Lớp luyện thi TOCFL Band B1 Thầy Vũ livestream
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 2 tiếp tục chương trình đào tạo uy tín và chất lượng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên máy chủ hoctiengtrungonline.com của trung tâm tiếng Trung giao tiếp online chinemaster.com Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Trong giáo án đào tạo hôm nay ngày 27 tháng 8 năm 2022 Thầy Vũ tiếp tục cung cấp thêm rất nhiều kiến thức mới cho các bạn học viên bao gồm kết cấu ngữ pháp TOCFL và từ vựng TOCFL thuộc phạm vi từ vựng tiếng Trung TOCFL cấp 3 hay còn gọi là TOCFL band B1 các bạn nhé. Kiến thức trong video livestream Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 2 này rất quan trọng và là nền tảng để chúng ta tiếp tục nâng cao trình độ tiếng Trung lên tầm cao mới. Các bạn hãy tập trung lắng nghe và bám sát tiến độ đi bài trên lớp luyện thi TOCFL online này của Thầy Vũ nhé. Các bạn xem livestream đến đoạn nào mà vẫn chưa hiểu bài thì cần nhanh chóng trao đổi ngay Thầy Vũ trên kênh forum diễn đàn tiếng Trung này nhé.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Các bạn hãy xem lại nhanh kiến thức trọng điểm của bài giảng 1 trong link dưới.
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 1
Các bạn học viên chú ý ôn tập lại tất cả từ vựng TOCFL trong các khóa trước nhé, cách tốt nhất để học từ vựng tiếng Trung chính là tập viết chữ Hán kết hợp với luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính hàng ngày thường xuyên bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin các bạn nhé.
Download bộ gõ tiếng Trung
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
Ngày 27/8/2022 (Em Trang)
- 有味道扑我面来 yǒu wèidào pū wǒ miàn lái
- 你新租的房有卧室吗? Nǐ xīn zū de fáng yǒu wòshì ma
- 铺床 pūchuáng
- 你回房间先铺床吧 nǐ huí fángjiān xiān pū chuáng ba
- 一股香味 yì gǔ xiāngwèi
- 厨房里飘来一股菜的香味 chúfáng lǐ piāo lái yì gǔ cài de xiāngwèi
- 一阵雨 yí zhèn yǔ
- 昨晚河内下了一阵大雨 zuówǎn hénèi xià le yí zhèn dà yǔ
- 我可以感受到家庭的温暖 wǒ kěyǐ gǎnshòu dào jiātíng de wēnnuǎn
- 她流了很多泪 tā liú le hěn duō lèi
- 清冷 qīnglěng
- 我觉得你的房间里很清冷 wǒ juéde nǐ de fángjiān lǐ hěn qīnglěng
- 西服 xīfú
- 你觉得我穿这套西服去电视台参加节目怎么样? Nǐ juéde wǒ chuān zhè tào xīfú qù diànshìtái cānjiā jiémù zěnmeyàng
- 我不能想象她喝醉了会是什么样子 wǒ bù néng xiǎngxiàng tā hē zuì le huì shì shénme yàngzi
- 国际长途电话很贵,现在我们一般上网聊天 guójì chángtú diànhuà hěn guì, xiànzài wǒmen yì bān shàng wǎng liáotiān
- 因为同学们强烈要求,我们决定这个周末出去活动 yīnwèi tóngxuémen qiángliè yāoqiú, wǒmen juédìng zhège zhōumò chūqù huódòng
- 房门被反锁上了,她从窗户里跳出来,把腿摔断了 fángmén bèi fǎnsuǒ shàng le, tā cóng chuānghu lǐ tiào chūlái, bǎ tuǐ shuāi duàn le
- 暑假的时候我想去打工两个月,挣一点钱 shǔjià de shíhou wǒ xiǎng qù dǎgōng liǎng gè yuè, zhèng yì diǎn qián
- 她的态度很坚决,恐怕不会改变主意了 tā de tàidù hěn jiānjué, kǒngpà bú huì gǎibiàn zhǔyì
- 只有一个星期了,春节马上就要到了 zhǐyǒu yí gè xīngqī le, chūnjié mǎshàng jiù yào dào le
- 最近气温太低,河里的水都被冻住了 zuìjìn qìwēn tài dī, hélǐ de shuǐ dōu bèi dòng zhù le
- 女服务员给了我一个温暖的微笑 nǚ fúwùyuán gěi le wǒ yí gè wēnnuǎn de wēixiào
- 虽然她全身都瘫痪了,但我会照顾她一辈子 suīrán tā quánshēn dōu tānhuàn le, dàn wǒ huì zhàogù tā yí bèizi
- 不得了了,他们俩大吵了一架 bù dé liǎo le, tāmen liǎ dà chǎo le yí jià
- 花园里飘来一阵花香 huāyuán lǐ piāo lái yí zhèn huāxiāng
- 人生中有很多选择 rénshēng zhōng yǒu hěn duō xuǎnzé
- 你的公司有多少工人? Nǐ de gōngsī yǒu duōshǎo gōngrén
- 我们的生活很稳定 wǒmen de shēnghuó hěn wěndìng
- 我想了解这个公司的待遇 wǒ xiǎng liǎojiě zhège gōngsī de dàiyù
- 你们在为什么事发愁?nǐmen zài wèi shénme fā chóu
- 我喜欢这样平静的生活 wǒ xǐhuān zhèyàng píngjìng de shēnghuó
- 游览 yóulǎn
- 我想坐帆船游览这里的风景 wǒ xiǎng zuò fānchuán yóulǎn zhèlǐ de fēngjǐng
- 今天路上老师被摩托车撞伤了 jīntiān lù shàng lǎoshī bèi mótuōchē zhuàng shāng le
- 一艘帆船 yì sōu fānchuán
- 我们可以用帆船航行在海上 wǒmen kěyǐ yòng fānchuán hángxíng zài hǎi shàng
- 你在银行有积蓄吗?nǐ zài yínháng yǒu jīxù ma
- 你想买二手手机吗?nǐ xiǎng mǎi èr shǒu shǒujī ma
- 你的房租包括电费和水费吗?nǐ de fángzū bāokuò diànfèi hé shuǐfèi ma
- 她在为什么事发疯?tā zài wèi shénme shì fā fēng
- 你们为什么原因辞职?nǐmen wèi shénme yuányīn cízhí
- 你会驾驶帆船吗?nǐ huì jiàshǐ fānchuán ma
- 我们轮流驾驶帆船吧 wǒmen lúnliú jiàshǐ fānchuán ba
- 你想学驾帆船吗?nǐ xiǎng xué jià fānchuán ma
- 我喜欢坐在帆船上钓鱼 wǒ xǐhuān zuò zài fānchuán shàng diào yú
- 一顿饭 yí dùn fàn
- 一天你吃几顿饭?yì tiān nǐ chī jǐ dùn fàn
- 我们去饭店吃海鲜吧 wǒmen qù fàndiàn chī hǎixiān ba
Last edited: