• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Danh từ chỉ Thời gian trong tiếng Trung

Tổng hợp danh từ chỉ Thời gian trong tiếng Trung giao tiếp


Danh từ chỉ Thời gian trong tiếng Trung là chủ đề bài giảng trực tuyến hôm nay của Thầy Vũ trên kênh forum tiếng Trung diễn đàn học tiếng Trung miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Trong bài giảng hôm trước các bạn đã được học rất nhiều từ vựng tiếng Trung theo chủ đề rồi. Bạn nào chưa xem lại bài giảng cũ thì xem trong phần bên dưới nhé.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề VALENTINE Ngày lễ Tình yêu

Dưới đây là 30 danh từ chỉ thời gian trong tiếng Trung kèm theo phiên âm và phần giải nghĩa tiếng Việt:
  1. 年 (nián) - năm
  2. 月 (yuè) - tháng
  3. 日 (rì) - ngày
  4. 周 (zhōu) - tuần
  5. 星期 (xīngqī) - tuần
  6. 天 (tiān) - ngày
  7. 小时 (xiǎoshí) - giờ
  8. 分钟 (fēnzhōng) - phút
  9. 秒 (miǎo) - giây
  10. 早上 (zǎoshang) - sáng
  11. 上午 (shàngwǔ) - trước trưa, buổi sáng
  12. 中午 (zhōngwǔ) - buổi trưa
  13. 下午 (xiàwǔ) - chiều
  14. 晚上 (wǎnshang) - tối
  15. 午夜 (wǔyè) - nửa đêm
  16. 黎明 (límíng) - bình minh
  17. 日出 (rìchū) - mọc sáng
  18. 日落 (rìluò) - lặn tối
  19. 时刻 (shíkè) - thời điểm, thời khắc
  20. 时间 (shíjiān) - thời gian
  21. 季节 (jìjié) - mùa
  22. 春天 (chūntiān) - mùa xuân
  23. 夏天 (xiàtiān) - mùa hè
  24. 秋天 (qiūtiān) - mùa thu
  25. 冬天 (dōngtiān) - mùa đông
  26. 昨天 (zuótiān) - hôm qua
  27. 今天 (jīntiān) - hôm nay
  28. 明天 (míngtiān) - ngày mai
  29. 后天 (hòutiān) - ngày kia
  30. 今年 (jīnnián) - năm nay
Danh từ chỉ thời gian tiếng Trung
  1. 今天/今日: /jīn tiān / jīn rì/: hôm nay
  2. 明天/明日: /míng tiān / míng rì/: ngày mai
  3. 昨天/昨日: /zuó tiān / zuó rì/: ngày hôm qua
  4. 后天/后日: /hòu tiān / hòu rì/: ngày kia
  5. 大后天: /dà hòu tiān/: ngày kìa
  6. 前两天: /qián liǎng tiān/: hai ngày trước
  7. 今晚: /jīn wǎn/: tối nay
  8. 明晚: /míng wǎn/ :tối mai
  9. 昨晚: /zuó wǎn/ :tối hôm qua
  10. 星期一/礼拜一/周一: /xīng qī yī / lǐ bài yī / zhōu yī/ :thứ hai
  11. 星期二/礼拜二/周二: /xīng qī èr / lǐ bài èr / zhōu èr /:thứ ba
  12. 星期三/礼拜三/周三: /xīng qī sān / lǐ bài sān / zhōu sān/ :thứ tư
  13. 星期四/礼拜四/周四: /xīng qī sì / lǐ bài sì / zhōu sì/ :thứ năm
  14. 星期五/礼拜五/周五: /xīng qī wǔ / lǐ bài wǔ / zhōu wǔ/: thứ sáu
  15. 星期六/礼拜六/周六: /xīng qī liù / lǐ bài liù / zhōu liù/: thứ bảy
  16. 星期天/礼拜天/周天: /xīng qī tiān / lǐ bài tiān / zhōu tiān/: chủ nhật
  17. 周末: /zhōu mò/: cuối tuần
  18. 这个星期: /zhè gè xīng qī/ : tuần này
  19. 上个星期/ 上周: /shàng gè xīng qī /shàng zhōu/: tuần trước
  20. 下个星期/下周: /xià gè xīng qī / xià zhōu/: tuần sau/
  21. 月初: /yuè chū/: đầu tháng
  22. 中旬: /zhōng xún/: trung tuần (từ ngày 11 đến ngày 20 hàng tháng)
  23. 月底: /yuè dǐ/: cuối tháng
  24. 月末: /yuè mò/: cuối tháng
  25. 上个月: /shàng gè yuè/: tháng trước
  26. 这个月: /zhè gè yuè/: tháng này
  27. 下个月: /xià gè yuè/: tháng sau
  28. 年初: /nián chū/: đầu năm
  29. 年底: /nián dǐ/: cuối năm
  30. 上半年: /shàng bàn nián/: 6 tháng đầu năm
  31. 下半年: /xià bàn nián/: 6 tháng cuối năm
  32. 今年: /jīn nián/: năm nay
  33. 去年: /qù nián/: năm ngoái
  34. 明年: /míng nián/: năm sau
  35. 两年前: /liǎng nián qián/: hai năm trước
  36. 上午: /shàng wǔ/: buổi sáng
  37. 中午: /zhōng wǔ/: buổi trưa
  38. 午: /xià wǔ /:buổi chiều
  39. 早上: /zǎo shàng/: buổi sáng
  40. 晚上: /wǎn shàng/: buổi tối
  41. 现在: /xiàn zài/: hiện tại
  42. 目前: /mù qián/: trước mắt
  43. 最近: /zuì jìn/: gần đây
  44. 过去: /guò qù/: quá khứ, trước đây
  45. 将来: /jiāng lái/: tương lai
  46. 未来: /wèi lái/: tương lai
  47. 平时: /píng shí/: bình thường, ngày thường
Các bạn xem giáo án giảng dạy tiếng Trung online của Thầy Vũ mà cảm thấy chưa hiểu bài ở bất kỳ chỗ nào thì hãy nhanh chóng tương tác ngay với Thầy Vũ trên forum tiếng Trung này nhé.

Diễn đàn forum tiếng Trung Thầy Vũ

Để hỗ trợ tốt nhất cho việc học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thì các bạn hãy tập viết chữ Hán mỗi ngày và luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.

Download sogou

Bên dưới là một số bài giảng có thể bạn đang quan tâm:

55 Từ vựng tiếng Trung Order hàng Trung Quốc

Từ vựng tiếng Trung Quần áo Taobao 1688 Tmall

Từ vựng tiếng Trung Phụ kiện Thời trang Taobao 1688 Tmall

Từ vựng tiếng Trung Chủ đề Khí chất và Phong thái

Từ vựng tiếng Trung Chủ đề Môn học và Ngành học

Các bạn còn thêm câu hỏi nào nữa thì hãy để lại bình luận ngay bên dưới bài giảng này nhé.
 
Back
Top