Học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản chuyên đề Danh từ trong tiếng Trung - Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Danh từ trong tiếng Trung là gì?
Dưới đây là các bài giảng ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Bảng Thuật ngữ Ngữ pháp Tiếng Trung Thầy Vũ
Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Trạng ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Định ngữ trong tiếng Trung
Bổ ngữ trong tiếng Trung là gì?
Định ngữ trong tiếng Trung là gì?
Trạng ngữ trong tiếng Trung là gì?
Phó từ trong tiếng Trung là gì?
So sánh Trạng ngữ và Phó từ trong tiếng Trung
Trung tâm ngữ trong tiếng Trung là gì?
Lượng từ trong tiếng Trung thông dụng nhất
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc Số Tiền trong tiếng Trung
Cách Đọc Phần trăm trong tiếng Trung
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc số trong tiếng Trung
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Danh từ trong tiếng Trung là gì?
Danh từ trong tiếng Trung là gì?
Trong tiếng Trung, danh từ gọi là:
名词 (míngcí)
Danh từ là những từ dùng để gọi tên người, sự vật, địa điểm, thời gian, hiện tượng hoặc khái niệm.
Ví dụ:
老师 (lǎoshī) → giáo viên
学生 (xuésheng) → học sinh
学校 (xuéxiào) → trường học
电脑 (diànnǎo) → máy tính
爱情 (àiqíng) → tình yêu
Danh từ là thành phần cực kỳ quan trọng trong câu tiếng Trung vì nó thường làm:
Chủ ngữ
Tân ngữ
Định ngữ
Trạng ngữ thời gian
1. Danh từ làm chủ ngữ
Chủ ngữ là thành phần đứng trước động từ, dùng để chỉ người hoặc sự vật thực hiện hành động.
Ví dụ 1:
老师来了。
Lǎoshī lái le.
Giáo viên đã đến.
Phân tích:
老师 → danh từ, làm chủ ngữ
来了 → vị ngữ
Cấu trúc:
Chủ ngữ + Vị ngữ
Ví dụ 2:
学生学习汉语。
Xuésheng xuéxí Hànyǔ.
Học sinh học tiếng Trung.
Phân tích:
学生 → danh từ, làm chủ ngữ
学习 → động từ, làm vị ngữ
汉语 → danh từ, làm tân ngữ
Cấu trúc:
Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ
Ví dụ 3:
电脑很贵。
Diànnǎo hěn guì.
Máy tính rất đắt.
Phân tích:
电脑 → danh từ, làm chủ ngữ
很贵 → vị ngữ tính từ
Ví dụ 4:
中国很大。
Zhōngguó hěn dà.
Trung Quốc rất lớn.
Phân tích:
中国 → danh từ chỉ quốc gia, làm chủ ngữ
很大 → vị ngữ
2. Danh từ làm tân ngữ
Tân ngữ là thành phần đứng sau động từ, chịu tác động của hành động.
Ví dụ 1:
我买手机。
Wǒ mǎi shǒujī.
Tôi mua điện thoại.
Phân tích:
我 → đại từ, chủ ngữ
买 → động từ
手机 → danh từ, tân ngữ
Ví dụ 2:
他喜欢音乐。
Tā xǐhuan yīnyuè.
Anh ấy thích âm nhạc.
Phân tích:
他 → chủ ngữ
喜欢 → động từ
音乐 → danh từ, tân ngữ
Ví dụ 3:
我们学习中文。
Wǒmen xuéxí Zhōngwén.
Chúng tôi học tiếng Trung.
Phân tích:
我们 → chủ ngữ
学习 → động từ
中文 → danh từ, tân ngữ
Ví dụ 4:
妈妈做晚饭。
Māma zuò wǎnfàn.
Mẹ nấu cơm tối.
Phân tích:
妈妈 → danh từ chỉ người, chủ ngữ
做 → động từ
晚饭 → danh từ, tân ngữ
3. Danh từ làm định ngữ
Định ngữ là thành phần bổ nghĩa cho danh từ phía sau.
Trong tiếng Trung, định ngữ thường đứng trước danh từ và thường có chữ 的.
Ví dụ 1:
我的朋友。
Wǒ de péngyou.
Bạn của tôi.
Phân tích:
我 → đại từ
的 → trợ từ kết cấu
朋友 → danh từ trung tâm
整个 cụm “我的” làm định ngữ cho “朋友”.
Ví dụ 2:
中国文化。
Zhōngguó wénhuà.
Văn hóa Trung Quốc.
Phân tích:
中国 → danh từ làm định ngữ
文化 → danh từ trung tâm
Ví dụ 3:
学校老师。
Xuéxiào lǎoshī.
Giáo viên của trường.
Phân tích:
学校 → danh từ làm định ngữ
老师 → danh từ chính
Ví dụ 4:
汉语老师。
Hànyǔ lǎoshī.
Giáo viên tiếng Trung.
Phân tích:
汉语 → danh từ làm định ngữ
老师 → danh từ trung tâm
4. Danh từ thời gian làm trạng ngữ
Danh từ thời gian trong tiếng Trung rất đặc biệt vì có thể trực tiếp đứng trước động từ để chỉ thời gian xảy ra hành động.
Ví dụ 1:
我今天上课。
Wǒ jīntiān shàngkè.
Hôm nay tôi đi học.
Phân tích:
我 → chủ ngữ
今天 → danh từ thời gian, trạng ngữ thời gian
上课 → vị ngữ
Ví dụ 2:
他明天回中国。
Tā míngtiān huí Zhōngguó.
Ngày mai anh ấy trở về Trung Quốc.
Phân tích:
他 → chủ ngữ
明天 → danh từ thời gian, trạng ngữ
回 → động từ
中国 → danh từ địa điểm
Ví dụ 3:
昨天我很忙。
Zuótiān wǒ hěn máng.
Hôm qua tôi rất bận.
Phân tích:
昨天 → danh từ thời gian, trạng ngữ
我 → chủ ngữ
很忙 → vị ngữ
5. Danh từ địa điểm trong câu
Danh từ địa điểm thường đi sau các giới từ như:
在 (zài) → ở
到 (dào) → đến
离 (lí) → cách
Ví dụ 1:
我在学校学习。
Wǒ zài xuéxiào xuéxí.
Tôi học ở trường.
Phân tích:
我 → chủ ngữ
在学校 → cụm giới từ
学校 → danh từ địa điểm
学习 → động từ
Ví dụ 2:
他去公司。
Tā qù gōngsī.
Anh ấy đi đến công ty.
Phân tích:
他 → chủ ngữ
去 → động từ
公司 → danh từ địa điểm, tân ngữ
Ví dụ 3:
医院离我家很远。
Yīyuàn lí wǒ jiā hěn yuǎn.
Bệnh viện cách nhà tôi rất xa.
Phân tích:
医院 → danh từ, chủ ngữ
离 → giới từ
我家 → danh từ địa điểm
很远 → vị ngữ
6. Danh từ kết hợp với lượng từ
Đây là phần cực kỳ quan trọng trong tiếng Trung.
Cấu trúc:
Số từ + Lượng từ + Danh từ
Ví dụ 1:
一个学生。
Yí ge xuésheng.
Một học sinh.
Phân tích:
一 → số từ
个 → lượng từ
学生 → danh từ
Ví dụ 2:
三本书。
Sān běn shū.
Ba quyển sách.
Phân tích:
三 → số từ
本 → lượng từ dùng cho sách
书 → danh từ
Ví dụ 3:
两杯咖啡。
Liǎng bēi kāfēi.
Hai ly cà phê.
Phân tích:
两 → số từ
杯 → lượng từ
咖啡 → danh từ
Ví dụ 4:
五台电脑。
Wǔ tái diànnǎo.
Năm chiếc máy tính.
Phân tích:
五 → số từ
台 → lượng từ dùng cho máy móc
电脑 → danh từ
7. Danh từ không chia số nhiều
Tiếng Trung khác tiếng Anh ở chỗ danh từ thường không thay đổi hình thức.
Ví dụ:
一本书
Yì běn shū.
Một quyển sách.
十本书
Shí běn shū.
Mười quyển sách.
Danh từ 书 vẫn giữ nguyên.
8. Cách nhận biết danh từ trong tiếng Trung
Có nhiều cách nhận biết danh từ.
Cách 1: Có thể đứng sau lượng từ
Ví dụ:
一个人
Yí ge rén.
一本杂志
Yì běn zázhì.
一辆汽车
Yí liàng qìchē.
Người, tạp chí, ô tô đều là danh từ.
Cách 2: Có thể làm chủ ngữ
例如:
手机很好。
Shǒujī hěn hǎo.
Điện thoại rất tốt.
手机 là danh từ.
Cách 3: Có thể làm tân ngữ
我喜欢电影。
Wǒ xǐhuan diànyǐng.
Tôi thích phim điện ảnh.
电影 là danh từ.
Cách 4: Có thể đứng sau 是
她是医生。
Tā shì yīshēng.
Cô ấy là bác sĩ.
医生 là danh từ.
9. Một số danh từ thông dụng trong tiếng Trung
老师 (lǎoshī) → giáo viên
学生 (xuésheng) → học sinh
朋友 (péngyou) → bạn bè
学校 (xuéxiào) → trường học
公司 (gōngsī) → công ty
电脑 (diànnǎo) → máy tính
手机 (shǒujī) → điện thoại
文化 (wénhuà) → văn hóa
知识 (zhīshi) → kiến thức
时间 (shíjiān) → thời gian
10. Tổng kết
Danh từ trong tiếng Trung gọi là 名词 (míngcí), dùng để chỉ:
Người
Sự vật
Địa điểm
Thời gian
Khái niệm
Danh từ có thể làm:
Chủ ngữ
Tân ngữ
Định ngữ
Trạng ngữ thời gian
Đặc điểm quan trọng của danh từ tiếng Trung:
Không chia số nhiều
Thường đi với lượng từ
Có thể đứng sau 是
Danh từ thời gian có thể trực tiếp làm trạng ngữ
Danh từ là nền tảng quan trọng nhất khi học cấu trúc câu tiếng Trung và ngữ pháp Hán ngữ.
100 ví dụ cơ bản về Danh từ trong tiếng Trung
Ví dụ 1
老师来了。
Lǎoshī lái le.
Giáo viên đã đến.
Phân tích:
老师 → danh từ, chủ ngữ
来了 → vị ngữ
Ví dụ 2
学生学习汉语。
Xuésheng xuéxí Hànyǔ.
Học sinh học tiếng Trung.
Phân tích:
学生 → danh từ, chủ ngữ
学习 → động từ, vị ngữ
汉语 → danh từ, tân ngữ
Ví dụ 3
我买手机。
Wǒ mǎi shǒujī.
Tôi mua điện thoại.
Phân tích:
我 → đại từ, chủ ngữ
买 → động từ
手机 → danh từ, tân ngữ
Ví dụ 4
妈妈做晚饭。
Māma zuò wǎnfàn.
Mẹ nấu cơm tối.
Phân tích:
妈妈 → danh từ, chủ ngữ
做 → động từ
晚饭 → danh từ, tân ngữ
Ví dụ 5
中国很大。
Zhōngguó hěn dà.
Trung Quốc rất lớn.
Phân tích:
中国 → danh từ, chủ ngữ
很大 → vị ngữ tính từ
Ví dụ 6
他喜欢音乐。
Tā xǐhuan yīnyuè.
Anh ấy thích âm nhạc.
Phân tích:
他 → chủ ngữ
喜欢 → động từ
音乐 → danh từ, tân ngữ
Ví dụ 7
电脑很贵。
Diànnǎo hěn guì.
Máy tính rất đắt.
Phân tích:
电脑 → danh từ, chủ ngữ
很贵 → vị ngữ
Ví dụ 8
我们去学校。
Wǒmen qù xuéxiào.
Chúng tôi đi đến trường.
Phân tích:
我们 → chủ ngữ
去 → động từ
学校 → danh từ địa điểm, tân ngữ
Ví dụ 9
爸爸看报纸。
Bàba kàn bàozhǐ.
Bố đọc báo.
Phân tích:
爸爸 → danh từ, chủ ngữ
看 → động từ
报纸 → danh từ, tân ngữ
Ví dụ 10
姐姐喝咖啡。
Jiějie hē kāfēi.
Chị gái uống cà phê.
Phân tích:
姐姐 → danh từ, chủ ngữ
喝 → động từ
咖啡 → danh từ, tân ngữ
Ví dụ 11
朋友来了。
Péngyou lái le.
Bạn đã đến.
Phân tích:
朋友 → danh từ, chủ ngữ
来了 → vị ngữ
Ví dụ 12
老师在教室。
Lǎoshī zài jiàoshì.
Giáo viên ở trong lớp học.
Phân tích:
老师 → danh từ, chủ ngữ
在 → động từ
教室 → danh từ địa điểm
Ví dụ 13
孩子喜欢动物。
Háizi xǐhuan dòngwù.
Đứa trẻ thích động vật.
Phân tích:
孩子 → danh từ, chủ ngữ
喜欢 → động từ
动物 → danh từ, tân ngữ
Ví dụ 14
医生很忙。
Yīshēng hěn máng.
Bác sĩ rất bận.
Phân tích:
医生 → danh từ, chủ ngữ
很忙 → vị ngữ
Ví dụ 15
妹妹买水果。
Mèimei mǎi shuǐguǒ.
Em gái mua trái cây.
Phân tích:
妹妹 → danh từ, chủ ngữ
买 → động từ
水果 → danh từ, tân ngữ
Ví dụ 16
我今天上课。
Wǒ jīntiān shàngkè.
Hôm nay tôi đi học.
Phân tích:
我 → chủ ngữ
今天 → danh từ thời gian, trạng ngữ
上课 → vị ngữ
Ví dụ 17
昨天他很累。
Zuótiān tā hěn lèi.
Hôm qua anh ấy rất mệt.
Phân tích:
昨天 → danh từ thời gian, trạng ngữ
他 → chủ ngữ
很累 → vị ngữ
Ví dụ 18
明天我们考试。
Míngtiān wǒmen kǎoshì.
Ngày mai chúng tôi thi.
Phân tích:
明天 → danh từ thời gian
我们 → chủ ngữ
考试 → động từ
Ví dụ 19
图书馆很安静。
Túshūguǎn hěn ānjìng.
Thư viện rất yên tĩnh.
Phân tích:
图书馆 → danh từ địa điểm, chủ ngữ
很安静 → vị ngữ
Ví dụ 20
他去银行。
Tā qù yínháng.
Anh ấy đi ngân hàng.
Phân tích:
他 → chủ ngữ
去 → động từ
银行 → danh từ địa điểm
Ví dụ 21
奶奶看电视。
Nǎinai kàn diànshì.
Bà xem tivi.
Phân tích:
奶奶 → danh từ
看 → động từ
电视 → danh từ
Ví dụ 22
学生写汉字。
Xuésheng xiě Hànzì.
Học sinh viết chữ Hán.
Phân tích:
学生 → danh từ, chủ ngữ
写 → động từ
汉字 → danh từ, tân ngữ
Ví dụ 23
公司很大。
Gōngsī hěn dà.
Công ty rất lớn.
Phân tích:
公司 → danh từ
很大 → vị ngữ
Ví dụ 24
妈妈喜欢花。
Māma xǐhuan huā.
Mẹ thích hoa.
Phân tích:
妈妈 → danh từ
喜欢 → động từ
花 → danh từ
Ví dụ 25
哥哥学习历史。
Gēge xuéxí lìshǐ.
Anh trai học lịch sử.
Phân tích:
哥哥 → danh từ
学习 → động từ
历史 → danh từ
Ví dụ 26
老师教中文。
Lǎoshī jiāo Zhōngwén.
Giáo viên dạy tiếng Trung.
Phân tích:
老师 → danh từ
教 → động từ
中文 → danh từ
Ví dụ 27
我爱中国文化。
Wǒ ài Zhōngguó wénhuà.
Tôi yêu văn hóa Trung Quốc.
Phân tích:
我 → chủ ngữ
爱 → động từ
中国文化 → cụm danh từ, tân ngữ
中国 → danh từ làm định ngữ
文化 → danh từ trung tâm
Ví dụ 28
姐姐在医院工作。
Jiějie zài yīyuàn gōngzuò.
Chị gái làm việc ở bệnh viện.
Phân tích:
姐姐 → danh từ
在医院 → cụm giới từ
医院 → danh từ địa điểm
工作 → động từ
Ví dụ 29
桌子上有一本书。
Zhuōzi shàng yǒu yì běn shū.
Trên bàn có một quyển sách.
Phân tích:
桌子 → danh từ địa điểm
上 → phương vị từ
有 → động từ
书 → danh từ
Ví dụ 30
孩子吃苹果。
Háizi chī píngguǒ.
Đứa trẻ ăn táo.
Phân tích:
孩子 → danh từ
吃 → động từ
苹果 → danh từ
Ví dụ 31
北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
Phân tích:
北京 → danh từ riêng, chủ ngữ
是 → động từ
中国的首都 → cụm danh từ, vị ngữ
中国 → danh từ làm định ngữ
首都 → danh từ trung tâm
Ví dụ 32
今天天气很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
Phân tích:
今天 → danh từ thời gian
天气 → danh từ, chủ ngữ
很好 → vị ngữ
Ví dụ 33
他有很多朋友。
Tā yǒu hěn duō péngyou.
Anh ấy có rất nhiều bạn.
Phân tích:
他 → chủ ngữ
有 → động từ
朋友 → danh từ
Ví dụ 34
学校旁边有商店。
Xuéxiào pángbiān yǒu shāngdiàn.
Bên cạnh trường học có cửa hàng.
Phân tích:
学校 → danh từ địa điểm
旁边 → phương vị từ
有 → động từ
商店 → danh từ
Ví dụ 35
姐姐买了一辆汽车。
Jiějie mǎi le yí liàng qìchē.
Chị gái đã mua một chiếc ô tô.
Phân tích:
姐姐 → danh từ
买了 → động từ
汽车 → danh từ
Ví dụ 36
老师给学生作业。
Lǎoshī gěi xuésheng zuòyè.
Giáo viên giao bài tập cho học sinh.
Phân tích:
老师 → danh từ, chủ ngữ
给 → động từ
学生 → danh từ
作业 → danh từ
Ví dụ 37
饭店的菜很好吃。
Fàndiàn de cài hěn hǎochī.
Món ăn của nhà hàng rất ngon.
Phân tích:
饭店 → danh từ làm định ngữ
菜 → danh từ, chủ ngữ
很好吃 → vị ngữ
Ví dụ 38
我哥哥是工程师。
Wǒ gēge shì gōngchéngshī.
Anh trai tôi là kỹ sư.
Phân tích:
我哥哥 → cụm danh từ, chủ ngữ
是 → động từ
工程师 → danh từ, vị ngữ
Ví dụ 39
猫在椅子下面。
Māo zài yǐzi xiàmiàn.
Con mèo ở dưới ghế.
Phân tích:
猫 → danh từ
在 → động từ
椅子 → danh từ
下面 → phương vị từ
Ví dụ 40
王老师教我们汉语。
Wáng lǎoshī jiāo wǒmen Hànyǔ.
Thầy Vương dạy chúng tôi tiếng Trung.
Phân tích:
王老师 → danh từ chỉ người, chủ ngữ
教 → động từ
我们 → tân ngữ gián tiếp
汉语 → danh từ, tân ngữ trực tiếp
Ví dụ 41
这个房间很干净。
Zhège fángjiān hěn gānjìng.
Căn phòng này rất sạch.
Phân tích:
房间 → danh từ, chủ ngữ
很干净 → vị ngữ
Ví dụ 42
妹妹喜欢电影。
Mèimei xǐhuan diànyǐng.
Em gái thích phim điện ảnh.
Phân tích:
妹妹 → danh từ
喜欢 → động từ
电影 → danh từ
Ví dụ 43
公园里有很多人。
Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō rén.
Trong công viên có rất nhiều người.
Phân tích:
公园 → danh từ địa điểm
里 → phương vị từ
有 → động từ
人 → danh từ
Ví dụ 44
爸爸开汽车。
Bàba kāi qìchē.
Bố lái ô tô.
Phân tích:
爸爸 → danh từ
开 → động từ
汽车 → danh từ
Ví dụ 45
她喜欢中国菜。
Tā xǐhuan Zhōngguó cài.
Cô ấy thích món ăn Trung Quốc.
Phân tích:
她 → chủ ngữ
喜欢 → động từ
中国菜 → cụm danh từ
中国 → danh từ làm định ngữ
菜 → danh từ trung tâm
Ví dụ 46
我的学校很漂亮。
Wǒ de xuéxiào hěn piàoliang.
Trường học của tôi rất đẹp.
Phân tích:
我的 → định ngữ
学校 → danh từ, chủ ngữ
很漂亮 → vị ngữ
Ví dụ 47
他们学习数学。
Tāmen xuéxí shùxué.
Họ học toán.
Phân tích:
他们 → chủ ngữ
学习 → động từ
数学 → danh từ
Ví dụ 48
老师办公室在五楼。
Lǎoshī bàngōngshì zài wǔ lóu.
Văn phòng giáo viên ở tầng năm.
Phân tích:
老师办公室 → cụm danh từ, chủ ngữ
老师 → danh từ làm định ngữ
办公室 → danh từ trung tâm
在 → động từ
五楼 → danh từ địa điểm
Ví dụ 49
这本书很有意思。
Zhè běn shū hěn yǒu yìsi.
Quyển sách này rất thú vị.
Phân tích:
这本书 → cụm danh từ, chủ ngữ
书 → danh từ trung tâm
很有意思 → vị ngữ
Ví dụ 50
学生们在教室里学习汉语。
Xuéshengmen zài jiàoshì lǐ xuéxí Hànyǔ.
Các học sinh học tiếng Trung trong lớp học.
Phân tích:
学生们 → danh từ, chủ ngữ
在教室里 → cụm giới từ chỉ địa điểm
教室 → danh từ địa điểm
学习 → động từ
汉语 → danh từ, tân ngữ
Ví dụ 51
哥哥买电脑。
Gēge mǎi diànnǎo.
Anh trai mua máy tính.
Phân tích:
哥哥 → danh từ, chủ ngữ
买 → động từ
电脑 → danh từ, tân ngữ
Ví dụ 52
老师写汉字。
Lǎoshī xiě Hànzì.
Giáo viên viết chữ Hán.
Phân tích:
老师 → danh từ, chủ ngữ
写 → động từ
汉字 → danh từ, tân ngữ
Ví dụ 53
妈妈在厨房做饭。
Māma zài chúfáng zuòfàn.
Mẹ nấu ăn trong bếp.
Phân tích:
妈妈 → danh từ, chủ ngữ
在厨房 → cụm giới từ chỉ địa điểm
厨房 → danh từ địa điểm
做饭 → vị ngữ
Ví dụ 54
朋友喜欢中国音乐。
Péngyou xǐhuan Zhōngguó yīnyuè.
Bạn bè thích âm nhạc Trung Quốc.
Phân tích:
朋友 → danh từ, chủ ngữ
喜欢 → động từ
中国音乐 → cụm danh từ, tân ngữ
中国 → danh từ làm định ngữ
音乐 → danh từ trung tâm
Ví dụ 55
今天学生很多。
Jīntiān xuésheng hěn duō.
Hôm nay học sinh rất đông.
Phân tích:
今天 → danh từ thời gian, trạng ngữ
学生 → danh từ, chủ ngữ
很多 → vị ngữ
Ví dụ 56
图书馆里有很多杂志。
Túshūguǎn lǐ yǒu hěn duō zázhì.
Trong thư viện có rất nhiều tạp chí.
Phân tích:
图书馆 → danh từ địa điểm
里 → phương vị từ
有 → động từ
杂志 → danh từ
Ví dụ 57
我爸爸是司机。
Wǒ bàba shì sījī.
Bố tôi là tài xế.
Phân tích:
我爸爸 → cụm danh từ, chủ ngữ
爸爸 → danh từ trung tâm
是 → động từ
司机 → danh từ, vị ngữ
Ví dụ 58
医院旁边有银行。
Yīyuàn pángbiān yǒu yínháng.
Bên cạnh bệnh viện có ngân hàng.
Phân tích:
医院 → danh từ địa điểm
旁边 → phương vị từ
有 → động từ
银行 → danh từ
Ví dụ 59
她学习中国历史。
Tā xuéxí Zhōngguó lìshǐ.
Cô ấy học lịch sử Trung Quốc.
Phân tích:
她 → chủ ngữ
学习 → động từ
中国历史 → cụm danh từ
中国 → danh từ làm định ngữ
历史 → danh từ trung tâm
Ví dụ 60
孩子们在公园玩游戏。
Háizimen zài gōngyuán wán yóuxì.
Bọn trẻ chơi trò chơi trong công viên.
Phân tích:
孩子们 → danh từ, chủ ngữ
在公园 → cụm giới từ
公园 → danh từ địa điểm
玩 → động từ
游戏 → danh từ, tân ngữ
Ví dụ 61
这个老师很年轻。
Zhège lǎoshī hěn niánqīng.
Giáo viên này rất trẻ.
Phân tích:
这个老师 → cụm danh từ, chủ ngữ
老师 → danh từ trung tâm
很年轻 → vị ngữ
Ví dụ 62
学生在教室看书。
Xuésheng zài jiàoshì kàn shū.
Học sinh đọc sách trong lớp học.
Phân tích:
学生 → danh từ, chủ ngữ
在教室 → cụm giới từ
教室 → danh từ địa điểm
看 → động từ
书 → danh từ
Ví dụ 63
晚上我做作业。
Wǎnshang wǒ zuò zuòyè.
Buổi tối tôi làm bài tập.
Phân tích:
晚上 → danh từ thời gian, trạng ngữ
我 → chủ ngữ
做 → động từ
作业 → danh từ
Ví dụ 64
弟弟喜欢足球。
Dìdi xǐhuan zúqiú.
Em trai thích bóng đá.
Phân tích:
弟弟 → danh từ
喜欢 → động từ
足球 → danh từ
Ví dụ 65
商店卖水果。
Shāngdiàn mài shuǐguǒ.
Cửa hàng bán trái cây.
Phân tích:
商店 → danh từ, chủ ngữ
卖 → động từ
水果 → danh từ
Ví dụ 66
学校附近有饭店。
Xuéxiào fùjìn yǒu fàndiàn.
Gần trường học có nhà hàng.
Phân tích:
学校 → danh từ địa điểm
附近 → phương vị từ
有 → động từ
饭店 → danh từ
Ví dụ 67
老师给学生问题。
Lǎoshī gěi xuésheng wèntí.
Giáo viên đưa câu hỏi cho học sinh.
Phân tích:
老师 → danh từ, chủ ngữ
给 → động từ
学生 → danh từ
问题 → danh từ
Ví dụ 68
我们参观博物馆。
Wǒmen cānguān bówùguǎn.
Chúng tôi tham quan bảo tàng.
Phân tích:
我们 → chủ ngữ
参观 → động từ
博物馆 → danh từ địa điểm
Ví dụ 69
中国菜很好吃。
Zhōngguó cài hěn hǎochī.
Món ăn Trung Quốc rất ngon.
Phân tích:
中国菜 → cụm danh từ, chủ ngữ
中国 → danh từ làm định ngữ
菜 → danh từ trung tâm
很好吃 → vị ngữ
Ví dụ 70
老师办公室很大。
Lǎoshī bàngōngshì hěn dà.
Văn phòng giáo viên rất lớn.
Phân tích:
老师办公室 → cụm danh từ
老师 → danh từ làm định ngữ
办公室 → danh từ trung tâm
很大 → vị ngữ
Ví dụ 71
我姐姐在大学学习。
Wǒ jiějie zài dàxué xuéxí.
Chị gái tôi học ở đại học.
Phân tích:
我姐姐 → cụm danh từ
姐姐 → danh từ trung tâm
在大学 → cụm giới từ
大学 → danh từ địa điểm
学习 → động từ
Ví dụ 72
北京冬天很冷。
Běijīng dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.
Phân tích:
北京 → danh từ địa điểm
冬天 → danh từ thời gian, chủ ngữ
很冷 → vị ngữ
Ví dụ 73
同学帮助老师。
Tóngxué bāngzhù lǎoshī.
Bạn học giúp giáo viên.
Phân tích:
同学 → danh từ, chủ ngữ
帮助 → động từ
老师 → danh từ, tân ngữ
Ví dụ 74
爸爸晚上看新闻。
Bàba wǎnshang kàn xīnwén.
Buổi tối bố xem tin tức.
Phân tích:
爸爸 → danh từ, chủ ngữ
晚上 → danh từ thời gian, trạng ngữ
看 → động từ
新闻 → danh từ
Ví dụ 75
这个城市很漂亮。
Zhège chéngshì hěn piàoliang.
Thành phố này rất đẹp.
Phân tích:
这个城市 → cụm danh từ
城市 → danh từ trung tâm
很漂亮 → vị ngữ
Ví dụ 76
咖啡店里有很多学生。
Kāfēidiàn lǐ yǒu hěn duō xuésheng.
Trong quán cà phê có rất nhiều học sinh.
Phân tích:
咖啡店 → danh từ địa điểm
里 → phương vị từ
有 → động từ
学生 → danh từ
Ví dụ 77
经理在公司开会。
Jīnglǐ zài gōngsī kāihuì.
Giám đốc họp ở công ty.
Phân tích:
经理 → danh từ chỉ người
在公司 → cụm giới từ
公司 → danh từ địa điểm
开会 → động từ
Ví dụ 78
妹妹喜欢汉语老师。
Mèimei xǐhuan Hànyǔ lǎoshī.
Em gái thích giáo viên tiếng Trung.
Phân tích:
妹妹 → danh từ
喜欢 → động từ
汉语老师 → cụm danh từ
汉语 → danh từ làm định ngữ
老师 → danh từ trung tâm
Ví dụ 79
他们坐飞机去中国。
Tāmen zuò fēijī qù Zhōngguó.
Họ đi máy bay đến Trung Quốc.
Phân tích:
他们 → chủ ngữ
坐 → động từ
飞机 → danh từ
去 → động từ
中国 → danh từ địa điểm
Ví dụ 80
我家附近有超市。
Wǒ jiā fùjìn yǒu chāoshì.
Gần nhà tôi có siêu thị.
Phân tích:
我家 → danh từ địa điểm
附近 → phương vị từ
有 → động từ
超市 → danh từ
Ví dụ 81
这个问题很简单。
Zhège wèntí hěn jiǎndān.
Câu hỏi này rất đơn giản.
Phân tích:
这个问题 → cụm danh từ
问题 → danh từ trung tâm
很简单 → vị ngữ
Ví dụ 82
学生们讨论历史。
Xuéshengmen tǎolùn lìshǐ.
Các học sinh thảo luận lịch sử.
Phân tích:
学生们 → danh từ
讨论 → động từ
历史 → danh từ
Ví dụ 83
老师准备考试。
Lǎoshī zhǔnbèi kǎoshì.
Giáo viên chuẩn bị kỳ thi.
Phân tích:
老师 → danh từ
准备 → động từ
考试 → danh từ
Ví dụ 84
餐厅的菜非常好。
Cāntīng de cài fēicháng hǎo.
Món ăn của nhà hàng rất ngon.
Phân tích:
餐厅 → danh từ làm định ngữ
菜 → danh từ, chủ ngữ
非常好 → vị ngữ
Ví dụ 85
今天晚上有电影。
Jīntiān wǎnshang yǒu diànyǐng.
Tối nay có phim.
Phân tích:
今天晚上 → cụm danh từ thời gian
有 → động từ
电影 → danh từ
Ví dụ 86
我喜欢中国文学。
Wǒ xǐhuan Zhōngguó wénxué.
Tôi thích văn học Trung Quốc.
Phân tích:
我 → chủ ngữ
喜欢 → động từ
中国文学 → cụm danh từ
中国 → danh từ làm định ngữ
文学 → danh từ trung tâm
Ví dụ 87
学校食堂很干净。
Xuéxiào shítáng hěn gānjìng.
Căng tin trường học rất sạch.
Phân tích:
学校食堂 → cụm danh từ
学校 → danh từ làm định ngữ
食堂 → danh từ trung tâm
很干净 → vị ngữ
Ví dụ 88
工人修理机器。
Gōngrén xiūlǐ jīqì.
Công nhân sửa máy móc.
Phân tích:
工人 → danh từ
修理 → động từ
机器 → danh từ
Ví dụ 89
老师认识那个学生。
Lǎoshī rènshi nàge xuésheng.
Giáo viên quen học sinh kia.
Phân tích:
老师 → danh từ
认识 → động từ
那个学生 → cụm danh từ
学生 → danh từ trung tâm
Ví dụ 90
中国经济发展很快。
Zhōngguó jīngjì fāzhǎn hěn kuài.
Kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.
Phân tích:
中国经济 → cụm danh từ, chủ ngữ
中国 → danh từ làm định ngữ
经济 → danh từ trung tâm
发展很快 → vị ngữ
Ví dụ 91
哥哥在房间学习。
Gēge zài fángjiān xuéxí.
Anh trai học trong phòng.
Phân tích:
哥哥 → danh từ
在房间 → cụm giới từ
房间 → danh từ địa điểm
学习 → động từ
Ví dụ 92
明天老师不上课。
Míngtiān lǎoshī bú shàngkè.
Ngày mai giáo viên không lên lớp.
Phân tích:
明天 → danh từ thời gian
老师 → danh từ, chủ ngữ
不上课 → vị ngữ
Ví dụ 93
火车站有很多旅客。
Huǒchēzhàn yǒu hěn duō lǚkè.
Ga tàu có rất nhiều hành khách.
Phân tích:
火车站 → danh từ địa điểm
有 → động từ
旅客 → danh từ
Ví dụ 94
弟弟看中国电影。
Dìdi kàn Zhōngguó diànyǐng.
Em trai xem phim Trung Quốc.
Phân tích:
弟弟 → danh từ
看 → động từ
中国电影 → cụm danh từ
中国 → danh từ làm định ngữ
电影 → danh từ trung tâm
Ví dụ 95
这个房子很旧。
Zhège fángzi hěn jiù.
Ngôi nhà này rất cũ.
Phân tích:
这个房子 → cụm danh từ
房子 → danh từ trung tâm
很旧 → vị ngữ
Ví dụ 96
老师的问题很难。
Lǎoshī de wèntí hěn nán.
Câu hỏi của giáo viên rất khó.
Phân tích:
老师的 → định ngữ
问题 → danh từ, chủ ngữ
很难 → vị ngữ
Ví dụ 97
学生回答问题。
Xuésheng huídá wèntí.
Học sinh trả lời câu hỏi.
Phân tích:
学生 → danh từ
回答 → động từ
问题 → danh từ
Ví dụ 98
姐姐买了一本杂志。
Jiějie mǎi le yì běn zázhì.
Chị gái đã mua một quyển tạp chí.
Phân tích:
姐姐 → danh từ
买了 → động từ
一本杂志 → cụm danh từ
杂志 → danh từ trung tâm
Ví dụ 99
中国老师教英语。
Zhōngguó lǎoshī jiāo Yīngyǔ.
Giáo viên Trung Quốc dạy tiếng Anh.
Phân tích:
中国老师 → cụm danh từ
中国 → danh từ làm định ngữ
老师 → danh từ trung tâm
教 → động từ
英语 → danh từ
Ví dụ 100
孩子们喜欢动物园。
Háizimen xǐhuan dòngwùyuán.
Bọn trẻ thích sở thú.
Phân tích:
孩子们 → danh từ, chủ ngữ
喜欢 → động từ
动物园 → danh từ, tân ngữ