• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung Thủ tục Hành chính

Nguyễn Minh Vũ

The BOSS of ChineMaster
Staff member
Joined
Oct 29, 2019
Messages
11,988
Reaction score
297
Points
113
Age
41
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung về Thủ tục Hành chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung Thủ tục Hành chính là chủ đề từ vựng tiếng Trung online tiếp theo được công bố trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Forum tiếng Trung Hán ngữ ChineMaster lớn nhất toàn diện nhất TOP 1 Việt Nam. Trong cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Thủ tục Hành chính này, Thầy Vũ đưa ra một số từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thủ tục Hành chính để các bạn tham khảo và có thể ứng dụng thực tế trong công việc hàng ngày.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ

Thư ký: Nguyễn Minh Vũ

Biên tập: Nguyễn Minh Vũ

Thiết kế: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Thủ tục Hành chính


Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của cuốn sách từ vựng tiếng Trung Ebook Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thủ tục Hành chính của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook Từ vựng tiếng Trung Thủ tục Hành chính - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
  1. Biểu mẫu - 表格 (biǎogé)
  2. Tài liệu - 文件 (wénjiàn)
  3. Chữ ký - 签名 (qiānmíng)
  4. Giấy phép - 许可证 (xǔkězhèng)
  5. Chứng minh nhân dân - 身份证 (shēnfèn zhèng)
  6. Đơn xin - 申请 (shēnqǐng)
  7. Kiểm tra - 审核 (shěnhé)
  8. Phê duyệt - 批准 (pīzhǔn)
  9. Thư mục - 文件夹 (wénjiànjiā)
  10. Điền thông tin - 填写 (tiánxiě)
  11. Báo cáo - 报告 (bàogào)
  12. Thanh toán phí - 缴费 (jiǎofèi)
  13. Thông báo - 公告 (gōnggào)
  14. Biên lai - 收据 (shōujù)
  15. Thuế - 税务 (shuìwù)
  16. Xác nhận - 确认 (quèrèn)
  17. Dấu đỏ - 红章 (hóng zhāng)
  18. Bản sao chép - 复印件 (fùyìn jiàn)
  19. Chứng thực - 鉴定 (jiàndìng)
  20. Điều kiện và điều khoản - 条款 (tiáokuǎn)
  21. Nghỉ phép - 请假 (qǐngjià)
  22. Bảo hiểm - 保险 (bǎoxiǎn)
  23. Thủ tục gia nhập - 入境手续 (rùjìng shǒuxù)
  24. Thủ tục xuất cảnh - 出境手续 (chūjìng shǒuxù)
  25. Sổ hộ khẩu - 户口簿 (hùkǒu bù)
  26. 审批 (shěnpī) - Duyệt, phê duyệt
  27. 法规 (fǎguī) - Pháp luật
  28. 预约 (yùyuē) - Đặt hẹn
  29. 户籍 (hùjí) - Hộ khẩu
  30. 授权 (shòuquán) - Ủy quyền
  31. 不动产 (bùdòngchǎn) - Tài sản không động sản
  32. 公证 (gōngzhèng) - Công chứng
  33. 联络官 (liánluòguān) - Người liên lạc chính thức
  34. 申述 (shēnshù) - Kháng nghị
  35. 保密 (bǎomì) - Bảo mật
  36. 签发 (qiānfā) - Cấp phép
  37. 纳税 (nàshuì) - Nộp thuế
  38. 契约 (qìyuē) - Hợp đồng
  39. 社保 (shèbǎo) - Bảo hiểm xã hội
  40. 居住许可 (jūzhù xǔkě) - Thẻ tạm trú
  41. 权利 (quánlì) - Quyền lợi
  42. 遗嘱 (yízhǔ) - Di chúc
  43. 办理 (bànlǐ) - Xử lý, giải quyết
  44. 变更 (biàngēng) - Thay đổi
  45. 资料 (zīliào) - Tài liệu
  46. 办公室 (bàngōngshì) - Văn phòng
  47. 核实 (héshí) - Xác minh
  48. 延期 (yánqī) - Gia hạn
  49. 交纳费用 (jiāonà fèiyòng) - Thanh toán phí
  50. 证明文件 (zhèngmíng wénjiàn) - Chứng minh tài liệu
  51. 公共服务 (gōnggòng fúwù) - Dịch vụ công cộng
  52. 承认 (chéngrèn) - Thừa nhận
  53. 审查 (shěnchá) - Kiểm tra
  54. 履行义务 (lǚxíng yìwù) - Thực hiện nghĩa vụ
  55. 维护权益 (wéihù quányì) - Bảo vệ quyền lợi
  56. 公职人员 (gōngzhí rényuán) - Nhân viên công chức
  57. 租赁合同 (zūlìn hétóng) - Hợp đồng thuê
  58. 安全规定 (ānquán guīdìng) - Quy định an toàn
  59. 证件过期 (zhèngjiàn guòqī) - Hết hạn giấy tờ
  60. 行政决定 (xíngzhèng juédìng) - Quyết định hành chính
  61. 申请表 (shēnqǐng biǎo) - Phiếu đăng ký
  62. 遗失声明 (yíshī shēngmíng) - Tuyên bố mất
  63. 协商解决 (xiéshāng jiějué) - Giải quyết thông qua đàm phán
  64. 交换信息 (jiāohuàn xìnxī) - Trao đổi thông tin
  65. 人口普查 (rénkǒu pǔchá) - Tổng điều tra dân số
  66. 评估 (pínggū) - Đánh giá
  67. 规章制度 (guīzhāng zhìdù) - Quy tắc và quy định
  68. 档案 (dàng'àn) - Hồ sơ
  69. 公告栏 (gōnggào lán) - Bảng thông báo
  70. 法庭文件 (fǎtíng wénjiàn) - Tài liệu tòa án
  71. 行政手续 (xíngzhèng shǒuxù) - Thủ tục hành chính
  72. 复核 (fùhé) - Kiểm tra lại
  73. 授权书 (shòuquánshū) - Bản ủy quyền
  74. 失业保险 (shīyè bǎoxiǎn) - Bảo hiểm thất nghiệp
  75. 违约 (wéiyuē) - Vi phạm hợp đồng
  76. 社会保障 (shèhuì bǎozhàng) - An sinh xã hội
  77. 申请者 (shēnqǐ zhě) - Người đăng ký
  78. 开具收据 (kāijù shōujù) - Lập biên lai
  79. 审核文件 (shěnhé wénjiàn) - Kiểm tra tài liệu
  80. 法院裁决 (fǎyuàn cáijué) - Quyết định của tòa án
  81. 信用报告 (xìnyòng bàogào) - Báo cáo tín dụng
  82. 权责 (quánzé) - Quyền và trách nhiệm
  83. 维权 (wéiquán) - Bảo vệ quyền lợi
  84. 出具证明 (chūjù zhèngmíng) - Cấp chứng minh
  85. 答辩 (dábiàn) - Trả lời khiếu nại
  86. 隐私权 (yǐnsī quán) - Quyền riêng tư
  87. 调查表 (diàochá biǎo) - Bảng khảo sát
  88. 法人身份证明 (fǎrén shēnfèn zhèngmíng) - Chứng minh nhận diện pháp nhân
  89. 备案 (bèi'àn) - Đăng ký, lưu trữ
  90. 裁决 (cáijué) - Quyết định, phán quyết
  91. 解雇通知 (jiěgù tōngzhī) - Thông báo sa thải
  92. 文书 (wénshū) - Văn bản, tài liệu
  93. 遗嘱执行 (yízhǔ zhíxíng) - Thực hiện di chúc
  94. 调解 (tiáojiě) - Hoà giải, giải quyết môi giới
  95. 登记册 (dēngjì cè) - Sổ đăng ký
  96. 追讨欠款 (zhuītǎo qiànkuǎn) - Đòi nợ
  97. 宣誓书 (xuānshì shū) - Bản tuyên thệ
  98. 执行令 (zhíxíng lìng) - Lệnh thi hành
  99. 调查员 (diàochá yuán) - Nhân viên điều tra
  100. 财务报告 (cáiwù bàogào) - Báo cáo tài chính
  101. 责任险 (zérèn xiǎn) - Bảo hiểm trách nhiệm
  102. 收费标准 (shōufèi biāozhǔn) - Bảng giá dịch vụ
  103. 抗议书 (kàngyì shū) - Bản phản đối
  104. 商业许可证 (shāngyè xǔkězhèng) - Giấy phép kinh doanh
  105. 开庭 (kāitíng) - Tòa án mở phiên tòa
  106. 撤销 (chèxiāo) - Hủy bỏ, thu hồi
  107. 廉政公署 (liánzhèng gōngshǔ) - Cơ quan chống tham nhũng
  108. 协议 (xiéyì) - Hiệp định
  109. 财产分割 (cáichǎn fēngē) - Phân chia tài sản
  110. 信访 (xìnfǎng) - Thư tín
  111. 资格认定 (zīgé rèndìng) - Xác nhận资格
  112. 追踪调查 (zhuīzōng diàochá) - Điều tra theo dõi
  113. 投诉 (tóusù) - Khiếu nại
  114. 裁定 (cáidìng) - Quyết định của tòa án
  115. 土地登记 (tǔdì dēngjì) - Đăng ký đất đai
  116. 归档 (guīdàng) - Lưu trữ
  117. 授予执照 (shòuyǔ zhízhào) - Cấp phép
  118. 递交文件 (dìjiāo wénjiàn) - Nộp tài liệu
  119. 保释 (bǎoshì) - Tiếp tục tự do sau khi đặt cọc
  120. 行政处罚 (xíngzhèng chǔfá) - Xử phạt hành chính
  121. 离婚协议书 (líhūn xiéyì shū) - Hiệp định ly hôn
  122. 临时居留许可 (línshí jūliú xǔkě) - Thẻ tạm trú tạm thời
  123. 检察官 (jiǎncháguān) - Kiểm sát viên
  124. 贷款合同 (dàikuǎn hétóng) - Hợp đồng vay mượn
  125. 裁决执行 (cáijué zhíxíng) - Thi hành quyết định
  126. 诉讼 (sùsòng) - Kiện tụng
  127. 调查局 (diàochá jú) - Cơ quan điều tra
  128. 缴纳罚款 (jiǎonà fákuǎn) - Nộp phạt
  129. 证实文件 (zhèngshí wénjiàn) - Chứng minh tài liệu
  130. 授权代表 (shòuquán dàibiǎo) - Đại diện ủy quyền
  131. 行政罚款 (xíngzhèng fákuǎn) - Phạt hành chính
  132. 执照有效期 (zhízhào yǒuxiào qī) - Thời hạn hiệu lực của giấy phép
  133. 会计记录 (kuàijì jìlù) - Hồ sơ kế toán
  134. 管辖权 (guǎnxiá quán) - Quyền thẩm quyền
  135. 违法行为 (wéifǎ xíngwéi) - Hành vi vi phạm pháp luật
  136. 登报声明 (dēngbào shēngmíng) - Tuyên bố trên báo
  137. 巡回法庭 (xúnhuí fǎtíng) - Phiên tòa kiểm sát
  138. 信托合同 (xìntuō hétóng) - Hợp đồng tin tưởng
  139. 监察机关 (jiānchá jīguān) - Cơ quan giám sát
  140. 执行力 (zhíxíng lì) - Hiệu quả thi hành
  141. 涉及方 (shèjí fāng) - Bên liên quan
  142. 法治社会 (fǎzhì shèhuì) - Xã hội pháp quyền
  143. 合同签署 (hétóng qiānshǔ) - Ký kết hợp đồng
  144. 非法拘禁 (fēifǎ jūjìn) - Bắt giữ bất hợp pháp
  145. 调解协议 (tiáojiě xiéyì) - Hiệp định giải quyết
  146. 仲裁程序 (zhòngcái chéngxù) - Quy trình trọng tài
  147. 法庭传票 (fǎtíng chuánpiào) - Lệnh triệu tập tòa án
  148. 财务审计 (cáiwù shěnjì) - Kiểm toán tài chính
  149. 法规遵守 (fǎguī zūnshǒu) - Tuân thủ quy định
  150. 颁发证书 (bānfā zhèngshū) - Cấp chứng chỉ
  151. 涉及隐私 (shèjí yǐnsī) - Liên quan đến quyền riêng tư
  152. 法定程序 (fǎdìng chéngxù) - Quy trình hợp pháp
  153. 履行合同 (lǚxíng hétóng) - Thực hiện hợp đồng
  154. 查封通知 (cháfēng tōngzhī) - Thông báo tịch thu
  155. 权责清单 (quánzé qīngdān) - Danh mục quyền trách
  156. 复核决定 (fùhé juédìng) - Quyết định kiểm tra lại
  157. 律师协商 (lǜshī xiéshāng) - Đàm phán với luật sư
  158. 法官判决 (fǎguān pànjué) - Quyết định của thẩm phán
  159. 登记手续 (dēngjì shǒuxù) - Thủ tục đăng ký
  160. 犯罪指控 (fànzuì zhǐkòng) - Buộc tội
  161. 合法授权 (héfǎ shòuquán) - Uỷ quyền hợp pháp
  162. 征税程序 (zhēngshuì chéngxù) - Quy trình thuế
  163. 法庭调解 (fǎtíng tiáojiě) - Đàm phán tòa án
  164. 离婚诉讼 (líhūn sùsòng) - Kiện ly hôn
  165. 仲裁庭 (zhòngcái tíng) - Phòng trọng tài
  166. 证人陈述 (zhèng rén chénshù) - Lời khai của nhân chứng
  167. 合同解除 (hétóng jiěchú) - Hủy bỏ hợp đồng
  168. 司法判决 (sīfǎ pànjué) - Quyết định tư pháp
  169. 权利义务 (quánlì yìwù) - Quyền và nghĩa vụ
  170. 起诉书 (qǐsù shū) - Bản cáo trạng
  171. 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) - Bảng báo cáo tài chính
  172. 保密协议 (bǎomì xiéyì) - Hiệp định bảo mật
  173. 法庭程序 (fǎtíng chéngxù) - Quy trình tòa án
  174. 律师费用 (lǜshī fèiyòng) - Chi phí luật sư
  175. 授权书签署 (shòuquánshū qiānshǔ) - Ký ủy quyền
  176. 合同履行 (hétóng lǚxíng) - Thực hiện hợp đồng
  177. 复议请求 (fùyì qǐngqiú) - Yêu cầu xem xét lại
  178. 审理庭 (shěnlǐ tíng) - Phòng xử lý
  179. 报关手续 (bàoguān shǒuxù) - Thủ tục hải quan
  180. 司法体系 (sīfǎ tǐxì) - Hệ thống tư pháp
  181. 合同签约方 (hétóng qiānyuē fāng) - Bên ký kết hợp đồng
  182. 追讨赔偿 (zhuītǎo péicháng) - Đòi hỏi bồi thường
  183. 证人证言 (zhèng rén zhèngyán) - Lời chứng của nhân chứng
  184. 法定代表人 (fǎdìng dàibiǎo rén) - Người đại diện pháp lý
  185. 裁决结果 (cáijué jiéguǒ) - Kết quả quyết định
  186. 文件存档 (wénjiàn cúndàng) - Lưu trữ tài liệu
  187. 签署协议 (qiānshǔ xiéyì) - Ký kết thỏa thuận
  188. 审计报告 (shěnjì bàogào) - Báo cáo kiểm toán
  189. 律师事务所 (lǜshī shìwùsuǒ) - Văn phòng luật sư
  190. 行政复议 (xíngzhèng fùyì) - Xem xét lại quyết định hành chính
  191. 权益保护 (quányì bǎohù) - Bảo vệ quyền lợi
  192. 解雇程序 (jiěgù chéngxù) - Quy trình sa thải
  193. 违约责任 (wéiyuē zérèn) - Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
  194. 法庭裁定 (fǎtíng cáidìng) - Quyết định của tòa án
  195. 办理手续 (bànlǐ shǒuxù) - Xử lý thủ tục
  196. 合同违约 (hétóng wéiyuē) - Vi phạm hợp đồng
  197. 资料齐全 (zīliào qíquán) - Đầy đủ tài liệu
  198. 授权书范本 (shòuquánshū fànběn) - Mẫu giấy ủy quyền
  199. 递交材料 (dìjiāo cáiliào) - Nộp hồ sơ
  200. 履行合同义务 (lǚxíng hétóng yìwù) - Thực hiện nghĩa vụ hợp đồng
  201. 审查申请 (shěnchá shēnqǐng) - Kiểm tra đơn xin
  202. 权威决定 (quánwēi juédìng) - Quyết định chính thức
  203. 诉讼费用 (sùsòng fèiyòng) - Chi phí kiện tụng
  204. 财产登记 (cáichǎn dēngjì) - Đăng ký tài sản
  205. 法庭记录 (fǎtíng jìlù) - Biên bản tòa án
  206. 保释条件 (bǎoshì tiáojiàn) - Điều kiện đặt cọc tự do
  207. 追讨债务 (zhuītǎo zhàiwù) - Đòi nợ
  208. 履行合同责任 (lǚxíng hétóng zérèn) - Thực hiện trách nhiệm hợp đồng
  209. 授权委托书 (shòuquán wěituōshū) - Giấy ủy quyền
  210. 调解协商 (tiáojiě xiéshāng) - Đàm phán giải quyết
  211. 解除劳动合同 (jiěchú láodòng hétóng) - Hủy bỏ hợp đồng lao động
  212. 法规制度 (fǎguī zhìdù) - Quy tắc và quy định
  213. 合同签订 (hétóng qiāndìng) - Ký kết hợp đồng
  214. 律师咨询 (lǜshī zīxún) - Tư vấn luật sư
  215. 备案手续 (bèi'àn shǒuxù) - Thủ tục đăng ký
  216. 法庭宣判 (fǎtíng xuānpàn) - Tuyên án tòa án
  217. 申诉程序 (shēnsù chéngxù) - Quy trình khiếu nại
  218. 协商解决纠纷 (xiéshāng jiějué jiūfēn) - Đàm phán giải quyết tranh chấp
  219. 法庭辩护 (fǎtíng biànhù) - Bào chữa tại tòa
  220. 权利主张 (quánlì zhǔzhāng) - Kiến định quyền lợi
  221. 法官裁决 (fǎguān cáijué) - Quyết định của thẩm phán
  222. 会计师审计 (kuàijì shī shěnjì) - Kiểm toán viên kế toán
  223. 调查结果 (diàochá jiéguǒ) - Kết quả điều tra
  224. 法规合规性 (fǎguī héguīxìng) - Tuân thủ pháp luật
  225. 申请批准 (shēnqǐng pīzhǔn) - Xin phê duyệt
  226. 讼讼程序 (sòngsòng chéngxù) - Quy trình kiện tụng
  227. 赔偿协议 (péicháng xiéyì) - Thỏa thuận bồi thường
  228. 出庭陈词 (chūtíng chéncí) - Lời khai tại tòa
  229. 律师函件 (lǜshī hánjiàn) - Thư luật sư
  230. 行政处分 (xíngzhèng chǔfèn) - Kỷ luật hành chính
  231. 财务核实 (cáiwù hèshí) - Xác minh tài chính
  232. 法庭调查 (fǎtíng diàochá) - Điều tra tòa án
  233. 证人传票 (zhèng rén chuánpiào) - Lệnh triệu tập nhân chứng
  234. 法庭传讯 (fǎtíng chuánxùn) - Lời vận động của tòa án
  235. 行政复议申请 (xíngzhèng fùyì shēnqǐng) - Đơn xin xem xét lại quyết định hành chính
  236. 调解协议书 (tiáojiě xiéyì shū) - Bản thỏa thuận giải quyết
  237. 刑事辩护 (xíngshì biànhù) - Bào chữa trong vụ án hình sự
  238. 法院聆讯 (fǎyuàn língxùn) - Phiên xử tòa án
  239. 行政审批 (xíngzhèng shěnpī) - Xét duyệt hành chính
  240. 政府机构 (zhèngfǔ jīgòu) - Cơ quan chính phủ
  241. 政策执行 (zhèngcè zhíxíng) - Thực hiện chính sách
  242. 公文处理 (gōngwén chǔlǐ) - Xử lý văn bản chính thức
  243. 官方通知 (guānfāng tōngzhī) - Thông báo chính thức
  244. 政府职能 (zhèngfǔ zhínéng) - Chức năng của chính phủ
  245. 税务登记 (shuìwù dēngjì) - Đăng ký thuế
  246. 行政命令 (xíngzhèng mìnglìng) - Mệnh lệnh hành chính
  247. 政务公开 (zhèngwù gōngkāi) - Công bố thông tin hành chính
  248. 法定权利 (fǎdìng quánlì) - Quyền lợi theo pháp luật
  249. 财政预算 (cáizhèng yùsuàn) - Ngân sách tài chính
  250. 政策制定 (zhèngcè zhìdìng) - Lập ra chính sách
  251. 公共资源 (gōnggòng zīyuán) - Nguồn lực công cộng
  252. 政府管理 (zhèngfǔ guǎnlǐ) - Quản lý của chính phủ
  253. 政府法规 (zhèngfǔ fǎguī) - Luật pháp của chính phủ
  254. 公共投标 (gōnggòng tóubiāo) - Đấu thầu công cộng
  255. 官方文件 (guānfāng wénjiàn) - Văn bản chính thức
  256. 法定机构 (fǎdìng jīgòu) - Cơ quan theo quy định
  257. 社会福利 (shèhuì fúlì) - Phúc lợi xã hội
  258. 法规遵从 (fǎguī zūncóng) - Tuân theo luật lệ
  259. 政策解释 (zhèngcè jiěshì) - Giải thích chính sách
  260. 行政监察 (xíngzhèng jiānchá) - Kiểm tra hành chính
  261. 财政审计 (cáizhèng shěnjì) - Kiểm toán tài chính
  262. 政府采购 (zhèngfǔ cǎigòu) - Mua sắm công cộng
  263. 公共建设 (gōnggòng jiànshè) - Xây dựng công cộng
  264. 法律咨询 (fǎlǜ zīxún) - Tư vấn pháp lý
  265. 政策调整 (zhèngcè tiáozhěng) - Điều chỉnh chính sách
  266. 政治体制 (zhèngzhì tǐzhì) - Hệ thống chính trị
  267. 宪法规定 (xiànfǎ guīdìng) - Quy định hiến pháp
  268. 公共事务 (gōnggòng shìwù) - Công việc công cộng
  269. 法定程序 (fǎdìng chéngxù) - Quy trình theo luật
  270. 政策实施 (zhèngcè shíshī) - Thực hiện chính sách
  271. 社区服务 (shèqū fúwù) - Dịch vụ cộng đồng
  272. 法治原则 (fǎzhì yuánzé) - Nguyên tắc pháp luật
  273. 法定权责 (fǎdìng quánzé) - Quyền và trách nhiệm theo luật
  274. 政府公告 (zhèngfǔ gōnggào) - Thông báo của chính phủ
  275. 法规规定 (fǎguī guīdìng) - Quy định pháp luật
  276. 社会事务 (shèhuì shìwù) - Công việc xã hội
  277. 政府机关 (zhèngfǔ jīguān) - Cơ quan của chính phủ
  278. 行政效能 (xíngzhèng xiàonéng) - Hiệu suất hành chính
  279. 财政预测 (cáizhèng yùcè) - Dự báo tài chính
  280. 法定程序 (fǎdìng chéngxù) - Quy trình pháp lý
  281. 公共利益 (gōnggòng lìyì) - Lợi ích công cộng
  282. 法律体系 (fǎlǜ tǐxì) - Hệ thống pháp luật
  283. 政务公开 (zhèngwù gōngkāi) - Sự minh bạch hành chính
  284. 社会发展 (shèhuì fāzhǎn) - Phát triển xã hội
  285. 法规制定 (fǎguī zhìdìng) - Thiết lập luật lệ
  286. 公务员制度 (gōngwùyuán zhìdù) - Hệ thống cán bộ công chức
  287. 法治教育 (fǎzhì jiàoyù) - Giáo dục về pháp luật
  288. 法治监督 (fǎzhì jiāndū) - Giám sát pháp luật
  289. 行政职权 (xíngzhèng zhíquán) - Quyền lực hành chính
  290. 政策制订 (zhèngcè zhìdìng) - Lập chính sách
  291. 公共事业 (gōnggòng shìyè) - Công việc cộng đồng
  292. 法规宣传 (fǎguī xuānchuán) - Tuyên truyền về pháp luật
  293. 政府改革 (zhèngfǔ gǎigé) - Cải cách chính phủ
  294. 法定权威 (fǎdìng quánwēi) - Quyền lực theo luật
  295. 公共投资 (gōnggòng tóuzī) - Đầu tư công cộng
  296. 政府管理 (zhèngfǔ guǎnlǐ) - Quản lý chính phủ
  297. 法律权益 (fǎlǜ quányì) - Quyền lợi pháp luật
  298. 公务员选拔 (gōngwùyuán xuǎnbá) - Tuyển chọn cán bộ công chức
  299. 社会治理 (shèhuì zhìlǐ) - Quản lý xã hội
  300. 法规体系 (fǎguī tǐxì) - Hệ thống luật lệ
  301. 公共场所 (gōnggòng chǎngsuǒ) - Nơi công cộng
  302. 政策评估 (zhèngcè pínggū) - Đánh giá chính sách
  303. 行政执法 (xíngzhèng zhífǎ) - Thực thi pháp luật hành chính
  304. 公职人员 (gōngzhí rényuán) - Nhân viên công vụ
  305. 法治建设 (fǎzhì jiànshè) - Xây dựng xã hội pháp luật
  306. 政策文件 (zhèngcè wénjiàn) - Văn bản chính sách
  307. 公共投诉 (gōnggòng tóusù) - Khiếu nại công cộng
  308. 行政裁决 (xíngzhèng cáijué) - Quyết định hành chính
  309. 法治意识 (fǎzhì yìshí) - Ý thức pháp luật
  310. 法定职责 (fǎdìng zhízé) - Trách nhiệm theo luật
  311. 法治监察 (fǎzhì jiānchá) - Giám sát pháp luật
  312. 法律权威 (fǎlǜ quánwēi) - Quyền lực pháp luật
  313. 法治社会 (fǎzhì shèhuì) - Xã hội pháp luật
  314. 行政规章 (xíngzhèng guīzhāng) - Quy tắc hành chính
  315. 社区管理 (shèqū guǎnlǐ) - Quản lý cộng đồng
  316. 政策研究 (zhèngcè yánjiū) - Nghiên cứu chính sách
  317. 公务员培训 (gōngwùyuán péixùn) - Đào tạo cán bộ công chức
  318. 行政程序 (xíngzhèng chéngxù) - Quy trình hành chính
  319. 政府服务 (zhèngfǔ fúwù) - Dịch vụ chính phủ
  320. 社会责任 (shèhuì zérèn) - Trách nhiệm xã hội
  321. 政策咨询 (zhèngcè zīxún) - Tư vấn chính sách
  322. 社区参与 (shèqū cānyù) - Tham gia cộng đồng
  323. 法规规范 (fǎguī guīfàn) - Quy định pháp luật
  324. 政府法制 (zhèngfǔ fǎzhì) - Hệ thống pháp luật của chính phủ
  325. 社会法规 (shèhuì fǎguī) - Luật lệ xã hội
  326. 法庭调解 (fǎtíng tiáojiě) - Đàm phán giải quyết tòa án
  327. 政府法规 (zhèngfǔ fǎguī) - Quy định pháp luật của chính phủ
  328. 行政效率 (xíngzhèng xiàolǜ) - Hiệu suất hành chính
  329. 社会公正 (shèhuì gōngzhèng) - Công bằng xã hội
  330. 法治观念 (fǎzhì guānniàn) - Ý thức về pháp luật
  331. 行政改革 (xíngzhèng gǎigé) - Cải cách hành chính
  332. 法规制定 (fǎguī zhìdìng) - Lập ra luật lệ
  333. 社会法治 (shèhuì fǎzhì) - Pháp luật xã hội
  334. 公共资源配置 (gōnggòng zīyuán pèizhì) - Phân phối nguồn lực công cộng
  335. 政府监管 (zhèngfǔ jiānguǎn) - Quản lý giám sát của chính phủ
  336. 行政审查 (xíngzhèng shěnchá) - Kiểm tra hành chính
  337. 法治机构 (fǎzhì jīgòu) - Cơ quan pháp luật
  338. 法治体系 (fǎzhì tǐxì) - Hệ thống pháp luật
  339. 政策法规 (zhèngcè fǎguī) - Chính sách và quy định
  340. 行政决策 (xíngzhèng juécè) - Quyết định hành chính
  341. 社会服务 (shèhuì fúwù) - Dịch vụ xã hội
  342. 法治框架 (fǎzhì kuàngjià) - Khung pháp luật
  343. 政府督导 (zhèngfǔ dūdǎo) - Giám sát của chính phủ
  344. 社会法治 (shèhuì fǎzhì) - Xã hội theo luật
  345. 法规遵守 (fǎguī zūnshǒu) - Tuân theo luật lệ
  346. 公共资源管理 (gōnggòng zīyuán guǎnlǐ) - Quản lý nguồn lực công cộng
  347. 社区参与 (shèqū cānyù) - Sự tham gia cộng đồng
  348. 政府职务 (zhèngfǔ zhíwù) - Chức vụ chính phủ
  349. 社会公益 (shèhuì gōngyì) - Ý nghĩa cộng đồng
Bên dưới là một số chủ đề từ vựng tiếng Trung liên quan, các bạn hãy tham khảo ngay trong các link sau đây.

Từ vựng tiếng Trung Các loại Văn bản hành chính

Từ vựng tiếng Trung Thủ tục Xuất Nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung Hải quan

Từ vựng tiếng Trung Khai báo Hải quan

Từ vựng tiếng Trung Kê khai Hải quan

Từ vựng tiếng Trung Thủ tục Hải quan

Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập khẩu

Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách từ vựng tiếng Trung ebook Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thủ tục Hành chính được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Giới thiệu sách Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung về Thủ tục Hành chính của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Từ vựng tiếng Trung là một trong những yếu tố quan trọng trong việc học tiếng Trung. Việc nắm vững từ vựng sẽ giúp người học có thể giao tiếp hiệu quả và hiểu được các văn bản tiếng Trung. Trong đó, từ vựng về Thủ tục Hành chính là một chủ đề quan trọng mà người học cần phải nắm vững.

Từ vựng tiếng Trung Thủ tục Hành chính là những từ ngữ dùng để mô tả các thủ tục hành chính trong đời sống xã hội. Các thủ tục hành chính bao gồm các thủ tục như đăng ký hộ khẩu, đăng ký kinh doanh, xin visa,... Việc nắm vững từ vựng về Thủ tục Hành chính sẽ giúp người học có thể thực hiện các thủ tục hành chính một cách dễ dàng và thuận lợi.

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung về Thủ tục Hành chính của Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập hữu ích cho những người học tiếng Trung. Ebook này tổng hợp một số từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thủ tục Hành chính một cách chi tiết và đầy đủ.

Ebook từ vựng tiếng Trung về Thủ tục Hành chính của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được chia thành 5 phần chính như sau:
  • Phần 1: Giới thiệu chung về Thủ tục Hành chính
  • Phần 2: Từ vựng tiếng Trung về các loại giấy tờ hành chính
  • Phần 3: Từ vựng tiếng Trung về các cơ quan hành chính
  • Phần 4: Từ vựng tiếng Trung về các thủ tục hành chính thường gặp
  • Phần 5: Bài tập thực hành
Mỗi phần trong ebook đều được trình bày một cách rõ ràng, dễ hiểu. Bên cạnh đó, ebook còn cung cấp các ví dụ minh họa giúp người học dễ dàng ghi nhớ từ vựng.

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung về Thủ tục Hành chính của Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập hữu ích cho những người học tiếng Trung. Ebook này sẽ giúp người học có thể nắm vững từ vựng về Thủ tục Hành chính, từ đó có thể thực hiện các thủ tục hành chính một cách dễ dàng và thuận lợi.

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung về Thủ tục Hành chính của Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập hữu ích với những ưu điểm sau:
  • Nội dung phong phú, đầy đủ, bao gồm các từ vựng tiếng Trung về các loại giấy tờ hành chính, các cơ quan hành chính, các thủ tục hành chính thường gặp.
  • Cách trình bày rõ ràng, dễ hiểu, có kèm theo các ví dụ minh họa giúp người học dễ dàng ghi nhớ từ vựng.
  • Tài liệu được biên soạn bởi Nguyễn Minh Vũ, một giáo viên tiếng Trung có nhiều kinh nghiệm giảng dạy.
Cuốn sách từ vựng tiếng Trung Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung về Thủ tục Hành chính của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập hữu ích cho những người học tiếng Trung. Ebook này sẽ giúp người học có thể nắm vững từ vựng về Thủ tục Hành chính, từ đó có thể thực hiện các thủ tục hành chính một cách dễ dàng và thuận lợi.

Ebook Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung về Thủ Tục Hành Chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một nguồn thông tin quý báu cho những người học tiếng Trung quan tâm đến lĩnh vực thủ tục hành chính. Cuốn sách này được công bố trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Forum Tiếng Trung Hán ngữ ChineMaster, đánh dấu sự đóng góp lớn từ Thầy Vũ vào nguồn tư liệu học tiếng Trung online.

Từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực thủ tục hành chính được thể hiện một cách hệ thống và chi tiết, giúp người đọc hiểu rõ về các khía cạnh của quy trình này. Với sự chủ biên, biên tập, và thiết kế đều thuộc về Nguyễn Minh Vũ, cuốn sách không chỉ là một nguồn kiến thức chuyên sâu mà còn là một tác phẩm thể hiện sự đồng nhất trong quá trình sản xuất.

Tác phẩm này không chỉ cung cấp từ vựng mà còn giúp độc giả áp dụng linh hoạt trong các tình huống thực tế, đặc biệt là trong công việc hàng ngày. Việc nhấn mạnh vào chủ đề Thủ tục Hành chính giúp người học xây dựng vốn từ vựng chuyên sâu và có ích trong giao tiếp hàng ngày tại môi trường làm việc hoặc học tập.

Với sự đa dạng và chất lượng của nội dung, cuốn sách này hứa hẹn sẽ là một nguồn tài nguyên hữu ích cho cộng đồng người học tiếng Trung, đặc biệt là những ai quan tâm đến lĩnh vực thủ tục hành chính.

Ngoài ra, sự chú trọng vào chủ đề Thủ tục Hành chính trong cuốn sách còn thể hiện tầm quan trọng của việc hiểu biết về các quy trình hành chính trong đời sống hàng ngày, đặc biệt là khi có sự phổ cập và biến động nhanh chóng trong xã hội hiện đại.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ giới thiệu từ vựng mà còn giải thích và mô tả về các bước thực hiện thủ tục, từ đó hỗ trợ việc ứng dụng ngôn ngữ trong các tình huống thực tế. Điều này tạo ra một trải nghiệm học tập tích cực và áp dụng cho độc giả, giúp họ nắm vững cả kiến thức lý thuyết và kỹ năng sử dụng từ vựng.

Tính chất toàn diện của cuốn sách không chỉ giới hạn ở mức độ phổ quát mà còn liên quan đến bản chất chuyên sâu của từ vựng, đáp ứng nhu cầu học tập và nghiên cứu của người đọc với mức độ chi tiết và đồ sộ.

Sách Từ vựng tiếng Trung Thủ tục Hành chính của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một nguồn tư liệu học tập mà còn là một đóng góp quan trọng trong việc phát triển cộng đồng người học tiếng Trung, đặc biệt là những người quan tâm đến lĩnh vực thủ tục hành chính và mong muốn xây dựng vốn ngôn ngữ chuyên sâu.
 
Last edited:
Back
Top