- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 11,988
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung về Thủ tục Hành chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung Thủ tục Hành chính là chủ đề từ vựng tiếng Trung online tiếp theo được công bố trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Forum tiếng Trung Hán ngữ ChineMaster lớn nhất toàn diện nhất TOP 1 Việt Nam. Trong cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Thủ tục Hành chính này, Thầy Vũ đưa ra một số từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thủ tục Hành chính để các bạn tham khảo và có thể ứng dụng thực tế trong công việc hàng ngày.
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
Thư ký: Nguyễn Minh Vũ
Biên tập: Nguyễn Minh Vũ
Thiết kế: Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Thủ tục Hành chính
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của cuốn sách từ vựng tiếng Trung Ebook Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thủ tục Hành chính của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Ebook Từ vựng tiếng Trung Thủ tục Hành chính - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
- Biểu mẫu - 表格 (biǎogé)
- Tài liệu - 文件 (wénjiàn)
- Chữ ký - 签名 (qiānmíng)
- Giấy phép - 许可证 (xǔkězhèng)
- Chứng minh nhân dân - 身份证 (shēnfèn zhèng)
- Đơn xin - 申请 (shēnqǐng)
- Kiểm tra - 审核 (shěnhé)
- Phê duyệt - 批准 (pīzhǔn)
- Thư mục - 文件夹 (wénjiànjiā)
- Điền thông tin - 填写 (tiánxiě)
- Báo cáo - 报告 (bàogào)
- Thanh toán phí - 缴费 (jiǎofèi)
- Thông báo - 公告 (gōnggào)
- Biên lai - 收据 (shōujù)
- Thuế - 税务 (shuìwù)
- Xác nhận - 确认 (quèrèn)
- Dấu đỏ - 红章 (hóng zhāng)
- Bản sao chép - 复印件 (fùyìn jiàn)
- Chứng thực - 鉴定 (jiàndìng)
- Điều kiện và điều khoản - 条款 (tiáokuǎn)
- Nghỉ phép - 请假 (qǐngjià)
- Bảo hiểm - 保险 (bǎoxiǎn)
- Thủ tục gia nhập - 入境手续 (rùjìng shǒuxù)
- Thủ tục xuất cảnh - 出境手续 (chūjìng shǒuxù)
- Sổ hộ khẩu - 户口簿 (hùkǒu bù)
- 审批 (shěnpī) - Duyệt, phê duyệt
- 法规 (fǎguī) - Pháp luật
- 预约 (yùyuē) - Đặt hẹn
- 户籍 (hùjí) - Hộ khẩu
- 授权 (shòuquán) - Ủy quyền
- 不动产 (bùdòngchǎn) - Tài sản không động sản
- 公证 (gōngzhèng) - Công chứng
- 联络官 (liánluòguān) - Người liên lạc chính thức
- 申述 (shēnshù) - Kháng nghị
- 保密 (bǎomì) - Bảo mật
- 签发 (qiānfā) - Cấp phép
- 纳税 (nàshuì) - Nộp thuế
- 契约 (qìyuē) - Hợp đồng
- 社保 (shèbǎo) - Bảo hiểm xã hội
- 居住许可 (jūzhù xǔkě) - Thẻ tạm trú
- 权利 (quánlì) - Quyền lợi
- 遗嘱 (yízhǔ) - Di chúc
- 办理 (bànlǐ) - Xử lý, giải quyết
- 变更 (biàngēng) - Thay đổi
- 资料 (zīliào) - Tài liệu
- 办公室 (bàngōngshì) - Văn phòng
- 核实 (héshí) - Xác minh
- 延期 (yánqī) - Gia hạn
- 交纳费用 (jiāonà fèiyòng) - Thanh toán phí
- 证明文件 (zhèngmíng wénjiàn) - Chứng minh tài liệu
- 公共服务 (gōnggòng fúwù) - Dịch vụ công cộng
- 承认 (chéngrèn) - Thừa nhận
- 审查 (shěnchá) - Kiểm tra
- 履行义务 (lǚxíng yìwù) - Thực hiện nghĩa vụ
- 维护权益 (wéihù quányì) - Bảo vệ quyền lợi
- 公职人员 (gōngzhí rényuán) - Nhân viên công chức
- 租赁合同 (zūlìn hétóng) - Hợp đồng thuê
- 安全规定 (ānquán guīdìng) - Quy định an toàn
- 证件过期 (zhèngjiàn guòqī) - Hết hạn giấy tờ
- 行政决定 (xíngzhèng juédìng) - Quyết định hành chính
- 申请表 (shēnqǐng biǎo) - Phiếu đăng ký
- 遗失声明 (yíshī shēngmíng) - Tuyên bố mất
- 协商解决 (xiéshāng jiějué) - Giải quyết thông qua đàm phán
- 交换信息 (jiāohuàn xìnxī) - Trao đổi thông tin
- 人口普查 (rénkǒu pǔchá) - Tổng điều tra dân số
- 评估 (pínggū) - Đánh giá
- 规章制度 (guīzhāng zhìdù) - Quy tắc và quy định
- 档案 (dàng'àn) - Hồ sơ
- 公告栏 (gōnggào lán) - Bảng thông báo
- 法庭文件 (fǎtíng wénjiàn) - Tài liệu tòa án
- 行政手续 (xíngzhèng shǒuxù) - Thủ tục hành chính
- 复核 (fùhé) - Kiểm tra lại
- 授权书 (shòuquánshū) - Bản ủy quyền
- 失业保险 (shīyè bǎoxiǎn) - Bảo hiểm thất nghiệp
- 违约 (wéiyuē) - Vi phạm hợp đồng
- 社会保障 (shèhuì bǎozhàng) - An sinh xã hội
- 申请者 (shēnqǐ zhě) - Người đăng ký
- 开具收据 (kāijù shōujù) - Lập biên lai
- 审核文件 (shěnhé wénjiàn) - Kiểm tra tài liệu
- 法院裁决 (fǎyuàn cáijué) - Quyết định của tòa án
- 信用报告 (xìnyòng bàogào) - Báo cáo tín dụng
- 权责 (quánzé) - Quyền và trách nhiệm
- 维权 (wéiquán) - Bảo vệ quyền lợi
- 出具证明 (chūjù zhèngmíng) - Cấp chứng minh
- 答辩 (dábiàn) - Trả lời khiếu nại
- 隐私权 (yǐnsī quán) - Quyền riêng tư
- 调查表 (diàochá biǎo) - Bảng khảo sát
- 法人身份证明 (fǎrén shēnfèn zhèngmíng) - Chứng minh nhận diện pháp nhân
- 备案 (bèi'àn) - Đăng ký, lưu trữ
- 裁决 (cáijué) - Quyết định, phán quyết
- 解雇通知 (jiěgù tōngzhī) - Thông báo sa thải
- 文书 (wénshū) - Văn bản, tài liệu
- 遗嘱执行 (yízhǔ zhíxíng) - Thực hiện di chúc
- 调解 (tiáojiě) - Hoà giải, giải quyết môi giới
- 登记册 (dēngjì cè) - Sổ đăng ký
- 追讨欠款 (zhuītǎo qiànkuǎn) - Đòi nợ
- 宣誓书 (xuānshì shū) - Bản tuyên thệ
- 执行令 (zhíxíng lìng) - Lệnh thi hành
- 调查员 (diàochá yuán) - Nhân viên điều tra
- 财务报告 (cáiwù bàogào) - Báo cáo tài chính
- 责任险 (zérèn xiǎn) - Bảo hiểm trách nhiệm
- 收费标准 (shōufèi biāozhǔn) - Bảng giá dịch vụ
- 抗议书 (kàngyì shū) - Bản phản đối
- 商业许可证 (shāngyè xǔkězhèng) - Giấy phép kinh doanh
- 开庭 (kāitíng) - Tòa án mở phiên tòa
- 撤销 (chèxiāo) - Hủy bỏ, thu hồi
- 廉政公署 (liánzhèng gōngshǔ) - Cơ quan chống tham nhũng
- 协议 (xiéyì) - Hiệp định
- 财产分割 (cáichǎn fēngē) - Phân chia tài sản
- 信访 (xìnfǎng) - Thư tín
- 资格认定 (zīgé rèndìng) - Xác nhận资格
- 追踪调查 (zhuīzōng diàochá) - Điều tra theo dõi
- 投诉 (tóusù) - Khiếu nại
- 裁定 (cáidìng) - Quyết định của tòa án
- 土地登记 (tǔdì dēngjì) - Đăng ký đất đai
- 归档 (guīdàng) - Lưu trữ
- 授予执照 (shòuyǔ zhízhào) - Cấp phép
- 递交文件 (dìjiāo wénjiàn) - Nộp tài liệu
- 保释 (bǎoshì) - Tiếp tục tự do sau khi đặt cọc
- 行政处罚 (xíngzhèng chǔfá) - Xử phạt hành chính
- 离婚协议书 (líhūn xiéyì shū) - Hiệp định ly hôn
- 临时居留许可 (línshí jūliú xǔkě) - Thẻ tạm trú tạm thời
- 检察官 (jiǎncháguān) - Kiểm sát viên
- 贷款合同 (dàikuǎn hétóng) - Hợp đồng vay mượn
- 裁决执行 (cáijué zhíxíng) - Thi hành quyết định
- 诉讼 (sùsòng) - Kiện tụng
- 调查局 (diàochá jú) - Cơ quan điều tra
- 缴纳罚款 (jiǎonà fákuǎn) - Nộp phạt
- 证实文件 (zhèngshí wénjiàn) - Chứng minh tài liệu
- 授权代表 (shòuquán dàibiǎo) - Đại diện ủy quyền
- 行政罚款 (xíngzhèng fákuǎn) - Phạt hành chính
- 执照有效期 (zhízhào yǒuxiào qī) - Thời hạn hiệu lực của giấy phép
- 会计记录 (kuàijì jìlù) - Hồ sơ kế toán
- 管辖权 (guǎnxiá quán) - Quyền thẩm quyền
- 违法行为 (wéifǎ xíngwéi) - Hành vi vi phạm pháp luật
- 登报声明 (dēngbào shēngmíng) - Tuyên bố trên báo
- 巡回法庭 (xúnhuí fǎtíng) - Phiên tòa kiểm sát
- 信托合同 (xìntuō hétóng) - Hợp đồng tin tưởng
- 监察机关 (jiānchá jīguān) - Cơ quan giám sát
- 执行力 (zhíxíng lì) - Hiệu quả thi hành
- 涉及方 (shèjí fāng) - Bên liên quan
- 法治社会 (fǎzhì shèhuì) - Xã hội pháp quyền
- 合同签署 (hétóng qiānshǔ) - Ký kết hợp đồng
- 非法拘禁 (fēifǎ jūjìn) - Bắt giữ bất hợp pháp
- 调解协议 (tiáojiě xiéyì) - Hiệp định giải quyết
- 仲裁程序 (zhòngcái chéngxù) - Quy trình trọng tài
- 法庭传票 (fǎtíng chuánpiào) - Lệnh triệu tập tòa án
- 财务审计 (cáiwù shěnjì) - Kiểm toán tài chính
- 法规遵守 (fǎguī zūnshǒu) - Tuân thủ quy định
- 颁发证书 (bānfā zhèngshū) - Cấp chứng chỉ
- 涉及隐私 (shèjí yǐnsī) - Liên quan đến quyền riêng tư
- 法定程序 (fǎdìng chéngxù) - Quy trình hợp pháp
- 履行合同 (lǚxíng hétóng) - Thực hiện hợp đồng
- 查封通知 (cháfēng tōngzhī) - Thông báo tịch thu
- 权责清单 (quánzé qīngdān) - Danh mục quyền trách
- 复核决定 (fùhé juédìng) - Quyết định kiểm tra lại
- 律师协商 (lǜshī xiéshāng) - Đàm phán với luật sư
- 法官判决 (fǎguān pànjué) - Quyết định của thẩm phán
- 登记手续 (dēngjì shǒuxù) - Thủ tục đăng ký
- 犯罪指控 (fànzuì zhǐkòng) - Buộc tội
- 合法授权 (héfǎ shòuquán) - Uỷ quyền hợp pháp
- 征税程序 (zhēngshuì chéngxù) - Quy trình thuế
- 法庭调解 (fǎtíng tiáojiě) - Đàm phán tòa án
- 离婚诉讼 (líhūn sùsòng) - Kiện ly hôn
- 仲裁庭 (zhòngcái tíng) - Phòng trọng tài
- 证人陈述 (zhèng rén chénshù) - Lời khai của nhân chứng
- 合同解除 (hétóng jiěchú) - Hủy bỏ hợp đồng
- 司法判决 (sīfǎ pànjué) - Quyết định tư pháp
- 权利义务 (quánlì yìwù) - Quyền và nghĩa vụ
- 起诉书 (qǐsù shū) - Bản cáo trạng
- 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) - Bảng báo cáo tài chính
- 保密协议 (bǎomì xiéyì) - Hiệp định bảo mật
- 法庭程序 (fǎtíng chéngxù) - Quy trình tòa án
- 律师费用 (lǜshī fèiyòng) - Chi phí luật sư
- 授权书签署 (shòuquánshū qiānshǔ) - Ký ủy quyền
- 合同履行 (hétóng lǚxíng) - Thực hiện hợp đồng
- 复议请求 (fùyì qǐngqiú) - Yêu cầu xem xét lại
- 审理庭 (shěnlǐ tíng) - Phòng xử lý
- 报关手续 (bàoguān shǒuxù) - Thủ tục hải quan
- 司法体系 (sīfǎ tǐxì) - Hệ thống tư pháp
- 合同签约方 (hétóng qiānyuē fāng) - Bên ký kết hợp đồng
- 追讨赔偿 (zhuītǎo péicháng) - Đòi hỏi bồi thường
- 证人证言 (zhèng rén zhèngyán) - Lời chứng của nhân chứng
- 法定代表人 (fǎdìng dàibiǎo rén) - Người đại diện pháp lý
- 裁决结果 (cáijué jiéguǒ) - Kết quả quyết định
- 文件存档 (wénjiàn cúndàng) - Lưu trữ tài liệu
- 签署协议 (qiānshǔ xiéyì) - Ký kết thỏa thuận
- 审计报告 (shěnjì bàogào) - Báo cáo kiểm toán
- 律师事务所 (lǜshī shìwùsuǒ) - Văn phòng luật sư
- 行政复议 (xíngzhèng fùyì) - Xem xét lại quyết định hành chính
- 权益保护 (quányì bǎohù) - Bảo vệ quyền lợi
- 解雇程序 (jiěgù chéngxù) - Quy trình sa thải
- 违约责任 (wéiyuē zérèn) - Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
- 法庭裁定 (fǎtíng cáidìng) - Quyết định của tòa án
- 办理手续 (bànlǐ shǒuxù) - Xử lý thủ tục
- 合同违约 (hétóng wéiyuē) - Vi phạm hợp đồng
- 资料齐全 (zīliào qíquán) - Đầy đủ tài liệu
- 授权书范本 (shòuquánshū fànběn) - Mẫu giấy ủy quyền
- 递交材料 (dìjiāo cáiliào) - Nộp hồ sơ
- 履行合同义务 (lǚxíng hétóng yìwù) - Thực hiện nghĩa vụ hợp đồng
- 审查申请 (shěnchá shēnqǐng) - Kiểm tra đơn xin
- 权威决定 (quánwēi juédìng) - Quyết định chính thức
- 诉讼费用 (sùsòng fèiyòng) - Chi phí kiện tụng
- 财产登记 (cáichǎn dēngjì) - Đăng ký tài sản
- 法庭记录 (fǎtíng jìlù) - Biên bản tòa án
- 保释条件 (bǎoshì tiáojiàn) - Điều kiện đặt cọc tự do
- 追讨债务 (zhuītǎo zhàiwù) - Đòi nợ
- 履行合同责任 (lǚxíng hétóng zérèn) - Thực hiện trách nhiệm hợp đồng
- 授权委托书 (shòuquán wěituōshū) - Giấy ủy quyền
- 调解协商 (tiáojiě xiéshāng) - Đàm phán giải quyết
- 解除劳动合同 (jiěchú láodòng hétóng) - Hủy bỏ hợp đồng lao động
- 法规制度 (fǎguī zhìdù) - Quy tắc và quy định
- 合同签订 (hétóng qiāndìng) - Ký kết hợp đồng
- 律师咨询 (lǜshī zīxún) - Tư vấn luật sư
- 备案手续 (bèi'àn shǒuxù) - Thủ tục đăng ký
- 法庭宣判 (fǎtíng xuānpàn) - Tuyên án tòa án
- 申诉程序 (shēnsù chéngxù) - Quy trình khiếu nại
- 协商解决纠纷 (xiéshāng jiějué jiūfēn) - Đàm phán giải quyết tranh chấp
- 法庭辩护 (fǎtíng biànhù) - Bào chữa tại tòa
- 权利主张 (quánlì zhǔzhāng) - Kiến định quyền lợi
- 法官裁决 (fǎguān cáijué) - Quyết định của thẩm phán
- 会计师审计 (kuàijì shī shěnjì) - Kiểm toán viên kế toán
- 调查结果 (diàochá jiéguǒ) - Kết quả điều tra
- 法规合规性 (fǎguī héguīxìng) - Tuân thủ pháp luật
- 申请批准 (shēnqǐng pīzhǔn) - Xin phê duyệt
- 讼讼程序 (sòngsòng chéngxù) - Quy trình kiện tụng
- 赔偿协议 (péicháng xiéyì) - Thỏa thuận bồi thường
- 出庭陈词 (chūtíng chéncí) - Lời khai tại tòa
- 律师函件 (lǜshī hánjiàn) - Thư luật sư
- 行政处分 (xíngzhèng chǔfèn) - Kỷ luật hành chính
- 财务核实 (cáiwù hèshí) - Xác minh tài chính
- 法庭调查 (fǎtíng diàochá) - Điều tra tòa án
- 证人传票 (zhèng rén chuánpiào) - Lệnh triệu tập nhân chứng
- 法庭传讯 (fǎtíng chuánxùn) - Lời vận động của tòa án
- 行政复议申请 (xíngzhèng fùyì shēnqǐng) - Đơn xin xem xét lại quyết định hành chính
- 调解协议书 (tiáojiě xiéyì shū) - Bản thỏa thuận giải quyết
- 刑事辩护 (xíngshì biànhù) - Bào chữa trong vụ án hình sự
- 法院聆讯 (fǎyuàn língxùn) - Phiên xử tòa án
- 行政审批 (xíngzhèng shěnpī) - Xét duyệt hành chính
- 政府机构 (zhèngfǔ jīgòu) - Cơ quan chính phủ
- 政策执行 (zhèngcè zhíxíng) - Thực hiện chính sách
- 公文处理 (gōngwén chǔlǐ) - Xử lý văn bản chính thức
- 官方通知 (guānfāng tōngzhī) - Thông báo chính thức
- 政府职能 (zhèngfǔ zhínéng) - Chức năng của chính phủ
- 税务登记 (shuìwù dēngjì) - Đăng ký thuế
- 行政命令 (xíngzhèng mìnglìng) - Mệnh lệnh hành chính
- 政务公开 (zhèngwù gōngkāi) - Công bố thông tin hành chính
- 法定权利 (fǎdìng quánlì) - Quyền lợi theo pháp luật
- 财政预算 (cáizhèng yùsuàn) - Ngân sách tài chính
- 政策制定 (zhèngcè zhìdìng) - Lập ra chính sách
- 公共资源 (gōnggòng zīyuán) - Nguồn lực công cộng
- 政府管理 (zhèngfǔ guǎnlǐ) - Quản lý của chính phủ
- 政府法规 (zhèngfǔ fǎguī) - Luật pháp của chính phủ
- 公共投标 (gōnggòng tóubiāo) - Đấu thầu công cộng
- 官方文件 (guānfāng wénjiàn) - Văn bản chính thức
- 法定机构 (fǎdìng jīgòu) - Cơ quan theo quy định
- 社会福利 (shèhuì fúlì) - Phúc lợi xã hội
- 法规遵从 (fǎguī zūncóng) - Tuân theo luật lệ
- 政策解释 (zhèngcè jiěshì) - Giải thích chính sách
- 行政监察 (xíngzhèng jiānchá) - Kiểm tra hành chính
- 财政审计 (cáizhèng shěnjì) - Kiểm toán tài chính
- 政府采购 (zhèngfǔ cǎigòu) - Mua sắm công cộng
- 公共建设 (gōnggòng jiànshè) - Xây dựng công cộng
- 法律咨询 (fǎlǜ zīxún) - Tư vấn pháp lý
- 政策调整 (zhèngcè tiáozhěng) - Điều chỉnh chính sách
- 政治体制 (zhèngzhì tǐzhì) - Hệ thống chính trị
- 宪法规定 (xiànfǎ guīdìng) - Quy định hiến pháp
- 公共事务 (gōnggòng shìwù) - Công việc công cộng
- 法定程序 (fǎdìng chéngxù) - Quy trình theo luật
- 政策实施 (zhèngcè shíshī) - Thực hiện chính sách
- 社区服务 (shèqū fúwù) - Dịch vụ cộng đồng
- 法治原则 (fǎzhì yuánzé) - Nguyên tắc pháp luật
- 法定权责 (fǎdìng quánzé) - Quyền và trách nhiệm theo luật
- 政府公告 (zhèngfǔ gōnggào) - Thông báo của chính phủ
- 法规规定 (fǎguī guīdìng) - Quy định pháp luật
- 社会事务 (shèhuì shìwù) - Công việc xã hội
- 政府机关 (zhèngfǔ jīguān) - Cơ quan của chính phủ
- 行政效能 (xíngzhèng xiàonéng) - Hiệu suất hành chính
- 财政预测 (cáizhèng yùcè) - Dự báo tài chính
- 法定程序 (fǎdìng chéngxù) - Quy trình pháp lý
- 公共利益 (gōnggòng lìyì) - Lợi ích công cộng
- 法律体系 (fǎlǜ tǐxì) - Hệ thống pháp luật
- 政务公开 (zhèngwù gōngkāi) - Sự minh bạch hành chính
- 社会发展 (shèhuì fāzhǎn) - Phát triển xã hội
- 法规制定 (fǎguī zhìdìng) - Thiết lập luật lệ
- 公务员制度 (gōngwùyuán zhìdù) - Hệ thống cán bộ công chức
- 法治教育 (fǎzhì jiàoyù) - Giáo dục về pháp luật
- 法治监督 (fǎzhì jiāndū) - Giám sát pháp luật
- 行政职权 (xíngzhèng zhíquán) - Quyền lực hành chính
- 政策制订 (zhèngcè zhìdìng) - Lập chính sách
- 公共事业 (gōnggòng shìyè) - Công việc cộng đồng
- 法规宣传 (fǎguī xuānchuán) - Tuyên truyền về pháp luật
- 政府改革 (zhèngfǔ gǎigé) - Cải cách chính phủ
- 法定权威 (fǎdìng quánwēi) - Quyền lực theo luật
- 公共投资 (gōnggòng tóuzī) - Đầu tư công cộng
- 政府管理 (zhèngfǔ guǎnlǐ) - Quản lý chính phủ
- 法律权益 (fǎlǜ quányì) - Quyền lợi pháp luật
- 公务员选拔 (gōngwùyuán xuǎnbá) - Tuyển chọn cán bộ công chức
- 社会治理 (shèhuì zhìlǐ) - Quản lý xã hội
- 法规体系 (fǎguī tǐxì) - Hệ thống luật lệ
- 公共场所 (gōnggòng chǎngsuǒ) - Nơi công cộng
- 政策评估 (zhèngcè pínggū) - Đánh giá chính sách
- 行政执法 (xíngzhèng zhífǎ) - Thực thi pháp luật hành chính
- 公职人员 (gōngzhí rényuán) - Nhân viên công vụ
- 法治建设 (fǎzhì jiànshè) - Xây dựng xã hội pháp luật
- 政策文件 (zhèngcè wénjiàn) - Văn bản chính sách
- 公共投诉 (gōnggòng tóusù) - Khiếu nại công cộng
- 行政裁决 (xíngzhèng cáijué) - Quyết định hành chính
- 法治意识 (fǎzhì yìshí) - Ý thức pháp luật
- 法定职责 (fǎdìng zhízé) - Trách nhiệm theo luật
- 法治监察 (fǎzhì jiānchá) - Giám sát pháp luật
- 法律权威 (fǎlǜ quánwēi) - Quyền lực pháp luật
- 法治社会 (fǎzhì shèhuì) - Xã hội pháp luật
- 行政规章 (xíngzhèng guīzhāng) - Quy tắc hành chính
- 社区管理 (shèqū guǎnlǐ) - Quản lý cộng đồng
- 政策研究 (zhèngcè yánjiū) - Nghiên cứu chính sách
- 公务员培训 (gōngwùyuán péixùn) - Đào tạo cán bộ công chức
- 行政程序 (xíngzhèng chéngxù) - Quy trình hành chính
- 政府服务 (zhèngfǔ fúwù) - Dịch vụ chính phủ
- 社会责任 (shèhuì zérèn) - Trách nhiệm xã hội
- 政策咨询 (zhèngcè zīxún) - Tư vấn chính sách
- 社区参与 (shèqū cānyù) - Tham gia cộng đồng
- 法规规范 (fǎguī guīfàn) - Quy định pháp luật
- 政府法制 (zhèngfǔ fǎzhì) - Hệ thống pháp luật của chính phủ
- 社会法规 (shèhuì fǎguī) - Luật lệ xã hội
- 法庭调解 (fǎtíng tiáojiě) - Đàm phán giải quyết tòa án
- 政府法规 (zhèngfǔ fǎguī) - Quy định pháp luật của chính phủ
- 行政效率 (xíngzhèng xiàolǜ) - Hiệu suất hành chính
- 社会公正 (shèhuì gōngzhèng) - Công bằng xã hội
- 法治观念 (fǎzhì guānniàn) - Ý thức về pháp luật
- 行政改革 (xíngzhèng gǎigé) - Cải cách hành chính
- 法规制定 (fǎguī zhìdìng) - Lập ra luật lệ
- 社会法治 (shèhuì fǎzhì) - Pháp luật xã hội
- 公共资源配置 (gōnggòng zīyuán pèizhì) - Phân phối nguồn lực công cộng
- 政府监管 (zhèngfǔ jiānguǎn) - Quản lý giám sát của chính phủ
- 行政审查 (xíngzhèng shěnchá) - Kiểm tra hành chính
- 法治机构 (fǎzhì jīgòu) - Cơ quan pháp luật
- 法治体系 (fǎzhì tǐxì) - Hệ thống pháp luật
- 政策法规 (zhèngcè fǎguī) - Chính sách và quy định
- 行政决策 (xíngzhèng juécè) - Quyết định hành chính
- 社会服务 (shèhuì fúwù) - Dịch vụ xã hội
- 法治框架 (fǎzhì kuàngjià) - Khung pháp luật
- 政府督导 (zhèngfǔ dūdǎo) - Giám sát của chính phủ
- 社会法治 (shèhuì fǎzhì) - Xã hội theo luật
- 法规遵守 (fǎguī zūnshǒu) - Tuân theo luật lệ
- 公共资源管理 (gōnggòng zīyuán guǎnlǐ) - Quản lý nguồn lực công cộng
- 社区参与 (shèqū cānyù) - Sự tham gia cộng đồng
- 政府职务 (zhèngfǔ zhíwù) - Chức vụ chính phủ
- 社会公益 (shèhuì gōngyì) - Ý nghĩa cộng đồng
Từ vựng tiếng Trung Các loại Văn bản hành chính
Từ vựng tiếng Trung Thủ tục Xuất Nhập khẩu
Từ vựng tiếng Trung Hải quan
Từ vựng tiếng Trung Khai báo Hải quan
Từ vựng tiếng Trung Kê khai Hải quan
Từ vựng tiếng Trung Thủ tục Hải quan
Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập khẩu
Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách từ vựng tiếng Trung ebook Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thủ tục Hành chính được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Giới thiệu sách Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung về Thủ tục Hành chính của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung là một trong những yếu tố quan trọng trong việc học tiếng Trung. Việc nắm vững từ vựng sẽ giúp người học có thể giao tiếp hiệu quả và hiểu được các văn bản tiếng Trung. Trong đó, từ vựng về Thủ tục Hành chính là một chủ đề quan trọng mà người học cần phải nắm vững.
Từ vựng tiếng Trung Thủ tục Hành chính là những từ ngữ dùng để mô tả các thủ tục hành chính trong đời sống xã hội. Các thủ tục hành chính bao gồm các thủ tục như đăng ký hộ khẩu, đăng ký kinh doanh, xin visa,... Việc nắm vững từ vựng về Thủ tục Hành chính sẽ giúp người học có thể thực hiện các thủ tục hành chính một cách dễ dàng và thuận lợi.
Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung về Thủ tục Hành chính của Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập hữu ích cho những người học tiếng Trung. Ebook này tổng hợp một số từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thủ tục Hành chính một cách chi tiết và đầy đủ.
Ebook từ vựng tiếng Trung về Thủ tục Hành chính của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được chia thành 5 phần chính như sau:
- Phần 1: Giới thiệu chung về Thủ tục Hành chính
- Phần 2: Từ vựng tiếng Trung về các loại giấy tờ hành chính
- Phần 3: Từ vựng tiếng Trung về các cơ quan hành chính
- Phần 4: Từ vựng tiếng Trung về các thủ tục hành chính thường gặp
- Phần 5: Bài tập thực hành
Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung về Thủ tục Hành chính của Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập hữu ích cho những người học tiếng Trung. Ebook này sẽ giúp người học có thể nắm vững từ vựng về Thủ tục Hành chính, từ đó có thể thực hiện các thủ tục hành chính một cách dễ dàng và thuận lợi.
Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung về Thủ tục Hành chính của Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập hữu ích với những ưu điểm sau:
- Nội dung phong phú, đầy đủ, bao gồm các từ vựng tiếng Trung về các loại giấy tờ hành chính, các cơ quan hành chính, các thủ tục hành chính thường gặp.
- Cách trình bày rõ ràng, dễ hiểu, có kèm theo các ví dụ minh họa giúp người học dễ dàng ghi nhớ từ vựng.
- Tài liệu được biên soạn bởi Nguyễn Minh Vũ, một giáo viên tiếng Trung có nhiều kinh nghiệm giảng dạy.
Ebook Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung về Thủ Tục Hành Chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một nguồn thông tin quý báu cho những người học tiếng Trung quan tâm đến lĩnh vực thủ tục hành chính. Cuốn sách này được công bố trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Forum Tiếng Trung Hán ngữ ChineMaster, đánh dấu sự đóng góp lớn từ Thầy Vũ vào nguồn tư liệu học tiếng Trung online.
Từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực thủ tục hành chính được thể hiện một cách hệ thống và chi tiết, giúp người đọc hiểu rõ về các khía cạnh của quy trình này. Với sự chủ biên, biên tập, và thiết kế đều thuộc về Nguyễn Minh Vũ, cuốn sách không chỉ là một nguồn kiến thức chuyên sâu mà còn là một tác phẩm thể hiện sự đồng nhất trong quá trình sản xuất.
Tác phẩm này không chỉ cung cấp từ vựng mà còn giúp độc giả áp dụng linh hoạt trong các tình huống thực tế, đặc biệt là trong công việc hàng ngày. Việc nhấn mạnh vào chủ đề Thủ tục Hành chính giúp người học xây dựng vốn từ vựng chuyên sâu và có ích trong giao tiếp hàng ngày tại môi trường làm việc hoặc học tập.
Với sự đa dạng và chất lượng của nội dung, cuốn sách này hứa hẹn sẽ là một nguồn tài nguyên hữu ích cho cộng đồng người học tiếng Trung, đặc biệt là những ai quan tâm đến lĩnh vực thủ tục hành chính.
Ngoài ra, sự chú trọng vào chủ đề Thủ tục Hành chính trong cuốn sách còn thể hiện tầm quan trọng của việc hiểu biết về các quy trình hành chính trong đời sống hàng ngày, đặc biệt là khi có sự phổ cập và biến động nhanh chóng trong xã hội hiện đại.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ giới thiệu từ vựng mà còn giải thích và mô tả về các bước thực hiện thủ tục, từ đó hỗ trợ việc ứng dụng ngôn ngữ trong các tình huống thực tế. Điều này tạo ra một trải nghiệm học tập tích cực và áp dụng cho độc giả, giúp họ nắm vững cả kiến thức lý thuyết và kỹ năng sử dụng từ vựng.
Tính chất toàn diện của cuốn sách không chỉ giới hạn ở mức độ phổ quát mà còn liên quan đến bản chất chuyên sâu của từ vựng, đáp ứng nhu cầu học tập và nghiên cứu của người đọc với mức độ chi tiết và đồ sộ.
Sách Từ vựng tiếng Trung Thủ tục Hành chính của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một nguồn tư liệu học tập mà còn là một đóng góp quan trọng trong việc phát triển cộng đồng người học tiếng Trung, đặc biệt là những người quan tâm đến lĩnh vực thủ tục hành chính và mong muốn xây dựng vốn ngôn ngữ chuyên sâu.
Last edited: