• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 15

Trung tâm Luyện thi TOCFL band B Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Ngã Tư Sở Hà Nội


Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 15 là bài giảng cuối cùng của khóa đào tạo chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL cấp tốc gồm lớp ôn thi TOCFL band A và TOCFL band B của bạn Trang do Thầy Vũ chủ nhiệm. Các bạn học viên hãy thật tập trung hết sức để có thể nắm bắt được toàn bộ trọng điểm ngữ pháp tiếng Hoa TOCFL và từ vựng tiếng Hoa TOCFL trong video bài giảng Thầy Vũ livestream trên youtube vào ngày 11/4/2023 nhé. Trong quá trình xem Thầy Vũ dạy trực tuyến trên lớp mà các bạn chưa hiểu bài ở phần nào thì hãy trao đổi ngay thông qua forum diễn đàn tiếng Trung này của trung tâm tiếng Trung ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster



Đầu tiên, nhiệm vụ quan trọng mỗi ngày, các bạn cần phải ôn tập lại toàn bộ trọng điểm kiến thức từ bài giảng 1 đến bài giảng 14 trong các link dưới đây nhé.

Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 1

Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 2

Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 3

Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 4

Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 5

Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 6

Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 7

Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 8

Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 9

Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 10

Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 11

Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 12

Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 13

Luyện thi TOCFL band B Giáo trình tiếng Hoa ChineMaster Bài 14

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster luyện thi TOCFL band A band B band C


ChineMaster là trung tâm tiếng Trung chuyên nghiệp được thành lập với mục đích cung cấp các khóa học luyện thi TOCFL band A, band B và band C. Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, có trình độ chuyên môn cao và phương pháp giảng dạy hiệu quả, ChineMaster cam kết giúp các học viên nâng cao kỹ năng tiếng Trung của mình, đạt được kết quả tốt trong kỳ thi TOCFL.

Các khóa học tại ChineMaster được thiết kế linh hoạt và đa dạng, phù hợp với nhu cầu và trình độ của từng học viên. Khóa học luyện thi TOCFL band A, band B và band C được xây dựng với nội dung bám sát chương trình thi, giúp học viên nắm vững các kiến thức và kỹ năng cần thiết để đạt điểm cao.

Đặc biệt, ChineMaster còn cung cấp các khóa học luyện thi TOCFL trực tuyến, giúp học viên tiết kiệm thời gian và tiền bạc. Học viên có thể truy cập vào hệ thống học trực tuyến của trung tâm để học tập và ôn luyện bất cứ lúc nào, bất kỳ đâu.

Ngoài ra, ChineMaster còn cung cấp các khóa học tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung hành chính và tiếng Trung chuyên ngành cho các cá nhân và tổ chức. Với phương pháp giảng dạy chuyên nghiệp, ChineMaster đảm bảo giúp các học viên đạt được mục tiêu của mình trong việc học tiếng Trung.

Với ChineMaster, bạn sẽ có cơ hội trau dồi và nâng cao trình độ tiếng Trung của mình, đồng thời chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi TOCFL. Hãy đăng ký ngay với ChineMaster để trở thành một trong những học viên thành công trong luyện thi TOCFL.

Liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân ChineMaster

KIẾN THỨC MỞ RỘNG

Cách dùng Bổ ngữ xu hướng đơn với 来 và 去

Đây là một điểm ngữ pháp cơ bản nhưng vô cùng quan trọng, nếu làm việc với người Trung Quốc bạn nói nhầm thỳ sẽ đánh mất điểm trong mắt họ rất nhiều đó

V+来 Khi động tác hướng về phía người nói

V+去 Khi động tác dời xa người nói

VD:

Mình đang đứng trong lớp, con bạn thân đứng ở cửa lớp mình gọi nó “ M vào đi” -> nó đang đi về phía mình -> Dùng 来

Nếu mình vs con b thân đều đứng ở cửa Mình bảo nó “ M vào lớp đi” —> Nó chuẩn bị dời xa mình để đi vào trong lớp còn mình vẫn đứng ở cửa -》 dùng 去

注意:Quan trọng nhất là phải xác định đc ng nói đang ở đâu

VD:

Mình đang đứng trên cầu thang gọi con bạn " M mau lên đây đi" --> Nó đang chuẩn bị tiến về phía mình -> dùng 来

Nhưng nếu 2 đứa đều đứng trên cầu thang mình bảo con bạn m đi xuống đi --> N cbi dời xa mình--> Dùng 去

15 CÂU GIAO TIẾP DỄ NHỚ KHI LÊN LỚP
  1. 我能进来吗? (wǒ nénɡ jìn lái mɑ ? Em có thể vào lớp không?
  2. 请进。 (qǐnɡ jìn 。 Mời vào
  3. 请坐。 (qǐnɡ zuò 。Mời ngồi
  4. 上课时间到了。 (shànɡ kè shí jiān dào le 。Đến giờ vào lớp rồi
  5. 打开书,翻到第10 页。 (dǎ kāi shū , fān dào dì 10 yè 。 Mở sách ra, lật sang trang 10
  6. 课前我要点名。 (kè qián wǒ yào diǎn mínɡ 。 Trước khi vào học cô sẽ điểm danh
  7. 到! (dào ! Có ạ (khi điểm danh)
  8. 每个人都拿到材料了吗? (měi ɡè rén dōu ná dào cái liào le mɑ ?Mọi người có tài liệu học chưa
  9. 有不同意见吗? (yǒu bù tónɡ yì jiàn mɑ ?Còn có ý kiến khác không?
  10. 你们跟上我讲的了吗? (nǐ men ɡēn shànɡ wǒ jiǎnɡ de le mɑ ? Các em có theo kịp bài giảng không
  11. 我讲明白了吗? (wǒ jiǎnɡ mínɡ bɑi le mɑ ? Cô giảng có dễ hiểu không?
  12. 你能再说一遍吗? (nǐ nénɡ zài shuō yī biàn mɑ ? Cô có thể nói lại lần nữa không
  13. 有什么问题吗? (yǒu shén me wèn tí mɑ ? Còn có câu hỏi nào không?
  14. 今天就讲到这里。 (jīn tiān jiù jiǎnɡ dào zhè lǐ 。Hôm nay giảng tới đây
  15. 你给我出去! Em ra ngoài cho tôi!
 
Last edited:
Back
Top