• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung Thành lập Công ty Doanh nghiệp

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thành lập Công ty và Doanh nghiệp Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung Thành lập Công ty Doanh nghiệp là cuốn sách ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề mới nhất tiếp theo vừa được xuất xưởng tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở). Đây là một trong những cuốn sách từ vựng tiếng Trung theo chủ đề rất phổ biến và thông dụng nhất hiện nay. Các bạn hãy trang bị thật nhanh toàn bộ các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thành lập Công ty và Thành lập Doanh nghiệp trong phần bên dưới, càng sớm càng tốt nhằm đáp ứng tốt nhất nhu cầu công việc ứng dụng thực tế hàng ngày.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Thành lập Công ty Doanh nghiệp


Từ vựng tiếng Trung Công Xưởng Nhà máy

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Công xưởng

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chức danh trong Công ty

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chế độ Đãi ngộ Nhân viên

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Phúc lợi trong Công ty Doanh nghiệp

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Lương thưởng trong Công ty Doanh nghiệp

Bên cạnh mảng Từ vựng tiếng Trung Thành lập Công ty Doanh nghiệp này ra, các bạn cần thêm bất kỳ lĩnh vực từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nào, hoặc là các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất kỳ, thì hãy tương tác trực tuyến và thảo luận online cùng Thầy Vũ trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Forum tiếng Trung Thầy Vũ có quy mô lớn nhất Việt Nam.

Diễn đàn tổng hợp từ vựng tiếng Trung

Ngay sau đây là phần nội dung chi tiết cuốn sách điện tử Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thành lập Công ty và Doanh nghiệp được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thành lập Công ty và Doanh nghiệp
  1. 成立 (chéng lì) - Thành lập
  2. 公司 (gōng sī) - Công ty
  3. 注册 (zhù cè) - Đăng ký
  4. 股份 (gǔ fèn) - Cổ phần
  5. 股东 (gǔ dōng) - Cổ đông
  6. 股权 (gǔ quán) - Quyền sở hữu cổ phần
  7. 股票 (gǔ piào) - Cổ phiếu
  8. 股本 (gǔ běn) - Vốn cổ phần
  9. 董事会 (dǒng shì huì) - Hội đồng quản trị
  10. 董事长 (dǒng shì zhǎng) - Chủ tịch hội đồng quản trị
  11. 经理 (jīng lǐ) - Giám đốc
  12. 负责人 (fù zé rén) - Người chịu trách nhiệm
  13. 营业执照 (yíng yè zhí zhào) - Giấy phép kinh doanh
  14. 税务 (shuì wù) - Thuế
  15. 财务 (cái wù) - Tài chính
  16. 投资 (tóu zī) - Đầu tư
  17. 合作 (hé zuò) - Hợp tác
  18. 合伙人 (hé huǒ rén) - Đối tác
  19. 分公司 (fēn gōng sī) - Chi nhánh
  20. 资本 (zī běn) - Vốn
  21. 市场调研 (shì chǎng diào yán) - Nghiên cứu thị trường
  22. 商业计划书 (shāng yè jì huà shū) - Kế hoạch kinh doanh
  23. 风险评估 (fēng xiǎn píng gū) - Đánh giá nguy cơ
  24. 业务模式 (yè wù mó shì) - Mô hình kinh doanh
  25. 供应链管理 (gōng yìng liàn guǎn lǐ) - Quản lý chuỗi cung ứng
  26. 营销策略 (yíng xiāo cè luè) - Chiến lược tiếp thị
  27. 市场推广 (shì chǎng tuī guǎng) - Tiếp thị và quảng bá thị trường
  28. 人力资源 (rén lì zī yuán) - Nhân sự
  29. 法律顾问 (fǎ lǜ gù wèn) - Tư vấn pháp luật
  30. 商标注册 (shāng biāo zhù cè) - Đăng ký thương hiệu
  31. 注册公司 (zhù cè gōng sī) - Đăng ký công ty
  32. 开办企业 (kāi bàn qǐ yè) - Mở doanh nghiệp
  33. 公司设立 (gōng sī shè lì) - Thành lập công ty
  34. 企业注册 (qǐ yè zhù cè) - Đăng ký doanh nghiệp
  35. 股东协议 (gǔ dōng xié yì) - Hợp đồng cổ đông
  36. 企业规模 (qǐ yè guī mó) - Quy mô doanh nghiệp
  37. 创业投资 (chuàng yè tóu zī) - Đầu tư khởi nghiệp
  38. 企业法律顾问 (qǐ yè fǎ lǜ gù wèn) - Cố vấn pháp lý doanh nghiệp
  39. 股份分配 (gǔ fèn fēn pèi) - Phân chia cổ phần
  40. 企业所有权 (qǐ yè suǒ yǒu quán) - Sở hữu doanh nghiệp
  41. 公司章程 (gōng sī zhāng chéng) - Hiến pháp công ty
  42. 企业注册资本 (qǐ yè zhù cè zī běn) - Vốn đăng ký doanh nghiệp
  43. 股东大会 (gǔ dōng dà huì) - Hội nghị cổ đông
  44. 企业执照申请 (qǐ yè zhí zhào shēn qǐng) - Đơn đăng ký giấy phép kinh doanh
  45. 商业模式 (shāng yè mó shì) - Mô hình kinh doanh
  46. 企业股权结构 (qǐ yè gǔ quán jié gòu) - Cấu trúc quyền sở hữu cổ phần của doanh nghiệp
  47. 公司注册流程 (gōng sī zhù cè liú chéng) - Quy trình đăng ký công ty
  48. 创业创新 (chuàng yè chuàng xīn) - Khởi nghiệp và đổi mới
  49. 企业战略规划 (qǐ yè zhàn lüè guī huà) - Lập kế hoạch chiến lược doanh nghiệp
  50. 公司法律事务 (gōng sī fǎ lǜ shì wù) - Công việc pháp lý của công ty
  51. 企业风险管理 (qǐ yè fēng xiǎn guǎn lǐ) - Quản lý rủi ro doanh nghiệp
  52. 股东投票权 (gǔ dōng tóu piào quán) - Quyền bỏ phiếu của cổ đông
  53. 企业资产评估 (qǐ yè zī chǎn píng gū) - Đánh giá tài sản doanh nghiệp
  54. 公司财务报表 (gōng sī cái wù bào biǎo) - Báo cáo tài chính của công ty
  55. 企业发展战略 (qǐ yè fā zhǎn zhàn lüè) - Chiến lược phát triển doanh nghiệp
  56. 商业伙伴关系 (shāng yè huǒ bàn guān xì) - Mối quan hệ đối tác kinh doanh
  57. 股东股份回购 (gǔ dōng gǔ fèn huí gòu) - Mua lại cổ phần của cổ đông
  58. 股东会议记录 (gǔ dōng huì yì jì lù) - Biên bản hội nghị cổ đông
  59. 企业税务登记 (qǐ yè shuì wù dēng jì) - Đăng ký thuế doanh nghiệp
  60. 公司章程修改 (gōng sī zhāng chéng xiū gǎi) - Sửa đổi hiến pháp công ty
  61. 企业发展战略目标 (qǐ yè fā zhǎn zhàn lüè mù biāo) - Mục tiêu chiến lược phát triển doanh nghiệp
  62. 商业拓展市场 (shāng yè tuò zhǎn shì chǎng) - Mở rộng thị trường kinh doanh
  63. 股东权益保护 (gǔ dōng quán yì bǎo hù) - Bảo vệ quyền lợi cổ đông
  64. 企业经营活动 (qǐ yè jīng yíng huó dòng) - Hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
  65. 公司资本运作 (gōng sī zī běn yùn zuò) - Vận hành vốn công ty
  66. 企业人力资源部 (qǐ yè rén lì zī yuán bù) - Bộ phận nhân sự doanh nghiệp
  67. 商业模式创新 (shāng yè mó shì chuàng xīn) - Đổi mới mô hình kinh doanh
  68. 股东大会决议 (gǔ dōng dà huì jué yì) - Quyết định hội nghị cổ đông
  69. 企业战略合作 (qǐ yè zhàn lüè hé zuò) - Hợp tác chiến lược doanh nghiệp
  70. 公司业务拓展 (gōng sī yè wù tuò zhǎn) - Mở rộng kinh doanh của công ty
  71. 企业财务报告 (qǐ yè cái wù bào gào) - Báo cáo tài chính doanh nghiệp
  72. 商业市场定位 (shāng yè shì chǎng dìng wèi) - Định vị thị trường kinh doanh
  73. 股东投票决定 (gǔ dōng tóu piào jué dìng) - Quyết định bỏ phiếu của cổ đông
  74. 企业品牌推广 (qǐ yè pǐn pái tuī guǎng) - Quảng bá thương hiệu doanh nghiệp
  75. 公司资产评估 (gōng sī zī chǎn píng gū) - Đánh giá tài sản của công ty
  76. 企业营业执照 (qǐ yè yíng yè zhí zhào) - Giấy phép kinh doanh doanh nghiệp
  77. 商业策略规划 (shāng yè cè lüè guī huà) - Lập kế hoạch chiến lược kinh doanh
  78. 股东会议决定 (gǔ dōng huì yì jué dìng) - Quyết định hội nghị cổ đông
  79. 企业发展战略报告 (qǐ yè fā zhǎn zhàn lüè bào gào) - Báo cáo chiến lược phát triển doanh nghiệp
  80. 公司业绩评估 (gōng sī yè jì píng gū) - Đánh giá hiệu suất công ty
  81. 企业股份分配 (qǐ yè gǔ fèn fēn pèi) - Phân chia cổ phần doanh nghiệp
  82. 商业项目投资 (shāng yè xiàng mù tóu zī) - Đầu tư dự án kinh doanh
  83. 股东会议程序 (gǔ dōng huì yì chéng xù) - Thủ tục hội nghị cổ đông
  84. 企业资产负债 (qǐ yè zī chǎn fù zhài) - Tài sản và nợ phải trả của doanh nghiệp
  85. 公司成立注册 (gōng sī chéng lì zhù cè) - Đăng ký thành lập công ty
  86. 企业运营管理 (qǐ yè yùn yíng guǎn lǐ) - Quản lý hoạt động vận hành doanh nghiệp
  87. 公司战略目标 (gōng sī zhàn lüè mù biāo) - Mục tiêu chiến lược của công ty
  88. 企业资本市场 (qǐ yè zī běn shì chǎng) - Thị trường vốn doanh nghiệp
  89. 商业风险评估 (shāng yè fēng xiǎn píng gū) - Đánh giá rủi ro kinh doanh
  90. 股东会议决议 (gǔ dōng huì yì jué yì) - Quyết định hội nghị cổ đông
  91. 企业组织结构 (qǐ yè zǔ zhī jié gòu) - Cơ cấu tổ chức doanh nghiệp
  92. 公司内部审计 (gōng sī nèi bù shěn jì) - Kiểm toán nội bộ công ty
  93. 企业技术创新 (qǐ yè jì shù chuàng xīn) - Đổi mới công nghệ doanh nghiệp
  94. 商业市场调研 (shāng yè shì chǎng diào yán) - Nghiên cứu thị trường kinh doanh
  95. 股东股权结构 (gǔ dōng gǔ quán jié gòu) - Cấu trúc quyền sở hữu cổ phần
  96. 企业收入来源 (qǐ yè shōu rù lái yuán) - Nguồn thu nhập của doanh nghiệp
  97. 公司分公司 (gōng sī fēn gōng sī) - Chi nhánh công ty
  98. 企业战略合并 (qǐ yè zhàn lüè hé bìng) - Sáp nhập chiến lược doanh nghiệp
  99. 商业品牌推广 (shāng yè pǐn pái tuī guǎng) - Quảng bá thương hiệu kinh doanh
  100. 股东投票表决 (gǔ dōng tóu piào biǎo jué) - Bỏ phiếu của cổ đông
  101. 企业业务拓展 (qǐ yè yè wù tuò zhǎn) - Mở rộng hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
  102. 公司债务危机 (gōng sī zhài wù wēi jī) - Khủng hoảng nợ công ty
  103. 企业组织文化 (qǐ yè zǔ zhī wén huà) - Văn hóa tổ chức của doanh nghiệp
  104. 商业市场竞争 (shāng yè shì chǎng jìng zhēng) - Cạnh tranh trên thị trường kinh doanh
  105. 股东投资战略 (gǔ dōng tóu zī zhàn lüè) - Chiến lược đầu tư của cổ đông
  106. 企业成本控制 (qǐ yè chéng běn kòng zhì) - Kiểm soát chi phí của doanh nghiệp
  107. 公司企业文化 (gōng sī qǐ yè wén huà) - Văn hóa doanh nghiệp
  108. 企业发展历程 (qǐ yè fā zhǎn lì chéng) - Lịch sử phát triển của doanh nghiệp
  109. 商业市场营销 (shāng yè shì chǎng yíng xiāo) - Tiếp thị và quảng bá trên thị trường kinh doanh
  110. 股东投资组合 (gǔ dōng tóu zī zǔ hé) - Tổ hợp đầu tư của cổ đông
  111. 企业财务报表 (qǐ yè cái wù bào biǎo) - Báo cáo tài chính doanh nghiệp
  112. 公司营业收入 (gōng sī yíng yè shōu rù) - Doanh thu kinh doanh của công ty
  113. 企业利润分配 (qǐ yè lì rùn fēn pèi) - Phân chia lợi nhuận doanh nghiệp
  114. 商业产品研发 (shāng yè chǎn pǐn yán fā) - Nghiên cứu và phát triển sản phẩm kinh doanh
  115. 企业员工福利 (qǐ yè yuán gōng fú lì) - Phúc lợi nhân viên doanh nghiệp
  116. 公司利润分配 (gōng sī lì rùn fēn pèi) - Phân chia lợi nhuận của công ty
  117. 企业财务预算 (qǐ yè cái wù yù suàn) - Dự toán tài chính doanh nghiệp
  118. 商业发展战略 (shāng yè fā zhǎn zhàn lüè) - Chiến lược phát triển kinh doanh
  119. 股东关系维护 (gǔ dōng guān xì wéi hù) - Duy trì mối quan hệ cổ đông
  120. 企业项目管理 (qǐ yè xiàng mù guǎn lǐ) - Quản lý dự án doanh nghiệp
  121. 公司职员招聘 (gōng sī zhí yuán zhāo pìn) - Tuyển dụng nhân viên công ty
  122. 企业市场定位 (qǐ yè shì chǎng dìng wèi) - Định vị thị trường doanh nghiệp
  123. 商业利润最大化 (shāng yè lì rùn zuì dà huà) - Tối ưu hóa lợi nhuận kinh doanh
  124. 股东投票表决权 (gǔ dōng tóu piào biǎo jué quán) - Quyền bỏ phiếu của cổ đông
  125. 企业组织架构 (qǐ yè zǔ zhī jià gòu) - Cơ cấu tổ chức doanh nghiệp
  126. 公司法务事务 (gōng sī fǎ wù shì wù) - Công việc pháp lý của công ty
  127. 企业管理团队 (qǐ yè guǎn lǐ tuán duì) - Nhóm quản lý của doanh nghiệp
  128. 商业市场营销策略 (shāng yè shì chǎng yíng xiāo cè lüè) - Chiến lược tiếp thị trên thị trường kinh doanh
  129. 股东投资收益 (gǔ dōng tóu zī shōu yì) - Lợi nhuận từ đầu tư của cổ đông
  130. 企业战略发展 (qǐ yè zhàn lüè fā zhǎn) - Phát triển theo chiến lược của doanh nghiệp
  131. 公司资产负债表 (gōng sī zī chǎn fù zhài biǎo) - Bảng cân đối tài sản và nợ công ty
  132. 商业市场份额 (shāng yè shì chǎng fèn é) - Thị phần trên thị trường kinh doanh
  133. 股东利润分配 (gǔ dōng lì rùn fēn pèi) - Phân chia lợi nhuận cổ đông
  134. 企业项目投资 (qǐ yè xiàng mù tóu zī) - Đầu tư dự án doanh nghiệp
  135. 公司股票交易 (gōng sī gǔ piào jiāo yì) - Giao dịch cổ phiếu công ty
  136. 企业合作伙伴 (qǐ yè hé zuò huǒ bàn) - Đối tác hợp tác doanh nghiệp
  137. 商业市场竞争优势 (shāng yè shì chǎng jìng zhēng yōu shì) - Lợi thế cạnh tranh trên thị trường kinh doanh
  138. 股东决策权 (gǔ dōng jué cè quán) - Quyền ra quyết định của cổ đông
  139. 企业内部管理 (qǐ yè nèi bù guǎn lǐ) - Quản lý nội bộ của doanh nghiệp
  140. 公司盈利模式 (gōng sī yíng lì mó shì) - Mô hình sinh lời của công ty
  141. 企业资产评估报告 (qǐ yè zī chǎn píng gū bào gào) - Báo cáo đánh giá tài sản của doanh nghiệp
  142. 企业税务政策 (qǐ yè shuì wù zhèng cè) - Chính sách thuế của doanh nghiệp
  143. 公司业务发展 (gōng sī yè wù fā zhǎn) - Phát triển kinh doanh của công ty
  144. 企业资本运作 (qǐ yè zī běn yùn zuò) - Vận hành vốn doanh nghiệp
  145. 商业发展战略规划 (shāng yè fā zhǎn zhàn lüè guī huà) - Lập kế hoạch chiến lược phát triển kinh doanh
  146. 股东大会程序 (gǔ dōng dà huì chéng xù) - Thủ tục hội nghị cổ đông
  147. 企业内部沟通 (qǐ yè nèi bù gōu tōng) - Giao tiếp nội bộ của doanh nghiệp
  148. 公司合并收购 (gōng sī hé bìng shōu gòu) - Sáp nhập và mua lại công ty
  149. 企业风险投资 (qǐ yè fēng xiǎn tóu zī) - Đầu tư rủi ro doanh nghiệp
  150. 商业战略营销 (shāng yè zhàn lüè yíng xiāo) - Tiếp thị theo chiến lược kinh doanh
  151. 股东股份转让 (gǔ dōng gǔ fèn zhuǎn ràng) - Chuyển nhượng cổ phần của cổ đông
  152. 企业人才招聘 (qǐ yè rén cái zhāo pìn) - Tuyển dụng tài năng cho doanh nghiệp
  153. 公司品牌形象 (gōng sī pǐn pái xíng xiàng) - Hình ảnh thương hiệu của công ty
  154. 企业财务风险 (qǐ yè cái wù fēng xiǎn) - Rủi ro tài chính của doanh nghiệp
  155. 商业销售策略 (shāng yè xiāo shòu cè lüè) - Chiến lược bán hàng kinh doanh
  156. 股东股权交易 (gǔ dōng gǔ quán jiāo yì) - Giao dịch quyền sở hữu cổ phần của cổ đông
  157. 企业业务流程 (qǐ yè yè wù liú chéng) - Quy trình kinh doanh của doanh nghiệp
  158. 公司战略规划 (gōng sī zhàn lüè guī huà) - Lập kế hoạch chiến lược công ty
  159. 企业财务管理 (qǐ yè cái wù guǎn lǐ) - Quản lý tài chính doanh nghiệp
  160. 商业市场调查 (shāng yè shì chǎng diào chá) - Khảo sát thị trường kinh doanh
  161. 股东责任和权益 (gǔ dōng zé rèn hé quán yì) - Trách nhiệm và quyền lợi của cổ đông
  162. 企业风险评估 (qǐ yè fēng xiǎn píng gū) - Đánh giá rủi ro doanh nghiệp
  163. 公司合作协议 (gōng sī hé zuò xié yì) - Hợp đồng hợp tác của công ty
  164. 企业经济效益 (qǐ yè jīng jì xiào yì) - Hiệu quả kinh tế của doanh nghiệp
  165. 商业销售渠道 (shāng yè xiāo shòu qú dào) - Kênh phân phối kinh doanh
  166. 股东投资收益率 (gǔ dōng tóu zī shōu yì lǜ) - Tỷ suất lợi nhuận từ đầu tư của cổ đông
  167. 企业价值观 (qǐ yè jià zhí guān) - Giá trị và tư tưởng của doanh nghiệp
  168. 公司股权交易市场 (gōng sī gǔ quán jiāo yì shì chǎng) - Thị trường giao dịch quyền sở hữu cổ phần của công ty
  169. 企业绩效评估 (qǐ yè jì xiào píng gū) - Đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp
  170. 商业投资风险 (shāng yè tóu zī fēng xiǎn) - Rủi ro đầu tư kinh doanh
  171. 企业战略执行 (qǐ yè zhàn lüè zhí xíng) - Thực hiện chiến lược doanh nghiệp
  172. 公司财务报告 (gōng sī cái wù bào gào) - Báo cáo tài chính công ty
  173. 企业发展战略规划 (qǐ yè fā zhǎn zhàn lüè guī huà) - Lập kế hoạch chiến lược phát triển doanh nghiệp
  174. 商业品牌定位 (shāng yè pǐn pái dìng wèi) - Định vị thương hiệu kinh doanh
  175. 股东资格认定 (gǔ dōng zī gé rèn dìng) - Xác nhận tư cách cổ đông
  176. 企业投资回报率 (qǐ yè tóu zī huí bào lǜ) - Tỷ suất sinh lời đầu tư của doanh nghiệp
  177. 公司财务预测 (gōng sī cái wù yù cè) - Dự báo tài chính công ty
  178. 企业战略决策 (qǐ yè zhàn lüè jué cè) - Ra quyết định chiến lược của doanh nghiệp
  179. 商业市场推广 (shāng yè shì chǎng tuī guǎng) - Tiếp thị và quảng bá trên thị trường kinh doanh
  180. 股东投票程序 (gǔ dōng tóu piào chéng xù) - Thủ tục bỏ phiếu của cổ đông
  181. 企业市场营销战略 (qǐ yè shì chǎng yíng xiāo zhàn lüè) - Chiến lược tiếp thị trên thị trường doanh nghiệp
  182. 公司业务策略 (gōng sī yè wù cè lüè) - Chiến lược kinh doanh của công ty
  183. 企业财务分析 (qǐ yè cái wù fēn xī) - Phân tích tài chính doanh nghiệp
  184. 商业产品定位 (shāng yè chǎn pǐn dìng wèi) - Định vị sản phẩm kinh doanh
  185. 股东利益保护 (gǔ dōng lì yì bǎo hù) - Bảo vệ lợi ích của cổ đông
  186. 企业资产配置 (qǐ yè zī chǎn pèi zhì) - Phân bổ tài sản doanh nghiệp
  187. 公司运营模式 (gōng sī yùn yíng mó shì) - Mô hình vận hành công ty
  188. 企业法律顾问 (qǐ yè fǎ lǜ gù wèn) - Cố vấn pháp lý của doanh nghiệp
  189. 商业风险管理 (shāng yè fēng xiǎn guǎn lǐ) - Quản lý rủi ro kinh doanh
  190. 股东投资风险 (gǔ dōng tóu zī fēng xiǎn) - Rủi ro đầu tư của cổ đông
  191. 企业市场调研报告 (qǐ yè shì chǎng diào yán bào gào) - Báo cáo nghiên cứu thị trường doanh nghiệp
  192. 公司战略发展方向 (gōng sī zhàn lüè fā zhǎn fāng xiàng) - Hướng phát triển chiến lược của công ty
  193. 企业创新能力 (qǐ yè chuàng xīn néng lì) - Năng lực sáng tạo của doanh nghiệp
  194. 商业供应链管理 (shāng yè gōng yìng liàn guǎn lǐ) - Quản lý chuỗi cung ứng kinh doanh
  195. 股东大会通知 (gǔ dōng dà huì tōng zhī) - Thông báo hội nghị cổ đông
  196. 企业财务控制 (qǐ yè cái wù kòng zhì) - Kiểm soát tài chính doanh nghiệp
  197. 公司人才培训 (gōng sī rén cái péi xùn) - Đào tạo nhân tài công ty
  198. 企业社会责任 (qǐ yè shè huì zé rèn) - Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
  199. 商业经济学 (shāng yè jīng jì xué) - Kinh tế học kinh doanh
  200. 企业战略规划师 (qǐ yè zhàn lüè guī huà shī) - Chuyên viên lập kế hoạch chiến lược doanh nghiệp
  201. 公司业绩评估 (gōng sī yè jì píng gū) - Đánh giá hiệu quả kinh doanh của công ty
  202. 企业营销策略 (qǐ yè yíng xiāo cè lüè) - Chiến lược tiếp thị của doanh nghiệp
  203. 商业市场趋势 (shāng yè shì chǎng qū shì) - Xu hướng thị trường kinh doanh
  204. 股东持股比例 (gǔ dōng chí gǔ bǐ lì) - Tỷ lệ sở hữu cổ phần của cổ đông
  205. 企业市场定位策略 (qǐ yè shì chǎng dìng wèi cè lüè) - Chiến lược định vị thị trường doanh nghiệp
  206. 公司资本运作模式 (gōng sī zī běn yùn zuò mó shì) - Mô hình vận hành vốn công ty
  207. 企业技术合作 (qǐ yè jì shù hé zuò) - Hợp tác công nghệ doanh nghiệp
  208. 商业客户关系 (shāng yè kè hù guān xì) - Mối quan hệ với khách hàng kinh doanh
  209. 股东投资组织 (gǔ dōng tóu zī zǔ zhī) - Tổ chức đầu tư của cổ đông
  210. 企业品牌价值 (qǐ yè pǐn pái jià zhí) - Giá trị thương hiệu của doanh nghiệp
  211. 公司企业估值 (gōng sī qǐ yè gū zhí) - Định giá công ty
  212. 企业战略执行力 (qǐ yè zhàn lüè zhí xíng lì) - Năng lực thực hiện chiến lược của doanh nghiệp
  213. 商业投资机会 (shāng yè tóu zī jī huì) - Cơ hội đầu tư kinh doanh
  214. 股东股权收益 (gǔ dōng gǔ quán shōu yì) - Lợi nhuận từ quyền sở hữu cổ phần của cổ đông
  215. 企业员工培训 (qǐ yè yuán gōng péi xùn) - Đào tạo nhân viên doanh nghiệp
  216. 公司企业战略 (gōng sī qǐ yè zhàn lüè) - Chiến lược doanh nghiệp
  217. 企业市场推广策略 (qǐ yè shì chǎng tuī guǎng cè lüè) - Chiến lược quảng bá thị trường doanh nghiệp
  218. 商业业务流程 (shāng yè yè wù liú chéng) - Quy trình kinh doanh
  219. 企业战略规划流程 (qǐ yè zhàn lüè guī huà liú chéng) - Quy trình lập kế hoạch chiến lược doanh nghiệp
  220. 公司市场营销战略 (gōng sī shì chǎng yíng xiāo zhàn lüè) - Chiến lược tiếp thị trên thị trường công ty
  221. 企业文化建设 (qǐ yè wén huà jiàn shè) - Xây dựng văn hóa doanh nghiệp
  222. 商业风险投资 (shāng yè fēng xiǎn tóu zī) - Đầu tư rủi ro kinh doanh
  223. 股东股权转让协议 (gǔ dōng gǔ quán zhuǎn ràng xié yì) - Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu cổ phần của cổ đông
  224. 公司业务流程 (gōng sī yè wù liú chéng) - Quy trình kinh doanh của công ty
  225. 企业战略执行团队 (qǐ yè zhàn lüè zhí xíng tuán duì) - Nhóm thực hiện chiến lược doanh nghiệp
  226. 公司合规性 (gōng sī hé guī xìng) - Tuân thủ pháp luật của công ty
  227. 企业内部沟通渠道 (qǐ yè nèi bù gōu tōng qú dào) - Kênh giao tiếp nội bộ của doanh nghiệp
  228. 商业竞争策略 (shāng yè jìng zhēng cè lüè) - Chiến lược cạnh tranh kinh doanh
  229. 股东投票权益 (gǔ dōng tóu piào quán yì) - Quyền bỏ phiếu của cổ đông
  230. 企业利润分析 (qǐ yè lì rùn fēn xī) - Phân tích lợi nhuận doanh nghiệp
  231. 公司市场份额 (gōng sī shì chǎng fèn é) - Thị phần của công ty trên thị trường
  232. 企业团队协作 (qǐ yè tuán duì xié zuò) - Hợp tác nhóm trong doanh nghiệp
  233. 企业市场营销活动 (qǐ yè shì chǎng yíng xiāo huó dòng) - Hoạt động tiếp thị trên thị trường doanh nghiệp
  234. 公司财务风险管理 (gōng sī cái wù fēng xiǎn guǎn lǐ) - Quản lý rủi ro tài chính của công ty
  235. 企业资源配置 (qǐ yè zī yuán pèi zhì) - Phân bổ tài nguyên của doanh nghiệp
  236. 商业法律顾问 (shāng yè fǎ lǜ gù wèn) - Cố vấn pháp lý kinh doanh
  237. 企业创新战略 (qǐ yè chuàng xīn zhàn lüè) - Chiến lược đổi mới doanh nghiệp
  238. 公司业务发展策略 (gōng sī yè wù fā zhǎn cè lüè) - Chiến lược phát triển kinh doanh của công ty
  239. 企业市场调查报告 (qǐ yè shì chǎng diào chá bào gào) - Báo cáo nghiên cứu thị trường doanh nghiệp
  240. 企业社会责任报告 (qǐ yè shè huì zé rèn bào gào) - Báo cáo trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
  241. 企业风险评估报告 (qǐ yè fēng xiǎn píng gū bào gào) - Báo cáo đánh giá rủi ro doanh nghiệp
  242. 商业市场营销计划 (shāng yè shì chǎng yíng xiāo jì huà) - Kế hoạch tiếp thị thị trường kinh doanh
  243. 企业财务预测分析 (qǐ yè cái wù yù cè fēn xī) - Phân tích dự báo tài chính doanh nghiệp
  244. 公司市场定位 (gōng sī shì chǎng dìng wèi) - Định vị thị trường công ty
  245. 企业创新能力培养 (qǐ yè chuàng xīn néng lì péi yǎng) - Phát triển năng lực đổi mới của doanh nghiệp
  246. 企业市场份额竞争 (qǐ yè shì chǎng fèn é jìng zhēng) - Cạnh tranh thị phần doanh nghiệp
  247. 公司管理层 (gōng sī guǎn lǐ céng) - Ban quản lý công ty
  248. 企业经营策略 (qǐ yè jīng yíng cè lüè) - Chiến lược vận hành doanh nghiệp
  249. 商业拓展计划 (shāng yè tuò zhǎn jì huà) - Kế hoạch mở rộng kinh doanh
  250. 股东投资风险评估 (gǔ dōng tóu zī fēng xiǎn píng gū) - Đánh giá rủi ro đầu tư của cổ đông
  251. 企业利润最大化 (qǐ yè lì rùn zuì dà huà) - Tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp
  252. 公司法律顾问 (gōng sī fǎ lǜ gù wèn) - Cố vấn pháp lý của công ty
  253. 企业战略执行效果 (qǐ yè zhàn lüè zhí xíng xiào guǒ) - Hiệu quả thực hiện chiến lược của doanh nghiệp
  254. 商业战略规划师 (shāng yè zhàn lüè guī huà shī) - Chuyên viên lập kế hoạch chiến lược kinh doanh
  255. 股东投资回报 (gǔ dōng tóu zī huí bào) - Lợi nhuận đầu tư của cổ đông
  256. 企业市场营销活动策划 (qǐ yè shì chǎng yíng xiāo huó dòng cè huà) - Lập kế hoạch hoạt động tiếp thị trên thị trường doanh nghiệp
  257. 公司企业文化 (gōng sī qǐ yè wén huà) - Văn hóa tổ chức công ty
  258. 企业业务流程优化 (qǐ yè yè wù liú chéng yōu huà) - Tối ưu hóa quy trình kinh doanh của doanh nghiệp
  259. 股东投票表决 (gǔ dōng tóu piào biǎo jué) - Biểu quyết bỏ phiếu của cổ đông
  260. 企业财务报告分析 (qǐ yè cái wù bào gào fēn xī) - Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp
  261. 公司业绩评估报告 (gōng sī yè jì píng gū bào gào) - Báo cáo đánh giá hiệu quả kinh doanh của công ty
  262. 企业组织结构 (qǐ yè zǔ zhī jié gòu) - Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp
  263. 商业创新项目 (shāng yè chuàng xīn xiàng mù) - Dự án đổi mới kinh doanh
  264. 股东股权分配 (gǔ dōng gǔ quán fēn pèi) - Phân chia quyền sở hữu cổ phần của cổ đông
  265. 企业财务数据 (qǐ yè cái wù shù jù) - Dữ liệu tài chính doanh nghiệp
  266. 企业战略目标 (qǐ yè zhàn lüè mù biāo) - Mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp
  267. 商业伙伴协议 (shāng yè huǒ bàn xié yì) - Hợp đồng đối tác kinh doanh
  268. 股东权益保护 (gǔ dōng quán yì bǎo hù) - Bảo vệ quyền lợi của cổ đông
  269. 公司业务模式 (gōng sī yè wù mó shì) - Mô hình kinh doanh của công ty
  270. 企业可持续发展 (qǐ yè kě chí xù fā zhǎn) - Phát triển bền vững của doanh nghiệp
  271. 企业生产流程 (qǐ yè shēng chǎn liú chéng) - Quy trình sản xuất doanh nghiệp
  272. 公司利润分配 (gōng sī lì rùn fēn pèi) - Phân chia lợi nhuận công ty
  273. 商业渠道分析 (shāng yè qú dào fēn xī) - Phân tích kênh phân phối kinh doanh
  274. 股东董事会 (gǔ dōng dǒng shì huì) - Hội đồng cổ đông
  275. 企业经营管理 (qǐ yè jīng yíng guǎn lǐ) - Quản lý vận hành doanh nghiệp
  276. 公司绩效评估 (gōng sī jì xiào píng gū) - Đánh giá hiệu suất công ty
  277. 企业战略决策过程 (qǐ yè zhàn lüè jué cè guò chéng) - Quy trình ra quyết định chiến lược của doanh nghiệp
  278. 商业发展机会 (shāng yè fā zhǎn jī huì) - Cơ hội phát triển kinh doanh
  279. 股东收益分配 (gǔ dōng shōu yì fēn pèi) - Phân chia lợi nhuận cổ đông
  280. 企业市场营销策略 (qǐ yè shì chǎng yíng xiāo cè lüè) - Chiến lược tiếp thị trên thị trường doanh nghiệp
  281. 公司业务战略 (gōng sī yè wù zhàn lüè) - Chiến lược kinh doanh của công ty
  282. 商业模式评估 (shāng yè mó shì píng gū) - Đánh giá mô hình kinh doanh
  283. 企业财务数据分析 (qǐ yè cái wù shù jù fēn xī) - Phân tích dữ liệu tài chính doanh nghiệp
  284. 公司业务发展规划 (gōng sī yè wù fā zhǎn guī huà) - Lập kế hoạch phát triển kinh doanh của công ty
  285. 企业风险管理策略 (qǐ yè fēng xiǎn guǎn lǐ cè lüè) - Chiến lược quản lý rủi ro doanh nghiệp
  286. 商业竞争分析 (shāng yè jìng zhēng fēn xī) - Phân tích cạnh tranh kinh doanh
  287. 股东投资期限 (gǔ dōng tóu zī qī xiàn) - Thời hạn đầu tư của cổ đông
  288. 公司产品定位 (gōng sī chǎn pǐn dìng wèi) - Định vị sản phẩm của công ty
  289. 企业资产负债表 (qǐ yè zī chǎn fù zéi biǎo) - Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp
  290. 商业风险评估报告 (shāng yè fēng xiǎn píng gū bào gào) - Báo cáo đánh giá rủi ro kinh doanh
  291. 股东股权回购 (gǔ dōng gǔ quán huí gòu) - Mua lại quyền sở hữu cổ phần của cổ đông
  292. 企业生产能力 (qǐ yè shēng chǎn néng lì) - Năng lực sản xuất của doanh nghiệp
  293. 公司资本市场 (gōng sī zī běn shì chǎng) - Thị trường vốn của công ty
  294. 企业战略执行计划 (qǐ yè zhàn lüè zhí xíng jì huà) - Kế hoạch thực hiện chiến lược của doanh nghiệp
  295. 企业资产管理 (qǐ yè zī chǎn guǎn lǐ) - Quản lý tài sản doanh nghiệp
  296. 公司人力资源 (gōng sī rén lì zī yuán) - Nhân sự của công ty
  297. 股东股权变动 (gǔ dōng gǔ quán biàn dòng) - Biến động quyền sở hữu cổ phần của cổ đông
  298. 企业融资渠道 (qǐ yè róng zī qú dào) - Kênh tài chính doanh nghiệp
  299. 公司生产效率 (gōng sī shēng chǎn xiào lǜ) - Hiệu suất sản xuất của công ty
  300. 商业竞争战略 (shāng yè jìng zhēng zhàn lüè) - Chiến lược cạnh tranh kinh doanh
  301. 企业产品研发 (qǐ yè chǎn pǐn yán fā) - Nghiên cứu và phát triển sản phẩm doanh nghiệp
  302. 公司市场定位策略 (gōng sī shì chǎng dìng wèi cè lüè) - Chiến lược định vị thị trường của công ty
  303. 企业营收增长 (qǐ yè yíng shōu zēng zhǎng) - Tăng trưởng doanh thu doanh nghiệp
  304. 商业投资回报率 (shāng yè tóu zī huí bào lǜ) - Tỷ suất lợi nhuận đầu tư kinh doanh
  305. 股东分红政策 (gǔ dōng fēn hóng zhèng cè) - Chính sách chia lãi cổ đông
  306. 企业市场份额 (qǐ yè shì chǎng fèn é) - Thị phần thị trường doanh nghiệp
  307. 公司法律合规 (gōng sī fǎ lǜ hé guī) - Tuân thủ pháp luật của công ty
  308. 企业创新项目 (qǐ yè chuàng xīn xiàng mù) - Dự án đổi mới doanh nghiệp
  309. 公司企业战略 (gōng sī qǐ yè zhàn lüè) - Chiến lược kinh doanh của công ty
  310. 企业战略决策 (qǐ yè zhàn lüè jué cè) - Ra quyết định chiến lược doanh nghiệp
  311. 商业市场竞争分析 (shāng yè shì chǎng jìng zhēng fēn xī) - Phân tích cạnh tranh thị trường kinh doanh
  312. 企业营销战略 (qǐ yè yíng xiāo zhàn lüè) - Chiến lược tiếp thị doanh nghiệp
  313. 公司法律程序 (gōng sī fǎ lǜ chéng xù) - Thủ tục pháp lý của công ty
  314. 企业绩效评估 (qǐ yè jì xiào píng gū) - Đánh giá hiệu suất doanh nghiệp
  315. 商业战略实施 (shāng yè zhàn lüè shí shī) - Thực hiện chiến lược kinh doanh
  316. 企业产品定位 (qǐ yè chǎn pǐn dìng wèi) - Định vị sản phẩm của doanh nghiệp
  317. 公司业务流程优化 (gōng sī yè wù liú chéng yōu huà) - Tối ưu hóa quy trình kinh doanh của công ty
  318. 企业战略评估 (qǐ yè zhàn lüè píng gū) - Đánh giá chiến lược doanh nghiệp
  319. 商业拓展策略 (shāng yè tuò zhǎn cè lüè) - Chiến lược mở rộng kinh doanh
  320. 企业盈利能力 (qǐ yè yíng lì néng lì) - Khả năng sinh lời của doanh nghiệp
  321. 公司财务稽核 (gōng sī cái wù jī hè) - Kiểm toán tài chính công ty
  322. 企业风险投资者 (qǐ yè fēng xiǎn tóu zī zhě) - Nhà đầu tư rủi ro doanh nghiệp
  323. 商业策划专家 (shāng yè cè huà zhuān jiā) - Chuyên viên lập kế hoạch kinh doanh
  324. 股东投资协议 (gǔ dōng tóu zī xié yì) - Thỏa thuận đầu tư cổ đông
  325. 公司并购战略 (gōng sī bìng gòu zhàn lüè) - Chiến lược sáp nhập và mua lại công ty
  326. 企业人力资源管理 (qǐ yè rén lì zī yuán guǎn lǐ) - Quản lý nguồn nhân lực doanh nghiệp
  327. 商业项目评估 (shāng yè xiàng mù píng gū) - Đánh giá dự án kinh doanh
  328. 股东权益结构 (gǔ dōng quán yì jié gòu) - Cấu trúc quyền lợi cổ đông
  329. 企业战略合作伙伴 (qǐ yè zhàn lüè hé zuò huǒ bàn) - Đối tác chiến lược của doanh nghiệp
  330. 企业市场推广 (qǐ yè shì chǎng tuī guǎng) - Tiếp thị và quảng bá thị trường doanh nghiệp
  331. 商业模式转型 (shāng yè mó shì zhuǎn xíng) - Chuyển đổi mô hình kinh doanh
  332. 企业财务预算 (qǐ yè cái wù yù suàn) - Ngân sách tài chính doanh nghiệp
  333. 公司产品生命周期 (gōng sī chǎn pǐn shēng mìng zhōu qī) - Chu kỳ sản phẩm của công ty
  334. 企业投资战略 (qǐ yè tóu zī zhàn lüè) - Chiến lược đầu tư doanh nghiệp
  335. 商业项目执行 (shāng yè xiàng mù zhí xíng) - Thực hiện dự án kinh doanh
  336. 股东会议决议 (gǔ dōng huì yì jué yì) - Nghị quyết hội nghị cổ đông
  337. 企业业绩评估 (qǐ yè yè wù píng gū) - Đánh giá hiệu suất doanh nghiệp
  338. 商业运营模式 (shāng yè yùn yíng mó shì) - Mô hình vận hành kinh doanh
  339. 企业资产负债 (qǐ yè zī chǎn fù zéi) - Tài sản và nợ phải trả của doanh nghiệp
  340. 公司股票价值 (gōng sī gǔ piào jià zhí) - Giá trị cổ phiếu công ty
  341. 企业风险管理政策 (qǐ yè fēng xiǎn guǎn lǐ zhèng cè) - Chính sách quản lý rủi ro doanh nghiệp
  342. 企业法规遵守 (qǐ yè fǎ guī zūn shǒu) - Tuân thủ quy định pháp luật doanh nghiệp
  343. 公司业务拓展 (gōng sī yè wù tuò zhǎn) - Mở rộng kinh doanh công ty
  344. 商业模式分析 (shāng yè mó shì fēn xī) - Phân tích mô hình kinh doanh
  345. 股东大会决议 (gǔ dōng dà huì jué yì) - Nghị quyết hội nghị cổ đông
  346. 企业市场调查 (qǐ yè shì chǎng diào chá) - Khảo sát thị trường doanh nghiệp
  347. 公司资本运作 (gōng sī zī běn yùn zuò) - Vận hành vốn của công ty
  348. 企业价值创造 (qǐ yè jià zhí chuàng zào) - Tạo ra giá trị doanh nghiệp
  349. 商业品牌战略 (shāng yè pǐn pái zhàn lüè) - Chiến lược thương hiệu kinh doanh
  350. 股东合作协议 (gǔ dōng hé zuò xié yì) - Hợp đồng hợp tác cổ đông
  351. 公司业务拓展策略 (gōng sī yè wù tuò zhǎn cè lüè) - Chiến lược mở rộng kinh doanh của công ty
  352. 商业战略合作 (shāng yè zhàn lüè hé zuò) - Hợp tác chiến lược kinh doanh
  353. 股东投资决策 (gǔ dōng tóu zī jué cè) - Ra quyết định đầu tư của cổ đông
  354. 公司战略执行 (gōng sī zhàn lüè zhí xíng) - Thực hiện chiến lược của công ty
  355. 商业项目管理 (shāng yè xiàng mù guǎn lǐ) - Quản lý dự án kinh doanh
  356. 股东回报率 (gǔ dōng huí bào lǜ) - Tỷ suất lợi nhuận cổ đông
  357. 企业资金运营 (qǐ yè zī jīn yùn yìng) - Vận hành vốn doanh nghiệp
  358. 商业合作伙伴 (shāng yè hé zuò huǒ bàn) - Đối tác hợp tác kinh doanh
  359. 公司市场竞争 (gōng sī shì chǎng jìng zhēng) - Cạnh tranh thị trường công ty
  360. 企业股票发行 (qǐ yè gǔ piào fā xíng) - Phát hành cổ phiếu doanh nghiệp
  361. 企业财务报表分析 (qǐ yè cái wù bào biǎo fēn xī) - Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp
  362. 商业并购战略 (shāng yè bìng gòu zhàn lüè) - Chiến lược sáp nhập và mua lại kinh doanh
  363. 公司业务模式创新 (gōng sī yè wù mó shì chuàng xīn) - Đổi mới mô hình kinh doanh của công ty
  364. 商业项目执行计划 (shāng yè xiàng mù zhí xíng jì huà) - Kế hoạch thực hiện dự án kinh doanh
  365. 股东关系管理 (gǔ dōng guān xì guǎn lǐ) - Quản lý mối quan hệ cổ đông
  366. 企业财务策划 (qǐ yè cái wù cè huà) - Lập kế hoạch tài chính doanh nghiệp
  367. 公司战略目标制定 (gōng sī zhàn lüè mù biāo zhì dìng) - Đặt mục tiêu chiến lược của công ty
  368. 企业战略评估报告 (qǐ yè zhàn lüè píng gū bào gào) - Báo cáo đánh giá chiến lược doanh nghiệp
  369. 商业市场竞争优势 (shāng yè shì chǎng jìng zhēng yōu shì) - Lợi thế cạnh tranh thị trường kinh doanh
  370. 股东投资组合管理 (gǔ dōng tóu zī zǔ hé guǎn lǐ) - Quản lý tổ hợp đầu tư của cổ đông
  371. 企业市场推广策略 (qǐ yè shì chǎng tuī guǎng cè lüè) - Chiến lược tiếp thị và quảng bá thị trường doanh nghiệp
  372. 企业创新项目评估 (qǐ yè chuàng xīn xiàng mù píng gū) - Đánh giá dự án đổi mới doanh nghiệp
  373. 商业品牌建设 (shāng yè pǐn pái jiàn shè) - Xây dựng thương hiệu kinh doanh
  374. 企业财务规划 (qǐ yè cái wù guī huà) - Lập kế hoạch tài chính doanh nghiệp
  375. 公司业务模式优化 (gōng sī yè wù mó shì yōu huà) - Tối ưu hóa mô hình kinh doanh của công ty
  376. 商业战略执行 (shāng yè zhàn lüè zhí xíng) - Thực hiện chiến lược kinh doanh
  377. 企业合作伙伴关系 (qǐ yè hé zuò huǒ bàn guān xì) - Mối quan hệ đối tác kinh doanh của doanh nghiệp
  378. 商业项目风险评估 (shāng yè xiàng mù fēng xiǎn píng gū) - Đánh giá rủi ro dự án kinh doanh
  379. 公司股东大会 (gōng sī gǔ dōng dà huì) - Đại hội cổ đông công ty
  380. 企业市场营销策略 (qǐ yè shì chǎng yíng xiāo cè lüè) - Chiến lược tiếp thị và quảng bá thị trường doanh nghiệp
  381. 商业财务报告 (shāng yè cái wù bào gào) - Báo cáo tài chính kinh doanh
  382. 股东投资计划 (gǔ dōng tóu zī jì huà) - Kế hoạch đầu tư của cổ đông
  383. 企业组织发展 (qǐ yè zǔ zhī fā zhǎn) - Phát triển tổ chức doanh nghiệp
  384. 公司经营策略 (gōng sī jīng yíng cè lüè) - Chiến lược kinh doanh của công ty
  385. 企业股权结构 (qǐ yè gǔ quán jié gòu) - Cấu trúc quyền sở hữu cổ phần doanh nghiệp
  386. 商业合作伙伴协议 (shāng yè hé zuò huǒ bàn xié yì) - Hợp đồng hợp tác đối tác kinh doanh
  387. 企业财务风险 (qǐ yè cái wù fēng xiǎn) - Rủi ro tài chính doanh nghiệp
  388. 公司业绩评估 (gōng sī yè jì píng gū) - Đánh giá hiệu suất kinh doanh của công ty
  389. 企业资金管理 (qǐ yè zī jīn guǎn lǐ) - Quản lý vốn của doanh nghiệp
  390. 商业战略咨询 (shāng yè zhàn lüè zī xún) - Tư vấn chiến lược kinh doanh
  391. 股东投票权利 (gǔ dōng tóu piào quán lì) - Quyền bỏ phiếu của cổ đông
  392. 企业技术创新 (qǐ yè jì shù chuàng xīn) - Đổi mới công nghệ của doanh nghiệp
  393. 企业业务拓展 (qǐ yè yè wù tuò zhǎn) - Mở rộng kinh doanh doanh nghiệp
  394. 股东回报计划 (gǔ dōng huí bào jì huà) - Kế hoạch hoàn trả lợi nhuận cổ đông
  395. 企业产品开发 (qǐ yè chǎn pǐn kāi fā) - Phát triển sản phẩm của doanh nghiệp
  396. 公司市场份额 (gōng sī shì chǎng fèn é) - Thị phần thị trường của công ty
  397. 企业价值评估 (qǐ yè jià zhí píng gū) - Đánh giá giá trị doanh nghiệp
  398. 商业合作协议 (shāng yè hé zuò xié yì) - Hợp đồng hợp tác kinh doanh
  399. 股东权益分配 (gǔ dōng quán yì fēn pèi) - Phân phối quyền lợi cổ đông
  400. 企业技术合作 (qǐ yè jì shù hé zuò) - Hợp tác công nghệ của doanh nghiệp
  401. 企业市场调研 (qǐ yè shì chǎng diào yàn) - Nghiên cứu thị trường doanh nghiệp
  402. 企业合规性 (qǐ yè hé guī xìng) - Tuân thủ quy định của doanh nghiệp
  403. 公司治理 (gōng sī zhì lǐ) - Quản trị công ty
  404. 企业估值 (qǐ yè gū zhí) - Định giá doanh nghiệp
  405. 商业保险 (shāng yè bǎo xiǎn) - Bảo hiểm kinh doanh
  406. 股东协议 (gǔ dōng xié yì) - Thỏa thuận cổ đông
  407. 企业并购 (qǐ yè bìng gòu) - Sáp nhập doanh nghiệp
  408. 企业上市 (qǐ yè shàng shì) - Niêm yết công ty
  409. 商业道德 (shāng yè dào dé) - Đạo đức kinh doanh
  410. 股东投票权 (gǔ dōng tóu piào quán) - Quyền bỏ phiếu cổ đông
  411. 企业财务政策 (qǐ yè cái wù zhèng cè) - Chính sách tài chính doanh nghiệp
  412. 公司营业执照 (gōng sī yíng yè zhí zhào) - Giấy phép kinh doanh của công ty
  413. 企业税务规划 (qǐ yè shuì wù guī huà) - Lập kế hoạch thuế của doanh nghiệp
  414. 股东股权结构 (gǔ dōng gǔ quán jié gòu) - Cấu trúc quyền sở hữu cổ đông
  415. 企业扩张 (qǐ yè kuò zhāng) - Mở rộng doanh nghiệp
  416. 公司股东会 (gōng sī gǔ dōng huì) - Hội nghị cổ đông công ty
  417. 企业投资回报 (qǐ yè tóu zī huí bào) - Lợi nhuận đầu tư của doanh nghiệp
  418. 商业战略规划 (shāng yè zhàn lüè guī huà) - Lập kế hoạch chiến lược kinh doanh
  419. 股东投资组合 (gǔ dōng tóu zī zǔ hé) - Tổ hợp đầu tư cổ đông
  420. 企业人才招聘 (qǐ yè rén cái zhāo pìn) - Tuyển dụng nhân tài doanh nghiệp
  421. 公司注册地址 (gōng sī zhù cè dì zhǐ) - Địa chỉ đăng ký công ty
  422. 企业资本市场 (qǐ yè zī běn shì chǎng) - Thị trường vốn của doanh nghiệp
  423. 商业合作关系 (shāng yè hé zuò guān xì) - Mối quan hệ hợp tác kinh doanh
  424. 股东回报分配 (gǔ dōng huí bào fēn pèi) - Phân phối lợi nhuận cổ đông
  425. 企业财务稽查 (qǐ yè cái wù jī chá) - Kiểm toán tài chính doanh nghiệp
  426. 企业股权交易 (qǐ yè gǔ quán jiāo yì) - Giao dịch quyền sở hữu cổ phần doanh nghiệp
  427. 商业价值链 (shāng yè jià zhí liàn) - Chuỗi giá trị kinh doanh
  428. 风险投资 (fēng xiǎn tóu zī) - Đầu tư rủi ro
  429. 企业文化 (qǐ yè wén huà) - Văn hóa doanh nghiệp
  430. 商誉 (shāng yù) - Giá trị thương hiệu
  431. 利润 (lì rùn) - Lợi nhuận
  432. 资产负债表 (zī chǎn fù zhài biǎo) - Bảng cân đối kế toán
  433. 领导团队 (lǐng dǎo tuán duì) - Nhóm lãnh đạo
  434. 经济实体 (jīng jì shí tǐ) - Thực thể kinh tế
  435. 股东会议 (gǔ dōng huì yì) - Cuộc họp cổ đông
  436. 项目规划 (xiàng mù guī huà) - Lập kế hoạch dự án
  437. 营业利润 (yíng yè lì rùn) - Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
  438. 市场竞争分析 (shì chǎng jìng zhēng fēn xī) - Phân tích cạnh tranh thị trường
  439. 生产流程 (shēng chǎn liú chéng) - Quy trình sản xuất
  440. 投资者关系 (tóu zī zhě guān xì) - Mối quan hệ với nhà đầu tư
  441. 股权分配 (gǔ quán fēn pèi) - Phân phối cổ phần
  442. 资金流动 (zī jīn liú dòng) - Luồng tiền
  443. 公司章程 (gōng sī zhāng chéng) - Điều lệ công ty
  444. 利润分配 (lì rùn fēn pèi) - Phân phối lợi nhuận
  445. 竞争优势 (jìng zhēng yōu shì) - Lợi thế cạnh tranh
  446. 企业家 (qǐ yè jiā) - Doanh nhân
  447. 股票市场 (gǔ piào shì chǎng) - Thị trường chứng khoán
  448. 资本市场 (zī běn shì chǎng) - Thị trường vốn
  449. 项目管理 (xiàng mù guǎn lǐ) - Quản lý dự án
  450. 管理团队 (guǎn lǐ tuán duì) - Nhóm quản lý
  451. 企业战略 (qǐ yè zhàn lüè) - Chiến lược doanh nghiệp
  452. 投资策略 (tóu zī cè luè) - Chiến lược đầu tư
  453. 融资渠道 (róng zī qú dào) - Kênh tài trợ
  454. 商业计划 (shāng yè jì huà) - Kế hoạch kinh doanh
  455. 创业精神 (chuàng yè jīng shén) - Tinh thần khởi nghiệp
  456. 纳税申报 (nà shuì shēn bào) - Khai báo thuế
  457. 企业形象 (qǐ yè xíng xiàng) - Hình ảnh doanh nghiệp
  458. 雇员招聘 (gù yuán zhāo pìn) - Tuyển dụng nhân viên
  459. 专利申请 (zhuān lì shēn qǐng) - Đăng ký bằng sáng chế
  460. 知识产权 (zhī shi chǎn quán) - Quyền sở hữu trí tuệ
  461. 供应商合作 (gōng yìng shāng hé zuò) - Hợp tác với nhà cung cấp
  462. 客户关系 (kè hù guān xì) - Mối quan hệ với khách hàng
  463. 市场定位 (shì chǎng dìng wèi) - Định vị thị trường
  464. 雇佣合同 (gù yōng hé tóng) - Hợp đồng lao động
  465. 市场营销 (shì chǎng yíng xiāo) - Tiếp thị thị trường
  466. 人力资源管理 (rén lì zī yuán guǎn lǐ) - Quản lý nguồn nhân lực
  467. 法定代表人 (fǎ dìng dài biǎo rén) - Người đại diện pháp lý
  468. 资本投资 (zī běn tóu zī) - Đầu tư vốn
  469. 业务拓展 (yè wù tuò zhǎn) - Mở rộng kinh doanh
  470. 利润率 (lì rùn lǜ) - Tỷ suất lợi nhuận
  471. 股权结构 (gǔ quán jié gòu) - Cấu trúc cổ đông
  472. 盈利模式 (yíng lì mó shì) - Mô hình sinh lời
  473. 管理层 (guǎn lǐ céng) - Ban lãnh đạo
  474. 投资组合 (tóu zī zǔ hé) - Tổ hợp đầu tư
  475. 市场需求 (shì chǎng xū qiú) - Nhu cầu thị trường
  476. 财务报表 (cái wù bào biǎo) - Báo cáo tài chính
  477. 风险投资者 (fēng xiǎn tóu zī zhě) - Nhà đầu tư rủi ro
  478. 经济增长 (jīng jì zēng zhǎng) - Tăng trưởng kinh tế
  479. 产品定位 (chǎn pǐn dìng wèi) - Định vị sản phẩm
  480. 企业愿景 (qǐ yè yuàn jìng) - Tầm nhìn doanh nghiệp
  481. 营业利润率 (yíng yè lì rùn lǜ) - Tỷ suất lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
  482. 银行贷款 (yín háng dài kuǎn) - Vay ngân hàng
  483. 生产能力 (shēng chǎn néng lì) - Năng lực sản xuất
  484. 企业治理 (qǐ yè zhì lǐ) - Quản trị doanh nghiệp
  485. 市场分析 (shì chǎng fēn xī) - Phân tích thị trường
  486. 商业伙伴 (shāng yè huǒ bàn) - Đối tác kinh doanh
  487. 市场营销策略 (shì chǎng yíng xiāo cè luè) - Chiến lược tiếp thị thị trường
  488. 利益分配 (lì yì fēn pèi) - Phân chia lợi nhuận
  489. 风险管理 (fēng xiǎn guǎn lǐ) - Quản lý rủi ro
  490. 项目资金 (xiàng mù zī jīn) - Vốn dự án
  491. 企业责任 (qǐ yè zé rèn) - Trách nhiệm doanh nghiệp
  492. 产品研发 (chǎn pǐn yán fā) - Nghiên cứu và phát triển sản phẩm
  493. 雇员福利 (gù yuán fú lì) - Phúc lợi nhân viên
  494. 经济指标 (jīng jì zhǐ biāo) - Chỉ số kinh tế
  495. 资产负债 (zī chǎn fù zhài) - Tài sản và nợ phải trả
  496. 雇员绩效 (gù yuán jì xiào) - Hiệu suất làm việc của nhân viên
  497. 公司文化 (gōng sī wén huà) - Văn hóa công ty
  498. 股东权益 (gǔ dōng quán yì) - Quyền lợi của cổ đông
  499. 企业发展 (qǐ yè fā zhǎn) - Phát triển doanh nghiệp
  500. 市场竞争力 (shì chǎng jìng zhēng lì) - Năng lực cạnh tranh trên thị trường
  501. 企业定位 (qǐ yè dìng wèi) - Định vị doanh nghiệp
  502. 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ) - Tỷ suất sinh lời đầu tư
  503. 营销渠道 (yíng xiāo qú dào) - Kênh tiếp thị
  504. 供应链 (gōng yìng liàn) - Chuỗi cung ứng
  505. 股东大会 (gǔ dōng dà huì) - Đại hội cổ đông
  506. 网上营销 (wǎng shàng yíng xiāo) - Tiếp thị trực tuyến
  507. 生产效率 (shēng chǎn xiào lǜ) - Hiệu suất sản xuất
  508. 利润分配方案 (lì rùn fēn pèi fāng àn) - Kế hoạch phân chia lợi nhuận
  509. 风险投资基金 (fēng xiǎn tóu zī jī jīn) - Quỹ đầu tư rủi ro
  510. 股票持有人 (gǔ piào chí yǒu rén) - Chủ sở hữu cổ phiếu
  511. 财务报告 (cái wù bào gào) - Báo cáo tài chính
  512. 人才招聘 (rén cái zhāo pìn) - Tuyển dụng nhân tài
  513. 经济增长率 (jīng jì zēng zhǎng lǜ) - Tỷ lệ tăng trưởng kinh tế
  514. 投资回报 (tóu zī huí bào) - Lợi nhuận đầu tư
  515. 资金流量 (zī jīn liú liàng) - Luồng tiền
  516. 业绩评估 (yè jì píng gū) - Đánh giá kết quả kinh doanh
  517. 市场研究 (shì chǎng yán jiū) - Nghiên cứu thị trường
  518. 企业法律 (qǐ yè fǎ lǜ) - Luật doanh nghiệp
  519. 股东会议 (gǔ dōng huì yì) - Hội nghị cổ đông
  520. 投资风险 (tóu zī fēng xiǎn) - Rủi ro đầu tư
  521. 经营策略 (jīng yíng cè luè) - Chiến lược kinh doanh
  522. 财务规划 (cái wù guī huà) - Lập kế hoạch tài chính
  523. 企业形式 (qǐ yè xíng shì) - Hình thức doanh nghiệp
  524. 资产 (zī chǎn) - Tài sản
  525. 负债 (fù zhài) - Nợ phải trả
  526. 产品 (chǎn pǐn) - Sản phẩm
  527. 服务 (fú wù) - Dịch vụ
  528. 资金 (zī jīn) - Vốn
  529. 税务 (shuì wù) - Thuế vụ
  530. 风险 (fēng xiǎn) - Rủi ro
  531. 机会 (jī huì) - Cơ hội
  532. 竞争 (jìng zhēng) - Cạnh tranh
  533. 市场 (shì chǎng) - Thị trường
  534. 需求 (xū qiú) - Nhu cầu
  535. 供应 (gōng yìng) - Cung cấp
  536. 成本 (chéng běn) - Chi phí
  537. 利益 (lì yì) - Lợi ích
  538. 企业 (qǐ yè) - Doanh nghiệp
  539. 企业家精神 (qǐ yè jiā jīng shén) - Tinh thần doanh nhân
  540. 雇员 (gù yuán) - Nhân viên
  541. 员工 (yuán gōng) - Nhân viên
  542. 管理 (guǎn lǐ) - Quản lý
  543. 执行 (zhí xíng) - Thực hiện
  544. 执行长 (zhí xíng zhǎng) - Giám đốc điều hành
  545. 经济学 (jīng jì xué) - Kinh tế học
  546. 资本主义 (zī běn zhǔ yì) - Chủ nghĩa tư bản
  547. 商业 (shāng yè) - Kinh doanh
  548. 市场份额 (shì chǎng fèn é) - Tỷ lệ thị trường
  549. 品牌 (pǐn pái) - Thương hiệu
  550. 营业 (yíng yè) - Kinh doanh
  551. 创新 (chuàng xīn) - Đổi mới
  552. 投资者 (tóu zī zhě) - Nhà đầu tư
  553. 股东会 (gǔ dōng huì) - Hội đồng cổ đông
  554. 企业资源规划 (qǐ yè zī yuán guī huà) - Quy hoạch tài nguyên doanh nghiệp
  555. 企业道德 (qǐ yè dào dé) - Đạo đức doanh nghiệp
  556. 企业社会责任 (qǐ yè shè huì zé rèn) - Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp
  557. 商业伦理 (shāng yè lún lǐ) - Đạo đức kinh doanh
  558. 企业资源管理 (qǐ yè zī yuán guǎn lǐ) - Quản lý tài nguyên doanh nghiệp
  559. 企业精神 (qǐ yè jīng shén) - Tinh thần doanh nghiệp
  560. 员工福利 (yuán gōng fú lì) - Phúc lợi nhân viên
  561. 股本结构 (gǔ běn jié gòu) - Cấu trúc vốn cổ phần
  562. 企业利润 (qǐ yè lì rùn) - Lợi nhuận doanh nghiệp
  563. 企业文明 (qǐ yè wén míng) - Văn minh doanh nghiệp
  564. 经济学家 (jīng jì xué jiā) - Nhà kinh tế học
  565. 企业竞争力 (qǐ yè jìng zhēng lì) - Năng lực cạnh tranh doanh nghiệp
  566. 企业创新 (qǐ yè chuàng xīn) - Đổi mới doanh nghiệp
  567. 经济效益 (jīng jì xiào yì) - Hiệu quả kinh tế
  568. 市场调查 (shì chǎng diào chá) - Khảo sát thị trường
  569. 公司组织结构 (gōng sī zǔ zhī jié gòu) - Cơ cấu tổ chức công ty
  570. 股东股权 (gǔ dōng gǔ quán) - Cổ phần cổ đông
  571. 企业目标 (qǐ yè mù biāo) - Mục tiêu doanh nghiệp
  572. 股权分配 (gǔ quán fēn pèi) - Phân chia cổ phần
  573. 商业策略 (shāng yè cè luè) - Chiến lược kinh doanh
  574. 营销推广 (yíng xiāo tuī guǎng) - Tiếp thị và quảng bá
  575. 企业资产 (qǐ yè zī chǎn) - Tài sản doanh nghiệp
  576. 股权投资 (gǔ quán tóu zī) - Đầu tư cổ phần
  577. 公司规模 (gōng sī guī mó) - Quy mô công ty
  578. 商业目标 (shāng yè mù biāo) - Mục tiêu kinh doanh
  579. 企业稳定性 (qǐ yè wěn dìng xìng) - Sự ổn định của doanh nghiệp
  580. 资本运作 (zī běn yùn zuò) - Vận hành vốn
  581. 营业额 (yíng yè é) - Doanh số bán hàng
  582. 经济衰退 (jīng jì shuāi tuì) - Sụp đổ kinh tế
  583. 雇员培训 (gù yuán péi xùn) - Đào tạo nhân viên
  584. 企业目标设定 (qǐ yè mù biāo shè dìng) - Đặt mục tiêu doanh nghiệp
  585. 商业策划 (shāng yè cè huà) - Lập kế hoạch kinh doanh
  586. 经济预测 (jīng jì yù cè) - Dự báo kinh tế
  587. 股权交易 (gǔ quán jiāo yì) - Giao dịch cổ phần
  588. 公司财务 (gōng sī cái wù) - Tài chính công ty
  589. 商业发展 (shāng yè fā zhǎn) - Phát triển kinh doanh
  590. 资本利润 (zī běn lì rùn) - Lợi nhuận vốn
  591. 经济合作 (jīng jì hé zuò) - Hợp tác kinh tế
  592. 企业伙伴 (qǐ yè huǒ bàn) - Đối tác doanh nghiệp
  593. 营业场所 (yíng yè chǎng suǒ) - Địa điểm kinh doanh
  594. 企业业绩 (qǐ yè yè jì) - Thành tích doanh nghiệp
  595. 企业竞争 (qǐ yè jìng zhēng) - Cạnh tranh doanh nghiệp
  596. 企业价值观 (qǐ yè jià zhí guān) - Giá trị cốt lõi của doanh nghiệp
  597. 商业战略 (shāng yè zhàn lüè) - Chiến lược kinh doanh
  598. 企业生产 (qǐ yè shēng chǎn) - Sản xuất doanh nghiệp
  599. 企业绩效 (qǐ yè jì xiào) - Hiệu suất doanh nghiệp
  600. 企业业务 (qǐ yè yè wù) - Hoạt động kinh doanh
  601. 股权结构 (gǔ quán jié gòu) - Cấu trúc cổ phần
  602. 企业投资 (qǐ yè tóu zī) - Đầu tư doanh nghiệp
  603. 财务审计 (cái wù shěn jì) - Kiểm toán tài chính
  604. 企业愿景 (qǐ yè yuàn jǐng) - Tầm nhìn của doanh nghiệp
  605. 经济政策 (jīng jì zhèng cè) - Chính sách kinh tế
  606. 公司业务 (gōng sī yè wù) - Hoạt động kinh doanh công ty
  607. 企业规章制度 (qǐ yè guī zhāng zhì dù) - Quy tắc và quy định của doanh nghiệp
  608. 企业管理 (qǐ yè guǎn lǐ) - Quản lý doanh nghiệp
  609. 企业运营 (qǐ yè yùn yìng) - Vận hành doanh nghiệp
  610. 公司形象 (gōng sī xíng xiàng) - Hình ảnh công ty
  611. 商业利润 (shāng yè lì rùn) - Lợi nhuận kinh doanh
  612. 财务管理 (cái wù guǎn lǐ) - Quản lý tài chính
  613. 经济发展 (jīng jì fā zhǎn) - Phát triển kinh tế
  614. 股东利益 (gǔ dōng lì yì) - Lợi ích cổ đông
  615. 公司资产 (gōng sī zī chǎn) - Tài sản công ty
  616. 企业经济 (qǐ yè jīng jì) - Kinh tế doanh nghiệp
  617. 股票投资 (gǔ piào tóu zī) - Đầu tư cổ phiếu
  618. 商业竞争 (shāng yè jìng zhēng) - Cạnh tranh kinh doanh
  619. 企业利益 (qǐ yè lì yì) - Lợi ích doanh nghiệp
  620. 企业经营 (qǐ yè jīng yíng) - Kinh doanh doanh nghiệp
  621. 股权变动 (gǔ quán biàn dòng) - Biến động cổ phần
  622. 商业分析 (shāng yè fēn xī) - Phân tích kinh doanh
  623. 股东投票 (gǔ dōng tóu piào) - Bỏ phiếu cổ đông
  624. 股票交易 (gǔ piào jiāo yì) - Giao dịch cổ phiếu
  625. 企业创始人 (qǐ yè chuàng shǐ rén) - Người sáng lập doanh nghiệp
  626. 企业资本 (qǐ yè zī běn) - Vốn doanh nghiệp
  627. 财务预算 (cái wù yù suàn) - Ngân sách tài chính
  628. 股东投资 (gǔ dōng tóu zī) - Đầu tư cổ đông
  629. 经济危机 (jīng jì wēi jī) - Khủng hoảng kinh tế
  630. 企业效率 (qǐ yè xiào lǜ) - Hiệu suất doanh nghiệp
  631. 股东分红 (gǔ dōng fēn hóng) - Chia cổ tức cổ đông
  632. 资产评估 (zī chǎn píng gū) - Định giá tài sản
  633. 资产收购 (zī chǎn shōu gòu) - Mua lại tài sản
  634. 公司战略 (gōng sī zhàn lüè) - Chiến lược công ty
  635. 营业策略 (yíng yè cè luè) - Chiến lược kinh doanh
  636. 公司愿景 (gōng sī yuàn jǐng) - Tầm nhìn của công ty
  637. 财务预测 (cái wù yù cè) - Dự báo tài chính
  638. 商业信誉 (shāng yè xìn yù) - Uy tín kinh doanh
  639. 商业扩张 (shāng yè kuò zhāng) - Mở rộng kinh doanh
  640. 企业效益 (qǐ yè xiào yì) - Hiệu quả doanh nghiệp
  641. 企业收入 (qǐ yè shōu rù) - Doanh thu doanh nghiệp
  642. 财务运营 (cái wù yùn yíng) - Vận hành tài chính
  643. 企业流程 (qǐ yè liú chéng) - Quy trình doanh nghiệp
  644. 企业策略 (qǐ yè cè luè) - Chiến lược doanh nghiệp
  645. 公司利润 (gōng sī lì rùn) - Lợi nhuận công ty
  646. 企业愿景 (qǐ yè yuàn jǐng) - Tầm nhìn doanh nghiệp
  647. 企业财务 (qǐ yè cái wù) - Tài chính doanh nghiệp
  648. 企业组织 (qǐ yè zǔ zhī) - Tổ chức doanh nghiệp
  649. 商业运营 (shāng yè yùn yìng) - Vận hành kinh doanh
  650. 财务分析 (cái wù fēn xī) - Phân tích tài chính
  651. 企业战略制定 (qǐ yè zhàn lüè zhì dìng) - Đề ra chiến lược doanh nghiệp
  652. 股东关系 (gǔ dōng guān xì) - Mối quan hệ cổ đông
  653. 公司形式 (gōng sī xíng shì) - Hình thức công ty
  654. 商业合作 (shāng yè hé zuò) - Hợp tác kinh doanh
  655. 商业价值观 (shāng yè jià zhí guān) - Giá trị kinh doanh
  656. 企业整合 (qǐ yè zhěng hé) - Tích hợp doanh nghiệp
  657. 营销战略 (yíng xiāo zhàn lüè) - Chiến lược tiếp thị
  658. 公司目标 (gōng sī mù biāo) - Mục tiêu công ty
  659. 商业发展策略 (shāng yè fā zhǎn cè luè) - Chiến lược phát triển kinh doanh
  660. 资本成本 (zī běn chéng běn) - Chi phí vốn
  661. 企业投资者 (qǐ yè tóu zī zhě) - Nhà đầu tư doanh nghiệp
  662. 股权结构 (gǔ quán jié gòu) - Cơ cấu cổ phần
  663. 股东分红政策 (gǔ dōng fēn hóng zhèng cè) - Chính sách chia cổ tức cho cổ đông
  664. 商业运营效率 (shāng yè yùn yíng xiào lǜ) - Hiệu quả vận hành kinh doanh
  665. 公司战略目标 (gōng sī zhàn lüè mù biāo) - Mục tiêu chiến lược công ty
  666. 股东协议签订 (gǔ dōng xié yì qiān dìng) - Ký hợp đồng cổ đông
  667. 财务报表审计 (cái wù bào biǎo shěn jì) - Kiểm toán báo cáo tài chính
  668. 营销战略执行 (yíng xiāo zhàn lüè zhí xíng) - Thực hiện chiến lược tiếp thị
  669. 公司业务范围 (gōng sī yè wù fàn wéi) - Phạm vi hoạt động kinh doanh của công ty
  670. 商业竞争优势 (shāng yè jìng zhēng yōu shì) - Lợi thế cạnh tranh kinh doanh
  671. 股权分配方案 (gǔ quán fēn pèi fāng àn) - Kế hoạch phân phối cổ phần
  672. 企业内部管理 (qǐ yè nèi bù guǎn lǐ) - Quản lý nội bộ doanh nghiệp
  673. 商业伦理道德 (shāng yè lún lǐ dào dé) - Đạo đức kinh doanh
  674. 资本运作策略 (zī běn yùn zuò cè luè) - Chiến lược vận hành vốn
  675. 企业资源配置 (qǐ yè zī yuán pèi zhì) - Phân bổ tài nguyên doanh nghiệp
  676. 企业营销策略 (qǐ yè yíng xiāo cè luè) - Chiến lược tiếp thị doanh nghiệp
  677. 公司治理结构 (gōng sī zhì lǐ jié gòu) - Cơ cấu quản trị công ty
  678. 企业战略目标 (qǐ yè zhàn lüè mù biāo) - Mục tiêu chiến lược doanh nghiệp
  679. 商业业绩评估 (shāng yè yè jì píng gū) - Đánh giá hiệu suất kinh doanh
  680. 股权交易市场 (gǔ quán jiāo yì shì chǎng) - Thị trường giao dịch cổ phần
  681. 企业业务范围 (qǐ yè yè wù fàn wéi) - Phạm vi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
  682. 公司治理机制 (gōng sī zhì lǐ jī zhì) - Cơ chế quản trị công ty
  683. 企业市场定位 (qǐ yè shì chǎng dìng wèi) - Định vị thị trường của doanh nghiệp
  684. 财务预算分配 (cái wù yù suàn fēn pèi) - Phân bổ ngân sách tài chính
  685. 企业品牌建设 (qǐ yè pǐn pái jiàn shè) - Xây dựng thương hiệu doanh nghiệp
  686. 公司股东协议 (gōng sī gǔ dōng xié yì) - Hợp đồng cổ đông của công ty
  687. 商业利润分配 (shāng yè lì rùn fēn pèi) - Phân chia lợi nhuận kinh doanh
  688. 公司风险评估 (gōng sī fēng xiǎn píng gū) - Đánh giá rủi ro công ty
  689. 企业市场营销 (qǐ yè shì chǎng yíng xiāo) - Tiếp thị và quảng bá thị trường doanh nghiệp
  690. 商业投资战略 (shāng yè tóu zī zhàn lüè) - Chiến lược đầu tư kinh doanh
  691. 企业股东关系 (qǐ yè gǔ dōng guān xì) - Mối quan hệ cổ đông doanh nghiệp
  692. 商业创新能力 (shāng yè chuàng xīn néng lì) - Khả năng đổi mới kinh doanh
  693. 股权激励计划 (gǔ quán jī lì jì huà) - Kế hoạch khích lệ cổ phần
  694. 公司经济效益 (gōng sī jīng jì xiào yì) - Hiệu quả kinh tế của công ty
  695. 商业社会责任 (shāng yè shè huì zé rèn) - Trách nhiệm xã hội của kinh doanh
  696. 股权收购协议 (gǔ quán shōu gòu xié yì) - Hợp đồng mua cổ phần
  697. 企业盈利能力 (qǐ yè yíng lì néng lì) - Năng lực sinh lời của doanh nghiệp
  698. 公司发展战略 (gōng sī fā zhǎn zhàn lüè) - Chiến lược phát triển công ty
  699. 企业股东会议 (qǐ yè gǔ dōng huì yì) - Hội nghị cổ đông doanh nghiệp
  700. 公司内部控制 (gōng sī nèi bù kòng zhì) - Kiểm soát nội bộ công ty
  701. 企业市场竞争 (qǐ yè shì chǎng jìng zhēng) - Cạnh tranh thị trường doanh nghiệp
  702. 商业运营战略 (shāng yè yùn yíng zhàn lüè) - Chiến lược vận hành kinh doanh
  703. 企业业绩考核 (qǐ yè yè jì kǎo hé) - Đánh giá hiệu suất kinh doanh
  704. 公司组织架构 (gōng sī zǔ zhī jià gòu) - Cơ cấu tổ chức công ty
  705. 商业模式运营 (shāng yè mó shì yùn yíng) - Vận hành mô hình kinh doanh
  706. 股权激励方案 (gǔ quán jī lì fāng àn) - Kế hoạch khích lệ cổ phần
  707. 企业战略落地 (qǐ yè zhàn lüè luò dì) - Triển khai chiến lược doanh nghiệp
  708. 公司财务管理 (gōng sī cái wù guǎn lǐ) - Quản lý tài chính công ty
  709. 企业经营模式 (qǐ yè jīng yíng mó shì) - Mô hình kinh doanh doanh nghiệp
  710. 商业风险控制 (shāng yè fēng xiǎn kòng zhì) - Kiểm soát rủi ro kinh doanh
  711. 公司产品开发 (gōng sī chǎn pǐn kāi fā) - Phát triển sản phẩm công ty
  712. 商业利润管理 (shāng yè lì rùn guǎn lǐ) - Quản lý lợi nhuận kinh doanh
  713. 企业经济效益 (qǐ yè jīng jì xiào yì) - Hiệu quả kinh tế doanh nghiệp
  714. 股东股份分配 (gǔ dōng gǔ fèn fēn pèi) - Phân chia cổ phần cổ đông
  715. 公司市场定位 (gōng sī shì chǎng dìng wèi) - Định vị thị trường của công ty
  716. 商业风险预警 (shāng yè fēng xiǎn yù jǐng) - Cảnh báo rủi ro kinh doanh
  717. 股权融资方式 (gǔ quán róng zī fāng shì) - Phương thức tài chính hóa cổ phần
  718. 公司市场份额 (gōng sī shì chǎng fèn é) - Tỷ lệ thị phần của công ty
  719. 企业生产效率 (qǐ yè shēng chǎn xiào lǜ) - Hiệu suất sản xuất doanh nghiệp
  720. 商业品牌管理 (shāng yè pǐn pái guǎn lǐ) - Quản lý thương hiệu kinh doanh
  721. 企业资本结构 (qǐ yè zī běn jié gòu) - Cơ cấu vốn doanh nghiệp
  722. 企业业务流程 (qǐ yè yè wù liú chéng) - Quy trình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
  723. 股东协议变更 (gǔ dōng xié yì biàn gēng) - Thay đổi hợp đồng cổ đông
  724. 企业人才培养 (qǐ yè rén cái péi yǎng) - Đào tạo nhân tài cho doanh nghiệp
  725. 企业财务报表 (qǐ yè cái wù bào biǎo) - Báo cáo tài chính của doanh nghiệp
  726. 股权转让协议 (gǔ quán zhuǎn ràng xié yì) - Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần
  727. 企业经济发展 (qǐ yè jīng jì fā zhǎn) - Phát triển kinh tế của doanh nghiệp
  728. 公司社会责任 (gōng sī shè huì zé rèn) - Trách nhiệm xã hội của công ty
  729. 商业合同签订 (shāng yè hé tóng qiān dìng) - Ký hợp đồng kinh doanh
  730. 公司盈亏表 (gōng sī yíng kuī biǎo) - Bảng lỗ lãi của công ty
  731. 企业资本回报 (qǐ yè zī běn huí bào) - Lợi nhuận vốn của doanh nghiệp
  732. 商业市场竞争 (shāng yè shì chǎng jìng zhēng) - Cạnh tranh thị trường kinh doanh
  733. 商业销售策略 (shāng yè xiāo shòu cè luè) - Chiến lược bán hàng kinh doanh
  734. 企业业务模式 (qǐ yè yè wù mó shì) - Mô hình kinh doanh doanh nghiệp
  735. 企业资本投资 (qǐ yè zī běn tóu zī) - Đầu tư vốn doanh nghiệp
  736. 商业财务预测 (shāng yè cái wù yù cè) - Dự báo tài chính kinh doanh
  737. 公司战略执行 (gōng sī zhàn lüè zhí xíng) - Thực hiện chiến lược công ty
  738. 企业人力资源 (qǐ yè rén lì zī yuán) - Nguồn nhân lực của doanh nghiệp
  739. 股东决策机构 (gǔ dōng jué cè jī gòu) - Cơ quan ra quyết định của cổ đông
  740. 公司财务预算 (gōng sī cái wù yù suàn) - Ngân sách tài chính công ty
  741. 企业竞争优势 (qǐ yè jìng zhēng yōu shì) - Lợi thế cạnh tranh doanh nghiệp
  742. 企业信息披露 (qǐ yè xìn xī pī lù) - Tiết lộ thông tin doanh nghiệp
  743. 公司战略发展 (gōng sī zhàn lüè fā zhǎn) - Phát triển chiến lược công ty
  744. 企业创新能力 (qǐ yè chuàng xīn néng lì) - Năng lực đổi mới doanh nghiệp
  745. 商业利润最大化 (shāng yè lì rùn zuì dà huà) - Tối đa hóa lợi nhuận kinh doanh
  746. 股东大会决议 (gǔ dōng dà huì jué yì) - Quyết định tại hội đồng cổ đông
  747. 企业价值观建设 (qǐ yè jià zhí guān jiàn shè) - Xây dựng tầm nhìn giá trị của doanh nghiệp
  748. 公司战略合作 (gōng sī zhàn lüè hé zuò) - Hợp tác chiến lược của công ty
  749. 企业员工激励 (qǐ yè yuán gōng jī lì) - Khích lệ nhân viên doanh nghiệp
  750. 公司组织发展 (gōng sī zǔ zhī fā zhǎn) - Phát triển cơ cấu công ty
  751. 股东投资协议 (gǔ dōng tóu zī xié yì) - Hợp đồng đầu tư của cổ đông
  752. 企业市场拓展 (qǐ yè shì chǎng tuò zhǎn) - Mở rộng thị trường doanh nghiệp
  753. 公司风险控制 (gōng sī fēng xiǎn kòng zhì) - Kiểm soát rủi ro công ty
  754. 企业税务规划 (qǐ yè shuì wù guī huà) - Kế hoạch thuế của doanh nghiệp
  755. 公司组织文化 (gōng sī zǔ zhī wén huà) - Văn hóa tổ chức của công ty
  756. 商业客户关系 (shāng yè kè hù guān xì) - Mối quan hệ khách hàng kinh doanh
  757. 股东投资收益 (gǔ dōng tóu zī shōu yì) - Lợi nhuận đầu tư của cổ đông
  758. 企业人才招聘 (qǐ yè rén cái zhāo pìn) - Tuyển dụng nhân tài cho doanh nghiệp
  759. 企业信息技术 (qǐ yè xìn xī jì shù) - Công nghệ thông tin của doanh nghiệp
  760. 企业法律事务 (qǐ yè fǎ lǜ shì wù) - Công việc pháp lý của doanh nghiệp
  761. 商业市场营销 (shāng yè shì chǎng yíng xiāo) - Tiếp thị và quảng bá thị trường kinh doanh
  762. 股东投票表决 (gǔ dōng tóu piào biǎo jué) - Bỏ phiếu tại hội nghị cổ đông
  763. 公司财务决策 (gōng sī cái wù jué cè) - Quyết định tài chính công ty
  764. 商业策略实施 (shāng yè cè luè shí shī) - Thực hiện chiến lược kinh doanh
  765. 公司资产负债 (gōng sī zī chǎn fù zhài) - Tài sản và nợ phải trả của công ty
  766. 企业营销策略 (qǐ yè yíng xiāo cè luè) - Chiến lược tiếp thị của doanh nghiệp
  767. 企业资源整合 (qǐ yè zī yuán zhěng hé) - Tích hợp nguồn lực doanh nghiệp
  768. 股东股权转让 (gǔ dōng gǔ quán zhuǎn ràng) - Chuyển nhượng cổ phần của cổ đông
  769. 企业技术开发 (qǐ yè jì shù kāi fā) - Phát triển công nghệ doanh nghiệp
  770. 企业员工培训 (qǐ yè yuán gōng péi xùn) - Đào tạo nhân viên của doanh nghiệp
  771. 商业品牌价值 (shāng yè pǐn pái jià zhí) - Giá trị thương hiệu kinh doanh
  772. 公司财务分析 (gōng sī cái wù fēn xī) - Phân tích tài chính công ty
  773. 股东股权分配 (gǔ dōng gǔ quán fēn pèi) - Phân chia cổ phần cổ đông
  774. 企业信息系统 (qǐ yè xìn xī xìtǒng) - Hệ thống thông tin doanh nghiệp
  775. 股东协议签署 (gǔ dōng xié yì qiān shǔ) - Ký kết hợp đồng cổ đông
  776. 企业投资战略 (qǐ yè tóu zī zhàn lüè) - Chiến lược đầu tư của doanh nghiệp
  777. 股东大会议程 (gǔ dōng dà huì yì chéng) - Chương trình hội nghị cổ đông
  778. 企业并购重组 (qǐ yè bìng gòu zhòng zǔ) - Sáp nhập và tái cơ cấu doanh nghiệp
  779. 企业企划策划 (qǐ yè qǐ huà cè huà) - Lập kế hoạch chiến lược doanh nghiệp
  780. 公司总经理 (gōng sī zǒng jīng lǐ) - Tổng giám đốc công ty
  781. 企业企业文化 (qǐ yè qǐ yè wén huà) - Văn hóa doanh nghiệp
  782. 商业渠道拓展 (shāng yè qú dào tuò zhǎn) - Mở rộng kênh phân phối kinh doanh
  783. 企业财务审计 (qǐ yè cái wù shěn jì) - Kiểm toán tài chính doanh nghiệp
  784. 商业客户满意 (shāng yè kè hù mǎn yì) - Hài lòng của khách hàng kinh doanh
  785. 企业战略协议 (qǐ yè zhàn lüè xié yì) - Thỏa thuận chiến lược doanh nghiệp
  786. 企业生产制造 (qǐ yè shēng chǎn zhì zào) - Sản xuất và chế tạo doanh nghiệp
  787. 商业客户关怀 (shāng yè kè hù guān huái) - Chăm sóc khách hàng kinh doanh
  788. 股东大会议案 (gǔ dōng dà huì yì àn) - Đề án hội nghị cổ đông
  789. 公司投资收益 (gōng sī tóu zī shōu yì) - Lợi nhuận đầu tư của công ty
  790. 商业发展策略 (shāng yè fā zhǎn cè lüè) - Chiến lược phát triển kinh doanh
  791. 商业营销推广 (shāng yè yíng xiāo tuī guǎng) - Tiếp thị và quảng bá kinh doanh
  792. 商业投资回报 (shāng yè tóu zī huí bào) - Lợi nhuận đầu tư kinh doanh
  793. 公司员工培训 (gōng sī yuán gōng péi xùn) - Đào tạo nhân viên công ty
  794. 企业产品推广 (qǐ yè chǎn pǐn tuī guǎng) - Quảng bá sản phẩm doanh nghiệp
  795. 商业创业精神 (shāng yè chuàng yè jīng shén) - Tinh thần khởi nghiệp kinh doanh
  796. 股东股权结构 (gǔ dōng gǔ quán jié gòu) - Cấu trúc cổ phần cổ đông
  797. 公司经营模式 (gōng sī jīng yíng mó shì) - Mô hình kinh doanh công ty
  798. 企业战略决策 (qǐ yè zhàn lüè jué cè) - Quyết định chiến lược doanh nghiệp
  799. 股东会议议程 (gǔ dōng huì yì yì chéng) - Chương trình hội nghị cổ đông
  800. 公司股本结构 (gōng sī gǔ běn jié gòu) - Cấu trúc vốn của công ty
  801. 企业战略调整 (qǐ yè zhàn lüè tiáo zhěng) - Điều chỉnh chiến lược doanh nghiệp
  802. 商业发展规划 (shāng yè fā zhǎn guī huà) - Lập kế hoạch phát triển kinh doanh
  803. 企业人才发展 (qǐ yè rén cái fā zhǎn) - Phát triển tài năng nhân sự doanh nghiệp
  804. 企业供应链 (qǐ yè gōng yìng liàn) - Chuỗi cung ứng doanh nghiệp
  805. 商业发展趋势 (shāng yè fā zhǎn qū shì) - Xu hướng phát triển kinh doanh
  806. 公司运营成本 (gōng sī yùn yíng chéng běn) - Chi phí vận hành công ty
  807. 企业人力资源 (qǐ yè rén lì zī yuán) - Nguồn nhân lực doanh nghiệp
  808. 企业人力资源 (qǐ yè rén cái zī yuán) - Nguồn nhân lực của doanh nghiệp
  809. 股东利润分配 (gǔ dōng lì rùn fēn pèi) - Phân chia lợi nhuận kinh doanh
  810. 企业供应链管理 (qǐ yè gōng yìng liàn guǎn lǐ) - Quản lý chuỗi cung ứng doanh nghiệp
  811. 商业发展趋势分析 (shāng yè fā zhǎn qū shì fēn xī) - Phân tích xu hướng phát triển kinh doanh
  812. 公司企业战略规划 (gōng sī qǐ yè zhàn lüè guī huà) - Lập kế hoạch chiến lược doanh nghiệp
  813. 企业社会责任报告 (qǐ yè shè huì zé rèn bào gào) - Báo cáo trách nhiệm xã hội doanh nghiệp
  814. 商业客户关系管理 (shāng yè kè hù guān xì guǎn lǐ) - Quản lý mối quan hệ khách hàng kinh doanh
  815. 股东权益保护机制 (gǔ dōng quán yì bǎo hù jī zhì) - Cơ chế bảo vệ quyền lợi cổ đông
  816. 企业财务预算规划 (qǐ yè cái wù yù suàn guī huà) - Lập kế hoạch dự toán tài chính doanh nghiệp
  817. 公司运营成本分析 (gōng sī yùn yíng chéng běn fēn xī) - Phân tích chi phí vận hành công ty
  818. 企业市场调查报告 (qǐ yè shì chǎng diào chá bào gào) - Báo cáo khảo sát thị trường doanh nghiệp
  819. 商业战略执行计划 (shāng yè zhàn lüè zhí xíng jì huà) - Kế hoạch thực hiện chiến lược kinh doanh
  820. 股东投资回报分析 (gǔ dōng tóu zī huí bào fēn xī) - Phân tích lợi nhuận đầu tư của cổ đông
  821. 企业企业文化建设 (qǐ yè qǐ yè wén huà jiàn shè) - Xây dựng văn hóa doanh nghiệp
  822. 企业经营管理模式 (qǐ yè jīng yíng guǎn lǐ mó shì) - Mô hình quản lý vận hành doanh nghiệp
  823. 商业利润分配政策 (shāng yè lì rùn fēn pèi zhèng cè) - Chính sách phân chia lợi nhuận kinh doanh
  824. 股东协议签署程序 (gǔ dōng xié yì qiān shǔ chéng xù) - Thủ tục ký kết hợp đồng cổ đông
  825. 公司发展战略规划 (gōng sī fā zhǎn zhàn lüè guī huà) - Lập kế hoạch chiến lược phát triển công ty
  826. 企业人力资源开发 (qǐ yè rén lì zī yuán kāi fā) - Phát triển nguồn nhân lực doanh nghiệp
  827. 商业品牌价值评估 (shāng yè pǐn pái jià zhí píng gū) - Đánh giá giá trị thương hiệu kinh doanh
  828. 企业供应链协同 (qǐ yè gōng yìng liàn xié tóng) - Hợp tác chuỗi cung ứng doanh nghiệp
  829. 商业市场营销策略 (shāng yè shì chǎng yíng xiāo cè lüè) - Chiến lược tiếp thị và quảng bá thị trường kinh doanh
  830. 公司经营成本优化 (gōng sī jīng yíng chéng běn yōu huà) - Tối ưu hóa chi phí vận hành công ty
  831. 企业人才培训计划 (qǐ yè rén cái péi xùn jì huà) - Kế hoạch đào tạo tài năng nhân sự doanh nghiệp
  832. 商业产品创新策略 (shāng yè chǎn pǐn chuàng xīn cè lüè) - Chiến lược đổi mới sản phẩm kinh doanh
  833. 股东会议决议通过 (gǔ dōng huì yì jué yì tōng guò) - Quyết định hội nghị cổ đông được thông qua
  834. 企业资本结构调整 (qǐ yè zī běn jié gòu tiáo zhěng) - Điều chỉnh cấu trúc vốn doanh nghiệp
  835. 公司营销推广活动 (gōng sī yíng xiāo tuī guǎng huó dòng) - Hoạt động quảng bá tiếp thị của công ty
  836. 企业市场定位战略 (qǐ yè shì chǎng dìng wèi zhàn lüè) - Chiến lược định vị thị trường doanh nghiệp
  837. 商业客户满意度调查 (shāng yè kè hù mǎn yì dù diào chá) - Khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng kinh doanh
  838. 股东投票表决结果 (gǔ dōng tóu piào biǎo jué jié guǒ) - Kết quả bỏ phiếu tại hội nghị cổ đông
  839. 企业社会责任倡议 (qǐ yè shè huì zé rèn chàng yì) - Sáng kiến trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
  840. 公司财务报表分析 (gōng sī cái wù bào biǎo fēn xī) - Phân tích báo cáo tài chính của công ty
  841. 商业发展战略评估 (shāng yè fā zhǎn zhàn lüè píng gū) - Đánh giá chiến lược phát triển kinh doanh
  842. 股东股权转让协议 (gǔ dōng gǔ quán zhuǎn ràng xié yì) - Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần cổ đông
  843. 企业产品生命周期 (qǐ yè chǎn pǐn shēng zhōng qī) - Chu kỳ sản phẩm của doanh nghiệp
  844. 商业市场份额增长 (shāng yè shì chǎng fèn é zhēng zhǎng) - Tăng trưởng thị phần thị trường kinh doanh
  845. 公司财务风险评估 (gōng sī cái wù fēng xiǎn píng gū) - Đánh giá rủi ro tài chính của công ty
  846. 企业营销渠道策略 (qǐ yè yíng xiāo qú dào cè lüè) - Chiến lược kênh tiếp thị doanh nghiệp
  847. 商业客户关系维护 (shāng yè kè hù guān xì wéi hù) - Duy trì mối quan hệ khách hàng kinh doanh
  848. 公司股本增资计划 (gōng sī gǔ běn zēng zī jì huà) - Kế hoạch tăng vốn cổ phần của công ty
  849. 企业战略决策过程 (qǐ yè zhàn lüè jué cè guò chéng) - Quy trình ra quyết định chiến lược doanh nghiệp
  850. 商业品牌推广活动 (shāng yè pǐn pái tuī guǎng huó dòng) - Hoạt động quảng bá thương hiệu kinh doanh
  851. 股东会议表决程序 (gǔ dōng huì yì biǎo jué chéng xù) - Thủ tục bỏ phiếu tại hội nghị cổ đông
  852. 企业人力资源管理 (qǐ yè rén cái zī yuán guǎn lǐ) - Quản lý nguồn nhân lực của doanh nghiệp
  853. 企业财务风险评估 (qǐ yè cái wù fēng xiǎn píng gū) - Đánh giá rủi ro tài chính doanh nghiệp
  854. 商业竞争对手分析 (shāng yè jìng zhēng duì shǒu fēn xī) - Phân tích đối thủ cạnh tranh kinh doanh
  855. 股东利益保护机制 (gǔ dōng lì yì bǎo hù jī zhì) - Cơ chế bảo vệ lợi ích của cổ đông
  856. 企业战略执行效果 (qǐ yè zhàn lüè zhí xíng xiào guǒ) - Hiệu quả thực hiện chiến lược doanh nghiệp
  857. 公司产品生产流程 (gōng sī chǎn pǐn shēng chǎn liú chéng) - Quy trình sản xuất sản phẩm của công ty
  858. 企业员工绩效评估 (qǐ yè yuán gōng jì xiào píng gū) - Đánh giá hiệu suất của nhân viên doanh nghiệp
  859. 商业战略调整计划 (shāng yè zhàn lüè tiáo zhěng jì huà) - Kế hoạch điều chỉnh chiến lược kinh doanh
  860. 股东投资回报评估 (gǔ dōng tóu zī huí bào píng gū) - Đánh giá lợi nhuận đầu tư của cổ đông
  861. 企业市场定位调查 (qǐ yè shì chǎng dìng wèi diào chá) - Khảo sát định vị thị trường doanh nghiệp
  862. 商业产品质量控制 (shāng yè chǎn pǐn zhì liàng kòng zhì) - Kiểm soát chất lượng sản phẩm kinh doanh
Trên đây là toàn bộ nội dung cuốn sách Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thành lập Công ty và Doanh nghiệp của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
 
Back
Top