Học ngữ pháp tiếng Trung chuyên đề Tính từ trong tiếng Trung - Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tính từ trong tiếng Trung là gì?
Dưới đây là các bài giảng ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Bảng Thuật ngữ Ngữ pháp Tiếng Trung Thầy Vũ
Danh từ trong tiếng Trung là gì?
Động từ trong tiếng Trung là gì?
Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Trạng ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Định ngữ trong tiếng Trung
Bổ ngữ trong tiếng Trung là gì?
Định ngữ trong tiếng Trung là gì?
Trạng ngữ trong tiếng Trung là gì?
Phó từ trong tiếng Trung là gì?
So sánh Trạng ngữ và Phó từ trong tiếng Trung
Trung tâm ngữ trong tiếng Trung là gì?
Lượng từ trong tiếng Trung thông dụng nhất
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc Số Tiền trong tiếng Trung
Cách Đọc Phần trăm trong tiếng Trung
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc số trong tiếng Trung
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Tính từ trong tiếng Trung là gì
Tính từ trong tiếng Trung là gì?
Trong tiếng Trung, tính từ gọi là:
形容词 (xíngróngcí)
Tính từ là những từ dùng để miêu tả:
Tính chất
Đặc điểm
Hình dáng
Màu sắc
Trạng thái
Mức độ
của người, sự vật hoặc hiện tượng.
Ví dụ:
大 (dà) → lớn
小 (xiǎo) → nhỏ
漂亮 (piàoliang) → đẹp
高 (gāo) → cao
忙 (máng) → bận
贵 (guì) → đắt
1. Vai trò của tính từ trong câu
Trong tiếng Trung, tính từ có thể làm:
Vị ngữ
Định ngữ
Trạng ngữ
Bổ ngữ
Đây là điểm rất đặc biệt vì trong tiếng Trung, tính từ có nhiều chức năng giống động từ.
2. Tính từ làm vị ngữ
Đây là cách dùng phổ biến nhất.
Ví dụ:
他很高。
Tā hěn gāo.
Anh ấy rất cao.
Phân tích:
他 → chủ ngữ
很 → phó từ mức độ
高 → tính từ, vị ngữ
Ví dụ:
这个房间很大。
Zhège fángjiān hěn dà.
Căn phòng này rất lớn.
Phân tích:
这个房间 → cụm danh từ, chủ ngữ
很 → phó từ
大 → tính từ, vị ngữ
3. Vì sao tính từ thường đi với “很”?
Trong tiếng Trung, khi tính từ làm vị ngữ, thường thêm 很 (hěn).
Ví dụ tự nhiên:
她很漂亮。
Tā hěn piàoliang.
Cô ấy rất đẹp.
Nếu nói:
她漂亮。
thì thường mang sắc thái so sánh hoặc nhấn mạnh.
Cho nên trong câu bình thường, người Trung Quốc thường thêm 很.
4. Tính từ làm định ngữ
Tính từ có thể đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ.
Thường có 的.
Ví dụ:
漂亮的女孩。
Piàoliang de nǚhái.
Cô gái xinh đẹp.
Phân tích:
漂亮 → tính từ làm định ngữ
的 → trợ từ kết cấu
女孩 → danh từ trung tâm
Ví dụ:
大的学校。
Dà de xuéxiào.
Trường học lớn.
Phân tích:
大 → tính từ
的 → trợ từ
学校 → danh từ
5. Tính từ làm trạng ngữ
Tính từ có thể bổ nghĩa cho động từ.
Thường phải thêm 地.
Ví dụ:
他认真地学习。
Tā rènzhēn de xuéxí.
Anh ấy học một cách nghiêm túc.
Phân tích:
认真地 → trạng ngữ
学习 → động từ
认真 là tính từ.
Ví dụ:
孩子高兴地笑了。
Háizi gāoxìng de xiào le.
Đứa trẻ vui vẻ cười.
Phân tích:
高兴地 → trạng ngữ
笑了 → động từ
6. Tính từ làm bổ ngữ
Ví dụ:
汉语很难。
Hànyǔ hěn nán.
Tiếng Trung rất khó.
Phân tích:
汉语 → chủ ngữ
很 → phó từ
难 → tính từ
Ví dụ:
他跑得很快。
Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
Phân tích:
他 → chủ ngữ
跑 → động từ
得 → trợ từ bổ ngữ
很快 → bổ ngữ
快 là tính từ.
7. Các loại tính từ trong tiếng Trung
a) Tính từ chỉ hình dáng
高 (gāo) → cao
矮 (ǎi) → thấp
胖 (pàng) → béo
瘦 (shòu) → gầy
Ví dụ:
哥哥很高。
Gēge hěn gāo.
Anh trai rất cao.
b) Tính từ chỉ màu sắc
红 (hóng) → đỏ
白 (bái) → trắng
黑 (hēi) → đen
蓝 (lán) → xanh
Ví dụ:
这件衣服很红。
Zhè jiàn yīfu hěn hóng.
Bộ quần áo này rất đỏ.
c) Tính từ chỉ tính chất
好 (hǎo) → tốt
坏 (huài) → xấu
新 (xīn) → mới
旧 (jiù) → cũ
Ví dụ:
这个手机很好。
Zhège shǒujī hěn hǎo.
Điện thoại này rất tốt.
d) Tính từ chỉ cảm xúc
高兴 (gāoxìng) → vui
伤心 (shāngxīn) → buồn
紧张 (jǐnzhāng) → căng thẳng
Ví dụ:
妈妈很高兴。
Māma hěn gāoxìng.
Mẹ rất vui.
8. Đặc điểm của tính từ trong tiếng Trung
a) Có thể trực tiếp làm vị ngữ
Ví dụ:
天气很好。
Tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết rất đẹp.
Khác tiếng Việt và tiếng Anh, không cần động từ “là”.
b) Có thể lặp lại
Ví dụ:
大大地提高。
Dà dà de tígāo.
Nâng cao rất nhiều.
c) Có thể đi với phó từ mức độ
很 → rất
非常 → vô cùng
太 → quá
真 → thật
Ví dụ:
她非常漂亮。
Tā fēicháng piàoliang.
Cô ấy cực kỳ xinh đẹp.
9. Cách nhận biết tính từ
Cách 1: Miêu tả tính chất
Ví dụ:
大、小、高、漂亮、忙
Cách 2: Có thể đi với 很
很高
很漂亮
很忙
Cách 3: Có thể làm định ngữ với 的
漂亮的老师
高大的房子
10. Ví dụ phân tích ngữ pháp chi tiết
Ví dụ 1:
老师很忙。
Lǎoshī hěn máng.
Giáo viên rất bận.
Phân tích:
老师 → danh từ, chủ ngữ
很 → phó từ
忙 → tính từ, vị ngữ
Ví dụ 2:
漂亮的花很贵。
Piàoliang de huā hěn guì.
Hoa đẹp rất đắt.
Phân tích:
漂亮的 → định ngữ
花 → danh từ, chủ ngữ
很 → phó từ
贵 → tính từ, vị ngữ
Ví dụ 3:
他高兴地回家了。
Tā gāoxìng de huí jiā le.
Anh ấy vui vẻ về nhà.
Phân tích:
他 → chủ ngữ
高兴地 → trạng ngữ
回家了 → vị ngữ
高兴 là tính từ.
Ví dụ 4:
这个问题很简单。
Zhège wèntí hěn jiǎndān.
Câu hỏi này rất đơn giản.
Phân tích:
这个问题 → chủ ngữ
很 → phó từ
简单 → tính từ
11. Một số tính từ thông dụng trong tiếng Trung
大 (dà) → lớn
小 (xiǎo) → nhỏ
高 (gāo) → cao
漂亮 (piàoliang) → đẹp
忙 (máng) → bận
快 (kuài) → nhanh
慢 (màn) → chậm
贵 (guì) → đắt
便宜 (piányi) → rẻ
难 (nán) → khó
容易 (róngyì) → dễ
新 (xīn) → mới
旧 (jiù) → cũ
12. Tổng kết
Tính từ trong tiếng Trung gọi là 形容词 (xíngróngcí), dùng để miêu tả đặc điểm, tính chất và trạng thái của người hoặc sự vật.
Tính từ có thể làm:
Vị ngữ
Định ngữ
Trạng ngữ
Bổ ngữ
Đặc điểm quan trọng:
Có thể trực tiếp làm vị ngữ
Thường đi với 很
Có thể dùng với 的 và 地
Có thể bổ nghĩa cho danh từ và động từ
Tính từ là thành phần cực kỳ quan trọng trong giao tiếp và ngữ pháp tiếng Trung.
100 ví dụ tiếng Trung cơ bản về Tính từ trong tiếng Trung
Ví dụ 1
他很高。
Tā hěn gāo.
Anh ấy rất cao.
Phân tích:
他 → đại từ, chủ ngữ
很 → phó từ mức độ
高 → tính từ, vị ngữ
Ví dụ 2
这个房间很大。
Zhège fángjiān hěn dà.
Căn phòng này rất lớn.
Phân tích:
这个房间 → cụm danh từ, chủ ngữ
很 → phó từ
大 → tính từ, vị ngữ
Ví dụ 3
妹妹很漂亮。
Mèimei hěn piàoliang.
Em gái rất xinh đẹp.
Phân tích:
妹妹 → danh từ, chủ ngữ
很 → phó từ
漂亮 → tính từ, vị ngữ
Ví dụ 4
老师很忙。
Lǎoshī hěn máng.
Giáo viên rất bận.
Phân tích:
老师 → danh từ
很 → phó từ
忙 → tính từ
Ví dụ 5
今天很冷。
Jīntiān hěn lěng.
Hôm nay rất lạnh.
Phân tích:
今天 → danh từ thời gian, chủ ngữ
很 → phó từ
冷 → tính từ
Ví dụ 6
这个问题很简单。
Zhège wèntí hěn jiǎndān.
Câu hỏi này rất đơn giản.
Phân tích:
这个问题 → cụm danh từ
很 → phó từ
简单 → tính từ
Ví dụ 7
汉语很难。
Hànyǔ hěn nán.
Tiếng Trung rất khó.
Phân tích:
汉语 → danh từ
很 → phó từ
难 → tính từ
Ví dụ 8
姐姐很高兴。
Jiějie hěn gāoxìng.
Chị gái rất vui.
Phân tích:
姐姐 → danh từ
很 → phó từ
高兴 → tính từ
Ví dụ 9
这个手机很贵。
Zhège shǒujī hěn guì.
Điện thoại này rất đắt.
Phân tích:
这个手机 → cụm danh từ
很 → phó từ
贵 → tính từ
Ví dụ 10
这本书很有意思。
Zhè běn shū hěn yǒu yìsi.
Quyển sách này rất thú vị.
Phân tích:
这本书 → cụm danh từ
很 → phó từ
有意思 → tính từ
Ví dụ 11
爸爸很累。
Bàba hěn lèi.
Bố rất mệt.
Phân tích:
爸爸 → danh từ
很 → phó từ
累 → tính từ
Ví dụ 12
中国很大。
Zhōngguó hěn dà.
Trung Quốc rất lớn.
Phân tích:
中国 → danh từ
很 → phó từ
大 → tính từ
Ví dụ 13
这个老师很年轻。
Zhège lǎoshī hěn niánqīng.
Giáo viên này rất trẻ.
Phân tích:
这个老师 → cụm danh từ
很 → phó từ
年轻 → tính từ
Ví dụ 14
天气很好。
Tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết rất đẹp.
Phân tích:
天气 → danh từ, chủ ngữ
很 → phó từ
好 → tính từ
Ví dụ 15
这个地方很安静。
Zhège dìfang hěn ānjìng.
Nơi này rất yên tĩnh.
Phân tích:
这个地方 → cụm danh từ
很 → phó từ
安静 → tính từ
Ví dụ 16
妈妈非常温柔。
Māma fēicháng wēnróu.
Mẹ cực kỳ dịu dàng.
Phân tích:
妈妈 → danh từ
非常 → phó từ mức độ
温柔 → tính từ
Ví dụ 17
弟弟太胖了。
Dìdi tài pàng le.
Em trai quá béo rồi.
Phân tích:
弟弟 → danh từ
太 → phó từ
胖 → tính từ
了 → trợ từ ngữ khí
Ví dụ 18
这个苹果很红。
Zhège píngguǒ hěn hóng.
Quả táo này rất đỏ.
Phân tích:
这个苹果 → cụm danh từ
很 → phó từ
红 → tính từ
Ví dụ 19
她的衣服很漂亮。
Tā de yīfu hěn piàoliang.
Quần áo của cô ấy rất đẹp.
Phân tích:
她的衣服 → cụm danh từ
很 → phó từ
漂亮 → tính từ
Ví dụ 20
那个学生很聪明。
Nàge xuésheng hěn cōngming.
Học sinh kia rất thông minh.
Phân tích:
那个学生 → cụm danh từ
很 → phó từ
聪明 → tính từ
Ví dụ 21
这个城市很热闹。
Zhège chéngshì hěn rènào.
Thành phố này rất náo nhiệt.
Phân tích:
这个城市 → cụm danh từ
很 → phó từ
热闹 → tính từ
Ví dụ 22
今天晚上很凉快。
Jīntiān wǎnshang hěn liángkuai.
Tối nay rất mát.
Phân tích:
今天晚上 → cụm danh từ thời gian
很 → phó từ
凉快 → tính từ
Ví dụ 23
这条裤子很短。
Zhè tiáo kùzi hěn duǎn.
Cái quần này rất ngắn.
Phân tích:
这条裤子 → cụm danh từ
很 → phó từ
短 → tính từ
Ví dụ 24
这座山很高。
Zhè zuò shān hěn gāo.
Ngọn núi này rất cao.
Phân tích:
这座山 → cụm danh từ
很 → phó từ
高 → tính từ
Ví dụ 25
妹妹很害羞。
Mèimei hěn hàixiū.
Em gái rất ngại ngùng.
Phân tích:
妹妹 → danh từ
很 → phó từ
害羞 → tính từ
Ví dụ 26
这个孩子很可爱。
Zhège háizi hěn kě’ài.
Đứa trẻ này rất đáng yêu.
Phân tích:
这个孩子 → cụm danh từ
很 → phó từ
可爱 → tính từ
Ví dụ 27
老师非常认真。
Lǎoshī fēicháng rènzhēn.
Giáo viên cực kỳ nghiêm túc.
Phân tích:
老师 → danh từ
非常 → phó từ
认真 → tính từ
Ví dụ 28
我的房间很干净。
Wǒ de fángjiān hěn gānjìng.
Phòng của tôi rất sạch.
Phân tích:
我的房间 → cụm danh từ
很 → phó từ
干净 → tính từ
Ví dụ 29
他的汉语很好。
Tā de Hànyǔ hěn hǎo.
Tiếng Trung của anh ấy rất tốt.
Phân tích:
他的汉语 → cụm danh từ
很 → phó từ
好 → tính từ
Ví dụ 30
这本小说很精彩。
Zhè běn xiǎoshuō hěn jīngcǎi.
Cuốn tiểu thuyết này rất hấp dẫn.
Phân tích:
这本小说 → cụm danh từ
很 → phó từ
精彩 → tính từ
Ví dụ 31
这个地方很危险。
Zhège dìfang hěn wēixiǎn.
Nơi này rất nguy hiểm.
Phân tích:
这个地方 → cụm danh từ
很 → phó từ
危险 → tính từ
Ví dụ 32
奶奶很健康。
Nǎinai hěn jiànkāng.
Bà rất khỏe mạnh.
Phân tích:
奶奶 → danh từ
很 → phó từ
健康 → tính từ
Ví dụ 33
今天的作业很难。
Jīntiān de zuòyè hěn nán.
Bài tập hôm nay rất khó.
Phân tích:
今天的作业 → cụm danh từ
很 → phó từ
难 → tính từ
Ví dụ 34
这个老师很严格。
Zhège lǎoshī hěn yángé.
Giáo viên này rất nghiêm khắc.
Phân tích:
这个老师 → cụm danh từ
很 → phó từ
严格 → tính từ
Ví dụ 35
我的朋友很热情。
Wǒ de péngyou hěn rèqíng.
Bạn của tôi rất nhiệt tình.
Phân tích:
我的朋友 → cụm danh từ
很 → phó từ
热情 → tính từ
Ví dụ 36
这家饭店很有名。
Zhè jiā fàndiàn hěn yǒumíng.
Nhà hàng này rất nổi tiếng.
Phân tích:
这家饭店 → cụm danh từ
很 → phó từ
有名 → tính từ
Ví dụ 37
那个女孩很安静。
Nàge nǚhái hěn ānjìng.
Cô gái kia rất yên lặng.
Phân tích:
那个女孩 → cụm danh từ
很 → phó từ
安静 → tính từ
Ví dụ 38
今天非常热。
Jīntiān fēicháng rè.
Hôm nay cực kỳ nóng.
Phân tích:
今天 → danh từ thời gian
非常 → phó từ
热 → tính từ
Ví dụ 39
这条路很长。
Zhè tiáo lù hěn cháng.
Con đường này rất dài.
Phân tích:
这条路 → cụm danh từ
很 → phó từ
长 → tính từ
Ví dụ 40
那个箱子很重。
Nàge xiāngzi hěn zhòng.
Cái vali kia rất nặng.
Phân tích:
那个箱子 → cụm danh từ
很 → phó từ
重 → tính từ
Ví dụ 41
姐姐很细心。
Jiějie hěn xìxīn.
Chị gái rất cẩn thận.
Phân tích:
姐姐 → danh từ
很 → phó từ
细心 → tính từ
Ví dụ 42
这个问题很重要。
Zhège wèntí hěn zhòngyào.
Vấn đề này rất quan trọng.
Phân tích:
这个问题 → cụm danh từ
很 → phó từ
重要 → tính từ
Ví dụ 43
他的发音很标准。
Tā de fāyīn hěn biāozhǔn.
Phát âm của anh ấy rất chuẩn.
Phân tích:
他的发音 → cụm danh từ
很 → phó từ
标准 → tính từ
Ví dụ 44
这个超市很大。
Zhège chāoshì hěn dà.
Siêu thị này rất lớn.
Phân tích:
这个超市 → cụm danh từ
很 → phó từ
大 → tính từ
Ví dụ 45
那个孩子很勇敢。
Nàge háizi hěn yǒnggǎn.
Đứa trẻ kia rất dũng cảm.
Phân tích:
那个孩子 → cụm danh từ
很 → phó từ
勇敢 → tính từ
Ví dụ 46
这个沙发很舒服。
Zhège shāfā hěn shūfu.
Cái sofa này rất thoải mái.
Phân tích:
这个沙发 → cụm danh từ
很 → phó từ
舒服 → tính từ
Ví dụ 47
这件衣服很便宜。
Zhè jiàn yīfu hěn piányi.
Bộ quần áo này rất rẻ.
Phân tích:
这件衣服 → cụm danh từ
很 → phó từ
便宜 → tính từ
Ví dụ 48
他的工作很轻松。
Tā de gōngzuò hěn qīngsōng.
Công việc của anh ấy rất nhẹ nhàng.
Phân tích:
他的工作 → cụm danh từ
很 → phó từ
轻松 → tính từ
Ví dụ 49
这个公园很美。
Zhège gōngyuán hěn měi.
Công viên này rất đẹp.
Phân tích:
这个公园 → cụm danh từ
很 → phó từ
美 → tính từ
Ví dụ 50
我的中文老师很友好。
Wǒ de Zhōngwén lǎoshī hěn yǒuhǎo.
Giáo viên tiếng Trung của tôi rất thân thiện.
Phân tích:
我的中文老师 → cụm danh từ
中文 → danh từ làm định ngữ
老师 → danh từ trung tâm
很 → phó từ
友好 → tính từ
Ví dụ 51
这个房子很新。
Zhège fángzi hěn xīn.
Ngôi nhà này rất mới.
Phân tích:
这个房子 → cụm danh từ, chủ ngữ
很 → phó từ mức độ
新 → tính từ, vị ngữ
Ví dụ 52
那辆汽车很旧。
Nà liàng qìchē hěn jiù.
Chiếc ô tô kia rất cũ.
Phân tích:
那辆汽车 → cụm danh từ
很 → phó từ
旧 → tính từ
Ví dụ 53
今天的天气很好。
Jīntiān de tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
Phân tích:
今天的天气 → cụm danh từ
很 → phó từ
好 → tính từ
Ví dụ 54
这个孩子很聪明。
Zhège háizi hěn cōngming.
Đứa trẻ này rất thông minh.
Phân tích:
这个孩子 → cụm danh từ
很 → phó từ
聪明 → tính từ
Ví dụ 55
老师非常严格。
Lǎoshī fēicháng yángé.
Giáo viên cực kỳ nghiêm khắc.
Phân tích:
老师 → danh từ
非常 → phó từ
严格 → tính từ
Ví dụ 56
妹妹很紧张。
Mèimei hěn jǐnzhāng.
Em gái rất căng thẳng.
Phân tích:
妹妹 → danh từ
很 → phó từ
紧张 → tính từ
Ví dụ 57
这个地方很远。
Zhège dìfang hěn yuǎn.
Nơi này rất xa.
Phân tích:
这个地方 → cụm danh từ
很 → phó từ
远 → tính từ
Ví dụ 58
他的声音很大。
Tā de shēngyīn hěn dà.
Giọng của anh ấy rất lớn.
Phân tích:
他的声音 → cụm danh từ
很 → phó từ
大 → tính từ
Ví dụ 59
这本词典很厚。
Zhè běn cídiǎn hěn hòu.
Cuốn từ điển này rất dày.
Phân tích:
这本词典 → cụm danh từ
很 → phó từ
厚 → tính từ
Ví dụ 60
这张纸很薄。
Zhè zhāng zhǐ hěn báo.
Tờ giấy này rất mỏng.
Phân tích:
这张纸 → cụm danh từ
很 → phó từ
薄 → tính từ
Ví dụ 61
今天的风很大。
Jīntiān de fēng hěn dà.
Gió hôm nay rất lớn.
Phân tích:
今天的风 → cụm danh từ
很 → phó từ
大 → tính từ
Ví dụ 62
这条河很深。
Zhè tiáo hé hěn shēn.
Con sông này rất sâu.
Phân tích:
这条河 → cụm danh từ
很 → phó từ
深 → tính từ
Ví dụ 63
那个湖很浅。
Nàge hú hěn qiǎn.
Cái hồ kia rất nông.
Phân tích:
那个湖 → cụm danh từ
很 → phó từ
浅 → tính từ
Ví dụ 64
哥哥非常帅。
Gēge fēicháng shuài.
Anh trai cực kỳ đẹp trai.
Phân tích:
哥哥 → danh từ
非常 → phó từ
帅 → tính từ
Ví dụ 65
这个女孩很文静。
Zhège nǚhái hěn wénjing.
Cô gái này rất dịu dàng.
Phân tích:
这个女孩 → cụm danh từ
很 → phó từ
文静 → tính từ
Ví dụ 66
今天晚上很安静。
Jīntiān wǎnshang hěn ānjìng.
Tối nay rất yên tĩnh.
Phân tích:
今天晚上 → cụm danh từ thời gian
很 → phó từ
安静 → tính từ
Ví dụ 67
这个问题太复杂了。
Zhège wèntí tài fùzá le.
Vấn đề này quá phức tạp rồi.
Phân tích:
这个问题 → cụm danh từ
太 → phó từ
复杂 → tính từ
了 → trợ từ ngữ khí
Ví dụ 68
这本书很简单。
Zhè běn shū hěn jiǎndān.
Quyển sách này rất đơn giản.
Phân tích:
这本书 → cụm danh từ
很 → phó từ
简单 → tính từ
Ví dụ 69
妈妈今天很开心。
Māma jīntiān hěn kāixīn.
Hôm nay mẹ rất vui.
Phân tích:
妈妈 → danh từ, chủ ngữ
今天 → danh từ thời gian, trạng ngữ
很 → phó từ
开心 → tính từ
Ví dụ 70
这个苹果很甜。
Zhège píngguǒ hěn tián.
Quả táo này rất ngọt.
Phân tích:
这个苹果 → cụm danh từ
很 → phó từ
甜 → tính từ
Ví dụ 71
那杯咖啡很苦。
Nà bēi kāfēi hěn kǔ.
Ly cà phê kia rất đắng.
Phân tích:
那杯咖啡 → cụm danh từ
很 → phó từ
苦 → tính từ
Ví dụ 72
这道菜很辣。
Zhè dào cài hěn là.
Món ăn này rất cay.
Phân tích:
这道菜 → cụm danh từ
很 → phó từ
辣 → tính từ
Ví dụ 73
今天的汤很咸。
Jīntiān de tāng hěn xián.
Canh hôm nay rất mặn.
Phân tích:
今天的汤 → cụm danh từ
很 → phó từ
咸 → tính từ
Ví dụ 74
这个西瓜很新鲜。
Zhège xīguā hěn xīnxiān.
Quả dưa hấu này rất tươi.
Phân tích:
这个西瓜 → cụm danh từ
很 → phó từ
新鲜 → tính từ
Ví dụ 75
老师说话很清楚。
Lǎoshī shuōhuà hěn qīngchu.
Giáo viên nói rất rõ ràng.
Phân tích:
老师 → danh từ
说话 → động từ
很清楚 → cụm tính từ làm bổ ngữ
清楚 → tính từ
Ví dụ 76
他跑得很快。
Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
Phân tích:
他 → chủ ngữ
跑 → động từ
得 → trợ từ bổ ngữ
很快 → bổ ngữ
快 → tính từ
Ví dụ 77
妹妹写字很认真。
Mèimei xiězì hěn rènzhēn.
Em gái viết chữ rất nghiêm túc.
Phân tích:
妹妹 → danh từ
写字 → động từ
很认真 → cụm tính từ bổ nghĩa
认真 → tính từ
Ví dụ 78
这个老师很有耐心。
Zhège lǎoshī hěn yǒu nàixīn.
Giáo viên này rất kiên nhẫn.
Phân tích:
这个老师 → cụm danh từ
很 → phó từ
有耐心 → tính từ
Ví dụ 79
今天的作业非常多。
Jīntiān de zuòyè fēicháng duō.
Bài tập hôm nay cực kỳ nhiều.
Phân tích:
今天的作业 → cụm danh từ
非常 → phó từ
多 → tính từ
Ví dụ 80
这个房间有点小。
Zhège fángjiān yǒudiǎn xiǎo.
Căn phòng này hơi nhỏ.
Phân tích:
这个房间 → cụm danh từ
有点 → phó từ mức độ
小 → tính từ
Ví dụ 81
这个箱子特别重。
Zhège xiāngzi tèbié zhòng.
Cái vali này đặc biệt nặng.
Phân tích:
这个箱子 → cụm danh từ
特别 → phó từ
重 → tính từ
Ví dụ 82
今天的课很有趣。
Jīntiān de kè hěn yǒuqù.
Bài học hôm nay rất thú vị.
Phân tích:
今天的课 → cụm danh từ
很 → phó từ
有趣 → tính từ
Ví dụ 83
那个地方非常漂亮。
Nàge dìfang fēicháng piàoliang.
Nơi kia cực kỳ đẹp.
Phân tích:
那个地方 → cụm danh từ
非常 → phó từ
漂亮 → tính từ
Ví dụ 84
这个孩子很勇敢。
Zhège háizi hěn yǒnggǎn.
Đứa trẻ này rất dũng cảm.
Phân tích:
这个孩子 → cụm danh từ
很 → phó từ
勇敢 → tính từ
Ví dụ 85
我的老师很幽默。
Wǒ de lǎoshī hěn yōumò.
Giáo viên của tôi rất hài hước.
Phân tích:
我的老师 → cụm danh từ
很 → phó từ
幽默 → tính từ
Ví dụ 86
这座城市很现代。
Zhè zuò chéngshì hěn xiàndài.
Thành phố này rất hiện đại.
Phân tích:
这座城市 → cụm danh từ
很 → phó từ
现代 → tính từ
Ví dụ 87
他的中文水平很高。
Tā de Zhōngwén shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
Phân tích:
他的中文水平 → cụm danh từ
很 → phó từ
高 → tính từ
Ví dụ 88
今天的交通很拥挤。
Jīntiān de jiāotōng hěn yōngjǐ.
Giao thông hôm nay rất đông đúc.
Phân tích:
今天的交通 → cụm danh từ
很 → phó từ
拥挤 → tính từ
Ví dụ 89
那个商店很热闹。
Nàge shāngdiàn hěn rènào.
Cửa hàng kia rất náo nhiệt.
Phân tích:
那个商店 → cụm danh từ
很 → phó từ
热闹 → tính từ
Ví dụ 90
姐姐今天特别忙。
Jiějie jīntiān tèbié máng.
Hôm nay chị gái đặc biệt bận.
Phân tích:
姐姐 → danh từ
今天 → trạng ngữ thời gian
特别 → phó từ
忙 → tính từ
Ví dụ 91
这个电影很感人。
Zhège diànyǐng hěn gǎnrén.
Bộ phim này rất cảm động.
Phân tích:
这个电影 → cụm danh từ
很 → phó từ
感人 → tính từ
Ví dụ 92
他的发音特别标准。
Tā de fāyīn tèbié biāozhǔn.
Phát âm của anh ấy đặc biệt chuẩn.
Phân tích:
他的发音 → cụm danh từ
特别 → phó từ
标准 → tính từ
Ví dụ 93
这个办公室很宽敞。
Zhège bàngōngshì hěn kuānchang.
Văn phòng này rất rộng rãi.
Phân tích:
这个办公室 → cụm danh từ
很 → phó từ
宽敞 → tính từ
Ví dụ 94
今天空气很干净。
Jīntiān kōngqì hěn gānjìng.
Không khí hôm nay rất trong lành.
Phân tích:
今天 → trạng ngữ thời gian
空气 → danh từ, chủ ngữ
很 → phó từ
干净 → tính từ
Ví dụ 95
那个学生很努力。
Nàge xuésheng hěn nǔlì.
Học sinh kia rất chăm chỉ.
Phân tích:
那个学生 → cụm danh từ
很 → phó từ
努力 → tính từ
Ví dụ 96
这个沙发非常柔软。
Zhège shāfā fēicháng róuruǎn.
Cái sofa này cực kỳ mềm mại.
Phân tích:
这个沙发 → cụm danh từ
非常 → phó từ
柔软 → tính từ
Ví dụ 97
这条裙子很好看。
Zhè tiáo qúnzi hěn hǎokàn.
Cái váy này rất đẹp.
Phân tích:
这条裙子 → cụm danh từ
很 → phó từ
好看 → tính từ
Ví dụ 98
我的同学很友善。
Wǒ de tóngxué hěn yǒushàn.
Bạn học của tôi rất thân thiện.
Phân tích:
我的同学 → cụm danh từ
很 → phó từ
友善 → tính từ
Ví dụ 99
这个孩子非常活泼。
Zhège háizi fēicháng huópo.
Đứa trẻ này cực kỳ hoạt bát.
Phân tích:
这个孩子 → cụm danh từ
非常 → phó từ
活泼 → tính từ
Ví dụ 100
这家公司的员工很专业。
Zhè jiā gōngsī de yuángōng hěn zhuānyè.
Nhân viên của công ty này rất chuyên nghiệp.
Phân tích:
这家公司的员工 → cụm danh từ
公司 → danh từ làm định ngữ
员工 → danh từ trung tâm
很 → phó từ
专业 → tính từ