Giáo trình Luyện thi TOCFL band B cấp tốc Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 11 tiếp tục chặng đường ôn thi chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL cấp tốc band A và band B lớp của bạn Trang do Thầy Vũ chủ nhiệm. Đây là một trong những bài giảng hàm chứa rất nhiều kiến thức quan trọng, bao gồm từ vựng tiếng Trung và ngữ pháp tiếng Trung, mẫu câu tiếng Trung đàm thoại theo các chủ đề của đề thi thử TOCFL. Các bạn học viên sẽ được huấn luyện chuyên sâu kỹ năng nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế từ trình độ TOCFL band A cho đến TOCFL band B thông qua hàng nghìn mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao. Tất cả nguồn kiến thức này đều được trích xuất từ bộ giáo trình luyện thi chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bạn nào chưa có sách giáo trình và tài liệu ôn thi TOCFL này thì hãy liên hệ sớm Thầy Vũ nhé.
Các bạn học viên xem Thầy Vũ livestream giảng bài trên lớp mà có bất kỳ câu hỏi nào thì hãy trao đổi luôn và ngay trong forum diễn đàn này của trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân nhé.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Bên dưới là tổng hợp các link bài giảng mà Thầy Vũ đã livestream từ bài giảng 1 đến bài giảng 10, các bạn chú ý xem lại thật nhanh nhé.
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 1
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 2
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 3
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 4
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 5
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 6
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 7
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 8
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 9
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 10
Giới thiệu trung tâm luyện thi TOCFL ChineMaster Quận Thanh Xuân Thầy Vũ
Trung tâm luyện thi TOCFL ChineMaster của Thầy Vũ là nơi đào tạo và chuẩn bị cho các học viên muốn thi chứng chỉ TOCFL (Test of Chinese as a Foreign Language). Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và chuyên môn cao, chúng tôi cam kết mang đến cho học viên những khóa học chất lượng cao nhất để giúp họ đạt được mục tiêu đỗ chứng chỉ TOCFL.
Trung tâm có chương trình học tập chuyên nghiệp, linh hoạt và phù hợp với nhu cầu của từng học viên. Chúng tôi cung cấp cho học viên những tài liệu học tập đa dạng và chất lượng, bao gồm sách giáo khoa, tài liệu học tập trực tuyến và đề thi mẫu. Ngoài ra, trung tâm còn sử dụng các phương pháp giảng dạy hiện đại và tiên tiến để giúp học viên học tập một cách hiệu quả nhất.
Đặc biệt, trung tâm còn cung cấp các khóa học ôn thi TOCFL có giáo trình và phương pháp học tập được thiết kế đặc biệt để giúp học viên nâng cao khả năng tiếng Trung của mình và đạt được điểm số cao nhất trong kỳ thi TOCFL. Chúng tôi cam kết giúp học viên đạt được mục tiêu của mình với chi phí hợp lý và chương trình học tập chuyên nghiệp.
Ngoài ra, chúng tôi còn có đội ngũ tư vấn viên nhiệt tình, chu đáo và chuyên nghiệp luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên trong quá trình đăng ký, học tập và thi TOCFL. ChineMaster hy vọng sẽ trở thành đối tác đáng tin cậy của học viên trong hành trình học tập tiếng Trung của mình và giúp họ đạt được những mục tiêu trong sự nghiệp và cuộc sống.
Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân ChineMaster
Hướng dẫn cách học từ vựng tiếng Hoa TOCFL hiệu quả
Để học được các từ vựng tiếng Hoa TOCFL hiệu quả, bạn có thể tham khảo các bước sau:
Tìm hiểu về danh sách từ vựng TOCFL: Đầu tiên, bạn cần tìm hiểu về danh sách từ vựng TOCFL để biết được các từ vựng cần thiết để đạt được kết quả cao trong kỳ thi TOCFL.
Sử dụng phương pháp học từ vựng tiếng Hoa: Có rất nhiều phương pháp học từ vựng tiếng Hoa khác nhau, tùy vào sở thích và phong cách học của bạn để chọn phương pháp phù hợp. Một số phương pháp thường được sử dụng bao gồm:
Học từ vựng theo chủ đề: Lựa chọn một chủ đề cụ thể và tập trung học các từ vựng liên quan đến chủ đề đó.
Học từ vựng theo từ loại: Tập trung học các từ vựng thuộc cùng một loại từ (danh từ, động từ, tính từ, trạng từ...)
Học từ vựng thông qua câu văn: Tập trung học các từ vựng thông qua các câu văn, giúp bạn hình dung được cách sử dụng từ trong ngữ cảnh thực tế.
Lập kế hoạch học tập: Sau khi chọn phương pháp học từ vựng phù hợp, bạn cần lập kế hoạch học tập. Có thể chia nhỏ các mục tiêu cần đạt được và xác định thời gian học tập cho mỗi mục tiêu.
Luyện tập: Để nhớ từ vựng được tốt hơn, bạn cần luyện tập thường xuyên. Có thể luyện tập bằng cách đọc các bài văn, truyện ngắn hoặc các đoạn hội thoại sử dụng từ vựng TOCFL, luyện viết các câu sử dụng từ vựng và luyện đọc các bài kiểm tra từ vựng.
Sử dụng ứng dụng học từ vựng: Có rất nhiều ứng dụng học từ vựng tiếng Hoa như Duolingo, Memrise, Quizlet,... giúp bạn học từ vựng một cách dễ dàng và hiệu quả.
Chúc bạn thành công trong việc học từ vựng tiếng Hoa TOCFL!
KIẾN THỨC MỞ RỘNG
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ NGÂN HÀNG
- Ngân hàng quốc gia: 国家银行 Guójiā yínháng
- Ngân hàng thương mại: 商业银行 shāngyè yínháng
- Ngân hàng trung ương: 中央银行 zhōngyāng yínháng
- Ngân hàng đầu tư: 投资银行 tóuzī yínháng
- Ngân hàng thương mại: 贸易银行 màoyì yínháng
- Ngân hàng thác quản: 信托银行 xìntuō yínháng
- Ngân hàng dự trữ: 储备银行 chúbèi yínháng
- Ngân hàng tiết kiệm: 储蓄银行 chúxù yínháng
- Ngân hàng đại lý: 代理银行 dàilǐ yínháng
- Chi nhánh ngân hàng : 分行 fēnháng
- Ngân hàng tiết kiệm: 储蓄所 chúxù suǒ
- (Quỹ) hợp tác xã tín dụng: 信用社 xìnyòng shè
- (Quỹ) hợp tác xã tín dụng nông nghiệp: 农业信用社 nóngyè xìnyòng shè
- Quỹ tín dụng thành phố: 城市信用社 chéngshì xìnyòng shè
- Máy rút tiền tự động: 自动提款机 zìdòng tí kuǎn jī
- Chủ ngân hàng: 银行家 yínháng jiā
- Chủ tịch ngân hàng: 银行总裁 yínháng zǒngcái
- Giám đốc ngân hàng: 银行经理 yínháng jīnglǐ
- Trợ lý giám đốc ngân hàng: 银行襄理 yínháng xiānglǐ
- Nhân viên cao cấp ngân hàng : 银行高级职员 yínháng gāojí zhíyuán
- Nhân viên ngân hàng : 银行职员 yínháng zhíyuán
- Nhân viên điều tra tín dụng: 信用调查员 xìnyòng diàochá yuán
- Trưởng thủ quỹ ngân hàng: 出纳主任 chūnà zhǔrèn
- Thủ quỹ, nhân viên thu ngân: 出纳员 chūnà yuán
- Người thu tiền: 收帐员 shōu zhàng yuán
- Người xét duyệt: 审核员 shěnhé yuán
- Người được trả tiền: 收款人 shōu kuǎn rén
- Người chi tiền, người trả tiền: 支付人 zhīfù rén
- Khách hàng: 顾客 gùkè
- Nhân viên bảo vệ: 警卫人员 jǐngwèi rényuán
- Thời gian làm việc của ngân hàng: 银行营业时间 yínháng yíngyè shíjiān
- Quầy gửi tiền: 存款柜台 cúnkuǎn guìtái
- Rào chắn: 柜自格栅 guì zì gé zhà
- Phòng chờ: 等候厅 děnghòu tīng
- Kho bạc: 金库 jīnkù
- Két sắt: 安全信托柜 ānquán xìntuō guì
- Máy báo động: 报警器 bàojǐng qì
- Séc , chi phiếu: 支票 zhīpiào
- Séc còn hạn: 有效支票 yǒuxiào zhīpiào
- Séc để trống, séc khống chi: 空白支票 kòngbái zhīpiào
- Séc thiếu tiền bảo chứng, séc bị trả lại: 空头支票 kōngtóu zhīpiào
- Séc tiền mặt: 现金支票 xiànjīn zhīpiào
- Séc du lịch, séc lữ hành: 旅行支票 lǚxíng zhīpiào
- Séc cá nhân: 个人用支票 gèrén yòng zhīpiào
- Séc bị từ chối: 拒付支票 jù fù zhīpiào
- Séc đã được trả tiền: 付讫支票 fù qì zhīpiào
- Bản phiếu (séc thanh toán) : 本票 běn piào
- Sổ séc, sổ chi phiếu: 支票簿 zhīpiào bù
- Card séc (card bảo đảm mức chi của séc) : 支票保付限额卡 zhīpiào bǎo fù xiàn’é kǎ
- Tiền dự trữ: 储备货币 chúbèi huòbì
- Tiền dự trữ của ngân hàng: 银行储备金 yínháng chúbèi jīn
- Phiếu chuyển tiền ngân hàng : 银行承兑汇票 yínháng chéngduì huìpiào
- Phong tỏa tiền gửi ở ngân hàng : 银行存款冻结 yínháng cúnkuǎn dòngjié
- Thẻ ngân hàng : 银行信用卡 yínháng xìnyòngkǎ
- Đồng tiền cơ bản: 基本货币 jīběn huòbì
- Đồng tiền thông dụng: 通用货币 tōngyòng huòbì
- Tiền phụ trợ: 辅助货币 fǔzhù huòbì
- Đồng tiền quốc tế: 国际货币 guójì huòbì
- Tiền giấy, tiền giấy ngân hàng : 纸币,钞票 zhǐbì, chāopiào
- Tiền kim loại: 金属货币 jīnshǔ huòbì
- Ngoại tệ: 外币 wàibì
- Tiền (bằng) kim loại: 硬币 yìngbì
- Tiền giả: 假钞 jiǎ chāo
- Tiền cũ: 旧币 jiù bì
- Ngân phiếu định mức: 银行票据 yínháng piàojù
- Tiền mặt: 现金 xiànjīn
- Đồng tiền mạnh: 硬通货 yìng tōnghuò
- Lãi suất ngân hàng : 银行利率 yínháng lìlǜ
- Lãi suất tiền mặt: 现金利率 xiànjīn lìlǜ
- Tỉ giá ngoại tệ: 外汇汇率 wàihuì huìlǜ
- Tỉ giá: 汇率 huìlǜ
- Lãi suất năm: 年息 nián xī
- Lãi suất tháng: 月息 yuè xí
- Lãi suất cố định: 定息 dìngxī
- Lãi suất không cố định: 不固定利息 bù gùdìng lìxí
- Lãi suất thấp: 低息 dī xī
- Lãi ròng: 纯利息 chún lìxí
- Trương mục ngân hàng, khoản tiền gửi ở ngân hàng: 银行存款 yínháng cúnkuǎn
- Khoản tiền gửi tiết kiệm: 储蓄存款 chúxù cúnkuǎn
- Sổ tiết kiệm: 储蓄存折 chúxù cúnzhé
- Sổ dư: 储蓄额 chúxù é
- Sổ tiết kiệm đóng dấu đặc biệt: 贴花储蓄簿 tiēhuā chúxù bù
- Tiền gửi định kỳ: 定期存款 dìngqí cúnkuǎn
- Tiền gửi hoạt kỳ: 活期存款 huóqí cúnkuǎn
- Tài khoản tiết kiệm không kỳ hạn dưới hình thức séc: 支票活期存款帐户 zhīpiào huóqí cúnkuǎn zhànghù
- Tài khoản hoạt kỳ: 活期存款帐户 huóqí cúnkuǎn zhànghù
- Tài khoản vãng lai: 往来帐户 wǎnglái zhànghù
- Người gửi tiết kiệm: 存款人 cúnkuǎn rén
- Chủ sổ (tiết kiệm) chung: 共同户头 gòngtóng hùtóu
- Tài khoản bị phong tỏa: 冻结帐户 dòngjié zhànghù
- Người vay: 借款人 jièkuǎn rén
- Gửi vào: 存款 cúnkuǎn
- Rút ra: 取款 qǔkuǎn
- Mở tài khoản: 开户头 kāi hùtóu
- Trả cả vốn lẫn lãi: 还本付息 huán běn fù xī
- Đổi ngang: 平价兑换货币 píngjià duìhuàn huòbì
- Sổ tiết kiệm ngân hàng: 银行存折 yínháng cúnzhé
- Giấy gửi tiển, phiếu gửi tiền, biên lai tiền gửi: 存款单 cúnkuǎn dān
- Giấy lĩnh tiền: 取款单 qǔkuǎn dān
- Ngày đáo hạn, ngày hết hạn thanh toán: 存款到期 cúnkuǎn dào qí
Last edited: