• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Tài liệu tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 一边...一边

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 一边...一边
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

Cấu trúc 一边……一边…… trong tiếng Trung
I. Khái niệm của cấu trúc 一边……一边……

Cấu trúc:

一边……一边……
yìbiān……yìbiān……

Đây là một cấu trúc ngữ pháp rất phổ biến trong tiếng Trung, dùng để biểu thị:

Hai hành động xảy ra đồng thời
Một chủ thể cùng lúc thực hiện hai hành động
Hai trạng thái diễn ra song song

Trong tiếng Việt thường dịch là:

vừa… vừa…
trong khi…
đồng thời…

Ví dụ:

她一边听音乐,一边做作业。
Tā yìbiān tīng yīnyuè, yìbiān zuò zuòyè.
Cô ấy vừa nghe nhạc vừa làm bài tập.

Ở đây:

听音乐 = nghe nhạc
做作业 = làm bài tập

Hai hành động diễn ra cùng một lúc.

II. Giải thích chi tiết từng thành phần của cấu trúc
1. 一


yī / yì

Nghĩa gốc là:

một

Tuy nhiên trong cấu trúc 一边……一边…… thì 一 không còn mang nghĩa số đếm nữa.

Nó đóng vai trò tạo kết cấu song song cho hai hành động.

2. 边


biān

Nghĩa gốc:

bên
phía
mặt

Trong cấu trúc này, 边 biểu thị:

phương diện hành động
một quá trình đang diễn ra

Cho nên:

一边……一边……

có thể hiểu gần nghĩa là:

một mặt thì…
đồng thời mặt khác thì…
III. Công thức ngữ pháp
1. Công thức cơ bản

一边 + Động từ 1 + 一边 + Động từ 2

Ví dụ:

我一边吃饭,一边看电视。
Wǒ yìbiān chīfàn, yìbiān kàn diànshì.
Tôi vừa ăn cơm vừa xem TV.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
一边吃饭 = vế hành động thứ nhất
一边看电视 = vế hành động thứ hai
2. Công thức có tân ngữ

一边 + V + O,一边 + V + O

Ví dụ:

他一边喝咖啡,一边看报纸。
Tā yìbiān hē kāfēi, yìbiān kàn bàozhǐ.
Anh ấy vừa uống cà phê vừa đọc báo.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
喝咖啡 = uống cà phê
看报纸 = đọc báo
3. Công thức với cụm động từ dài

Ví dụ:

她一边听老师讲课,一边做笔记。
Tā yìbiān tīng lǎoshī jiǎngkè, yìbiān zuò bǐjì.
Cô ấy vừa nghe giáo viên giảng bài vừa ghi chép.

Phân tích:

听老师讲课 = nghe giáo viên giảng bài
做笔记 = ghi chép
IV. Điều kiện sử dụng cấu trúc 一边……一边……
1. Hai hành động phải diễn ra đồng thời

Đây là yêu cầu quan trọng nhất.

Ví dụ đúng:

我一边走路,一边听歌。
Wǒ yìbiān zǒulù, yìbiān tīng gē.
Tôi vừa đi bộ vừa nghe nhạc.

Hai hành động:

đi bộ
nghe nhạc

xảy ra cùng lúc.

Ví dụ không phù hợp:

我一边睡觉,一边跑步。
Wǒ yìbiān shuìjiào, yìbiān pǎobù.

Nghĩa:

vừa ngủ vừa chạy

Hai hành động này khó có thể diễn ra đồng thời nên không hợp logic.

2. Chủ ngữ thường là cùng một người

Ví dụ:

妈妈一边做饭,一边唱歌。
Māma yìbiān zuòfàn, yìbiān chànggē.
Mẹ vừa nấu ăn vừa hát.

Cả hai hành động đều do 妈妈 thực hiện.

3. Thường dùng với động từ mang tính kéo dài

Cấu trúc này thích hợp với:

hành động liên tục
hành động có quá trình

Ví dụ:

吃饭
看书
听音乐
工作
写字
V. Sự khác nhau giữa 一边……一边…… và 边……边……
1. 一边……一边……

Đầy đủ hơn, rõ ràng hơn.

Ví dụ:

她一边学习,一边听音乐。
Tā yìbiān xuéxí, yìbiān tīng yīnyuè.
Cô ấy vừa học vừa nghe nhạc.

2. 边……边……

Đây là dạng rút gọn trong khẩu ngữ.

Ví dụ:

她边学习边听音乐。
Tā biān xuéxí biān tīng yīnyuè.
Cô ấy vừa học vừa nghe nhạc.

3. Khác biệt sắc thái

一边……一边……

đầy đủ
tự nhiên trong văn viết

边……边……

ngắn gọn
thiên về khẩu ngữ
VI. Vị trí của trạng ngữ trong câu
1. Trạng ngữ thời gian

Ví dụ:

昨天晚上,我一边喝茶,一边看电影。
Zuótiān wǎnshang, wǒ yìbiān hē chá, yìbiān kàn diànyǐng.
Tối hôm qua tôi vừa uống trà vừa xem phim.

Phân tích:

昨天晚上 = trạng ngữ thời gian
我 = chủ ngữ
一边喝茶 = hành động 1
一边看电影 = hành động 2
2. Trạng ngữ địa điểm

Ví dụ:

在房间里,他一边学习,一边听音乐。
Zài fángjiān lǐ, tā yìbiān xuéxí, yìbiān tīng yīnyuè.
Trong phòng anh ấy vừa học vừa nghe nhạc.

VII. Cách phủ định

Thông thường người Trung Quốc ít phủ định trực tiếp cấu trúc này.

Ví dụ:

他不是一边工作,一边玩手机。
Tā bú shì yìbiān gōngzuò, yìbiān wán shǒujī.
Anh ấy không phải vừa làm việc vừa chơi điện thoại.

VIII. Các lỗi thường gặp
1. Hai hành động không đồng thời

Ví dụ không phù hợp:

我一边回家,一边睡觉。
Wǒ yìbiān huíjiā, yìbiān shuìjiào.

“Về nhà” và “ngủ” không thực hiện cùng lúc một cách tự nhiên.

2. Dùng với hành động kế tiếp nhau

Ví dụ không phù hợp:

我一边吃饭,一边去学校。
Wǒ yìbiān chīfàn, yìbiān qù xuéxiào.

“Ăn cơm” và “đi đến trường” thường là hai hành động nối tiếp chứ không đồng thời.

3. Thiếu 一边 thứ hai

Không tự nhiên:

我一边看书,听音乐。

Nên nói:

我一边看书,一边听音乐。
Wǒ yìbiān kànshū, yìbiān tīng yīnyuè.
Tôi vừa đọc sách vừa nghe nhạc.

IX. Phân tích chuyên sâu cấu trúc ngữ pháp

Ví dụ:

她一边哭,一边说。
Tā yìbiān kū, yìbiān shuō.
Cô ấy vừa khóc vừa nói.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
一边 = phó từ kết cấu
哭 = động từ thứ nhất
一边 = phó từ kết cấu thứ hai
说 = động từ thứ hai

Quan hệ ngữ pháp:

hai động từ song song
hai hành động xảy ra đồng thời
X. 40 ví dụ chi tiết có phân tích ngữ pháp
1

我一边喝茶,一边看书。
Wǒ yìbiān hē chá, yìbiān kànshū.
Tôi vừa uống trà vừa đọc sách.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
喝茶 = động từ + tân ngữ
看书 = động từ + tân ngữ
2

她一边唱歌,一边跳舞。
Tā yìbiān chànggē, yìbiān tiàowǔ.
Cô ấy vừa hát vừa nhảy.

Phân tích:

唱歌 = động từ ly hợp
跳舞 = động từ ly hợp
3

他一边工作,一边听音乐。
Tā yìbiān gōngzuò, yìbiān tīng yīnyuè.
Anh ấy vừa làm việc vừa nghe nhạc.

Phân tích:

工作 = động từ
听音乐 = động từ + tân ngữ
4

我们一边聊天,一边散步。
Wǒmen yìbiān liáotiān, yìbiān sànbù.
Chúng tôi vừa trò chuyện vừa đi dạo.

Phân tích:

聊天 = trò chuyện
散步 = đi dạo
5

妈妈一边做饭,一边看电视。
Māma yìbiān zuòfàn, yìbiān kàn diànshì.
Mẹ vừa nấu ăn vừa xem TV.

Phân tích:

做饭 = nấu cơm
看电视 = xem TV
6

他一边跑步,一边听广播。
Tā yìbiān pǎobù, yìbiān tīng guǎngbō.
Anh ấy vừa chạy bộ vừa nghe radio.

Phân tích:

跑步 = chạy bộ
听广播 = nghe phát thanh
7

小孩一边哭,一边找妈妈。
Xiǎohái yìbiān kū, yìbiān zhǎo māma.
Đứa bé vừa khóc vừa tìm mẹ.

Phân tích:

哭 = động từ
找妈妈 = động từ + tân ngữ
8

她一边洗衣服,一边听歌。
Tā yìbiān xǐ yīfu, yìbiān tīng gē.
Cô ấy vừa giặt quần áo vừa nghe nhạc.

Phân tích:

洗衣服 = giặt quần áo
听歌 = nghe nhạc
9

我一边学习汉语,一边记单词。
Wǒ yìbiān xuéxí Hànyǔ, yìbiān jì dāncí.
Tôi vừa học tiếng Trung vừa ghi nhớ từ vựng.

Phân tích:

学习汉语 = học tiếng Trung
记单词 = ghi nhớ từ vựng
10

她一边化妆,一边照镜子。
Tā yìbiān huàzhuāng, yìbiān zhào jìngzi.
Cô ấy vừa trang điểm vừa soi gương.

Phân tích:

化妆 = trang điểm
照镜子 = soi gương
11

老师一边讲课,一边写黑板。
Lǎoshī yìbiān jiǎngkè, yìbiān xiě hēibǎn.
Giáo viên vừa giảng bài vừa viết bảng.

Phân tích:

讲课 = giảng bài
写黑板 = viết bảng
12

她一边笑,一边点头。
Tā yìbiān xiào, yìbiān diǎntóu.
Cô ấy vừa cười vừa gật đầu.

Phân tích:

笑 = cười
点头 = gật đầu
13

他一边抽烟,一边想事情。
Tā yìbiān chōuyān, yìbiān xiǎng shìqing.
Anh ấy vừa hút thuốc vừa suy nghĩ.

Phân tích:

抽烟 = hút thuốc
想事情 = suy nghĩ vấn đề
14

我一边复习,一边做练习。
Wǒ yìbiān fùxí, yìbiān zuò liànxí.
Tôi vừa ôn tập vừa làm bài luyện tập.

Phân tích:

复习 = ôn tập
做练习 = làm bài tập
15

她一边等车,一边玩手机。
Tā yìbiān děng chē, yìbiān wán shǒujī.
Cô ấy vừa đợi xe vừa chơi điện thoại.

Phân tích:

等车 = đợi xe
玩手机 = dùng điện thoại
16

他一边吃苹果,一边看电影。
Tā yìbiān chī píngguǒ, yìbiān kàn diànyǐng.
Anh ấy vừa ăn táo vừa xem phim.

17

我一边背课文,一边写汉字。
Wǒ yìbiān bèi kèwén, yìbiān xiě Hànzì.
Tôi vừa học thuộc bài vừa viết chữ Hán.

18

她一边收拾房间,一边唱歌。
Tā yìbiān shōushi fángjiān, yìbiān chànggē.
Cô ấy vừa dọn phòng vừa hát.

19

他们一边喝酒,一边聊天。
Tāmen yìbiān hējiǔ, yìbiān liáotiān.
Họ vừa uống rượu vừa trò chuyện.

20

他一边骑车,一边打电话。
Tā yìbiān qíchē, yìbiān dǎ diànhuà.
Anh ấy vừa đi xe vừa gọi điện.

21

她一边哭,一边擦眼泪。
Tā yìbiān kū, yìbiān cā yǎnlèi.
Cô ấy vừa khóc vừa lau nước mắt.

22

我一边吃面,一边喝汤。
Wǒ yìbiān chī miàn, yìbiān hē tāng.
Tôi vừa ăn mì vừa uống canh.

23

爸爸一边修电脑,一边喝咖啡。
Bàba yìbiān xiū diànnǎo, yìbiān hē kāfēi.
Bố vừa sửa máy tính vừa uống cà phê.

24

她一边走路,一边发短信。
Tā yìbiān zǒulù, yìbiān fā duǎnxìn.
Cô ấy vừa đi bộ vừa nhắn tin.

25

小狗一边跑,一边叫。
Xiǎogǒu yìbiān pǎo, yìbiān jiào.
Chú chó vừa chạy vừa sủa.

26

他一边看地图,一边找路。
Tā yìbiān kàn dìtú, yìbiān zhǎo lù.
Anh ấy vừa xem bản đồ vừa tìm đường.

27

我一边上网,一边听中文广播。
Wǒ yìbiān shàngwǎng, yìbiān tīng Zhōngwén guǎngbō.
Tôi vừa lên mạng vừa nghe phát thanh tiếng Trung.

28

她一边喝牛奶,一边看新闻。
Tā yìbiān hē niúnǎi, yìbiān kàn xīnwén.
Cô ấy vừa uống sữa vừa xem tin tức.

29

他一边开门,一边说话。
Tā yìbiān kāimén, yìbiān shuōhuà.
Anh ấy vừa mở cửa vừa nói chuyện.

30

我们一边旅游,一边拍照。
Wǒmen yìbiān lǚyóu, yìbiān pāizhào.
Chúng tôi vừa du lịch vừa chụp ảnh.

XI. Các dạng mở rộng thường gặp
1. 一边……一边……还……

Ví dụ:

他一边学习,一边工作,还照顾父母。
Tā yìbiān xuéxí, yìbiān gōngzuò, hái zhàogù fùmǔ.
Anh ấy vừa học vừa làm việc còn chăm sóc bố mẹ.

2. 一边……一边……一边……

Ví dụ:

她一边做饭,一边听音乐,一边聊天。
Tā yìbiān zuòfàn, yìbiān tīng yīnyuè, yìbiān liáotiān.
Cô ấy vừa nấu ăn vừa nghe nhạc vừa trò chuyện.

XII. Tổng kết toàn bộ cấu trúc

Cấu trúc 一边……一边…… là mẫu câu dùng để:

diễn tả hai hành động đồng thời
nhấn mạnh tính song song của hành động
thường dùng trong cả văn nói lẫn văn viết

Công thức cơ bản:

一边 + V1 + 一边 + V2

Điểm quan trọng nhất:

hai hành động phải xảy ra cùng lúc
chủ ngữ thường giống nhau
thường dùng với động từ có tính kéo dài

Ví dụ tiêu biểu:

我一边学汉语,一边看中国电影。
Wǒ yìbiān xué Hànyǔ, yìbiān kàn Zhōngguó diànyǐng.
Tôi vừa học tiếng Trung vừa xem phim Trung Quốc.

31

她一边听中文歌,一边学习发音。
Tā yìbiān tīng Zhōngwén gē, yìbiān xuéxí fāyīn.
Cô ấy vừa nghe nhạc Trung vừa học phát âm.

Phân tích ngữ pháp:

她 = chủ ngữ
一边……一边…… = cấu trúc biểu thị hai hành động đồng thời
听中文歌 = động từ + tân ngữ
听 = nghe
中文歌 = nhạc tiếng Trung
学习发音 = động từ + tân ngữ
学习 = học
发音 = phát âm

Hai hành động:

nghe nhạc
học phát âm

diễn ra cùng lúc.

32

我一边吃早餐,一边看新闻。
Wǒ yìbiān chī zǎocān, yìbiān kàn xīnwén.
Tôi vừa ăn sáng vừa xem tin tức.

Phân tích ngữ pháp:

我 = chủ ngữ
吃早餐 = động từ + tân ngữ
吃 = ăn
早餐 = bữa sáng
看新闻 = động từ + tân ngữ
看 = xem
新闻 = tin tức
33

他一边开会,一边记录重点。
Tā yìbiān kāihuì, yìbiān jìlù zhòngdiǎn.
Anh ấy vừa họp vừa ghi lại ý chính.

Phân tích ngữ pháp:

他 = chủ ngữ
开会 = động từ ly hợp
开 = mở/tiến hành
会 = cuộc họp
记录重点 = động từ + tân ngữ
记录 = ghi chép
重点 = trọng điểm
34

小孩子一边吃糖,一边看动画片。
Xiǎoháizi yìbiān chī táng, yìbiān kàn dònghuàpiàn.
Đứa trẻ vừa ăn kẹo vừa xem hoạt hình.

Phân tích ngữ pháp:

小孩子 = chủ ngữ
吃糖 = động từ + tân ngữ
看动画片 = động từ + tân ngữ
动画片 = phim hoạt hình
35

她一边整理文件,一边接电话。
Tā yìbiān zhěnglǐ wénjiàn, yìbiān jiē diànhuà.
Cô ấy vừa sắp xếp tài liệu vừa nghe điện thoại.

Phân tích ngữ pháp:

整理文件 = động từ + tân ngữ
整理 = sắp xếp
文件 = tài liệu
接电话 = cụm động từ
接 = nhận
电话 = điện thoại
36

我们一边爬山,一边拍照片。
Wǒmen yìbiān páshān, yìbiān pāi zhàopiàn.
Chúng tôi vừa leo núi vừa chụp ảnh.

Phân tích ngữ pháp:

我们 = chủ ngữ
爬山 = động từ ly hợp
拍照片 = động từ + tân ngữ
拍 = chụp
照片 = ảnh
37

她一边喝果汁,一边看杂志。
Tā yìbiān hē guǒzhī, yìbiān kàn zázhì.
Cô ấy vừa uống nước trái cây vừa đọc tạp chí.

Phân tích ngữ pháp:

喝果汁 = uống nước ép
看杂志 = đọc tạp chí
两个动作同时进行 = hai hành động tiến hành đồng thời
38

他一边学习历史,一边查资料。
Tā yìbiān xuéxí lìshǐ, yìbiān chá zīliào.
Anh ấy vừa học lịch sử vừa tra tài liệu.

Phân tích ngữ pháp:

学习历史 = học lịch sử
查资料 = tra cứu tài liệu
查 = tra cứu
资料 = tài liệu
39

妈妈一边做菜,一边跟我聊天。
Māma yìbiān zuò cài, yìbiān gēn wǒ liáotiān.
Mẹ vừa nấu ăn vừa trò chuyện với tôi.

Phân tích ngữ pháp:

做菜 = nấu món ăn
跟我聊天 = trò chuyện với tôi
跟 = với
我 = tôi
聊天 = trò chuyện
40

他一边骑自行车,一边听音乐。
Tā yìbiān qí zìxíngchē, yìbiān tīng yīnyuè.
Anh ấy vừa đi xe đạp vừa nghe nhạc.

Phân tích ngữ pháp:

骑自行车 = đi xe đạp
骑 = lái/cưỡi
自行车 = xe đạp
听音乐 = nghe nhạc
41

我一边复习课文,一边背单词。
Wǒ yìbiān fùxí kèwén, yìbiān bèi dāncí.
Tôi vừa ôn bài khóa vừa học thuộc từ vựng.

Phân tích ngữ pháp:

复习课文 = ôn bài khóa
背单词 = học thuộc từ
背 = học thuộc lòng
单词 = từ vựng
42

她一边擦桌子,一边唱歌。
Tā yìbiān cā zhuōzi, yìbiān chànggē.
Cô ấy vừa lau bàn vừa hát.

Phân tích ngữ pháp:

擦桌子 = lau bàn
唱歌 = hát
43

他一边等朋友,一边玩游戏。
Tā yìbiān děng péngyou, yìbiān wán yóuxì.
Anh ấy vừa đợi bạn vừa chơi game.

Phân tích ngữ pháp:

等朋友 = đợi bạn
玩游戏 = chơi trò chơi
44

我一边洗澡,一边听广播。
Wǒ yìbiān xǐzǎo, yìbiān tīng guǎngbō.
Tôi vừa tắm vừa nghe radio.

Phân tích ngữ pháp:

洗澡 = tắm
听广播 = nghe phát thanh
45

她一边看地图,一边问路。
Tā yìbiān kàn dìtú, yìbiān wèn lù.
Cô ấy vừa xem bản đồ vừa hỏi đường.

Phân tích ngữ pháp:

看地图 = xem bản đồ
问路 = hỏi đường
问 = hỏi
路 = đường
46

老师一边讲话,一边观察学生。
Lǎoshī yìbiān jiǎnghuà, yìbiān guānchá xuésheng.
Giáo viên vừa nói vừa quan sát học sinh.

Phân tích ngữ pháp:

讲话 = nói chuyện/phát biểu
观察学生 = quan sát học sinh
观察 = quan sát
学生 = học sinh
47

她一边写邮件,一边喝咖啡。
Tā yìbiān xiě yóujiàn, yìbiān hē kāfēi.
Cô ấy vừa viết email vừa uống cà phê.

Phân tích ngữ pháp:

写邮件 = viết thư điện tử
喝咖啡 = uống cà phê
48

我们一边坐地铁,一边聊天。
Wǒmen yìbiān zuò dìtiě, yìbiān liáotiān.
Chúng tôi vừa đi tàu điện ngầm vừa trò chuyện.

Phân tích ngữ pháp:

坐地铁 = đi tàu điện ngầm
聊天 = trò chuyện
49

他一边打扫房间,一边放音乐。
Tā yìbiān dǎsǎo fángjiān, yìbiān fàng yīnyuè.
Anh ấy vừa dọn phòng vừa mở nhạc.

Phân tích ngữ pháp:

打扫房间 = dọn dẹp phòng
放音乐 = mở nhạc
放 = phát/mở
音乐 = âm nhạc
50

她一边吃水果,一边看手机。
Tā yìbiān chī shuǐguǒ, yìbiān kàn shǒujī.
Cô ấy vừa ăn trái cây vừa xem điện thoại.

Phân tích ngữ pháp:

吃水果 = ăn trái cây
看手机 = xem điện thoại
51

我一边坐公交车,一边听中文课。
Wǒ yìbiān zuò gōngjiāochē, yìbiān tīng Zhōngwén kè.
Tôi vừa đi xe buýt vừa nghe bài học tiếng Trung.

Phân tích ngữ pháp:

坐公交车 = đi xe buýt
听中文课 = nghe bài học tiếng Trung
52

她一边跑步,一边数时间。
Tā yìbiān pǎobù, yìbiān shǔ shíjiān.
Cô ấy vừa chạy bộ vừa đếm thời gian.

Phân tích ngữ pháp:

跑步 = chạy bộ
数时间 = đếm thời gian
数 = đếm
时间 = thời gian
53

他一边读小说,一边做笔记。
Tā yìbiān dú xiǎoshuō, yìbiān zuò bǐjì.
Anh ấy vừa đọc tiểu thuyết vừa ghi chú.

Phân tích ngữ pháp:

读小说 = đọc tiểu thuyết
做笔记 = ghi chép
54

我们一边吃火锅,一边喝啤酒。
Wǒmen yìbiān chī huǒguō, yìbiān hē píjiǔ.
Chúng tôi vừa ăn lẩu vừa uống bia.

Phân tích ngữ pháp:

吃火锅 = ăn lẩu
喝啤酒 = uống bia
55

她一边工作,一边学习新的技术。
Tā yìbiān gōngzuò, yìbiān xuéxí xīn de jìshù.
Cô ấy vừa làm việc vừa học kỹ thuật mới.

Phân tích ngữ pháp:

工作 = làm việc
学习新的技术 = học kỹ thuật mới
新的 = mới
技术 = kỹ thuật
56

他一边走路,一边看天空。
Tā yìbiān zǒulù, yìbiān kàn tiānkōng.
Anh ấy vừa đi bộ vừa nhìn bầu trời.

Phân tích ngữ pháp:

走路 = đi bộ
看天空 = nhìn bầu trời
57

小朋友一边画画,一边听故事。
Xiǎopéngyou yìbiān huàhuà, yìbiān tīng gùshi.
Các em nhỏ vừa vẽ tranh vừa nghe kể chuyện.

Phân tích ngữ pháp:

画画 = vẽ tranh
听故事 = nghe truyện
58

她一边准备考试,一边参加比赛。
Tā yìbiān zhǔnbèi kǎoshì, yìbiān cānjiā bǐsài.
Cô ấy vừa chuẩn bị thi vừa tham gia cuộc thi.

Phân tích ngữ pháp:

准备考试 = chuẩn bị kỳ thi
参加比赛 = tham gia thi đấu
59

他一边翻书,一边思考问题。
Tā yìbiān fān shū, yìbiān sīkǎo wèntí.
Anh ấy vừa lật sách vừa suy nghĩ vấn đề.

Phân tích ngữ pháp:

翻书 = lật sách
思考问题 = suy nghĩ vấn đề
60

我一边练习口语,一边纠正发音。
Wǒ yìbiān liànxí kǒuyǔ, yìbiān jiūzhèng fāyīn.
Tôi vừa luyện khẩu ngữ vừa sửa phát âm.

Phân tích ngữ pháp:

练习口语 = luyện nói
纠正发音 = sửa phát âm
纠正 = chỉnh sửa
发音 = phát âm

61

她一边戴耳机,一边学习汉语。
Tā yìbiān dài ěrjī, yìbiān xuéxí Hànyǔ.
Cô ấy vừa đeo tai nghe vừa học tiếng Trung.

Phân tích ngữ pháp:

她 = chủ ngữ
一边……一边…… = cấu trúc biểu thị hai hành động diễn ra đồng thời
戴耳机 = động từ + tân ngữ
戴 = đeo
耳机 = tai nghe
学习汉语 = động từ + tân ngữ
学习 = học
汉语 = tiếng Trung
62

我一边收邮件,一边回复客户。
Wǒ yìbiān shōu yóujiàn, yìbiān huífù kèhù.
Tôi vừa nhận email vừa trả lời khách hàng.

Phân tích ngữ pháp:

我 = chủ ngữ
收邮件 = nhận email
收 = nhận
邮件 = thư điện tử
回复客户 = trả lời khách hàng
回复 = hồi đáp
客户 = khách hàng
63

他一边擦汗,一边继续工作。
Tā yìbiān cā hàn, yìbiān jìxù gōngzuò.
Anh ấy vừa lau mồ hôi vừa tiếp tục làm việc.

Phân tích ngữ pháp:

擦汗 = lau mồ hôi
继续工作 = tiếp tục làm việc
继续 = tiếp tục
工作 = làm việc
64

妹妹一边写作业,一边吃零食。
Mèimei yìbiān xiě zuòyè, yìbiān chī língshí.
Em gái vừa làm bài tập vừa ăn đồ ăn vặt.

Phân tích ngữ pháp:

妹妹 = chủ ngữ
写作业 = làm bài tập
吃零食 = ăn đồ ăn vặt
零食 = đồ ăn nhẹ
65

老板一边喝茶,一边看合同。
Lǎobǎn yìbiān hē chá, yìbiān kàn hétong.
Ông chủ vừa uống trà vừa xem hợp đồng.

Phân tích ngữ pháp:

老板 = ông chủ
喝茶 = uống trà
看合同 = xem hợp đồng
合同 = hợp đồng
66

我们一边坐船,一边欣赏风景。
Wǒmen yìbiān zuò chuán, yìbiān xīnshǎng fēngjǐng.
Chúng tôi vừa đi thuyền vừa ngắm cảnh.

Phân tích ngữ pháp:

坐船 = đi thuyền
欣赏风景 = thưởng thức phong cảnh
欣赏 = thưởng thức/ngắm
风景 = phong cảnh
67

她一边练钢琴,一边唱歌词。
Tā yìbiān liàn gāngqín, yìbiān chàng gēcí.
Cô ấy vừa luyện piano vừa hát lời bài hát.

Phân tích ngữ pháp:

练钢琴 = luyện đàn piano
唱歌词 = hát lời bài hát
歌词 = lời bài hát
68

他一边看菜单,一边点菜。
Tā yìbiān kàn càidān, yìbiān diǎn cài.
Anh ấy vừa xem thực đơn vừa gọi món.

Phân tích ngữ pháp:

看菜单 = xem menu
点菜 = gọi món
点 = gọi/chọn
菜 = món ăn
69

我一边整理书架,一边分类书本。
Wǒ yìbiān zhěnglǐ shūjià, yìbiān fēnlèi shūběn.
Tôi vừa sắp xếp giá sách vừa phân loại sách.

Phân tích ngữ pháp:

整理书架 = sắp xếp kệ sách
分类书本 = phân loại sách
分类 = phân loại
书本 = sách vở
70

她一边照顾孩子,一边准备晚饭。
Tā yìbiān zhàogù háizi, yìbiān zhǔnbèi wǎnfàn.
Cô ấy vừa chăm con vừa chuẩn bị bữa tối.

Phân tích ngữ pháp:

照顾孩子 = chăm sóc con cái
准备晚饭 = chuẩn bị bữa tối
71

他一边翻译文章,一边查字典。
Tā yìbiān fānyì wénzhāng, yìbiān chá zìdiǎn.
Anh ấy vừa dịch bài văn vừa tra từ điển.

Phân tích ngữ pháp:

翻译文章 = dịch bài viết
查字典 = tra từ điển
72

我一边做运动,一边听中文播客。
Wǒ yìbiān zuò yùndòng, yìbiān tīng Zhōngwén bōkè.
Tôi vừa tập thể dục vừa nghe podcast tiếng Trung.

Phân tích ngữ pháp:

做运动 = vận động/thể dục
听中文播客 = nghe podcast tiếng Trung
73

她一边开窗户,一边呼吸新鲜空气。
Tā yìbiān kāi chuānghu, yìbiān hūxī xīnxiān kōngqì.
Cô ấy vừa mở cửa sổ vừa hít thở không khí trong lành.

Phân tích ngữ pháp:

开窗户 = mở cửa sổ
呼吸新鲜空气 = hít thở không khí mới
呼吸 = hô hấp
新鲜空气 = không khí trong lành
74

学生们一边考试,一边检查答案。
Xuéshengmen yìbiān kǎoshì, yìbiān jiǎnchá dá’àn.
Các học sinh vừa làm bài thi vừa kiểm tra đáp án.

Phân tích ngữ pháp:

考试 = thi cử/làm bài thi
检查答案 = kiểm tra đáp án
75

她一边画设计图,一边修改细节。
Tā yìbiān huà shèjìtú, yìbiān xiūgǎi xìjié.
Cô ấy vừa vẽ bản thiết kế vừa chỉnh sửa chi tiết.

Phân tích ngữ pháp:

画设计图 = vẽ bản thiết kế
修改细节 = sửa chi tiết
修改 = chỉnh sửa
细节 = chi tiết
76

他一边学习语法,一边做练习题。
Tā yìbiān xuéxí yǔfǎ, yìbiān zuò liànxítí.
Anh ấy vừa học ngữ pháp vừa làm bài tập.

Phân tích ngữ pháp:

学习语法 = học ngữ pháp
做练习题 = làm bài luyện tập
77

我们一边逛街,一边买礼物。
Wǒmen yìbiān guàngjiē, yìbiān mǎi lǐwù.
Chúng tôi vừa đi dạo phố vừa mua quà.

Phân tích ngữ pháp:

逛街 = đi dạo phố
买礼物 = mua quà
78

她一边读课文,一边标注生词。
Tā yìbiān dú kèwén, yìbiān biāozhù shēngcí.
Cô ấy vừa đọc bài khóa vừa đánh dấu từ mới.

Phân tích ngữ pháp:

读课文 = đọc bài khóa
标注生词 = chú thích từ mới
标注 = đánh dấu/chú thích
生词 = từ mới
79

他一边喝啤酒,一边看足球比赛。
Tā yìbiān hē píjiǔ, yìbiān kàn zúqiú bǐsài.
Anh ấy vừa uống bia vừa xem trận bóng đá.

Phân tích ngữ pháp:

喝啤酒 = uống bia
看足球比赛 = xem trận bóng đá
80

我一边打字,一边思考内容。
Wǒ yìbiān dǎzì, yìbiān sīkǎo nèiróng.
Tôi vừa gõ chữ vừa suy nghĩ nội dung.

Phân tích ngữ pháp:

打字 = đánh máy
思考内容 = suy nghĩ nội dung
81

她一边背书,一边来回走动。
Tā yìbiān bèishū, yìbiān láihuí zǒudòng.
Cô ấy vừa học thuộc bài vừa đi đi lại lại.

Phân tích ngữ pháp:

背书 = học thuộc bài
来回走动 = đi qua đi lại
来回 = qua lại
走动 = đi lại
82

他一边准备材料,一边联系客户。
Tā yìbiān zhǔnbèi cáiliào, yìbiān liánxì kèhù.
Anh ấy vừa chuẩn bị tài liệu vừa liên lạc khách hàng.

Phân tích ngữ pháp:

准备材料 = chuẩn bị tài liệu
联系客户 = liên hệ khách hàng
83

我一边擦黑板,一边听老师讲话。
Wǒ yìbiān cā hēibǎn, yìbiān tīng lǎoshī jiǎnghuà.
Tôi vừa lau bảng vừa nghe giáo viên nói.

Phân tích ngữ pháp:

擦黑板 = lau bảng
听老师讲话 = nghe giáo viên phát biểu
84

她一边整理头发,一边照镜子。
Tā yìbiān zhěnglǐ tóufa, yìbiān zhào jìngzi.
Cô ấy vừa chỉnh tóc vừa soi gương.

Phân tích ngữ pháp:

整理头发 = chỉnh tóc
照镜子 = soi gương
85

他一边浏览网页,一边下载文件。
Tā yìbiān liúlǎn wǎngyè, yìbiān xiàzǎi wénjiàn.
Anh ấy vừa lướt web vừa tải tài liệu.

Phân tích ngữ pháp:

浏览网页 = duyệt trang web
下载文件 = tải tệp tin
下载 = tải xuống
文件 = tập tin
86

我们一边讨论问题,一边寻找解决办法。
Wǒmen yìbiān tǎolùn wèntí, yìbiān xúnzhǎo jiějué bànfǎ.
Chúng tôi vừa thảo luận vấn đề vừa tìm cách giải quyết.

Phân tích ngữ pháp:

讨论问题 = thảo luận vấn đề
寻找解决办法 = tìm biện pháp giải quyết
寻找 = tìm kiếm
解决办法 = phương pháp giải quyết
87

她一边弹吉他,一边唱英文歌。
Tā yìbiān tán jítā, yìbiān chàng Yīngwén gē.
Cô ấy vừa chơi guitar vừa hát nhạc tiếng Anh.

Phân tích ngữ pháp:

弹吉他 = chơi guitar
唱英文歌 = hát bài tiếng Anh
88

他一边观察数据,一边分析结果。
Tā yìbiān guānchá shùjù, yìbiān fēnxī jiéguǒ.
Anh ấy vừa quan sát dữ liệu vừa phân tích kết quả.

Phân tích ngữ pháp:

观察数据 = quan sát dữ liệu
分析结果 = phân tích kết quả
89

我一边收拾行李,一边计划旅行。
Wǒ yìbiān shōushi xíngli, yìbiān jìhuà lǚxíng.
Tôi vừa dọn hành lý vừa lên kế hoạch du lịch.

Phân tích ngữ pháp:

收拾行李 = thu dọn hành lý
计划旅行 = lên kế hoạch du lịch
90

她一边练习发音,一边模仿老师的语调。
Tā yìbiān liànxí fāyīn, yìbiān mófǎng lǎoshī de yǔdiào.
Cô ấy vừa luyện phát âm vừa bắt chước ngữ điệu của giáo viên.

Phân tích ngữ pháp:

练习发音 = luyện phát âm
模仿老师的语调 = bắt chước ngữ điệu của giáo viên
模仿 = mô phỏng/bắt chước
老师的语调 = ngữ điệu của giáo viên

91

他一边整理桌子,一边回复短信。
Tā yìbiān zhěnglǐ zhuōzi, yìbiān huífù duǎnxìn.
Anh ấy vừa dọn bàn vừa trả lời tin nhắn.

Phân tích ngữ pháp:

他 = chủ ngữ
一边……一边…… = cấu trúc biểu thị hai hành động xảy ra đồng thời
整理桌子 = động từ + tân ngữ
整理 = sắp xếp, dọn dẹp
桌子 = cái bàn
回复短信 = động từ + tân ngữ
回复 = trả lời
短信 = tin nhắn
92

我一边喝热水,一边休息。
Wǒ yìbiān hē rèshuǐ, yìbiān xiūxi.
Tôi vừa uống nước nóng vừa nghỉ ngơi.

Phân tích ngữ pháp:

我 = chủ ngữ
喝热水 = uống nước nóng
休息 = nghỉ ngơi
Hai hành động được thực hiện cùng thời điểm
93

她一边学习生词,一边练习造句。
Tā yìbiān xuéxí shēngcí, yìbiān liànxí zàojù.
Cô ấy vừa học từ mới vừa luyện đặt câu.

Phân tích ngữ pháp:

学习生词 = học từ mới
练习造句 = luyện tạo câu
造句 = đặt câu
94

他们一边走路,一边讨论计划。
Tāmen yìbiān zǒulù, yìbiān tǎolùn jìhuà.
Họ vừa đi bộ vừa thảo luận kế hoạch.

Phân tích ngữ pháp:

他们 = chủ ngữ
走路 = đi bộ
讨论计划 = thảo luận kế hoạch
95

她一边煮咖啡,一边准备早餐。
Tā yìbiān zhǔ kāfēi, yìbiān zhǔnbèi zǎocān.
Cô ấy vừa pha cà phê vừa chuẩn bị bữa sáng.

Phân tích ngữ pháp:

煮咖啡 = nấu/pha cà phê
准备早餐 = chuẩn bị bữa sáng
96

他一边翻译中文,一边查语法。
Tā yìbiān fānyì Zhōngwén, yìbiān chá yǔfǎ.
Anh ấy vừa dịch tiếng Trung vừa tra ngữ pháp.

Phân tích ngữ pháp:

翻译中文 = dịch tiếng Trung
查语法 = tra cứu ngữ pháp
97

我们一边等地铁,一边聊天。
Wǒmen yìbiān děng dìtiě, yìbiān liáotiān.
Chúng tôi vừa đợi tàu điện ngầm vừa trò chuyện.

Phân tích ngữ pháp:

等地铁 = đợi metro
聊天 = nói chuyện
98

她一边看电影,一边吃爆米花。
Tā yìbiān kàn diànyǐng, yìbiān chī bàomǐhuā.
Cô ấy vừa xem phim vừa ăn bỏng ngô.

Phân tích ngữ pháp:

看电影 = xem phim
吃爆米花 = ăn bỏng ngô
99

他一边擦车,一边听广播。
Tā yìbiān cā chē, yìbiān tīng guǎngbō.
Anh ấy vừa lau xe vừa nghe radio.

Phân tích ngữ pháp:

擦车 = lau xe
听广播 = nghe phát thanh
100

我一边练习听力,一边记录重点。
Wǒ yìbiān liànxí tīnglì, yìbiān jìlù zhòngdiǎn.
Tôi vừa luyện nghe vừa ghi lại ý chính.

Phân tích ngữ pháp:

练习听力 = luyện kỹ năng nghe
记录重点 = ghi chép trọng điểm
101

她一边背单词,一边默写汉字。
Tā yìbiān bèi dāncí, yìbiān mòxiě Hànzì.
Cô ấy vừa học từ vựng vừa viết chính tả chữ Hán.

Phân tích ngữ pháp:

背单词 = học thuộc từ vựng
默写汉字 = viết chính tả chữ Hán
默写 = viết lại từ trí nhớ
汉字 = chữ Hán
102

他一边开电脑,一边整理文件。
Tā yìbiān kāi diànnǎo, yìbiān zhěnglǐ wénjiàn.
Anh ấy vừa mở máy tính vừa sắp xếp tài liệu.

Phân tích ngữ pháp:

开电脑 = bật máy tính
整理文件 = sắp xếp tài liệu
103

我们一边看地图,一边寻找饭店。
Wǒmen yìbiān kàn dìtú, yìbiān xúnzhǎo fàndiàn.
Chúng tôi vừa xem bản đồ vừa tìm nhà hàng.

Phân tích ngữ pháp:

看地图 = xem bản đồ
寻找饭店 = tìm nhà hàng
104

她一边听老师解释,一边点头。
Tā yìbiān tīng lǎoshī jiěshì, yìbiān diǎntóu.
Cô ấy vừa nghe giáo viên giải thích vừa gật đầu.

Phân tích ngữ pháp:

听老师解释 = nghe giáo viên giải thích
点头 = gật đầu
105

他一边散步,一边思考问题。
Tā yìbiān sànbù, yìbiān sīkǎo wèntí.
Anh ấy vừa đi dạo vừa suy nghĩ vấn đề.

Phân tích ngữ pháp:

散步 = đi dạo
思考问题 = suy nghĩ vấn đề
106

我一边准备资料,一边打印文件。
Wǒ yìbiān zhǔnbèi zīliào, yìbiān dǎyìn wénjiàn.
Tôi vừa chuẩn bị tài liệu vừa in văn bản.

Phân tích ngữ pháp:

准备资料 = chuẩn bị tư liệu
打印文件 = in tài liệu
107

她一边洗水果,一边和妈妈说话。
Tā yìbiān xǐ shuǐguǒ, yìbiān hé māma shuōhuà.
Cô ấy vừa rửa trái cây vừa nói chuyện với mẹ.

Phân tích ngữ pháp:

洗水果 = rửa trái cây
和妈妈说话 = nói chuyện với mẹ
和 = với
妈妈 = mẹ
说话 = nói chuyện
108

他一边浏览新闻,一边喝咖啡。
Tā yìbiān liúlǎn xīnwén, yìbiān hē kāfēi.
Anh ấy vừa đọc tin tức vừa uống cà phê.

Phân tích ngữ pháp:

浏览新闻 = lướt tin tức
喝咖啡 = uống cà phê
109

我们一边爬楼梯,一边聊天。
Wǒmen yìbiān pá lóutī, yìbiān liáotiān.
Chúng tôi vừa leo cầu thang vừa trò chuyện.

Phân tích ngữ pháp:

爬楼梯 = leo cầu thang
聊天 = trò chuyện
110

她一边整理床铺,一边听音乐。
Tā yìbiān zhěnglǐ chuángpù, yìbiān tīng yīnyuè.
Cô ấy vừa dọn giường vừa nghe nhạc.

Phân tích ngữ pháp:

整理床铺 = dọn giường
听音乐 = nghe nhạc
111

他一边喝牛奶,一边看手机新闻。
Tā yìbiān hē niúnǎi, yìbiān kàn shǒujī xīnwén.
Anh ấy vừa uống sữa vừa xem tin tức trên điện thoại.

Phân tích ngữ pháp:

喝牛奶 = uống sữa
看手机新闻 = xem tin tức điện thoại
112

我一边学习汉字,一边练习笔顺。
Wǒ yìbiān xuéxí Hànzì, yìbiān liànxí bǐshùn.
Tôi vừa học chữ Hán vừa luyện thứ tự nét.

Phân tích ngữ pháp:

学习汉字 = học chữ Hán
练习笔顺 = luyện thứ tự nét viết
笔顺 = thứ tự nét
113

她一边跑步,一边调整呼吸。
Tā yìbiān pǎobù, yìbiān tiáozhěng hūxī.
Cô ấy vừa chạy bộ vừa điều chỉnh nhịp thở.

Phân tích ngữ pháp:

跑步 = chạy bộ
调整呼吸 = điều chỉnh hơi thở
114

他一边打篮球,一边和朋友聊天。
Tā yìbiān dǎ lánqiú, yìbiān hé péngyou liáotiān.
Anh ấy vừa chơi bóng rổ vừa trò chuyện với bạn.

Phân tích ngữ pháp:

打篮球 = chơi bóng rổ
和朋友聊天 = trò chuyện với bạn bè
115

我们一边参观博物馆,一边拍照。
Wǒmen yìbiān cānguān bówùguǎn, yìbiān pāizhào.
Chúng tôi vừa tham quan bảo tàng vừa chụp ảnh.

Phân tích ngữ pháp:

参观博物馆 = tham quan viện bảo tàng
拍照 = chụp ảnh
116

她一边看课本,一边听录音。
Tā yìbiān kàn kèběn, yìbiān tīng lùyīn.
Cô ấy vừa xem giáo trình vừa nghe ghi âm.

Phân tích ngữ pháp:

看课本 = xem sách giáo khoa
听录音 = nghe bản ghi âm
117

他一边检查机器,一边记录数据。
Tā yìbiān jiǎnchá jīqì, yìbiān jìlù shùjù.
Anh ấy vừa kiểm tra máy móc vừa ghi chép dữ liệu.

Phân tích ngữ pháp:

检查机器 = kiểm tra máy móc
记录数据 = ghi lại dữ liệu
118

我一边学习,一边思考老师的问题。
Wǒ yìbiān xuéxí, yìbiān sīkǎo lǎoshī de wèntí.
Tôi vừa học vừa suy nghĩ về câu hỏi của giáo viên.

Phân tích ngữ pháp:

学习 = học tập
思考老师的问题 = suy nghĩ câu hỏi của giáo viên
119

她一边收拾厨房,一边准备甜点。
Tā yìbiān shōushi chúfáng, yìbiān zhǔnbèi tiándiǎn.
Cô ấy vừa dọn bếp vừa chuẩn bị món tráng miệng.

Phân tích ngữ pháp:

收拾厨房 = dọn nhà bếp
准备甜点 = chuẩn bị món ngọt
120

他一边看比赛,一边为运动员加油。
Tā yìbiān kàn bǐsài, yìbiān wèi yùndòngyuán jiāyóu.
Anh ấy vừa xem trận đấu vừa cổ vũ vận động viên.

Phân tích ngữ pháp:

看比赛 = xem thi đấu
为运动员加油 = cổ vũ vận động viên
为 = vì/cho
运动员 = vận động viên
加油 = cổ vũ, động viên

121

她一边读中文文章,一边查生词。
Tā yìbiān dú Zhōngwén wénzhāng, yìbiān chá shēngcí.
Cô ấy vừa đọc bài văn tiếng Trung vừa tra từ mới.

Phân tích ngữ pháp:

她 = chủ ngữ
一边……一边…… = cấu trúc biểu thị hai hành động đồng thời
读中文文章 = động từ + tân ngữ
读 = đọc
中文文章 = bài viết tiếng Trung
查生词 = động từ + tân ngữ
查 = tra cứu
生词 = từ mới
122

我一边收听广播,一边做晚饭。
Wǒ yìbiān shōutīng guǎngbō, yìbiān zuò wǎnfàn.
Tôi vừa nghe phát thanh vừa nấu bữa tối.

Phân tích ngữ pháp:

我 = chủ ngữ
收听广播 = nghe phát thanh
做晚饭 = nấu bữa tối
123

他一边打扫办公室,一边整理资料。
Tā yìbiān dǎsǎo bàngōngshì, yìbiān zhěnglǐ zīliào.
Anh ấy vừa dọn văn phòng vừa sắp xếp tài liệu.

Phân tích ngữ pháp:

打扫办公室 = dọn văn phòng
整理资料 = sắp xếp tư liệu
124

她一边听老师讲课,一边画重点。
Tā yìbiān tīng lǎoshī jiǎngkè, yìbiān huà zhòngdiǎn.
Cô ấy vừa nghe giáo viên giảng bài vừa đánh dấu ý chính.

Phân tích ngữ pháp:

听老师讲课 = nghe giáo viên giảng
画重点 = đánh dấu trọng điểm
画 = đánh dấu/vẽ
重点 = ý chính
125

我们一边喝饮料,一边聊天。
Wǒmen yìbiān hē yǐnliào, yìbiān liáotiān.
Chúng tôi vừa uống nước vừa trò chuyện.

Phân tích ngữ pháp:

喝饮料 = uống đồ uống
聊天 = nói chuyện
126

他一边跑步,一边听英语录音。
Tā yìbiān pǎobù, yìbiān tīng Yīngyǔ lùyīn.
Anh ấy vừa chạy bộ vừa nghe ghi âm tiếng Anh.

Phân tích ngữ pháp:

跑步 = chạy bộ
听英语录音 = nghe bản ghi âm tiếng Anh
127

她一边折衣服,一边看电视剧。
Tā yìbiān zhé yīfu, yìbiān kàn diànshìjù.
Cô ấy vừa gấp quần áo vừa xem phim truyền hình.

Phân tích ngữ pháp:

折衣服 = gấp quần áo
看电视剧 = xem phim truyền hình
128

我一边背语法,一边做练习。
Wǒ yìbiān bèi yǔfǎ, yìbiān zuò liànxí.
Tôi vừa học thuộc ngữ pháp vừa làm bài tập.

Phân tích ngữ pháp:

背语法 = học thuộc ngữ pháp
做练习 = làm bài luyện tập
129

他一边检查作业,一边写评语。
Tā yìbiān jiǎnchá zuòyè, yìbiān xiě píngyǔ.
Anh ấy vừa kiểm tra bài tập vừa viết nhận xét.

Phân tích ngữ pháp:

检查作业 = kiểm tra bài tập
写评语 = viết lời nhận xét
评语 = lời phê, nhận xét
130

她一边准备材料,一边联系同事。
Tā yìbiān zhǔnbèi cáiliào, yìbiān liánxì tóngshì.
Cô ấy vừa chuẩn bị tài liệu vừa liên lạc đồng nghiệp.

Phân tích ngữ pháp:

准备材料 = chuẩn bị tài liệu
联系同事 = liên hệ đồng nghiệp
131

我们一边吃面条,一边讨论工作。
Wǒmen yìbiān chī miàntiáo, yìbiān tǎolùn gōngzuò.
Chúng tôi vừa ăn mì vừa thảo luận công việc.

Phân tích ngữ pháp:

吃面条 = ăn mì
讨论工作 = thảo luận công việc
132

他一边坐火车,一边欣赏窗外的风景。
Tā yìbiān zuò huǒchē, yìbiān xīnshǎng chuāngwài de fēngjǐng.
Anh ấy vừa đi tàu vừa ngắm phong cảnh bên ngoài cửa sổ.

Phân tích ngữ pháp:

坐火车 = đi tàu hỏa
欣赏窗外的风景 = ngắm cảnh ngoài cửa sổ
窗外 = ngoài cửa sổ
的 = trợ từ kết cấu
风景 = phong cảnh
133

她一边复习课文,一边练习朗读。
Tā yìbiān fùxí kèwén, yìbiān liànxí lǎngdú.
Cô ấy vừa ôn bài khóa vừa luyện đọc thành tiếng.

Phân tích ngữ pháp:

复习课文 = ôn bài khóa
练习朗读 = luyện đọc to
134

我一边学习发音,一边模仿老师。
Wǒ yìbiān xuéxí fāyīn, yìbiān mófǎng lǎoshī.
Tôi vừa học phát âm vừa bắt chước giáo viên.

Phân tích ngữ pháp:

学习发音 = học phát âm
模仿老师 = bắt chước giáo viên
135

他一边喝茶,一边浏览网页。
Tā yìbiān hē chá, yìbiān liúlǎn wǎngyè.
Anh ấy vừa uống trà vừa lướt web.

Phân tích ngữ pháp:

喝茶 = uống trà
浏览网页 = duyệt trang web
136

她一边照顾病人,一边安慰家属。
Tā yìbiān zhàogù bìngrén, yìbiān ānwèi jiāshǔ.
Cô ấy vừa chăm sóc bệnh nhân vừa an ủi người nhà.

Phân tích ngữ pháp:

照顾病人 = chăm sóc bệnh nhân
安慰家属 = an ủi người thân
安慰 = an ủi
家属 = người nhà
137

我们一边准备考试,一边参加活动。
Wǒmen yìbiān zhǔnbèi kǎoshì, yìbiān cānjiā huódòng.
Chúng tôi vừa chuẩn bị thi vừa tham gia hoạt động.

Phân tích ngữ pháp:

准备考试 = chuẩn bị kỳ thi
参加活动 = tham gia hoạt động
138

他一边骑马,一边拍视频。
Tā yìbiān qímǎ, yìbiān pāi shìpín.
Anh ấy vừa cưỡi ngựa vừa quay video.

Phân tích ngữ pháp:

骑马 = cưỡi ngựa
拍视频 = quay video
139

她一边做笔记,一边思考问题。
Tā yìbiān zuò bǐjì, yìbiān sīkǎo wèntí.
Cô ấy vừa ghi chép vừa suy nghĩ vấn đề.

Phân tích ngữ pháp:

做笔记 = ghi chép
思考问题 = suy nghĩ vấn đề
140

我一边查地图,一边寻找酒店。
Wǒ yìbiān chá dìtú, yìbiān xúnzhǎo jiǔdiàn.
Tôi vừa tra bản đồ vừa tìm khách sạn.

Phân tích ngữ pháp:

查地图 = tra bản đồ
寻找酒店 = tìm khách sạn
141

他一边修理机器,一边检查零件。
Tā yìbiān xiūlǐ jīqì, yìbiān jiǎnchá língjiàn.
Anh ấy vừa sửa máy móc vừa kiểm tra linh kiện.

Phân tích ngữ pháp:

修理机器 = sửa máy móc
检查零件 = kiểm tra linh kiện
142

她一边学习中文,一边了解中国历史。
Tā yìbiān xuéxí Zhōngwén, yìbiān liǎojiě Zhōngguó lìshǐ.
Cô ấy vừa học tiếng Trung vừa tìm hiểu lịch sử Trung Quốc.

Phân tích ngữ pháp:

学习中文 = học tiếng Trung
了解中国历史 = tìm hiểu lịch sử Trung Quốc
143

我们一边逛超市,一边比较价格。
Wǒmen yìbiān guàng chāoshì, yìbiān bǐjiào jiàgé.
Chúng tôi vừa đi siêu thị vừa so sánh giá cả.

Phân tích ngữ pháp:

逛超市 = đi siêu thị
比较价格 = so sánh giá
144

他一边写报告,一边收集数据。
Tā yìbiān xiě bàogào, yìbiān shōují shùjù.
Anh ấy vừa viết báo cáo vừa thu thập dữ liệu.

Phân tích ngữ pháp:

写报告 = viết báo cáo
收集数据 = thu thập dữ liệu
145

她一边听音乐,一边轻轻地跳舞。
Tā yìbiān tīng yīnyuè, yìbiān qīngqīng de tiàowǔ.
Cô ấy vừa nghe nhạc vừa nhẹ nhàng nhảy múa.

Phân tích ngữ pháp:

听音乐 = nghe nhạc
轻轻地跳舞 = nhảy nhẹ nhàng
轻轻地 = trạng ngữ chỉ cách thức
跳舞 = nhảy múa
146

我一边整理照片,一边回忆过去。
Wǒ yìbiān zhěnglǐ zhàopiàn, yìbiān huíyì guòqù.
Tôi vừa sắp xếp ảnh vừa hồi tưởng quá khứ.

Phân tích ngữ pháp:

整理照片 = sắp xếp ảnh
回忆过去 = hồi tưởng chuyện cũ
147

他一边观察情况,一边制定计划。
Tā yìbiān guānchá qíngkuàng, yìbiān zhìdìng jìhuà.
Anh ấy vừa quan sát tình hình vừa lập kế hoạch.

Phân tích ngữ pháp:

观察情况 = quan sát tình hình
制定计划 = lập kế hoạch
148

她一边练习写字,一边记忆汉字。
Tā yìbiān liànxí xiězì, yìbiān jìyì Hànzì.
Cô ấy vừa luyện viết vừa ghi nhớ chữ Hán.

Phân tích ngữ pháp:

练习写字 = luyện viết chữ
记忆汉字 = ghi nhớ chữ Hán
149

我们一边等待结果,一边讨论下一步。
Wǒmen yìbiān děngdài jiéguǒ, yìbiān tǎolùn xià yíbù.
Chúng tôi vừa chờ kết quả vừa thảo luận bước tiếp theo.

Phân tích ngữ pháp:

等待结果 = chờ kết quả
讨论下一步 = thảo luận bước kế tiếp
150

他一边看中文电影,一边学习地道表达。
Tā yìbiān kàn Zhōngwén diànyǐng, yìbiān xuéxí dìdao biǎodá.
Anh ấy vừa xem phim Trung Quốc vừa học cách diễn đạt tự nhiên.

Phân tích ngữ pháp:

看中文电影 = xem phim tiếng Trung
学习地道表达 = học cách biểu đạt bản ngữ
地道 = tự nhiên, đúng kiểu bản xứ
表达 = cách biểu đạt

151

她一边整理书包,一边检查课本。
Tā yìbiān zhěnglǐ shūbāo, yìbiān jiǎnchá kèběn.
Cô ấy vừa sắp xếp cặp sách vừa kiểm tra sách giáo khoa.

Phân tích ngữ pháp:

她 = chủ ngữ
一边……一边…… = cấu trúc biểu thị hai hành động diễn ra đồng thời
整理书包 = động từ + tân ngữ
整理 = sắp xếp
书包 = cặp sách
检查课本 = động từ + tân ngữ
检查 = kiểm tra
课本 = sách giáo khoa
152

我一边擦窗户,一边听中文歌曲。
Wǒ yìbiān cā chuānghu, yìbiān tīng Zhōngwén gēqǔ.
Tôi vừa lau cửa sổ vừa nghe nhạc Trung Quốc.

Phân tích ngữ pháp:

我 = chủ ngữ
擦窗户 = lau cửa sổ
听中文歌曲 = nghe bài hát tiếng Trung
153

他一边学习电脑技术,一边做项目。
Tā yìbiān xuéxí diànnǎo jìshù, yìbiān zuò xiàngmù.
Anh ấy vừa học kỹ thuật máy tính vừa làm dự án.

Phân tích ngữ pháp:

学习电脑技术 = học kỹ thuật máy tính
做项目 = làm dự án
154

她一边翻书,一边寻找重点内容。
Tā yìbiān fān shū, yìbiān xúnzhǎo zhòngdiǎn nèiróng.
Cô ấy vừa lật sách vừa tìm nội dung trọng điểm.

Phân tích ngữ pháp:

翻书 = lật sách
寻找重点内容 = tìm nội dung quan trọng
155

我们一边喝咖啡,一边讨论未来的计划。
Wǒmen yìbiān hē kāfēi, yìbiān tǎolùn wèilái de jìhuà.
Chúng tôi vừa uống cà phê vừa thảo luận kế hoạch tương lai.

Phân tích ngữ pháp:

喝咖啡 = uống cà phê
讨论未来的计划 = thảo luận kế hoạch tương lai
未来的 = thuộc về tương lai
计划 = kế hoạch
156

他一边看比赛,一边分析战术。
Tā yìbiān kàn bǐsài, yìbiān fēnxī zhànshù.
Anh ấy vừa xem trận đấu vừa phân tích chiến thuật.

Phân tích ngữ pháp:

看比赛 = xem thi đấu
分析战术 = phân tích chiến thuật
157

她一边练习发音,一边录音。
Tā yìbiān liànxí fāyīn, yìbiān lùyīn.
Cô ấy vừa luyện phát âm vừa ghi âm.

Phân tích ngữ pháp:

练习发音 = luyện phát âm
录音 = ghi âm
158

我一边准备午饭,一边听新闻广播。
Wǒ yìbiān zhǔnbèi wǔfàn, yìbiān tīng xīnwén guǎngbō.
Tôi vừa chuẩn bị bữa trưa vừa nghe bản tin phát thanh.

Phân tích ngữ pháp:

准备午饭 = chuẩn bị bữa trưa
听新闻广播 = nghe chương trình thời sự
159

他一边散步,一边观察周围的人。
Tā yìbiān sànbù, yìbiān guānchá zhōuwéi de rén.
Anh ấy vừa đi dạo vừa quan sát những người xung quanh.

Phân tích ngữ pháp:

散步 = đi dạo
观察周围的人 = quan sát người xung quanh
周围的 = xung quanh
人 = người
160

她一边学习,一边照顾妹妹。
Tā yìbiān xuéxí, yìbiān zhàogù mèimei.
Cô ấy vừa học vừa chăm sóc em gái.

Phân tích ngữ pháp:

学习 = học tập
照顾妹妹 = chăm sóc em gái
161

我们一边坐飞机,一边欣赏天空的景色。
Wǒmen yìbiān zuò fēijī, yìbiān xīnshǎng tiānkōng de jǐngsè.
Chúng tôi vừa đi máy bay vừa ngắm cảnh bầu trời.

Phân tích ngữ pháp:

坐飞机 = đi máy bay
欣赏天空的景色 = ngắm phong cảnh bầu trời
162

他一边查资料,一边写论文。
Tā yìbiān chá zīliào, yìbiān xiě lùnwén.
Anh ấy vừa tra tài liệu vừa viết luận văn.

Phân tích ngữ pháp:

查资料 = tra cứu tài liệu
写论文 = viết luận văn
163

她一边洗碗,一边和朋友聊天。
Tā yìbiān xǐ wǎn, yìbiān hé péngyou liáotiān.
Cô ấy vừa rửa bát vừa trò chuyện với bạn.

Phân tích ngữ pháp:

洗碗 = rửa chén bát
和朋友聊天 = trò chuyện với bạn bè
164

我一边背汉字,一边练习写句子。
Wǒ yìbiān bèi Hànzì, yìbiān liànxí xiě jùzi.
Tôi vừa học thuộc chữ Hán vừa luyện viết câu.

Phân tích ngữ pháp:

背汉字 = học thuộc chữ Hán
练习写句子 = luyện viết câu
165

他一边修自行车,一边听音乐。
Tā yìbiān xiū zìxíngchē, yìbiān tīng yīnyuè.
Anh ấy vừa sửa xe đạp vừa nghe nhạc.

Phân tích ngữ pháp:

修自行车 = sửa xe đạp
听音乐 = nghe nhạc
166

她一边阅读小说,一边做笔记。
Tā yìbiān yuèdú xiǎoshuō, yìbiān zuò bǐjì.
Cô ấy vừa đọc tiểu thuyết vừa ghi chú.

Phân tích ngữ pháp:

阅读小说 = đọc tiểu thuyết
做笔记 = ghi chép
167

我们一边爬山,一边呼吸新鲜空气。
Wǒmen yìbiān páshān, yìbiān hūxī xīnxiān kōngqì.
Chúng tôi vừa leo núi vừa hít thở không khí trong lành.

Phân tích ngữ pháp:

爬山 = leo núi
呼吸新鲜空气 = hít thở không khí mới
168

他一边打电话,一边记录信息。
Tā yìbiān dǎ diànhuà, yìbiān jìlù xìnxī.
Anh ấy vừa gọi điện vừa ghi chép thông tin.

Phân tích ngữ pháp:

打电话 = gọi điện thoại
记录信息 = ghi lại thông tin
169

她一边购物,一边比较商品的价格。
Tā yìbiān gòuwù, yìbiān bǐjiào shāngpǐn de jiàgé.
Cô ấy vừa mua sắm vừa so sánh giá sản phẩm.

Phân tích ngữ pháp:

购物 = mua sắm
比较商品的价格 = so sánh giá của hàng hóa
170

我一边写汉字,一边注意笔顺。
Wǒ yìbiān xiě Hànzì, yìbiān zhùyì bǐshùn.
Tôi vừa viết chữ Hán vừa chú ý thứ tự nét.

Phân tích ngữ pháp:

写汉字 = viết chữ Hán
注意笔顺 = chú ý thứ tự nét viết
171

他一边阅读新闻,一边思考社会问题。
Tā yìbiān yuèdú xīnwén, yìbiān sīkǎo shèhuì wèntí.
Anh ấy vừa đọc tin tức vừa suy nghĩ vấn đề xã hội.

Phân tích ngữ pháp:

阅读新闻 = đọc tin tức
思考社会问题 = suy nghĩ vấn đề xã hội
172

她一边练瑜伽,一边听轻音乐。
Tā yìbiān liàn yújiā, yìbiān tīng qīng yīnyuè.
Cô ấy vừa tập yoga vừa nghe nhạc nhẹ.

Phân tích ngữ pháp:

练瑜伽 = tập yoga
听轻音乐 = nghe nhạc nhẹ
173

我们一边看展览,一边拍照片。
Wǒmen yìbiān kàn zhǎnlǎn, yìbiān pāi zhàopiàn.
Chúng tôi vừa xem triển lãm vừa chụp ảnh.

Phân tích ngữ pháp:

看展览 = xem triển lãm
拍照片 = chụp ảnh
174

他一边修理电脑,一边安装软件。
Tā yìbiān xiūlǐ diànnǎo, yìbiān ānzhuāng ruǎnjiàn.
Anh ấy vừa sửa máy tính vừa cài phần mềm.

Phân tích ngữ pháp:

修理电脑 = sửa máy tính
安装软件 = cài đặt phần mềm
175

她一边记单词,一边练习发音。
Tā yìbiān jì dāncí, yìbiān liànxí fāyīn.
Cô ấy vừa ghi nhớ từ vựng vừa luyện phát âm.

Phân tích ngữ pháp:

记单词 = ghi nhớ từ vựng
练习发音 = luyện phát âm
176

我一边整理房间,一边播放音乐。
Wǒ yìbiān zhěnglǐ fángjiān, yìbiān bòfàng yīnyuè.
Tôi vừa dọn phòng vừa mở nhạc.

Phân tích ngữ pháp:

整理房间 = dọn phòng
播放音乐 = phát nhạc
177

他一边观察地图,一边计划路线。
Tā yìbiān guānchá dìtú, yìbiān jìhuà lùxiàn.
Anh ấy vừa quan sát bản đồ vừa lên kế hoạch tuyến đường.

Phân tích ngữ pháp:

观察地图 = quan sát bản đồ
计划路线 = lên kế hoạch lộ trình
178

她一边学习历史,一边阅读相关资料。
Tā yìbiān xuéxí lìshǐ, yìbiān yuèdú xiāngguān zīliào.
Cô ấy vừa học lịch sử vừa đọc tài liệu liên quan.

Phân tích ngữ pháp:

学习历史 = học lịch sử
阅读相关资料 = đọc tài liệu liên quan
相关 = liên quan
资料 = tài liệu
179

我们一边等公交车,一边讨论今天的课程。
Wǒmen yìbiān děng gōngjiāochē, yìbiān tǎolùn jīntiān de kèchéng.
Chúng tôi vừa đợi xe buýt vừa thảo luận bài học hôm nay.

Phân tích ngữ pháp:

等公交车 = đợi xe buýt
讨论今天的课程 = thảo luận khóa học hôm nay
180

他一边练习中文口语,一边纠正自己的发音。
Tā yìbiān liànxí Zhōngwén kǒuyǔ, yìbiān jiūzhèng zìjǐ de fāyīn.
Anh ấy vừa luyện khẩu ngữ tiếng Trung vừa sửa phát âm của mình.

Phân tích ngữ pháp:

练习中文口语 = luyện nói tiếng Trung
纠正自己的发音 = sửa phát âm của bản thân
自己的 = của mình
发音 = cách phát âm

181

她一边整理文件夹,一边检查电子邮件。
Tā yìbiān zhěnglǐ wénjiànjiā, yìbiān jiǎnchá diànzǐ yóujiàn.
Cô ấy vừa sắp xếp thư mục vừa kiểm tra email.

Phân tích ngữ pháp:

她 = chủ ngữ
一边……一边…… = cấu trúc biểu thị hai hành động diễn ra đồng thời
整理文件夹 = động từ + tân ngữ
整理 = sắp xếp
文件夹 = thư mục
检查电子邮件 = động từ + tân ngữ
检查 = kiểm tra
电子邮件 = thư điện tử
182

我一边学习新的语法,一边做例句练习。
Wǒ yìbiān xuéxí xīn de yǔfǎ, yìbiān zuò lìjù liànxí.
Tôi vừa học ngữ pháp mới vừa làm bài luyện câu ví dụ.

Phân tích ngữ pháp:

我 = chủ ngữ
学习新的语法 = học ngữ pháp mới
新的 = mới
语法 = ngữ pháp
做例句练习 = làm bài luyện câu mẫu
例句 = câu ví dụ
练习 = bài luyện tập
183

他一边看中文电视剧,一边模仿演员的发音。
Tā yìbiān kàn Zhōngwén diànshìjù, yìbiān mófǎng yǎnyuán de fāyīn.
Anh ấy vừa xem phim truyền hình Trung Quốc vừa bắt chước phát âm của diễn viên.

Phân tích ngữ pháp:

看中文电视剧 = xem phim truyền hình tiếng Trung
模仿演员的发音 = bắt chước phát âm của diễn viên
演员 = diễn viên
的 = trợ từ kết cấu
发音 = phát âm
184

她一边准备会议材料,一边联系客户。
Tā yìbiān zhǔnbèi huìyì cáiliào, yìbiān liánxì kèhù.
Cô ấy vừa chuẩn bị tài liệu cuộc họp vừa liên hệ khách hàng.

Phân tích ngữ pháp:

准备会议材料 = chuẩn bị tài liệu họp
联系客户 = liên hệ khách hàng
185

我们一边坐在咖啡馆里,一边讨论学习计划。
Wǒmen yìbiān zuò zài kāfēiguǎn lǐ, yìbiān tǎolùn xuéxí jìhuà.
Chúng tôi vừa ngồi trong quán cà phê vừa thảo luận kế hoạch học tập.

Phân tích ngữ pháp:

坐在咖啡馆里 = ngồi trong quán cà phê
在……里 = kết cấu địa điểm
讨论学习计划 = thảo luận kế hoạch học tập
186

他一边听老师讲话,一边记录重要内容。
Tā yìbiān tīng lǎoshī jiǎnghuà, yìbiān jìlù zhòngyào nèiróng.
Anh ấy vừa nghe giáo viên nói vừa ghi chép nội dung quan trọng.

Phân tích ngữ pháp:

听老师讲话 = nghe giáo viên nói
记录重要内容 = ghi lại nội dung quan trọng
重要 = quan trọng
内容 = nội dung
187

她一边看地图,一边寻找地铁站。
Tā yìbiān kàn dìtú, yìbiān xúnzhǎo dìtiězhàn.
Cô ấy vừa xem bản đồ vừa tìm ga tàu điện ngầm.

Phân tích ngữ pháp:

看地图 = xem bản đồ
寻找地铁站 = tìm ga metro
188

我一边练习写汉字,一边注意字体结构。
Wǒ yìbiān liànxí xiě Hànzì, yìbiān zhùyì zìtǐ jiégòu.
Tôi vừa luyện viết chữ Hán vừa chú ý kết cấu chữ.

Phân tích ngữ pháp:

练习写汉字 = luyện viết chữ Hán
注意字体结构 = chú ý cấu trúc chữ viết
字体 = kiểu/chữ thể
结构 = kết cấu
189

他一边浏览网站,一边下载学习资料。
Tā yìbiān liúlǎn wǎngzhàn, yìbiān xiàzǎi xuéxí zīliào.
Anh ấy vừa lướt trang web vừa tải tài liệu học tập.

Phân tích ngữ pháp:

浏览网站 = duyệt website
下载学习资料 = tải tài liệu học tập
190

她一边洗水果,一边准备甜点。
Tā yìbiān xǐ shuǐguǒ, yìbiān zhǔnbèi tiándiǎn.
Cô ấy vừa rửa trái cây vừa chuẩn bị món tráng miệng.

Phân tích ngữ pháp:

洗水果 = rửa trái cây
准备甜点 = chuẩn bị món ngọt
191

我们一边看日落,一边拍视频。
Wǒmen yìbiān kàn rìluò, yìbiān pāi shìpín.
Chúng tôi vừa ngắm hoàng hôn vừa quay video.

Phân tích ngữ pháp:

看日落 = ngắm hoàng hôn
拍视频 = quay video
192

他一边学习商务汉语,一边练习口语表达。
Tā yìbiān xuéxí shāngwù Hànyǔ, yìbiān liànxí kǒuyǔ biǎodá.
Anh ấy vừa học tiếng Trung thương mại vừa luyện biểu đạt khẩu ngữ.

Phân tích ngữ pháp:

学习商务汉语 = học tiếng Trung thương mại
练习口语表达 = luyện diễn đạt nói
193

她一边收拾厨房,一边听轻音乐。
Tā yìbiān shōushi chúfáng, yìbiān tīng qīng yīnyuè.
Cô ấy vừa dọn bếp vừa nghe nhạc nhẹ.

Phân tích ngữ pháp:

收拾厨房 = dọn nhà bếp
听轻音乐 = nghe nhạc nhẹ
194

我一边看老师写的例句,一边分析语法结构。
Wǒ yìbiān kàn lǎoshī xiě de lìjù, yìbiān fēnxī yǔfǎ jiégòu.
Tôi vừa xem câu ví dụ giáo viên viết vừa phân tích cấu trúc ngữ pháp.

Phân tích ngữ pháp:

老师写的例句 = câu ví dụ do giáo viên viết
写的 = kết cấu chữ 的 bổ nghĩa
分析语法结构 = phân tích cấu trúc ngữ pháp
195

他一边等朋友,一边阅读电子书。
Tā yìbiān děng péngyou, yìbiān yuèdú diànzǐshū.
Anh ấy vừa đợi bạn vừa đọc sách điện tử.

Phân tích ngữ pháp:

等朋友 = đợi bạn
阅读电子书 = đọc ebook
196

她一边学习历史知识,一边记录重要年代。
Tā yìbiān xuéxí lìshǐ zhīshi, yìbiān jìlù zhòngyào niándài.
Cô ấy vừa học kiến thức lịch sử vừa ghi lại các niên đại quan trọng.

Phân tích ngữ pháp:

学习历史知识 = học kiến thức lịch sử
记录重要年代 = ghi lại các thời kỳ quan trọng
197

我们一边散步,一边讨论今天发生的事情。
Wǒmen yìbiān sànbù, yìbiān tǎolùn jīntiān fāshēng de shìqing.
Chúng tôi vừa đi dạo vừa thảo luận những chuyện xảy ra hôm nay.

Phân tích ngữ pháp:

散步 = đi dạo
今天发生的事情 = chuyện xảy ra hôm nay
发生的 = đã xảy ra
198

他一边弹钢琴,一边看乐谱。
Tā yìbiān tán gāngqín, yìbiān kàn yuèpǔ.
Anh ấy vừa chơi piano vừa nhìn bản nhạc.

Phân tích ngữ pháp:

弹钢琴 = chơi đàn piano
看乐谱 = xem bản nhạc
199

她一边背课文,一边练习语调。
Tā yìbiān bèi kèwén, yìbiān liànxí yǔdiào.
Cô ấy vừa học thuộc bài khóa vừa luyện ngữ điệu.

Phân tích ngữ pháp:

背课文 = học thuộc bài
练习语调 = luyện ngữ điệu
200

我一边做家务,一边听中文播客。
Wǒ yìbiān zuò jiāwù, yìbiān tīng Zhōngwén bōkè.
Tôi vừa làm việc nhà vừa nghe podcast tiếng Trung.

Phân tích ngữ pháp:

做家务 = làm việc nhà
听中文播客 = nghe podcast tiếng Trung
201

他一边翻译句子,一边查词典。
Tā yìbiān fānyì jùzi, yìbiān chá cídiǎn.
Anh ấy vừa dịch câu vừa tra từ điển.

Phân tích ngữ pháp:

翻译句子 = dịch câu
查词典 = tra từ điển
202

她一边观察老师的口型,一边模仿发音。
Tā yìbiān guānchá lǎoshī de kǒuxíng, yìbiān mófǎng fāyīn.
Cô ấy vừa quan sát khẩu hình của giáo viên vừa bắt chước phát âm.

Phân tích ngữ pháp:

观察老师的口型 = quan sát khẩu hình giáo viên
模仿发音 = bắt chước phát âm
203

我们一边准备旅行,一边查询天气情况。
Wǒmen yìbiān zhǔnbèi lǚxíng, yìbiān cháxún tiānqì qíngkuàng.
Chúng tôi vừa chuẩn bị du lịch vừa tra cứu tình hình thời tiết.

Phân tích ngữ pháp:

准备旅行 = chuẩn bị chuyến đi
查询天气情况 = tra cứu thời tiết
204

他一边阅读报纸,一边喝热茶。
Tā yìbiān yuèdú bàozhǐ, yìbiān hē rèchá.
Anh ấy vừa đọc báo vừa uống trà nóng.

Phân tích ngữ pháp:

阅读报纸 = đọc báo
喝热茶 = uống trà nóng
205

她一边学习中文成语,一边记忆例句。
Tā yìbiān xuéxí Zhōngwén chéngyǔ, yìbiān jìyì lìjù.
Cô ấy vừa học thành ngữ tiếng Trung vừa ghi nhớ câu ví dụ.

Phân tích ngữ pháp:

学习中文成语 = học thành ngữ Trung Quốc
记忆例句 = ghi nhớ câu ví dụ
206

我一边骑自行车,一边欣赏路边的风景。
Wǒ yìbiān qí zìxíngchē, yìbiān xīnshǎng lùbiān de fēngjǐng.
Tôi vừa đạp xe vừa ngắm phong cảnh ven đường.

Phân tích ngữ pháp:

骑自行车 = đi xe đạp
欣赏路边的风景 = ngắm cảnh bên đường
路边的 = ven đường
207

他一边准备演讲,一边练习发音。
Tā yìbiān zhǔnbèi yǎnjiǎng, yìbiān liànxí fāyīn.
Anh ấy vừa chuẩn bị bài phát biểu vừa luyện phát âm.

Phân tích ngữ pháp:

准备演讲 = chuẩn bị diễn thuyết
练习发音 = luyện phát âm
208

她一边写日记,一边回忆今天的经历。
Tā yìbiān xiě rìjì, yìbiān huíyì jīntiān de jīnglì.
Cô ấy vừa viết nhật ký vừa hồi tưởng trải nghiệm hôm nay.

Phân tích ngữ pháp:

写日记 = viết nhật ký
回忆今天的经历 = hồi tưởng trải nghiệm hôm nay
209

我们一边研究问题,一边寻找解决方法。
Wǒmen yìbiān yánjiū wèntí, yìbiān xúnzhǎo jiějué fāngfǎ.
Chúng tôi vừa nghiên cứu vấn đề vừa tìm phương pháp giải quyết.

Phân tích ngữ pháp:

研究问题 = nghiên cứu vấn đề
寻找解决方法 = tìm phương pháp giải quyết
210

他一边练习听力,一边记录自己听不懂的词语。
Tā yìbiān liànxí tīnglì, yìbiān jìlù zìjǐ tīngbudǒng de cíyǔ.
Anh ấy vừa luyện nghe vừa ghi lại những từ bản thân không nghe hiểu.

Phân tích ngữ pháp:

练习听力 = luyện kỹ năng nghe
记录自己听不懂的词语 = ghi lại từ không hiểu
听不懂 = nghe không hiểu
的 = trợ từ kết cấu bổ nghĩa
词语 = từ ngữ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 一边...一边

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 一边...一边
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Back
Top