Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về Gạo và Chế phẩm từ Gạo
Từ vựng tiếng Trung về Gạo và Chế phẩm từ Gạo là chủ đề bài giảng trực tuyến hôm nay của Thầy Vũ trên Diễn đàn Chinese Master - Forum ChineMaster. Đây là một trong các chủ đề từ vựng tiếng Trung rất thông dụng và phổ biến. Các bạn hãy lưu lại và học thật nhanh để ứng dụng thực tiễn nhé.
Từ vựng tiếng Trung Kiểm kê hàng hóa
Để nâng cao hiệu quả học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề, Thầy Vũ khuyến nghị các bạn nên luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin.
Download bộ gõ tiếng Trung
Các bạn học tiếng Trung online trên Forum Chinese Master mà chưa nắm vững kiến thức ngữ pháp ở phần nào thì hãy tương tác trực tuyến ngay với Thầy Vũ bằng cách để lại bình luận ngay bên dưới bài giảng bất kỳ của Thầy Vũ trên forum này nhé.
Diễn đàn Chinese
Bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Gạo và Chế phẩm từ Gạo
- 白米饭 (báimǐfàn) - Gạo trắng
- 糯米 (nuòmǐ) - Gạo nếp
- 糙米 (cāomǐ) - Gạo lứt
- 糙米饭 (cāomǐfàn) - Cơm lứt
- 粳米 (jīngmǐ) - Gạo nâu
- 糙米粥 (cāomǐzhōu) - Cháo gạo lứt
- 黑米 (hēimǐ) - Gạo đen
- 糯米团 (nuòmǐtuán) - Xôi nếp
- 糯米饭 (nuòmǐfàn) - Cơm nếp
- 小米 (xiǎomǐ) - Gạo đỗ xanh
- 糯米糕 (nuòmǐgāo) - Bánh nếp
- 红米 (hóngmǐ) - Gạo đỏ
- 糯米团子 (nuòmǐtuánzi) - Bánh bao nếp
- 黄米 (huángmǐ) - Gạo vàng
- 糯米糍 (nuòmǐcí) - Bánh trôi, bánh chay nướng
- 大米 (dàmǐ) - Gạo tấm
- 黄金稻 (huángjīndào) - Lúa gạo vàng
- 细米 (xìmǐ) - Gạo hạt nhỏ
- 花米 (huāmǐ) - Gạo hoa
- 大米饭 (dàmǐfàn) - Cơm tấm
- 糙米粉 (cāomǐfěn) - Bột gạo lứt
- 稻米 (dàomǐ) - Gạo thóc
- 芳香米 (fāngxiāngmǐ) - Gạo thơm
- 糙米粥 (cāomǐzhōu) - Cháo lứt
- 红糯米 (hóngnuòmǐ) - Gạo nếp đỏ
- 长粒稻 (zhǎnglìdào) - Gạo hạt dài
- 白糯米 (báinuòmǐ) - Gạo nếp trắng
- 短粒稻 (duǎnlìdào) - Gạo hạt ngắn
- 紫米 (zǐmǐ) - Gạo tím
- 天然稻 (tiānrándào) - Gạo tự nhiên
- 黑糯米 (hēinuòmǐ) - Gạo nếp đen
- 绿色稻 (lǜsèdào) - Gạo xanh
- 米粉 (mǐfěn) - Bột gạo
- 米酒 (mǐjiǔ) - Rượu gạo
- 米醋 (mǐcù) - Giấm gạo
- 米饼 (mǐbǐng) - Bánh gạo
- 米糊 (mǐhú) - Bột gạo sệt
- 米糕 (mǐgāo) - Bánh gạo
- 米豆腐 (mǐdòufu) - Đậu phụ gạo
- 米粒 (mǐlì) - Hạt gạo
- 米汤 (mǐtāng) - Nước hầm từ gạo
- 米糠 (mǐkāng) - Cám gạo
- 米粥 (mǐzhōu) - Cháo gạo
- 米炊 (mǐchuī) - Cơm nấu từ gạo
- 米面 (mǐmiàn) - Bột mỳ từ gạo
- 米糍 (mǐcí) - Bánh nếp
- 米皮 (mǐpí) - Bánh bột nướng
- 米饭 (mǐfàn) - Cơm
- 米粒糕 (mǐlìgāo) - Bánh gạo
- 米香 (mǐxiāng) - Hương vị của gạo
- 米粉条 (mǐfěntiáo) - Bánh canh từ gạo
- 米苔目 (mǐtáimù) - Mỳ sợi từ gạo
- 米丝 (mǐsī) - Sợi gạo
- 米线 (mǐxiàn) - Bánh sợi từ gạo
- 米团 (mǐtuán) - Bánh từ gạo
- 米粒糍 (mǐlìcí) - Bánh nếp
- 米面糊 (mǐmiànhú) - Bột gạo sệt
- 米饭团 (mǐfàntuán) - Bánh từ gạo
- 米面团 (mǐmiàntuán) - Bánh từ gạo
- 米糕子 (mǐgāozi) - Bánh gạo nhỏ
- 米脂 (mǐzhī) - Dầu gạo
- 米衣 (mǐyī) - Vỏ gạo
- 米粥团 (mǐzhōutuán) - Bánh từ gạo
- 米丸子 (mǐwánzi) - Bánh từ gạo
- 米糊糊 (mǐhúhú) - Bột gạo sệt
- 米糊糕 (mǐhúgāo) - Bánh gạo
- 米丝糕 (mǐsīgāo) - Bánh gạo
- 米炊饭 (mǐchuīfàn) - Cơm nấu từ gạo
- 米粉饭 (mǐfěnfàn) - Cơm từ bột gạo
- 米面饭 (mǐmiànfàn) - Cơm từ bột gạo
- 米糕饭 (mǐgāofàn) - Cơm từ bột gạo
- 米皮饭 (mǐpífàn) - Cơm từ bột gạo
- 米糍饭 (mǐcífàn) - Cơm từ bột nếp
- 米粥饭 (mǐzhōufàn) - Cơm từ cháo gạo
- 米汤饭 (mǐtāngfàn) - Cơm từ nước hầm gạo
- 米豆腐饭 (mǐdòufufàn) - Cơm từ đậu phụ gạo
- 米醋饭 (mǐcùfàn) - Cơm với giấm gạo
- 米面糊饭 (mǐmiànhúfàn) - Cơm từ bột gạo sệt
- 米粒糕饭 (mǐlìgāofàn) - Cơm từ bánh gạo
- 米香饭 (mǐxiāngfàn) - Cơm thơm
- 米团饭 (mǐtuánfàn) - Cơm từ bánh gạo
- 米丸子饭 (mǐwánzifàn) - Cơm từ bánh gạo
- 米糍饭团 (mǐcífàntuán) - Bánh từ bột nếp
- 米粉糕饭 (mǐfěngāofàn) - Cơm từ bột gạo
- 米面糕饭 (mǐmiàngāofàn) - Cơm từ bột gạo
- 米糊糕饭 (mǐhúgāofàn) - Cơm từ bột gạo sệt
- 米丝糕饭 (mǐsīgāofàn) - Cơm từ bánh gạo
- 米炊饭子 (mǐchuīfànzi) - Cơm từ gạo
- 米粉饭子 (mǐfěnfànzi) - Cơm từ bột gạo
- 米面饭子 (mǐmiànfànzi) - Cơm từ bột gạo
- 米糕饭子 (mǐgāofànzi) - Cơm từ bột gạo
- 米皮饭子 (mǐpífànzi) - Cơm từ bột gạo
- 米糍饭子 (mǐcífànzi) - Cơm từ bột nếp
- 米粥饭子 (mǐzhōufànzi) - Cơm từ cháo gạo
- 米汤饭子 (mǐtāngfànzi) - Cơm từ nước hầm gạo
- 米豆腐饭子 (mǐdòufufànzi) - Cơm từ đậu phụ gạo
- 米醋饭子 (mǐcùfànzi) - Cơm với giấm gạo
- 米面糊饭子 (mǐmiànhúfànzi) - Cơm từ bột gạo sệt
- 米粒糕饭子 (mǐlìgāofànzi) - Cơm từ bánh gạo
- 米香饭子 (mǐxiāngfànzi) - Cơm thơm
- 米团饭子 (mǐtuánfànzi) - Cơm từ bánh gạo
- 米丸子饭子 (mǐwánzifànzi) - Cơm từ bánh gạo
- 米糍饭团子 (mǐcífàntuánzi) - Bánh từ bột nếp
- 米粉糕饭子 (mǐfěngāofànzi) - Cơm từ bột gạo
- 米面糕饭子 (mǐmiàngāofànzi) - Cơm từ bột gạo
- 米糊糕饭子 (mǐhúgāofànzi) - Cơm từ bột gạo sệt
- 米丝糕饭子 (mǐsīgāofànzi) - Cơm từ bánh gạo
- 米炊饭团 (mǐchuīfàntuán) - Bánh từ gạo
- 米粉饭团 (mǐfěnfàntuán) - Bánh từ bột gạo
- 米面饭团 (mǐmiànfàntuán) - Bánh từ bột gạo
- 米糕饭团 (mǐgāofàntuán) - Bánh từ bột gạo
- 米皮饭团 (mǐpífàntuán) - Bánh từ bột gạo
- 米糍饭团 (mǐcífàntuán) - Bánh từ bột nếp
- 米粥饭团 (mǐzhōufàntuán) - Bánh từ cháo gạo
- 米汤饭团 (mǐtāngfàntuán) - Bánh từ nước hầm gạo
- 米豆腐饭团 (mǐdòufufàntuán) - Bánh từ đậu phụ gạo
- 米醋饭团 (mǐcùfàntuán) - Bánh từ giấm gạo
- 米面糊饭团 (mǐmiànhúfàntuán) - Bánh từ bột gạo sệt
- 米粒糕饭团 (mǐlìgāofàntuán) - Bánh từ bánh gạo
- 米香饭团 (mǐxiāngfàntuán) - Bánh thơm
- 米团饭团 (mǐtuánfàntuán) - Bánh từ bánh gạo
- 米丸子饭团 (mǐwánzifàntuán) - Bánh từ bánh gạo
- 米糍饭团糕 (mǐcífàntuángāo) - Bánh từ bột nếp
- 米粉糕饭团 (mǐfěngāofàntuán) - Bánh từ bột gạo
- 米面糕饭团 (mǐmiàngāofàntuán) - Bánh từ bột gạo
- 米糊糕饭团 (mǐhúgāofàntuán) - Bánh từ bột gạo sệt
- 米丝糕饭团 (mǐsīgāofàntuán) - Bánh từ bánh gạo
- 米炊饭子糕 (mǐchuīfànzigāo) - Bánh từ gạo