Lớp Luyện thi TOCFL band B trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Thầy Vũ
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 13 tiếp tục lộ trình đào tạo và giảng dạy tiếng Trung giao tiếp trung cấp theo bộ sách giáo trình ChineMaster toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bạn nào chưa có bộ tài liệu học tiếng Trung Quốc mỗi ngày của Thầy Vũ thì hãy mau chóng nhắn tin inbox trong forum diễn đàn tiếng Trung này của trung tâm nhé. Trong video bài giảng hôm nay ngày 4/4/2023 Thầy Vũ tiếp tục huấn luyện chuyên sâu kỹ năng đọc hiểu và kỹ năng nghe hiểu cho các bạn học viên nhằm nâng cao tối đa hiệu quả học tập trên lớp.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Đầu tiên, nếu bạn nào chưa ôn tập kiến thức quan trọng từ bài giảng 1 đến bài giảng 12 thì hãy nhanh chóng xem lại luôn và ngay trong các link bên dưới nhé.
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 1
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 2
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 3
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 4
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 5
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 6
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 7
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 8
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 9
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 10
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 11
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 12
Giới thiệu trung tâm tiếng Trung ChineMaster luyện thi TOCFL band A đến band C
ChineMaster là trung tâm tiếng Trung chuyên luyện thi TOCFL (Test of Chinese as a Foreign Language) với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và chất lượng đào tạo hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Với mục tiêu đem đến cho học viên những kỹ năng và kiến thức vững chắc để có thể đạt được band A, band B và band C trong kỳ thi TOCFL, ChineMaster đã xây dựng các khóa học phù hợp với từng nhu cầu và trình độ của học viên.
ChineMaster sử dụng phương pháp giảng dạy tiên tiến, chuyên nghiệp và đa dạng với nhiều hoạt động thực hành để học viên có thể phát triển tối đa kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và hiểu văn hóa Trung Quốc.
Ngoài ra, trung tâm cũng cung cấp các khóa học chuyên sâu về tiếng Trung như luyện thi HSK, tiếng Trung giao tiếp, kinh tế, du lịch và nhiều lĩnh vực khác.
Với mục tiêu mang lại những giá trị tốt nhất cho học viên, ChineMaster cam kết cung cấp môi trường học tập chuyên nghiệp, tận tình hỗ trợ học viên trong suốt quá trình học và đảm bảo chất lượng giảng dạy tốt nhất. ChineMaster chắc chắn sẽ là địa điểm lý tưởng cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung của mình và đạt được kết quả cao trong kỳ thi TOCFL.
Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân ChineMaster
KIẾN THỨC MỞ RỘNG
ĐỊA ĐIỂM NƠI CHỐN TRONG TIẾNG TRUNG
1, Các từ để hỏi và đáp về địa điểm nơi chốn, phương vị từ
- 哪儿/nǎr/ : nơi nào, chỗ nào, đâu
- 哪/nǎ/ : nào, đâu
- 那儿/nàr/ : chỗ ấy, đằng kia
VD:我去朋友那儿拿点东西!
/ wǒ qù péngyou nàr ná diǎn dōngxi/
Tôi đi đến chỗ bạn lấy ít đồ!
这儿/ zhèr/ :chỗ này, nơi này, ở đây
VD:你有空就来我这儿玩儿吧!
/ nǐ yǒu kōng jiù lái wǒ zhèr wánr ba/
Cậu rảnh thì tới chỗ tôi chơi đi!
这里/zhè lǐ/:nơi này, chỗ này (có thể độc lập làm chủ ngữ)
VD:这里挺好玩的!
/zhè lǐ tǐng hǎo wán de/
Chỗ này rất thú vị!
那里/nà lǐ/ :chỗ đó, nơi đó (có thể độc lập làm chủ ngữ)
VD:那 里东西很便宜。
/nà lǐ dōngxi hěn pián yì/
đồ ở chỗ đó rất rẻ.
哪里/nǎ lǐ/ : nơi nào; đâu; chỗ nào; ở đâu; đâu có; đâu phải
何方/hé fāng/ :phương nào
VD:你身在何方?
/nǐ shēn zài hé fāng /
em đang ở nơi nào?
上/ shàng/:trên 上边/ shàng biān/:bên trên, 上面/ shàng miàn/: bên trên, phía trên
VD:钥匙在桌子上呢:
/yàoshi zài zhuō zǐ shàng ne/
chìa khóa để trên bàn đó!
把你的名字,地址写在上面:
/bǎ nǐ de míng zì , dì zhǐ xiě zài shàng miàn/
viết tên và địa chỉ của cậu lên trên.
我把词典放在最上边.
/wǒ bǎ cí diǎn fàng zài zuì shàng biān/
tôi để từ điển ở chỗ trên cùng.
下/ xià/:dưới 下边/ xià biān/:phía dưới, bên dưới, 下面/ xià miàn/: phía dưới, phần dưới, dưới đây
VD:请帮我翻译一下下面的内容:
/qǐng bāng wǒ fān yì yí xià xià miàn de nèi róng/
xin hãy giúp tôi dịch nội dung bên dưới.
前/ qián/: trước 前边/ qián biān/: phía trước,đằng trước, 前面/ qián miàn/: phía trước, đằng trước, trước mặt
VD: 前面有一家饭馆, 我们吃点东西再走吧!
/qián miàn yǒu yī jiā fàn guǎn , wǒmen chī diǎn dōngxi zài zǒu ba/
phía trước có một quán ăn, chúng ta ăn chút gì đó rồi đi tiếp!
我在那间店的前边停下来休息。
/wǒ zài nà jiān diàn de qián biān tíng xià lái xiūxi/
tôi dừng lại trước cái tiệm đó để nghỉ ngơi.
后 / hòu/:sau 后边/ hòu biān/:phía sau, 后面/ hòu miàn/:phía sau, đằng sau, mặt sau
VD:我永远在你身后:
/ wǒ yǒng yuǎn zài nǐ shēn hòu/
tôi mãi mãi ở sau lưng em.
学校后面有一个花园:
/xué xiào hòu miàn yǒu yí gè huā yuán/
đằng sau trường có một vườn hoa.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
在鲜花面前,不要忘了它凋零的季节;在绿草面前,不要 忘了它被践踏的过去;在绿叶面前,不要忘了它飘落的即刻。人,不能陶醉于美好的现在。
Zài xianhua mianqián, buyao wàng le ta diaoling de jijié; zài lu cão mianqián, bùyào wàng le tā bei jiàntà de guòqu; zài lüye mianqián, bùyào wàng le ta piãoluò de jike. Rén, bùnéng táozui yú měihão de xiànzài.
Đứng trước những bông hoa tươi thắm, đừng quên nó còn có những mùa điêu tàn; đứng trước thảm cỏ xanh, đừng quên nó bị người đời giẫm đạp; đứng trước phiến lá xanh, đừng quên nó cũng có thời khắc rơi rụng. Làm người, không thể cứ mê đắm trong hiện tại đẹp đẽ.
VIỆC LÀM CÓ HẠI CHO SỨC KHỎE TRONG TIẾNG TRUNG
- 对身体有害: /duì shēn tǐ yǒu hài/:
- 熬夜: /áo yè/: thức trắng đêm
- 开夜车: /kāi yè chē/: thức khuya
- 少喝水: /shǎo hē shuǐ /: uống ít nước
- 少吃蔬菜,水果: /shǎo chī shū cài, shuǐ guǒ/: ăn ít rau,hoa quả
- 吃太多肉: /chī tài duō ròu/: ăn quá nhiều thịt
- 不吃早饭: /bù chī zǎo fàn/: không ăn sáng
- 不运动: /bù yùn dòng/: không vận động
- 运动量过大: /yùn dòng liàng guò dà/: lượng vận động quá lớn
- 悲观: /bēi guān/: bi quan
- 愁眉苦脸: /chóu méi kǔ liǎn/: mặt mày ủ rũ, chau mày nhăn mặt
- 吃不干净的东西: /chī bù gān jìng de dōngxi/: ăn những thứ không sạch sẽ
- 吃街头小吃: /chī jiē tóu xiǎo chī /: ăn đồ ăn vặt vỉa hè
- 抽烟: /chōu yān/: hút thuốc
- 喝酒: /hē jiǔ/: uống rượu
- 喝汽水: /hē qì shuǐ/: uống nước có ga
- 营养不足: /yíng yǎng bù zú/: dinh dưỡng không đầy đủ
- 饮食无节制: /yǐn shí wú jié zhì /: ăn uống không kiểm soát
- 精神紧张: /jīng shén jǐn zhāng/: tinh thần căng thẳng
- 生气,发怒: /shēng qì, fā nù/: tức giận, nổi cáu
- 工作学习太过疲劳: /gōng zuò xué xí tài guò pí láo/: làm việc,học tập quá sức
- 不讲究个人卫生: /bù jiǎng jiū gè rén wèi shēng/: không chú trọng vệ sinh cá nhân
- 吃过多油炸的东西: /chī guò duō yóu zhà dí dōngxi /: ăn quá nhiều đồ ăn chiên rán
- 吃太多盐: /chī tài duō yán /: ăn quá nhiều muối.
Last edited: