• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung về Gạo và Chế phẩm từ Gạo

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về Gạo và Chế phẩm từ Gạo


Từ vựng tiếng Trung về Gạo và Chế phẩm từ Gạo là chủ đề bài giảng trực tuyến hôm nay của Thầy Vũ trên Diễn đàn Chinese Master - Forum ChineMaster. Đây là một trong các chủ đề từ vựng tiếng Trung rất thông dụng và phổ biến. Các bạn hãy lưu lại và học thật nhanh để ứng dụng thực tiễn nhé.

Từ vựng tiếng Trung Kiểm kê hàng hóa

Để nâng cao hiệu quả học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề, Thầy Vũ khuyến nghị các bạn nên luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin.

Download bộ gõ tiếng Trung

Các bạn học tiếng Trung online trên Forum Chinese Master mà chưa nắm vững kiến thức ngữ pháp ở phần nào thì hãy tương tác trực tuyến ngay với Thầy Vũ bằng cách để lại bình luận ngay bên dưới bài giảng bất kỳ của Thầy Vũ trên forum này nhé.

Diễn đàn Chinese

Bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Gạo và Chế phẩm từ Gạo
  1. 白米饭 (báimǐfàn) - Gạo trắng
  2. 糯米 (nuòmǐ) - Gạo nếp
  3. 糙米 (cāomǐ) - Gạo lứt
  4. 糙米饭 (cāomǐfàn) - Cơm lứt
  5. 粳米 (jīngmǐ) - Gạo nâu
  6. 糙米粥 (cāomǐzhōu) - Cháo gạo lứt
  7. 黑米 (hēimǐ) - Gạo đen
  8. 糯米团 (nuòmǐtuán) - Xôi nếp
  9. 糯米饭 (nuòmǐfàn) - Cơm nếp
  10. 小米 (xiǎomǐ) - Gạo đỗ xanh
  11. 糯米糕 (nuòmǐgāo) - Bánh nếp
  12. 红米 (hóngmǐ) - Gạo đỏ
  13. 糯米团子 (nuòmǐtuánzi) - Bánh bao nếp
  14. 黄米 (huángmǐ) - Gạo vàng
  15. 糯米糍 (nuòmǐcí) - Bánh trôi, bánh chay nướng
  16. 大米 (dàmǐ) - Gạo tấm
  17. 黄金稻 (huángjīndào) - Lúa gạo vàng
  18. 细米 (xìmǐ) - Gạo hạt nhỏ
  19. 花米 (huāmǐ) - Gạo hoa
  20. 大米饭 (dàmǐfàn) - Cơm tấm
  21. 糙米粉 (cāomǐfěn) - Bột gạo lứt
  22. 稻米 (dàomǐ) - Gạo thóc
  23. 芳香米 (fāngxiāngmǐ) - Gạo thơm
  24. 糙米粥 (cāomǐzhōu) - Cháo lứt
  25. 红糯米 (hóngnuòmǐ) - Gạo nếp đỏ
  26. 长粒稻 (zhǎnglìdào) - Gạo hạt dài
  27. 白糯米 (báinuòmǐ) - Gạo nếp trắng
  28. 短粒稻 (duǎnlìdào) - Gạo hạt ngắn
  29. 紫米 (zǐmǐ) - Gạo tím
  30. 天然稻 (tiānrándào) - Gạo tự nhiên
  31. 黑糯米 (hēinuòmǐ) - Gạo nếp đen
  32. 绿色稻 (lǜsèdào) - Gạo xanh
  33. 米粉 (mǐfěn) - Bột gạo
  34. 米酒 (mǐjiǔ) - Rượu gạo
  35. 米醋 (mǐcù) - Giấm gạo
  36. 米饼 (mǐbǐng) - Bánh gạo
  37. 米糊 (mǐhú) - Bột gạo sệt
  38. 米糕 (mǐgāo) - Bánh gạo
  39. 米豆腐 (mǐdòufu) - Đậu phụ gạo
  40. 米粒 (mǐlì) - Hạt gạo
  41. 米汤 (mǐtāng) - Nước hầm từ gạo
  42. 米糠 (mǐkāng) - Cám gạo
  43. 米粥 (mǐzhōu) - Cháo gạo
  44. 米炊 (mǐchuī) - Cơm nấu từ gạo
  45. 米面 (mǐmiàn) - Bột mỳ từ gạo
  46. 米糍 (mǐcí) - Bánh nếp
  47. 米皮 (mǐpí) - Bánh bột nướng
  48. 米饭 (mǐfàn) - Cơm
  49. 米粒糕 (mǐlìgāo) - Bánh gạo
  50. 米香 (mǐxiāng) - Hương vị của gạo
  51. 米粉条 (mǐfěntiáo) - Bánh canh từ gạo
  52. 米苔目 (mǐtáimù) - Mỳ sợi từ gạo
  53. 米丝 (mǐsī) - Sợi gạo
  54. 米线 (mǐxiàn) - Bánh sợi từ gạo
  55. 米团 (mǐtuán) - Bánh từ gạo
  56. 米粒糍 (mǐlìcí) - Bánh nếp
  57. 米面糊 (mǐmiànhú) - Bột gạo sệt
  58. 米饭团 (mǐfàntuán) - Bánh từ gạo
  59. 米面团 (mǐmiàntuán) - Bánh từ gạo
  60. 米糕子 (mǐgāozi) - Bánh gạo nhỏ
  61. 米脂 (mǐzhī) - Dầu gạo
  62. 米衣 (mǐyī) - Vỏ gạo
  63. 米粥团 (mǐzhōutuán) - Bánh từ gạo
  64. 米丸子 (mǐwánzi) - Bánh từ gạo
  65. 米糊糊 (mǐhúhú) - Bột gạo sệt
  66. 米糊糕 (mǐhúgāo) - Bánh gạo
  67. 米丝糕 (mǐsīgāo) - Bánh gạo
  68. 米炊饭 (mǐchuīfàn) - Cơm nấu từ gạo
  69. 米粉饭 (mǐfěnfàn) - Cơm từ bột gạo
  70. 米面饭 (mǐmiànfàn) - Cơm từ bột gạo
  71. 米糕饭 (mǐgāofàn) - Cơm từ bột gạo
  72. 米皮饭 (mǐpífàn) - Cơm từ bột gạo
  73. 米糍饭 (mǐcífàn) - Cơm từ bột nếp
  74. 米粥饭 (mǐzhōufàn) - Cơm từ cháo gạo
  75. 米汤饭 (mǐtāngfàn) - Cơm từ nước hầm gạo
  76. 米豆腐饭 (mǐdòufufàn) - Cơm từ đậu phụ gạo
  77. 米醋饭 (mǐcùfàn) - Cơm với giấm gạo
  78. 米面糊饭 (mǐmiànhúfàn) - Cơm từ bột gạo sệt
  79. 米粒糕饭 (mǐlìgāofàn) - Cơm từ bánh gạo
  80. 米香饭 (mǐxiāngfàn) - Cơm thơm
  81. 米团饭 (mǐtuánfàn) - Cơm từ bánh gạo
  82. 米丸子饭 (mǐwánzifàn) - Cơm từ bánh gạo
  83. 米糍饭团 (mǐcífàntuán) - Bánh từ bột nếp
  84. 米粉糕饭 (mǐfěngāofàn) - Cơm từ bột gạo
  85. 米面糕饭 (mǐmiàngāofàn) - Cơm từ bột gạo
  86. 米糊糕饭 (mǐhúgāofàn) - Cơm từ bột gạo sệt
  87. 米丝糕饭 (mǐsīgāofàn) - Cơm từ bánh gạo
  88. 米炊饭子 (mǐchuīfànzi) - Cơm từ gạo
  89. 米粉饭子 (mǐfěnfànzi) - Cơm từ bột gạo
  90. 米面饭子 (mǐmiànfànzi) - Cơm từ bột gạo
  91. 米糕饭子 (mǐgāofànzi) - Cơm từ bột gạo
  92. 米皮饭子 (mǐpífànzi) - Cơm từ bột gạo
  93. 米糍饭子 (mǐcífànzi) - Cơm từ bột nếp
  94. 米粥饭子 (mǐzhōufànzi) - Cơm từ cháo gạo
  95. 米汤饭子 (mǐtāngfànzi) - Cơm từ nước hầm gạo
  96. 米豆腐饭子 (mǐdòufufànzi) - Cơm từ đậu phụ gạo
  97. 米醋饭子 (mǐcùfànzi) - Cơm với giấm gạo
  98. 米面糊饭子 (mǐmiànhúfànzi) - Cơm từ bột gạo sệt
  99. 米粒糕饭子 (mǐlìgāofànzi) - Cơm từ bánh gạo
  100. 米香饭子 (mǐxiāngfànzi) - Cơm thơm
  101. 米团饭子 (mǐtuánfànzi) - Cơm từ bánh gạo
  102. 米丸子饭子 (mǐwánzifànzi) - Cơm từ bánh gạo
  103. 米糍饭团子 (mǐcífàntuánzi) - Bánh từ bột nếp
  104. 米粉糕饭子 (mǐfěngāofànzi) - Cơm từ bột gạo
  105. 米面糕饭子 (mǐmiàngāofànzi) - Cơm từ bột gạo
  106. 米糊糕饭子 (mǐhúgāofànzi) - Cơm từ bột gạo sệt
  107. 米丝糕饭子 (mǐsīgāofànzi) - Cơm từ bánh gạo
  108. 米炊饭团 (mǐchuīfàntuán) - Bánh từ gạo
  109. 米粉饭团 (mǐfěnfàntuán) - Bánh từ bột gạo
  110. 米面饭团 (mǐmiànfàntuán) - Bánh từ bột gạo
  111. 米糕饭团 (mǐgāofàntuán) - Bánh từ bột gạo
  112. 米皮饭团 (mǐpífàntuán) - Bánh từ bột gạo
  113. 米糍饭团 (mǐcífàntuán) - Bánh từ bột nếp
  114. 米粥饭团 (mǐzhōufàntuán) - Bánh từ cháo gạo
  115. 米汤饭团 (mǐtāngfàntuán) - Bánh từ nước hầm gạo
  116. 米豆腐饭团 (mǐdòufufàntuán) - Bánh từ đậu phụ gạo
  117. 米醋饭团 (mǐcùfàntuán) - Bánh từ giấm gạo
  118. 米面糊饭团 (mǐmiànhúfàntuán) - Bánh từ bột gạo sệt
  119. 米粒糕饭团 (mǐlìgāofàntuán) - Bánh từ bánh gạo
  120. 米香饭团 (mǐxiāngfàntuán) - Bánh thơm
  121. 米团饭团 (mǐtuánfàntuán) - Bánh từ bánh gạo
  122. 米丸子饭团 (mǐwánzifàntuán) - Bánh từ bánh gạo
  123. 米糍饭团糕 (mǐcífàntuángāo) - Bánh từ bột nếp
  124. 米粉糕饭团 (mǐfěngāofàntuán) - Bánh từ bột gạo
  125. 米面糕饭团 (mǐmiàngāofàntuán) - Bánh từ bột gạo
  126. 米糊糕饭团 (mǐhúgāofàntuán) - Bánh từ bột gạo sệt
  127. 米丝糕饭团 (mǐsīgāofàntuán) - Bánh từ bánh gạo
  128. 米炊饭子糕 (mǐchuīfànzigāo) - Bánh từ gạo
Trung tâm tiếng Trung Chinese Master hân hạnh tài trợ cho chương trình đào tạo trực tuyến miễn phí trên Forum ChineMaster.
 
Back
Top