Trung tâm luyện thi TOCFL band B Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Ngã Tư Sở Hà Nội Thầy Vũ
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 12 là bài giảng rất quan trọng trong toàn bộ khóa học tiếng Trung luyện thi chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL cấp tốc từ band A đến band C theo lộ trình đào tạo bài bản của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Hôm nay lớp luyện thi TOCFL của bạn Trang sẽ được trang bị thêm hàng loạt từ vựng tiếng Trung mới theo chủ đề gồm 5000 từ vựng HSK 6 và 7000 từ vựng TOCFL cùng với hàng loạt mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao để phát triển nhanh chóng kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung và kỹ năng nghe hiểu tiếng Trung trong thời gian ngắn nhất nhằm chuẩn bị tốt nhất trước khi chính thức bước vào kỳ thi TOCFL vào đầu tháng 4 tới. Vì vậy, các bạn hãy tập trung cao độ hết sức để lĩnh hội được toàn bộ nội dung kiến thức quan trọng của bài giảng này nhé.
Xin chào các bạn học viên cùng toàn thể thành viên của forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster, hôm nay ngày 1/4/2023 là buổi học thứ 12 của bạn Trang lớp luyện thi TOCFL band A và TOCFL band B cấp tốc theo lộ trình đào tạo bài bản và chuyên nghiệp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Trong buổi học này, Thầy Vũ tiếp tục tăng cường phát triển kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung HSK trung cấp và kỹ năng đọc hiểu tiếng Hoa TOCFL band B cho bạn Trang để chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi TOCFL band A vào thứ 6 tuần sau. Bạn nào chưa có tài liệu học tiếng Trung HSK hay là tài liệu học tiếng Hoa TOCFL thì hãy liên hệ ngay Thầy Vũ nhé.
Bạn nào muốn tham gia các lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao theo bộ sách giáo trình độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ thì đăng ký tại đây https://chinemaster.com/trung-tam-tieng-trung-ha-noi/
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội liên tục khai giảng thêm các khóa đào tạo mới hàng tháng.
Trong quá trình học tiếng Trung HSK và học tiếng Hoa TOCFL cùng Thầy Vũ, các bạn bị hổng kiến thức phần nào hay là chưa nắm vững kiến thức ở đâu thì cần nhanh chóng trao đổi ngay với Thầy Vũ trong diễn đàn forum tiếng Trung của trung tâm tiếng Trung ChineMaster nhé.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Bên dưới là tất cả link video bài giảng Thầy Vũ livestream youtube và facebook từ bài giảng 1 đến bài giảng 11, các bạn xem luôn và ngay trước khi học sang kiến thức mới nhé.
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 1
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 2
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 3
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 4
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 5
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 6
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 7
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 8
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 9
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 10
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 11
Hướng dẫn học từ vựng tiếng Hoa TOCFL hiệu quả
Để học từ vựng tiếng Trung TOCFL hiệu quả, bạn có thể áp dụng các cách sau:
Tập trung vào từ vựng cần thiết: Thông qua các tài liệu và đề thi TOCFL, bạn nên tìm hiểu các từ vựng được sử dụng thường xuyên trong đề thi để có thể học tập hiệu quả.
- Phân tích từ vựng: Hãy phân tích cấu trúc, nghĩa và cách sử dụng của từ vựng, để có thể ghi nhớ nhanh chóng và sử dụng linh hoạt.
- Học từ vựng theo chủ đề: Bạn có thể chọn các chủ đề từ vựng liên quan đến cuộc sống, công việc hoặc kỳ thi TOCFL để học. Điều này giúp bạn tiếp cận với những từ vựng có liên quan và dễ nhớ hơn.
- Sử dụng phần mềm học từ vựng: Các ứng dụng học từ vựng tiếng Trung trên điện thoại, máy tính có thể giúp bạn học tập hiệu quả và tiết kiệm thời gian. Bạn có thể tìm thấy những phần mềm học từ vựng tiếng Trung trên các cửa hàng ứng dụng.
- Luyện tập thường xuyên: Học từ vựng không chỉ đơn giản là ghi nhớ, bạn cần thường xuyên luyện tập để có thể nhớ lâu hơn và sử dụng linh hoạt. Hãy sử dụng các bài tập từ vựng, đọc hiểu, viết bài để luyện tập kỹ năng.
- Tương tác với người bản ngữ: Khi tương tác với người bản ngữ, bạn có thể học được nhiều từ vựng mới và các cách sử dụng phù hợp. Hãy tham gia các lớp học tiếng Trung hoặc kết bạn với những người có chung sở thích và sử dụng tiếng Trung như bạn.
Giới thiệu trung tâm luyện thi TOCFL ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster là một trung tâm luyện thi TOCFL uy tín tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Được thành lập bởi thầy Vũ - một giảng viên đầy kinh nghiệm và giàu tâm huyết với việc giảng dạy tiếng Trung.
Với đội ngũ giáo viên có trình độ chuyên môn cao và nhiều kinh nghiệm trong việc giảng dạy tiếng Trung, ChineMaster cam kết đem đến cho học viên những khoá học chất lượng cao, giúp các bạn nâng cao kỹ năng ngôn ngữ và chuẩn bị tốt cho kỳ thi TOCFL.
ChineMaster cung cấp các khóa học từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với nhu cầu và trình độ của từng học viên. Các bạn sẽ được học tập trong môi trường học tập chuyên nghiệp, trang bị đầy đủ công cụ và tài liệu học tập tiên tiến.
Với phương pháp giảng dạy hiện đại, ChineMaster đảm bảo giúp các bạn phát triển tư duy ngôn ngữ và rèn luyện kỹ năng thi TOCFL hiệu quả. Bên cạnh đó, trung tâm cũng có các hoạt động ngoại khóa hấp dẫn như du lịch, tham quan văn hóa, giao lưu với các bạn học tiếng Trung khác.
Với tất cả những gì ChineMaster mang đến, chúng tôi tin rằng đây sẽ là địa chỉ lý tưởng để các bạn chuẩn bị cho kỳ thi TOCFL và cải thiện kỹ năng tiếng Trung của mình. Hãy đến với ChineMaster để cùng chinh phục những thử thách mới và trau dồi kiến thức tiếng Trung của bạn!
Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân ChineMaster
KIẾN THỨC MỞ RỘNG
PHÂN BIỆT CÁCH SỬ DỤNG TRONG TIẾNG TRUNG 爱 ài — 喜欢 xǐhuan
爱 ài: [ Động từ, danh từ]
Động từ
(1) Yêu, thích. Biểu thị có cảm tình với người nào đó, hoặc vật nào đó, hoặc thích một hành động, hoạt động nào đó, phải có tân ngữ. (Tân ngữ có thể là động từ, tính từ, danh từ, đại từ, bổ ngữ ).
Ví dụ:
他很爱他的妻子。
Tā hěn ài tā de qīzi
Anh ấy rất yêu vợ
我们都爱吃饺子。
Wǒmen dōu ài chī jiǎozi.
Chúng tôi đều thích ăn bánh Sủi Cảo
小王最爱干净。
Xiǎo wáng zuì ài gānjìng.
Tiểu Vương thích nhất là sạch sẽ
他爱妻子爱得要命。
Tā ài qīzi ài dé yàomìng
Anh ấy yêu vợ vô cùng
(2) Yêu. Biểu thị tình cảm nam nữ, phía sau có thể mang bổ ngữ: 上、着、过.
Vi dụ:
她爱上了我。
Tā ài shàngle wǒ.
Cô ta đã yêu tôi.
他以前爱过一个河内姑娘。
Tā yǐqián àiguò yīgè hénèi gūniáng.
Trước đây anh ta từng yêu một cô gái Hà Nội.
(3) Thường, hay. Biểu thị một hành động, một sự việc hay thay đổi.
Ví dụ:
河内的春天爱下着毛毛雨。
Hénèi de chūntiān ài xià zhe máo máo yǔ.
Mùa Xuân của Hà Nội thường hay mưa phùn
她爱笑,朋友们都喜欢她。
Tā ài xiào, péngyǒumen dōu xǐhuān tā.
Cô ấy hay cười, bạn bè đều thích cô ấy
Danh từ: Tình yêu, tình thương. Biểu thị có tình cảm sâu đậm với một người, một việc hoặc sự vật nào đó.
Ví dụ:
妈妈给了我很多爱。
Māmā gěile wǒ hěnduō ài
Mẹ dành cho tôi rất nhiều tình yêu thương.
喜欢 [ Động từ]
(1) Thích. Biểu thị có tình cảm với một người, một vật, hoặc có hứng thú với sự việc nào đó.
Ví dụ:
她很喜欢她的英语老师。
Tā hěn xǐhuān tā de yīngyǔ lǎoshī.
Cô ấy rất thích cô giáo tiếng anh của cô ấy.
我喜欢游泳,他喜欢打球。
Wǒ xǐhuān yóuyǒng, tā xǐhuān dǎqiú.
Tôi thích bơi, anh ấy thích chơi bóng
我很喜欢玫瑰花。
Wǒ hěn xǐhuān méiguī huā.
Tôi rất thích hoa hồng.
(2) Vui. Biểu thị sự mừng rỡ.
Ví dụ:
我送她礼物,她喜欢极了。
Wǒ sòng tā lǐwù, tā xǐhuān jíle.
Tôi tặng quà cô ta, cô ta rất là vui.
我要学好汉语,让爸妈喜欢喜欢。
Wǒ yào xué hǎo hànyǔ, ràng bà mā xǐhuān xǐhuān.
Tôi phải học tốt Tiếng Trung để cho bố mẹ vui.
Phân biệt爱 và喜欢
爱 [ động từ, danh từ]; 喜欢 [ động từ]
Đều biểu thị thích thú một sự việc nào đó, có tình cảm với người nào đó.
Khi tân ngữ là người, mức độ “yêu thích” của 爱sâu đậm hơn喜欢, dịch là “Yêu”. Ví dụ:
他爱这个姑娘。
Tā ài zhè ge gūniang.
Anh ta yêu cô gái này.
Khi tân ngữ là người, mức độ “ yêu thích” của 喜欢 không sâu bằng 爱, dịch là “Thích”.
他喜欢这个姑娘。
Tā xǐhuān zhè ge gūniang.
Anh ta thích cô gái này.
Nếu tân ngữ là những danh từ mang tính trang nghiêm, đáng kính, như 祖国、人民, thì chỉ dùng 爱, không dùng 喜欢.
Ví dụ:
我爱祖国、爱人民。
Wǒ ài zǔguó, ài rénmín.
Tôi yêu Tổ Quốc, yêu Nhân dân.
我爱我的祖国和人民。
Wǒ ài wǒ de zǔguó hé rénmín.
Tôi yêu Tổ Quốc và Nhân dân của tôi .
Luyện tập Chọn 爱、喜欢 điền vào chỗ trống:
- 我______游泳、唱歌和听音乐。
- 小李很______他的妻子和子女,他们生活得很幸福
- 公务员应该______祖国、______人民,尽心尽力为祖国、为人民 服务
- 我一定要找到一份自己______的工作
- 越南的雨季总______下雨,一下就是两三天
- 我妹妹很______哭,妈妈常叫她是爱哭鬼
- 老刘______喝着咖啡看报纸
- 她不______这种款式的衣服。
- 这个小孩子真讨人______。
- 他女朋友很______发脾气,无论大事小事都能惹她生气。
Last edited: