Lớp luyện thi TOCFL cấp 1 theo giáo trình ChineMaster
Lớp luyện thi TOCFL cấp 1 bài 9 tiếp tục chuỗi bài giảng chuyên biệt của ThS Nguyễn Minh Vũ dạy theo bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Trong video livestream bài giảng này các bạn học viên sẽ được huấn luyện thêm rất nhiều kỹ năng nghe nói tiếng Trung giao tiếp và phản xạ nhanh nhạy khi đối diện với các tình huống giao tiếp ứng dụng thực tế trong công việc dựa trên nền tảng từ vựng tiếng Trung và ngữ pháp tiếng Trung đã được học trong các link bài giảng hôm trước được chia sẻ trên website chinemaster.com của trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ.
Lớp luyện thi TOCFL cấp 1 bài 1
Lớp luyện thi TOCFL cấp 1 bài 2
Lớp luyện thi TOCFL cấp 1 bài 3
Lớp luyện thi TOCFL cấp 1 bài 4
Lớp luyện thi TOCFL cấp 1 bài 5
Lớp luyện thi TOCFL cấp 1 bài 6
Lớp luyện thi TOCFL cấp 1 bài 7
Lớp luyện thi TOCFL cấp 1 bài 8
Các bạn xem video livestream ở trên mà chưa hiểu bài ở bất kỳ chỗ nào thì cần trao đổi ngay với Thầy Vũ nhé.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Để hỗ trợ tốt nhất cho chương trình đào tạo này thì các bạn cần sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
Ngày 8/8/2022 (Em Hiền)
- 为什么你们这么热闹?wèishénme nǐmen zhème rènao
- 一瓶葡萄酒多少钱?yì píng pútaojiǔ duōshǎo qián
- 最近你常去公园跑步吗?zuìjìn nǐ cháng qù gōngyuán pǎobù ma
- 班里你们不能说话 bān lǐ nǐmen bù néng shuō huà
- 他们说什么话?tāmen shuō shénme huà
- 第一天上班你觉得怎么样?dì yì tiān shàng bān nǐ juéde zěnmeyàng
- 这是第一次我做这个工作 zhè shì dì yí cì wǒ zuò zhège gōngzuò
- 你觉得学中文难吗?nǐ juéde xué zhōngwén nán ma
- 现在准备衣服很麻烦 xiànzài zhǔnbèi yīfu hěn máfan
- 最近你们有很多进步 zuìjìn nǐmen yǒu hěn duō jìnbù
- 最近你们的工作怎么样?zuìjìn nǐmen de gōngzuò zěnmeyàng
- 每天你们需要努力学习中文 měitiān nǐmen xūyào nǔlì xuéxí zhōngwén
- 老师的学生学习很努力 lǎoshī de xuéshēng xuéxí hěn nǔlì
- 学生们的发音很好 xuéshēngmen de fāyīn hěn hǎo
- 你的英语口语很好 nǐ de yīngyǔ kǒuyǔ hěn hǎo
- 你的中文听力怎么样?nǐ de zhōngwén tīnglì zěnmeyàng
- 每天你们写汉字吗?měitiān nǐmen xiě hànzì ma
- 中文有几个声调?zhōngwén yǒu jǐ gè shēngdiào
- 中文有四个声调 zhōngwén yǒu sì gè shēngdiào
- 晚上我总是在家看电影 wǎnshàng wǒ zǒngshì zài jiā kàn diànyǐng
- 你们怎么学英语?nǐmen zěnme xué yīngyǔ
- 今天你怎么不去公司?jīntiān nǐ zěnme bú qù gōngsī
- 你要办什么事?nǐ yào bàn shénme shì
- 你找老师有什么事?nǐ zhǎo lǎoshī yǒu shénme shì
- 今天你别去公司工作 jīntiān nǐ bié qù gōngsī gōngzuò
- 你们着急什么事?nǐmen zháojí shénme shì
- 你们不觉得着急吗? Nǐmen bù juéde zháojí ma
- 我更喜欢做这个工作 wǒ gèng xǐhuān zuò zhège gōngzuò
- 你的公司最少有多少职员?nǐ de gōngsī zuìshǎo yǒu duōshǎo zhíyuán
- 今天老师工作几个小时?jīntiān lǎoshī gōngzuò jǐ gè xiǎoshí
- 每天老师工作八个小时 měitiān lǎoshī gōngzuò bā gè xiǎoshí
- 每天你常上网几个小时?měitiān nǐ cháng shàng wǎng jǐ gè xiǎoshí
- 最近我不常上网看电影 zuìjìn wǒ bù cháng shàng wǎng kàn diànyǐng
- 你们常看新闻吗?nǐmen cháng kàn xīnwén ma
- 我常上网看新闻 wǒ cháng shàng wǎng kàn xīnwén
- 另外,我还做很多工作 lìngwài, wǒ hái zuò hěn duō gōngzuò
- 这几天我不常查邮件 zhè jǐ tiān wǒ bù cháng chá yóujiàn
- 你们要聊什么事?nǐmen yào liáo shénme shì
- 多长 duō cháng
- 多长时间 duō cháng shíjiān
- 你们学中文多长时间了?nǐmen xué zhōngwén duō cháng shíjiān le
- 我们都找到工作了 wǒmen dōu zhǎo dào gōngzuò le
- 今天我们一直工作八个小时 jīntiān wǒmen yì zhí gōngzuò bā gè xiǎoshí
- 一个小时的电视 yí gè xiǎoshí de diànshì
- 每天我常看一个小时的电视 měitiān wǒ cháng kàn yí gè xiǎoshí de diànshì
- 每天我常看电视半个小时 měitiān wǒ cháng kàn diànshì bàn gè xiǎoshí
Last edited: