• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung Mạch điện

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Mạch điện Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung Mạch điện là chủ đề từ vựng tiếng Trung online mới nhất của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Forum tiếng Trung ChineseHSK ChineMaster của Hệ thống trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ Quận Thanh Xuân Hà Nội. Đây là một trong những chủ đề từ vựng tiếng Trung phổ biến nhất và được sử dụng rộng rãi trong công việc ứng dụng thực tế, nhất là bạn nào đang làm về lĩnh vực điện tử thì đây chính là trợ thủ đắc lực nhất dành cho bạn. Các bạn hãy trang bị ngay tất cả từ vựng tiếng Trung về Mạch điện để đáp ứng nhu cầu công việc thực tiễn.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Mạch điện


Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung về Mạch điện được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
  1. 电路 (diànlù) - Mạch điện
  2. 电流 (diànliú) - Dòng điện
  3. 电压 (diànyā) - Điện áp
  4. 电阻 (diànzǔ) - Điện trở
  5. 元件 (yuánjiàn) - Linh kiện
  6. 电阻器 (diànzǔqì) - Resistor
  7. 电容器 (diànróngqì) - Capacitor
  8. 电感器 (diàngǎnqì) - Inductor
  9. 开关 (kāiguān) - Công tắc
  10. 电源 (diànyuán) - Nguồn điện
  11. 接地 (jiēdì) - Đất (điện)
  12. 电线 (diànxiàn) - Dây điện
  13. 继电器 (jìdiànqì) - Relay
  14. 变压器 (biànyāqì) - Biến áp
  15. 电池 (diànchí) - Pin, ắc quy
  16. 逆变器 (nìbiànqì) - Inverter
  17. 电子元件 (diànzǐ yuánjiàn) - Linh kiện điện tử
  18. 电流表 (diànliú biǎo) - Ampe kế
  19. 电压表 (diànyā biǎo) - Volt kế
  20. 短路 (duǎnlù) - Ngắn mạch
  21. 过载 (guòzài) - Quá tải
  22. 跳闸器 (tiàozhá qì) - Cầu dao ngắn mạch
  23. 负载 (fùzài) - Tải
  24. 脉冲 (màichòng) - Xung (điện)
  25. 零线 (língxiàn) - Dây N (nguồn)
  26. 火线 (huǒxiàn) - Dây L (lửa)
  27. 地线 (dìxiàn) - Dây đất
  28. 电磁感应 (diàncí gǎnyìng) - Tác động từ từ trường điện
  29. 静电 (jìngdiàn) - Tĩnh điện
  30. 电感应 (diàn gǎnyìng) - Tác động từ dòng điện
  31. 电源适配器 (diànyuán shìpèiqì) - Bộ chuyển đổi nguồn
  32. 电磁继电器 (diàncí jìdiànqì) - Relay điện từ
  33. 电机 (diànjī) - Động cơ điện
  34. 芯片 (xīnpiàn) - Vi xử lý, chip
  35. 电路板 (diànlù bǎn) - Bảng mạch điện
  36. 热敏电阻 (rèmǐn diànzǔ) - Nhiệt trở
  37. 电子开关 (diànzǐ kāiguān) - Công tắc điện tử
  38. 隔离器 (gélíqì) - Bộ cách ly
  39. 摩擦电 (móchādiàn) - Điện triển khai từ ma sát
  40. 超导体 (chāodǎotǐ) - Dẫn điện siêu dẫn
  41. 电流方向 (diànliú fāngxiàng) - Hướng dòng điện
  42. 电能 (diànnéng) - Năng lượng điện
  43. 高压 (gāoyā) - Áp suất cao
  44. 低压 (dīyā) - Áp suất thấp
  45. 绝缘体 (juéyuántǐ) - Chất cách điện
  46. 短路保护器 (duǎnlù bǎohùqì) - Thiết bị bảo vệ ngắn mạch
  47. 稳压器 (wěnyāqì) - Stabilizer
  48. 电力系统 (diànlì xìtǒng) - Hệ thống điện lực
  49. 电力负荷 (diànlì fùhè) - Tải điện
  50. 电磁辐射 (diàncí fúshè) - Bức xạ từ trường điện
  51. 电压稳定器 (diànyā wěndìngqì) - Voltage stabilizer
  52. 电容电池 (diànróng diànchí) - Capacitor battery
  53. 电感电池 (diàngǎn diànchí) - Inductor battery
  54. 充电器 (chōngdiànqì) - Bộ sạc
  55. 放电 (fàngdiàn) - Xả điện
  56. 电流控制器 (diànliú kòngzhìqì) - Điều khiển dòng điện
  57. 电力损耗 (diànlì sǔnhào) - Mất điện
  58. 线圈 (xiànquān) - Cuộn dây
  59. 电力工程 (diànlì gōngchéng) - Công trình điện lực
  60. 电力传输 (diànlì chuánshū) - Truyền tải điện
  61. 电能计量 (diànnéng jìliàng) - Đo lường năng lượng điện
  62. 电力仪表 (diànlì yíbiǎo) - Dụng cụ đo lường điện
  63. 太阳能电池板 (tàiyángnéng diànchí bǎn) - Tấm pin năng lượng mặt trời
  64. 风力发电机 (fēnglì fādiàn jī) - Động cơ phát điện gió
  65. 可再生能源 (kě zàishēng néngyuán) - Năng lượng tái tạo
  66. 电力分配 (diànlì fēnpèi) - Phân phối điện lực
  67. 遥控开关 (yáokòng kāiguān) - Công tắc điều khiển từ xa
  68. 电流电压关系 (diànliú diànyā guānxì) - Mối quan hệ giữa dòng điện và điện áp
  69. 感应电动机 (gǎnyìng diàndòng jī) - Động cơ từ
  70. 变频器 (biànpínqì) - Biến tần
  71. 光伏发电 (guāngfú fādiàn) - Phát điện năng lượng mặt trời
  72. 电力质量 (diànlì zhìliàng) - Chất lượng điện lực
  73. 可编程逻辑控制器 (kě biānhuì lùoji kòngzhìqì) - PLC (Programmable Logic Controller)
  74. 电气安全 (diànqì ānquán) - An toàn điện
  75. 电力维修 (diànlì wéixiū) - Bảo dưỡng điện lực
  76. 数字电路 (shùzì diànlù) - Mạch số
  77. 电弧焊接 (diànhù hànjiē) - Hàn cắt cung điện
  78. 电力电子 (diànlì diànzǐ) - Điện tử công suất
  79. 可靠性 (kěkàoxìng) - Độ tin cậy
  80. 电力市场 (diànlì shìchǎng) - Thị trường điện lực
  81. 隔离变压器 (gélí biànyāqì) - Biến áp cách ly
  82. 继电器保护 (jìdiànqì bǎohù) - Bảo vệ relay
  83. 直流电源 (zhíliú diànyuán) - Nguồn điện một chiều
  84. 交流电源 (jiāoliú diànyuán) - Nguồn điện xoay chiều
  85. 电子电器 (diànzǐ diànqì) - Thiết bị điện tử
  86. 节能灯泡 (jié néng dēngpào) - Bóng đèn tiết kiệm năng lượng
  87. 输电线路 (shūdiàn xiànlù) - Đường truyền điện
  88. 发电机组 (fādiàn jīzǔ) - Nhóm máy phát điện
  89. 电力公司 (diànlì gōngsī) - Công ty điện lực
  90. 高频电路 (gāopín diànlù) - Mạch điện tần cao
  91. 超导磁体 (chāodǎo cítǐ) - Cơ thể siêu dẫn
  92. 电力装置 (diànlì zhuāngzhì) - Thiết bị điện
  93. 电源逆变器 (diànyuán nìbiànqì) - Inverter nguồn điện
  94. 电动机控制 (diàndòngjī kòngzhì) - Điều khiển động cơ
  95. 节电器 (jiédiànqì) - Thiết bị tiết kiệm điện
  96. 磁电感应 (cídiàn gǎnyìng) - Tác động từ từ trường từ điện
  97. 电气设备 (diànqì shèbèi) - Thiết bị điện
  98. 可再充电电池 (kě zài chōngdiàn diànchí) - Pin có thể sạc lại
  99. 电源管理 (diànyuán guǎnlǐ) - Quản lý nguồn điện
  100. 多级放大器 (duōjí fàngdàqì) - Amplifier nhiều cấp
  101. 电感耦合器 (diàngǎn ǒuhéqì) - Cặp từ điện cảm
  102. 电磁感应发电机 (diàncí gǎnyìng fādiàn jī) - Điện cảm phát điện
  103. 电子管 (diànzǐ guǎn) - Ống điện tử (thiết bị)
  104. 感应电流 (gǎnyìng diànlìu) - Dòng điện từ cảm ứng
  105. 电流方向标志 (diànlìu fāngxiàng biāozhì) - Biểu tượng hướng dòng điện
  106. 电位差 (diànwèi chā) - Hiệu điện thế
  107. 复合电路 (fùhé diànlù) - Mạch điện kết hợp
  108. 故障排除 (gùzhàng páichú) - Loại trừ sự cố
  109. 电容电流 (diànróng diànlìu) - Dòng điện qua điện dung
  110. 感应电动势 (gǎnyìng diàndòngshì) - Điện áp tự cảm
  111. 电容式传感器 (diànróng shì chuángǎnqì) - Cảm biến điện dung
  112. 电感式传感器 (diàngǎn shì chuángǎnqì) - Cảm biến từ
  113. 电力规划 (diànlì guīhuà) - Kế hoạch điện lực
  114. 电子学 (diànzǐ xué) - Điện tử học
  115. 电源逆变 (diànyuán nìbiàn) - Chuyển đổi nguồn ngược
  116. 静电放电 (jìngdiàn fàngdiàn) - Xả tĩnh điện
  117. 芯片设计 (xīnpiàn shèjì) - Thiết kế vi mạch
  118. 热电偶 (rèdiàn'ǒu) - Cặp nhiệt điện
  119. 电流变压器 (diànlìu biànyāqì) - Biến áp dòng điện
  120. 随机存取存储器 (suíjī cúnqǔ cúnchúqì) - RAM (Random Access Memory)
  121. 数字信号处理器 (shùzì xìnhào chǔlǐqì) - DSP (Digital Signal Processor)
  122. 电磁感应电动机 (diàncí gǎnyìng diàndòngjī) - Động cơ điện từ
  123. 电源滤波器 (diànyuán lǜbōqì) - Bộ lọc nguồn
  124. 可编程逻辑阵列 (kě biānhuì luòjí zhènliè) - FPGA (Field-Programmable Gate Array)
  125. 电力调度 (diànlì tiáodù) - Quản lý và phân phối điện
  126. 电池管理系统 (diànchí guǎnlǐ xìtǒng) - Hệ thống quản lý pin
  127. 绝缘护套 (juéyuán hùtào) - Bọc cách điện
  128. 电源开关 (diànyuán kāiguān) - Công tắc nguồn
  129. 电磁场 (diàncí chǎng) - Trường điện từ
  130. 电阻率 (diànzǔ lǜ) - Trở kháng điện
  131. 电子商务 (diànzǐ shāngwù) - Thương mại điện tử
  132. 电磁感应传感器 (diàncí gǎnyìng chuángǎnqì) - Cảm biến điện cảm
  133. 直流电机 (zhíliú diànjī) - Động cơ một chiều
  134. 电导率 (diàndǎolǜ) - Dẫn điện
  135. 太阳能发电 (tàiyángnéng fādiàn) - Phát điện bằng năng lượng mặt trời
  136. 电阻器网络 (diànzǔqì wǎngluò) - Mạng điện trở
  137. 电力系统仿真 (diànlì xìtǒng fǎngzhēn) - Mô phỏng hệ thống điện
  138. 数字电流表 (shùzì diànliú biǎo) - Ampe kế số
  139. 电磁感应现象 (diàncí gǎnyìng xiànxiàng) - Hiện tượng cảm ứng điện từ
  140. 电源管理芯片 (diànyuán guǎnlǐ xīnpiàn) - Vi xử lý quản lý nguồn điện
  141. 电磁感应线圈 (diàncí gǎnyìng xiànquān) - Cuộn cảm điện từ
  142. 电流传感器 (diànlìu chuángǎnqì) - Cảm biến dòng điện
  143. 电能计量装置 (diànnéng jìliàng zhuāngzhì) - Thiết bị đo lường năng lượng
  144. 多层印刷电路板 (duō céng yìnshuā diànlù bǎn) - PCB (Printed Circuit Board) đa tầng
  145. 电力消耗 (diànlì xiāohào) - Tiêu thụ điện lực
  146. 电流控制电阻 (diànlìu kòngzhì diànzǔ) - Resistor điều khiển dòng điện
  147. 光电传感器 (guāngdiàn chuángǎnqì) - Cảm biến quang điện
  148. 电气工程师 (diànqì gōngchéngshī) - Kỹ sư điện
  149. 电力设备维护 (diànlì shèbèi wéihù) - Bảo trì thiết bị điện lực
  150. 电力电源 (diànlì diànyuán) - Nguồn điện lực
  151. 避雷器 (bìléi qì) - Cảm ứng chống sét
  152. 高温超导体 (gāowēn chāodǎotǐ) - Dẫn điện siêu dẫn ở nhiệt độ cao
  153. 电流方向标 (diànlìu fāngxiàng biāo) - Biểu tượng hướng dòng điện
  154. 电力传输线 (diànlì chuánshū xiàn) - Đường truyền điện lực
  155. 电源电压 (diànyuán diànyā) - Điện áp nguồn
  156. 电气安全规范 (diànqì ānquán guīfàn) - Tiêu chuẩn an toàn điện
  157. 防雷设备 (fángléi shèbèi) - Thiết bị chống sét
  158. 电流检测器 (diànlìu jiǎncèqì) - Đồng hồ đo dòng điện
  159. 电能质量分析 (diànnéng zhìliàng fēnxī) - Phân tích chất lượng năng lượng
  160. 电磁辐射防护 (diàncí fúshè fánghù) - Bảo vệ khỏi bức xạ từ trường điện
  161. 电气控制系统 (diànqì kòngzhì xìtǒng) - Hệ thống điều khiển điện
  162. 智能电表 (zhìnéng diànbiǎo) - Đồng hồ điện thông minh
  163. 电力监测 (diànlì jiāncè) - Giám sát điện lực
  164. 短路保护 (duǎnlù bǎohù) - Bảo vệ ngắn mạch
  165. 电缆线 (diànlǎn xiàn) - Dây cáp
  166. 电磁干扰 (diàncí gānrǎo) - Nhiễu từ trường điện
  167. 电流传感 (diànlìu chuángǎn) - Cảm biến dòng điện
  168. 剩余电流保护器 (shèngyú diànlìu bǎohùqì) - Thiết bị bảo vệ dòng điện dư
  169. 电磁感应耦合 (diàncí gǎnyìng ǒuhé) - Cảm ứng điện từ cặp
  170. 可编程逻辑门阵列 (kě biānhuì luòjí mén zhènliè) - CPLD (Complex Programmable Logic Device)
  171. 电机控制系统 (diànjī kòngzhì xìtǒng) - Hệ thống điều khiển động cơ
  172. 电场强度 (diànchǎng qiángdù) - Độ mạnh của trường điện
  173. 电磁感应电阻 (diàncí gǎnyìng diànzǔ) - Resistor từ điện
  174. 电子交换机 (diànzǐ jiāohuàn jī) - Bộ chuyển mạch điện tử
  175. 电源管理单元 (diànyuán guǎnlǐ dānyuán) - Đơn vị quản lý nguồn
  176. 电磁场理论 (diàncí chǎng lǐlùn) - Lý thuyết về trường điện
  177. 电流保护开关 (diànlìu bǎohù kāiguān) - Công tắc bảo vệ dòng điện
  178. 电力传输网络 (diànlì chuánshū wǎngluò) - Mạng truyền tải điện
  179. 集成电路 (jíchéng diànlù) - IC (Integrated Circuit)
  180. 电源模块 (diànyuán mókuài) - Module nguồn
  181. 稳流电源 (wěnliú diànyuán) - Nguồn điện ổn định dòng
  182. 磁场 (cíchǎng) - Trường từ
  183. 电感耦合 (diàngǎn ǒuhé) - Cảm ứng điện từ cặp
  184. 电子邮件 (diànzǐ yóujiàn) - Email
  185. 管理电路 (guǎnlǐ diànlù) - Mạch quản lý
  186. 短路电流 (duǎnlù diànlìu) - Dòng ngắn mạch
  187. 电子商业 (diànzǐ shāngyè) - Thương mại điện tử
  188. 电流测量仪 (diànlìu cèliáng yí) - Dụng cụ đo dòng điện
  189. 阻抗 (zǔzhàng) - Trở kháng
  190. 电流密度 (diànlìu mìdù) - Mật độ dòng điện
  191. 电子表格 (diànzǐ biǎogé) - Bảng tính điện tử (Spreadsheet)
  192. 电弧焊 (diànhù hàn) - Hàn cắt cung điện
  193. 感性负载 (gǎnxìng fùzài) - Tải cảm
  194. 电容负载 (diànróng fùzài) - Tải điện dung
  195. 隔离电源 (gélí diànyuán) - Nguồn điện cách ly
  196. 恢复时间 (huīfù shíjiān) - Thời gian phục hồi
  197. 红外传感器 (hóngwài chuángǎnqì) - Cảm biến hồng ngoại
  198. 电子设计自动化 (diànzǐ shèjì zìdònghuà) - Tự động hóa thiết kế điện tử
  199. 电流保护装置 (diànlìu bǎohù zhuāngzhì) - Thiết bị bảo vệ dòng điện
  200. 高温电子学 (gāowēn diànzǐ xué) - Điện tử nhiệt độ cao
  201. 电力传感器 (diànlì chuángǎnqì) - Cảm biến điện lực
  202. 感应电磁场 (gǎnyìng diàncí chǎng) - Trường điện từ cảm ứng
  203. 电力分布系统 (diànlì fēnbù xìtǒng) - Hệ thống phân phối điện lực
  204. 电磁兼容性 (diàncí jiānróng xìng) - Tính tương thích điện từ
  205. 电子支付 (diànzǐ zhīfù) - Thanh toán điện tử
  206. 电磁感应原理 (diàncí gǎnyìng yuánlǐ) - Nguyên lý cảm ứng điện từ
  207. 电磁辐射测试 (diàncí fúshè cèshì) - Kiểm tra bức xạ từ trường điện
  208. 电源电流 (diànyuán diànlìu) - Dòng điện nguồn
  209. 电子签名 (diànzǐ qiānmíng) - Chữ ký điện tử
  210. 电源模块设计 (diànyuán mókuài shèjì) - Thiết kế module nguồn
  211. 遥感电子学 (yáogǎn diànzǐ xué) - Điện tử viễn thám
  212. 电力系统运行 (diànlì xìtǒng yùnxíng) - Vận hành hệ thống điện
  213. 电池管理芯片 (diànchí guǎnlǐ xīnpiàn) - Vi xử lý quản lý pin
  214. 电力电子转换 (diànlì diànzǐ zhuǎnhuàn) - Chuyển đổi điện tử công suất
  215. 电机效率 (diànjī xiàolǜ) - Hiệu suất động cơ điện
  216. 电磁场模拟 (diàncí chǎng móunǐ) - Mô phỏng trường điện từ
  217. 电源管理系统 (diànyuán guǎnlǐ xìtǒng) - Hệ thống quản lý nguồn
  218. 电机控制器 (diànjī kòngzhìqì) - Bộ điều khiển động cơ
  219. 数字信号处理 (shùzì xìnhào chǔlǐ) - Xử lý tín hiệu số
  220. 电子技术 (diànzǐ jìshù) - Kỹ thuật điện tử
  221. 电阻测量 (diànzǔ cèliáng) - Đo trở kháng
  222. 电磁感应发电 (diàncí gǎnyìng fādiàn) - Phát điện từ cảm ứng điện từ
  223. 电机设计 (diànjī shèjì) - Thiết kế động cơ
  224. 电容电路 (diànróng diànlù) - Mạch điện dung
  225. 短路保护器 (duǎnlù bǎohùqì) - Bảo vệ ngắn mạch
  226. 电力分析仪 (diànlì fēnxī yí) - Dụng cụ phân tích điện lực
  227. 电路板设计 (diànlù bǎn shèjì) - Thiết kế bảng mạch
  228. 电力设备 (diànlì shèbèi) - Thiết bị điện
  229. 电压调节器 (diànyā tiáojiéqì) - Voltage regulator
  230. 电源管理芯片 (diànyuán guǎnlǐ xīnpiàn) - Vi xử lý quản lý nguồn
  231. 电池充电器 (diànchí chōngdiànqì) - Bộ sạc pin
  232. 电力调度中心 (diànlì tiáodù zhōngxīn) - Trung tâm điều phối điện lực
  233. 电能质量 (diànnéng zhìliàng) - Chất lượng năng lượng điện
  234. 电机维护 (diànjī wéihù) - Bảo dưỡng động cơ
  235. 电子设备 (diànzǐ shèbèi) - Thiết bị điện tử
  236. 电压测量 (diànyā cèliáng) - Đo điện áp
  237. 电机效率 (diànjī xiàolǜ) - Hiệu suất động cơ
  238. 电感元件 (diàngǎn yuánjiàn) - Linh kiện tụ điện
  239. 电力损耗 (diànlì sǔnhào) - Tổn thất điện lực
  240. 电力系统分析 (diànlì xìtǒng fēnxī) - Phân tích hệ thống điện
  241. 电流控制 (diànlìu kòngzhì) - Điều khiển dòng điện
  242. 电流方向 (diànlìu fāngxiàng) - Hướng dòng điện
  243. 电力电子技术 (diànlì diànzǐ jìshù) - Kỹ thuật điện tử công suất
  244. 线性电源 (xiàn xìng diànyuán) - Nguồn điện tuyến tính
  245. 数字电子学 (shùzì diànzǐ xué) - Điện tử số
  246. 电力传输 (diànlì chuánshū) - Truyền tải điện lực
  247. 电流方向指示器 (diànlìu fāngxiàng zhǐshìqì) - Đèn chỉ thị hướng dòng điện
  248. 电力电池 (diànlì diànchí) - Pin điện lực
  249. 电源滤波 (diànyuán lǜbō) - Lọc nguồn
  250. 电机驱动 (diànjī qūdòng) - Điều khiển động cơ
  251. 线性电源 (xiàn xìng diànyuán) - Nguồn tuyến tính
  252. 电感元件 (diàngǎn yuánjiàn) - Linh kiện cuộn cảm
  253. 电路板 (diànlù bǎn) - Bảng mạch
  254. 电压稳定器 (diànyā wěndìngqì) - Stabilizer điện áp
  255. 电磁感应 (diàncí gǎnyìng) - Cảm ứng điện từ
  256. 电压变压器 (diànyā biànyāqì) - Biến áp điện áp
  257. 电子工程 (diànzǐ gōngchéng) - Kỹ thuật điện tử
  258. 电力发电机 (diànlì fādiàn jī) - Máy phát điện
  259. 电阻调节器 (diànzǔ tiáojiéqì) - Trimmer resistor
  260. 电机保护 (diànjī bǎohù) - Bảo vệ động cơ
  261. 电力负载 (diànlì fùzài) - Tải điện
  262. 电力需求 (diànlì xūqiú) - Nhu cầu điện lực
  263. 电源调节器 (diànyuán tiáojiéqì) - Voltage regulator
  264. 电流计 (diànlìu jì) - Ammeter
  265. 电力储能系统 (diànlì chǔnéng xìtǒng) - Hệ thống lưu trữ năng lượng điện
  266. 电力测量 (diànlì cèliáng) - Đo lường điện lực
  267. 电压调制 (diànyā tiáozhì) - Modulation điện áp
  268. 电源稳定器 (diànyuán wěndìngqì) - Voltage stabilizer
  269. 电磁感应电机 (diàncí gǎnyìng diàndòngjī) - Động cơ điện từ
  270. 电流控制器 (diànlìu kòngzhìqì) - Bộ điều khiển dòng điện
  271. 电压测量器 (diànyā cèliángqì) - Dụng cụ đo điện áp
  272. 电气工程 (diànqì gōngchéng) - Kỹ thuật điện
  273. 电流方向指示灯 (diànlìu fāngxiàng zhǐshìdēng) - Đèn chỉ thị hướng dòng điện
  274. 电力需求分析 (diànlì xūqiú fēnxī) - Phân tích nhu cầu điện lực
  275. 电机转速 (diànjī zhuànsù) - Tốc độ quay của động cơ
  276. 电池充电 (diànchí chōngdiàn) - Sạc pin
  277. 电子通信 (diànzǐ tōngxìn) - Viễn thông điện tử
  278. 电容器充电 (diànróngqì chōngdiàn) - Sạc điện cho tụ điện
  279. 电流测量表 (diànlìu cèliáng biǎo) - Đồng hồ đo dòng điện
  280. 电力负荷分配 (diànlì fùhè fēnpèi) - Phân phối tải điện
  281. 电磁兼容性测试 (diàncí jiānróng xìng cèshì) - Kiểm tra tính tương thích điện từ
  282. 电流保护器 (diànlìu bǎohùqì) - Bảo vệ dòng điện
  283. 电力监控系统 (diànlì jiānkòng xìtǒng) - Hệ thống giám sát điện lực
  284. 电子元器件 (diànzǐ yuánqìjiàn) - Linh kiện điện tử
  285. 电压调整器 (diànyā tiáozhěngqì) - Voltage adjuster
  286. 电路板制造 (diànlù bǎn zhìzào) - Sản xuất bảng mạch
  287. 电机维修 (diànjī wéixiū) - Sửa chữa động cơ
  288. 电力电容器 (diànlì diànróngqì) - Tụ điện lực
  289. 电子电路 (diànzǐ diànlù) - Mạch điện tử
  290. 电源开关按钮 (diànyuán kāiguān ànniǔ) - Nút công tắc nguồn
  291. 电磁辐射防护服 (diàncí fúshè fánghù fú) - Bộ quần áo bảo vệ khỏi bức xạ từ trường điện
  292. 电磁场强度计 (diàncí chǎng qiángdù jì) - Đồng hồ đo độ mạnh của trường điện
  293. 电力分布盘 (diànlì fēnbù pán) - Bảng phân phối điện
  294. 电机保护开关 (diànjī bǎohù kāiguān) - Công tắc bảo vệ động cơ
  295. 电力传输线 (diànlì chuánshū xiàn) - Dây truyền tải điện
  296. 电源逆变 (diànyuán nìbiàn) - Inverter nguồn điện
  297. 电机运行状态 (diànjī yùnxíng zhuàngtài) - Trạng thái hoạt động của động cơ
  298. 电池寿命 (diànchí shòumìng) - Tuổi thọ pin
  299. 电能计量装置 (diànnéng jìliàng zhuāngzhì) - Thiết bị đo lường năng lượng điện
  300. 电机控制面板 (diànjī kòngzhì miànbǎn) - Bảng điều khiển động cơ
  301. 电子线路图 (diànzǐ xiànlù tú) - Sơ đồ mạch điện tử
  302. 电力监测仪 (diànlì jiāncè yí) - Dụng cụ giám sát điện lực
  303. 电容电路设计 (diànróng diànlù shèjì) - Thiết kế mạch điện dung
  304. 电力负荷管理 (diànlì fùhè guǎnlǐ) - Quản lý tải điện
  305. 电源电压监测 (diànyuán diànyā jiāncè) - Giám sát điện áp nguồn
  306. 电子工程师 (diànzǐ gōngchéngshī) - Kỹ sư điện tử
  307. 电机运转方向 (diànjī yùnzhuǎn fāngxiàng) - Hướng quay của động cơ
  308. 电磁感应电流 (diàncí gǎnyìng diànlìu) - Dòng điện từ cảm ứng điện từ
  309. 电力系统维护 (diànlì xìtǒng wéihù) - Bảo trì hệ thống điện
  310. 电源逆变器 (diànyuán nìbiànqì) - Bộ chuyển đổi nguồn ngược
  311. 电机转速控制 (diànjī zhuànsù kòngzhì) - Điều khiển tốc độ quay động cơ
  312. 电阻值测量 (diànzǔ zhí cèliáng) - Đo trị trở
  313. 电流分布分析 (diànlìu fēnbù fēnxī) - Phân tích phân bố dòng điện
  314. 电源开关控制 (diànyuán kāiguān kòngzhì) - Điều khiển công tắc nguồn
  315. 电力装置运行 (diànlì zhuāngzhì yùnxíng) - Vận hành thiết bị điện
  316. 电源电流测量 (diànyuán diànlìu cèliáng) - Đo dòng điện nguồn
  317. 电力系统优化 (diànlì xìtǒng yōuhuà) - Tối ưu hóa hệ thống điện
  318. 电力供应 (diànlì gōngyìng) - Cung cấp điện lực
  319. 电子工程技术 (diànzǐ gōngchéng jìshù) - Kỹ thuật điện tử
  320. 电机故障诊断 (diànjī gùzhàng zhěnduàn) - Chẩn đoán sự cố động cơ
  321. 电流方向指示器 (diànlìu fāngxiàng zhǐshìqì) - Chỉ thị hướng dòng điện
  322. 电源逆变器设计 (diànyuán nìbiànqì shèjì) - Thiết kế inverter nguồn điện
  323. 电磁场模拟软件 (diàncí chǎng móunǐ ruǎnjiàn) - Phần mềm mô phỏng trường điện từ
  324. 电力系统稳定性 (diànlì xìtǒng wěndìng xìng) - Ổn định hệ thống điện
  325. 电机效率测试 (diànjī xiàolǜ cèshì) - Kiểm tra hiệu suất động cơ
  326. 电容器放电 (diànróngqì fàngdiàn) - Xả điện từ tụ điện
  327. 电力工程师 (diànlì gōngchéngshī) - Kỹ sư điện
  328. 电源管理芯片设计 (diànyuán guǎnlǐ xīnpiàn shèjì) - Thiết kế vi xử lý quản lý nguồn
  329. 电气安全规程 (diànqì ānquán guīchéng) - Quy định an toàn điện
  330. 电子元件供应商 (diànzǐ yuánjiàn gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp linh kiện điện tử
  331. 电机运行监测 (diànjī yùnxíng jiāncè) - Giám sát hoạt động của động cơ
  332. 电磁感应电压 (diàncí gǎnyìng diànyā) - Điện áp từ cảm ứng điện từ
  333. 电流变送器 (diànlìu biànsòngqì) - Transmitter dòng điện
  334. 电力系统分布 (diànlì xìtǒng fēnbù) - Phân phối hệ thống điện
  335. 电源电压调整 (diànyuán diànyā tiáozhěng) - Điều chỉnh điện áp nguồn
  336. 电机转子 (diànjī zhuǎnzhě) - Rôto của động cơ
  337. 电磁感应耦合 (diàncí gǎnyìng yòuhé) - Kết hợp cảm ứng điện từ
  338. 电容电压 (diànróng diànyā) - Điện áp tụ điện
  339. 电力系统规划 (diànlì xìtǒng guīhuà) - Lập kế hoạch hệ thống điện
  340. 电源电流监测 (diànyuán diànlìu jiāncè) - Giám sát dòng điện nguồn
  341. 电阻测量仪 (diànzǔ cèliáng yí) - Dụng cụ đo trở kháng
  342. 电机转矩 (diànjī zhuǎnjù) - Momen của động cơ
  343. 电力系统安全 (diànlì xìtǒng ānquán) - An toàn hệ thống điện
  344. 电源电流保护 (diànyuán diànlìu bǎohù) - Bảo vệ dòng điện nguồn
  345. 电机定子 (diànjī dìngzǐ) - Stator của động cơ
  346. 电容电流 (diànróng diànlìu) - Dòng điện qua tụ điện
  347. 电力系统调节 (diànlì xìtǒng tiáojié) - Điều chỉnh hệ thống điện
  348. 电子产品 (diànzǐ chǎnpǐn) - Sản phẩm điện tử
  349. 电源线路 (diànyuán xiànlù) - Đường dẫn nguồn điện
  350. 电力系统运行 (diànlì xìtǒng yùnxíng) - Hoạt động của hệ thống điện
  351. 电机转速传感器 (diànjī zhuànsù chuángǎnqì) - Cảm biến tốc độ quay của động cơ
  352. 电子电路板 (diànzǐ diànlù bǎn) - Bảng mạch điện tử
  353. 电磁感应电流方向 (diàncí gǎnyìng diànlìu fāngxiàng) - Hướng dòng điện từ cảm ứng điện từ
  354. 电力负荷预测 (diànlì fùhè yùcè) - Dự đoán tải điện
  355. 电源开关电路 (diànyuán kāiguān diànlù) - Mạch công tắc nguồn
  356. 电机控制编程 (diànjī kòngzhì biānchéng) - Lập trình điều khiển động cơ
  357. 电磁辐射防护措施 (diàncí fúshè fánghù cuòshī) - Biện pháp bảo vệ khỏi bức xạ từ trường điện
  358. 电容器充放电 (diànróngqì chōngfàngdiàn) - Sạc và đ Discharge của tụ điện
  359. 电气设备检修 (diànqì shèbèi jiànxiū) - Kiểm tra và sửa chữa thiết bị điện
  360. 电力系统分级保护 (diànlì xìtǒng fēnjí bǎohù) - Bảo vệ phân cấp hệ thống điện
  361. 电源失效保护 (diànyuán shīxiào bǎohù) - Bảo vệ khi nguồn điện mất hiệu suất
  362. 电力系统调频 (diànlì xìtǒng tiáopín) - Điều chỉnh tần số hệ thống điện
  363. 电机运行监测系统 (diànjī yùnxíng jiāncè xìtǒng) - Hệ thống giám sát hoạt động của động cơ
  364. 电容电压放电 (diànróng diànyā fàngdiàn) - Xả điện từ tụ điện
  365. 电子商务平台 (diànzǐ shāngwù píngtái) - Nền tảng thương mại điện tử
  366. 电源滤波器 (diànyuán lǜbōqì) - Bộ lọc sóng nguồn điện
  367. 电机启动 (diànjī qǐdòng) - Khởi động động cơ
  368. 电力系统优势 (diànlì xìtǒng yōushì) - Ưu điểm của hệ thống điện
  369. 电机电流测量 (diànjī diànlìu cèliáng) - Đo dòng điện của động cơ
  370. 电源电流调节 (diànyuán diànlìu tiáojié) - Điều chỉnh dòng điện nguồn
  371. 电力系统投资 (diànlì xìtǒng tóuzī) - Đầu tư hệ thống điện
  372. 电机电流保护 (diànjī diànlìu bǎohù) - Bảo vệ dòng điện của động cơ
  373. 电源电流限制 (diànyuán diànlìu xiànzhì) - Giới hạn dòng điện nguồn
  374. 电容器电压 (diànróngqì diànyā) - Điện áp qua tụ điện
  375. 电力系统容量 (diànlì xìtǒng róngliàng) - Dung lượng hệ thống điện
  376. 电机运行原理 (diànjī yùnxíng yuánlǐ) - Nguyên lý hoạt động của động cơ
  377. 电子电路设计 (diànzǐ diànlù shèjì) - Thiết kế mạch điện tử
  378. 电力系统监测 (diànlì xìtǒng jiāncè) - Giám sát hệ thống điện
  379. 电源逆变控制 (diànyuán nìbiàn kòngzhì) - Điều khiển inverter nguồn điện
  380. 电机定子绕组 (diànjī dìngzǐ ràozǔ) - Cuộn stator của động cơ
  381. 电容器电流 (diànróngqì diànlìu) - Dòng điện qua tụ điện
  382. 电力系统运维 (diànlì xìtǒng yùnwéi) - Quản lý và duy trì hệ thống điện
  383. 电源电压监视 (diànyuán diànyā jiānshì) - Giám sát điện áp nguồn
  384. 电机故障诊断系统 (diànjī gùzhàng zhěnduàn xìtǒng) - Hệ thống chẩn đoán sự cố của động cơ
  385. 电子电路板制造 (diànzǐ diànlù bǎn zhìzào) - Sản xuất bảng mạch điện tử
  386. 电力系统稳压 (diànlì xìtǒng wěnyā) - Ổn áp hệ thống điện
  387. 电容电压保护 (diànróng diànyā bǎohù) - Bảo vệ điện áp tụ điện
  388. 电源管理电路 (diànyuán guǎnlǐ diànlù) - Mạch quản lý nguồn điện
  389. 电机制动 (diànjī zhìdòng) - Hãm động cơ
  390. 电力系统故障 (diànlì xìtǒng gùzhàng) - Sự cố hệ thống điện
  391. 电机制动系统 (diànjī zhìdòng xìtǒng) - Hệ thống hãm động cơ
  392. 电源电压稳定 (diànyuán diànyā wěndìng) - Ổn định điện áp nguồn
  393. 电容器电流保护 (diànróngqì diànlìu bǎohù) - Bảo vệ dòng điện của tụ điện
  394. 电力系统投运 (diànlì xìtǒng tóuyùn) - Đưa hệ thống điện vào vận hành
  395. 电机制动控制 (diànjī zhìdòng kòngzhì) - Điều khiển hãm động cơ
  396. 电流电压关系 (diànlìu diànyā guānxì) - Mối quan hệ giữa dòng điện và điện áp
  397. 电子电路设计软件 (diànzǐ diànlù shèjì ruǎnjiàn) - Phần mềm thiết kế mạch điện tử
  398. 电力系统分布式 (diànlì xìtǒng fēnbùshì) - Phân phối tư lệch hệ thống điện
  399. 电源失效检测 (diànyuán shīxiào jiǎncè) - Kiểm tra sự cố mất hiệu suất nguồn điện
  400. 电容器电流测量 (diànróngqì diànlìu cèliáng) - Đo dòng điện của tụ điện
  401. 电机运行监测装置 (diànjī yùnxíng jiāncè zhuāngzhì) - Thiết bị giám sát hoạt động của động cơ
  402. 电力系统改造 (diànlì xìtǒng gǎizào) - Đổi mới hệ thống điện
  403. 电源电压调整器 (diànyuán diànyā tiáozhěngqì) - Voltage regulator nguồn điện
  404. 电机维护保养 (diànjī wéihù bǎoyǎng) - Bảo dưỡng và bảo trì động cơ
  405. 电容电压调节 (diànróngqì diànyā tiáojié) - Điều chỉnh điện áp tụ điện
  406. 电力系统节能 (diànlì xìtǒng jié néng) - Tiết kiệm năng lượng trong hệ thống điện
  407. 电机启动电流 (diànjī qǐdòng diànlìu) - Dòng điện khi khởi động động cơ
  408. 电源电流保护器 (diànyuán diànlìu bǎohùqì) - Bảo vệ dòng điện nguồn
  409. 电机工作原理 (diànjī gōngzuò yuánlǐ) - Nguyên lý hoạt động của động cơ
  410. 电力系统监控软件 (diànlì xìtǒng jiānkòng ruǎnjiàn) - Phần mềm giám sát hệ thống điện
  411. 电源电流监控 (diànyuán diànlìu jiānkòng) - Giám sát dòng điện nguồn
  412. 电机故障排除 (diànjī gùzhàng páichú) - Loại bỏ sự cố động cơ
  413. 电力系统维护工程师 (diànlì xìtǒng wéihù gōngchéngshī) - Kỹ sư bảo trì hệ thống điện
  414. 电容器电压升降 (diànróngqì diànyā shēngjiàng) - Tăng giảm điện áp của tụ điện
  415. 电源电流保护开关 (diànyuán diànlìu bǎohù kāiguān) - Công tắc bảo vệ dòng điện nguồn
  416. 电流电压波形 (diànlìu diànyā bōxíng) - Dạng sóng dòng điện và điện áp
  417. 电力系统安全检查 (diànlì xìtǒng ānquán jiǎnchá) - Kiểm tra an toàn hệ thống điện
  418. 电源电压调整装置 (diànyuán diànyā tiáozhěng zhuāngzhì) - Thiết bị điều chỉnh điện áp nguồn
  419. 电机控制面板设计 (diànjī kòngzhì miànbǎn shèjì) - Thiết kế bảng điều khiển động cơ
  420. 电流电压稳定器 (diànlìu diànyā wěndìngrè) - Stabilizer dòng điện và điện áp
  421. 电源失效报警 (diànyuán shīxiào bàojǐng) - Cảnh báo khi nguồn điện mất hiệu suất
  422. 电力系统调度 (diànlì xìtǒng tiáodu) - Quản lý và điều phối hệ thống điện
  423. 电容器电流保护装置 (diànróngqì diànlìu bǎohù zhuāngzhì) - Thiết bị bảo vệ dòng điện của tụ điện
  424. 电机启动方式 (diànjī qǐdòng fāngshì) - Phương thức khởi động của động cơ
  425. 电力系统运行状态 (diànlì xìtǒng yùnxíng zhuàngtài) - Trạng thái hoạt động của hệ thống điện
  426. 电源电流限制器 (diànyuán diànlìu xiànzhìqì) - Giới hạn dòng điện nguồn
  427. 电机效率优化 (diànjī xiàolǜ yōuhuà) - Tối ưu hóa hiệu suất của động cơ
  428. 电容电压升降器 (diànróngqì diànyā shēngjiàngqì) - Booster điện áp của tụ điện
  429. 电力系统故障检测 (diànlì xìtǒng gùzhàng jiǎncè) - Kiểm tra sự cố hệ thống điện
  430. 电源电流监测仪 (diànyuán diànlìu jiāncè yí) - Dụng cụ giám sát dòng điện nguồn
  431. 电机调速器 (diànjī tiáosùqì) - Bộ điều tốc độ động cơ
  432. 电力系统调频装置 (diànlì xìtǒng tiáopín zhuāngzhì) - Thiết bị điều chỉnh tần số hệ thống điện
  433. 电容电压保护 (diànróngqì diànyā bǎohù) - Bảo vệ điện áp của tụ điện
  434. 电源电压调整电路 (diànyuán diànyā tiáozhěng diànlù) - Mạch điều chỉnh điện áp nguồn
  435. 电机过热保护 (diànjī guòrè bǎohù) - Bảo vệ quá nhiệt của động cơ
  436. 电力系统仿真软件 (diànlì xìtǒng fǎngzhēn ruǎnjiàn) - Phần mềm mô phỏng hệ thống điện
  437. 电机绝缘测试 (diànjī juéyuán cèshì) - Kiểm tra cách điện của động cơ
  438. 电容电压升压器 (diànróngqì diànyā shēngyāqì) - Boost Converter của tụ điện
  439. 电力系统调度中心 (diànlì xìtǒng tiáodu zhōngxīn) - Trung tâm điều phối hệ thống điện
  440. 电流电压相位 (diànlìu diànyā xiāngwèi) - Pha giữa dòng điện và điện áp
  441. 电源电压稳定器 (diànyuán diànyā wěndìngrè) - Stabilizer điện áp nguồn
  442. 电机传感器 (diànjī chuángǎnqì) - Cảm biến động cơ
  443. 电容电压调整 (diànróngqì diànyā tiáozhěng) - Điều chỉnh điện áp của tụ điện
  444. 电力系统运行管理 (diànlì xìtǒng yùnxíng guǎnlǐ) - Quản lý hoạt động của hệ thống điện
  445. 电源电压监视器 (diànyuán diànyā jiānshìqì) - Máy giám sát điện áp nguồn
  446. 电机轴承 (diànjī zhóuchéng) - Ổ bi động cơ
  447. 电流电压特性 (diànlìu diànyā tèxìng) - Đặc tính dòng điện và điện áp
  448. 电力系统模拟 (diànlì xìtǒng móunǐ) - Mô phỏng hệ thống điện
  449. 电机温度传感器 (diànjī wēndù chuángǎnqì) - Cảm biến nhiệt độ động cơ
  450. 电源电流监测装置 (diànyuán diànlìu jiāncè zhuāngzhì) - Thiết bị giám sát dòng điện nguồn
  451. 电流电压测量仪 (diànlìu diànyā cèliáng yí) - Dụng cụ đo dòng điện và điện áp
  452. 电力系统运行分析 (diànlì xìtǒng yùnxíng fēnxī) - Phân tích hoạt động của hệ thống điện
  453. 电机励磁系统 (diànjī lìcí xìtǒng) - Hệ thống kích thích động cơ
  454. 电源电流调节器 (diànyuán diànlìu tiáojiéqì) - Voltage regulator dòng điện nguồn
  455. 电容电压升降变换器 (diànróngqì diànyā shēngjiàng biànhuànqì) - Boost-buck converter của tụ điện
  456. 电力系统可靠性 (diànlì xìtǒng kěkàoxìng) - Độ tin cậy của hệ thống điện
  457. 电源电压监测仪 (diànyuán diànyā jiāncè yí) - Dụng cụ giám sát điện áp nguồn
  458. 电机调速系统 (diànjī tiáosù xìtǒng) - Hệ thống điều tốc độ động cơ
  459. 电力系统负荷分配 (diànlì xìtǒng fùhè fēnpèi) - Phân phối tải của hệ thống điện
  460. 电流电压波形分析 (diànlìu diànyā bōxíng fēnxī) - Phân tích dạng sóng dòng điện và điện áp
  461. 电源电压调整模块 (diànyuán diànyā tiáozhěng mókuài) - Mô-đun điều chỉnh điện áp nguồn
  462. 电机阻力 (diànjī zhùlì) - Trở lực của động cơ
  463. 电力系统电能质量 (diànlì xìtǒng diànnéng zhìliàng) - Chất lượng năng lượng của hệ thống điện
  464. 电容电压补偿器 (diànróngqì diànyā bǔchángqì) - Compensator điện áp của tụ điện
  465. 电机转矩控制 (diànjī zhuǎnjù kòngzhì) - Điều khiển momen của động cơ
  466. 电力系统配电 (diànlì xìtǒng pèidiàn) - Phân phối điện trong hệ thống điện
  467. 电源电流负载 (diànyuán diànlìu fùzài) - Tải dòng điện nguồn
  468. 电机电流保护装置 (diànjī diànlìu bǎohù zhuāngzhì) - Thiết bị bảo vệ dòng điện của động cơ
  469. 电机转子材料 (diànjī zhuǎnzhě cáiliào) - Vật liệu của rotor động cơ
  470. 电容电压保护电路 (diànróngqì diànyā bǎohù diànlù) - Mạch bảo vệ điện áp của tụ điện
  471. 电力系统电压调整 (diànlì xìtǒng diànyā tiáozhěng) - Điều chỉnh điện áp trong hệ thống điện
  472. 电源电流监控系统 (diànyuán diànlìu jiānkòng xìtǒng) - Hệ thống giám sát dòng điện nguồn
  473. 电机调速变频器 (diànjī tiáosù biànpínqì) - Biến tần điều tốc độ động cơ
  474. 电流电压测量仪器 (diànlìu diànyā cèliáng yíqì) - Thiết bị đo dòng điện và điện áp
  475. 电源电流调整器 (diànyuán diànlìu tiáojiéqì) - Voltage regulator dòng điện nguồn
  476. 电机轴向力 (diànjī zhóuxiàng lì) - Lực theo trục của động cơ
  477. 电力系统电能计量 (diànlì xìtǒng diànnéng jìliàng) - Đo lường năng lượng trong hệ thống điện
  478. 电容电压放电保护 (diànróngqì diànyā fàngdiàn bǎohù) - Bảo vệ xả điện của tụ điện
  479. 电机维护保养手册 (diànjī wéihù bǎoyǎng shǒucè) - Sổ tay bảo dưỡng và bảo trì động cơ
  480. 电流电压特性曲线 (diànlìu diànyā tèxìng qūxiàn) - Đường cong đặc tính dòng điện và điện áp
  481. 电力系统运行图 (diànlì xìtǒng yùnxíng tú) - Sơ đồ hoạt động của hệ thống điện
  482. 电源电流负荷计算 (diànyuán diànlìu fùhè jìsuàn) - Tính toán tải dòng điện nguồn
  483. 电机调速电路 (diànjī tiáosù diànlù) - Mạch điều tốc độ động cơ
  484. 电容电压保护器 (diànróngqì diànyā bǎohùqì) - Bảo vệ điện áp của tụ điện
  485. 电力系统调度指令 (diànlì xìtǒng tiáodu zhǐlìng) - Chỉ thị điều phối hệ thống điện
  486. 电源电流限制电路 (diànyuán diànlìu xiànzhì diànlù) - Mạch hạn chế dòng điện nguồn
  487. 电机控制器软件 (diànjī kòngzhìqì ruǎnjiàn) - Phần mềm bộ điều khiển động cơ
  488. 电容电压平衡器 (diànróngqì diànyā pínghéngqì) - Equalizer điện áp của tụ điện
  489. 电机运行状态监测 (diànjī yùnxíng zhuàngtài jiāncè) - Giám sát trạng thái hoạt động của động cơ
  490. 电力系统电压调整器 (diànlì xìtǒng diànyā tiáozhěngqì) - Voltage adjuster hệ thống điện
  491. 电源电流短路保护 (diànyuán diànlìu duǎn lù bǎohù) - Bảo vệ ngắn mạch dòng điện nguồn
  492. 电机调速系统设计 (diànjī tiáosù xìtǒng shèjì) - Thiết kế hệ thống điều tốc độ động cơ
  493. 电流电压波形测量 (diànlìu diànyā bōxíng cèliáng) - Đo sóng dòng điện và điện áp
  494. 电容电压调整装置 (diànróngqì diànyā tiáozhěng zhuāngzhì) - Mô-đun điều chỉnh điện áp của tụ điện
  495. 电力系统配电盘 (diànlì xìtǒng pèidiàn pán) - Bảng phân phối điện trong hệ thống điện
  496. 电源电流监控仪 (diànyuán diànlìu jiānkòng yí) - Dụng cụ giám sát dòng điện nguồn
  497. 电机启动电流限制 (diànjī qǐdòng diànlìu xiànzhì) - Giới hạn dòng điện khi khởi động động cơ
  498. 电容电压升降调整 (diànróngqì diànyā shēngjiàng tiáozhěng) - Điều chỉnh tăng giảm điện áp của tụ điện
  499. 电力系统电压平衡 (diànlì xìtǒng diànyā pínghéng) - Cân bằng điện áp trong hệ thống điện
  500. 电源电流过载保护 (diànyuán diànlìu guòzài bǎohù) - Bảo vệ quá tải dòng điện nguồn
  501. 电机维护保养计划 (diànjī wéihù bǎoyǎng jìhuà) - Kế hoạch bảo dưỡng và bảo trì động cơ
  502. 电容电压平衡调整器 (diànróngqì diànyā pínghéng tiáozhěngqì) - Equalizing adjuster điện áp của tụ điện
  503. 电力系统电流监控 (diànlì xìtǒng diànlìu jiānkòng) - Giám sát dòng điện trong hệ thống điện
  504. 电源电流调整电路 (diànyuán diànlìu tiáozhěng diànlù) - Mạch điều chỉnh dòng điện nguồn
  505. 电机绝缘材料 (diànjī juéyuán cáiliào) - Vật liệu cách điện của động cơ
  506. 电容电压升压变换器 (diànróngqì diànyā shēngyā biànhuànqì) - Boost Converter điện áp của tụ điện
  507. 电力系统电压监视 (diànlì xìtǒng diànyā jiānshì) - Giám sát điện áp trong hệ thống điện
  508. 电机振动传感器 (diànjī zhèndòng chuángǎnqì) - Cảm biến rung của động cơ
  509. 电机调速系统控制 (diànjī tiáosù xìtǒng kòngzhì) - Bộ điều khiển hệ thống điều tốc độ động cơ
  510. 电力系统电流测量 (diànlì xìtǒng diànlìu cèliáng) - Đo dòng điện trong hệ thống điện
  511. 电源电流短路故障 (diànyuán diànlìu duǎn lù gùzhàng) - Sự cố ngắn mạch dòng điện nguồn
  512. 电机轴向振动 (diànjī zhóuxiàng zhèndòng) - Rung theo trục của động cơ
  513. 电容电压平衡调整 (diànróngqì diànyā pínghéng tiáozhěng) - Điều chỉnh cân bằng điện áp của tụ điện
  514. 电力系统电流平衡 (diànlì xìtǒng diànlìu pínghéng) - Cân bằng dòng điện trong hệ thống điện
  515. 电机绝缘材料测试 (diànjī juéyuán cáiliào cèshì) - Kiểm tra vật liệu cách điện của động cơ
  516. 电容电压放电测试 (diànróngqì diànyā fàngdiàn cèshì) - Kiểm tra xả điện của tụ điện
  517. 电力系统电压监测 (diànlì xìtǒng diànyā jiāncè) - Giám sát điện áp trong hệ thống điện
  518. 电源电流过流保护 (diànyuán diànlìu guòliú bǎohù) - Bảo vệ quá dòng điện nguồn
  519. 电机运行状态显示 (diànjī yùnxíng zhuàngtài xiǎnshì) - Hiển thị trạng thái hoạt động của động cơ
  520. 电容电压保护装置 (diànróngqì diànyā bǎohù zhuāngzhì) - Thiết bị bảo vệ điện áp của tụ điện
  521. 电源电流失调保护 (diànyuán diànlìu shītiáo bǎohù) - Bảo vệ sự mất cân bằng dòng điện nguồn
  522. 电机防护罩 (diànjī fánghùzhào) - Vỏ bảo vệ của động cơ
  523. 电流电压监测器 (diànlìu diànyā jiāncèqì) - Bộ giám sát dòng điện và điện áp
  524. 电容电压调整电路 (diànróngqì diànyā tiáozhěng diànlù) - Mạch điều chỉnh điện áp của tụ điện
  525. 电机运行效率 (diànjī yùnxíng xiàolǜ) - Hiệu suất hoạt động của động cơ
  526. 电力系统电容器 (diànlì xìtǒng diànróngqì) - Tụ điện trong hệ thống điện
  527. 电源电流短路保护器 (diànyuán diànlìu duǎn lù bǎohùqì) - Bảo vệ ngắn mạch dòng điện nguồn
  528. 电机控制盒 (diànjī kòngzhì hé) - Hộp điều khiển động cơ
  529. 电力系统电压稳定调整器 (diànlì xìtǒng diànyā wěndìng tiáozhěngqì) - Voltage stabilizer điều chỉnh điện áp trong hệ thống điện
  530. 电源电流监视器 (diànyuán diànlìu jiānshìqì) - Máy giám sát dòng điện nguồn
  531. 电机运行寿命 (diànjī yùnxíng shòumìng) - Tuổi thọ hoạt động của động cơ
  532. 电力系统电源配电 (diànlì xìtǒng diànyuán pèidiàn) - Phân phối nguồn điện trong hệ thống điện
  533. 电流电压相位差 (diànlìu diànyā xiāngwèi chā) - Độ chênh lệch pha giữa dòng điện và điện áp
  534. 电机运行监控 (diànjī yùnxíng jiānkòng) - Giám sát hoạt động của động cơ
  535. 电源电流稳定调整器 (diànyuán diànlìu wěndìng tiáozhěngqì) - Voltage stabilizer điều chỉnh dòng điện nguồn
  536. 电力系统电能消耗 (diànlì xìtǒng diànnéng xiāohào) - Tiêu thụ năng lượng của hệ thống điện
  537. 电机调速系统运行 (diànjī tiáosù xìtǒng yùnxíng) - Hoạt động của hệ thống điều tốc độ động cơ
  538. 电源电流短路检测 (diànyuán diànlìu duǎn lù jiǎncè) - Kiểm tra ngắn mạch dòng điện nguồn
  539. 电机电流保护器 (diànjī diànlìu bǎohùqì) - Bảo vệ dòng điện của động cơ
  540. 电容电压测试仪 (diànróngqì diànyā cèshì yí) - Dụng cụ đo điện áp của tụ điện
  541. 电力系统负荷调节 (diànlì xìtǒng fùhè tiáojié) - Điều chỉnh tải trong hệ thống điện
  542. 电源电流瞬时过载 (diànyuán diànlìu shùnshí guòzài) - Quá tải ngắn hạn dòng điện nguồn
  543. 电机调速系统控制器 (diànjī tiáosù xìtǒng kòngzhìqì) - Bộ điều khiển hệ thống điều tốc độ động cơ
  544. 电容电压调整器 (diànróngqì diànyā tiáozhěngqì) - Voltage adjuster của tụ điện
  545. 电力系统电压监控 (diànlì xìtǒng diànyā jiānkòng) - Giám sát điện áp trong hệ thống điện
  546. 电机启动电流限制器 (diànjī qǐdòng diànlìu xiànzhìqì) - Giới hạn dòng khởi động của động cơ
  547. 电源电流失调检测 (diànyuán diànlìu shītiáo jiǎncè) - Kiểm tra sự mất cân bằng dòng điện nguồn
  548. 电容电压升压变换器 (diànróngqì diànyā shēngyā biànhuànqì) - Boost Converter của tụ điện
  549. 电力系统电源分配 (diànlì xìtǒng diànyuán fēnpèi) - Phân phối nguồn điện trong hệ thống điện
  550. 电流电压相位关系 (diànlìu diànyā xiāngwèi guānxì) - Mối quan hệ giữa dòng điện và điện áp theo pha
  551. 电机运行寿命测试 (diànjī yùnxíng shòumìng cèshì) - Kiểm tra tuổi thọ hoạt động của động cơ
  552. 电容电压平衡装置 (diànróngqì diànyā pínghéng zhuāngzhì) - Thiết bị cân bằng điện áp của tụ điện
  553. 电力系统电流监测仪 (diànlì xìtǒng diànlìu jiāncè yí) - Dụng cụ giám sát dòng điện trong hệ thống điện
  554. 电源电流负载计算 (diànyuán diànlìu fùzài jìsuàn) - Tính toán tải của dòng điện nguồn
  555. 电机调速系统运行图 (diànjī tiáosù xìtǒng yùnxíng tú) - Sơ đồ hoạt động của hệ thống điều tốc độ động cơ
  556. 电容电压失调保护 (diànróngqì diànyā shītiáo bǎohù) - Bảo vệ sự mất cân bằng điện áp của tụ điện
  557. 电力系统电源电流 (diànlì xìtǒng diànyuán diànlìu) - Dòng điện nguồn trong hệ thống điện
  558. 电机转速传感器 (diànjī zhuànsù chuángǎnqì) - Cảm biến tốc độ động cơ
  559. 电流电压监测仪 (diànlìu diànyā jiāncè yí) - Dụng cụ giám sát dòng điện và điện áp
  560. 电容电压补偿调整 (diànróngqì diànyā bǔcháng tiáozhěng) - Điều chỉnh bù điện áp của tụ điện
  561. 电机调速系统运行状态 (diànjī tiáosù xìtǒng yùnxíng zhuàngtài) - Trạng thái hoạt động của hệ thống điều tốc độ động cơ
  562. 电力系统电源配电盘 (diànlì xìtǒng diànyuán pèidiàn pán) - Bảng phân phối nguồn trong hệ thống điện
  563. 电机运行寿命预测 (diànjī yùnxíng shòumìng yùcé) - Dự đoán tuổi thọ hoạt động của động cơ
  564. 电机运行效率测试 (diànjī yùnxíng xiàolǜ cèshì) - Kiểm tra hiệu suất hoạt động của động cơ
  565. 电机绝缘电阻 (diànjī juéyuán diànzǔ) - Trở điện cách của động cơ
  566. 电容电压调整器软件 (diànróngqì diànyā tiáozhěngqì ruǎnjiàn) - Phần mềm của mô-đun điều chỉnh điện áp của tụ điện
  567. 电力系统电流瞬时过载 (diànlì xìtǒng diànlìu shùnshí guòzài) - Quá tải ngắn hạn dòng điện trong hệ thống điện
  568. 电机调速系统调节器 (diànjī tiáosù xìtǒng tiáojiéqì) - Bộ điều chỉnh hệ thống điều tốc độ động cơ
  569. 电源电流瞬时过流 (diànyuán diànlìu shùnshí guòliú) - Quá dòng ngắn hạn của dòng điện nguồn
  570. 电力系统电流监测 (diànlì xìtǒng diànlìu jiāncè) - Giám sát dòng điện trong hệ thống điện
  571. 电力系统电源保护 (diànlì xìtǒng diànyuán bǎohù) - Bảo vệ nguồn điện trong hệ thống điện
  572. 电机调速系统运行模式 (diànjī tiáosù xìtǒng yùnxíng móshì) - Chế độ hoạt động của hệ thống điều tốc độ động cơ
  573. 电容电压调整器软件 (diànróngqì diànyā tiáozhěngqì ruǎnjiàn) - Phần mềm điều chỉnh điện áp của tụ điện
  574. 电流电压监测仪 (diànlìu diànyā xiāngwèi guānxì) - Dụng cụ giám sát dòng điện và điện áp
  575. 电流电阻特性 (diànlìu diànzhǔ tèxìng) - Đặc tính dòng và trở của điện
  576. 电流方向指示器 (diànlìu fāngxiàng zhǐshìqì) - Bộ chỉ thị hướng dòng điện
  577. 电源电压恢复时间 (diànyuán diànyā huīfù shíjiān) - Thời gian phục hồi điện áp nguồn
  578. 电流电压相位角 (diànlìu diànyā xiāngwèi jiǎo) - Góc pha giữa dòng điện và điện áp
  579. 电源电流失衡保护 (diànyuán diànlìu shīhéng bǎohù) - Bảo vệ sự mất cân bằng dòng điện nguồn
  580. 电容电压测试仪 (diànróngqì diànyā cèshì yí) - Dụng cụ kiểm tra điện áp của tụ điện
  581. 电力系统电流调整 (diànlì xìtǒng diànlìu tiáozhěng) - Điều chỉnh dòng điện trong hệ thống điện
  582. 电机转速调节器 (diànjī zhuànsù tiáojiéqì) - Bộ điều chỉnh tốc độ động cơ
  583. 电源电流保护装置 (diànyuán diànlìu bǎohù zhuāngzhì) - Thiết bị bảo vệ dòng điện nguồn
  584. 电容电压检测器 (diànróngqì diànyā jiǎncèqì) - Bộ cảm biến điện áp của tụ điện
  585. 电流电压频率 (diànlìu diànyā pínhào) - Tần số của dòng điện và điện áp
  586. 电机绝缘测试仪 (diànjī juéyuán cèshì yí) - Dụng cụ kiểm tra trở điện cách của động cơ
  587. 电容电压监测仪 (diànróngqì diànyā jiāncè yí) - Dụng cụ giám sát điện áp của tụ điện
  588. 电机效率测试 (diànjī xiàolǜ cèshì) - Kiểm tra hiệu suất của động cơ
  589. 电流电压波形 (diànlìu diànyā bōxíng) - Dạng sóng của dòng điện và điện áp
  590. 电机负载测试 (diànjī fùzài cèshì) - Kiểm tra tải động cơ
  591. 电容电压稳定器 (diànróngqì diànyā wěndìngqì) - Stabilizer điện áp tụ điện
  592. 电机启动系统 (diànjī qǐdòng xìtǒng) - Hệ thống khởi động động cơ
  593. 电流电压数据 (diànlìu diànyā shùjù) - Dữ liệu dòng điện và điện áp
  594. 电源电流瞬变 (diànyuán diànlìu shùnbiàn) - Nguồn dòng điện biến đổi ngắn hạn
  595. 电机制动系统 (diànjī zhìdòng xìtǒng) - Hệ thống phanh động cơ
  596. 电流电压监视器 (diànlìu diànyā jiānshìqì) - Máy giám sát dòng điện và điện áp
  597. 电源电流稳定器 (diànyuán diànlìu wěndìngqì) - Voltage stabilizer dòng điện nguồn
  598. 电机温度控制器 (diànjī wēndù kòngzhìqì) - Bộ điều khiển nhiệt độ động cơ
  599. 电流电压阻抗 (diànlìu diànyā zǔzhēng) - Impedance của dòng điện và điện áp
  600. 电源电流调整 (diànyuán diànlìu tiáozhěng) - Điều chỉnh dòng điện nguồn
  601. 电机保护继电器 (diànjī bǎohù jìdiànqì) - Relay bảo vệ động cơ
  602. 电流电压变换器 (diànlìu diànyā biànhuànqì) - Biến đổi dòng điện và điện áp
  603. 电机启动电流 (diànjī qǐdòng diànlìu) - Dòng điện khởi động động cơ
  604. 电流电压变化 (diànlìu diànyā biànhuà) - Biến đổi dòng điện và điện áp
  605. 电源电流调频 (diànyuán diànlìu tiáofēng) - Điều chỉnh tần số của dòng điện nguồn
  606. 电流电压测量 (diànlìu diànyā cèliáng) - Đo lường dòng điện và điện áp
  607. 电机转速测量器 (diànjī zhuànsù cèliángqì) - Bộ đo tốc độ động cơ
  608. 电流电压不平衡 (diànlìu diànyā bù pínghéng) - Mất cân bằng dòng điện và điện áp
  609. 电源电流负荷 (diànyuán diànlìu fùhè) - Tải của dòng điện nguồn
  610. 电机转向控制器 (diànjī zhuànxiàng kòngzhìqì) - Bộ điều khiển hướng quay của động cơ
  611. 电容电压稳定调整 (diànróngqì diànyā wěndìng tiáozhěng) - Điều chỉnh ổn định điện áp của tụ điện
  612. 电源电流监测系统 (diànyuán diànlìu jiāncè xìtǒng) - Hệ thống giám sát dòng điện nguồn
  613. 电机启动电压 (diànjī qǐdòng diànyā) - Điện áp khởi động động cơ
  614. 电流电压峰值 (diànlìu diànyā fēngzhí) - Giá trị cực đại của dòng điện và điện áp
  615. 电源电流分析仪 (diànyuán diànlìu fēnxī yí) - Dụng cụ phân tích dòng điện nguồn
  616. 电机防护装置 (diànjī fánghù zhuāngzhì) - Thiết bị bảo vệ động cơ
  617. 电容电压极化 (diànróngqì diànyā jíhuà) - Hiệu ứng cực hóa điện áp của tụ điện
  618. 电机运行故障 (diànjī yùnxíng gùzhàng) - Sự cố hoạt động của động cơ
  619. 电流电压监测系统 (diànlìu diànyā jiāncè xìtǒng) - Hệ thống giám sát dòng điện và điện áp
  620. 电源电流调整器 (diànyuán diànlìu tiáozhěngqì) - Bộ điều chỉnh dòng điện nguồn
  621. 电机转速测量 (diànjī zhuànsù cèliáng) - Đo tốc độ động cơ
  622. 电流电压调整 (diànlìu diànyā tiáozhěng) - Điều chỉnh dòng điện và điện áp
  623. 电机电压调整 (diànjī diànyā tiáozhěng) - Điều chỉnh điện áp của động cơ
  624. 电源电流过热保护 (diànyuán diànlìu guòrè bǎohù) - Bảo vệ quá nhiệt độ dòng điện nguồn
  625. 电流电压不对称 (diànlìu diànyā bù duìchèn) - Sự không đối xứng giữa dòng điện và điện áp
  626. 电机运行方向 (diànjī yùnxíng fāngxiàng) - Hướng chạy của động cơ
  627. 电源电流过流时限 (diànyuán diànlìu guòliú shí xiàn) - Thời gian giới hạn quá dòng điện nguồn
  628. 电机调速控制 (diànjī tiáosù kòngzhì) - Điều khiển tốc độ động cơ
  629. 电容电压放电 (diànróngqì diànyā fàngdiàn) - Sự xả điện áp của tụ điện
  630. 电机转向电流 (diànjī zhuànxiàng diànlìu) - Dòng điện đảo chiều của động cơ
  631. 电流电压波动 (diànlìu diànyā bōdòng) - Dao động dòng điện và điện áp
  632. 电流电压阻抗测量 (diànlìu diànyā zǔzhēng cèliáng) - Đo đo lường trở điện trở của dòng điện và điện áp
  633. 电源电流过短保护 (diànyuán diànlìu guòduǎn bǎohù) - Bảo vệ quá ngắn dòng điện nguồn
  634. 电机调速装置 (diànjī tiáosù zhuāngzhì) - Thiết bị điều chỉnh tốc độ động cơ
  635. 电容电压充电 (diànróngqì diànyā chōngdiàn) - Sự sạc điện áp của tụ điện
  636. 电源电流过压保护 (diànyuán diànlìu guòyā bǎohù) - Bảo vệ quá áp dòng điện nguồn
  637. 电流电压失真 (diànlìu diànyā shīzhēn) - Méo mó dòng điện và điện áp
  638. 电源电流短路 (diànyuán diànlìu duǎnlù) - Dòng điện nguồn ngắn mạch
  639. 电容电压继电器 (diànróngqì diànyā jìdiànqì) - Relay điện áp của tụ điện
  640. 电源电流瞬间过载 (diànyuán diànlìu shùnjiān guòzài) - Quá tải ngắn hạn dòng điện nguồn
  641. 电机绝缘材料 (diànjī juéyuán cáiliào) - Vật liệu cách điện cho động cơ
  642. 电流电压互感器 (diànlìu diànyā hùgǎnqì) - Bộ cảm biến tương tác giữa dòng điện và điện áp
  643. 电源电流保持器 (diànyuán diànlìu bǎochíqì) - Bộ giữ dòng điện nguồn
  644. 电机调速控制系统 (diànjī tiáosù kòngzhì xìtǒng) - Hệ thống điều khiển tốc độ động cơ
  645. 电容电压发生器 (diànróngqì diànyā fāshēngqì) - Máy phát điện áp của tụ điện
  646. 电源电流频率 (diànyuán diànlìu pínhào) - Tần số dòng điện nguồn
  647. 电机电流特性 (diànjī diànlìu tèxìng) - Đặc tính dòng điện của động cơ
  648. 电流电压功率 (diànlìu diànyā gōnglǜ) - Công suất của dòng điện và điện áp
  649. 电源电流谐波 (diànyuán diànlìu xiébō) - Hàm sóng biến thiên của dòng điện nguồn
  650. 电机转速控制 (diànjī zhuànsù kòngzhì) - Điều khiển tốc độ động cơ
  651. 电流电压相角 (diànlìu diànyā xiàngjiǎo) - Góc pha giữa dòng điện và điện áp
  652. 电容电压频率 (diànróngqì diànyā pínhào) - Tần số điện áp của tụ điện
  653. 电源电流负载 (diànyuán diànlìu fùzài) - Tải của dòng điện nguồn
  654. 电机定子绕组 (diànjī dìngzǐ ràozǔ) - Cuộn dây cố định của động cơ
  655. 电源电流失调 (diànyuán diànlìu shītiáo) - Sự mất cân bằng dòng điện nguồn
  656. 电机定子电流 (diànjī dìngzǐ diànlìu) - Dòng điện của động cơ cố định
  657. 电流电压相位仪 (diànlìu diànyā xiāngwèi yí) - Dụng cụ đo góc pha giữa dòng điện và điện áp
  658. 电容电压逆变器 (diànróngqì diànyā nìbiànqì) - Biến tần điện áp của tụ điện
  659. 电源电流自动调整 (diànyuán diànlìu zìdòng tiáozhěng) - Điều chỉnh tự động dòng điện nguồn
  660. 电机运行参数 (diànjī yùnxíng cānshù) - Tham số hoạt động của động cơ
  661. 电流电压控制 (diànlìu diànyā kòngzhì) - Điều khiển dòng điện và điện áp
  662. 电源电流调制器 (diànyuán diànlìu tiáozhìqì) - Bộ điều chế dòng điện nguồn
  663. 电机电流过载 (diànjī diànlìu guòzài) - Quá tải dòng điện của động cơ
  664. 电容电压平衡器 (diànróngqì diànyā pínghéngqì) - Bộ cân bằng điện áp của tụ điện
  665. 电源电流监视 (diànyuán diànlìu jiānshì) - Giám sát dòng điện nguồn
  666. 电机绝缘破损 (diànjī juéyuán pòsǔn) - Hỏng cách điện của động cơ
  667. 电流电压负载 (diànlìu diànyā fùzài) - Tải của dòng điện và điện áp
  668. 电源电流失真 (diànyuán diànlìu shīzhēn) - Sự méo mó của dòng điện nguồn
  669. 电机电流调整 (diànjī diànlìu tiáozhěng) - Điều chỉnh dòng điện của động cơ
  670. 电容电压调制器 (diànróngqì diànyā tiáozhìqì) - Bộ điều chế điện áp của tụ điện
  671. 电机定子电阻 (diànjī dìngzǐ diànzhǔ) - Trở của cố định của động cơ
  672. 电流电压监控 (diànlìu diànyā jiānkòng) - Giám sát dòng điện và điện áp
  673. 电容电压瞬时 (diànróngqì diànyā shùnshí) - Biến đổi ngắn hạn điện áp của tụ điện
  674. 电源电流保持时间 (diànyuán diànlìu bǎochí shíjiān) - Thời gian giữ dòng điện nguồn
  675. 电机电流监测 (diànjī diànlìu jiāncè) - Giám sát dòng điện của động cơ
  676. 电流电压模拟器 (diànlìu diànyā móunǐqì) - Mô phỏng dòng điện và điện áp
  677. 电源电流振荡 (diànyuán diànlìu zhèndàng) - Dao động dòng điện nguồn
  678. 电机电流调频 (diànjī diànlìu tiáofēng) - Điều chỉnh tần số của dòng điện động cơ
  679. 电流电压补偿 (diànlìu diànyā bǔcháng) - Bù cường độ và điện áp
  680. 电容电压表 (diànróngqì diànyā biǎo) - Đồng hồ đo điện áp của tụ điện
  681. 电机电流分析 (diànjī diànlìu fēnxī) - Phân tích dòng điện của động cơ
  682. 电流电压检测 (diànlìu diànyā jiǎncè) - Kiểm tra dòng điện và điện áp
  683. 电源电流极限 (diànyuán diànlìu jíxiàn) - Giới hạn dòng điện nguồn
  684. 电机电流控制 (diànjī diànlìu kòngzhì) - Điều khiển dòng điện của động cơ
  685. 电流电压曲线 (diànlìu diànyā qūxiàn) - Đường cong dòng điện và điện áp
  686. 电机电流极限 (diànjī diànlìu jíxiàn) - Giới hạn dòng điện của động cơ
  687. 电源电流变化 (diànyuán diànlìu biànhuà) - Biến đổi dòng điện nguồn
  688. 电机电流检测 (diànjī diànlìu jiǎncè) - Kiểm tra dòng điện của động cơ
  689. 电流电压瞬间 (diànlìu diànyā shùnjiān) - Biến đổi ngắn hạn dòng điện và điện áp
  690. 电容电压漏电 (diànróngqì diànyā lòudiàn) - Rò điện áp của tụ điện
  691. 电源电流变频器 (diànyuán diànlìu biànpínqì) - Biến tần dòng điện nguồn
  692. 电机电流短路 (diànjī diànlìu duǎnlù) - Ngắn mạch dòng điện của động cơ
  693. 电流电压测试仪 (diànlìu diànyā cèshì yí) - Bộ đo dòng điện và điện áp
  694. 电源电流阻抗 (diànyuán diànlìu zǔzhēng) - Trở điện trở của dòng điện nguồn
  695. 电机电流限制 (diànjī diànlìu xiànzhì) - Giới hạn dòng điện của động cơ
  696. 电容电压泄漏 (diànróngqì diànyā xièlòu) - Rò điện áp của tụ điện
  697. 电源电流稳定 (diànyuán diànlìu wěndìng) - Ổn định dòng điện nguồn
  698. 电机电流失调 (diànjī diànlìu shītiáo) - Mất cân bằng dòng điện của động cơ
  699. 电流电压变压器 (diànlìu diànyā biànyàoqì) - Bộ biến áp dòng điện và điện áp
  700. 电源电流短路 (diànyuán diànlìu duǎnlù) - Ngắn mạch dòng điện nguồn
  701. 电机电流频率 (diànjī diànlìu pínhào) - Tần số dòng điện của động cơ
  702. 电流电压保护 (diànlìu diànyā bǎohù) - Bảo vệ dòng điện và điện áp
  703. 电流电压控制器 (diànlìu diànyā kòngzhìqì) - Bộ điều khiển dòng điện và điện áp
  704. 电源电流阻尼 (diànyuán diànlìu zǔní) - Damping dòng điện nguồn
  705. 电机电流调制 (diànjī diànlìu tiáozhì) - Điều chế dòng điện của động cơ
  706. 电容电压充电器 (diànróngqì diànyā chōngdiànqì) - Sạc điện áp của tụ điện
  707. 电源电流变压调整器 (diànyuán diànlìu biànyào tiáozhěngqì) - Bộ điều chỉnh biến áp dòng điện nguồn
  708. 电机电流失调 (diànjī diànlìu shītiáo) - Sự mất cân bằng dòng điện của động cơ
  709. 电流电压监测装备 (diànlìu diànyā jiāncè zhuāngbèi) - Thiết bị giám sát dòng điện và điện áp
  710. 电源电流滤波器 (diànyuán diànlìu lǜbōqì) - Bộ lọc sóng dòng điện nguồn
  711. 电机电流平衡 (diànjī diànlìu pínghéng) - Cân bằng dòng điện của động cơ
  712. 电流电压监测仪 (diànlìu diànyā jiāncè yí) - Bộ giám sát dòng điện và điện áp
  713. 电容电压升压器 (diànróngqì diànyā shēngyàoqì) - Bộ tăng áp điện áp của tụ điện
  714. 电源电流相角 (diànyuán diànlìu xiàngjiǎo) - Góc pha giữa dòng điện nguồn
  715. 电机电流变频器 (diànjī diànlìu biànpínqì) - Biến tần dòng điện của động cơ
  716. 电流电压变换器 (diànlìu diànyā biànhuànqì) - Bộ biến đổi dòng điện và điện áp
  717. 电源电流峰值 (diànyuán diànlìu fēngzhí) - Giá trị cực đại của dòng điện nguồn
  718. 电机电流负载 (diànjī diànlìu fùzài) - Tải của dòng điện của động cơ
  719. 电流电压失调 (diànlìu diànyā shītiáo) - Sự mất cân bằng dòng điện và điện áp
  720. 电机电流稳定 (diànjī diànlìu wěndìng) - Ổn định dòng điện của động cơ
  721. 电流电压相位测量 (diànlìu diànyā xiāngwèi cèliáng) - Đo đo lường góc pha giữa dòng điện và điện áp
  722. 电源电流分析仪 (diànyuán diànlìu fēnxī yí) - Bộ phân tích dòng điện nguồn
  723. 电机电流防护器 (diànjī diànlìu fánghùqì) - Bảo vệ dòng điện của động cơ
  724. 电流电压失真度 (diànlìu diànyā shīzhēndù) - Độ méo mó của dòng điện và điện áp
  725. 电源电流稳压器 (diànyuán diànlìu wěnyāqì) - Bộ ổn áp dòng điện nguồn
  726. 电流电压相角仪 (diànlìu diànyā xiāngjiǎo yí) - Dụng cụ đo góc pha giữa dòng điện và điện áp
  727. 电机电流监控 (diànjī diànlìu jiānkòng) - Giám sát dòng điện của động cơ
  728. 电流电压自动调整器 (diànlìu diànyā zìdòng tiáozhěngqì) - Bộ điều chỉnh tự động dòng điện và điện áp
  729. 电源电流脉冲 (diànyuán diànlìu màichōng) - Xung điện áp của dòng điện nguồn
  730. 电流电压功率因数 (diànlìu diànyā gōnglǜ yīnshù) - Hệ số công suất của dòng điện và điện áp
  731. 电容电压振荡 (diànróngqì diànyā zhèndàng) - Dao động điện áp của tụ điện
  732. 电源电流逆变器 (diànyuán diànlìu nìbiànqì) - Biến tần dòng điện nguồn
  733. 电机电流谐波 (diànjī diànlìu xiébō) - Hàm sóng biến thiên của dòng điện của động cơ
  734. 电流电压波纹 (diànlìu diànyā bōwén) - Răng cưa của dòng điện và điện áp
  735. 电容电压保持 (diànróngqì diànyā bǎochí) - Bảo tồn điện áp của tụ điện
  736. 电源电流失控 (diànyuán diànlìu shīkòng) - Mất kiểm soát dòng điện nguồn
  737. 电机电流谐波滤波器 (diànjī diànlìu xiébō lǜbōqì) - Bộ lọc sóng hàm của dòng điện của động cơ
  738. 电流电压短路 (diànlìu diànyā duǎnlù) - Ngắn mạch dòng điện và điện áp
  739. 电源电流调制 (diànyuán diànlìu tiáozhì) - Điều chế dòng điện nguồn
  740. 电机电流过载保护器 (diànjī diànlìu guòzài bǎohùqì) - Thiết bị bảo vệ quá tải dòng điện của động cơ
  741. 电容电压测试 (diànróngqì diànyā cèshì) - Kiểm tra điện áp của tụ điện
  742. 电机电流过流 (diànjī diànlìu guòliú) - Quá dòng điện của động cơ
  743. 电流电压相位差 (diànlìu diànyā xiāngwèi chā) - Sự chênh lệch góc pha giữa dòng điện và điện áp
  744. 电源电流稳定度 (diànyuán diànlìu wěndìng dù) - Độ ổn định của dòng điện nguồn
  745. 电机电流谐波滤波 (diànjī diànlìu xiébō lǜbō) - Bộ lọc sóng hàm của dòng điện của động cơ
  746. 电容电压波动 (diànróngqì diànyā bōdòng) - Dao động điện áp của tụ điện
  747. 电机电流失控保护 (diànjī diànlìu shīkòng bǎohù) - Bảo vệ quá trình mất kiểm soát dòng điện của động cơ
  748. 电流电压稳定 (diànlìu diànyā wěndìng) - Sự ổn định của dòng điện và điện áp
  749. 电容电压变化 (diànróngqì diànyā biànhuà) - Biến đổi điện áp của tụ điện
  750. 电流电压分析 (diànlìu diànyā fēnxī) - Phân tích dòng điện và điện áp
  751. 电源电流相位 (diànyuán diànlìu xiāngwèi) - Góc pha giữa dòng điện nguồn
  752. 电流电压平衡器 (diànlìu diànyā pínghéngqì) - Bộ cân bằng dòng điện và điện áp
  753. 电源电流振幅 (diànyuán diànlìu zhènfú) - Độ biên độ của dòng điện nguồn
  754. 电机电流反向 (diànjī diànlìu fǎnxiàng) - Đảo chiều dòng điện của động cơ
  755. 电流电压噪声 (diànlìu diànyā zàoshēng) - Nhiễu của dòng điện và điện áp
  756. 电源电流限流器 (diànyuán diànlìu xiànliúqì) - Bộ giới hạn dòng điện nguồn
  757. 电流电压瞬时 (diànlìu diànyā shùnshí) - Biến đổi ngắn hạn của dòng điện và điện áp
  758. 电容电压放电 (diànróngqì diànyā fàngdiàn) - Xả điện áp của tụ điện
  759. 电源电流自动调整器 (diànyuán diànlìu zìdòng tiáozhěngqì) - Bộ điều chỉnh tự động dòng điện nguồn
  760. 电流电压测试 (diànlìu diànyā cèshì) - Kiểm tra dòng điện và điện áp
  761. 电机电流自动调整 (diànjī diànlìu zìdòng tiáozhěng) - Điều chỉnh tự động dòng điện của động cơ
  762. 电源电流谐波滤波器 (diànyuán diànlìu xiébō lǜbōqì) - Bộ lọc sóng hàm của dòng điện nguồn
  763. 电机电流调频器 (diànjī diànlìu tiáofēngqì) - Biến tần dòng điện của động cơ
  764. 电流电压监视 (diànlìu diànyā jiānshì) - Giám sát dòng điện và điện áp
  765. 电源电流波动 (diànyuán diànlìu bōdòng) - Dao động dòng điện nguồn
  766. 电机电流变换器 (diànjī diànlìu biànhuànqì) - Bộ biến đổi dòng điện của động cơ
  767. 电源电流保持 (diànyuán diànlìu bǎochí) - Bảo tồn dòng điện nguồn
  768. 电流电压平衡 (diànlìu diànyā pínghéng) - Cân bằng dòng điện và điện áp
  769. 电源电流过流保护器 (diànyuán diànlìu guòliú bǎohùqì) - Bảo vệ quá dòng điện nguồn
  770. 电源电流阻尼 (diànyuán diànlìu zǔní) - Trở dòng điện nguồn
  771. 电流电压稳定 (diànlìu diànyā wěndìng) - Ổn định dòng điện và điện áp
  772. 电源电流噪声 (diànyuán diànlìu zàoshēng) - Nhiễu của dòng điện nguồn
  773. 电机电流自适应 (diànjī diànlìu zìshìyìng) - Tự điều chỉnh dòng điện của động cơ
  774. 电流电压实时监控 (diànlìu diànyā shíshí jiānkòng) - Giám sát dòng điện và điện áp trực tiếp
  775. 电源电流瞬时过载 (diànyuán diànlìu shùnshí guòzài) - Quá tải ngắn hạn của dòng điện nguồn
  776. 电机电流控制器 (diànjī diànlìu kòngzhìqì) - Bộ điều khiển dòng điện của động cơ
  777. 电流电压反馈 (diànlìu diànyā fǎnkuì) - Phản hồi dòng điện và điện áp
  778. 电源电流涌浪 (diànyuán diànlìu yǒng làng) - Dao động dòng điện nguồn
  779. 电机电流消耗 (diànjī diànlìu xiāohào) - Tiêu thụ dòng điện của động cơ
  780. 电机电流控制方法 (diànjī diànlìu kòngzhì fāngfǎ) - Phương pháp điều khiển dòng điện của động cơ
  781. 电源电流变频 (diànyuán diànlìu biànpín) - Biến tần dòng điện nguồn
  782. 电机电流反向保护 (diànjī diànlìu fǎnxiàng bǎohù) - Bảo vệ đảo chiều dòng điện của động cơ
  783. 电源电流极限值 (diànyuán diànlìu jíxiàn zhí) - Giá trị giới hạn cực đại của dòng điện nguồn
  784. 电机电流相位差 (diànjī diànlìu xiāngwèi chā) - Sự chênh lệch góc pha giữa dòng điện và điện áp của động cơ
  785. 电流电压相位调整 (diànlìu diànyā xiāngwèi tiáozhěng) - Điều chỉnh góc pha giữa dòng điện và điện áp
  786. 电机电流启动 (diànjī diànlìu qǐdòng) - Khởi động dòng điện của động cơ
  787. 电流电压振幅调整 (diànlìu diànyā zhènfú tiáozhěng) - Điều chỉnh biên độ của dòng điện và điện áp
  788. 电源电流电压 (diànyuán diànlìu diànyā) - Dòng điện và điện áp nguồn
  789. 电流电压失衡 (diànlìu diànyā shīhéng) - Mất cân bằng dòng điện và điện áp
  790. 电容电压变化率 (diànróngqì diànyā biànhuà lǜ) - Tỉ lệ biến thiên điện áp của tụ điện
  791. 电源电流控制 (diànyuán diànlìu kòngzhì) - Điều khiển dòng điện nguồn
  792. 电机电流启动器 (diànjī diànlìu qǐdòngqì) - Bộ khởi động dòng điện của động cơ
  793. 电流电压自适应调整 (diànlìu diànyā zìshìyìng tiáozhěng) - Điều chỉnh tự động dòng điện và điện áp
  794. 电容电压分配 (diànróngqì diànyā fēnpèi) - Phân phối điện áp của tụ điện
  795. 电源电流稳定控制 (diànyuán diànlìu wěndìng kòngzhì) - Điều khiển ổn định dòng điện nguồn
  796. 电机电流反转 (diànjī diànlìu fǎnzhuǎn) - Đảo chiều dòng điện của động cơ
  797. 电流电压差动 (diànlìu diànyā chādòng) - Chênh lệch dòng điện và điện áp
  798. 电源电流限幅 (diànyuán diànlìu xiànfú) - Giới hạn biên độ của dòng điện nguồn
  799. 电流电压阈值 (diànlìu diànyā yùzhí) - Ngưỡng dòng điện và điện áp
  800. 电源电流谐波分析 (diànyuán diànlìu xiébō fēnxī) - Phân tích sóng hàm của dòng điện nguồn
  801. 电机电流控制模式 (diànjī diànlìu kòngzhì móshì) - Chế độ điều khiển dòng điện của động cơ
  802. 电流电压模拟 (diànlìu diànyā mó'ǔ) - Mô phỏng dòng điện và điện áp
  803. 电容电压漏电 (diànróngqì diànyā lòudiàn) - Rò rỉ điện áp của tụ điện
  804. 电源电流限压器 (diànyuán diànlìu xiànyāqì) - Bộ giới hạn điện áp của dòng điện nguồn
  805. 电机电流减速器 (diànjī diànlìu jiǎnsùqì) - Bộ giảm tốc dòng điện của động cơ
  806. 电流电压监测仪 (diànlìu diànyā jiāncè yí) - Thiết bị giám sát dòng điện và điện áp
  807. 电源电流短路保护 (diànyuán diànlìu duǎnlù bǎohù) - Bảo vệ ngắn mạch dòng điện nguồn
  808. 电机电流调速器 (diànjī diànlìu tiáosùqì) - Bộ điều tốc dòng điện của động cơ
  809. 电流电压曲线 (diànlìu diànyā qūxiàn) - Đồ thị biểu diễn đường cong dòng điện và điện áp
  810. 电机电流测量 (diànjī diànlìu cèliáng) - Đo lường dòng điện của động cơ
  811. 电流电压衰减 (diànlìu diànyā shuāijiǎn) - Giảm dần dòng điện và điện áp
  812. 电源电流谐波 (diànyuán diànlìu xiébō) - Sóng hàm của dòng điện nguồn
  813. 电流电压频率 (diànlìu diànyā pínlǜ) - Tần số của dòng điện và điện áp
  814. 电机电流失衡保护 (diànjī diànlìu shīhéng bǎohù) - Bảo vệ mất cân bằng dòng điện của động cơ
  815. 电流电压分配器 (diànlìu diànyā fēnpèiqì) - Bộ phân phối dòng điện và điện áp
  816. 电容电压放电时间 (diànróngqì diànyā fàngdiàn shíjiān) - Thời gian xả điện áp của tụ điện
  817. 电源电流不稳定 (diànyuán diànlìu bùwěndìng) - Dòng điện nguồn không ổn định
  818. 电机电流反电动势 (diànjī diànlìu fǎn diàndòngshì) - Phản xạ điện động của dòng điện của động cơ
  819. 电源电流峰值限制 (diànyuán diànlìu fēngzhí xiànzhì) - Giới hạn giá trị cực đại của dòng điện nguồn
  820. 电机电流调整方法 (diànjī diànlìu tiáozhěng fāngfǎ) - Phương pháp điều chỉnh dòng điện của động cơ
  821. 电流电压曲线分析 (diànlìu diànyā qūxiàn fēnxī) - Phân tích đường cong dòng điện và điện áp
  822. 电容电压波动抑制 (diànróngqì diànyā bōdòng yìzhì) - Kiểm soát dao động điện áp của tụ điện
  823. 电源电流电压检测 (diànyuán diànlìu diànyā jiǎncè) - Kiểm tra dòng điện và điện áp nguồn
  824. 电机电流失控检测 (diànjī diànlìu shīkòng jiǎncè) - Kiểm tra mất kiểm soát dòng điện của động cơ
  825. 电流电压调制技术 (diànlìu diànyā tiáozhì jìshù) - Công nghệ điều chế dòng điện và điện áp
  826. 电机电流谐波抑制 (diànjī diànlìu xiébō yìzhì) - Kiểm soát sóng hàm dòng điện của động cơ
  827. 电流电压阶跃响应 (diànlìu diànyā jiēyuè xiǎngyìng) - Phản ứng bước sóng của dòng điện và điện áp
  828. 电容电压充放电 (diànróngqì diànyā chōng fàngdiàn) - Sạc và xả điện áp của tụ điện
  829. 电源电流负载调整 (diànyuán diànlìu fùzài tiáozhěng) - Điều chỉnh tải dòng điện nguồn
  830. 电机电流反电动势保护 (diànjī diànlìu fǎn diàndòngshì bǎohù) - Bảo vệ phản xạ điện động của dòng điện của động cơ
  831. 电源电流限幅调整 (diànyuán diànlìu xiànfú tiáozhěng) - Điều chỉnh biên độ giới hạn của dòng điện nguồn
  832. 电机电流谐波分析 (diànjī diànlìu xiébō fēnxī) - Phân tích sóng hàm của dòng điện của động cơ
  833. 电流电压失衡检测 (diànlìu diànyā shīhéng jiǎncè) - Kiểm tra mất cân bằng dòng điện và điện áp
  834. 电容电压极化 (diànróngqì diànyā jíhuà) - Điện cực hóa điện áp của tụ điện
  835. 电源电流调整模式 (diànyuán diànlìu tiáozhěng móshì) - Chế độ điều chỉnh dòng điện nguồn
  836. 电机电流正反转 (diànjī diànlìu zhèng fǎnzhuǎn) - Đảo chiều dòng điện của động cơ
  837. 电流电压过程分析 (diànlìu diànyā guòchéng fēnxī) - Phân tích quá trình của dòng điện và điện áp
  838. 电源电流抑制技术 (diànyuán diànlìu yìzhì jìshù) - Công nghệ kiểm soát dòng điện nguồn
  839. 电机电流调速方法 (diànjī diànlìu tiáosù fāngfǎ) - Phương pháp điều chỉnh tốc độ dòng điện của động cơ
  840. 电流电压相位角度 (diànlìu diànyā xiāngwèi jiǎodù) - Góc độ giữa dòng điện và điện áp
  841. 电容电压极性 (diànróngqì diànyā jíxìng) - Cực tính điện áp của tụ điện
  842. 电源电流过电压保护 (diànyuán diànlìu guò diànyā bǎohù) - Bảo vệ quá điện áp của dòng điện nguồn
  843. 电机电流调整控制 (diànjī diànlìu tiáozhěng kòngzhì) - Kiểm soát điều chỉnh dòng điện của động cơ
  844. 电流电压测量仪 (diànlìu diànyā cèliáng yí) - Thiết bị đo lường dòng điện và điện áp
  845. 电源电流涌浪抑制 (diànyuán diànlìu yǒng làng yìzhì) - Kiểm soát sóng đứt của dòng điện nguồn
  846. 电机电流检测仪 (diànjī diànlìu jiǎncè yí) - Thiết bị kiểm tra dòng điện của động cơ
  847. 电流电压特性曲线 (diànlìu diànyā tèxìng qūxiàn) - Đường cong đặc tính của dòng điện và điện áp
  848. 电容电压周期性 (diànróngqì diànyā zhōuqīxìng) - Chu kỳ của điện áp của tụ điện
  849. 电源电流动态响应 (diànyuán diànlìu dòngtài xiǎngyìng) - Phản ứng động của dòng điện nguồn
  850. 电机电流启动控制 (diànjī diànlìu qǐdòng kòngzhì) - Kiểm soát khởi động dòng điện của động cơ
  851. 电流电压失真分析 (diànlìu diànyā shīzhēn fēnxī) - Phân tích méo mó của dòng điện và điện áp
  852. 电容电压响应时间 (diànróngqì diànyā xiǎngyìng shíjiān) - Thời gian phản ứng của điện áp của tụ điện
  853. 电源电流优化控制 (diànyuán diànlìu yōuhuà kòngzhì) - Kiểm soát tối ưu hóa dòng điện nguồn
  854. 电流电压动态响应 (diànlìu diànyā dòngtài xiǎngyìng) - Phản ứng động của dòng điện và điện áp
  855. 电容电压充电 (diànróngqì diànyā chōngdiàn) - Sạc điện áp của tụ điện
  856. 电源电流瞬时响应 (diànyuán diànlìu shùnshí xiǎngyìng) - Phản ứng ngắn hạn của dòng điện nguồn
  857. 电机电流防倒流 (diànjī diànlìu fǎng dàoliú) - Bảo vệ chống ngược dòng của động cơ
  858. 电源电流过电流 (diànyuán diànlìu guò diànlìu) - Quá dòng của dòng điện nguồn
  859. 电机电流速度控制 (diànjī diànlìu sùdù kòngzhì) - Kiểm soát tốc độ của dòng điện của động cơ
  860. 电流电压计量仪 (diànlìu diànyā jìliàng yí) - Thiết bị đo lường dòng điện và điện áp
  861. 电容电压衰减率 (diànróngqì diànyā shuāijiǎn lǜ) - Tỷ lệ giảm dần điện áp của tụ điện
  862. 电源电流优化方法 (diànyuán diànlìu yōuhuà fāngfǎ) - Phương pháp tối ưu hóa của dòng điện nguồn
  863. 电机电流过流保护 (diànjī diànlìu guòliú bǎohù) - Bảo vệ quá dòng của dòng điện của động cơ
  864. 电流电压噪声抑制 (diànlìu diànyā zàoshēng yìzhì) - Kiểm soát nhiễu của dòng điện và điện áp
  865. 电容电压放电电阻 (diànróngqì diànyā fàngdiàn diànrésǔ) - Trở điện của quá trình xả điện áp của tụ điện
  866. 电源电流防止过压 (diànyuán diànlìu fángzhǐ guòyā) - Ngăn chặn quá áp của dòng điện nguồn
  867. 电容电压负荷 (diànróngqì diànyā fùhè) - Tải của điện áp của tụ điện
  868. 电源电流过载保护 (diànyuán diànlìu guòzài bǎohù) - Bảo vệ quá tải của dòng điện nguồn
  869. 电机电流失控保护 (diànjī diànlìu shīkòng bǎohù) - Bảo vệ mất kiểm soát dòng điện của động cơ
  870. 电流电压相位关系 (diànlìu diànyā xiāngwèi guānxi) - Mối quan hệ góc pha giữa dòng điện và điện áp
  871. 电源电流谐波抑制器 (diànyuán diànlìu xiébō yìzhìqì) - Bộ kiểm soát sóng hàm của dòng điện nguồn
  872. 电机电流频率调整 (diànjī diànlìu pínlǜ tiáozhěng) - Điều chỉnh tần số của dòng điện của động cơ
  873. 电流电压失调 (diànlìu diànyā shītiáo) - Mất điều chỉnh giữa dòng điện và điện áp
  874. 电容电压绝缘测试 (diànróngqì diànyā juéyuān cèshì) - Kiểm tra cách điện của tụ điện
  875. 电源电流调整装置 (diànyuán diànlìu tiáozhěng zhuāngzhì) - Thiết bị điều chỉnh dòng điện nguồn
  876. 电机电流保护开关 (diànjī diànlìu bǎohù kāiguān) - Công tắc bảo vệ dòng điện của động cơ
  877. 电流电压稳定性 (diànlìu diànyā wěndìng xìng) - Tính ổn định của dòng điện và điện áp
  878. 电容电压漏电流 (diànróngqì diànyā lòudiàn liú) - Dòng rò điện áp của tụ điện
  879. 电源电流滤波器 (diànyuán diànlìu lǜbōqì) - Bộ lọc sóng của dòng điện nguồn
  880. 电机电流短时过载 (diànjī diànlìu duǎnshí guòzài) - Quá tải ngắn hạn của dòng điện của động cơ
  881. 电容电压耐压测试 (diànróngqì diànyā nàiyā cèshì) - Kiểm tra độ chịu điện áp của tụ điện
  882. 电源电流调整模块 (diànyuán diànlìu tiáozhěng mókuài) - Mô-đun điều chỉnh dòng điện nguồn
  883. 电机电流逆变器 (diànjī diànlìu nì biànqì) - Biến tần của dòng điện của động cơ
  884. 电流电压相量分析 (diànlìu diànyā xiàngliàng fēnxī) - Phân tích vector của dòng điện và điện áp
  885. 电容电压漏电保护 (diànróngqì diànyā lòudiàn bǎohù) - Bảo vệ rò điện áp của tụ điện
  886. 电源电流电压传感器 (diànyuán diànlìu diànyā chuán gǎnqì) - Cảm biến dòng điện và điện áp của dòng điện nguồn
  887. 电机电流反电动势保持 (diànjī diànlìu fǎn diàndòngshì bǎochí) - Bảo dưỡng phản xạ điện động của dòng điện của động cơ
  888. 电流电压阻抗 (diànlìu diànyā zǔzhì) - Điện trở của dòng điện và điện áp
  889. 电容电压补偿 (diànróngqì diànyā bǔcháng) - Bù trừ điện áp của tụ điện
  890. 电源电流短路 (diànyuán diànlìu duǎnlù) - Ngắn mạch của dòng điện nguồn
  891. 电机电流过热保护 (diànjī diànlìu guòrè bǎohù) - Bảo vệ quá nhiệt độ của dòng điện của động cơ
  892. 电流电压频率计 (diànlìu diànyā pínlǜ jì) - Đồng hồ đo tần số của dòng điện và điện áp
  893. 电源电流调整范围 (diànyuán diànlìu tiáozhěng fànwéi) - Phạm vi điều chỉnh của dòng điện nguồn
  894. 电机电流过负载 (diànjī diànlìu guò fùzài) - Quá tải của dòng điện của động cơ
  895. 电流电压相位差 (diànlìu diànyā xiāngwèi chā) - Độ chênh lệch góc pha giữa dòng điện và điện áp
  896. 电容电压充电器 (diànróngqì diànyā chōngdiànqì) - Bộ sạc điện áp của tụ điện
  897. 电源电流短路保护 (diànyuán diànlìu duǎnlù bǎohù) - Bảo vệ ngắn mạch của dòng điện nguồn
  898. 电机电流不平衡 (diànjī diànlìu bù pínghéng) - Mất cân bằng dòng điện của động cơ
  899. 电流电压变换比 (diànlìu diànyā biànhuàn bǐ) - Tỷ số biến đổi của dòng điện và điện áp
  900. 电容电压变频器 (diànróngqì diànyā biànpíngqì) - Biến tần của điện áp của tụ điện
  901. 电源电流谐波滤波 (diànyuán diànlìu xiébō lǜbō) - Lọc sóng hàm của dòng điện nguồn
  902. 电机电流过电流 (diànjī diànlìu guò diànlìu) - Quá dòng của dòng điện của động cơ
  903. 电流电压测试夹具 (diànlìu diànyā cèshì jiājù) - Kẹp kiểm tra dòng điện và điện áp
  904. 电容电压自动补偿 (diànróngqì diànyā zìdòng bǔcháng) - Bù trừ tự động điện áp của tụ điện
  905. 电源电流电压控制 (diànyuán diànlìu diànyā kòngzhì) - Kiểm soát dòng điện và điện áp của dòng điện nguồn
  906. 电流电压检测模块 (diànlìu diànyā jiǎncè mókuài) - Mô-đun kiểm tra dòng điện và điện áp
  907. 电容电压充电时间 (diànróngqì diànyā chōngdiàn shíjiān) - Thời gian sạc điện áp của tụ điện
  908. 电机电流调整电路 (diànjī diànlìu tiáozhěng diànlù) - Mạch điều chỉnh dòng điện của động cơ
  909. 电流电压标定 (diànlìu diànyā biāodìng) - Hiệu chuẩn dòng điện và điện áp
  910. 电机电流稳定性 (diànjī diànlìu wěndìng xìng) - Tính ổn định của dòng điện của động cơ
  911. 电流电压监控系统 (diànlìu diànyā jiānkòng xìtǒng) - Hệ thống giám sát dòng điện và điện áp
  912. 电机电流调速范围 (diànjī diànlìu tiáosù fànwéi) - Phạm vi điều chỉnh tốc độ của dòng điện của động cơ
  913. 电流电压测控 (diànlìu diànyā cèkòng) - Điều khiển đo lường dòng điện và điện áp
  914. 电源电流过电压 (diànyuán diànlìu guò diànyā) - Quá điện áp của dòng điện nguồn
  915. 电机电流补偿 (diànjī diànlìu bǔcháng) - Bù trừ dòng điện của động cơ
  916. 电容电压阻抗 (diànróngqì diànyā zǔzhì) - Điện trở của điện áp của tụ điện
  917. 电源电流滤波 (diànyuán diànlìu lǜbō) - Lọc sóng của dòng điện nguồn
  918. 电机电流波形 (diànjī diànlìu bōxíng) - Dạng sóng của dòng điện của động cơ
  919. 电流电压分布 (diànlìu diànyā fēnbù) - Phân phối của dòng điện và điện áp
  920. 电容电压跳变 (diànróngqì diànyā tiàobiàn) - Nhảy biến của điện áp của tụ điện
  921. 电机电流振荡 (diànjī diànlìu zhèndàng) - Dao động của dòng điện của động cơ
  922. 电流电压波 (diànlìu diànyā bō) - Sóng của dòng điện và điện áp
  923. 电容电压限制 (diànróngqì diànyā xiànzhì) - Hạn chế điện áp của tụ điện
  924. 电源电流失调 (diànyuán diànlìu shītiáo) - Mất điều chỉnh dòng điện nguồn
  925. 电机电流磁阻 (diànjī diànlìu cízhù) - Điện trở từ của dòng điện của động cơ
  926. 电流电压变化率 (diànlìu diànyā biànhuà lǜ) - Tỷ lệ biến đổi của dòng điện và điện áp
  927. 电容电压分压器 (diànróngqì diànyā fēnyāqì) - Bộ chia điện áp của tụ điện
  928. 电源电流电压平衡 (diànyuán diànlìu diànyā pínghéng) - Cân bằng dòng điện và điện áp của dòng điện nguồn
  929. 电机电流控制 (diànjī diànlìu kòngzhì) - Kiểm soát dòng điện của động cơ
  930. 电流电压特性 (diànlìu diànyā tèxìng) - Đặc tính của dòng điện và điện áp
  931. 电容电压快速放电 (diànróngqì diànyā kuàisù fàngdiàn) - Xả điện áp nhanh của tụ điện
  932. 电源电流涌浪 (diànyuán diànlìu yǒng làng) - Sóng đứt của dòng điện nguồn
  933. 电流电压平衡调整 (diànlìu diànyā pínghéng tiáozhěng) - Điều chỉnh cân bằng dòng điện và điện áp
  934. 电容电压充电电阻 (diànróngqì diànyā chōngdiàn diànrésǔ) - Trở điện của quá trình sạc điện áp của tụ điện
  935. 电源电流振荡 (diànyuán diànlìu zhèndàng) - Dao động của dòng điện nguồn
  936. 电机电流运行状态 (diànjī diànlìu yùnxíng zhuàngtài) - Trạng thái hoạt động của dòng điện của động cơ
  937. 电流电压滤波 (diànlìu diànyā lǜbō) - Lọc sóng của dòng điện và điện áp
  938. 电容电压波动 (diànróngqì diànyā bōdòng) - Độ dao động của điện áp của tụ điện
  939. 电机电流传感器 (diànjī diànlìu chuán gǎnqì) - Cảm biến dòng điện của động cơ
  940. 电流电压测量 (diànlìu diànyā cèliàng) - Đo lường dòng điện và điện áp
  941. 电容电压稳定器 (diànróngqì diànyā wěndìngqì) - Ổn áp của điện áp của tụ điện
  942. 电源电流频率 (diànyuán diànlìu pínlǜ) - Tần số của dòng điện nguồn
  943. 电机电流控制系统 (diànjī diànlìu kòngzhì xìtǒng) - Hệ thống kiểm soát dòng điện của động cơ
  944. 电流电压调整器 (diànlìu diànyā tiáozhěngqì) - Bộ điều chỉnh dòng điện và điện áp
  945. 电容电压抑制 (diànróngqì diànyā yìzhì) - Kiểm soát điện áp của tụ điện
  946. 电源电流脉冲 (diànyuán diànlìu màichòng) - Xung mô-men của dòng điện nguồn
  947. 电机电流反电势 (diànjī diànlìu fǎn diànshì) - Phản điện động của dòng điện của động cơ
  948. 电流电压测控仪 (diànlìu diànyā cèkòng yí) - Thiết bị đo lường và điều khiển dòng điện và điện áp
  949. 电容电压保持时间 (diànróngqì diànyā bǎochí shíjiān) - Thời gian duy trì điện áp của tụ điện
  950. 电源电流电压波形 (diànyuán diànlìu diànyā bōxíng) - Dạng sóng của dòng điện và điện áp nguồn
  951. 电机电流功率因数 (diànjī diànlìu gōnglǜ yīnshù) - Hệ số công suất của dòng điện của động cơ
  952. 电流电压相量 (diànlìu diànyā xiàngliàng) - Vector của dòng điện và điện áp
  953. 电源电流电压特性 (diànyuán diànlìu diànyā tèxìng) - Đặc tính của dòng điện và điện áp nguồn
  954. 电机电流相位 (diànjī diànlìu xiāngwèi) - Góc pha của dòng điện của động cơ
  955. 电容电压衰减 (diànróngqì diànyā shuāijiǎn) - Suy giảm điện áp của tụ điện
  956. 电源电流过热 (diànyuán diànlìu guòrè) - Quá nhiệt của dòng điện nguồn
  957. 电机电流减速器 (diànjī diànlìu jiǎnsùqì) - Hộp giảm tốc của dòng điện của động cơ
  958. 电流电压测控系统 (diànlìu diànyā cèkòng xìtǒng) - Hệ thống kiểm soát và đo lường dòng điện và điện áp
  959. 电容电压脉冲 (diànróngqì diànyā màichòng) - Xung mô-men của điện áp của tụ điện
  960. 电机电流矩阵 (diànjī diànlìu jùzhèng) - Ma trận của dòng điện của động cơ
  961. 电流电压曲线 (diànlìu diànyā qūxiàn) - Đường cong của dòng điện và điện áp
  962. 电源电流过载 (diànyuán diànlìu guòzài) - Quá tải của dòng điện nguồn
  963. 电流电压相量计 (diànlìu diànyā xiàngliàng jì) - Đồng hồ vector của dòng điện và điện áp
  964. 电容电压储能 (diànróngqì diànyā chǔnéng) - Lưu trữ năng lượng của điện áp của tụ điện
  965. 电源电流瞬时 (diànyuán diànlìu shùnshí) - Mô-men dòng điện nguồn
  966. 电机电流过电压 (diànjī diànlìu guò diànyā) - Quá điện áp của dòng điện của động cơ
  967. 电流电压相角差 (diànlìu diànyā xiāngjiǎo chā) - Chênh lệch góc pha giữa dòng điện và điện áp
  968. 电容电压失真 (diànróngqì diànyā shīzhēn) - Sự méo distortion của điện áp của tụ điện
  969. 电源电流失真 (diànyuán diànlìu shīzhēn) - Sự méo distortion của dòng điện nguồn
  970. 电机电流滞后 (diànjī diànlìu zhìhòu) - Trễ sau của dòng điện của động cơ
  971. 电流电压失衡 (diànlìu diànyā shīhéng) - Mất cân bằng giữa dòng điện và điện áp
  972. 电容电压响应速度 (diànróngqì diànyā xiǎngyìng sùdù) - Tốc độ phản ứng của điện áp của tụ điện
  973. 电源电流电压保护 (diànyuán diànlìu diànyā bǎohù) - Bảo vệ dòng điện và điện áp của dòng điện nguồn
  974. 电机电流刹车器 (diànjī diànlìu shāchē qì) - Bộ phanh của dòng điện của động cơ
  975. 电流电压失控 (diànlìu diànyā shīkòng) - Mất kiểm soát giữa dòng điện và điện áp
  976. 电容电压补偿器 (diànróngqì diànyā bǔchángqì) - Bộ bù trừ của điện áp của tụ điện
  977. 电源电流瞬变 (diànyuán diànlìu shùnbiàn) - Biến đổi ngắn hạn của dòng điện nguồn
  978. 电机电流电阻 (diànjī diànlìu diànrésǔ) - Trở điện của dòng điện của động cơ
  979. 电流电压阻尼 (diànlìu diànyā zǔnì) - Damping của dòng điện và điện áp
  980. 电容电压变换器 (diànróngqì diànyā biànhuànqì) - Biến đổi điện áp của tụ điện
  981. 电流电压平均值 (diànlìu diànyā píngjūn zhí) - Giá trị trung bình của dòng điện và điện áp
  982. 电容电压比较器 (diànróngqì diànyā bǐjiàoqì) - Bộ so sánh của điện áp của tụ điện
  983. 电源电流不平衡 (diànyuán diànlìu bù pínghéng) - Mất cân bằng của dòng điện nguồn
  984. 电流电压互感器 (diànlìu diànyā hùgǎnqì) - Cảm biến tương tác của dòng điện và điện áp
  985. 电容电压饱和 (diànróngqì diànyā bǎohé) - Bão hòa của điện áp của tụ điện
  986. 电源电流分析 (diànyuán diànlìu fēnxī) - Phân tích dòng điện nguồn
  987. 电机电流定向 (diànjī diànlìu dìngxiàng) - Định hướng dòng điện của động cơ
  988. 电流电压差异 (diànlìu diànyā chāyì) - Chênh lệch giữa dòng điện và điện áp
  989. 电容电压放电电流 (diànróngqì diànyā fàngdiàn diànlìu) - Dòng điện xả của điện áp của tụ điện
  990. 电源电流电压监测 (diànyuán diànlìu diànyā jiāncè) - Giám sát dòng điện và điện áp của dòng điện nguồn
  991. 电机电流热保护 (diànjī diànlìu rè bǎohù) - Bảo vệ nhiệt của dòng điện của động cơ
  992. 电流电压表 (diànlìu diànyā biǎo) - Bảng điện áp của dòng điện
  993. 电容电压自动调整 (diànróngqì diànyā zìdòng tiáozhěng) - Điều chỉnh tự động điện áp của tụ điện
  994. 电源电流电压曲线 (diànyuán diànlìu diànyā qūxiàn) - Đường cong của dòng điện và điện áp của dòng điện nguồn
  995. 电机电流变频器 (diànjī diànlìu biànpínqì) - Biến tần của dòng điện của động cơ
  996. 电流电压测定 (diànlìu diànyā cèdìng) - Xác định dòng điện và điện áp
  997. 电容电压升压 (diànróngqì diànyā shēngyā) - Tăng áp của điện áp của tụ điện
  998. 电机电流保持器 (diànjī diànlìu bǎochí qì) - Bộ duy trì dòng điện của động cơ
  999. 电流电压偏差 (diànlìu diànyā piānchā) - Sai lệch giữa dòng điện và điện áp
  1000. 电容电压稳压器 (diànróngqì diànyā wěnyāqì) - Stabilizer của điện áp của tụ điện
  1001. 电源电流功率 (diànyuán diànlìu gōnglǜ) - Công suất của dòng điện nguồn
  1002. 电机电流调节器 (diànjī diànlìu tiáojiéqì) - Bộ điều chỉnh dòng điện của động cơ
  1003. 电流电压抑制器 (diànlìu diànyā yìzhìqì) - Bộ kiểm soát điện áp của dòng điện
  1004. 电容电压耦合 (diànróngqì diànyā ǒuhé) - Kết cấu của điện áp của tụ điện
  1005. 电源电流衰减 (diànyuán diànlìu shuāijiǎn) - Suy giảm của dòng điện nguồn
  1006. 电流电压滑差 (diànlìu diànyā huáchā) - Sự trượt giữa dòng điện và điện áp
  1007. 电容电压过冲 (diànróngqì diànyā guòchōng) - Quá chạy của điện áp của tụ điện
  1008. 电源电流波动 (diànyuán diànlìu bōdòng) - Độ dao động của dòng điện nguồn
  1009. 电流电压表测定 (diànlìu diànyā biǎo cèdìng) - Đo lường bảng điện áp của dòng điện
  1010. 电源电流过流 (diànyuán diànlìu guòliú) - Quá dòng của dòng điện nguồn
  1011. 电机电流制动 (diànjī diànlìu zhìdòng) - Hệ thống phanh của dòng điện của động cơ
  1012. 电流电压反馈 (diànlìu diànyā fǎnkuì) - Phản hồi của dòng điện và điện áp
  1013. 电源电流尖峰 (diànyuán diànlìu jiānfēng) - Đỉnh sóng của dòng điện nguồn
  1014. 电机电流过载 (diànjī diànlìu guòzài) - Quá tải của dòng điện của động cơ
  1015. 电流电压相角 (diànlìu diànyā xiāngjiǎo) - Góc pha giữa dòng điện và điện áp
  1016. 电容电压稳定 (diànróngqì diànyā wěndìng) - Ổn định điện áp của tụ điện
  1017. 电源电流调频 (diànyuán diànlìu tiáofēi) - Điều chế tần số của dòng điện nguồn
  1018. 电机电流调速器 (diànjī diànlìu tiáosùqì) - Bộ điều tốc của dòng điện của động cơ
  1019. 电流电压测试仪 (diànlìu diànyā cèshì yí) - Thiết bị kiểm tra dòng điện và điện áp
  1020. 电容电压分配器 (diànróngqì diànyā fēnpèiqì) - Bộ phân phối điện áp của tụ điện
  1021. 电源电流负载能力 (diànyuán diànlìu fùzài nénglì) - Khả năng tải của dòng điện nguồn
  1022. 电机电流速度 (diànjī diànlìu sùdù) - Tốc độ của dòng điện của động cơ
  1023. 电流电压调整装置 (diànlìu diànyā tiáozhěng zhuāngzhì) - Thiết bị điều chỉnh dòng điện và điện áp
  1024. 电源电流电压调频 (diànyuán diànlìu diànyā tiáofēi) - Điều chế tần số của dòng điện và điện áp nguồn
  1025. 电机电流控制模块 (diànjī diànlìu kòngzhì mókuài) - Mô-đun kiểm soát dòng điện của động cơ
  1026. 电流电压变换 (diànlìu diànyā biànhuàn) - Biến đổi giữa dòng điện và điện áp
  1027. 电容电压放电电路 (diànróngqì diànyā fàngdiàn diànlù) - Mạch xả điện áp của tụ điện
  1028. 电源电流电压保护器 (diànyuán diànlìu diànyā bǎohùqì) - Bộ bảo vệ dòng điện và điện áp nguồn
  1029. 电流电压测量工具 (diànlìu diànyā cèliáng gōngjù) - Công cụ đo lường dòng điện và điện áp
  1030. 电容电压波形分析 (diànróngqì diànyā bōxíng fēnxī) - Phân tích dạng sóng của điện áp của tụ điện
  1031. 电源电流失真度 (diànyuán diànlìu shīzhēn dù) - Độ méo distortion của dòng điện nguồn
  1032. 电机电流反电动势 (diànjī diànlìu fǎn diàndòngshì) - Phản điện động của dòng điện của động cơ
  1033. 电流电压相位差 (diànlìu diànyā xiāngwèi chā) - Chênh lệch góc pha giữa dòng điện và điện áp
  1034. 电容电压升降 (diànróngqì diànyā shēngjiàng) - Tăng giảm điện áp của tụ điện
  1035. 电源电流电压监视器 (diànyuán diànlìu diànyā jiānshìqì) - Bộ giám sát dòng điện và điện áp nguồn
  1036. 电流电压稳定调整 (diànlìu diànyā wěndìng tiáozhěng) - Điều chỉnh ổn áp của dòng điện và điện áp
  1037. 电机电流相序 (diànjī diànlìu xiàng xù) - Dãy số của dòng điện của động cơ
  1038. 电流电压负载分析 (diànlìu diànyā fùzài fēnxī) - Phân tích tải của dòng điện và điện áp
  1039. 电源电流电压模块 (diànyuán diànlìu diànyā mókuài) - Mô-đun dòng điện và điện áp nguồn
  1040. 电机电流调速 (diànjī diànlìu tiáosù) - Điều chỉnh tốc độ của dòng điện của động cơ
  1041. 电容电压过热保护 (diànróngqì diànyā guòrè bǎohù) - Bảo vệ quá nhiệt của điện áp của tụ điện
  1042. 电流电压峰值 (diànlìu diànyā fēngzhí) - Giá trị đỉnh của dòng điện và điện áp
  1043. 电容电压漏电流 (diànróngqì diànyā lòudiàn liú) - Dòng rò rỉ của điện áp của tụ điện
  1044. 电源电流电阻 (diànyuán diànlìu diànrésǔ) - Trở điện của dòng điện nguồn
  1045. 电机电流速度调节 (diànjī diànlìu sùdù tiáojié) - Điều chỉnh tốc độ của dòng điện của động cơ
  1046. 电流电压相位 (diànlìu diànyā xiāngwèi) - Góc pha giữa dòng điện và điện áp
  1047. 电容电压充电器 (diànróngqì diànyā chōngdiànqì) - Bộ sạc của điện áp của tụ điện
  1048. 电源电流电压平衡 (diànyuán diànlìu diànyā pínghéng) - Cân bằng giữa dòng điện và điện áp nguồn
  1049. 电机电流阻抗 (diànjī diànlìu zǔzhòng) - Điện trở của dòng điện của động cơ
  1050. 电流电压调整器 (diànlìu diànyā tiáozhěngqì) - Bộ điều chỉnh của dòng điện và điện áp
  1051. 电容电压周期 (diànróngqì diànyā zhōuqī) - Chu kỳ của điện áp của tụ điện
  1052. 电源电流电压表 (diànyuán diànlìu diànyā biǎo) - Bảng đo dòng điện và điện áp nguồn
  1053. 电容电压泄漏电流 (diànróngqì diànyā xièlòu diànlìu) - Dòng rò rỉ của điện áp của tụ điện
  1054. 电机电流相位角 (diànjī diànlìu xiāngwèi jiǎo) - Góc pha giữa dòng điện và điện áp của động cơ
  1055. 电流电压负荷测试 (diànlìu diànyā fùzài cèshì) - Kiểm tra tải của dòng điện và điện áp
  1056. 电容电压降 (diànróngqì diànyā jiàng) - Giảm điện áp của tụ điện
  1057. 电源电流瞬变抑制 (diànyuán diànlìu shùnbiàn yìzhì) - Kiểm soát biến đổi ngắn hạn của dòng điện nguồn
  1058. 电机电流过负荷 (diànjī diànlìu guò fùhè) - Quá tải của dòng điện của động cơ
  1059. 电流电压频率 (diànlìu diànyā pínglǜ) - Tần số của dòng điện và điện áp
  1060. 电容电压保持 (diànróngqì diànyā bǎochí) - Duy trì điện áp của tụ điện
  1061. 电源电流谐波 (diànyuán diànlìu xiébō) - Sóng biên độ của dòng điện nguồn
  1062. 电机电流保护继电器 (diànjī diànlìu bǎohù jìdiànrè) - Rơ le bảo vệ dòng điện của động cơ
  1063. 电流电压不平衡度 (diànlìu diànyā bù pínghéngdù) - Độ mất cân bằng của dòng điện và điện áp
  1064. 电容电压不稳定性 (diànróngqì diànyā bù wěndìng xìng) - Không ổn định của điện áp của tụ điện
  1065. 电源电流电阻调整 (diànyuán diànlìu diànrésǔ tiáozhěng) - Điều chỉnh trở điện của dòng điện nguồn
  1066. 电容电压放电时间常数 (diànróngqì diànyā fàngdiàn shíjiān chángshù) - Hằng số thời gian xả điện áp của tụ điện
  1067. 电源电流功率因数 (diànyuán diànlìu gōnglǜ yīnshù) - Hệ số công suất của dòng điện nguồn
  1068. 电机电流短路 (diànjī diànlìu duǎnlù) - Ngắn mạch của dòng điện của động cơ
  1069. 电流电压测控系统 (diànlìu diànyā cèkòng xìtǒng) - Hệ thống kiểm soát đo lường dòng điện và điện áp
  1070. 电容电压漏电流测试 (diànróngqì diànyā lòudiàn liú cèshì) - Kiểm tra dòng rò rỉ và điện áp của tụ điện
  1071. 电源电流电压滤波 (diànyuán diànlìu diànyā lǜbō) - Lọc sóng của dòng điện và điện áp nguồn
  1072. 电机电流磁场 (diànjī diànlìu cíchǎng) - Trường từ của dòng điện của động cơ
  1073. 电流电压曲线分析 (diànlìu diànyā qūxiàn fēnxī) - Phân tích đường cong của dòng điện và điện áp
  1074. 电容电压瞬时过电压 (diànróngqì diànyā shùnshí guò diànyā) - Quá điện áp ngắn hạn của điện áp của tụ điện
  1075. 电源电流电压监测装置 (diànyuán diànlìu diànyā jiāncè zhuāngzhì) - Thiết bị giám sát dòng điện và điện áp nguồn
  1076. 电机电流温度补偿 (diànjī diànlìu wēndù bǔcháng) - Bù trừ nhiệt độ của dòng điện của động cơ
  1077. 电流电压脉冲 (diànlìu diànyā màichōng) - Xung điện áp và dòng điện
  1078. 电容电压瞬时响应 (diànróngqì diànyā shùnshí xiǎngyìng) - Phản ứng ngắn hạn của điện áp của tụ điện
  1079. 电源电流电压计 (diànyuán diànlìu diànyā jì) - Bộ đo dòng điện và điện áp nguồn
  1080. 电机电流反电动力 (diànjī diànlìu fǎn diàndònglì) - Lực đối địch của dòng điện của động cơ
  1081. 电容电压稳定调整 (diànróngqì diànyā wěndìng tiáozhěng) - Điều chỉnh ổn định của điện áp của tụ điện
  1082. 电机电流负载能力 (diànjī diànlìu fùzài nénglì) - Khả năng tải của dòng điện của động cơ
  1083. 电流电压失真度 (diànlìu diànyā shīzhēn dù) - Độ méo distortion của dòng điện và điện áp
Dưới đây là các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác rất thiết thực và thực dụng, các bạn hãy xem ngay trong link sau đây.

Từ vựng tiếng Trung Đồ Điện tử

Từ vựng tiếng Trung Thiết bị Gia dụng

Từ vựng tiếng Trung Gia dụng Nội thất

Từ vựng tiếng Trung Nội thất

Từ vựng tiếng Trung Ngoại thất

Từ vựng tiếng Trung Điện thoại

Từ vựng tiếng Trung Nhà máy sản xuất CHIP bán dẫn CPU

Từ vựng tiếng Trung Công xưởng

Giới thiệu cuốn sách Ebook Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Mạch điện của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ebook Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Mạch điện của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một nguồn thông tin độc đáo và hữu ích cho những người đam mê học tiếng Trung và đặc biệt là những ai đang làm việc trong lĩnh vực điện tử. Được công bố trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Forum tiếng Trung ChineseHSK ChineMaster thuộc Hệ thống trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ Quận Thanh Xuân Hà Nội, ebook này hứa hẹn mang đến những kiến thức chi tiết và chất lượng.

Chủ đề về từ vựng tiếng Trung Mạch điện không chỉ là một trong những chủ đề phổ biến nhất mà còn là nguồn thông tin quan trọng cho những người làm việc trong lĩnh vực điện tử. Bạn sẽ không chỉ nắm vững các từ vựng cơ bản mà còn được cung cấp những từ ngữ chuyên sâu, giúp bạn hiểu rõ về các khái niệm và quy trình trong Mạch điện.

Với sự biên soạn của tác giả Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia có kinh nghiệm trong lĩnh vực tiếng Trung và điện tử, ebook này hứa hẹn sẽ đáp ứng đầy đủ nhu cầu của bạn. Những ai đang làm việc trong ngành công nghiệp này có thể tận dụng ngay thông tin từ ebook để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ và hiểu sâu hơn về lĩnh vực chuyên môn của mình.

Nếu bạn đang tìm kiếm một nguồn tư liệu phong phú về từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Mạch điện, không nên bỏ qua ebook này. Điều này sẽ giúp bạn xây dựng một cơ sở từ vựng vững chắc và ứng dụng linh hoạt trong công việc hàng ngày.

Ebook "Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Mạch điện" không chỉ là một nguồn tài liệu học thuận lợi cho việc nâng cao khả năng tiếng Trung của bạn, mà còn là một công cụ hữu ích để áp dụng ngay vào thực tế công việc. Dưới đây là một số điểm nổi bật mà bạn nên chú ý khi tham gia vào việc học và sử dụng ebook này:

Kiến thức đa dạng và phong phú: Ebook cung cấp từ vựng không chỉ ở mức cơ bản mà còn ở mức chuyên sâu, giúp bạn hiểu rõ về các thành phần và quy trình trong lĩnh vực Mạch điện. Từ vựng được tổ chức theo chủ đề, giúp bạn dễ dàng theo dõi và áp dụng.

Chất lượng đảm bảo: Với nguồn gốc từ Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Forum tiếng Trung ChineseHSK ChineMaster, bạn có thể tin tưởng vào chất lượng thông tin được cung cấp. Tác giả Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia có uy tín trong ngành, đảm bảo rằng nội dung ebook là đầy đủ và chính xác.

Ứng dụng thực tế: Bạn không chỉ học từ vựng mà còn biết cách sử dụng chúng trong các tình huống công việc thực tế. Điều này giúp bạn áp dụng kiến thức một cách linh hoạt và hiệu quả.

Hỗ trợ trong lĩnh vực điện tử: Nếu bạn là người làm việc trong lĩnh vực điện tử, ebook này sẽ trở thành một nguồn tư liệu không thể thiếu, giúp bạn giao tiếp hiệu quả với đồng nghiệp và nâng cao chất lượng công việc của mình.

Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Mạch điện của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
 
Back
Top