. 租金支付方式的选择权 (zūjīn zhīfù fāngshì de xuǎnzé quán) - Quyền lựa chọn phương thức thanh toán tiền thuê nhà
  325. 租赁费用支付逾期的处理办法 (zūlìn fèiyòng zhīfù yúqī de chǔlǐ bànfǎ) - Phương pháp xử lý khi trễ hạn thanh toán chi phí thuê nhà
  326. 合同签署的代理人授权书 (hétóng qiānshǔ de dàilǐ rén shòuquán shū) - Giấy ủy quyền cho người đại diện ký kết hợp đồng
  327. 租金支付方式的协商内容 (zūjīn zhīfù fāngshì de xiéshāng nèiròng) - Nội dung thương lượng về phương thức thanh toán tiền thuê nhà
  328. 合同的效力范围 (hétóng de xiàolì fànwéi) - Phạm vi hiệu lực của hợp đồng
  329. 租赁费用支付方式的变更通知 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì de biàngēng tōngzhī) - Thông báo thay đổi về phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  330. 合同签署的双方责任 (hétóng qiānshǔ de shuāngfāng zérèn) - Trách nhiệm của hai bên khi ký kết hợp đồng
  331. 租户违约的惩罚力度 (zūhù wéiyuē de chéngfá lìdù) - Mức độ phạt vi phạm của người thuê
  332. 合同解除的过程 (hétóng jiěchú de guòchéng) - Quá trình hủy bỏ hợp đồng
  333. 租金支付方式的调整通知书 (zūjīn zhīfù fāngshì de tiáozhěng tōngzhī shū) - Thông báo điều chỉnh phương thức thanh toán tiền thuê nhà
  334. 合同签署的认真性 (hétóng qiānshǔ de rènzhēn xìng) - Tính chân thành khi ký kết hợp đồng
  335. 租赁费用支付方式的调整过程 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì de tiáozhěng guòchéng) - Quá trình điều chỉnh phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  336. 合同签署的权利义务 (hétóng qiānshǔ de quánlì yìwù) - Quyền và nghĩa vụ được thỏa thuận khi ký kết hợp đồng
  337. 租户搬离的通知书签收确认 (zūhù bānlí de tōngzhī shū qiānshōu quèrèn) - Xác nhận ký nhận thông báo di dời của người thuê
  338. 合同变更的申请程序 (hétóng biàngēng de shēnqǐng chéngxù) - Quy trình đề nghị thay đổi hợp đồng
  339. 合同的签署地点 (hétóng de qiānshǔ dìdiǎn) - Địa điểm ký kết hợp đồng
  340. 租赁费用支付方式的确认函 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì de quèrèn hán) - Thư xác nhận phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  341. 合同变更的申请书 (hétóng biàngēng de shēnqǐng shū) - Đơn yêu cầu thay đổi hợp đồng
  342. 合同签署的证人 (hétóng qiānshǔ de zhèngrén) - Nhân chứng của việc ký kết hợp đồng
  343. 合同的生效条件 (hétóng de shēngxiào tiáojiàn) - Điều kiện để hợp đồng có hiệu lực
  344. 租赁费用支付方式的变更通知 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì de biàngēng tōngzhī) - Thông báo về việc thay đổi phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  345. 合同解除的条件 (hétóng jiěchú de tiáojiàn) - Điều kiện hủy bỏ hợp đồng
  346. 合同的生效日期 (hétóng de shēngxiào rìqī) - Ngày hợp đồng có hiệu lực
  347. 合同签署的日期 (hétóng qiānshǔ de rìqī) - Ngày ký kết hợp đồng
  348. 租赁费用支付方式的变更请求 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì de biàngēng qǐngqiú) - Yêu cầu thay đổi phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  349. 合同签署的合法性 (hétóng qiānshǔ de héfǎ xìng) - Tính hợp pháp của việc ký kết hợp đồng
  350. 租金支付方式的协商结果 (zūjīn zhīfù fāngshì de xiéshāng jiéguǒ) - Kết quả của cuộc thương lượng về phương thức thanh toán tiền thuê nhà
  351. 合同的约束力 (hétóng de yuēshù lì) - Sức mạnh ràng buộc của hợp đồng
  352. 租赁费用支付方式的变更程序 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì de biàngēng chéngxù) - Quy trình thay đổi phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  353. 合同签署的过程 (hétóng qiānshǔ de guòchéng) - Quá trình ký kết hợp đồng
  354. 合同的解除条件 (hétóng de jiěchú tiáojiàn) - Điều kiện hủy bỏ hợp đồng
  355. 合同的签署程序 (hétóng de qiānshǔ chéngxù) - Quy trình ký kết hợp đồng
  356. 租赁费用支付方式的变更结果 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì de biàngēng jiéguǒ) - Kết quả của việc thay đổi phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  357. 合同签署的文件 (hétóng qiānshǔ de wénjiàn) - Tài liệu ký kết hợp đồng
  358. 租金支付方式的调整结果 (zūjīn zhīfù fāngshì de tiáozhěng jiéguǒ) - Kết quả của việc điều chỉnh phương thức thanh toán tiền thuê nhà
  359. 合同的变更通知 (hétóng de biàngēng tōngzhī) - Thông báo về việc thay đổi hợp đồng
  360. 租户违约的法律责任 (zūhù wéiyuē de fǎlǜ zérèn) - Trách nhiệm pháp lý của người thuê vi phạm hợp đồng
  361. 合同签署的双方代表 (hétóng qiānshǔ de shuāngfāng dàibiǎo) - Đại diện của hai bên trong việc ký kết hợp đồng
  362. 租赁费用支付方式的调整原则 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì de tiáozhěng yuánzé) - Nguyên tắc điều chỉnh phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  363. 合同约定的期限 (hétóng yuēdìng de qīxiàn) - Thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng
  364. 租户搬离的通知 (zūhù bānlí de tōngzhī) - Thông báo về việc di dời của người thuê
  365. 合同解除的程序 (hétóng jiěchú de chéngxù) - Quy trình hủy bỏ hợp đồng
  366. 合同变更的申请 (hétóng biàngēng de shēnqǐng) - Đơn yêu cầu thay đổi hợp đồng
  367. 租金支付方式的确认函 (zūjīn zhīfù fāngshì de quèrèn hán) - Thư xác nhận phương thức thanh toán tiền thuê nhà
  368. 合同签署的义务 (hétóng qiānshǔ de yìwù) - Nghĩa vụ được thỏa thuận khi ký kết hợp đồng
  369. 租户的权利 (zūhù de quánlì) - Quyền của người thuê
  370. 合同的解除程序 (hétóng de jiěchú chéngxù) - Quy trình hủy bỏ hợp đồng
  371. 合同签署的程序 (hétóng qiānshǔ de chéngxù) - Quy trình ký kết hợp đồng
  372. 合同的解除通知 (hétóng de jiěchú tōngzhī) - Thông báo về việc hủy bỏ hợp đồng
  373. 租赁合同的履行义务 (zūlìn hétóng de lǚxíng yìwù) - Nghĩa vụ thực hiện trong hợp đồng thuê nhà
  374. 租户的责任 (zūhù de zérèn) - Trách nhiệm của người thuê
  375. 租金支付方式的调整 (zūjīn zhīfù fāngshì de tiáozhěng) - Điều chỉnh phương thức thanh toán tiền thuê nhà
  376. 合同的变更结果 (hétóng de biàngēng jiéguǒ) - Kết quả của việc thay đổi hợp đồng
  377. 租赁费用支付方式的调整申请 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì de tiáozhěng shēnqǐng) - Đơn yêu cầu điều chỉnh phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  378. 合同签署的确认 (hétóng qiānshǔ de quèrèn) - Xác nhận việc ký kết hợp đồng
  379. 租户搬离的通知书确认 (zūhù bānlí de tōngzhī shū quèrèn) - Xác nhận thông báo việc di dời của người thuê
  380. 合同的违约责任 (hétóng de wéiyuē zérèn) - Trách nhiệm vi phạm trong hợp đồng
  381. 合同签署的要求 (hétóng qiānshǔ de yāoqiú) - Yêu cầu khi ký kết hợp đồng
  382. 合同的效力 (hétóng de xiàolì) - Hiệu lực của hợp đồng
  383. 合同的签署 (hétóng de qiānshǔ) - Ký kết hợp đồng
  384. 租赁费用支付方式的确认 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì de quèrèn) - Xác nhận phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  385. 合同的签署时间 (hétóng de qiānshǔ shíjiān) - Thời gian ký kết hợp đồng
  386. 合同的违约条款 (hétóng de wéiyuē tiáokuǎn) - Điều khoản vi phạm trong hợp đồng
  387. 租金支付方式的调整请求 (zūjīn zhīfù fāngshì de tiáozhěng qǐngqiú) - Yêu cầu điều chỉnh phương thức thanh toán tiền thuê nhà
  388. 合同的签署双方 (hétóng de qiānshǔ shuāngfāng) - Hai bên ký kết hợp đồng
  389. 租赁费用支付方式的变更申请 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì de biàngēng shēnqǐng) - Đơn yêu cầu thay đổi phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  390. 合同签署的地点 (hétóng qiānshǔ de dìdiǎn) - Địa điểm ký kết hợp đồng
  391. 租户的义务 (zūhù de yìwù) - Nghĩa vụ của người thuê
  392. 合同签署的参与方 (hétóng qiānshǔ de cānyù fāng) - Bên tham gia vào việc ký kết hợp đồng
  393. 租赁费用支付方式的调整请求 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì de tiáozhěng qǐngqiú) - Yêu cầu điều chỉnh phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  394. 合同约束力的确认 (hétóng yuēshù lì de quèrèn) - Xác nhận sức mạnh ràng buộc của hợp đồng
  395. 合同签署的有效性 (hétóng qiānshǔ de yǒuxiào xìng) - Hiệu lực của việc ký kết hợp đồng
  396. 合同的生效时间 (hétóng de shēngxiào shíjiān) - Thời gian hợp đồng có hiệu lực
  397. 合同的签署义务 (hétóng de qiānshǔ yìwù) - Nghĩa vụ khi ký kết hợp đồng
  398. 租户的解除通知 (zūhù de jiěchú tōngzhī) - Thông báo về việc hủy bỏ của người thuê
  399. 合同签署的生效 (hétóng qiānshǔ de shēngxiào) - Hiệu lực của việc ký kết hợp đồng
  400. 合同的解释 (hétóng de jiěshì) - Giải thích hợp đồng
  401. 租户的违约行为 (zūhù de wéiyuē xíngwéi) - Hành vi vi phạm của người thuê
  402. 合同签署的双方 (hétóng qiānshǔ de shuāngfāng) - Hai bên ký kết hợp đồng
  403. 合同的违约处理 (hétóng de wéiyuē chǔlǐ) - Xử lý vi phạm hợp đồng
  404. 租金支付方式的变更 (zūjīn zhīfù fāngshì de biàngēng) - Thay đổi phương thức thanh toán tiền thuê nhà
  405. 合同的签署手续 (hétóng de qiānshǔ shǒuxù) - Thủ tục ký kết hợp đồng
  406. 租户的搬离通知 (zūhù de bānlí tōngzhī) - Thông báo về việc di dời của người thuê
  407. 合同的生效期限 (hétóng de shēngxiào qīxiàn) - Thời hạn hiệu lực của hợp đồng
  408. 合同的签署流程 (hétóng de qiānshǔ liúchéng) - Quy trình ký kết hợp đồng
  409. 合同的效力期限 (hétóng de xiàolì qīxiàn) - Thời hạn hiệu lực của hợp đồng
  410. 合同的变更 (hétóng de biàngēng) - Sự thay đổi hợp đồng
  411. 租赁费用支付方式的调整通知 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì de tiáozhěng tōngzhī) - Thông báo điều chỉnh phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  412. 合同的签署日期 (hétong de qiānshǔ rìqí) - Ngày ký kết hợp đồng
  413. 租户的违约责任 (zūhù de wéiyuē zérèn) - Trách nhiệm vi phạm của người thuê
  414. 合同的终止条件 (hétong de zhōngzhǐ tiáojiàn) - Điều kiện chấm dứt hợp đồng
  415. 租金支付方式的变更请求 (zūjīn zhīfù fāngshì de biàngēng qǐngqiú) - Yêu cầu thay đổi phương thức thanh toán tiền thuê nhà
  416. 合同的生效时间 (hétong de shēngxiào shíjiān) - Thời gian hợp đồng có hiệu lực
  417. 租赁费用支付方式的确认函 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì de quèrèn hán) - Thư xác nhận phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  418. 合同的有效期限 (hétong de yǒuxiào qīxiàn) - Thời hạn hiệu lực của hợp đồng
  419. 租户的赔偿责任 (zūhù de péicháng zérèn) - Trách nhiệm bồi thường của người thuê
  420. 合同的变更通知 (hétong de biàngēng tōngzhī) - Thông báo thay đổi hợp đồng
  421. 租金支付方式的确认 (zūjīn zhīfù fāngshì de quèrèn) - Xác nhận phương thức thanh toán tiền thuê nhà
  422. 合同的签署地点 (hétong de qiānshǔ dìdiǎn) - Địa điểm ký kết hợp đồng
  423. 租户的权利 (zūhù de quánlì) - Quyền lợi của người thuê
  424. 合同的变更结果 (hétong de biàngēng jiéguǒ) - Kết quả thay đổi hợp đồng
  425. 租赁费用支付方式的调整 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì de tiáozhěng) - Điều chỉnh phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  426. 合同的签署程序 (hétong de qiānshǔ chéngxù) - Quy trình ký kết hợp đồng
  427. 租金支付方式的协商结果 (zūjīn zhīfù fāngshì de xiéshāng jiéguǒ) - Kết quả thương lượng về phương thức thanh toán tiền thuê nhà
  428. 合同的签署要求 (hétong de qiānshǔ yāoqiú) - Yêu cầu khi ký kết hợp đồng
  429. 租户的通知义务 (zūhù de tōngzhī yìwù) - Nghĩa vụ thông báo của người thuê
  430. 租赁费用支付方式的变更申请 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì de biàngēng shēnqǐng) - Đơn yêu cầu thay đổi phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  431. 租户的违约行为 (zūhù de wéiyuē xíngwéi) - Hành vi vi phạm của người thuê
  432. 租金支付方式的调整通知 (zūjīn zhīfù fāngshì de tiáozhěng tōngzhī) - Thông báo điều chỉnh phương thức thanh toán tiền thuê nhà
  433. 租金支付方式的变更通知 (zūjīn zhīfù fāngshì de biàngēng tōngzhī) - Thông báo thay đổi phương thức thanh toán tiền thuê nhà
  434. 合同的约束力 (hétong de yuēshù lì) - Sức mạnh ràng buộc của hợp đồng
  435. 租户的义务 (zūhù de yìwù) - Nghĩa vụ của người thuê
  436. 合同签署的参与方 (hétong qiānshǔ de cānyù fāng) - Bên tham gia vào việc ký kết hợp đồng
  437. 租金支付方式的确认函 (zūjīn zhīfù fāngshì de quèrèn hán) - Thư xác nhận phương thức thanh toán tiền thuê nhà
  438. 合同生效日期的确认 (hétong shēngxiào rìqī de quèrèn) - Xác nhận ngày hợp đồng có hiệu lực
  439. 租赁费用支付方式的调整请求 (zūlìn fèiyòng zhīfù fāngshì de tiáozhěng qǐngqiú) - Yêu cầu điều chỉnh phương thức thanh toán chi phí thuê nhà
  440. 合同解除的程序 (hétong jiěchú de chéngxù) - Quy trình hủy bỏ hợp đồng
  441. 租户违约的后果 (zūhù wéiyuē de hòuguǒ) - Hậu quả của việc người thuê vi phạm hợp đồng
  442. 合同的修改 (hétong de xiūgǎi) - Sửa đổi hợp đồng
  443. 租金的调整 (zūjīn de tiáozhěng) - Điều chỉnh tiền thuê nhà
  444. 合同的生效条件 (hétong de shēngxiào tiáojiàn) - Điều kiện hiệu lực của hợp đồng
  445. 租赁期限的延长 (zūlìn qīxiàn de yáncháng) - Gia hạn thời hạn thuê
  446. 合同的违约条款 (hétong de wéiyuē tiáokuǎn) - Điều khoản vi phạm hợp đồng
  447. 租金的欠缴 (zūjīn de qiànjiǎo) - Nợ tiền thuê nhà
  448. 合同的签订 (hétong de qiāndìng) - Ký kết hợp đồng
  449. 租户的入住时间 (zūhù de rùzhù shíjiān) - Thời gian dọn vào của người thuê
  450. 合同的解除条件 (hétong de jiěchú tiáojiàn) - Điều kiện hủy bỏ hợp đồng
  451. 租金的减免 (zūjīn de jiǎnmiǎn) - Giảm bớt tiền thuê nhà
  452. 合同的争议解决 (hétong de zhēngyì jiějué) - Giải quyết tranh chấp hợp đồng
  453. 租赁物品的维护 (zūlìn wùpǐn de wéihù) - Bảo trì tài sản thuê
  454. 合同的履行 (hétong de lǚxíng) - Thực hiện hợp đồng
  455. 租金的付款方式 (zūjīn de fùkuǎn fāngshì) - Phương thức thanh toán tiền thuê nhà
  456. 合同的违约责任 (hétong de wéiyuē zérèn) - Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
  457. 租赁物品的归还 (zūlìn wùpǐn de guīhuán) - Trả lại tài sản thuê
  458. 合同的终止 (hétong de zhōngzhǐ) - Chấm dứt hợp đồng
  459. 租金的欠付 (zūjīn de qiànfù) - Nợ tiền thuê nhà
  460. 合同的延期 (hétong de yánqī) - Gia hạn hợp đồng
  461. 租赁物品的损坏赔偿 (zūlìn wùpǐn de sǔnhuài péicháng) - Bồi thường thiệt hại cho tài sản thuê bị hỏng
  462. 合同的失效 (hétong de shīxiào) - Mất hiệu lực của hợp đồng
  463. 租金的逾期付款 (zūjīn de yúqī fùkuǎn) - Thanh toán tiền thuê trễ hạn
  464. 合同的违反 (hétong de wéifǎn) - Vi phạm hợp đồng
  465. 租赁物品的保险责任 (zūlìn wùpǐn de bǎoxiǎn zérèn) - Trách nhiệm bảo hiểm cho tài sản thuê
  466. 合同的签订日期 (hétong de qiāndìng rìqí) - Ngày ký kết hợp đồng
  467. 租赁期限的缩短 (zūlìn qīxiàn de suōduǎn) - Rút ngắn thời hạn thuê
  468. 合同的附加条款 (hétong de fùjiā tiáokuǎn) - Điều khoản bổ sung trong hợp đồng
  469. 租金的提前支付 (zūjīn de tíqián zhīfù) - Thanh toán tiền thuê trước
  470. 合同的终止通知 (hétong de zhōngzhǐ tōngzhī) - Thông báo chấm dứt hợp đồng
  471. 租赁物品的检查 (zūlìn wùpǐn de jiǎnchá) - Kiểm tra tài sản thuê
  472. 合同的签字 (hétong de qiānzì) - Ký tên vào hợp đồng
  473. 租金的调整通知 (zūjīn de tiáozhěng tōngzhī) - Thông báo điều chỉnh tiền thuê nhà
  474. 合同的违约行为 (hétong de wéiyuē xíngwéi) - Hành vi vi phạm hợp đồng
  475. 租赁物品的更新 (zūlìn wùpǐn de gēngxīn) - Cập nhật tài sản thuê
  476. 合同的效力 (hétong de xiàolì) - Hiệu lực của hợp đồng
  477. 租金的滞纳金 (zūjīn de zhìnà jīn) - Phạt trễ tiền thuê nhà
  478. 合同的续约 (hétong de xùyuē) - Gia hạn hợp đồng
  479. 租赁物品的使用权 (zūlìn wùpǐn de shǐyòng quán) - Quyền sử dụng tài sản thuê
  480. 合同的撤销 (hétong de chèxiāo) - Hủy bỏ hợp đồng
  481. 租金的免除 (zūjīn de miǎnchú) - Miễn giảm tiền thuê nhà
  482. 合同的签订地点 (hétong de qiāndìng dìdiǎn) - Địa điểm ký kết hợp đồng
  483. 租赁物品的保养 (zūlìn wùpǐn de bǎoyǎng) - Bảo dưỡng tài sản thuê
  484. 合同的权利义务 (hétong de quánlì yìwù) - Quyền lợi và nghĩa vụ trong hợp đồng
  485. 租金的清算 (zūjīn de qīngsuàn) - Thanh toán tiền thuê nhà
  486. 合同的效力期限 (hétong de xiàolì qīxiàn) - Thời hạn hiệu lực của hợp đồng
  487. 租赁物品的使用期限 (zūlìn wùpǐn de shǐyòng qīxiàn) - Thời hạn sử dụng tài sản thuê
  488. 合同的变更事项 (hétong de biàngēng shìxiàng) - Các điều khoản thay đổi trong hợp đồng
  489. 租金的调整请求 (zūjīn de tiáozhěng qǐngqiú) - Yêu cầu điều chỉnh tiền thuê nhà
  490. 合同的签约方 (hétong de qiānyuē fāng) - Bên ký kết hợp đồng
  491. 租赁物品的保险费用 (zūlìn wùpǐn de bǎoxiǎn fèiyòng) - Phí bảo hiểm cho tài sản thuê
  492. 合同的解除通知 (hétong de jiěchú tōngzhī) - Thông báo hủy bỏ hợp đồng
  493. 租金的支付期限 (zūjīn de zhīfù qīxiàn) - Thời hạn thanh toán tiền thuê nhà
  494. 合同的订立 (hétong de dìnglì) - Lập hợp đồng
  495. 租赁物品的保险公司 (zūlìn wùpǐn de bǎoxiǎn gōngsī) - Công ty bảo hiểm cho tài sản thuê
  496. 合同的违反责任 (hétong de wéifǎn zérèn) - Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
  497. 租金的交付方式 (zūjīn de jiāofù fāngshì) - Phương thức thanh toán tiền thuê nhà
  498. 合同的诉讼条款 (hétong de sùsòng tiáokuǎn) - Điều khoản tranh chấp trong hợp đồng
  499. 租赁物品的保养责任 (zūlìn wùpǐn de bǎoyǎng zérèn) - Trách nhiệm bảo dưỡng tài sản thuê
  500. 合同的解除程序 (hétong de jiěchú chéngxù) - Quy trình hủy bỏ hợp đồng
  501. 租金的滞纳费 (zūjīn de zhìnà fèi) - Phí trễ tiền thuê nhà
  502. 合同的生效日期 (hétong de shēngxiào rìqí) - Ngày hợp đồng có hiệu lực
  503. 租赁物品的使用地点 (zūlìn wùpǐn de shǐyòng dìdiǎn) - Địa điểm sử dụng tài sản thuê
  504. 租金的缴纳方式 (zūjīn de jiǎonà fāngshì) - Phương thức thanh toán tiền thuê nhà
  505. 合同的变更程序 (hétong de biàngēng chéngxù) - Quy trình thay đổi hợp đồng
  506. 租赁物品的归还日期 (zūlìn wùpǐn de guīhuán rìqí) - Ngày trả lại tài sản thuê
  507. 合同的失效日期 (hétong de shīxiào rìqí) - Ngày hợp đồng hết hiệu lực
  508. 租金的退还 (zūjīn de tuìhuán) - Hoàn trả tiền thuê nhà
  509. 合同的签订方 (hétong de qiāndìng fāng) - Bên ký kết hợp đồng
  510. 租赁物品的检修 (zūlìn wùpǐn de jiǎnxiū) - Sửa chữa tài sản thuê
  511. 合同的转让 (hétong de zhuǎnràng) - Chuyển nhượng hợp đồng
  512. 租金的索取 (zūjīn de suǒqǔ) - Thu tiền thuê nhà
  513. 合同的签署仪式 (hétong de qiānshǔ yíshì) - Lễ ký kết hợp đồng
  514. 租赁物品的保险单 (zūlìn wùpǐn de bǎoxiǎn dān) - Hợp đồng bảo hiểm cho tài sản thuê
  515. 合同的签署方 (hétong de qiānshǔ fāng) - Bên ký kết hợp đồng
  516. 租赁物品的退还时间 (zūlìn wùpǐn de tuìhuán shíjiān) - Thời gian trả lại tài sản thuê
  517. 合同的解除权 (hétong de jiěchú quán) - Quyền hủy bỏ hợp đồng
  518. 租金的计算方法 (zūjīn de jìsuàn fāngfǎ) - Phương pháp tính tiền thuê nhà
  519. 合同的签订仪式 (hétong de qiāndìng yíshì) - Lễ ký kết hợp đồng
  520. 租赁物品的定价 (zūlìn wùpǐn de dìngjià) - Định giá tài sản thuê
  521. 租金的减免事由 (zūjīn de jiǎnmiǎn shìyóu) - Lý do giảm tiền thuê nhà
  522. 租赁物品的维修费用 (zūlìn wùpǐn de wéixiū fèiyòng) - Chi phí sửa chữa tài sản thuê
  523. 合同的变更通知书 (hétong de biàngēng tōngzhī shū) - Thông báo thay đổi hợp đồng
  524. 租金的滞纳费用 (zūjīn de zhìnà fèiyòng) - Phí trễ hạn tiền thuê nhà
  525. 合同的解除通知书 (hétong de jiěchú tōngzhī shū) - Thông báo hủy bỏ hợp đồng
  526. 租赁物品的归还时间 (zūlìn wùpǐn de guīhuán shíjiān) - Thời gian trả lại tài sản thuê
  527. 租金的支付方式 (zūjīn de zhīfù fāngshì) - Phương thức thanh toán tiền thuê nhà
  528. 合同的续签 (hétong de xùqiān) - Gia hạn hợp đồng
  529. 租赁物品的丢失责任 (zūlìn wùpǐn de diūshī zérèn) - Trách nhiệm mất mát tài sản thuê
  530. 合同的订立日期 (hétong de dìnglì rìqí) - Ngày lập hợp đồng
  531. 租金的退还期限 (zūjīn de tuìhuán qīxiàn) - Thời hạn hoàn trả tiền thuê nhà
  532. 合同的签署时间 (hétong de qiānshǔ shíjiān) - Thời gian ký kết hợp đồng
  533. 租赁物品的检查清单 (zūlìn wùpǐn de jiǎnchá qīngdān) - Danh sách kiểm tra tài sản thuê
  534. 合同的违约处理 (hétong de wéiyuē chǔlǐ) - Xử lý vi phạm hợp đồng
  535. 租金的付款日期 (zūjīn de fùkuǎn rìqí) - Ngày thanh toán tiền thuê nhà
  536. 合同的签署人 (hétong de qiānshǔ rén) - Người ký kết hợp đồng
  537. 租赁物品的保险费 (zūlìn wùpǐn de bǎoxiǎn fèi) - Phí bảo hiểm cho tài sản thuê
  538. 合同的生效期限 (hétong de shēngxiào qīxiàn) - Thời hạn hiệu lực của hợp đồng
  539. 租金的催缴通知 (zūjīn de cuījiǎo tōngzhī) - Thông báo thúc đẩy thanh toán tiền thuê nhà
  540. 租赁物品的保险金额 (zūlìn wùpǐn de bǎoxiǎn jīn'é) - Số tiền bảo hiểm cho tài sản thuê
  541. 合同的违约后果 (hétong de wéiyuē hòuguǒ) - Hậu quả của vi phạm hợp đồng
  542. 租金的催缴函 (zūjīn de cuījiǎo hán) - Thư thúc đẩy thanh toán tiền thuê nhà
  543. 租赁物品的使用权限 (zūlìn wùpǐn de shǐyòng quánxiàn) - Quyền sử dụng tài sản thuê
  544. 合同的生效机制 (hétong de shēngxiào jīzhì) - Cơ chế hiệu lực của hợp đồng
  545. 租赁物品的返还时间 (zūlìn wùpǐn de fǎnhuán shíjiān) - Thời gian trả lại tài sản thuê
  546. 合同的生效方式 (hétong de shēngxiào fāngshì) - Phương thức hiệu lực của hợp đồng
  547. 租金的滞纳罚款 (zūjīn de zhìnà fákuǎn) - Phạt trễ hạn thanh toán tiền thuê nhà
  548. 合同的修改通知 (hétong de xiūgǎi tōngzhī) - Thông báo sửa đổi hợp đồng
  549. 租赁物品的检查流程 (zūlìn wùpǐn de jiǎnchá liúchéng) - Quy trình kiểm tra tài sản thuê
  550. 合同的终止事由 (hétong de zhōngzhǐ shìyóu) - Lý do chấm dứt hợp đồng
  551. 租金的交付期限 (zūjīn de jiāofù qīxiàn) - Thời hạn thanh toán tiền thuê nhà
  552. 租金的滞纳费用 (zūjīn de zhìnà fèiyòng) - Phí trễ hạn thanh toán tiền thuê nhà
  553. 合同的终止通知书 (hétong de zhōngzhǐ tōngzhī shū) - Thông báo chấm dứt hợp đồng
  554. 租赁物品的维护义务 (zūlìn wùpǐn de wéihù yìwù) - Nghĩa vụ bảo trì tài sản thuê
  555. 租金的滞纳费 (zūjīn de zhìnà fèi) - Phí trễ thanh toán tiền thuê nhà
  556. 租赁物品的保险单 (zūlìn wùpǐn de bǎoxiǎn dān) - Giấy chứng nhận bảo hiểm cho tài sản thuê
  557. 租金的计算方法 (zūjīn de jìsuàn fāngfǎ) - Phương pháp tính toán tiền thuê nhà
  558. 租赁物品的保险费用 (zūlìn wùpǐn de bǎoxiǎn fèiyòng) - Chi phí bảo hiểm cho tài sản thuê
  559. 租赁物品的检修费用 (zūlìn wùpǐn de jiǎnxiū fèiyòng) - Chi phí kiểm tra và bảo dưỡng tài sản thuê
  560. 租金的支付通知 (zūjīn de zhīfù tōngzhī) - Thông báo thanh toán tiền thuê nhà
  561. 合同的违约处罚 (hétong de wéiyuē chǔfá) - Hình phạt vi phạm hợp đồng
  562. 租赁物品的归还条件 (zūlìn wùpǐn de guīhuán tiáojiàn) - Điều kiện trả lại tài sản thuê
  563. 租金的逾期罚款 (zūjīn de yúqī fákuǎn) - Phạt trễ hạn tiền thuê nhà
  564. 合同的生效方式 (hétong de shēngxiào fāngshì) - Phương thức có hiệu lực của hợp đồng
  565. 租赁物品的退还期限 (zūlìn wùpǐn de tuìhuán qīxiàn) - Thời hạn trả lại tài sản thuê
  566. 租金的催缴函 (zūjīn de cuījiǎo hán) - Thư yêu cầu thanh toán tiền thuê nhà
  567. 合同的解除权利 (hétong de jiěchú quánlì) - Quyền hủy bỏ hợp đồng
  568. 租赁物品的使用方式 (zūlìn wùpǐn de shǐyòng fāngshì) - Cách thức sử dụng tài sản thuê
  569. 租赁物品的退还流程 (zūlìn wùpǐn de tuìhuán liúchéng) - Quy trình trả lại tài sản thuê
  570. 租金的滞纳费 (zūjīn de zhìnà fèi) - Phí trễ hạn thanh toán tiền thuê nhà
  571. 租赁物品的归还地点 (zūlìn wùpǐn de guīhuán dìdiǎn) - Địa điểm trả lại tài sản thuê
  572. 合同的变更条款 (hétong de biàngēng tiáokuǎn) - Điều khoản thay đổi hợp đồng
  573. 租赁物品的维护要求 (zūlìn wùpǐn de wéihù yāoqiú) - Yêu cầu bảo trì tài sản thuê
  574. 合同的续签期限 (hétong de xùqiān qīxiàn) - Thời hạn gia hạn hợp đồng
  575. 租金的免除条件 (zūjīn de miǎnchú tiáojiàn) - Điều kiện miễn giảm tiền thuê nhà
  576. 合同的签署流程 (hétong de qiānshǔ liúchéng) - Quy trình ký kết hợp đồng
  577. 租赁物品的保险范围 (zūlìn wùpǐn de bǎoxiǎn fànwéi) - Phạm vi bảo hiểm cho tài sản thuê
  578. 租金的逾期付款 (zūjīn de yúqī fùkuǎn) - Thanh toán trễ hạn tiền thuê nhà
  579. 租金的催缴通知 (zūjīn de cuījiǎo tōngzhī) - Thông báo yêu cầu thanh toán tiền thuê nhà
  580. 租赁物品的归还程序 (zūlìn wùpǐn de guīhuán chéngxù) - Quy trình trả lại tài sản thuê
  581. 合同的续约条件 (hétong de xùyuē tiáojiàn) - Điều kiện gia hạn hợp đồng
  582. 租赁物品的检修费用 (zūlìn wùpǐn de jiǎnxiū fèiyòng) - Chi phí sửa chữa tài sản thuê
  583. 租金的逾期罚款 (zūjīn de yúqī fákuǎn) - Phạt trễ hạn thanh toán tiền thuê nhà
  584. 合同的解除条款 (hétong de jiěchú tiáokuǎn) - Điều khoản hủy bỏ hợp đồng
  585. 租赁物品的安全要求 (zūlìn wùpǐn de ānquán yāoqiú) - Yêu cầu an toàn cho tài sản thuê
  586. 合同的履行期限 (hétong de lǚxíng qīxiàn) - Thời hạn thực hiện hợp đồng
  587. 租金的减免请求 (zūjīn de jiǎnmiǎn qǐngqiú) - Yêu cầu giảm giá tiền thuê nhà
  588. 合同的纠纷解决 (hétong de jiūfēn jiějué) - Giải quyết tranh chấp hợp đồng
  589. 租赁物品的数量 (zūlìn wùpǐn de shùliàng) - Số lượng tài sản thuê
  590. 合同的解除手续 (hétong de jiěchú shǒuxù) - Thủ tục hủy bỏ hợp đồng
  591. 租金的核对 (zūjīn de héduì) - Kiểm tra thanh toán tiền thuê nhà
  592. 合同的争议解决 (hétong de zhēngyì jiějué) - Giải quyết tranh chấp trong hợp đồng
  593. 租赁物品的交付日期 (zūlìn wùpǐn de jiāofù rìqí) - Ngày giao nhận tài sản thuê
  594. 租赁物品的日常维护 (zūlìn wùpǐn de rìcháng wéihù) - Bảo dưỡng hàng ngày của tài sản thuê
  595. 租金的逾期利息 (zūjīn de yúqī lìxī) - Lãi suất trễ hạn của tiền thuê nhà
  596. 合同的履行义务 (hétong de lǚxíng yìwù) - Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng
  597. 租赁物品的维护成本 (zūlìn wùpǐn de wéihù chéngběn) - Chi phí bảo dưỡng của tài sản thuê
  598. 租金的提前缴付 (zūjīn de tíqián jiǎofù) - Thanh toán tiền thuê trước
Dưới đây là một số chủ đề từ vựng tiếng Trung liên quan:

Từ vựng tiếng Trung thương mại

Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng Hợp tác

Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng Mua Bán

Từ vựng tiếng Trung Kế toán thương mại

Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng Thương mại

Từ vựng tiếng Trung đàm phán thương mại

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại

Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng Thuê nhà của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
 
Back
Top