Trung tâm luyện thi TOCFL band B Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội Thầy Vũ
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 10 là bài giảng tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm lớp của bạn Trang tại phòng đào tạo chuyên biệt của trung tâm tiếng Trung ChineMaster Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội. Trong video bài giảng này Thầy Vũ sẽ tiếp tục huấn luyện chuyên sâu kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung và trang bị thêm hàng loạt từ vựng tiếng Trung trong bộ từ điển giao tiếp tiếng Trung HSK 9 cấp và từ vựng tiếng Hoa TOCFL 11 cấp của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bạn nào chưa có đầy đủ tài liệu ôn thi TOCFL và tài liệu luyện thi HSK 9 cấp này thì hãy liên hệ ngay Thầy Vũ nhé.
Các bạn chú ý xem Thầy Vũ livestream giảng bài mà chưa hiểu bài ở đâu thì cần trao đổi ngay với Thầy Vũ trên lớp hoặc là thông qua forum diễn đàn tiếng Trung này của trung tâm nhé.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Trước khi học sang bài giảng 10 thì các bạn cần ôn tập lại toàn bộ trọng điểm kiến thức từ bài giảng 1 đến bài giảng 9 trong các link dưới đây nhé.
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 1
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 2
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 3
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 4
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 5
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 6
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 7
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 8
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 9
Giới thiệu trung tâm tiếng Trung luyện thi TOCFL ChineMaster
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster là nơi cung cấp các khóa học luyện thi TOCFL (Test of Chinese as a Foreign Language) chuyên nghiệp và hiệu quả nhất hiện nay. Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và có trình độ chuyên môn cao, ChineMaster cam kết mang đến cho học viên những trải nghiệm học tập tốt nhất để đạt được mục tiêu đỗ kết quả cao trong kỳ thi TOCFL.
ChineMaster cung cấp các khóa học luyện thi TOCFL ở các cấp độ khác nhau, từ cấp độ 1 đến cấp độ 6. Với phương pháp học tập tiên tiến, các bài kiểm tra thường xuyên và giáo trình chuẩn quốc tế, ChineMaster giúp học viên nâng cao khả năng nghe, nói, đọc, viết và hiểu rõ hơn về ngôn ngữ Trung Quốc.
Ngoài ra, ChineMaster còn cung cấp các khóa học luyện thi các kỳ thi tiếng Trung khác như HSK, BCT, HSKK, cùng với các khóa học giao tiếp, kinh doanh và văn hóa Trung Quốc. Đây là những khóa học cực kỳ hữu ích cho những ai đang muốn học tiếng Trung để sử dụng trong công việc hoặc du lịch.
Nếu bạn đang tìm kiếm một trung tâm tiếng Trung luyện thi TOCFL chất lượng, ChineMaster chính là sự lựa chọn hoàn hảo. Với môi trường học tập thân thiện, giáo viên tâm huyết và đầy đủ các tiện ích hiện đại, ChineMaster sẽ giúp bạn tiến bộ nhanh chóng trong hành trình học tập của mình. Hãy đăng ký ngay hôm nay để trở thành một học viên của ChineMaster và bắt đầu chinh phục mục tiêu của mình.
Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân ChineMaster
KIẾN THỨC MỞ RỘNG
TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ ĐỘ DÀI VÀ THỂ TÍCH
长,宽,高,深
Cháng, kuān, gāo, shēn
Chiều dài, Chiều rộng, Chiều cao và Chiều sâu
这幅画儿有五米长。
Zhè fú huàr yǒu wǔ mǐ cháng.
Bức tranh này dài 5m.
黄河的长度大约是五千六百千米。
Huáng Hé de chángdù dàyuē shì wǔqiān liùbǎi qiānmǐ.
Chiều dài của sông Hoàng Hà khoảng 5600 km.
京津高速公路长一百二十公里。
Jīng-Jīn gāosù gōnglù cháng yìbǎi èrshí gōnglǐ.
Đường cao tốc Bắc inh - Thiên Tân dài 120 km.
(“宽,高,深”的用法与“长”的用法相同)
(“Kuān, gāo, shēn” de yòngfǎ yǔ “cháng” de yòngfǎ xiāngtóng)
(Cách dùng của “宽,高,深” giống cách dùng của “长”.)
小王身高一米八O。
Xiǎo Wáng shēn gāo yì mǐ bā-líng.
Tiểu Vương cao 1m80.
面积,体积,重量
Miànjī, tǐjī, zhòngliàng
Diện tích, Thể tích và Trọng lương
我们家客厅的面积是二十五平方米。
Wǒmen jiā kètīng de miànjī shì èrshíwǔ píngfāng mǐ.
Diện tích phòng khách của nhà chúng tôi là 25m2.
我们家的院子有两个客厅那么大。
Wǒmen jiā de yuànzi yǒu liǎng ge kètīng nàme dà.
Sân nhà chúng tôi to bằng hai cái phòng khách.
这个箱子的大小/ 体积正合适。
Zhège xiāngzi de dàxiǎo/ tǐjī zhèng héshì.
Độ lớn của cái vali này rất thích hợp.
我的体重是五十七公斤。
Wǒ de tǐzhòng shì wǔshíqī gōngjīn.
Tôi cân nặng 57kg.
我要买两斤苹果。
Wǒ yāo mǎi liǎng jīn píngguǒ.
Tôi muốn mua hai cân táo.
这瓶牛奶净重二百五十克。
Zhè píng niúnǎi jìngzhòng èrbǎi wǔshí kè.
Trọng lượng tịnh của bình sữa này là 250gr.
这袋米毛重五十一公斤。
Zhè dài mǐ máozhòng wǔshíyī gōngjīn.
Trọng lượng cả bì của bao gạo này là 51kg.
Last edited: