• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung PCCC

Nguyễn Minh Vũ

The BOSS of ChineMaster
Staff member
Joined
Oct 29, 2019
Messages
12,347
Reaction score
297
Points
113
Age
41
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com

Sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung PCCC Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung PCCC là chủ đề học từ vựng tiếng Trung online tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master và Diễn đàn ChineseMaster - Forum tiếng Trung Quốc Hán ngữ Số 1 Việt Nam.

Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung PCCC và ebook Từ vựng tiếng Trung PCCC của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện của trung tâm tiếng Trung ChineMaster (Chinese Master) tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Royal City - Ngã Tư Sở).

Thông tin chi tiết về Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung PCCC của Tác giả Nguyễn Minh Vũ như sau:

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ

Chủ nhiệm: Nguyễn Minh Vũ

Thư ký: Nguyễn Minh Vũ

Biên tập: Nguyễn Minh Vũ

Biên soạn: Nguyễn Minh Vũ

Thiết kế: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung PCCC

Nguồn gốc và Xuất xứ Tác phẩm: Trung tâm dữ liệu tiếng Trung DATA CENTER CHINEMASTER Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City)


Ngay bên dưới là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung PCCC được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Chuyên gia đào tạo dịch thuật tiếng Trung Quốc TOP 1 Việt Nam - Nhà biên phiên dịch tiếng Trung Quốc nổi tiếng nhất Việt Nam.

Sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung PCCC - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
  1. 消防器材 (Xiāofáng qìcái) - Thiết bị phòng cháy chữa cháy
  2. 火灾报警器 (Huǒzāi bàojǐng qì) - Bộ báo cháy
  3. 灭火器 (Mièhuǒqì) - Bình chữa cháy
  4. 灭火器箱 (Mièhuǒqì xiāng) - Hộp bình chữa cháy
  5. 警报器 (Jǐngbào qì) - Báo động
  6. 消防栓 (Xiāofáng shuān) - Van cứu hoả
  7. 消防水枪 (Xiāofáng shuǐqiāng) - Pháo cứu hoả
  8. 灭火泡沫 (Mièhuǒ pàomó) - Bọt chữa cháy
  9. 救生绳 (Jiùshēng shéng) - Dây cứu hộ
  10. 灭火毯 (Mièhuǒ tǎn) - Chăn chữa cháy
  11. 灭火水管 (Mièhuǒ shuǐguǎn) - Ống dẫn nước chữa cháy
  12. 逃生楼梯 (Táoshēng lóutī) - Cầu thang thoát hiểm
  13. 火灾应急灯具 (Huǒzāi yìngjí dēngjù) - Đèn khẩn cấp trong trường hợp hỏa hoạn
  14. 火灾逃生窗 (Huǒzāi táoshēng chuāng) - Cửa thoát hiểm trong trường hợp hỏa hoạn
  15. 防烟面具 (Fáng yān miànjù) - Mặt nạ chống khói
  16. 火警器 (Huǒ jǐng qì) - Báo cháy
  17. 消防车 (Xiāofáng chē) - Xe cứu hỏa
  18. 火灾扑灭器 (Huǒzāi pūmiè qì) - Thiết bị dập cháy
  19. 烟雾探测器 (Yānwù tàncè qì) - Cảm biến khói
  20. 火焰探测器 (Huǒyàn tàncè qì) - Cảm biến lửa
  21. 紧急出口 (Jǐnjí chūkǒu) - Lối thoát hiểm
  22. 消防头盔 (Xiāofáng tóukuī) - Mũ cứu hỏa
  23. 防火门 (Fánghuǒ mén) - Cửa chống cháy
  24. 火灾喷淋系统 (Huǒzāi pēn lín xìtǒng) - Hệ thống phun nước chữa cháy
  25. 防火墙 (Fánghuǒ qiáng) - Tường chống cháy
  26. 灭火器柜 (Mièhuǒqì guì) - Tủ chứa bình chữa cháy
  27. 逃生绳索 (Táoshēng shéng suǒ) - Dây cứu hộ
  28. 防烟窗 (Fáng yān chuāng) - Cửa chống khói
  29. 紧急电话 (Jǐnjí diànhuà) - Điện thoại khẩn cấp
  30. 火灾逃生钢梯 (Huǒzāi táoshēng gāng tī) - Thang thép thoát hiểm
  31. 火灾喷水器 (Huǒzāi pēn shuǐ qì) - Máy phun nước chữa cháy
  32. 警报按钮 (Jǐngbào ànniǔ) - Nút báo động
  33. 防烟口罩 (Fáng yān kǒuzhào) - Mặt nạ chống khói
  34. 紧急疏散指示牌 (Jǐnjí shūsǎn zhǐshì pái) - Biển chỉ dẫn sơ tán khẩn cấp
  35. 灭火沙袋 (Mièhuǒ shādài) - Bao cát chữa cháy
  36. 消防水池 (Xiāofáng shuǐchí) - Hồ chứa nước cứu hỏa
  37. 火灾警报器 (Huǒzāi jǐngbào qì) - Báo động cháy
  38. 火灾警示标志 (Huǒzāi jǐngshì biāozhì) - Biển báo cảnh báo cháy
  39. 灭火应急箱 (Mièhuǒ yìngjí xiāng) - Hộp cứu hỏa khẩn cấp
  40. 灭火斧 (Mièhuǒ fǔ) - Rìu chữa cháy
  41. 逃生氧气面罩 (Táoshēng yǎngqì miànzhào) - Mặt nạ cung cấp oxi khi thoát hiểm
  42. 消防水泵 (Xiāofáng shuǐbèng) - Bơm nước cứu hỏa
  43. 火灾喷雾器 (Huǒzāi pēn wù qì) - Máy phun sương chữa cháy
  44. 火灾警报系统 (Huǒzāi jǐngbào xìtǒng) - Hệ thống báo động cháy
  45. 灭火栓钥匙 (Mièhuǒ shuān yào shì) - Chìa khóa van cứu hỏa
  46. 火灾应急响铃 (Huǒzāi yìngjí xiǎnglíng) - Chuông báo động cháy
  47. 火灾报警按钮 (Huǒzāi bàojǐng ànniǔ) - Nút báo động cháy
  48. 消防安全标志 (Xiāofáng ānquán biāozhì) - Biển báo an toàn phòng cháy
  49. 灭火器车 (Mièhuǒqì chē) - Xe chở bình chữa cháy
  50. 灭火水池 (Mièhuǒ shuǐchí) - Hồ chứa nước dập cháy
  51. 紧急出口指示灯 (Jǐnjí chūkǒu zhǐshì dēng) - Đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm
  52. 火灾喷水系统 (Huǒzāi pēn shuǐ xìtǒng) - Hệ thống phun nước dập cháy
  53. 火灾警示灯 (Huǒzāi jǐngshì dēng) - Đèn cảnh báo cháy
  54. 火焰探测器报警声音 (Huǒyàn tàncè qì bàojǐng shēngyīn) - Âm thanh báo động của cảm biến lửa
  55. 火灾应急电话 (Huǒzāi yìngjí diànhuà) - Điện thoại khẩn cấp trong trường hợp cháy
  56. 紧急逃生通道 (Jǐnjí táoshēng tōngdào) - Đường thoát hiểm khẩn cấp
  57. 消防水泵房 (Xiāofáng shuǐbèng fáng) - Nhà máy bơm nước phòng cháy
  58. 灭火毯柜 (Mièhuǒ tǎn guì) - Tủ đựng chăn chữa cháy
  59. 火灾疏散路线图 (Huǒzāi shūsǎn lùxiàn tú) - Bản đồ lộ trình sơ tán trong trường hợp cháy
  60. 消防设备检查 (Xiāofáng shèbèi jiǎnchá) - Kiểm tra thiết bị phòng cháy chữa cháy
  61. 火灾自动报警系统 (Huǒzāi zìdòng bàojǐng xìtǒng) - Hệ thống báo động cháy tự động
  62. 消防水枪柜 (Xiāofáng shuǐqiāng guì) - Tủ đựng pháo cứu hỏa
  63. 紧急逃生装置 (Jǐnjí táoshēng zhuāngzhì) - Thiết bị thoát hiểm khẩn cấp
  64. 火灾报警电话 (Huǒzāi bàojǐng diànhuà) - Điện thoại báo động cháy
  65. 消防安全演练 (Xiāofáng ānquán yǎnliàn) - Diễn tập an toàn phòng cháy
  66. 火灾应急响铃按钮 (Huǒzāi yìngjí xiǎnglíng ànniǔ) - Nút chuông báo động khẩn cấp cháy
  67. 火灾疏散计划 (Huǒzāi shūsǎn jìhuà) - Kế hoạch sơ tán cháy
  68. 消防救援队 (Xiāofáng jiùyuán duì) - Đội cứu hỏa
  69. 火灾预警系统 (Huǒzāi yùjǐng xìtǒng) - Hệ thống cảnh báo cháy sớm
  70. 消防应急响铃 (Xiāofáng yìngjí xiǎnglíng) - Chuông báo động khẩn cấp cứu hỏa
  71. 紧急灭火方案 (Jǐnjí mièhuǒ fāng'àn) - Kế hoạch dập cháy khẩn cấp
  72. 火灾预警器 (Huǒzāi yùjǐng qì) - Thiết bị cảnh báo cháy sớm
  73. 消防安全检查 (Xiāofáng ānquán jiǎnchá) - Kiểm tra an toàn phòng cháy
  74. 火灾事故报告 (Huǒzāi shìgù bàogào) - Báo cáo vụ hỏa hoạn
  75. 紧急灭火演习 (Jǐnjí mièhuǒ yǎnxí) - Diễn tập dập cháy khẩn cấp
  76. 灭火泡沫枪 (Mièhuǒ páomò qiāng) - Súng phun bọt chữa cháy
  77. 火灾报警器联动控制系统 (Huǒzāi bàojǐng qì liándòng kòngzhì xìtǒng) - Hệ thống kiểm soát liên kết báo động cháy
  78. 消防安全教育 (Xiāofáng ānquán jiàoyù) - Giáo dục an toàn phòng cháy
  79. 火灾应急广播 (Huǒzāi yìngjí guǎngbò) - Phát thanh khẩn cấp cháy
  80. 灭火水泵房 (Mièhuǒ shuǐbèng fáng) - Nhà máy bơm nước chữa cháy
  81. 火灾事故应急处置方案 (Huǒzāi shìgù yìngjí chǔzhì fāng'àn) - Kế hoạch xử lý sự cố cháy khẩn cấp
  82. 消防员 (Xiāofáng yuán) - Nhân viên cứu hỏa
  83. 火灾警示标志牌 (Huǒzāi jǐngshì biāozhì pái) - Biển báo cảnh báo cháy
  84. 火灾现场指挥中心 (Huǒzāi xiànchǎng zhǐhuī zhōngxīn) - Trung tâm chỉ huy hiện trường cháy
  85. 消防演练计划 (Xiāofáng yǎnliàn jìhuà) - Kế hoạch diễn tập phòng cháy
  86. 火灾疏散通道 (Huǒzāi shūsǎn tōngdào) - Lối thoát hiểm trong trường hợp cháy
  87. 消防自动喷水系统 (Xiāofáng zìdòng pēn shuǐ xìtǒng) - Hệ thống tự động phun nước chữa cháy
  88. 火灾调查报告 (Huǒzāi diàochá bàogào) - Báo cáo điều tra vụ cháy
  89. 紧急疏散示意图 (Jǐnjí shūsǎn shìyì tú) - Sơ đồ chỉ dẫn sơ tán khẩn cấp
  90. 消防安全培训 (Xiāofáng ānquán péixùn) - Đào tạo an toàn phòng cháy
  91. 火灾疏散标识 (Huǒzāi shūsǎn biāozhì) - Biển chỉ dẫn sơ tán trong trường hợp cháy
  92. 消防安全检查表 (Xiāofáng ānquán jiǎnchá biǎo) - Biểu kiểm tra an toàn phòng cháy
  93. 火灾风险评估 (Huǒzāi fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá nguy cơ cháy
  94. 火灾现场处理 (Huǒzāi xiànchǎng chǔlǐ) - Xử lý hiện trường cháy
  95. 紧急灭火训练 (Jǐnjí mièhuǒ xùnliàn) - Huấn luyện dập cháy khẩn cấp
  96. 消防安全演习 (Xiāofáng ānquán yǎnxí) - Tập trận an toàn phòng cháy
  97. 火灾报告书 (Huǒzāi bàogào shū) - Báo cáo vụ cháy
  98. 火灾预防措施 (Huǒzāi yùfáng cuòshī) - Biện pháp phòng cháy
  99. 消防队员 (Xiāofáng duìyuán) - Nhân viên đội cứu hỏa
  100. 灭火训练计划 (Mièhuǒ xùnliàn jìhuà) - Kế hoạch tập huấn dập cháy
  101. 火灾紧急处理 (Huǒzāi jǐnjí chǔlǐ) - Xử lý khẩn cấp vụ cháy
  102. 消防器材库 (Xiāofáng qìcái kù) - Kho thiết bị phòng cháy
  103. 火灾安全意识 (Huǒzāi ānquán yìshí) - Nhận thức về an toàn cháy
  104. 紧急灭火装置 (Jǐnjí mièhuǒ zhuāngzhì) - Thiết bị dập cháy khẩn cấp
  105. 火灾应急预案 (Huǒzāi yìngjí yù'àn) - Kế hoạch khẩn cấp phòng cháy
  106. 灭火车辆 (Mièhuǒ chēliàng) - Xe cứu hỏa
  107. 灭火车间 (Mièhuǒ chē jiān) - Nhà xe cứu hỏa
  108. 消防安全演习计划 (Xiāofáng ānquán yǎnxí jìhuà) - Kế hoạch tập huấn an toàn phòng cháy
  109. 消防水带 (Xiāofáng shuǐdài) - Dây cấp nước phòng cháy
  110. 火灾自动灭火系统 (Huǒzāi zìdòng mièhuǒ xìtǒng) - Hệ thống dập cháy tự động
  111. 火灾监控摄像头 (Huǒzāi jiānkòng shèxiàngtóu) - Camera giám sát cháy
  112. 灭火队员 (Mièhuǒ duìyuán) - Nhân viên đội dập cháy
  113. 灭火站 (Mièhuǒ zhàn) - Trạm cứu hỏa
  114. 火灾应急计划 (Huǒzāi yìngjí jìhuà) - Kế hoạch khẩn cấp phòng cháy
  115. 消防安全意识培训 (Xiāofáng ānquán yìshí péixùn) - Đào tạo nhận thức về an toàn phòng cháy
  116. 火灾现场救援 (Huǒzāi xiànchǎng jiùyuán) - Cứu hộ tại hiện trường cháy
  117. 紧急火灾疏散计划 (Jǐnjí huǒzāi shūsǎn jìhuà) - Kế hoạch sơ tán khẩn cấp cháy
  118. 消防安全演练计划 (Xiāofáng ānquán yǎnliàn jìhuà) - Kế hoạch diễn tập an toàn phòng cháy
  119. 火灾现场救护 (Huǒzāi xiànchǎng jiùhù) - Sơ cứu tại hiện trường cháy
  120. 火灾风险评估报告 (Huǒzāi fēngxiǎn pínggū bàogào) - Báo cáo đánh giá nguy cơ cháy
  121. 灭火救援车 (Mièhuǒ jiùyuán chē) - Xe cứu hỏa và cứu thương
  122. 灭火器维护 (Mièhuǒqì wéihù) - Bảo dưỡng bình chữa cháy
  123. 消防水池 (Xiāofáng shuǐchí) - Bể chứa nước cứu hỏa
  124. 火灾防范 (Huǒzāi fángfàn) - Phòng ngừa cháy
  125. 紧急灭火设备 (Jǐnjí mièhuǒ shèbèi) - Thiết bị dập cháy khẩn cấp
  126. 消防逃生绳 (Xiāofáng táoshēng shéng) - Dây thoát hiểm cứu hỏa
  127. 火灾事故调查 (Huǒzāi shìgù diàochá) - Điều tra vụ cháy
  128. 火灾安全标志 (Huǒzāi ānquán biāozhì) - Biển báo an toàn cháy
  129. 火灾处置流程 (Huǒzāi chǔzhì liúchéng) - Quy trình xử lý vụ cháy
  130. 灭火器悬挂位置 (Mièhuǒqì xuánɡuà wèizhì) - Vị trí treo bình chữa cháy
  131. 火灾逃生演练 (Huǒzāi táoshēng yǎnlìan) - Diễn tập thoát hiểm khẩn cấp
  132. 消防安全知识 (Xiāofáng ānquán zhīshì) - Kiến thức an toàn phòng cháy
  133. 灭火器使用指南 (Mièhuǒqì shǐyòng zhǐnán) - Hướng dẫn sử dụng bình chữa cháy
  134. 灭火救援训练 (Mièhuǒ jiùyuán xùnliàn) - Huấn luyện cứu hỏa và cứu thương
  135. 火灾抢救工作 (Huǒzāi qiǎngjiù gōngzuò) - Công việc cứu hỏa
  136. 消防安全培训课程 (Xiāofáng ānquán péixùn kèchéng) - Khóa đào tạo an toàn phòng cháy
  137. 灭火器操作技能 (Mièhuǒqì cāozuò jìnéng) - Kỹ năng sử dụng bình chữa cháy
  138. 火灾检测系统 (Huǒzāi jiǎncè xìtǒng) - Hệ thống phát hiện cháy
  139. 紧急撤离指示 (Jǐnjí chèlí zhǐshì) - Chỉ thị sơ tán khẩn cấp
  140. 消防应急响铃 (Xiāofáng yìngjí xiǎnglíng) - Chuông báo động cứu hỏa
  141. 灭火器充装 (Mièhuǒqì chōngzhuāng) - Lắp đầy bình chữa cháy
  142. 灭火器有效期 (Mièhuǒqì yǒuxiàoqī) - Thời hạn sử dụng của bình chữa cháy
  143. 火灾逃生预案 (Huǒzāi táoshēng yù'àn) - Kế hoạch thoát hiểm trong trường hợp cháy
  144. 火灾疏散通道标志 (Huǒzāi shūsǎn tōngdào biāozhì) - Biển chỉ dẫn lối thoát hiểm
  145. 火灾自动报警装置 (Huǒzāi zìdòng bàojǐng zhuāngzhì) - Thiết bị báo động cháy tự động
  146. 灭火器放置位置 (Mièhuǒqì fàngzhì wèizhì) - Vị trí đặt bình chữa cháy
  147. 紧急撤离训练 (Jǐnjí chèlí xùnliàn) - Huấn luyện sơ tán khẩn cấp
  148. 灭火器检查保养 (Mièhuǒqì jiǎnchá bǎoyǎng) - Kiểm tra và bảo dưỡng bình chữa cháy
  149. 火灾应急指南 (Huǒzāi yìngjí zhǐnán) - Hướng dẫn khẩn cấp trong trường hợp cháy
  150. 消防水枪操作 (Xiāofáng shuǐqiāng cāozuò) - Sử dụng pháo cứu hỏa
  151. 紧急撤离计划 (Jǐnjí chèlí jìhuà) - Kế hoạch sơ tán khẩn cấp
  152. 灭火器使用方法 (Mièhuǒqì shǐyòng fāngfǎ) - Cách sử dụng bình chữa cháy
  153. 火灾应急处理 (Huǒzāi yìngjí chǔlǐ) - Xử lý khẩn cấp trong trường hợp cháy
  154. 消防安全演习 (Xiāofáng ānquán yǎnxí) - Diễn tập an toàn phòng cháy
  155. 火灾事故应急预案 (Huǒzāi shìgù yìngjí yù'àn) - Kế hoạch khẩn cấp phòng cháy trong trường hợp sự cố cháy
  156. 消防水枪使用 (Xiāofáng shuǐqiāng shǐyòng) - Sử dụng pháo cứu hỏa
  157. 火灾现场指挥 (Huǒzāi xiànchǎng zhǐhuī) - Chỉ huy tại hiện trường cháy
  158. 灭火器安装 (Mièhuǒqì ānzhuāng) - Lắp đặt bình chữa cháy
  159. 灭火器种类 (Mièhuǒqì zhǒnglèi) - Loại bình chữa cháy
  160. 消防救援行动 (Xiāofáng jiùyuán xíngdòng) - Hành động cứu hỏa
  161. 火灾监控系统 (Huǒzāi jiānkòng xìtǒng) - Hệ thống giám sát cháy
  162. 灭火器使用注意事项 (Mièhuǒqì shǐyòng zhùyì shìxiàng) - Lưu ý khi sử dụng bình chữa cháy
  163. 消防安全计划 (Xiāofáng ānquán jìhuà) - Kế hoạch an toàn phòng cháy
  164. 灭火器质量检验 (Mièhuǒqì zhìliàng jiǎnyàn) - Kiểm tra chất lượng bình chữa cháy
  165. 灭火器安全技能培训 (Mièhuǒqì ānquán jìnéng péixùn) - Đào tạo kỹ năng an toàn sử dụng bình chữa cháy
  166. 消防安全知识培训 (Xiāofáng ānquán zhīshì péixùn) - Đào tạo kiến thức an toàn phòng cháy
  167. 火灾报警系统 (Huǒzāi bàojǐng xìtǒng) - Hệ thống báo động cháy
  168. 消防器材储备 (Xiāofáng qìcái chǔbèi) - Dự trữ thiết bị phòng cháy
  169. 灭火器应急处置 (Mièhuǒqì yìngjí chǔzhì) - Xử lý khẩn cấp bình chữa cháy
  170. 消防安全培训教官 (Xiāofáng ānquán péixùn jiàoguān) - Giáo viên đào tạo an toàn phòng cháy
  171. 火警电话 (Huǒjǐng diànhuà) - Điện thoại báo cháy
  172. 消防灭火演练 (Xiāofáng mièhuǒ yǎnlìan) - Diễn tập dập cháy của lực lượng cứu hỏa
  173. 火灾逃生预案 (Huǒzāi táoshēng yù'àn) - Kế hoạch sơ tán trong trường hợp cháy
  174. 灭火器配备 (Mièhuǒqì pèibèi) - Trang bị bình chữa cháy
  175. 灭火器操纵杆 (Mièhuǒqì cāozhòng gǎn) - Tay cầm điều khiển của bình chữa cháy
  176. 灭火器压力 (Mièhuǒqì yālì) - Áp suất bình chữa cháy
  177. 消防员装备 (Xiāofáng yuán zhuāngbèi) - Trang bị của nhân viên cứu hỏa
  178. 消防宣传教育 (Xiāofáng xuānchuán jiàoyù) - Giáo dục thông tin về phòng cháy
  179. 消防车辆 (Xiāofáng chēliàng) - Xe cứu hỏa
  180. 火灾逃生楼梯 (Huǒzāi táoshēng lóutī) - Cầu thang thoát hiểm
  181. 消防安全意识 (Xiāofáng ānquán yìshí) - Nhận thức về an toàn phòng cháy
  182. 灭火器检查 (Mièhuǒqì jiǎnchá) - Kiểm tra bình chữa cháy
  183. 紧急撤离示意图 (Jǐnjí chèlí shìyì tú) - Sơ đồ chỉ dẫn sơ tán khẩn cấp
  184. 灭火器装备 (Mièhuǒqì zhuāngbèi) - Trang bị bình chữa cháy
  185. 火警按钮 (Huǒjǐng ànniǔ) - Nút báo động cháy
  186. 灭火器操作指南 (Mièhuǒqì cāozuò zhǐnán) - Hướng dẫn sử dụng bình chữa cháy
  187. 消防安全检查表 (Xiāofáng ānquán jiǎnchá biǎo) - Bảng kiểm tra an toàn phòng cháy
  188. 灭火器有效期限 (Mièhuǒqì yǒuxiào qīxiàn) - Hạn sử dụng của bình chữa cháy
  189. 消防员训练 (Xiāofáng yuán xùnliàn) - Huấn luyện nhân viên cứu hỏa
  190. 火灾预警装置 (Huǒzāi yùjǐng zhuāngzhì) - Thiết bị cảnh báo cháy
  191. 消防设备检查 (Xiāofáng shèbèi jiǎnchá) - Kiểm tra thiết bị phòng cháy
  192. 灭火器储存位置 (Mièhuǒqì chǔcún wèizhì) - Vị trí lưu trữ bình chữa cháy
  193. 灭火器使用训练 (Mièhuǒqì shǐyòng xùnliàn) - Huấn luyện sử dụng bình chữa cháy
  194. 消防安全标准 (Xiāofáng ānquán biāozhǔn) - Tiêu chuẩn an toàn phòng cháy
  195. 火灾事故应急预案 (Huǒzāi shìgù yìngjí yù'àn) - Kế hoạch khẩn cấp xử lý vụ cháy
  196. 紧急灭火器操纵 (Jǐnjí mièhuǒqì cāozhòng) - Điều khiển bình chữa cháy khẩn cấp
  197. 灭火器种类选择 (Mièhuǒqì zhǒnglèi xuǎnzé) - Lựa chọn loại bình chữa cháy
  198. 火灾应急电话 (Huǒzāi yìngjí diànhuà) - Số điện thoại khẩn cấp phòng cháy
  199. 紧急灭火救援 (Jǐnjí mièhuǒ jiùyuán) - Cứu hỏa và dập cháy khẩn cấp
  200. 火警报警器 (Huǒjǐng bàojǐng qì) - Báo động cháy
  201. 消防员应急训练 (Xiāofáng yuán yìngjí xùnliàn) - Huấn luyện cứu hỏa khẩn cấp
  202. 灭火器压力测试 (Mièhuǒqì yālì cèshì) - Kiểm tra áp suất bình chữa cháy
  203. 消防安全巡逻 (Xiāofáng ānquán xúnluó) - Tuần tra an toàn phòng cháy
  204. 火灾扑灭 (Huǒzāi pūmiè) - Dập tắt đám cháy
  205. 消防逃生绳索 (Xiāofáng táoshēng shéngsuǒ) - Dây thoát hiểm cứu hỏa
  206. 灭火器标签 (Mièhuǒqì biāoqiān) - Nhãn trên bình chữa cháy
  207. 火灾抢救 (Huǒzāi qiǎngjiù) - Cứu hỏa và cứu thương trong vụ cháy
  208. 紧急疏散通道 (Jǐnjí shūsàn tōngdào) - Lối thoát hiểm khẩn cấp
  209. 火灾应急设备 (Huǒzāi yìngjí shèbèi) - Thiết bị khẩn cấp phòng cháy
  210. 灭火器位置指示 (Mièhuǒqì wèizhì zhǐshì) - Hướng dẫn vị trí bình chữa cháy
  211. 火灾疏散演练 (Huǒzāi shūsàn yǎnlìan) - Diễn tập sơ tán trong trường hợp cháy
  212. 消防应急预案 (Xiāofáng yìngjí yù'àn) - Kế hoạch khẩn cấp phòng cháy
  213. 消防员培训课程 (Xiāofáng yuán péixùn kèchéng) - Khóa học đào tạo nhân viên cứu hỏa
  214. 火灾逃生教育 (Huǒzāi táoshēng jiàoyù) - Giáo dục về sơ tán trong trường hợp cháy
  215. 消防安全指示牌 (Xiāofáng ānquán zhǐshì pái) - Biển chỉ dẫn an toàn phòng cháy
  216. 紧急灭火方法 (Jǐnjí mièhuǒ fāngfǎ) - Phương pháp dập cháy khẩn cấp
  217. 灭火器材检查 (Mièhuǒ qìcái jiǎnchá) - Kiểm tra thiết bị dập cháy
  218. 火灾逃生计划 (Huǒzāi táoshēng jìhuà) - Kế hoạch sơ tán trong trường hợp cháy
  219. 火灾报警装置 (Huǒzāi bàojǐng zhuāngzhì) - Thiết bị báo động cháy
  220. 消防安全演练 (Xiāofáng ānquán yǎnlìan) - Diễn tập an toàn phòng cháy
  221. 火灾扑救工具 (Huǒzāi pū jiù gōngjù) - Công cụ dập tắt đám cháy
  222. 火警传感器 (Huǒjǐng chuángǎn qì) - Cảm biến báo cháy
  223. 灭火器使用技巧 (Mièhuǒqì shǐyòng jìqiǎo) - Kỹ thuật sử dụng bình chữa cháy
  224. 灭火器壳体 (Mièhuǒqì ké tǐ) - Thân bình chữa cháy
  225. 灭火器操作按钮 (Mièhuǒqì cāozuò ànniǔ) - Nút điều khiển bình chữa cháy
  226. 火灾预警器 (Huǒzāi yùjǐng qì) - Thiết bị cảnh báo cháy
  227. 火灾灭火技能 (Huǒzāi mièhuǒ jìnéng) - Kỹ năng dập cháy
  228. 消防员训练 (Xiāofáng yuán xùnliàn) - Đào tạo nhân viên cứu hỏa
  229. 火灾疏散计划 (Huǒzāi shūsàn jìhuà) - Kế hoạch sơ tán trong trường hợp cháy
  230. 火灾报警电话 (Huǒzāi bàojǐng diànhuà) - Số điện thoại báo động cháy
  231. 消防安全规定 (Xiāofáng ānquán guīdìng) - Quy định an toàn phòng cháy
  232. 灭火器使用培训 (Mièhuǒqì shǐyòng péixùn) - Đào tạo sử dụng bình chữa cháy
  233. 紧急救援行动 (Jǐnjí jiùyuán xíngdòng) - Hành động cứu hỏa khẩn cấp
  234. 消防器材 (Xiāofáng qìcái) - Thiết bị phòng cháy
  235. 火灾检测设备 (Huǒzāi jiǎncè shèbèi) - Thiết bị phát hiện cháy
  236. 灭火器有效期 (Mièhuǒqì yǒuxiào qī) - Thời hạn sử dụng của bình chữa cháy
  237. 消防员应急训练 (Xiāofáng yuán yìngjí xùnliàn) - Đào tạo cứu hỏa khẩn cấp cho nhân viên
  238. 火警声音 (Huǒjǐng shēngyīn) - Âm thanh báo động cháy
  239. 消防逃生计划 (Xiāofáng táoshēng jìhuà) - Kế hoạch sơ tán cứu hỏa
  240. 火灾逃生门 (Huǒzāi táoshēng mén) - Cửa thoát hiểm trong trường hợp cháy
  241. 火灾应急处理 (Huǒzāi yìngjí chǔlǐ) - Xử lý khẩn cấp vụ cháy
  242. 灭火器操作说明 (Mièhuǒqì cāozuò shuōmíng) - Hướng dẫn sử dụng bình chữa cháy
  243. 紧急灭火演练 (Jǐnjí mièhuǒ yǎnlìan) - Diễn tập dập cháy khẩn cấp
  244. 火灾风险评估 (Huǒzāi fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro cháy
  245. 消防车辆装备 (Xiāofáng chēliàng zhuāngbèi) - Trang bị của xe cứu hỏa
  246. 灭火器灭火效果 (Mièhuǒqì mièhuǒ xiàoguǒ) - Hiệu quả dập cháy của bình chữa cháy
  247. 火灾逃生指南 (Huǒzāi táoshēng zhǐnán) - Hướng dẫn sơ tán trong trường hợp cháy
  248. 消防安全教育活动 (Xiāofáng ānquán jiàoyù huódòng) - Hoạt động giáo dục an toàn phòng cháy
  249. 火灾防护服 (Huǒzāi fánghù fú) - Đồ bảo hộ chống cháy
  250. 消防警报器 (Xiāofáng jǐngbào qì) - Báo động phòng cháy
  251. 灭火器安装位置 (Mièhuǒqì ānzhuāng wèizhì) - Vị trí lắp đặt bình chữa cháy
  252. 火灾应急指南 (Huǒzāi yìngjí zhǐnán) - Hướng dẫn khẩn cấp về vụ cháy
  253. 消防安全着装 (Xiāofáng ānquán zhuózhuāng) - Trang phục an toàn phòng cháy
  254. 火灾疏散标志 (Huǒzāi shūsàn biāozhì) - Biển chỉ dẫn sơ tán trong trường hợp cháy
  255. 火灾逃生演习 (Huǒzāi táoshēng yǎnxí) - Diễn tập sơ tán trong trường hợp cháy
  256. 火灾报警电话 (Huǒzāi bàojǐng diànhuà) - Số điện thoại báo cháy
  257. 灭火器密封包装 (Mièhuǒqì mìfēng bāozhuāng) - Bao bì kín của bình chữa cháy
  258. 火警排烟设备 (Huǒjǐng páiyān shèbèi) - Thiết bị xả khói trong trường hợp cháy
  259. 消防安全管理 (Xiāofáng ānquán guǎnlǐ) - Quản lý an toàn phòng cháy
  260. 紧急疏散计划 (Jǐnjí shūsàn jìhuà) - Kế hoạch sơ tán khẩn cấp
  261. 火灾逃生指示 (Huǒzāi táoshēng zhǐshì) - Chỉ dẫn sơ tán trong trường hợp cháy
  262. 灭火器装置安全锁 (Mièhuǒqì zhuāngzhì ānquán suǒ) - Khóa an toàn trên bình chữa cháy
  263. 灭火器射流 (Mièhuǒqì shèliú) - Dòng chất lửa từ bình chữa cháy
  264. 消防逃生指南 (Xiāofáng táoshēng zhǐnán) - Hướng dẫn sơ tán trong trường hợp cháy
  265. 灭火器保养方法 (Mièhuǒqì bǎoyǎng fāngfǎ) - Phương pháp bảo dưỡng bình chữa cháy
  266. 灭火器喷嘴 (Mièhuǒqì pēnzuǐ) - Nơi phun chất lửa trên bình chữa cháy
  267. 消防设备维护 (Xiāofáng shèbèi wéihù) - Bảo dưỡng thiết bị phòng cháy
  268. 火灾发生 (Huǒzāi fāshēng) - Xảy ra hỏa hoạn
  269. 消防应急反应 (Xiāofáng yìngjí fǎnyìng) - Phản ứng khẩn cấp của cứu hỏa
  270. 灭火器气缸 (Mièhuǒqì qìgāng) - Bình khí của bình chữa cháy
  271. 火灾紧急电话 (Huǒzāi jǐnjí diànhuà) - Số điện thoại khẩn cấp về cháy
  272. 火灾防火门 (Huǒzāi fánghuǒ mén) - Cửa chống cháy
  273. 火警处理程序 (Huǒjǐng chǔlǐ chéngxù) - Quy trình xử lý báo động cháy
  274. 火灾调查专家 (Huǒzāi diàochá zhuānjiā) - Chuyên gia điều tra vụ cháy
  275. 灭火器防水套 (Mièhuǒqì fángshuǐ tào) - Bọc chống nước cho bình chữa cháy
  276. 灭火器运输 (Mièhuǒqì yùnshū) - Vận chuyển bình chữa cháy
  277. 消防检查员 (Xiāofáng jiǎnchá yuán) - Nhân viên kiểm tra phòng cháy
  278. 灭火器安全销 (Mièhuǒqì ānquán xiāo) - Chốt an toàn của bình chữa cháy
  279. 消防安全演习 (Xiāofáng ānquán yǎnxí) - Buổi tập huấn an toàn phòng cháy
  280. 灭火器使用手册 (Mièhuǒqì shǐyòng shǒucè) - Sổ tay hướng dẫn sử dụng bình chữa cháy
  281. 灭火器检验 (Mièhuǒqì jiǎnyàn) - Kiểm định bình chữa cháy
  282. 火警响铃 (Huǒjǐng xiǎng líng) - Chuông báo cháy
  283. 灭火器出厂日期 (Mièhuǒqì chūchǎng rìqī) - Ngày sản xuất của bình chữa cháy
  284. 消防员训练计划 (Xiāofáng yuán xùnliàn jìhuà) - Kế hoạch huấn luyện nhân viên cứu hỏa
  285. 火灾应急装备 (Huǒzāi yìngjí zhuāngbèi) - Trang thiết bị khẩn cấp phòng cháy
  286. 消防自动喷水系统 (Xiāofáng zìdòng pēnshuǐ xìtǒng) - Hệ thống phun nước tự động phòng cháy
  287. 灭火器标准 (Mièhuǒqì biāozhǔn) - Tiêu chuẩn bình chữa cháy
  288. 消防员应急反应训练 (Xiāofáng yuán yìngjí fǎnyìng xùnliàn) - Huấn luyện phản ứng khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  289. 灭火器使用限制 (Mièhuǒqì shǐyòng xiànzhì) - Hạn chế sử dụng bình chữa cháy
  290. 灭火器安全使用指南 (Mièhuǒqì ānquán shǐyòng zhǐnán) - Hướng dẫn sử dụng an toàn bình chữa cháy
  291. 火灾扑救计划 (Huǒzāi pū jiù jìhuà) - Kế hoạch dập tắt đám cháy
  292. 火灾报告 (Huǒzāi bàogào) - Báo cáo vụ cháy
  293. 消防车辆维护 (Xiāofáng chēliàng wéihù) - Bảo dưỡng xe cứu hỏa
  294. 灭火器操作 (Mièhuǒqì cāozuò) - Thao tác sử dụng bình chữa cháy
  295. 火灾隐患检查 (Huǒzāi yǐnhuàn jiǎnchá) - Kiểm tra nguy cơ cháy
  296. 消防器材储存 (Xiāofáng qìcái chǔcún) - Lưu trữ thiết bị cứu hỏa
  297. 灭火器维修保养 (Mièhuǒqì wéixiū bǎoyǎng) - Bảo dưỡng và sửa chữa bình chữa cháy
  298. 火警自动报警器 (Huǒjǐng zìdòng bàojǐng qì) - Thiết bị báo động cháy tự động
  299. 消防车辆设备 (Xiāofáng chēliàng shèbèi) - Trang bị xe cứu hỏa
  300. 火灾应急预案 (Huǒzāi yìngjí yù'àn) - Kế hoạch khẩn cấp xử lý vụ cháy
  301. 火灾发生时 (Huǒzāi fāshēng shí) - Trong trường hợp xảy ra hỏa hoạn
  302. 消防员应急处理 (Xiāofáng yuán yìngjí chǔlǐ) - Xử lý khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  303. 灭火器压力检查 (Mièhuǒqì yālì jiǎnchá) - Kiểm tra áp suất của bình chữa cháy
  304. 消防员应急救援 (Xiāofáng yuán yìngjí jiùyuán) - Cứu hỏa khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  305. 灭火器使用教程 (Mièhuǒqì shǐyòng jiàochéng) - Hướng dẫn sử dụng bình chữa cháy
  306. 灭火器安全技巧 (Mièhuǒqì ānquán jìqiǎo) - Kỹ thuật an toàn khi sử dụng bình chữa cháy
  307. 火灾应急预警系统 (Huǒzāi yìngjí yùjǐng xìtǒng) - Hệ thống cảnh báo khẩn cấp về cháy
  308. 灭火器安全训练 (Mièhuǒqì ānquán xùnliàn) - Đào tạo an toàn sử dụng bình chữa cháy
  309. 消防警报系统 (Xiāofáng jǐngbào xìtǒng) - Hệ thống báo động phòng cháy
  310. 消防员应急训练 (Xiāofáng yuán yìngjí xùnliàn) - Đào tạo nhân viên cứu hỏa khẩn cấp
  311. 灭火器尺寸 (Mièhuǒqì chǐcùn) - Kích thước của bình chữa cháy
  312. 火警预警系统 (Huǒjǐng yùjǐng xìtǒng) - Hệ thống cảnh báo sớm về cháy
  313. 灭火器材 (Mièhuǒ qìcái) - Thiết bị dập cháy
  314. 火灾应急处置 (Huǒzāi yìngjí chǔzhì) - Xử lý khẩn cấp vụ cháy
  315. 灭火器装置 (Mièhuǒqì zhuāngzhì) - Thiết bị dập cháy
  316. 消防安全宣传 (Xiāofáng ānquán xuānchuán) - Tuyên truyền an toàn phòng cháy
  317. 灭火器密封 (Mièhuǒqì mìfēng) - Đóng kín bình chữa cháy
  318. 火警探测器 (Huǒjǐng tàncè qì) - Thiết bị cảm biến báo động cháy
  319. 灭火器密封环 (Mièhuǒqì mìfēng huán) - Vòng kín của bình chữa cháy
  320. 消防安全制度 (Xiāofáng ānquán zhìdù) - Hệ thống quy định an toàn phòng cháy
  321. 火警控制中心 (Huǒjǐng kòngzhì zhōngxīn) - Trung tâm kiểm soát báo động cháy
  322. 火灾现场处理 (Huǒzāi xiànchǎng chǔlǐ) - Xử lý tại hiện trường vụ cháy
  323. 灭火器压力表 (Mièhuǒqì yālì biǎo) - Đồng hồ áp suất của bình chữa cháy
  324. 消防逃生器材 (Xiāofáng táoshēng qìcái) - Thiết bị sơ tán phòng cháy
  325. 火灾安全意识 (Huǒzāi ānquán yìshí) - Nhận thức an toàn về cháy
  326. 消防车辆保养 (Xiāofáng chēliàng bǎoyǎng) - Bảo dưỡng xe cứu hỏa
  327. 火灾报告书 (Huǒzāi bàogàoshū) - Báo cáo về vụ cháy
  328. 火警处理流程 (Huǒjǐng chǔlǐ liúchéng) - Quy trình xử lý báo động cháy
  329. 消防员装备检查 (Xiāofáng yuán zhuāngbèi jiǎnchá) - Kiểm tra trang bị của nhân viên cứu hỏa
  330. 灭火器盖帽 (Mièhuǒqì gài mào) - Nắp bảo vệ của bình chữa cháy
  331. 灭火器灭火效能 (Mièhuǒqì mièhuǒ xiàonéng) - Hiệu suất dập cháy của bình chữa cháy
  332. 火灾监控摄像机 (Huǒzāi jiānkòng shèxiàngjī) - Máy quay giám sát cháy
  333. 灭火器气体压力 (Mièhuǒqì qìtǐ yālì) - Áp suất khí của bình chữa cháy
  334. 火灾风险评估报告 (Huǒzāi fēngxiǎn pínggū bàogào) - Báo cáo đánh giá rủi ro cháy
  335. 消防安全会议 (Xiāofáng ānquán huìyì) - Hội nghị an toàn phòng cháy
  336. 灭火器标签 (Mièhuǒqì biāoqiān) - Nhãn của bình chữa cháy
  337. 火灾应急通讯 (Huǒzāi yìngjí tōngxùn) - Liên lạc khẩn cấp trong trường hợp cháy
  338. 火警演练 (Huǒjǐng yǎnlìan) - Diễn tập báo động cháy
  339. 灭火器材料 (Mièhuǒ qìcái liào) - Vật liệu của bình chữa cháy
  340. 消防应急装备 (Xiāofáng yìngjí zhuāngbèi) - Trang thiết bị khẩn cấp phòng cháy
  341. 火灾调查技术 (Huǒzāi diàochá jìshù) - Kỹ thuật điều tra vụ cháy
  342. 火灾扑救设备 (Huǒzāi pū jiù shèbèi) - Thiết bị dập tắt đám cháy
  343. 灭火器容量 (Mièhuǒqì róngliàng) - Dung tích của bình chữa cháy
  344. 火灾预防意识 (Huǒzāi yùfáng yìshí) - Nhận thức về phòng cháy
  345. 火警自动报警系统 (Huǒjǐng zìdòng bàojǐng xìtǒng) - Hệ thống báo động cháy tự động
  346. 灭火器使用方法 (Mièhuǒqì shǐyòng fāngfǎ) - Phương pháp sử dụng bình chữa cháy
  347. 火灾逃生道路 (Huǒzāi táoshēng dàolù) - Lối thoát hiểm trong trường hợp cháy
  348. 消防车辆检修 (Xiāofáng chēliàng jiànxiū) - Sửa chữa xe cứu hỏa
  349. 灭火器气体种类 (Mièhuǒqì qìtǐ zhǒnglèi) - Loại khí trong bình chữa cháy
  350. 消防安全宣传教育 (Xiāofáng ānquán xuānchuán jiàoyù) - Giáo dục tuyên truyền an toàn phòng cháy
  351. 火灾应急预案演练 (Huǒzāi yìngjí yù'àn yǎnlìan) - Diễn tập kế hoạch khẩn cấp xử lý vụ cháy
  352. 灭火器使用时机 (Mièhuǒqì shǐyòng shíjī) - Thời điểm sử dụng bình chữa cháy
  353. 火灾防护措施 (Huǒzāi fánghù cuòshī) - Biện pháp bảo vệ khỏi cháy
  354. 灭火器材质 (Mièhuǒ qìcái zhì) - Chất liệu của bình chữa cháy
  355. 火警发生时 (Huǒjǐng fāshēng shí) - Khi có báo động cháy
  356. 消防安全技术培训 (Xiāofáng ānquán jìshù péixùn) - Đào tạo kỹ thuật an toàn phòng cháy
  357. 火灾报警信号 (Huǒzāi bàojǐng xìnhào) - Tín hiệu báo động cháy
  358. 灭火器外壳 (Mièhuǒqì wàiké) - Vỏ bình chữa cháy
  359. 消防安全演练计划 (Xiāofáng ānquán yǎnlìan jìhuà) - Kế hoạch diễn tập an toàn phòng cháy
  360. 火灾事故预防 (Huǒzāi shìgù yùfáng) - Phòng ngừa vụ cháy
  361. 消防员急救培训 (Xiāofáng yuán jíjiù péixùn) - Đào tạo cấp cứu cho nhân viên cứu hỏa
  362. 灭火器使用指示 (Mièhuǒqì shǐyòng zhǐshì) - Hướng dẫn sử dụng bình chữa cháy
  363. 消防安全演练活动 (Xiāofáng ānquán yǎnlìan huódòng) - Hoạt động diễn tập an toàn phòng cháy
  364. 火灾报告表 (Huǒzāi bàogào biǎo) - Biểu mẫu báo cáo vụ cháy
  365. 消防员装备配备 (Xiāofáng yuán zhuāngbèi pèibèi) - Trang bị cho nhân viên cứu hỏa
  366. 灭火器气体 (Mièhuǒqì qìtǐ) - Khí của bình chữa cháy
  367. 火警控制系统 (Huǒjǐng kòngzhì xìtǒng) - Hệ thống kiểm soát báo động cháy
  368. 消防车辆设施 (Xiāofáng chēliàng shèshī) - Cơ sở vật chất của xe cứu hỏa
  369. 灭火器置于何处 (Mièhuǒqì zhìyú hé chù) - Bình chữa cháy được đặt ở đâu
  370. 灭火器维修记录 (Mièhuǒqì wéixiū jìlù) - Hồ sơ sửa chữa của bình chữa cháy
  371. 消防逃生计划 (Xiāofáng táoshēng jìhuà) - Kế hoạch sơ tán phòng cháy
  372. 火警紧急电话 (Huǒjǐng jǐnjí diànhuà) - Số điện thoại khẩn cấp báo động cháy
  373. 灭火器操纵装置 (Mièhuǒqì cāozhòng zhuāngzhì) - Thiết bị điều khiển của bình chữa cháy
  374. 消防救援装备 (Xiāofáng jiùyuán zhuāngbèi) - Trang bị cứu hỏa
  375. 火灾调查报告书 (Huǒzāi diàochá bàogàoshū) - Báo cáo điều tra vụ cháy
  376. 火警响应时间 (Huǒjǐng xiǎngyìng shíjiān) - Thời gian phản ứng khi có báo động cháy
  377. 灭火器消防标志 (Mièhuǒqì xiāofáng biāozhì) - Biển chỉ dẫn về phòng cháy của bình chữa cháy
  378. 消防应急演练 (Xiāofáng yìngjí yǎnlìan) - Diễn tập khẩn cấp phòng cháy
  379. 火灾预警装置 (Huǒzāi yùjǐng zhuāngzhì) - Thiết bị cảnh báo trước cháy
  380. 灭火器维护手册 (Mièhuǒqì wéihù shǒucè) - Sổ tay bảo dưỡng của bình chữa cháy
  381. 消防员勤务安排 (Xiāofáng yuán qínwù ānpái) - Sắp xếp nhiệm vụ cho nhân viên cứu hỏa
  382. 灭火器检验记录 (Mièhuǒqì jiǎnyàn jìlù) - Hồ sơ kiểm tra của bình chữa cháy
  383. 火灾逃生楼梯 (Huǒzāi táoshēng lóutī) - Cầu thang sơ tán cháy
  384. 火警假警报 (Huǒjǐng jiǎ jǐngbào) - Cảnh báo giả
  385. 灭火器使用说明书 (Mièhuǒqì shǐyòng shuōmíngshū) - Sách hướng dẫn sử dụng bình chữa cháy
  386. 火警报警器 (Huǒjǐng bàojǐng qì) - Thiết bị báo động cháy
  387. 消防员紧急救援 (Xiāofáng yuán jǐnjí jiùyuán) - Cứu hỏa khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  388. 火灾自动灭火系统 (Huǒzāi zìdòng mièhuǒ xìtǒng) - Hệ thống tự động dập cháy
  389. 灭火器外观检查 (Mièhuǒqì wàiguān jiǎnchá) - Kiểm tra bên ngoài của bình chữa cháy
  390. 火灾预防意识培训 (Huǒzāi yùfáng yìshí péixùn) - Đào tạo nhận thức phòng cháy
  391. 灭火器位置标记 (Mièhuǒqì wèizhì biāojì) - Đánh dấu vị trí của bình chữa cháy
  392. 火灾事故报告 (Huǒzāi shìgù bàogào) - Báo cáo vụ cháy
  393. 消防员应急处理能力 (Xiāofáng yuán yìngjí chǔlǐ nénglì) - Khả năng xử lý khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  394. 灭火器材种类 (Mièhuǒqì cǎi zhǒnglèi) - Loại vật liệu của bình chữa cháy
  395. 火灾防护服 (Huǒzāi fánghù fú) - Đồ bảo hộ cháy
  396. 火警排烟系统 (Huǒjǐng páiyān xìtǒng) - Hệ thống xả khói báo động cháy
  397. 灭火器设计 (Mièhuǒqì shèjì) - Thiết kế bình chữa cháy
  398. 火灾预警信号 (Huǒzāi yùjǐng xìnhào) - Tín hiệu cảnh báo trước cháy
  399. 消防员应急处置培训 (Xiāofáng yuán yìngjí chǔzhì péixùn) - Đào tạo xử lý khẩn cấp cho nhân viên cứu hỏa
  400. 火灾警报测试 (Huǒzāi jǐngbào cèshì) - Kiểm tra báo động cháy
  401. 灭火器替换 (Mièhuǒqì tìhuàn) - Thay thế bình chữa cháy
  402. 消防通道标识 (Xiāofáng tōngdào biāozhì) - Biển chỉ dẫn đường thoát hiểm
  403. 火灾安全演练 (Huǒzāi ānquán yǎnlìan) - Tập huấn an toàn cháy
  404. 消防队员 (Xiāofáng duìyuán) - Nhân viên cứu hỏa
  405. 火灾预警系统 (Huǒzāi yùjǐng xìtǒng) - Hệ thống cảnh báo cháy
  406. 消防员应急处置 (Xiāofáng yuán yìngjí chǔzhì) - Xử lý khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  407. 灭火器位置 (Mièhuǒqì wèizhì) - Vị trí của bình chữa cháy
  408. 火警假警报 (Huǒjǐng jiǎ jǐngbào) - Báo động giả
  409. 消防安全措施 (Xiāofáng ānquán cuòshī) - Biện pháp an toàn phòng cháy
  410. 灭火器压力 (Mièhuǒqì yālì) - Áp suất của bình chữa cháy
  411. 消防队员装备 (Xiāofáng duìyuán zhuāngbèi) - Trang bị của nhân viên cứu hỏa
  412. 火灾防护设备 (Huǒzāi fánghù shèbèi) - Thiết bị bảo vệ cháy
  413. 火灾隐患 (Huǒzāi yǐnhuàn) - Nguy cơ cháy
  414. 消防警报器 (Xiāofáng jǐngbào qì) - Báo động cháy
  415. 灭火器压力检查 (Mièhuǒqì yālì jiǎnchá) - Kiểm tra áp suất bình chữa cháy
  416. 消防安全意识教育 (Xiāofáng ānquán yìshí jiàoyù) - Giáo dục nhận thức an toàn phòng cháy
  417. 火灾报告表格 (Huǒzāi bàogào biǎogé) - Biểu mẫu báo cáo cháy
  418. 火灾风险评估表 (Huǒzāi fēngxiǎn pínggū biǎo) - Bảng đánh giá rủi ro cháy
  419. 火警消防员 (Huǒjǐng xiāofáng yuán) - Nhân viên cứu hỏa phản ứng vụ cháy
  420. 灭火器操作 (Mièhuǒqì cāozuò) - Vận hành bình chữa cháy
  421. 火灾应急响应计划 (Huǒzāi yìngjí xiǎngyìng jìhuà) - Kế hoạch phản ứng khẩn cấp cháy
  422. 消防安全意识提高 (Xiāofáng ānquán yìshí tígāo) - Nâng cao nhận thức an toàn phòng cháy
  423. 灭火器有效期 (Mièhuǒqì yǒuxiào qī) - Thời hạn hiệu lực của bình chữa cháy
  424. 灭火器安全检查 (Mièhuǒqì ānquán jiǎnchá) - Kiểm tra an toàn của bình chữa cháy
  425. 火灾疏散路线 (Huǒzāi shūsàn lùxiàn) - Lộ trình sơ tán cháy
  426. 火警排烟系统 (Huǒjǐng páiyān xìtǒng) - Hệ thống xả khói khi có báo động cháy
  427. 消防员应急处置训练 (Xiāofáng yuán yìngjí chǔzhì xùnliàn) - Đào tạo xử lý khẩn cấp cho nhân viên cứu hỏa
  428. 火警报警电话 (Huǒjǐng bàojǐng diànhuà) - Số điện thoại báo động cháy
  429. 灭火器射流 (Mièhuǒqì shèliú) - Dòng chảy của bình chữa cháy
  430. 消防队 (Xiāofáng duì) - Đội cứu hỏa
  431. 火警自动报警器 (Huǒjǐng zìdòng bàojǐng qì) - Bộ báo động cháy tự động
  432. 灭火器装配 (Mièhuǒqì zhuāngpèi) - Lắp đặt bình chữa cháy
  433. 消防器材 (Xiāofáng qìcái) - Thiết bị cứu hỏa
  434. 灭火器清洗 (Mièhuǒqì qīngxǐ) - Rửa sạch bình chữa cháy
  435. 火灾预防教育 (Huǒzāi yùfáng jiàoyù) - Giáo dục phòng cháy
  436. 灭火器启动机制 (Mièhuǒqì qǐdòng jīzhì) - Cơ chế khởi động bình chữa cháy
  437. 火警声响 (Huǒjǐng shēng xiǎng) - Âm thanh báo động cháy
  438. 消防员装备 (Xiāofáng yuán zhuāngbèi) - Trang bị cho nhân viên cứu hỏa
  439. 灭火器使用技能 (Mièhuǒqì shǐyòng jìnéng) - Kỹ năng sử dụng bình chữa cháy
  440. 火灾疏散计划 (Huǒzāi shūsàn jìhuà) - Kế hoạch sơ tán cháy
  441. 灭火器检验 (Mièhuǒqì jiǎnyàn) - Kiểm tra bình chữa cháy
  442. 灭火器存放位置 (Mièhuǒqì cúnfàng wèizhì) - Vị trí lưu trữ bình chữa cháy
  443. 火灾检测器 (Huǒzāi jiǎncè qì) - Thiết bị phát hiện cháy
  444. 灭火器使用说明 (Mièhuǒqì shǐyòng shuōmíng) - Hướng dẫn sử dụng bình chữa cháy
  445. 灭火器储备 (Mièhuǒqì chǔbèi) - Dự trữ bình chữa cháy
  446. 火灾安全标识 (Huǒzāi ānquán biāozhì) - Biển báo an toàn cháy
  447. 灭火器使用频率 (Mièhuǒqì shǐyòng pínlǜ) - Tần suất sử dụng bình chữa cháy
  448. 火警疏散计划 (Huǒjǐng shūsàn jìhuà) - Kế hoạch sơ tán khi có báo động cháy
  449. 消防员应急装备 (Xiāofáng yuán yìngjí zhuāngbèi) - Trang bị khẩn cấp cho nhân viên cứu hỏa
  450. 灭火器装车 (Mièhuǒqì zhuāng chē) - Lắp đặt bình chữa cháy trên xe
  451. 火灾事故处理 (Huǒzāi shìgù chǔlǐ) - Xử lý vụ cháy
  452. 灭火器灭火剂 (Mièhuǒqì mièhuǒ jì) - Chất dập cháy trong bình chữa cháy
  453. 消防员勤务 (Xiāofáng yuán qínwù) - Nhiệm vụ cứu hỏa của nhân viên
  454. 火灾安全规范 (Huǒzāi ānquán guīfàn) - Quy định an toàn cháy
  455. 消防救援车 (Xiāofáng jiùyuán chē) - Xe cứu hỏa
  456. 灭火器灭火距离 (Mièhuǒqì mièhuǒ jùlí) - Khoảng cách dập cháy của bình chữa cháy
  457. 火警发生地点 (Huǒjǐng fāshēng dìdiǎn) - Địa điểm xảy ra báo động cháy
  458. 火灾逃生滑梯 (Huǒzāi táoshēng huátī) - Thang trượt sơ tán cháy
  459. 灭火器失效 (Mièhuǒqì shīxiào) - Bình chữa cháy không hoạt động
  460. 消防演习 (Xiāofáng yǎnxí) - Diễn tập phòng cháy
  461. 灭火器指南 (Mièhuǒqì zhǐnán) - Hướng dẫn sử dụng bình chữa cháy
  462. 消防员安全装备 (Xiāofáng yuán ānquán zhuāngbèi) - Trang bị an toàn cho nhân viên cứu hỏa
  463. 火灾警报声 (Huǒzāi jǐngbào shēng) - Âm thanh báo động cháy
  464. 灭火器喷嘴 (Mièhuǒqì pēnzuǐ) - Vòi phun của bình chữa cháy
  465. 火灾现场勘查 (Huǒzāi xiànchǎng kānchá) - Điều tra hiện trường cháy
  466. 消防预警系统 (Xiāofáng yùjǐng xìtǒng) - Hệ thống cảnh báo phòng cháy
  467. 灭火器标志 (Mièhuǒqì biāozhì) - Biển báo của bình chữa cháy
  468. 消防员着装 (Xiāofáng yuán zhuózhuāng) - Trang phục của nhân viên cứu hỏa
  469. 灭火器保养 (Mièhuǒqì bǎoyǎng) - Bảo dưỡng bình chữa cháy
  470. 消防车辆配备 (Xiāofáng chēliàng pèibèi) - Trang bị xe cứu hỏa
  471. 灭火器灭火方法 (Mièhuǒqì mièhuǒ fāngfǎ) - Phương pháp dập cháy của bình chữa cháy
  472. 火警灭火员 (Huǒjǐng mièhuǒ yuán) - Nhân viên dập cháy phản ứng báo động cháy
  473. 火灾应急处理流程 (Huǒzāi yìngjí chǔlǐ liúchéng) - Quy trình xử lý khẩn cấp vụ cháy
  474. 灭火器装置 (Mièhuǒqì zhuāngzhì) - Thiết bị lắp đặt bình chữa cháy
  475. 火灾报告程序 (Huǒzāi bàogào chéngxù) - Quy trình báo cáo cháy
  476. 火警联动系统 (Huǒjǐng liándòng xìtǒng) - Hệ thống kết nối báo động cháy
  477. 消防应急演练 (Xiāofáng yìngjí yǎnliàn) - Tập huấn khẩn cấp phòng cháy
  478. 火灾防控措施 (Huǒzāi fángkòng cuòshī) - Biện pháp phòng cháy và kiểm soát
  479. 灭火器装填 (Mièhuǒqì zhuāngtián) - Lắp đặt chất dập cháy vào bình
  480. 消防安全意识教学 (Xiāofáng ānquán yìshí jiàoxué) - Giáo dục nhận thức an toàn phòng cháy
  481. 火警检测器 (Huǒjǐng jiǎncè qì) - Bộ cảm biến báo động cháy
  482. 火灾抢救 (Huǒzāi qiǎngjiù) - Cứu hỏa trong vụ cháy
  483. 消防员装备清单 (Xiāofáng yuán zhuāngbèi qīngdān) - Danh sách trang bị của nhân viên cứu hỏa
  484. 灭火器压力测试 (Mièhuǒqì yālì cèshì) - Kiểm tra áp suất của bình chữa cháy
  485. 消防宣传教育 (Xiāofáng xuānchuán jiàoyù) - Giáo dục tuyên truyền phòng cháy
  486. 灭火器操作手册 (Mièhuǒqì cāozuò shǒucè) - Sổ tay hướng dẫn vận hành bình chữa cháy
  487. 火灾疏散途径 (Huǒzāi shūsàn tújìng) - Lộ trình sơ tán trong trường hợp cháy
  488. 火警电话 (Huǒjǐng diànhuà) - Điện thoại báo động cháy
  489. 灭火器灭火速度 (Mièhuǒqì mièhuǒ sùdù) - Tốc độ dập cháy của bình chữa cháy
  490. 消防培训课程 (Xiāofáng péixùn kèchéng) - Khóa học đào tạo phòng cháy
  491. 火灾应急处理指南 (Huǒzāi yìngjí chǔlǐ zhǐnán) - Hướng dẫn xử lý khẩn cấp vụ cháy
  492. 消防队员勤务表 (Xiāofáng duìyuán qínwù biǎo) - Bảng nhiệm vụ của nhân viên cứu hỏa
  493. 火灾扑救技巧 (Huǒzāi pūjiù jìqiǎo) - Kỹ thuật dập cháy
  494. 消防宣传广告 (Xiāofáng xuānchuán guǎnggào) - Quảng cáo giáo dục phòng cháy
  495. 灭火器储存条件 (Mièhuǒqì chǔcún tiáojiàn) - Điều kiện bảo quản bình chữa cháy
  496. 火灾事故分析报告 (Huǒzāi shìgù fēnxī bàogào) - Báo cáo phân tích vụ cháy
  497. 灭火器操作方法 (Mièhuǒqì cāozuò fāngfǎ) - Phương pháp vận hành bình chữa cháy
  498. 消防员应急训练 (Xiāofáng yuán yìngjí xùnliàn) - Huấn luyện khẩn cấp cho nhân viên cứu hỏa
  499. 火灾预防控制措施 (Huǒzāi yùfáng kòngzhì cuòshī) - Biện pháp kiểm soát và phòng cháy
  500. 火警警铃声 (Huǒjǐng jǐng líng shēng) - Âm thanh chuông báo động cháy
  501. 消防员队长 (Xiāofáng yuán duìzhǎng) - Đội trưởng nhân viên cứu hỏa
  502. 火灾逃生训练 (Huǒzāi táoshēng xùnliàn) - Huấn luyện sơ tán trong trường hợp cháy
  503. 灭火器维修手册 (Mièhuǒqì wéixiū shǒucè) - Sổ tay bảo dưỡng bình chữa cháy
  504. 消防员扑救技能 (Xiāofáng yuán pūjiù jìnéng) - Kỹ năng dập cháy của nhân viên cứu hỏa
  505. 火警应急通讯 (Huǒjǐng yìngjí tōngxùn) - Liên lạc khẩn cấp trong trường hợp báo động cháy
  506. 灭火器分类 (Mièhuǒqì fēnlèi) - Phân loại bình chữa cháy
  507. 消防培训教室 (Xiāofáng péixùn jiàoshì) - Phòng học đào tạo phòng cháy
  508. 火灾应急响应计划 (Huǒzāi yìngjí xiǎngyìng jìhuà) - Kế hoạch phản ứng khẩn cấp trong trường hợp cháy
  509. 消防官员 (Xiāofáng guānyuán) - Quan chức phòng cháy
  510. 火警电话号码 (Huǒjǐng diànhuà hàomǎ) - Số điện thoại báo động cháy
  511. 火灾事故记录 (Huǒzāi shìgù jìlù) - Bản ghi vụ cháy
  512. 灭火器排放指示 (Mièhuǒqì páifàng zhǐshì) - Hướng dẫn xả khí của bình chữa cháy
  513. 火警测试器 (Huǒjǐng cèshì qì) - Thiết bị kiểm tra báo động cháy
  514. 消防车辆仓库 (Xiāofáng chēliàng cāngkù) - Kho xe cứu hỏa
  515. 灭火器安全帽 (Mièhuǒqì ānquán mào) - Mũ an toàn khi sử dụng bình chữa cháy
  516. 消防员应急演练 (Xiāofáng yuán yìngjí yǎnliàn) - Diễn tập khẩn cấp cho nhân viên cứu hỏa
  517. 灭火器材质 (Mièhuǒ qì cáizhì) - Chất liệu của bình chữa cháy
  518. 消防疏散标志 (Xiāofáng shūsàn biāozhì) - Biển chỉ dẫn sơ tán phòng cháy
  519. 火灾警报灯 (Huǒzāi jǐngbào dēng) - Đèn báo động cháy
  520. 火警报警信号 (Huǒjǐng bàojǐng xìnhào) - Tín hiệu báo động cháy
  521. 火灾报告格式 (Huǒzāi bàogào géshì) - Định dạng báo cáo vụ cháy
  522. 消防员应急装备清单 (Xiāofáng yuán yìngjí zhuāngbèi qīngdān) - Danh sách trang bị khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  523. 灭火器保护罩 (Mièhuǒqì bǎohùzhào) - Bao bảo vệ cho bình chữa cháy
  524. 消防预警信号 (Xiāofáng yùjǐng xìnhào) - Tín hiệu cảnh báo phòng cháy
  525. 消防员值班表 (Xiāofáng yuán zhíbān biǎo) - Bảng lịch trực của nhân viên cứu hỏa
  526. 灭火器标准 (Mièhuǒqì biāozhǔn) - Tiêu chuẩn của bình chữa cháy
  527. 火警应急预案 (Huǒjǐng yìngjí yù'àn) - Kế hoạch khẩn cấp phòng cháy
  528. 消防车辆指挥中心 (Xiāofáng chēliàng zhǐhuī zhōngxīn) - Trung tâm chỉ huy xe cứu hỏa
  529. 消防器材使用指南 (Xiāofáng qìcái shǐyòng zhǐnán) - Hướng dẫn sử dụng thiết bị cứu hỏa
  530. 火灾报告模板 (Huǒzāi bàogào móbǎn) - Mẫu báo cáo vụ cháy
  531. 消防员训练设施 (Xiāofáng yuán xùnliàn shèshī) - Cơ sở đào tạo cho nhân viên cứu hỏa
  532. 灭火器存放方法 (Mièhuǒqì cúnfàng fāngfǎ) - Phương pháp lưu trữ bình chữa cháy
  533. 火灾警报器 (Huǒzāi jǐngbào qì) - Bộ báo động cháy
  534. 火灾救援装备 (Huǒzāi jiùyuán zhuāngbèi) - Trang bị cứu hỏa
  535. 消防员特训 (Xiāofáng yuán tèxùn) - Đào tạo đặc biệt cho nhân viên cứu hỏa
  536. 火警排查 (Huǒjǐng páichá) - Kiểm tra và phát hiện báo động cháy
  537. 灭火器防冻液 (Mièhuǒqì fáng dòng yè) - Dung dịch chống đông trong bình chữa cháy
  538. 火警应急处理程序 (Huǒjǐng yìngjí chǔlǐ chéngxù) - Quy trình xử lý khẩn cấp báo động cháy
  539. 消防安全意识培训 (Xiāofáng ānquán yìshí péixùn) - Đào tạo nhận thức an toàn phòng cháy
  540. 火灾事故应急处理 (Huǒzāi shìgù yìngjí chǔlǐ) - Xử lý khẩn cấp vụ cháy
  541. 火警联动控制系统 (Huǒjǐng liándòng kòngzhì xìtǒng) - Hệ thống kiểm soát kết nối báo động cháy
  542. 火警处置流程 (Huǒjǐng chǔzhì liúchéng) - Quy trình xử lý báo động cháy
  543. 消防员急救技能 (Xiāofáng yuán jíjiù jìnéng) - Kỹ năng cấp cứu của nhân viên cứu hỏa
  544. 火灾安全培训计划 (Huǒzāi ānquán péixùn jìhuà) - Kế hoạch đào tạo an toàn phòng cháy
  545. 火警报警装置 (Huǒjǐng bàojǐng zhuāngzhì) - Thiết bị báo động cháy
  546. 灭火器使用指南书 (Mièhuǒqì shǐyòng zhǐnán shū) - Sách hướng dẫn sử dụng bình chữa cháy
  547. 火灾事故记录表 (Huǒzāi shìgù jìlù biǎo) - Biểu ghi chép vụ cháy
  548. 消防车辆调度中心 (Xiāofáng chēliàng diàodù zhōngxīn) - Trung tâm điều phối xe cứu hỏa
  549. 消防员装备库 (Xiāofáng yuán zhuāngbèi kù) - Kho trang bị của nhân viên cứu hỏa
  550. 火警报警电话 (Huǒjǐng bàojǐng diànhuà) - Điện thoại báo động cháy
  551. 灭火器灭火距离标记 (Mièhuǒqì mièhuǒ jùlí biāojì) - Vạch chỉ khoảng cách dập cháy của bình chữa cháy
  552. 消防员应急处置计划 (Xiāofáng yuán yìngjí chǔzhì jìhuà) - Kế hoạch xử lý khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  553. 火警应急预案演练 (Huǒjǐng yìngjí yù'àn yǎnliàn) - Diễn tập kế hoạch khẩn cấp phòng cháy
  554. 消防演练场地 (Xiāofáng yǎnliàn chǎngdì) - Địa điểm tập huấn phòng cháy
  555. 火灾隐患排查 (Huǒzāi yǐnhuàn páichá) - Kiểm tra nguy cơ cháy
  556. 灭火器消耗品 (Mièhuǒqì xiāohào pǐn) - Vật tư tiêu hao của bình chữa cháy
  557. 消防员紧急通道 (Xiāofáng yuán jǐnjí tōngdào) - Lối thoát hiểm khẩn cấp cho nhân viên cứu hỏa
  558. 火灾紧急疏散计划 (Huǒzāi jǐnjí shūsàn jìhuà) - Kế hoạch sơ tán khẩn cấp trong trường hợp cháy
  559. 灭火器报废处理 (Mièhuǒqì bàofèi chǔlǐ) - Xử lý bỏ hỏng bình chữa cháy
  560. 消防员值班制度 (Xiāofáng yuán zhíbān zhìdù) - Chế độ làm việc ca của nhân viên cứu hỏa
  561. 火警信号接收器 (Huǒjǐng xìnhào jiēshōu qì) - Bộ thu tín hiệu báo động cháy
  562. 火灾排烟系统 (Huǒzāi pái yān xìtǒng) - Hệ thống thông gió trong trường hợp cháy
  563. 消防车辆保养记录 (Xiāofáng chēliàng bǎoyǎng jìlù) - Bản ghi bảo dưỡng xe cứu hỏa
  564. 灭火器检查工具 (Mièhuǒqì jiǎnchá gōngjù) - Dụng cụ kiểm tra bình chữa cháy
  565. 火灾警报器声音 (Huǒzāi jǐngbào qì shēngyīn) - Âm thanh báo động của bộ báo cháy
  566. 消防员装备配发 (Xiāofáng yuán zhuāngbèi pèifā) - Cấp phát trang bị cho nhân viên cứu hỏa
  567. 灭火器压力调节阀 (Mièhuǒqì yālì tiáojié fá) - Van điều chỉnh áp suất của bình chữa cháy
  568. 消防员紧急撤离 (Xiāofáng yuán jǐnjí chèlí) - Sơ tán khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  569. 火警处理流程图 (Huǒjǐng chǔlǐ liúchéng tú) - Sơ đồ quy trình xử lý báo động cháy
  570. 消防设备故障报告 (Xiāofáng shèbèi gùzhàng bàogào) - Báo cáo sự cố thiết bị phòng cháy
  571. 灭火器应急照明灯 (Mièhuǒqì yìngjí zhàomíng dēng) - Đèn chiếu sáng khẩn cấp của bình chữa cháy
  572. 火灾逃生楼梯 (Huǒzāi táoshēng lóutī) - Cầu thang thoát hiểm trong trường hợp cháy
  573. 消防员防护服 (Xiāofáng yuán fánghù fú) - Đồ bảo hộ cho nhân viên cứu hỏa
  574. 火警自动报警器 (Huǒjǐng zìdòng bàojǐng qì) - Bộ báo động tự động trong trường hợp cháy
  575. 消防员紧急撤离计划 (Xiāofáng yuán jǐnjí chèlí jìhuà) - Kế hoạch sơ tán khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  576. 火灾危险区域 (Huǒzāi wēixiǎn qūyù) - Khu vực nguy hiểm cháy
  577. 灭火器充装检查 (Mièhuǒqì chōngzhuāng jiǎnchá) - Kiểm tra sự đầy đủ của bình chữa cháy
  578. 消防员防护头盔 (Xiāofáng yuán fánghù tóukuī) - Mũ bảo hộ cho nhân viên cứu hỏa
  579. 火警监控摄像头 (Huǒjǐng jiānkòng shèxiàngtóu) - Camera giám sát báo động cháy
  580. 灭火器防爆标志 (Mièhuǒqì fáng bào biāozhì) - Biển cấm nổ của bình chữa cháy
  581. 消防员应急装备箱 (Xiāofáng yuán yìngjí zhuāngbèi xiāng) - Hòm trang bị khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  582. 灭火器勤务记录 (Mièhuǒqì qínwù jìlù) - Bản ghi nhiệm vụ của bình chữa cháy
  583. 消防员紧急救援 (Xiāofáng yuán jǐnjí jiùyuán) - Cứu hộ khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  584. 火警避难所 (Huǒjǐng bìnàn suǒ) - Nơi ẩn náu khi có báo động cháy
  585. 消防安全检测 (Xiāofáng ānquán jiǎncè) - Kiểm tra an toàn phòng cháy
  586. 消防员体能训练 (Xiāofáng yuán tǐnéng xùnliàn) - Huấn luyện thể chất cho nhân viên cứu hỏa
  587. 灭火器维护手册 (Mièhuǒqì wéihù shǒucè) - Sổ tay bảo dưỡng bình chữa cháy
  588. 火灾疏散示意图 (Huǒzāi shūsàn shìyì tú) - Sơ đồ chỉ dẫn sơ tán trong trường hợp cháy
  589. 消防员训练计划 (Xiāofáng yuán xùnliàn jìhuà) - Kế hoạch đào tạo nhân viên cứu hỏa
  590. 灭火器操作指南 (Mièhuǒqì cāozuò zhǐnán) - Hướng dẫn vận hành bình chữa cháy
  591. 消防安全常识 (Xiāofáng ānquán chángshí) - Kiến thức an toàn phòng cháy cơ bản
  592. 火灾事故处置 (Huǒzāi shìgù chǔzhì) - Xử lý vụ cháy
  593. 灭火器充放指南 (Mièhuǒqì chōng fàng zhǐnán) - Hướng dẫn sạc và xả bình chữa cháy
  594. 火灾风险评估表 (Huǒzāi fēngxiǎn pínggū biǎo) - Bảng đánh giá nguy cơ cháy
  595. 消防演练计划 (Xiāofáng yǎnliàn jìhuà) - Kế hoạch tập huấn phòng cháy
  596. 火警报警系统 (Huǒjǐng bàojǐng xìtǒng) - Hệ thống báo động cháy
  597. 火灾预防措施 (Huǒzāi yùfáng cuòshī) - Biện pháp phòng tránh cháy
  598. 消防员防护手套 (Xiāofáng yuán fánghù shǒutào) - Găng tay bảo hộ cho nhân viên cứu hỏa
  599. 消防员勤务记录 (Xiāofáng yuán qínwù jìlù) - Ghi chép nhiệm vụ của nhân viên cứu hỏa
  600. 灭火器压力检测 (Mièhuǒqì yālì jiǎncè) - Kiểm tra áp suất của bình chữa cháy
  601. 灭火器维修方法 (Mièhuǒqì wéixiū fāngfǎ) - Phương pháp sửa chữa bình chữa cháy
  602. 消防员紧急指令 (Xiāofáng yuán jǐnjí zhǐlìng) - Lệnh khẩn cấp cho nhân viên cứu hỏa
  603. 火警通知方式 (Huǒjǐng tōngzhī fāngshì) - Phương thức thông báo báo động cháy
  604. 灭火器质量检测 (Mièhuǒqì zhìliàng jiǎncè) - Kiểm tra chất lượng bình chữa cháy
  605. 消防员日常巡逻 (Xiāofáng yuán rìcháng xúnluó) - Tuần tra hàng ngày của nhân viên cứu hỏa
  606. 火警自动喷水系统 (Huǒjǐng zìdòng pēnshuǐ xìtǒng) - Hệ thống tự động phun nước khi có báo động cháy
  607. 灭火器使用许可证 (Mièhuǒqì shǐyòng xǔkězhèng) - Giấy phép sử dụng bình chữa cháy
  608. 消防安全演练视频 (Xiāofáng ānquán yǎnliàn shìpín) - Video tập huấn an toàn phòng cháy
  609. 灭火器临时安置点 (Mièhuǒqì línshí ānzhì diǎn) - Điểm tạm thời để đặt bình chữa cháy
  610. 消防员急救技术 (Xiāofáng yuán jíjiù jìshù) - Kỹ thuật cấp cứu của nhân viên cứu hỏa
  611. 火警灭火方法 (Huǒjǐng mièhuǒ fāngfǎ) - Phương pháp dập cháy khi có báo động
  612. 消防员勇敢精神 (Xiāofáng yuán yǒnggǎn jīngshén) - Tinh thần dũng cảm của nhân viên cứu hỏa
  613. 火灾应急逃生道路 (Huǒzāi yìngjí táoshēng dàolù) - Lối thoát hiểm khẩn cấp trong trường hợp cháy
  614. 灭火器故障维修 (Mièhuǒqì gùzhàng wéixiū) - Sửa chữa lỗi của bình chữa cháy
  615. 消防员专业技能 (Xiāofáng yuán zhuānyè jìnéng) - Kỹ năng chuyên môn của nhân viên cứu hỏa
  616. 火警灭火器材 (Huǒjǐng mièhuǒ qì cái) - Thiết bị dập cháy khi có báo động
  617. 消防员安全意识 (Xiāofáng yuán ānquán yìshí) - Nhận thức an toàn của nhân viên cứu hỏa
  618. 灭火器消防安全标志 (Mièhuǒqì xiāofáng ānquán biāozhì) - Biển chỉ dẫn an toàn phòng cháy trên bình chữa cháy
  619. 火灾紧急求救电话 (Huǒzāi jǐnjí qiújiù diànhuà) - Điện thoại cấp cứu khẩn cấp trong trường hợp cháy
  620. 灭火器灭火原理 (Mièhuǒqì mièhuǒ yuánlǐ) - Nguyên lý dập cháy của bình chữa cháy
  621. 消防员心理准备 (Xiāofáng yuán xīnlǐ zhǔnbèi) - Sự chuẩn bị tinh thần của nhân viên cứu hỏa
  622. 火警警报声音 (Huǒjǐng jǐngbào shēngyīn) - Âm thanh báo động cháy
  623. 灭火器使用安全规定 (Mièhuǒqì shǐyòng ānquán guīdìng) - Quy định an toàn về việc sử dụng bình chữa cháy
  624. 消防员救援技巧 (Xiāofáng yuán jiùyuán jìqiǎo) - Kỹ thuật cứu hộ của nhân viên cứu hỏa
  625. 火灾报警电话列表 (Huǒzāi bàojǐng diànhuà lièbiǎo) - Danh sách số điện thoại báo động cháy
  626. 消防员紧急逃生训练 (Xiāofáng yuán jǐnjí táoshēng xùnliàn) - Huấn luyện sơ tán khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  627. 灭火器使用技能培训 (Mièhuǒqì shǐyòng jìnéng péixùn) - Đào tạo kỹ năng sử dụng bình chữa cháy
  628. 消防员扑救火灾 (Xiāofáng yuán pūjiū huǒzāi) - Dập tắt vụ cháy của nhân viên cứu hỏa
  629. 火警报警设备 (Huǒjǐng bàojǐng shèbèi) - Thiết bị báo động cháy
  630. 灭火器常见问题 (Mièhuǒqì chángjiàn wèntí) - Các vấn đề phổ biến liên quan đến bình chữa cháy
  631. 消防员防火技能 (Xiāofáng yuán fánghuǒ jìnéng) - Kỹ năng phòng cháy của nhân viên cứu hỏa
  632. 火灾报警系统设置 (Huǒzāi bàojǐng xìtǒng shèzhì) - Thiết lập hệ thống báo động cháy
  633. 消防员火场应对训练 (Xiāofáng yuán huǒchǎng yìngduì xùnliàn) - Huấn luyện ứng phó với vụ cháy của nhân viên cứu hỏa
  634. 火灾发生紧急逃生 (Huǒzāi fāshēng jǐnjí táoshēng) - Sơ tán khẩn cấp khi có vụ cháy
  635. 灭火器自动喷雾 (Mièhuǒqì zìdòng pēnwù) - Bình chữa cháy tự động phun sương
  636. 消防员安全防护 (Xiāofáng yuán ānquán fánghù) - Bảo hộ an toàn cho nhân viên cứu hỏa
  637. 火警演练计划 (Huǒjǐng yǎnliàn jìhuà) - Kế hoạch tập huấn báo động cháy
  638. 灭火器漏检记录 (Mièhuǒqì lòu jiǎn jìlù) - Bản ghi việc bỏ sót kiểm tra bình chữa cháy
  639. 消防车辆调配 (Xiāofáng chēliàng diàopèi) - Phân phối xe cứu hỏa
  640. 火灾应急预案制定 (Huǒzāi yìngjí yù'àn zhìdìng) - Lập kế hoạch khẩn cấp phòng cháy
  641. 灭火器适用范围 (Mièhuǒqì shìyòng fànwéi) - Phạm vi sử dụng của bình chữa cháy
  642. 消防员队伍编制 (Xiāofáng yuán duìwǔ biānzhì) - Cơ cấu đội ngũ nhân viên cứu hỏa
  643. 火警接警处理流程 (Huǒjǐng jiē jǐng chǔlǐ liúchéng) - Quy trình xử lý thông báo báo động cháy
  644. 灭火器故障报告 (Mièhuǒqì gùzhàng bàogào) - Báo cáo sự cố của bình chữa cháy
  645. 消防员抢险救援 (Xiāofáng yuán qiǎngxiǎn jiùyuán) - Cứu hộ khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  646. 火灾发生应对指南 (Huǒzāi fāshēng yìngduì zhǐnán) - Hướng dẫn ứng phó khi có vụ cháy
  647. 灭火器排水阀 (Mièhuǒqì pái shuǐ fá) - Van xả nước của bình chữa cháy
  648. 消防员紧急救援演练 (Xiāofáng yuán jǐnjí jiùyuán yǎnliàn) - Tập huấn cứu hộ khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  649. 灭火器使用步骤 (Mièhuǒqì shǐyòng bùzhòu) - Bước tiến hành sử dụng bình chữa cháy
  650. 消防员人员培训 (Xiāofáng yuán rényuán péixùn) - Đào tạo nhân viên cứu hỏa
  651. 火灾应急处置 (Huǒzāi yìngjí chǔzhì) - Xử lý khẩn cấp khi có vụ cháy
  652. 火警误报 (Huǒjǐng wùbào) - Báo động cháy giả
  653. 灭火器灭火技术 (Mièhuǒqì mièhuǒ jìshù) - Kỹ thuật dập cháy của bình chữa cháy
  654. 消防员力量 (Xiāofáng yuán lìliàng) - Sức mạnh của nhân viên cứu hỏa
  655. 火灾爆炸 (Huǒzāi bàozhà) - Vụ nổ cháy
  656. 消防员行动计划 (Xiāofáng yuán xíngdòng jìhuà) - Kế hoạch hành động của nhân viên cứu hỏa
  657. 消防员职责 (Xiāofáng yuán zhízé) - Trách nhiệm của nhân viên cứu hỏa
  658. 火警指示灯 (Huǒjǐng zhǐshì dēng) - Đèn chỉ dẫn báo động cháy
  659. 灭火器安全标识 (Mièhuǒqì ānquán biāozhì) - Biển báo an toàn của bình chữa cháy
  660. 消防员训练设施 (Xiāofáng yuán xùnliàn shèshī) - Cơ sở đào tạo của nhân viên cứu hỏa
  661. 火灾危险性 (Huǒzāi wēixiǎn xìng) - Mức độ nguy hiểm của vụ cháy
  662. 灭火器检查清单 (Mièhuǒqì jiǎnchá qīngdān) - Danh sách kiểm tra bình chữa cháy
  663. 消防员装备需求 (Xiāofáng yuán zhuāngbèi xūqiú) - Nhu cầu trang bị của nhân viên cứu hỏa
  664. 火警警报器 (Huǒjǐng jǐngbào qì) - Báo động cháy
  665. 消防员培训课程 (Xiāofáng yuán péixùn kèchéng) - Khóa đào tạo nhân viên cứu hỏa
  666. 火灾调查 (Huǒzāi diàochá) - Điều tra vụ cháy
  667. 灭火器购买建议 (Mièhuǒqì gòumǎi jiànyì) - Lời khuyên mua bình chữa cháy
  668. 消防员安全训练 (Xiāofáng yuán ānquán xùnliàn) - Đào tạo an toàn cho nhân viên cứu hỏa
  669. 火灾模拟演练 (Huǒzāi mó nǐ yǎnliàn) - Tập huấn mô phỏng vụ cháy
  670. 灭火器材料 (Mièhuǒqì cáiliào) - Vật liệu của bình chữa cháy
  671. 消防员救援行动 (Xiāofáng yuán jiùyuán xíngdòng) - Hành động cứu hộ của nhân viên cứu hỏa
  672. 灭火器密封 (Mièhuǒqì mìfēng) - Niêm phong bình chữa cháy
  673. 消防员训练模拟 (Xiāofáng yuán xùnliàn mó nǐ) - Mô phỏng đào tạo của nhân viên cứu hỏa
  674. 灭火器生产日期 (Mièhuǒqì shēngchǎn rìqī) - Ngày sản xuất của bình chữa cháy
  675. 消防员着装要求 (Xiāofáng yuán zhuózhuāng yāoqiú) - Yêu cầu về trang phục của nhân viên cứu hỏa
  676. 灭火器操作培训 (Mièhuǒqì cāozuò péixùn) - Đào tạo vận hành bình chữa cháy
  677. 火灾预防计划 (Huǒzāi yùfáng jìhuà) - Kế hoạch phòng cháy
  678. 灭火器携带 (Mièhuǒqì xiédài) - Mang theo bình chữa cháy
  679. 消防员抢救 (Xiāofáng yuán qiǎngjiù) - Cứu hộ của nhân viên cứu hỏa
  680. 火灾发生 (Huǒzāi fāshēng) - Xảy ra vụ cháy
  681. 灭火器使用说明书 (Mièhuǒqì shǐyòng shuōmíngshū) - Hướng dẫn sử dụng bình chữa cháy
  682. 消防员值班表 (Xiāofáng yuán zhíbān biǎo) - Biểu làm việc của nhân viên cứu hỏa
  683. 火警检测器 (Huǒjǐng jiǎncè qì) - Cảm biến báo động cháy
  684. 消防员应急演练 (Xiāofáng yuán yìngjí yǎnliàn) - Tập huấn khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  685. 火灾现场 (Huǒzāi xiànchǎng) - Hiện trường vụ cháy
  686. 灭火器维修保养 (Mièhuǒqì wéixiū bǎoyǎng) - Sửa chữa và bảo dưỡng bình chữa cháy
  687. 消防员队伍 (Xiāofáng yuán duìwǔ) - Đội ngũ nhân viên cứu hỏa
  688. 灭火器储藏柜 (Mièhuǒqì chǔcáng guì) - Tủ lưu trữ bình chữa cháy
  689. 消防员应急响应 (Xiāofáng yuán yìngjí xiǎngyìng) - Phản ứng khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  690. 火灾隐患 (Huǒzāi yǐnhuàn) - Nguy cơ cháy ẩn
  691. 灭火器保质期 (Mièhuǒqì bǎo zhì qī) - Thời hạn bảo quản của bình chữa cháy
  692. 消防员体能训练 (Xiāofáng yuán tǐnéng xùnliàn) - Đào tạo sức khỏe của nhân viên cứu hỏa
  693. 火警紧急疏散 (Huǒjǐng jǐnjí shūsàn) - Sơ tán khẩn cấp khi có báo động cháy
  694. 灭火器包装 (Mièhuǒqì bāozhuāng) - Đóng gói bình chữa cháy
  695. 消防员扑火 (Xiāofáng yuán pūhuǒ) - Dập lửa của nhân viên cứu hỏa
  696. 消防员急救箱 (Xiāofáng yuán jíjiù xiāng) - Hộp cứu thương của nhân viên cứu hỏa
  697. 灭火器充装压力 (Mièhuǒqì chōngzhuāng yālì) - Áp suất trong quá trình nạp chất dập cháy vào bình chữa cháy
  698. 火警排烟系统 (Huǒjǐng páiyān xìtǒng) - Hệ thống thông gió trong trường hợp cháy
  699. 灭火器设计 (Mièhuǒqì shèjì) - Thiết kế của bình chữa cháy
  700. 消防员指挥中心 (Xiāofáng yuán zhǐhuī zhōngxīn) - Trung tâm chỉ huy của nhân viên cứu hỏa
  701. 火灾应急救援 (Huǒzāi yìngjí jiùyuán) - Cứu hộ khẩn cấp trong trường hợp cháy
  702. 灭火器喷射口 (Mièhuǒqì pēnshè kǒu) - Nơi phun của bình chữa cháy
  703. 火灾自动报警系统 (Huǒzāi zìdòng bàojǐng xìtǒng) - Hệ thống báo động tự động cháy
  704. 灭火器防水性能 (Mièhuǒqì fángshuǐ xìngnéng) - Khả năng chống nước của bình chữa cháy
  705. 消防员急救技巧 (Xiāofáng yuán jíjiù jìqiǎo) - Kỹ năng cấp cứu khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  706. 灭火器灌装设备 (Mièhuǒqì guàn zhuāng shèbèi) - Thiết bị đổ chất vào bình chữa cháy
  707. 消防员救援装备 (Xiāofáng yuán jiùyuán zhuāngbèi) - Trang bị cứu hộ của nhân viên cứu hỏa
  708. 灭火器灌装工艺 (Mièhuǒqì guàn zhuāng gōngyì) - Quy trình đổ chất vào bình chữa cháy
  709. 消防员灭火装备 (Xiāofáng yuán mièhuǒ zhuāngbèi) - Trang bị dập cháy của nhân viên cứu hỏa
  710. 火灾风险管理 (Huǒzāi fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro cháy
  711. 灭火器压力表 (Mièhuǒqì yālì biǎo) - Bảng áp suất của bình chữa cháy
  712. 消防员人员编制 (Xiāofáng yuán rényuán biānzhì) - Số lượng nhân viên cứu hỏa được phân bổ
  713. 灭火器投放方向 (Mièhuǒqì tóufàng fāngxiàng) - Hướng phun của bình chữa cháy
  714. 消防员火灾处置 (Xiāofáng yuán huǒzāi chǔzhì) - Xử lý vụ cháy của nhân viên cứu hỏa
  715. 灭火器维护保养 (Mièhuǒqì wéihù bǎoyǎng) - Bảo dưỡng và bảo trì bình chữa cháy
  716. 灭火器保护罩 (Mièhuǒqì bǎohù zhào) - Bao bảo vệ cho bình chữa cháy
  717. 消防员救援装备 (Xiāofáng yuán jiùyuán zhuāngbèi) - Trang thiết bị cứu hộ của nhân viên cứu hỏa
  718. 火灾警报音 (Huǒzāi jǐngbào yīn) - Âm báo động cháy
  719. 灭火器装填量 (Mièhuǒqì zhuāngtián liàng) - Lượng chất lỏng trong bình chữa cháy
  720. 消防员队伍规模 (Xiāofáng yuán duìwǔ guīmó) - Quy mô đội ngũ nhân viên cứu hỏa
  721. 火灾逃生路线 (Huǒzāi táoshēng lùxiàn) - Lộ trình thoát hiểm khẩn cấp
  722. 消防员联络通讯 (Xiāofáng yuán liánluò tōngxùn) - Liên lạc thông tin của nhân viên cứu hỏa
  723. 火警误报检查 (Huǒjǐng wùbào jiǎnchá) - Kiểm tra thông báo cháy giả
  724. 消防员消防器材 (Xiāofáng yuán xiāofáng qìcái) - Thiết bị chữa cháy của nhân viên cứu hỏa
  725. 火灾现场勘查 (Huǒzāi xiànchǎng kānchá) - Kiểm tra hiện trường vụ cháy
  726. 消防员应急救援车辆 (Xiāofáng yuán yìngjí jiùyuán chēliàng) - Xe cứu thương khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  727. 火灾紧急出口 (Huǒzāi jǐnjí chūkǒu) - Lối thoát hiểm khẩn cấp
  728. 灭火器定期检查 (Mièhuǒqì dìngqī jiǎnchá) - Kiểm tra định kỳ bình chữa cháy
  729. 消防员火灾演练 (Xiāofáng yuán huǒzāi yǎnliàn) - Tập huấn vụ cháy của nhân viên cứu hỏa
  730. 火灾发生地点 (Huǒzāi fāshēng dìdiǎn) - Địa điểm xảy ra vụ cháy
  731. 灭火器制造商 (Mièhuǒqì zhìzào shāng) - Nhà sản xuất bình chữa cháy
  732. 火警灭火控制 (Huǒjǐng mièhuǒ kòngzhì) - Kiểm soát dập lửa khi có báo động cháy
  733. 消防员队伍组织 (Xiāofáng yuán duìwǔ zǔzhī) - Tổ chức đội ngũ nhân viên cứu hỏa
  734. 消防员体能测试 (Xiāofáng yuán tǐnéng cèshì) - Kiểm tra sức khỏe của nhân viên cứu hỏa
  735. 火灾烟雾报警器 (Huǒzāi yānwù bàojǐng qì) - Bộ báo khói cháy
  736. 灭火器检验报告 (Mièhuǒqì jiǎnyàn bàogào) - Báo cáo kiểm tra của bình chữa cháy
  737. 消防员急救技能培训 (Xiāofáng yuán jíjiù jìnéng péixùn) - Đào tạo kỹ năng cấp cứu của nhân viên cứu hỏa
  738. 灭火器外观检查 (Mièhuǒqì wàiguān jiǎnchá) - Kiểm tra ngoại hình của bình chữa cháy
  739. 消防员培训材料 (Xiāofáng yuán péixùn cáiliào) - Tài liệu đào tạo cho nhân viên cứu hỏa
  740. 灭火器压力释放阀 (Mièhuǒqì yālì shìfàng fá) - Van xả áp suất của bình chữa cháy
  741. 消防员安全意识培训 (Xiāofáng yuán ānquán yìshí péixùn) - Đào tạo ý thức an toàn cho nhân viên cứu hỏa
  742. 火警预警装置 (Huǒjǐng yùjǐng zhuāngzhì) - Thiết bị cảnh báo trước khi có đám cháy
  743. 灭火器防爆装置 (Mièhuǒqì fángbào zhuāngzhì) - Thiết bị chống nổ của bình chữa cháy
  744. 消防员灭火方案 (Xiāofáng yuán mièhuǒ fāng'àn) - Kế hoạch dập cháy của nhân viên cứu hỏa
  745. 火灾演练报告 (Huǒzāi yǎnliàn bàogào) - Báo cáo tập huấn vụ cháy
  746. 消防员安全检查 (Xiāofáng yuán ānquán jiǎnchá) - Kiểm tra an toàn của nhân viên cứu hỏa
  747. 火灾发生时间 (Huǒzāi fāshēng shíjiān) - Thời gian xảy ra vụ cháy
  748. 灭火器操作技巧 (Mièhuǒqì cāozuò jìqiǎo) - Kỹ thuật vận hành bình chữa cháy
  749. 消防员急救包 (Xiāofáng yuán jíjiù bāo) - Túi cấp cứu của nhân viên cứu hỏa
  750. 火灾灭火应急预案 (Huǒzāi mièhuǒ yìngjí yù'àn) - Kế hoạch khẩn cấp dập cháy
  751. 灭火器使用安全指南 (Mièhuǒqì shǐyòng ānquán zhǐnán) - Hướng dẫn an toàn sử dụng bình chữa cháy
  752. 消防员安全培训 (Xiāofáng yuán ānquán péixùn) - Đào tạo an toàn cho nhân viên cứu hỏa
  753. 火灾应急预案 (Huǒzāi yìngjí yù'àn) - Kế hoạch khẩn cấp trong trường hợp cháy
  754. 灭火器安全标志 (Mièhuǒqì ānquán biāozhì) - Biển báo an toàn của bình chữa cháy
  755. 消防员火场处置 (Xiāofáng yuán huǒchǎng chǔzhì) - Xử lý hiện trường cháy của nhân viên cứu hỏa
  756. 火灾预防措施评估 (Huǒzāi yùfáng cuòshī pínggū) - Đánh giá biện pháp phòng cháy
  757. 灭火器定期维护 (Mièhuǒqì dìngqī wéihù) - Bảo dưỡng định kỳ của bình chữa cháy
  758. 消防员现场救援 (Xiāofáng yuán xiànchǎng jiùyuán) - Cứu hộ tại hiện trường của nhân viên cứu hỏa
  759. 火灾报告记录 (Huǒzāi bàogào jìlù) - Ghi chú báo cáo vụ cháy
  760. 灭火器燃烧剂 (Mièhuǒqì ránshāo jì) - Chất đốt của bình chữa cháy
  761. 火灾安全演练 (Huǒzāi ānquán yǎnliàn) - Tập huấn an toàn cháy
  762. 灭火器尺寸规格 (Mièhuǒqì chǐcùn guīgé) - Kích thước và quy cách của bình chữa cháy
  763. 消防员火情报告 (Xiāofáng yuán huǒqíng bàogào) - Báo cáo tình hình cháy của nhân viên cứu hỏa
  764. 火灾应急指南 (Huǒzāi yìngjí zhǐnán) - Hướng dẫn khẩn cấp về cháy
  765. 灭火器装备库存 (Mièhuǒqì zhuāngbèi kùcún) - Tồn kho trang bị bình chữa cháy
  766. 消防员训练课程 (Xiāofáng yuán xùnliàn kèchéng) - Khóa đào tạo cho nhân viên cứu hỏa
  767. 火灾后续处置 (Huǒzāi hòuxù chǔzhì) - Xử lý hậu quả của vụ cháy
  768. 消防员安全意识 (Xiāofáng yuán ānquán yìshí) - Ý thức an toàn của nhân viên cứu hỏa
  769. 火灾隐患检查 (Huǒzāi yǐnhuàn jiǎnchá) - Kiểm tra nguy cơ cháy ẩn
  770. 灭火器灌装车间 (Mièhuǒqì guàn zhuāng chējiān) - Xưởng đổ chất vào bình chữa cháy
  771. 灭火器保质期限 (Mièhuǒqì bǎo zhì qīxiàn) - Thời hạn bảo quản của bình chữa cháy
  772. 消防员应急行动 (Xiāofáng yuán yìngjí xíngdòng) - Hành động khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  773. 火灾警报器声音 (Huǒzāi jǐngbào qì shēngyīn) - Âm thanh báo động cháy
  774. 灭火器投放方式 (Mièhuǒqì tóufàng fāngshì) - Cách sử dụng bình chữa cháy
  775. 消防员应急训练 (Xiāofáng yuán yìngjí xùnliàn) - Đào tạo khẩn cấp cho nhân viên cứu hỏa
  776. 火灾调查记录 (Huǒzāi diàochá jìlù) - Ghi chú điều tra vụ cháy
  777. 灭火器封口 (Mièhuǒqì fēngkǒu) - Phong kín nắp bình chữa cháy
  778. 消防员疏散演习 (Xiāofáng yuán shūsǎn yǎnxí) - Tập huấn sơ tán của nhân viên cứu hỏa
  779. 灭火器废弃处理 (Mièhuǒqì fèiqì chǔlǐ) - Xử lý bình chữa cháy hỏng
  780. 灭火器放置高度 (Mièhuǒqì fàngzhì gāodù) - Chiều cao đặt bình chữa cháy
  781. 灭火器灭火原理 (Mièhuǒqì mièhuǒ yuánlǐ) - Nguyên lý dập lửa của bình chữa cháy
  782. 火灾事故调查 (Huǒzāi shìgù diàochá) - Điều tra vụ tai nạn cháy
  783. 消防员培训机构 (Xiāofáng yuán péixùn jīgòu) - Cơ quan đào tạo nhân viên cứu hỏa
  784. 灭火器防冻性能 (Mièhuǒqì fángdòng xìngnéng) - Khả năng chống đóng băng của bình chữa cháy
  785. 消防员装备需求 (Xiāofáng yuán zhuāngbèi xūqiú) - Nhu cầu trang bị cho nhân viên cứu hỏa
  786. 火灾危险源分析 (Huǒzāi wēixiǎn yuán fēnxī) - Phân tích nguyên nhân gây cháy
  787. 灭火器喷射距离 (Mièhuǒqì pēnshè jùlí) - Khoảng cách phun của bình chữa cháy
  788. 火灾预警系统 (Huǒzāi yùjǐng xìtǒng) - Hệ thống cảnh báo trước khi có đám cháy
  789. 灭火器密封性能 (Mièhuǒqì mìfēng xìngnéng) - Hiệu suất kín của bình chữa cháy
  790. 消防员应急反应 (Xiāofáng yuán yìngjí fǎnyìng) - Phản ứng khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  791. 灭火器易燃性 (Mièhuǒqì yìrán xìng) - Độ dễ cháy của bình chữa cháy
  792. 消防员装备齐全 (Xiāofáng yuán zhuāngbèi qíquán) - Trang bị đầy đủ cho nhân viên cứu hỏa
  793. 火灾疏散计划 (Huǒzāi shūsǎn jìhuà) - Kế hoạch sơ tán trong trường hợp cháy
  794. 灭火器清洁维护 (Mièhuǒqì qīngjié wéihù) - Vệ sinh và bảo dưỡng bình chữa cháy
  795. 消防员灭火技能 (Xiāofáng yuán mièhuǒ jìnéng) - Kỹ năng dập cháy của nhân viên cứu hỏa
  796. 火灾扑救方法 (Huǒzāi pūjiù fāngfǎ) - Phương pháp dập lửa
  797. 灭火器安全使用 (Mièhuǒqì ānquán shǐyòng) - Sử dụng an toàn bình chữa cháy
  798. 消防员火场指挥 (Xiāofáng yuán huǒchǎng zhǐhuī) - Chiến lược chỉ huy tại hiện trường cháy của nhân viên cứu hỏa
  799. 火灾预警信号 (Huǒzāi yùjǐng xìnhào) - Tín hiệu cảnh báo trước khi có đám cháy
  800. 灭火器有效期限 (Mièhuǒqì yǒuxiào qīxiàn) - Thời gian hiệu lực của bình chữa cháy
  801. 火灾监控摄像头 (Huǒzāi jiānkòng shèxiàngtóu) - Camera giám sát vụ cháy
  802. 灭火器材料成分 (Mièhuǒqì cáiliào chéngfèn) - Thành phần vật liệu của bình chữa cháy
  803. 消防员紧急疏散 (Xiāofáng yuán jǐnjí shūsǎn) - Sơ tán khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  804. 火灾逃生指南 (Huǒzāi táoshēng zhǐnán) - Hướng dẫn thoát hiểm trong trường hợp cháy
  805. 灭火器维修保养 (Mièhuǒqì wéixiū bǎoyǎng) - Bảo dưỡng và bảo trì bình chữa cháy
  806. 火灾扑灭技术 (Huǒzāi pūmiè jìshù) - Kỹ thuật dập tắt đám cháy
  807. 消防员防护装备 (Xiāofáng yuán fánghù zhuāngbèi) - Trang bị bảo hộ cho nhân viên cứu hỏa
  808. 灭火器安全操作 (Mièhuǒqì ānquán cāozuò) - Vận hành bình chữa cháy an toàn
  809. 消防员灭火应急 (Xiāofáng yuán mièhuǒ yìngjí) - Khẩn cấp dập cháy của nhân viên cứu hỏa
  810. 火灾防范意识 (Huǒzāi fángfàn yìshí) - Ý thức phòng cháy
  811. 消防员救援技巧 (Xiāofáng yuán jiùyuán jìqiǎo) - Kỹ năng cứu hộ của nhân viên cứu hỏa
  812. 灭火器生产厂家 (Mièhuǒqì shēngchǎn chǎngjiā) - Nhà sản xuất bình chữa cháy
  813. 消防员紧急救援训练 (Xiāofáng yuán jǐnjí jiùyuán xùnliàn) - Đào tạo cứu hộ khẩn cấp cho nhân viên cứu hỏa
  814. 火灾事故报告 (Huǒzāi shìgù bàogào) - Báo cáo vụ cháy tai nạn
  815. 消防员战斗训练 (Xiāofáng yuán zhàndòu xùnliàn) - Huấn luyện chiến đấu của nhân viên cứu hỏa
  816. 火灾隐患排查 (Huǒzāi yǐnhuàn páichá) - Kiểm tra nguy cơ tiềm ẩn cháy
  817. 灭火器研发创新 (Mièhuǒqì yánfā chuàngxīn) - Nghiên cứu và phát triển đổi mới bình chữa cháy
  818. 消防员队伍管理 (Xiāofáng yuán duìwǔ guǎnlǐ) - Quản lý đội ngũ nhân viên cứu hỏa
  819. 灭火器材质耐用 (Mièhuǒqì cáizhì nàiyòng) - Chất liệu bền và đáng tin cậy của bình chữa cháy
  820. 消防员火险意识 (Xiāofáng yuán huǒ xiàn yìshí) - Ý thức về nguy cơ cháy của nhân viên cứu hỏa
  821. 灭火器储存条件 (Mièhuǒqì chǔcún tiáojiàn) - Điều kiện lưu trữ của bình chữa cháy
  822. 消防员队伍训练 (Xiāofáng yuán duìwǔ xùnliàn) - Đào tạo đội ngũ nhân viên cứu hỏa
  823. 火灾危险性评估 (Huǒzāi wēixiǎn xìng pínggū) - Đánh giá mức độ nguy hiểm của vụ cháy
  824. 灭火器使用禁忌 (Mièhuǒqì shǐyòng jìnjì) - Những điều cấm sử dụng bình chữa cháy
  825. 火灾应急演练 (Huǒzāi yìngjí yǎnliàn) - Tập huấn khẩn cấp về cháy
  826. 灭火器购买渠道 (Mièhuǒqì gòumǎi qúdào) - Kênh mua bình chữa cháy
  827. 消防员消防法规 (Xiāofáng yuán xiāofáng fǎguī) - Quy định pháp luật về phòng cháy
  828. 火灾逃生器材 (Huǒzāi táoshēng qìcái) - Thiết bị thoát hiểm trong trường hợp cháy
  829. 消防员火灾应对 (Xiāofáng yuán huǒzāi yìngduì) - Xử lý vụ cháy của nhân viên cứu hỏa
  830. 火灾危害评估 (Huǒzāi wéihài pínggū) - Đánh giá tác động của vụ cháy
  831. 灭火器松动情况 (Mièhuǒqì sōngdòng qíngkuàng) - Tình trạng lỏng lẻo của bình chữa cháy
  832. 消防员救火技能 (Xiāofáng yuán jiù huǒ jìnéng) - Kỹ năng cứu hỏa của nhân viên cứu hỏa
  833. 火灾逃生途径 (Huǒzāi táoshēng tújìng) - Lối thoát hiểm trong trường hợp cháy
  834. 火灾警报器安装 (Huǒzāi jǐngbàoqì ānzhuāng) - Lắp đặt bộ cảnh báo cháy
  835. 灭火器装置位置 (Mièhuǒqì zhuāngzhì wèizhì) - Vị trí lắp đặt bình chữa cháy
  836. 消防员火场搜救 (Xiāofáng yuán huǒchǎng sōujiù) - Tìm kiếm và cứu hộ tại hiện trường cháy
  837. 火灾应急响应计划 (Huǒzāi yìngjí xiǎngyìng jìhuà) - Kế hoạch phản ứng khẩn cấp đối với đám cháy
  838. 灭火器使用要领 (Mièhuǒqì shǐyòng yàolǐng) - Nguyên tắc sử dụng bình chữa cháy
  839. 消防员火场逃生 (Xiāofáng yuán huǒchǎng táoshēng) - Thoát hiểm của nhân viên cứu hỏa tại hiện trường cháy
  840. 火灾安全防护 (Huǒzāi ānquán fánghù) - Bảo vệ an toàn trước đám cháy
  841. 灭火器有效期检查 (Mièhuǒqì yǒuxiàoqī jiǎnchá) - Kiểm tra thời hạn sử dụng của bình chữa cháy
  842. 消防员消防技能培训 (Xiāofáng yuán xiāofáng jìnéng péixùn) - Đào tạo kỹ năng phòng cháy cho nhân viên cứu hỏa
  843. 火灾紧急疏散通道 (Huǒzāi jǐnjí shūsǎn tōngdào) - Lối thoát hiểm khẩn cấp trong trường hợp cháy
  844. 消防员火灾处置能力 (Xiāofáng yuán huǒzāi chǔzhì nénglì) - Khả năng xử lý vụ cháy của nhân viên cứu hỏa
  845. 火灾风险控制 (Huǒzāi fēngxiǎn kòngzhì) - Kiểm soát rủi ro cháy
  846. 消防员队伍培训 (Xiāofáng yuán duìwǔ péixùn) - Đào tạo đội ngũ nhân viên cứu hỏa
  847. 火灾紧急求救 (Huǒzāi jǐnjí qiújiù) - Cầu cứu khẩn cấp trong trường hợp cháy
  848. 灭火器投放位置 (Mièhuǒqì tóufàng wèizhì) - Vị trí đặt bình chữa cháy
  849. 消防员防火安全 (Xiāofáng yuán fánghuǒ ānquán) - An toàn phòng cháy cho nhân viên cứu hỏa
  850. 火灾燃烧原理 (Huǒzāi ránshāo yuánlǐ) - Nguyên lý đốt cháy trong vụ hỏa
  851. 灭火器排放指示 (Mièhuǒqì páifàng zhǐshì) - Hướng dẫn sử dụng bình chữa cháy
  852. 消防员逃生训练 (Xiāofáng yuán táoshēng xùnliàn) - Đào tạo thoát hiểm cho nhân viên cứu hỏa
  853. 火灾后续处理 (Huǒzāi hòuxù chǔlǐ) - Xử lý sau vụ cháy
  854. 火灾逃生演练 (Huǒzāi táoshēng yǎnliàn) - Tập huấn thoát hiểm khẩn cấp trong trường hợp cháy
  855. 消防员火灾处置技能 (Xiāofáng yuán huǒzāi chǔzhì jìnéng) - Kỹ năng xử lý vụ cháy của nhân viên cứu hỏa
  856. 火灾防护装备 (Huǒzāi fánghù zhuāngbèi) - Trang bị bảo hộ cháy
  857. 灭火器保养步骤 (Mièhuǒqì bǎoyǎng bùzhòu) - Bước bảo dưỡng bình chữa cháy
  858. 消防员灭火训练 (Xiāofáng yuán mièhuǒ xùnliàn) - Đào tạo dập cháy cho nhân viên cứu hỏa
  859. 火灾安全意识 (Huǒzāi ānquán yìshí) - Ý thức an toàn về cháy
  860. 灭火器存储条件 (Mièhuǒqì cúnchǔ tiáojiàn) - Điều kiện lưu trữ của bình chữa cháy
  861. 消防员火场救援 (Xiāofáng yuán huǒchǎng jiùyuán) - Cứu hộ tại hiện trường cháy của nhân viên cứu hỏa
  862. 火灾应急预案 (Huǒzāi yìngjí yù'àn) - Kế hoạch khẩn cấp vụ cháy
  863. 灭火器材质检查 (Mièhuǒqì cáizhì jiǎnchá) - Kiểm tra chất liệu của bình chữa cháy
  864. 消防员火灾预防 (Xiāofáng yuán huǒzāi yùfáng) - Phòng ngừa cháy của nhân viên cứu hỏa
  865. 火灾应急处理措施 (Huǒzāi yìngjí chǔlǐ cuòshī) - Biện pháp xử lý khẩn cấp vụ cháy
  866. 灭火器携带方便 (Mièhuǒqì xiédài fāngbiàn) - Dễ dàng mang theo bình chữa cháy
  867. 灭火器磨损程度 (Mièhuǒqì móshuān chéngdù) - Mức độ mòn của bình chữa cháy
  868. 消防员火场指挥能力 (Xiāofáng yuán huǒchǎng zhǐhuī nénglì) - Khả năng chỉ huy tại hiện trường cháy của nhân viên cứu hỏa
  869. 火灾警报器声音 (Huǒzāi jǐngbàoqì shēngyīn) - Âm thanh của bộ cảnh báo cháy
  870. 灭火器使用示范 (Mièhuǒqì shǐyòng shìfàn) - Hướng dẫn sử dụng bình chữa cháy
  871. 消防员应急反应速度 (Xiāofáng yuán yìngjí fǎnyìng sùdù) - Tốc độ phản ứng khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  872. 火灾现场情况报告 (Huǒzāi xiànchǎng qíngkuàng bàogào) - Báo cáo tình hình hiện trường cháy
  873. 灭火器松紧度检查 (Mièhuǒqì sōngjǐndù jiǎnchá) - Kiểm tra độ chặt của bình chữa cháy
  874. 消防员火灾逃生训练 (Xiāofáng yuán huǒzāi táoshēng xùnliàn) - Đào tạo thoát hiểm khẩn cấp khỏi vụ cháy cho nhân viên cứu hỏa
  875. 灭火器压力指示 (Mièhuǒqì yālì zhǐshì) - Chỉ số áp suất của bình chữa cháy
  876. 消防员灭火救援训练 (Xiāofáng yuán mièhuǒ jiùyuán xùnliàn) - Đào tạo cứu hỏa và cứu hộ cho nhân viên cứu hỏa
  877. 火灾警报器布置位置 (Huǒzāi jǐngbàoqì bùzhì wèizhì) - Vị trí lắp đặt bộ cảnh báo cháy
  878. 消防员火场救援能力 (Xiāofáng yuán huǒchǎng jiùyuán nénglì) - Khả năng cứu hộ tại hiện trường cháy của nhân viên cứu hỏa
  879. 火灾预警信号灵敏度 (Huǒzāi yùjǐng xìnhào lǐngmǐn dù) - Độ nhạy của tín hiệu cảnh báo cháy
  880. 灭火器使用保养 (Mièhuǒqì shǐyòng bǎoyǎng) - Bảo dưỡng và sử dụng bình chữa cháy
  881. 消防员装备升级 (Xiāofáng yuán zhuāngbèi shēngjí) - Nâng cấp trang bị cho nhân viên cứu hỏa
  882. 火灾安全预防知识 (Huǒzāi ānquán yùfáng zhīshì) - Kiến thức phòng cháy và an toàn trước cháy
  883. 消防员应急处置能力 (Xiāofáng yuán yìngjí chǔzhì nénglì) - Khả năng xử lý khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  884. 火灾发生原因分析 (Huǒzāi fāshēng yuányīn fēnxī) - Phân tích nguyên nhân xảy ra vụ cháy
  885. 灭火器使用教育 (Mièhuǒqì shǐyòng jiàoyù) - Giáo dục về cách sử dụng bình chữa cháy
  886. 消防员火场沟通 (Xiāofáng yuán huǒchǎng gōutōng) - Giao tiếp tại hiện trường cháy của nhân viên cứu hỏa
  887. 火灾处置方案 (Huǒzāi chǔzhì fāng'àn) - Kế hoạch xử lý vụ cháy
  888. 灭火器品牌选择 (Mièhuǒqì pǐnpái xuǎnzé) - Lựa chọn thương hiệu bình chữa cháy
  889. 消防员灭火演练 (Xiāofáng yuán mièhuǒ yǎnliàn) - Tập huấn dập cháy cho nhân viên cứu hỏa
  890. 灭火器灭火技术 (Mièhuǒqì mièhuǒ jìshù) - Kỹ thuật dập cháy bằng bình chữa cháy
  891. 消防员火场指挥系统 (Xiāofáng yuán huǒchǎng zhǐhuī xìtǒng) - Hệ thống chỉ huy tại hiện trường cháy của nhân viên cứu hỏa
  892. 灭火器性能检测 (Mièhuǒqì xìngnéng jiǎncè) - Kiểm tra hiệu suất của bình chữa cháy
  893. 消防员紧急情况处理 (Xiāofáng yuán jǐnjí qíngkuàng chǔlǐ) - Xử lý tình huống khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  894. 火灾风险分级 (Huǒzāi fēngxiǎn fēnjí) - Phân loại nguy cơ cháy
  895. 消防员灭火装备 (Xiāofáng yuán mièhuǒ zhuāngbèi) - Trang bị dập cháy cho nhân viên cứu hỏa
  896. 火灾逃生道路规划 (Huǒzāi táoshēng dàolù guīhuà) - Lập kế hoạch lối thoát trong trường hợp cháy
  897. 灭火器使用指示灯 (Mièhuǒqì shǐyòng zhǐshì dēng) - Đèn chỉ dẫn sử dụng của bình chữa cháy
  898. 灭火器故障检修 (Mièhuǒqì gùzhàng jiǎnxiū) - Sửa chữa lỗi của bình chữa cháy
  899. 消防员火灾应对技能 (Xiāofáng yuán huǒzāi yìngduì jìnéng) - Kỹ năng đối phó với vụ cháy của nhân viên cứu hỏa
  900. 火灾危险等级评估 (Huǒzāi wēixiǎn děngjí pínggū) - Đánh giá cấp độ nguy hiểm của vụ cháy
  901. 灭火器使用效果 (Mièhuǒqì shǐyòng xiàoguǒ) - Hiệu quả sử dụng của bình chữa cháy
  902. 消防员应急处理技巧 (Xiāofáng yuán yìngjí chǔlǐ jìqiǎo) - Kỹ thuật xử lý khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  903. 火灾扑救装备 (Huǒzāi pūjiù zhuāngbèi) - Trang bị dập cháy
  904. 灭火器检验合格 (Mièhuǒqì jiǎnyàn hégé) - Kiểm tra đạt chuẩn của bình chữa cháy
  905. 消防员灭火处置 (Xiāofáng yuán mièhuǒ chǔzhì) - Xử lý dập cháy của nhân viên cứu hỏa
  906. 消防员火灾处理经验 (Xiāofáng yuán huǒzāi chǔlǐ jīngyàn) - Kinh nghiệm xử lý vụ cháy của nhân viên cứu hỏa
  907. 火灾检测技术 (Huǒzāi jiǎncè jìshù) - Công nghệ phát hiện cháy
  908. 火灾应急处置计划 (Huǒzāi yìngjí chǔzhì jìhuà) - Kế hoạch xử lý khẩn cấp vụ cháy
  909. 灭火器材质检验 (Mièhuǒqì cáizhì jiǎnyàn) - Kiểm tra chất lượng của bình chữa cháy
  910. 消防员火场救援技能 (Xiāofáng yuán huǒchǎng jiùyuán jìnéng) - Kỹ năng cứu hộ tại hiện trường cháy của nhân viên cứu hỏa
  911. 火灾应急处理程序 (Huǒzāi yìngjí chǔlǐ chéngxù) - Quy trình xử lý khẩn cấp vụ cháy
  912. 灭火器使用方法指南 (Mièhuǒqì shǐyòng fāngfǎ zhǐnán) - Hướng dẫn phương pháp sử dụng bình chữa cháy
  913. 灭火器防护罩 (Mièhuǒqì fánghù zhào) - Bao bảo vệ bình chữa cháy
  914. 灭火器使用规范 (Mièhuǒqì shǐyòng guīfàn) - Quy định sử dụng bình chữa cháy
  915. 消防员装备更新 (Xiāofáng yuán zhuāngbèi gēngxīn) - Cập nhật trang bị cho nhân viên cứu hỏa
  916. 灭火器储存条件 (Mièhuǒqì chúncún tiáojiàn) - Điều kiện lưu trữ của bình chữa cháy
  917. 灭火器检验周期 (Mièhuǒqì jiǎnyàn zhōuqī) - Chu kỳ kiểm tra của bình chữa cháy
  918. 消防员危险工作 (Xiāofáng yuán wēixiǎn gōngzuò) - Công việc nguy hiểm của nhân viên cứu hỏa
  919. 灭火器安全操作 (Mièhuǒqì ānquán cāozuò) - Vận hành an toàn bình chữa cháy
  920. 消防员火场逃生 (Xiāofáng yuán huǒchǎng táoshēng) - Thoát hiểm tại hiện trường cháy của nhân viên cứu hỏa
  921. 火灾防控装备 (Huǒzāi fángkòng zhuāngbèi) - Trang bị phòng cháy và kiểm soát
  922. 消防员紧急处置 (Xiāofáng yuán jǐnjí chǔzhì) - Xử lý khẩn cấp của nhân viên cứu hỏa
  923. 火灾风险评估工具 (Huǒzāi fēngxiǎn pínggū gōngjù) - Công cụ đánh giá nguy cơ cháy
  924. 灭火器维护计划 (Mièhuǒqì wéihù jìhuà) - Kế hoạch bảo dưỡng bình chữa cháy
  925. 消防员逃生技能 (Xiāofáng yuán táoshēng jìnéng) - Kỹ năng thoát hiểm của nhân viên cứu hỏa
  926. 灭火器维修记录 (Mièhuǒqì wéixiū jìlù) - Hồ sơ sửa chữa bình chữa cháy
  927. 消防员应急处置训练 (Xiāofáng yuán yìngjí chǔzhì xùnliàn) - Đào tạo xử lý tình huống khẩn cấp cho nhân viên cứu hỏa
  928. 火灾事故调查报告 (Huǒzāi shìgù diàochá bàogào) - Báo cáo điều tra vụ cháy
  929. 消防员火场救援训练 (Xiāofáng yuán huǒchǎng jiùyuán xùnliàn) - Đào tạo cứu hộ tại hiện trường cháy cho nhân viên cứu hỏa
  930. 火灾防控计划 (Huǒzāi fángkòng jìhuà) - Kế hoạch phòng cháy và kiểm soát cháy
  931. 灭火器充装压力 (Mièhuǒqì chōngzhuāng yālì) - Áp suất trong quá trình nạp lại bình chữa cháy
  932. 消防员火灾处置技巧 (Xiāofáng yuán huǒzāi chǔzhì jìqiǎo) - Kỹ thuật xử lý vụ cháy của nhân viên cứu hỏa
  933. 火灾预防宣传 (Huǒzāi yùfáng xuānchuán) - Chiến dịch tuyên truyền phòng cháy
  934. 消防员火灾处置流程 (Xiāofáng yuán huǒzāi chǔzhì liúchéng) - Quy trình xử lý vụ cháy của nhân viên cứu hỏa
  935. 火灾应急救援队伍 (Huǒzāi yìngjí jiùyuán duìwǔ) - Đội cứu hỏa khẩn cấp
  936. 灭火器防护措施 (Mièhuǒqì fánghù cuòshī) - Biện pháp bảo vệ bình chữa cháy
  937. 消防员训练课程 (Xiāofáng yuán xùnliàn kèchéng) - Khóa học đào tạo cho nhân viên cứu hỏa
  938. 灭火器扑灭效果 (Mièhuǒqì pūmiè xiàoguǒ) - Hiệu quả dập cháy của bình chữa cháy
  939. 火灾发生警报 (Huǒzāi fāshēng jǐngbào) - Báo động xảy ra cháy
  940. 灭火器维修技能 (Mièhuǒqì wéixiū jìnéng) - Kỹ năng sửa chữa bình chữa cháy
  941. 消防员应急演练 (Xiāofáng yuán yìngjí yǎnliàn) - Tập huấn khẩn cấp cho nhân viên cứu hỏa
  942. 火灾事故分析 (Huǒzāi shìgù fēnxī) - Phân tích vụ cháy
  943. 灭火器维护指南 (Mièhuǒqì wéihù zhǐnán) - Hướng dẫn bảo dưỡng bình chữa cháy
  944. 火灾发生时刻 (Huǒzāi fāshēng shíkè) - Thời điểm xảy ra vụ cháy
  945. 消防员灭火经验 (Xiāofáng yuán mièhuǒ jīngyàn) - Kinh nghiệm dập cháy của nhân viên cứu hỏa
  946. 消防员火场指挥 (Xiāofáng yuán huǒchǎng zhǐhuī) - Chỉ huy tại hiện trường cháy của nhân viên cứu hỏa
Dưới đây là một số chủ đề từ vựng tiếng Trung liên quan:

Từ vựng tiếng Trung Phòng cháy Chữa cháy

Từ vựng tiếng Trung Tham quan Nhà máy

Từ vựng tiếng Trung Tham quan Công xưởng

Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập khẩu thương mại

Từ vựng tiếng Trung Quản lý Chất lượng sản phẩm

Từ vựng tiếng Trung Đánh giá Chất lượng sản phẩm

Từ vựng tiếng Trung Quản lý kho hàng

Từ vựng tiếng Trung Quản lý kho bãi

Từ vựng tiếng Trung Test QC trước khi xuất xưởng

Từ vựng tiếng Trung Kiểm tra Chất lượng sản phẩm

Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung PCCC của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ còn sáng tác thêm rất nhiều tác phẩm khác. Các bạn chú ý đón xem hàng ngày trên kên Diễn đàn Chinese Master và Diễn đàn tiếng Trung ChineseMaster nhé.

Giới thiệu Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung PCCC của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

"Từ vựng tiếng Trung PCCC" của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu vô cùng thiết thực và hữu ích cho các nhân viên trong lĩnh vực phòng cháy chữa cháy (PCCC).

Tác phẩm này không chỉ là một bộ sưu tập từ vựng tiếng Trung thông thường, mà còn là một nguồn tài liệu chuyên sâu, cung cấp từ vựng và các cụm từ cần thiết trong quá trình làm việc hàng ngày của các nhân viên PCCC. Từ những thuật ngữ kỹ thuật đến các lệnh cấp cứu, tác phẩm này cung cấp một cách tiếp cận toàn diện và hệ thống để học và sử dụng tiếng Trung trong ngữ cảnh PCCC.

Việc hiểu và sử dụng đúng ngôn ngữ trong lĩnh vực PCCC là rất quan trọng để đảm bảo hiệu quả trong công việc cứu hỏa và cứu nạn. "Từ vựng tiếng Trung PCCC" giúp người đọc nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành, từ đó nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết trong môi trường làm việc thực tế.

Với sự tỉ mỉ trong việc biên soạn và sắp xếp từ vựng theo chủ đề, cùng với các ví dụ và bài tập thực hành, tác phẩm này là một nguồn tài liệu hữu ích không chỉ cho những người mới bắt đầu mà còn cho những chuyên gia có kinh nghiệm trong ngành PCCC.

"Từ vựng tiếng Trung PCCC" không chỉ là một cuốn sách học từ vựng thông thường, mà còn là một công cụ đắc lực giúp cải thiện kỹ năng giao tiếp và hiểu biết ngôn ngữ trong môi trường làm việc của các nhân viên PCCC. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp một cách tiếp cận hệ thống và có cấu trúc, giúp người đọc dễ dàng tiếp cận và tiêu hóa thông tin.

Cuốn sách được chia thành các phần theo các chủ đề khác nhau như: các thiết bị phòng cháy, các tình huống cấp cứu, quy trình và quy định liên quan đến phòng cháy chữa cháy. Mỗi phần được trình bày một cách rõ ràng và có cấu trúc, giúp người đọc nắm bắt được nhanh chóng và dễ dàng.

Ngoài ra, sách cũng kèm theo các bài tập thực hành và ví dụ minh họa, giúp người đọc áp dụng ngay những kiến thức đã học vào thực tế. Điều này giúp tăng cường hiệu quả học tập và giúp người đọc tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong công việc hàng ngày.

Tác phẩm "Từ vựng tiếng Trung PCCC" là một nguồn tài liệu không thể thiếu đối với những ai đang làm việc trong lĩnh vực phòng cháy chữa cháy. Sự tỉ mỉ trong biên soạn và cung cấp thông tin có cấu trúc giúp cuốn sách trở thành một công cụ học tập và tham khảo đáng giá cho mọi nhân viên PCCC.

Sách ebook tổng hợp "Từ vựng tiếng Trung PCCC" của tác giả Nguyễn Minh Vũ: Một tài liệu quý giá cho việc học tiếng Trung Quốc mỗi ngày

Trong hành trình học tiếng Trung, việc làm quen và nắm vững từ vựng là một phần không thể thiếu. Đặc biệt, khi nói đến chủ đề PCCC (Phòng Cháy Chữa Cháy), việc hiểu và sử dụng đúng thuật ngữ là cực kỳ quan trọng. Chính vì vậy, sách ebook tổng hợp "Từ vựng tiếng Trung PCCC" của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã trở thành một nguồn tài liệu vô cùng hữu ích cho những ai đang tìm kiếm kiến thức về PCCC bằng tiếng Trung.

Cuốn sách này được viết và biên soạn bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia có kinh nghiệm trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung và đặc biệt là tiếng Trung chuyên ngành. Trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master và Diễn đàn ChineseMaster - Forum tiếng Trung Quốc Hán ngữ Số 1 Việt Nam, tác phẩm này đã nhận được sự quan tâm và đánh giá cao từ cộng đồng học tiếng Trung.

Sách ebook "Từ vựng tiếng Trung PCCC" của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một bộ sưu tập từ vựng cơ bản, mà còn cung cấp các thuật ngữ chuyên sâu và phong phú trong lĩnh vực PCCC. Những thuật ngữ này không chỉ giúp bạn hiểu rõ về các quy trình và thiết bị trong phòng cháy chữa cháy mà còn giúp bạn nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết trong công việc liên quan đến PCCC.

Cuốn sách và ebook "Từ vựng tiếng Trung PCCC" của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện của Trung tâm tiếng Trung Chinese Master (Chinese Master) tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Nơi đây không chỉ là điểm đến lý tưởng cho những ai muốn tìm kiếm tài liệu học tiếng Trung chất lượng mà còn là một trung tâm uy tín trong việc đào tạo và phát triển ngôn ngữ Trung Quốc tại Việt Nam.

Với sự hỗ trợ từ cuốn sách và ebook này, việc học và nâng cao trình độ tiếng Trung của bạn sẽ trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn bao giờ hết. Hãy khám phá và tận dụng ngay nguồn tài liệu quý giá này để trở thành một người học tiếng Trung thành công!
 
Back
Top