• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung Van nước

Nguyễn Minh Vũ

The BOSS of ChineMaster
Staff member
Joined
Oct 29, 2019
Messages
12,347
Reaction score
297
Points
113
Age
41
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com

Sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Van nước Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung Van nước là chủ đề học từ vựng tiếng Trung online mới nhất hôm nay của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được chia sẻ trên diễn đàn tiếng Trung Chinese Master và diễn đàn ChineseMaster - forum tiếng Trung Quốc TOP 1 Việt Nam về tài liệu học tiếng Trung online miễn phí và tài liệu luyện thi HSK(K) online miễn phí. Đây là một trong những chủ đề từ vựng tiếng Trung rất phổ biến và thông dụng trong hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC). Do đó, bạn nào đang làm về lĩnh vực này hoặc là các mảng liên quan thì cuốn sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Van nước của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là hành tranh thiết yếu dành cho bạn.

Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Van nước và ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Van nước của Tác giả Nguyễn Minh Vũ sau khi được công bố nội dung Tác phẩm trên Diễn đàn Chinese Master & Diễn đàn tiếng Trung ChineseMaster - Forum tiếng Trung Quốc ChineMaster, thì được lưu trữ tại Thư viện của Hệ thống trung tâm tiếng Trung Chinese Master tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Ngã Tư Sở - Royal City)

Thông tin chi tiết về Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Van nước được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ như sau:

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ

Chủ nhiệm: Nguyễn Minh Vũ

Thư ký: Nguyễn Minh Vũ

Biên tập: Nguyễn Minh Vũ

Biên soạn: Nguyễn Minh Vũ

Thiết kế: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Van nước

Nguồn gốc và Xuất xứ Tác phẩm: Trung tâm dữ liệu tiếng Trung DATA CENTER CHINEMASTER Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City)


Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Van nước của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Van nước trong Phòng cháy chữa cháy (PCCC)
  1. 消防阀 (xiāo fáng fá) - Van phòng cháy
  2. 闸阀 (zhá fá) - Van cửa
  3. 控制阀 (kòng zhì fá) - Van kiểm soát
  4. 止回阀 (zhǐ huí fá) - Van ngăn ngừa ngược
  5. 调节阀 (tiáo jié fá) - Van điều chỉnh
  6. 泄压阀 (xiè yā fá) - Van giảm áp
  7. 排气阀 (pái qì fá) - Van xả khí
  8. 定位阀 (dìng wèi fá) - Van cố định
  9. 节流阀 (jié liú fá) - Van giảm áp lưu lượng
  10. 安全阀 (ān quán fá) - Van an toàn
  11. 检修阀 (jiǎn xiū fá) - Van kiểm tra và bảo dưỡng
  12. 分水阀 (fēn shuǐ fá) - Van chia nước
  13. 紧急关闭阀 (jǐn jí guān bì fá) - Van đóng cấp bách
  14. 阀门 (fámén) - Van
  15. 控制 (kòngzhì) - Kiểm soát
  16. 止回 (zhǐhuí) - Ngăn ngừa ngược
  17. 调节 (tiáojié) - Điều chỉnh
  18. 泄压 (xièyā) - Giảm áp
  19. 排气 (páiqì) - Xả khí
  20. 定位 (dìngwèi) - Cố định
  21. 节流 (jiéliú) - Giảm áp lưu lượng
  22. 安全 (ānquán) - An toàn
  23. 检修 (jiǎnxiū) - Kiểm tra và bảo dưỡng
  24. 分水 (fēnshuǐ) - Chia nước
  25. 紧急关闭 (jǐnjí guānbì) - Đóng cấp bách
  26. 自动 (zìdòng) - Tự động
  27. 手动 (shǒudòng) - Thủ công
  28. 防爆 (fángbào) - Chống nổ
  29. 开启 (kāiqǐ) - Mở
  30. 关闭 (guānbì) - Đóng
  31. 指示 (zhǐshì) - Chỉ dẫn
  32. 按钮 (ànniǔ) - Nút nhấn
  33. 控制台 (kòngzhì tái) - Bảng điều khiển
  34. 报警 (bàojǐng) - Báo động
  35. 报警器 (bàojǐng qì) - Báo động cảm biến
  36. 气压 (qìyā) - Áp suất khí
  37. 火灾 (huǒzāi) - Hỏa hoạn
  38. 灭火 (mièhuǒ) - Dập lửa
  39. 预防 (yùfáng) - Phòng ngừa
  40. 故障 (gùzhàng) - Sự cố
  41. 系统 (xìtǒng) - Hệ thống
  42. 操作 (cāozuò) - Vận hành
  43. 检测 (jiǎncè) - Kiểm tra
  44. 环保 (huánbǎo) - Bảo vệ môi trường
  45. 污水 (wūshuǐ) - Nước thải
  46. 蓄水池 (xù shuǐchí) - Bể chứa nước
  47. 排水系统 (pái shuǐ xìtǒng) - Hệ thống thoát nước
  48. 消防栓 (xiāo fáng shuān) - Ống cứu hỏa
  49. 管道 (guǎndào) - Ống nước
  50. 管理 (guǎnlǐ) - Quản lý
  51. 水泵 (shuǐbèng) - Bơm nước
  52. 水箱 (shuǐxiāng) - Bình chứa nước
  53. 泵房 (bèng fáng) - Nhà bơm
  54. 紧急出口 (jǐnjí chūkǒu) - Lối thoát hiểm
  55. 防水 (fáng shuǐ) - Chống thấm nước
  56. 消火栓 (xiāo huǒ shuān) - Ống cứu hỏa
  57. 水位 (shuǐwèi) - Mực nước
  58. 管理员 (guǎnlǐ yuán) - Người quản lý
  59. 防火墙 (fáng huǒqiáng) - Bức tường chống lửa
  60. 隔离阀 (gélí fá) - Van cách ly
  61. 水表 (shuǐ biǎo) - Đồng hồ nước
  62. 水龙头 (shuǐ lóngtóu) - Vòi nước
  63. 消火器 (xiāo huǒqì) - Bình chữa cháy
  64. 管道网络 (guǎndào wǎngluò) - Mạng lưới ống nước
  65. 水管 (shuǐguǎn) - Ống nước
  66. 喷水系统 (pēn shuǐ xìtǒng) - Hệ thống phun nước
  67. 自来水 (zìláishuǐ) - Nước sạch
  68. 污水处理厂 (wūshuǐ chǔlǐ chǎng) - Nhà máy xử lý nước thải
  69. 输水 (shūshuǐ) - Vận chuyển nước
  70. 抽水机 (chōushuǐ jī) - Máy bơm nước
  71. 清洗 (qīngxǐ) - Rửa sạch
  72. 池塘 (chítáng) - Ao hồ
  73. 灭火器 (miè huǒqì) - Bình chữa cháy
  74. 紧急情况 (jǐnjí qíngkuàng) - Tình huống khẩn cấp
  75. 紧急停止 (jǐnjí tíngzhǐ) - Dừng khẩn cấp
  76. 高压水管 (gāoyā shuǐguǎn) - Ống nước áp lực cao
  77. 低压水管 (dīyā shuǐguǎn) - Ống nước áp lực thấp
  78. 水泄洪 (shuǐ xiè hóng) - Xả lũ
  79. 消防车 (xiāofáng chē) - Xe cứu hỏa
  80. 起火 (qǐhuǒ) - Bắt lửa
  81. 喷水 (pēn shuǐ) - Phun nước
  82. 燃烧 (ránshāo) - Đốt cháy
  83. 扑灭 (pūmiè) - Dập tắt
  84. 水流 (shuǐliú) - Dòng nước
  85. 控制室 (kòngzhì shì) - Phòng điều khiển
  86. 蒸汽 (zhēngqì) - Hơi nước
  87. 蒸发 (zhēngfā) - Sự bay hơi
  88. 冷却 (lěngquè) - Làm lạnh
  89. 储水 (chǔ shuǐ) - Tích trữ nước
  90. 水蒸气 (shuǐ zhēngqì) - Hơi nước
  91. 防渗 (fáng shèn) - Chống thấm
  92. 供水 (gōngshuǐ) - Cung cấp nước
  93. 消防警报 (xiāofáng jǐngbào) - Cảnh báo cháy
  94. 浇灌 (jiāoguàn) - Tưới nước
  95. 漏水 (lòu shuǐ) - Rò rỉ nước
  96. 自动启动 (zìdòng qǐdòng) - Khởi động tự động
  97. 警报系统 (jǐngbào xìtǒng) - Hệ thống báo động
  98. 火警 (huǒjǐng) - Báo động cháy
  99. 火灾报警系统 (huǒzāi bàojǐng xìtǒng) - Hệ thống báo động cháy
  100. 喷淋系统 (pēn lín xìtǒng) - Hệ thống phun nước
  101. 供水系统 (gōngshuǐ xìtǒng) - Hệ thống cung cấp nước
  102. 排水管道 (pái shuǐ guǎndào) - Ống thoát nước
  103. 防火阀 (fáng huǒ fá) - Van chống lửa
  104. 消防水池 (xiāofáng shuǐchí) - Bể nước cứu hỏa
  105. 防水屏障 (fángshuǐ píngzhàng) - Rào chắn chống thấm
  106. 自动排水阀 (zìdòng páishuǐ fá) - Van tự động xả nước
  107. 人工湖 (réngōng hú) - Hồ nhân tạo
  108. 排水沟 (páishuǐ gōu) - Rãnh thoát nước
  109. 堤坝 (dībà) - Đập đê
  110. 雨水收集系统 (yǔshuǐ shōují xìtǒng) - Hệ thống thu thập nước mưa
  111. 清洁水 (qīngjié shuǐ) - Nước sạch
  112. 处理设备 (chǔlǐ shèbèi) - Thiết bị xử lý
  113. 消防阀门 (xiāofáng fámén) - Van phòng cháy
  114. 控制阀门 (kòngzhì fámén) - Van kiểm soát
  115. 止回阀门 (zhǐhuí fámén) - Van ngăn ngừa ngược
  116. 调节阀门 (tiáojié fámén) - Van điều chỉnh
  117. 泄压阀门 (xièyā fámén) - Van giảm áp
  118. 排气阀门 (páiqì fámén) - Van xả khí
  119. 定位阀门 (dìngwèi fámén) - Van cố định
  120. 节流阀门 (jiéliú fámén) - Van giảm áp lưu lượng
  121. 安全阀门 (ānquán fámén) - Van an toàn
  122. 检修阀门 (jiǎnxiū fámén) - Van kiểm tra và bảo dưỡng
  123. 分水阀门 (fēnshuǐ fámén) - Van chia nước
  124. 紧急关闭阀门 (jǐnjí guānbì fámén) - Van đóng cấp bách
  125. 自动阀门 (zìdòng fámén) - Van tự động
  126. 手动阀门 (shǒudòng fámén) - Van thủ công
  127. 防爆阀门 (fángbào fámén) - Van chống nổ
  128. 开启阀门 (kāiqǐ fámén) - Van mở
  129. 关闭阀门 (guānbì fámén) - Van đóng
  130. 指示阀门 (zhǐshì fámén) - Van chỉ dẫn
  131. 操作阀门 (cāozuò fámén) - Van vận hành
  132. 喷水阀门 (pēnshuǐ fámén) - Van phun nước
  133. 供水阀门 (gōngshuǐ fámén) - Van cung cấp nước
  134. 隔离阀门 (gélí fámén) - Van cách ly
  135. 消防栓 (xiāofáng shuān) - Ống cứu hỏa
  136. 自动排水阀门 (zìdòng páishuǐ fámén) - Van tự động xả nước
  137. 消防系统 (xiāofáng xìtǒng) - Hệ thống phòng cháy
  138. 防火阀门 (fáng huǒ fámén) - Van chống lửa
  139. 消防龙头 (xiāofáng lóngtóu) - Vòi nước cứu hỏa
  140. 消防警报系统 (xiāofáng jǐngbào xìtǒng) - Hệ thống báo động cháy
  141. 防火门 (fáng huǒ mén) - Cửa chống lửa
  142. 消防装置 (xiāofáng zhuāngzhì) - Thiết bị cứu hỏa
  143. 灭火设备 (miè huǒ shèbèi) - Thiết bị dập lửa
  144. 防火设施 (fáng huǒ shèshī) - Cơ sở chống cháy
  145. 紧急疏散 (jǐnjí shūsǎn) - Sơ tán khẩn cấp
  146. 消防演习 (xiāofáng yǎnxí) - Diễn tập cứu hỏa
  147. 灭火战士 (miè huǒ zhànshì) - Chiến sĩ chữa cháy
  148. 消防队 (xiāofáng duì) - Đội cứu hỏa
  149. 紧急救援 (jǐnjí jiùyuán) - Cứu hộ khẩn cấp
  150. 灭火巡逻 (miè huǒ xúnluó) - Tuần tra dập lửa
  151. 消防安全 (xiāofáng ānquán) - An toàn phòng cháy
  152. 灭火车辆 (miè huǒ chēliàng) - Xe chữa cháy
  153. 灭火水枪 (miè huǒ shuǐqiāng) - Súng phun nước chữa cháy
  154. 消防工程 (xiāofáng gōngchéng) - Công trình phòng cháy
  155. 紧急通道 (jǐnjí tōngdào) - Lối đi khẩn cấp
  156. 灭火布置 (miè huǒ bùzhì) - Sắp xếp dập lửa
  157. 消防制服 (xiāofáng zhìfú) - Đồng phục cứu hỏa
  158. 紧急电话 (jǐnjí diànhuà) - Điện thoại khẩn cấp
  159. 消防知识 (xiāofáng zhīshì) - Kiến thức phòng cháy
  160. 灭火救援队 (miè huǒ jiùyuán duì) - Đội cứu hỏa
  161. 消防阀门系统 (xiāofáng fámén xìtǒng) - Hệ thống van phòng cháy
  162. 消防排水阀 (xiāofáng páishuǐ fá) - Van xả nước phòng cháy
  163. 防火阀控制 (fáng huǒ fá kòngzhì) - Kiểm soát van chống lửa
  164. 自动消防系统 (zìdòng xiāofáng xìtǒng) - Hệ thống phòng cháy tự động
  165. 消防供水阀 (xiāofáng gōngshuǐ fá) - Van cung cấp nước phòng cháy
  166. 消防用水阀门 (xiāofáng yòngshuǐ fámén) - Van nước sử dụng trong phòng cháy
  167. 防火设备 (fáng huǒ shèbèi) - Thiết bị chữa cháy
  168. 消防灭火器 (xiāofáng miè huǒqì) - Bình chữa cháy phòng cháy
  169. 消防水泵 (xiāofáng shuǐbèng) - Bơm nước phòng cháy
  170. 消防安全设备 (xiāofáng ānquán shèbèi) - Thiết bị an toàn phòng cháy
  171. 防爆水阀门 (fángbào shuǐ fámén) - Van chống nổ
  172. 消防水带 (xiāofáng shuǐdài) - Dây cứu hỏa
  173. 灭火水罐 (mièhuǒ shuǐ guàn) - Bình nước chữa cháy
  174. 消防水枪 (xiāofáng shuǐqiāng) - Súng phun nước cứu hỏa
  175. 防火喷淋系统 (fánghuǒ pēnlín xìtǒng) - Hệ thống phun nước chống cháy
  176. 灭火泡沫 (mièhuǒ páomó) - Bọt chữa cháy
  177. 消防水箱 (xiāofáng shuǐxiāng) - Bể chứa nước cứu hỏa
  178. 消防水塔 (xiāofáng shuǐtǎ) - Tháp nước phòng cháy
  179. 火灾扑救 (huǒzāi pūjiù) - Dập lửa
  180. 消防救援队 (xiāofáng jiùyuán duì) - Đội cứu hỏa
  181. 灭火战士 (mièhuǒ zhànshì) - Chiến sĩ dập lửa
  182. 消防通风系统 (xiāofáng tōngfēng xìtǒng) - Hệ thống thông gió phòng cháy
  183. 防火遮挡 (fánghuǒ zhēdǎng) - Màn chắn chống cháy
  184. 紧急灭火 (jǐnjí mièhuǒ) - Dập lửa khẩn cấp
  185. 消防水柜 (xiāofáng shuǐ guì) - Tủ nước phòng cháy
  186. 灭火安全检查 (mièhuǒ ānquán jiǎnchá) - Kiểm tra an toàn dập lửa
  187. 消防员 (xiāofáng yuán) - Nhân viên cứu hỏa
  188. 消防脱险 (xiāofáng tuōxiǎn) - Sơ tán phòng cháy
  189. 火灾警示标志 (huǒzāi jǐngshì biāozhì) - Biển báo cảnh báo cháy
  190. 灭火应急计划 (mièhuǒ yìngjí jìhuà) - Kế hoạch khẩn cấp dập lửa
  191. 消防逃生通道 (xiāofáng táoshēng tōngdào) - Lối thoát hiểm phòng cháy
  192. 消防水幕 (xiāofáng shuǐ mù) - Rèm nước cứu hỏa
  193. 消防救援车辆 (xiāofáng jiùyuán chēliàng) - Xe cứu hỏa
  194. 灭火防护服 (mièhuǒ fánghù fú) - Bộ quần áo bảo hộ dập lửa
  195. 紧急灭火器材 (jǐnjí mièhuǒ qìcái) - Thiết bị dập lửa khẩn cấp
  196. 消防安全教育 (xiāofáng ānquán jiàoyù) - Giáo dục an toàn phòng cháy
  197. 消防检查员 (xiāofáng jiǎnchá yuán) - Nhân viên kiểm tra phòng cháy
  198. 灭火训练 (mièhuǒ xùnliàn) - Huấn luyện dập lửa
  199. 消防水管 (xiāofáng shuǐ guǎn) - Ống nước phòng cháy
  200. 灭火应急响应 (mièhuǒ yìngjí xiǎngyìng) - Phản ứng khẩn cấp dập lửa
  201. 消防应急预案 (xiāofáng yìngjí yù'àn) - Kế hoạch khẩn cấp phòng cháy
  202. 灭火应急装备 (mièhuǒ yìngjí zhuāngbèi) - Trang thiết bị khẩn cấp dập lửa
  203. 消防逃生绳 (xiāofáng táoshēng shéng) - Dây thoát hiểm phòng cháy
  204. 火灾预警系统 (huǒzāi yùjǐng xìtǒng) - Hệ thống cảnh báo cháy
  205. 灭火安全标志 (mièhuǒ ānquán biāozhì) - Biển báo an toàn dập lửa
  206. 消防战士 (xiāofáng zhànshì) - Chiến sĩ phòng cháy
  207. 消防联动控制 (xiāofáng liándòng kòngzhì) - Kiểm soát kết hợp phòng cháy
  208. 火灾报警铃 (huǒzāi bàojǐng líng) - Chuông báo động cháy
  209. 消防水罐车 (xiāofáng shuǐ guàn chē) - Xe chở bình nước phòng cháy
  210. 消防担架 (xiāofáng dānjià) - Cái cáng phòng cháy
  211. 灭火消防员 (mièhuǒ xiāofáng yuán) - Nhân viên dập lửa phòng cháy
  212. 消防报警电话 (xiāofáng bàojǐng diànhuà) - Điện thoại báo động phòng cháy
  213. 灭火救援装备 (mièhuǒ jiùyuán zhuāngbèi) - Trang thiết bị cứu hỏa dập lửa
  214. 消防水泵车 (xiāofáng shuǐ bèng chē) - Xe bơm nước phòng cháy
  215. 消防扑救器材 (xiāofáng pūjiù qìcái) - Thiết bị dập lửa cứu hỏa
  216. 消防水盾 (xiāofáng shuǐ dùn) - Cái dù nước phòng cháy
  217. 灭火水枪车 (mièhuǒ shuǐqiāng chē) - Xe súng phun nước dập lửa
  218. 灭火避难室 (mièhuǒ bìnàn shì) - Phòng trú ẩn dập lửa
  219. 消防协助组织 (xiāofáng xiézhù zǔzhī) - Tổ chức hỗ trợ phòng cháy
  220. 灭火紧急措施 (mièhuǒ jǐnjí cuòshī) - Biện pháp khẩn cấp dập lửa
  221. 消防装备储备 (xiāofáng zhuāngbèi chǔbèi) - Dự trữ trang thiết bị phòng cháy
  222. 消防训练演练 (xiāofáng xùnliàn yǎnliàn) - Diễn tập huấn luyện phòng cháy
  223. 灭火应急预案 (mièhuǒ yìngjí yù'àn) - Kế hoạch khẩn cấp dập lửa
  224. 消防水带车 (xiāofáng shuǐdài chē) - Xe dây nước phòng cháy
  225. 消防水箱车 (xiāofáng shuǐxiāng chē) - Xe bể nước phòng cháy
  226. 消防逃生窗 (xiāofáng táoshēng chuāng) - Cửa thoát hiểm phòng cháy
  227. 消防演练活动 (xiāofáng yǎnlìan huódòng) - Hoạt động diễn tập phòng cháy
  228. 灭火队员 (mièhuǒ duìyuán) - Thành viên đội dập lửa
  229. 消防安全检查 (xiāofáng ānquán jiǎnchá) - Kiểm tra an toàn phòng cháy
  230. 消防水炮 (xiāofáng shuǐpào) - Pháo nước phòng cháy
  231. 灭火防护墙 (mièhuǒ fánghù qiáng) - Bức tường bảo vệ dập lửa
  232. 消防安全标准 (xiāofáng ānquán biāozhǔn) - Tiêu chuẩn an toàn phòng cháy
  233. 消防水源地 (xiāofáng shuǐyuán dì) - Nguồn nước phòng cháy
  234. 灭火疏散计划 (mièhuǒ shūsǎn jìhuà) - Kế hoạch sơ tán dập lửa
  235. 消防栓箱 (xiāofáng shuān xiāng) - Hộp ống cứu hỏa
  236. 消防联动控制器 (xiāofáng liándòng kòngzhì qì) - Bộ điều khiển liên kết phòng cháy
  237. 消防防火安全 (xiāofáng fánghuǒ ānquán) - An toàn phòng cháy
  238. 灭火应急组织 (mièhuǒ yìngjí zǔzhī) - Tổ chức khẩn cấp dập lửa
  239. 灭火设备维护 (mièhuǒ shèbèi wéihù) - Bảo dưỡng thiết bị dập lửa
  240. 消防水源管道 (xiāofáng shuǐyuán guǎndào) - Ống dẫn nước phòng cháy
  241. 消防水枪架 (xiāofáng shuǐqiāng jià) - Kệ súng phun nước phòng cháy
  242. 消防队员训练 (xiāofáng duìyuán xùnliàn) - Huấn luyện thành viên đội cứu hỏa
  243. 灭火安全标识 (mièhuǒ ānquán biāozhì) - Biển báo an toàn dập lửa
  244. 消防水泵房 (xiāofáng shuǐbèng fáng) - Nhà máy bơm nước phòng cháy
  245. 消防演练计划 (xiāofáng yǎnlìan jìhuà) - Kế hoạch diễn tập phòng cháy
  246. 灭火装备检查 (mièhuǒ zhuāngbèi jiǎnchá) - Kiểm tra trang thiết bị dập lửa
  247. 消防通风设备 (xiāofáng tōngfēng shèbèi) - Thiết bị thông gió phòng cháy
  248. 消防水管连接器 (xiāofáng shuǐ guǎn liánjiē qì) - Bộ nối ống nước phòng cháy
  249. 灭火人员培训 (mièhuǒ rényuán péixùn) - Đào tạo nhân viên dập lửa
  250. 消防水池泵站 (xiāofáng shuǐchí bèngzhàn) - Trạm bơm bể nước phòng cháy
  251. 消防水带接头 (xiāofáng shuǐdài jiētóu) - Đầu nối dây nước phòng cháy
  252. 消防水库工程 (xiāofáng shuǐkù gōngchéng) - Công trình hồ nước phòng cháy
  253. 灭火危险标志 (mièhuǒ wēixiǎn biāozhì) - Biển báo nguy hiểm dập lửa
  254. 消防水源供应 (xiāofáng shuǐyuán gōngyìng) - Cung cấp nguồn nước phòng cháy
  255. 消防安全计划 (xiāofáng ānquán jìhuà) - Kế hoạch an toàn phòng cháy
  256. 消防水带收纳器 (xiāofáng shuǐdài shōunà qì) - Hộp đựng dây nước phòng cháy
  257. 消防水泵启动器 (xiāofáng shuǐbèng qǐdòng qì) - Bộ khởi động bơm nước phòng cháy
  258. 灭火水炮车辆 (mièhuǒ shuǐpào chēliàng) - Xe pháo nước dập lửa
  259. 消防水源保护 (xiāofáng shuǐyuán bǎohù) - Bảo vệ nguồn nước phòng cháy
  260. 灭火指挥部 (mièhuǒ zhǐhuī bù) - Trạm chỉ huy dập lửa
  261. 消防水源布置 (xiāofáng shuǐyuán bùzhì) - Bố trí nguồn nước phòng cháy
  262. 消防水箱连接 (xiāofáng shuǐxiāng liánjiē) - Kết nối bể nước phòng cháy
  263. 消防水枪车辆 (xiāofáng shuǐqiāng chēliàng) - Xe cầm súng phun nước phòng cháy
  264. 灭火现场指挥 (mièhuǒ xiànchǎng zhǐhuī) - Chỉ huy hiện trường dập lửa
  265. 消防水带存放架 (xiāofáng shuǐdài cúnfàng jià) - Giá để dây nước phòng cháy
  266. 消防水池排水 (xiāofáng shuǐchí páishuǐ) - Xả nước bể nước phòng cháy
  267. 消防水带使用 (xiāofáng shuǐdài shǐyòng) - Sử dụng dây nước phòng cháy
  268. 灭火救援车辆 (mièhuǒ jiùyuán chēliàng) - Xe cứu hỏa dập lửa
  269. 消防栓配件 (xiāofáng shuān pèijiàn) - Phụ kiện ống cứu hỏa
  270. 消防水管连接 (xiāofáng shuǐ guǎn liánjiē) - Kết nối ống nước phòng cháy
  271. 灭火现场应急 (mièhuǒ xiànchǎng yìngjí) - Khẩn cấp tại hiện trường dập lửa
  272. 消防水带收纳 (xiāofáng shuǐdài shōunà) - Bảo quản dây nước phòng cháy
  273. 消防水枪杆 (xiāofáng shuǐqiāng gǎn) - Thanh cầm súng phun nước phòng cháy
  274. 灭火抢险任务 (mièhuǒ qiǎngxiǎn rènwu) - Nhiệm vụ cứu hỏa dập lửa
  275. 消防水带保养 (xiāofáng shuǐdài bǎoyǎng) - Bảo dưỡng dây nước phòng cháy
  276. 消防水枪接口 (xiāofáng shuǐqiāng jiēkǒu) - Cổng nối súng phun nước phòng cháy
  277. 灭火救援队伍 (mièhuǒ jiùyuán duìwǔ) - Đội cứu hỏa dập lửa
  278. 消防水泵维修 (xiāofáng shuǐbèng wéixiū) - Sửa chữa bơm nước phòng cháy
  279. 消防水带扣 (xiāofáng shuǐdài kòu) - Khóa dây nước phòng cháy
  280. 消防水枪喷射 (xiāofáng shuǐqiāng pēnshè) - Phun nước từ súng phun nước phòng cháy
  281. 灭火装备调配 (mièhuǒ zhuāngbèi diàopèi) - Phân phối trang thiết bị dập lửa
  282. 消防水带储存 (xiāofáng shuǐdài chǔcún) - Lưu trữ dây nước phòng cháy
  283. 消防水枪操纵 (xiāofáng shuǐqiāng cāozòng) - Vận hành súng phun nước phòng cháy
  284. 消防水带连接 (xiāofáng shuǐdài liánjiē) - Kết nối dây nước phòng cháy
  285. 消防水源调查 (xiāofáng shuǐyuán diàochá) - Điều tra nguồn nước phòng cháy
  286. 消防水泵操作 (xiāofáng shuǐbèng cāozuò) - Vận hành bơm nước phòng cháy
  287. 消防水枪保养 (xiāofáng shuǐqiāng bǎoyǎng) - Bảo dưỡng súng phun nước phòng cháy
  288. 灭火救援培训 (mièhuǒ jiùyuán péixùn) - Đào tạo cứu hỏa dập lửa

Sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Van nước - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
  1. 水阀 (shuǐ fá) - Van nước
  2. 控制阀 (kòngzhì fá) - Van điều khiển
  3. 止回阀 (zhǐhuí fá) - Van chống trở lại
  4. 节流阀 (jiéliú fá) - Van giảm áp
  5. 泄压阀 (xièyā fá) - Van xả áp
  6. 调节阀 (tiáojié fá) - Van điều chỉnh
  7. 蝶阀 (dié fá) - Van bướm
  8. 球阀 (qiú fá) - Van cầu
  9. 闸阀 (zhá fá) - Van cửa
  10. 充气阀 (chōngqì fá) - Van bơm khí
  11. 气动阀 (qìdòng fá) - Van khí động
  12. 电动阀 (diàndòng fá) - Van điện
  13. 自动阀 (zìdòng fá) - Van tự động
  14. 电磁阀 (diàncí fá) - Van từ
  15. 安全阀 (ānquán fá) - Van an toàn
  16. 高压阀 (gāoyā fá) - Van áp lực cao
  17. 低压阀 (dīyā fá) - Van áp lực thấp
  18. 过滤阀 (guòlǜ fá) - Van lọc
  19. 蒸汽阀 (zhēngqì fá) - Van hơi nước
  20. 平衡阀 (pínghéng fá) - Van cân bằng
  21. 手动阀 (shǒudòng fá) - Van thủ công
  22. 排气阀 (páiqì fá) - Van thoát khí
  23. 二通阀 (èr tōng fá) - Van 2 chiều
  24. 四通阀 (sì tōng fá) - Van 4 chiều
  25. 触发阀 (chùfā fá) - Van kích hoạt
  26. 密封阀 (mìfēng fá) - Van kín
  27. 转接阀 (zhuǎnjiē fá) - Van chuyển đổi
  28. 试验阀 (shìyàn fá) - Van kiểm tra
  29. 液压阀 (yèyā fá) - Van thủy lực
  30. 液位阀 (yèwèi fá) - Van mức nước
  31. 消防阀 (xiāofáng fá) - Van chữa cháy
  32. 进气阀 (jìnqì fá) - Van nhập khí
  33. 排水阀 (páishuǐ fá) - Van xả nước
  34. 隔膜阀 (gé mó fá) - Van màng
  35. 过压阀 (guò yā fá) - Van bảo vệ áp suất
  36. 流量阀 (liúliàng fá) - Van lưu lượng
  37. 自闭阀 (zìbì fá) - Van tự đóng
  38. 水位阀 (shuǐwèi fá) - Van mức nước
  39. 防止倒流阀 (fángzhǐ dàoliú fá) - Van ngăn ngừa ngược dòng
  40. 脉冲阀 (màichōng fá) - Van xung
  41. 漏水阀 (lòushuǐ fá) - Van rò rỉ nước
  42. 阻火器 (zǔhuǒqì) - Van chống cháy lại
  43. 调节活门 (tiáojié huómén) - Van điều chỉnh
  44. 隔膜式阀门 (gémó shì fámén) - Van màng
  45. 电液换向阀 (diàn yè huànxiàng fá) - Van chuyển hướng điện thủy
  46. 电液比例阀 (diàn yè bǐlì fá) - Van tỷ lệ điện thủy
  47. 液压维持阀 (yèyā wéichí fá) - Van duy trì áp lực thủy lực
  48. 溢流阀 (yìliú fá) - Van tràn
  49. 四通阀门 (sì tōng fá mén) - Van 4 chiều
  50. 可调节阀 (kě tiáojié fá) - Van có thể điều chỉnh
  51. 液位控制阀 (yèwèi kòngzhì fá) - Van điều khiển mức nước
  52. 液位开关阀 (yèwèi kāiguān fá) - Van cảm biến mức nước
  53. 蒸汽调节阀 (zhēngqì tiáojié fá) - Van điều chỉnh hơi nước
  54. 蒸汽排放阀 (zhēngqì páifàng fá) - Van xả hơi nước
  55. 水力控制阀 (shuǐlì kòngzhì fá) - Van điều khiển thủy lực
  56. 排气阀门 (páiqì fá mén) - Van thoát khí
  57. 压力控制阀 (yālì kòngzhì fá) - Van điều khiển áp lực
  58. 液压控制阀 (yèyā kòngzhì fá) - Van điều khiển thủy lực
  59. 液位控制阀门 (yèwèi kòngzhì fá mén) - Van điều khiển mức nước
  60. 三通阀 (sān tōng fá) - Van 3 chiều
  61. 安全释压阀 (ānquán shì yā fá) - Van giải áp an toàn
  62. 控制球阀 (kòngzhì qiú fá) - Van điều khiển cầu
  63. 电动控制阀 (diàndòng kòngzhì fá) - Van điều khiển điện
  64. 防爆电磁阀 (fángbào diàncí fá) - Van từ chống nổ
  65. 定位阀 (dìngwèi fá) - Van định vị
  66. 电磁比例阀 (diàncí bǐlì fá) - Van từ tỷ lệ
  67. 过滤阀门 (guòlǜ fá mén) - Van lọc
  68. 阀座 (fá zuò) - Gối van
  69. 电控阀 (diàn kòng fá) - Van điều khiển điện
  70. 压力安全阀 (yālì ānquán fá) - Van an toàn áp lực
  71. 自动排水阀 (zìdòng páishuǐ fá) - Van tự động xả nước
  72. 水力控制球阀 (shuǐlì kòngzhì qiú fá) - Van cầu điều khiển thủy lực
  73. 电动调节阀 (diàndòng tiáojié fá) - Van điều chỉnh điện
  74. 手动调节阀 (shǒudòng tiáojié fá) - Van điều chỉnh thủ công
  75. 电磁控制阀 (diàncí kòngzhì fá) - Van điều khiển từ
  76. 液压传动阀 (yèyā chuándòng fá) - Van truyền dẫn thủy lực
  77. 快速排气阀 (kuàisù páiqì fá) - Van thoát khí nhanh
  78. 液压控制球阀 (yèyā kòngzhì qiú fá) - Van cầu điều khiển thủy lực
  79. 自动调节阀 (zìdòng tiáojié fá) - Van điều chỉnh tự động
  80. 液位检测阀 (yèwèi jiǎncè fá) - Van kiểm tra mức nước
  81. 电磁换向阀 (diàncí huànxiàng fá) - Van chuyển hướng từ
  82. 液压调节阀 (yèyā tiáojié fá) - Van điều chỉnh thủy lực
  83. 排污阀 (páiwū fá) - Van xả nước bẩn
  84. 阀体 (fá tǐ) - Thân van
  85. 液压换向阀 (yèyā huànxiàng fá) - Van chuyển hướng thủy lực
  86. 电动换向阀 (diàndòng huànxiàng fá) - Van chuyển hướng điện
  87. 液压节流阀 (yèyā jiéliú fá) - Van giảm áp thủy lực
  88. 自动调压阀 (zìdòng tiáoyā fá) - Van điều áp tự động
  89. 手动换向阀 (shǒudòng huànxiàng fá) - Van chuyển hướng thủ công
  90. 快速关阀 (kuàisù guān fá) - Van đóng nhanh
  91. 液压调节球阀 (yèyā tiáojié qiú fá) - Van cầu điều chỉnh thủy lực
  92. 阀盖 (fá gài) - Nắp van
  93. 过滤器 (guòlǜ qì) - Bộ lọc
  94. 防爆阀 (fángbào fá) - Van chống nổ
  95. 电磁控制球阀 (diàncí kòngzhì qiú fá) - Van cầu điều khiển từ
  96. 快速排水阀 (kuàisù páishuǐ fá) - Van xả nước nhanh
  97. 阀门座 (fá mén zuò) - Gối van
  98. 阀门连接 (fá mén liánjiē) - Kết nối van
  99. 阀芯 (fá xīn) - Lõi van
  100. 进水阀 (jìnshuǐ fá) - Van nhập nước
  101. 减压阀 (jiǎnyā fá) - Van giảm áp
  102. 电磁调节阀 (diàncí tiáojié fá) - Van điều chỉnh từ
  103. 过滤篮 (guòlǜ lán) - Rổ lọc
  104. 水泵 (shuǐbèng) - Bơm nước
  105. 流量计 (liúliàng jì) - Bộ đo lưu lượng
  106. 调节阀门 (tiáojié fá mén) - Van điều chỉnh
  107. 防冻阀 (fáng dòng fá) - Van chống đông
  108. 水表 (shuǐ biǎo) - Đồng hồ nước
  109. 水箱 (shuǐ xiāng) - Bình nước
  110. 阀门驱动器 (fá mén qūdòng qì) - Bộ điều khiển van
  111. 阀体连接 (fá tǐ liánjiē) - Kết nối thân van
  112. 电动执行器 (diàndòng zhíxíng qì) - Bộ điều khiển điện
  113. 水管 (shuǐ guǎn) - Ống nước
  114. 水喉 (shuǐ hóu) - Vòi nước
  115. 阀门轴 (fá mén zhóu) - Trục van
  116. 阀门部件 (fá mén bùjiàn) - Phụ kiện van
  117. 防水阀 (fángshuǐ fá) - Van chống nước
  118. 泵房 (bèng fáng) - Nhà máy bơm
  119. 阀门密封 (fá mén mìfēng) - Kín của van
  120. 水嘴 (shuǐ zuǐ) - Vòi nước
  121. 控制器 (kòngzhì qì) - Bộ điều khiển
  122. 阀门操作器 (fá mén cāozuò qì) - Bộ điều khiển van
  123. 水位控制器 (shuǐwèi kòngzhì qì) - Bộ điều khiển mức nước
  124. 阀门执行器 (fá mén zhíxíng qì) - Bộ điều khiển van
  125. 水泵控制器 (shuǐbèng kòngzhì qì) - Bộ điều khiển bơm nước
  126. 阀门传动装置 (fá mén chuándòng zhuāngzhì) - Thiết bị truyền động van
  127. 喷水阀 (pēnshuǐ fá) - Van phun nước
  128. 控制阀门 (kòngzhì fá mén) - Van điều khiển
  129. 防溢阀 (fáng yì fá) - Van ngăn tràn
  130. 水阀门 (shuǐ fá mén) - Van nước
  131. 阀门密封圈 (fá mén mìfēng quān) - Vòng kín của van
  132. 阀门开关 (fá mén kāiguān) - Công tắc van
  133. 水阀体 (shuǐ fá tǐ) - Thân van nước
  134. 自闭阀门 (zìbì fá mén) - Van tự đóng
  135. 阀门安装 (fá mén ānzhuāng) - Lắp đặt van
  136. 阀门操作 (fá mén cāozuò) - Vận hành van
  137. 阀门配件 (fá mén pèijiàn) - Phụ kiện van
  138. 阀门制造商 (fá mén zhìzào shāng) - Nhà sản xuất van
  139. 阀门类型 (fá mén lèixíng) - Loại van
  140. 水位控制阀门 (shuǐwèi kòngzhì fá mén) - Van điều khiển mức nước
  141. 阀门维护 (fá mén wéihù) - Bảo dưỡng van
  142. 阀门启闭时间 (fá mén qǐ bì shíjiān) - Thời gian mở đóng van
  143. 阀门位置指示器 (fá mén wèizhì zhǐshìqì) - Chỉ thị vị trí van
  144. 阀门材料 (fá mén cáiliào) - Vật liệu van
  145. 阀门传动机构 (fá mén chuándòng jīgòu) - Cơ cấu truyền động van
  146. 阀门连接方式 (fá mén liánjiē fāngshì) - Phương pháp kết nối van
  147. 水阀控制系统 (shuǐ fá kòngzhì xìtǒng) - Hệ thống điều khiển van nước
  148. 阀门维修 (fá mén wéixiū) - Sửa chữa van
  149. 液压阀门 (yèyā fá mén) - Van thủy lực
  150. 水位传感器 (shuǐwèi chuángǎnqì) - Cảm biến mức nước
  151. 阀门尺寸 (fá mén chǐcùn) - Kích thước van
  152. 阀门供应商 (fá mén gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp van
  153. 阀门生产商 (fá mén shēngchǎn shāng) - Nhà sản xuất van
  154. 阀门防护罩 (fá mén fánghù zhào) - Vỏ bảo vệ van
  155. 阀门控制系统 (fá mén kòngzhì xìtǒng) - Hệ thống điều khiển van
  156. 电磁阀门 (diàncí fá mén) - Van từ
  157. 阀门密封材料 (fá mén mìfēng cáiliào) - Vật liệu kín của van
  158. 水位控制装置 (shuǐwèi kòngzhì zhuāngzhì) - Thiết bị điều khiển mức nước
  159. 阀门保护装置 (fá mén bǎohù zhuāngzhì) - Thiết bị bảo vệ van
  160. 阀门密封性能 (fá mén mìfēng xìngnéng) - Hiệu suất kín của van
  161. 阀门操作手册 (fá mén cāozuò shǒucè) - Sổ tay vận hành van
  162. 水阀维护保养 (shuǐ fá wéihù bǎoyǎng) - Bảo dưỡng và bảo trì van nước
  163. 阀门耐久性 (fá mén nàijiù xìng) - Độ bền của van
  164. 阀门控制器 (fá mén kòngzhì qì) - Bộ điều khiển van
  165. 阀门启闭机构 (fá mén qǐ bì jīgòu) - Cơ cấu mở đóng van
  166. 水阀操作 (shuǐ fá cāozuò) - Vận hành van nước
  167. 阀门维护计划 (fá mén wéihù jìhuà) - Kế hoạch bảo dưỡng van
  168. 阀门故障排除 (fá mén gùzhàng páichú) - Khắc phục sự cố van
  169. 水阀安装 (shuǐ fá ānzhuāng) - Lắp đặt van nước
  170. 阀门保养 (fá mén bǎoyǎng) - Bảo dưỡng van
  171. 阀门操作指南 (fá mén cāozuò zhǐnán) - Hướng dẫn vận hành van
  172. 阀门运行 (fá mén yùnxíng) - Hoạt động của van
  173. 阀门使用寿命 (fá mén shǐyòng shòumìng) - Tuổi thọ sử dụng của van
  174. 阀门控制装置 (fá mén kòngzhì zhuāngzhì) - Thiết bị điều khiển van
  175. 阀门检修 (fá mén jiǎnxiū) - Kiểm tra và bảo dưỡng van
  176. 阀门材质 (fá mén cáizhì) - Chất liệu của van
  177. 阀门安全 (fá mén ānquán) - An toàn của van
  178. 阀门调节 (fá mén tiáojié) - Điều chỉnh van
  179. 阀门管道 (fá mén guǎndào) - Ống dẫn của van
  180. 阀门电磁阀 (fá mén diàncí fá) - Van điều khiển từ
  181. 阀门手柄 (fá mén shǒubǐng) - Tay nắm của van
  182. 阀门密封件 (fá mén mìfēng jiàn) - Phần kín của van
  183. 阀门厂家 (fá mén chǎngjiā) - Nhà sản xuất van
  184. 阀门构造 (fá mén gòuzào) - Cấu tạo của van
  185. 阀门动作 (fá mén dòngzuò) - Hoạt động của van
  186. 阀门漏水 (fá mén lòushuǐ) - Van rò rỉ
  187. 阀门启闭 (fá mén qǐbì) - Mở đóng van
  188. 阀门功能 (fá mén gōngnéng) - Chức năng của van
  189. 阀门保护 (fá mén bǎohù) - Bảo vệ van
  190. 阀门材料 (fá mén cáiliào) - Vật liệu của van
  191. 阀门设计 (fá mén shèjì) - Thiết kế van
  192. 阀门压力 (fá mén yālì) - Áp suất của van
  193. 阀门故障 (fá mén gùzhàng) - Sự cố của van
  194. 阀门密封性 (fá mén mìfēng xìng) - Tính kín của van
  195. 阀门控制 (fá mén kòngzhì) - Điều khiển van
  196. 阀门封装 (fá mén fēngzhuāng) - Đóng gói van
  197. 阀门设计规范 (fá mén shèjì guīfàn) - Tiêu chuẩn thiết kế van
  198. 阀门流量 (fá mén liúliàng) - Lưu lượng của van
  199. 阀门安装说明 (fá mén ānzhuāng shuōmíng) - Hướng dẫn lắp đặt van
  200. 阀门防护 (fá mén fánghù) - Bảo vệ van
  201. 阀门维护保养 (fá mén wéihù bǎoyǎng) - Bảo dưỡng và bảo trì van
  202. 阀门操作说明 (fá mén cāozuò shuōmíng) - Hướng dẫn vận hành van
  203. 阀门安装指南 (fá mén ānzhuāng zhǐnán) - Hướng dẫn lắp đặt van
  204. 阀门使用说明书 (fá mén shǐyòng shuōmíngshū) - Hướng dẫn sử dụng van
  205. 阀门故障诊断 (fá mén gùzhàng zhěnduàn) - Chẩn đoán sự cố của van
  206. 阀门密封材质 (fá mén mìfēng cáizhì) - Chất liệu kín của van
  207. 阀门材料选择 (fá mén cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn vật liệu van
  208. 阀门操作规程 (fá mén cāozuò guīchéng) - Quy trình vận hành van
  209. 阀门密封垫片 (fá mén mìfēng diànpiàn) - Lót kín của van
  210. 阀门检修维护 (fá mén jiǎnxiū wéihù) - Kiểm tra và bảo dưỡng van
  211. 阀门安装调试 (fá mén ānzhuāng tiáoshì) - Lắp đặt và điều chỉnh van
  212. 阀门故障分析 (fá mén gùzhàng fēnxī) - Phân tích sự cố của van
  213. 阀门密封性能测试 (fá mén mìfēng xìngnéng cèshì) - Kiểm tra hiệu suất kín của van
  214. 阀门操作方式 (fá mén cāozuò fāngshì) - Cách vận hành van
  215. 阀门安全防护 (fá mén ānquán fánghù) - Bảo vệ an toàn cho van
  216. 阀门维护保养计划 (fá mén wéihù bǎoyǎng jìhuà) - Kế hoạch bảo dưỡng và bảo trì van
  217. 阀门维护保养手册 (fá mén wéihù bǎoyǎng shǒucè) - Sổ tay bảo dưỡng và bảo trì van
  218. 阀门操作人员培训 (fá mén cāozuò rényuán péixùn) - Đào tạo nhân viên vận hành van
  219. 阀门安全操作规程 (fá mén ānquán cāozuò guīchéng) - Quy trình vận hành an toàn van
  220. 阀门安全操作指南 (fá mén ānquán cāozuò zhǐnán) - Hướng dẫn vận hành an toàn van
  221. 阀门维修保养流程 (fá mén wéixiū bǎoyǎng liúchéng) - Quy trình sửa chữa và bảo dưỡng van
  222. 阀门维修保养方法 (fá mén wéixiū bǎoyǎng fāngfǎ) - Phương pháp sửa chữa và bảo dưỡng van
  223. 阀门安装调试步骤 (fá mén ānzhuāng tiáoshì bùzhòu) - Bước điều chỉnh và lắp đặt van
  224. 阀门安装调试方法 (fá mén ānzhuāng tiáoshì fāngfǎ) - Phương pháp điều chỉnh và lắp đặt van
  225. 阀门安装调试指南 (fá mén ānzhuāng tiáoshì zhǐnán) - Hướng dẫn điều chỉnh và lắp đặt van
  226. 阀门安装调试流程 (fá mén ānzhuāng tiáoshì liúchéng) - Quy trình điều chỉnh và lắp đặt van
  227. 阀门安装调试技术要点 (fá mén ānzhuāng tiáoshì jìshù yàodiǎn) - Điểm kỹ thuật quan trọng trong điều chỉnh và lắp đặt van
  228. 阀门维修保养指南 (fá mén wéixiū bǎoyǎng zhǐnán) - Hướng dẫn sửa chữa và bảo dưỡng van
  229. 阀门维修保养流程图 (fá mén wéixiū bǎoyǎng liúchéng tú) - Sơ đồ quy trình sửa chữa và bảo dưỡng van
  230. 阀门维修保养方法论 (fá mén wéixiū bǎoyǎng fāngfǎ lùn) - Luận phương pháp sửa chữa và bảo dưỡng van
  231. 阀门维修保养技术要点 (fá mén wéixiū bǎoyǎng jìshù yàodiǎn) - Điểm kỹ thuật quan trọng trong sửa chữa và bảo dưỡng van
  232. 阀门维修保养注意事项 (fá mén wéixiū bǎoyǎng zhùyì shìxiàng) - Lưu ý khi sửa chữa và bảo dưỡng van
  233. 阀门维修保养步骤 (fá mén wéixiū bǎoyǎng bùzhòu) - Bước điều chỉnh và bảo dưỡng van
  234. 阀门维修保养工具 (fá mén wéixiū bǎoyǎng gōngjù) - Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng van
  235. 阀门维修保养材料 (fá mén wéixiū bǎoyǎng cáiliào) - Vật liệu sửa chữa và bảo dưỡng van
  236. 阀门维修保养技术 (fá mén wéixiū bǎoyǎng jìshù) - Kỹ thuật sửa chữa và bảo dưỡng van
  237. 阀门维修保养手册 (fá mén wéixiū bǎoyǎng shǒucè) - Sổ tay sửa chữa và bảo dưỡng van
  238. 阀门维修保养经验 (fá mén wéixiū bǎoyǎng jīngyàn) - Kinh nghiệm sửa chữa và bảo dưỡng van
  239. 阀门维修保养教程 (fá mén wéixiū bǎoyǎng jiàochéng) - Hướng dẫn sửa chữa và bảo dưỡng van
  240. 阀门维修保养指导 (fá mén wéixiū bǎoyǎng zhǐdǎo) - Hướng dẫn sửa chữa và bảo dưỡng van
  241. 阀门维修保养手段 (fá mén wéixiū bǎoyǎng shǒuduàn) - Phương tiện sửa chữa và bảo dưỡng van
  242. 阀门维修保养标准 (fá mén wéixiū bǎoyǎng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn sửa chữa và bảo dưỡng van
  243. 阀门维修保养任务 (fá mén wéixiū bǎoyǎng rènwù) - Nhiệm vụ sửa chữa và bảo dưỡng van
  244. 阀门维修保养工程 (fá mén wéixiū bǎoyǎng gōngchéng) - Công trình sửa chữa và bảo dưỡng van
  245. 阀门维修保养措施 (fá mén wéixiū bǎoyǎng cuòshī) - Biện pháp sửa chữa và bảo dưỡng van
  246. 阀门维修保养方案 (fá mén wéixiū bǎoyǎng fāng'àn) - Kế hoạch sửa chữa và bảo dưỡng van
  247. 阀门维修保养技巧 (fá mén wéixiū bǎoyǎng jìqiǎo) - Kỹ thuật sửa chữa và bảo dưỡng van
  248. 阀门维修保养步骤 (fá mén wéixiū bǎoyǎng bùzhòu) - Bước sửa chữa và bảo dưỡng van
Dưới đây là một số chủ đề từ vựng tiếng Trung liên quan:

Từ vựng tiếng Trung Phòng cháy Chữa cháy

Từ vựng tiếng Trung Tham quan Nhà máy

Từ vựng tiếng Trung Quản lý Chất lượng sản phẩm

Từ vựng tiếng Trung Đánh giá Chất lượng sản phẩm

Từ vựng tiếng Trung Test QC trước khi xuất xưởng

Từ vựng tiếng Trung Kiểm tra Chất lượng sản phẩm

Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết về nội dung trong cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Van nước và ebook Từ vựng tiếng Trung Van nước của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
 
Last edited:
Back
Top