Giáo trình Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu Thầy Vũ
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 18 trong video bài giảng này Thầy Vũ tiếp tục huấn luyện kỹ năng phản xạ nhanh cho các bạn học viên luyện nói tiếng Trung giao tiếp theo tình huống ứng dụng thực tế, nhất là trong môi trường giao tiếp văn phòng và công sở. Bạn nào chưa có cuốn sách giáo trình tiếng Trung công sở văn phòng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ thì hãy liên hệ Thầy Vũ sớm để đặt mua cuốn sách giáo trình tiếng Trung công sở hay còn gọi là sách tiếng Trung công sở văn phòng nhé. Trong giáo án đào tạo trực tuyến hôm nay các bạn học viên sẽ được học thêm rất nhiều cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản mới và các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề. Các bạn học viên hãy thật tập trung lắng nghe Thầy Vũ giảng bài trong video livestream này nhe. Các bạn xem đến đâu và xem đến đoạn nào mà chưa hiểu cách vận dụng từ vựng HSK và ngữ pháp HSK thì hãy trao đổi trực tuyến luôn và ngày cùng Thầy Vũ trên forum diễn đàn tiếng Trung hoctiengtrungonline.org nhé.
Forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Các bạn xem chi tiết giới thiệu cuốn sách giáo trình tiếng Trung công sở và sách tiếng Trung văn phòng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ ngay tại link bên dưới nhé.
Sách giáo trình tiếng Trung công sở ChineMaster
Bạn nào chưa ôn tập lại kiến thức quan trọng của các bài giảng hôm trước thì hãy xem lại luôn và ngay trong các link dưới đây nhé.
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 1
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 2
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 3
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 4
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 5
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 6
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 7
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 8
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 9
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 10
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 11
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 12
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 13
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 14
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 15
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 16
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 17
Các bạn học viên đang có nhiều thời gian rảnh rỗi thì hãy nhanh chóng bổ sung thêm các từ vựng tiếng Trung về mảng nhập hàng taobao 1688 và mảng order taobao 1688 tmall trong các link bên dưới nhé.
Từ vựng mua quần áo taobao 1688 tmall
Từ vựng phụ kiện thời trang taobao 1688 tmall
Từ vựng mua hàng taobao 1688 tmall
Từ vựng giày dép taobao 1688 tmall
Các khóa học tiếng Trung để order taobao 1688 tmall và khóa học nhập hàng taobao 1688 tmall và khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản nâng cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục khai giảng tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn các bạn nhé.
Khóa học Order Taobao 1688
Khóa học tiếng Trung thương mại
Bạn nào ở quá xa thì hãy cân nhắc tham gia khóa học tiếng Trung online qua skype cùng Thầy Vũ nhé.
Khóa học tiếng Trung online qua Skype
Để hỗ trợ tốt nhất cho việc học từ vựng tiếng Trung và đạt hiệu quả tối ưu nhất khi soạn thảo văn bản bằng tiếng Trung thì các bạn cần sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin dành cho máy tính hệ điều hành windows nhé.
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
Ngày 23/5/2022 (Em Linh)
- 越南 yuènán
- 越南有多少节日?yuènán yǒu duōshǎo jiérì
- 你们去过越南吗?nǐmen qù guò yuènán ma
- 你吃过越南菜吗?nǐ chī guò yuènán cài ma
- 我吃过很多中国菜 wǒ chī guò hěn duō zhōngguó cài
- 以前你做过什么工作?yǐqián nǐ zuò guò shénme gōngzuò
- 你们学过汉语吗?nǐmen xué guò hànyǔ ma
- 你们学过英语吗?nǐmen xué guò yīngyǔ ma
- 你去过中国的什么地方?nǐ qù guò zhōngguó de shénme dìfāng
- 今年我去过中国的很多地方?jīnnián wǒ qù guò hěn duō zhōngguó de dìfāng
- 你带她来我的办公室吧 nǐ dài tā lái wǒ de bàngōngshì ba
- 你的老师的办公室在哪儿?nǐ de lǎoshī de bàngōngshì zài nǎr
- 老师的办公室在学校里 lǎoshī de bàngōngshì zài xuéxiào lǐ
- 昨天我送老师一束花 zuótiān wǒ sòng lǎoshī yí shù huā
- 你觉得中国菜怎么样?nǐ juéde zhōngguó cài zěnmeyàng
- 我觉得中国菜很好吃 wǒ juéde zhōngguó cài hěn hǎochī
- 老师能喝酒吗?lǎoshī néng hē jiǔ ma
- 老师常喝什么酒?lǎoshī cháng hē shénme jiǔ
- 当然我很忙 dāngrán wǒ hěn máng
- 当然我很喜欢去中国旅游 dāngrán wǒ hěn xǐhuān qù zhōngguó lǚyóu
- 我想送她一份礼物 wǒ xiǎng sòng tā yí fèn lǐwù
- 我给她一点钱 wǒ gěi tā yì diǎn qián
- 你要送老师什么礼物?nǐ yào sòng
- 还是你跟她去喝咖啡吧 háishì nǐ gēn tā qù hē kāfēi ba
- 还是我们买这套房子吧 háishì wǒmen mǎi zhè tào fángzi ba
- 什么时候老师来我家做客?shénme shíhou lǎoshī lái wǒ jiā zuò kè
- 这位是我的爱人 zhè wèi shì wǒ de àirén
- 你的老师教汉语吗?nǐ de lǎoshī jiāo hànyǔ ma
- 你的老师教英语吗?nǐ de lǎoshī jiāo yīngyǔ ma
- 你会做什么菜?nǐ huì zuò shénme cài
- 我的老师会做很多菜 wǒ de lǎoshī huì zuò hěn duō cài
- 老师可以教我做菜吗?lǎoshī kěyǐ jiāo wǒ zuò cài ma
- 春卷 chūnjuǎn
- 老师会包饺子吗?lǎoshī huì bāo jiǎozi ma
- 你吃过饺子吗?nǐ chī guò jiǎozi ma
- 一斤葡萄多少钱?yì jīn pútao duōshǎo qián
- 我常去超市买葡萄 wǒ cháng qù chāoshì mǎi pútao
- 你给我一杯葡萄酒吧 nǐ gěi wǒ yì bēi pútao jiǔ ba
- 为什么现在你们才来公司? Wèishénme xiànzài nǐmen cái lái gōngsī
- 现在才晚上九点 xiànzài cái wǎnshàng jiǔ diǎn
- 你怎么现在才学汉语?nǐ zěnme xiànzài cái xué hànyǔ
- 今天上午八点半老师才起床 jīntiān shàngwǔ bā diǎn bàn lǎoshī cái qǐchuáng
- 今天办公室里大家很热闹 jīntiān bàngōngshì lǐ dàjiā hěn rènao
- 为什么你们这么热闹? Wèishénme nǐmen zhème rènào
- 你给我一瓶酒吧 nǐ gěi wǒ yì píng jiǔ ba
- 最近你们的工作怎么样?zuìjìn nǐmen de gōngzuò zěnmeyàng
- 最近老师身体好吗?zuìjìn lǎoshī shēntǐ hǎo ma
- 最近你常跟老师说话吗?zuìjìn nǐ cháng gēn lǎoshī shuō huà ma
- 我们去咖啡馆说话吧 wǒmen qù kāfēi guǎn shuō huà ba
- 第一天上班你觉得怎么样?dì yì tiān shàng bān nǐ juéde zěnmeyàng
Last edited: