Lớp luyện thi TOCFL Band B1 giáo trình ChineMaster
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 8 tiếp tục tiến độ bài giảng trực tuyến trên lớp học tiếng Trung để ôn thi chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL cấp 3 theo chuỗi giáo án trong bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bạn nào chưa có bộ sách giáo trình này thì hãy nhanh chóng liên hệ Thầy Vũ đặt mua nhé. Bạn nào là học viên của trung tâm tiếng Trung ChineMaster thì sẽ được chia sẻ miễn phí file pdf giáo trình tiếng Trung ChineMaster này. Trong giáo án đào tạo ngày hôm nay 29/9/2022 chúng ta tiếp tục cùng Thầy Vũ luyện tập kỹ năng tổng hợp gồm nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung TOCFL ứng dụng thực tế nhé. Các bạn hãy theo dõi và bám chắc tiến độ đi bài của Thầy Vũ mỗi khi lên sóng livestream trên kênh youtube facebook telegram của trung tâm tiếng Trung chinemaster.com Hà Nội TPHCM Sài Gòn nhé.
Trướ tiên, các bạn cần chuẩn bị đầy đủ công cụ học tập quan trọng nhất chính là bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin dành cho máy tính windows và máy tính macbook mac os nhé.
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
Trước hết các bạn học viên cần khẩn trương ôn tập lại toàn bộ nội dung kiến thức ngữ pháp TOCFL và từ vựng TOCFL trong thời gian nhanh nhất thông qua các link video livestream dưới đây nhé.
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 1
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 2
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 3
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 4
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 5
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 6
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 7
Các bạn học viên xem Thầy Vũ đào tạo trực tuyến livestream đến đoạn nào mà chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi của bạn vào trong forum diễn đàn tiếng Trung này nhé.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Ngày 30/9/2022 (Em Trang)
- 这只小狗会咬人吗?zhè zhī xiǎo gǒu huì yǎo rén ma
- 今年你的外公多少岁了?jīnnián nǐ de wàigōng duōshǎo suì le
- 你们想询问什么事情?nǐmen xiǎng xúnwèn shénme shìqíng
- 你的想法过于天真 nǐ de xiǎngfǎ guò yú tiānzhēn
- 你不应该杀害动物 nǐ bù yīnggāi shā hài dòngwù
- 今天你代替我去开会吧 jīntiān nǐ dàitì wǒ qù kāi huì ba
- 对手 duìshǒu
- 我们的对手公司被除掉了 wǒmen de duìshǒu gōngsī bèi chú diào le
- 工厂 gōngchǎng
- 你的工厂专制造什么产品?nǐ de gōngchǎng zhuān zhìzào shénme chǎnpǐn
- 今年越南遇到很多天然的灾害 jīnnián yuènán yùdào hěn duō tiānrán de zāihài
- 对手公司的职员逃走了 duìshòu gōngsī de zhíyuán táo zǒu le
- 这几天我看不见她的影子 zhè jǐ tiān wǒ kàn bú jiàn tā de yǐngzi
- 此外,你还做什么工作? Cǐwài, nǐ hái zuò shénme gōngzuò
- 说不定现在她很着急 shuō bú dìng xiànzài tā hěn zháojí
- 现在我的身体熬不了夜了 xiànzài wǒ de shēntǐ áo bù liǎo yè le
- 这几天我常熬夜学汉语 zhè jǐ tiān wǒ cháng áo yè xué hànyǔ
- 现在你们赶紧来我的办公室吧 xiànzài nǐmen gǎnjǐn lái wǒ de bàngōngshì ba
- 今天她果然很着急想找你 jīntiān tā guǒrán hěn zháojí xiǎng zhǎo nǐ
- 这位姑娘就是我们公司的新职员zhè wèi gūniang jiùshì wǒmen gōngsī de xīn zhíyuán
- 今晚你们想去吃火锅吗?jīnwǎn nǐmen xiǎng qù chī huǒguō ma
- 你给我准备一盆热水吧 nǐ gěi wǒ zhǔnbèi yì pén rèshuǐ ba
- 这个社会 zhěnggè shèhuì
- 整个上午 zhěng gè shàng wǔ
- 整个会场 zhěng gè huìchǎng
- 她把我吓了一跳 tā bǎ wǒ xià le yí tiào
- 我觉得她睡着了似的 wǒ juéde tā shuì zháo le shì de
- 我觉得她不喜欢你,你别追她了 wǒ juéde tā bù xǐhuān nǐ, nǐ bié zhuī tā le
- 火箭 huǒjiàn
- 她射中目标了 tā shè zhòng mùbiāo le
- 今天学生们讨论很纷纷 jīntiān xuéshēngmen tǎolùn hěn fēnfēn
- 他们在纷纷提出问题 tāmen zài fēn fēn tí chū wèntí
- 到底你们想表达什么意思?dàodǐ nǐmen xiǎng biǎodá shénme yìsi
- 我认为她的表达能力很不错 wǒ rènwéi tā de biǎodá nénglì hěn bú cuò
- 这就是生活的意义 zhè jiù shì shēnghuó de yìyì
Last edited: