- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,347
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Van nước Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung Van nước là chủ đề học từ vựng tiếng Trung online mới nhất hôm nay của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được chia sẻ trên diễn đàn tiếng Trung Chinese Master và diễn đàn ChineseMaster - forum tiếng Trung Quốc TOP 1 Việt Nam về tài liệu học tiếng Trung online miễn phí và tài liệu luyện thi HSK(K) online miễn phí. Đây là một trong những chủ đề từ vựng tiếng Trung rất phổ biến và thông dụng trong hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC). Do đó, bạn nào đang làm về lĩnh vực này hoặc là các mảng liên quan thì cuốn sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Van nước của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là hành tranh thiết yếu dành cho bạn.
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Van nước và ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Van nước của Tác giả Nguyễn Minh Vũ sau khi được công bố nội dung Tác phẩm trên Diễn đàn Chinese Master & Diễn đàn tiếng Trung ChineseMaster - Forum tiếng Trung Quốc ChineMaster, thì được lưu trữ tại Thư viện của Hệ thống trung tâm tiếng Trung Chinese Master tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Ngã Tư Sở - Royal City)
Thông tin chi tiết về Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Van nước được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ như sau:
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
Chủ nhiệm: Nguyễn Minh Vũ
Thư ký: Nguyễn Minh Vũ
Biên tập: Nguyễn Minh Vũ
Biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
Thiết kế: Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Van nước
Nguồn gốc và Xuất xứ Tác phẩm: Trung tâm dữ liệu tiếng Trung DATA CENTER CHINEMASTER Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City)
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Van nước của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Van nước trong Phòng cháy chữa cháy (PCCC)
- 消防阀 (xiāo fáng fá) - Van phòng cháy
- 闸阀 (zhá fá) - Van cửa
- 控制阀 (kòng zhì fá) - Van kiểm soát
- 止回阀 (zhǐ huí fá) - Van ngăn ngừa ngược
- 调节阀 (tiáo jié fá) - Van điều chỉnh
- 泄压阀 (xiè yā fá) - Van giảm áp
- 排气阀 (pái qì fá) - Van xả khí
- 定位阀 (dìng wèi fá) - Van cố định
- 节流阀 (jié liú fá) - Van giảm áp lưu lượng
- 安全阀 (ān quán fá) - Van an toàn
- 检修阀 (jiǎn xiū fá) - Van kiểm tra và bảo dưỡng
- 分水阀 (fēn shuǐ fá) - Van chia nước
- 紧急关闭阀 (jǐn jí guān bì fá) - Van đóng cấp bách
- 阀门 (fámén) - Van
- 控制 (kòngzhì) - Kiểm soát
- 止回 (zhǐhuí) - Ngăn ngừa ngược
- 调节 (tiáojié) - Điều chỉnh
- 泄压 (xièyā) - Giảm áp
- 排气 (páiqì) - Xả khí
- 定位 (dìngwèi) - Cố định
- 节流 (jiéliú) - Giảm áp lưu lượng
- 安全 (ānquán) - An toàn
- 检修 (jiǎnxiū) - Kiểm tra và bảo dưỡng
- 分水 (fēnshuǐ) - Chia nước
- 紧急关闭 (jǐnjí guānbì) - Đóng cấp bách
- 自动 (zìdòng) - Tự động
- 手动 (shǒudòng) - Thủ công
- 防爆 (fángbào) - Chống nổ
- 开启 (kāiqǐ) - Mở
- 关闭 (guānbì) - Đóng
- 指示 (zhǐshì) - Chỉ dẫn
- 按钮 (ànniǔ) - Nút nhấn
- 控制台 (kòngzhì tái) - Bảng điều khiển
- 报警 (bàojǐng) - Báo động
- 报警器 (bàojǐng qì) - Báo động cảm biến
- 气压 (qìyā) - Áp suất khí
- 火灾 (huǒzāi) - Hỏa hoạn
- 灭火 (mièhuǒ) - Dập lửa
- 预防 (yùfáng) - Phòng ngừa
- 故障 (gùzhàng) - Sự cố
- 系统 (xìtǒng) - Hệ thống
- 操作 (cāozuò) - Vận hành
- 检测 (jiǎncè) - Kiểm tra
- 环保 (huánbǎo) - Bảo vệ môi trường
- 污水 (wūshuǐ) - Nước thải
- 蓄水池 (xù shuǐchí) - Bể chứa nước
- 排水系统 (pái shuǐ xìtǒng) - Hệ thống thoát nước
- 消防栓 (xiāo fáng shuān) - Ống cứu hỏa
- 管道 (guǎndào) - Ống nước
- 管理 (guǎnlǐ) - Quản lý
- 水泵 (shuǐbèng) - Bơm nước
- 水箱 (shuǐxiāng) - Bình chứa nước
- 泵房 (bèng fáng) - Nhà bơm
- 紧急出口 (jǐnjí chūkǒu) - Lối thoát hiểm
- 防水 (fáng shuǐ) - Chống thấm nước
- 消火栓 (xiāo huǒ shuān) - Ống cứu hỏa
- 水位 (shuǐwèi) - Mực nước
- 管理员 (guǎnlǐ yuán) - Người quản lý
- 防火墙 (fáng huǒqiáng) - Bức tường chống lửa
- 隔离阀 (gélí fá) - Van cách ly
- 水表 (shuǐ biǎo) - Đồng hồ nước
- 水龙头 (shuǐ lóngtóu) - Vòi nước
- 消火器 (xiāo huǒqì) - Bình chữa cháy
- 管道网络 (guǎndào wǎngluò) - Mạng lưới ống nước
- 水管 (shuǐguǎn) - Ống nước
- 喷水系统 (pēn shuǐ xìtǒng) - Hệ thống phun nước
- 自来水 (zìláishuǐ) - Nước sạch
- 污水处理厂 (wūshuǐ chǔlǐ chǎng) - Nhà máy xử lý nước thải
- 输水 (shūshuǐ) - Vận chuyển nước
- 抽水机 (chōushuǐ jī) - Máy bơm nước
- 清洗 (qīngxǐ) - Rửa sạch
- 池塘 (chítáng) - Ao hồ
- 灭火器 (miè huǒqì) - Bình chữa cháy
- 紧急情况 (jǐnjí qíngkuàng) - Tình huống khẩn cấp
- 紧急停止 (jǐnjí tíngzhǐ) - Dừng khẩn cấp
- 高压水管 (gāoyā shuǐguǎn) - Ống nước áp lực cao
- 低压水管 (dīyā shuǐguǎn) - Ống nước áp lực thấp
- 水泄洪 (shuǐ xiè hóng) - Xả lũ
- 消防车 (xiāofáng chē) - Xe cứu hỏa
- 起火 (qǐhuǒ) - Bắt lửa
- 喷水 (pēn shuǐ) - Phun nước
- 燃烧 (ránshāo) - Đốt cháy
- 扑灭 (pūmiè) - Dập tắt
- 水流 (shuǐliú) - Dòng nước
- 控制室 (kòngzhì shì) - Phòng điều khiển
- 蒸汽 (zhēngqì) - Hơi nước
- 蒸发 (zhēngfā) - Sự bay hơi
- 冷却 (lěngquè) - Làm lạnh
- 储水 (chǔ shuǐ) - Tích trữ nước
- 水蒸气 (shuǐ zhēngqì) - Hơi nước
- 防渗 (fáng shèn) - Chống thấm
- 供水 (gōngshuǐ) - Cung cấp nước
- 消防警报 (xiāofáng jǐngbào) - Cảnh báo cháy
- 浇灌 (jiāoguàn) - Tưới nước
- 漏水 (lòu shuǐ) - Rò rỉ nước
- 自动启动 (zìdòng qǐdòng) - Khởi động tự động
- 警报系统 (jǐngbào xìtǒng) - Hệ thống báo động
- 火警 (huǒjǐng) - Báo động cháy
- 火灾报警系统 (huǒzāi bàojǐng xìtǒng) - Hệ thống báo động cháy
- 喷淋系统 (pēn lín xìtǒng) - Hệ thống phun nước
- 供水系统 (gōngshuǐ xìtǒng) - Hệ thống cung cấp nước
- 排水管道 (pái shuǐ guǎndào) - Ống thoát nước
- 防火阀 (fáng huǒ fá) - Van chống lửa
- 消防水池 (xiāofáng shuǐchí) - Bể nước cứu hỏa
- 防水屏障 (fángshuǐ píngzhàng) - Rào chắn chống thấm
- 自动排水阀 (zìdòng páishuǐ fá) - Van tự động xả nước
- 人工湖 (réngōng hú) - Hồ nhân tạo
- 排水沟 (páishuǐ gōu) - Rãnh thoát nước
- 堤坝 (dībà) - Đập đê
- 雨水收集系统 (yǔshuǐ shōují xìtǒng) - Hệ thống thu thập nước mưa
- 清洁水 (qīngjié shuǐ) - Nước sạch
- 处理设备 (chǔlǐ shèbèi) - Thiết bị xử lý
- 消防阀门 (xiāofáng fámén) - Van phòng cháy
- 控制阀门 (kòngzhì fámén) - Van kiểm soát
- 止回阀门 (zhǐhuí fámén) - Van ngăn ngừa ngược
- 调节阀门 (tiáojié fámén) - Van điều chỉnh
- 泄压阀门 (xièyā fámén) - Van giảm áp
- 排气阀门 (páiqì fámén) - Van xả khí
- 定位阀门 (dìngwèi fámén) - Van cố định
- 节流阀门 (jiéliú fámén) - Van giảm áp lưu lượng
- 安全阀门 (ānquán fámén) - Van an toàn
- 检修阀门 (jiǎnxiū fámén) - Van kiểm tra và bảo dưỡng
- 分水阀门 (fēnshuǐ fámén) - Van chia nước
- 紧急关闭阀门 (jǐnjí guānbì fámén) - Van đóng cấp bách
- 自动阀门 (zìdòng fámén) - Van tự động
- 手动阀门 (shǒudòng fámén) - Van thủ công
- 防爆阀门 (fángbào fámén) - Van chống nổ
- 开启阀门 (kāiqǐ fámén) - Van mở
- 关闭阀门 (guānbì fámén) - Van đóng
- 指示阀门 (zhǐshì fámén) - Van chỉ dẫn
- 操作阀门 (cāozuò fámén) - Van vận hành
- 喷水阀门 (pēnshuǐ fámén) - Van phun nước
- 供水阀门 (gōngshuǐ fámén) - Van cung cấp nước
- 隔离阀门 (gélí fámén) - Van cách ly
- 消防栓 (xiāofáng shuān) - Ống cứu hỏa
- 自动排水阀门 (zìdòng páishuǐ fámén) - Van tự động xả nước
- 消防系统 (xiāofáng xìtǒng) - Hệ thống phòng cháy
- 防火阀门 (fáng huǒ fámén) - Van chống lửa
- 消防龙头 (xiāofáng lóngtóu) - Vòi nước cứu hỏa
- 消防警报系统 (xiāofáng jǐngbào xìtǒng) - Hệ thống báo động cháy
- 防火门 (fáng huǒ mén) - Cửa chống lửa
- 消防装置 (xiāofáng zhuāngzhì) - Thiết bị cứu hỏa
- 灭火设备 (miè huǒ shèbèi) - Thiết bị dập lửa
- 防火设施 (fáng huǒ shèshī) - Cơ sở chống cháy
- 紧急疏散 (jǐnjí shūsǎn) - Sơ tán khẩn cấp
- 消防演习 (xiāofáng yǎnxí) - Diễn tập cứu hỏa
- 灭火战士 (miè huǒ zhànshì) - Chiến sĩ chữa cháy
- 消防队 (xiāofáng duì) - Đội cứu hỏa
- 紧急救援 (jǐnjí jiùyuán) - Cứu hộ khẩn cấp
- 灭火巡逻 (miè huǒ xúnluó) - Tuần tra dập lửa
- 消防安全 (xiāofáng ānquán) - An toàn phòng cháy
- 灭火车辆 (miè huǒ chēliàng) - Xe chữa cháy
- 灭火水枪 (miè huǒ shuǐqiāng) - Súng phun nước chữa cháy
- 消防工程 (xiāofáng gōngchéng) - Công trình phòng cháy
- 紧急通道 (jǐnjí tōngdào) - Lối đi khẩn cấp
- 灭火布置 (miè huǒ bùzhì) - Sắp xếp dập lửa
- 消防制服 (xiāofáng zhìfú) - Đồng phục cứu hỏa
- 紧急电话 (jǐnjí diànhuà) - Điện thoại khẩn cấp
- 消防知识 (xiāofáng zhīshì) - Kiến thức phòng cháy
- 灭火救援队 (miè huǒ jiùyuán duì) - Đội cứu hỏa
- 消防阀门系统 (xiāofáng fámén xìtǒng) - Hệ thống van phòng cháy
- 消防排水阀 (xiāofáng páishuǐ fá) - Van xả nước phòng cháy
- 防火阀控制 (fáng huǒ fá kòngzhì) - Kiểm soát van chống lửa
- 自动消防系统 (zìdòng xiāofáng xìtǒng) - Hệ thống phòng cháy tự động
- 消防供水阀 (xiāofáng gōngshuǐ fá) - Van cung cấp nước phòng cháy
- 消防用水阀门 (xiāofáng yòngshuǐ fámén) - Van nước sử dụng trong phòng cháy
- 防火设备 (fáng huǒ shèbèi) - Thiết bị chữa cháy
- 消防灭火器 (xiāofáng miè huǒqì) - Bình chữa cháy phòng cháy
- 消防水泵 (xiāofáng shuǐbèng) - Bơm nước phòng cháy
- 消防安全设备 (xiāofáng ānquán shèbèi) - Thiết bị an toàn phòng cháy
- 防爆水阀门 (fángbào shuǐ fámén) - Van chống nổ
- 消防水带 (xiāofáng shuǐdài) - Dây cứu hỏa
- 灭火水罐 (mièhuǒ shuǐ guàn) - Bình nước chữa cháy
- 消防水枪 (xiāofáng shuǐqiāng) - Súng phun nước cứu hỏa
- 防火喷淋系统 (fánghuǒ pēnlín xìtǒng) - Hệ thống phun nước chống cháy
- 灭火泡沫 (mièhuǒ páomó) - Bọt chữa cháy
- 消防水箱 (xiāofáng shuǐxiāng) - Bể chứa nước cứu hỏa
- 消防水塔 (xiāofáng shuǐtǎ) - Tháp nước phòng cháy
- 火灾扑救 (huǒzāi pūjiù) - Dập lửa
- 消防救援队 (xiāofáng jiùyuán duì) - Đội cứu hỏa
- 灭火战士 (mièhuǒ zhànshì) - Chiến sĩ dập lửa
- 消防通风系统 (xiāofáng tōngfēng xìtǒng) - Hệ thống thông gió phòng cháy
- 防火遮挡 (fánghuǒ zhēdǎng) - Màn chắn chống cháy
- 紧急灭火 (jǐnjí mièhuǒ) - Dập lửa khẩn cấp
- 消防水柜 (xiāofáng shuǐ guì) - Tủ nước phòng cháy
- 灭火安全检查 (mièhuǒ ānquán jiǎnchá) - Kiểm tra an toàn dập lửa
- 消防员 (xiāofáng yuán) - Nhân viên cứu hỏa
- 消防脱险 (xiāofáng tuōxiǎn) - Sơ tán phòng cháy
- 火灾警示标志 (huǒzāi jǐngshì biāozhì) - Biển báo cảnh báo cháy
- 灭火应急计划 (mièhuǒ yìngjí jìhuà) - Kế hoạch khẩn cấp dập lửa
- 消防逃生通道 (xiāofáng táoshēng tōngdào) - Lối thoát hiểm phòng cháy
- 消防水幕 (xiāofáng shuǐ mù) - Rèm nước cứu hỏa
- 消防救援车辆 (xiāofáng jiùyuán chēliàng) - Xe cứu hỏa
- 灭火防护服 (mièhuǒ fánghù fú) - Bộ quần áo bảo hộ dập lửa
- 紧急灭火器材 (jǐnjí mièhuǒ qìcái) - Thiết bị dập lửa khẩn cấp
- 消防安全教育 (xiāofáng ānquán jiàoyù) - Giáo dục an toàn phòng cháy
- 消防检查员 (xiāofáng jiǎnchá yuán) - Nhân viên kiểm tra phòng cháy
- 灭火训练 (mièhuǒ xùnliàn) - Huấn luyện dập lửa
- 消防水管 (xiāofáng shuǐ guǎn) - Ống nước phòng cháy
- 灭火应急响应 (mièhuǒ yìngjí xiǎngyìng) - Phản ứng khẩn cấp dập lửa
- 消防应急预案 (xiāofáng yìngjí yù'àn) - Kế hoạch khẩn cấp phòng cháy
- 灭火应急装备 (mièhuǒ yìngjí zhuāngbèi) - Trang thiết bị khẩn cấp dập lửa
- 消防逃生绳 (xiāofáng táoshēng shéng) - Dây thoát hiểm phòng cháy
- 火灾预警系统 (huǒzāi yùjǐng xìtǒng) - Hệ thống cảnh báo cháy
- 灭火安全标志 (mièhuǒ ānquán biāozhì) - Biển báo an toàn dập lửa
- 消防战士 (xiāofáng zhànshì) - Chiến sĩ phòng cháy
- 消防联动控制 (xiāofáng liándòng kòngzhì) - Kiểm soát kết hợp phòng cháy
- 火灾报警铃 (huǒzāi bàojǐng líng) - Chuông báo động cháy
- 消防水罐车 (xiāofáng shuǐ guàn chē) - Xe chở bình nước phòng cháy
- 消防担架 (xiāofáng dānjià) - Cái cáng phòng cháy
- 灭火消防员 (mièhuǒ xiāofáng yuán) - Nhân viên dập lửa phòng cháy
- 消防报警电话 (xiāofáng bàojǐng diànhuà) - Điện thoại báo động phòng cháy
- 灭火救援装备 (mièhuǒ jiùyuán zhuāngbèi) - Trang thiết bị cứu hỏa dập lửa
- 消防水泵车 (xiāofáng shuǐ bèng chē) - Xe bơm nước phòng cháy
- 消防扑救器材 (xiāofáng pūjiù qìcái) - Thiết bị dập lửa cứu hỏa
- 消防水盾 (xiāofáng shuǐ dùn) - Cái dù nước phòng cháy
- 灭火水枪车 (mièhuǒ shuǐqiāng chē) - Xe súng phun nước dập lửa
- 灭火避难室 (mièhuǒ bìnàn shì) - Phòng trú ẩn dập lửa
- 消防协助组织 (xiāofáng xiézhù zǔzhī) - Tổ chức hỗ trợ phòng cháy
- 灭火紧急措施 (mièhuǒ jǐnjí cuòshī) - Biện pháp khẩn cấp dập lửa
- 消防装备储备 (xiāofáng zhuāngbèi chǔbèi) - Dự trữ trang thiết bị phòng cháy
- 消防训练演练 (xiāofáng xùnliàn yǎnliàn) - Diễn tập huấn luyện phòng cháy
- 灭火应急预案 (mièhuǒ yìngjí yù'àn) - Kế hoạch khẩn cấp dập lửa
- 消防水带车 (xiāofáng shuǐdài chē) - Xe dây nước phòng cháy
- 消防水箱车 (xiāofáng shuǐxiāng chē) - Xe bể nước phòng cháy
- 消防逃生窗 (xiāofáng táoshēng chuāng) - Cửa thoát hiểm phòng cháy
- 消防演练活动 (xiāofáng yǎnlìan huódòng) - Hoạt động diễn tập phòng cháy
- 灭火队员 (mièhuǒ duìyuán) - Thành viên đội dập lửa
- 消防安全检查 (xiāofáng ānquán jiǎnchá) - Kiểm tra an toàn phòng cháy
- 消防水炮 (xiāofáng shuǐpào) - Pháo nước phòng cháy
- 灭火防护墙 (mièhuǒ fánghù qiáng) - Bức tường bảo vệ dập lửa
- 消防安全标准 (xiāofáng ānquán biāozhǔn) - Tiêu chuẩn an toàn phòng cháy
- 消防水源地 (xiāofáng shuǐyuán dì) - Nguồn nước phòng cháy
- 灭火疏散计划 (mièhuǒ shūsǎn jìhuà) - Kế hoạch sơ tán dập lửa
- 消防栓箱 (xiāofáng shuān xiāng) - Hộp ống cứu hỏa
- 消防联动控制器 (xiāofáng liándòng kòngzhì qì) - Bộ điều khiển liên kết phòng cháy
- 消防防火安全 (xiāofáng fánghuǒ ānquán) - An toàn phòng cháy
- 灭火应急组织 (mièhuǒ yìngjí zǔzhī) - Tổ chức khẩn cấp dập lửa
- 灭火设备维护 (mièhuǒ shèbèi wéihù) - Bảo dưỡng thiết bị dập lửa
- 消防水源管道 (xiāofáng shuǐyuán guǎndào) - Ống dẫn nước phòng cháy
- 消防水枪架 (xiāofáng shuǐqiāng jià) - Kệ súng phun nước phòng cháy
- 消防队员训练 (xiāofáng duìyuán xùnliàn) - Huấn luyện thành viên đội cứu hỏa
- 灭火安全标识 (mièhuǒ ānquán biāozhì) - Biển báo an toàn dập lửa
- 消防水泵房 (xiāofáng shuǐbèng fáng) - Nhà máy bơm nước phòng cháy
- 消防演练计划 (xiāofáng yǎnlìan jìhuà) - Kế hoạch diễn tập phòng cháy
- 灭火装备检查 (mièhuǒ zhuāngbèi jiǎnchá) - Kiểm tra trang thiết bị dập lửa
- 消防通风设备 (xiāofáng tōngfēng shèbèi) - Thiết bị thông gió phòng cháy
- 消防水管连接器 (xiāofáng shuǐ guǎn liánjiē qì) - Bộ nối ống nước phòng cháy
- 灭火人员培训 (mièhuǒ rényuán péixùn) - Đào tạo nhân viên dập lửa
- 消防水池泵站 (xiāofáng shuǐchí bèngzhàn) - Trạm bơm bể nước phòng cháy
- 消防水带接头 (xiāofáng shuǐdài jiētóu) - Đầu nối dây nước phòng cháy
- 消防水库工程 (xiāofáng shuǐkù gōngchéng) - Công trình hồ nước phòng cháy
- 灭火危险标志 (mièhuǒ wēixiǎn biāozhì) - Biển báo nguy hiểm dập lửa
- 消防水源供应 (xiāofáng shuǐyuán gōngyìng) - Cung cấp nguồn nước phòng cháy
- 消防安全计划 (xiāofáng ānquán jìhuà) - Kế hoạch an toàn phòng cháy
- 消防水带收纳器 (xiāofáng shuǐdài shōunà qì) - Hộp đựng dây nước phòng cháy
- 消防水泵启动器 (xiāofáng shuǐbèng qǐdòng qì) - Bộ khởi động bơm nước phòng cháy
- 灭火水炮车辆 (mièhuǒ shuǐpào chēliàng) - Xe pháo nước dập lửa
- 消防水源保护 (xiāofáng shuǐyuán bǎohù) - Bảo vệ nguồn nước phòng cháy
- 灭火指挥部 (mièhuǒ zhǐhuī bù) - Trạm chỉ huy dập lửa
- 消防水源布置 (xiāofáng shuǐyuán bùzhì) - Bố trí nguồn nước phòng cháy
- 消防水箱连接 (xiāofáng shuǐxiāng liánjiē) - Kết nối bể nước phòng cháy
- 消防水枪车辆 (xiāofáng shuǐqiāng chēliàng) - Xe cầm súng phun nước phòng cháy
- 灭火现场指挥 (mièhuǒ xiànchǎng zhǐhuī) - Chỉ huy hiện trường dập lửa
- 消防水带存放架 (xiāofáng shuǐdài cúnfàng jià) - Giá để dây nước phòng cháy
- 消防水池排水 (xiāofáng shuǐchí páishuǐ) - Xả nước bể nước phòng cháy
- 消防水带使用 (xiāofáng shuǐdài shǐyòng) - Sử dụng dây nước phòng cháy
- 灭火救援车辆 (mièhuǒ jiùyuán chēliàng) - Xe cứu hỏa dập lửa
- 消防栓配件 (xiāofáng shuān pèijiàn) - Phụ kiện ống cứu hỏa
- 消防水管连接 (xiāofáng shuǐ guǎn liánjiē) - Kết nối ống nước phòng cháy
- 灭火现场应急 (mièhuǒ xiànchǎng yìngjí) - Khẩn cấp tại hiện trường dập lửa
- 消防水带收纳 (xiāofáng shuǐdài shōunà) - Bảo quản dây nước phòng cháy
- 消防水枪杆 (xiāofáng shuǐqiāng gǎn) - Thanh cầm súng phun nước phòng cháy
- 灭火抢险任务 (mièhuǒ qiǎngxiǎn rènwu) - Nhiệm vụ cứu hỏa dập lửa
- 消防水带保养 (xiāofáng shuǐdài bǎoyǎng) - Bảo dưỡng dây nước phòng cháy
- 消防水枪接口 (xiāofáng shuǐqiāng jiēkǒu) - Cổng nối súng phun nước phòng cháy
- 灭火救援队伍 (mièhuǒ jiùyuán duìwǔ) - Đội cứu hỏa dập lửa
- 消防水泵维修 (xiāofáng shuǐbèng wéixiū) - Sửa chữa bơm nước phòng cháy
- 消防水带扣 (xiāofáng shuǐdài kòu) - Khóa dây nước phòng cháy
- 消防水枪喷射 (xiāofáng shuǐqiāng pēnshè) - Phun nước từ súng phun nước phòng cháy
- 灭火装备调配 (mièhuǒ zhuāngbèi diàopèi) - Phân phối trang thiết bị dập lửa
- 消防水带储存 (xiāofáng shuǐdài chǔcún) - Lưu trữ dây nước phòng cháy
- 消防水枪操纵 (xiāofáng shuǐqiāng cāozòng) - Vận hành súng phun nước phòng cháy
- 消防水带连接 (xiāofáng shuǐdài liánjiē) - Kết nối dây nước phòng cháy
- 消防水源调查 (xiāofáng shuǐyuán diàochá) - Điều tra nguồn nước phòng cháy
- 消防水泵操作 (xiāofáng shuǐbèng cāozuò) - Vận hành bơm nước phòng cháy
- 消防水枪保养 (xiāofáng shuǐqiāng bǎoyǎng) - Bảo dưỡng súng phun nước phòng cháy
- 灭火救援培训 (mièhuǒ jiùyuán péixùn) - Đào tạo cứu hỏa dập lửa
Sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Van nước - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
- 水阀 (shuǐ fá) - Van nước
- 控制阀 (kòngzhì fá) - Van điều khiển
- 止回阀 (zhǐhuí fá) - Van chống trở lại
- 节流阀 (jiéliú fá) - Van giảm áp
- 泄压阀 (xièyā fá) - Van xả áp
- 调节阀 (tiáojié fá) - Van điều chỉnh
- 蝶阀 (dié fá) - Van bướm
- 球阀 (qiú fá) - Van cầu
- 闸阀 (zhá fá) - Van cửa
- 充气阀 (chōngqì fá) - Van bơm khí
- 气动阀 (qìdòng fá) - Van khí động
- 电动阀 (diàndòng fá) - Van điện
- 自动阀 (zìdòng fá) - Van tự động
- 电磁阀 (diàncí fá) - Van từ
- 安全阀 (ānquán fá) - Van an toàn
- 高压阀 (gāoyā fá) - Van áp lực cao
- 低压阀 (dīyā fá) - Van áp lực thấp
- 过滤阀 (guòlǜ fá) - Van lọc
- 蒸汽阀 (zhēngqì fá) - Van hơi nước
- 平衡阀 (pínghéng fá) - Van cân bằng
- 手动阀 (shǒudòng fá) - Van thủ công
- 排气阀 (páiqì fá) - Van thoát khí
- 二通阀 (èr tōng fá) - Van 2 chiều
- 四通阀 (sì tōng fá) - Van 4 chiều
- 触发阀 (chùfā fá) - Van kích hoạt
- 密封阀 (mìfēng fá) - Van kín
- 转接阀 (zhuǎnjiē fá) - Van chuyển đổi
- 试验阀 (shìyàn fá) - Van kiểm tra
- 液压阀 (yèyā fá) - Van thủy lực
- 液位阀 (yèwèi fá) - Van mức nước
- 消防阀 (xiāofáng fá) - Van chữa cháy
- 进气阀 (jìnqì fá) - Van nhập khí
- 排水阀 (páishuǐ fá) - Van xả nước
- 隔膜阀 (gé mó fá) - Van màng
- 过压阀 (guò yā fá) - Van bảo vệ áp suất
- 流量阀 (liúliàng fá) - Van lưu lượng
- 自闭阀 (zìbì fá) - Van tự đóng
- 水位阀 (shuǐwèi fá) - Van mức nước
- 防止倒流阀 (fángzhǐ dàoliú fá) - Van ngăn ngừa ngược dòng
- 脉冲阀 (màichōng fá) - Van xung
- 漏水阀 (lòushuǐ fá) - Van rò rỉ nước
- 阻火器 (zǔhuǒqì) - Van chống cháy lại
- 调节活门 (tiáojié huómén) - Van điều chỉnh
- 隔膜式阀门 (gémó shì fámén) - Van màng
- 电液换向阀 (diàn yè huànxiàng fá) - Van chuyển hướng điện thủy
- 电液比例阀 (diàn yè bǐlì fá) - Van tỷ lệ điện thủy
- 液压维持阀 (yèyā wéichí fá) - Van duy trì áp lực thủy lực
- 溢流阀 (yìliú fá) - Van tràn
- 四通阀门 (sì tōng fá mén) - Van 4 chiều
- 可调节阀 (kě tiáojié fá) - Van có thể điều chỉnh
- 液位控制阀 (yèwèi kòngzhì fá) - Van điều khiển mức nước
- 液位开关阀 (yèwèi kāiguān fá) - Van cảm biến mức nước
- 蒸汽调节阀 (zhēngqì tiáojié fá) - Van điều chỉnh hơi nước
- 蒸汽排放阀 (zhēngqì páifàng fá) - Van xả hơi nước
- 水力控制阀 (shuǐlì kòngzhì fá) - Van điều khiển thủy lực
- 排气阀门 (páiqì fá mén) - Van thoát khí
- 压力控制阀 (yālì kòngzhì fá) - Van điều khiển áp lực
- 液压控制阀 (yèyā kòngzhì fá) - Van điều khiển thủy lực
- 液位控制阀门 (yèwèi kòngzhì fá mén) - Van điều khiển mức nước
- 三通阀 (sān tōng fá) - Van 3 chiều
- 安全释压阀 (ānquán shì yā fá) - Van giải áp an toàn
- 控制球阀 (kòngzhì qiú fá) - Van điều khiển cầu
- 电动控制阀 (diàndòng kòngzhì fá) - Van điều khiển điện
- 防爆电磁阀 (fángbào diàncí fá) - Van từ chống nổ
- 定位阀 (dìngwèi fá) - Van định vị
- 电磁比例阀 (diàncí bǐlì fá) - Van từ tỷ lệ
- 过滤阀门 (guòlǜ fá mén) - Van lọc
- 阀座 (fá zuò) - Gối van
- 电控阀 (diàn kòng fá) - Van điều khiển điện
- 压力安全阀 (yālì ānquán fá) - Van an toàn áp lực
- 自动排水阀 (zìdòng páishuǐ fá) - Van tự động xả nước
- 水力控制球阀 (shuǐlì kòngzhì qiú fá) - Van cầu điều khiển thủy lực
- 电动调节阀 (diàndòng tiáojié fá) - Van điều chỉnh điện
- 手动调节阀 (shǒudòng tiáojié fá) - Van điều chỉnh thủ công
- 电磁控制阀 (diàncí kòngzhì fá) - Van điều khiển từ
- 液压传动阀 (yèyā chuándòng fá) - Van truyền dẫn thủy lực
- 快速排气阀 (kuàisù páiqì fá) - Van thoát khí nhanh
- 液压控制球阀 (yèyā kòngzhì qiú fá) - Van cầu điều khiển thủy lực
- 自动调节阀 (zìdòng tiáojié fá) - Van điều chỉnh tự động
- 液位检测阀 (yèwèi jiǎncè fá) - Van kiểm tra mức nước
- 电磁换向阀 (diàncí huànxiàng fá) - Van chuyển hướng từ
- 液压调节阀 (yèyā tiáojié fá) - Van điều chỉnh thủy lực
- 排污阀 (páiwū fá) - Van xả nước bẩn
- 阀体 (fá tǐ) - Thân van
- 液压换向阀 (yèyā huànxiàng fá) - Van chuyển hướng thủy lực
- 电动换向阀 (diàndòng huànxiàng fá) - Van chuyển hướng điện
- 液压节流阀 (yèyā jiéliú fá) - Van giảm áp thủy lực
- 自动调压阀 (zìdòng tiáoyā fá) - Van điều áp tự động
- 手动换向阀 (shǒudòng huànxiàng fá) - Van chuyển hướng thủ công
- 快速关阀 (kuàisù guān fá) - Van đóng nhanh
- 液压调节球阀 (yèyā tiáojié qiú fá) - Van cầu điều chỉnh thủy lực
- 阀盖 (fá gài) - Nắp van
- 过滤器 (guòlǜ qì) - Bộ lọc
- 防爆阀 (fángbào fá) - Van chống nổ
- 电磁控制球阀 (diàncí kòngzhì qiú fá) - Van cầu điều khiển từ
- 快速排水阀 (kuàisù páishuǐ fá) - Van xả nước nhanh
- 阀门座 (fá mén zuò) - Gối van
- 阀门连接 (fá mén liánjiē) - Kết nối van
- 阀芯 (fá xīn) - Lõi van
- 进水阀 (jìnshuǐ fá) - Van nhập nước
- 减压阀 (jiǎnyā fá) - Van giảm áp
- 电磁调节阀 (diàncí tiáojié fá) - Van điều chỉnh từ
- 过滤篮 (guòlǜ lán) - Rổ lọc
- 水泵 (shuǐbèng) - Bơm nước
- 流量计 (liúliàng jì) - Bộ đo lưu lượng
- 调节阀门 (tiáojié fá mén) - Van điều chỉnh
- 防冻阀 (fáng dòng fá) - Van chống đông
- 水表 (shuǐ biǎo) - Đồng hồ nước
- 水箱 (shuǐ xiāng) - Bình nước
- 阀门驱动器 (fá mén qūdòng qì) - Bộ điều khiển van
- 阀体连接 (fá tǐ liánjiē) - Kết nối thân van
- 电动执行器 (diàndòng zhíxíng qì) - Bộ điều khiển điện
- 水管 (shuǐ guǎn) - Ống nước
- 水喉 (shuǐ hóu) - Vòi nước
- 阀门轴 (fá mén zhóu) - Trục van
- 阀门部件 (fá mén bùjiàn) - Phụ kiện van
- 防水阀 (fángshuǐ fá) - Van chống nước
- 泵房 (bèng fáng) - Nhà máy bơm
- 阀门密封 (fá mén mìfēng) - Kín của van
- 水嘴 (shuǐ zuǐ) - Vòi nước
- 控制器 (kòngzhì qì) - Bộ điều khiển
- 阀门操作器 (fá mén cāozuò qì) - Bộ điều khiển van
- 水位控制器 (shuǐwèi kòngzhì qì) - Bộ điều khiển mức nước
- 阀门执行器 (fá mén zhíxíng qì) - Bộ điều khiển van
- 水泵控制器 (shuǐbèng kòngzhì qì) - Bộ điều khiển bơm nước
- 阀门传动装置 (fá mén chuándòng zhuāngzhì) - Thiết bị truyền động van
- 喷水阀 (pēnshuǐ fá) - Van phun nước
- 控制阀门 (kòngzhì fá mén) - Van điều khiển
- 防溢阀 (fáng yì fá) - Van ngăn tràn
- 水阀门 (shuǐ fá mén) - Van nước
- 阀门密封圈 (fá mén mìfēng quān) - Vòng kín của van
- 阀门开关 (fá mén kāiguān) - Công tắc van
- 水阀体 (shuǐ fá tǐ) - Thân van nước
- 自闭阀门 (zìbì fá mén) - Van tự đóng
- 阀门安装 (fá mén ānzhuāng) - Lắp đặt van
- 阀门操作 (fá mén cāozuò) - Vận hành van
- 阀门配件 (fá mén pèijiàn) - Phụ kiện van
- 阀门制造商 (fá mén zhìzào shāng) - Nhà sản xuất van
- 阀门类型 (fá mén lèixíng) - Loại van
- 水位控制阀门 (shuǐwèi kòngzhì fá mén) - Van điều khiển mức nước
- 阀门维护 (fá mén wéihù) - Bảo dưỡng van
- 阀门启闭时间 (fá mén qǐ bì shíjiān) - Thời gian mở đóng van
- 阀门位置指示器 (fá mén wèizhì zhǐshìqì) - Chỉ thị vị trí van
- 阀门材料 (fá mén cáiliào) - Vật liệu van
- 阀门传动机构 (fá mén chuándòng jīgòu) - Cơ cấu truyền động van
- 阀门连接方式 (fá mén liánjiē fāngshì) - Phương pháp kết nối van
- 水阀控制系统 (shuǐ fá kòngzhì xìtǒng) - Hệ thống điều khiển van nước
- 阀门维修 (fá mén wéixiū) - Sửa chữa van
- 液压阀门 (yèyā fá mén) - Van thủy lực
- 水位传感器 (shuǐwèi chuángǎnqì) - Cảm biến mức nước
- 阀门尺寸 (fá mén chǐcùn) - Kích thước van
- 阀门供应商 (fá mén gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp van
- 阀门生产商 (fá mén shēngchǎn shāng) - Nhà sản xuất van
- 阀门防护罩 (fá mén fánghù zhào) - Vỏ bảo vệ van
- 阀门控制系统 (fá mén kòngzhì xìtǒng) - Hệ thống điều khiển van
- 电磁阀门 (diàncí fá mén) - Van từ
- 阀门密封材料 (fá mén mìfēng cáiliào) - Vật liệu kín của van
- 水位控制装置 (shuǐwèi kòngzhì zhuāngzhì) - Thiết bị điều khiển mức nước
- 阀门保护装置 (fá mén bǎohù zhuāngzhì) - Thiết bị bảo vệ van
- 阀门密封性能 (fá mén mìfēng xìngnéng) - Hiệu suất kín của van
- 阀门操作手册 (fá mén cāozuò shǒucè) - Sổ tay vận hành van
- 水阀维护保养 (shuǐ fá wéihù bǎoyǎng) - Bảo dưỡng và bảo trì van nước
- 阀门耐久性 (fá mén nàijiù xìng) - Độ bền của van
- 阀门控制器 (fá mén kòngzhì qì) - Bộ điều khiển van
- 阀门启闭机构 (fá mén qǐ bì jīgòu) - Cơ cấu mở đóng van
- 水阀操作 (shuǐ fá cāozuò) - Vận hành van nước
- 阀门维护计划 (fá mén wéihù jìhuà) - Kế hoạch bảo dưỡng van
- 阀门故障排除 (fá mén gùzhàng páichú) - Khắc phục sự cố van
- 水阀安装 (shuǐ fá ānzhuāng) - Lắp đặt van nước
- 阀门保养 (fá mén bǎoyǎng) - Bảo dưỡng van
- 阀门操作指南 (fá mén cāozuò zhǐnán) - Hướng dẫn vận hành van
- 阀门运行 (fá mén yùnxíng) - Hoạt động của van
- 阀门使用寿命 (fá mén shǐyòng shòumìng) - Tuổi thọ sử dụng của van
- 阀门控制装置 (fá mén kòngzhì zhuāngzhì) - Thiết bị điều khiển van
- 阀门检修 (fá mén jiǎnxiū) - Kiểm tra và bảo dưỡng van
- 阀门材质 (fá mén cáizhì) - Chất liệu của van
- 阀门安全 (fá mén ānquán) - An toàn của van
- 阀门调节 (fá mén tiáojié) - Điều chỉnh van
- 阀门管道 (fá mén guǎndào) - Ống dẫn của van
- 阀门电磁阀 (fá mén diàncí fá) - Van điều khiển từ
- 阀门手柄 (fá mén shǒubǐng) - Tay nắm của van
- 阀门密封件 (fá mén mìfēng jiàn) - Phần kín của van
- 阀门厂家 (fá mén chǎngjiā) - Nhà sản xuất van
- 阀门构造 (fá mén gòuzào) - Cấu tạo của van
- 阀门动作 (fá mén dòngzuò) - Hoạt động của van
- 阀门漏水 (fá mén lòushuǐ) - Van rò rỉ
- 阀门启闭 (fá mén qǐbì) - Mở đóng van
- 阀门功能 (fá mén gōngnéng) - Chức năng của van
- 阀门保护 (fá mén bǎohù) - Bảo vệ van
- 阀门材料 (fá mén cáiliào) - Vật liệu của van
- 阀门设计 (fá mén shèjì) - Thiết kế van
- 阀门压力 (fá mén yālì) - Áp suất của van
- 阀门故障 (fá mén gùzhàng) - Sự cố của van
- 阀门密封性 (fá mén mìfēng xìng) - Tính kín của van
- 阀门控制 (fá mén kòngzhì) - Điều khiển van
- 阀门封装 (fá mén fēngzhuāng) - Đóng gói van
- 阀门设计规范 (fá mén shèjì guīfàn) - Tiêu chuẩn thiết kế van
- 阀门流量 (fá mén liúliàng) - Lưu lượng của van
- 阀门安装说明 (fá mén ānzhuāng shuōmíng) - Hướng dẫn lắp đặt van
- 阀门防护 (fá mén fánghù) - Bảo vệ van
- 阀门维护保养 (fá mén wéihù bǎoyǎng) - Bảo dưỡng và bảo trì van
- 阀门操作说明 (fá mén cāozuò shuōmíng) - Hướng dẫn vận hành van
- 阀门安装指南 (fá mén ānzhuāng zhǐnán) - Hướng dẫn lắp đặt van
- 阀门使用说明书 (fá mén shǐyòng shuōmíngshū) - Hướng dẫn sử dụng van
- 阀门故障诊断 (fá mén gùzhàng zhěnduàn) - Chẩn đoán sự cố của van
- 阀门密封材质 (fá mén mìfēng cáizhì) - Chất liệu kín của van
- 阀门材料选择 (fá mén cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn vật liệu van
- 阀门操作规程 (fá mén cāozuò guīchéng) - Quy trình vận hành van
- 阀门密封垫片 (fá mén mìfēng diànpiàn) - Lót kín của van
- 阀门检修维护 (fá mén jiǎnxiū wéihù) - Kiểm tra và bảo dưỡng van
- 阀门安装调试 (fá mén ānzhuāng tiáoshì) - Lắp đặt và điều chỉnh van
- 阀门故障分析 (fá mén gùzhàng fēnxī) - Phân tích sự cố của van
- 阀门密封性能测试 (fá mén mìfēng xìngnéng cèshì) - Kiểm tra hiệu suất kín của van
- 阀门操作方式 (fá mén cāozuò fāngshì) - Cách vận hành van
- 阀门安全防护 (fá mén ānquán fánghù) - Bảo vệ an toàn cho van
- 阀门维护保养计划 (fá mén wéihù bǎoyǎng jìhuà) - Kế hoạch bảo dưỡng và bảo trì van
- 阀门维护保养手册 (fá mén wéihù bǎoyǎng shǒucè) - Sổ tay bảo dưỡng và bảo trì van
- 阀门操作人员培训 (fá mén cāozuò rényuán péixùn) - Đào tạo nhân viên vận hành van
- 阀门安全操作规程 (fá mén ānquán cāozuò guīchéng) - Quy trình vận hành an toàn van
- 阀门安全操作指南 (fá mén ānquán cāozuò zhǐnán) - Hướng dẫn vận hành an toàn van
- 阀门维修保养流程 (fá mén wéixiū bǎoyǎng liúchéng) - Quy trình sửa chữa và bảo dưỡng van
- 阀门维修保养方法 (fá mén wéixiū bǎoyǎng fāngfǎ) - Phương pháp sửa chữa và bảo dưỡng van
- 阀门安装调试步骤 (fá mén ānzhuāng tiáoshì bùzhòu) - Bước điều chỉnh và lắp đặt van
- 阀门安装调试方法 (fá mén ānzhuāng tiáoshì fāngfǎ) - Phương pháp điều chỉnh và lắp đặt van
- 阀门安装调试指南 (fá mén ānzhuāng tiáoshì zhǐnán) - Hướng dẫn điều chỉnh và lắp đặt van
- 阀门安装调试流程 (fá mén ānzhuāng tiáoshì liúchéng) - Quy trình điều chỉnh và lắp đặt van
- 阀门安装调试技术要点 (fá mén ānzhuāng tiáoshì jìshù yàodiǎn) - Điểm kỹ thuật quan trọng trong điều chỉnh và lắp đặt van
- 阀门维修保养指南 (fá mén wéixiū bǎoyǎng zhǐnán) - Hướng dẫn sửa chữa và bảo dưỡng van
- 阀门维修保养流程图 (fá mén wéixiū bǎoyǎng liúchéng tú) - Sơ đồ quy trình sửa chữa và bảo dưỡng van
- 阀门维修保养方法论 (fá mén wéixiū bǎoyǎng fāngfǎ lùn) - Luận phương pháp sửa chữa và bảo dưỡng van
- 阀门维修保养技术要点 (fá mén wéixiū bǎoyǎng jìshù yàodiǎn) - Điểm kỹ thuật quan trọng trong sửa chữa và bảo dưỡng van
- 阀门维修保养注意事项 (fá mén wéixiū bǎoyǎng zhùyì shìxiàng) - Lưu ý khi sửa chữa và bảo dưỡng van
- 阀门维修保养步骤 (fá mén wéixiū bǎoyǎng bùzhòu) - Bước điều chỉnh và bảo dưỡng van
- 阀门维修保养工具 (fá mén wéixiū bǎoyǎng gōngjù) - Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng van
- 阀门维修保养材料 (fá mén wéixiū bǎoyǎng cáiliào) - Vật liệu sửa chữa và bảo dưỡng van
- 阀门维修保养技术 (fá mén wéixiū bǎoyǎng jìshù) - Kỹ thuật sửa chữa và bảo dưỡng van
- 阀门维修保养手册 (fá mén wéixiū bǎoyǎng shǒucè) - Sổ tay sửa chữa và bảo dưỡng van
- 阀门维修保养经验 (fá mén wéixiū bǎoyǎng jīngyàn) - Kinh nghiệm sửa chữa và bảo dưỡng van
- 阀门维修保养教程 (fá mén wéixiū bǎoyǎng jiàochéng) - Hướng dẫn sửa chữa và bảo dưỡng van
- 阀门维修保养指导 (fá mén wéixiū bǎoyǎng zhǐdǎo) - Hướng dẫn sửa chữa và bảo dưỡng van
- 阀门维修保养手段 (fá mén wéixiū bǎoyǎng shǒuduàn) - Phương tiện sửa chữa và bảo dưỡng van
- 阀门维修保养标准 (fá mén wéixiū bǎoyǎng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn sửa chữa và bảo dưỡng van
- 阀门维修保养任务 (fá mén wéixiū bǎoyǎng rènwù) - Nhiệm vụ sửa chữa và bảo dưỡng van
- 阀门维修保养工程 (fá mén wéixiū bǎoyǎng gōngchéng) - Công trình sửa chữa và bảo dưỡng van
- 阀门维修保养措施 (fá mén wéixiū bǎoyǎng cuòshī) - Biện pháp sửa chữa và bảo dưỡng van
- 阀门维修保养方案 (fá mén wéixiū bǎoyǎng fāng'àn) - Kế hoạch sửa chữa và bảo dưỡng van
- 阀门维修保养技巧 (fá mén wéixiū bǎoyǎng jìqiǎo) - Kỹ thuật sửa chữa và bảo dưỡng van
- 阀门维修保养步骤 (fá mén wéixiū bǎoyǎng bùzhòu) - Bước sửa chữa và bảo dưỡng van
Từ vựng tiếng Trung Phòng cháy Chữa cháy
Từ vựng tiếng Trung Tham quan Nhà máy
Từ vựng tiếng Trung Quản lý Chất lượng sản phẩm
Từ vựng tiếng Trung Đánh giá Chất lượng sản phẩm
Từ vựng tiếng Trung Test QC trước khi xuất xưởng
Từ vựng tiếng Trung Kiểm tra Chất lượng sản phẩm
Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết về nội dung trong cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Van nước và ebook Từ vựng tiếng Trung Van nước của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Last edited: