Lớp Luyện thi TOCFL Band B1 theo giáo trình ChineMaster
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 5 là bài giảng cực kỳ quan trọng bởi nó chứa đựng rất nhiều trọng điểm kiến thức ngữ pháp TOCFL và từ vựng TOCFL thiết yếu trước khi các bạn học viên tham gia kỳ thi chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL tại các trường Đại học Khoa học và Xã hội Nhân văn ở Hà Nội. Bạn nào muốn ôn thi TOCFL cấp tốc trong thời gian ngắn 1 đến 3 tháng bao gồm chứng chỉ TOCFL các cấp từ TOCFL cấp 1 cho đến TOCFL cấp 6 thì hãy liên hệ ngay Thầy Vũ để đăng ký sớm nhé. Mỗi phòng học của trung tâm tiếng Trung ChineMaster Thầy Vũ chỉ giới hạn tối đa 15 học viên sao cho đảm bảo chất lượng tiếp thu kiến thức đạt mức tốt nhất cho từng bạn học viên.
Trong lúc các bạn học theo bộ video giáo án livestream của Thầy Vũ mà cảm thấy chỗ nào khó hiểu hay chưa hiểu được bài thì cần ngay lập tức trao đổi với Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Dưới đây là các video bài giảng 1 đến bài giảng 4, các bạn hãy khẩn trương ôn tập lại nhanh nhé.
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 1
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 2
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 3
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 4
Công cụ hỗ trợ đắc lực cho chúng ta trong quá trình học tập và làm việc bằng tiếng Trung chính là bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin các bạn nhé. Bạn nào chưa cài bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin cho máy tính thì hãy tải xuống ngay trong link dưới nhé.
Tải sogou
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
Ngày 15/9/2022 (Em Minh Trang & Em Minh Hiếu )
- 你的新职员很有本领 nǐ de xīn zhíyuán hěn yǒu běnlǐng
- 条件 tiáojiàn
- 我没有条件去中国留学 wǒ méiyǒu tiáojiàn qù zhōngguó liúxué
- 因为物质条件不够,所以我只好在越南学习中文 yīnwèi wùzhì tiáojiàn bú gòu, suǒyǐ wǒ zhǐhǎo zài yuènán xuéxí zhōngwén
- 她不但不感谢我,反而不帮助我 tā bú dàn bù gǎnxiè wǒ, fǎn ér bù bāngzhù wǒ
- 她很诚恳跟我说这个事 tā hěn chéngkěn gēn wǒ shuō zhège shì
- 在中国工作三年以后,她有了一点成就 zài zhōngguó gōngzuò sān nián yǐhòu, tā yǒu le yì diǎn chéngjiù
- 你们学古代历史了吗?nǐmen xué gǔdài lìshǐ le ma
- 她从小就很孝顺父母 tā cóngxiǎo jiù hěn xiàoshùn fùmǔ
- 对父母孝顺是越南人的美德 duì fùmǔ xiàoshùn shì yuènán rén de měidé
- 我的公司在越南占了很大的市场 wǒ de gōngsī zài yuènán zhàn le hěn dà de shìchǎng
- 冰箱里没有食物了 bīngxiāng lǐ méiyǒu shíwù le
- 从前有一个人,她有个好朋友,一有空就到她家来聊天 cóngqián yǒu yí gè rén, tā yǒu gè hǎo péngyǒu, yì yǒu kòng jiù dào tā jiā lái wán
- 你去教室自习的时候,帮我占个座位,好吗? Nǐ qù jiàoshì zìxí de shíhou, bāng wǒ zhàn gè zuòwèi, hǎo ma
- 请您先在这儿委屈一晚,明天我们就给您换个好的房间 qǐng nín xiān zài zhèr wěiqu yì wǎn, míngtiān wǒmen jiù gěi nín huàn gè hǎo fángjiān
- 邻居家有一条本领高强的小狗,能看门,能送报,还能买菜 línjū jiā yǒu yì tiáo běnlǐng gāoqiáng de xiǎo gǒu, néng kàn mén, néng sòng bào, hái néng mǎi cài
- 他把那位爷爷扶过了马路 tā bǎ nà wèi yéye fú guò le mǎlù
- 我下决心从明天开始早睡早起,每天锻炼身体 wǒ xià juéxīn cóng míngtiān kāishǐ zǎo shuì zǎo qǐ, měitiān duànliàn shēntǐ
- 昨天打不到车,是他背着我去的医院 zuótiān dǎ bú dào chē, shì tā bèi zhe wǒ qù de yīyuàn
- 我跟爸爸妈妈说好了,会在十点以前回家 wǒ gēn bàba māma shuō hǎo le, huì zài shí diǎn yǐqián huí jiā
- 警察 jǐngchá
- 这是在警察局,你给我老实一点,别乱动 zhè shì zài jǐngchá jú, nǐ gěi wǒ lǎoshí yì diǎn, bié luàn dòng
- 他没有接受那份优厚的待遇,反而辞职了 tā méiyǒu jiēshòu nà fèn yōuhòu de dàiyù, fǎn ér cí zhí le
- 这个美丽的故事一直流传到现在 zhège měilì de gùshi yì zhí liúchuán dào xiànzài
- 请你暗中打听一下这件事,别让大家都知道 qǐng nǐ àn zhōng dǎtīng yí xià zhè jiàn shì, bié ràng dàjiā dōu zhīdào
- 球被那个球员顶了回来 qiú bèi nàge qiúyuán dǐng le huílái
- 这几天作业太多了,我累得不得了 zhè jǐ tiān zuòyè tài duō le, wǒ lèi de bú dé liǎo
- 越南历史很悠久 yuènán lìshǐ hěn yōujiǔ
- 你看懂这些文字吗?nǐ kàn dǒng zhè xiē wénzì ma
- 事件 shìjiàn
- 越南历史有记载这些事件 yuènán lìshǐ yǒu jìzǎi zhè xiē shìjiàn
- 我想看这个房子的形状 wǒ xiǎng kàn zhège fángzi de xíngzhuàng
- 你会描写风景吗?nǐ huì miáoxiě fēngjǐng ma
- 我不会赞美别人 wǒ bú huì zànměi biérén
- 你的老师会写诗吗? Nǐ de lǎoshī huì xiě shī ma
- 关心 guānxīn
- 我的心里对老师充满感激 wǒ de xīn lǐ duì lǎoshī chōngmǎn gǎnjī
- 我很感激你们的帮助 wǒ hěn gǎnjī nǐmen de bāngzhù
- 印象 yìnxiàng
- 你应该先帮助她,从而可以收到大家的好印象 nǐ yīnggāi xiān bāngzhù tā, cóng ér kěyǐ shōu dào dàjiā de hǎo yìnxiàng
- 同事 tóngshì
Last edited: