Trung tâm luyện thi TOCFL band B uy tín Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Ngã Tư Sở Hà Nội
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 14 tiếp tục lộ trình đào tạo chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL cấp tốc gồm TOCLF band A và TOCLF band B của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Đây là lớp luyện thi cấp tốc chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL của bạn Trang do Thầy Vũ phụ trách và chủ nhiệm khóa đào tạo này. Toàn bộ nội dung bài giảng trên lớp cũng như tài liệu học tiếng Hoa TOCFL đều được chia sẻ miễn phí trong forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster để thuận tiện cho các bạn học viên vào tra cứu tài liệu một cách dễ dàng nhất. Trong video bài giảng này Thầy Vũ tiếp tục lên sóng livestream hướng dẫn cách làm bài thi thử TOCLF band A band B và bài thi thử HSK 5 nghe hiểu cũng như HSK 5 đọc hiểu. Vì vậy, các bạn học viên cần hết sức tập trung cao độ để nắm bắt được toàn bộ trọng điểm của bài giảng này và tìm ra được đáp án chính xác nhất trong đề thi HSK và đề thi TOCFL nhé.
Trên lớp các bạn học viên cảm thấy bị hổng kiến thức ở phần nào thì hãy thảo luận ngay với Thầy Vũ nhé, hoặc là các bạn thông qua forum diễn đàn tiếng Trung này để tương tác trực tuyến cùng Thầy Vũ theo thời gian thực real time.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Đầu tiên, nhiệm vụ quan trọng nhất là các bạn cần phải ôn tập lại tất cả kiến thức ngữ pháp TOCFL, ngữ pháp HSK, từ vựng TOCFL và từ vựng HSK từ bài giảng 1 đến bài giảng 13 trong các link dưới đây đã nhé.
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 1
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 2
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 3
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 4
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 5
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 6
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 7
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 8
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 9
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 10
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 11
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 12
Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 13
Khóa học tiếng Hoa luyện thi TOCFL uy tín Quận Thanh Xuân Thầy Vũ
Chào mừng đến với khóa học tiếng Hoa luyện thi TOCFL band A và TOCFL band B của Thầy Vũ!
Bạn đang chuẩn bị cho kỳ thi TOCFL và muốn đạt kết quả tốt nhất? Bạn muốn có kế hoạch học tập chuyên sâu và hiệu quả nhất để đạt được mục tiêu của mình? Trung tâm của chúng tôi chính là giải pháp tốt nhất cho bạn.
Khóa học của chúng tôi được thiết kế đặc biệt để giúp các bạn học viên luyện thi TOCFL band A và TOCFL band B một cách chuyên sâu và hiệu quả nhất. Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và am hiểu sâu sắc về kỳ thi TOCFL, chúng tôi sẽ giúp các bạn học viên phát triển tốt kỹ năng nghe, nói, đọc và viết tiếng Hoa, đồng thời giúp các bạn rèn luyện kỹ năng thi và nâng cao kiến thức chuyên môn.
Khóa học của chúng tôi sẽ cung cấp cho các bạn các bài kiểm tra định kỳ để giúp các bạn học viên đánh giá được trình độ của mình, từ đó lên kế hoạch học tập phù hợp nhất. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các tài liệu học tập phong phú và đa dạng, giúp các bạn học viên tiếp cận với các dạng đề thi và câu hỏi thường gặp trong kỳ thi TOCFL.
Khóa học của chúng tôi sẽ giúp các bạn học viên nâng cao kiến thức, rèn luyện kỹ năng và tăng cường tự tin để đạt được kết quả tốt nhất trong kỳ thi TOCFL. Hãy đăng ký khóa học ngay hôm nay để có cơ hội đạt được mục tiêu của mình trong kỳ thi TOCFL!
Liên hệ ngay Thầy Vũ 090 468 4983
Luyện thi TOCFL cùng Thầy Vũ Quận Thanh Xuân Hà Nội
Giới thiệu trung tâm tiếng Trung ChineMaster chuyên luyện thi HSK và TOCFL
Chào mừng đến với Trung tâm tiếng Trung ChineMaster!
ChineMaster là địa chỉ đào tạo chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Hoa và tiếng Trung HSK uy tín và chất lượng tại Hà Nội. Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và có trình độ chuyên môn cao, chúng tôi cam kết mang đến cho các bạn học viên những khóa học tiếng Hoa và tiếng Trung HSK chất lượng nhất, giúp các bạn nâng cao trình độ ngoại ngữ của mình.
ChineMaster cung cấp khóa học tiếng Hoa và tiếng Trung HSK từ cơ bản đến nâng cao, đáp ứng nhu cầu học tập của các bạn học viên ở mọi trình độ. Đặc biệt, chúng tôi có khóa học luyện thi HSK đảm bảo giúp các bạn học viên đạt được điểm số cao trong kỳ thi HSK.
Chúng tôi cam kết cung cấp cho các bạn học viên môi trường học tập chuyên nghiệp, thân thiện và tiện nghi nhất. Ngoài ra, chúng tôi còn sử dụng phương pháp dạy học hiện đại và đa dạng để giúp các bạn học viên tiếp cận với kiến thức một cách dễ dàng và hiệu quả nhất.
Với đội ngũ giáo viên nhiệt tình và chuyên nghiệp, chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong quá trình học tập và rèn luyện kỹ năng ngôn ngữ. Chúng tôi tin rằng, khi tham gia khóa học tại ChineMaster, các bạn học viên sẽ có một trải nghiệm học tập tuyệt vời và đạt được kết quả tốt nhất.
Hãy đến với ChineMaster để trở thành một người có trình độ tiếng Hoa và tiếng Trung HSK cao và đạt được thành công trong cuộc sống!
Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân ChineMaster
KIẾN THỨC MỞ RỘNG
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ CỬA HÀNG BÁCH HÓA
- Nhân viên kiểm tra của cửa hàng: 谱面巡视员 Pǔ miàn xúnshì yuán
- Người bán hàng: 售货员 shòuhuòyuán
- Quầy hướng dẫn (lễ tân): 服务台 fúwù tái
- Hàng thịnh hành: 时兴货 shíxīng huò
- Hàng nổi tiếng: 名牌货 míngpái huò
- Hàng hóa truyền thống: 传统商品 chuántǒng shāngpǐn
- Hàng bền: 耐用品 nài yòngpǐn
- Hàng nhái, hàng giả: 冒牌货 màopái huò
- Hàng hóa đẹp và đa dạng: 花哨商品 huāshào shāngpǐn
- Cửa hàng bán đồ cưới: 婚礼用品柜台 hūnlǐ yòngpǐn guìtái
- Quầy hàng bán hàng giá rẻ: 廉价商品部 liánjià shāngpǐn bù
- Sản phẩm dệt sợi tổng hợp: 化纤品 huàxiān pǐn
- Đồ gỗ (hàng đồ gỗ): 木制品 mù zhìpǐn
- Hàng đồ tre: 竹制品 zhú zhìpǐn
- Hàng mây tre đan: 竹编制品 zhúbiān zhìpǐn
- Đồ đan bằng liễu gai: 柳条制品 liǔtiáo zhìpǐn
- Hàng mây: 藤制品 téng zhìpǐn
- Hàng (sản phẩm) thủy tinh: 玻璃制品 bōlí zhìpǐn
- Đồ sơn bằng gỗ: 漆器 qīqì
- Hàng (sản phẩm) nhựa: 塑料制品 sùliào zhìpǐn
- Đồ đựng bằng sứ: 搪瓷器皿 tángcíqìmǐn
- Hàng mỹ nghệ: 美术用品 měishù yòngpǐn
- Hàng dệt cô-tông: 棉织品 miánzhīpǐn
- Hàng dệt len: 毛织品 máozhīpǐn
- Hàng dệt tơ tằm: 丝织品 sīzhīpǐn
- Hàng dệt kim: 针织品 zhēnzhīpǐn
- Hàng dệt kim móc: 钩针织品 gōuzhēnzhīpǐn
- Hàng dệt lưới: 网眼织品 wǎngyǎn zhīpǐn
- Hàng dệt vải lanh, sợi đay: 亚麻织品 yàmá zhīpǐn
- Hàng dệt hoa: 花式织品 huā shì zhī pǐn
- Nhạc cụ: 乐器 yuèqì
- Văn phòng phẩm: 文具 wénjù
- Máy ảnh: 照相机 zhàoxiàngjī
- Quần áo trẻ con: 童装 tóngzhuāng
- Ô gấp: 折伞 zhé sǎn
- Kéo gấp: 折剪 zhé jiǎn
- Quạt: 扇子 shànzi
- Quạt gấp: 折扇 zhéshàn
- Quạt tre: 竹扇 zhú shàn
- Quạt giấy: 纸扇 zhǐ shàn
- Quạt ngà (voi): 象牙扇 xiàngyá shàn
- Bót hút thuốc (lá): 烟嘴 yānzuǐ
- Bót hút thuốc bằng ngà: 象牙烟嘴 xiàngyá yānzuǐ
- Cái tẩu (thuốc lá): 烟斗 yāndǒu
- Túi thuốc lá: 烟袋 yāndài
- Cái tẩu bằng trúc: 竹烟管 zhú yān guǎn
- Diêm: 火柴 huǒchái
- Bật lửa: 打火机 dǎhuǒjī
- Bật lửa gas: 气体打火机 qìtǐ dǎhuǒjī
- Đèn gas: 煤气点火器 méiqì diǎnhuǒ qì
- Lọ hoa: 花瓶 huāpíng
- Chiếu trúc (tre): 竹席 zhú xí
- Chiếu cói: 草席 cǎo xí
- Dao xếp: 折刀 zhé dāo
- Khăn mùi soa: 手帕 shǒupà
- Khăn tay trang sức: 装饰手帕 zhuāngshì shǒupà
- Găng tay: 手套 shǒutào
- Găng tay cao su: 象胶手套 xiàng jiāo shǒutào
- Găng tay liền ngón: 连指手套 lián zhǐ shǒutào
- Bao tay bảo vệ ngón tay: 护指套 hù zhǐ tào
- Bao đựng: 套子 tàozi
- Đồ phủ ti vi: 电视机套 diànshì jī tào
- Đồ phủ máy khâu: 缝纫机套 féngrènjī tào
- Cái che sa lông: 沙发套子 shāfā tào zi
- Dụng cụ che mưa: 雨具 yǔjù
- Quần áo che mưa: 防雨衣物 fáng yǔyīwù
- Cái ô, dù: 雨伞 yǔsǎn
- Quần áo mưa: 雨衣 yǔ yī
- Mũ đi mưa: 雨帽 yǔ mào
- Ủng đi mưa: 雨靴 yǔxuē
- Giày đi mưa: 雨鞋 yǔxié
- Giày đi mưa, ủng: 套鞋 tàoxié
- Áo mưa (không có ống tay): 雨披 yǔpī
- Gậy chống, batoong: 手杖 shǒuzhàng
- Cái gối: 枕头 zhěntou
- Cái gối bằng tre: 竹枕 zhú zhěn
- Áo gối: 枕套 zhěntào
- Khăn trải gối: 枕巾 zhěnjīn
- Chiếu trải gối, chõng tre: 枕席 zhěnxí
- Gói kim chỉ: 针线包 zhēnxiàn bāo
- Giỏ đựng kim chỉ: 针线篮 zhēnxiàn lán
- Cái kim: 针 zhēn
- Cái kim khâu: 缝针 féng zhēn
- Chỉ: 线 xiàn
- Chỉ khâu bằng tơ: 缝纫丝线 féngrèn sīxiàn
- Chỉ khâu bằng sợi: 缝纫棉线 féngrèn miánxiàn
- Máy khâu: 缝纫机 féngrènjī
- Kéo: 剪刀 jiǎndāo
- Kéo (thợ) may: 缝纫剪刀 féngrèn jiǎndāo
- Cái bấm móng tay: 指甲钳 zhǐjiǎ qián
- Kéo nhỏ sửa móng tay: 修甲小剪刀 xiū jiǎ xiǎo jiǎndāo
- Giũa móng tay: 指甲刷 zhǐjiǎ shuā
- Nón rộng vành: 斗笠 dǒulì
- Ống nhổ: 痰盂 tányú
- Cái sào treo rèm: 窗帘杆 chuānglián gǎn
- Cái vòng cuốn rèm cửa sổ: 窗帘圈 chuānglián quān
- Bàn chải: 刷子 shuāzi
- Bàn chải quần áo: 衣刷 yī shuā
- Cái để móc áo: 衣钩 yī gōu
- Cái giá mắc áo: 衣架 yījià
Last edited: