Học ngữ pháp tiếng Trung chuyên đề Động từ trong tiếng Trung - Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Động từ trong tiếng Trung là gì?
Dưới đây là các bài giảng ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Bảng Thuật ngữ Ngữ pháp Tiếng Trung Thầy Vũ
Danh từ trong tiếng Trung là gì?
Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Trạng ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Định ngữ trong tiếng Trung
Bổ ngữ trong tiếng Trung là gì?
Định ngữ trong tiếng Trung là gì?
Trạng ngữ trong tiếng Trung là gì?
Phó từ trong tiếng Trung là gì?
So sánh Trạng ngữ và Phó từ trong tiếng Trung
Trung tâm ngữ trong tiếng Trung là gì?
Lượng từ trong tiếng Trung thông dụng nhất
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc Số Tiền trong tiếng Trung
Cách Đọc Phần trăm trong tiếng Trung
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc số trong tiếng Trung
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Động từ trong tiếng Trung là gì?
Động từ trong tiếng Trung là gì?
Trong tiếng Trung, động từ gọi là:
动词 (dòngcí)
Động từ là những từ dùng để biểu thị:
Hành động
Trạng thái
Sự thay đổi
Hoạt động tâm lý
Sự tồn tại
Động từ là thành phần trung tâm của vị ngữ trong câu tiếng Trung.
Ví dụ:
吃 (chī) → ăn
喝 (hē) → uống
学习 (xuéxí) → học
工作 (gōngzuò) → làm việc
喜欢 (xǐhuan) → thích
1. Vai trò của động từ trong câu
Động từ thường làm vị ngữ trong câu.
Ví dụ:
我学习汉语。
Wǒ xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung.
Phân tích:
我 → chủ ngữ
学习 → động từ, vị ngữ
汉语 → danh từ, tân ngữ
Ví dụ:
他喝咖啡。
Tā hē kāfēi.
Anh ấy uống cà phê.
Phân tích:
他 → chủ ngữ
喝 → động từ
咖啡 → danh từ, tân ngữ
2. Các loại động từ trong tiếng Trung
a) Động từ chỉ hành động
Đây là loại phổ biến nhất.
Ví dụ:
吃 (chī) → ăn
看 (kàn) → xem
买 (mǎi) → mua
写 (xiě) → viết
读 (dú) → đọc
Ví dụ câu:
妈妈做饭。
Māma zuòfàn.
Mẹ nấu cơm.
Phân tích:
妈妈 → danh từ, chủ ngữ
做饭 → động từ, vị ngữ
b) Động từ tâm lý
Biểu thị cảm xúc, suy nghĩ, yêu ghét.
Ví dụ:
喜欢 (xǐhuan) → thích
爱 (ài) → yêu
想 (xiǎng) → nhớ, muốn
怕 (pà) → sợ
相信 (xiāngxìn) → tin tưởng
Ví dụ:
我喜欢音乐。
Wǒ xǐhuan yīnyuè.
Tôi thích âm nhạc.
Phân tích:
我 → chủ ngữ
喜欢 → động từ tâm lý
音乐 → danh từ, tân ngữ
c) Động từ chỉ sự tồn tại
Ví dụ:
有 (yǒu) → có
在 (zài) → ở
Ví dụ:
桌子上有一本书。
Zhuōzi shàng yǒu yì běn shū.
Trên bàn có một quyển sách.
Phân tích:
桌子上 → trạng ngữ địa điểm
有 → động từ tồn tại
一本书 → cụm danh từ
d) Động từ năng nguyện
Dùng để biểu thị khả năng, mong muốn, cần thiết.
Ví dụ:
会 (huì) → biết, sẽ
能 (néng) → có thể
可以 (kěyǐ) → được phép
想 (xiǎng) → muốn
应该 (yīnggāi) → nên
Ví dụ:
我会说中文。
Wǒ huì shuō Zhōngwén.
Tôi biết nói tiếng Trung.
Phân tích:
我 → chủ ngữ
会 → động từ năng nguyện
说 → động từ chính
中文 → danh từ
e) Động từ ly hợp
Đây là loại rất đặc biệt trong tiếng Trung.
Ví dụ:
睡觉 (shuìjiào) → ngủ
吃饭 (chīfàn) → ăn cơm
上课 (shàngkè) → lên lớp
洗澡 (xǐzǎo) → tắm
Chúng có thể tách ra trong câu.
Ví dụ:
我洗了一个澡。
Wǒ xǐ le yí ge zǎo.
Tôi đã tắm một lần.
Phân tích:
我 → chủ ngữ
洗 → động từ
一个澡 → tân ngữ
3. Đặc điểm của động từ trong tiếng Trung
a) Động từ không chia theo ngôi
Khác tiếng Anh:
eat → eats → ate
Tiếng Trung không biến đổi như vậy.
Ví dụ:
我吃饭。
Wǒ chīfàn.
Tôi ăn cơm.
他吃饭。
Tā chīfàn.
Anh ấy ăn cơm.
Động từ 吃 không thay đổi.
b) Động từ có thể đi với trợ từ động thái
Các trợ từ phổ biến:
了 (le)
着 (zhe)
过 (guo)
Ví dụ:
我吃了饭。
Wǒ chī le fàn.
Tôi đã ăn cơm.
他看着书。
Tā kànzhe shū.
Anh ấy đang nhìn sách.
我去过中国。
Wǒ qùguo Zhōngguó.
Tôi từng đến Trung Quốc.
c) Động từ có thể mang tân ngữ
Ví dụ:
学习汉语
xuéxí Hànyǔ
học tiếng Trung
学习 → động từ
汉语 → tân ngữ
d) Động từ thường làm vị ngữ
Ví dụ:
学生学习。
Xuésheng xuéxí.
Học sinh học tập.
学习 là vị ngữ.
4. Cách nhận biết động từ
Cách 1: Biểu thị hành động
Ví dụ:
吃 → ăn
喝 → uống
写 → viết
Cách 2: Có thể mang tân ngữ
Ví dụ:
看电影
kàn diànyǐng
xem phim
看 là động từ.
Cách 3: Có thể đi với 了、着、过
Ví dụ:
吃了
看着
去过
5. Những động từ thông dụng trong tiếng Trung
吃 (chī) → ăn
喝 (hē) → uống
看 (kàn) → xem
听 (tīng) → nghe
说 (shuō) → nói
学习 (xuéxí) → học
工作 (gōngzuò) → làm việc
买 (mǎi) → mua
写 (xiě) → viết
睡觉 (shuìjiào) → ngủ
6. Ví dụ phân tích ngữ pháp chi tiết
Ví dụ 1:
学生写作业。
Xuésheng xiě zuòyè.
Học sinh làm bài tập.
Phân tích:
学生 → danh từ, chủ ngữ
写 → động từ, vị ngữ
作业 → danh từ, tân ngữ
Ví dụ 2:
妈妈正在做饭。
Māma zhèngzài zuòfàn.
Mẹ đang nấu cơm.
Phân tích:
妈妈 → chủ ngữ
正在 → phó từ
做饭 → động từ
Ví dụ 3:
他们喜欢中国文化。
Tāmen xǐhuan Zhōngguó wénhuà.
Họ thích văn hóa Trung Quốc.
Phân tích:
他们 → chủ ngữ
喜欢 → động từ tâm lý
中国文化 → cụm danh từ
中国 → danh từ làm định ngữ
文化 → danh từ trung tâm
Ví dụ 4:
老师给学生讲故事。
Lǎoshī gěi xuésheng jiǎng gùshi.
Giáo viên kể chuyện cho học sinh.
Phân tích:
老师 → chủ ngữ
给 → giới từ
学生 → danh từ
讲 → động từ
故事 → danh từ, tân ngữ
7. Tổng kết
Động từ trong tiếng Trung gọi là 动词 (dòngcí), dùng để biểu thị:
Hành động
Trạng thái
Tâm lý
Sự tồn tại
Khả năng
Đặc điểm quan trọng:
Không chia theo ngôi
Có thể mang tân ngữ
Có thể đi với 了、着、过
Thường làm vị ngữ trong câu
Động từ là trung tâm của câu tiếng Trung và là nền tảng cực kỳ quan trọng khi học ngữ pháp Hán ngữ.
100 ví dụ về động từ trong tiếng Trung và phân tích ngữ pháp
Ví dụ 1
我吃饭。
Wǒ chīfàn.
Tôi ăn cơm.
Phân tích:
我 → đại từ, chủ ngữ
吃饭 → động từ, vị ngữ
Ví dụ 2
他喝咖啡。
Tā hē kāfēi.
Anh ấy uống cà phê.
Phân tích:
他 → chủ ngữ
喝 → động từ
咖啡 → danh từ, tân ngữ
Ví dụ 3
学生学习汉语。
Xuésheng xuéxí Hànyǔ.
Học sinh học tiếng Trung.
Phân tích:
学生 → danh từ, chủ ngữ
学习 → động từ
汉语 → danh từ, tân ngữ
Ví dụ 4
老师写汉字。
Lǎoshī xiě Hànzì.
Giáo viên viết chữ Hán.
Phân tích:
老师 → danh từ, chủ ngữ
写 → động từ
汉字 → danh từ, tân ngữ
Ví dụ 5
妈妈做饭。
Māma zuòfàn.
Mẹ nấu cơm.
Phân tích:
妈妈 → danh từ, chủ ngữ
做饭 → động từ
Ví dụ 6
爸爸看电视。
Bàba kàn diànshì.
Bố xem tivi.
Phân tích:
爸爸 → danh từ
看 → động từ
电视 → danh từ, tân ngữ
Ví dụ 7
姐姐买衣服。
Jiějie mǎi yīfu.
Chị gái mua quần áo.
Phân tích:
姐姐 → danh từ
买 → động từ
衣服 → danh từ
Ví dụ 8
哥哥开汽车。
Gēge kāi qìchē.
Anh trai lái ô tô.
Phân tích:
哥哥 → danh từ
开 → động từ
汽车 → danh từ
Ví dụ 9
他们听音乐。
Tāmen tīng yīnyuè.
Họ nghe nhạc.
Phân tích:
他们 → chủ ngữ
听 → động từ
音乐 → danh từ
Ví dụ 10
我喜欢中文。
Wǒ xǐhuan Zhōngwén.
Tôi thích tiếng Trung.
Phân tích:
我 → chủ ngữ
喜欢 → động từ tâm lý
中文 → danh từ
Ví dụ 11
他学习历史。
Tā xuéxí lìshǐ.
Anh ấy học lịch sử.
Phân tích:
他 → chủ ngữ
学习 → động từ
历史 → danh từ
Ví dụ 12
孩子玩游戏。
Háizi wán yóuxì.
Đứa trẻ chơi trò chơi.
Phân tích:
孩子 → danh từ
玩 → động từ
游戏 → danh từ
Ví dụ 13
学生回答问题。
Xuésheng huídá wèntí.
Học sinh trả lời câu hỏi.
Phân tích:
学生 → danh từ
回答 → động từ
问题 → danh từ
Ví dụ 14
妹妹唱歌。
Mèimei chànggē.
Em gái hát.
Phân tích:
妹妹 → danh từ
唱歌 → động từ
Ví dụ 15
老师讲课。
Lǎoshī jiǎngkè.
Giáo viên giảng bài.
Phân tích:
老师 → danh từ
讲课 → động từ
Ví dụ 16
我看电影。
Wǒ kàn diànyǐng.
Tôi xem phim.
Phân tích:
我 → chủ ngữ
看 → động từ
电影 → danh từ
Ví dụ 17
妈妈洗衣服。
Māma xǐ yīfu.
Mẹ giặt quần áo.
Phân tích:
妈妈 → danh từ
洗 → động từ
衣服 → danh từ
Ví dụ 18
爸爸看报纸。
Bàba kàn bàozhǐ.
Bố đọc báo.
Phân tích:
爸爸 → danh từ
看 → động từ
报纸 → danh từ
Ví dụ 19
他们去学校。
Tāmen qù xuéxiào.
Họ đi đến trường.
Phân tích:
他们 → chủ ngữ
去 → động từ
学校 → danh từ địa điểm
Ví dụ 20
我回家。
Wǒ huí jiā.
Tôi về nhà.
Phân tích:
我 → chủ ngữ
回 → động từ
家 → danh từ địa điểm
Ví dụ 21
姐姐帮助妈妈。
Jiějie bāngzhù māma.
Chị gái giúp mẹ.
Phân tích:
姐姐 → danh từ
帮助 → động từ
妈妈 → danh từ
Ví dụ 22
老师认识学生。
Lǎoshī rènshi xuésheng.
Giáo viên quen học sinh.
Phân tích:
老师 → danh từ
认识 → động từ
学生 → danh từ
Ví dụ 23
我爱中国文化。
Wǒ ài Zhōngguó wénhuà.
Tôi yêu văn hóa Trung Quốc.
Phân tích:
我 → chủ ngữ
爱 → động từ
中国文化 → cụm danh từ
中国 → danh từ làm định ngữ
文化 → danh từ trung tâm
Ví dụ 24
同学讨论问题。
Tóngxué tǎolùn wèntí.
Các bạn học thảo luận vấn đề.
Phân tích:
同学 → danh từ
讨论 → động từ
问题 → danh từ
Ví dụ 25
他准备考试。
Tā zhǔnbèi kǎoshì.
Anh ấy chuẩn bị kỳ thi.
Phân tích:
他 → chủ ngữ
准备 → động từ
考试 → danh từ
Ví dụ 26
医生检查病人。
Yīshēng jiǎnchá bìngrén.
Bác sĩ khám bệnh nhân.
Phân tích:
医生 → danh từ
检查 → động từ
病人 → danh từ
Ví dụ 27
学生读课文。
Xuésheng dú kèwén.
Học sinh đọc bài khóa.
Phân tích:
学生 → danh từ
读 → động từ
课文 → danh từ
Ví dụ 28
她学习英语。
Tā xuéxí Yīngyǔ.
Cô ấy học tiếng Anh.
Phân tích:
她 → chủ ngữ
学习 → động từ
英语 → danh từ
Ví dụ 29
哥哥修理电脑。
Gēge xiūlǐ diànnǎo.
Anh trai sửa máy tính.
Phân tích:
哥哥 → danh từ
修理 → động từ
电脑 → danh từ
Ví dụ 30
工人搬桌子。
Gōngrén bān zhuōzi.
Công nhân chuyển bàn.
Phân tích:
工人 → danh từ
搬 → động từ
桌子 → danh từ
Ví dụ 31
妈妈切水果。
Māma qiē shuǐguǒ.
Mẹ cắt trái cây.
Phân tích:
妈妈 → danh từ
切 → động từ
水果 → danh từ
Ví dụ 32
我学习语法。
Wǒ xuéxí yǔfǎ.
Tôi học ngữ pháp.
Phân tích:
我 → chủ ngữ
学习 → động từ
语法 → danh từ
Ví dụ 33
他们参观博物馆。
Tāmen cānguān bówùguǎn.
Họ tham quan bảo tàng.
Phân tích:
他们 → chủ ngữ
参观 → động từ
博物馆 → danh từ địa điểm
Ví dụ 34
学生复习课文。
Xuésheng fùxí kèwén.
Học sinh ôn bài khóa.
Phân tích:
学生 → danh từ
复习 → động từ
课文 → danh từ
Ví dụ 35
老师翻译句子。
Lǎoshī fānyì jùzi.
Giáo viên dịch câu.
Phân tích:
老师 → danh từ
翻译 → động từ
句子 → danh từ
Ví dụ 36
爸爸抽烟。
Bàba chōuyān.
Bố hút thuốc.
Phân tích:
爸爸 → danh từ
抽烟 → động từ
Ví dụ 37
妹妹跳舞。
Mèimei tiàowǔ.
Em gái nhảy múa.
Phân tích:
妹妹 → danh từ
跳舞 → động từ
Ví dụ 38
学生练习口语。
Xuésheng liànxí kǒuyǔ.
Học sinh luyện khẩu ngữ.
Phân tích:
学生 → danh từ
练习 → động từ
口语 → danh từ
Ví dụ 39
哥哥跑步。
Gēge pǎobù.
Anh trai chạy bộ.
Phân tích:
哥哥 → danh từ
跑步 → động từ
Ví dụ 40
我打篮球。
Wǒ dǎ lánqiú.
Tôi chơi bóng rổ.
Phân tích:
我 → chủ ngữ
打 → động từ
篮球 → danh từ
Ví dụ 41
姐姐弹钢琴。
Jiějie tán gāngqín.
Chị gái chơi piano.
Phân tích:
姐姐 → danh từ
弹 → động từ
钢琴 → danh từ
Ví dụ 42
老师回答问题。
Lǎoshī huídá wèntí.
Giáo viên trả lời câu hỏi.
Phân tích:
老师 → danh từ
回答 → động từ
问题 → danh từ
Ví dụ 43
他们打电话。
Tāmen dǎ diànhuà.
Họ gọi điện thoại.
Phân tích:
他们 → chủ ngữ
打电话 → động từ
Ví dụ 44
我洗澡。
Wǒ xǐzǎo.
Tôi tắm.
Phân tích:
我 → chủ ngữ
洗澡 → động từ ly hợp
Ví dụ 45
学生上课。
Xuésheng shàngkè.
Học sinh lên lớp.
Phân tích:
学生 → danh từ
上课 → động từ ly hợp
Ví dụ 46
妈妈睡觉。
Māma shuìjiào.
Mẹ ngủ.
Phân tích:
妈妈 → danh từ
睡觉 → động từ ly hợp
Ví dụ 47
我已经吃了饭。
Wǒ yǐjīng chī le fàn.
Tôi đã ăn cơm rồi.
Phân tích:
我 → chủ ngữ
已经 → phó từ
吃了 → động từ + trợ từ động thái
饭 → danh từ
Ví dụ 48
他去过中国。
Tā qùguo Zhōngguó.
Anh ấy từng đến Trung Quốc.
Phân tích:
他 → chủ ngữ
去过 → động từ + trợ từ 过
中国 → danh từ địa điểm
Ví dụ 49
老师正在上课。
Lǎoshī zhèngzài shàngkè.
Giáo viên đang lên lớp.
Phân tích:
老师 → danh từ
正在 → phó từ
上课 → động từ
Ví dụ 50
孩子们喜欢看动画片。
Háizimen xǐhuan kàn dònghuàpiàn.
Bọn trẻ thích xem phim hoạt hình.
Phân tích:
孩子们 → danh từ, chủ ngữ
喜欢 → động từ tâm lý
看 → động từ
动画片 → danh từ, tân ngữ
Ví dụ 51
我听老师说话。
Wǒ tīng lǎoshī shuōhuà.
Tôi nghe giáo viên nói chuyện.
Phân tích:
我 → chủ ngữ
听 → động từ
老师 → danh từ
说话 → động từ
Ví dụ 52
姐姐学习开车。
Jiějie xuéxí kāichē.
Chị gái học lái xe.
Phân tích:
姐姐 → danh từ
学习 → động từ
开车 → động từ
Ví dụ 53
他们喝啤酒。
Tāmen hē píjiǔ.
Họ uống bia.
Phân tích:
他们 → chủ ngữ
喝 → động từ
啤酒 → danh từ
Ví dụ 54
学生们打排球。
Xuéshengmen dǎ páiqiú.
Các học sinh chơi bóng chuyền.
Phân tích:
学生们 → danh từ
打 → động từ
排球 → danh từ
Ví dụ 55
老师检查作业。
Lǎoshī jiǎnchá zuòyè.
Giáo viên kiểm tra bài tập.
Phân tích:
老师 → danh từ
检查 → động từ
作业 → danh từ
Ví dụ 56
妈妈整理房间。
Māma zhěnglǐ fángjiān.
Mẹ dọn dẹp phòng.
Phân tích:
妈妈 → danh từ
整理 → động từ
房间 → danh từ
Ví dụ 57
哥哥打开电脑。
Gēge dǎkāi diànnǎo.
Anh trai mở máy tính.
Phân tích:
哥哥 → danh từ
打开 → động từ
电脑 → danh từ
Ví dụ 58
妹妹关门。
Mèimei guān mén.
Em gái đóng cửa.
Phân tích:
妹妹 → danh từ
关 → động từ
门 → danh từ
Ví dụ 59
爸爸洗汽车。
Bàba xǐ qìchē.
Bố rửa ô tô.
Phân tích:
爸爸 → danh từ
洗 → động từ
汽车 → danh từ
Ví dụ 60
我回答老师的问题。
Wǒ huídá lǎoshī de wèntí.
Tôi trả lời câu hỏi của giáo viên.
Phân tích:
我 → chủ ngữ
回答 → động từ
老师的问题 → cụm danh từ
老师 → danh từ làm định ngữ
问题 → danh từ trung tâm
Ví dụ 61
孩子学习游泳。
Háizi xuéxí yóuyǒng.
Đứa trẻ học bơi.
Phân tích:
孩子 → danh từ
学习 → động từ
游泳 → động từ
Ví dụ 62
他们帮助朋友。
Tāmen bāngzhù péngyou.
Họ giúp bạn bè.
Phân tích:
他们 → chủ ngữ
帮助 → động từ
朋友 → danh từ
Ví dụ 63
医生帮助病人。
Yīshēng bāngzhù bìngrén.
Bác sĩ giúp bệnh nhân.
Phân tích:
医生 → danh từ
帮助 → động từ
病人 → danh từ
Ví dụ 64
学生记单词。
Xuésheng jì dāncí.
Học sinh ghi nhớ từ vựng.
Phân tích:
学生 → danh từ
记 → động từ
单词 → danh từ
Ví dụ 65
老师介绍中国文化。
Lǎoshī jièshào Zhōngguó wénhuà.
Giáo viên giới thiệu văn hóa Trung Quốc.
Phân tích:
老师 → danh từ
介绍 → động từ
中国文化 → cụm danh từ
中国 → danh từ làm định ngữ
文化 → danh từ trung tâm
Ví dụ 66
妈妈准备晚饭。
Māma zhǔnbèi wǎnfàn.
Mẹ chuẩn bị cơm tối.
Phân tích:
妈妈 → danh từ
准备 → động từ
晚饭 → danh từ
Ví dụ 67
姐姐学习画画。
Jiějie xuéxí huàhuà.
Chị gái học vẽ tranh.
Phân tích:
姐姐 → danh từ
学习 → động từ
画画 → động từ
Ví dụ 68
我阅读中文小说。
Wǒ yuèdú Zhōngwén xiǎoshuō.
Tôi đọc tiểu thuyết tiếng Trung.
Phân tích:
我 → chủ ngữ
阅读 → động từ
中文小说 → cụm danh từ
中文 → danh từ làm định ngữ
小说 → danh từ trung tâm
Ví dụ 69
他参加比赛。
Tā cānjiā bǐsài.
Anh ấy tham gia cuộc thi.
Phân tích:
他 → chủ ngữ
参加 → động từ
比赛 → danh từ
Ví dụ 70
同学们欢迎老师。
Tóngxuémen huānyíng lǎoshī.
Các bạn học sinh chào đón giáo viên.
Phân tích:
同学们 → danh từ
欢迎 → động từ
老师 → danh từ
Ví dụ 71
爸爸修理自行车。
Bàba xiūlǐ zìxíngchē.
Bố sửa xe đạp.
Phân tích:
爸爸 → danh từ
修理 → động từ
自行车 → danh từ
Ví dụ 72
妹妹学习唱中文歌。
Mèimei xuéxí chàng Zhōngwén gē.
Em gái học hát nhạc Trung Quốc.
Phân tích:
妹妹 → danh từ
学习 → động từ
唱 → động từ
中文歌 → cụm danh từ
Ví dụ 73
老师批评学生。
Lǎoshī pīpíng xuésheng.
Giáo viên phê bình học sinh.
Phân tích:
老师 → danh từ
批评 → động từ
学生 → danh từ
Ví dụ 74
妈妈照顾孩子。
Māma zhàogù háizi.
Mẹ chăm sóc con.
Phân tích:
妈妈 → danh từ
照顾 → động từ
孩子 → danh từ
Ví dụ 75
哥哥踢足球。
Gēge tī zúqiú.
Anh trai đá bóng.
Phân tích:
哥哥 → danh từ
踢 → động từ
足球 → danh từ
Ví dụ 76
我练习发音。
Wǒ liànxí fāyīn.
Tôi luyện phát âm.
Phân tích:
我 → chủ ngữ
练习 → động từ
发音 → danh từ
Ví dụ 77
老师解释语法。
Lǎoshī jiěshì yǔfǎ.
Giáo viên giải thích ngữ pháp.
Phân tích:
老师 → danh từ
解释 → động từ
语法 → danh từ
Ví dụ 78
学生们背课文。
Xuéshengmen bèi kèwén.
Các học sinh học thuộc bài khóa.
Phân tích:
学生们 → danh từ
背 → động từ
课文 → danh từ
Ví dụ 79
他选择中文专业。
Tā xuǎnzé Zhōngwén zhuānyè.
Anh ấy chọn chuyên ngành tiếng Trung.
Phân tích:
他 → chủ ngữ
选择 → động từ
中文专业 → cụm danh từ
Ví dụ 80
我们讨论中国经济。
Wǒmen tǎolùn Zhōngguó jīngjì.
Chúng tôi thảo luận kinh tế Trung Quốc.
Phân tích:
我们 → chủ ngữ
讨论 → động từ
中国经济 → cụm danh từ
中国 → danh từ làm định ngữ
经济 → danh từ trung tâm
Ví dụ 81
姐姐打扫教室。
Jiějie dǎsǎo jiàoshì.
Chị gái quét dọn lớp học.
Phân tích:
姐姐 → danh từ
打扫 → động từ
教室 → danh từ
Ví dụ 82
同学们学习语音。
Tóngxuémen xuéxí yǔyīn.
Các bạn học sinh học ngữ âm.
Phân tích:
同学们 → danh từ
学习 → động từ
语音 → danh từ
Ví dụ 83
妈妈种花。
Māma zhòng huā.
Mẹ trồng hoa.
Phân tích:
妈妈 → danh từ
种 → động từ
花 → danh từ
Ví dụ 84
老师组织活动。
Lǎoshī zǔzhī huódòng.
Giáo viên tổ chức hoạt động.
Phân tích:
老师 → danh từ
组织 → động từ
活动 → danh từ
Ví dụ 85
哥哥学习汉语语法。
Gēge xuéxí Hànyǔ yǔfǎ.
Anh trai học ngữ pháp tiếng Trung.
Phân tích:
哥哥 → danh từ
学习 → động từ
汉语语法 → cụm danh từ
汉语 → danh từ làm định ngữ
语法 → danh từ trung tâm
Ví dụ 86
爸爸搬椅子。
Bàba bān yǐzi.
Bố chuyển ghế.
Phân tích:
爸爸 → danh từ
搬 → động từ
椅子 → danh từ
Ví dụ 87
妹妹打开窗户。
Mèimei dǎkāi chuānghu.
Em gái mở cửa sổ.
Phân tích:
妹妹 → danh từ
打开 → động từ
窗户 → danh từ
Ví dụ 88
学生研究历史。
Xuésheng yánjiū lìshǐ.
Học sinh nghiên cứu lịch sử.
Phân tích:
学生 → danh từ
研究 → động từ
历史 → danh từ
Ví dụ 89
他们学习使用电脑。
Tāmen xuéxí shǐyòng diànnǎo.
Họ học sử dụng máy tính.
Phân tích:
他们 → chủ ngữ
学习 → động từ
使用 → động từ
电脑 → danh từ
Ví dụ 90
我喜欢阅读报纸。
Wǒ xǐhuan yuèdú bàozhǐ.
Tôi thích đọc báo.
Phân tích:
我 → chủ ngữ
喜欢 → động từ tâm lý
阅读 → động từ
报纸 → danh từ
Ví dụ 91
老师表扬学生。
Lǎoshī biǎoyáng xuésheng.
Giáo viên khen học sinh.
Phân tích:
老师 → danh từ
表扬 → động từ
学生 → danh từ
Ví dụ 92
孩子观察动物。
Háizi guānchá dòngwù.
Đứa trẻ quan sát động vật.
Phân tích:
孩子 → danh từ
观察 → động từ
动物 → danh từ
Ví dụ 93
爸爸学习做中国菜。
Bàba xuéxí zuò Zhōngguó cài.
Bố học nấu món ăn Trung Quốc.
Phân tích:
爸爸 → danh từ
学习 → động từ
做 → động từ
中国菜 → cụm danh từ
Ví dụ 94
同学们准备演出。
Tóngxuémen zhǔnbèi yǎnchū.
Các bạn học sinh chuẩn bị biểu diễn.
Phân tích:
同学们 → danh từ
准备 → động từ
演出 → danh từ
Ví dụ 95
姐姐学习摄影。
Jiějie xuéxí shèyǐng.
Chị gái học nhiếp ảnh.
Phân tích:
姐姐 → danh từ
学习 → động từ
摄影 → danh từ
Ví dụ 96
妈妈购买水果。
Māma gòumǎi shuǐguǒ.
Mẹ mua trái cây.
Phân tích:
妈妈 → danh từ
购买 → động từ
水果 → danh từ
Ví dụ 97
老师要求学生复习。
Lǎoshī yāoqiú xuésheng fùxí.
Giáo viên yêu cầu học sinh ôn tập.
Phân tích:
老师 → danh từ
要求 → động từ
学生 → danh từ
复习 → động từ
Ví dụ 98
我学习翻译中文。
Wǒ xuéxí fānyì Zhōngwén.
Tôi học dịch tiếng Trung.
Phân tích:
我 → chủ ngữ
学习 → động từ
翻译 → động từ
中文 → danh từ
Ví dụ 99
学生们练习写汉字。
Xuéshengmen liànxí xiě Hànzì.
Các học sinh luyện viết chữ Hán.
Phân tích:
学生们 → danh từ
练习 → động từ
写 → động từ
汉字 → danh từ
Ví dụ 100
哥哥决定学习中文。
Gēge juédìng xuéxí Zhōngwén.
Anh trai quyết định học tiếng Trung.
Phân tích:
哥哥 → danh từ
决定 → động từ
学习 → động từ
中文 → danh từ