Giáo trình Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu Thầy Vũ livestream
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 20 tiếp tục chương trình đào tạo và giảng dạy khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo sách tiếng Trung ChineMaster quyển 1 và giáo trình tiếng Trung công sở ChineMaster của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Các bạn học viên hãy chú ý xem thật kỹ video bài giảng Thầy Vũ livestream ở ngay bên dưới này nhé. Các bạn xem đến đoạn nào mà chưa hiểu bài, đặc biệt là về vấn đề ngữ pháp tiếng Trung, kết cấu ngữ pháp HSK, từ vựng tiếng Trung giao tiếp, từ vựng tiếng Trung theo chủ đề hay là các từ vựng HSK vân vân và mây mây thì các bạn hãy tương tác trực tuyến và trao đổi ngay với Thầy Vũ trên forum diễn đàn tiếng Trung hoctiengtrungonline.org nhé, hoặc là các bạn hãy liên hệ Thầy Vũ trên website của trung tâm tiếng Trung chinemaster.com và hoctiengtrung.tv hay là hoctiengtrungonline.com các bạn nhé.
Forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Sách giáo trình tiếng Trung công sở ChineMaster
Các bạn hãy tranh thủ thời gian rảnh rỗi ở nhà để xem lại trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung trong các link bài giảng dưới đây nhé.
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 1
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 2
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 3
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 4
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 5
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 6
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 7
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 8
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 9
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 10
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 11
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 12
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 13
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 14
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 15
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 16
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 17
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 18
Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu bài 19
Các từ vựng tiếng Trung về lĩnh vực nhập hàng taobao 1688 tmall như từ vựng quần áo taobao, từ vựng giày dép taobao, từ vựng linh kiện máy tính taobao, từ vựng phụ kiện điện tử taobao và rất nhiều từ vựng mua hàng taobao 1688 tmall được sử dụng rất thông dụng thì các bạn hãy nhanh chóng học luôn và ngay nhé để sau này còn làm việc cũng như giao dịch với các shop Trung Quốc trên nền tảng thương mại điện tử alibaba nhé.
Từ vựng mua quần áo taobao 1688 tmall
Từ vựng phụ kiện thời trang taobao 1688 tmall
Từ vựng mua hàng taobao 1688 tmall
Từ vựng giày dép taobao 1688 tmall
Bên dưới là thông tin chi tiết về khóa học order taobao 1688 tmall, các bạn hãy xem và liên hệ Thầy Vũ sớm để đăng ký khóa học mới nhé.
Khóa học Order Taobao 1688
Sau đó các bạn cần nhanh chóng trang bị thêm kiến thức về lĩnh vực xuất nhập khẩu thông qua khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản nâng cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ nhé.
Khóa học tiếng Trung thương mại
Bạn nào đang ở xa trung tâm tiếng Trung ChineMaste Hà Nội TPHCM Sài Gòn thì hãy tham gia khóa học tiếng Trung online qua skype lớp 1 học viên hoặc lớp nhiều học viên nhé do chính Thầy Vũ trực tiếp giảng dạy và đào tạo.
Khóa học tiếng Trung online qua Skype
Mỗi ngày các bạn hãy ôn tập lại các từ vựng tiếng Trung đã học và bổ sung thêm vốn từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nhé. Cách học tốt nhất và hiệu quả nhất thì ngoài việc tập viết chữ Hán mỗi ngày ra các bạn hãy luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
Ngày 1/6/2022 (Em Linh em Uyên)
- 我的公司最少需要十个职员 wǒ de gōngsī zuìshǎo xūyào shí gè zhíyuán
- 你们需要几个小时?nǐmen xūyào jǐ gè xiǎoshí
- 晚上我常上网看电影 wǎnshàng wǒ cháng shàng wǎng kàn diànyǐng
- 现在办公室里没有网 xiànzài bàngōngshì lǐ méiyǒu wǎng
- 我不常上网看电影 wǒ bù cháng shàng wǎng kàn diànyǐng
- 晚上我常在家看新闻 wǎnshàng wǒ cháng zài jiā kàn xīnwén
- 另外我还有很多工作需要做 lìngwài wǒ hái yǒu hěn duō gōngzuò xūyào zuò
- 你们给我发邮件吧 nǐmen gěi wǒ fā yóujiàn ba
- 现在你们要聊什么事?xiànzài nǐmen yào liáo shénme shì
- 我常上网跟老师聊天 wǒ cháng shàng wǎng gēn lǎoshī liáotiān
- 你在这个公司工作多长时间了? Nǐ zài zhège gōngsī gōngzuò duō cháng shíjiān le
- 现在每天我最少上网两个小时 xiànzài měitiān wǒ zuìshǎo shàng wǎng liǎng gè xiǎoshí
- 两个小时的网 liǎng gè xiǎoshí de
- 你常上几个小时的网?nǐ cháng shàng jǐ gè xiǎoshí de wǎng
- 每天我常上一个小时的网 měitiān wǒ cháng shàng yí gè xiǎoshí de wǎng
- 我喜欢上网聊天 wǒ xǐhuān shàng wǎng liáotiān
- 每天你常查邮件吗?měitiān nǐ cháng chá yóujiàn ma
- 每天我跟老师聊很长时间 měitiān wǒ gēn lǎoshī liáo hěn cháng shíjiān
- 你们常聊多长时间?nǐmen cháng liáo duō cháng shíjiān
- 现在上网聊天很方便 xiànzài shàng wǎng liáotiān hěn fāngbiàn
- 我们都吃饭了 wǒmen dōu chī fàn le
- 每天我一直工作到晚上 měitiān wǒ yìzhí gōngzuò dào wǎnshàng
- 你们一直走到前边吧 nǐmen yìzhí zǒu dào qiánbiān ba
- 最近我的工作一直很忙 zuìjìn wǒ de gōngzuò yì zhí hěn máng
- 我忘在办公室了 wǒ wàng zài bàngōngshì le
- 你有公司的邮箱吗?nǐ yǒu gōngsī de yóuxiāng ma
- 你有公司的网站吗?nǐ yǒu gōngsī de wǎngzhàn ma
- 你发给我公司的网站吧 nǐ fā gěi wǒ gōngsī de wǎngzhàn ba
- 现在你休息一会吧 xiànzài nǐ xiūxi yí huì ba
- 我们聊天一会吧 wǒmen liáo tiān yí huì ba
- 你发给我老师的手机号吧 nǐ fā gěi wǒ lǎoshī de shǒujī hào ba
- 你去超市给我买水果吧 nǐ qù chāoshì gěi wǒ mǎi shuǐguǒ ba
- 你发给我你的电子邮件吧 nǐ fā gěi wǒ nǐ de diànzǐ yóujiàn ba
- 你急忙什么事?nǐ jímáng shénme shì
- 每天她都急忙来公司 měitiān tā dōu jímáng lái gōngsī
- 我想跟大家交朋友 wǒ xiǎng gēn dàjiā jiāo péngyǒu
- 电话号码 diànhuà hàomǎ
- 你有老师的电话号码吗? Nǐ yǒu lǎoshī de diànhuà hàomǎ ma
- 这个月你的电话费多少钱? Zhège yuè nǐ de diànhuà fèi duōshǎo qián
- 你排队交电话费吧 nǐ pái duì jiāo diànhuà fèi ba
- 你们排队多长时间了? Nǐmen páiduì duō cháng shíjiān le
- 我们排队两个小时了 wǒmen páiduì liǎng gè xiǎoshí le
- 银行账号 yínháng zhànghào
- 你有银行账号了吗?nǐ yǒu yínháng zhànghào le ma
- 你有什么银行的账号?nǐ yǒu shénme yínháng de zhànghào
- 你要开银行账号吗?nǐ yào kāi yínháng zhànghào ma
- 你要开什么银行的账号?nǐ yào kāi shénme yínháng de zhànghào
- 你有越南银行的账户吗?nǐ yǒu yuènán yínháng de zhànghù ma
- 你要开什么账户? Nǐ yào kāi shénme zhànghù
- 你们有银行卡了吗?nǐmen yǒu yínháng kǎ le ma
- 你有什么银行卡?nǐ yǒu shénme yínháng kǎ
Last edited: