Lớp luyện thi TOCFL Band B1 Thầy Vũ đào tạo livestream
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 15 tiếp tục hệ thống chuỗi giáo án đào tạo chuyên nghiệp và bài bản của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên kênh forum diễn đàn tiếng Trung uy tín của trung tâm tiếng Trung chinemaster.com Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Hôm nay là buổi học cuối cùng của khóa đào tạo chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL cấp 3 hay còn gọi là TOCFL Band B1 các bạn nhé. Vì vậy, trong video giáo án bài giảng này các bạn xem đến đâu mà chưa hiểu bài thì cần nhanh chóng phát biểu trên lớp ngay nhé. Thầy Vũ sẽ giải đáp hết toàn bộ vấn đề mà các bạn vẫn còn đang lăn tăn.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Trước hết, nhiệm vụ quan trọng nhất mà các bạn cần làm trước khi học thêm kiến thức mới của bài giảng 15 là xem lại toàn bộ ngữ pháp TOCFL và từ vựng TOCFL đã được học từ bài 1 đến bài 14 trong link bên dưới nhé.
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 1
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 2
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 3
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 4
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 5
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 6
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 7
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 8
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 9
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 10
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 11
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 12
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 13
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 14
Ngày 27/10/2022 (Em Trang)
- 你知道人类从哪儿来吗?nǐ zhīdào rénlèi cóng nǎr lái ma
- 运行 yùnxíng
- 你需要明白公司的运行机制 nǐ xūyào míngbái gōngsī de yùnxíng jīzhì
- 你看过这种生物吗?nǐ kàn guò zhè zhǒng shēngwù ma
- 你还不懂生活的规律 nǐ hái bù dǒng shēnghuó de guīlǜ
- 早上客厅里的光线对身体很好 zǎoshàng kètīng lǐ de guāngxiàn duì shēntǐ hěn hǎo
- 这些都是必要品 zhè xiē dōu shì bìyào pǐn
- 我觉得你不必要带这些东西 wǒ juéde nǐ bú bìyào dài zhè xiē dōngxi
- 兴奋 xìngfèn
- 你们不应该过度兴奋 nǐmen bù yīnggāi guòdù xìngfèn
- 劳累 láolèi
- 你的工作有点过度劳累 nǐ de gōngzuò yǒu diǎn guòdù láolèi
- 浅睡 qiǎn shuì
- 熟睡 shú shuì
- 这个时候人体将从熟睡过度到浅睡 zhège shíhou réntǐ jiāng cóng shú shuì guòdù dào qiǎn shuì
- 在现代生活中,人们常过度劳累 zài xiàndài shēnghuó zhōng, rénmen cháng guòdù láolèi
- 轻松 qīngsōng
- 舒适 shūshì
- 我的工作很轻松和舒适 wǒ de gōngzuò hěn qīngsōng hé shūshì
- 我要享受轻松舒适的睡眠 wǒ yào xiǎngshòu qīngsōng shūshì de shuìmián
- 橡胶 xiàngjiāo
- 广告 guǎnggào
- 橡胶的用途很广 xiàngjiāo de yòngtú hěn guǎng
- 这种药有什么用途?zhè zhǒng yào yǒu shénme yòngtú
- 研究 yánjiū
- 证明 zhèngmíng
- 实验研究证明 shíyàn yánjiū zhèngmíng
- 数据 shùjù
- 实验数据证明,熟睡很重要 shíyàn shùjù zhèngmíng, shú shuì hěn zhòngyào
- 你要证明什么问题?nǐ yào zhèngmíng shénme wèntí
- 门铃 ménlíng
- 手机铃 shǒujī líng
- 我所喜欢的人就是你的老师 wǒ suǒ xǐhuān de rén jiù shì nǐ de lǎoshī
- 我们所住的地方就是河内 wǒmen suǒ zhù de dìfāng jiù shì hénèi
- 意见 yìjiàn
- 提出 tí chū
- 考虑 kǎolǜ
- 我将考虑你们所提出的意见 wǒ jiāng kǎolǜ nǐmen suǒ tí chū de yìjiàn
- 今天你们的工作状态很好 jīntiān nǐmen de gōngzuò zhuàngtài hěn hǎo
- 现在我还很清醒 xiànzài wǒ hái hěn qīngxǐng
- 睡眠从熟睡过度到清醒 shuìmián cóng shú shuì guòdù dào qīngxǐng
- 每天我都去公园呼吸新鲜空气 měitiān wǒ dōu qù gōngyuán hūxī xīnxiān kōngqì
- 掌握 zhǎngwò
- 你需要掌握顾客的心理 nǐ xūyào zhǎngwò gùkè de xīnlǐ
- 现在她的心理很慌张 xiànzài tā de xīnlǐ hěn huāngzhāng
Last edited: