• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung Linh kiện Phụ kiện trong Công xưởng

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Linh kiện Phụ kiện trong Công xưởng Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung Linh kiện Phụ kiện trong Công xưởng là cuốn sách ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Linh Phụ kiện trong Công xưởng Nhà máy. Cuốn sách ebook tổng hợp từ vựng tiếng Trung này của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố tác phẩm trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Forum tiếng Trung Thầy Vũ TOP 1 Việt Nam về chất lượng đào tạo và giảng dạy tiếng Trung. Đây là một trong những cuốn sách ebook tiếng Trung được cộng đồng mạng chia sẻ rộng rãi và sử dụng rất phổ biến nhằm đáp ứng nhu cầu công việc ứng dụng thực tế. Các bạn có thể tìm thấy thêm nhiều cuốn sách ebook tiếng Trung khác cùng chủ đề trong chuyên mục học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và chuyên mục học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster này.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Linh kiện Phụ kiện trong Công xưởng


Bên cạnh các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Từ vựng tiếng Trung Linh kiện Phụ kiện trong Công xưởng này ra, các bạn cần thêm bất kỳ mảng từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nào khác hoặc là bất cứ lĩnh vực từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nào khác thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trên Diễn đàn tiếng Trung này nhé. Thầy Vũ sẽ ngay lập tức cập nhập thêm những mảng từ vựng tiếng Trung theo nhu cầu của các bạn. Dịch vụ cung cấp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và chuyên ngành trên Diễn đàn này là miễn phí hoàn toàn.

Diễn đàn học từ vựng tiếng Trung online

Dưới đây là một số bài giảng liên quan, có thể bạn đang quan tâm:

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Công xưởng

Từ vựng tiếng Trung Công Xưởng Nhà máy

Từ vựng tiếng Trung Thiết bị Công xưởng

Từ vựng tiếng Trung Thiết bị Công nghiệp

Từ vựng tiếng Trung Nhà máy sản xuất Chip CPU

Cuốn sách Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Linh kiện Phụ kiện trong Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngày nay, tiếng Trung Quốc đang trở thành một trong những ngôn ngữ quan trọng và phổ biến trên thế giới, đặc biệt trong lĩnh vực công nghiệp và sản xuất. Để cung cấp nguồn tài nguyên hữu ích cho các ngành công nghiệp này, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã sáng tác cuốn sách Ebook độc đáo mang tựa đề "Từ vựng tiếng Trung Linh kiện Phụ kiện trong Công xưởng".

Cuốn sách này là một nguồn tài nguyên vô cùng quý báu dành cho những ai quan tâm đến ngôn ngữ tiếng Trung và các thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực linh kiện và phụ kiện công nghiệp. Tác giả đã cung cấp một cách cô đọng, rõ ràng và dễ hiểu về từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại linh kiện và phụ kiện phổ biến trong ngành công nghiệp.

Cuốn sách bắt đầu từ những khái niệm cơ bản như "bánh răng" (齿轮, chǐ lún) và "vít" (螺丝, luósī), sau đó mở rộng ra các khái niệm nâng cao hơn như "bộ điều khiển logic" (逻辑控制器, luóji kòngzhìqì) và "cảm biến áp suất" (压力传感器, yālì chuángǎnqì). Mỗi từ vựng đều được giải thích cụ thể, kèm theo ví dụ minh họa để người đọc có thể áp dụng ngay vào thực tế.

Cuốn sách không chỉ hướng đến người học tiếng Trung mới bắt đầu mà còn hữu ích cho những người đã có kiến thức căn bản về ngôn ngữ này. Nó cung cấp một cơ sở vững chắc để tham gia vào các cuộc trò chuyện chuyên ngành, giao tiếp hiệu quả trong môi trường công xưởng và giúp tăng cường khả năng làm việc trong các tình huống liên quan đến linh kiện và phụ kiện công nghiệp.

Một điểm mạnh của cuốn sách là cách tác giả kết hợp ngôn ngữ và ngữ cảnh công nghiệp một cách tỉ mỉ. Nhờ đó, người đọc sẽ không chỉ biết cách sử dụng từ vựng một cách đúng đắn mà còn nắm vững về ngữ cảnh ứng dụng. Điều này mang lại lợi ích rõ rệt khi áp dụng kiến thức vào thực tế.

Cuốn sách Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Linh kiện Phụ kiện trong Công xưởng của tác giả Nguyễn Minh Vũ thực sự là một nguồn tài nguyên vô cùng quý giá đối với cả người học tiếng Trung và những người làm việc trong lĩnh vực công nghiệp. Nó không chỉ giúp mở rộng vốn từ vựng mà còn thúc đẩy sự phát triển cá nhân và chuyên môn trong lĩnh vực này.

Ngay sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào phần chính của nội dung cuốn sách điện tử Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Linh kiện Phụ kiện trong Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Linh kiện Phụ kiện trong Công xưởng
  1. 电路板 (diànlù bǎn) - Bo mạch điều khiển
  2. 元件 (yuánjiàn) - Linh kiện
  3. 电容器 (diànróng qì) - Điện tụ
  4. 电感器件 (diàngǎn qì jiàn) - Cuộn cảm
  5. 变压器 (biànyāqì) - Biến áp
  6. 传感器 (chuángǎn qì) - Cảm biến
  7. 电阻 (diànzǔ) - Trở điện
  8. 电感 (diàngǎn) - Cuộn cảm
  9. 连接器 (liánjiē qì) - Cổng kết nối
  10. 传导板 (chuándǎo bǎn) - Tấm dẫn điện
  11. 散热器 (sànrè qì) - Tản nhiệt
  12. 继电器 (jì diànqì) - Rơ le
  13. 焊锡 (hàn xī) - Hàn thiếc
  14. 电源 (diànyuán) - Nguồn điện
  15. 光纤 (guāngxiàn) - Sợi quang
  16. 芯片 (xīnpiàn) - Vi điều khiển
  17. 电子元件 (diànzǐ yuánjiàn) - Linh kiện điện tử
  18. 电感元件 (diàngǎn yuánjiàn) - Linh kiện cuộn cảm
  19. 集成电路 (jíchéng diànlù) - Vi mạch tích hợp
  20. 电源适配器 (diànyuán shìpèiqì) - Bộ chuyển đổi nguồn điện
  21. 接插件 (jiē chā jiàn) - Đầu cắm, đầu nối
  22. 电缆 (diànlǎn) - Dây cáp điện
  23. 端子 (duānzǐ) - Đầu nối, terminal
  24. 电池 (diànchí) - Pin
  25. 电机 (diànjī) - Động cơ điện
  26. 配件 (pèijiàn) - Phụ kiện
  27. 封装 (fēngzhuāng) - Đóng gói, bao bì
  28. 散装 (sàn zhuāng) - Bán lẻ, không đóng gói
  29. 电路连接 (diànlù liánjiē) - Kết nối mạch điện
  30. 终端 (zhōngduān) - Thiết bị kết nối cuối
  31. 散热风扇 (sànrè fēngshàn) - Quạt tản nhiệt
  32. 音频插孔 (yīnpín chākǒng) - Cổng âm thanh
  33. 触摸屏 (chùmō píng) - Màn hình cảm ứng
  34. 传动带 (chuándòng dài) - Dây truyền động
  35. 电子管 (diànzǐ guǎn) - Ống điện tử
  36. 摄像头 (shèxiàngtóu) - Camera
  37. 手持终端 (shǒuchí zhōngduān) - Thiết bị cầm tay
  38. 电缆连接器 (diànlǎn liánjiē qì) - Đầu nối dây cáp
  39. 显示屏 (xiǎnshì píng) - Màn hình hiển thị
  40. 控制器 (kòngzhì qì) - Bộ điều khiển
  41. 音频输出 (yīnpín shūchū) - Âm thanh ra
  42. 逆变器 (nìbiànqì) - Biến tần
  43. 电源开关 (diànyuán kāiguān) - Công tắc nguồn
  44. 触控笔 (chùkòng bǐ) - Bút cảm ứng
  45. 手动开关 (shǒudòng kāiguān) - Công tắc thủ công
  46. 电压稳定器 (diànyā wěndìngqì) - Ổn áp
  47. 太阳能电池板 (tàiyángnéng diànchí bǎn) - Tấm pin năng lượng mặt trời
  48. 遥控器 (yáokòngqì) - Điều khiển từ xa
  49. 数据线 (shùjù xiàn) - Cáp dữ liệu
  50. 电源插座 (diànyuán chāzuò) - Ổ cắm điện
  51. 电阻器 (diànzǔ qì) - Trở điện
  52. 印刷电路板 (yìnshuā diànlù bǎn) - PCB (Printed Circuit Board)
  53. 电子扇 (diànzǐ shàn) - Quạt điện tử
  54. 晶体管 (jīngtǐ guǎn) - Transistor
  55. 防护罩 (fánghù zhào) - Vỏ bảo vệ
  56. 电线连接器 (diànxiàn liánjiē qì) - Đầu nối dây điện
  57. 显示器 (xiǎnshì qì) - Màn hình
  58. 信号灯 (xìnhào dēng) - Đèn tín hiệu
  59. 电流表 (diànliú biǎo) - Ampe kế
  60. 静电放电 (jìngdiàn fàngdiàn) - Xả tĩnh điện
  61. 逻辑门 (luóji mén) - Cổng logic
  62. 电源线 (diànyuán xiàn) - Dây nguồn
  63. 电磁干扰 (diàncí gānrǎo) - Nhiễu từ
  64. 调压器 (tiáoyā qì) - Ổn áp
  65. 音频输入 (yīnpín shūrù) - Âm thanh vào
  66. 声卡 (shēng kǎ) - Card âm thanh
  67. 喇叭 (lǎba) - Loa
  68. 控制面板 (kòngzhì miànbǎn) - Bảng điều khiển
  69. 稳压器 (wěnyā qì) - Régulateur
  70. 电压表 (diànyā biǎo) - Đồng hồ đo điện áp
  71. 电动机 (diàndòngjī) - Động cơ điện
  72. 电解电容 (diànjiě diànróng) - Điện cực điện tụ
  73. 接地线 (jiēdì xiàn) - Dây mát đất
  74. 热敏电阻 (rèmǐn diànzǔ) - Trở nhiệt
  75. 过压保护器 (guòyā bǎohù qì) - Bảo vệ quá áp
  76. 接线端子 (jiēxiàn duānzi) - Klem nối dây
  77. 防护眼镜 (fánghù yǎnjìng) - Kính bảo hộ mắt
  78. 前置放大器 (qiánzhì fàngdà qì) - Bộ khuếch đại tiền khuếch đại
  79. 后置放大器 (hòuzhì fàngdà qì) - Bộ khuếch đại hậu khuếch đại
  80. 电池盖 (diànchí gài) - Nắp pin
  81. 可调电阻 (kětiáo diànzǔ) - Trở điện điều chỉnh
  82. 电线绝缘 (diànxiàn juéyuàn) - Cách điện dây
  83. 阻焊 (zǔhàn) - Hàn chậm
  84. 焊接点 (hànjiē diǎn) - Điểm hàn
  85. 红外线 (hóngwàixiàn) - Tia hồng ngoại
  86. 手工焊 (shǒugōng hàn) - Hàn thủ công
  87. 酸性电池 (suānxìng diànchí) - Pin axit
  88. 碱性电池 (jiǎnxìng diànchí) - Pin kiềm
  89. 脉冲宽度调制 (màichòng kuāndù tiáozhì) - Modul hóa độ rộng xung
  90. 振荡电路 (zhèndàng diànlù) - Mạch dao động
  91. 电感线圈 (diàngǎn xiànquān) - Cuộn cảm
  92. 数码显示器 (shùmǎ xiǎnshì qì) - Màn hình số
  93. 电池连接器 (diànchí liánjiē qì) - Đầu nối pin
  94. 接触器 (jiēchù qì) - Tiếp điểm
  95. 电流传感器 (diànliú chuángǎn qì) - Cảm biến dòng điện
  96. 保险丝 (bǎoxiǎnsī) - Quả bóng đèn
  97. 压敏电阻 (yàmǐn diànzǔ) - Trở điện áp độ nhạy
  98. 贴片电容 (tiēpiàn diànróng) - Điện tụ bề mặt
  99. 电源逆变器 (diànyuán nìbiànqì) - Biến tần nguồn
  100. 熔断器 (róngduàn qì) - Cầu chì
  101. 开关电源 (kāiguān diànyuán) - Nguồn mở
  102. 通讯模块 (tōngxùn mókuài) - Mô-đun giao tiếp
  103. 传感器接头 (chuángǎn qì jiētóu) - Đầu cảm biến
  104. 按钮开关 (ànniǔ kāiguān) - Nút nhấn
  105. 电子锁 (diànzǐ suǒ) - Khóa điện tử
  106. 电池充电器 (diànchí chōngdiànqì) - Bộ sạc pin
  107. 音频插头 (yīnpín chātóu) - Cổng âm thanh
  108. 电池夹子 (diànchí jiázǐ) - Kẹp pin
  109. 继电器模块 (jì diànqì mókuài) - Mô-đun rơ le
  110. 变压器接头 (biànyāqì jiētóu) - Đầu biến áp
  111. 电磁铁 (diàncí tiě) - Từ điện từ
  112. 接地电阻 (jiēdì diànzǔ) - Trở điện đất
  113. 信号传输 (xìnhào chuánshū) - Truyền tín hiệu
  114. 电源适配 (diànyuán shìpèi) - Điều chỉnh nguồn điện
  115. 电力插座 (diànlì chāzuò) - Ổ cắm điện lực
  116. 线束 (xiànshù) - Đường dây điện
  117. 过滤电容 (guòlǜ diànróng) - Điện tụ lọc
  118. 感应线圈 (gǎnyìng xiànquān) - Cuộn cảm từ
  119. 发光二极管 (fāguāng èrjíguǎn) - Đèn LED
  120. 磁铁开关 (cítiě kāiguān) - Công tắc từ
  121. 按钮开关 (ànniǔ kāiguān) - Công tắc nút
  122. 继电器座 (jì diànqì zuò) - Đế rơ le
  123. 可变电阻 (kěbiàn diànzǔ) - Trở điện biến
  124. 电容式触摸屏 (diànróng shì chùmō píng) - Màn hình cảm ứng điện tử
  125. 音频放大器 (yīnpín fàngdà qì) - Bộ khuếch đại âm thanh
  126. 电源管理 (diànyuán guǎnlǐ) - Quản lý nguồn
  127. 防护头盔 (fánghù tóukuī) - Mũ bảo hộ
  128. 充电插头 (chōngdiàn chātóu) - Đầu cắm sạc
  129. 接地棒 (jiēdì bàng) - Que tiếp đất
  130. 电阻器值 (diànzǔ qì zhí) - Giá trị trở điện
  131. 电源模块 (diànyuán mókuài) - Mô-đun nguồn
  132. 接地系统 (jiēdì xìtǒng) - Hệ thống tiếp đất
  133. 定时器 (dìngshí qì) - Bộ hẹn giờ
  134. 烙铁 (luòtiě) - Bút hàn
  135. 功率放大器 (gōnglǜ fàngdà qì) - Bộ khuếch đại công suất
  136. 感光电阻 (gǎnguāng diànzǔ) - Trở điện cảm quang
  137. 电流计 (diànliú jì) - Ampe kế
  138. 测量仪器 (cèliáng yíqì) - Thiết bị đo lường
  139. 防护服 (fánghù fú) - Bộ áo bảo hộ
  140. 热风枪 (rèfēng qiāng) - Súng hàn nhiệt
  141. 电源传感器 (diànyuán chuángǎnqì) - Cảm biến nguồn
  142. 电感耦合器 (diàngǎn ǒuhéqì) - Kết hợp cuộn cảm
  143. 晶体振荡器 (jīngtǐ zhènchàngqì) - Dao động tinh thể
  144. 绝缘胶带 (juéyuán jiāodài) - Băng cách điện
  145. 音频放大 (yīnpín fàngdà) - Khuếch đại âm thanh
  146. 防尘罩 (fángchén zhào) - Nắp chống bụi
  147. 液晶显示器 (yèjīng xiǎnshìqì) - Màn hình LCD
  148. 超声波传感器 (chāoshēngbō chuángǎnqì) - Cảm biến sóng siêu âm
  149. 可编程控制器 (kě biānchéng kòngzhì qì) - Bộ điều khiển có thể lập trình (PLC)
  150. 直流电机 (zhíliú diànjī) - Động cơ điện một chiều
  151. 可编程逻辑控制器 (kě biānchéng luójì kòngzhì qì) - PLC
  152. 变频器 (biànfǎn qì) - Biến tần
  153. 信号处理器 (xìnhào chǔlǐ qì) - Bộ xử lý tín hiệu
  154. 隔离器 (gélí qì) - Bộ cách ly
  155. 电源管理芯片 (diànyuán guǎnlǐ xīnpiàn) - Vi xử lý quản lý nguồn
  156. 电流互感器 (diànliú hùgǎn qì) - Cảm biến dòng điện tương hỗ
  157. 电磁阀 (diàncí fá) - Van điện từ
  158. 变压器油 (biànyāqì yóu) - Dầu biến áp
  159. 电子元器件 (diànzǐ yuán qì jiàn) - Linh kiện điện tử
  160. 阻抗 (zǔzhòng) - Trở kháng
  161. 集成电路芯片 (jíchéng diànlù xīnpiàn) - Vi mạch tích hợp
  162. 电缆连接器 (diànlǎn liánjiē qì) - Đầu nối cáp
  163. 隔离变压器 (gélí biànyāqì) - Biến áp cách ly
  164. 电阻值 (diànzǔ zhí) - Giá trị trở điện
  165. 电子继电器 (diànzǐ jìdiànqì) - Rơ le điện tử
  166. 电池模块 (diànchí mókuài) - Mô-đun pin
  167. 传感器接口 (chuángǎnqì jiēkǒu) - Giao tiếp cảm biến
  168. 电感电阻 (diàngǎn diànzǔ) - Trở điện cảm
  169. 电子集成电路 (diànzǐ jíchéng diànlù) - IC (Integrated Circuit)
  170. 音频处理器 (yīnpín chǔlǐqì) - Bộ xử lý âm thanh
  171. 振动马达 (zhèndòng mǎdá) - Motor rung
  172. 电压控制器 (diànyā kòngzhìqì) - Bộ điều khiển điện áp
  173. 电源模块 (diànyuán mókuài) - Mô-đun nguồn điện
  174. 电位器 (diànwèiqì) - Biến trở
  175. 电感电容 (diàngǎn diànróng) - Cảm cảm
  176. 电子表 (diànzǐ biǎo) - Đồng hồ điện tử
  177. 声学传感器 (shēng xué chuán gǎn qì) - Cảm biến âm thanh
  178. 热风枪 (rè fēng qiāng) - Súng hàn nhiệt
  179. 电容电阻网络 (diànróng diànzǔ wǎngluò) - Mạng RC
  180. 信号继电器 (xìnhào jì diànqì) - Rơ le tín hiệu
  181. 光电子器件 (guāngdiànzǐ qì jiàn) - Linh kiện điện tử quang học
  182. 多层陶瓷电容器 (duō céng táo cí diànróng qì) - Điện tử đa lớp sứ
  183. 阻焊剂 (zǔ hàn jì) - Dung môi hàn
  184. 滤波器 (lǜbōqì) - Bộ lọc
  185. 数字信号处理器 (shùzì xìnhào chǔlǐqì) - DSP (Digital Signal Processor)
  186. 石英晶体 (shíyīng jīngxī) - Tinh thể thạch anh
  187. 精密电阻 (jīngmì diànzǔ) - Trở điện chính xác
  188. 防静电手环 (fáng jìngdiàn shǒu huán) - Dây đeo chống tĩnh điện
  189. 电阻测试仪 (diànzǔ cèshì yí) - Bộ đo trở điện
  190. 硅晶体管 (guī jīngxī guǎn) - Transistor silicon
  191. 数字电压表 (shùzì diànyā biǎo) - Đồng hồ đo điện áp kỹ thuật số
  192. 脉宽调制器 (mài kuān tiáozhì qì) - Modulator độ rộng xung
  193. 电源配电板 (diànyuán pèidiàn bǎn) - Bảng phân phối nguồn điện
  194. 振荡器电路 (zhèndàngqì diànlù) - Mạch dao động
  195. 按钮电池 (ànniǔ diànchí) - Pin nút
  196. 声光报警器 (shēng guāng bàojǐng qì) - Báo động âm thanh và ánh sáng
  197. 控制电路板 (kòngzhì diànlù bǎn) - Bảng điều khiển
  198. 功率半导体 (gōnglǜ bàn dǎotǐ) - Bán dẫn công suất
  199. 遥控调节器 (yáokòng tiáojié qì) - Bộ điều chỉnh từ xa
  200. 电源保护器 (diànyuán bǎohù qì) - Thiết bị bảo vệ nguồn
  201. 音频放大电路 (yīnpín fàngdà diànlù) - Mạch khuếch đại âm thanh
  202. 电动机启动器 (diàndòngjī qǐdòngqì) - Bộ khởi động động cơ
  203. 接线端子板 (jiēxiàn duānzi bǎn) - Bảng kẹp nối dây
  204. 音频输出接口 (yīnpín shūchū jiēkǒu) - Cổng âm thanh ra
  205. 可编程逻辑数组 (kě biānchéng luójì shùzǔ) - FPGA (Field-Programmable Gate Array)
  206. 手动电压调节器 (shǒudòng diànyā tiáojié qì) - Bộ điều chỉnh điện áp thủ công
  207. 电流保护器 (diànliú bǎohùqì) - Cầu chì bảo vệ dòng điện
  208. 电容式触摸屏 (diànróng shì chùmō píng) - Màn hình cảm ứng điện dung
  209. 音频输入接口 (yīnpín shūrù jiēkǒu) - Cổng âm thanh vào
  210. 电源板 (diànyuán bǎn) - Bảng nguồn
  211. 电动机控制器 (diàndòngjī kòngzhì qì) - Bộ điều khiển động cơ
  212. 按钮电源开关 (ànniǔ diànyuán kāiguān) - Công tắc nguồn nút bấm
  213. 液晶显示屏 (yèjīng xiǎnshì píng) - Màn hình LCD
  214. 电源连接器 (diànyuán liánjiē qì) - Đầu nối nguồn
  215. 电流控制器 (diànliú kòngzhì qì) - Bộ điều khiển dòng điện
  216. 稳压稳流电源 (wěnyā wěnliú diànyuán) - Nguồn ổn áp, ổn dòng
  217. 可编程门阵列 (kě biānchéng mén zhèn liè) - CPLD (Complex Programmable Logic Device)
  218. 电源电缆 (diànyuán diànlǎn) - Cáp nguồn
  219. 电磁继电器 (diàncí jì diànqì) - Rơ le điện từ
  220. 电路板连接器 (diànlù bǎn liánjiē qì) - Đầu nối bo mạch
  221. 电动机保护器 (diàndòngjī bǎohùqì) - Bảo vệ động cơ điện
  222. 电流变送器 (diànliú biànsòngqì) - Bộ biến tín hiệu dòng điện
  223. 电磁阀控制器 (diàncí fá kòngzhì qì) - Bộ điều khiển van điện từ
  224. 电磁干扰滤波器 (diàncí gānrǎo lǜbōqì) - Bộ lọc nhiễu từ
  225. 按钮开关电源 (ànniǔ kāiguān diànyuán) - Nguồn công tắc nút bấm
  226. 电机轴承 (diànjī zhóuchéng) - Vòng bi động cơ
  227. 电容式接近传感器 (diànróng shì jiējìn chuán gǎn qì) - Cảm biến tiếp cận điện tử dung
  228. 数字电流表 (shùzì diànliú biǎo) - Đồng hồ đo dòng điện kỹ thuật số
  229. 电路板绝缘 (diànlù bǎn juéyuán) - Cách điện bo mạch
  230. 红外线传感器 (hóngwàixiàn chuán gǎn qì) - Cảm biến hồng ngoại
  231. 电感式传感器 (diàngǎn shì chuán gǎn qì) - Cảm biến cuộn cảm
  232. 电源滤波器 (diànyuán lǜbōqì) - Bộ lọc nguồn
  233. 电压调节模块 (diànyā tiáojié mókuài) - Mô-đun điều chỉnh điện áp
  234. 可编程控制器 (kě biānchéng kòngzhì qì) - Bộ điều khiển có thể lập trình
  235. 电容耦合器 (diànróng ǒuhéqì) - Kết hợp điện dung
  236. 可编程逻辑控制器 (kě biānchéng luójì kòngzhì qì) - PLC (Programmable Logic Controller)
  237. 电动机保护装置 (diàndòngjī bǎohù zhuāngzhì) - Thiết bị bảo vệ động cơ
  238. 电源保护器 (diànyuán bǎohù qì) - Bộ bảo vệ nguồn
  239. 电源适配器 (diànyuán shìpèiqì) - Bộ chuyển đổi nguồn
  240. 电感耦合 (diàngǎn ǒuhé) - Kết hợp cuộn cảm
  241. 电流传感器 (diànliú chuángǎnqì) - Cảm biến dòng điện
  242. 电磁阀控制 (diàncí fá kòngzhì) - Bộ điều khiển van điện từ
  243. 电源转换器 (diànyuán zhuǎnhuànqì) - Bộ chuyển đổi nguồn
  244. 电动机轴承 (diàndòngjī zhóuchéng) - Vòng bi động cơ
  245. 电源电缆 (diànyuán diànlǎn) - Dây nguồn
  246. 可编程控制器 (kě biānchéng kòngzhì qì) - PLC (Programmable Logic Controller)
  247. 电容电阻网络 (diànróng diànzǔ wǎng luò) - Mạng RC
  248. 防静电手环 (fáng jìngdiàn shǒu huán) - Dải cổ tay chống tĩnh điện
  249. 硅晶体管 (guī jīngxī guǎn) - Transistor silic
  250. 转接头 (zhuǎnjiētóu) - Đầu chuyển đổi
  251. 电磁感应器 (diàncí gǎnyìngqì) - Cảm biến từ
  252. 双极晶体管 (shuāng jí jīngxī guǎn) - Transistor kép
  253. 数字显示器 (shùzì xiǎnshìqì) - Hiển thị số
  254. 电流互感器 (diànliú hùgǎnqì) - Biến dòng điện
  255. 电动机控制系统 (diàndòngjī kòngzhì xìtǒng) - Hệ thống điều khiển động cơ
  256. 电动机零件 (diàndòngjī língjiàn) - Linh kiện động cơ
  257. 继电器座 (jìdiànqì zuò) - Cái nắp rơ le
  258. 电流保护器 (diànliú bǎohùqì) - Bộ bảo vệ dòng điện
  259. 电动机轴 (diàndòngjī zhóu) - Trục động cơ
  260. 按钮开关 (ànniǔ kāiguān) - Công tắc nút bấm
  261. 高频电容器 (gāopín diànróng qì) - Điện tử cao tần
  262. 音频接口 (yīnpín jiēkǒu) - Cổng âm thanh
  263. 绝缘套管 (juéyuán tàoguǎn) - Ống cách điện
  264. 外壳 (wàiké) - Vỏ bọc
  265. 贴片电阻 (tiēpiàn diànzǔ) - Trở điện bề mặt
  266. 接插件 (jiē chā jiàn) - Đầu nối
  267. 环氧树脂 (huányǎng shùzhī) - Nhựa epoxy
  268. 弹簧接触器 (tánhuáng jiēchù qì) - Tiếp điểm lò xo
  269. 端子台 (duānzi tái) - Kẹp nối
  270. 硬盘驱动器 (yìngpán qūdòngqì) - Ổ cứng
  271. 扭矩扳手 (niǔjù bānshǒu) - Cờ lê moment
  272. 接地线 (jiēdì xiàn) - Dây tiếp đất
  273. 硅胶密封圈 (guījiāo mìfēng quān) - Vòng kín silicon
  274. 多孔陶瓷板 (duō kǒng táo cí bǎn) - Bảng sứ đa lỗ
  275. 磁力开关 (cílì kāiguān) - Công tắc từ
  276. 吸烟器 (xīyān qì) - Hút thuốc
  277. 保险丝 (bǎoxiǎn sī) - Cầu chì
  278. 电路连接器 (diànlù liánjiē qì) - Đầu nối mạch điện
  279. 手电筒 (shǒudiàntǒng) - Đèn pin
  280. 天线 (tiānxiàn) - Ống cực
  281. 调压器 (tiáoyāqì) - Bộ ổn áp
  282. 发光二极管 (fāguāng èrjíguǎn) - LED (Light Emitting Diode)
  283. 音频插头 (yīnpín chātóu) - Đầu cắm âm thanh
  284. 热缩套管 (rè suō tàoguǎn) - Ống co nhiệt
  285. 防护手套 (fánghù shǒutào) - Găng tay bảo hộ
  286. 电路板支架 (diànlù bǎn zhī jià) - Khung bo mạch
  287. 高压绝缘胶带 (gāoyā juéyuán jiāodài) - Băng cách điện cao áp
  288. 发电机 (fādiàn jī) - Máy phát điện
  289. 太阳能电池板 (tàiyáng néng diànchí bǎn) - Tấm pin năng lượng mặt trời
  290. 电机风扇 (diànjī fēngshàn) - Quạt động cơ
  291. 射频连接器 (shèpín liánjiē qì) - Đầu nối RF
  292. 小型继电器 (xiǎoxíng jì diànqì) - Rơ le nhỏ
  293. 电子闸 (diànzǐ zhá) - Điốt cảm ứng
  294. 光纤连接器 (guāngxiàn liánjiē qì) - Đầu nối sợi quang
  295. 电阻调节器 (diànzǔ tiáojié qì) - Bộ điều chỉnh trở điện
  296. 高频电感 (gāopín diàngǎn) - Cảm ứng cao tần
  297. 高频滤波器 (gāopín lǜbōqì) - Bộ lọc cao tần
  298. 音频变压器 (yīnpín biànyāqì) - Biến áp âm thanh
  299. 电压测量仪 (diànyā cèliàng yí) - Đồng hồ đo điện áp
  300. 电磁感应 (diàncí gǎnyìng) - Hiện tượng từ trường điện
  301. 熔断器 (róngduànqì) - Cầu dao tự đứt
  302. 电机控制盒 (diànjī kòngzhì hé) - Hộp điều khiển động cơ
  303. 防护眼镜 (fánghù yǎnjìng) - Kính bảo hộ
  304. 声音扬声器 (shēngyīn yángshēngqì) - Loa phát thanh
  305. 数字多用表 (shùzì duōyòng biǎo) - Ampe kìm số
  306. 电磁感应器 (diàncí gǎnyìng qì) - Cảm biến từ trường điện
  307. 高压开关 (gāoyā kāiguān) - Công tắc cao áp
  308. 线圈 (xiànquān) - Cuộn dây
  309. 电源插头 (diànyuán chātóu) - Đầu cắm điện
  310. 控制按钮 (kòngzhì ànniǔ) - Nút điều khiển
  311. 充电器 (chōngdiànqì) - Sạc điện thoại
  312. 天线 (tiānxiàn) - Anten
  313. 电子闸 (diànzǐ zhá) - Điốt điện tử
  314. 磁铁 (cí tiě) - Nam châm
  315. 继电器座 (jì diànqì zuò) - Cái nắp rơ le
  316. 接地线 (jiē dì xiàn) - Dây tiếp đất
  317. 电源开关 (diàn yuán kāi guān) - Công tắc nguồn
  318. 控制面板 (kòng zhì miàn bǎn) - Bảng điều khiển
  319. 音响系统 (yīn xiǎng xì tǒng) - Hệ thống âm thanh
  320. 信号灯 (xìn hào dēng) - Đèn tín hiệu
  321. 电子元件 (diàn zǐ yuán jiàn) - Linh kiện điện tử
  322. 开关按钮 (kāi guān àn niǔ) - Công tắc nút bấm
  323. 声音扬声器 (shēng yīn yáng shēng qì) - Loa phát thanh
  324. 电阻器 (diàn zhǔ qì) - Trở điện
  325. 电子线路板 (diàn zǐ xiàn lù bǎn) - Bo mạch điện tử
  326. 测量工具 (cè liáng gōng jù) - Dụng cụ đo lường
  327. 动力线缆 (dòng lì xiàn lǎn) - Dây điện nguồn
  328. 连接线 (lián jiē xiàn) - Dây kết nối
  329. 可编程芯片 (kě biān chéng xīn piàn) - Vi điều khiển có thể lập trình
  330. 拉线开关 (lā xiàn kāi guān) - Công tắc kéo dây
  331. 硬盘驱动器 (yìng pán qū dòng qì) - Ổ đĩa cứng
  332. 触摸屏 (chù mō píng) - Màn hình cảm ứng
  333. 电源电缆 (diàn yuán diàn lǎn) - Dây nguồn
  334. 触点继电器 (chù diǎn jì diàn qì) - Rơ le tiếp xúc
  335. 电动机保护 (diàn dòng jī bǎo hù) - Bảo vệ động cơ
  336. 防护装置 (fáng hù zhuāng zhì) - Thiết bị bảo hộ
  337. 传感器接口 (chuán gǎn qì jiē kǒu) - Giao diện cảm biến
  338. 集成电路 (jí chéng diàn lù) - Vi mạch tích hợp
  339. 电机转子 (diàn jī zhuàn zhī) - Rôto động cơ
  340. 开关电源 (kāi guān diàn yuán) - Nguồn điện công tắc
  341. 拉紧装置 (lā jǐn zhuāng zhì) - Thiết bị căng
  342. 电路图 (diàn lù tú) - Sơ đồ mạch điện
  343. 继电器模块 (jì diànqì mó kuài) - Mô-đun rơ le
  344. 高频电感线圈 (gāopín diàngǎn xiàn quān) - Cuộn cảm cao tần
  345. 电动机控制盒 (diàndòngjī kòngzhì hé) - Hộp điều khiển động cơ
  346. 可编程逻辑门阵列 (kě biānchéng luójì mén zhèn liè) - PLD (Programmable Logic Device)
  347. 电源保护开关 (diànyuán bǎohù kāiguān) - Công tắc bảo vệ nguồn
  348. 电感线圈 (diàngǎn xiàn quān) - Cuộn cảm
  349. 多用途接口 (duōyòngtù jiēkǒu) - Cổng đa dụng
  350. 开关电源模块 (kāiguān diànyuán mó kuài) - Mô-đun nguồn công tắc
  351. 电路设计 (diànlù shèjì) - Thiết kế mạch điện
  352. 电压调节器 (diànyā tiáojié qì) - Bộ ổn áp
  353. 按钮开关模块 (ànniǔ kāiguān mó kuài) - Mô-đun công tắc nút bấm
  354. 电感电容网络 (diàngǎn diànróng wǎng luò) - Mạng LCR
  355. 光纤收发器 (guāngxiàn shōufā qì) - Tranceiver sợi quang
  356. 控制逻辑门 (kòngzhì luójì mén) - Cổng logic điều khiển
  357. 防静电地板 (fáng jìngdiàn dìbǎn) - Sàn chống tĩnh điện
  358. 音频接头 (yīnpín jiētóu) - Đầu cắm âm thanh
  359. 小型继电器模块 (xiǎoxíng jì diànqì mó kuài) - Mô-đun rơ le nhỏ
  360. 绝缘材料 (juéyuán cáiliào) - Vật liệu cách điện
  361. 电路板设计 (diànlù bǎn shèjì) - Thiết kế bo mạch điện tử
  362. 高压电源 (gāoyā diànyuán) - Nguồn cao áp
  363. 太阳能电池 (tàiyáng néng diànchí) - Pin năng lượng mặt trời
  364. 电缆线束 (diànlǎn xiànshù) - Dây cáp đầu cuối
  365. 多功能计算器 (duō gōngnéng jìsuànqì) - Máy tính đa chức năng
  366. 电机转速计 (diànjī zhuàn sù jì) - Đồng hồ tốc độ động cơ
  367. 控制面板按钮 (kòngzhì miànbǎn ànniǔ) - Nút bấm bảng điều khiển
  368. 电路板组装 (diànlù bǎn zǔzhāng) - Lắp ráp bo mạch
  369. 天线连接器 (tiānxiàn liánjiēqì) - Đầu nối anten
  370. 防尘罩 (fángchén zhào) - Vỏ chống bụi
  371. 可调电阻 (kě tiáo diànzǔ) - Trở điện có thể điều chỉnh
  372. 光电传感器 (guāngdiàn chuángǎnqì) - Cảm biến quang điện
  373. 数据存储器 (shùjù cúnchǔqì) - Bộ nhớ lưu trữ dữ liệu
  374. 红外线遥控器 (hóngwàixiàn yáokòngqì) - Điều khiển từ xa hồng ngoại
  375. 电压稳压器 (diànyā wěnyāqì) - Bộ ổn áp điện áp
  376. 过滤电容器 (guòlǜ diànróng qì) - Bộ lọc điện dung
  377. 声音放大器 (shēngyīn fàngdàqì) - Khuếch đại âm thanh
  378. 电磁感应线圈 (diàncí gǎnyìng xiànquān) - Cuộn cảm từ trường điện
  379. 看门狗计时器 (kànmén gǒu jìshíqì) - Bộ hẹn giờ giám sát
  380. 电磁铁继电器 (diàncí tiě jìdiànqì) - Rơ le từ điện từ
  381. 磁性材料 (cíxìng cáiliào) - Vật liệu từ tính
  382. 热敏电阻 (rè mǐn diànzǔ) - Trở điện nhạy nhiệt
  383. 过电流保护器 (guò diànliú bǎohùqì) - Bộ bảo vệ dòng điện quá tải
  384. 调光器 (tiáoguāngqì) - Bộ điều chỉnh đèn sáng
  385. 感应电机 (gǎnyìng diànjī) - Động cơ điều khiển từ
  386. 太阳能电板支架 (tàiyáng néng diànbǎn zhī jià) - Khung hỗ trợ tấm pin năng lượng mặt trời
  387. 电源管理芯片 (diànyuán guǎnlǐ xīn piàn) - Vi xử lý quản lý nguồn
  388. 电路板连接 (diànlù bǎn liánjiē) - Kết nối bo mạch
  389. 绝缘电缆 (juéyuán diànlǎn) - Dây điện cách điện
  390. 按钮开关组件 (ànniǔ kāiguān zǔjiàn) - Bộ phần nút bấm công tắc
  391. 可编程逻辑控制器 (kě biānchéng luójì kòngzhìqì) - PLC (Programmable Logic Controller)
  392. 高压断路器 (gāoyā duànlùqì) - Cầu dao cao áp

  393. 粘性垫片 (zhān xìng diàn piàn) - Lớp kín nước
  394. 电感元件 (diàngǎn yuán jiàn) - Linh kiện cuộn cảm
  395. 电容元件 (diànróng yuán jiàn) - Linh kiện điện dung
  396. 线束组装 (xiàn shù zǔzhāng) - Lắp ráp dây đuôi
  397. 可调电源 (kě tiáo diànyuán) - Nguồn điện có thể điều chỉnh
  398. 电机散热器 (diànjī sàn rè qì) - Tản nhiệt động cơ
  399. 防雷装置 (fáng léi zhuāng zhì) - Thiết bị chống sét
  400. 数据传输线 (shùjù chuánshū xiàn) - Dây truyền dữ liệu
  401. 绝缘子 (juéyuán zǐ) - Cách điện
  402. 变频电源 (biànfēi diànyuán) - Nguồn biến tần
  403. 电流保护器 (diànliú bǎohùqì) - Bảo vệ dòng điện
  404. 高频电路板 (gāopín diànlù bǎn) - Bo mạch cao tần
  405. 防火墙 (fánghuǒ qiáng) - Tường lửa
  406. 超声波传感器 (chāo shēng bō chuán gǎn qì) - Cảm biến siêu âm
  407. 电源模块组装 (diànyuán mó kuài zǔzhāng) - Lắp ráp mô-đun nguồn
  408. 显像管 (xiǎnxiàng guǎn) - Ống hình ảnh
  409. 网络接口卡 (wǎngluò jiēkǒu kǎ) - Card giao diện mạng
  410. 电动机保护器 (diàndòng jī bǎohùqì) - Bảo vệ động cơ
  411. 防水开关 (fáng shuǐ kāiguān) - Công tắc chống nước
  412. 环氧树脂 (huányǒng shùzhī) - Nhựa epoxy
  413. 电磁锁 (diàncí suǒ) - Khóa từ
  414. 电机风扇组件 (diànjī fēngshàn zǔjiàn) - Bộ phận quạt động cơ
  415. 防尘插座 (fángchén chāzuò) - Ổ cắm chống bụi
  416. 电源插座组装 (diànyuán chāzuò zǔzhāng) - Lắp ráp ổ cắm điện
  417. 等离子显示器 (děng lízǐ xiǎnshì qì) - Màn hình plasma
  418. 电路板清洗 (diànlù bǎn qīngxǐ) - Rửa bo mạch điện tử
  419. 变压器绕组 (biànyāqì ráozǔ) - Cuộn biến áp
  420. 电阻检测器 (diànzǔ jiǎncè qì) - Thiết bị kiểm tra trở điện
  421. 防弹玻璃 (fángdàn bōlí) - Kính chống đạn
  422. 数据处理器 (shùjù chǔlǐqì) - Bộ xử lý dữ liệu
  423. 高压电源模块 (gāoyā diànyuán mó kuài) - Mô-đun nguồn cao áp
  424. 电路板螺丝 (diànlù bǎn luósī) - Vít bo mạch điện tử
  425. 激光二极管 (jīguāng èr jí guǎn) - Điốt laser
  426. 脉冲变压器 (màichōng biànyāqì) - Biến áp xung
  427. 数据存储卡 (shùjù cúnchǔ kǎ) - Thẻ lưu trữ dữ liệu
  428. 可调电感 (kě tiáo diàngǎn) - Cuộn cảm điều chỉnh
  429. 高温电阻器 (gāowēn diànzǔqì) - Trở điện chịu nhiệt
  430. 充电器插头 (chōngdiànqì chātóu) - Đầu cắm sạc
  431. 电子管 (diànzǐ guǎn) - Đèn điện tử
  432. 电路保险丝 (diànlù bǎoxiǎn sī) - Quảo bảo vệ mạch
  433. 光电转换器 (guāngdiàn zhuǎnhuànqì) - Bộ chuyển đổi quang điện
  434. 控制变压器 (kòngzhì biànyāqì) - Biến áp điều khiển
  435. 电动机接线盒 (diàndòng jī jiēxiàn hé) - Hộp nối động cơ
  436. 多层印刷电路板 (duō céng yìnshuā diànlù bǎn) - PCB đa tầng
  437. 感应电磁铁 (gǎnyìng diàncí tiě) - Từ điện từ cảm ứng
  438. 电源电容器 (diànyuán diànróng qì) - Tụ điện nguồn
  439. 摄像头模组 (shèxiàngtóu mó zǔ) - Mô-đun camera
  440. 蜂鸣器 (fēngmíngqì) - Buzzer
  441. 继电器底座 (jì diànqì dǐzuò) - Cái nắp rơ le
  442. 电感元器件 (diàngǎn yuán qì jiàn) - Linh kiện cuộn cảm
  443. 磁性线圈 (cíxìng xiànquān) - Cuộn từ tính
  444. 按钮开关组装 (ànniǔ kāiguān zǔzhāng) - Lắp ráp công tắc nút bấm
  445. 电路板印刷 (diànlù bǎn yìnshuā) - In PCB
  446. 电子器件封装 (diànzǐ qì jiàn fēngzhuāng) - Đóng gói linh kiện điện tử
  447. 绝缘绷带 (juéyuán bēngdài) - Băng cách điện
  448. 防护耳塞 (fánghù ěrsāi) - Tai nghe bảo hộ
  449. 充电器适配器 (chōngdiànqì shìpèi qì) - Bộ chuyển đổi sạc
  450. 电阻元件 (diànzǔ yuán jiàn) - Linh kiện trở điện
  451. 可编程逻辑阵列 (kě biānchéng luójì zhèn liè) - FPGA (Field-Programmable Gate Array)
  452. 电磁感应器 (diàncí gǎnyìng qì) - Cảm biến từ
  453. 线圈电感 (xiànquān diàngǎn) - Cuộn cảm dây
  454. 触摸屏显示器 (chù mō píng xiǎnshì qì) - Màn hình cảm ứng
  455. 防水电缆接头 (fángshuǐ diànlǎn jiētóu) - Đầu nối dây chống nước
  456. 电容电压 (diànróng diànyā) - Điện áp tụ điện
  457. 电机转向器 (diànjī zhuǎngxiàng qì) - Bộ chuyển hướng động cơ
  458. 发光二极管 (fāguāng èr jí guǎn) - Đèn LED
  459. 电磁感应线 (diàncí gǎnyìng xiàn) - Dây từ điện
  460. 可编程读写器 (kě biānchéng dúxiě qì) - Đầu đọc ghi có thể lập trình
  461. 电源模块连接器 (diànyuán mó kuài liánjiēqì) - Đầu nối mô-đun nguồn
  462. 变压器绝缘油 (biànyāqì juéyuán yóu) - Dầu cách điện biến áp
  463. 音频输出接口 (yīnpín shūchū jiēkǒu) - Cổng ra âm thanh
  464. 继电器保护器 (jì diànqì bǎohù qì) - Bảo vệ rơ le
  465. 电路板测试仪 (diànlù bǎn cèshì yí) - Thiết bị kiểm tra bo mạch điện tử
  466. 防火电缆 (fánghuǒ diànlǎn) - Dây chống cháy
  467. 电压检测器 (diànyā jiǎncè qì) - Thiết bị kiểm tra điện áp
  468. 光纤收发模块 (guāngxiàn shōufā mó kuài) - Mô-đun tranceiver sợi quang
  469. 可编程控制台 (kě biānchéng kòngzhì tái) - Console có thể lập trình
  470. 电动机绕组 (diàndòngjī ráozǔ) - Cuộn dây động cơ
  471. 电流传感器 (diànliú chuán gǎn qì) - Cảm biến dòng điện
  472. 可调电阻器 (kě tiáo diànzǔ qì) - Trở điện có thể điều chỉnh
  473. 电源模块组件 (diànyuán mó kuài zǔjiàn) - Bộ phần mô-đun nguồn
  474. 可编程输入输出 (kě biānchéng shūrù shūchū) - I/O có thể lập trình
  475. 电子开关元件 (diànzǐ kāiguān yuán jiàn) - Linh kiện công tắc điện tử
  476. 绝缘材料涂层 (juéyuán cáiliào tú zhào) - Lớp phủ vật liệu cách điện
  477. 高频连接器 (gāopín liánjiēqì) - Đầu nối cao tần
  478. 电磁兼容性 (diàncí jiānróng xìng) - Tương thích điện từ
  479. 电源管理IC (diànyuán guǎnlǐ IC) - Vi xử lý quản lý nguồn
  480. 变频器 (biànfǎnqì) - Biến tần
  481. 充电器 (chōngdiànqì) - Sạc
  482. 接地线 (jiēdì xiàn) - Dây đất
  483. 可调稳压器 (kě tiáo wěnyāqì) - Bộ ổn áp có thể điều chỉnh
  484. 防静电包装 (fáng jìngdiàn bāozhuāng) - Đóng gói chống tĩnh điện
  485. 封装胶 (fēngzhuāng jiāo) - Keo đóng gói
  486. 红外传感器 (hóngwài chuán gǎn qì) - Cảm biến hồng ngoại
  487. 接地棒 (jiēdì bàng) - Gậy tiếp đất
  488. 耳塞 (ěrsāi) - Tai nghe
  489. 连接器 (liánjiēqì) - Đầu nối
  490. 声音模块 (shēngyīn mó kuài) - Mô-đun âm thanh
  491. 光纤连接器 (guāngxiàn liánjiēqì) - Đầu nối sợi quang
  492. 绝缘螺丝 (juéyuán luósī) - Vít cách điện
  493. 光电耦合器 (guāngdiàn ǒuhé qì) - Cặp quang điện
  494. 电路板 (diànlù bǎn) - Bo mạch điện tử
  495. 螺丝刀 (luósī dāo) - Cờ lê vít
  496. 电磁感应 (diàncí gǎnyìng) - Tác động từ trường điện
  497. 电机 (diànjī) - Động cơ
  498. 充电器线 (chōngdiànqì xiàn) - Dây sạc
  499. 电烙铁 (diàn làotiě) - Hàn ét
  500. 电源开关按钮 (diànyuán kāiguān ànniǔ) - Nút công tắc nguồn
  501. 电机驱动器 (diànjī qūdòng qì) - Bộ điều khiển động cơ
  502. 电动机启动器 (diàndòng jī qǐdòng qì) - Bộ khởi động động cơ
  503. 可编程控制器编程器 (kě biānchéng kòngzhìqì biānchéngqì) - Chương trình biên dịch PLC
  504. 电流开关 (diànliú kāiguān) - Công tắc dòng điện
  505. 电路板焊接机 (diànlù bǎn hànjiē jī) - Máy hàn bo mạch
  506. 高频传输线 (gāopín chuánshū xiàn) - Dây truyền tần số cao
  507. 电源稳压器 (diànyuán wěnyāqì) - Bộ ổn áp nguồn
  508. 数据存储芯片 (shùjù cúnchǔ xīn piàn) - Vi xử lý lưu trữ dữ liệu
  509. 可调电阻元件 (kě tiáo diànzǔ yuán jiàn) - Linh kiện trở điện có thể điều chỉnh
  510. 防水电缆连接器 (fángshuǐ diànlǎn liánjiēqì) - Đầu nối dây chống nước
  511. 绝缘磁线 (juéyuán cí xiàn) - Dây từ cách điện
  512. 电容电池 (diànróng diànchí) - Ổn áp điện dung
  513. 电磁锁控制器 (diàncí suǒ kòngzhìqì) - Bộ điều khiển khóa từ
  514. 变频电机控制器 (biànfǎn diànjī kòngzhìqì) - Bộ điều khiển động cơ biến tần
  515. 防尘套 (fángchén tào) - Bao bảo vệ bụi
  516. 变压器铁芯 (biànyāqì tiěxīn) - Lõi sắt biến áp
  517. 电机绝缘 (diànjī juéyuán) - Cách điện động cơ
  518. 网络交换机 (wǎngluò jiāohuàn jī) - Switch mạng
  519. 电源变压器 (diànyuán biànyāqì) - Biến áp nguồn
  520. 光纤收发器 (guāngxiàn shōufāqì) - Bộ truyền nhận sợi quang
  521. 电源模块开关 (diànyuán mó kuài kāiguān) - Công tắc mô-đun nguồn
  522. 电磁感应器元件 (diàncí gǎnyìng qì yuán jiàn) - Linh kiện cảm biến từ
  523. 电路板覆铜 (diànlù bǎn fù tóng) - Lớp mạ đồng trên bo mạch
  524. 耐热胶 (nàirè jiāo) - Keo chịu nhiệt
  525. 防电磁干扰 (fáng diàncí gānrǎo) - Chống nhiễu từ điện
  526. 电源开关模块 (diànyuán kāiguān mó kuài) - Mô-đun công tắc nguồn
  527. 继电器插座 (jì diànqì chāzuò) - Ổ cắm rơ le
  528. 电压保护器 (diànyā bǎohù qì) - Bảo vệ điện áp
  529. 音频输入接口 (yīnpín shūrù jiēkǒu) - Cổng vào âm thanh
  530. 电路板清理剂 (diànlù bǎn qīnglǐ jì) - Dung dịch làm sạch bo mạch
  531. 防火材料 (fánghuǒ cáiliào) - Vật liệu chống cháy
  532. 电源线插头 (diànyuán xiàn chātóu) - Đầu cắm dây nguồn
  533. 充电器线缆 (chōngdiànqì xiànluò) - Cáp sạc
  534. 可编程计时器 (kě biānchéng jìshíqì) - Bộ hẹn giờ có thể lập trình
  535. 电机扭矩 (diànjī niǔjù) - Momen động cơ
  536. 电容电感 (diànróng diàngǎn) - Tụ điện và cuộn cảm
  537. 电源线夹 (diànyuán xiàn jiá) - Kẹp dây nguồn
  538. 防水开关按钮 (fángshuǐ kāiguān ànniǔ) - Nút công tắc chống nước
  539. 电源管理模块 (diànyuán guǎnlǐ mó kuài) - Mô-đun quản lý nguồn
  540. 电子连接器 (diànzǐ liánjiēqì) - Đầu nối điện tử
  541. 电路板锡膏 (diànlù bǎn xī gāo) - Kết dính thiếc trên bo mạch
  542. 防静电腕带 (fáng jìngdiàn wàn dài) - Dây đeo cổ tay chống tĩnh điện
  543. 电源线夹头 (diànyuán xiàn jiá tóu) - Đầu kẹp dây nguồn
  544. 光纤放大器 (guāngxiàn fàngdà qì) - Bộ khuếch đại sợi quang
  545. 电路板布线 (diànlù bǎn bù xiàn) - Kết nối bo mạch
  546. 电源稳压模块 (diànyuán wěnyā mó kuài) - Mô-đun ổn áp nguồn
  547. 电机散热片 (diànjī sàn rè piàn) - Tản nhiệt động cơ
  548. 电源管理单元 (diànyuán guǎnlǐ dānyuán) - Đơn vị quản lý nguồn
  549. 防电磁辐射 (fáng diàncí fúshè) - Chống phát xạ từ điện
  550. 电子元件焊接 (diànzǐ yuánjiàn hànjiē) - Hàn linh kiện điện tử
  551. 电源开关盖 (diànyuán kāiguān gài) - Nắp công tắc nguồn
  552. 防静电地带 (fáng jìngdiàn dìdài) - Khu vực chống tĩnh điện
  553. 电源线固定夹 (diànyuán xiàn gùdìng jiá) - Kẹp cố định dây nguồn
  554. 控制开关按钮 (kòngzhì kāiguān ànniǔ) - Nút công tắc điều khiển
  555. 电磁波屏蔽材料 (diàncí bō píngbì cáiliào) - Vật liệu chống sóng điện từ
  556. 电容器电压 (diànróng qì diànyā) - Điện áp tụ điện
  557. 绝缘绷带带扣 (juéyuán bēngdài dàikòu) - Kẹp băng cách điện
  558. 电源开关保护盖 (diànyuán kāiguān bǎohù gài) - Nắp bảo vệ công tắc nguồn
  559. 变压器绝缘材料 (biànyāqì juéyuán cáiliào) - Vật liệu cách điện biến áp
  560. 电机保护罩 (diànjī bǎohù zhào) - Vỏ bảo vệ động cơ
  561. 可编程逻辑 (kě biānchéng luójì) - Logic có thể lập trình
  562. 电路板螺丝 (diànlù bǎn luósī) - Vít bo mạch
  563. 防静电手环 (fáng jìngdiàn shǒu huán) - Dây đeo cổ tay chống tĩnh điện
  564. 电源线分配器 (diànyuán xiàn fēnpèi qì) - Bộ phân phối dây nguồn
  565. 电源电路板 (diànyuán diànlù bǎn) - Bo mạch nguồn
  566. 绝缘套 (juéyuán tào) - Vỏ bọc cách điện
  567. 电容器铝皮 (diànróng qì lǚ pí) - Bao nhôm của tụ điện
  568. 防水密封胶 (fángshuǐ mìfēng jiāo) - Keo kín nước
  569. 电源线接头 (diànyuán xiàn jiētóu) - Đầu nối dây nguồn
  570. 绝缘材料层 (juéyuán cáiliào céng) - Lớp vật liệu cách điện
  571. 电动机绕线 (diàndòngjī ráo xiàn) - Cuộn dây động cơ
  572. 绝缘皮带 (juéyuán pídài) - Dây cách điện
  573. 电容元件 (diànróng yuán jiàn) - Linh kiện tụ điện
  574. 电路板连接器 (diànlù bǎn liánjiēqì) - Đầu nối bo mạch
  575. 电路板螺母 (diànlù bǎn luómǔ) - Đai ốc bo mạch
  576. 防静电手套 (fáng jìngdiàn shǒu tào) - Găng tay chống tĩnh điện
  577. 电源模块封装 (diànyuán mó kuài fēngzhuāng) - Gói mô-đun nguồn
  578. 电机转子 (diànjī zhuǎn zǐ) - Rôto động cơ
  579. 电源线插座 (diànyuán xiàn chāzuò) - Ổ cắm dây nguồn
  580. 绝缘胶 (juéyuán jiāo) - Keo cách điện
  581. 可编程元件 (kě biānchéng yuán jiàn) - Linh kiện có thể lập trình
  582. 防水密封圈 (fángshuǐ mìfēng quān) - Vòng kín nước
  583. 电流互感器 (diànliú hù gǎn qì) - Cảm biến dòng điện
  584. 绝缘塑料 (juéyuán sùliào) - Nhựa cách điện
  585. 电源适配器 (diànyuán shìpèi qì) - Bộ chuyển đổi nguồn
  586. 控制按钮开关 (kòngzhì ànniǔ kāiguān) - Công tắc nút điều khiển
  587. 电机转速 (diànjī zhuǎnsù) - Tốc độ động cơ
  588. 电路板插槽 (diànlù bǎn chācáo) - Khe cắm bo mạch
  589. 电容电阻 (diànróng diànzǔ) - Tụ điện và trở điện
  590. 防护罩 (fánghù zhào) - Vỏ bảo hộ
  591. 电源线扭结 (diànyuán xiàn niǔ jié) - Nút dây nguồn
  592. 光纤传感器 (guāngxiàn chuán gǎn qì) - Cảm biến sợi quang
  593. 防火涂层 (fánghuǒ tú céng) - Lớp phủ chống cháy
  594. 电路板焊盘 (diànlù bǎn hànpán) - Pad hàn bo mạch
  595. 防爆开关 (fáng bào kāiguān) - Công tắc chống nổ
  596. 电容率 (diànróng lǜ) - Hệ số điện dung
  597. 电阻率 (diànzǔ lǜ) - Hệ số điện trở
  598. 可编程闪存 (kě biānchéng shǎncún) - Bộ nhớ flash có thể lập trình
  599. 防水螺母 (fángshuǐ luómǔ) - Đai ốc chống nước
  600. 电机外壳 (diànjī wàiké) - Vỏ động cơ
  601. 绝缘胶纸 (juéyuán jiāo zhǐ) - Giấy cách điện
  602. 电源插座开关 (diànyuán chāzuò kāiguān) - Công tắc ổ cắm nguồn
  603. 电路板支架 (diànlù bǎn zhījià) - Khung bo mạch
  604. 电源线槽 (diànyuán xiàn cáo) - Rãnh dây nguồn
  605. 绝缘胶条 (juéyuán jiāo tiáo) - Thanh cách điện
  606. 可调电感 (kě tiáo diàngǎn) - Cuộn cảm có thể điều chỉnh
  607. 电路板支撑 (diànlù bǎn zhīchēng) - Khung bo mạch
  608. 电源线材 (diànyuán xiàn cái) - Dây nguồn
  609. 电容器铝箔 (diànróng qì lǚ bó) - Lớp nhôm của tụ điện
  610. 电路板排针 (diànlù bǎn páizhēn) - Chân chọc bo mạch
  611. 电容电阻网络 (diànróng diànzǔ wǎngluò) - Mạng tụ điện và trở điện
  612. 电源线打结 (diànyuán xiàn dǎ jié) - Nút dây nguồn
  613. 电源管理芯片 (diànyuán guǎnlǐ xīn piàn) - Vi điều khiển quản lý nguồn
  614. 电机驱动模块 (diànjī qūdòng mó kuài) - Mô-đun điều khiển động cơ
  615. 绝缘覆盖层 (juéyuán fùgài céng) - Lớp phủ cách điện
  616. 防水电源插头 (fángshuǐ diànyuán chātóu) - Đầu cắm nguồn chống nước
  617. 电容器外壳 (diànróng qì wàiké) - Vỏ tụ điện
  618. 电源接线端子 (diànyuán jiēxiàn duānzǐ) - Klem kết nối nguồn
  619. 防尘网 (fángchén wǎng) - Lưới chống bụi
  620. 可编程存储器 (kě biānchéng cúnchǔqì) - Bộ nhớ có thể lập trình
  621. 电机轴 (diànjī zhóu) - Trục động cơ
  622. 电源连接线 (diànyuán liánjiē xiàn) - Dây kết nối nguồn
  623. 防火墙软件 (fánghuǒqiáng ruǎnjiàn) - Phần mềm tường lửa
  624. 电路板插件 (diànlù bǎn chājiàn) - Phần mở rộng bo mạch
  625. 绝缘电线 (juéyuán diànxiàn) - Dây cách điện
  626. 电源模块封套 (diànyuán mó kuài fēng tào) - Vỏ bọc mô-đun nguồn
  627. 电机散热风扇 (diànjī sànrè fēngshàn) - Quạt tản nhiệt động cơ
  628. 可编程元件阵列 (kě biānchéng yuán jiàn zhèn liè) - FPGA (Field-Programmable Gate Array)
  629. 电路板浸锡 (diànlù bǎn jìn xī) - Mạ thiếc trên bo mạch
  630. 防静电垫 (fáng jìngdiàn diàn) - Thảm chống tĩnh điện
  631. 电源模块固定螺丝 (diànyuán mó kuài gùdìng luósī) - Vít cố định mô-đun nguồn
  632. 电机磁铁 (diànjī cítiě) - Từ trường động cơ
  633. 电源模块散热片 (diànyuán mó kuài sànrè piàn) - Tản nhiệt mô-đun nguồn
  634. 防爆电阻 (fáng bào diànzǔ) - Trở điện chống nổ
  635. 可编程逻辑门 (kě biānchéng luójì mén) - Cổng logic có thể lập trình
  636. 电路板磁珠 (diànlù bǎn cí zhū) - Cảm biến từ trên bo mạch
  637. 防水电缆 (fángshuǐ diànlǎn) - Dây điện chống nước
  638. 电源稳压调节器 (diànyuán wěnyā tiáojié qì) - Bộ ổn áp nguồn
  639. 光纤放大器模块 (guāngxiàn fàngdà qì mó kuài) - Mô-đun khuếch đại sợi quang
  640. 电源调压器 (diànyuán tiáoyā qì) - Biến áp điện
  641. 绝缘砖 (juéyuán zhuān) - Gạch cách điện
  642. 电容陶瓷片 (diànróng táocí piàn) - Vi gốm tụ điện
  643. 防护薄膜 (fánghù bómó) - Màng bảo vệ
  644. 电路板钥匙 (diànlù bǎn yàoshi) - Chìa khoá bo mạch
  645. 绝缘胶圈 (juéyuán jiāo quān) - Vòng đệm cách điện
  646. 电路板接线端子 (diànlù bǎn jiēxiàn duānzǐ) - Klem kết nối bo mạch
  647. 防尘盖 (fángchén gài) - Nắp chống bụi
  648. 电源控制面板 (diànyuán kòngzhì miànbǎn) - Bảng điều khiển nguồn
  649. 防静电塑料 (fáng jìngdiàn sùliào) - Nhựa chống tĩnh điện
  650. 电路板测试仪 (diànlù bǎn cèshì yí) - Thiết bị kiểm tra bo mạch
  651. 电源调节器 (diànyuán tiáojié qì) - Bộ điều chỉnh nguồn
  652. 电机控制器 (diànjī kòngzhì qì) - Bộ điều khiển động cơ
  653. 电容铝箔 (diànróng lǚ bó) - Lớp nhôm của tụ điện
  654. 绝缘胶水 (juéyuán jiāoshuǐ) - Keo cách điện
  655. 防水电缆套管 (fángshuǐ diànlǎn tàoguǎn) - Ống bọc dây điện chống nước
  656. 光纤传输模块 (guāngxiàn chuánshū mó kuài) - Mô-đun truyền tải sợi quang
  657. 电路板锡球 (diànlù bǎn xī qiú) - Hạt thiếc bo mạch
  658. 电容器外皮 (diànróng qì wàipí) - Vỏ bọc tụ điện
  659. 防爆盒 (fáng bào hé) - Hộp chống nổ
  660. 电源端子台 (diànyuán duānzǐ tái) - Klem nguồn
  661. 绝缘陶瓷 (juéyuán táocí) - Gốm cách điện
  662. 电路板热风炉 (diànlù bǎn rè fēng lú) - Lò thổi nóng bo mạch
  663. 防水密封胶条 (fángshuǐ mìfēng jiāo tiáo) - Thanh keo chống nước
  664. 电源分配单元 (diànyuán fēnpèi dānyuán) - Đơn vị phân phối nguồn
  665. 光纤收发器 (guāngxiàn shōufā qì) - Trình thu phát sợi quang
  666. 电机控制面板 (diànjī kòngzhì miànbǎn) - Bảng điều khiển động cơ
  667. 电路板热熔胶 (diànlù bǎn rèróng jiāo) - Keo nóng bo mạch
  668. 防火板 (fánghuǒ bǎn) - Vật liệu chống cháy
  669. 电源插头线 (diànyuán chātóu xiàn) - Dây cắm nguồn
  670. 电机控制按钮 (diànjī kòngzhì ànniǔ) - Nút điều khiển động cơ
  671. 电源输出端 (diànyuán shūchū duān) - Đầu ra nguồn
  672. 电机传感器 (diànjī chuán gǎn qì) - Cảm biến động cơ
  673. 防护盖板 (fánghù gài bǎn) - Nắp bảo vệ
  674. 电路板锡膏 (diànlù bǎn xī gāo) - Khoáng thiếc bo mạch
  675. 绝缘胶带剥离器 (juéyuán jiāodài bāo lí qì) - Máy gỡ băng cách điện
  676. 电容器插座 (diànróng qì chāzuò) - Ổ cắm tụ điện
  677. 防爆灯 (fáng bào dēng) - Đèn chống nổ
  678. 电源分配箱 (diànyuán fēnpèi xiāng) - Hộp phân phối nguồn
  679. 电机控制开关 (diànjī kòngzhì kāiguān) - Công tắc điều khiển động cơ
  680. 绝缘砖墙 (juéyuán zhuān qiáng) - Bức tường gạch cách điện
  681. 电路板焊锡 (diànlù bǎn hàn xī) - Thiếc hàn bo mạch
  682. 电源插座面板 (diànyuán chāzuò miànbǎn) - Bảng ổ cắm nguồn
  683. 光纤收发模块 (guāngxiàn shōufā mó kuài) - Mô-đun thu phát sợi quang
  684. 电机调速器 (diànjī tiásù qì) - Bộ điều tốc độ động cơ
  685. 电路板翻修 (diànlù bǎn fān xiū) - Sửa chữa bo mạch
  686. 绝缘手套 (juéyuán shǒutào) - Găng tay cách điện
  687. 电源开关板 (diànyuán kāiguān bǎn) - Bảng công tắc nguồn
  688. 电机线束 (diànjī xiànshù) - Bó dây động cơ
  689. 防爆按钮 (fáng bào ànniǔ) - Nút chống nổ
  690. 电路板加热器 (diànlù bǎn jiā rè qì) - Bộ làm nóng bo mạch
  691. 绝缘铜线 (juéyuán tóng xiàn) - Dây đồng cách điện
  692. 电源插头线夹 (diànyuán chātóu xiàn jiá) - Kẹp dây cắm nguồn
  693. 光纤网络交换机 (guāngxiàn wǎngluò jiāohuànjī) - Switch mạng sợi quang
  694. 电路板清洗剂 (diànlù bǎn qīngxǐ jì) - Chất tẩy rửa bo mạch
  695. 电容器外壁 (diànróng qì wàibì) - Vách tụ điện
  696. 防火涂料 (fánghuǒ túliào) - Sơn chống cháy
  697. 电源滤波器模块 (diànyuán lǜbōqì mó kuài) - Mô-đun bộ lọc nguồn
  698. 绝缘套圈 (juéyuán tào quān) - Vòng cách điện
  699. 电路板抛锡机 (diànlù bǎn pāo xī jī) - Máy phun thiếc bo mạch
  700. 电容器封装 (diànróng qì fēngzhuāng) - Gói tụ điện
  701. 绝缘套环 (juéyuán tào huán) - Vòng cách điện
  702. 电路板热熔连接器 (diànlù bǎn rèróng liánjiēqì) - Đầu nối hàn nóng bo mạch
  703. 防火墙路由器 (fánghuǒqiáng lùyóu qì) - Bộ định tuyến tường lửa
  704. 电源开关灯 (diànyuán kāiguān dēng) - Đèn công tắc nguồn
  705. 电路板磁瓷 (diànlù bǎn cí cí) - Cốc từ trên bo mạch
  706. 防尘套 (fángchén tào) - Bao chống bụi
  707. 电源模块端子 (diànyuán mó kuài duānzǐ) - Klem mô-đun nguồn
  708. 光纤传输设备 (guāngxiàn chuánshū shèbèi) - Thiết bị truyền tải sợi quang
  709. 电路板表面处理 (diànlù bǎn biǎomiàn chǔlǐ) - Xử lý bề mặt bo mạch
  710. 电容器接线端子 (diànróng qì jiēxiàn duānzǐ) - Klem kết nối tụ điện
  711. 防爆绝缘板 (fáng bào juéyuán bǎn) - Vật liệu cách điện chống nổ
  712. 电源线束接头 (diànyuán xiànshù jiētóu) - Đầu nối bó dây nguồn
  713. 电机控制继电器 (diànjī kòngzhì jìdiànlí) - Rơ le điều khiển động cơ
  714. 绝缘胶圈密封 (juéyuán jiāo quān mìfēng) - Kín chặt vòng đệm cách điện
  715. 电路板印刷 (diànlù bǎn yìnshuā) - In trên bo mạch
  716. 防火墙安全性 (fánghuǒqiáng ānquán xìng) - An ninh tường lửa
  717. 电源电压调节器 (diànyuán diànyā tiáojié qì) - Bộ điều áp nguồn
  718. 电机驱动控制器 (diànjī qūdòng kòngzhì qì) - Bộ điều khiển động cơ
  719. 电路板化学镀金 (diànlù bǎn huàxué dù jīn) - Mạ vàng hóa học trên bo mạch
  720. 绝缘塑料材料 (juéyuán sùliào cáiliào) - Vật liệu nhựa cách điện
  721. 电源稳定器 (diànyuán wěndìng qì) - Ổn áp nguồn
  722. 电机电缆 (diànjī diànlǎn) - Dây điện động cơ
  723. 绝缘胶带封口机 (juéyuán jiāodài fēngkǒu jī) - Máy bọc băng cách điện
  724. 电路板清洗溶液 (diànlù bǎn qīngxǐ róngyè) - Dung dịch tẩy rửa bo mạch
  725. 防爆电缆夹 (fáng bào diànlǎn jiá) - Kẹp dây điện chống nổ
  726. 电源稳定模块 (diànyuán wěndìng mó kuài) - Mô-đun ổn áp nguồn
  727. 光纤收发器模块 (guāngxiàn shōufā qì mó kuài) - Mô-đun trình thu phát sợi quang
  728. 电源逆变器 (diànyuán nì biàn qì) - Biến tần nguồn
  729. 绝缘胶带剪刀 (juéyuán jiāodài jiǎndāo) - Kéo cắt băng cách điện
  730. 电机绝缘层 (diànjī juéyuán céng) - Lớp cách điện động cơ
  731. 防护墙 (fánghù qiáng) - Bức tường bảo vệ
  732. 电路板覆铜 (diànlù bǎn fù tóng) - Phủ đồng bo mạch
  733. 绝缘玻璃 (juéyuán bōlí) - Kính cách điện
  734. 电源模块电缆 (diànyuán mó kuài diànlǎn) - Dây điện mô-đun nguồn
  735. 防火墙卡 (fánghuǒqiáng kǎ) - Thẻ tường lửa
  736. 电机绝缘子 (diànjī juéyuánzi) - Điện cực cách điện động cơ
  737. 光纤收发器接口 (guāngxiàn shōufā qì jiēkǒu) - Giao diện trình thu phát sợi quang
  738. 电路板热风焊锡 (diànlù bǎn rèfēng hàn xī) - Hàn nóng bo mạch
  739. 绝缘瓷 (juéyuán cí) - Sứ cách điện
  740. 防护罩 (fánghù zhào) - Màn bảo vệ
  741. 电源模块塑料壳 (diànyuán mó kuài sùliào ké) - Vỏ nhựa mô-đun nguồn
  742. 电机线圈 (diànjī xiànquān) - Cuộn dây động cơ
  743. 绝缘材料测试仪 (juéyuán cáiliào cèshì yí) - Thiết bị kiểm tra vật liệu cách điện
  744. 电路板去锡 (diànlù bǎn qù xī) - Gỡ thiếc bo mạch
  745. 防火墙配置 (fánghuǒqiáng pèizhì) - Cấu hình tường lửa
  746. 电源连接器 (diànyuán liánjiēqì) - Đầu nối nguồn
  747. 光纤交换机 (guāngxiàn jiāohuànjī) - Switch sợi quang
  748. 电路板喷锡 (diànlù bǎn pēn xī) - Phun thiếc bo mạch
  749. 绝缘套管剥离器 (juéyuán tàoguǎn bāo lí qì) - Máy gỡ ống cách điện
  750. 防爆工具 (fáng bào gōngjù) - Dụng cụ chống nổ
  751. 电源模块熔丝 (diànyuán mó kuài róng sī) - Nhiệt kế mô-đun nguồn
  752. 电机绕组 (diànjī ràozǔ) - Cuộn dây động cơ
  753. 绝缘板 (juéyuán bǎn) - Vật liệu cách điện
  754. 电路板喷锡机 (diànlù bǎn pēn xī jī) - Máy phun thiếc bo mạch
  755. 防水电源插头线 (fángshuǐ diànyuán chātóu xiàn) - Dây cắm nguồn chống nước
  756. 电源模块传感器 (diànyuán mó kuài chuán gǎn qì) - Cảm biến mô-đun nguồn
  757. 光纤接口 (guāngxiàn jiēkǒu) - Giao diện sợi quang
  758. 电源模块保险丝 (diànyuán mó kuài bǎoxiān sī) - Cầu chì mô-đun nguồn
  759. 绝缘接头 (juéyuán jiētóu) - Đầu nối cách điện
  760. 电路板热风焊锡站 (diànlù bǎn rèfēng hàn xī zhàn) - Trạm hàn nóng bo mạch
  761. 电机散热器 (diànjī sànrè qì) - Tản nhiệt động cơ
  762. 绝缘隔离子 (juéyuán gélí zǐ) - Cách điện giữa
  763. 电路板热风吹拔枪 (diànlù bǎn rèfēng chuī bá qiāng) - Súng thổi nóng bo mạch
  764. 防水插头 (fángshuǐ chātóu) - Đầu cắm chống nước
  765. 电源模块安装座 (diànyuán mó kuài ānzhuāng zuò) - Giá đỡ mô-đun nguồn
  766. 电机温控器 (diànjī wēn kòng qì) - Bộ điều khiển nhiệt độ động cơ
  767. 电路板磁铁 (diànlù bǎn cí tiě) - Nam châm trên bo mạch
  768. 绝缘胶管 (juéyuán jiāo guǎn) - Ống keo cách điện
  769. 电路板磁性铁氧体 (diànlù bǎn cíxìng tiě yǎngtǐ) - Từ tính oxit sắt trên bo mạch
  770. 防火墙设置 (fánghuǒqiáng shèzhì) - Thiết lập tường lửa
  771. 电源模块电源线 (diànyuán mó kuài diànyuán xiàn) - Dây nguồn mô-đun nguồn
  772. 光纤放大器 (guāngxiàn fàngdàqì) - Khuếch đại sợi quang
  773. 电路板磁铁模块 (diànlù bǎn cí tiě mó kuài) - Mô-đun nam châm trên bo mạch
  774. 绝缘带 (juéyuán dài) - Dây cách điện
  775. 防护护目镜 (fánghù hù mù jìng) - Kính bảo hộ mắt
  776. 电源模块电压传感器 (diànyuán mó kuài diànyā chuán gǎn qì) - Cảm biến áp mô-đun nguồn
  777. 光纤放大器模块 (guāngxiàn fàngdàqì mó kuài) - Mô-đun khuếch đại sợi quang
  778. 电路板磁性芯片 (diànlù bǎn cíxìng xīnpiàn) - Vi mạch từ trên bo mạch
  779. 绝缘瓷器 (juéyuán cíqì) - Đồ gốm cách điện
  780. 防火墙检测 (fánghuǒqiáng jiǎncè) - Kiểm tra tường lửa
  781. 电源模块散热风扇 (diànyuán mó kuài sànrè fēngshàn) - Quạt tản nhiệt mô-đun nguồn
  782. 光纤信号放大器 (guāngxiàn xìnghào fàngdàqì) - Khuếch đại tín hiệu sợi quang
  783. 绝缘管 (juéyuán guǎn) - Ống cách điện
  784. 防火墙更新 (fánghuǒqiáng gēngxīn) - Cập nhật tường lửa
  785. 电源模块散热片片 (diànyuán mó kuài sànrè piàn piàn) - Tấm tản nhiệt mô-đun nguồn
  786. 光纤收发器连接器 (guāngxiàn shōufā qì liánjiēqì) - Đầu nối trình thu phát sợi quang
  787. 电路板导线 (diànlù bǎn dǎoxiàn) - Dây dẫn trên bo mạch
  788. 绝缘电线 (juéyuán diànxiàn) - Dây điện cách điện
  789. 防护手套接头 (fánghù shǒutào jiētóu) - Đầu nối găng tay bảo hộ
  790. 电路板压缩机 (diànlù bǎn yāsuō jī) - Máy nén bo mạch
  791. 绝缘滑轮 (juéyuán huálún) - Con lăn cách điện
  792. 防火墙安装 (fánghuǒqiáng ānzhuāng) - Cài đặt tường lửa
  793. 电源模块电流传感器 (diànyuán mó kuài diànlíu chuán gǎn qì) - Cảm biến dòng mô-đun nguồn
  794. 电机驱动带 (diànjī qūdòng dài) - Dây truyền động động cơ
  795. 电路板修理 (diànlù bǎn xiūlǐ) - Sửa chữa bo mạch
  796. 防护面罩 (fánghù miànzhào) - Mặt nạ bảo hộ
  797. 电源模块电容 (diànyuán mó kuài diànróng) - Tụ điện mô-đun nguồn
  798. 电路板半导体 (diànlù bǎn bàn dǎotǐ) - Bán dẫn trên bo mạch
  799. 绝缘胶粘剂 (juéyuán jiāo zhānjì) - Keo dính cách điện
  800. 防火墙设置向导 (fánghuǒqiáng shèzhì xiàngdǎo) - Hướng dẫn cài đặt tường lửa
  801. 电源模块电路 (diànyuán mó kuài diànlù) - Mạch điện mô-đun nguồn
  802. 电机驱动带轮 (diànjī qūdòng dài lún) - Bánh truyền động động cơ
  803. 绝缘电缆接头 (juéyuán diànlǎn jiētóu) - Đầu nối cáp điện cách điện
  804. 电路板电解电容 (diànlù bǎn diànjiě diànróng) - Tụ điện giải phóng trên bo mạch
  805. 防护面具 (fánghù miànjù) - Mặt nạ bảo hộ
  806. 光纤转换器 (guāngxiàn zhuǎnhuànqì) - Bộ chuyển đổi sợi quang
  807. 电机驱动链条 (diànjī qūdòng liàntiáo) - Xích truyền động động cơ
  808. 防火墙策略 (fánghuǒqiáng cèlüè) - Chiến lược tường lửa
  809. 电源模块继电器 (diànyuán mó kuài jìdiànlí) - Rơ le mô-đun nguồn
  810. 光纤跳线 (guāngxiàn tiàoxiàn) - Dây nhảy sợi quang
  811. 电路板厚铜 (diànlù bǎn hòu tóng) - Đồng dày bo mạch
  812. 绝缘泡沫 (juéyuán pàomò) - Bọt cách điện
  813. 防火墙监控 (fánghuǒqiáng jiānkòng) - Giám sát tường lửa
  814. 电源模块模拟输入 (diànyuán mó kuài mó nǐ shūrù) - Đầu vào mô phỏng mô-đun nguồn
  815. 光纤调制解调器 (guāngxiàn tiáozhì jiětiáo qì) - Modem sợi quang
  816. 电路板厚铜箔 (diànlù bǎn hòu tóng bó) - Lớp đồng dày trên bo mạch
  817. 绝缘胶布 (juéyuán jiāo bù) - Băng keo cách điện
  818. 防火墙过滤器 (fánghuǒqiáng guòlǜ qì) - Bộ lọc tường lửa
  819. 电源模块模拟输出 (diànyuán mó kuài mó nǐ shūchū) - Đầu ra mô phỏng mô-đun nguồn
  820. 光纤光放大器 (guāngxiàn guāng fàngdàqì) - Khuếch đại sợi quang
  821. 电机转向器 (diànjī zhuǎnxiàng qì) - Biến tần động cơ
  822. 绝缘帽 (juéyuán mào) - Mũ bảo hộ cách điện
  823. 防火墙卫兵 (fánghuǒqiáng wèibīng) - Người bảo vệ tường lửa
  824. 电源模块数字输入 (diànyuán mó kuài shùzì shūrù) - Đầu vào số học mô-đun nguồn
  825. 光纤光发射器 (guāngxiàn guāng fāshè qì) - Bộ phát sợi quang
  826. 绝缘塑料带 (juéyuán sùliào dài) - Băng nhựa cách điện
  827. 防火墙系统 (fánghuǒqiáng xìtǒng) - Hệ thống tường lửa
  828. 电源模块数字输出 (diànyuán mó kuài shùzì shūchū) - Đầu ra số học mô-đun nguồn
  829. 光纤光接收器 (guāngxiàn guāng jiēshōu qì) - Bộ thu sợi quang
  830. 电路板印刷电阻 (diànlù bǎn yìnshuā diànzǔ) - Trở điện in trên bo mạch
  831. 绝缘胶带剥离器 (juéyuán jiāodài bāolí qì) - Máy gỡ băng cách điện
  832. 光纤光接头 (guāngxiàn guāng jiētóu) - Đầu nối sợi quang
  833. 绝缘接口 (juéyuán jiēkǒu) - Giao diện cách điện
  834. 防火墙配置文件 (fánghuǒqiáng pèizhì wénjiàn) - Tệp cấu hình tường lửa
  835. 电源模块开关按钮 (diànyuán mó kuài kāiguān ànniǔ) - Nút công tắc mô-đun nguồn
  836. 光纤光发射器接口 (guāngxiàn guāng fāshè qì jiēkǒu) - Giao diện bộ phát sợi quang
  837. 电路板阻抗 (diànlù bǎn zǔzhòng) - Trở kháng bo mạch
  838. 绝缘管道 (juéyuán guǎndào) - Ống cách điện
  839. 防火墙规则 (fánghuǒqiáng guīzé) - Quy tắc tường lửa
  840. 电源模块开关状态 (diànyuán mó kuài kāiguān zhuàngtài) - Trạng thái công tắc mô-đun nguồn
  841. 光纤光接收器接口 (guāngxiàn guāng jiēshōu qì jiēkǒu) - Giao diện bộ thu sợi quang
  842. 电路板热敏电阻 (diànlù bǎn rè mǐn diànzǔ) - Trở nhiệt điện trở trên bo mạch
  843. 绝缘膜 (juéyuán mó) - Màng cách điện
  844. 防火墙状态 (fánghuǒqiáng zhuàngtài) - Trạng thái tường lửa
  845. 电源模块连接状态 (diànyuán mó kuài liánjiē zhuàngtài) - Trạng thái kết nối mô-đun nguồn
  846. 光纤光放大器接口 (guāngxiàn guāng fàngdàqì jiēkǒu) - Giao diện khuếch đại sợi quang
  847. 电路板电感 (diànlù bǎn diàngǎn) - Cuộn cảm trên bo mạch
  848. 绝缘杆 (juéyuán gān) - Thanh cách điện
  849. 防火墙警报 (fánghuǒqiáng jǐngbào) - Báo động tường lửa
  850. 电源模块故障指示灯 (diànyuán mó kuài gùzhàng zhǐshì dēng) - Đèn chỉ thị lỗi mô-đun nguồn
  851. 光纤光接头连接器 (guāngxiàn guāng jiētóu liánjiēqì) - Đầu nối kết nối sợi quang
  852. 电路板电阻 (diànlù bǎn diànzǔ) - Trở điện trên bo mạch
  853. 绝缘毡 (juéyuán zhān) - Tấm lót cách điện
  854. 防火墙防病毒 (fánghuǒqiáng fáng bìngdú) - Phần mềm diệt virus tường lửa
  855. 电源模块故障报警器 (diànyuán mó kuài gùzhàng bàojǐng qì) - Cảm biến báo động lỗi mô-đun nguồn
  856. 光纤光接头插座 (guāngxiàn guāng jiētóu chāozuò) - Ổ cắm đầu nối sợi quang
  857. 电路板电容 (diànlù bǎn diànróng) - Tụ điện trên bo mạch
  858. 绝缘电线套管 (juéyuán diànxiàn tàoguǎn) - Ống bọc dây điện cách điện
  859. 防火墙恶意软件 (fánghuǒqiáng èyì ruǎnjiàn) - Phần mềm độc hại tường lửa
  860. 电源模块指示灯 (diànyuán mó kuài zhǐshì dēng) - Đèn chỉ thị mô-đun nguồn
  861. 光纤光接头面板 (guāngxiàn guāng jiētóu miànbǎn) - Bảng điều khiển đầu nối sợi quang
  862. 电路板热敏电阻器 (diànlù bǎn rè mǐn diànzǔ qì) - Cảm biến nhiệt điện trở trên bo mạch
  863. 绝缘电线固定夹 (juéyuán diànxiàn gùdìng jiā) - Kẹp cố định dây điện cách điện
  864. 防火墙网络 (fánghuǒqiáng wǎngluò) - Mạng tường lửa
  865. 电源模块连接线 (diànyuán mó kuài liánjiē xiàn) - Dây kết nối mô-đun nguồn
  866. 光纤光接头套管 (guāngxiàn guāng jiētóu tàoguǎn) - Ống bọc đầu nối sợi quang
  867. 电路板热敏电阻元件 (diànlù bǎn rè mǐn diànzǔ yuánjiàn) - Linh kiện cảm biến nhiệt điện trở trên bo mạch
  868. 绝缘夹子 (juéyuán jiāzi) - Kẹp cách điện
  869. 防火墙审计 (fánghuǒqiáng shěnjì) - Kiểm toán tường lửa
  870. 电源模块通风口 (diànyuán mó kuài tōngfēng kǒu) - Lỗ thông hơi mô-đun nguồn
  871. 光纤光接头护套 (guāngxiàn guāng jiētóu hù tào) - Vỏ bảo vệ đầu nối sợi quang
  872. 电路板电感元件 (diànlù bǎn diàngǎn yuánjiàn) - Linh kiện cuộn cảm trên bo mạch
  873. 绝缘套管 (juéyuán tàoguǎn) - Vỏ cách điện
  874. 防火墙端口 (fánghuǒqiáng duānkǒu) - Cổng tường lửa
  875. 电源模块端子 (diànyuán mó kuài duānzi) - Terminal mô-đun nguồn
  876. 光纤光接头保护罩 (guāngxiàn guāng jiētóu bǎohù zhào) - Nắp bảo vệ đầu nối sợi quang
  877. 电路板电感器 (diànlù bǎn diàngǎn qì) - Cảm biến cuộn cảm trên bo mạch
  878. 绝缘套管接头 (juéyuán tàoguǎn jiētóu) - Đầu nối vỏ cách điện
  879. 防火墙过滤 (fánghuǒqiáng guòlǜ) - Lọc tường lửa
  880. 电源模块电池 (diànyuán mó kuài diànchí) - Pin mô-đun nguồn
Trên đây là toàn bộ nội dung cuốn sách Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Linh kiện Phụ kiện trong Công xưởng được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
 
Back
Top