Lớp luyện thi TOCFL cấp 1 bài 8
Lớp luyện thi TOCFL cấp 1 bài 8 tiếp tục chương trình đào tạo và giảng dạy trực tuyến chuyên biệt của ThS Nguyễn Minh Vũ dạy theo bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster quyển 1 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Các bạn xem video livestream bài giảng này cảm thấy chưa hiểu phần nào thì hãy nhanh chóng trao đổi ngay với Thầy Vũ trong phần bình luận của forum diễn đàn tiếng Trung hoctiengtrungonline.org nhé. Đây chính là diễn đàn hỗ trợ trực tuyến tốt nhất của Việt Nam được tạo ra bởi trung tâm tiếng Trung giao tiếp chinemaster.com của Thầy Vũ. Bạn nào chưa học chắc kiến thức của bài giảng hôm trước thì hãy nhanh chóng xem lại ngay và luôn nhé. Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện tập phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề trên lớp.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Các bạn tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính ở ngay bên dưới nhé.
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
Bên dưới là link bài giảng của các buổi học hôm trước, các bạn chú ý ôn tập lại ngay để có thể tiếp thu được nhiều kiến thức mới nhé.
Lớp luyện thi TOCFL cấp 1 bài 1
Lớp luyện thi TOCFL cấp 1 bài 2
Lớp luyện thi TOCFL cấp 1 bài 3
Lớp luyện thi TOCFL cấp 1 bài 4
Lớp luyện thi TOCFL cấp 1 bài 5
Lớp luyện thi TOCFL cấp 1 bài 6
Lớp luyện thi TOCFL cấp 1 bài 7
Ngày 5/8/2022 (Em Hiền)
- 你的假期有多少天?nǐ de jiàqī yǒu duōshǎo tiān
- 学校 xuéxiào
- 你老师几点回学校?nǐ lǎoshī jǐ diǎn huí xuéxiào
- 你们想开什么公司?nǐmen xiǎng kāi shénme gōngsī
- 老师想学开车吗?lǎoshī xiǎng xué kāi chē ma
- 你可以陪我喝咖啡吗?nǐ kěyǐ péi wǒ hē kāfēi ma
- 你们可以帮我一下吗?nǐmen kěyǐ bāng wǒ yí xià ma
- 你家有几辆车?nǐ jiā yǒu jǐ liàng chē
- 我比较喜欢你们的工作 wǒ bǐjiào xǐhuān nǐmen de gōngzuò
- 我非常感谢你们帮我这个事 wǒ fēicháng gǎnxiè nǐmen bāng wǒ zhège shì
- 加油 jiā yóu
- 你们开车到公司吧 nǐmen kāi chē dào gōngsī ba
- 你们结婚几年了?nǐmen jiéhūn jǐ nián le
- 我们结婚两个月了 wǒmen jiéhūn liǎng gè yuè le
- 你们想送老师礼物吗?nǐmen xiǎng sòng lǎoshī lǐwù ma
- 你们想送什么礼物?nǐmen xiǎng sòng shénme lǐwù
- 老师想买几份饭?lǎoshī xiǎng mǎi jǐ fèn fàn
- 你们买两份饭吧 nǐmen mǎi liǎng fèn fàn ba
- 觉得 juéde
- 我觉得两份饭太少了 wǒ juéde liǎng fèn fàn tài shǎo le
- 我们应该送老师什么礼物?wǒmen yīnggāi sòng lǎoshī shénme lǐwù
- 新 xīn
- 你们应该找新工作 nǐmen yīnggāi zhǎo xīn gōngzuò
- 我希望明天你来公司 wǒ xīwàng míngtiān nǐ lái gōngsī
- 最后 zuìhòu
- 这是我们最后的希望 zhè shì wǒmen zuìhòu de xīwàng
- 我非常感谢你们的参加 wǒ fēicháng gǎnxiè nǐmen de cānjiā
- 明天你们参加谁的婚礼?míngtiān nǐmen cānjiā shuí de hūnlǐ
- 公司里的问题很重要 gōngsī lǐ de wèntí hěn zhòngyào
- 我觉得这个事情很重要 wǒ juéde zhège shìqíng hěn zhòngyào
- 到时候你告诉我吧 dào shíhou nǐ gàosu wǒ ba
- 你们帮老师照相吧 nǐmen bāng lǎoshī zhàoxiàng ba
- 你们有英语老师的照片吗?nǐmen yǒu yīngyǔ lǎoshī de zhàopiàn ma
- 你们有什么意思?nǐmen yǒu shénme yìsi
- 这工作很有意思 zhè gōngzuò hěn yǒu yìsi
- 我一定找到新工作 wǒ yídìng zhǎo dào xīn gōngzuò
- 在台湾你有亲戚吗?zài táiwān nǐ yǒu qīnqī ma
- 我不想麻烦老师的工作 wǒ bù xiǎng máfan lǎoshī de gōngzuò
- 公司里的问题很麻烦 gōngsī lǐ de wèntí hěn máfan
- 你常给她多少钱?nǐ cháng gěi tā duōshǎo qián
- 这个事情很简单 zhège shìqíng hěn jiǎndān
- 老师有什么办法吗?lǎoshī yǒu shénme bànfǎ ma
- 你最喜欢什么节日? Nǐ zuì xǐhuān shénme jiérì
- 你喜欢过什么节日?nǐ xǐhuān guò shénme jiérì
- 现在你带她到公司吧 xiànzài nǐ dài tā dào gōngsī ba
- 我想老师一束花 wǒ xiǎng sòng lǎoshī yí shù huā
- 老师觉得这个菜好吃吗?lǎoshī juéde zhège cài hǎochī ma
- 你老师能喝酒吗?nǐ lǎoshī néng hē jiǔ ma
- 当然我的老师能喝酒 dāngrán wǒ de lǎoshī néng hē jiǔ
- 什么时候你去老师家做客? Shénme shíhou nǐmen qù lǎoshī jiā zuòkè
- 这位是我的爱人 zhè wèi shì wǒ de àirén
- 你老师教汉语吗?nǐ lǎoshī jiāo hànyǔ ma
- 你们想学包饺子吗?nǐmen xiǎng xué bāo jiǎozi ma
- 你们想买几斤葡萄?nǐmen xiǎng mǎi jǐ jīn pútao
- 老师想喝葡萄酒吗?lǎoshī xiǎng hē pútao jiǔ ma
- 今天晚上我们去喝啤酒吧 jīntiān wǎnshàng wǒmen qù hē píjiǔ ba
- 为什么现在你才到公司?wèishénme xiànzài nǐ cái dào gōngsī
- 今天下午五点半我才下班 jīntiān xiàwǔ wǔ diǎn bàn wǒ cái xià bān
Last edited: